Bảng giá đất Xã Trà Vân, Đà Nẵng từ 01/01/2026
90 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Vân là 223.000 đồng/m² (Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà Vân, Từ cầu bê tông Khe Nóa giáp xã Nam Trà My đến cầu bê tông Suối Buôn), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Mục 11 | 168.000 |
| Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vân (cũ) | Mục 5 | 125.000 |
| Từ Làng KDC ông Sinh giáp đường ĐH5.NTM đi thôn 1 Trà Don (cũ) | Mục 8 | 194.000 |
| Đoạn đường ĐH5.NTM đi nóc ông Tý thôn 4 | Từ ngã tư đường ĐH5.NTM đến nhà bà Hồ Thị Lập | 167.000 |
| Đường Trà Vinh (cũ) đi Đắc Ru | Từ ngã ba giáp đường ĐH5.NTM đến hết KDC làng ông Nút Mục 10.1 | 184.000 |
| Đường Trà Vinh (cũ) đi Đắc Ru | Từ hết ranh giới KDC làng ông Nút đến cuối tuyến giáp xã Đắc Nên, huyện Kon Plông (cũ), tỉnh Kon Tum (cũ) Mục 10.2 | 173.000 |
| Đường Trà Vinh đi thôn 3 | Từ nhà bà Lập đến cuối tuyến giáp ranh giới thôn 4 | 156.000 |
| Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà Vân | Từ cầu bê tông suối Buôn đến cầu bê tông Suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Tây Thượng, tỉnh Quảng Ngãi Mục 3.2 | 194.000 |
| Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà Vân | Từ cầu bê tông Khe Nóa giáp xã Nam Trà My đến cầu bê tông Suối Buôn Mục 3.1 | 223.000 |
| Đường bê tông nội bộ 02 khu tái định cư nóc ông Sinh, thôn 1, Trà Vân (cũ) đến giáp đường ĐH5.NTM | Mục 6 | 165.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Gương đến cuối tuyến nhà ông Hà) thôn 5 Mục 9.9 | 167.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng ông Mai) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5 Mục 9.6 | 162.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn (đoạn từ UBND xã (cũ) đến cuối tuyến nhà ông Dấu) thôn 4 Mục 9.1 | 184.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5 Mục 9.4 | 173.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ)- Đắc Ru nhà ông Thơ; nhà ông Kiến đến cuối tuyến nhà ông Sơn) thôn 4 Mục 9.3 | 184.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý (đoạn từ UBND xã (cũ) đến cuối tuyến nhà ông Đường) thôn 4 Mục 9.2 | 182.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Tiêm đến cuối tuyến nhà ông Vũ) thôn 4 Mục 9.7 | 184.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Khai đến cuối tuyến nhà bà Hoa) thôn 5 Mục 9.8 | 167.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2; 3 (làng ông Ca; ông Yến (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5 Mục 9.5 | 167.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Ní thôn 2 Mục 4.2 | 156.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư làng Măng Lin thôn 1 Mục 4.1 | 153.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Khe Chữ thôn 2 Mục 4.4 | 165.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Thanh; Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Ruộng thôn 3 Mục 4.3 | 158.000 |
| Đường bê tông từ ngã ba ĐH5.NTM đi vào làng ông Thương, ông Dũ, ông Đênh, ông Cường | Mục 7 | 194.000 |
| Đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông suối Nước Tay đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Don (cũ) Mục 1.2 | 223.000 |
| Đường ĐH5.NTM | Từ Km 6+500 giáp ranh giới xã Nam Trà My đến cầu bê tông suối Nước Tay Mục 1.1 | 194.000 |
| Đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông suối Nước Na nhà ông Thiết đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh (cũ) Mục 1.4 | 184.000 |
| Đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Don (cũ) đến giáp cầu bê tông suối Nước Na nhà ông Thiết Mục 1.3 | 167.000 |
| Đường ĐH8.NTM | Từ ngã ba đường ĐH5.NTM vào đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân (cũ) Mục 2.1 | 223.000 |
| Đường ĐH8.NTM | Từ hết ranh giới UBND xã Trà Vân (cũ) đến giáp đường Trường Sơn Đông Mục 2.2 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Mục 11 | 67.000 |
| Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vân (cũ) | Mục 5 | 50.000 |
| Từ Làng KDC ông Sinh giáp đường ĐH5.NTM đi thôn 1 Trà Don (cũ) | Mục 8 | 77.000 |
| Đoạn đường ĐH5.NTM đi nóc ông Tý thôn 4 | Từ ngã tư đường ĐH5.NTM đến nhà bà Hồ Thị Lập | 67.000 |
| Đường Trà Vinh (cũ) đi Đắc Ru | Từ hết ranh giới KDC làng ông Nút đến cuối tuyến giáp xã Đắc Nên, huyện Kon Plông (cũ), tỉnh Kon Tum (cũ) Mục 10.2 | 69.000 |
| Đường Trà Vinh (cũ) đi Đắc Ru | Từ ngã ba giáp đường ĐH5.NTM đến hết KDC làng ông Nút Mục 10.1 | 74.000 |
| Đường Trà Vinh đi thôn 3 | Từ nhà bà Lập đến cuối tuyến giáp ranh giới thôn 4 | 62.000 |
| Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà Vân | Từ cầu bê tông Khe Nóa giáp xã Nam Trà My đến cầu bê tông Suối Buôn Mục 3.1 | 89.000 |
| Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà Vân | Từ cầu bê tông suối Buôn đến cầu bê tông Suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Tây Thượng, tỉnh Quảng Ngãi Mục 3.2 | 77.000 |
| Đường bê tông nội bộ 02 khu tái định cư nóc ông Sinh, thôn 1, Trà Vân (cũ) đến giáp đường ĐH5.NTM | Mục 6 | 66.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng ông Mai) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5 Mục 9.6 | 65.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2; 3 (làng ông Ca; ông Yến (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5 Mục 9.5 | 67.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5 Mục 9.4 | 69.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ)- Đắc Ru nhà ông Thơ; nhà ông Kiến đến cuối tuyến nhà ông Sơn) thôn 4 Mục 9.3 | 74.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý (đoạn từ UBND xã (cũ) đến cuối tuyến nhà ông Đường) thôn 4 Mục 9.2 | 73.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Gương đến cuối tuyến nhà ông Hà) thôn 5 Mục 9.9 | 67.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Tiêm đến cuối tuyến nhà ông Vũ) thôn 4 Mục 9.7 | 74.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Khai đến cuối tuyến nhà bà Hoa) thôn 5 Mục 9.8 | 67.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn (đoạn từ UBND xã (cũ) đến cuối tuyến nhà ông Dấu) thôn 4 Mục 9.1 | 74.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư làng Măng Lin thôn 1 Mục 4.1 | 61.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Khe Chữ thôn 2 Mục 4.4 | 66.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Ní thôn 2 Mục 4.2 | 62.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Thanh; Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Ruộng thôn 3 Mục 4.3 | 63.000 |
| Đường bê tông từ ngã ba ĐH5.NTM đi vào làng ông Thương, ông Dũ, ông Đênh, ông Cường | Mục 7 | 77.000 |
| Đường ĐH5.NTM | Từ Km 6+500 giáp ranh giới xã Nam Trà My đến cầu bê tông suối Nước Tay Mục 1.1 | 77.000 |
| Đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Don (cũ) đến giáp cầu bê tông suối Nước Na nhà ông Thiết Mục 1.3 | 67.000 |
| Đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông suối Nước Tay đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Don (cũ) Mục 1.2 | 89.000 |
| Đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông suối Nước Na nhà ông Thiết đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh (cũ) Mục 1.4 | 74.000 |
| Đường ĐH8.NTM | Từ ngã ba đường ĐH5.NTM vào đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân (cũ) Mục 2.1 | 89.000 |
| Đường ĐH8.NTM | Từ hết ranh giới UBND xã Trà Vân (cũ) đến giáp đường Trường Sơn Đông Mục 2.2 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Mục 11 | 84.000 |
| Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vân (cũ) | Mục 5 | 62.000 |
| Từ Làng KDC ông Sinh giáp đường ĐH5.NTM đi thôn 1 Trà Don (cũ) | Mục 8 | 97.000 |
| Đoạn đường ĐH5.NTM đi nóc ông Tý thôn 4 | Từ ngã tư đường ĐH5.NTM đến nhà bà Hồ Thị Lập | 84.000 |
| Đường Trà Vinh (cũ) đi Đắc Ru | Từ ngã ba giáp đường ĐH5.NTM đến hết KDC làng ông Nút Mục 10.1 | 92.000 |
| Đường Trà Vinh (cũ) đi Đắc Ru | Từ hết ranh giới KDC làng ông Nút đến cuối tuyến giáp xã Đắc Nên, huyện Kon Plông (cũ), tỉnh Kon Tum (cũ) Mục 10.2 | 87.000 |
| Đường Trà Vinh đi thôn 3 | Từ nhà bà Lập đến cuối tuyến giáp ranh giới thôn 4 | 78.000 |
| Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà Vân | Từ cầu bê tông suối Buôn đến cầu bê tông Suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Tây Thượng, tỉnh Quảng Ngãi Mục 3.2 | 97.000 |
| Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà Vân | Từ cầu bê tông Khe Nóa giáp xã Nam Trà My đến cầu bê tông Suối Buôn Mục 3.1 | 111.000 |
| Đường bê tông nội bộ 02 khu tái định cư nóc ông Sinh, thôn 1, Trà Vân (cũ) đến giáp đường ĐH5.NTM | Mục 6 | 82.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2; 3 (làng ông Ca; ông Yến (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5 Mục 9.5 | 84.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng ông Mai) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5 Mục 9.6 | 81.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 5 Mục 9.4 | 87.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ)- Đắc Ru nhà ông Thơ; nhà ông Kiến đến cuối tuyến nhà ông Sơn) thôn 4 Mục 9.3 | 92.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý (đoạn từ UBND xã (cũ) đến cuối tuyến nhà ông Đường) thôn 4 Mục 9.2 | 91.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn (đoạn từ UBND xã (cũ) đến cuối tuyến nhà ông Dấu) thôn 4 Mục 9.1 | 92.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Tiêm đến cuối tuyến nhà ông Vũ) thôn 4 Mục 9.7 | 92.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Khai đến cuối tuyến nhà bà Hoa) thôn 5 Mục 9.8 | 84.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh (cũ) - Đắc Ru nhà ông Gương đến cuối tuyến nhà ông Hà) thôn 5 Mục 9.9 | 84.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Khe Chữ thôn 2 Mục 4.4 | 82.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư làng Măng Lin thôn 1 Mục 4.1 | 77.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Ní thôn 2 Mục 4.2 | 78.000 |
| Đường bê tông nội bộ vào các khu dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân (cũ) | Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Thanh; Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng ông Ruộng thôn 3 Mục 4.3 | 79.000 |
| Đường bê tông từ ngã ba ĐH5.NTM đi vào làng ông Thương, ông Dũ, ông Đênh, ông Cường | Mục 7 | 97.000 |
| Đường ĐH5.NTM | Từ Km 6+500 giáp ranh giới xã Nam Trà My đến cầu bê tông suối Nước Tay Mục 1.1 | 97.000 |
| Đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông suối Nước Tay đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Don (cũ) Mục 1.2 | 111.000 |
| Đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Don (cũ) đến giáp cầu bê tông suối Nước Na nhà ông Thiết Mục 1.3 | 84.000 |
| Đường ĐH5.NTM | Từ cầu bê tông suối Nước Na nhà ông Thiết đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh (cũ) Mục 1.4 | 92.000 |
| Đường ĐH8.NTM | Từ hết ranh giới UBND xã Trà Vân (cũ) đến giáp đường Trường Sơn Đông Mục 2.2 | 85.000 |
| Đường ĐH8.NTM | Từ ngã ba đường ĐH5.NTM vào đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân (cũ) Mục 2.1 | 111.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.