Bảng giá đất Xã Tây Giang, Đà Nẵng từ 01/01/2026

264 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Giang2.629.000 đồng/m² (Đường số 1, Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước đến cầu A Vương), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Tuyến từ cầu sắt thôn Anonh đi KSX Anonh
Mục 60
131.000
Tuyến đường Trường Sơn 559 (từ Km5+150 đến cột mốc 678)
Mục 58
98.000
Tuyến đường từ ngã ba tại nhà Quang Thơm đến KDC thôn Anonh
Mục 59
186.000
Tuyến đường ĐH3Từ Km5+150 đến cầu bản qua suối Haleem
Mục 11.2
175.000
Tuyến đường ĐH3Từ cầu bản qua suối Haleem đến Km9+250
Mục 11.3
218.000
Tuyến đường ĐH3Từ Km9+250 đến cầu Z'rượt
Mục 11.4
196.000
Tuyến đường ĐH3Từ ranh giới xã Bhalêê (cũ) tại Km²+660 đến Km5+150 tại cổng vào Nghĩa trang liệt sỹ Axoo
Mục 11.1
98.000
Từ Ali đến thôn Z'lao
Mục 41
55.000
Từ HTX Thiên Bình đến Trạm y tế xã Lăng (cũ)Từ ngã tư xã Lăng (cũ) đến Trạm Y tế xã Lăng (cũ) tại Km17+820
Mục 42.2
360.000
Từ HTX Thiên Bình đến Trạm y tế xã Lăng (cũ)Từ Km16+800 tại dốc xã Lăng (cũ) đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal
Mục 42.1
360.000
Từ KDC Anonh đến khu sản xuất Abhứi thôn Anonh
Mục 43
76.000
Từ Trường PTDT Nội trú huyện Tây Giang (cũ) đến trường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 56
786.000
Từ Trạm Y tế xã Lăng (cũ) tại Km17+820 đến giáp ranh giới xã Tr'hy (cũ)
Mục 54
218.000
Từ Trạm y tế xã Atiêng (cũ) đến chỉnh dòng sông A Vương
Mục 53
491.000
Từ UBND xã Anông (cũ) qua KDC Arớt đến giáp đường ĐH3
Mục 55
142.000
Từ chỉnh dòng sông A Vương (cũ) đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước
Mục 45
392.000
Từ cầu Achia đến đường ĐT606 tại thôn Nal
Mục 40
98.000
Từ cầu treo lòng hồ thủy điện đến mặt bằng khu dân cư thôn Z'lao
Mục 39
87.000
Từ cầu treo thôn Ta Vang đi KSX T’lăn
Mục 38
164.000
Từ khu dân cư Axur đi KSX đến cầu treo lòng hồ thủy điện tại ĐH2
Mục 46
65.000
Từ ngã ba thôn Pơr’ning tại nhà Dương An vòng qua nhà ông Poloong Điền đến giáp đường ĐT606 tại nhà ông Hốih Trước
Mục 48
218.000
Từ nhà Akhải đến ngã ba đường Atiêng (cũ) - Dang (cũ) và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống Cơ tu
Mục 44
949.000
Từ nhà Phượng - Hiệp đi khu sản xuất Achưl
Mục 49
98.000
Từ nhà Sơn Liễu đến nhà Hoàng Thiện giáp vào đường số 2
Mục 50
943.000
Từ thôn Axur (khu K'tiếc) đi khu sản xuất A Bông thôn Axur
Mục 52
65.000
Từ thôn Tưr đến thôn Z’lao
Mục 51
60.000
Từ trường Nguyễn Văn Trỗi vào khu sản xuất Agrồng
Mục 57
164.000
Từ điểm cuối đường công vụ thôn Ali đến tại ranh giới huyện Đông Giang (cũ)
Mục 47
55.000
Từ đường số 1 tại nhà ông Lê Hoàng Linh đi qua Trường TH Atiêng đến giáp vào đường số 2
Mục 2
943.000
Từ đường số 1 đến khu dân cư thôn Tr’lêê
Mục 3
236.000
Từ đường ĐH 2 qua thôn Tưr đến hết đường công vụ đi Ali
Mục 7
120.000
Từ đường ĐH 2 đi KSX thôn K'xeeng
Mục 9
65.000
Từ đường ĐH2 (khu ali) đến khu sản xuất Lapúah (thôn Alua) đến Axur
Mục 10
65.000
Từ đường ĐH2 đến mặt bằng khu dân cư thôn Axur
Mục 8
98.000
Từ đường ĐH3 tại Km14+520 đi khu sản xuất Mloóc Groong
Mục 16
142.000
Từ đường ĐH3 đi khu sản xuất Croong
Mục 13
98.000
Từ đường ĐH3 đến khu sản xuất Ha'la và R'ót thôn Axoo
Mục 15
76.000
Từ đường ĐH3 đến đập thủy lợi Ziêng thôn Acấp
Mục 14
76.000
Từ đường ĐT606 dẫn vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu)
Mục 22
164.000
Từ đường ĐT606 tại Km16+500 qua cầu treo Bha'lừa đến cầu Achia
Mục 19
153.000
Từ đường ĐT606 tại Km7+190 qua bãi rác đi KSX M'loóc Adhir
Mục 21
131.000
Từ đường ĐT606 đi KSX suối Xâl
Mục 20
153.000
Xã Atiêng (cũ): Đường số 2, 3, 4, 7
Mục 63
2.482.000
Xã Atiêng (cũ): Đường số 5, 6, 8, 9
Mục 64
2.453.000
Đường Pơr'ning - Tà'ri: Từ ngã ba thôn Pơr'ning tại nhà Dương An đến mặt bằng khu dân cư thôn Tà'ri
Mục 30
142.000
Đường Tây Giang - Đông Giang (cũ): Từ đường ĐH2 đến giáp ranh giới xã Bhalêê (cũ)
Mục 29
131.000
Đường công vụ Inovgreen + đường công vụ cao su
Mục 27
98.000
Đường công vụ cao su vào khu SX Tơviêng (từ mặt bằng thôn Aró đến khu sản xuất Tơviêng).
Mục 26
98.000
Đường công vụ cao su vào khu sản xuất Chr’miết (từ mặt bằng thôn Tà’ri đến khu sản xuất Chr'miết)
Mục 28
98.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ)Đường bê tông rộng từ trên 3m
Mục 61.1
131.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ)Đường bê tông rộng dưới 2,5m
Mục 61.3
87.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ)Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Mục 61.2
109.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ)Đường đất
Mục 61.4
65.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ)Đường bê tông rộng từ 1,5 m đến 3,5m
Mục 66.3
131.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ)Đường đất và đường bê tông rộng < 1,5m
Mục 66.4
98.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ)Đường bê tông rộng từ 3,5m - 5,5 m
Mục 66.2
164.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ)Đường bê tông rộng từ 5,5 m - 7,5 m
Mục 66.1
218.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ)Đường đất
Mục 62.4
65.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ)Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Mục 62.2
131.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ)Đường bê tông rộng dưới 2,5 m
Mục 62.3
98.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ)Đường bê tông rộng từ trên 3m
Mục 62.1
153.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ)Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Mục 65.2
170.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ)Đường bê tông rộng dưới 2,5 m
Mục 65.3
144.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ)Đường bê tông rộng từ trên 3m
Mục 65.1
196.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ)Đường đất
Mục 65.4
105.000
Đường nhánh trong các khu dân cư: Công trình công cộng, đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện, sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện, phía đông chợ - bến xe, trước trường PTDT Nội trú huyện, phía sau Trung tâm văn hóa huyện, O-CL2 Đông - Nam, đường trong khu tái định thôn Agrồng.
Mục 31
986.000
Đường nhánh trong khu trung tâm Hành chính xã Atiêng (cũ)
Mục 32
491.000
Đường nội thị xã Lăng (cũ) (từ Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal đến ngã ba thôn Pơr’ning tại nhà Dương An)
Mục 33
437.000
Đường sản xuất Croong từ ĐH 3 đến khu sản xuất Croong (Thôn Acấp)
Mục 34
76.000
Đường sản xuất Hala từ đường ĐH3 đến sản xuất R'ót và Hala (Thôn Axoo)
Mục 36
76.000
Đường sản xuất Haleem từ đường ĐH3 đến đập thủy lợi Ziêng Drăng (Thôn Arớt)
Mục 35
76.000
Đường số 1Từ cầu A Vương đến ngã ba tại nhà ông Lê Hoàng Linh
Mục 1.2
2.391.000
Đường số 1Từ ngã ba tại nhà ông Lê Hoàng Linh đến giáp ranh giới xã Lăng
Mục 1.3
2.278.000
Đường số 1Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước đến cầu A Vương
Mục 1.1
2.629.000
Đường từ Ân Đhơơnh đi khu sản xuất Atung
Mục 37
98.000
Đường ĐH2Từ cầu treo bắc qua lòng hồ thủy điện A Vương đến ranh giới huyện Đông Giang (cũ)
Mục 4.2
158.000
Đường ĐH2Từ ranh giới xã Lăng (cũ) đến cầu treo thôn bắc qua lòng hồ thủy điện A Vương
Mục 4.1
175.000
Đường ĐH2: Từ đường số 2 tại Chi Cục thống kê đến giáp ranh giới xã Dang (cũ) tại đồi Ahúp
Mục 6
218.000
Đường ĐH2: Đoạn qua địa phận xã Lăng (cũ) tại khu vực thôn R'bhướp
Mục 5
164.000
Đường ĐH3: Từ đường ĐT 606 tại Km8+100 đến giáp ranh giới xã Anông (cũ) tại cầu Z'rượt
Mục 12
207.000
Đường ĐH5: Từ đường Đông Giang - Tây Giang đến giáp ranh giới xã A Vương (cũ)
Mục 17
170.000
Đường ĐT 606Từ ranh giới xã Atiêng (cũ) đến hết đường 1 chiều
Mục 18.3
1.919.000
Đường ĐT 606Từ đường 2 chiều tại nghĩa địa thôn Aró đến Km16+800 tại dốc xã Lăng (cũ)
Mục 18.4
273.000
Đường ĐT 606Từ ranh giới xã Bhalêê (cũ) tại Km7+190 đến cầu Achiing
Mục 18.1
218.000
Đường ĐT 606Từ cầu Achiing đến Trạm y tế xã Atiêng (cũ)
Mục 18.2
382.000
Đường đi KSX suối Tu (từ đường ĐH 2 vòng suối Tu giáp vào lại đường ĐH 2)
Mục 23
65.000
Đường đi khu sản xuất Gớp đến đồi Ahúp thôn Arui giáp ranh giới thôn R'bượp xã Atiêng (cũ)
Mục 24
60.000
Đường đi khu sản xuất Đông Văng
Mục 25
98.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Tuyến từ cầu sắt thôn Anonh đi KSX Anonh
Mục 60
52.000
Tuyến đường Trường Sơn 559 (từ Km5+150 đến cột mốc 678)
Mục 58
39.000
Tuyến đường từ ngã ba tại nhà Quang Thơm đến KDC thôn Anonh
Mục 59
74.000
Tuyến đường ĐH3Từ ranh giới xã Bhalêê (cũ) tại Km²+660 đến Km5+150 tại cổng vào Nghĩa trang liệt sỹ Axoo
Mục 11.1
39.000
Tuyến đường ĐH3Từ cầu bản qua suối Haleem đến Km9+250
Mục 11.3
87.000
Tuyến đường ĐH3Từ Km9+250 đến cầu Z'rượt
Mục 11.4
78.000
Tuyến đường ĐH3Từ Km5+150 đến cầu bản qua suối Haleem
Mục 11.2
70.000
Từ Ali đến thôn Z'lao
Mục 41
22.000
Từ HTX Thiên Bình đến Trạm y tế xã Lăng (cũ)Từ ngã tư xã Lăng (cũ) đến Trạm Y tế xã Lăng (cũ) tại Km17+820
Mục 42.2
144.000
Từ HTX Thiên Bình đến Trạm y tế xã Lăng (cũ)Từ Km16+800 tại dốc xã Lăng (cũ) đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal
Mục 42.1
144.000
Từ KDC Anonh đến khu sản xuất Abhứi thôn Anonh
Mục 43
30.000
Từ Trường PTDT Nội trú huyện Tây Giang (cũ) đến trường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 56
314.000
Từ Trạm Y tế xã Lăng (cũ) tại Km17+820 đến giáp ranh giới xã Tr'hy (cũ)
Mục 54
87.000
Từ Trạm y tế xã Atiêng (cũ) đến chỉnh dòng sông A Vương
Mục 53
196.000
Từ UBND xã Anông (cũ) qua KDC Arớt đến giáp đường ĐH3
Mục 55
57.000
Từ chỉnh dòng sông A Vương (cũ) đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước
Mục 45
157.000
Từ cầu Achia đến đường ĐT606 tại thôn Nal
Mục 40
39.000
Từ cầu treo lòng hồ thủy điện đến mặt bằng khu dân cư thôn Z'lao
Mục 39
35.000
Từ cầu treo thôn Ta Vang đi KSX T’lăn
Mục 38
66.000
Từ khu dân cư Axur đi KSX đến cầu treo lòng hồ thủy điện tại ĐH2
Mục 46
26.000
Từ ngã ba thôn Pơr’ning tại nhà Dương An vòng qua nhà ông Poloong Điền đến giáp đường ĐT606 tại nhà ông Hốih Trước
Mục 48
87.000
Từ nhà Akhải đến ngã ba đường Atiêng (cũ) - Dang (cũ) và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống Cơ tu
Mục 44
380.000
Từ nhà Phượng - Hiệp đi khu sản xuất Achưl
Mục 49
39.000
Từ nhà Sơn Liễu đến nhà Hoàng Thiện giáp vào đường số 2
Mục 50
377.000
Từ thôn Axur (khu K'tiếc) đi khu sản xuất A Bông thôn Axur
Mục 52
26.000
Từ thôn Tưr đến thôn Z’lao
Mục 51
24.000
Từ trường Nguyễn Văn Trỗi vào khu sản xuất Agrồng
Mục 57
66.000
Từ điểm cuối đường công vụ thôn Ali đến tại ranh giới huyện Đông Giang (cũ)
Mục 47
22.000
Từ đường số 1 tại nhà ông Lê Hoàng Linh đi qua Trường TH Atiêng đến giáp vào đường số 2
Mục 2
377.000
Từ đường số 1 đến khu dân cư thôn Tr’lêê
Mục 3
94.000
Từ đường ĐH 2 qua thôn Tưr đến hết đường công vụ đi Ali
Mục 7
48.000
Từ đường ĐH 2 đi KSX thôn K'xeeng
Mục 9
26.000
Từ đường ĐH2 (khu ali) đến khu sản xuất Lapúah (thôn Alua) đến Axur
Mục 10
26.000
Từ đường ĐH2 đến mặt bằng khu dân cư thôn Axur
Mục 8
39.000
Từ đường ĐH3 tại Km14+520 đi khu sản xuất Mloóc Groong
Mục 16
57.000
Từ đường ĐH3 đi khu sản xuất Croong
Mục 13
39.000
Từ đường ĐH3 đến khu sản xuất Ha'la và R'ót thôn Axoo
Mục 15
30.000
Từ đường ĐH3 đến đập thủy lợi Ziêng thôn Acấp
Mục 14
30.000
Từ đường ĐT606 dẫn vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu)
Mục 22
66.000
Từ đường ĐT606 tại Km16+500 qua cầu treo Bha'lừa đến cầu Achia
Mục 19
61.000
Từ đường ĐT606 tại Km7+190 qua bãi rác đi KSX M'loóc Adhir
Mục 21
52.000
Từ đường ĐT606 đi KSX suối Xâl
Mục 20
61.000
Xã Atiêng (cũ): Đường số 2, 3, 4, 7
Mục 63
993.000
Xã Atiêng (cũ): Đường số 5, 6, 8, 9
Mục 64
981.000
Đường Pơr'ning - Tà'ri: Từ ngã ba thôn Pơr'ning tại nhà Dương An đến mặt bằng khu dân cư thôn Tà'ri
Mục 30
57.000
Đường Tây Giang - Đông Giang (cũ): Từ đường ĐH2 đến giáp ranh giới xã Bhalêê (cũ)
Mục 29
52.000
Đường công vụ Inovgreen + đường công vụ cao su
Mục 27
39.000
Đường công vụ cao su vào khu SX Tơviêng (từ mặt bằng thôn Aró đến khu sản xuất Tơviêng).
Mục 26
39.000
Đường công vụ cao su vào khu sản xuất Chr’miết (từ mặt bằng thôn Tà’ri đến khu sản xuất Chr'miết)
Mục 28
39.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ)Đường bê tông rộng dưới 2,5m
Mục 61.3
35.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ)Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Mục 61.2
44.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ)Đường đất
Mục 61.4
26.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ)Đường bê tông rộng từ trên 3m
Mục 61.1
52.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ)Đường bê tông rộng từ 5,5 m - 7,5 m
Mục 66.1
87.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ)Đường bê tông rộng từ 3,5m - 5,5 m
Mục 66.2
66.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ)Đường đất và đường bê tông rộng < 1,5m
Mục 66.4
39.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ)Đường bê tông rộng từ 1,5 m đến 3,5m
Mục 66.3
52.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ)Đường bê tông rộng từ trên 3m
Mục 62.1
61.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ)Đường đất
Mục 62.4
26.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ)Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Mục 62.2
52.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ)Đường bê tông rộng dưới 2,5 m
Mục 62.3
39.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ)Đường đất
Mục 65.4
42.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ)Đường bê tông rộng từ trên 3m
Mục 65.1
78.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ)Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Mục 65.2
68.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ)Đường bê tông rộng dưới 2,5 m
Mục 65.3
58.000
Đường nhánh trong các khu dân cư: Công trình công cộng, đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện, sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện, phía đông chợ - bến xe, trước trường PTDT Nội trú huyện, phía sau Trung tâm văn hóa huyện, O-CL2 Đông - Nam, đường trong khu tái định thôn Agrồng.
Mục 31
394.000
Đường nhánh trong khu trung tâm Hành chính xã Atiêng (cũ)
Mục 32
196.000
Đường nội thị xã Lăng (cũ) (từ Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal đến ngã ba thôn Pơr’ning tại nhà Dương An)
Mục 33
175.000
Đường sản xuất Croong từ ĐH 3 đến khu sản xuất Croong (Thôn Acấp)
Mục 34
30.000
Đường sản xuất Hala từ đường ĐH3 đến sản xuất R'ót và Hala (Thôn Axoo)
Mục 36
30.000
Đường sản xuất Haleem từ đường ĐH3 đến đập thủy lợi Ziêng Drăng (Thôn Arớt)
Mục 35
30.000
Đường số 1Từ ngã ba tại nhà ông Lê Hoàng Linh đến giáp ranh giới xã Lăng
Mục 1.3
911.000
Đường số 1Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước đến cầu A Vương
Mục 1.1
1.052.000
Đường số 1Từ cầu A Vương đến ngã ba tại nhà ông Lê Hoàng Linh
Mục 1.2
956.000
Đường từ Ân Đhơơnh đi khu sản xuất Atung
Mục 37
39.000
Đường ĐH2Từ cầu treo bắc qua lòng hồ thủy điện A Vương đến ranh giới huyện Đông Giang (cũ)
Mục 4.2
63.000
Đường ĐH2Từ ranh giới xã Lăng (cũ) đến cầu treo thôn bắc qua lòng hồ thủy điện A Vương
Mục 4.1
70.000
Đường ĐH2: Từ đường số 2 tại Chi Cục thống kê đến giáp ranh giới xã Dang (cũ) tại đồi Ahúp
Mục 6
87.000
Đường ĐH2: Đoạn qua địa phận xã Lăng (cũ) tại khu vực thôn R'bhướp
Mục 5
66.000
Đường ĐH3: Từ đường ĐT 606 tại Km8+100 đến giáp ranh giới xã Anông (cũ) tại cầu Z'rượt
Mục 12
83.000
Đường ĐH5: Từ đường Đông Giang - Tây Giang đến giáp ranh giới xã A Vương (cũ)
Mục 17
68.000
Đường ĐT 606Từ cầu Achiing đến Trạm y tế xã Atiêng (cũ)
Mục 18.2
153.000
Đường ĐT 606Từ ranh giới xã Atiêng (cũ) đến hết đường 1 chiều
Mục 18.3
768.000
Đường ĐT 606Từ ranh giới xã Bhalêê (cũ) tại Km7+190 đến cầu Achiing
Mục 18.1
87.000
Đường ĐT 606Từ đường 2 chiều tại nghĩa địa thôn Aró đến Km16+800 tại dốc xã Lăng (cũ)
Mục 18.4
109.000
Đường đi KSX suối Tu (từ đường ĐH 2 vòng suối Tu giáp vào lại đường ĐH 2)
Mục 23
26.000
Đường đi khu sản xuất Gớp đến đồi Ahúp thôn Arui giáp ranh giới thôn R'bượp xã Atiêng (cũ)
Mục 24
24.000
Đường đi khu sản xuất Đông Văng
Mục 25
39.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Tuyến từ cầu sắt thôn Anonh đi KSX Anonh
Mục 60
66.000
Tuyến đường Trường Sơn 559 (từ Km5+150 đến cột mốc 678)
Mục 58
49.000
Tuyến đường từ ngã ba tại nhà Quang Thơm đến KDC thôn Anonh
Mục 59
93.000
Tuyến đường ĐH3Từ Km5+150 đến cầu bản qua suối Haleem
Mục 11.2
88.000
Tuyến đường ĐH3Từ cầu bản qua suối Haleem đến Km9+250
Mục 11.3
109.000
Tuyến đường ĐH3Từ Km9+250 đến cầu Z'rượt
Mục 11.4
98.000
Tuyến đường ĐH3Từ ranh giới xã Bhalêê (cũ) tại Km²+660 đến Km5+150 tại cổng vào Nghĩa trang liệt sỹ Axoo
Mục 11.1
49.000
Từ Ali đến thôn Z'lao
Mục 41
28.000
Từ HTX Thiên Bình đến Trạm y tế xã Lăng (cũ)Từ ngã tư xã Lăng (cũ) đến Trạm Y tế xã Lăng (cũ) tại Km17+820
Mục 42.2
180.000
Từ HTX Thiên Bình đến Trạm y tế xã Lăng (cũ)Từ Km16+800 tại dốc xã Lăng (cũ) đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal
Mục 42.1
180.000
Từ KDC Anonh đến khu sản xuất Abhứi thôn Anonh
Mục 43
38.000
Từ Trường PTDT Nội trú huyện Tây Giang (cũ) đến trường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 56
393.000
Từ Trạm Y tế xã Lăng (cũ) tại Km17+820 đến giáp ranh giới xã Tr'hy (cũ)
Mục 54
109.000
Từ Trạm y tế xã Atiêng (cũ) đến chỉnh dòng sông A Vương
Mục 53
246.000
Từ UBND xã Anông (cũ) qua KDC Arớt đến giáp đường ĐH3
Mục 55
71.000
Từ chỉnh dòng sông A Vương (cũ) đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước
Mục 45
196.000
Từ cầu Achia đến đường ĐT606 tại thôn Nal
Mục 40
49.000
Từ cầu treo lòng hồ thủy điện đến mặt bằng khu dân cư thôn Z'lao
Mục 39
44.000
Từ cầu treo thôn Ta Vang đi KSX T’lăn
Mục 38
82.000
Từ khu dân cư Axur đi KSX đến cầu treo lòng hồ thủy điện tại ĐH2
Mục 46
33.000
Từ ngã ba thôn Pơr’ning tại nhà Dương An vòng qua nhà ông Poloong Điền đến giáp đường ĐT606 tại nhà ông Hốih Trước
Mục 48
109.000
Từ nhà Akhải đến ngã ba đường Atiêng (cũ) - Dang (cũ) và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống Cơ tu
Mục 44
475.000
Từ nhà Phượng - Hiệp đi khu sản xuất Achưl
Mục 49
49.000
Từ nhà Sơn Liễu đến nhà Hoàng Thiện giáp vào đường số 2
Mục 50
472.000
Từ thôn Axur (khu K'tiếc) đi khu sản xuất A Bông thôn Axur
Mục 52
33.000
Từ thôn Tưr đến thôn Z’lao
Mục 51
30.000
Từ trường Nguyễn Văn Trỗi vào khu sản xuất Agrồng
Mục 57
82.000
Từ điểm cuối đường công vụ thôn Ali đến tại ranh giới huyện Đông Giang (cũ)
Mục 47
28.000
Từ đường số 1 tại nhà ông Lê Hoàng Linh đi qua Trường TH Atiêng đến giáp vào đường số 2
Mục 2
472.000
Từ đường số 1 đến khu dân cư thôn Tr’lêê
Mục 3
118.000
Từ đường ĐH 2 qua thôn Tưr đến hết đường công vụ đi Ali
Mục 7
60.000
Từ đường ĐH 2 đi KSX thôn K'xeeng
Mục 9
33.000
Từ đường ĐH2 (khu ali) đến khu sản xuất Lapúah (thôn Alua) đến Axur
Mục 10
33.000
Từ đường ĐH2 đến mặt bằng khu dân cư thôn Axur
Mục 8
49.000
Từ đường ĐH3 tại Km14+520 đi khu sản xuất Mloóc Groong
Mục 16
71.000
Từ đường ĐH3 đi khu sản xuất Croong
Mục 13
49.000
Từ đường ĐH3 đến khu sản xuất Ha'la và R'ót thôn Axoo
Mục 15
38.000
Từ đường ĐH3 đến đập thủy lợi Ziêng thôn Acấp
Mục 14
38.000
Từ đường ĐT606 dẫn vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu)
Mục 22
82.000
Từ đường ĐT606 tại Km16+500 qua cầu treo Bha'lừa đến cầu Achia
Mục 19
77.000
Từ đường ĐT606 tại Km7+190 qua bãi rác đi KSX M'loóc Adhir
Mục 21
66.000
Từ đường ĐT606 đi KSX suối Xâl
Mục 20
77.000
Xã Atiêng (cũ): Đường số 2, 3, 4, 7
Mục 63
1.241.000
Xã Atiêng (cũ): Đường số 5, 6, 8, 9
Mục 64
1.226.000
Đường Pơr'ning - Tà'ri: Từ ngã ba thôn Pơr'ning tại nhà Dương An đến mặt bằng khu dân cư thôn Tà'ri
Mục 30
71.000
Đường Tây Giang - Đông Giang (cũ): Từ đường ĐH2 đến giáp ranh giới xã Bhalêê (cũ)
Mục 29
66.000
Đường công vụ Inovgreen + đường công vụ cao su
Mục 27
49.000
Đường công vụ cao su vào khu SX Tơviêng (từ mặt bằng thôn Aró đến khu sản xuất Tơviêng).
Mục 26
49.000
Đường công vụ cao su vào khu sản xuất Chr’miết (từ mặt bằng thôn Tà’ri đến khu sản xuất Chr'miết)
Mục 28
49.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ)Đường bê tông rộng dưới 2,5m
Mục 61.3
44.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ)Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Mục 61.2
55.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ)Đường đất
Mục 61.4
33.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ)Đường bê tông rộng từ trên 3m
Mục 61.1
66.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ)Đường bê tông rộng từ 1,5 m đến 3,5m
Mục 66.3
66.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ)Đường bê tông rộng từ 5,5 m - 7,5 m
Mục 66.1
109.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ)Đường đất và đường bê tông rộng < 1,5m
Mục 66.4
49.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ)Đường bê tông rộng từ 3,5m - 5,5 m
Mục 66.2
82.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ)Đường bê tông rộng từ trên 3m
Mục 62.1
77.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ)Đường bê tông rộng dưới 2,5 m
Mục 62.3
49.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ)Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Mục 62.2
66.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ)Đường đất
Mục 62.4
33.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ)Đường bê tông rộng từ trên 3m
Mục 65.1
98.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ)Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Mục 65.2
85.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ)Đường bê tông rộng dưới 2,5 m
Mục 65.3
72.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ)Đường đất
Mục 65.4
53.000
Đường nhánh trong các khu dân cư: Công trình công cộng, đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện, sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện, phía đông chợ - bến xe, trước trường PTDT Nội trú huyện, phía sau Trung tâm văn hóa huyện, O-CL2 Đông - Nam, đường trong khu tái định thôn Agrồng.
Mục 31
493.000
Đường nhánh trong khu trung tâm Hành chính xã Atiêng (cũ)
Mục 32
246.000
Đường nội thị xã Lăng (cũ) (từ Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal đến ngã ba thôn Pơr’ning tại nhà Dương An)
Mục 33
219.000
Đường sản xuất Croong từ ĐH 3 đến khu sản xuất Croong (Thôn Acấp)
Mục 34
38.000
Đường sản xuất Hala từ đường ĐH3 đến sản xuất R'ót và Hala (Thôn Axoo)
Mục 36
38.000
Đường sản xuất Haleem từ đường ĐH3 đến đập thủy lợi Ziêng Drăng (Thôn Arớt)
Mục 35
38.000
Đường số 1Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước đến cầu A Vương
Mục 1.1
1.315.000
Đường số 1Từ ngã ba tại nhà ông Lê Hoàng Linh đến giáp ranh giới xã Lăng
Mục 1.3
1.139.000
Đường số 1Từ cầu A Vương đến ngã ba tại nhà ông Lê Hoàng Linh
Mục 1.2
1.196.000
Đường từ Ân Đhơơnh đi khu sản xuất Atung
Mục 37
49.000
Đường ĐH2Từ ranh giới xã Lăng (cũ) đến cầu treo thôn bắc qua lòng hồ thủy điện A Vương
Mục 4.1
88.000
Đường ĐH2Từ cầu treo bắc qua lòng hồ thủy điện A Vương đến ranh giới huyện Đông Giang (cũ)
Mục 4.2
79.000
Đường ĐH2: Từ đường số 2 tại Chi Cục thống kê đến giáp ranh giới xã Dang (cũ) tại đồi Ahúp
Mục 6
109.000
Đường ĐH2: Đoạn qua địa phận xã Lăng (cũ) tại khu vực thôn R'bhướp
Mục 5
82.000
Đường ĐH3: Từ đường ĐT 606 tại Km8+100 đến giáp ranh giới xã Anông (cũ) tại cầu Z'rượt
Mục 12
104.000
Đường ĐH5: Từ đường Đông Giang - Tây Giang đến giáp ranh giới xã A Vương (cũ)
Mục 17
85.000
Đường ĐT 606Từ ranh giới xã Bhalêê (cũ) tại Km7+190 đến cầu Achiing
Mục 18.1
109.000
Đường ĐT 606Từ đường 2 chiều tại nghĩa địa thôn Aró đến Km16+800 tại dốc xã Lăng (cũ)
Mục 18.4
137.000
Đường ĐT 606Từ ranh giới xã Atiêng (cũ) đến hết đường 1 chiều
Mục 18.3
960.000
Đường ĐT 606Từ cầu Achiing đến Trạm y tế xã Atiêng (cũ)
Mục 18.2
191.000
Đường đi KSX suối Tu (từ đường ĐH 2 vòng suối Tu giáp vào lại đường ĐH 2)
Mục 23
33.000
Đường đi khu sản xuất Gớp đến đồi Ahúp thôn Arui giáp ranh giới thôn R'bượp xã Atiêng (cũ)
Mục 24
30.000
Đường đi khu sản xuất Đông Văng
Mục 25
49.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.