Bảng giá đất Xã Nam Phước, Đà Nẵng từ 01/01/2026
762 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Phước là 19.435.000 đồng/m² (Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A), Từ giáp đường Lê Quang Sung đến giáp đường Tôn Đức Thắng (phía Tây đường Quốc lộ 1A)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (254 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch | Đường hai bên nhà Lồng trong khu vực chợ Bàn Thạch Mục 99.1 | 1.494.000 |
| Các tuyến của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch | Các đường khác trong khu Bàn Thạch (khu Thuỷ sản cũ) Mục 99.2 | 1.330.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc Thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và Hòn Tàu trở vào) | Đường còn lại có độ rộng nhỏ hơn 2,5m Mục 102.4 | 1.055.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc Thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và Hòn Tàu trở vào) | Đường rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 102.2 | 1.897.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc Thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và Hòn Tàu trở vào) | Đường rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 102.3 | 1.407.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc Thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và Hòn Tàu trở vào) | Đường có độ rộng từ 6m trở lên Mục 102.1 | 2.471.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông | Đường rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 104.2 | 1.571.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông | Đường còn lại có độ rộng nhỏ hơn 2,5m Mục 104.4 | 1.042.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông | Đường rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 104.3 | 1.096.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông | Đường có độ rộng từ 6m trở lên Mục 104.1 | 1.703.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân Thôn Xuyên Tây | Đường còn lại có độ rộng nhỏ hơn 2,5m Mục 105.4 | 973.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân Thôn Xuyên Tây | Đường rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 105.2 | 1.325.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân Thôn Xuyên Tây | Đường rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 105.3 | 1.126.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân Thôn Xuyên Tây | Đường có độ rộng từ 6m trở lên Mục 105.1 | 1.524.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) | Đường rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 103.3 | 1.272.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) | Đường có độ rộng từ 6m trở lên Mục 103.1 | 1.972.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) | Đường rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 103.2 | 1.505.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) | Đường còn lại có độ rộng nhỏ hơn 2,5m Mục 103.4 | 1.040.000 |
| Hoàng Sa (đường Quốc lộ 14H) - Tính cả hai bên đường | Từ giáp đường Điện Biên Phủ (không tính mặt tiền đường Quốc lộ 1A) đến hết vườn ông Dương Văn Hương Mục 5.1 | 6.573.000 |
| Hoàng Sa (đường Quốc lộ 14H) - Tính cả hai bên đường | Từ cạnh vườn ông Dương Văn Hương đến giáp ranh xã Duy Phước (cũ) Mục 5.2 | 5.830.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bạch Đằng Mục 88.6 | 11.369.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) Mục 88.2 | 11.533.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) Mục 88.5 | 11.369.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường Trương Chí Cương nối dài (19,5m) (5m-9,5m- 5m) Mục 88.3 | 13.894.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường Hồ Xuân Hương (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) Mục 88.4 | 12.586.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường Bạch Đằng 29,5m (15m-9,5m-5m) Mục 88.1 | 14.761.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường từ Bạch Đằng đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) thuộc tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mục 88.7 | 11.113.000 |
| Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 89.3 | 1.917.000 |
| Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt 17,5m (3m-11,5m-3m) Mục 89.2 | 2.714.000 |
| Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 89.4 | 1.259.000 |
| Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt 20,5m (5m-5,25m-5,25m-5m) Mục 89.1 | 3.610.000 |
| Khu dân cư Duy Phước (cũ) giai đoạn 1 | Đường quy hoạch rộng 18,5m (4m-10,5m-4 m) Mục 91.1 | 3.487.000 |
| Khu dân cư Duy Phước (cũ) giai đoạn 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 91.2 | 2.235.000 |
| Khu dân cư Tây Khương (Nam Phước và Duy Phước) | Đường quy hoạch rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) | 2.235.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 | Đường Lê Độ Mục 92.3 | 3.706.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 | Đường Lam Sơn Mục 92.1 | 3.529.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 | Các đường còn lại Mục 92.5 | 3.706.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 | Đường Cao Thắng Mục 92.2 | 3.529.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 | Đường Trần Cao Vân (T2), đường Huyền Trân Công Chúa (T3) Mục 92.4 | 4.117.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Bùi Tấn Diên (16,5m) (4m-7,5m-5m) Mục 86.6 | 13.121.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Xuân Diệu Mục 86.15 | 9.708.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn ngã ba Bùi Tấn Diên đến đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m-10,5m- 5m) Mục 86.3 | 14.759.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường 28 tháng 3 (4m-7,5m-4m) Mục 86.9 | 8.522.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5m-10,5m-5m): Từ giáp đường Nguyễn Thành Hãn đến cuối tuyến Mục 86.2 | 13.182.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường 28 tháng 3: Từ đường Xuân Diệu đến đường Lê Quang Sung Mục 86.10 | 4.629.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m-10,5m-5m): Từ giáp đường Tôn Đức Thắng đến cuối tuyến Mục 86.8 | 13.051.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Nguyễn Bá Ngọc (15,5m) (4m-7,5m-4m) Mục 86.18 | 10.620.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Trưng Nữ Vương: Từ giáp đường 28 tháng 3 đến nhà ông Trần Văn Mới Mục 86.5 | 2.695.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Lý Tự Trọng (12,5m) (2,25m-8m-2,25m) Mục 86.13 | 13.282.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ đường Nguyễn Thành Hãn đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m-7,5m- 4m) Mục 86.4 | 11.807.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Quang Trung: Từ giáp đường Điện Biên Phủ đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn Mục 86.16 | 13.282.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m-10,5m-5m): Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 86.7 | 14.759.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5m-10,5m-5m): Từ giáp đường Điện Biên Phủ đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn Mục 86.1 | 14.759.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Nguyễn Tri Phương (13,5m) (3m-7,5m-3m) Mục 86.19 | 9.746.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Hoàng Văn Lai (30,25m) (4m-6m-10,25m-6m- 4m) Mục 86.14 | 13.282.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Ông Ích Khiêm Mục 86.12 | 9.548.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Lê Lợi (26,5m) (8m-10,5m-8m) Mục 86.11 | 13.583.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Quang Trung: Từ đường Nguyễn Thành Hãn đến cuối tuyến Mục 86.17 | 10.620.000 |
| Khu vực trung tâm chợ Đình | Từ khu vực trung tâm chợ: đến cống kênh thủy lợi cấp I; đến cống thủy lợi cấp II; đến giáp nhà ông Văn Phú Lai | 4.541.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường Lương Thế Vinh Mục 87.6 | 10.966.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường bê tông rộng 5m từ Ngã ba đường quy hoạch 15,5m đến nhà ông Nguyễn Văn Diệp Mục 87.5 | 4.811.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường Nguyễn Phúc Tần Mục 87.2 | 7.881.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường 16,5 m (cách đường Quốc lộ 1A bởi vệt 20 m cây xanh) Mục 87.1 | 11.146.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 87.3 | 7.487.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường từ Cây Xăng dầu khu vực 5 (giáp Điện Biên Phủ) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m) Mục 87.4 | 4.293.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 87.7 | 4.696.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình Mục 98.4 | 1.839.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Đường 20/10 từ giáp đường Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH 21.DX Mục 98.14 | 1.500.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Đường 6/12 từ giáp đường Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH 21.DX Mục 98.13 | 1.500.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Đường T5 Mục 98.1 | 1.858.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng thôn Hà Nam đến hết vườn Bà Thẩm - Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng đến hết nhà ông Diệp Nam Mục 98.5 | 1.997.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ cạnh vườn ông Nguyễn Bảy đến hết vườn ông Trần Văn Sành Mục 98.10 | 2.623.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ ngã tư đường ĐH 21 nhà ông Nguyễn Văn Trung đến giáp sông Mục 98.15 | 1.263.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành Mục 98.7 | 1.536.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã tư đường ĐH 21 DX (tính hai bên) Mục 98.2 | 2.168.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Đường 14/10 từ giáp đường Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH 21.DX Mục 98.12 | 1.500.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Tuyến đường dọc kề sông Thu Bồn từ nhà Huỳnh Tiến Quốc đến cuối tuyến Mục 98.11 | 2.061.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ Bưu điện đến hết vườn ông Nguyễn Bảy Mục 98.9 | 3.265.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng thôn Hà Nam đến hết vườn Bà Thẩm - Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đến hết vườn bà Thẩm Mục 98.6 | 1.536.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan) Mục 98.8 | 1.408.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng đến giáp Cẩm Kim (cũ) Mục 98.3 | 2.193.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Từ ngã ba Đồng Khởi đến ngã ba Lê Thiện Trị Mục 21.1 | 2.449.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Từ ngã ba Lê Thiện Trị đến hết khu dân cư xóm Di Ninh - Thôn Phước Mỹ (Thôn Phước Mỹ 1 cũ) Mục 21.2 | 1.937.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Từ kênh N30 (nhà ông Luận) đến giáp Nông Cống Mục 21.5 | 3.291.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Từ hết khu dân cư xóm Di Ninh đến giáp khu dân cư Thôn Phước Mỹ (Thôn Phước Mỹ 3 cũ) (không có dân cư) Mục 21.3 | 890.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Từ khu dân cư Thôn Phước Mỹ (Thôn Phước Mỹ 3 cũ) đến nhà bà Trỉ (Kênh N30) Mục 21.4 | 2.258.000 |
| Đường Bùi Giáng | Mục 76 | 2.507.000 |
| Đường Bùi Thế Mỹ | Mục 64 | 2.507.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Mục 28 | 1.670.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Mục 60 | 1.937.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ cống chợ Chùa đến giáp chợ Đình, Xuyên Đông (trừ mặt tiền chợ Đình) Mục 18.2 | 3.784.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ giáp đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H - không tính đường Quốc lộ 1A) đến cống chợ Chùa - Thôn Phước Xuyên (Thôn Phước Mỹ 2 cũ) Mục 18.1 | 5.306.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Từ cầu Gò Nổi đến giáp xã Điện Phong (cũ) (hai bên) Mục 13.3 | 3.320.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hạnh đến cầu Gò Nổi (hai bên trừ khu khai thác quỹ đất bãi Đúc dầm) Mục 13.2 | 4.190.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Khu đất Bãi đúc dầm Mục 13.4 | 5.568.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (trừ mặt tiền đường Nguyễn Hoàng đến đường Quốc lộ 1A cũ) đến giáp khu dân cư cầu Gò Nổi Mục 13.1 | 2.280.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Mục 39 | 3.087.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ nghĩa địa Bãi Làng đến cuối tuyến Mục 83.2 | 3.272.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ giáp đường Hùng Vương đến nghĩa địa Bãi Làng Mục 83.1 | 4.000.000 |
| Đường Hòn Tàu | Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Trương Chí Cương Mục 12.1 | 5.063.000 |
| Đường Hòn Tàu | Từ ngã ba đường Trương Chí Cương đến giáp đường Nông Cống Mục 12.2 | 3.811.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã ba Hồ Nghinh đến ngã ba Hòn Tàu (phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.15 | 10.541.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã ba Nguyễn Thành Hãn đến ngã tư Lê Thiện Trị (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.2 | 13.627.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã ba Huỳnh Thúc Kháng (cạnh trạm điện Nam Phước 1) đến hết mương thủy lợi Xuyên Đông (tính cả hai bên) Mục 4.5 | 8.372.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã ba Nam Phước đến ngã ba Nguyễn Thành Hãn (vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.1 | 15.801.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ giáp Nông Cống đến ngã ba Hồ Nghinh (phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.13 | 11.643.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã tư Trần Thị Lý đến ngã ba Huỳnh Thúc Kháng (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.4 | 10.472.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ nhà bà Lê Thị Cam đến giáp ngã tư Đoàn Quý Phi (phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.9 | 7.541.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã ba Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Nguyễn Du (phía Bắc đường Hùng Vương) Mục 4.12 | 12.361.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên đến ngã tư Đoàn Quý Phi (phía Bắc đường Hùng Vương) Mục 4.8 | 8.372.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã tư Đoàn Quý Phi đến giáp Nông Cống (phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.11 | 8.372.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ hết kho xăng Cống Định đến giáp Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương); giáp nhà bà Lê Thị Cam (phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.7 | 3.563.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã tư Đoàn Quý Phi đến ngã ba Nguyễn Văn Trỗi (phía Bắc đường Hùng Vương) Mục 4.10 | 10.301.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã tư Lê Thiện Trị đến ngã tư Trần Thị Lý (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.3 | 11.487.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ mương thủy lợi Xuyên Đông đến kho xăng dầu Cống Định (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.6 | 7.126.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ giáp Nguyễn Du đến hết vườn nhà ông Phạm Thanh (phía Bắc đường Hùng Vương) Mục 4.14 | 11.643.000 |
| Đường Hồ Nghinh | Từ ngã tư Trương Chí Cương đến giáp vườn nhà ông Tám Mục 16.2 | 3.772.000 |
| Đường Hồ Nghinh | Từ giáp đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H) đến ngã tư Trương Chí Cương Mục 16.1 | 5.659.000 |
| Đường Hồ Thấu | Từ đường Nông Cống đến đường Trần Hưng Đạo | 2.757.000 |
| Đường Hồ Trung Lượng | Mục 52 | 2.336.000 |
| Đường Hữu Nghị | Mục 80 | 1.446.000 |
| Đường Khúc Hạo | Mục 70 | 2.109.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Mục 73 | 2.109.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Mục 58 | 1.937.000 |
| Đường Lê Lai | Mục 24 | 3.044.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân | Mục 79 | 1.949.000 |
| Đường Lê Quang Sung | Mục 84 | 3.975.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Từ đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2) đến cuối tuyến Mục 33.2 | 2.235.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Từ đường Hùng Vương (trường Chu Văn An) đến đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2) Mục 33.1 | 2.437.000 |
| Đường Lê Thiện Trị | Khu dân cư thuộc Thôn Long Xuyên 1 (Thôn Long Xuyên 3 cũ) Mục 19.1 | 3.358.000 |
| Đường Lê Thiện Trị | Khu dân cư thuộc Thôn Phước Mỹ (Thôn Phước Mỹ 1 cũ) Mục 19.2 | 2.424.000 |
| Đường Lê Thiện Trị | Khu dân cư thuộc Thôn Long Xuyên 2 Mục 19.3 | 3.358.000 |
| Đường Lê Thạnh | Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Khánh đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 36.2 | 3.190.000 |
| Đường Lê Thạnh | Từ đường Hùng Vương đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Sinh Mục 36.1 | 2.816.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Mục 66 | 1.890.000 |
| Đường Lê Tuất | Từ cạnh vườn ông Trần Phước Châu đến phía Đông cầu Đen cũ Mục 9.2 | 1.607.000 |
| Đường Lê Tuất | Tuyến phía Tây cầu Đen cũ đến giáp ngã ba Hoàng Diệu Mục 9.3 | 1.209.000 |
| Đường Lê Tuất | Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (đường Quốc lộ 1A cũ) đến hết vườn ông Trần Phước Châu Mục 9.1 | 1.928.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Mục 61 | 2.507.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến cuối tuyến Mục 41.2 | 3.290.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 41.1 | 4.217.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Mục 34 | 2.235.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Mục 30 | 1.699.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Từ cống Quyên đến cuối tuyến Mục 46.2 | 1.437.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến cống Quyên Mục 46.1 | 1.958.000 |
| Đường Mạc Cảnh Huống | Mục 77 | 2.507.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Mục 26 | 2.757.000 |
| Đường Nam Trân | Mục 59 | 1.937.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 45 | 1.958.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 25 | 2.651.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 40 | 2.507.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Mục 78 | 2.507.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng (đường Quốc lộ 1A cũ) | Từ cầu Câu Lâu (cũ) đến giáp đường Điện Biên Phủ (tính cả hai bên) | 5.382.000 |
| Đường Nguyễn Hồng | Mục 62 | 2.507.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Kỳ | Mục 53 | 3.044.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Lan | Mục 54 | 2.868.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Mục 31 | 1.949.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Từ đường Trần Thị Lý đến đường Trần Dưỡng Mục 50.1 | 2.879.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Từ đường Trần Dưỡng đến nhà bà Văn Thị Lạc Mục 50.2 | 2.240.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Từ giáp đường Hùng Vương (cạnh UBND huyện) đến cống Tự (Thôn Mỹ Hòa) Mục 14.1 | 4.923.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Từ cống Tự (Thôn Mỹ Hòa) đến giáp Chợ Đình (Ngã tư với Lạc Long Quân và Chu Văn An) (Thôn Xuyên Đông) Mục 14.2 | 3.482.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Hòa | Mục 42 | 1.958.000 |
| Đường Ngô Huy Diễn | Mục 56 | 2.757.000 |
| Đường Ngô Mây | Mục 81 | 1.446.000 |
| Đường Nông Cống | Từ ngã tư Trương Chí Cương đến hết vườn nhà bà Chín (phía Tây), hết vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông) Mục 11.2 | 4.320.000 |
| Đường Nông Cống | Từ cạnh vườn ông Hồ Quyền đến trạm bơm Châu Hiệp Mục 11.5 | 2.160.000 |
| Đường Nông Cống | Từ giáp đường Hùng Vương đến ngã tư Trương Chí Cương Mục 11.1 | 6.305.000 |
| Đường Nông Cống | Từ giáp vườn nhà bà Chín (phía Tây), giáp vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông) đến giáp đường Hòn Tàu (phía Tây), giáp đường 3 tháng 2 (phía Đông) Mục 11.3 | 3.909.000 |
| Đường Nông Cống | Từ giáp đường Hòn Tàu (phía Tây) và đường 3 tháng 2 (phía Đông) đến hết vườn nhà ông Hồ Quyền Mục 11.4 | 3.492.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Mục 32 | 2.363.000 |
| Đường Phan Khôi | Mục 63 | 2.507.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Mục 44 | 1.791.000 |
| Đường Phùng Hưng | Mục 69 | 2.109.000 |
| Đường Phạm Hùng | Mục 47 | 2.716.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Mục 37 | 2.363.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Phước (cũ)) - Phía Bắc | Từ giáp Thị trấn Nam Phước (cũ) đến cạnh phía Đông Trạm Y Tế xã Duy Phước (cũ) Mục 6.1 | 4.028.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Phước (cũ)) - Phía Bắc | Từ nút giao thông đường Quốc lộ 14H và đường ĐH3.DX đi xã Duy Vinh (cũ) đến cầu Duy Phước (cũ) đi xã Cẩm Kim (cũ), TP Hội An (cũ) (tính cả hai bên) Mục 6.4 | 1.395.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Phước (cũ)) - Phía Bắc | Từ cạnh phía Tây nhà ông Lê Đức Cường đến giáp nút giao thông đường Quốc lộ 14H và đường ĐH3.DX đi xã Duy Vinh (cũ) Mục 6.3 | 2.021.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Phước (cũ)) - Phía Bắc | Từ cạnh phía Đông Trạm Y Tế xã Duy Phước (cũ) đến cạnh phía Tây nhà ông Lê Đức Cường (đội 6B) Mục 6.2 | 1.519.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Phước (cũ)) - Phía Nam | Từ cạnh phía Đông nhà ông Lưu Văn Nam đến phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước (cũ) Mục 7.2 | 3.014.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Phước (cũ)) - Phía Nam | Từ giáp Thị trấn Nam Phước (cũ) đến cạnh phía Đông nhà ông Lưu Văn Nam Mục 7.1 | 4.940.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Phước (cũ)) - Phía Nam | Từ phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước (cũ) đến hết nút ngã ba đường Quốc lộ 14H và đường ĐH3.DX đi Bàn Thạch, xã Duy Vinh (cũ) Mục 7.3 | 1.350.000 |
| Đường Thu Bồn | Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (đường Quốc lộ 1A cũ) đến giáp đường Lê Tuất (đường ĐH20.DX) | 2.336.000 |
| Đường Thuận Yến | Mục 74 | 2.109.000 |
| Đường Thái Thị Bôi | Mục 71 | 2.109.000 |
| Đường Tiểu La | Mục 49 | 3.087.000 |
| Đường Triệu Nữ Vương | Mục 43 | 1.958.000 |
| Đường Trương Chí Cương (ĐT610D) | Từ giáp đường Hồ Nghinh đến giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 10.4 | 9.153.000 |
| Đường Trương Chí Cương (ĐT610D) | Từ giáp đường Nông Cống đến giáp đường Hồ Nghinh Mục 10.3 | 9.314.000 |
| Đường Trương Chí Cương (ĐT610D) | Từ giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) đến giáp đường Nông Cống Mục 10.2 | 8.468.000 |
| Đường Trương Chí Cương (ĐT610D) | Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), giáp nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) Mục 10.1 | 9.295.000 |
| Đường Trường Sa | Từ giáp đường Đồng Khởi đến đường Quốc lộ 1A cũ đi Duy Thành (cũ) | 2.583.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Mục 68 | 1.890.000 |
| Đường Trần Dưỡng | Mục 51 | 2.757.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Mục 35 | 2.363.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Từ nhà thờ Trần Phước đến Đình làng Long Xuyên Mục 82.2 | 3.236.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Từ giáp đường Hùng Vương đến đường Trưng Nữ Vương Mục 82.1 | 3.236.000 |
| Đường Trần Văn Ơn | Mục 75 | 2.109.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Mục 55 | 2.764.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Mục 27 | 2.788.000 |
| Đường Tú Xương | Mục 38 | 2.437.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 85 | 3.407.000 |
| Đường Văn Thị Thừa | Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Lê Thạnh (tính hai bên) Mục 22.2 | 2.655.000 |
| Đường Văn Thị Thừa | Từ giáp đường 3 tháng 2 đến giáp đường Hùng Vương Mục 22.1 | 2.655.000 |
| Đường Văn Thị Thừa | Từ đường Lê Thạnh đến giáp đường Chu Văn An Mục 22.3 | 4.156.000 |
| Đường Yết Kiêu | Mục 29 | 1.856.000 |
| Đường bê tông thôn Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam; Hà Mỹ và các thôn thuộc xã Duy Phước (cũ) | Đường nông thôn có độ rộng dưới 2,5m Mục 100.4 | 745.000 |
| Đường bê tông thôn Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam; Hà Mỹ và các thôn thuộc xã Duy Phước (cũ) | Đường nông thôn có độ rộng từ 6m trở lên Mục 100.1 | 1.406.000 |
| Đường bê tông thôn Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam; Hà Mỹ và các thôn thuộc xã Duy Phước (cũ) | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 100.2 | 1.179.000 |
| Đường bê tông thôn Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam; Hà Mỹ và các thôn thuộc xã Duy Phước (cũ) | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 100.3 | 888.000 |
| Đường bê tông thôn Đông Bình | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 101.3 | 584.000 |
| Đường bê tông thôn Đông Bình | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 101.2 | 675.000 |
| Đường bê tông thôn Đông Bình | Đường nông thôn có độ rộng dưới 2,5m Mục 101.4 | 476.000 |
| Đường bê tông thôn Đông Bình | Đường nông thôn có độ rộng từ 6m trở lên Mục 101.1 | 776.000 |
| Đường dân sinh dọc hai bên đường lên Cầu Chìm | Từ cạnh vườn phía Nam nhà ông Phạm Thanh đến hết nhà bà Văn Thị Liên (phía Bắc Hùng Vương) | 2.194.000 |
| Đường gom hai bên trục đường Quốc lộ 1A | Từ đầu cầu Câu Lâu mới đến giáp nút giao thông đường Quốc lộ 1A cũ và đường ĐH 21.DX | 2.405.000 |
| Đường Âu Cơ | Từ chợ Đình đi đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình) Mục 48.1 | 4.348.000 |
| Đường Âu Cơ | Từ phía Bắc Hoàng Diệu đến giáp đường Lê Tuất Mục 48.3 | 1.856.000 |
| Đường Âu Cơ | Từ cống Liêu đến giáp phía Nam Hoàng Diệu Mục 48.2 | 3.355.000 |
| Đường ĐH 21.DX tính cả hai bên đường | Từ cầu chợ Gò đến giáp đường Quốc lộ 14H Mục 95.4 | 1.853.000 |
| Đường ĐH 21.DX tính cả hai bên đường | Từ nút giao Điện Biên Phủ đến ngã tư đường ĐH 21.DX (hai bên) Mục 95.1 | 1.832.000 |
| Đường ĐH 21.DX tính cả hai bên đường | Từ ngã tư đường ĐH 21.DX đến ngã ba bà Lành (giáp đường ĐH 16.DX) Mục 95.2 | 1.855.000 |
| Đường ĐH 21.DX tính cả hai bên đường | Từ ngã 3 bà Lành (giáp đường ĐH 16) đến cầu chợ Gò Mục 95.3 | 1.252.000 |
| Đường ĐH16.DX | Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH 21.DX (hai bên) Mục 94.1 | 1.118.000 |
| Đường ĐH16.DX | Từ cổng chào tổ đoàn kết số 12 đến giáp ngã tư đường Quốc lộ 14H (tính cả hai bên) Mục 94.2 | 1.119.000 |
| Đường ĐH3.DX (xã Duy Phước (cũ) - đi Bàn Thạch) | Từ phía Đông vườn ông Phan Viết Tiệp đến Bưu điện Mục 96.3 | 3.365.000 |
| Đường ĐH3.DX (xã Duy Phước (cũ) - đi Bàn Thạch) | Từ nút giao thông đường Quốc lộ 14H đến Cổng chào xã Duy Vinh (cũ) Mục 96.1 | 1.378.000 |
| Đường ĐH3.DX (xã Duy Phước (cũ) - đi Bàn Thạch) | Từ cổng chào xã Duy Vinh (cũ) đến hết vườn ông Phan Viết Tiệp Mục 96.2 | 2.698.000 |
| Đường ĐH3.DX (xã Duy Phước (cũ) - đi Bàn Thạch) | Từ đường ĐH3.DX (đối diện bưu điện) đến cầu Leo đi xã Duy Thành (cũ) Mục 96.4 | 1.668.000 |
| Đường ĐH4.DX | Từ cạnh vườn ông Nguyễn Tấn Dũng đến giáp xã Cẩm Kim (cũ), Thành phố Hội An (cũ) (đường ĐH4.DX) Mục 97.4 | 2.387.000 |
| Đường ĐH4.DX | Từ phía Bắc cầu Hà Tân đến hết vườn ông Nguyễn Tấn Dũng (đường ĐH4.DX) Mục 97.3 | 3.247.000 |
| Đường ĐH4.DX | Từ vườn ông Trần Trí đến phía Nam cầu Hà Tân (đường ĐH4.DX) Mục 97.2 | 2.586.000 |
| Đường ĐH4.DX | Từ giáp đường ĐH3.DX đến hết vườn ông Phan Phụng (phía Nam đập Đình) (đường ĐH4.DX) Mục 97.1 | 2.711.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ giáp đường Lê Quang Sung đến giáp đường Tôn Đức Thắng (phía Tây đường Quốc lộ 1A) Mục 1.5 | 19.435.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường Quốc lộ 1A) Mục 1.7 | 15.966.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai đến cuối tuyến. Mục 1.15 | 2.504.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường Quốc lộ 1A) Mục 1.8 | 15.966.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ hết cống Hai đến hết nhà bà Trần Thị Út (phía Tây đường Quốc lộ 1A) Mục 1.12 | 9.199.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ cầu Bầu Vân đến giáp đường Lê Quang Sung (phía Tây đường Quốc lộ 1A) Mục 1.3 | 11.594.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ giáp đường Tôn Đức Thắng đến giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước (phía Tây đường Quốc lộ 1A) Mục 1.6 | 17.564.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ cống thuỷ lợi Xuyên Đông đến hết cống Hai (phía Tây đường Quốc lộ 1A) Mục 1.11 | 11.504.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ cầu Câu Lâu mới đến phía Bắc nút giao thông giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Điện Biên Phủ (tính cả hai bên) Mục 1.1 | 4.875.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ giáp đường Hoàng Sa đến hết bệnh viện Tâm Trí (phía đông đường Quốc lộ 1A) Mục 1.9 | 14.370.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ cầu Bầu Vân đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (phía Đông đường Quốc lộ 1A) Mục 1.4 | 11.594.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ giáp khách sạn Mỹ Sơn (cạnh vườn phía Nam nhà ông Huỳnh Nhì) đến cống thủy lợi Xuyên Đông (phía Tây đường Quốc lộ 1A) Mục 1.10 | 14.370.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ vườn nhà ông Trương Hường đến giáp cầu Bầu Vân (phía Đông đường Quốc lộ 1A); giáp đường Nguyễn Hoàng đến giáp Cầu Bầu Vân (phía Tây) Mục 1.2 | 8.110.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ Bệnh viện Tâm Trí vào phía Nam đến hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai (phía Đông đường Quốc lộ 1A) Mục 1.14 | 12.774.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Quốc lộ 1A) | Từ hết nhà bà Trần Thị Út đến giáp đường Đồng Khởi (phía Tây đường Quốc lộ 1A) Mục 1.13 | 2.504.000 |
| Đường Đoàn Quý Phi | Từ giáp đường Lê Đại Hành đến giáp đường Hùng Vương Mục 17.1 | 2.370.000 |
| Đường Đoàn Quý Phi | Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Trương Chí Cương Mục 17.2 | 5.463.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Mục 65 | 1.890.000 |
| Đường Đào Tấn | Mục 67 | 1.890.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Mục 72 | 2.109.000 |
| Đường Đồng Khởi (đường Quốc lộ 1A cũ) | Từ Tổ quản lý điện đến cầu Bà Rén đến tuyến đường Quốc lộ 1A (cũ), tính cả hai bên đường | 5.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (146 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch | Các đường khác trong khu Bàn Thạch (khu Thuỷ sản cũ) Mục 99.2 | 532.000 |
| Các tuyến của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch | Đường hai bên nhà Lồng trong khu vực chợ Bàn Thạch Mục 99.1 | 598.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc Thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và Hòn Tàu trở vào) | Đường rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 102.2 | 759.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc Thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và Hòn Tàu trở vào) | Đường rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 102.3 | 563.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc Thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và Hòn Tàu trở vào) | Đường còn lại có độ rộng nhỏ hơn 2,5m Mục 102.4 | 422.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc Thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và Hòn Tàu trở vào) | Đường có độ rộng từ 6m trở lên Mục 102.1 | 988.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông | Đường có độ rộng từ 6m trở lên Mục 104.1 | 681.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông | Đường còn lại có độ rộng nhỏ hơn 2,5m Mục 104.4 | 417.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông | Đường rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 104.2 | 628.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông | Đường rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 104.3 | 438.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân Thôn Xuyên Tây | Đường còn lại có độ rộng nhỏ hơn 2,5m Mục 105.4 | 389.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân Thôn Xuyên Tây | Đường rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 105.3 | 450.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân Thôn Xuyên Tây | Đường có độ rộng từ 6m trở lên Mục 105.1 | 610.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân Thôn Xuyên Tây | Đường rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 105.2 | 530.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) | Đường có độ rộng từ 6m trở lên Mục 103.1 | 789.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) | Đường còn lại có độ rộng nhỏ hơn 2,5m Mục 103.4 | 416.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) | Đường rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 103.3 | 509.000 |
| Các đường bê tông còn lại thôn: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của thôn Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) | Đường rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 103.2 | 602.000 |
| Hoàng Sa (đường Quốc lộ 14H) - Tính cả hai bên đường | Từ cạnh vườn ông Dương Văn Hương đến giáp ranh xã Duy Phước (cũ) Mục 5.2 | 2.332.000 |
| Hoàng Sa (đường Quốc lộ 14H) - Tính cả hai bên đường | Từ giáp đường Điện Biên Phủ (không tính mặt tiền đường Quốc lộ 1A) đến hết vườn ông Dương Văn Hương Mục 5.1 | 2.629.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường từ Bạch Đằng đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) thuộc tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mục 88.7 | 4.445.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) Mục 88.5 | 4.548.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) Mục 88.2 | 4.613.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường Hồ Xuân Hương (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) Mục 88.4 | 5.034.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường Bạch Đằng 29,5m (15m-9,5m-5m) Mục 88.1 | 5.904.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường Trương Chí Cương nối dài (19,5m) (5m-9,5m- 5m) Mục 88.3 | 5.558.000 |
| Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm | Đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bạch Đằng Mục 88.6 | 4.548.000 |
| Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt 17,5m (3m-11,5m-3m) Mục 89.2 | 1.086.000 |
| Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 89.3 | 767.000 |
| Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt 20,5m (5m-5,25m-5,25m-5m) Mục 89.1 | 1.444.000 |
| Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 89.4 | 504.000 |
| Khu dân cư Duy Phước (cũ) giai đoạn 1 | Đường quy hoạch rộng 18,5m (4m-10,5m-4 m) Mục 91.1 | 1.395.000 |
| Khu dân cư Duy Phước (cũ) giai đoạn 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 91.2 | 894.000 |
| Khu dân cư Tây Khương (Nam Phước và Duy Phước) | Đường quy hoạch rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) | 894.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 | Các đường còn lại Mục 92.5 | 1.482.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 | Đường Lam Sơn Mục 92.1 | 1.412.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 | Đường Cao Thắng Mục 92.2 | 1.412.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 | Đường Lê Độ Mục 92.3 | 1.482.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 | Đường Trần Cao Vân (T2), đường Huyền Trân Công Chúa (T3) Mục 92.4 | 1.647.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Xuân Diệu Mục 86.15 | 3.883.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Lê Lợi (26,5m) (8m-10,5m-8m) Mục 86.11 | 5.433.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường 28 tháng 3: Từ đường Xuân Diệu đến đường Lê Quang Sung Mục 86.10 | 1.852.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Nguyễn Bá Ngọc (15,5m) (4m-7,5m-4m) Mục 86.18 | 4.248.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m-10,5m-5m): Từ giáp đường Tôn Đức Thắng đến cuối tuyến Mục 86.8 | 5.220.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Trưng Nữ Vương: Từ giáp đường 28 tháng 3 đến nhà ông Trần Văn Mới Mục 86.5 | 1.078.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ đường Nguyễn Thành Hãn đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m-7,5m- 4m) Mục 86.4 | 4.723.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Nguyễn Tri Phương (13,5m) (3m-7,5m-3m) Mục 86.19 | 3.898.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Quang Trung: Từ giáp đường Điện Biên Phủ đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn Mục 86.16 | 5.313.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Quang Trung: Từ đường Nguyễn Thành Hãn đến cuối tuyến Mục 86.17 | 4.248.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5m-10,5m-5m): Từ giáp đường Điện Biên Phủ đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn Mục 86.1 | 5.904.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m-10,5m-5m): Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 86.7 | 5.904.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Bùi Tấn Diên (16,5m) (4m-7,5m-5m) Mục 86.6 | 5.248.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Lý Tự Trọng (12,5m) (2,25m-8m-2,25m) Mục 86.13 | 5.313.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Hoàng Văn Lai (30,25m) (4m-6m-10,25m-6m- 4m) Mục 86.14 | 5.313.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5m-10,5m-5m): Từ giáp đường Nguyễn Thành Hãn đến cuối tuyến Mục 86.2 | 5.273.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường 28 tháng 3 (4m-7,5m-4m) Mục 86.9 | 3.409.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn ngã ba Bùi Tấn Diên đến đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m-10,5m- 5m) Mục 86.3 | 5.904.000 |
| Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) | Đường Ông Ích Khiêm Mục 86.12 | 3.819.000 |
| Khu vực trung tâm chợ Đình | Từ khu vực trung tâm chợ: đến cống kênh thủy lợi cấp I; đến cống thủy lợi cấp II; đến giáp nhà ông Văn Phú Lai | 1.816.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường bê tông rộng 5m từ Ngã ba đường quy hoạch 15,5m đến nhà ông Nguyễn Văn Diệp Mục 87.5 | 1.924.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 87.7 | 1.878.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 87.3 | 2.995.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường Nguyễn Phúc Tần Mục 87.2 | 3.152.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường Lương Thế Vinh Mục 87.6 | 4.386.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường từ Cây Xăng dầu khu vực 5 (giáp Điện Biên Phủ) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m) Mục 87.4 | 1.717.000 |
| Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) | Đường 16,5 m (cách đường Quốc lộ 1A bởi vệt 20 m cây xanh) Mục 87.1 | 4.458.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ cạnh vườn ông Nguyễn Bảy đến hết vườn ông Trần Văn Sành Mục 98.10 | 1.049.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng thôn Hà Nam đến hết vườn Bà Thẩm - Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng đến hết nhà ông Diệp Nam Mục 98.5 | 799.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan) Mục 98.8 | 563.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Tuyến đường dọc kề sông Thu Bồn từ nhà Huỳnh Tiến Quốc đến cuối tuyến Mục 98.11 | 824.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành Mục 98.7 | 614.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Đường 6/12 từ giáp đường Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH 21.DX Mục 98.13 | 600.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng đến giáp Cẩm Kim (cũ) Mục 98.3 | 877.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã tư đường ĐH 21 DX (tính hai bên) Mục 98.2 | 867.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ Bưu điện đến hết vườn ông Nguyễn Bảy Mục 98.9 | 1.306.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Đường T5 Mục 98.1 | 743.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng thôn Hà Nam đến hết vườn Bà Thẩm - Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đến hết vườn bà Thẩm Mục 98.6 | 614.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Đường 20/10 từ giáp đường Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH 21.DX Mục 98.14 | 600.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Đường 14/10 từ giáp đường Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH 21.DX Mục 98.12 | 600.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình Mục 98.4 | 736.000 |
| Tuyến đường chính trong KDC | Từ ngã tư đường ĐH 21 nhà ông Nguyễn Văn Trung đến giáp sông Mục 98.15 | 505.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Từ kênh N30 (nhà ông Luận) đến giáp Nông Cống Mục 21.5 | 1.316.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Từ ngã ba Lê Thiện Trị đến hết khu dân cư xóm Di Ninh - Thôn Phước Mỹ (Thôn Phước Mỹ 1 cũ) Mục 21.2 | 775.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Từ hết khu dân cư xóm Di Ninh đến giáp khu dân cư Thôn Phước Mỹ (Thôn Phước Mỹ 3 cũ) (không có dân cư) Mục 21.3 | 356.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Từ khu dân cư Thôn Phước Mỹ (Thôn Phước Mỹ 3 cũ) đến nhà bà Trỉ (Kênh N30) Mục 21.4 | 903.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Từ ngã ba Đồng Khởi đến ngã ba Lê Thiện Trị Mục 21.1 | 980.000 |
| Đường Bùi Giáng | Mục 76 | 1.003.000 |
| Đường Bùi Thế Mỹ | Mục 64 | 1.003.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Mục 28 | 668.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Mục 60 | 775.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ giáp đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H - không tính đường Quốc lộ 1A) đến cống chợ Chùa - Thôn Phước Xuyên (Thôn Phước Mỹ 2 cũ) Mục 18.1 | 2.122.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ cống chợ Chùa đến giáp chợ Đình, Xuyên Đông (trừ mặt tiền chợ Đình) Mục 18.2 | 1.513.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Khu đất Bãi đúc dầm Mục 13.4 | 2.227.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (trừ mặt tiền đường Nguyễn Hoàng đến đường Quốc lộ 1A cũ) đến giáp khu dân cư cầu Gò Nổi Mục 13.1 | 912.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Từ cầu Gò Nổi đến giáp xã Điện Phong (cũ) (hai bên) Mục 13.3 | 1.328.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hạnh đến cầu Gò Nổi (hai bên trừ khu khai thác quỹ đất bãi Đúc dầm) Mục 13.2 | 1.676.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Mục 39 | 1.235.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ giáp đường Hùng Vương đến nghĩa địa Bãi Làng Mục 83.1 | 1.600.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Từ nghĩa địa Bãi Làng đến cuối tuyến Mục 83.2 | 1.309.000 |
| Đường Hòn Tàu | Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Trương Chí Cương Mục 12.1 | 2.025.000 |
| Đường Hòn Tàu | Từ ngã ba đường Trương Chí Cương đến giáp đường Nông Cống Mục 12.2 | 1.524.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã ba Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Nguyễn Du (phía Bắc đường Hùng Vương) Mục 4.12 | 4.944.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã tư Đoàn Quý Phi đến ngã ba Nguyễn Văn Trỗi (phía Bắc đường Hùng Vương) Mục 4.10 | 4.120.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã tư Trần Thị Lý đến ngã ba Huỳnh Thúc Kháng (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.4 | 4.189.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã tư Lê Thiện Trị đến ngã tư Trần Thị Lý (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.3 | 4.595.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã tư Đoàn Quý Phi đến giáp Nông Cống (phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.11 | 3.349.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ giáp Nông Cống đến ngã ba Hồ Nghinh (phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.13 | 4.657.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ nhà bà Lê Thị Cam đến giáp ngã tư Đoàn Quý Phi (phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.9 | 3.016.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã ba Nam Phước đến ngã ba Nguyễn Thành Hãn (vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.1 | 6.320.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên đến ngã tư Đoàn Quý Phi (phía Bắc đường Hùng Vương) Mục 4.8 | 3.349.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ giáp Nguyễn Du đến hết vườn nhà ông Phạm Thanh (phía Bắc đường Hùng Vương) Mục 4.14 | 4.657.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã ba Huỳnh Thúc Kháng (cạnh trạm điện Nam Phước 1) đến hết mương thủy lợi Xuyên Đông (tính cả hai bên) Mục 4.5 | 3.349.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã ba Hồ Nghinh đến ngã ba Hòn Tàu (phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.15 | 4.216.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ mương thủy lợi Xuyên Đông đến kho xăng dầu Cống Định (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.6 | 2.850.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ hết kho xăng Cống Định đến giáp Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương); giáp nhà bà Lê Thị Cam (phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.7 | 1.425.000 |
| Đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H đi khu Tây) | Từ ngã ba Nguyễn Thành Hãn đến ngã tư Lê Thiện Trị (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) Mục 4.2 | 5.451.000 |
| Đường Hồ Nghinh | Từ ngã tư Trương Chí Cương đến giáp vườn nhà ông Tám Mục 16.2 | 1.509.000 |
| Đường Hồ Nghinh | Từ giáp đường Hùng Vương (đường Quốc lộ 14H) đến ngã tư Trương Chí Cương Mục 16.1 | 2.263.000 |
| Đường Hồ Thấu | Từ đường Nông Cống đến đường Trần Hưng Đạo | 1.103.000 |
| Đường Hồ Trung Lượng | Mục 52 | 935.000 |
| Đường Hữu Nghị | Mục 80 | 579.000 |
| Đường Khúc Hạo | Mục 70 | 843.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Mục 73 | 843.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Mục 58 | 775.000 |
| Đường Lê Lai | Mục 24 | 1.218.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân | Mục 79 | 780.000 |
| Đường Lê Quang Sung | Mục 84 | 1.590.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Từ đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2) đến cuối tuyến Mục 33.2 | 894.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Từ đường Hùng Vương (trường Chu Văn An) đến đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2) Mục 33.1 | 975.000 |
| Đường Lê Thiện Trị | Khu dân cư thuộc Thôn Long Xuyên 1 (Thôn Long Xuyên 3 cũ) Mục 19.1 | 1.343.000 |
| Đường Lê Thiện Trị | Khu dân cư thuộc Thôn Phước Mỹ (Thôn Phước Mỹ 1 cũ) Mục 19.2 | 969.000 |
| Đường Lê Thiện Trị | Khu dân cư thuộc Thôn Long Xuyên 2 Mục 19.3 | 1.343.000 |
| Đường Lê Thạnh | Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Khánh đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 36.2 | 1.276.000 |
| Đường Lê Thạnh | Từ đường Hùng Vương đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Sinh Mục 36.1 | 1.126.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Mục 66 | 756.000 |
| Đường Lê Tuất | Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (đường Quốc lộ 1A cũ) đến hết vườn ông Trần Phước Châu Mục 9.1 | 771.000 |
| Đường Lê Tuất | Tuyến phía Tây cầu Đen cũ đến giáp ngã ba Hoàng Diệu Mục 9.3 | 484.000 |
| Đường Lê Tuất | Từ cạnh vườn ông Trần Phước Châu đến phía Đông cầu Đen cũ Mục 9.2 | 643.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Mục 61 | 1.003.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 41.1 | 1.687.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến cuối tuyến Mục 41.2 | 1.316.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Mục 34 | 894.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Mục 30 | 680.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Từ cống Quyên đến cuối tuyến Mục 46.2 | 575.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến cống Quyên Mục 46.1 | 783.000 |
| Đường Mạc Cảnh Huống | Mục 77 | 1.003.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.