Bảng giá đất Xã Hòa Vang, Đà Nẵng từ 01/01/2026

144 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Vang18.750.000 đồng/m² (vị trí 1, Quảng Xương, đoạn đường vào chợ Túy Loan cũ đến cầu Túy Loan cũ), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Bà Nà - Suối Mơ
Mục 1
10.480.000
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m810.000
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 30
1.510.000
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú cũĐường rộng dưới 2m680.000
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m1.140.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Phong cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m1.390.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Phong cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 29
1.770.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Phong cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m1.200.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Phong cũĐường rộng dưới 2m960.000
Dương Lâm 1
Mục 2
14.220.000
Dương Lâm 2
Mục 3
14.220.000
Dương Lâm 3
Mục 4
11.780.000
Dương Lâm 4
Mục 5
11.780.000
Dương Lâm 5
Mục 6
11.780.000
Dương Lâm 6
Mục 7
11.780.000
Dương Lâm 7
Mục 8
8.910.000
Lê Văn HoanĐầu tuyến - Túy Loan 6
Mục 9
8.830.000
Lê Văn HoanTúy Loan 6 - Quảng Xương - đoạn giáp đường vào chợ Tuý Loan - cầu Tuý Loan (cũ)8.830.000
Nguyễn Bá Tùng
Mục 10
5.910.000
Quảng Xươngđường vào chợ Túy Loan cũ - cầu Túy Loan cũ18.750.000
Quảng Xươngcầu Túy Loan cũ - cuối đường16.520.000
Quảng XươngLê Văn Hoan - đường vào chợ Túy Loan cũ17.620.000
Quảng Xươngcầu Giăng - Lê Văn Hoan
Mục 11
14.240.000
Trường SơnCầu Túy Loan - Trường Tiểu học An Phước
Mục 12
7.560.000
Trường SơnTrường Tiểu học An Phước - Hết địa bàn xã Hòa Vang7.560.000
Túy Loan 1
Mục 13
8.930.000
Túy Loan 2
Mục 14
8.930.000
Túy Loan 3
Mục 15
7.290.000
Túy Loan 4
Mục 16
8.830.000
Túy Loan 5
Mục 17
5.230.000
Túy Loan 6
Mục 18
8.830.000
Túy Loan 7
Mục 19
8.830.000
Túy Loan 8
Mục 20
6.320.000
Túy Loan 9
Mục 21
6.440.000
Đường QL.14GTrường Giáo dưỡng số 3 - Cuối đường1.950.000
Đường QL.14GHội thánh tin lành Túy Loan - Chợ Hòa Phú2.700.000
Đường QL.14GChợ Hòa Phú - Trường Giáo dưỡng số 32.300.000
Đường QL.14GNgã ba Túy Loan - Hội thánh tin lành Túy Loan
Mục 23
3.010.000
Đường từ Hòa Phong cũ đi Hòa Tiến cũ (từ đường Trường Sơn đến cầu Sông Yên)
Mục 24
4.900.000
Đường từ Trường Sơn đi Trạm y tế Hòa Phong cũ
Mục 26
3.220.000
Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh cũ (Đường ĐH.10)cầu Hội Phước - giáp Hòa Ninh1.800.000
Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh cũ (Đường ĐH.10)ngã ba chợ Hòa Phú - cầu Hội Phước
Mục 25
2.780.000
Đường vành đai phía Tây
Mục 28
16.870.000
Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ
Mục 27
7.460.000
Đường ĐH.5Trường Tiểu học Lâm Quang Thự khu vực Khương Mỹ - Giáp đường vành đai phía Tây2.060.000
Đường ĐH.5Trường Sơn - hết khu dân cư quân đội
Mục 22
3.910.000
Đường ĐH.5Giáp đường vành đai phía Tây - QL.14G1.850.000
Đường ĐH.5hết khu dân cư quân đội - Trường Tiểu học Lâm Quang Thự khu vực Khương Mỹ2.060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Bà Nà - Suối Mơ
Mục 1
5.240.000
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m410.000
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú cũĐường rộng dưới 2m340.000
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m570.000
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 30
760.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Phong cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m700.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Phong cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 29
890.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Phong cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m600.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Phong cũĐường rộng dưới 2m480.000
Dương Lâm 1
Mục 2
7.110.000
Dương Lâm 2
Mục 3
7.110.000
Dương Lâm 3
Mục 4
5.890.000
Dương Lâm 4
Mục 5
5.890.000
Dương Lâm 5
Mục 6
5.890.000
Dương Lâm 6
Mục 7
5.890.000
Dương Lâm 7
Mục 8
4.460.000
Lê Văn HoanĐầu tuyến - Túy Loan 6
Mục 9
4.420.000
Lê Văn HoanTúy Loan 6 - Quảng Xương - đoạn giáp đường vào chợ Tuý Loan - cầu Tuý Loan (cũ)4.420.000
Nguyễn Bá Tùng
Mục 10
2.960.000
Quảng Xươngcầu Giăng - Lê Văn Hoan
Mục 11
7.120.000
Quảng XươngLê Văn Hoan - đường vào chợ Túy Loan cũ8.810.000
Quảng Xươngđường vào chợ Túy Loan cũ - cầu Túy Loan cũ9.380.000
Quảng Xươngcầu Túy Loan cũ - cuối đường8.260.000
Trường SơnTrường Tiểu học An Phước - Hết địa bàn xã Hòa Vang3.780.000
Trường SơnCầu Túy Loan - Trường Tiểu học An Phước
Mục 12
3.780.000
Túy Loan 1
Mục 13
4.470.000
Túy Loan 2
Mục 14
4.470.000
Túy Loan 3
Mục 15
3.650.000
Túy Loan 4
Mục 16
4.420.000
Túy Loan 5
Mục 17
2.620.000
Túy Loan 6
Mục 18
4.420.000
Túy Loan 7
Mục 19
4.420.000
Túy Loan 8
Mục 20
3.160.000
Túy Loan 9
Mục 21
3.220.000
Đường QL.14GNgã ba Túy Loan - Hội thánh tin lành Túy Loan
Mục 23
1.510.000
Đường QL.14GTrường Giáo dưỡng số 3 - Cuối đường980.000
Đường QL.14GChợ Hòa Phú - Trường Giáo dưỡng số 31.150.000
Đường QL.14GHội thánh tin lành Túy Loan - Chợ Hòa Phú1.350.000
Đường từ Hòa Phong cũ đi Hòa Tiến cũ (từ đường Trường Sơn đến cầu Sông Yên)
Mục 24
2.450.000
Đường từ Trường Sơn đi Trạm y tế Hòa Phong cũ
Mục 26
1.610.000
Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh cũ (Đường ĐH.10)ngã ba chợ Hòa Phú - cầu Hội Phước
Mục 25
1.390.000
Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh cũ (Đường ĐH.10)cầu Hội Phước - giáp Hòa Ninh900.000
Đường vành đai phía Tây
Mục 28
8.440.000
Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ
Mục 27
3.730.000
Đường ĐH.5Giáp đường vành đai phía Tây - QL.14G930.000
Đường ĐH.5Trường Sơn - hết khu dân cư quân đội
Mục 22
1.960.000
Đường ĐH.5hết khu dân cư quân đội - Trường Tiểu học Lâm Quang Thự khu vực Khương Mỹ1.030.000
Đường ĐH.5Trường Tiểu học Lâm Quang Thự khu vực Khương Mỹ - Giáp đường vành đai phía Tây1.030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Bà Nà - Suối Mơ
Mục 1
6.290.000
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 30
910.000
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m490.000
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m680.000
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú cũĐường rộng dưới 2m410.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Phong cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m830.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Phong cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 29
1.060.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Phong cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m720.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Phong cũĐường rộng dưới 2m580.000
Dương Lâm 1
Mục 2
8.530.000
Dương Lâm 2
Mục 3
8.530.000
Dương Lâm 3
Mục 4
7.070.000
Dương Lâm 4
Mục 5
7.070.000
Dương Lâm 5
Mục 6
7.070.000
Dương Lâm 6
Mục 7
7.070.000
Dương Lâm 7
Mục 8
5.350.000
Lê Văn HoanĐầu tuyến - Túy Loan 6
Mục 9
5.300.000
Lê Văn HoanTúy Loan 6 - Quảng Xương - đoạn giáp đường vào chợ Tuý Loan - cầu Tuý Loan (cũ)5.300.000
Nguyễn Bá Tùng
Mục 10
3.550.000
Quảng Xươngcầu Túy Loan cũ - cuối đường9.910.000
Quảng XươngLê Văn Hoan - đường vào chợ Túy Loan cũ10.570.000
Quảng Xươngcầu Giăng - Lê Văn Hoan
Mục 11
8.540.000
Quảng Xươngđường vào chợ Túy Loan cũ - cầu Túy Loan cũ11.250.000
Trường SơnCầu Túy Loan - Trường Tiểu học An Phước
Mục 12
4.540.000
Trường SơnTrường Tiểu học An Phước - Hết địa bàn xã Hòa Vang4.540.000
Túy Loan 1
Mục 13
5.360.000
Túy Loan 2
Mục 14
5.360.000
Túy Loan 3
Mục 15
4.370.000
Túy Loan 4
Mục 16
5.300.000
Túy Loan 5
Mục 17
3.140.000
Túy Loan 6
Mục 18
5.300.000
Túy Loan 7
Mục 19
5.300.000
Túy Loan 8
Mục 20
3.790.000
Túy Loan 9
Mục 21
3.860.000
Đường QL.14GChợ Hòa Phú - Trường Giáo dưỡng số 31.380.000
Đường QL.14GTrường Giáo dưỡng số 3 - Cuối đường1.170.000
Đường QL.14GNgã ba Túy Loan - Hội thánh tin lành Túy Loan
Mục 23
1.810.000
Đường QL.14GHội thánh tin lành Túy Loan - Chợ Hòa Phú1.620.000
Đường từ Hòa Phong cũ đi Hòa Tiến cũ (từ đường Trường Sơn đến cầu Sông Yên)
Mục 24
2.940.000
Đường từ Trường Sơn đi Trạm y tế Hòa Phong cũ
Mục 26
1.930.000
Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh cũ (Đường ĐH.10)cầu Hội Phước - giáp Hòa Ninh1.080.000
Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh cũ (Đường ĐH.10)ngã ba chợ Hòa Phú - cầu Hội Phước
Mục 25
1.670.000
Đường vành đai phía Tây
Mục 28
10.120.000
Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ
Mục 27
4.480.000
Đường ĐH.5Giáp đường vành đai phía Tây - QL.14G1.110.000
Đường ĐH.5Trường Tiểu học Lâm Quang Thự khu vực Khương Mỹ - Giáp đường vành đai phía Tây1.240.000
Đường ĐH.5hết khu dân cư quân đội - Trường Tiểu học Lâm Quang Thự khu vực Khương Mỹ1.240.000
Đường ĐH.5Trường Sơn - hết khu dân cư quân đội
Mục 22
2.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.