Bảng giá đất Xã Xuân Phú, Đà Nẵng từ 01/01/2026

663 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Phú15.459.000 đồng/m² (Khu phố chợ Bà Rén mới, Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Đường Vũ Trọng Hoàng - ĐH 04.QSTừ giáp Nút G18 (Từ ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) đến cầu Chẩn
Mục 30.1
539.000
Đường Vũ Trọng Hoàng - ĐH 04.QSTừ cầu Chẩn đến hết cầu Tiền Hiền
Mục 30.2
528.000
Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế SơnTuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,5m từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9)
Mục 48.1
1.001.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ Quốc lộ 1A (Trường Nguyễn Văn Cừ) đến giáp tuyến đường ĐH 3
Mục 38.13
417.000
Đường xã (ĐX)Tuyến đường kênh Phú Ninh - Từ địa bàn xã Xuân Phú đến giáp xã Duy Xuyên
Mục 38.16
205.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ cống nhà bà Phò đến giáp địa giới xã Duy Xuyên
Mục 38.5
235.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH 02.QS (ông Lê Quang Xuyên) đến hết đất máy gạo ông Võ Ngọc Hoàng
Mục 38.14
217.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (chợ Heo) đến hết đất nhà ông Thao (sân vận động vườn Chuyên)
Mục 38.3
834.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà ông Linh đến hết đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới)
Mục 38.6
601.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ giáp đường Trần Quốc Toản (Hương An cũ) đến cuối tuyến (hết đất ông Nhì, ông Dũng - ĐX 1)
Mục 38.12
349.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà Bảy Xạ) đến giáp đường ĐH 3.QS
Mục 38.11
417.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ cống chui đường cầu Bà Rén mới đến cuối tuyến (nhà ông Ánh)
Mục 38.2
466.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà ông Lưu Đức đến hết đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ)
Mục 38.8
228.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà đất chín Nông đến giáp ngã tư đất nhà ông Dũng
Mục 38.15
341.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) đến hết đất nhà ông Lưu Đức (thôn Thạnh Mỹ)
Mục 38.7
364.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà ông Lê Thao (thôn Dưỡng Mông Đông) đến hết đất nhà bà Phò (thôn Dưỡng Mông Tây)
Mục 38.4
455.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) đến hết đất nhà bà Nghệ (thôn Phù Sa)
Mục 38.10
197.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) đến quán ông Lệ (giáp đường ĐX thôn Phù Sa)
Mục 38.9
197.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cống chui đường cầu Bà Rén mới
Mục 38.1
473.000
Đường ĐH 01.QSĐoạn từ Cống 3 Cả đến kênh chính Phú Ninh
Mục 24.4
652.000
Đường ĐH 01.QSTừ cầu Hợi đến ngõ ba Vũng Tỉnh
Mục 24.2
864.000
Đường ĐH 01.QSTừ đường sắt đến giáp xã Quế Sơn Trung
Mục 24.6
244.000
Đường ĐH 01.QSTừ kênh Phú Ninh đến đường sắt
Mục 24.5
326.000
Đường ĐH 01.QSTừ ngõ ba Vũng Tỉnh đến Cống 3 Cả (Khu TT xã)
Mục 24.3
1.076.000
Đường ĐH 01.QSĐoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cầu Hợi
Mục 24.1
1.288.000
Đường ĐH 13.QSĐoạn từ cầu Bàu Gia đến cống 9 Nam
Mục 25.3
545.000
Đường ĐH 13.QSĐoạn từ cống 9 Nam đến giáp đất nhà ông Trần Hữu Phức
Mục 25.4
415.000
Đường ĐH 13.QSĐoạn tiếp giáp ĐH 14.QS - Đoạn từ cống TF4 đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến cầu Bàu Gia
Mục 25.1
310.000
Đường ĐH 13.QSĐoạn từ giáp ĐH 14 đến cầu Bàu Gia
Mục 25.2
351.000
Đường ĐH 14.QSĐoạn từ cầu bàu Vàng đến cống TF4 đến nghĩa trang Liệt sĩ
Mục 23.5
306.000
Đường ĐH 14.QSĐoạn từ đất nhà ông Dũng đến cuối tuyến (đường sắt)
Mục 23.7
383.000
Đường ĐH 14.QSĐoạn từ đường bê tông nội đồng đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi)
Mục 23.3
459.000
Đường ĐH 14.QSĐoạn từ nghĩa trang Liệt sỹ đến hết ngã tư đất nhà đất Lý Phụng
Mục 23.6
306.000
Đường ĐH 14.QSĐoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén -Cây Kết) đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú)
Mục 23.2
711.000
Đường ĐH 14.QSĐoạn từ Quốc lộ 1A (giáp sau nhà đất ông Trương Hồng Chư) đến cống kênh thuỷ lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết)
Mục 23.1
2.020.000
Đường ĐH 14.QSKhu dân cư Bà Nghi
Mục 23.4
1.377.000
Đường ĐH 30 - Đường Đồng Phước HuyếnTừ cầu An Phú đến đất nhà ông Thuấn, ông Quý445.000
Đường ĐH 30.QSTừ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu An Phú292.000
Đường ĐH; ĐH 3.QS - Từ Quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế NamTừ Cầu Thiều đến giáp địa giới xã Quế Sơn Trung
Mục 28.3
776.000
Đường ĐH; ĐH 3.QS - Từ Quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế NamTừ Quốc lộ 1A đến Cống Bà Xụt (phía Nam) và đường bê tông (phía Bắc)
Mục 28.1
1.954.000
Đường ĐH; ĐH 3.QS - Từ Quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế NamTừ Cống bà Xụt đến cầu Thiều (phía Nam) và đường bê tông (phía Bắc)
Mục 28.2
1.199.000
Đường Đoàn Xuân TrinhĐoạn từ ngã ba Nhà thờ Tộc Nguyễn đến ngã ba nhà ông Cường902.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (221 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ cũ Hương AnNhững đất nhà không tiếp giáp chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách mặt tiếp giáp với chợ 25m
Mục 50.4
1.011.000
Chợ cũ Hương AnKhu dân cư cách chợ từ mét 26 đến 50m
Mục 50.5
670.000
Chợ cũ Hương AnĐoạn tiếp giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) từ đất nhà bà Quý đến hết đất nhà ông Lịnh và từ đất nhà ông Chẽ đến hết đất nhà ông Đổng
Mục 50.1
2.781.000
Chợ cũ Hương AnĐoạn từ hết đất nhà ông 7 Sơn đến hết đất nhà bà Nga
Mục 50.3
1.668.000
Chợ cũ Hương AnĐoạn từ đất nhà ông Lịnh đến hết đất nhà ông Vinh và từ đất nhà ông Đổng đến đất nhà ông 7 Sơn phía Bắc
Mục 50.2
2.338.000
Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ)Đoạn ngang từ đường Lê Duẩn (ĐT 611) (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam)
Mục 51.3
1.251.000
Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ)Đường bê tông từ 2m đến dưới 2,5m
Mục 51.12
427.000
Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ)Đoạn từ giáp đất nhà ông Á đường Lê Duẩn (ĐT611) đến giáp sông Ly Ly
Mục 51.5
1.138.000
Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ)Đường Trung Hòa (từ cuối thổ cư ông Hòe đến hết thổ cư ông Đinh Văn Châu tổ dân phố Hương Yên)
Mục 51.10
444.000
Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ)Đoạn từ giáp đất nhà bà Năm, ông Dũng đường Lê Duẩn (ĐT611) đến giáp sông Ly Ly
Mục 51.8
1.251.000
Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ)Đường bê tông rộng từ 2,5m trở lên
Mục 51.11
442.000
Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ)Đoạn từ giáp đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt thôn Hương Lộc
Mục 51.1
1.251.000
Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ)Các vị trí còn lại ngoài quy định trên
Mục 51.13
397.000
Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ)Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáp đường Lê Duẩn (ĐT611) đến giáp sông Ly Ly
Mục 51.7
1.251.000
Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ)Đoạn từ ngã tư đường bê tông (từ đất nhà bà Thí, bà Tam) đến hết đất nhà ông Trị và ông Trung
Mục 51.4
1.011.000
Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ)Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A - từ đất nhà ông Chức, ông Khánh đến giáp đường bê tông đất nhà ông Điềm, ông Hùng)
Mục 51.9
506.000
Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ)Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáo, bà Xứng đường Lê Duẩn (ĐT611) đến giáp ngõ 6 Bình
Mục 51.6
1.011.000
Các tuyến đường khác khu vực Hương An (cũ)Đoạn từ hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt thôn Hương Lộc đến hết đất nhà ông Phạm Hòa (phía Bắc) và đất nhà ông Trường (phía tây)
Mục 51.2
1.011.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1A và đường giao thông ĐXĐoạn từ Cổng chào Thôn Phú Vĩnh đến mương tiêu nước (gần nhà sinh hoạt nhân dân thôn Thượng Vĩnh)
Mục 35.2
285.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1A và đường giao thông ĐXĐoạn từ nhà đất Mười Toàn đến Nhà sinh hoạt nhân dân thôn Phú Mỹ
Mục 35.1
427.000
Các vị trí còn lại ngoài quy định trênCác vị trí còn lại ngoài quy định trên
Mục 52.3
210.000
Các vị trí còn lại ngoài quy định trênĐường bê tông từ 2m đến dưới 3m
Mục 52.2
226.000
Các vị trí còn lại ngoài quy định trênĐường bê tông rộng từ 3m trở lên
Mục 52.1
262.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ cống thủy lợi (giáp nhà đất ông Trần Thanh Tuấn) đến ngã ba Cây Kết (thôn Bà Rén)
Mục 34.8
825.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông 9 Hiểu) đến hết đất nhà ông Huấn (phía bắc chợ Bà Rén)
Mục 34.11
2.389.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông 2 Lân) đến ranh giới nhà bà Thường và ông Chúc
Mục 34.5
2.503.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh
Mục 34.15
444.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ cống chui cầu Bà Rén mới đến hết đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phù Sa
Mục 34.19
664.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà đất ông Phạm Truyền) đến hết nhà đất ông Khải (chợ cũ)
Mục 34.2
1.138.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng (thôn Phù Sa) đến hết đất nhà ông Thìn
Mục 34.20
412.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn nối tiếp từ đất nhà ông Thành đến cống thủy lợi (nhà ông Trần Thanh Tuấn)
Mục 34.7
1.507.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ nhà đất bà Lan đến cuối thôn
Mục 34.17
296.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lương Văn Hiến - Phú Trang) đến hết khu TDTT trường THCS Quế Xuân
Mục 34.14
715.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp đất nhà ông Huấn (đối diện nhà đất bà Biểu) đến hết đất nhà ông Hồng
Mục 34.12
1.365.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh đến hết nhà đất bà Lan
Mục 34.16
383.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ đất nhà ông Quảng (bên ông Khải) đến hết đất nhà ông Linh (bên ông Huỳnh Dần) đường ngang của 2 tuyến trên
Mục 34.4
910.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà đất ông Tuấn) đến hết cống chui đường cầu Bà Rén mới
Mục 34.18
1.005.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ đất nhà ông Quang (Đào) (bên ông Hồng) đến hết đất nhà bà Một - giáp đường ĐX (kề Trạm hạ thế điện)
Mục 34.13
853.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn nối tiếp từ đất nhà ông Chúc đến hết đất nhà ông Thành (ngã ba)
Mục 34.6
2.389.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp Quốc lộ 1A (từ đất nhà ông Phạm Thạnh) đến hết đất nhà ông Huỳnh Dần
Mục 34.1
1.517.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ đất nhà ông 4 Bằng (ngã ba) đến hết đất nhà ông Lưu Văn Khách
Mục 34.9
1.138.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Trình+HTX) đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nga và đến giáp đường thôn (nhà ông Tuận)
Mục 34.3
758.000
Các đoạn rẽ với đường Quốc lộ 1AĐoạn từ đất nhà bà Nên đến hết đất nhà bà Biểu (đường ngang sau chợ Bà Rén)
Mục 34.10
2.389.000
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹĐoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Đã) đến hết đất nhà ông Trương Thanh Vương, thôn Dưỡng Xuân
Mục 37.8
242.000
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.QS (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú (cũ)) đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân
Mục 37.6
370.000
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹĐoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú Dưỡng Mông Đông)
Mục 37.7
370.000
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹĐoạn từ đất nhà ông Hiền đến giáp cống bà Phò - giáp đường ĐX, (thôn Dưỡng Mông Tây)
Mục 37.3
341.000
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹĐoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Công Vũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Rừng, thôn Xuân Phú
Mục 37.4
259.000
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹĐoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Khương) đến đất nhà ông Nguyễn Công Ky, thôn Xuân Phú
Mục 37.5
308.000
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.QS (ông Nguyễn Ngọc Châu) đến giáp xã Duy Trung
Mục 37.9
444.000
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹTừ ngã tư đường nhà ông Cơ đến nhà ông Lữ (ngã ba đường)
Mục 37.1
474.000
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư)) đến nghĩa trang liệt sỹĐoạn từ đất nhà ông Lưu Văn Khách đến hết đất nhà ông Hiền (đoạn nối tiếp từ ông 4 Bằng đến ông Khách sau chợ Bà Rén) (thôn Dưỡng Mông Đông)
Mục 37.2
379.000
Các đường rẽ của tuyến đường ĐXĐoạn Miếu (khu tái định cư thôn Phù Sa) đến đất nhà ông Phan Thú và đến hết đất nhà ông 5 Xuân
Mục 39.1
247.000
Các đường rẽ của tuyến đường ĐXTuyến từ đường ĐX (trước nhà ông Phạm Đình Hai) đến hết 08 lô đất ở quy hoạch khu tái định cư cầu Bà Rén
Mục 39.2
863.000
Các đường rẽ đường ĐH01Các đoạn còn lại trong đoạn từ ngõ ba Vũng Tỉnh đến Cống 3 Cả
Mục 36.9
398.000
Các đường rẽ đường ĐH01Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (ông Sơn) đến ngã ba đất nhà ông Lý
Mục 36.4
427.000
Các đường rẽ đường ĐH01Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (ông Hiếu) đến hết đất nhà ông Sen
Mục 36.6
427.000
Các đường rẽ đường ĐH01Đoạn từ đường ĐH 01 (nhà bà Nhàn) đến ngã ba (hết nhà ông Phạm Rân)
Mục 36.2
308.000
Các đường rẽ đường ĐH01Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (Trường Mẫu giáo (cũ)) đến giáp ngã ba đường bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn
Mục 36.5
427.000
Các đường rẽ đường ĐH01Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (bà Quảng) đến ngã ba bà hai Sang đến giáp đường ĐH 13.QS
Mục 36.3
521.000
Các đường rẽ đường ĐH01Đoạn từ đường ĐH 01 (cầu Hợi) đến nhà ông Thuỷ đến giáp đường giao thông ĐH 01 (nhà ông Quế)
Mục 36.1
308.000
Các đường rẽ đường ĐH01Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (ông Năm) đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô
Mục 36.8
427.000
Các đường rẽ đường ĐH01Đoạn tiếp giáp đường ĐH 01.QS (bà Hoa) đến ngõ 4 (lò vôi cũ)
Mục 36.7
427.000
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An (cũ)Đường 21m (5,25m - 10,5m - 5,25m)
Mục 45.4
3.218.000
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An (cũ)Đường 20m (3m - 5,5m -3m - 5,5m -3m)
Mục 45.3
3.757.000
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An (cũ)Đường 10m (3m-5,5m-1,5m)
Mục 45.1
3.305.000
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An (cũ)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 45.2
3.540.000
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú (cũ)Đường 9,5m (3m-5,5m-1m)
Mục 44.2
2.741.000
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú (cũ)Đường 9m (3m-5,5m-0,5m)
Mục 44.1
2.723.000
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú (cũ)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 44.3
2.813.000
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I (cũ)Đường 13m (3m-7,0m-3m)
Mục 43.3
4.018.000
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I (cũ)Đường 9,5m (2m-5,5m-2m)
Mục 43.1
3.539.000
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I (cũ)Đường có mặt cắt 4-4 (3m-5,5m-vỉa hè trái thay đổi)
Mục 43.4
4.136.000
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I (cũ)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 43.2
3.636.000
Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m))CL2 - Từ lô 1 đến lô 5; CL8 - Lô 09
Mục 41.3
3.411.000
Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m))CL1 - Lô 9; CL2 - Lô 6
Mục 41.2
3.502.000
Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m))CL2 - Từ lô 12 đến lô 13
Mục 41.4
3.577.000
Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m))CL4 - Từ lô 09 đến lô 15; CL5 - Lô 02 đến lô 03; TĐC 5 - Lô 1 đến lô 4
Mục 41.6
3.984.000
Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m))CL2 - Lô 14; CL5 - Lô 01;
Mục 41.5
3.363.000
Khu dân cư Bà Rén (Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m))CL1 - Từ lô 1 đến lô 8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7; CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 20; CL8 - Lô 02 đến lô 08
Mục 41.1
3.647.000
Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m)CL8 - Lô 10
Mục 42.5
4.393.000
Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m)CL3 - Lô 8; CL6 - Lô 01;
Mục 42.1
4.220.000
Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m)CL8 - Lô 01; TĐC5 - Lô 5;
Mục 42.4
4.491.000
Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m)CL4 - Lô 16;
Mục 42.3
4.648.000
Khu dân cư Bà Rén - Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m)CL4 - Lô 8; CL7 - Lô 01; Lô 11
Mục 42.2
4.454.000
Khu dân cư Bầu Đốc
Mục 47
1.318.000
Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên LưKhu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (hiện trạng đường bê tông 3m)
Mục 46.6
1.052.000
Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên LưKhu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (hiện trạng đường bê tông 3m)
Mục 46.7
1.005.000
Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên LưKhu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m)
Mục 46.5
1.052.000
Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên LưKhu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (hiện trạng đường bê tông 3m)
Mục 46.8
1.005.000
Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên LưTừ lô 27-33
Mục 46.2
756.000
Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên LưTừ lô 38-46
Mục 46.4
698.000
Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên LưTừ lô 24-27
Mục 46.1
825.000
Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên LưKhu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m)
Mục 46.9
758.000
Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên LưTừ lô 33-37
Mục 46.3
736.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, gồm các lô: từ 3.20 đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1
Mục 40.7
4.793.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28
Mục 40.2
7.730.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7
Mục 40.11
4.776.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 đến 1.14
Mục 40.4
6.091.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8
Mục 40.3
6.411.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4
Mục 40.14
5.770.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách Quốc lộ 1A bởi dải phân cách vệt cây xanh.
Mục 40.15
7.013.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô: từ 5.22 đến 5.39
Mục 40.9
4.084.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 đến 7.18
Mục 40.12
5.209.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô: từ 7.1 đến 7.13
Mục 40.13
6.091.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô: 5.1 và 5.21
Mục 40.6
4.819.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô: từ 5.2 đến 5.19 và các lô 4.30, 8.8, 5.20, 9.1
Mục 40.8
5.002.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ
Mục 40.1
7.373.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 đến 9.8 và lô 5.40
Mục 40.10
4.314.000
Khu phố chợ Bà Rén mớiĐường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô: từ 3.9 đến 3.19
Mục 40.5
5.455.000
ĐH 02.QS - Đường từ Mộc Bài đi thôn Trà Đình 2Từ Quốc lộ 1A đến hết trường tiểu học Quế Phú - Phân hiệu Trà Đình (phía Đông) và nhà đất ông Đồng Nguyên (phía Tây)
Mục 27.1
714.000
ĐH 02.QS - Đường từ Mộc Bài đi thôn Trà Đình 2Từ trường tiểu học Quế Phú - Phân hiệu Trà Đình (phía Đông) và nhà đất ông Đồng Nguyên (phía Tây) đến cầu Bờ Hàn
Mục 27.2
462.000
ĐH 02.QS - Đường từ Mộc Bài đi thôn Trà Đình 2Từ cầu Bờ Hàn đến đường dẫn đến cầu Trà Đình
Mục 27.3
312.000
ĐH 02.QS - Đường từ Quốc lộ 1A đi thôn Phương NghệTừ cầu gò Da đến giáp kênh và đến giáp ĐH 01.QS
Mục 26.4
328.000
ĐH 02.QS - Đường từ Quốc lộ 1A đi thôn Phương NghệTừ trường tiểu học Quế Phú đến giáp đường ĐH 13 (đất nhà ông Mười Chưa)
Mục 26.2
796.000
ĐH 02.QS - Đường từ Quốc lộ 1A đi thôn Phương NghệTừ Quốc lộ 1A đến cổng trường tiểu học Quế Phú
Mục 26.1
1.827.000
ĐH 02.QS - Đường từ Quốc lộ 1A đi thôn Phương NghệTừ giáp đường ĐH 13 (đất nhà ông Mười Chưa) đến cầu gò Da
Mục 26.3
421.000
Đường GTNTĐoạn từ Quốc lộ 1A (hết nhà đất ông Hai Tạ) đến giáp đất nhà bà Yến
Mục 49.15
806.000
Đường GTNTĐoạn từ quán ông Vui đến đất nhà ông Phan Nuôi rẽ xuống đất nhà ông Chín (giáp mương thủy lợi)
Mục 49.9
340.000
Đường GTNTĐoạn từ đất nhà bà Trương Thị Ba (phía tây sân vận động Vườn Chuyên) đến giáp đất nhà bà Yến
Mục 49.5
271.000
Đường GTNTĐoạn nằm trong khu quy hoạch dân cư thôn Thượng Vĩnh
Mục 49.17
285.000
Đường GTNTĐoạn giáp Quốc lộ 1A (hết nhà đất ông Hai Lãng) đến giáp ĐH 02.QS
Mục 49.14
1.138.000
Đường GTNTĐoạn từ đất nhà ông Nguyễn Công Ky đến hết đất nhà ông Nguyễn Lọc
Mục 49.3
258.000
Đường GTNTĐoạn từ nhà ông Ánh (thôn Thạnh Hòa) đến giáp xã Duy Nghĩa
Mục 49.19
465.000
Đường GTNTĐoạn từ nhà đất ông Cơ đến nhà đất ông Nguyễn Tuần (thôn Bà Rén)
Mục 49.6
285.000
Đường GTNTĐoạn từ thổ cư ông Trần Tài thôn Mộc Bài đến giáp đường ĐH 2.QS
Mục 49.11
285.000
Đường GTNTĐoạn từ nhà đất ông Tuần đến nhà đất ông Lưu Xá, đến sau vườn cũ ông Từ Viết Nhật (thôn Dưỡng Mông Đông)
Mục 49.7
271.000
Đường GTNTĐoạn từ kênh thủy lợi (sau nhà bà Nguyễn Thị Ngoạn) đến đất nhà ông Ngô Đình Can thôn Trung Vĩnh
Mục 49.1
247.000
Đường GTNTĐoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hà (giáp đường thôn + trạm bơm điện) đến hết đất nhà ông Nguyễn Thận đến giáp trục đường ĐX của xã Duy Nghĩa
Mục 49.10
592.000
Đường GTNTĐoạn từ tiếp giáp ĐH 02.QS (ông Trương Quang Hùng, cầu Gò Da) đến kênh Phú Ninh
Mục 49.12
285.000
Đường GTNTĐoạn từ ngã ba nhà bà Xuân (giáp đường ông Lê Được đến bà Điểm) đến đường ĐX 1 (nhà ông Nguyễn Nga)
Mục 49.8
294.000
Đường GTNTĐoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (Trạm bơm Bàu Giàng) theo kênh thủy lợi đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thành, thôn Dưỡng Xuân
Mục 49.4
258.000
Đường GTNTĐoạn từ ĐH4 ngõ Huỳnh Thạnh đến ngõ 7 Chư
Mục 49.18
500.000
Đường GTNTĐoạn từ nhà ông Lê Được đến nhà đất bà Nguyễn Thị Điểm rẽ theo sân vận động Vườn Chuyên đến giáp Đường ĐX
Mục 49.2
294.000
Đường GTNTĐoạn từ nhà bà Đinh Thị Bé thôn Thạnh Hòa (ngã tư) đến giáp xã Duy Nghĩa
Mục 49.20
408.000
Đường GTNTĐoạn từ tiếp giáp ĐH 03.QS (hết nhà đất ông Võ Hữu Thạnh) đến giáp ĐH 2.QS (đất nhà sinh hoạt văn hóa thôn Phương Nghệ (cơ sở 2))
Mục 49.16
285.000
Đường GTNTĐường giáp ĐH 4.QS đến ngõ ông Lào đi xã Thăng An
Mục 49.13
570.000
Đường Hoàng DiệuTừ giáp đường Lê Ưng đến giáp ngã ba đường Trần Phú (Trường Mẫu giáo Hương An)4.161.000
Đường Hà ĐôngTừ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hoàng Diệu4.294.000
Đường Hùng Vương - ĐH 04.QSTừ đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đến hết đất nhà bà Hoa (phía Tây) và hết đất nhà ông Huấn (phía Đông)
Mục 29.1
1.856.000
Đường Hùng Vương - ĐH 04.QSTừ đất nhà bà Hoa (phía Tây) và đất nhà ông Huấn (phía Đông) đến giáp Nút G18 (Ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công)
Mục 29.2
1.475.000
Đường Lê AĐoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) - (từ đất nhà bà Thanh, bà Đến) đến giáp đường bê tông (đất nhà ông Hồng Anh)623.000
Đường Lê Duẩn (ĐT 611)Đoạn từ tiếp giáp đường Quang Trung đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Á (phía Đông) và đường bê tông (phía Tây)
Mục 4.1
3.541.000
Đường Lê Duẩn (ĐT 611)Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Á (phía Đông) và đường bê tông (phía Tây) đến giáp địa giới xã Quế Sơn Trung
Mục 4.2
2.620.000
Đường Lê Quý ĐônĐoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phú đến hết đất nhà ông Phát
Mục 11.1
1.410.000
Đường Lê Quý ĐônĐoạn từ giáp đất nhà ông Phát đến giáp Khu TĐC Thôn 5 (Nhà bà Thúy)
Mục 11.2
1.315.000
Đường Lê Thiệt - ĐH 04.QSĐoạn từ đất nhà ông Tám tổ dân phố Hương Yên đi xã Thăng An556.000
Đường Lê ƯngTừ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hoàng Diệu3.508.000
Đường Lý Thường KiệtĐoạn từ giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m đến ngã ba đất nhà ông Huỳnh Một1.147.000
Đường Ngô QuyềnĐoạn từ giáp cà phê Trúc Lan Viên đến giáp cuối kè sông Ly2.275.000
Đường Ngô TuậnĐoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đến hết đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây)
Mục 21.1
2.056.000
Đường Ngô TuậnĐoạn từ đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) đến hết đất nhà ông Sinh (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây)
Mục 21.2
1.797.000
Đường Ngô TuậnĐoạn còn lại đến kênh thuỷ lợi (giáp đường Trần Quốc Toản)
Mục 21.3
1.034.000
Đường Phan Châu Trinh (01) - Quốc lộ 1AĐoạn từ phía Nam cầu Hương An (mới) đến giáp địa giới xã Thăng Bình
Mục 2.3
4.562.000
Đường Phan Châu Trinh (01) - Quốc lộ 1AĐoạn giáp đường ĐH 3 đến phía Bắc kênh thuỷ lợi
Mục 2.1
3.901.000
Đường Phan Châu Trinh (01) - Quốc lộ 1AĐoạn từ phía Nam kênh thủy lợi đến phía Bắc cầu Hương An (mới) (phía Đông) và Nút G4 ngã ba nhà ông Lương Văn Nho (phía Tây)
Mục 2.2
5.000.000
Đường Quang Trung - Quốc lộ 1A cũĐoạn từ Nút G4 (nhà ông Lương Văn Nho) đến giáp Quốc lộ 1A mới (nút G3 hết đất nhà ông Đặng Đức Dũng)4.984.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ nhà đất ông Chư đến hết khu phố chợ (cống Hai)
Mục 1.2
3.654.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ đất nhà ông Dũng đến giáp cây xăng Petrolimex - Cửa hàng 56, đất nhà ông Trần Hữu Tấn
Mục 1.6
1.700.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ địa giới Nam Phước - Xuân Phú đến hết ngã tư đường ĐH 14 giáp nhà đất ông Chư
Mục 1.1
3.244.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp cầu Phú Phong đến hết khu dân cư (đất ông Dũng)
Mục 1.5
1.931.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56, đất nhà ông Trần Hữu Tấn đến giáp đường ĐH3
Mục 1.7
3.219.000
Đường Quốc lộ 1ATừ cống Hai (đất nhà ông Sang) đến hết trường Trung học cơ sở Quế Xuân
Mục 1.3
2.736.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ tiếp giáp trường Trung học cơ sở Quế Xuân đến cầu Phú Phong
Mục 1.4
2.350.000
Đường Trưng Nữ VươngĐoạn từ giáp đường Võ Chí Công (ven bao) đến nhà văn hóa tổ dân phố Yên Lư
Mục 22.1
506.000
Đường Trưng Nữ VươngĐoạn còn lại đến cuối tuyến
Mục 22.2
430.000
Đường Trần Cao VânĐoạn từ giáp ngã ba nhà ông Bản đến giáp ngã ba đường Lê Thiệt (ĐH 04.QS)1.147.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ giáp đường dẫn cầu mới Hương An đến giáp đất nhà bà Mới1.896.000
Đường Trần PhúĐoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh đến giáp đường Hà Đông
Mục 7.1
5.316.000
Đường Trần PhúĐoạn từ đường Hà Đông đến giáp ngã ba trường Mẫu giáo Hương An
Mục 7.2
4.908.000
Đường Trần Quang DiệuĐoạn từ giáp ngã ba lô số 20 thuộc CL19 đến giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m1.147.000
Đường Trần Quốc ToảnTừ Nhà thờ tộc Võ đến giáp thôn Đồng Tràm Tây
Mục 14.2
607.000
Đường Trần Quốc ToảnĐoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Tấn đến hết Nhà thờ tộc Võ
Mục 14.1
682.000
Đường Tố HữuTừ giáp đường Hà Đông đến giáp đường Hoàng Diệu4.035.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện đến giáp tường rào phía bắc sân vận động Xuân Phú (Hương An)
Mục 13.3
1.306.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn từ đường bê tông vào xóm ông Điệp đến hết đất nhà ông Dành
Mục 13.2
2.194.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp
Mục 13.1
2.507.000
Đường Võ Thị SáuĐoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đến ngã ba đường ven bao KCN1.052.000
Đường Vũ Trọng Hoàng - ĐH 04.QSTừ cầu Tiền Hiền đến hết tuyến
Mục 30.3
570.000
Đường Vũ Trọng Hoàng - ĐH 04.QSTừ cầu Chẩn đến hết cầu Tiền Hiền
Mục 30.2
660.000
Đường Vũ Trọng Hoàng - ĐH 04.QSTừ giáp Nút G18 (Từ ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) đến cầu Chẩn
Mục 30.1
673.000
Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế SơnTuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,5m từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9)
Mục 48.1
1.251.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH 02.QS (ông Lê Quang Xuyên) đến hết đất máy gạo ông Võ Ngọc Hoàng
Mục 38.14
271.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà đất chín Nông đến giáp ngã tư đất nhà ông Dũng
Mục 38.15
427.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) đến hết đất nhà ông Lưu Đức (thôn Thạnh Mỹ)
Mục 38.7
455.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà Bảy Xạ) đến giáp đường ĐH 3.QS
Mục 38.11
521.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) đến hết đất nhà bà Nghệ (thôn Phù Sa)
Mục 38.10
247.000
Đường xã (ĐX)Tuyến đường kênh Phú Ninh - Từ địa bàn xã Xuân Phú đến giáp xã Duy Xuyên
Mục 38.16
256.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cống chui đường cầu Bà Rén mới
Mục 38.1
592.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) đến quán ông Lệ (giáp đường ĐX thôn Phù Sa)
Mục 38.9
247.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ Quốc lộ 1A (Trường Nguyễn Văn Cừ) đến giáp tuyến đường ĐH 3
Mục 38.13
521.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ cống nhà bà Phò đến giáp địa giới xã Duy Xuyên
Mục 38.5
294.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà ông Lê Thao (thôn Dưỡng Mông Đông) đến hết đất nhà bà Phò (thôn Dưỡng Mông Tây)
Mục 38.4
569.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ giáp đường Trần Quốc Toản (Hương An cũ) đến cuối tuyến (hết đất ông Nhì, ông Dũng - ĐX 1)
Mục 38.12
436.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà ông Linh đến hết đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới)
Mục 38.6
751.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (chợ Heo) đến hết đất nhà ông Thao (sân vận động vườn Chuyên)
Mục 38.3
1.043.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ cống chui đường cầu Bà Rén mới đến cuối tuyến (nhà ông Ánh)
Mục 38.2
582.000
Đường xã (ĐX)Đoạn từ đất nhà ông Lưu Đức đến hết đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ)
Mục 38.8
285.000
Đường ĐH 01.QSTừ kênh Phú Ninh đến đường sắt
Mục 24.5
408.000
Đường ĐH 01.QSTừ ngõ ba Vũng Tỉnh đến Cống 3 Cả (Khu TT xã)
Mục 24.3
1.345.000
Đường ĐH 01.QSĐoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cầu Hợi
Mục 24.1
1.610.000
Đường ĐH 01.QSĐoạn từ Cống 3 Cả đến kênh chính Phú Ninh
Mục 24.4
815.000
Đường ĐH 01.QSTừ cầu Hợi đến ngõ ba Vũng Tỉnh
Mục 24.2
1.080.000
Đường ĐH 01.QSTừ đường sắt đến giáp xã Quế Sơn Trung
Mục 24.6
305.000
Đường ĐH 13.QSĐoạn từ cống 9 Nam đến giáp đất nhà ông Trần Hữu Phức
Mục 25.4
519.000
Đường ĐH 13.QSĐoạn từ cầu Bàu Gia đến cống 9 Nam
Mục 25.3
681.000
Đường ĐH 13.QSĐoạn tiếp giáp ĐH 14.QS - Đoạn từ cống TF4 đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến cầu Bàu Gia
Mục 25.1
388.000
Đường ĐH 13.QSĐoạn từ giáp ĐH 14 đến cầu Bàu Gia
Mục 25.2
438.000
Đường ĐH 14.QSĐoạn từ đất nhà ông Dũng đến cuối tuyến (đường sắt)
Mục 23.7
478.000
Đường ĐH 14.QSĐoạn từ cầu bàu Vàng đến cống TF4 đến nghĩa trang Liệt sĩ
Mục 23.5
382.000
Đường ĐH 14.QSKhu dân cư Bà Nghi
Mục 23.4
1.721.000
Đường ĐH 14.QSĐoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén -Cây Kết) đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú)
Mục 23.2
889.000
Đường ĐH 14.QSĐoạn từ nghĩa trang Liệt sỹ đến hết ngã tư đất nhà đất Lý Phụng
Mục 23.6
382.000
Đường ĐH 14.QSĐoạn từ Quốc lộ 1A (giáp sau nhà đất ông Trương Hồng Chư) đến cống kênh thuỷ lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết)
Mục 23.1
2.524.000
Đường ĐH 14.QSĐoạn từ đường bê tông nội đồng đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi)
Mục 23.3
574.000
Đường ĐH 30 - Đường Đồng Phước HuyếnTừ cầu An Phú đến đất nhà ông Thuấn, ông Quý556.000
Đường ĐH 30.QSTừ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu An Phú365.000
Đường ĐH; ĐH 3.QS - Từ Quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế NamTừ Cống bà Xụt đến cầu Thiều (phía Nam) và đường bê tông (phía Bắc)
Mục 28.2
1.499.000
Đường ĐH; ĐH 3.QS - Từ Quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế NamTừ Cầu Thiều đến giáp địa giới xã Quế Sơn Trung
Mục 28.3
970.000
Đường ĐH; ĐH 3.QS - Từ Quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế NamTừ Quốc lộ 1A đến Cống Bà Xụt (phía Nam) và đường bê tông (phía Bắc)
Mục 28.1
2.443.000
Đường Đoàn Xuân TrinhĐoạn từ ngã ba Nhà thờ Tộc Nguyễn đến ngã ba nhà ông Cường1.128.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.