Bảng giá đất Xã Việt An, Đà Nẵng từ 01/01/2026

351 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Việt An6.846.000 đồng/m² (Đường ĐT 614, Đoạn từ ngã ba chợ Việt An (giáp đường Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Đinh Văn Trí), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường xã - Thăng PhướcĐường số 3 thôn Phú Toản, phía Bắc trụ sở UBND xã Thăng Phước cũ332.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ ngầm Sông Khang (giáp địa phận xã Bình Sơn) đến giáp Cổng chào Thôn Phú Toản
Mục 21.1
206.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn tiếp giáp đường ĐH.10HĐ đến giáp đường đi cầu Treo Bà Chầu (Ngã ba nhà ông Dũ Văn Nhứt)
Mục 21.4
185.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn đường bao từ ngã tư cầu Sông Khang đến ngã ba nhà ông Đông (nối đoạn 14)
Mục 21.7
174.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ Cống Đá đến giáp đường ĐH.10HĐ (thôn An Phú)
Mục 21.9
180.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ ngã ba quán sửa xe anh Tịnh đến giáp ngã tư cầu Sông Khang
Mục 21.6
206.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ))
Mục 21.5
237.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH.13HĐ (nhà ông Phòng) đến giáp cống Đá
Mục 21.8
206.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Sông Khang đến giáp ĐH.13HĐ (các tuyến đường xã)
Mục 21.10
257.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Xử đến giáp đường ĐH.13HĐ
Mục 21.3
192.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mỹ (giáp đường ĐH.10HĐ)
Mục 21.2
257.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Mai Văn Ca đến cầu Nà Hoa (thôn An Cường)
Mục 19.1
263.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn đường tránh lũ thôn Mỹ Thạnh (từ nhà ông Mẫn đến giáp nhà ông Đặng Ngọc Tấn)
Mục 19.9
209.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến hết đất nhà ông Kiệm
Mục 19.5
250.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ ngã ba trường Kim Đồng (Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Thanh (thôn Nam An Sơn)
Mục 19.3
209.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đường ĐT 611B cũ (Phú Cốc Tây)
Mục 19.7
209.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn đường liên xã từ ngã ba Bà Lụa đến giáp xã Bình Sơn (cũ)
Mục 19.8
334.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đường công vụ hồ Bà Sơn (đoạn giáp Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà ông Chính
Mục 19.4
250.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Kiệm đến giáp đường bao (Quế Thọ (cũ) - Tân An)
Mục 19.6
209.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ cầu khe ông Nà Hoa đến giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca thôn An Cường
Mục 19.2
216.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Việt AnCác đường còn lại trên địa bàn xã
Mục 22.2
157.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Việt AnĐường bê tông trên địa bàn xã
Mục 22.1
171.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn ngã ba từ đất nhà Thầy Nhật (thôn Nhứt Đông) đến giáp đường ĐH7
Mục 16.18
294.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường từ giáp ĐT 614 (nhà ông Bang) đến hết nhà ông Thanh thôn Nhứt Đông
Mục 16.22
265.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (đối diện nhà thờ Tin Lành) đường bê tông đến hết đất ông Lê Văn Thương
Mục 16.15
265.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Các vị trí còn lại tại thôn Nhì Tây
Mục 16.26
290.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Các vị trí còn lại tại thôn Việt An
Mục 16.23
700.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp đất ông Bùi Tấn Điểu đến giáp cầu Sông Xiêm
Mục 16.2
386.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp đường ĐT 614 (nhà ông Chỉ Mai) đến giáp kênh N3
Mục 16.17
775.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Sương đến giáp hết đất ông Huỳnh Tám (thôn Nhì Đông cũ)
Mục 16.24
323.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường nội bộ khu đất Gò Đa thôn Việt An
Mục 16.13
775.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ ngã ba thôn Nhứt Tây (quán Nhung) đến hết đất ông Bùi Tấn Điểu
Mục 16.1
510.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ đất nhà ông Thông (Chi cục thuế) đến Kênh ngầm Hồ Việt An đi Quế Minh (cũ)
Mục 16.9
775.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Các vị trí còn lại tại thôn Nhứt Tây, Nhứt Đông
Mục 16.27
226.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ cầu Sông Xiêm đến giáp đất ông Trần Nhứt (thôn Hội Tường)
Mục 16.3
305.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà ông Nguyễn Tấn Phúc) đến hết đất ông Thái Văn Hòa
Mục 16.10
775.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đường trục chính vào cụm công nghiệp Việt An
Mục 16.21
803.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ Miếu Bà (bến xe Việt An) đến hết đất ông Thuận
Mục 16.7
803.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Các vị trí còn lại
Mục 16.25
258.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp đất ông Dũng Ngọ đến hết đất ông Nguyễn Thám
Mục 16.11
850.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ ngã ba (ĐH.7HĐ) đến hết đất ông Trần Hùng (tổ 9 thôn Hội Tường)
Mục 16.4
226.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Việt An) đến nhà ông Vương Môn
Mục 16.16
803.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường nội bộ khu trường cấp 3 cũ thôn Nhì Đông
Mục 16.20
775.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường nội bộ khu Hợp tác xã cũ thôn Việt An (KDC Việt An)
Mục 16.19
2.414.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Nhì Tây) đường bê tông đến giáp kênh N3
Mục 16.14
265.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường liên xóm giáp Quốc lộ 14E từ đất ông Nguyễn Chừng (thôn Việt An) đến hết đất ông Lê Tấn Vinh
Mục 16.5
490.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà ông Tiến) đến hết đất ông Tâm
Mục 16.12
775.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường liên xóm giáp Quốc lộ 14E (Nhà ông Dũng Vàng) đến giáp đường bê tông đối diện nhà ông Vương Môn
Mục 16.8
803.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường liên xóm từ đất ông Lê Minh Châu đến hết đất ông Kỷ
Mục 16.6
775.000
Khu dân cư Vườn Chè (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt đường rộng 15,5m (4m- 7,5m-4m)2.250.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14EĐoạn đường bao phía Đông chợ Việt An1.728.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ tuyến tràn sự cố Hồ Việt An đến giáp đập chính Hồ Việt An
Mục 13.5
204.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh) đến giáp tuyến tràn sự cố Hồ Việt An
Mục 13.4
386.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ cầu Bà Quốc đến giáp Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh thôn Nhứt Tây)
Mục 13.3
888.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ ngã ba Lý Tự Trọng đến hết nghĩa Trang Liệt Sỹ
Mục 13.1
5.796.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Bà Quốc
Mục 13.2
3.220.000
Tuyến đường tiếp giáp đường ĐT614Đoạn đường bao phía Nam chợ Việt An2.304.000
Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ giáp ranh địa phận thôn An Phú đến giáp Nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản)
Mục 8.2
236.000
Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Suối Lung (thôn An Phú) đến hết Đèo Hầm (địa phận thôn An Phú)
Mục 8.1
193.000
Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản) đến giáp cầu Suối Dí (thôn Phú Toản)
Mục 8.3
257.000
Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Hố Mây (thôn An Lâm) đến giáp bến đò Tam Cấp (thôn An Lâm)
Mục 11.3
223.000
Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) đến giáp cầu Hố Mây (thôn An Lâm)
Mục 11.2
217.000
Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Suối Dí (thôn Phú Toản) đến giáp cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm)
Mục 11.1
223.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất ông Thọ đến giáp nhà máy nước Đông Phú
Mục 12.4
221.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ ngã ba nhà ông Dương Tấn Bốn đến hết đất ông Trần Bình
Mục 12.2
319.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Thọ
Mục 12.3
266.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn giáp đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối) đến hết đất ông Trần Văn Thế (Thôn Hương Phố cũ)
Mục 12.6
221.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ ngã ba Lộc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối)
Mục 12.5
266.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ đất bà Mỹ (thôn Nhứt Đông) đến ngã ba cầu Sông Trầu (Thôn Nhứt Tây) đường đi Bình Sơn (cũ)
Mục 12.1
266.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ cầu Sông Trầu đến giáp ngã ba địa chất
Mục 1.13
1.869.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ dốc Bà Giáo (giáp địa phận xã Bình Lâm (cũ) đến hết nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông
Mục 1.9
1.058.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ hết đất ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) đến giáp đường công vụ Hồ An Tây
Mục 1.15
1.117.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ đường công vụ Hồ An Tây đến hết đất ông Kim
Mục 1.16
1.373.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông đến cầu ông Ninh
Mục 1.10
1.411.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất ông Đỗ Đình Toàn đến hết trường THPT Trần Phú (cả hai bên đường)
Mục 1.2
3.675.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ cầu Ruột Đó đến cầu Sông Trầu
Mục 1.12
1.411.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp trường THPT Trần Phú đến giáp đất bà Thu (cả hai bên đường)
Mục 1.3
6.174.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất ông Cử đến hết đất bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước)
Mục 1.6
3.528.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất ông Tô Văn Sương (phía Bắc đường) và từ đất nhà ông Ân (phía Nam đường) đến giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 1.8
1.313.000
Đường Quốc lộ 14ETừ giáp địa phận xã Bình Lãnh (cũ) (Thăng Bình cũ) đến hết đất ông Đỗ Đình Toàn (phía Bắc đường) và đến hết đất ông Lê Văn Truyền (phía Nam đường)
Mục 1.1
2.352.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp ngã ba vào trường THCS Lý Tự Trọng đến hết đất nhà ông Cử (cả hai bên đường)
Mục 1.5
4.704.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất ông Kim đến cầu Khe Cú (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ))
Mục 1.17
1.940.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước) đến hết đất ông Tô Văn Sương (cả hai bên đường)
Mục 1.7
2.646.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ ngã ba địa chất đến hết đất nhà ông Hùng (chân dốc ông Thoàn)
Mục 1.14
1.341.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ đất nhà bà Thu đến giáp ngã ba vào trường THCS Lý Tự Trọng (cả hai bên đường)
Mục 1.4
5.292.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ cầu ông Ninh đến cầu Ruột Đó (gần nhà ông Ta thú y)
Mục 1.11
1.176.000
Đường cụm công nghiệp Quế ThọĐoạn từ quán Café Gia Hân đến hết đất ông Trần Tấn Anh613.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn đường Cầu bà Son (điểm đầu giáp đường ĐH.4HĐ điểm cuối giáp đường ĐH.8HĐ)
Mục 18.5
191.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ nhà ông Ngô (thôn Tuy Hòa) đến giáp ngầm Sông Khang
Mục 18.6
191.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Năm Sinh đến giáp cầu Treo Tam Cấp (giáp xã Thăng Phước (cũ))
Mục 18.3
191.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn đường nhánh từ nhà ông Huỳnh Quang Năm đến nhà ông Võ Văn Công (thôn An Tráng)
Mục 18.7
191.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Vân đến hết đất nhà ông Thành giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ) (dốc bà Lụa)
Mục 18.4
191.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ hết đất nhà ông Quy đến giáp cầu sông Khân (Giáp xã Tiên Hà (cũ))
Mục 18.2
211.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ ngã ba An Tráng đến hết đất nhà ông Quy
Mục 18.1
284.000
Đường ĐH.11HĐ đoạn đường bao Quế Thọ - Bình LâmĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ (cũ) - Bình Lâm (cũ) (từ quán bà Thọ đến giáp xã Bình Lâm (cũ))372.000
Đường ĐH.12HĐ đoạn đường bao Quế Thọ - Tân BìnhĐH.12HĐ - Đoạn đường Kiệt Tấp Lô (từ nhà bà Quý đến giáp Cầu Đá)568.000
Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ)Đoạn từ cống Hố Ráy đến cầu Vực Cảnh
Mục 5.3
234.000
Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ)Đoạn từ cầu Vực Cảnh đến giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ)
Mục 5.4
273.000
Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ)Đoạn từ giáp đất ông Nghĩa đến giáp Cống Hố Ráy
Mục 5.2
273.000
Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ)Đoạn từ ngã ba trường Nguyễn Văn Trỗi đến hết đất ông Nghĩa
Mục 5.1
321.000
Đường ĐH.4HĐĐoạn từ UBND xã Bình Sơn (cũ) đến giáp ngã ba nhà bà Tới (thôn Tuy Hòa)
Mục 6.4
209.000
Đường ĐH.4HĐĐoạn từ cầu Ông Hội đến UBND xã Bình Sơn (cũ)
Mục 6.3
195.000
Đường ĐH.4HĐTừ cống Bà Sen đến giáp cầu Ông Hội (khu vực An Tráng)
Mục 6.2
401.000
Đường ĐH.4HĐĐoạn từ Dốc Ré (giáp địa phận xã Bình Lâm (cũ)) đến giáp cống Bà Sen.
Mục 6.1
184.000
Đường ĐH.4HĐĐoạn từ ngã ba nhà bà Tới đến địa phận xã Quế Thọ (cũ) (dốc Địa Chất)
Mục 6.5
258.000
Đường ĐH.8HĐĐoạn từ ngã ba nhà bà Tới đến giáp cầu sông Khang (giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ))243.000
Đường ĐT 611BĐoạn từ đất ông Tứ đến giáp địa phận xã Quế An (cũ) (Quế Sơn cũ)
Mục 2.2
725.000
Đường ĐT 611BĐoạn từ ngã ba Phú Bình (Trạm Kiểm lâm cũ giáp Quốc lộ 14E) đến giáp đất nhà ông Tứ
Mục 2.1
906.000
Đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất Bà Hương đến cầu Quán Tuất
Mục 3.3
5.477.000
Đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất ông Đinh Văn Trí đến hết đất ông Thông
Mục 3.2
5.868.000
Đường ĐT 614Đoạn từ cầu Quán Tuất đến hết đất ông Cảnh
Mục 3.4
2.445.000
Đường ĐT 614Đoạn từ cầu Vực Miếu đến giáp địa phận xã Tiên Sơn (cũ) huyện Tiên Phước (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 3.7
470.000
Đường ĐT 614Đoạn từ ngã ba chợ Việt An (giáp đường Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Đinh Văn Trí
Mục 3.1
6.846.000
Đường ĐT 614Đoạn từ ngã ba đường vào Giếng Quốc Hội đến cầu Vực Miếu
Mục 3.6
821.000
Đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất nhà ông Cảnh đến ngã ba đường vào Giếng Quốc Hội
Mục 3.5
1.152.000
Đường ĐT 615Đoạn từ nhà ông Hoàng đến giáp địa phận xã Bình Sơn (cũ)
Mục 4.2
372.000
Đường ĐT 615Đoạn từ ngã ba địa chất (giáp Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà ông Hoàng
Mục 4.1
447.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường xã - Thăng PhướcĐường số 3 thôn Phú Toản, phía Bắc trụ sở UBND xã Thăng Phước cũ133.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ Cống Đá đến giáp đường ĐH.10HĐ (thôn An Phú)
Mục 21.9
72.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn tiếp giáp đường ĐH.10HĐ đến giáp đường đi cầu Treo Bà Chầu (Ngã ba nhà ông Dũ Văn Nhứt)
Mục 21.4
74.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn đường bao từ ngã tư cầu Sông Khang đến ngã ba nhà ông Đông (nối đoạn 14)
Mục 21.7
70.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Xử đến giáp đường ĐH.13HĐ
Mục 21.3
77.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ ngầm Sông Khang (giáp địa phận xã Bình Sơn) đến giáp Cổng chào Thôn Phú Toản
Mục 21.1
82.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH.13HĐ (nhà ông Phòng) đến giáp cống Đá
Mục 21.8
82.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Sông Khang đến giáp ĐH.13HĐ (các tuyến đường xã)
Mục 21.10
103.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mỹ (giáp đường ĐH.10HĐ)
Mục 21.2
103.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ))
Mục 21.5
95.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ ngã ba quán sửa xe anh Tịnh đến giáp ngã tư cầu Sông Khang
Mục 21.6
82.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đường ĐT 611B cũ (Phú Cốc Tây)
Mục 19.7
84.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Kiệm đến giáp đường bao (Quế Thọ (cũ) - Tân An)
Mục 19.6
84.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Mai Văn Ca đến cầu Nà Hoa (thôn An Cường)
Mục 19.1
105.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ ngã ba trường Kim Đồng (Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Thanh (thôn Nam An Sơn)
Mục 19.3
84.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn đường tránh lũ thôn Mỹ Thạnh (từ nhà ông Mẫn đến giáp nhà ông Đặng Ngọc Tấn)
Mục 19.9
84.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đường công vụ hồ Bà Sơn (đoạn giáp Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà ông Chính
Mục 19.4
100.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn đường liên xã từ ngã ba Bà Lụa đến giáp xã Bình Sơn (cũ)
Mục 19.8
134.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến hết đất nhà ông Kiệm
Mục 19.5
100.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ cầu khe ông Nà Hoa đến giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca thôn An Cường
Mục 19.2
86.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Việt AnĐường bê tông trên địa bàn xã
Mục 22.1
68.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Việt AnCác đường còn lại trên địa bàn xã
Mục 22.2
63.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Sương đến giáp hết đất ông Huỳnh Tám (thôn Nhì Đông cũ)
Mục 16.24
129.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (đối diện nhà thờ Tin Lành) đường bê tông đến hết đất ông Lê Văn Thương
Mục 16.15
106.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ đất nhà ông Thông (Chi cục thuế) đến Kênh ngầm Hồ Việt An đi Quế Minh (cũ)
Mục 16.9
310.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ cầu Sông Xiêm đến giáp đất ông Trần Nhứt (thôn Hội Tường)
Mục 16.3
122.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà ông Nguyễn Tấn Phúc) đến hết đất ông Thái Văn Hòa
Mục 16.10
310.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ Miếu Bà (bến xe Việt An) đến hết đất ông Thuận
Mục 16.7
321.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Các vị trí còn lại
Mục 16.25
103.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ ngã ba (ĐH.7HĐ) đến hết đất ông Trần Hùng (tổ 9 thôn Hội Tường)
Mục 16.4
90.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Việt An) đến nhà ông Vương Môn
Mục 16.16
321.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường nội bộ khu trường cấp 3 cũ thôn Nhì Đông
Mục 16.20
310.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường nội bộ khu Hợp tác xã cũ thôn Việt An (KDC Việt An)
Mục 16.19
966.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Nhì Tây) đường bê tông đến giáp kênh N3
Mục 16.14
106.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường từ giáp ĐT 614 (nhà ông Bang) đến hết nhà ông Thanh thôn Nhứt Đông
Mục 16.22
106.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn ngã ba từ đất nhà Thầy Nhật (thôn Nhứt Đông) đến giáp đường ĐH7
Mục 16.18
118.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà ông Tiến) đến hết đất ông Tâm
Mục 16.12
310.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường liên xóm từ đất ông Lê Minh Châu đến hết đất ông Kỷ
Mục 16.6
310.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường liên xóm giáp Quốc lộ 14E từ đất ông Nguyễn Chừng (thôn Việt An) đến hết đất ông Lê Tấn Vinh
Mục 16.5
196.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp đất ông Dũng Ngọ đến hết đất ông Nguyễn Thám
Mục 16.11
340.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ ngã ba thôn Nhứt Tây (quán Nhung) đến hết đất ông Bùi Tấn Điểu
Mục 16.1
204.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp đường ĐT 614 (nhà ông Chỉ Mai) đến giáp kênh N3
Mục 16.17
310.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp đất ông Bùi Tấn Điểu đến giáp cầu Sông Xiêm
Mục 16.2
155.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Các vị trí còn lại tại thôn Nhứt Tây, Nhứt Đông
Mục 16.27
90.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường liên xóm giáp Quốc lộ 14E (Nhà ông Dũng Vàng) đến giáp đường bê tông đối diện nhà ông Vương Môn
Mục 16.8
321.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đường trục chính vào cụm công nghiệp Việt An
Mục 16.21
321.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường nội bộ khu đất Gò Đa thôn Việt An
Mục 16.13
310.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Các vị trí còn lại tại thôn Việt An
Mục 16.23
280.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Các vị trí còn lại tại thôn Nhì Tây
Mục 16.26
116.000
Khu dân cư Vườn Chè (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt đường rộng 15,5m (4m- 7,5m-4m)900.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14EĐoạn đường bao phía Đông chợ Việt An691.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh) đến giáp tuyến tràn sự cố Hồ Việt An
Mục 13.4
155.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ cầu Bà Quốc đến giáp Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh thôn Nhứt Tây)
Mục 13.3
355.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ tuyến tràn sự cố Hồ Việt An đến giáp đập chính Hồ Việt An
Mục 13.5
81.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ ngã ba Lý Tự Trọng đến hết nghĩa Trang Liệt Sỹ
Mục 13.1
2.318.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Bà Quốc
Mục 13.2
1.288.000
Tuyến đường tiếp giáp đường ĐT614Đoạn đường bao phía Nam chợ Việt An922.000
Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ giáp ranh địa phận thôn An Phú đến giáp Nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản)
Mục 8.2
94.000
Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Suối Lung (thôn An Phú) đến hết Đèo Hầm (địa phận thôn An Phú)
Mục 8.1
77.000
Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản) đến giáp cầu Suối Dí (thôn Phú Toản)
Mục 8.3
103.000
Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Hố Mây (thôn An Lâm) đến giáp bến đò Tam Cấp (thôn An Lâm)
Mục 11.3
89.000
Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Suối Dí (thôn Phú Toản) đến giáp cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm)
Mục 11.1
89.000
Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) đến giáp cầu Hố Mây (thôn An Lâm)
Mục 11.2
87.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Thọ
Mục 12.3
106.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ đất bà Mỹ (thôn Nhứt Đông) đến ngã ba cầu Sông Trầu (Thôn Nhứt Tây) đường đi Bình Sơn (cũ)
Mục 12.1
106.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ ngã ba nhà ông Dương Tấn Bốn đến hết đất ông Trần Bình
Mục 12.2
128.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn giáp đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối) đến hết đất ông Trần Văn Thế (Thôn Hương Phố cũ)
Mục 12.6
88.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ ngã ba Lộc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối)
Mục 12.5
106.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất ông Thọ đến giáp nhà máy nước Đông Phú
Mục 12.4
88.000
Đường Quốc lộ 14ETừ giáp địa phận xã Bình Lãnh (cũ) (Thăng Bình cũ) đến hết đất ông Đỗ Đình Toàn (phía Bắc đường) và đến hết đất ông Lê Văn Truyền (phía Nam đường)
Mục 1.1
941.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp ngã ba vào trường THCS Lý Tự Trọng đến hết đất nhà ông Cử (cả hai bên đường)
Mục 1.5
1.882.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ đường công vụ Hồ An Tây đến hết đất ông Kim
Mục 1.16
549.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp trường THPT Trần Phú đến giáp đất bà Thu (cả hai bên đường)
Mục 1.3
2.470.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất ông Tô Văn Sương (phía Bắc đường) và từ đất nhà ông Ân (phía Nam đường) đến giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 1.8
525.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ cầu Sông Trầu đến giáp ngã ba địa chất
Mục 1.13
748.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất ông Kim đến cầu Khe Cú (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ))
Mục 1.17
776.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ hết đất ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) đến giáp đường công vụ Hồ An Tây
Mục 1.15
447.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ ngã ba địa chất đến hết đất nhà ông Hùng (chân dốc ông Thoàn)
Mục 1.14
536.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ dốc Bà Giáo (giáp địa phận xã Bình Lâm (cũ) đến hết nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông
Mục 1.9
423.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ đất nhà bà Thu đến giáp ngã ba vào trường THCS Lý Tự Trọng (cả hai bên đường)
Mục 1.4
2.117.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông đến cầu ông Ninh
Mục 1.10
564.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ cầu Ruột Đó đến cầu Sông Trầu
Mục 1.12
564.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất ông Đỗ Đình Toàn đến hết trường THPT Trần Phú (cả hai bên đường)
Mục 1.2
1.470.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ cầu ông Ninh đến cầu Ruột Đó (gần nhà ông Ta thú y)
Mục 1.11
470.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất ông Cử đến hết đất bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước)
Mục 1.6
1.411.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước) đến hết đất ông Tô Văn Sương (cả hai bên đường)
Mục 1.7
1.058.000
Đường cụm công nghiệp Quế ThọĐoạn từ quán Café Gia Hân đến hết đất ông Trần Tấn Anh245.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Năm Sinh đến giáp cầu Treo Tam Cấp (giáp xã Thăng Phước (cũ))
Mục 18.3
77.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ nhà ông Ngô (thôn Tuy Hòa) đến giáp ngầm Sông Khang
Mục 18.6
77.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Vân đến hết đất nhà ông Thành giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ) (dốc bà Lụa)
Mục 18.4
77.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn đường Cầu bà Son (điểm đầu giáp đường ĐH.4HĐ điểm cuối giáp đường ĐH.8HĐ)
Mục 18.5
77.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ ngã ba An Tráng đến hết đất nhà ông Quy
Mục 18.1
114.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn đường nhánh từ nhà ông Huỳnh Quang Năm đến nhà ông Võ Văn Công (thôn An Tráng)
Mục 18.7
77.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ hết đất nhà ông Quy đến giáp cầu sông Khân (Giáp xã Tiên Hà (cũ))
Mục 18.2
84.000
Đường ĐH.11HĐ đoạn đường bao Quế Thọ - Bình LâmĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ (cũ) - Bình Lâm (cũ) (từ quán bà Thọ đến giáp xã Bình Lâm (cũ))149.000
Đường ĐH.12HĐ đoạn đường bao Quế Thọ - Tân BìnhĐH.12HĐ - Đoạn đường Kiệt Tấp Lô (từ nhà bà Quý đến giáp Cầu Đá)227.000
Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ)Đoạn từ ngã ba trường Nguyễn Văn Trỗi đến hết đất ông Nghĩa
Mục 5.1
128.000
Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ)Đoạn từ cống Hố Ráy đến cầu Vực Cảnh
Mục 5.3
94.000
Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ)Đoạn từ cầu Vực Cảnh đến giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ)
Mục 5.4
109.000
Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ)Đoạn từ giáp đất ông Nghĩa đến giáp Cống Hố Ráy
Mục 5.2
109.000
Đường ĐH.4HĐĐoạn từ cầu Ông Hội đến UBND xã Bình Sơn (cũ)
Mục 6.3
78.000
Đường ĐH.4HĐĐoạn từ Dốc Ré (giáp địa phận xã Bình Lâm (cũ)) đến giáp cống Bà Sen.
Mục 6.1
74.000
Đường ĐH.4HĐTừ cống Bà Sen đến giáp cầu Ông Hội (khu vực An Tráng)
Mục 6.2
160.000
Đường ĐH.4HĐĐoạn từ UBND xã Bình Sơn (cũ) đến giáp ngã ba nhà bà Tới (thôn Tuy Hòa)
Mục 6.4
84.000
Đường ĐH.4HĐĐoạn từ ngã ba nhà bà Tới đến địa phận xã Quế Thọ (cũ) (dốc Địa Chất)
Mục 6.5
103.000
Đường ĐH.8HĐĐoạn từ ngã ba nhà bà Tới đến giáp cầu sông Khang (giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ))97.000
Đường ĐT 611BĐoạn từ ngã ba Phú Bình (Trạm Kiểm lâm cũ giáp Quốc lộ 14E) đến giáp đất nhà ông Tứ
Mục 2.1
363.000
Đường ĐT 611BĐoạn từ đất ông Tứ đến giáp địa phận xã Quế An (cũ) (Quế Sơn cũ)
Mục 2.2
290.000
Đường ĐT 614Đoạn từ cầu Quán Tuất đến hết đất ông Cảnh
Mục 3.4
978.000
Đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất nhà ông Cảnh đến ngã ba đường vào Giếng Quốc Hội
Mục 3.5
461.000
Đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất Bà Hương đến cầu Quán Tuất
Mục 3.3
2.191.000
Đường ĐT 614Đoạn từ ngã ba chợ Việt An (giáp đường Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Đinh Văn Trí
Mục 3.1
2.738.000
Đường ĐT 614Đoạn từ cầu Vực Miếu đến giáp địa phận xã Tiên Sơn (cũ) huyện Tiên Phước (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 3.7
188.000
Đường ĐT 614Đoạn từ ngã ba đường vào Giếng Quốc Hội đến cầu Vực Miếu
Mục 3.6
328.000
Đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất ông Đinh Văn Trí đến hết đất ông Thông
Mục 3.2
2.347.000
Đường ĐT 615Đoạn từ nhà ông Hoàng đến giáp địa phận xã Bình Sơn (cũ)
Mục 4.2
149.000
Đường ĐT 615Đoạn từ ngã ba địa chất (giáp Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà ông Hoàng
Mục 4.1
179.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường xã - Thăng PhướcĐường số 3 thôn Phú Toản, phía Bắc trụ sở UBND xã Thăng Phước cũ166.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Xử đến giáp đường ĐH.13HĐ
Mục 21.3
96.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ ngầm Sông Khang (giáp địa phận xã Bình Sơn) đến giáp Cổng chào Thôn Phú Toản
Mục 21.1
103.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn tiếp giáp đường ĐH.10HĐ đến giáp đường đi cầu Treo Bà Chầu (Ngã ba nhà ông Dũ Văn Nhứt)
Mục 21.4
93.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn đường bao từ ngã tư cầu Sông Khang đến ngã ba nhà ông Đông (nối đoạn 14)
Mục 21.7
87.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ Cống Đá đến giáp đường ĐH.10HĐ (thôn An Phú)
Mục 21.9
90.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ ngã ba quán sửa xe anh Tịnh đến giáp ngã tư cầu Sông Khang
Mục 21.6
103.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ))
Mục 21.5
118.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mỹ (giáp đường ĐH.10HĐ)
Mục 21.2
129.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Sông Khang đến giáp ĐH.13HĐ (các tuyến đường xã)
Mục 21.10
129.000
Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ)Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH.13HĐ (nhà ông Phòng) đến giáp cống Đá
Mục 21.8
103.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ ngã ba trường Kim Đồng (Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Thanh (thôn Nam An Sơn)
Mục 19.3
105.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đường ĐT 611B cũ (Phú Cốc Tây)
Mục 19.7
105.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Kiệm đến giáp đường bao (Quế Thọ (cũ) - Tân An)
Mục 19.6
105.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Mai Văn Ca đến cầu Nà Hoa (thôn An Cường)
Mục 19.1
132.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn đường liên xã từ ngã ba Bà Lụa đến giáp xã Bình Sơn (cũ)
Mục 19.8
167.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ cầu khe ông Nà Hoa đến giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca thôn An Cường
Mục 19.2
108.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đường công vụ hồ Bà Sơn (đoạn giáp Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà ông Chính
Mục 19.4
125.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến hết đất nhà ông Kiệm
Mục 19.5
125.000
Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ)Đoạn đường tránh lũ thôn Mỹ Thạnh (từ nhà ông Mẫn đến giáp nhà ông Đặng Ngọc Tấn)
Mục 19.9
105.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Việt AnCác đường còn lại trên địa bàn xã
Mục 22.2
78.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Việt AnĐường bê tông trên địa bàn xã
Mục 22.1
86.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Các vị trí còn lại tại thôn Nhì Tây
Mục 16.26
145.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ ngã ba (ĐH.7HĐ) đến hết đất ông Trần Hùng (tổ 9 thôn Hội Tường)
Mục 16.4
113.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Việt An) đến nhà ông Vương Môn
Mục 16.16
402.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường nội bộ khu trường cấp 3 cũ thôn Nhì Đông
Mục 16.20
388.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (đối diện nhà thờ Tin Lành) đường bê tông đến hết đất ông Lê Văn Thương
Mục 16.15
133.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường nội bộ khu Hợp tác xã cũ thôn Việt An (KDC Việt An)
Mục 16.19
1.207.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Nhì Tây) đường bê tông đến giáp kênh N3
Mục 16.14
133.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường liên xóm giáp Quốc lộ 14E từ đất ông Nguyễn Chừng (thôn Việt An) đến hết đất ông Lê Tấn Vinh
Mục 16.5
245.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp đất ông Dũng Ngọ đến hết đất ông Nguyễn Thám
Mục 16.11
425.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Sương đến giáp hết đất ông Huỳnh Tám (thôn Nhì Đông cũ)
Mục 16.24
161.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường liên xóm giáp Quốc lộ 14E (Nhà ông Dũng Vàng) đến giáp đường bê tông đối diện nhà ông Vương Môn
Mục 16.8
402.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ đất nhà ông Thông (Chi cục thuế) đến Kênh ngầm Hồ Việt An đi Quế Minh (cũ)
Mục 16.9
388.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ cầu Sông Xiêm đến giáp đất ông Trần Nhứt (thôn Hội Tường)
Mục 16.3
153.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà ông Nguyễn Tấn Phúc) đến hết đất ông Thái Văn Hòa
Mục 16.10
388.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường nội bộ khu đất Gò Đa thôn Việt An
Mục 16.13
388.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Các vị trí còn lại tại thôn Việt An
Mục 16.23
350.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ Miếu Bà (bến xe Việt An) đến hết đất ông Thuận
Mục 16.7
402.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Các vị trí còn lại
Mục 16.25
129.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường từ giáp ĐT 614 (nhà ông Bang) đến hết nhà ông Thanh thôn Nhứt Đông
Mục 16.22
133.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn ngã ba từ đất nhà Thầy Nhật (thôn Nhứt Đông) đến giáp đường ĐH7
Mục 16.18
147.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đường trục chính vào cụm công nghiệp Việt An
Mục 16.21
402.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà ông Tiến) đến hết đất ông Tâm
Mục 16.12
388.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Các vị trí còn lại tại thôn Nhứt Tây, Nhứt Đông
Mục 16.27
113.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp đất ông Bùi Tấn Điểu đến giáp cầu Sông Xiêm
Mục 16.2
193.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn đường liên xóm từ đất ông Lê Minh Châu đến hết đất ông Kỷ
Mục 16.6
388.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ giáp đường ĐT 614 (nhà ông Chỉ Mai) đến giáp kênh N3
Mục 16.17
388.000
Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ)Đoạn từ ngã ba thôn Nhứt Tây (quán Nhung) đến hết đất ông Bùi Tấn Điểu
Mục 16.1
255.000
Khu dân cư Vườn Chè (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt đường rộng 15,5m (4m- 7,5m-4m)1.125.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14EĐoạn đường bao phía Đông chợ Việt An864.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh) đến giáp tuyến tràn sự cố Hồ Việt An
Mục 13.4
193.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ ngã ba Lý Tự Trọng đến hết nghĩa Trang Liệt Sỹ
Mục 13.1
2.898.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ cầu Bà Quốc đến giáp Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh thôn Nhứt Tây)
Mục 13.3
444.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ tuyến tràn sự cố Hồ Việt An đến giáp đập chính Hồ Việt An
Mục 13.5
102.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ)Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Bà Quốc
Mục 13.2
1.610.000
Tuyến đường tiếp giáp đường ĐT614Đoạn đường bao phía Nam chợ Việt An1.152.000
Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản) đến giáp cầu Suối Dí (thôn Phú Toản)
Mục 8.3
129.000
Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Suối Lung (thôn An Phú) đến hết Đèo Hầm (địa phận thôn An Phú)
Mục 8.1
97.000
Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ giáp ranh địa phận thôn An Phú đến giáp Nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản)
Mục 8.2
118.000
Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Hố Mây (thôn An Lâm) đến giáp bến đò Tam Cấp (thôn An Lâm)
Mục 11.3
111.000
Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) đến giáp cầu Hố Mây (thôn An Lâm)
Mục 11.2
109.000
Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ)Đoạn từ cầu Suối Dí (thôn Phú Toản) đến giáp cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm)
Mục 11.1
111.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Thọ
Mục 12.3
133.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ ngã ba Lộc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối)
Mục 12.5
133.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ ngã ba nhà ông Dương Tấn Bốn đến hết đất ông Trần Bình
Mục 12.2
160.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn giáp đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối) đến hết đất ông Trần Văn Thế (Thôn Hương Phố cũ)
Mục 12.6
111.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ đất bà Mỹ (thôn Nhứt Đông) đến ngã ba cầu Sông Trầu (Thôn Nhứt Tây) đường đi Bình Sơn (cũ)
Mục 12.1
133.000
Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất ông Thọ đến giáp nhà máy nước Đông Phú
Mục 12.4
111.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất ông Kim đến cầu Khe Cú (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ))
Mục 1.17
970.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ cầu Sông Trầu đến giáp ngã ba địa chất
Mục 1.13
935.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp trường THPT Trần Phú đến giáp đất bà Thu (cả hai bên đường)
Mục 1.3
3.087.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ hết đất ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) đến giáp đường công vụ Hồ An Tây
Mục 1.15
559.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp ngã ba vào trường THCS Lý Tự Trọng đến hết đất nhà ông Cử (cả hai bên đường)
Mục 1.5
2.352.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông đến cầu ông Ninh
Mục 1.10
706.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ cầu Ruột Đó đến cầu Sông Trầu
Mục 1.12
706.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất ông Đỗ Đình Toàn đến hết trường THPT Trần Phú (cả hai bên đường)
Mục 1.2
1.838.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất ông Tô Văn Sương (phía Bắc đường) và từ đất nhà ông Ân (phía Nam đường) đến giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 1.8
656.000
Đường Quốc lộ 14ETừ giáp địa phận xã Bình Lãnh (cũ) (Thăng Bình cũ) đến hết đất ông Đỗ Đình Toàn (phía Bắc đường) và đến hết đất ông Lê Văn Truyền (phía Nam đường)
Mục 1.1
1.176.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ đường công vụ Hồ An Tây đến hết đất ông Kim
Mục 1.16
686.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ đất nhà bà Thu đến giáp ngã ba vào trường THCS Lý Tự Trọng (cả hai bên đường)
Mục 1.4
2.646.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất ông Cử đến hết đất bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước)
Mục 1.6
1.764.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ dốc Bà Giáo (giáp địa phận xã Bình Lâm (cũ) đến hết nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông
Mục 1.9
529.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đất bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước) đến hết đất ông Tô Văn Sương (cả hai bên đường)
Mục 1.7
1.323.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ cầu ông Ninh đến cầu Ruột Đó (gần nhà ông Ta thú y)
Mục 1.11
588.000
Đường Quốc lộ 14EĐoạn từ ngã ba địa chất đến hết đất nhà ông Hùng (chân dốc ông Thoàn)
Mục 1.14
670.000
Đường cụm công nghiệp Quế ThọĐoạn từ quán Café Gia Hân đến hết đất ông Trần Tấn Anh306.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn đường nhánh từ nhà ông Huỳnh Quang Năm đến nhà ông Võ Văn Công (thôn An Tráng)
Mục 18.7
96.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Năm Sinh đến giáp cầu Treo Tam Cấp (giáp xã Thăng Phước (cũ))
Mục 18.3
96.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn đường Cầu bà Son (điểm đầu giáp đường ĐH.4HĐ điểm cuối giáp đường ĐH.8HĐ)
Mục 18.5
96.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ ngã ba An Tráng đến hết đất nhà ông Quy
Mục 18.1
142.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ nhà ông Ngô (thôn Tuy Hòa) đến giáp ngầm Sông Khang
Mục 18.6
96.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ hết đất nhà ông Quy đến giáp cầu sông Khân (Giáp xã Tiên Hà (cũ))
Mục 18.2
105.000
Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Vân đến hết đất nhà ông Thành giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ) (dốc bà Lụa)
Mục 18.4
96.000
Đường ĐH.11HĐ đoạn đường bao Quế Thọ - Bình LâmĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ (cũ) - Bình Lâm (cũ) (từ quán bà Thọ đến giáp xã Bình Lâm (cũ))186.000
Đường ĐH.12HĐ đoạn đường bao Quế Thọ - Tân BìnhĐH.12HĐ - Đoạn đường Kiệt Tấp Lô (từ nhà bà Quý đến giáp Cầu Đá)284.000
Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ)Đoạn từ giáp đất ông Nghĩa đến giáp Cống Hố Ráy
Mục 5.2
136.000
Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ)Đoạn từ ngã ba trường Nguyễn Văn Trỗi đến hết đất ông Nghĩa
Mục 5.1
160.000
Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ)Đoạn từ cống Hố Ráy đến cầu Vực Cảnh
Mục 5.3
117.000
Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ)Đoạn từ cầu Vực Cảnh đến giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ)
Mục 5.4
136.000
Đường ĐH.4HĐTừ cống Bà Sen đến giáp cầu Ông Hội (khu vực An Tráng)
Mục 6.2
200.000
Đường ĐH.4HĐĐoạn từ ngã ba nhà bà Tới đến địa phận xã Quế Thọ (cũ) (dốc Địa Chất)
Mục 6.5
129.000
Đường ĐH.4HĐĐoạn từ cầu Ông Hội đến UBND xã Bình Sơn (cũ)
Mục 6.3
97.000
Đường ĐH.4HĐĐoạn từ UBND xã Bình Sơn (cũ) đến giáp ngã ba nhà bà Tới (thôn Tuy Hòa)
Mục 6.4
104.000
Đường ĐH.4HĐĐoạn từ Dốc Ré (giáp địa phận xã Bình Lâm (cũ)) đến giáp cống Bà Sen.
Mục 6.1
92.000
Đường ĐH.8HĐĐoạn từ ngã ba nhà bà Tới đến giáp cầu sông Khang (giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ))121.000
Đường ĐT 611BĐoạn từ ngã ba Phú Bình (Trạm Kiểm lâm cũ giáp Quốc lộ 14E) đến giáp đất nhà ông Tứ
Mục 2.1
453.000
Đường ĐT 611BĐoạn từ đất ông Tứ đến giáp địa phận xã Quế An (cũ) (Quế Sơn cũ)
Mục 2.2
363.000
Đường ĐT 614Đoạn từ ngã ba đường vào Giếng Quốc Hội đến cầu Vực Miếu
Mục 3.6
411.000
Đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất Bà Hương đến cầu Quán Tuất
Mục 3.3
2.738.000
Đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất nhà ông Cảnh đến ngã ba đường vào Giếng Quốc Hội
Mục 3.5
576.000
Đường ĐT 614Đoạn từ ngã ba chợ Việt An (giáp đường Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Đinh Văn Trí
Mục 3.1
3.423.000
Đường ĐT 614Đoạn từ giáp đất ông Đinh Văn Trí đến hết đất ông Thông
Mục 3.2
2.934.000
Đường ĐT 614Đoạn từ cầu Vực Miếu đến giáp địa phận xã Tiên Sơn (cũ) huyện Tiên Phước (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 3.7
235.000
Đường ĐT 614Đoạn từ cầu Quán Tuất đến hết đất ông Cảnh
Mục 3.4
1.223.000
Đường ĐT 615Đoạn từ nhà ông Hoàng đến giáp địa phận xã Bình Sơn (cũ)
Mục 4.2
186.000
Đường ĐT 615Đoạn từ ngã ba địa chất (giáp Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà ông Hoàng
Mục 4.1
223.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.