Bảng giá đất Xã Tây Giang, Đà Nẵng từ 01/01/2026
264 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Giang là 2.629.000 đồng/m² (Đường số 1, Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước đến cầu A Vương), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Tuyến từ cầu sắt thôn Anonh đi KSX Anonh | Mục 60 | 131.000 |
| Tuyến đường Trường Sơn 559 (từ Km5+150 đến cột mốc 678) | Mục 58 | 98.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba tại nhà Quang Thơm đến KDC thôn Anonh | Mục 59 | 186.000 |
| Tuyến đường ĐH3 | Từ Km5+150 đến cầu bản qua suối Haleem Mục 11.2 | 175.000 |
| Tuyến đường ĐH3 | Từ cầu bản qua suối Haleem đến Km9+250 Mục 11.3 | 218.000 |
| Tuyến đường ĐH3 | Từ Km9+250 đến cầu Z'rượt Mục 11.4 | 196.000 |
| Tuyến đường ĐH3 | Từ ranh giới xã Bhalêê (cũ) tại Km²+660 đến Km5+150 tại cổng vào Nghĩa trang liệt sỹ Axoo Mục 11.1 | 98.000 |
| Từ Ali đến thôn Z'lao | Mục 41 | 55.000 |
| Từ HTX Thiên Bình đến Trạm y tế xã Lăng (cũ) | Từ ngã tư xã Lăng (cũ) đến Trạm Y tế xã Lăng (cũ) tại Km17+820 Mục 42.2 | 360.000 |
| Từ HTX Thiên Bình đến Trạm y tế xã Lăng (cũ) | Từ Km16+800 tại dốc xã Lăng (cũ) đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal Mục 42.1 | 360.000 |
| Từ KDC Anonh đến khu sản xuất Abhứi thôn Anonh | Mục 43 | 76.000 |
| Từ Trường PTDT Nội trú huyện Tây Giang (cũ) đến trường Nguyễn Văn Trỗi | Mục 56 | 786.000 |
| Từ Trạm Y tế xã Lăng (cũ) tại Km17+820 đến giáp ranh giới xã Tr'hy (cũ) | Mục 54 | 218.000 |
| Từ Trạm y tế xã Atiêng (cũ) đến chỉnh dòng sông A Vương | Mục 53 | 491.000 |
| Từ UBND xã Anông (cũ) qua KDC Arớt đến giáp đường ĐH3 | Mục 55 | 142.000 |
| Từ chỉnh dòng sông A Vương (cũ) đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước | Mục 45 | 392.000 |
| Từ cầu Achia đến đường ĐT606 tại thôn Nal | Mục 40 | 98.000 |
| Từ cầu treo lòng hồ thủy điện đến mặt bằng khu dân cư thôn Z'lao | Mục 39 | 87.000 |
| Từ cầu treo thôn Ta Vang đi KSX T’lăn | Mục 38 | 164.000 |
| Từ khu dân cư Axur đi KSX đến cầu treo lòng hồ thủy điện tại ĐH2 | Mục 46 | 65.000 |
| Từ ngã ba thôn Pơr’ning tại nhà Dương An vòng qua nhà ông Poloong Điền đến giáp đường ĐT606 tại nhà ông Hốih Trước | Mục 48 | 218.000 |
| Từ nhà Akhải đến ngã ba đường Atiêng (cũ) - Dang (cũ) và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống Cơ tu | Mục 44 | 949.000 |
| Từ nhà Phượng - Hiệp đi khu sản xuất Achưl | Mục 49 | 98.000 |
| Từ nhà Sơn Liễu đến nhà Hoàng Thiện giáp vào đường số 2 | Mục 50 | 943.000 |
| Từ thôn Axur (khu K'tiếc) đi khu sản xuất A Bông thôn Axur | Mục 52 | 65.000 |
| Từ thôn Tưr đến thôn Z’lao | Mục 51 | 60.000 |
| Từ trường Nguyễn Văn Trỗi vào khu sản xuất Agrồng | Mục 57 | 164.000 |
| Từ điểm cuối đường công vụ thôn Ali đến tại ranh giới huyện Đông Giang (cũ) | Mục 47 | 55.000 |
| Từ đường số 1 tại nhà ông Lê Hoàng Linh đi qua Trường TH Atiêng đến giáp vào đường số 2 | Mục 2 | 943.000 |
| Từ đường số 1 đến khu dân cư thôn Tr’lêê | Mục 3 | 236.000 |
| Từ đường ĐH 2 qua thôn Tưr đến hết đường công vụ đi Ali | Mục 7 | 120.000 |
| Từ đường ĐH 2 đi KSX thôn K'xeeng | Mục 9 | 65.000 |
| Từ đường ĐH2 (khu ali) đến khu sản xuất Lapúah (thôn Alua) đến Axur | Mục 10 | 65.000 |
| Từ đường ĐH2 đến mặt bằng khu dân cư thôn Axur | Mục 8 | 98.000 |
| Từ đường ĐH3 tại Km14+520 đi khu sản xuất Mloóc Groong | Mục 16 | 142.000 |
| Từ đường ĐH3 đi khu sản xuất Croong | Mục 13 | 98.000 |
| Từ đường ĐH3 đến khu sản xuất Ha'la và R'ót thôn Axoo | Mục 15 | 76.000 |
| Từ đường ĐH3 đến đập thủy lợi Ziêng thôn Acấp | Mục 14 | 76.000 |
| Từ đường ĐT606 dẫn vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu) | Mục 22 | 164.000 |
| Từ đường ĐT606 tại Km16+500 qua cầu treo Bha'lừa đến cầu Achia | Mục 19 | 153.000 |
| Từ đường ĐT606 tại Km7+190 qua bãi rác đi KSX M'loóc Adhir | Mục 21 | 131.000 |
| Từ đường ĐT606 đi KSX suối Xâl | Mục 20 | 153.000 |
| Xã Atiêng (cũ): Đường số 2, 3, 4, 7 | Mục 63 | 2.482.000 |
| Xã Atiêng (cũ): Đường số 5, 6, 8, 9 | Mục 64 | 2.453.000 |
| Đường Pơr'ning - Tà'ri: Từ ngã ba thôn Pơr'ning tại nhà Dương An đến mặt bằng khu dân cư thôn Tà'ri | Mục 30 | 142.000 |
| Đường Tây Giang - Đông Giang (cũ): Từ đường ĐH2 đến giáp ranh giới xã Bhalêê (cũ) | Mục 29 | 131.000 |
| Đường công vụ Inovgreen + đường công vụ cao su | Mục 27 | 98.000 |
| Đường công vụ cao su vào khu SX Tơviêng (từ mặt bằng thôn Aró đến khu sản xuất Tơviêng). | Mục 26 | 98.000 |
| Đường công vụ cao su vào khu sản xuất Chr’miết (từ mặt bằng thôn Tà’ri đến khu sản xuất Chr'miết) | Mục 28 | 98.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ) | Đường bê tông rộng từ trên 3m Mục 61.1 | 131.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ) | Đường bê tông rộng dưới 2,5m Mục 61.3 | 87.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ) | Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m Mục 61.2 | 109.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ) | Đường đất Mục 61.4 | 65.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ) | Đường bê tông rộng từ 1,5 m đến 3,5m Mục 66.3 | 131.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ) | Đường đất và đường bê tông rộng < 1,5m Mục 66.4 | 98.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ) | Đường bê tông rộng từ 3,5m - 5,5 m Mục 66.2 | 164.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ) | Đường bê tông rộng từ 5,5 m - 7,5 m Mục 66.1 | 218.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ) | Đường đất Mục 62.4 | 65.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ) | Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m Mục 62.2 | 131.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ) | Đường bê tông rộng dưới 2,5 m Mục 62.3 | 98.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ) | Đường bê tông rộng từ trên 3m Mục 62.1 | 153.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ) | Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m Mục 65.2 | 170.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ) | Đường bê tông rộng dưới 2,5 m Mục 65.3 | 144.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ) | Đường bê tông rộng từ trên 3m Mục 65.1 | 196.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ) | Đường đất Mục 65.4 | 105.000 |
| Đường nhánh trong các khu dân cư: Công trình công cộng, đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện, sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện, phía đông chợ - bến xe, trước trường PTDT Nội trú huyện, phía sau Trung tâm văn hóa huyện, O-CL2 Đông - Nam, đường trong khu tái định thôn Agrồng. | Mục 31 | 986.000 |
| Đường nhánh trong khu trung tâm Hành chính xã Atiêng (cũ) | Mục 32 | 491.000 |
| Đường nội thị xã Lăng (cũ) (từ Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal đến ngã ba thôn Pơr’ning tại nhà Dương An) | Mục 33 | 437.000 |
| Đường sản xuất Croong từ ĐH 3 đến khu sản xuất Croong (Thôn Acấp) | Mục 34 | 76.000 |
| Đường sản xuất Hala từ đường ĐH3 đến sản xuất R'ót và Hala (Thôn Axoo) | Mục 36 | 76.000 |
| Đường sản xuất Haleem từ đường ĐH3 đến đập thủy lợi Ziêng Drăng (Thôn Arớt) | Mục 35 | 76.000 |
| Đường số 1 | Từ cầu A Vương đến ngã ba tại nhà ông Lê Hoàng Linh Mục 1.2 | 2.391.000 |
| Đường số 1 | Từ ngã ba tại nhà ông Lê Hoàng Linh đến giáp ranh giới xã Lăng Mục 1.3 | 2.278.000 |
| Đường số 1 | Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước đến cầu A Vương Mục 1.1 | 2.629.000 |
| Đường từ Ân Đhơơnh đi khu sản xuất Atung | Mục 37 | 98.000 |
| Đường ĐH2 | Từ cầu treo bắc qua lòng hồ thủy điện A Vương đến ranh giới huyện Đông Giang (cũ) Mục 4.2 | 158.000 |
| Đường ĐH2 | Từ ranh giới xã Lăng (cũ) đến cầu treo thôn bắc qua lòng hồ thủy điện A Vương Mục 4.1 | 175.000 |
| Đường ĐH2: Từ đường số 2 tại Chi Cục thống kê đến giáp ranh giới xã Dang (cũ) tại đồi Ahúp | Mục 6 | 218.000 |
| Đường ĐH2: Đoạn qua địa phận xã Lăng (cũ) tại khu vực thôn R'bhướp | Mục 5 | 164.000 |
| Đường ĐH3: Từ đường ĐT 606 tại Km8+100 đến giáp ranh giới xã Anông (cũ) tại cầu Z'rượt | Mục 12 | 207.000 |
| Đường ĐH5: Từ đường Đông Giang - Tây Giang đến giáp ranh giới xã A Vương (cũ) | Mục 17 | 170.000 |
| Đường ĐT 606 | Từ ranh giới xã Atiêng (cũ) đến hết đường 1 chiều Mục 18.3 | 1.919.000 |
| Đường ĐT 606 | Từ đường 2 chiều tại nghĩa địa thôn Aró đến Km16+800 tại dốc xã Lăng (cũ) Mục 18.4 | 273.000 |
| Đường ĐT 606 | Từ ranh giới xã Bhalêê (cũ) tại Km7+190 đến cầu Achiing Mục 18.1 | 218.000 |
| Đường ĐT 606 | Từ cầu Achiing đến Trạm y tế xã Atiêng (cũ) Mục 18.2 | 382.000 |
| Đường đi KSX suối Tu (từ đường ĐH 2 vòng suối Tu giáp vào lại đường ĐH 2) | Mục 23 | 65.000 |
| Đường đi khu sản xuất Gớp đến đồi Ahúp thôn Arui giáp ranh giới thôn R'bượp xã Atiêng (cũ) | Mục 24 | 60.000 |
| Đường đi khu sản xuất Đông Văng | Mục 25 | 98.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Tuyến từ cầu sắt thôn Anonh đi KSX Anonh | Mục 60 | 52.000 |
| Tuyến đường Trường Sơn 559 (từ Km5+150 đến cột mốc 678) | Mục 58 | 39.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba tại nhà Quang Thơm đến KDC thôn Anonh | Mục 59 | 74.000 |
| Tuyến đường ĐH3 | Từ ranh giới xã Bhalêê (cũ) tại Km²+660 đến Km5+150 tại cổng vào Nghĩa trang liệt sỹ Axoo Mục 11.1 | 39.000 |
| Tuyến đường ĐH3 | Từ cầu bản qua suối Haleem đến Km9+250 Mục 11.3 | 87.000 |
| Tuyến đường ĐH3 | Từ Km9+250 đến cầu Z'rượt Mục 11.4 | 78.000 |
| Tuyến đường ĐH3 | Từ Km5+150 đến cầu bản qua suối Haleem Mục 11.2 | 70.000 |
| Từ Ali đến thôn Z'lao | Mục 41 | 22.000 |
| Từ HTX Thiên Bình đến Trạm y tế xã Lăng (cũ) | Từ ngã tư xã Lăng (cũ) đến Trạm Y tế xã Lăng (cũ) tại Km17+820 Mục 42.2 | 144.000 |
| Từ HTX Thiên Bình đến Trạm y tế xã Lăng (cũ) | Từ Km16+800 tại dốc xã Lăng (cũ) đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal Mục 42.1 | 144.000 |
| Từ KDC Anonh đến khu sản xuất Abhứi thôn Anonh | Mục 43 | 30.000 |
| Từ Trường PTDT Nội trú huyện Tây Giang (cũ) đến trường Nguyễn Văn Trỗi | Mục 56 | 314.000 |
| Từ Trạm Y tế xã Lăng (cũ) tại Km17+820 đến giáp ranh giới xã Tr'hy (cũ) | Mục 54 | 87.000 |
| Từ Trạm y tế xã Atiêng (cũ) đến chỉnh dòng sông A Vương | Mục 53 | 196.000 |
| Từ UBND xã Anông (cũ) qua KDC Arớt đến giáp đường ĐH3 | Mục 55 | 57.000 |
| Từ chỉnh dòng sông A Vương (cũ) đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước | Mục 45 | 157.000 |
| Từ cầu Achia đến đường ĐT606 tại thôn Nal | Mục 40 | 39.000 |
| Từ cầu treo lòng hồ thủy điện đến mặt bằng khu dân cư thôn Z'lao | Mục 39 | 35.000 |
| Từ cầu treo thôn Ta Vang đi KSX T’lăn | Mục 38 | 66.000 |
| Từ khu dân cư Axur đi KSX đến cầu treo lòng hồ thủy điện tại ĐH2 | Mục 46 | 26.000 |
| Từ ngã ba thôn Pơr’ning tại nhà Dương An vòng qua nhà ông Poloong Điền đến giáp đường ĐT606 tại nhà ông Hốih Trước | Mục 48 | 87.000 |
| Từ nhà Akhải đến ngã ba đường Atiêng (cũ) - Dang (cũ) và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống Cơ tu | Mục 44 | 380.000 |
| Từ nhà Phượng - Hiệp đi khu sản xuất Achưl | Mục 49 | 39.000 |
| Từ nhà Sơn Liễu đến nhà Hoàng Thiện giáp vào đường số 2 | Mục 50 | 377.000 |
| Từ thôn Axur (khu K'tiếc) đi khu sản xuất A Bông thôn Axur | Mục 52 | 26.000 |
| Từ thôn Tưr đến thôn Z’lao | Mục 51 | 24.000 |
| Từ trường Nguyễn Văn Trỗi vào khu sản xuất Agrồng | Mục 57 | 66.000 |
| Từ điểm cuối đường công vụ thôn Ali đến tại ranh giới huyện Đông Giang (cũ) | Mục 47 | 22.000 |
| Từ đường số 1 tại nhà ông Lê Hoàng Linh đi qua Trường TH Atiêng đến giáp vào đường số 2 | Mục 2 | 377.000 |
| Từ đường số 1 đến khu dân cư thôn Tr’lêê | Mục 3 | 94.000 |
| Từ đường ĐH 2 qua thôn Tưr đến hết đường công vụ đi Ali | Mục 7 | 48.000 |
| Từ đường ĐH 2 đi KSX thôn K'xeeng | Mục 9 | 26.000 |
| Từ đường ĐH2 (khu ali) đến khu sản xuất Lapúah (thôn Alua) đến Axur | Mục 10 | 26.000 |
| Từ đường ĐH2 đến mặt bằng khu dân cư thôn Axur | Mục 8 | 39.000 |
| Từ đường ĐH3 tại Km14+520 đi khu sản xuất Mloóc Groong | Mục 16 | 57.000 |
| Từ đường ĐH3 đi khu sản xuất Croong | Mục 13 | 39.000 |
| Từ đường ĐH3 đến khu sản xuất Ha'la và R'ót thôn Axoo | Mục 15 | 30.000 |
| Từ đường ĐH3 đến đập thủy lợi Ziêng thôn Acấp | Mục 14 | 30.000 |
| Từ đường ĐT606 dẫn vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu) | Mục 22 | 66.000 |
| Từ đường ĐT606 tại Km16+500 qua cầu treo Bha'lừa đến cầu Achia | Mục 19 | 61.000 |
| Từ đường ĐT606 tại Km7+190 qua bãi rác đi KSX M'loóc Adhir | Mục 21 | 52.000 |
| Từ đường ĐT606 đi KSX suối Xâl | Mục 20 | 61.000 |
| Xã Atiêng (cũ): Đường số 2, 3, 4, 7 | Mục 63 | 993.000 |
| Xã Atiêng (cũ): Đường số 5, 6, 8, 9 | Mục 64 | 981.000 |
| Đường Pơr'ning - Tà'ri: Từ ngã ba thôn Pơr'ning tại nhà Dương An đến mặt bằng khu dân cư thôn Tà'ri | Mục 30 | 57.000 |
| Đường Tây Giang - Đông Giang (cũ): Từ đường ĐH2 đến giáp ranh giới xã Bhalêê (cũ) | Mục 29 | 52.000 |
| Đường công vụ Inovgreen + đường công vụ cao su | Mục 27 | 39.000 |
| Đường công vụ cao su vào khu SX Tơviêng (từ mặt bằng thôn Aró đến khu sản xuất Tơviêng). | Mục 26 | 39.000 |
| Đường công vụ cao su vào khu sản xuất Chr’miết (từ mặt bằng thôn Tà’ri đến khu sản xuất Chr'miết) | Mục 28 | 39.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ) | Đường bê tông rộng dưới 2,5m Mục 61.3 | 35.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ) | Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m Mục 61.2 | 44.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ) | Đường đất Mục 61.4 | 26.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ) | Đường bê tông rộng từ trên 3m Mục 61.1 | 52.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ) | Đường bê tông rộng từ 5,5 m - 7,5 m Mục 66.1 | 87.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ) | Đường bê tông rộng từ 3,5m - 5,5 m Mục 66.2 | 66.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ) | Đường đất và đường bê tông rộng < 1,5m Mục 66.4 | 39.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ) | Đường bê tông rộng từ 1,5 m đến 3,5m Mục 66.3 | 52.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ) | Đường bê tông rộng từ trên 3m Mục 62.1 | 61.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ) | Đường đất Mục 62.4 | 26.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ) | Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m Mục 62.2 | 52.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ) | Đường bê tông rộng dưới 2,5 m Mục 62.3 | 39.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ) | Đường đất Mục 65.4 | 42.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ) | Đường bê tông rộng từ trên 3m Mục 65.1 | 78.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ) | Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m Mục 65.2 | 68.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ) | Đường bê tông rộng dưới 2,5 m Mục 65.3 | 58.000 |
| Đường nhánh trong các khu dân cư: Công trình công cộng, đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện, sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện, phía đông chợ - bến xe, trước trường PTDT Nội trú huyện, phía sau Trung tâm văn hóa huyện, O-CL2 Đông - Nam, đường trong khu tái định thôn Agrồng. | Mục 31 | 394.000 |
| Đường nhánh trong khu trung tâm Hành chính xã Atiêng (cũ) | Mục 32 | 196.000 |
| Đường nội thị xã Lăng (cũ) (từ Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal đến ngã ba thôn Pơr’ning tại nhà Dương An) | Mục 33 | 175.000 |
| Đường sản xuất Croong từ ĐH 3 đến khu sản xuất Croong (Thôn Acấp) | Mục 34 | 30.000 |
| Đường sản xuất Hala từ đường ĐH3 đến sản xuất R'ót và Hala (Thôn Axoo) | Mục 36 | 30.000 |
| Đường sản xuất Haleem từ đường ĐH3 đến đập thủy lợi Ziêng Drăng (Thôn Arớt) | Mục 35 | 30.000 |
| Đường số 1 | Từ ngã ba tại nhà ông Lê Hoàng Linh đến giáp ranh giới xã Lăng Mục 1.3 | 911.000 |
| Đường số 1 | Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước đến cầu A Vương Mục 1.1 | 1.052.000 |
| Đường số 1 | Từ cầu A Vương đến ngã ba tại nhà ông Lê Hoàng Linh Mục 1.2 | 956.000 |
| Đường từ Ân Đhơơnh đi khu sản xuất Atung | Mục 37 | 39.000 |
| Đường ĐH2 | Từ cầu treo bắc qua lòng hồ thủy điện A Vương đến ranh giới huyện Đông Giang (cũ) Mục 4.2 | 63.000 |
| Đường ĐH2 | Từ ranh giới xã Lăng (cũ) đến cầu treo thôn bắc qua lòng hồ thủy điện A Vương Mục 4.1 | 70.000 |
| Đường ĐH2: Từ đường số 2 tại Chi Cục thống kê đến giáp ranh giới xã Dang (cũ) tại đồi Ahúp | Mục 6 | 87.000 |
| Đường ĐH2: Đoạn qua địa phận xã Lăng (cũ) tại khu vực thôn R'bhướp | Mục 5 | 66.000 |
| Đường ĐH3: Từ đường ĐT 606 tại Km8+100 đến giáp ranh giới xã Anông (cũ) tại cầu Z'rượt | Mục 12 | 83.000 |
| Đường ĐH5: Từ đường Đông Giang - Tây Giang đến giáp ranh giới xã A Vương (cũ) | Mục 17 | 68.000 |
| Đường ĐT 606 | Từ cầu Achiing đến Trạm y tế xã Atiêng (cũ) Mục 18.2 | 153.000 |
| Đường ĐT 606 | Từ ranh giới xã Atiêng (cũ) đến hết đường 1 chiều Mục 18.3 | 768.000 |
| Đường ĐT 606 | Từ ranh giới xã Bhalêê (cũ) tại Km7+190 đến cầu Achiing Mục 18.1 | 87.000 |
| Đường ĐT 606 | Từ đường 2 chiều tại nghĩa địa thôn Aró đến Km16+800 tại dốc xã Lăng (cũ) Mục 18.4 | 109.000 |
| Đường đi KSX suối Tu (từ đường ĐH 2 vòng suối Tu giáp vào lại đường ĐH 2) | Mục 23 | 26.000 |
| Đường đi khu sản xuất Gớp đến đồi Ahúp thôn Arui giáp ranh giới thôn R'bượp xã Atiêng (cũ) | Mục 24 | 24.000 |
| Đường đi khu sản xuất Đông Văng | Mục 25 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Tuyến từ cầu sắt thôn Anonh đi KSX Anonh | Mục 60 | 66.000 |
| Tuyến đường Trường Sơn 559 (từ Km5+150 đến cột mốc 678) | Mục 58 | 49.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba tại nhà Quang Thơm đến KDC thôn Anonh | Mục 59 | 93.000 |
| Tuyến đường ĐH3 | Từ Km5+150 đến cầu bản qua suối Haleem Mục 11.2 | 88.000 |
| Tuyến đường ĐH3 | Từ cầu bản qua suối Haleem đến Km9+250 Mục 11.3 | 109.000 |
| Tuyến đường ĐH3 | Từ Km9+250 đến cầu Z'rượt Mục 11.4 | 98.000 |
| Tuyến đường ĐH3 | Từ ranh giới xã Bhalêê (cũ) tại Km²+660 đến Km5+150 tại cổng vào Nghĩa trang liệt sỹ Axoo Mục 11.1 | 49.000 |
| Từ Ali đến thôn Z'lao | Mục 41 | 28.000 |
| Từ HTX Thiên Bình đến Trạm y tế xã Lăng (cũ) | Từ ngã tư xã Lăng (cũ) đến Trạm Y tế xã Lăng (cũ) tại Km17+820 Mục 42.2 | 180.000 |
| Từ HTX Thiên Bình đến Trạm y tế xã Lăng (cũ) | Từ Km16+800 tại dốc xã Lăng (cũ) đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal Mục 42.1 | 180.000 |
| Từ KDC Anonh đến khu sản xuất Abhứi thôn Anonh | Mục 43 | 38.000 |
| Từ Trường PTDT Nội trú huyện Tây Giang (cũ) đến trường Nguyễn Văn Trỗi | Mục 56 | 393.000 |
| Từ Trạm Y tế xã Lăng (cũ) tại Km17+820 đến giáp ranh giới xã Tr'hy (cũ) | Mục 54 | 109.000 |
| Từ Trạm y tế xã Atiêng (cũ) đến chỉnh dòng sông A Vương | Mục 53 | 246.000 |
| Từ UBND xã Anông (cũ) qua KDC Arớt đến giáp đường ĐH3 | Mục 55 | 71.000 |
| Từ chỉnh dòng sông A Vương (cũ) đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước | Mục 45 | 196.000 |
| Từ cầu Achia đến đường ĐT606 tại thôn Nal | Mục 40 | 49.000 |
| Từ cầu treo lòng hồ thủy điện đến mặt bằng khu dân cư thôn Z'lao | Mục 39 | 44.000 |
| Từ cầu treo thôn Ta Vang đi KSX T’lăn | Mục 38 | 82.000 |
| Từ khu dân cư Axur đi KSX đến cầu treo lòng hồ thủy điện tại ĐH2 | Mục 46 | 33.000 |
| Từ ngã ba thôn Pơr’ning tại nhà Dương An vòng qua nhà ông Poloong Điền đến giáp đường ĐT606 tại nhà ông Hốih Trước | Mục 48 | 109.000 |
| Từ nhà Akhải đến ngã ba đường Atiêng (cũ) - Dang (cũ) và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống Cơ tu | Mục 44 | 475.000 |
| Từ nhà Phượng - Hiệp đi khu sản xuất Achưl | Mục 49 | 49.000 |
| Từ nhà Sơn Liễu đến nhà Hoàng Thiện giáp vào đường số 2 | Mục 50 | 472.000 |
| Từ thôn Axur (khu K'tiếc) đi khu sản xuất A Bông thôn Axur | Mục 52 | 33.000 |
| Từ thôn Tưr đến thôn Z’lao | Mục 51 | 30.000 |
| Từ trường Nguyễn Văn Trỗi vào khu sản xuất Agrồng | Mục 57 | 82.000 |
| Từ điểm cuối đường công vụ thôn Ali đến tại ranh giới huyện Đông Giang (cũ) | Mục 47 | 28.000 |
| Từ đường số 1 tại nhà ông Lê Hoàng Linh đi qua Trường TH Atiêng đến giáp vào đường số 2 | Mục 2 | 472.000 |
| Từ đường số 1 đến khu dân cư thôn Tr’lêê | Mục 3 | 118.000 |
| Từ đường ĐH 2 qua thôn Tưr đến hết đường công vụ đi Ali | Mục 7 | 60.000 |
| Từ đường ĐH 2 đi KSX thôn K'xeeng | Mục 9 | 33.000 |
| Từ đường ĐH2 (khu ali) đến khu sản xuất Lapúah (thôn Alua) đến Axur | Mục 10 | 33.000 |
| Từ đường ĐH2 đến mặt bằng khu dân cư thôn Axur | Mục 8 | 49.000 |
| Từ đường ĐH3 tại Km14+520 đi khu sản xuất Mloóc Groong | Mục 16 | 71.000 |
| Từ đường ĐH3 đi khu sản xuất Croong | Mục 13 | 49.000 |
| Từ đường ĐH3 đến khu sản xuất Ha'la và R'ót thôn Axoo | Mục 15 | 38.000 |
| Từ đường ĐH3 đến đập thủy lợi Ziêng thôn Acấp | Mục 14 | 38.000 |
| Từ đường ĐT606 dẫn vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu) | Mục 22 | 82.000 |
| Từ đường ĐT606 tại Km16+500 qua cầu treo Bha'lừa đến cầu Achia | Mục 19 | 77.000 |
| Từ đường ĐT606 tại Km7+190 qua bãi rác đi KSX M'loóc Adhir | Mục 21 | 66.000 |
| Từ đường ĐT606 đi KSX suối Xâl | Mục 20 | 77.000 |
| Xã Atiêng (cũ): Đường số 2, 3, 4, 7 | Mục 63 | 1.241.000 |
| Xã Atiêng (cũ): Đường số 5, 6, 8, 9 | Mục 64 | 1.226.000 |
| Đường Pơr'ning - Tà'ri: Từ ngã ba thôn Pơr'ning tại nhà Dương An đến mặt bằng khu dân cư thôn Tà'ri | Mục 30 | 71.000 |
| Đường Tây Giang - Đông Giang (cũ): Từ đường ĐH2 đến giáp ranh giới xã Bhalêê (cũ) | Mục 29 | 66.000 |
| Đường công vụ Inovgreen + đường công vụ cao su | Mục 27 | 49.000 |
| Đường công vụ cao su vào khu SX Tơviêng (từ mặt bằng thôn Aró đến khu sản xuất Tơviêng). | Mục 26 | 49.000 |
| Đường công vụ cao su vào khu sản xuất Chr’miết (từ mặt bằng thôn Tà’ri đến khu sản xuất Chr'miết) | Mục 28 | 49.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ) | Đường bê tông rộng dưới 2,5m Mục 61.3 | 44.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ) | Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m Mục 61.2 | 55.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ) | Đường đất Mục 61.4 | 33.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Dang (cũ) | Đường bê tông rộng từ trên 3m Mục 61.1 | 66.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ) | Đường bê tông rộng từ 1,5 m đến 3,5m Mục 66.3 | 66.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ) | Đường bê tông rộng từ 5,5 m - 7,5 m Mục 66.1 | 109.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ) | Đường đất và đường bê tông rộng < 1,5m Mục 66.4 | 49.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư thuộc địa bàn xã Lăng (cũ) | Đường bê tông rộng từ 3,5m - 5,5 m Mục 66.2 | 82.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ) | Đường bê tông rộng từ trên 3m Mục 62.1 | 77.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ) | Đường bê tông rộng dưới 2,5 m Mục 62.3 | 49.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ) | Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m Mục 62.2 | 66.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Anông (cũ) | Đường đất Mục 62.4 | 33.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ) | Đường bê tông rộng từ trên 3m Mục 65.1 | 98.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ) | Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m Mục 65.2 | 85.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ) | Đường bê tông rộng dưới 2,5 m Mục 65.3 | 72.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC thuộc địa bàn xã Atiêng (cũ) | Đường đất Mục 65.4 | 53.000 |
| Đường nhánh trong các khu dân cư: Công trình công cộng, đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện, sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện, phía đông chợ - bến xe, trước trường PTDT Nội trú huyện, phía sau Trung tâm văn hóa huyện, O-CL2 Đông - Nam, đường trong khu tái định thôn Agrồng. | Mục 31 | 493.000 |
| Đường nhánh trong khu trung tâm Hành chính xã Atiêng (cũ) | Mục 32 | 246.000 |
| Đường nội thị xã Lăng (cũ) (từ Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal đến ngã ba thôn Pơr’ning tại nhà Dương An) | Mục 33 | 219.000 |
| Đường sản xuất Croong từ ĐH 3 đến khu sản xuất Croong (Thôn Acấp) | Mục 34 | 38.000 |
| Đường sản xuất Hala từ đường ĐH3 đến sản xuất R'ót và Hala (Thôn Axoo) | Mục 36 | 38.000 |
| Đường sản xuất Haleem từ đường ĐH3 đến đập thủy lợi Ziêng Drăng (Thôn Arớt) | Mục 35 | 38.000 |
| Đường số 1 | Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước đến cầu A Vương Mục 1.1 | 1.315.000 |
| Đường số 1 | Từ ngã ba tại nhà ông Lê Hoàng Linh đến giáp ranh giới xã Lăng Mục 1.3 | 1.139.000 |
| Đường số 1 | Từ cầu A Vương đến ngã ba tại nhà ông Lê Hoàng Linh Mục 1.2 | 1.196.000 |
| Đường từ Ân Đhơơnh đi khu sản xuất Atung | Mục 37 | 49.000 |
| Đường ĐH2 | Từ ranh giới xã Lăng (cũ) đến cầu treo thôn bắc qua lòng hồ thủy điện A Vương Mục 4.1 | 88.000 |
| Đường ĐH2 | Từ cầu treo bắc qua lòng hồ thủy điện A Vương đến ranh giới huyện Đông Giang (cũ) Mục 4.2 | 79.000 |
| Đường ĐH2: Từ đường số 2 tại Chi Cục thống kê đến giáp ranh giới xã Dang (cũ) tại đồi Ahúp | Mục 6 | 109.000 |
| Đường ĐH2: Đoạn qua địa phận xã Lăng (cũ) tại khu vực thôn R'bhướp | Mục 5 | 82.000 |
| Đường ĐH3: Từ đường ĐT 606 tại Km8+100 đến giáp ranh giới xã Anông (cũ) tại cầu Z'rượt | Mục 12 | 104.000 |
| Đường ĐH5: Từ đường Đông Giang - Tây Giang đến giáp ranh giới xã A Vương (cũ) | Mục 17 | 85.000 |
| Đường ĐT 606 | Từ ranh giới xã Bhalêê (cũ) tại Km7+190 đến cầu Achiing Mục 18.1 | 109.000 |
| Đường ĐT 606 | Từ đường 2 chiều tại nghĩa địa thôn Aró đến Km16+800 tại dốc xã Lăng (cũ) Mục 18.4 | 137.000 |
| Đường ĐT 606 | Từ ranh giới xã Atiêng (cũ) đến hết đường 1 chiều Mục 18.3 | 960.000 |
| Đường ĐT 606 | Từ cầu Achiing đến Trạm y tế xã Atiêng (cũ) Mục 18.2 | 191.000 |
| Đường đi KSX suối Tu (từ đường ĐH 2 vòng suối Tu giáp vào lại đường ĐH 2) | Mục 23 | 33.000 |
| Đường đi khu sản xuất Gớp đến đồi Ahúp thôn Arui giáp ranh giới thôn R'bượp xã Atiêng (cũ) | Mục 24 | 30.000 |
| Đường đi khu sản xuất Đông Văng | Mục 25 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.