Bảng giá đất Xã Tân Hiệp, Đà Nẵng từ 01/01/2026

51 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Hiệp6.958.000 đồng/m² (Đường Hòn Lao, Từ cuối tuyến đường ven biển của thôn Bãi Làng (từ nhà bà Nguyễn Thị Lặt đến hết nhà ông Trần Biên)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu dân cư còn lại Tân Hiệp (cũ)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 13.1
6.195.000
Các khu dân cư còn lại Tân Hiệp (cũ)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 13.2
4.779.000
Các khu dân cư còn lại Tân Hiệp (cũ)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
Mục 13.3
3.009.000
Các khu dân cư còn lại Tân Hiệp (cũ)Các khu dân cư còn lại
Mục 13.4
2.301.000
Từ đường Hòn Biền đến Tục Cả
Mục 3
5.580.000
Đường Hòn LaoTừ cuối tuyến đường ven biển của thôn Bãi Làng (từ nhà bà Nguyễn Thị Lặt đến hết nhà ông Trần Biên)
Mục 12.1
6.958.000
Đường Hòn LaoTừ nhà bà Nguyễn Thị Thiệt chạy qua Âu Thuyền đến cửa miệng trên của Âu Thuyền
Mục 12.2
4.867.000
Đường Hải Tạng
Mục 7
4.258.000
Đường Ngô Đồng Đỏ
Mục 1
5.580.000
Đường Phú Hương
Mục 11
5.266.000
Đường Quyết Thắng
Mục 8
4.287.000
Đường Quảng Thịnh
Mục 5
4.867.000
Đường Thanh Châu
Mục 2
5.352.000
Đường Thanh Niên
Mục 10
4.867.000
Đường Xóm Cấm
Mục 4
5.580.000
Đường Đồng Chùa
Mục 9
4.867.000
Đường Đồng Gieo
Mục 6
4.867.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu dân cư còn lại Tân Hiệp (cũ)Các khu dân cư còn lại
Mục 13.4
920.000
Các khu dân cư còn lại Tân Hiệp (cũ)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 13.2
1.912.000
Các khu dân cư còn lại Tân Hiệp (cũ)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
Mục 13.3
1.204.000
Các khu dân cư còn lại Tân Hiệp (cũ)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 13.1
2.478.000
Từ đường Hòn Biền đến Tục Cả
Mục 3
2.232.000
Đường Hòn LaoTừ cuối tuyến đường ven biển của thôn Bãi Làng (từ nhà bà Nguyễn Thị Lặt đến hết nhà ông Trần Biên)
Mục 12.1
2.783.000
Đường Hòn LaoTừ nhà bà Nguyễn Thị Thiệt chạy qua Âu Thuyền đến cửa miệng trên của Âu Thuyền
Mục 12.2
1.947.000
Đường Hải Tạng
Mục 7
1.703.000
Đường Ngô Đồng Đỏ
Mục 1
2.232.000
Đường Phú Hương
Mục 11
2.106.000
Đường Quyết Thắng
Mục 8
1.715.000
Đường Quảng Thịnh
Mục 5
1.947.000
Đường Thanh Châu
Mục 2
2.141.000
Đường Thanh Niên
Mục 10
1.947.000
Đường Xóm Cấm
Mục 4
2.232.000
Đường Đồng Chùa
Mục 9
1.947.000
Đường Đồng Gieo
Mục 6
1.947.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu dân cư còn lại Tân Hiệp (cũ)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 13.2
2.390.000
Các khu dân cư còn lại Tân Hiệp (cũ)Các khu dân cư còn lại
Mục 13.4
1.151.000
Các khu dân cư còn lại Tân Hiệp (cũ)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 13.1
3.098.000
Các khu dân cư còn lại Tân Hiệp (cũ)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
Mục 13.3
1.505.000
Từ đường Hòn Biền đến Tục Cả
Mục 3
2.790.000
Đường Hòn LaoTừ nhà bà Nguyễn Thị Thiệt chạy qua Âu Thuyền đến cửa miệng trên của Âu Thuyền
Mục 12.2
2.433.000
Đường Hòn LaoTừ cuối tuyến đường ven biển của thôn Bãi Làng (từ nhà bà Nguyễn Thị Lặt đến hết nhà ông Trần Biên)
Mục 12.1
3.479.000
Đường Hải Tạng
Mục 7
2.129.000
Đường Ngô Đồng Đỏ
Mục 1
2.790.000
Đường Phú Hương
Mục 11
2.633.000
Đường Quyết Thắng
Mục 8
2.143.000
Đường Quảng Thịnh
Mục 5
2.433.000
Đường Thanh Châu
Mục 2
2.676.000
Đường Thanh Niên
Mục 10
2.433.000
Đường Xóm Cấm
Mục 4
2.790.000
Đường Đồng Chùa
Mục 9
2.433.000
Đường Đồng Gieo
Mục 6
2.433.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.