Bảng giá đất Xã Phước Chánh, Đà Nẵng từ 01/01/2026
36 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phước Chánh là 130.000 đồng/m² (Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Chánh, Phước Thành, Đoạn nối tiếp từ thửa đất ông Lê Ngọc Vương Vũ đến hết ranh giới thửa đất cuối cùng giáp với ngã ba đường đi xã Phước Thành), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các đường còn lại trên địa bàn xã | Các đường bê tông thuộc khu trung tâm xã và các vị trí còn lại | 52.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Chánh cũ) | Đường vào Trường tiểu học xã Phước Chánh (cũ) (đường nối mặt sau Trụ sở UBND xã Phước Chánh cũ) Mục 3.2 | 78.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Chánh cũ) | Đường vào khu dân cư thôn 3 - Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Ninh đến hết thửa đất nhà bà Lê Thị Khuê Mục 3.3 | 78.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Chánh cũ) | Đoạn từ Trường THCS Bán trú vùng cao xã Phước Chánh (cũ) đến giáp trường Mẫu giáo xã Phước Chánh (cũ) tại vị trí ngã ba đi Thôn 2 - Thôn 3 Mục 3.1 | 78.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Công cũ) | Đoạn từ giáp đường Huyện đi Phước Lộc (cũ) qua cầu Xà Ca và qua trụ sở UBND xã (cũ) đến giáp cống thoát qua suối Nước Rau Mục 4.1 | 78.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Công cũ) | Đoạn còn lại đến hết khu dân cư thôn 2 Mục 4.2 | 52.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Chánh, Phước Thành | Đoạn từ ngã ba đường đi Phước Công (cũ) đến giáp ranh giới xã Phước Thành (tại cầu Nước Mỹ dưới) Mục 1.3 | 65.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Chánh, Phước Thành | Đoạn nối tiếp từ thửa đất ông Lê Ngọc Vương Vũ đến hết ranh giới thửa đất cuối cùng giáp với ngã ba đường đi xã Phước Thành Mục 1.2 | 130.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Chánh, Phước Thành | Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Năng đến giáp thửa đất ông Lê Ngọc Vương Vũ cắt ngang qua đường Mục 1.1 | 78.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Chánh, Phước Thành | Đoạn từ ngã ba đi xã Phước Thành tại vị trí giáp với thửa đất nhà ông Nguyễn Kế Huệ đến giáp ranh giới Phước Công (cũ) Mục 1.4 | 65.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Năng, Phước Chánh (ĐH4) | Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Chánh (cũ) đến cầu Nước Mỹ trên Mục 2.1 | 52.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Năng, Phước Chánh (ĐH4) | Đường từ giáp xã Phước Năng đến giáp đường vào trung tâm Phước Công (cũ) Mục 2.2 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các đường còn lại trên địa bàn xã | Các đường bê tông thuộc khu trung tâm xã và các vị trí còn lại | 21.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Chánh cũ) | Đường vào Trường tiểu học xã Phước Chánh (cũ) (đường nối mặt sau Trụ sở UBND xã Phước Chánh cũ) Mục 3.2 | 31.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Chánh cũ) | Đoạn từ Trường THCS Bán trú vùng cao xã Phước Chánh (cũ) đến giáp trường Mẫu giáo xã Phước Chánh (cũ) tại vị trí ngã ba đi Thôn 2 - Thôn 3 Mục 3.1 | 31.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Chánh cũ) | Đường vào khu dân cư thôn 3 - Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Ninh đến hết thửa đất nhà bà Lê Thị Khuê Mục 3.3 | 31.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Công cũ) | Đoạn từ giáp đường Huyện đi Phước Lộc (cũ) qua cầu Xà Ca và qua trụ sở UBND xã (cũ) đến giáp cống thoát qua suối Nước Rau Mục 4.1 | 31.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Công cũ) | Đoạn còn lại đến hết khu dân cư thôn 2 Mục 4.2 | 21.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Chánh, Phước Thành | Đoạn nối tiếp từ thửa đất ông Lê Ngọc Vương Vũ đến hết ranh giới thửa đất cuối cùng giáp với ngã ba đường đi xã Phước Thành Mục 1.2 | 52.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Chánh, Phước Thành | Đoạn từ ngã ba đường đi Phước Công (cũ) đến giáp ranh giới xã Phước Thành (tại cầu Nước Mỹ dưới) Mục 1.3 | 26.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Chánh, Phước Thành | Đoạn từ ngã ba đi xã Phước Thành tại vị trí giáp với thửa đất nhà ông Nguyễn Kế Huệ đến giáp ranh giới Phước Công (cũ) Mục 1.4 | 26.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Chánh, Phước Thành | Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Năng đến giáp thửa đất ông Lê Ngọc Vương Vũ cắt ngang qua đường Mục 1.1 | 31.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Năng, Phước Chánh (ĐH4) | Đường từ giáp xã Phước Năng đến giáp đường vào trung tâm Phước Công (cũ) Mục 2.2 | 21.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Năng, Phước Chánh (ĐH4) | Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Chánh (cũ) đến cầu Nước Mỹ trên Mục 2.1 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các đường còn lại trên địa bàn xã | Các đường bê tông thuộc khu trung tâm xã và các vị trí còn lại | 26.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Chánh cũ) | Đường vào Trường tiểu học xã Phước Chánh (cũ) (đường nối mặt sau Trụ sở UBND xã Phước Chánh cũ) Mục 3.2 | 39.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Chánh cũ) | Đường vào khu dân cư thôn 3 - Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Ninh đến hết thửa đất nhà bà Lê Thị Khuê Mục 3.3 | 39.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Chánh cũ) | Đoạn từ Trường THCS Bán trú vùng cao xã Phước Chánh (cũ) đến giáp trường Mẫu giáo xã Phước Chánh (cũ) tại vị trí ngã ba đi Thôn 2 - Thôn 3 Mục 3.1 | 39.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Công cũ) | Đoạn từ giáp đường Huyện đi Phước Lộc (cũ) qua cầu Xà Ca và qua trụ sở UBND xã (cũ) đến giáp cống thoát qua suối Nước Rau Mục 4.1 | 39.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã (Phước Công cũ) | Đoạn còn lại đến hết khu dân cư thôn 2 Mục 4.2 | 26.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Chánh, Phước Thành | Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Năng đến giáp thửa đất ông Lê Ngọc Vương Vũ cắt ngang qua đường Mục 1.1 | 39.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Chánh, Phước Thành | Đoạn từ ngã ba đi xã Phước Thành tại vị trí giáp với thửa đất nhà ông Nguyễn Kế Huệ đến giáp ranh giới Phước Công (cũ) Mục 1.4 | 33.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Chánh, Phước Thành | Đoạn nối tiếp từ thửa đất ông Lê Ngọc Vương Vũ đến hết ranh giới thửa đất cuối cùng giáp với ngã ba đường đi xã Phước Thành Mục 1.2 | 65.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Chánh, Phước Thành | Đoạn từ ngã ba đường đi Phước Công (cũ) đến giáp ranh giới xã Phước Thành (tại cầu Nước Mỹ dưới) Mục 1.3 | 33.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Năng, Phước Chánh (ĐH4) | Đường từ giáp xã Phước Năng đến giáp đường vào trung tâm Phước Công (cũ) Mục 2.2 | 26.000 |
| Đất có mặt tiền đường liên xã Phước Năng, Phước Chánh (ĐH4) | Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Chánh (cũ) đến cầu Nước Mỹ trên Mục 2.1 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.