Bảng giá đất Xã Trà Đốc, Đà Nẵng từ 01/01/2026

81 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Đốc507.000 đồng/m² (Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ), Đoạn từ cầu Trà Đốc (theo hướng đường lên xã Trà Bui cũ) đến nóc ông Đanh), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại
Mục 6
108.000
Khu TĐC Thôn 3
Mục 4
121.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 3.5
121.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các khu vực còn lại có đường ôtô nằm trong khu tái định cư
Mục 3.2
218.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 3.6
108.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 3.4
133.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 3.3
157.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Từ ngã ba Bình Quyên đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Biên
Mục 3.1
326.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 5.5
169.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Khu vực trung tâm TĐC số 2 và 3a
Mục 5.1
362.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 5.2
254.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 5.3
218.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 5.4
229.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Từ giáp đường Trường Sơn Đông vào nóc ông Phúc
Mục 1.4
254.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Đoạn từ cầu Trà Đốc (theo hướng đường lên xã Trà Bui cũ) đến nóc ông Đanh
Mục 1.1
507.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Chiêu (Nóc ông Hồ Văn Dút - thôn 3 mới) đến ranh giới 364 xã Phước Trà, huyện Hiệp Đức (cũ)
Mục 1.3
254.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Từ nóc ông Đanh đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Chiêu
Mục 1.2
121.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Theo đường Trường Sơn Đông: Từ giáp đường Trường Sơn Đông vào đến nhà ông Hồ Văn Xây
Mục 1.6
218.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Theo đường Trường Sơn Đông: Từ nhà ông Hồ Văn Mạnh đến nhà ông Nguyễn Thanh Xuân, Hồ Văn Bông
Mục 1.5
278.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn giáp xã Trà Đốc (cũ) đến giáp cầu Bảng (gần Trạm bảo vệ rừng phòng hộ Trà Bui)
Mục 2.7
229.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn cầu Bảng đến ngã tư đường vào thôn 2
Mục 2.2
399.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ ngã ba đường Trường Sơn Đông (nóc ông Dũng) đến nhà máy thủy điện Sông Tranh 2
Mục 2.4
435.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ ngã tư thôn 2 đến hết ranh giới đất nhà bà Trang Trình
Mục 2.3
459.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ cầu Trà Đốc chạy dọc theo tuyến ĐH đến hết ranh giới đất nhà ông Liên (giáp cầu Bảng)
Mục 2.1
496.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ ngã ba đường đi Trà Bui (cũ) đến hết ranh giới đất ông Trương Công Hòa
Mục 2.5
362.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Từ cầu Bảng (gần trạm bảo vệ rừng phòng hộ Trà Bui đến UBND xã (cũ))
Mục 2.8
326.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Lê Công Hòa đến giáp ranh giới xã Trà Bui (cũ)
Mục 2.6
278.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại
Mục 6
43.000
Khu TĐC Thôn 3
Mục 4
48.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 3.3
63.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 3.6
43.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 3.5
48.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các khu vực còn lại có đường ôtô nằm trong khu tái định cư
Mục 3.2
87.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Từ ngã ba Bình Quyên đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Biên
Mục 3.1
130.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 3.4
53.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 5.5
68.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Khu vực trung tâm TĐC số 2 và 3a
Mục 5.1
145.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 5.2
102.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 5.4
92.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 5.3
87.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Chiêu (Nóc ông Hồ Văn Dút - thôn 3 mới) đến ranh giới 364 xã Phước Trà, huyện Hiệp Đức (cũ)
Mục 1.3
102.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Từ nóc ông Đanh đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Chiêu
Mục 1.2
48.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Đoạn từ cầu Trà Đốc (theo hướng đường lên xã Trà Bui cũ) đến nóc ông Đanh
Mục 1.1
203.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Từ giáp đường Trường Sơn Đông vào nóc ông Phúc
Mục 1.4
102.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Theo đường Trường Sơn Đông: Từ giáp đường Trường Sơn Đông vào đến nhà ông Hồ Văn Xây
Mục 1.6
87.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Theo đường Trường Sơn Đông: Từ nhà ông Hồ Văn Mạnh đến nhà ông Nguyễn Thanh Xuân, Hồ Văn Bông
Mục 1.5
111.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn cầu Bảng đến ngã tư đường vào thôn 2
Mục 2.2
160.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ ngã ba đường Trường Sơn Đông (nóc ông Dũng) đến nhà máy thủy điện Sông Tranh 2
Mục 2.4
174.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ ngã tư thôn 2 đến hết ranh giới đất nhà bà Trang Trình
Mục 2.3
184.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ cầu Trà Đốc chạy dọc theo tuyến ĐH đến hết ranh giới đất nhà ông Liên (giáp cầu Bảng)
Mục 2.1
198.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ ngã ba đường đi Trà Bui (cũ) đến hết ranh giới đất ông Trương Công Hòa
Mục 2.5
145.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Từ cầu Bảng (gần trạm bảo vệ rừng phòng hộ Trà Bui đến UBND xã (cũ))
Mục 2.8
130.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn giáp xã Trà Đốc (cũ) đến giáp cầu Bảng (gần Trạm bảo vệ rừng phòng hộ Trà Bui)
Mục 2.7
92.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Lê Công Hòa đến giáp ranh giới xã Trà Bui (cũ)
Mục 2.6
111.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại
Mục 6
54.000
Khu TĐC Thôn 3
Mục 4
60.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 3.4
67.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 3.3
79.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Từ ngã ba Bình Quyên đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Biên
Mục 3.1
163.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 3.5
60.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các khu vực còn lại có đường ôtô nằm trong khu tái định cư
Mục 3.2
109.000
Theo đường liên thôn (Trà Bui cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 3.6
54.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 5.4
115.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 5.3
109.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 5.5
84.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Khu vực trung tâm TĐC số 2 và 3a
Mục 5.1
181.000
Theo đường liên thôn (Trà Đốc cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 5.2
127.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Từ nóc ông Đanh đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Chiêu
Mục 1.2
60.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Chiêu (Nóc ông Hồ Văn Dút - thôn 3 mới) đến ranh giới 364 xã Phước Trà, huyện Hiệp Đức (cũ)
Mục 1.3
127.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Đoạn từ cầu Trà Đốc (theo hướng đường lên xã Trà Bui cũ) đến nóc ông Đanh
Mục 1.1
254.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Theo đường Trường Sơn Đông: Từ giáp đường Trường Sơn Đông vào đến nhà ông Hồ Văn Xây
Mục 1.6
109.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Theo đường Trường Sơn Đông: Từ nhà ông Hồ Văn Mạnh đến nhà ông Nguyễn Thanh Xuân, Hồ Văn Bông
Mục 1.5
139.000
Trường Sơn Đông (Xã Trà Đốc cũ)Từ giáp đường Trường Sơn Đông vào nóc ông Phúc
Mục 1.4
127.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ ngã tư thôn 2 đến hết ranh giới đất nhà bà Trang Trình
Mục 2.3
230.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Lê Công Hòa đến giáp ranh giới xã Trà Bui (cũ)
Mục 2.6
139.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn giáp xã Trà Đốc (cũ) đến giáp cầu Bảng (gần Trạm bảo vệ rừng phòng hộ Trà Bui)
Mục 2.7
115.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ cầu Trà Đốc chạy dọc theo tuyến ĐH đến hết ranh giới đất nhà ông Liên (giáp cầu Bảng)
Mục 2.1
248.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ ngã ba đường đi Trà Bui (cũ) đến hết ranh giới đất ông Trương Công Hòa
Mục 2.5
181.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Từ cầu Bảng (gần trạm bảo vệ rừng phòng hộ Trà Bui đến UBND xã (cũ))
Mục 2.8
163.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn cầu Bảng đến ngã tư đường vào thôn 2
Mục 2.2
199.000
Đường ĐH (Xã Trà Đốc, xã Trà Bui cũ)Đoạn từ ngã ba đường Trường Sơn Đông (nóc ông Dũng) đến nhà máy thủy điện Sông Tranh 2
Mục 2.4
218.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.