Bảng giá đất Xã Việt An, Đà Nẵng từ 01/01/2026
351 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Việt An là 6.846.000 đồng/m² (Đường ĐT 614, Đoạn từ ngã ba chợ Việt An (giáp đường Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Đinh Văn Trí), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước | Đường số 3 thôn Phú Toản, phía Bắc trụ sở UBND xã Thăng Phước cũ | 332.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ ngầm Sông Khang (giáp địa phận xã Bình Sơn) đến giáp Cổng chào Thôn Phú Toản Mục 21.1 | 206.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn tiếp giáp đường ĐH.10HĐ đến giáp đường đi cầu Treo Bà Chầu (Ngã ba nhà ông Dũ Văn Nhứt) Mục 21.4 | 185.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn đường bao từ ngã tư cầu Sông Khang đến ngã ba nhà ông Đông (nối đoạn 14) Mục 21.7 | 174.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ Cống Đá đến giáp đường ĐH.10HĐ (thôn An Phú) Mục 21.9 | 180.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ ngã ba quán sửa xe anh Tịnh đến giáp ngã tư cầu Sông Khang Mục 21.6 | 206.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ)) Mục 21.5 | 237.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH.13HĐ (nhà ông Phòng) đến giáp cống Đá Mục 21.8 | 206.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Sông Khang đến giáp ĐH.13HĐ (các tuyến đường xã) Mục 21.10 | 257.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Xử đến giáp đường ĐH.13HĐ Mục 21.3 | 192.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mỹ (giáp đường ĐH.10HĐ) Mục 21.2 | 257.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Mai Văn Ca đến cầu Nà Hoa (thôn An Cường) Mục 19.1 | 263.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn đường tránh lũ thôn Mỹ Thạnh (từ nhà ông Mẫn đến giáp nhà ông Đặng Ngọc Tấn) Mục 19.9 | 209.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến hết đất nhà ông Kiệm Mục 19.5 | 250.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ ngã ba trường Kim Đồng (Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Thanh (thôn Nam An Sơn) Mục 19.3 | 209.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đường ĐT 611B cũ (Phú Cốc Tây) Mục 19.7 | 209.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn đường liên xã từ ngã ba Bà Lụa đến giáp xã Bình Sơn (cũ) Mục 19.8 | 334.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đường công vụ hồ Bà Sơn (đoạn giáp Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà ông Chính Mục 19.4 | 250.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Kiệm đến giáp đường bao (Quế Thọ (cũ) - Tân An) Mục 19.6 | 209.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ cầu khe ông Nà Hoa đến giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca thôn An Cường Mục 19.2 | 216.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Việt An | Các đường còn lại trên địa bàn xã Mục 22.2 | 157.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Việt An | Đường bê tông trên địa bàn xã Mục 22.1 | 171.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn ngã ba từ đất nhà Thầy Nhật (thôn Nhứt Đông) đến giáp đường ĐH7 Mục 16.18 | 294.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường từ giáp ĐT 614 (nhà ông Bang) đến hết nhà ông Thanh thôn Nhứt Đông Mục 16.22 | 265.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (đối diện nhà thờ Tin Lành) đường bê tông đến hết đất ông Lê Văn Thương Mục 16.15 | 265.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Các vị trí còn lại tại thôn Nhì Tây Mục 16.26 | 290.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Các vị trí còn lại tại thôn Việt An Mục 16.23 | 700.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp đất ông Bùi Tấn Điểu đến giáp cầu Sông Xiêm Mục 16.2 | 386.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp đường ĐT 614 (nhà ông Chỉ Mai) đến giáp kênh N3 Mục 16.17 | 775.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Sương đến giáp hết đất ông Huỳnh Tám (thôn Nhì Đông cũ) Mục 16.24 | 323.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường nội bộ khu đất Gò Đa thôn Việt An Mục 16.13 | 775.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ ngã ba thôn Nhứt Tây (quán Nhung) đến hết đất ông Bùi Tấn Điểu Mục 16.1 | 510.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ đất nhà ông Thông (Chi cục thuế) đến Kênh ngầm Hồ Việt An đi Quế Minh (cũ) Mục 16.9 | 775.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Các vị trí còn lại tại thôn Nhứt Tây, Nhứt Đông Mục 16.27 | 226.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ cầu Sông Xiêm đến giáp đất ông Trần Nhứt (thôn Hội Tường) Mục 16.3 | 305.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà ông Nguyễn Tấn Phúc) đến hết đất ông Thái Văn Hòa Mục 16.10 | 775.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đường trục chính vào cụm công nghiệp Việt An Mục 16.21 | 803.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ Miếu Bà (bến xe Việt An) đến hết đất ông Thuận Mục 16.7 | 803.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Các vị trí còn lại Mục 16.25 | 258.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp đất ông Dũng Ngọ đến hết đất ông Nguyễn Thám Mục 16.11 | 850.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ ngã ba (ĐH.7HĐ) đến hết đất ông Trần Hùng (tổ 9 thôn Hội Tường) Mục 16.4 | 226.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Việt An) đến nhà ông Vương Môn Mục 16.16 | 803.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường nội bộ khu trường cấp 3 cũ thôn Nhì Đông Mục 16.20 | 775.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường nội bộ khu Hợp tác xã cũ thôn Việt An (KDC Việt An) Mục 16.19 | 2.414.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Nhì Tây) đường bê tông đến giáp kênh N3 Mục 16.14 | 265.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường liên xóm giáp Quốc lộ 14E từ đất ông Nguyễn Chừng (thôn Việt An) đến hết đất ông Lê Tấn Vinh Mục 16.5 | 490.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà ông Tiến) đến hết đất ông Tâm Mục 16.12 | 775.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường liên xóm giáp Quốc lộ 14E (Nhà ông Dũng Vàng) đến giáp đường bê tông đối diện nhà ông Vương Môn Mục 16.8 | 803.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường liên xóm từ đất ông Lê Minh Châu đến hết đất ông Kỷ Mục 16.6 | 775.000 |
| Khu dân cư Vườn Chè (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt đường rộng 15,5m (4m- 7,5m-4m) | 2.250.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E | Đoạn đường bao phía Đông chợ Việt An | 1.728.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ tuyến tràn sự cố Hồ Việt An đến giáp đập chính Hồ Việt An Mục 13.5 | 204.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh) đến giáp tuyến tràn sự cố Hồ Việt An Mục 13.4 | 386.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ cầu Bà Quốc đến giáp Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh thôn Nhứt Tây) Mục 13.3 | 888.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ ngã ba Lý Tự Trọng đến hết nghĩa Trang Liệt Sỹ Mục 13.1 | 5.796.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Bà Quốc Mục 13.2 | 3.220.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường ĐT614 | Đoạn đường bao phía Nam chợ Việt An | 2.304.000 |
| Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ giáp ranh địa phận thôn An Phú đến giáp Nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản) Mục 8.2 | 236.000 |
| Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Suối Lung (thôn An Phú) đến hết Đèo Hầm (địa phận thôn An Phú) Mục 8.1 | 193.000 |
| Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản) đến giáp cầu Suối Dí (thôn Phú Toản) Mục 8.3 | 257.000 |
| Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Hố Mây (thôn An Lâm) đến giáp bến đò Tam Cấp (thôn An Lâm) Mục 11.3 | 223.000 |
| Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) đến giáp cầu Hố Mây (thôn An Lâm) Mục 11.2 | 217.000 |
| Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Suối Dí (thôn Phú Toản) đến giáp cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) Mục 11.1 | 223.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất ông Thọ đến giáp nhà máy nước Đông Phú Mục 12.4 | 221.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ ngã ba nhà ông Dương Tấn Bốn đến hết đất ông Trần Bình Mục 12.2 | 319.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Thọ Mục 12.3 | 266.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn giáp đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối) đến hết đất ông Trần Văn Thế (Thôn Hương Phố cũ) Mục 12.6 | 221.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ ngã ba Lộc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối) Mục 12.5 | 266.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ đất bà Mỹ (thôn Nhứt Đông) đến ngã ba cầu Sông Trầu (Thôn Nhứt Tây) đường đi Bình Sơn (cũ) Mục 12.1 | 266.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ cầu Sông Trầu đến giáp ngã ba địa chất Mục 1.13 | 1.869.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ dốc Bà Giáo (giáp địa phận xã Bình Lâm (cũ) đến hết nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông Mục 1.9 | 1.058.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ hết đất ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) đến giáp đường công vụ Hồ An Tây Mục 1.15 | 1.117.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ đường công vụ Hồ An Tây đến hết đất ông Kim Mục 1.16 | 1.373.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông đến cầu ông Ninh Mục 1.10 | 1.411.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất ông Đỗ Đình Toàn đến hết trường THPT Trần Phú (cả hai bên đường) Mục 1.2 | 3.675.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ cầu Ruột Đó đến cầu Sông Trầu Mục 1.12 | 1.411.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp trường THPT Trần Phú đến giáp đất bà Thu (cả hai bên đường) Mục 1.3 | 6.174.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất ông Cử đến hết đất bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước) Mục 1.6 | 3.528.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất ông Tô Văn Sương (phía Bắc đường) và từ đất nhà ông Ân (phía Nam đường) đến giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ) (cả hai bên đường) Mục 1.8 | 1.313.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Từ giáp địa phận xã Bình Lãnh (cũ) (Thăng Bình cũ) đến hết đất ông Đỗ Đình Toàn (phía Bắc đường) và đến hết đất ông Lê Văn Truyền (phía Nam đường) Mục 1.1 | 2.352.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp ngã ba vào trường THCS Lý Tự Trọng đến hết đất nhà ông Cử (cả hai bên đường) Mục 1.5 | 4.704.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất ông Kim đến cầu Khe Cú (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ)) Mục 1.17 | 1.940.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước) đến hết đất ông Tô Văn Sương (cả hai bên đường) Mục 1.7 | 2.646.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ ngã ba địa chất đến hết đất nhà ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) Mục 1.14 | 1.341.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ đất nhà bà Thu đến giáp ngã ba vào trường THCS Lý Tự Trọng (cả hai bên đường) Mục 1.4 | 5.292.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ cầu ông Ninh đến cầu Ruột Đó (gần nhà ông Ta thú y) Mục 1.11 | 1.176.000 |
| Đường cụm công nghiệp Quế Thọ | Đoạn từ quán Café Gia Hân đến hết đất ông Trần Tấn Anh | 613.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn đường Cầu bà Son (điểm đầu giáp đường ĐH.4HĐ điểm cuối giáp đường ĐH.8HĐ) Mục 18.5 | 191.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ nhà ông Ngô (thôn Tuy Hòa) đến giáp ngầm Sông Khang Mục 18.6 | 191.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Năm Sinh đến giáp cầu Treo Tam Cấp (giáp xã Thăng Phước (cũ)) Mục 18.3 | 191.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn đường nhánh từ nhà ông Huỳnh Quang Năm đến nhà ông Võ Văn Công (thôn An Tráng) Mục 18.7 | 191.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Vân đến hết đất nhà ông Thành giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ) (dốc bà Lụa) Mục 18.4 | 191.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ hết đất nhà ông Quy đến giáp cầu sông Khân (Giáp xã Tiên Hà (cũ)) Mục 18.2 | 211.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ ngã ba An Tráng đến hết đất nhà ông Quy Mục 18.1 | 284.000 |
| Đường ĐH.11HĐ đoạn đường bao Quế Thọ - Bình Lâm | ĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ (cũ) - Bình Lâm (cũ) (từ quán bà Thọ đến giáp xã Bình Lâm (cũ)) | 372.000 |
| Đường ĐH.12HĐ đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình | ĐH.12HĐ - Đoạn đường Kiệt Tấp Lô (từ nhà bà Quý đến giáp Cầu Đá) | 568.000 |
| Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ) | Đoạn từ cống Hố Ráy đến cầu Vực Cảnh Mục 5.3 | 234.000 |
| Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ) | Đoạn từ cầu Vực Cảnh đến giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ) Mục 5.4 | 273.000 |
| Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Nghĩa đến giáp Cống Hố Ráy Mục 5.2 | 273.000 |
| Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ) | Đoạn từ ngã ba trường Nguyễn Văn Trỗi đến hết đất ông Nghĩa Mục 5.1 | 321.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Đoạn từ UBND xã Bình Sơn (cũ) đến giáp ngã ba nhà bà Tới (thôn Tuy Hòa) Mục 6.4 | 209.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Đoạn từ cầu Ông Hội đến UBND xã Bình Sơn (cũ) Mục 6.3 | 195.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Từ cống Bà Sen đến giáp cầu Ông Hội (khu vực An Tráng) Mục 6.2 | 401.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Đoạn từ Dốc Ré (giáp địa phận xã Bình Lâm (cũ)) đến giáp cống Bà Sen. Mục 6.1 | 184.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Đoạn từ ngã ba nhà bà Tới đến địa phận xã Quế Thọ (cũ) (dốc Địa Chất) Mục 6.5 | 258.000 |
| Đường ĐH.8HĐ | Đoạn từ ngã ba nhà bà Tới đến giáp cầu sông Khang (giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ)) | 243.000 |
| Đường ĐT 611B | Đoạn từ đất ông Tứ đến giáp địa phận xã Quế An (cũ) (Quế Sơn cũ) Mục 2.2 | 725.000 |
| Đường ĐT 611B | Đoạn từ ngã ba Phú Bình (Trạm Kiểm lâm cũ giáp Quốc lộ 14E) đến giáp đất nhà ông Tứ Mục 2.1 | 906.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất Bà Hương đến cầu Quán Tuất Mục 3.3 | 5.477.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất ông Đinh Văn Trí đến hết đất ông Thông Mục 3.2 | 5.868.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ cầu Quán Tuất đến hết đất ông Cảnh Mục 3.4 | 2.445.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ cầu Vực Miếu đến giáp địa phận xã Tiên Sơn (cũ) huyện Tiên Phước (cũ) (cả hai bên đường) Mục 3.7 | 470.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ ngã ba chợ Việt An (giáp đường Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Đinh Văn Trí Mục 3.1 | 6.846.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ ngã ba đường vào Giếng Quốc Hội đến cầu Vực Miếu Mục 3.6 | 821.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Cảnh đến ngã ba đường vào Giếng Quốc Hội Mục 3.5 | 1.152.000 |
| Đường ĐT 615 | Đoạn từ nhà ông Hoàng đến giáp địa phận xã Bình Sơn (cũ) Mục 4.2 | 372.000 |
| Đường ĐT 615 | Đoạn từ ngã ba địa chất (giáp Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà ông Hoàng Mục 4.1 | 447.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước | Đường số 3 thôn Phú Toản, phía Bắc trụ sở UBND xã Thăng Phước cũ | 133.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ Cống Đá đến giáp đường ĐH.10HĐ (thôn An Phú) Mục 21.9 | 72.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn tiếp giáp đường ĐH.10HĐ đến giáp đường đi cầu Treo Bà Chầu (Ngã ba nhà ông Dũ Văn Nhứt) Mục 21.4 | 74.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn đường bao từ ngã tư cầu Sông Khang đến ngã ba nhà ông Đông (nối đoạn 14) Mục 21.7 | 70.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Xử đến giáp đường ĐH.13HĐ Mục 21.3 | 77.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ ngầm Sông Khang (giáp địa phận xã Bình Sơn) đến giáp Cổng chào Thôn Phú Toản Mục 21.1 | 82.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH.13HĐ (nhà ông Phòng) đến giáp cống Đá Mục 21.8 | 82.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Sông Khang đến giáp ĐH.13HĐ (các tuyến đường xã) Mục 21.10 | 103.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mỹ (giáp đường ĐH.10HĐ) Mục 21.2 | 103.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ)) Mục 21.5 | 95.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ ngã ba quán sửa xe anh Tịnh đến giáp ngã tư cầu Sông Khang Mục 21.6 | 82.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đường ĐT 611B cũ (Phú Cốc Tây) Mục 19.7 | 84.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Kiệm đến giáp đường bao (Quế Thọ (cũ) - Tân An) Mục 19.6 | 84.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Mai Văn Ca đến cầu Nà Hoa (thôn An Cường) Mục 19.1 | 105.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ ngã ba trường Kim Đồng (Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Thanh (thôn Nam An Sơn) Mục 19.3 | 84.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn đường tránh lũ thôn Mỹ Thạnh (từ nhà ông Mẫn đến giáp nhà ông Đặng Ngọc Tấn) Mục 19.9 | 84.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đường công vụ hồ Bà Sơn (đoạn giáp Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà ông Chính Mục 19.4 | 100.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn đường liên xã từ ngã ba Bà Lụa đến giáp xã Bình Sơn (cũ) Mục 19.8 | 134.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến hết đất nhà ông Kiệm Mục 19.5 | 100.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ cầu khe ông Nà Hoa đến giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca thôn An Cường Mục 19.2 | 86.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Việt An | Đường bê tông trên địa bàn xã Mục 22.1 | 68.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Việt An | Các đường còn lại trên địa bàn xã Mục 22.2 | 63.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Sương đến giáp hết đất ông Huỳnh Tám (thôn Nhì Đông cũ) Mục 16.24 | 129.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (đối diện nhà thờ Tin Lành) đường bê tông đến hết đất ông Lê Văn Thương Mục 16.15 | 106.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ đất nhà ông Thông (Chi cục thuế) đến Kênh ngầm Hồ Việt An đi Quế Minh (cũ) Mục 16.9 | 310.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ cầu Sông Xiêm đến giáp đất ông Trần Nhứt (thôn Hội Tường) Mục 16.3 | 122.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà ông Nguyễn Tấn Phúc) đến hết đất ông Thái Văn Hòa Mục 16.10 | 310.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ Miếu Bà (bến xe Việt An) đến hết đất ông Thuận Mục 16.7 | 321.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Các vị trí còn lại Mục 16.25 | 103.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ ngã ba (ĐH.7HĐ) đến hết đất ông Trần Hùng (tổ 9 thôn Hội Tường) Mục 16.4 | 90.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Việt An) đến nhà ông Vương Môn Mục 16.16 | 321.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường nội bộ khu trường cấp 3 cũ thôn Nhì Đông Mục 16.20 | 310.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường nội bộ khu Hợp tác xã cũ thôn Việt An (KDC Việt An) Mục 16.19 | 966.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Nhì Tây) đường bê tông đến giáp kênh N3 Mục 16.14 | 106.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường từ giáp ĐT 614 (nhà ông Bang) đến hết nhà ông Thanh thôn Nhứt Đông Mục 16.22 | 106.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn ngã ba từ đất nhà Thầy Nhật (thôn Nhứt Đông) đến giáp đường ĐH7 Mục 16.18 | 118.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà ông Tiến) đến hết đất ông Tâm Mục 16.12 | 310.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường liên xóm từ đất ông Lê Minh Châu đến hết đất ông Kỷ Mục 16.6 | 310.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường liên xóm giáp Quốc lộ 14E từ đất ông Nguyễn Chừng (thôn Việt An) đến hết đất ông Lê Tấn Vinh Mục 16.5 | 196.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp đất ông Dũng Ngọ đến hết đất ông Nguyễn Thám Mục 16.11 | 340.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ ngã ba thôn Nhứt Tây (quán Nhung) đến hết đất ông Bùi Tấn Điểu Mục 16.1 | 204.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp đường ĐT 614 (nhà ông Chỉ Mai) đến giáp kênh N3 Mục 16.17 | 310.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp đất ông Bùi Tấn Điểu đến giáp cầu Sông Xiêm Mục 16.2 | 155.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Các vị trí còn lại tại thôn Nhứt Tây, Nhứt Đông Mục 16.27 | 90.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường liên xóm giáp Quốc lộ 14E (Nhà ông Dũng Vàng) đến giáp đường bê tông đối diện nhà ông Vương Môn Mục 16.8 | 321.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đường trục chính vào cụm công nghiệp Việt An Mục 16.21 | 321.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường nội bộ khu đất Gò Đa thôn Việt An Mục 16.13 | 310.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Các vị trí còn lại tại thôn Việt An Mục 16.23 | 280.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Các vị trí còn lại tại thôn Nhì Tây Mục 16.26 | 116.000 |
| Khu dân cư Vườn Chè (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt đường rộng 15,5m (4m- 7,5m-4m) | 900.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E | Đoạn đường bao phía Đông chợ Việt An | 691.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh) đến giáp tuyến tràn sự cố Hồ Việt An Mục 13.4 | 155.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ cầu Bà Quốc đến giáp Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh thôn Nhứt Tây) Mục 13.3 | 355.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ tuyến tràn sự cố Hồ Việt An đến giáp đập chính Hồ Việt An Mục 13.5 | 81.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ ngã ba Lý Tự Trọng đến hết nghĩa Trang Liệt Sỹ Mục 13.1 | 2.318.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Bà Quốc Mục 13.2 | 1.288.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường ĐT614 | Đoạn đường bao phía Nam chợ Việt An | 922.000 |
| Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ giáp ranh địa phận thôn An Phú đến giáp Nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản) Mục 8.2 | 94.000 |
| Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Suối Lung (thôn An Phú) đến hết Đèo Hầm (địa phận thôn An Phú) Mục 8.1 | 77.000 |
| Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản) đến giáp cầu Suối Dí (thôn Phú Toản) Mục 8.3 | 103.000 |
| Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Hố Mây (thôn An Lâm) đến giáp bến đò Tam Cấp (thôn An Lâm) Mục 11.3 | 89.000 |
| Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Suối Dí (thôn Phú Toản) đến giáp cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) Mục 11.1 | 89.000 |
| Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) đến giáp cầu Hố Mây (thôn An Lâm) Mục 11.2 | 87.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Thọ Mục 12.3 | 106.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ đất bà Mỹ (thôn Nhứt Đông) đến ngã ba cầu Sông Trầu (Thôn Nhứt Tây) đường đi Bình Sơn (cũ) Mục 12.1 | 106.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ ngã ba nhà ông Dương Tấn Bốn đến hết đất ông Trần Bình Mục 12.2 | 128.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn giáp đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối) đến hết đất ông Trần Văn Thế (Thôn Hương Phố cũ) Mục 12.6 | 88.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ ngã ba Lộc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối) Mục 12.5 | 106.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất ông Thọ đến giáp nhà máy nước Đông Phú Mục 12.4 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Từ giáp địa phận xã Bình Lãnh (cũ) (Thăng Bình cũ) đến hết đất ông Đỗ Đình Toàn (phía Bắc đường) và đến hết đất ông Lê Văn Truyền (phía Nam đường) Mục 1.1 | 941.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp ngã ba vào trường THCS Lý Tự Trọng đến hết đất nhà ông Cử (cả hai bên đường) Mục 1.5 | 1.882.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ đường công vụ Hồ An Tây đến hết đất ông Kim Mục 1.16 | 549.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp trường THPT Trần Phú đến giáp đất bà Thu (cả hai bên đường) Mục 1.3 | 2.470.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất ông Tô Văn Sương (phía Bắc đường) và từ đất nhà ông Ân (phía Nam đường) đến giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ) (cả hai bên đường) Mục 1.8 | 525.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ cầu Sông Trầu đến giáp ngã ba địa chất Mục 1.13 | 748.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất ông Kim đến cầu Khe Cú (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ)) Mục 1.17 | 776.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ hết đất ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) đến giáp đường công vụ Hồ An Tây Mục 1.15 | 447.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ ngã ba địa chất đến hết đất nhà ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) Mục 1.14 | 536.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ dốc Bà Giáo (giáp địa phận xã Bình Lâm (cũ) đến hết nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông Mục 1.9 | 423.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ đất nhà bà Thu đến giáp ngã ba vào trường THCS Lý Tự Trọng (cả hai bên đường) Mục 1.4 | 2.117.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông đến cầu ông Ninh Mục 1.10 | 564.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ cầu Ruột Đó đến cầu Sông Trầu Mục 1.12 | 564.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất ông Đỗ Đình Toàn đến hết trường THPT Trần Phú (cả hai bên đường) Mục 1.2 | 1.470.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ cầu ông Ninh đến cầu Ruột Đó (gần nhà ông Ta thú y) Mục 1.11 | 470.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất ông Cử đến hết đất bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước) Mục 1.6 | 1.411.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước) đến hết đất ông Tô Văn Sương (cả hai bên đường) Mục 1.7 | 1.058.000 |
| Đường cụm công nghiệp Quế Thọ | Đoạn từ quán Café Gia Hân đến hết đất ông Trần Tấn Anh | 245.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Năm Sinh đến giáp cầu Treo Tam Cấp (giáp xã Thăng Phước (cũ)) Mục 18.3 | 77.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ nhà ông Ngô (thôn Tuy Hòa) đến giáp ngầm Sông Khang Mục 18.6 | 77.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Vân đến hết đất nhà ông Thành giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ) (dốc bà Lụa) Mục 18.4 | 77.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn đường Cầu bà Son (điểm đầu giáp đường ĐH.4HĐ điểm cuối giáp đường ĐH.8HĐ) Mục 18.5 | 77.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ ngã ba An Tráng đến hết đất nhà ông Quy Mục 18.1 | 114.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn đường nhánh từ nhà ông Huỳnh Quang Năm đến nhà ông Võ Văn Công (thôn An Tráng) Mục 18.7 | 77.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ hết đất nhà ông Quy đến giáp cầu sông Khân (Giáp xã Tiên Hà (cũ)) Mục 18.2 | 84.000 |
| Đường ĐH.11HĐ đoạn đường bao Quế Thọ - Bình Lâm | ĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ (cũ) - Bình Lâm (cũ) (từ quán bà Thọ đến giáp xã Bình Lâm (cũ)) | 149.000 |
| Đường ĐH.12HĐ đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình | ĐH.12HĐ - Đoạn đường Kiệt Tấp Lô (từ nhà bà Quý đến giáp Cầu Đá) | 227.000 |
| Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ) | Đoạn từ ngã ba trường Nguyễn Văn Trỗi đến hết đất ông Nghĩa Mục 5.1 | 128.000 |
| Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ) | Đoạn từ cống Hố Ráy đến cầu Vực Cảnh Mục 5.3 | 94.000 |
| Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ) | Đoạn từ cầu Vực Cảnh đến giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ) Mục 5.4 | 109.000 |
| Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Nghĩa đến giáp Cống Hố Ráy Mục 5.2 | 109.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Đoạn từ cầu Ông Hội đến UBND xã Bình Sơn (cũ) Mục 6.3 | 78.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Đoạn từ Dốc Ré (giáp địa phận xã Bình Lâm (cũ)) đến giáp cống Bà Sen. Mục 6.1 | 74.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Từ cống Bà Sen đến giáp cầu Ông Hội (khu vực An Tráng) Mục 6.2 | 160.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Đoạn từ UBND xã Bình Sơn (cũ) đến giáp ngã ba nhà bà Tới (thôn Tuy Hòa) Mục 6.4 | 84.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Đoạn từ ngã ba nhà bà Tới đến địa phận xã Quế Thọ (cũ) (dốc Địa Chất) Mục 6.5 | 103.000 |
| Đường ĐH.8HĐ | Đoạn từ ngã ba nhà bà Tới đến giáp cầu sông Khang (giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ)) | 97.000 |
| Đường ĐT 611B | Đoạn từ ngã ba Phú Bình (Trạm Kiểm lâm cũ giáp Quốc lộ 14E) đến giáp đất nhà ông Tứ Mục 2.1 | 363.000 |
| Đường ĐT 611B | Đoạn từ đất ông Tứ đến giáp địa phận xã Quế An (cũ) (Quế Sơn cũ) Mục 2.2 | 290.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ cầu Quán Tuất đến hết đất ông Cảnh Mục 3.4 | 978.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Cảnh đến ngã ba đường vào Giếng Quốc Hội Mục 3.5 | 461.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất Bà Hương đến cầu Quán Tuất Mục 3.3 | 2.191.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ ngã ba chợ Việt An (giáp đường Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Đinh Văn Trí Mục 3.1 | 2.738.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ cầu Vực Miếu đến giáp địa phận xã Tiên Sơn (cũ) huyện Tiên Phước (cũ) (cả hai bên đường) Mục 3.7 | 188.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ ngã ba đường vào Giếng Quốc Hội đến cầu Vực Miếu Mục 3.6 | 328.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất ông Đinh Văn Trí đến hết đất ông Thông Mục 3.2 | 2.347.000 |
| Đường ĐT 615 | Đoạn từ nhà ông Hoàng đến giáp địa phận xã Bình Sơn (cũ) Mục 4.2 | 149.000 |
| Đường ĐT 615 | Đoạn từ ngã ba địa chất (giáp Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà ông Hoàng Mục 4.1 | 179.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước | Đường số 3 thôn Phú Toản, phía Bắc trụ sở UBND xã Thăng Phước cũ | 166.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Xử đến giáp đường ĐH.13HĐ Mục 21.3 | 96.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ ngầm Sông Khang (giáp địa phận xã Bình Sơn) đến giáp Cổng chào Thôn Phú Toản Mục 21.1 | 103.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn tiếp giáp đường ĐH.10HĐ đến giáp đường đi cầu Treo Bà Chầu (Ngã ba nhà ông Dũ Văn Nhứt) Mục 21.4 | 93.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn đường bao từ ngã tư cầu Sông Khang đến ngã ba nhà ông Đông (nối đoạn 14) Mục 21.7 | 87.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ Cống Đá đến giáp đường ĐH.10HĐ (thôn An Phú) Mục 21.9 | 90.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ ngã ba quán sửa xe anh Tịnh đến giáp ngã tư cầu Sông Khang Mục 21.6 | 103.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ)) Mục 21.5 | 118.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mỹ (giáp đường ĐH.10HĐ) Mục 21.2 | 129.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Sông Khang đến giáp ĐH.13HĐ (các tuyến đường xã) Mục 21.10 | 129.000 |
| Các tuyến đường xã - Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH.13HĐ (nhà ông Phòng) đến giáp cống Đá Mục 21.8 | 103.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ ngã ba trường Kim Đồng (Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Thanh (thôn Nam An Sơn) Mục 19.3 | 105.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đường ĐT 611B cũ (Phú Cốc Tây) Mục 19.7 | 105.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Kiệm đến giáp đường bao (Quế Thọ (cũ) - Tân An) Mục 19.6 | 105.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Mai Văn Ca đến cầu Nà Hoa (thôn An Cường) Mục 19.1 | 132.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn đường liên xã từ ngã ba Bà Lụa đến giáp xã Bình Sơn (cũ) Mục 19.8 | 167.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ cầu khe ông Nà Hoa đến giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca thôn An Cường Mục 19.2 | 108.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đường công vụ hồ Bà Sơn (đoạn giáp Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà ông Chính Mục 19.4 | 125.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến hết đất nhà ông Kiệm Mục 19.5 | 125.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Quế Thọ (cũ) | Đoạn đường tránh lũ thôn Mỹ Thạnh (từ nhà ông Mẫn đến giáp nhà ông Đặng Ngọc Tấn) Mục 19.9 | 105.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Việt An | Các đường còn lại trên địa bàn xã Mục 22.2 | 78.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Việt An | Đường bê tông trên địa bàn xã Mục 22.1 | 86.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Các vị trí còn lại tại thôn Nhì Tây Mục 16.26 | 145.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ ngã ba (ĐH.7HĐ) đến hết đất ông Trần Hùng (tổ 9 thôn Hội Tường) Mục 16.4 | 113.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Việt An) đến nhà ông Vương Môn Mục 16.16 | 402.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường nội bộ khu trường cấp 3 cũ thôn Nhì Đông Mục 16.20 | 388.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (đối diện nhà thờ Tin Lành) đường bê tông đến hết đất ông Lê Văn Thương Mục 16.15 | 133.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường nội bộ khu Hợp tác xã cũ thôn Việt An (KDC Việt An) Mục 16.19 | 1.207.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Nhì Tây) đường bê tông đến giáp kênh N3 Mục 16.14 | 133.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường liên xóm giáp Quốc lộ 14E từ đất ông Nguyễn Chừng (thôn Việt An) đến hết đất ông Lê Tấn Vinh Mục 16.5 | 245.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp đất ông Dũng Ngọ đến hết đất ông Nguyễn Thám Mục 16.11 | 425.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Sương đến giáp hết đất ông Huỳnh Tám (thôn Nhì Đông cũ) Mục 16.24 | 161.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường liên xóm giáp Quốc lộ 14E (Nhà ông Dũng Vàng) đến giáp đường bê tông đối diện nhà ông Vương Môn Mục 16.8 | 402.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ đất nhà ông Thông (Chi cục thuế) đến Kênh ngầm Hồ Việt An đi Quế Minh (cũ) Mục 16.9 | 388.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ cầu Sông Xiêm đến giáp đất ông Trần Nhứt (thôn Hội Tường) Mục 16.3 | 153.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà ông Nguyễn Tấn Phúc) đến hết đất ông Thái Văn Hòa Mục 16.10 | 388.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường nội bộ khu đất Gò Đa thôn Việt An Mục 16.13 | 388.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Các vị trí còn lại tại thôn Việt An Mục 16.23 | 350.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ Miếu Bà (bến xe Việt An) đến hết đất ông Thuận Mục 16.7 | 402.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Các vị trí còn lại Mục 16.25 | 129.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường từ giáp ĐT 614 (nhà ông Bang) đến hết nhà ông Thanh thôn Nhứt Đông Mục 16.22 | 133.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn ngã ba từ đất nhà Thầy Nhật (thôn Nhứt Đông) đến giáp đường ĐH7 Mục 16.18 | 147.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đường trục chính vào cụm công nghiệp Việt An Mục 16.21 | 402.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà ông Tiến) đến hết đất ông Tâm Mục 16.12 | 388.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Các vị trí còn lại tại thôn Nhứt Tây, Nhứt Đông Mục 16.27 | 113.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp đất ông Bùi Tấn Điểu đến giáp cầu Sông Xiêm Mục 16.2 | 193.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn đường liên xóm từ đất ông Lê Minh Châu đến hết đất ông Kỷ Mục 16.6 | 388.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ giáp đường ĐT 614 (nhà ông Chỉ Mai) đến giáp kênh N3 Mục 16.17 | 388.000 |
| Các đoạn đường nhánh - Bình Lâm (cũ) (đường liên thôn, liên tổ) | Đoạn từ ngã ba thôn Nhứt Tây (quán Nhung) đến hết đất ông Bùi Tấn Điểu Mục 16.1 | 255.000 |
| Khu dân cư Vườn Chè (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt đường rộng 15,5m (4m- 7,5m-4m) | 1.125.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E | Đoạn đường bao phía Đông chợ Việt An | 864.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh) đến giáp tuyến tràn sự cố Hồ Việt An Mục 13.4 | 193.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ ngã ba Lý Tự Trọng đến hết nghĩa Trang Liệt Sỹ Mục 13.1 | 2.898.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ cầu Bà Quốc đến giáp Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh thôn Nhứt Tây) Mục 13.3 | 444.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ tuyến tràn sự cố Hồ Việt An đến giáp đập chính Hồ Việt An Mục 13.5 | 102.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (cũ) (ĐH7.HĐ) | Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Bà Quốc Mục 13.2 | 1.610.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường ĐT614 | Đoạn đường bao phía Nam chợ Việt An | 1.152.000 |
| Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản) đến giáp cầu Suối Dí (thôn Phú Toản) Mục 8.3 | 129.000 |
| Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Suối Lung (thôn An Phú) đến hết Đèo Hầm (địa phận thôn An Phú) Mục 8.1 | 97.000 |
| Tuyến đường ĐH.10HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ giáp ranh địa phận thôn An Phú đến giáp Nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản) Mục 8.2 | 118.000 |
| Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Hố Mây (thôn An Lâm) đến giáp bến đò Tam Cấp (thôn An Lâm) Mục 11.3 | 111.000 |
| Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) đến giáp cầu Hố Mây (thôn An Lâm) Mục 11.2 | 109.000 |
| Tuyến đường ĐH.13HĐ - xã Thăng Phước (cũ) | Đoạn từ cầu Suối Dí (thôn Phú Toản) đến giáp cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) Mục 11.1 | 111.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Thọ Mục 12.3 | 133.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ ngã ba Lộc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối) Mục 12.5 | 133.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ ngã ba nhà ông Dương Tấn Bốn đến hết đất ông Trần Bình Mục 12.2 | 160.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn giáp đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối) đến hết đất ông Trần Văn Thế (Thôn Hương Phố cũ) Mục 12.6 | 111.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ đất bà Mỹ (thôn Nhứt Đông) đến ngã ba cầu Sông Trầu (Thôn Nhứt Tây) đường đi Bình Sơn (cũ) Mục 12.1 | 133.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất ông Thọ đến giáp nhà máy nước Đông Phú Mục 12.4 | 111.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất ông Kim đến cầu Khe Cú (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ)) Mục 1.17 | 970.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ cầu Sông Trầu đến giáp ngã ba địa chất Mục 1.13 | 935.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp trường THPT Trần Phú đến giáp đất bà Thu (cả hai bên đường) Mục 1.3 | 3.087.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ hết đất ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) đến giáp đường công vụ Hồ An Tây Mục 1.15 | 559.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp ngã ba vào trường THCS Lý Tự Trọng đến hết đất nhà ông Cử (cả hai bên đường) Mục 1.5 | 2.352.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông đến cầu ông Ninh Mục 1.10 | 706.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ cầu Ruột Đó đến cầu Sông Trầu Mục 1.12 | 706.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất ông Đỗ Đình Toàn đến hết trường THPT Trần Phú (cả hai bên đường) Mục 1.2 | 1.838.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất ông Tô Văn Sương (phía Bắc đường) và từ đất nhà ông Ân (phía Nam đường) đến giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ) (cả hai bên đường) Mục 1.8 | 656.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Từ giáp địa phận xã Bình Lãnh (cũ) (Thăng Bình cũ) đến hết đất ông Đỗ Đình Toàn (phía Bắc đường) và đến hết đất ông Lê Văn Truyền (phía Nam đường) Mục 1.1 | 1.176.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ đường công vụ Hồ An Tây đến hết đất ông Kim Mục 1.16 | 686.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ đất nhà bà Thu đến giáp ngã ba vào trường THCS Lý Tự Trọng (cả hai bên đường) Mục 1.4 | 2.646.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất ông Cử đến hết đất bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước) Mục 1.6 | 1.764.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ dốc Bà Giáo (giáp địa phận xã Bình Lâm (cũ) đến hết nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông Mục 1.9 | 529.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đất bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước) đến hết đất ông Tô Văn Sương (cả hai bên đường) Mục 1.7 | 1.323.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ cầu ông Ninh đến cầu Ruột Đó (gần nhà ông Ta thú y) Mục 1.11 | 588.000 |
| Đường Quốc lộ 14E | Đoạn từ ngã ba địa chất đến hết đất nhà ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) Mục 1.14 | 670.000 |
| Đường cụm công nghiệp Quế Thọ | Đoạn từ quán Café Gia Hân đến hết đất ông Trần Tấn Anh | 306.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn đường nhánh từ nhà ông Huỳnh Quang Năm đến nhà ông Võ Văn Công (thôn An Tráng) Mục 18.7 | 96.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Năm Sinh đến giáp cầu Treo Tam Cấp (giáp xã Thăng Phước (cũ)) Mục 18.3 | 96.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn đường Cầu bà Son (điểm đầu giáp đường ĐH.4HĐ điểm cuối giáp đường ĐH.8HĐ) Mục 18.5 | 96.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ ngã ba An Tráng đến hết đất nhà ông Quy Mục 18.1 | 142.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ nhà ông Ngô (thôn Tuy Hòa) đến giáp ngầm Sông Khang Mục 18.6 | 96.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ hết đất nhà ông Quy đến giáp cầu sông Khân (Giáp xã Tiên Hà (cũ)) Mục 18.2 | 105.000 |
| Đường liên xã thuộc xã Bình Sơn (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Vân đến hết đất nhà ông Thành giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ) (dốc bà Lụa) Mục 18.4 | 96.000 |
| Đường ĐH.11HĐ đoạn đường bao Quế Thọ - Bình Lâm | ĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ (cũ) - Bình Lâm (cũ) (từ quán bà Thọ đến giáp xã Bình Lâm (cũ)) | 186.000 |
| Đường ĐH.12HĐ đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình | ĐH.12HĐ - Đoạn đường Kiệt Tấp Lô (từ nhà bà Quý đến giáp Cầu Đá) | 284.000 |
| Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Nghĩa đến giáp Cống Hố Ráy Mục 5.2 | 136.000 |
| Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ) | Đoạn từ ngã ba trường Nguyễn Văn Trỗi đến hết đất ông Nghĩa Mục 5.1 | 160.000 |
| Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ) | Đoạn từ cống Hố Ráy đến cầu Vực Cảnh Mục 5.3 | 117.000 |
| Đường ĐH.1HĐ Đoạn đường bao Quế Thọ (cũ) - Tân Bình (cũ) | Đoạn từ cầu Vực Cảnh đến giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ) Mục 5.4 | 136.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Từ cống Bà Sen đến giáp cầu Ông Hội (khu vực An Tráng) Mục 6.2 | 200.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Đoạn từ ngã ba nhà bà Tới đến địa phận xã Quế Thọ (cũ) (dốc Địa Chất) Mục 6.5 | 129.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Đoạn từ cầu Ông Hội đến UBND xã Bình Sơn (cũ) Mục 6.3 | 97.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Đoạn từ UBND xã Bình Sơn (cũ) đến giáp ngã ba nhà bà Tới (thôn Tuy Hòa) Mục 6.4 | 104.000 |
| Đường ĐH.4HĐ | Đoạn từ Dốc Ré (giáp địa phận xã Bình Lâm (cũ)) đến giáp cống Bà Sen. Mục 6.1 | 92.000 |
| Đường ĐH.8HĐ | Đoạn từ ngã ba nhà bà Tới đến giáp cầu sông Khang (giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ)) | 121.000 |
| Đường ĐT 611B | Đoạn từ ngã ba Phú Bình (Trạm Kiểm lâm cũ giáp Quốc lộ 14E) đến giáp đất nhà ông Tứ Mục 2.1 | 453.000 |
| Đường ĐT 611B | Đoạn từ đất ông Tứ đến giáp địa phận xã Quế An (cũ) (Quế Sơn cũ) Mục 2.2 | 363.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ ngã ba đường vào Giếng Quốc Hội đến cầu Vực Miếu Mục 3.6 | 411.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất Bà Hương đến cầu Quán Tuất Mục 3.3 | 2.738.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Cảnh đến ngã ba đường vào Giếng Quốc Hội Mục 3.5 | 576.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ ngã ba chợ Việt An (giáp đường Quốc lộ 14E) đến hết đất ông Đinh Văn Trí Mục 3.1 | 3.423.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ giáp đất ông Đinh Văn Trí đến hết đất ông Thông Mục 3.2 | 2.934.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ cầu Vực Miếu đến giáp địa phận xã Tiên Sơn (cũ) huyện Tiên Phước (cũ) (cả hai bên đường) Mục 3.7 | 235.000 |
| Đường ĐT 614 | Đoạn từ cầu Quán Tuất đến hết đất ông Cảnh Mục 3.4 | 1.223.000 |
| Đường ĐT 615 | Đoạn từ nhà ông Hoàng đến giáp địa phận xã Bình Sơn (cũ) Mục 4.2 | 186.000 |
| Đường ĐT 615 | Đoạn từ ngã ba địa chất (giáp Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà ông Hoàng Mục 4.1 | 223.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.