Bảng giá đất Phường Hội An, Đà Nẵng từ 01/01/2026
387 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hội An là 170.670.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, đoạn Ngã tư Lê Lợi đến Chùa Cầu), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (129 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 7.018.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | 4.337.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 72 | 7.410.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 5.180.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 73 | 6.401.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | 4.121.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 74 | 5.950.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | 3.724.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 4.560.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Đường dọc bờ kè thôn Đông Hà | 7.430.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Nhà ông Trần Bảy - Nhà ông Huỳnh Cúc thôn Phước Trung | 8.259.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Nhà ông Trần Văn Hưng - Hết nhà ông Vương Hữu Ban | 4.916.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Giáp nhà bà Đà - Bến Sứa | 6.080.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Đường dọc bờ kè thôn Phước Trung Mục 71 | 10.951.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 76 | 8.926.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ trên 2,5m đến dưới 4m | 8.873.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ) | Đường còn lại | 7.256.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ) | Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 11.143.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ) | Các đường còn lại | 8.688.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ) | Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 77 | 17.242.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ) | Các đường còn lại | 11.431.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ) | Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 15.762.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ) | Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 78 | 18.684.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư An Hội - Đồng Hiệp (Phường Minh An cũ) | Mục 75 | 13.530.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên đường | Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Hội An) | 37.463.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên đường | Đường có mặt cắt rộng 29m Mục 66 | 38.954.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) Mục 79 | 21.907.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 23.035.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 22.471.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 30.684.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 45m (5m - 7,5m - 5m - 10m - 5m - 7,5m - 5m) | 36.821.000 | ||||
| KDC Thanh Nam Đông | Các tuyến trong KDC Thanh Nam Đông Mục 70 | 10.197.000 | ||||
| Khu TĐC Phước Thắng (thôn Phước Trung) | Mục 69 | 8.950.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (Giai đoạn 2) | Đường 19,5m (4,5m -10,5m - 4,5m) Mục 68 | 21.980.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (Giai đoạn 2) | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 16.900.000 | ||||
| Đoạn từ Đường Nguyễn Hoàng đến giáp bãi bồi Đồng Hiệp | Đường Nguyễn Hoàng - Bãi bồi Đồng Hiệp Mục 80 | 36.355.000 | ||||
| Đường 18 Tháng 8 | Cầu Xã Tang - Cuối tuyến | 50.245.000 | ||||
| Đường 18 Tháng 8 | Đường Hùng Vương - Cầu Xã Tang Mục 11 | 76.172.000 | ||||
| Đường Bà Triệu | Mục 25 | 46.463.000 | ||||
| Đường Bạch Đằng | Mục 4 | 128.353.000 | ||||
| Đường Cao Hồng Lãnh | Mục 26 | 69.353.000 | ||||
| Đường Châu Thượng Văn | Mục 41 | 90.461.000 | ||||
| Đường Châu Thượng Văn (nối dài) | Mục 42 | 45.323.000 | ||||
| Đường Công Nữ Ngọc Hoa | Mục 27 | 77.896.000 | ||||
| Đường Cửa Đại | Đường Trần Hưng Đạo - Hết địa bàn phường Sơn Phong (cũ) Mục 38 | 53.385.000 | ||||
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Phan Châu Trinh - Đường Nguyễn Tất Thành | 79.562.000 | ||||
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Trần Phú - Đường Phan Châu Trinh Mục 8 | 75.038.000 | ||||
| Đường Hoàng Diệu | Mục 3 | 128.932.000 | ||||
| Đường Hoàng Văn Thụ | Mục 43 | 83.735.000 | ||||
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Đoạn thuộc phường Sơn Phong (cũ) Mục 39 | 55.292.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Cây xăng Bến xe cũ - Đường Nguyễn Nghiễm | 43.615.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Cây xăng Bến xe cũ Mục 12 | 82.618.000 | 21.000.000 | 20.017.000 | 18.000.000 | 16.000.000 |
| Đường Kim Bồng Tây | Thôn Phước Trung - Nhà văn hóa thôn Trung Hà | 8.940.000 | ||||
| Đường Kim Bồng Tây | Thôn Triêm Tây - Hết thôn Phước Trung Mục 56 | 8.737.000 | ||||
| Đường Kim Bồng Đông | Villa Oppa - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bê Mục 22 | 8.053.000 | ||||
| Đường Kim Bồng Đông | Nhà bà Nguyễn Thị Bê - Nhà ông Nguyễn Đình Thuận | 5.000.000 | ||||
| Đường Kim Bửu | Mục 59 | 10.999.000 | ||||
| Đường La Hối | Mục 44 | 47.492.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm cũ Mục 29 | 16.041.000 | ||||
| Đường Lê Lợi | Mục 5 | 123.140.000 | ||||
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giáp Trường Tiểu học Cẩm Phô Mục 16 | 30.798.000 | 17.000.000 | 16.508.000 | 15.000.000 | 14.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngã tư giáp Trường Tiểu học Cẩm Phô - Hết đường nhựa | 22.100.000 | 15.000.000 | 14.000.000 | 13.000.000 | 11.872.000 |
| Đường Lê Trung Đình | Mục 53 | 9.273.000 | ||||
| Đường Lê Văn Đức | Đường Cửa Đại - Đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ Mục 65 | 30.579.000 | ||||
| Đường Lý Thái Tổ | Mục 23 | 35.692.000 | ||||
| Đường Lý Thường Kiệt | Nhà số 198 - Cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông) | 49.227.000 | ||||
| Đường Lý Thường Kiệt | Hai Bà Trưng - Hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã ba Ngô Gia Tự) Mục 13 | 59.719.000 | 19.000.000 | 18.000.000 | 16.237.000 | 15.000.000 |
| Đường Lưu Quý Kỳ | Mục 45 | 36.225.000 | ||||
| Đường Lương Như Bích | Bên phải: Đoạn từ số nhà 122 đến cuối tuyến Bên trái: Đoạn từ số nhà 31 đến cuối tuyến | 14.821.000 | ||||
| Đường Lương Như Bích | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 120 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 29 Mục 19 | 19.305.000 | ||||
| Đường Nguyễn Du | Cầu Quảng Trường - Đường Nguyễn Nghiễm Mục 30 | 54.465.000 | ||||
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Ngã tư Phạm Hồng Thái - Đường Hoàng Diệu Mục 24 | 40.945.000 | ||||
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Đoạn còn lại | 33.973.000 | ||||
| Đường Nguyễn Hoàng | Mục 47 | 69.105.000 | ||||
| Đường Nguyễn Huệ | Mục 31 | 68.694.000 | ||||
| Đường Nguyễn Khoa | Đầu tuyến - Cầu Thanh Nam Mục 20 | 15.353.000 | ||||
| Đường Nguyễn Khoa | Đoạn còn lại | 15.369.000 | ||||
| Đường Nguyễn Khoa | Cầu Thanh Nam - Hết thửa đất ông Phạm Lắm và ông Phạm Nở | 15.353.000 | ||||
| Đường Nguyễn Nghiễm | Đường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Du Mục 33 | 19.573.000 | ||||
| Đường Nguyễn Nghiễm | Đường Hùng Vương - Đường Đào Duy Từ | 15.661.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phúc Chu | Mục 48 | 96.347.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phúc Nguyên | Mục 49 | 47.968.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phúc Tần | Đoạn còn lại | 35.734.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phúc Tần | Lăng ông Ngọc - Kiệt 25 Nguyễn Phúc Chu Mục 18 | 43.577.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn còn lại | 84.964.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngã tư Lê Lợi - Hết nhà số 136 Nguyễn Thái Học Mục 6 | 95.404.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 2 | 139.935.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tri Phương | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97 Mục 9 | 26.096.000 | 11.000.000 | 10.253.000 | 9.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đoạn còn lại | 10.703.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tri Phương | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 406 đến số nhà 434 Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến số nhà 403 | 18.710.000 | 8.000.000 | 7.777.000 | 7.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 312 đến số nhà 404 Bên trái: Đoạn từ số nhà 281 đến số nhà 377 | 19.645.000 | 8.000.000 | 7.777.000 | 7.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 120 đến số nhà 310 Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 279 | 21.546.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trung Trực | Mục 54 | 7.527.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo | 54.856.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Miếu Ông Cọp - Hết đường Nguyễn Trường Tộ (bê tông) Mục 14 | 18.774.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lý Thường Kiệt - Miếu Ông Cọp | 40.865.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Hồng Phong Mục 34 | 42.655.000 | 22.000.000 | 20.620.000 | 19.000.000 | 17.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 46 | 40.727.000 | ||||
| Đường Ngô Quyền | Đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) - Đường Nguyễn Phúc Tần | 37.626.000 | ||||
| Đường Ngô Quyền | Đất nhà số 1 (Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) - Hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) Mục 17 | 58.677.000 | ||||
| Đường Phan Bội Châu | Mục 32 | 73.602.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 81.429.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Đường Hoàng Diệu - Đường Hai Bà Trưng Mục 7 | 117.230.000 | ||||
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | 60.781.000 | ||||
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo Mục 15 | 51.792.000 | ||||
| Đường TX.31 | Nhà ông Cúc - Hết thửa đất màu BHK.44, tờ bản đồ 12 Mục 60 | 6.398.000 | ||||
| Đường Thoại Ngọc Hầu | Mục 36 | 56.057.000 | ||||
| Đường Thái Phiên | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bà Triệu Mục 35 | 52.614.000 | ||||
| Đường Thái Phiên | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Ngô Gia Tự Mục 50 | 40.832.000 | ||||
| Đường Tiểu La | Mục 51 | 84.212.000 | ||||
| Đường Trung Hà | Nhà trưng bày làng nghề - Hết nhà bà Võ Thị Tiến Mục 21 | 9.885.000 | ||||
| Đường Trung Hà | Nhà văn hóa thôn Trung Hà - Giáp bãi Duy Phước (cũ) | 7.077.000 | ||||
| Đường Trương Minh Lượng | Mục 40 | 56.988.000 | ||||
| Đường Trần Cao Vân | Mục 37 | 53.826.000 | ||||
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Hùng Vương | 69.026.000 | ||||
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hai Bà Trưng Mục 10 | 100.305.000 | ||||
| Đường Trần Phú | Đoạn còn lại | 164.163.000 | ||||
| Đường Trần Phú | Ngã tư Lê Lợi - Chùa Cầu Mục 1 | 170.670.000 | ||||
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 52 | 88.101.000 | ||||
| Đường Trần Trung Tri | Mục 55 | 15.722.000 | ||||
| Đường ven sông Cẩm Nam (cũ) (Từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu) | Đoạn còn lại | 29.754.000 | ||||
| Đường ven sông Cẩm Nam (cũ) (Từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu) | Hết quán Đầu Làng - Hết khu Bắc Biên Mục 63 | 29.754.000 | ||||
| Đường vào Miếu An Hòa | Mục 61 | 27.196.000 | ||||
| Đường vào nhà Lao | Mục 62 | 29.544.000 | ||||
| Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ) | Mục 64 | 29.026.000 | ||||
| Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ) | Đường đi vào trụ sở công an phường Sơn Phong (cũ) (Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhự đến trụ sở công an phường) Mục 67 | 27.643.000 | ||||
| Đường Đào Duy Từ | Mục 28 | 56.761.000 | ||||
| Đường Đông Hà 1 | Mục 57 | 6.842.000 | ||||
| Đường Đông Hà 2 | Mục 58 | 6.728.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (129 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | 2.169.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 3.509.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 72 | 3.705.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 73 | 3.200.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | 2.060.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 2.590.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 2.280.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 74 | 2.975.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | 1.862.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Đường dọc bờ kè thôn Đông Hà | 3.715.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Nhà ông Trần Bảy - Nhà ông Huỳnh Cúc thôn Phước Trung | 4.130.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Nhà ông Trần Văn Hưng - Hết nhà ông Vương Hữu Ban | 2.458.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Đường dọc bờ kè thôn Phước Trung Mục 71 | 5.476.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Giáp nhà bà Đà - Bến Sứa | 3.040.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 76 | 4.463.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ) | Đường còn lại | 3.628.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ trên 2,5m đến dưới 4m | 4.437.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ) | Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 5.571.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ) | Các đường còn lại | 4.344.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ) | Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 77 | 8.621.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ) | Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 78 | 9.342.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ) | Các đường còn lại | 5.716.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ) | Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 7.881.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư An Hội - Đồng Hiệp (Phường Minh An cũ) | Mục 75 | 6.765.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên đường | Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Hội An) | 18.732.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên đường | Đường có mặt cắt rộng 29m Mục 66 | 19.477.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 15.342.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 45m (5m - 7,5m - 5m - 10m - 5m - 7,5m - 5m) | 18.411.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 11.518.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) Mục 79 | 10.954.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 11.236.000 | ||||
| KDC Thanh Nam Đông | Các tuyến trong KDC Thanh Nam Đông Mục 70 | 5.099.000 | ||||
| Khu TĐC Phước Thắng (thôn Phước Trung) | Mục 69 | 4.475.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (Giai đoạn 2) | Đường 19,5m (4,5m -10,5m - 4,5m) Mục 68 | 10.990.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (Giai đoạn 2) | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 8.450.000 | ||||
| Đoạn từ Đường Nguyễn Hoàng đến giáp bãi bồi Đồng Hiệp | Đường Nguyễn Hoàng - Bãi bồi Đồng Hiệp Mục 80 | 18.178.000 | ||||
| Đường 18 Tháng 8 | Đường Hùng Vương - Cầu Xã Tang Mục 11 | 38.086.000 | ||||
| Đường 18 Tháng 8 | Cầu Xã Tang - Cuối tuyến | 25.122.000 | ||||
| Đường Bà Triệu | Mục 25 | 23.232.000 | ||||
| Đường Bạch Đằng | Mục 4 | 64.176.000 | ||||
| Đường Cao Hồng Lãnh | Mục 26 | 34.676.000 | ||||
| Đường Châu Thượng Văn | Mục 41 | 45.230.000 | ||||
| Đường Châu Thượng Văn (nối dài) | Mục 42 | 22.661.000 | ||||
| Đường Công Nữ Ngọc Hoa | Mục 27 | 38.948.000 | ||||
| Đường Cửa Đại | Đường Trần Hưng Đạo - Hết địa bàn phường Sơn Phong (cũ) Mục 38 | 26.692.000 | ||||
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Phan Châu Trinh - Đường Nguyễn Tất Thành | 39.781.000 | ||||
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Trần Phú - Đường Phan Châu Trinh Mục 8 | 37.519.000 | ||||
| Đường Hoàng Diệu | Mục 3 | 64.466.000 | ||||
| Đường Hoàng Văn Thụ | Mục 43 | 41.867.000 | ||||
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Đoạn thuộc phường Sơn Phong (cũ) Mục 39 | 27.646.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Cây xăng Bến xe cũ - Đường Nguyễn Nghiễm | 21.808.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Cây xăng Bến xe cũ Mục 12 | 41.309.000 | 10.500.000 | 10.008.000 | 9.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Kim Bồng Tây | Thôn Phước Trung - Nhà văn hóa thôn Trung Hà | 4.470.000 | ||||
| Đường Kim Bồng Tây | Thôn Triêm Tây - Hết thôn Phước Trung Mục 56 | 4.368.000 | ||||
| Đường Kim Bồng Đông | Villa Oppa - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bê Mục 22 | 4.027.000 | ||||
| Đường Kim Bồng Đông | Nhà bà Nguyễn Thị Bê - Nhà ông Nguyễn Đình Thuận | 2.500.000 | ||||
| Đường Kim Bửu | Mục 59 | 5.500.000 | ||||
| Đường La Hối | Mục 44 | 23.746.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm cũ Mục 29 | 8.021.000 | ||||
| Đường Lê Lợi | Mục 5 | 61.570.000 | ||||
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giáp Trường Tiểu học Cẩm Phô Mục 16 | 15.399.000 | 8.500.000 | 8.254.000 | 7.500.000 | 7.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngã tư giáp Trường Tiểu học Cẩm Phô - Hết đường nhựa | 11.050.000 | 7.500.000 | 7.000.000 | 6.500.000 | 5.936.000 |
| Đường Lê Trung Đình | Mục 53 | 4.636.000 | ||||
| Đường Lê Văn Đức | Đường Cửa Đại - Đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ Mục 65 | 15.289.000 | ||||
| Đường Lý Thái Tổ | Mục 23 | 17.846.000 | ||||
| Đường Lý Thường Kiệt | Nhà số 198 - Cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông) | 24.613.000 | ||||
| Đường Lý Thường Kiệt | Hai Bà Trưng - Hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã ba Ngô Gia Tự) Mục 13 | 29.860.000 | 9.500.000 | 9.000.000 | 8.118.000 | 7.500.000 |
| Đường Lưu Quý Kỳ | Mục 45 | 18.113.000 | ||||
| Đường Lương Như Bích | Bên phải: Đoạn từ số nhà 122 đến cuối tuyến Bên trái: Đoạn từ số nhà 31 đến cuối tuyến | 7.410.000 | ||||
| Đường Lương Như Bích | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 120 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 29 Mục 19 | 9.653.000 | ||||
| Đường Nguyễn Du | Cầu Quảng Trường - Đường Nguyễn Nghiễm Mục 30 | 27.233.000 | ||||
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Ngã tư Phạm Hồng Thái - Đường Hoàng Diệu Mục 24 | 20.472.000 | ||||
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Đoạn còn lại | 16.986.000 | ||||
| Đường Nguyễn Hoàng | Mục 47 | 34.552.000 | ||||
| Đường Nguyễn Huệ | Mục 31 | 34.347.000 | ||||
| Đường Nguyễn Khoa | Cầu Thanh Nam - Hết thửa đất ông Phạm Lắm và ông Phạm Nở | 7.676.000 | ||||
| Đường Nguyễn Khoa | Đoạn còn lại | 7.684.000 | ||||
| Đường Nguyễn Khoa | Đầu tuyến - Cầu Thanh Nam Mục 20 | 7.676.000 | ||||
| Đường Nguyễn Nghiễm | Đường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Du Mục 33 | 9.787.000 | ||||
| Đường Nguyễn Nghiễm | Đường Hùng Vương - Đường Đào Duy Từ | 7.830.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phúc Chu | Mục 48 | 48.174.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phúc Nguyên | Mục 49 | 23.984.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phúc Tần | Đoạn còn lại | 17.867.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phúc Tần | Lăng ông Ngọc - Kiệt 25 Nguyễn Phúc Chu Mục 18 | 21.788.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngã tư Lê Lợi - Hết nhà số 136 Nguyễn Thái Học Mục 6 | 47.702.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn còn lại | 42.482.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 2 | 69.968.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tri Phương | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 120 đến số nhà 310 Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 279 | 10.773.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đoạn còn lại | 5.352.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tri Phương | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97 Mục 9 | 13.048.000 | 5.500.000 | 5.127.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 312 đến số nhà 404 Bên trái: Đoạn từ số nhà 281 đến số nhà 377 | 9.823.000 | 4.000.000 | 3.888.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 406 đến số nhà 434 Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến số nhà 403 | 9.355.000 | 4.000.000 | 3.888.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Mục 54 | 3.764.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Miếu Ông Cọp - Hết đường Nguyễn Trường Tộ (bê tông) Mục 14 | 9.387.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo | 27.428.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lý Thường Kiệt - Miếu Ông Cọp | 20.433.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Hồng Phong Mục 34 | 21.327.000 | 11.000.000 | 10.310.000 | 9.500.000 | 8.500.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 46 | 20.363.000 | ||||
| Đường Ngô Quyền | Đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) - Đường Nguyễn Phúc Tần | 18.813.000 | ||||
| Đường Ngô Quyền | Đất nhà số 1 (Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) - Hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) Mục 17 | 29.338.000 | ||||
| Đường Phan Bội Châu | Mục 32 | 36.801.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Đường Hoàng Diệu - Đường Hai Bà Trưng Mục 7 | 58.615.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 40.715.000 | ||||
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo Mục 15 | 25.896.000 | ||||
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | 30.391.000 | ||||
| Đường TX.31 | Nhà ông Cúc - Hết thửa đất màu BHK.44, tờ bản đồ 12 Mục 60 | 3.199.000 | ||||
| Đường Thoại Ngọc Hầu | Mục 36 | 28.029.000 | ||||
| Đường Thái Phiên | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Ngô Gia Tự Mục 50 | 20.416.000 | ||||
| Đường Thái Phiên | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bà Triệu Mục 35 | 26.307.000 | ||||
| Đường Tiểu La | Mục 51 | 42.106.000 | ||||
| Đường Trung Hà | Nhà trưng bày làng nghề - Hết nhà bà Võ Thị Tiến Mục 21 | 4.942.000 | ||||
| Đường Trung Hà | Nhà văn hóa thôn Trung Hà - Giáp bãi Duy Phước (cũ) | 3.539.000 | ||||
| Đường Trương Minh Lượng | Mục 40 | 28.494.000 | ||||
| Đường Trần Cao Vân | Mục 37 | 26.913.000 | ||||
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hai Bà Trưng Mục 10 | 50.153.000 | ||||
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Hùng Vương | 34.513.000 | ||||
| Đường Trần Phú | Ngã tư Lê Lợi - Chùa Cầu Mục 1 | 85.335.000 | ||||
| Đường Trần Phú | Đoạn còn lại | 82.082.000 | ||||
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 52 | 44.051.000 | ||||
| Đường Trần Trung Tri | Mục 55 | 7.861.000 | ||||
| Đường ven sông Cẩm Nam (cũ) (Từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu) | Hết quán Đầu Làng - Hết khu Bắc Biên Mục 63 | 14.877.000 | ||||
| Đường ven sông Cẩm Nam (cũ) (Từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu) | Đoạn còn lại | 14.877.000 | ||||
| Đường vào Miếu An Hòa | Mục 61 | 13.598.000 | ||||
| Đường vào nhà Lao | Mục 62 | 14.772.000 | ||||
| Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ) | Đường đi vào trụ sở công an phường Sơn Phong (cũ) (Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhự đến trụ sở công an phường) Mục 67 | 13.821.000 | ||||
| Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ) | Mục 64 | 14.513.000 | ||||
| Đường Đào Duy Từ | Mục 28 | 28.380.000 | ||||
| Đường Đông Hà 1 | Mục 57 | 3.421.000 | ||||
| Đường Đông Hà 2 | Mục 58 | 3.364.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (129 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | 2.602.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 4.211.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 72 | 4.446.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 73 | 3.840.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | 2.472.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 3.108.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | 2.234.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 74 | 3.570.000 | ||||
| Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 2.736.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Đường dọc bờ kè thôn Đông Hà | 4.458.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Đường dọc bờ kè thôn Phước Trung Mục 71 | 6.571.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Nhà ông Trần Bảy - Nhà ông Huỳnh Cúc thôn Phước Trung | 4.955.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Nhà ông Trần Văn Hưng - Hết nhà ông Vương Hữu Ban | 2.949.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Cẩm Kim (cũ chưa đặt tên) | Giáp nhà bà Đà - Bến Sứa | 3.648.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 76 | 5.356.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ) | Đường còn lại | 4.353.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ trên 2,5m đến dưới 4m | 5.324.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ) | Các đường còn lại | 5.213.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ) | Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 77 | 10.345.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ) | Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 6.686.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ) | Các đường còn lại | 6.859.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ) | Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 9.457.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc phường Sơn Phong (cũ) | Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 78 | 11.210.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư An Hội - Đồng Hiệp (Phường Minh An cũ) | Mục 75 | 8.118.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên đường | Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Hội An) | 22.478.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên đường | Đường có mặt cắt rộng 29m Mục 66 | 23.372.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 45m (5m - 7,5m - 5m - 10m - 5m - 7,5m - 5m) | 22.093.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 13.821.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 18.411.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) Mục 79 | 13.144.000 | ||||
| Dự án KDC kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ Xuân Hòa | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 13.483.000 | ||||
| KDC Thanh Nam Đông | Các tuyến trong KDC Thanh Nam Đông Mục 70 | 6.118.000 | ||||
| Khu TĐC Phước Thắng (thôn Phước Trung) | Mục 69 | 5.370.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (Giai đoạn 2) | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 10.140.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (cũ) (Giai đoạn 2) | Đường 19,5m (4,5m -10,5m - 4,5m) Mục 68 | 13.188.000 | ||||
| Đoạn từ Đường Nguyễn Hoàng đến giáp bãi bồi Đồng Hiệp | Đường Nguyễn Hoàng - Bãi bồi Đồng Hiệp Mục 80 | 21.813.000 | ||||
| Đường 18 Tháng 8 | Đường Hùng Vương - Cầu Xã Tang Mục 11 | 45.703.000 | ||||
| Đường 18 Tháng 8 | Cầu Xã Tang - Cuối tuyến | 30.147.000 | ||||
| Đường Bà Triệu | Mục 25 | 27.878.000 | ||||
| Đường Bạch Đằng | Mục 4 | 77.012.000 | ||||
| Đường Cao Hồng Lãnh | Mục 26 | 41.612.000 | ||||
| Đường Châu Thượng Văn | Mục 41 | 54.276.000 | ||||
| Đường Châu Thượng Văn (nối dài) | Mục 42 | 27.194.000 | ||||
| Đường Công Nữ Ngọc Hoa | Mục 27 | 46.738.000 | ||||
| Đường Cửa Đại | Đường Trần Hưng Đạo - Hết địa bàn phường Sơn Phong (cũ) Mục 38 | 32.031.000 | ||||
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Phan Châu Trinh - Đường Nguyễn Tất Thành | 47.737.000 | ||||
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Trần Phú - Đường Phan Châu Trinh Mục 8 | 45.023.000 | ||||
| Đường Hoàng Diệu | Mục 3 | 77.359.000 | ||||
| Đường Hoàng Văn Thụ | Mục 43 | 50.241.000 | ||||
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Đoạn thuộc phường Sơn Phong (cũ) Mục 39 | 33.175.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Cây xăng Bến xe cũ Mục 12 | 49.571.000 | 12.600.000 | 12.010.000 | 10.800.000 | 9.600.000 |
| Đường Hùng Vương | Cây xăng Bến xe cũ - Đường Nguyễn Nghiễm | 26.169.000 | ||||
| Đường Kim Bồng Tây | Thôn Phước Trung - Nhà văn hóa thôn Trung Hà | 5.364.000 | ||||
| Đường Kim Bồng Tây | Thôn Triêm Tây - Hết thôn Phước Trung Mục 56 | 5.242.000 | ||||
| Đường Kim Bồng Đông | Villa Oppa - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bê Mục 22 | 4.832.000 | ||||
| Đường Kim Bồng Đông | Nhà bà Nguyễn Thị Bê - Nhà ông Nguyễn Đình Thuận | 3.000.000 | ||||
| Đường Kim Bửu | Mục 59 | 6.599.000 | ||||
| Đường La Hối | Mục 44 | 28.495.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm cũ Mục 29 | 9.625.000 | ||||
| Đường Lê Lợi | Mục 5 | 73.884.000 | ||||
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giáp Trường Tiểu học Cẩm Phô Mục 16 | 18.479.000 | 10.200.000 | 9.905.000 | 9.000.000 | 8.400.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngã tư giáp Trường Tiểu học Cẩm Phô - Hết đường nhựa | 13.260.000 | 9.000.000 | 8.400.000 | 7.800.000 | 7.123.000 |
| Đường Lê Trung Đình | Mục 53 | 5.564.000 | ||||
| Đường Lê Văn Đức | Đường Cửa Đại - Đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ Mục 65 | 18.347.000 | ||||
| Đường Lý Thái Tổ | Mục 23 | 21.415.000 | ||||
| Đường Lý Thường Kiệt | Nhà số 198 - Cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông) | 29.536.000 | ||||
| Đường Lý Thường Kiệt | Hai Bà Trưng - Hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã ba Ngô Gia Tự) Mục 13 | 35.832.000 | 11.400.000 | 10.800.000 | 9.742.000 | 9.000.000 |
| Đường Lưu Quý Kỳ | Mục 45 | 21.735.000 | ||||
| Đường Lương Như Bích | Bên phải: Đoạn từ số nhà 122 đến cuối tuyến Bên trái: Đoạn từ số nhà 31 đến cuối tuyến | 8.892.000 | ||||
| Đường Lương Như Bích | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 120 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 29 Mục 19 | 11.583.000 | ||||
| Đường Nguyễn Du | Cầu Quảng Trường - Đường Nguyễn Nghiễm Mục 30 | 32.679.000 | ||||
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Đoạn còn lại | 20.384.000 | ||||
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Ngã tư Phạm Hồng Thái - Đường Hoàng Diệu Mục 24 | 24.567.000 | ||||
| Đường Nguyễn Hoàng | Mục 47 | 41.463.000 | ||||
| Đường Nguyễn Huệ | Mục 31 | 41.216.000 | ||||
| Đường Nguyễn Khoa | Đầu tuyến - Cầu Thanh Nam Mục 20 | 9.212.000 | ||||
| Đường Nguyễn Khoa | Đoạn còn lại | 9.221.000 | ||||
| Đường Nguyễn Khoa | Cầu Thanh Nam - Hết thửa đất ông Phạm Lắm và ông Phạm Nở | 9.212.000 | ||||
| Đường Nguyễn Nghiễm | Đường Hùng Vương - Đường Đào Duy Từ | 9.396.000 | ||||
| Đường Nguyễn Nghiễm | Đường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Du Mục 33 | 11.744.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phúc Chu | Mục 48 | 57.808.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phúc Nguyên | Mục 49 | 28.781.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phúc Tần | Đoạn còn lại | 21.441.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phúc Tần | Lăng ông Ngọc - Kiệt 25 Nguyễn Phúc Chu Mục 18 | 26.146.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngã tư Lê Lợi - Hết nhà số 136 Nguyễn Thái Học Mục 6 | 57.242.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn còn lại | 50.978.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 2 | 83.961.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tri Phương | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 312 đến số nhà 404 Bên trái: Đoạn từ số nhà 281 đến số nhà 377 | 11.787.000 | 4.800.000 | 4.666.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 406 đến số nhà 434 Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến số nhà 403 | 11.226.000 | 4.800.000 | 4.666.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97 Mục 9 | 15.658.000 | 6.600.000 | 6.152.000 | 5.400.000 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đoạn còn lại | 6.422.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tri Phương | Bên phải: Đoạn từ số nhà số 120 đến số nhà 310 Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 279 | 12.928.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trung Trực | Mục 54 | 4.516.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Miếu Ông Cọp - Hết đường Nguyễn Trường Tộ (bê tông) Mục 14 | 11.264.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lý Thường Kiệt - Miếu Ông Cọp | 24.519.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo | 32.914.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Hồng Phong Mục 34 | 25.593.000 | 13.200.000 | 12.372.000 | 11.400.000 | 10.200.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 46 | 24.436.000 | ||||
| Đường Ngô Quyền | Đất nhà số 1 (Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) - Hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) Mục 17 | 35.206.000 | ||||
| Đường Ngô Quyền | Đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) - Đường Nguyễn Phúc Tần | 22.575.000 | ||||
| Đường Phan Bội Châu | Mục 32 | 44.161.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 48.858.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Đường Hoàng Diệu - Đường Hai Bà Trưng Mục 7 | 70.338.000 | ||||
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | 36.469.000 | ||||
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo Mục 15 | 31.075.000 | ||||
| Đường TX.31 | Nhà ông Cúc - Hết thửa đất màu BHK.44, tờ bản đồ 12 Mục 60 | 3.839.000 | ||||
| Đường Thoại Ngọc Hầu | Mục 36 | 33.634.000 | ||||
| Đường Thái Phiên | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Ngô Gia Tự Mục 50 | 24.499.000 | ||||
| Đường Thái Phiên | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bà Triệu Mục 35 | 31.568.000 | ||||
| Đường Tiểu La | Mục 51 | 50.527.000 | ||||
| Đường Trung Hà | Nhà trưng bày làng nghề - Hết nhà bà Võ Thị Tiến Mục 21 | 5.931.000 | ||||
| Đường Trung Hà | Nhà văn hóa thôn Trung Hà - Giáp bãi Duy Phước (cũ) | 4.246.000 | ||||
| Đường Trương Minh Lượng | Mục 40 | 34.193.000 | ||||
| Đường Trần Cao Vân | Mục 37 | 32.295.000 | ||||
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Hùng Vương | 41.415.000 | ||||
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hai Bà Trưng Mục 10 | 60.183.000 | ||||
| Đường Trần Phú | Đoạn còn lại | 98.498.000 | ||||
| Đường Trần Phú | Ngã tư Lê Lợi - Chùa Cầu Mục 1 | 102.402.000 | ||||
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 52 | 52.861.000 | ||||
| Đường Trần Trung Tri | Mục 55 | 9.433.000 | ||||
| Đường ven sông Cẩm Nam (cũ) (Từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu) | Hết quán Đầu Làng - Hết khu Bắc Biên Mục 63 | 17.852.000 | ||||
| Đường ven sông Cẩm Nam (cũ) (Từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu) | Đoạn còn lại | 17.852.000 | ||||
| Đường vào Miếu An Hòa | Mục 61 | 16.318.000 | ||||
| Đường vào nhà Lao | Mục 62 | 17.727.000 | ||||
| Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ) | Đường đi vào trụ sở công an phường Sơn Phong (cũ) (Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhự đến trụ sở công an phường) Mục 67 | 16.586.000 | ||||
| Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Phong (cũ) | Mục 64 | 17.415.000 | ||||
| Đường Đào Duy Từ | Mục 28 | 34.056.000 | ||||
| Đường Đông Hà 1 | Mục 57 | 4.105.000 | ||||
| Đường Đông Hà 2 | Mục 58 | 4.037.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.