Bảng giá đất Xã Trà Vân, Đà Nẵng từ 01/01/2026

90 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Vân223.000 đồng/m² (Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà Vân, Từ cầu bê tông Khe Nóa giáp xã Nam Trà My đến cầu bê tông Suối Buôn), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vinh (cũ)
Mục 11
168.000
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vân (cũ)
Mục 5
125.000
Từ Làng KDC ông Sinh giáp đường ĐH5.NTM đi thôn 1 Trà Don (cũ)
Mục 8
194.000
Đoạn đường ĐH5.NTM đi nóc ông Tý thôn 4Từ ngã tư đường ĐH5.NTM đến nhà bà Hồ Thị Lập167.000
Đường Trà Vinh (cũ) đi Đắc RuTừ ngã ba giáp đường ĐH5.NTM đến hết KDC làng ông Nút
Mục 10.1
184.000
Đường Trà Vinh (cũ) đi Đắc RuTừ hết ranh giới KDC làng ông Nút đến cuối tuyến giáp xã Đắc Nên, huyện Kon Plông (cũ), tỉnh Kon Tum (cũ)
Mục 10.2
173.000
Đường Trà Vinh đi thôn 3Từ nhà bà Lập đến cuối tuyến giáp ranh giới thôn 4156.000
Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà VânTừ cầu bê tông suối Buôn đến cầu bê tông Suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Tây Thượng, tỉnh Quảng Ngãi
Mục 3.2
194.000
Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà VânTừ cầu bê tông Khe Nóa giáp xã Nam Trà My đến cầu bê tông Suối Buôn
Mục 3.1
223.000
Đường bê tông nội bộ 02 khu tái định cư nóc ông Sinh, thôn 1, Trà Vân (cũ) đến giáp đường ĐH5.NTM
Mục 6
165.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Gương đến cuối tuyến nhà ông Hà) thôn 5
Mục 9.9
167.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng ông Mai) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5
Mục 9.6
162.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn (đoạn từ UBND xã (cũ) đến cuối tuyến nhà ông Dấu) thôn 4
Mục 9.1
184.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5
Mục 9.4
173.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ)- Đắc Ru nhà ông Thơ; nhà ông Kiến đến cuối tuyến nhà ông Sơn) thôn 4
Mục 9.3
184.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý (đoạn từ UBND xã (cũ) đến cuối tuyến nhà ông Đường) thôn 4
Mục 9.2
182.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Tiêm đến cuối tuyến nhà ông Vũ) thôn 4
Mục 9.7
184.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Khai đến cuối tuyến nhà bà Hoa) thôn 5
Mục 9.8
167.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2; 3 (làng ông Ca; ông Yến (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5
Mục 9.5
167.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Ní thôn 2
Mục 4.2
156.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ)Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư làng Măng Lin thôn 1
Mục 4.1
153.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Khe Chữ thôn 2
Mục 4.4
165.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Thanh; Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Ruộng thôn 3
Mục 4.3
158.000
Đường bê tông từ ngã ba ĐH5.NTM đi vào làng ông Thương, ông Dũ, ông Đênh, ông Cường
Mục 7
194.000
Đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông suối Nước Tay đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Don (cũ)
Mục 1.2
223.000
Đường ĐH5.NTMTừ Km 6+500 giáp ranh giới xã Nam Trà My đến cầu bê tông suối Nước Tay
Mục 1.1
194.000
Đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông suối Nước Na nhà ông Thiết đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh (cũ)
Mục 1.4
184.000
Đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Don (cũ) đến giáp cầu bê tông suối Nước Na nhà ông Thiết
Mục 1.3
167.000
Đường ĐH8.NTMTừ ngã ba đường ĐH5.NTM vào đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân (cũ)
Mục 2.1
223.000
Đường ĐH8.NTMTừ hết ranh giới UBND xã Trà Vân (cũ) đến giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 2.2
170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vinh (cũ)
Mục 11
67.000
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vân (cũ)
Mục 5
50.000
Từ Làng KDC ông Sinh giáp đường ĐH5.NTM đi thôn 1 Trà Don (cũ)
Mục 8
77.000
Đoạn đường ĐH5.NTM đi nóc ông Tý thôn 4Từ ngã tư đường ĐH5.NTM đến nhà bà Hồ Thị Lập67.000
Đường Trà Vinh (cũ) đi Đắc RuTừ hết ranh giới KDC làng ông Nút đến cuối tuyến giáp xã Đắc Nên, huyện Kon Plông (cũ), tỉnh Kon Tum (cũ)
Mục 10.2
69.000
Đường Trà Vinh (cũ) đi Đắc RuTừ ngã ba giáp đường ĐH5.NTM đến hết KDC làng ông Nút
Mục 10.1
74.000
Đường Trà Vinh đi thôn 3Từ nhà bà Lập đến cuối tuyến giáp ranh giới thôn 462.000
Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà VânTừ cầu bê tông Khe Nóa giáp xã Nam Trà My đến cầu bê tông Suối Buôn
Mục 3.1
89.000
Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà VânTừ cầu bê tông suối Buôn đến cầu bê tông Suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Tây Thượng, tỉnh Quảng Ngãi
Mục 3.2
77.000
Đường bê tông nội bộ 02 khu tái định cư nóc ông Sinh, thôn 1, Trà Vân (cũ) đến giáp đường ĐH5.NTM
Mục 6
66.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng ông Mai) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5
Mục 9.6
65.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2; 3 (làng ông Ca; ông Yến (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5
Mục 9.5
67.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5
Mục 9.4
69.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ)- Đắc Ru nhà ông Thơ; nhà ông Kiến đến cuối tuyến nhà ông Sơn) thôn 4
Mục 9.3
74.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý (đoạn từ UBND xã (cũ) đến cuối tuyến nhà ông Đường) thôn 4
Mục 9.2
73.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Gương đến cuối tuyến nhà ông Hà) thôn 5
Mục 9.9
67.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Tiêm đến cuối tuyến nhà ông Vũ) thôn 4
Mục 9.7
74.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Khai đến cuối tuyến nhà bà Hoa) thôn 5
Mục 9.8
67.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn (đoạn từ UBND xã (cũ) đến cuối tuyến nhà ông Dấu) thôn 4
Mục 9.1
74.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ)Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư làng Măng Lin thôn 1
Mục 4.1
61.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Khe Chữ thôn 2
Mục 4.4
66.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Ní thôn 2
Mục 4.2
62.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Thanh; Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Ruộng thôn 3
Mục 4.3
63.000
Đường bê tông từ ngã ba ĐH5.NTM đi vào làng ông Thương, ông Dũ, ông Đênh, ông Cường
Mục 7
77.000
Đường ĐH5.NTMTừ Km 6+500 giáp ranh giới xã Nam Trà My đến cầu bê tông suối Nước Tay
Mục 1.1
77.000
Đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Don (cũ) đến giáp cầu bê tông suối Nước Na nhà ông Thiết
Mục 1.3
67.000
Đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông suối Nước Tay đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Don (cũ)
Mục 1.2
89.000
Đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông suối Nước Na nhà ông Thiết đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh (cũ)
Mục 1.4
74.000
Đường ĐH8.NTMTừ ngã ba đường ĐH5.NTM vào đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân (cũ)
Mục 2.1
89.000
Đường ĐH8.NTMTừ hết ranh giới UBND xã Trà Vân (cũ) đến giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 2.2
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vinh (cũ)
Mục 11
84.000
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vân (cũ)
Mục 5
62.000
Từ Làng KDC ông Sinh giáp đường ĐH5.NTM đi thôn 1 Trà Don (cũ)
Mục 8
97.000
Đoạn đường ĐH5.NTM đi nóc ông Tý thôn 4Từ ngã tư đường ĐH5.NTM đến nhà bà Hồ Thị Lập84.000
Đường Trà Vinh (cũ) đi Đắc RuTừ ngã ba giáp đường ĐH5.NTM đến hết KDC làng ông Nút
Mục 10.1
92.000
Đường Trà Vinh (cũ) đi Đắc RuTừ hết ranh giới KDC làng ông Nút đến cuối tuyến giáp xã Đắc Nên, huyện Kon Plông (cũ), tỉnh Kon Tum (cũ)
Mục 10.2
87.000
Đường Trà Vinh đi thôn 3Từ nhà bà Lập đến cuối tuyến giáp ranh giới thôn 478.000
Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà VânTừ cầu bê tông suối Buôn đến cầu bê tông Suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Tây Thượng, tỉnh Quảng Ngãi
Mục 3.2
97.000
Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà VânTừ cầu bê tông Khe Nóa giáp xã Nam Trà My đến cầu bê tông Suối Buôn
Mục 3.1
111.000
Đường bê tông nội bộ 02 khu tái định cư nóc ông Sinh, thôn 1, Trà Vân (cũ) đến giáp đường ĐH5.NTM
Mục 6
82.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2; 3 (làng ông Ca; ông Yến (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5
Mục 9.5
84.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng ông Mai) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5
Mục 9.6
81.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5
Mục 9.4
87.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ)- Đắc Ru nhà ông Thơ; nhà ông Kiến đến cuối tuyến nhà ông Sơn) thôn 4
Mục 9.3
92.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý (đoạn từ UBND xã (cũ) đến cuối tuyến nhà ông Đường) thôn 4
Mục 9.2
91.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn (đoạn từ UBND xã (cũ) đến cuối tuyến nhà ông Dấu) thôn 4
Mục 9.1
92.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Tiêm đến cuối tuyến nhà ông Vũ) thôn 4
Mục 9.7
92.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Khai đến cuối tuyến nhà bà Hoa) thôn 5
Mục 9.8
84.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Gương đến cuối tuyến nhà ông Hà) thôn 5
Mục 9.9
84.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Khe Chữ thôn 2
Mục 4.4
82.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ)Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư làng Măng Lin thôn 1
Mục 4.1
77.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Ní thôn 2
Mục 4.2
78.000
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ)Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Thanh; Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Ruộng thôn 3
Mục 4.3
79.000
Đường bê tông từ ngã ba ĐH5.NTM đi vào làng ông Thương, ông Dũ, ông Đênh, ông Cường
Mục 7
97.000
Đường ĐH5.NTMTừ Km 6+500 giáp ranh giới xã Nam Trà My đến cầu bê tông suối Nước Tay
Mục 1.1
97.000
Đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông suối Nước Tay đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Don (cũ)
Mục 1.2
111.000
Đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Don (cũ) đến giáp cầu bê tông suối Nước Na nhà ông Thiết
Mục 1.3
84.000
Đường ĐH5.NTMTừ cầu bê tông suối Nước Na nhà ông Thiết đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh (cũ)
Mục 1.4
92.000
Đường ĐH8.NTMTừ hết ranh giới UBND xã Trà Vân (cũ) đến giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 2.2
85.000
Đường ĐH8.NTMTừ ngã ba đường ĐH5.NTM vào đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân (cũ)
Mục 2.1
111.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.