Bảng giá đất Xã Xuân Phú, Đà Nẵng từ 01/01/2026
663 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Phú là 15.459.000 đồng/m² (Khu phố chợ Bà Rén mới, Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (221 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ cũ Hương An | Đoạn từ đất nhà ông Lịnh đến hết đất nhà ông Vinh và từ đất nhà ông Đổng đến đất nhà ông 7 Sơn phía Bắc Mục 50.2 | 4.677.000 |
| Chợ cũ Hương An | Những đất nhà không tiếp giáp chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách mặt tiếp giáp với chợ 25m Mục 50.4 | 2.022.000 |
| Chợ cũ Hương An | Khu dân cư cách chợ từ mét 26 đến 50m Mục 50.5 | 1.340.000 |
| Chợ cũ Hương An | Đoạn từ hết đất nhà ông 7 Sơn đến hết đất nhà bà Nga Mục 50.3 | 3.337.000 |
| Chợ cũ Hương An | Đoạn tiếp giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) từ đất nhà bà Quý đến hết đất nhà ông Lịnh và từ đất nhà ông Chẽ đến hết đất nhà ông Đổng Mục 50.1 | 5.562.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt thôn Hương Lộc đến hết đất nhà ông Phạm Hòa (phía Bắc) và đất nhà ông Trường (phía tây) Mục 51.2 | 2.022.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ giáp đất nhà ông Á đường Lê Duẩn (ĐT611) đến giáp sông Ly Ly Mục 51.5 | 2.275.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáp đường Lê Duẩn (ĐT611) đến giáp sông Ly Ly Mục 51.7 | 2.502.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ giáp đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt thôn Hương Lộc Mục 51.1 | 2.502.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đường bê tông từ 2m đến dưới 2,5m Mục 51.12 | 854.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáo, bà Xứng đường Lê Duẩn (ĐT611) đến giáp ngõ 6 Bình Mục 51.6 | 2.022.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn ngang từ đường Lê Duẩn (ĐT 611) (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam) Mục 51.3 | 2.502.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đường bê tông rộng từ 2,5m trở lên Mục 51.11 | 885.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ ngã tư đường bê tông (từ đất nhà bà Thí, bà Tam) đến hết đất nhà ông Trị và ông Trung Mục 51.4 | 2.022.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ giáp đất nhà bà Năm, ông Dũng đường Lê Duẩn (ĐT611) đến giáp sông Ly Ly Mục 51.8 | 2.502.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A - từ đất nhà ông Chức, ông Khánh đến giáp đường bê tông đất nhà ông Điềm, ông Hùng) Mục 51.9 | 1.011.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đường Trung Hòa (từ cuối thổ cư ông Hòe đến hết thổ cư ông Đinh Văn Châu tổ dân phố Hương Yên) Mục 51.10 | 888.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Các vị trí còn lại ngoài quy định trên Mục 51.13 | 794.000 |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX | Đoạn từ Cổng chào Thôn Phú Vĩnh đến mương tiêu nước (gần nhà sinh hoạt nhân dân thôn Thượng Vĩnh) Mục 35.2 | 569.000 |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX | Đoạn từ nhà đất Mười Toàn đến Nhà sinh hoạt nhân dân thôn Phú Mỹ Mục 35.1 | 853.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài quy định trên | Đường bê tông từ 2m đến dưới 3m Mục 52.2 | 451.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài quy định trên | Các vị trí còn lại ngoài quy định trên Mục 52.3 | 420.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài quy định trên | Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 52.1 | 523.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Trình+HTX) đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nga và đến giáp đường thôn (nhà ông Tuận) Mục 34.3 | 1.517.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ đất nhà bà Nên đến hết đất nhà bà Biểu (đường ngang sau chợ Bà Rén) Mục 34.10 | 4.778.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà đất ông Tuấn) đến hết cống chui đường cầu Bà Rén mới Mục 34.18 | 2.010.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp đất nhà ông Huấn (đối diện nhà đất bà Biểu) đến hết đất nhà ông Hồng Mục 34.12 | 2.730.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông 9 Hiểu) đến hết đất nhà ông Huấn (phía bắc chợ Bà Rén) Mục 34.11 | 4.778.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng (thôn Phù Sa) đến hết đất nhà ông Thìn Mục 34.20 | 824.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (từ đất nhà ông Phạm Thạnh) đến hết đất nhà ông Huỳnh Dần Mục 34.1 | 3.034.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ đất nhà ông Quảng (bên ông Khải) đến hết đất nhà ông Linh (bên ông Huỳnh Dần) đường ngang của 2 tuyến trên Mục 34.4 | 1.820.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ nhà đất bà Lan đến cuối thôn Mục 34.17 | 591.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh đến hết nhà đất bà Lan Mục 34.16 | 765.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lương Văn Hiến - Phú Trang) đến hết khu TDTT trường THCS Quế Xuân Mục 34.14 | 1.429.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ cống thủy lợi (giáp nhà đất ông Trần Thanh Tuấn) đến ngã ba Cây Kết (thôn Bà Rén) Mục 34.8 | 1.650.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh Mục 34.15 | 888.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn nối tiếp từ đất nhà ông Thành đến cống thủy lợi (nhà ông Trần Thanh Tuấn) Mục 34.7 | 3.015.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông 2 Lân) đến ranh giới nhà bà Thường và ông Chúc Mục 34.5 | 5.006.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ cống chui cầu Bà Rén mới đến hết đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phù Sa Mục 34.19 | 1.328.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà đất ông Phạm Truyền) đến hết nhà đất ông Khải (chợ cũ) Mục 34.2 | 2.275.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ đất nhà ông Quang (Đào) (bên ông Hồng) đến hết đất nhà bà Một - giáp đường ĐX (kề Trạm hạ thế điện) Mục 34.13 | 1.707.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn nối tiếp từ đất nhà ông Chúc đến hết đất nhà ông Thành (ngã ba) Mục 34.6 | 4.778.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ đất nhà ông 4 Bằng (ngã ba) đến hết đất nhà ông Lưu Văn Khách Mục 34.9 | 2.275.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.QS (ông Nguyễn Ngọc Châu) đến giáp xã Duy Trung Mục 37.9 | 888.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Từ ngã tư đường nhà ông Cơ đến nhà ông Lữ (ngã ba đường) Mục 37.1 | 948.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Công Vũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Rừng, thôn Xuân Phú Mục 37.4 | 518.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn từ đất nhà ông Lưu Văn Khách đến hết đất nhà ông Hiền (đoạn nối tiếp từ ông 4 Bằng đến ông Khách sau chợ Bà Rén) (thôn Dưỡng Mông Đông) Mục 37.2 | 758.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn từ đất nhà ông Hiền đến giáp cống bà Phò - giáp đường ĐX, (thôn Dưỡng Mông Tây) Mục 37.3 | 682.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.QS (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú (cũ)) đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân Mục 37.6 | 740.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Khương) đến đất nhà ông Nguyễn Công Ky, thôn Xuân Phú Mục 37.5 | 617.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú Dưỡng Mông Đông) Mục 37.7 | 740.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Đã) đến hết đất nhà ông Trương Thanh Vương, thôn Dưỡng Xuân Mục 37.8 | 484.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX | Đoạn Miếu (khu tái định cư thôn Phù Sa) đến đất nhà ông Phan Thú và đến hết đất nhà ông 5 Xuân Mục 39.1 | 493.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX | Tuyến từ đường ĐX (trước nhà ông Phạm Đình Hai) đến hết 08 lô đất ở quy hoạch khu tái định cư cầu Bà Rén Mục 39.2 | 1.725.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (ông Hiếu) đến hết đất nhà ông Sen Mục 36.6 | 853.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Các đoạn còn lại trong đoạn từ ngõ ba Vũng Tỉnh đến Cống 3 Cả Mục 36.9 | 796.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn từ đường ĐH 01 (cầu Hợi) đến nhà ông Thuỷ đến giáp đường giao thông ĐH 01 (nhà ông Quế) Mục 36.1 | 617.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (ông Sơn) đến ngã ba đất nhà ông Lý Mục 36.4 | 853.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (bà Quảng) đến ngã ba bà hai Sang đến giáp đường ĐH 13.QS Mục 36.3 | 1.043.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (ông Năm) đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô Mục 36.8 | 853.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (Trường Mẫu giáo (cũ)) đến giáp ngã ba đường bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn Mục 36.5 | 853.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn từ đường ĐH 01 (nhà bà Nhàn) đến ngã ba (hết nhà ông Phạm Rân) Mục 36.2 | 617.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (bà Hoa) đến ngõ 4 (lò vôi cũ) Mục 36.7 | 853.000 |
| KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An (cũ) | Đường 10m (3m-5,5m-1,5m) Mục 45.1 | 6.610.000 |
| KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An (cũ) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 45.2 | 7.081.000 |
| KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An (cũ) | Đường 20m (3m - 5,5m -3m - 5,5m -3m) Mục 45.3 | 7.514.000 |
| KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An (cũ) | Đường 21m (5,25m - 10,5m - 5,25m) Mục 45.4 | 6.436.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú (cũ) | Đường 9m (3m-5,5m-0,5m) Mục 44.1 | 5.446.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú (cũ) | Đường 9,5m (3m-5,5m-1m) Mục 44.2 | 5.481.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú (cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 44.3 | 5.625.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I (cũ) | Đường có mặt cắt 4-4 (3m-5,5m-vỉa hè trái thay đổi) Mục 43.4 | 8.271.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I (cũ) | Đường 9,5m (2m-5,5m-2m) Mục 43.1 | 7.078.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I (cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 43.2 | 7.271.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I (cũ) | Đường 13m (3m-7,0m-3m) Mục 43.3 | 8.036.000 |
| Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)) | CL1 - Từ lô 1 đến lô 8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7; CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 20; CL8 - Lô 02 đến lô 08 Mục 41.1 | 7.293.000 |
| Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)) | CL1 - Lô 9; CL2 - Lô 6 Mục 41.2 | 7.003.000 |
| Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)) | CL4 - Từ lô 09 đến lô 15; CL5 - Lô 02 đến lô 03; TĐC 5 - Lô 1 đến lô 4 Mục 41.6 | 7.968.000 |
| Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)) | CL2 - Lô 14; CL5 - Lô 01; Mục 41.5 | 6.725.000 |
| Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)) | CL2 - Từ lô 12 đến lô 13 Mục 41.4 | 7.153.000 |
| Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)) | CL2 - Từ lô 1 đến lô 5; CL8 - Lô 09 Mục 41.3 | 6.821.000 |
| Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) | CL3 - Lô 8; CL6 - Lô 01; Mục 42.1 | 8.439.000 |
| Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) | CL4 - Lô 8; CL7 - Lô 01; Lô 11 Mục 42.2 | 8.908.000 |
| Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) | CL4 - Lô 16; Mục 42.3 | 9.297.000 |
| Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) | CL8 - Lô 01; TĐC5 - Lô 5; Mục 42.4 | 8.983.000 |
| Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) | CL8 - Lô 10 Mục 42.5 | 8.786.000 |
| Khu dân cư Bầu Đốc | Mục 47 | 2.637.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Từ lô 38-46 Mục 46.4 | 1.395.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) Mục 46.8 | 2.010.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) Mục 46.7 | 2.010.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) Mục 46.6 | 2.104.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Từ lô 24-27 Mục 46.1 | 1.650.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Từ lô 33-37 Mục 46.3 | 1.473.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) Mục 46.9 | 1.517.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) Mục 46.5 | 2.104.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Từ lô 27-33 Mục 46.2 | 1.512.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách Quốc lộ 1A bởi dải phân cách vệt cây xanh. Mục 40.15 | 14.025.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, gồm các lô: từ 3.20 đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1 Mục 40.7 | 9.586.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 đến 9.8 và lô 5.40 Mục 40.10 | 8.628.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô: từ 3.9 đến 3.19 Mục 40.5 | 10.911.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7 Mục 40.11 | 9.551.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8 Mục 40.3 | 12.823.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô: từ 5.2 đến 5.19 và các lô 4.30, 8.8, 5.20, 9.1 Mục 40.8 | 10.004.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô: 5.1 và 5.21 Mục 40.6 | 9.637.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28 Mục 40.2 | 15.459.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ Mục 40.1 | 14.747.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô: từ 5.22 đến 5.39 Mục 40.9 | 8.167.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 đến 7.18 Mục 40.12 | 10.418.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô: từ 7.1 đến 7.13 Mục 40.13 | 12.182.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4 Mục 40.14 | 11.540.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 đến 1.14 Mục 40.4 | 12.182.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Mộc Bài đi thôn Trà Đình 2 | Từ cầu Bờ Hàn đến đường dẫn đến cầu Trà Đình Mục 27.3 | 624.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Mộc Bài đi thôn Trà Đình 2 | Từ Quốc lộ 1A đến hết trường tiểu học Quế Phú - Phân hiệu Trà Đình (phía Đông) và nhà đất ông Đồng Nguyên (phía Tây) Mục 27.1 | 1.428.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Mộc Bài đi thôn Trà Đình 2 | Từ trường tiểu học Quế Phú - Phân hiệu Trà Đình (phía Đông) và nhà đất ông Đồng Nguyên (phía Tây) đến cầu Bờ Hàn Mục 27.2 | 924.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Quốc lộ 1A đi thôn Phương Nghệ | Từ giáp đường ĐH 13 (đất nhà ông Mười Chưa) đến cầu gò Da Mục 26.3 | 842.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Quốc lộ 1A đi thôn Phương Nghệ | Từ trường tiểu học Quế Phú đến giáp đường ĐH 13 (đất nhà ông Mười Chưa) Mục 26.2 | 1.591.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Quốc lộ 1A đi thôn Phương Nghệ | Từ cầu gò Da đến giáp kênh và đến giáp ĐH 01.QS Mục 26.4 | 655.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Quốc lộ 1A đi thôn Phương Nghệ | Từ Quốc lộ 1A đến cổng trường tiểu học Quế Phú Mục 26.1 | 3.654.000 |
| Đường GTNT | Đoạn nằm trong khu quy hoạch dân cư thôn Thượng Vĩnh Mục 49.17 | 569.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ thổ cư ông Trần Tài thôn Mộc Bài đến giáp đường ĐH 2.QS Mục 49.11 | 569.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ kênh thủy lợi (sau nhà bà Nguyễn Thị Ngoạn) đến đất nhà ông Ngô Đình Can thôn Trung Vĩnh Mục 49.1 | 493.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hà (giáp đường thôn + trạm bơm điện) đến hết đất nhà ông Nguyễn Thận đến giáp trục đường ĐX của xã Duy Nghĩa Mục 49.10 | 1.183.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ nhà bà Đinh Thị Bé thôn Thạnh Hòa (ngã tư) đến giáp xã Duy Nghĩa Mục 49.20 | 815.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Công Ky đến hết đất nhà ông Nguyễn Lọc Mục 49.3 | 516.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ tiếp giáp ĐH 02.QS (ông Trương Quang Hùng, cầu Gò Da) đến kênh Phú Ninh Mục 49.12 | 569.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ nhà đất ông Cơ đến nhà đất ông Nguyễn Tuần (thôn Bà Rén) Mục 49.6 | 569.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ ngã ba nhà bà Xuân (giáp đường ông Lê Được đến bà Điểm) đến đường ĐX 1 (nhà ông Nguyễn Nga) Mục 49.8 | 587.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ tiếp giáp ĐH 03.QS (hết nhà đất ông Võ Hữu Thạnh) đến giáp ĐH 2.QS (đất nhà sinh hoạt văn hóa thôn Phương Nghệ (cơ sở 2)) Mục 49.16 | 569.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ nhà ông Ánh (thôn Thạnh Hòa) đến giáp xã Duy Nghĩa Mục 49.19 | 930.000 |
| Đường GTNT | Đường giáp ĐH 4.QS đến ngõ ông Lào đi xã Thăng An Mục 49.13 | 1.139.000 |
| Đường GTNT | Đoạn giáp Quốc lộ 1A (hết nhà đất ông Hai Lãng) đến giáp ĐH 02.QS Mục 49.14 | 2.275.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ nhà đất ông Tuần đến nhà đất ông Lưu Xá, đến sau vườn cũ ông Từ Viết Nhật (thôn Dưỡng Mông Đông) Mục 49.7 | 543.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ đất nhà bà Trương Thị Ba (phía tây sân vận động Vườn Chuyên) đến giáp đất nhà bà Yến Mục 49.5 | 543.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ ĐH4 ngõ Huỳnh Thạnh đến ngõ 7 Chư Mục 49.18 | 1.000.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ Quốc lộ 1A (hết nhà đất ông Hai Tạ) đến giáp đất nhà bà Yến Mục 49.15 | 1.612.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (Trạm bơm Bàu Giàng) theo kênh thủy lợi đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thành, thôn Dưỡng Xuân Mục 49.4 | 516.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ quán ông Vui đến đất nhà ông Phan Nuôi rẽ xuống đất nhà ông Chín (giáp mương thủy lợi) Mục 49.9 | 680.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ nhà ông Lê Được đến nhà đất bà Nguyễn Thị Điểm rẽ theo sân vận động Vườn Chuyên đến giáp Đường ĐX Mục 49.2 | 587.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Từ giáp đường Lê Ưng đến giáp ngã ba đường Trần Phú (Trường Mẫu giáo Hương An) | 8.321.000 |
| Đường Hà Đông | Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hoàng Diệu | 8.588.000 |
| Đường Hùng Vương - ĐH 04.QS | Từ đất nhà bà Hoa (phía Tây) và đất nhà ông Huấn (phía Đông) đến giáp Nút G18 (Ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) Mục 29.2 | 2.950.000 |
| Đường Hùng Vương - ĐH 04.QS | Từ đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đến hết đất nhà bà Hoa (phía Tây) và hết đất nhà ông Huấn (phía Đông) Mục 29.1 | 3.712.000 |
| Đường Lê A | Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) - (từ đất nhà bà Thanh, bà Đến) đến giáp đường bê tông (đất nhà ông Hồng Anh) | 1.245.000 |
| Đường Lê Duẩn (ĐT 611) | Đoạn từ tiếp giáp đường Quang Trung đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Á (phía Đông) và đường bê tông (phía Tây) Mục 4.1 | 7.082.000 |
| Đường Lê Duẩn (ĐT 611) | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Á (phía Đông) và đường bê tông (phía Tây) đến giáp địa giới xã Quế Sơn Trung Mục 4.2 | 5.241.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đoạn từ giáp đất nhà ông Phát đến giáp Khu TĐC Thôn 5 (Nhà bà Thúy) Mục 11.2 | 2.630.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phú đến hết đất nhà ông Phát Mục 11.1 | 2.820.000 |
| Đường Lê Thiệt - ĐH 04.QS | Đoạn từ đất nhà ông Tám tổ dân phố Hương Yên đi xã Thăng An | 1.112.000 |
| Đường Lê Ưng | Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hoàng Diệu | 7.016.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m đến ngã ba đất nhà ông Huỳnh Một | 2.294.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn từ giáp cà phê Trúc Lan Viên đến giáp cuối kè sông Ly | 4.550.000 |
| Đường Ngô Tuận | Đoạn còn lại đến kênh thuỷ lợi (giáp đường Trần Quốc Toản) Mục 21.3 | 2.069.000 |
| Đường Ngô Tuận | Đoạn từ đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) đến hết đất nhà ông Sinh (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) Mục 21.2 | 3.594.000 |
| Đường Ngô Tuận | Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đến hết đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) Mục 21.1 | 4.112.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (01) - Quốc lộ 1A | Đoạn giáp đường ĐH 3 đến phía Bắc kênh thuỷ lợi Mục 2.1 | 7.802.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (01) - Quốc lộ 1A | Đoạn từ phía Nam kênh thủy lợi đến phía Bắc cầu Hương An (mới) (phía Đông) và Nút G4 ngã ba nhà ông Lương Văn Nho (phía Tây) Mục 2.2 | 10.000.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (01) - Quốc lộ 1A | Đoạn từ phía Nam cầu Hương An (mới) đến giáp địa giới xã Thăng Bình Mục 2.3 | 9.123.000 |
| Đường Quang Trung - Quốc lộ 1A cũ | Đoạn từ Nút G4 (nhà ông Lương Văn Nho) đến giáp Quốc lộ 1A mới (nút G3 hết đất nhà ông Đặng Đức Dũng) | 9.968.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Từ cống Hai (đất nhà ông Sang) đến hết trường Trung học cơ sở Quế Xuân Mục 1.3 | 5.471.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp cầu Phú Phong đến hết khu dân cư (đất ông Dũng) Mục 1.5 | 3.862.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ địa giới Nam Phước - Xuân Phú đến hết ngã tư đường ĐH 14 giáp nhà đất ông Chư Mục 1.1 | 6.488.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ đất nhà ông Dũng đến giáp cây xăng Petrolimex - Cửa hàng 56, đất nhà ông Trần Hữu Tấn Mục 1.6 | 3.399.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ nhà đất ông Chư đến hết khu phố chợ (cống Hai) Mục 1.2 | 7.307.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56, đất nhà ông Trần Hữu Tấn đến giáp đường ĐH3 Mục 1.7 | 6.437.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ tiếp giáp trường Trung học cơ sở Quế Xuân đến cầu Phú Phong Mục 1.4 | 4.699.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đoạn còn lại đến cuối tuyến Mục 22.2 | 859.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đoạn từ giáp đường Võ Chí Công (ven bao) đến nhà văn hóa tổ dân phố Yên Lư Mục 22.1 | 1.011.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Bản đến giáp ngã ba đường Lê Thiệt (ĐH 04.QS) | 2.294.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ giáp đường dẫn cầu mới Hương An đến giáp đất nhà bà Mới | 3.792.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ đường Hà Đông đến giáp ngã ba trường Mẫu giáo Hương An Mục 7.2 | 9.815.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh đến giáp đường Hà Đông Mục 7.1 | 10.633.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Đoạn từ giáp ngã ba lô số 20 thuộc CL19 đến giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m | 2.294.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Tấn đến hết Nhà thờ tộc Võ Mục 14.1 | 1.365.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Từ Nhà thờ tộc Võ đến giáp thôn Đồng Tràm Tây Mục 14.2 | 1.214.000 |
| Đường Tố Hữu | Từ giáp đường Hà Đông đến giáp đường Hoàng Diệu | 8.069.000 |
| Đường Võ Chí Công | Đoạn từ đường bê tông vào xóm ông Điệp đến hết đất nhà ông Dành Mục 13.2 | 4.387.000 |
| Đường Võ Chí Công | Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp Mục 13.1 | 5.014.000 |
| Đường Võ Chí Công | Đoạn từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện đến giáp tường rào phía bắc sân vận động Xuân Phú (Hương An) Mục 13.3 | 2.611.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đến ngã ba đường ven bao KCN | 2.104.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng - ĐH 04.QS | Từ cầu Chẩn đến hết cầu Tiền Hiền Mục 30.2 | 1.320.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng - ĐH 04.QS | Từ cầu Tiền Hiền đến hết tuyến Mục 30.3 | 1.139.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng - ĐH 04.QS | Từ giáp Nút G18 (Từ ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) đến cầu Chẩn Mục 30.1 | 1.346.000 |
| Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn | Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,5m từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9) Mục 48.1 | 2.502.000 |
| Đường xã (ĐX) | Tuyến đường kênh Phú Ninh - Từ địa bàn xã Xuân Phú đến giáp xã Duy Xuyên Mục 38.16 | 512.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ cống nhà bà Phò đến giáp địa giới xã Duy Xuyên Mục 38.5 | 587.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (chợ Heo) đến hết đất nhà ông Thao (sân vận động vườn Chuyên) Mục 38.3 | 2.086.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ đất nhà ông Linh đến hết đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) Mục 38.6 | 1.502.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ giáp đường Trần Quốc Toản (Hương An cũ) đến cuối tuyến (hết đất ông Nhì, ông Dũng - ĐX 1) Mục 38.12 | 873.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH 02.QS (ông Lê Quang Xuyên) đến hết đất máy gạo ông Võ Ngọc Hoàng Mục 38.14 | 543.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà Bảy Xạ) đến giáp đường ĐH 3.QS Mục 38.11 | 1.043.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ đất nhà ông Lê Thao (thôn Dưỡng Mông Đông) đến hết đất nhà bà Phò (thôn Dưỡng Mông Tây) Mục 38.4 | 1.138.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cống chui đường cầu Bà Rén mới Mục 38.1 | 1.183.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ cống chui đường cầu Bà Rén mới đến cuối tuyến (nhà ông Ánh) Mục 38.2 | 1.164.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ đất nhà ông Lưu Đức đến hết đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) Mục 38.8 | 569.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ đất nhà đất chín Nông đến giáp ngã tư đất nhà ông Dũng Mục 38.15 | 853.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) đến hết đất nhà ông Lưu Đức (thôn Thạnh Mỹ) Mục 38.7 | 910.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) đến quán ông Lệ (giáp đường ĐX thôn Phù Sa) Mục 38.9 | 493.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) đến hết đất nhà bà Nghệ (thôn Phù Sa) Mục 38.10 | 493.000 |
| Đường xã (ĐX) | Đoạn từ Quốc lộ 1A (Trường Nguyễn Văn Cừ) đến giáp tuyến đường ĐH 3 Mục 38.13 | 1.043.000 |
| Đường ĐH 01.QS | Đoạn từ Cống 3 Cả đến kênh chính Phú Ninh Mục 24.4 | 1.631.000 |
| Đường ĐH 01.QS | Từ cầu Hợi đến ngõ ba Vũng Tỉnh Mục 24.2 | 2.161.000 |
| Đường ĐH 01.QS | Từ đường sắt đến giáp xã Quế Sơn Trung Mục 24.6 | 610.000 |
| Đường ĐH 01.QS | Từ ngõ ba Vũng Tỉnh đến Cống 3 Cả (Khu TT xã) Mục 24.3 | 2.691.000 |
| Đường ĐH 01.QS | Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cầu Hợi Mục 24.1 | 3.221.000 |
| Đường ĐH 01.QS | Từ kênh Phú Ninh đến đường sắt Mục 24.5 | 816.000 |
| Đường ĐH 13.QS | Đoạn tiếp giáp ĐH 14.QS - Đoạn từ cống TF4 đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến cầu Bàu Gia Mục 25.1 | 775.000 |
| Đường ĐH 13.QS | Đoạn từ cầu Bàu Gia đến cống 9 Nam Mục 25.3 | 1.363.000 |
| Đường ĐH 13.QS | Đoạn từ cống 9 Nam đến giáp đất nhà ông Trần Hữu Phức Mục 25.4 | 1.038.000 |
| Đường ĐH 13.QS | Đoạn từ giáp ĐH 14 đến cầu Bàu Gia Mục 25.2 | 877.000 |
| Đường ĐH 14.QS | Đoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén -Cây Kết) đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú) Mục 23.2 | 1.778.000 |
| Đường ĐH 14.QS | Đoạn từ nghĩa trang Liệt sỹ đến hết ngã tư đất nhà đất Lý Phụng Mục 23.6 | 765.000 |
| Đường ĐH 14.QS | Đoạn từ đường bê tông nội đồng đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi) Mục 23.3 | 1.147.000 |
| Đường ĐH 14.QS | Đoạn từ cầu bàu Vàng đến cống TF4 đến nghĩa trang Liệt sĩ Mục 23.5 | 765.000 |
| Đường ĐH 14.QS | Đoạn từ Quốc lộ 1A (giáp sau nhà đất ông Trương Hồng Chư) đến cống kênh thuỷ lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết) Mục 23.1 | 5.049.000 |
| Đường ĐH 14.QS | Đoạn từ đất nhà ông Dũng đến cuối tuyến (đường sắt) Mục 23.7 | 956.000 |
| Đường ĐH 14.QS | Khu dân cư Bà Nghi Mục 23.4 | 3.442.000 |
| Đường ĐH 30 - Đường Đồng Phước Huyến | Từ cầu An Phú đến đất nhà ông Thuấn, ông Quý | 1.112.000 |
| Đường ĐH 30.QS | Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu An Phú | 731.000 |
| Đường ĐH; ĐH 3.QS - Từ Quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam | Từ Cầu Thiều đến giáp địa giới xã Quế Sơn Trung Mục 28.3 | 1.940.000 |
| Đường ĐH; ĐH 3.QS - Từ Quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam | Từ Quốc lộ 1A đến Cống Bà Xụt (phía Nam) và đường bê tông (phía Bắc) Mục 28.1 | 4.885.000 |
| Đường ĐH; ĐH 3.QS - Từ Quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam | Từ Cống bà Xụt đến cầu Thiều (phía Nam) và đường bê tông (phía Bắc) Mục 28.2 | 2.998.000 |
| Đường Đoàn Xuân Trinh | Đoạn từ ngã ba Nhà thờ Tộc Nguyễn đến ngã ba nhà ông Cường | 2.256.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (179 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ cũ Hương An | Đoạn tiếp giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) từ đất nhà bà Quý đến hết đất nhà ông Lịnh và từ đất nhà ông Chẽ đến hết đất nhà ông Đổng Mục 50.1 | 2.225.000 |
| Chợ cũ Hương An | Đoạn từ đất nhà ông Lịnh đến hết đất nhà ông Vinh và từ đất nhà ông Đổng đến đất nhà ông 7 Sơn phía Bắc Mục 50.2 | 1.871.000 |
| Chợ cũ Hương An | Đoạn từ hết đất nhà ông 7 Sơn đến hết đất nhà bà Nga Mục 50.3 | 1.335.000 |
| Chợ cũ Hương An | Những đất nhà không tiếp giáp chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách mặt tiếp giáp với chợ 25m Mục 50.4 | 809.000 |
| Chợ cũ Hương An | Khu dân cư cách chợ từ mét 26 đến 50m Mục 50.5 | 536.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáo, bà Xứng đường Lê Duẩn (ĐT611) đến giáp ngõ 6 Bình Mục 51.6 | 809.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ giáp đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt thôn Hương Lộc Mục 51.1 | 1.001.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A - từ đất nhà ông Chức, ông Khánh đến giáp đường bê tông đất nhà ông Điềm, ông Hùng) Mục 51.9 | 404.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đường bê tông rộng từ 2,5m trở lên Mục 51.11 | 354.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đường bê tông từ 2m đến dưới 2,5m Mục 51.12 | 342.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáp đường Lê Duẩn (ĐT611) đến giáp sông Ly Ly Mục 51.7 | 1.001.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Các vị trí còn lại ngoài quy định trên Mục 51.13 | 317.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt thôn Hương Lộc đến hết đất nhà ông Phạm Hòa (phía Bắc) và đất nhà ông Trường (phía tây) Mục 51.2 | 809.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ giáp đất nhà ông Á đường Lê Duẩn (ĐT611) đến giáp sông Ly Ly Mục 51.5 | 910.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn ngang từ đường Lê Duẩn (ĐT 611) (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam) Mục 51.3 | 1.001.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đường Trung Hòa (từ cuối thổ cư ông Hòe đến hết thổ cư ông Đinh Văn Châu tổ dân phố Hương Yên) Mục 51.10 | 355.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ ngã tư đường bê tông (từ đất nhà bà Thí, bà Tam) đến hết đất nhà ông Trị và ông Trung Mục 51.4 | 809.000 |
| Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ) | Đoạn từ giáp đất nhà bà Năm, ông Dũng đường Lê Duẩn (ĐT611) đến giáp sông Ly Ly Mục 51.8 | 1.001.000 |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX | Đoạn từ Cổng chào Thôn Phú Vĩnh đến mương tiêu nước (gần nhà sinh hoạt nhân dân thôn Thượng Vĩnh) Mục 35.2 | 228.000 |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX | Đoạn từ nhà đất Mười Toàn đến Nhà sinh hoạt nhân dân thôn Phú Mỹ Mục 35.1 | 341.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài quy định trên | Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 52.1 | 209.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài quy định trên | Đường bê tông từ 2m đến dưới 3m Mục 52.2 | 181.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài quy định trên | Các vị trí còn lại ngoài quy định trên Mục 52.3 | 168.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ đất nhà ông Quảng (bên ông Khải) đến hết đất nhà ông Linh (bên ông Huỳnh Dần) đường ngang của 2 tuyến trên Mục 34.4 | 728.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh Mục 34.15 | 355.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ cống thủy lợi (giáp nhà đất ông Trần Thanh Tuấn) đến ngã ba Cây Kết (thôn Bà Rén) Mục 34.8 | 660.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ nhà đất bà Lan đến cuối thôn Mục 34.17 | 236.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông 2 Lân) đến ranh giới nhà bà Thường và ông Chúc Mục 34.5 | 2.002.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ cống chui cầu Bà Rén mới đến hết đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phù Sa Mục 34.19 | 531.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà đất ông Phạm Truyền) đến hết nhà đất ông Khải (chợ cũ) Mục 34.2 | 910.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lương Văn Hiến - Phú Trang) đến hết khu TDTT trường THCS Quế Xuân Mục 34.14 | 572.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn nối tiếp từ đất nhà ông Thành đến cống thủy lợi (nhà ông Trần Thanh Tuấn) Mục 34.7 | 1.206.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ đất nhà ông 4 Bằng (ngã ba) đến hết đất nhà ông Lưu Văn Khách Mục 34.9 | 910.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn nối tiếp từ đất nhà ông Chúc đến hết đất nhà ông Thành (ngã ba) Mục 34.6 | 1.911.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (từ đất nhà ông Phạm Thạnh) đến hết đất nhà ông Huỳnh Dần Mục 34.1 | 1.213.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng (thôn Phù Sa) đến hết đất nhà ông Thìn Mục 34.20 | 330.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông 9 Hiểu) đến hết đất nhà ông Huấn (phía bắc chợ Bà Rén) Mục 34.11 | 1.911.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp đất nhà ông Huấn (đối diện nhà đất bà Biểu) đến hết đất nhà ông Hồng Mục 34.12 | 1.092.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà đất ông Tuấn) đến hết cống chui đường cầu Bà Rén mới Mục 34.18 | 804.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh đến hết nhà đất bà Lan Mục 34.16 | 306.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Trình+HTX) đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nga và đến giáp đường thôn (nhà ông Tuận) Mục 34.3 | 607.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ đất nhà bà Nên đến hết đất nhà bà Biểu (đường ngang sau chợ Bà Rén) Mục 34.10 | 1.911.000 |
| Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ đất nhà ông Quang (Đào) (bên ông Hồng) đến hết đất nhà bà Một - giáp đường ĐX (kề Trạm hạ thế điện) Mục 34.13 | 683.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Khương) đến đất nhà ông Nguyễn Công Ky, thôn Xuân Phú Mục 37.5 | 247.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Công Vũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Rừng, thôn Xuân Phú Mục 37.4 | 207.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Đã) đến hết đất nhà ông Trương Thanh Vương, thôn Dưỡng Xuân Mục 37.8 | 194.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.QS (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú (cũ)) đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân Mục 37.6 | 296.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú Dưỡng Mông Đông) Mục 37.7 | 296.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Từ ngã tư đường nhà ông Cơ đến nhà ông Lữ (ngã ba đường) Mục 37.1 | 379.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn từ đất nhà ông Hiền đến giáp cống bà Phò - giáp đường ĐX, (thôn Dưỡng Mông Tây) Mục 37.3 | 273.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn từ đất nhà ông Lưu Văn Khách đến hết đất nhà ông Hiền (đoạn nối tiếp từ ông 4 Bằng đến ông Khách sau chợ Bà Rén) (thôn Dưỡng Mông Đông) Mục 37.2 | 303.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹ | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.QS (ông Nguyễn Ngọc Châu) đến giáp xã Duy Trung Mục 37.9 | 355.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX | Tuyến từ đường ĐX (trước nhà ông Phạm Đình Hai) đến hết 08 lô đất ở quy hoạch khu tái định cư cầu Bà Rén Mục 39.2 | 690.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX | Đoạn Miếu (khu tái định cư thôn Phù Sa) đến đất nhà ông Phan Thú và đến hết đất nhà ông 5 Xuân Mục 39.1 | 197.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn từ đường ĐH 01 (nhà bà Nhàn) đến ngã ba (hết nhà ông Phạm Rân) Mục 36.2 | 247.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn từ đường ĐH 01 (cầu Hợi) đến nhà ông Thuỷ đến giáp đường giao thông ĐH 01 (nhà ông Quế) Mục 36.1 | 247.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Các đoạn còn lại trong đoạn từ ngõ ba Vũng Tỉnh đến Cống 3 Cả Mục 36.9 | 319.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (Trường Mẫu giáo (cũ)) đến giáp ngã ba đường bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn Mục 36.5 | 341.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (bà Quảng) đến ngã ba bà hai Sang đến giáp đường ĐH 13.QS Mục 36.3 | 417.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (ông Năm) đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô Mục 36.8 | 341.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (ông Sơn) đến ngã ba đất nhà ông Lý Mục 36.4 | 341.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (ông Hiếu) đến hết đất nhà ông Sen Mục 36.6 | 341.000 |
| Các đường rẽ đường ĐH01 | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (bà Hoa) đến ngõ 4 (lò vôi cũ) Mục 36.7 | 341.000 |
| KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An (cũ) | Đường 21m (5,25m - 10,5m - 5,25m) Mục 45.4 | 2.574.000 |
| KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An (cũ) | Đường 20m (3m - 5,5m -3m - 5,5m -3m) Mục 45.3 | 3.006.000 |
| KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An (cũ) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 45.2 | 2.832.000 |
| KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An (cũ) | Đường 10m (3m-5,5m-1,5m) Mục 45.1 | 2.644.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú (cũ) | Đường 9,5m (3m-5,5m-1m) Mục 44.2 | 2.193.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú (cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 44.3 | 2.250.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú (cũ) | Đường 9m (3m-5,5m-0,5m) Mục 44.1 | 2.179.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I (cũ) | Đường 9,5m (2m-5,5m-2m) Mục 43.1 | 2.831.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I (cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 43.2 | 2.908.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I (cũ) | Đường có mặt cắt 4-4 (3m-5,5m-vỉa hè trái thay đổi) Mục 43.4 | 3.308.000 |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I (cũ) | Đường 13m (3m-7,0m-3m) Mục 43.3 | 3.214.000 |
| Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)) | CL2 - Từ lô 1 đến lô 5; CL8 - Lô 09 Mục 41.3 | 2.728.000 |
| Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)) | CL1 - Từ lô 1 đến lô 8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7; CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 20; CL8 - Lô 02 đến lô 08 Mục 41.1 | 2.917.000 |
| Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)) | CL1 - Lô 9; CL2 - Lô 6 Mục 41.2 | 2.801.000 |
| Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)) | CL2 - Từ lô 12 đến lô 13 Mục 41.4 | 2.861.000 |
| Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)) | CL4 - Từ lô 09 đến lô 15; CL5 - Lô 02 đến lô 03; TĐC 5 - Lô 1 đến lô 4 Mục 41.6 | 3.187.000 |
| Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)) | CL2 - Lô 14; CL5 - Lô 01; Mục 41.5 | 2.690.000 |
| Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) | CL8 - Lô 10 Mục 42.5 | 3.514.000 |
| Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) | CL4 - Lô 8; CL7 - Lô 01; Lô 11 Mục 42.2 | 3.563.000 |
| Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) | CL8 - Lô 01; TĐC5 - Lô 5; Mục 42.4 | 3.593.000 |
| Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) | CL4 - Lô 16; Mục 42.3 | 3.719.000 |
| Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) | CL3 - Lô 8; CL6 - Lô 01; Mục 42.1 | 3.376.000 |
| Khu dân cư Bầu Đốc | Mục 47 | 1.055.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Từ lô 27-33 Mục 46.2 | 605.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) Mục 46.8 | 804.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Từ lô 38-46 Mục 46.4 | 558.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) Mục 46.7 | 804.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) Mục 46.6 | 842.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Từ lô 24-27 Mục 46.1 | 660.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Từ lô 33-37 Mục 46.3 | 589.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) Mục 46.9 | 607.000 |
| Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư | Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) Mục 46.5 | 842.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, gồm các lô: từ 3.20 đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1 Mục 40.7 | 3.834.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô: từ 7.1 đến 7.13 Mục 40.13 | 4.873.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô: từ 5.22 đến 5.39 Mục 40.9 | 3.267.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 đến 1.14 Mục 40.4 | 4.873.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4 Mục 40.14 | 4.616.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28 Mục 40.2 | 6.184.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô: từ 3.9 đến 3.19 Mục 40.5 | 4.364.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8 Mục 40.3 | 5.129.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 đến 9.8 và lô 5.40 Mục 40.10 | 3.451.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 đến 7.18 Mục 40.12 | 4.167.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7 Mục 40.11 | 3.820.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách Quốc lộ 1A bởi dải phân cách vệt cây xanh. Mục 40.15 | 5.610.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô: 5.1 và 5.21 Mục 40.6 | 3.855.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ Mục 40.1 | 5.899.000 |
| Khu phố chợ Bà Rén mới | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô: từ 5.2 đến 5.19 và các lô 4.30, 8.8, 5.20, 9.1 Mục 40.8 | 4.001.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Mộc Bài đi thôn Trà Đình 2 | Từ cầu Bờ Hàn đến đường dẫn đến cầu Trà Đình Mục 27.3 | 250.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Mộc Bài đi thôn Trà Đình 2 | Từ Quốc lộ 1A đến hết trường tiểu học Quế Phú - Phân hiệu Trà Đình (phía Đông) và nhà đất ông Đồng Nguyên (phía Tây) Mục 27.1 | 571.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Mộc Bài đi thôn Trà Đình 2 | Từ trường tiểu học Quế Phú - Phân hiệu Trà Đình (phía Đông) và nhà đất ông Đồng Nguyên (phía Tây) đến cầu Bờ Hàn Mục 27.2 | 370.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Quốc lộ 1A đi thôn Phương Nghệ | Từ Quốc lộ 1A đến cổng trường tiểu học Quế Phú Mục 26.1 | 1.462.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Quốc lộ 1A đi thôn Phương Nghệ | Từ cầu gò Da đến giáp kênh và đến giáp ĐH 01.QS Mục 26.4 | 262.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Quốc lộ 1A đi thôn Phương Nghệ | Từ giáp đường ĐH 13 (đất nhà ông Mười Chưa) đến cầu gò Da Mục 26.3 | 337.000 |
| ĐH 02.QS - Đường từ Quốc lộ 1A đi thôn Phương Nghệ | Từ trường tiểu học Quế Phú đến giáp đường ĐH 13 (đất nhà ông Mười Chưa) Mục 26.2 | 636.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (Trạm bơm Bàu Giàng) theo kênh thủy lợi đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thành, thôn Dưỡng Xuân Mục 49.4 | 206.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ nhà đất ông Tuần đến nhà đất ông Lưu Xá, đến sau vườn cũ ông Từ Viết Nhật (thôn Dưỡng Mông Đông) Mục 49.7 | 217.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ kênh thủy lợi (sau nhà bà Nguyễn Thị Ngoạn) đến đất nhà ông Ngô Đình Can thôn Trung Vĩnh Mục 49.1 | 197.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hà (giáp đường thôn + trạm bơm điện) đến hết đất nhà ông Nguyễn Thận đến giáp trục đường ĐX của xã Duy Nghĩa Mục 49.10 | 473.000 |
| Đường GTNT | Đoạn giáp Quốc lộ 1A (hết nhà đất ông Hai Lãng) đến giáp ĐH 02.QS Mục 49.14 | 910.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ thổ cư ông Trần Tài thôn Mộc Bài đến giáp đường ĐH 2.QS Mục 49.11 | 228.000 |
| Đường GTNT | Đường giáp ĐH 4.QS đến ngõ ông Lào đi xã Thăng An Mục 49.13 | 456.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ tiếp giáp ĐH 03.QS (hết nhà đất ông Võ Hữu Thạnh) đến giáp ĐH 2.QS (đất nhà sinh hoạt văn hóa thôn Phương Nghệ (cơ sở 2)) Mục 49.16 | 228.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ tiếp giáp ĐH 02.QS (ông Trương Quang Hùng, cầu Gò Da) đến kênh Phú Ninh Mục 49.12 | 228.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ nhà đất ông Cơ đến nhà đất ông Nguyễn Tuần (thôn Bà Rén) Mục 49.6 | 228.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ ngã ba nhà bà Xuân (giáp đường ông Lê Được đến bà Điểm) đến đường ĐX 1 (nhà ông Nguyễn Nga) Mục 49.8 | 235.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ nhà bà Đinh Thị Bé thôn Thạnh Hòa (ngã tư) đến giáp xã Duy Nghĩa Mục 49.20 | 326.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ đất nhà bà Trương Thị Ba (phía tây sân vận động Vườn Chuyên) đến giáp đất nhà bà Yến Mục 49.5 | 217.000 |
| Đường GTNT | Đoạn nằm trong khu quy hoạch dân cư thôn Thượng Vĩnh Mục 49.17 | 228.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ nhà ông Ánh (thôn Thạnh Hòa) đến giáp xã Duy Nghĩa Mục 49.19 | 372.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ quán ông Vui đến đất nhà ông Phan Nuôi rẽ xuống đất nhà ông Chín (giáp mương thủy lợi) Mục 49.9 | 272.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ nhà ông Lê Được đến nhà đất bà Nguyễn Thị Điểm rẽ theo sân vận động Vườn Chuyên đến giáp Đường ĐX Mục 49.2 | 235.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ Quốc lộ 1A (hết nhà đất ông Hai Tạ) đến giáp đất nhà bà Yến Mục 49.15 | 645.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ ĐH4 ngõ Huỳnh Thạnh đến ngõ 7 Chư Mục 49.18 | 400.000 |
| Đường GTNT | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Công Ky đến hết đất nhà ông Nguyễn Lọc Mục 49.3 | 206.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Từ giáp đường Lê Ưng đến giáp ngã ba đường Trần Phú (Trường Mẫu giáo Hương An) | 3.328.000 |
| Đường Hà Đông | Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hoàng Diệu | 3.435.000 |
| Đường Hùng Vương - ĐH 04.QS | Từ đất nhà bà Hoa (phía Tây) và đất nhà ông Huấn (phía Đông) đến giáp Nút G18 (Ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) Mục 29.2 | 1.180.000 |
| Đường Hùng Vương - ĐH 04.QS | Từ đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đến hết đất nhà bà Hoa (phía Tây) và hết đất nhà ông Huấn (phía Đông) Mục 29.1 | 1.485.000 |
| Đường Lê A | Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) - (từ đất nhà bà Thanh, bà Đến) đến giáp đường bê tông (đất nhà ông Hồng Anh) | 498.000 |
| Đường Lê Duẩn (ĐT 611) | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Á (phía Đông) và đường bê tông (phía Tây) đến giáp địa giới xã Quế Sơn Trung Mục 4.2 | 2.096.000 |
| Đường Lê Duẩn (ĐT 611) | Đoạn từ tiếp giáp đường Quang Trung đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Á (phía Đông) và đường bê tông (phía Tây) Mục 4.1 | 2.833.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đoạn từ giáp đất nhà ông Phát đến giáp Khu TĐC Thôn 5 (Nhà bà Thúy) Mục 11.2 | 1.052.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phú đến hết đất nhà ông Phát Mục 11.1 | 1.128.000 |
| Đường Lê Thiệt - ĐH 04.QS | Đoạn từ đất nhà ông Tám tổ dân phố Hương Yên đi xã Thăng An | 445.000 |
| Đường Lê Ưng | Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hoàng Diệu | 2.806.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m đến ngã ba đất nhà ông Huỳnh Một | 918.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn từ giáp cà phê Trúc Lan Viên đến giáp cuối kè sông Ly | 1.820.000 |
| Đường Ngô Tuận | Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đến hết đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) Mục 21.1 | 1.645.000 |
| Đường Ngô Tuận | Đoạn từ đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) đến hết đất nhà ông Sinh (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) Mục 21.2 | 1.438.000 |
| Đường Ngô Tuận | Đoạn còn lại đến kênh thuỷ lợi (giáp đường Trần Quốc Toản) Mục 21.3 | 828.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (01) - Quốc lộ 1A | Đoạn từ phía Nam cầu Hương An (mới) đến giáp địa giới xã Thăng Bình Mục 2.3 | 3.649.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (01) - Quốc lộ 1A | Đoạn giáp đường ĐH 3 đến phía Bắc kênh thuỷ lợi Mục 2.1 | 3.121.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (01) - Quốc lộ 1A | Đoạn từ phía Nam kênh thủy lợi đến phía Bắc cầu Hương An (mới) (phía Đông) và Nút G4 ngã ba nhà ông Lương Văn Nho (phía Tây) Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đường Quang Trung - Quốc lộ 1A cũ | Đoạn từ Nút G4 (nhà ông Lương Văn Nho) đến giáp Quốc lộ 1A mới (nút G3 hết đất nhà ông Đặng Đức Dũng) | 3.987.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp cầu Phú Phong đến hết khu dân cư (đất ông Dũng) Mục 1.5 | 1.545.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ tiếp giáp trường Trung học cơ sở Quế Xuân đến cầu Phú Phong Mục 1.4 | 1.880.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ địa giới Nam Phước - Xuân Phú đến hết ngã tư đường ĐH 14 giáp nhà đất ông Chư Mục 1.1 | 2.595.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ đất nhà ông Dũng đến giáp cây xăng Petrolimex - Cửa hàng 56, đất nhà ông Trần Hữu Tấn Mục 1.6 | 1.360.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ nhà đất ông Chư đến hết khu phố chợ (cống Hai) Mục 1.2 | 2.923.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Từ cống Hai (đất nhà ông Sang) đến hết trường Trung học cơ sở Quế Xuân Mục 1.3 | 2.188.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56, đất nhà ông Trần Hữu Tấn đến giáp đường ĐH3 Mục 1.7 | 2.575.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đoạn từ giáp đường Võ Chí Công (ven bao) đến nhà văn hóa tổ dân phố Yên Lư Mục 22.1 | 404.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đoạn còn lại đến cuối tuyến Mục 22.2 | 344.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Bản đến giáp ngã ba đường Lê Thiệt (ĐH 04.QS) | 918.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ giáp đường dẫn cầu mới Hương An đến giáp đất nhà bà Mới | 1.517.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh đến giáp đường Hà Đông Mục 7.1 | 4.253.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ đường Hà Đông đến giáp ngã ba trường Mẫu giáo Hương An Mục 7.2 | 3.926.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Đoạn từ giáp ngã ba lô số 20 thuộc CL19 đến giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m | 918.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Tấn đến hết Nhà thờ tộc Võ Mục 14.1 | 546.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Từ Nhà thờ tộc Võ đến giáp thôn Đồng Tràm Tây Mục 14.2 | 485.000 |
| Đường Tố Hữu | Từ giáp đường Hà Đông đến giáp đường Hoàng Diệu | 3.228.000 |
| Đường Võ Chí Công | Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp Mục 13.1 | 2.006.000 |
| Đường Võ Chí Công | Đoạn từ đường bê tông vào xóm ông Điệp đến hết đất nhà ông Dành Mục 13.2 | 1.755.000 |
| Đường Võ Chí Công | Đoạn từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện đến giáp tường rào phía bắc sân vận động Xuân Phú (Hương An) Mục 13.3 | 1.044.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đến ngã ba đường ven bao KCN | 842.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng - ĐH 04.QS | Từ cầu Tiền Hiền đến hết tuyến Mục 30.3 | 456.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.