Bảng giá đất Phường Hội An, Đà Nẵng từ 01/01/2026

387 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hội An170.670.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, đoạn Ngã tư Lê Lợi đến Chùa Cầu), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m7.018.000
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m4.337.000
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 72
7.410.000
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m5.180.000
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 73
6.401.000
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m4.121.000
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 74
5.950.000
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m3.724.000
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m4.560.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Đường dọc bờ kè thôn Đông Hà7.430.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Nhà ông Trần Bảy - Nhà ông Huỳnh Cúc thôn Phước Trung8.259.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Nhà ông Trần Văn Hưng - Hết nhà ông Vương Hữu Ban4.916.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Giáp nhà bà Đà - Bến Sứa6.080.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Đường dọc bờ kè thôn Phước Trung
Mục 71
10.951.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 76
8.926.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ trên 2,5m đến dưới 4m8.873.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)Đường còn lại7.256.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m11.143.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)Các đường còn lại8.688.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 77
17.242.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ)Các đường còn lại11.431.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ)Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m15.762.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ)Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 78
18.684.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư An Hội - Đồng Hiệp (Phường Minh An cũ)
Mục 75
13.530.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên đườngĐường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Hội An)37.463.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên đườngĐường có mặt cắt rộng 29m
Mục 66
38.954.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)
Mục 79
21.907.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)23.035.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)22.471.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)30.684.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 45m (5m - 7,5m - 5m - 10m - 5m - 7,5m - 5m)36.821.000
KDC Thanh Nam ĐôngCác tuyến trong KDC Thanh Nam Đông
Mục 70
10.197.000
Khu TĐC Phước Thắng (thôn Phước Trung)
Mục 69
8.950.000
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (Giai đoạn 2)Đường 19,5m (4,5m -10,5m - 4,5m)
Mục 68
21.980.000
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (Giai đoạn 2)Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)16.900.000
Đoạn từ Đường Nguyễn Hoàng đến giáp bãi bồi Đồng HiệpĐường Nguyễn Hoàng - Bãi bồi Đồng Hiệp
Mục 80
36.355.000
Đường 18 Tháng 8Cầu Xã Tang - Cuối tuyến50.245.000
Đường 18 Tháng 8Đường Hùng Vương - Cầu Xã Tang
Mục 11
76.172.000
Đường Bà Triệu
Mục 25
46.463.000
Đường Bạch Đằng
Mục 4
128.353.000
Đường Cao Hồng Lãnh
Mục 26
69.353.000
Đường Châu Thượng Văn
Mục 41
90.461.000
Đường Châu Thượng Văn (nối dài)
Mục 42
45.323.000
Đường Công Nữ Ngọc Hoa
Mục 27
77.896.000
Đường Cửa ĐạiĐường Trần Hưng Đạo - Hết địa bàn phường Sơn Phong (cũ)
Mục 38
53.385.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Phan Châu Trinh - Đường Nguyễn Tất Thành79.562.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Trần Phú - Đường Phan Châu Trinh
Mục 8
75.038.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 3
128.932.000
Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 43
83.735.000
Đường Huyền Trân Công ChúaĐoạn thuộc phường Sơn Phong (cũ)
Mục 39
55.292.000
Đường Hùng VươngCây xăng Bến xe cũ - Đường Nguyễn Nghiễm43.615.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Hưng Đạo - Cây xăng Bến xe cũ
Mục 12
82.618.00021.000.00020.017.00018.000.00016.000.000
Đường Kim Bồng TâyThôn Phước Trung - Nhà văn hóa thôn Trung Hà8.940.000
Đường Kim Bồng TâyThôn Triêm Tây - Hết thôn Phước Trung
Mục 56
8.737.000
Đường Kim Bồng ĐôngVilla Oppa - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bê
Mục 22
8.053.000
Đường Kim Bồng ĐôngNhà bà Nguyễn Thị Bê - Nhà ông Nguyễn Đình Thuận5.000.000
Đường Kim Bửu
Mục 59
10.999.000
Đường La Hối
Mục 44
47.492.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm cũ
Mục 29
16.041.000
Đường Lê Lợi
Mục 5
123.140.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giáp Trường Tiểu học Cẩm Phô
Mục 16
30.798.00017.000.00016.508.00015.000.00014.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgã tư giáp Trường Tiểu học Cẩm Phô - Hết đường nhựa22.100.00015.000.00014.000.00013.000.00011.872.000
Đường Lê Trung Đình
Mục 53
9.273.000
Đường Lê Văn ĐứcĐường Cửa Đại - Đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ
Mục 65
30.579.000
Đường Lý Thái Tổ
Mục 23
35.692.000
Đường Lý Thường KiệtNhà số 198 - Cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông)49.227.000
Đường Lý Thường KiệtHai Bà Trưng - Hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã ba Ngô Gia Tự)
Mục 13
59.719.00019.000.00018.000.00016.237.00015.000.000
Đường Lưu Quý Kỳ
Mục 45
36.225.000
Đường Lương Như BíchBên phải: Đoạn từ số nhà 122 đến cuối tuyến Bên trái: Đoạn từ số nhà 31 đến cuối tuyến14.821.000
Đường Lương Như BíchBên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 120 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 29
Mục 19
19.305.000
Đường Nguyễn DuCầu Quảng Trường - Đường Nguyễn Nghiễm
Mục 30
54.465.000
Đường Nguyễn Duy HiệuNgã tư Phạm Hồng Thái - Đường Hoàng Diệu
Mục 24
40.945.000
Đường Nguyễn Duy HiệuĐoạn còn lại33.973.000
Đường Nguyễn Hoàng
Mục 47
69.105.000
Đường Nguyễn Huệ
Mục 31
68.694.000
Đường Nguyễn KhoaĐầu tuyến - Cầu Thanh Nam
Mục 20
15.353.000
Đường Nguyễn KhoaĐoạn còn lại15.369.000
Đường Nguyễn KhoaCầu Thanh Nam - Hết thửa đất ông Phạm Lắm và ông Phạm Nở15.353.000
Đường Nguyễn NghiễmĐường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Du
Mục 33
19.573.000
Đường Nguyễn NghiễmĐường Hùng Vương - Đường Đào Duy Từ15.661.000
Đường Nguyễn Phúc Chu
Mục 48
96.347.000
Đường Nguyễn Phúc Nguyên
Mục 49
47.968.000
Đường Nguyễn Phúc TầnĐoạn còn lại35.734.000
Đường Nguyễn Phúc TầnLăng ông Ngọc - Kiệt 25 Nguyễn Phúc Chu
Mục 18
43.577.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn còn lại84.964.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgã tư Lê Lợi - Hết nhà số 136 Nguyễn Thái Học
Mục 6
95.404.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 2
139.935.000
Đường Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97
Mục 9
26.096.00011.000.00010.253.0009.000.0008.000.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐoạn còn lại10.703.000
Đường Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 406 đến số nhà 434 Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến số nhà 40318.710.0008.000.0007.777.0007.000.0006.000.000
Đường Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 312 đến số nhà 404 Bên trái: Đoạn từ số nhà 281 đến số nhà 37719.645.0008.000.0007.777.0007.000.0006.000.000
Đường Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 120 đến số nhà 310 Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 27921.546.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 54
7.527.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo54.856.000
Đường Nguyễn Trường TộMiếu Ông Cọp - Hết đường Nguyễn Trường Tộ (bê tông)
Mục 14
18.774.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Lý Thường Kiệt - Miếu Ông Cọp40.865.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường Lê Hồng Phong
Mục 34
42.655.00022.000.00020.620.00019.000.00017.000.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 46
40.727.000
Đường Ngô QuyềnĐất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) - Đường Nguyễn Phúc Tần37.626.000
Đường Ngô QuyềnĐất nhà số 1 (Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) - Hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường)
Mục 17
58.677.000
Đường Phan Bội Châu
Mục 32
73.602.000
Đường Phan Châu TrinhĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Thị Minh Khai81.429.000
Đường Phan Châu TrinhĐường Hoàng Diệu - Đường Hai Bà Trưng
Mục 7
117.230.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt60.781.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 15
51.792.000
Đường TX.31Nhà ông Cúc - Hết thửa đất màu BHK.44, tờ bản đồ 12
Mục 60
6.398.000
Đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 36
56.057.000
Đường Thái PhiênĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bà Triệu
Mục 35
52.614.000
Đường Thái PhiênĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Ngô Gia Tự
Mục 50
40.832.000
Đường Tiểu La
Mục 51
84.212.000
Đường Trung HàNhà trưng bày làng nghề - Hết nhà bà Võ Thị Tiến
Mục 21
9.885.000
Đường Trung HàNhà văn hóa thôn Trung Hà - Giáp bãi Duy Phước (cũ)7.077.000
Đường Trương Minh Lượng
Mục 40
56.988.000
Đường Trần Cao Vân
Mục 37
53.826.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Hùng Vương69.026.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hai Bà Trưng
Mục 10
100.305.000
Đường Trần PhúĐoạn còn lại164.163.000
Đường Trần PhúNgã tư Lê Lợi - Chùa Cầu
Mục 1
170.670.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 52
88.101.000
Đường Trần Trung Tri
Mục 55
15.722.000
Đường ven sông Cẩm Nam (cũ) (Từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu)Đoạn còn lại29.754.000
Đường ven sông Cẩm Nam (cũ) (Từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu)Hết quán Đầu Làng - Hết khu Bắc Biên
Mục 63
29.754.000
Đường vào Miếu An Hòa
Mục 61
27.196.000
Đường vào nhà Lao
Mục 62
29.544.000
Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ)
Mục 64
29.026.000
Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ)Đường đi vào trụ sở công an phường Sơn Phong (cũ) (Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhự đến trụ sở công an phường)
Mục 67
27.643.000
Đường Đào Duy Từ
Mục 28
56.761.000
Đường Đông Hà 1
Mục 57
6.842.000
Đường Đông Hà 2
Mục 58
6.728.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m2.169.000
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m3.509.000
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 72
3.705.000
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 73
3.200.000
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m2.060.000
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m2.590.000
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m2.280.000
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 74
2.975.000
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m1.862.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Đường dọc bờ kè thôn Đông Hà3.715.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Nhà ông Trần Bảy - Nhà ông Huỳnh Cúc thôn Phước Trung4.130.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Nhà ông Trần Văn Hưng - Hết nhà ông Vương Hữu Ban2.458.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Đường dọc bờ kè thôn Phước Trung
Mục 71
5.476.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Giáp nhà bà Đà - Bến Sứa3.040.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 76
4.463.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)Đường còn lại3.628.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ trên 2,5m đến dưới 4m4.437.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m5.571.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)Các đường còn lại4.344.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 77
8.621.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ)Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 78
9.342.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ)Các đường còn lại5.716.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ)Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m7.881.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư An Hội - Đồng Hiệp (Phường Minh An cũ)
Mục 75
6.765.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên đườngĐường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Hội An)18.732.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên đườngĐường có mặt cắt rộng 29m
Mục 66
19.477.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)15.342.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 45m (5m - 7,5m - 5m - 10m - 5m - 7,5m - 5m)18.411.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)11.518.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)
Mục 79
10.954.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)11.236.000
KDC Thanh Nam ĐôngCác tuyến trong KDC Thanh Nam Đông
Mục 70
5.099.000
Khu TĐC Phước Thắng (thôn Phước Trung)
Mục 69
4.475.000
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (Giai đoạn 2)Đường 19,5m (4,5m -10,5m - 4,5m)
Mục 68
10.990.000
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (Giai đoạn 2)Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)8.450.000
Đoạn từ Đường Nguyễn Hoàng đến giáp bãi bồi Đồng HiệpĐường Nguyễn Hoàng - Bãi bồi Đồng Hiệp
Mục 80
18.178.000
Đường 18 Tháng 8Đường Hùng Vương - Cầu Xã Tang
Mục 11
38.086.000
Đường 18 Tháng 8Cầu Xã Tang - Cuối tuyến25.122.000
Đường Bà Triệu
Mục 25
23.232.000
Đường Bạch Đằng
Mục 4
64.176.000
Đường Cao Hồng Lãnh
Mục 26
34.676.000
Đường Châu Thượng Văn
Mục 41
45.230.000
Đường Châu Thượng Văn (nối dài)
Mục 42
22.661.000
Đường Công Nữ Ngọc Hoa
Mục 27
38.948.000
Đường Cửa ĐạiĐường Trần Hưng Đạo - Hết địa bàn phường Sơn Phong (cũ)
Mục 38
26.692.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Phan Châu Trinh - Đường Nguyễn Tất Thành39.781.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Trần Phú - Đường Phan Châu Trinh
Mục 8
37.519.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 3
64.466.000
Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 43
41.867.000
Đường Huyền Trân Công ChúaĐoạn thuộc phường Sơn Phong (cũ)
Mục 39
27.646.000
Đường Hùng VươngCây xăng Bến xe cũ - Đường Nguyễn Nghiễm21.808.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Hưng Đạo - Cây xăng Bến xe cũ
Mục 12
41.309.00010.500.00010.008.0009.000.0008.000.000
Đường Kim Bồng TâyThôn Phước Trung - Nhà văn hóa thôn Trung Hà4.470.000
Đường Kim Bồng TâyThôn Triêm Tây - Hết thôn Phước Trung
Mục 56
4.368.000
Đường Kim Bồng ĐôngVilla Oppa - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bê
Mục 22
4.027.000
Đường Kim Bồng ĐôngNhà bà Nguyễn Thị Bê - Nhà ông Nguyễn Đình Thuận2.500.000
Đường Kim Bửu
Mục 59
5.500.000
Đường La Hối
Mục 44
23.746.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm cũ
Mục 29
8.021.000
Đường Lê Lợi
Mục 5
61.570.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giáp Trường Tiểu học Cẩm Phô
Mục 16
15.399.0008.500.0008.254.0007.500.0007.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgã tư giáp Trường Tiểu học Cẩm Phô - Hết đường nhựa11.050.0007.500.0007.000.0006.500.0005.936.000
Đường Lê Trung Đình
Mục 53
4.636.000
Đường Lê Văn ĐứcĐường Cửa Đại - Đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ
Mục 65
15.289.000
Đường Lý Thái Tổ
Mục 23
17.846.000
Đường Lý Thường KiệtNhà số 198 - Cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông)24.613.000
Đường Lý Thường KiệtHai Bà Trưng - Hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã ba Ngô Gia Tự)
Mục 13
29.860.0009.500.0009.000.0008.118.0007.500.000
Đường Lưu Quý Kỳ
Mục 45
18.113.000
Đường Lương Như BíchBên phải: Đoạn từ số nhà 122 đến cuối tuyến Bên trái: Đoạn từ số nhà 31 đến cuối tuyến7.410.000
Đường Lương Như BíchBên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 120 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 29
Mục 19
9.653.000
Đường Nguyễn DuCầu Quảng Trường - Đường Nguyễn Nghiễm
Mục 30
27.233.000
Đường Nguyễn Duy HiệuNgã tư Phạm Hồng Thái - Đường Hoàng Diệu
Mục 24
20.472.000
Đường Nguyễn Duy HiệuĐoạn còn lại16.986.000
Đường Nguyễn Hoàng
Mục 47
34.552.000
Đường Nguyễn Huệ
Mục 31
34.347.000
Đường Nguyễn KhoaCầu Thanh Nam - Hết thửa đất ông Phạm Lắm và ông Phạm Nở7.676.000
Đường Nguyễn KhoaĐoạn còn lại7.684.000
Đường Nguyễn KhoaĐầu tuyến - Cầu Thanh Nam
Mục 20
7.676.000
Đường Nguyễn NghiễmĐường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Du
Mục 33
9.787.000
Đường Nguyễn NghiễmĐường Hùng Vương - Đường Đào Duy Từ7.830.000
Đường Nguyễn Phúc Chu
Mục 48
48.174.000
Đường Nguyễn Phúc Nguyên
Mục 49
23.984.000
Đường Nguyễn Phúc TầnĐoạn còn lại17.867.000
Đường Nguyễn Phúc TầnLăng ông Ngọc - Kiệt 25 Nguyễn Phúc Chu
Mục 18
21.788.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgã tư Lê Lợi - Hết nhà số 136 Nguyễn Thái Học
Mục 6
47.702.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn còn lại42.482.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 2
69.968.000
Đường Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 120 đến số nhà 310 Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 27910.773.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐoạn còn lại5.352.000
Đường Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97
Mục 9
13.048.0005.500.0005.127.0004.500.0004.000.000
Đường Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 312 đến số nhà 404 Bên trái: Đoạn từ số nhà 281 đến số nhà 3779.823.0004.000.0003.888.0003.500.0003.000.000
Đường Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 406 đến số nhà 434 Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến số nhà 4039.355.0004.000.0003.888.0003.500.0003.000.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 54
3.764.000
Đường Nguyễn Trường TộMiếu Ông Cọp - Hết đường Nguyễn Trường Tộ (bê tông)
Mục 14
9.387.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo27.428.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Lý Thường Kiệt - Miếu Ông Cọp20.433.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường Lê Hồng Phong
Mục 34
21.327.00011.000.00010.310.0009.500.0008.500.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 46
20.363.000
Đường Ngô QuyềnĐất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) - Đường Nguyễn Phúc Tần18.813.000
Đường Ngô QuyềnĐất nhà số 1 (Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) - Hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường)
Mục 17
29.338.000
Đường Phan Bội Châu
Mục 32
36.801.000
Đường Phan Châu TrinhĐường Hoàng Diệu - Đường Hai Bà Trưng
Mục 7
58.615.000
Đường Phan Châu TrinhĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Thị Minh Khai40.715.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 15
25.896.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt30.391.000
Đường TX.31Nhà ông Cúc - Hết thửa đất màu BHK.44, tờ bản đồ 12
Mục 60
3.199.000
Đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 36
28.029.000
Đường Thái PhiênĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Ngô Gia Tự
Mục 50
20.416.000
Đường Thái PhiênĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bà Triệu
Mục 35
26.307.000
Đường Tiểu La
Mục 51
42.106.000
Đường Trung HàNhà trưng bày làng nghề - Hết nhà bà Võ Thị Tiến
Mục 21
4.942.000
Đường Trung HàNhà văn hóa thôn Trung Hà - Giáp bãi Duy Phước (cũ)3.539.000
Đường Trương Minh Lượng
Mục 40
28.494.000
Đường Trần Cao Vân
Mục 37
26.913.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hai Bà Trưng
Mục 10
50.153.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Hùng Vương34.513.000
Đường Trần PhúNgã tư Lê Lợi - Chùa Cầu
Mục 1
85.335.000
Đường Trần PhúĐoạn còn lại82.082.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 52
44.051.000
Đường Trần Trung Tri
Mục 55
7.861.000
Đường ven sông Cẩm Nam (cũ) (Từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu)Hết quán Đầu Làng - Hết khu Bắc Biên
Mục 63
14.877.000
Đường ven sông Cẩm Nam (cũ) (Từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu)Đoạn còn lại14.877.000
Đường vào Miếu An Hòa
Mục 61
13.598.000
Đường vào nhà Lao
Mục 62
14.772.000
Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ)Đường đi vào trụ sở công an phường Sơn Phong (cũ) (Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhự đến trụ sở công an phường)
Mục 67
13.821.000
Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ)
Mục 64
14.513.000
Đường Đào Duy Từ
Mục 28
28.380.000
Đường Đông Hà 1
Mục 57
3.421.000
Đường Đông Hà 2
Mục 58
3.364.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m2.602.000
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m4.211.000
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 72
4.446.000
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 73
3.840.000
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m2.472.000
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m3.108.000
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m2.234.000
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 74
3.570.000
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m2.736.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Đường dọc bờ kè thôn Đông Hà4.458.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Đường dọc bờ kè thôn Phước Trung
Mục 71
6.571.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Nhà ông Trần Bảy - Nhà ông Huỳnh Cúc thôn Phước Trung4.955.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Nhà ông Trần Văn Hưng - Hết nhà ông Vương Hữu Ban2.949.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên)Giáp nhà bà Đà - Bến Sứa3.648.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 76
5.356.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)Đường còn lại4.353.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ trên 2,5m đến dưới 4m5.324.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)Các đường còn lại5.213.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 77
10.345.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m6.686.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ)Các đường còn lại6.859.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ)Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m9.457.000
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ)Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 78
11.210.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư An Hội - Đồng Hiệp (Phường Minh An cũ)
Mục 75
8.118.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên đườngĐường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Hội An)22.478.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên đườngĐường có mặt cắt rộng 29m
Mục 66
23.372.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 45m (5m - 7,5m - 5m - 10m - 5m - 7,5m - 5m)22.093.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)13.821.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)18.411.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)
Mục 79
13.144.000
Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân HòaĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)13.483.000
KDC Thanh Nam ĐôngCác tuyến trong KDC Thanh Nam Đông
Mục 70
6.118.000
Khu TĐC Phước Thắng (thôn Phước Trung)
Mục 69
5.370.000
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (Giai đoạn 2)Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)10.140.000
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (Giai đoạn 2)Đường 19,5m (4,5m -10,5m - 4,5m)
Mục 68
13.188.000
Đoạn từ Đường Nguyễn Hoàng đến giáp bãi bồi Đồng HiệpĐường Nguyễn Hoàng - Bãi bồi Đồng Hiệp
Mục 80
21.813.000
Đường 18 Tháng 8Đường Hùng Vương - Cầu Xã Tang
Mục 11
45.703.000
Đường 18 Tháng 8Cầu Xã Tang - Cuối tuyến30.147.000
Đường Bà Triệu
Mục 25
27.878.000
Đường Bạch Đằng
Mục 4
77.012.000
Đường Cao Hồng Lãnh
Mục 26
41.612.000
Đường Châu Thượng Văn
Mục 41
54.276.000
Đường Châu Thượng Văn (nối dài)
Mục 42
27.194.000
Đường Công Nữ Ngọc Hoa
Mục 27
46.738.000
Đường Cửa ĐạiĐường Trần Hưng Đạo - Hết địa bàn phường Sơn Phong (cũ)
Mục 38
32.031.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Phan Châu Trinh - Đường Nguyễn Tất Thành47.737.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Trần Phú - Đường Phan Châu Trinh
Mục 8
45.023.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 3
77.359.000
Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 43
50.241.000
Đường Huyền Trân Công ChúaĐoạn thuộc phường Sơn Phong (cũ)
Mục 39
33.175.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Hưng Đạo - Cây xăng Bến xe cũ
Mục 12
49.571.00012.600.00012.010.00010.800.0009.600.000
Đường Hùng VươngCây xăng Bến xe cũ - Đường Nguyễn Nghiễm26.169.000
Đường Kim Bồng TâyThôn Phước Trung - Nhà văn hóa thôn Trung Hà5.364.000
Đường Kim Bồng TâyThôn Triêm Tây - Hết thôn Phước Trung
Mục 56
5.242.000
Đường Kim Bồng ĐôngVilla Oppa - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bê
Mục 22
4.832.000
Đường Kim Bồng ĐôngNhà bà Nguyễn Thị Bê - Nhà ông Nguyễn Đình Thuận3.000.000
Đường Kim Bửu
Mục 59
6.599.000
Đường La Hối
Mục 44
28.495.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm cũ
Mục 29
9.625.000
Đường Lê Lợi
Mục 5
73.884.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giáp Trường Tiểu học Cẩm Phô
Mục 16
18.479.00010.200.0009.905.0009.000.0008.400.000
Đường Lê Quý ĐônNgã tư giáp Trường Tiểu học Cẩm Phô - Hết đường nhựa13.260.0009.000.0008.400.0007.800.0007.123.000
Đường Lê Trung Đình
Mục 53
5.564.000
Đường Lê Văn ĐứcĐường Cửa Đại - Đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ
Mục 65
18.347.000
Đường Lý Thái Tổ
Mục 23
21.415.000
Đường Lý Thường KiệtNhà số 198 - Cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông)29.536.000
Đường Lý Thường KiệtHai Bà Trưng - Hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã ba Ngô Gia Tự)
Mục 13
35.832.00011.400.00010.800.0009.742.0009.000.000
Đường Lưu Quý Kỳ
Mục 45
21.735.000
Đường Lương Như BíchBên phải: Đoạn từ số nhà 122 đến cuối tuyến Bên trái: Đoạn từ số nhà 31 đến cuối tuyến8.892.000
Đường Lương Như BíchBên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 120 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 29
Mục 19
11.583.000
Đường Nguyễn DuCầu Quảng Trường - Đường Nguyễn Nghiễm
Mục 30
32.679.000
Đường Nguyễn Duy HiệuĐoạn còn lại20.384.000
Đường Nguyễn Duy HiệuNgã tư Phạm Hồng Thái - Đường Hoàng Diệu
Mục 24
24.567.000
Đường Nguyễn Hoàng
Mục 47
41.463.000
Đường Nguyễn Huệ
Mục 31
41.216.000
Đường Nguyễn KhoaĐầu tuyến - Cầu Thanh Nam
Mục 20
9.212.000
Đường Nguyễn KhoaĐoạn còn lại9.221.000
Đường Nguyễn KhoaCầu Thanh Nam - Hết thửa đất ông Phạm Lắm và ông Phạm Nở9.212.000
Đường Nguyễn NghiễmĐường Hùng Vương - Đường Đào Duy Từ9.396.000
Đường Nguyễn NghiễmĐường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Du
Mục 33
11.744.000
Đường Nguyễn Phúc Chu
Mục 48
57.808.000
Đường Nguyễn Phúc Nguyên
Mục 49
28.781.000
Đường Nguyễn Phúc TầnĐoạn còn lại21.441.000
Đường Nguyễn Phúc TầnLăng ông Ngọc - Kiệt 25 Nguyễn Phúc Chu
Mục 18
26.146.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgã tư Lê Lợi - Hết nhà số 136 Nguyễn Thái Học
Mục 6
57.242.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn còn lại50.978.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 2
83.961.000
Đường Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 312 đến số nhà 404 Bên trái: Đoạn từ số nhà 281 đến số nhà 37711.787.0004.800.0004.666.0004.200.0003.600.000
Đường Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 406 đến số nhà 434 Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến số nhà 40311.226.0004.800.0004.666.0004.200.0003.600.000
Đường Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97
Mục 9
15.658.0006.600.0006.152.0005.400.0004.800.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐoạn còn lại6.422.000
Đường Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 120 đến số nhà 310 Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 27912.928.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 54
4.516.000
Đường Nguyễn Trường TộMiếu Ông Cọp - Hết đường Nguyễn Trường Tộ (bê tông)
Mục 14
11.264.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Lý Thường Kiệt - Miếu Ông Cọp24.519.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo32.914.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường Lê Hồng Phong
Mục 34
25.593.00013.200.00012.372.00011.400.00010.200.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 46
24.436.000
Đường Ngô QuyềnĐất nhà số 1 (Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) - Hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường)
Mục 17
35.206.000
Đường Ngô QuyềnĐất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) - Đường Nguyễn Phúc Tần22.575.000
Đường Phan Bội Châu
Mục 32
44.161.000
Đường Phan Châu TrinhĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Thị Minh Khai48.858.000
Đường Phan Châu TrinhĐường Hoàng Diệu - Đường Hai Bà Trưng
Mục 7
70.338.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt36.469.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 15
31.075.000
Đường TX.31Nhà ông Cúc - Hết thửa đất màu BHK.44, tờ bản đồ 12
Mục 60
3.839.000
Đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 36
33.634.000
Đường Thái PhiênĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Ngô Gia Tự
Mục 50
24.499.000
Đường Thái PhiênĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bà Triệu
Mục 35
31.568.000
Đường Tiểu La
Mục 51
50.527.000
Đường Trung HàNhà trưng bày làng nghề - Hết nhà bà Võ Thị Tiến
Mục 21
5.931.000
Đường Trung HàNhà văn hóa thôn Trung Hà - Giáp bãi Duy Phước (cũ)4.246.000
Đường Trương Minh Lượng
Mục 40
34.193.000
Đường Trần Cao Vân
Mục 37
32.295.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Hùng Vương41.415.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hai Bà Trưng
Mục 10
60.183.000
Đường Trần PhúĐoạn còn lại98.498.000
Đường Trần PhúNgã tư Lê Lợi - Chùa Cầu
Mục 1
102.402.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 52
52.861.000
Đường Trần Trung Tri
Mục 55
9.433.000
Đường ven sông Cẩm Nam (cũ) (Từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu)Hết quán Đầu Làng - Hết khu Bắc Biên
Mục 63
17.852.000
Đường ven sông Cẩm Nam (cũ) (Từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu)Đoạn còn lại17.852.000
Đường vào Miếu An Hòa
Mục 61
16.318.000
Đường vào nhà Lao
Mục 62
17.727.000
Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ)Đường đi vào trụ sở công an phường Sơn Phong (cũ) (Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhự đến trụ sở công an phường)
Mục 67
16.586.000
Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ)
Mục 64
17.415.000
Đường Đào Duy Từ
Mục 28
34.056.000
Đường Đông Hà 1
Mục 57
4.105.000
Đường Đông Hà 2
Mục 58
4.037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.