Bảng giá đất Xã Quế Sơn, Đà Nẵng từ 01/01/2026

831 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quế Sơn15.120.000 đồng/m² (Khu dân cư số 5, Đường Lê Hữu Phận - Từ lô BT1 đến lô BT 10), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (277 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các kiệt còn lại (TT Đông Phú cũ)100m đầu
Mục 45.1
1.365.000
Các kiệt còn lại (TT Đông Phú cũ)Các đoạn còn lại
Mục 45.2
799.000
Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với đường ĐT 611A ngoài quy định trênĐường bê tông trên 2,5m đến 4m tính cho 100m đầu (từ đường ĐT 611A vào)
Mục 61.1
531.000
Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với đường ĐT 611A ngoài quy định trênĐường bê tông trên 2,5m đến 4m tính cho trên 100 m
Mục 61.2
443.000
Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với đường ĐT 611B ngoài quy định trênTính cho 100 m đầu (từ đường ĐT 611B vào)418.000
Các vị trí còn lại của khu dân cư Cấm Dơi
Mục 46
2.518.000
Các vị trí còn lại ngoài các quy định trênĐường bê tông từ 2-2,5m
Mục 64.2
251.000
Các vị trí còn lại ngoài các quy định trênĐường bê tông rộng 2,5m trở lên
Mục 64.1
292.000
Các vị trí còn lại ngoài các quy định trênCác vị trí còn lại ngoài quy định trên
Mục 64.3
230.000
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên (TT Đông Phú cũ)Các đường còn lại
Mục 63.3
540.000
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên (TT Đông Phú cũ)Đường bê tông từ 2m đến dưới 2,5m
Mục 63.2
673.000
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên (TT Đông Phú cũ)Đường bê tông rộng 2,5m trở lên
Mục 63.1
787.000
Các đoạn tiếp giáp với đường ĐHTiếp giáp đường ĐH 24.QS - Từ ngã ba ông Quý đến hết trường Tiểu học An Long (cũ)
Mục 16.2
418.000
Các đoạn tiếp giáp với đường ĐHTiếp giáp đường ĐH 10.QS - Từ đất nhà ông Âu Minh Hạnh đến hết đất nhà ông Khải
Mục 16.3
380.000
Các đoạn tiếp giáp với đường ĐHTiếp giáp đường ĐH 09.QS - Từ đất nhà ông Tình đến giáp đất nhà bà Hồng (giáp ĐH 10.QS)
Mục 16.1
1.336.000
Khu dân cư Gò BầuCác vị trí còn lại của Khu dân cư Gò Bầu
Mục 47.3
6.624.000
Khu dân cư Gò BầuĐường Đoàn Xuân Trinh: Từ đường Trưng Nữ Vương đến giáp đường Ngô Viết Hữu
Mục 47.1
9.539.000
Khu dân cư Gò BầuĐường Ngô Viết Hữu
Mục 47.2
10.267.000
Khu dân cư số 1Đường Phạm Nhữ Tăng - Từ đường Trường Chinh đến hết đường Đồng Phước Huyến
Mục 48.3
7.077.000
Khu dân cư số 1Đường Lê Duẩn (ven bao) - Từ quán bé Lu đến giáp đường Ngô Quyền
Mục 48.11
8.405.000
Khu dân cư số 1Đường Lê Duẩn (ven bao) - Từ giáp đường Thọ Xuân đến giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 48.9
6.907.000
Khu dân cư số 1Đường Phan Tứ
Mục 48.4
6.553.000
Khu dân cư số 1Đường Ngô Tuận
Mục 48.2
8.250.000
Khu dân cư số 1Đường Đồng Phước Huyến - Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp đường Ngô Tuận
Mục 48.1
9.523.000
Khu dân cư số 1Đường Lê Duẩn (ven bao) - Từ đường Tôn Đức Thắng đến hết quán bé Lu
Mục 48.10
7.139.000
Khu dân cư số 1Đường Thọ Xuân (ven bao) - Từ giáp đường Lê Hữu Phận đến giáp đường Lê Duẩn
Mục 48.8
5.830.000
Khu dân cư số 1Đường 26 tháng 3
Mục 48.6
7.093.000
Khu dân cư số 1Đường Trần Cao Vân
Mục 48.5
6.705.000
Khu dân cư số 1Đường Cấm Dơi
Mục 48.12
2.522.000
Khu dân cư số 1Đường Thọ Xuân (ven bao) - Đoạn đường Hùng Vương đến giáp đường Lê Hữu Phận
Mục 48.7
6.798.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
Mục 49.2
7.351.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 49.1
7.551.000
Khu dân cư số 2Đường 10,5m (2,5m - 5m - 2,5m); CL1-5=>CL1-19; CL2-26=>CL2-38; CL5- 18=>CL5-22
Mục 50.5
5.809.000
Khu dân cư số 2Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m); CL1-20=>CL1-22; CL2-7=>CL2-25; CL5- 7=>CL5-11; CL4-5=>CL4-10;
Mục 50.3
6.075.000
Khu dân cư số 2Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m); CL3-5=>CL3- 23 (tiếp giáp khu vực nghĩa địa)
Mục 50.4
5.815.000
Khu dân cư số 2Đường 13,5m (3m - 7,5m -3m); CL4-1=>CL4-4; CL5-5=>CL5-6
Mục 50.2
6.672.000
Khu dân cư số 2Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m); CL6-3
Mục 50.1
14.377.000
Khu dân cư số 5Đường Lê Ưng - Từ lô 29 đến lô 35 (Đông đường) Từ lô 22 đến lô 28 (Tây đường)
Mục 54.3
8.400.000
Khu dân cư số 5Đường Lê Hữu Phận - Từ lô BT1 đến lô BT 10
Mục 54.2
15.120.000
Khu dân cư số 5Đường Lê A - Từ lô 15 đến lô 21 (Đông đường) Từ lô 09 đến lô 14 (Tây đường)
Mục 54.4
8.400.000
Khu dân cư số 5Đường Nguyễn Bờ - Từ lô 36 đến lô 60
Mục 54.1
8.400.000
Khu dân cư Đồng BìnhĐường quy hoạch rộng 20,5m3.760.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N18-N19 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N19-N24; N24-N23; N23A-N18
Mục 55.10
5.809.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N19-N20 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N24-N25; N18-N15A; N20-N14A
Mục 55.11
5.430.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31
Mục 55.7
8.046.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N21-N32 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N7-N11; N6-N17; N17-N21 và N28-N29
Mục 55.8
6.099.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N1- N8 và từ nút N4-N13B
Mục 55.4
7.018.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N10 - N11
Mục 55.2
10.446.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 19,5m (4m - 10,5m - 5m) từ nút N11 - N12
Mục 55.1
10.822.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N5-N21 và N6-N16A
Mục 55.9
5.646.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N12 - N4
Mục 55.3
8.425.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N12-N20
Mục 55.5
7.896.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N15-N16
Mục 55.12
4.886.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) - Nút N20-N26 (sau lưng chợ)
Mục 55.13
6.344.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N11-N26
Mục 55.6
8.084.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Sơn (karaoke Nguyệt Nga) đến hết đất nhà bà Huệ - Kiệt 208
Mục 34.25
1.200.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất ông Hồng đến giáp đất nhà ông Sáu - Kiệt 171
Mục 34.18
900.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà bà Thúy đến hết đất nhà ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường) - Kiệt 02
Mục 34.1
2.844.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ HTXNN đến giáp nhà bà Thức (đường bê tông) - Kiệt 150
Mục 34.24
1.060.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất ông Quang đến hết nhà đất ông Sáu
Mục 34.16
900.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà thờ Tộc Trần Phước đến đất ông Thanh (Đông đường)
Mục 34.3
1.603.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà ông Lâu đến hết nhà bà Huân - Kiệt 20
Mục 34.2
1.060.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ Hội chữ thập đỏ đến giáp nhà ông Thôi
Mục 34.21
1.546.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất ông Hoanh đến hết đất nhà bà Quýt - Kiệt 91
Mục 34.9
1.095.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Vàng (cổng trường BC Q.Sơn) đến hết đất nhà ông Thụy (phía Đông), đất nhà ông Phước (phía Tây)
Mục 34.7
1.095.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất Lợi Sương đến nhà đất ông Hiền
Mục 34.17
1.100.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ đất ông Thuận đến kênh thuỷ lợi
Mục 34.5
1.095.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất bà Lan đến hết nhà đất ông Quang
Mục 34.15
1.546.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà Tuyết Thôi đến giáp kênh Thuỷ lợi
Mục 34.22
1.236.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Bình đến hết đất nhà bà Hoa - Kiệt 128
Mục 34.14
750.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất bà Quýt đến hết đất nhà ông Công - Kiệt 91
Mục 34.10
818.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Thụy đến hết đất nhà ông Hùng
Mục 34.8
986.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Trần Thủy đến hết đất nhà ông Phan Ngọc Tiến - Kiệt 112
Mục 34.12
950.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất ông Thoại đến giáp đường bê tông (HTXNN) - Kiệt 146
Mục 34.23
1.080.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất ông Sáu đến hết đất nhà ông Chương - Kiệt 171
Mục 34.19
650.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Nga đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngô - Kiệt 94
Mục 34.11
1.050.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Trượng đến hết đất nhà bà Ân - Kiệt 122
Mục 34.13
800.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà bà Hoa đến hết nhà bà Hằng - Kiệt 175
Mục 34.20
960.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ đất nhà ông Thanh đến hết đất nhà ông Thuận
Mục 34.4
1.550.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ bưu điện Sơn Châu vào đến Trường Bán công Quế Sơn (cũ)
Mục 34.6
2.844.000
Kiệt của đường Lê DuẩnTừ đường Lê Duẩn đến hết nhà đất ông Phúc
Mục 41.3
2.803.000
Kiệt của đường Lê DuẩnCác kiệt còn lại tiếp giáp đường Lê Duẩn
Mục 41.5
2.242.000
Kiệt của đường Lê DuẩnTừ đất nhà ông Thanh - Bà Hường đến hết đất nhà bà Chiến (cả hai bên đường) - Kiệt 35
Mục 41.2
1.718.000
Kiệt của đường Lê DuẩnTừ đất nhà bà Chẩm đến hết đất nhà ông Thanh - Bà Hường (cả hai bên đường) - Kiệt 35
Mục 41.1
2.522.000
Kiệt của đường Lê DuẩnTừ nhà ông Lý đến hết nhà đất ông Huy - ông Đào
Mục 41.4
1.800.000
Kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 42
3.552.000
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đất nhà ông Khánh đến hết đất nhà ông Nhĩ - Kiệt 24
Mục 39.1
1.150.000
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ nhà đất ông Đề đến hết đất ông Dũng - Kiệt 10
Mục 39.6
973.000
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đất nhà ông Điền đến hết đất nhà ông Chiêm - Kiệt 44
Mục 39.4
765.000
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ khu dân cư tổ 5 đến hết đất nhà ông Phụng - Kiệt 31
Mục 39.5
3.555.000
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ nhà đất nhà ông Đông đến hết đất nhà ông Bán - Kiệt 24
Mục 39.2
958.000
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đất nhà bà Diệu (đường đi Quế Phong (cũ)) đến hết đất nhà ông Điền - Kiệt 44
Mục 39.3
818.000
Kiệt của đường Phan Chu TrinhTừ giáp đất ông Tài đến hết đất ông Khánh (cả hai bên đường) - Kiệt 113
Mục 36.2
1.650.000
Kiệt của đường Phan Chu TrinhTừ đất ông Phương đến hết đất ông Tài (cả hai bên đường) - Kiệt 113
Mục 36.1
3.081.000
Kiệt của đường Phan Chu TrinhKiệt từ nhà ông Hiệp đến giáp KDC số 01
Mục 36.3
5.700.000
Kiệt của đường Phan Chu TrinhCác kiệt còn lại
Mục 36.4
1.370.000
Kiệt của đường Trưng Nữ VươngKiệt từ nhà ông Cường đến hết đất bà Hằng
Mục 35.3
1.440.000
Kiệt của đường Trưng Nữ VươngKiệt từ nhà bà Thanh đến hết đất ông Tung
Mục 35.4
720.000
Kiệt của đường Trưng Nữ VươngTừ đường (ông Thiết) đến hết đường - Kiệt 05
Mục 35.1
2.557.000
Kiệt của đường Trưng Nữ VươngTừ Hội người mù đến giáp đường Ngô Viết Hữu - Kiệt 24
Mục 35.2
2.160.000
Kiệt của đường Trưng Nữ VươngKiệt từ đất ông Hoàng đến hết đất bà Hoa
Mục 35.6
720.000
Kiệt của đường Trưng Nữ VươngKiệt từ Trại Mộc ông Linh đến hết đất ông Dũng
Mục 35.5
1.200.000
Kiệt của đường Trường ChinhTừ giáp đất nhà đất ông Thức đến giáp đường ĐH 20.QS (máy gạo ông Dũng)
Mục 38.3
700.000
Kiệt của đường Trường ChinhTừ kho A15 đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn (gò Ngu) - Kiệt 02
Mục 38.1
1.075.000
Kiệt của đường Trường ChinhTừ giáp đất nhà thờ tộc Nguyễn đến hết nhà đất ông Thức (kênh hồ Giang)
Mục 38.2
833.000
Kiệt của đường Trần Đình ĐànTừ ngã tư bà Mai (thôn Tam Hoà) đến hết nhà đất bà Sâm (Tây đường), hết đất nhà ông Bé (Đông đường)
Mục 40.3
648.000
Kiệt của đường Trần Đình ĐànTừ đất nhà ông Vinh đến ngã tư bà Mai (thôn Tam Hoà) (cả hai bên đường)
Mục 40.2
713.000
Kiệt của đường Trần Đình ĐànTừ đất nhà ông Tùng (Rèn) đến kênh thuỷ lợi
Mục 40.1
818.000
Kiệt của đường Trần Đình ĐànTừ ngã tư bà Sâm đến giáp đường ĐH 20
Mục 40.4
648.000
Kiệt của đường Đỗ QuangTừ quán Mai Hương (Chương) vào giáp đường Nguyễn Duy Hiệu - Kiệt 443.040.000
Kiệt đường Vũ Trọng HoàngTừ nhà đất ông A đến giáp đường Chu Văn An1.700.000
Tuyến ĐH 29.QSTừ hết đất nhà ông Lê Văn Lường, hết đất nhà ông Lê Văn Sáu đến giáp cầu ông Luân
Mục 15.1
771.000
Tuyến ĐH 29.QSTừ cầu ông Luân đến ĐH 19.QS
Mục 15.2
699.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) đến hết đất nhà ông NghiễmTừ đất nhà ông Chương đến giáp đường Trần Đình Đàn
Mục 44.2
1.450.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) đến hết đất nhà ông NghiễmTừ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) đến hết đất nhà ông Chương
Mục 44.1
1.740.000
Đường Chu Văn AnTừ cống thoát nước 1 đến cống thoát nước thứ 2
Mục 32.2
4.406.000
Đường Chu Văn AnTừ cống thoát nước thứ 3 đến cầu Rù Rì (Q.Minh)
Mục 32.4
2.644.000
Đường Chu Văn AnTừ giáp đường Hùng Vương đến cống thoát nước thứ 1
Mục 32.1
5.508.000
Đường Chu Văn AnTừ cống thoát nước thứ 2 đến cống thoát nước thứ 3
Mục 32.3
3.084.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ kênh N3.2 đến hố Hóc Mạng (thôn Châu Sơn Đông)
Mục 59.19
441.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ giáp đường ĐH11.QS hết đất nhà ông Phạm Công Vũ (Đông đường), hết đất nhà ông Anh (Tây đường) đến ngõ vào nhà ông Võ Văn Huấn (cả hai bên đường)
Mục 59.17
441.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ ngã ba đi hố Hóc Mạng đến giáp đường đi hố Bà Tiên (thôn Châu Sơn)
Mục 59.20
485.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ ngã ba (nhà ông Trần Văn Thanh) đến giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Nhơn (phía Nam), đất giáp nhà ông Lê Văn Hân (Bắc đường)
Mục 59.11
551.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ giáp đường 611B đối diện nhà đất ông Minh đến hết nhà đất ông Trần Văn Thanh (cả hai bên đường)
Mục 59.10
793.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ hết đất nhà đất ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) đến hết đất nhà ông Lê Công Kháng (cả hai bên đường)
Mục 59.4
441.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ nhà đất bà Huỳnh Thị Sáu đến hết đất nhà ông Huỳnh Đức Xý (cả hai bên đường)
Mục 59.13
441.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ đất nhà ông Cao Văn Hoàng đến hết đất nhà ông Cao Văn Lai (cả hai bên đường)
Mục 59.16
441.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết nhà đất ông Hà Lam Hùng (Nam đường), ông Nguyễn Văn Sâm (Bắc đường) đến hết đất nhà ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường)
Mục 59.5
661.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ hết nhà đất ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường) đến giáp đường ĐH 28.QS
Mục 59.6
441.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Tiếp giáp đường ĐT611B- Từ hết nhà đất ông Nguyễn Đình Phương (Nam đường), hết sân vận động thôn Tây Trà (Bắc đường) đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) thôn Tây Trà
Mục 59.3
661.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết trường Mẫu giáo cũ (Nam đường), hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ (Bắc đường) đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Trọng thôn Thắng Đông (cả hai bên đường)
Mục 59.7
661.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ hết đất nhà ông Trần Phú, hết đất nhà ông Trần Văn Vũ đến kênh N3.2
Mục 59.18
661.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ đường ĐH9.QS hết nhà đất bà Trần Thị Anh đến kênh N3.2
Mục 59.21
661.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết đất nhà ông Lê Văn Lâm (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) đến hết đất nhà bà Phạm Thị Tuyết (cả hai bên đường)
Mục 59.1
661.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ đất nhà ông Huỳnh Tứ đến hết đất nhà ông Huỳnh Đức Ta (cả hai bên đường)
Mục 59.14
441.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuyến (Nam đường) đến giáp đường ĐH 9.QS thôn Châu Sơn Đông (cả hai bên đường)
Mục 59.9
661.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ hết đất nhà ông Nguyễn Xự (phía Đông), hết đất nhà ông Lê Công Khanh (phía Tây) đến hết đất nhà ông Lê Văn Nghĩa (cả hai bên đường)
Mục 59.8
441.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ giáp đường ĐH11.QS hết đất nhà ông Nguyễn Dự đến hết đất nhà ông Nguyễn Dân (cả hai bên đường)
Mục 59.15
441.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ kênh N3.2 đến hố Bà Tiên
Mục 59.22
441.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ đất nhà bà Lê Thị Điểm (Tây đường), từ giáp đất nhà ông Phạm Công Tư (Đông đường) đến hết đất nhà ông Đỗ Năm (cả hai bên đường)
Mục 59.12
375.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết đất nhà ông Nguyễn Thành Phương (Nam đường), hết nhà đất bà Phạm Thị Tạo (Bắc đường) đến hết nhà đất ông Võ Đại Lộc thôn Tây Trà (cả hai bên đường)
Mục 59.2
661.000
Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ))Từ ngã ba (ông Đức) đến giáp kênh Việt An
Mục 60.3
332.000
Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ))Từ giáp đường ĐH 08.QS (ông Đào) đến giáp đường ĐX 1 (ông Bảy Thống)
Mục 60.1
332.000
Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ))Từ giáp đường ĐH 22.QS (bà Loan) đến giáp đường ĐH 11.QS (ông Vinh)
Mục 60.5
332.000
Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ))Từ giáp đường ĐH 22.QS (ông Anh) đi chợ Việt An
Mục 60.6
332.000
Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ))Từ nhà đất ông Trần Quang Ngô đến giáp đường ĐX 3
Mục 60.2
332.000
Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ))Từ nhà đất ông Hùng đến giáp lò gạch Quế Minh
Mục 60.4
332.000
Đường Hòn TàuTừ giáp đường Hùng Vương đến giáp kênh thủy lợi3.382.000
Đường Hùng VươngTừ cầu Sông Con đến giáp đường Trường Chinh
Mục 17.5
12.715.000
Đường Hùng VươngTừ địa giới Quế Sơn Trung đến giáp nhà ông Đại (phía Nam), giáp nhà bà Thuý (phía Bắc đường)
Mục 17.1
8.073.000
Đường Hùng VươngTừ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Đoàn Xuân Trinh
Mục 17.6
15.070.000
Đường Hùng VươngTừ nhà ông Đại (phía Nam), giáp nhà bà Thuý (phía Bắc đường) đến giáp tường rào trường cấp III Quế Sơn (phía Nam), giáp đường vào trường Trần Đại Nghĩa cũ (Bắc đường)
Mục 17.2
10.092.000
Đường Hùng VươngTừ đất nhà bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) đến hết đất nhà bà Tới
Mục 17.3
12.110.000
Đường Hùng VươngTừ giáp đất nhà bà Tới đến giáp cầu Sông Con
Mục 17.4
10.092.000
Đường Nguyễn Duy HiệuTừ đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) đến hết đất nhà ông Tín (cũ)
Mục 25.2
6.103.000
Đường Nguyễn Duy HiệuTừ đất nhà ông Tín (cũ) đến hết đất nhà ông Khẳm (đường Phan Chu Trinh)
Mục 25.3
5.838.000
Đường Nguyễn Duy HiệuTừ ngã ba đường Trưng Nữ Vương đến giáp đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú)
Mục 25.1
5.640.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú (cũ) đến sông Lĩnh
Mục 21.2
4.830.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ ngã ba huyện (công an) đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú (cũ)
Mục 21.1
6.376.000
Đường Ngô QuyềnTừ đường Lê Duẩn (Đông đường) và giáp đất nhà ông Thơm (Tây đường) đến cầu Liêu (cả hai bên đường)
Mục 20.2
6.523.000
Đường Ngô QuyềnTừ đất nhà ông Phương - bà Bảy đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường), hết đất nhà ông Thơm (Tây đường)
Mục 20.1
7.610.000
Đường Phan Chu TrinhTừ cống Bản đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường))
Mục 19.3
9.220.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường)) đến hết đất nhà bà Bảy (Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường)
Mục 19.4
6.936.000
Đường Phan Chu TrinhTừ Toà án nhân dân huyện Quế Sơn (cũ) đến đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh
Mục 19.1
10.534.000
Đường Phan Chu TrinhTừ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh đến giáp cống Bản
Mục 19.2
11.368.000
Đường Phan ThanhTừ giáp đường Trưng Nữ Vương đến cuối tuyến9.225.000
Đường Thái PhiênTừ giáp đường Đoàn Xuân Trinh đến hết đường6.782.000
Đường Trưng Nữ VươngTừ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường đến hết cống kênh Hồ Giang
Mục 18.3
5.843.000
Đường Trưng Nữ VươngTừ giáp đất ông Hồng đến hết đất ông Hùng (Bắc đường), từ giáp đất ông Dũng (Nam đường) đến hết đất ông Ba (Ngẫu) (Nam đường)
Mục 18.2
7.791.000
Đường Trưng Nữ VươngTừ đường Đoàn Xuân Trinh đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường)
Mục 18.1
10.956.000
Đường Trưng Nữ VươngTừ cống kênh Hồ Giang đến giáp cầu Dốc Mỡn
Mục 18.4
4.434.000
Đường Trường ChinhTừ đường Phạm Nhữ Tăng đến giáp đường Hùng Vương
Mục 29.1
14.008.000
Đường Trường ChinhTừ đường Hùng Vương đến hết đất nhà bà Cường
Mục 29.2
5.516.000
Đường Trần Thị LýTừ đường Đỗ Quang (ông Cận) đến đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 23.2
6.600.000
Đường Trần Thị LýTừ đường Đỗ Quang (bà Hiền) đến đường Phan Thanh
Mục 23.1
8.217.000
Đường Trần Đình ĐànTừ giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) đến giáp Cống Bản (nhà ông Tùng, Ông Lai) (cả hai bên đường)
Mục 28.2
6.946.000
Đường Trần Đình ĐànTừ đường Trưng Nữ Vương đến giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường)
Mục 28.1
7.442.000
Đường Tôn Đức Thắng
Mục 30
8.234.000
Đường Vũ Trọng HoàngTừ chùa Trung Sơn đến giáp đường Chu Văn An
Mục 31.2
2.758.000
Đường Vũ Trọng HoàngTừ giáp đường Hùng Vương vào đến chùa Trung Sơn
Mục 31.1
4.597.000
Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m)CL1-1=>CL1-4; CL6-2; CL2-1=>CL2-6; CL5-12=>CL5-179.903.000
Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngõ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m)CL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-149.662.000
Đường trục chính Cụm công nghiệp Đông Phú 1Từ tiếp giáp đường ĐT 611A đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai944.000
Đường ĐH 01.QSTừ nhà ông Trần Huy đến ngã ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn)
Mục 3.1
1.026.000
Đường ĐH 01.QSTừ ngã ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) đến giáp ranh giới xã Quế Hiệp (cũ)
Mục 3.2
903.000
Đường ĐH 11.QSTừ giáp đường ĐT 611B đến cầu ông Thìn (Tây đường)
Mục 7.1
739.000
Đường ĐH 11.QSTừ cầu ông Thìn (Đông đường) đến giáp ranh giới xã Quế Minh cũ và Quế An cũ
Mục 7.2
698.000
Đường ĐH 11.QSTừ ranh giới xã Quế Minh cũ và Quế An cũ, đến giáp kênh Việt An
Mục 7.3
616.000
Đường ĐH 11.QSTừ kênh Việt An đến giáp cổng UBND xã Quế Minh (cũ)
Mục 7.4
1.231.000
Đường ĐH 17.QSTừ kênh thủy lợi đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông1.634.000
Đường ĐH 19.QSTừ cầu Ly Ly đến cầu Sông Vệ
Mục 9.2
1.166.000
Đường ĐH 19.QSTừ hết nhà đất ông Đặng My đến ngã ba đường ĐH 11.QS - ĐH 19.QS
Mục 9.4
1.166.000
Đường ĐH 19.QSTừ cầu Sông Vệ đến nhà đất ông Đặng My
Mục 9.3
778.000
Đường ĐH 19.QSTừ đất nhà bà Đào đến sông Ly Ly
Mục 9.1
5.184.000
Đường ĐH 20.QSTừ hết trường Tam Mỹ đến giáp nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông
Mục 10.3
1.346.000
Đường ĐH 20.QSTừ cống Bản (máy gạo ông Dũng) đến hết trường Tam Mỹ
Mục 10.2
1.795.000
Đường ĐH 20.QSĐoạn nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông đến giáp xã Quế Châu (cũ) (đường đi Suối Tiên)
Mục 10.4
1.077.000
Đường ĐH 20.QSTừ cống Bản (nhà ông Tùng (Tây đường), ông Lai (Đông đường) đến cống Bản (kênh thủy lợi - máy gạo ông Dũng)
Mục 10.1
2.244.000
Đường ĐH 26.QSTừ ngã ba đường ĐH 26.QS (ngã ba Trạng) đến ngã ba bà Lại
Mục 13.4
376.000
Đường ĐH 26.QSTừ ranh giới xã Quế Phong cũ và Quế An cũ đến giáp đất ông Đức ĐH 24.QS
Mục 13.3
418.000
Đường ĐH 26.QSTừ giáp đường ĐH09.QS hết đất nhà Bà Nguyễn Thị Nghĩ, hết đất nhà ông Thời
Mục 13.1
418.000
Đường ĐH 26.QSTừ hết đất nhà ông Thời đến giáp xã Quế Phong (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 13.2
334.000
Đường ĐH 28.QSTừ ngõ ông Cúc (Nam đường), hết đất nhà ông Huynh (Bắc đường) đến giáp Quế Phong (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 14.4
645.000
Đường ĐH 28.QSTiếp giáp (ĐT 611B) - Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Liễu (Bắc đường), từ hết đất nhà ông Trần Văn Thu (Nam đường) đến ngõ ông Cúc (Nam đường), hết đất nhà ông Huynh (Bắc đường)
Mục 14.3
774.000
Đường ĐH 28.QSTừ ranh giới xã Quế Minh cũ xã Quế An cũ đến giáp đường ĐT611B
Mục 14.2
929.000
Đường ĐH 28.QSTừ đất nhà ông Chơi đến đất nhà Thầy Hiệp giáp ranh giới xã Quế Minh cũ xã Quế An cũ
Mục 14.1
645.000
Đường ĐH 8.QSTừ nhà đất Bác sỹ Thắng đến hết nhà đất ông Xiêm
Mục 4.3
1.231.000
Đường ĐH 8.QSTừ cầu Rù Rì đến giáp kênh Việt An
Mục 4.1
616.000
Đường ĐH 8.QSTừ kênh Việt An đến giáp nhà đất Bác sỹ Thắng
Mục 4.2
821.000
Đường ĐH 8.QSTừ giáp nhà ông Xiêm đến kênh N2 Việt An
Mục 4.4
616.000
Đường ĐH10.QSĐoạn nhà đất ông Tô Bá Tùng đến hết nhà đất bà Dương Thị Liễu - giáp xã Quế Phong (cũ)
Mục 6.6
432.000
Đường ĐH10.QSTừ nhà bà Tiến đến nhà bà Thẫm (Ngã ba Nổng Sùng)
Mục 6.2
519.000
Đường ĐH10.QSTừ giáp cầu sông ngã ba (Quế Phong cũ) đến hết thổ cư bà Ngọc
Mục 6.7
1.102.000
Đường ĐH10.QSĐoạn ngã ba từ nhà đất bà Xuân đến cầu Vôi (thôn Lộc Trung cũ)
Mục 6.1
432.000
Đường ĐH10.QSNhà ông Phan Văn Thời đến nhà bà Nguyễn Thị Dung
Mục 6.4
519.000
Đường ĐH10.QSNhà bà Đính đến nhà đất ông Hồ Viết Thuận
Mục 6.5
778.000
Đường ĐH10.QSĐoạn nhà bà Quá đến nhà bà Hàng
Mục 6.3
648.000
Đường ĐH22.QSTiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết đất nhà ông Hoàng Đức Kha đến giáp xã Quế Minh (cũ)
Mục 11.1
747.000
Đường ĐH22.QSTừ giáp nhà ông Lương Văn Đào tổ 19 đến hết nhà đất ông Miền
Mục 11.2
415.000
Đường ĐH24.QSTừ ngã ba ĐH - ĐX đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường
Mục 12.1
1.406.000
Đường ĐH24.QSTừ nhà đất ông Thức đến nghĩa trang Liệt sỹ
Mục 12.3
639.000
Đường ĐH24.QSTừ trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường đến hết thổ cư ông Thạnh
Mục 12.2
831.000
Đường ĐH24.QSTừ nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Khe mốc (cả hai bên đường)
Mục 12.4
511.000
Đường ĐH9.QSTừ nhà đất bà Thọ đến giáp xã Quế An (cũ)
Mục 5.12
436.000
Đường ĐH9.QSĐoạn địa giới Quế Long (cũ) - Quế Phong (cũ) đến nhà đất ông Vũ (Nam đường) đến ngã ba đi quán Thượng (Bắc đường)
Mục 5.3
1.051.000
Đường ĐH9.QSTừ thổ cư bà Sương đến bà Lầu
Mục 5.10
630.000
Đường ĐH9.QSĐoạn giáp đường ĐT 611B đến cống kênh N32
Mục 5.14
630.000
Đường ĐH9.QSTừ nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh đến nhà ông Tâm (Nam đường) nhà ông Tiên (Bắc đường)
Mục 5.5
1.262.000
Đường ĐH9.QSĐoạn ngã ba Tiệm Pháp đến hết trạm Y tế (cũ)
Mục 5.7
1.682.000
Đường ĐH9.QSTừ cống kênh N32 đến giáp ranh giới Quế Phong (cũ)
Mục 5.13
561.000
Đường ĐH9.QSTừ nhà đất ông Phong đến hết nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh
Mục 5.4
894.000
Đường ĐH9.QSTừ cầu Mè Tré đến ngã ba (đi Đồng Thiết)
Mục 5.9
736.000
Đường ĐH9.QSTừ cầu sông Lĩnh đến ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1)
Mục 5.1
1.262.000
Đường ĐH9.QSTừ ông Tường đến ngã ba Tiệm Pháp
Mục 5.6
1.892.000
Đường ĐH9.QSTừ nhà đất bà Lầu đến hết nhà đất ông Lựu
Mục 5.11
526.000
Đường ĐH9.QSTừ nhà đất ông Tiến đến cầu Mè Tré
Mục 5.8
946.000
Đường ĐH9.QSTừ ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) đến giáp địa giới xã Quế Phong (cũ) - Quế Long (cũ)
Mục 5.2
1.052.000
Đường ĐT 611ATừ nhà đất ông Lê Minh Trân đến hết nhà đất bà Năm
Mục 1.3
1.980.000
Đường ĐT 611ATừ nhà đất bà Lợi đến cầu Nà Ban
Mục 1.4
1.583.000
Đường ĐT 611AĐoạn cầu Nà Ban đến giáp địa giới Nông Sơn (cũ)
Mục 1.5
950.000
Đường ĐT 611AĐoạn từ cầu Dốc Mởn (địa giới giữa TT Đông Phú (cũ) - xã Quế Long (cũ)) đến hết nhà đất ông Lê Lai
Mục 1.1
2.376.000
Đường ĐT 611ATừ nhà đất ông Phụng đến hết nhà đất ông Huỳnh Tấn An
Mục 1.2
2.772.000
Đường ĐT 611BTừ ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An (cũ)-Quế Phong (cũ)-Quế Minh (cũ)) (Tây đường), từ hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) đến địa giới xã Quế Thọ (cũ) - Hiệp Đức (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 2.3
2.557.000
Đường ĐT 611BTừ cầu ông Bò (Phía Nam cầu) đến giáp ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An (cũ) - Quế Phong (cũ) - Quế Minh (cũ)) (Tây đường) đến hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường)
Mục 2.2
3.069.000
Đường ĐT 611BTừ Cầu Liêu (địa giới TT Đông Phú (cũ) - Quế An (cũ)) đến cầu ông Bò (Bắc cầu)
Mục 2.1
4.092.000
Đường ĐX (Xã Quế An (cũ))Từ hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) đến giáp Quế Long (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 56.3
530.000
Đường ĐX (Xã Quế An (cũ))Tiếp giáp ĐT 611B - Từ hết đất nhà ông Võ Văn Tân (Bắc đường), hết đất nhà Võ Văn Quế (Nam đường) đến giáp đường ĐH09.QS (cả hai bên đường)
Mục 56.4
763.000
Đường ĐX (Xã Quế An (cũ))Tiếp giáp (ĐT 611B) - Từ hết đất nhà ông Thái Văn Tùng (Bắc đường), hết đất nhà bà Lê Thị Mai (Nam đường) đến cầu ông Luân (cả hai bên đường)
Mục 56.1
848.000
Đường ĐX (Xã Quế An (cũ))Từ giáp ĐT 611B hết đất nhà ông Lê Văn Quang đến ngã ba thôn Đông Sơn (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 56.5
721.000
Đường ĐX (Xã Quế An (cũ))Tiếp giáp (ĐT 611B) - Từ hết đất nhà ông Văn Kỳ Thanh (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Văn Tân (Nam đường) đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 56.2
848.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ cầu Cửu Vạn đến giáp xã Quế An (cũ)
Mục 57.7
332.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ Lò gạch sơn Phong (cũ) đến hết nhà đất ông Lê Công Chức
Mục 57.13
332.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Đặng Quang đi Dốc Đập
Mục 57.16
374.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Âu Sanh đến hết nhà đất ông Nguyễn Văn Phú
Mục 57.10
374.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Đoạn Miếu Một đến rừng Cấm Tộc (hết địa giới Quế Long (cũ)) (đường bê tông 2,5m)
Mục 57.5
416.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Danh đến hạ thế ODA thôn 2
Mục 57.11
831.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Lê Văn Vương đến hết nhà đất Lê Văn Bảy
Mục 57.14
332.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ giáp đường ĐT 611A (hết nhà đất ông Trữ) đến kênh Thủy lợi
Mục 57.19
1.039.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Nhiên đến hết nhà đất ông Bùi Tư
Mục 57.8
831.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 từ hết nhà đất ông Tiên đến giáp nhà đất ông Nhiên
Mục 57.3
1.247.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Dương Tự đến hết nhà đất ông Kinh (thôn 3)
Mục 57.15
332.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Lê Văn Nhân đi Dốc Đập
Mục 57.17
623.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ xưởng của ông Thanh đến hết nhà đất bà Dương Thị Thành
Mục 57.18
623.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ hết trường tiểu học Quế Long đến giáp ngã tư (bà Phương, ông Sỹ)
Mục 57.1
1.247.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà ông Thúy (ông Đăng cũ) đến cầu Cửu Vạn
Mục 57.6
353.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ hạ thế thôn 2 đến Cống Nà Cảng
Mục 57.12
623.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ cầu Chìm đến ngõ ba Luyện (NVH thôn Xuân Quê)
Mục 57.4
353.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Đoạn giáp ngã tư (Hồ Lan) đến cầu Chìm
Mục 57.2
914.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Vân đến mã Vôi
Mục 57.9
416.000
Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ))Từ đường ĐH 08.QS (ông Huỳnh Tranh) đi Bình Lãnh (cũ)
Mục 58.4
334.000
Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ))Từ nhà 2 Chinh đến giáp cầu ông Luân
Mục 58.3
334.000
Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ))Từ đường ĐH 11.QS qua đường ĐH 22.QS đến giáp Bình Lãnh (cũ) (tuyến qua miếu ông Trương)
Mục 58.6
355.000
Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ))Từ giáp đường ĐH 08.QS (thôn Diên Lộc) đến giáp đường ĐH 19.QS (thôn An Lộc)
Mục 58.1
376.000
Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ))Từ đường ĐH 08.QS (Cổng chào thôn Diên Lộc) đi Quế Châu (cũ)
Mục 58.2
418.000
Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ))Từ đường ĐH 11.QS (ông Định) đi xã Bình Lãnh (cũ) (xóm Dương)
Mục 58.5
334.000
Đường Đỗ QuangĐoạn tiếp với đường Phan Chu Trinh đến giáp đường Trưng Nữ Vương
Mục 22.1
10.268.000
Đường Đỗ QuangTừ ngã tư đường Trưng Nữ Vương đến giáp đường Ngô Viết Hữu (cả hai bên đường)
Mục 22.2
9.583.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các kiệt còn lại (TT Đông Phú cũ)100m đầu
Mục 45.1
546.000
Các kiệt còn lại (TT Đông Phú cũ)Các đoạn còn lại
Mục 45.2
319.000
Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với đường ĐT 611A ngoài quy định trênĐường bê tông trên 2,5m đến 4m tính cho 100m đầu (từ đường ĐT 611A vào)
Mục 61.1
213.000
Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với đường ĐT 611A ngoài quy định trênĐường bê tông trên 2,5m đến 4m tính cho trên 100 m
Mục 61.2
177.000
Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với đường ĐT 611B ngoài quy định trênTính cho 100 m đầu (từ đường ĐT 611B vào)167.000
Các vị trí còn lại của khu dân cư Cấm Dơi
Mục 46
1.007.000
Các vị trí còn lại ngoài các quy định trênĐường bê tông từ 2-2,5m
Mục 64.2
100.000
Các vị trí còn lại ngoài các quy định trênCác vị trí còn lại ngoài quy định trên
Mục 64.3
92.000
Các vị trí còn lại ngoài các quy định trênĐường bê tông rộng 2,5m trở lên
Mục 64.1
117.000
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên (TT Đông Phú cũ)Đường bê tông rộng 2,5m trở lên
Mục 63.1
315.000
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên (TT Đông Phú cũ)Đường bê tông từ 2m đến dưới 2,5m
Mục 63.2
269.000
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên (TT Đông Phú cũ)Các đường còn lại
Mục 63.3
216.000
Các đoạn tiếp giáp với đường ĐHTiếp giáp đường ĐH 09.QS - Từ đất nhà ông Tình đến giáp đất nhà bà Hồng (giáp ĐH 10.QS)
Mục 16.1
535.000
Các đoạn tiếp giáp với đường ĐHTiếp giáp đường ĐH 24.QS - Từ ngã ba ông Quý đến hết trường Tiểu học An Long (cũ)
Mục 16.2
167.000
Các đoạn tiếp giáp với đường ĐHTiếp giáp đường ĐH 10.QS - Từ đất nhà ông Âu Minh Hạnh đến hết đất nhà ông Khải
Mục 16.3
152.000
Khu dân cư Gò BầuĐường Ngô Viết Hữu
Mục 47.2
4.107.000
Khu dân cư Gò BầuĐường Đoàn Xuân Trinh: Từ đường Trưng Nữ Vương đến giáp đường Ngô Viết Hữu
Mục 47.1
3.816.000
Khu dân cư Gò BầuCác vị trí còn lại của Khu dân cư Gò Bầu
Mục 47.3
2.650.000
Khu dân cư số 1Đường Lê Duẩn (ven bao) - Từ đường Tôn Đức Thắng đến hết quán bé Lu
Mục 48.10
2.856.000
Khu dân cư số 1Đường Thọ Xuân (ven bao) - Đoạn đường Hùng Vương đến giáp đường Lê Hữu Phận
Mục 48.7
2.719.000
Khu dân cư số 1Đường Lê Duẩn (ven bao) - Từ giáp đường Thọ Xuân đến giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 48.9
2.763.000
Khu dân cư số 1Đường Phan Tứ
Mục 48.4
2.621.000
Khu dân cư số 1Đường Ngô Tuận
Mục 48.2
3.300.000
Khu dân cư số 1Đường Cấm Dơi
Mục 48.12
1.009.000
Khu dân cư số 1Đường Đồng Phước Huyến - Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp đường Ngô Tuận
Mục 48.1
3.809.000
Khu dân cư số 1Đường Trần Cao Vân
Mục 48.5
2.682.000
Khu dân cư số 1Đường Thọ Xuân (ven bao) - Từ giáp đường Lê Hữu Phận đến giáp đường Lê Duẩn
Mục 48.8
2.332.000
Khu dân cư số 1Đường Lê Duẩn (ven bao) - Từ quán bé Lu đến giáp đường Ngô Quyền
Mục 48.11
3.362.000
Khu dân cư số 1Đường Phạm Nhữ Tăng - Từ đường Trường Chinh đến hết đường Đồng Phước Huyến
Mục 48.3
2.831.000
Khu dân cư số 1Đường 26 tháng 3
Mục 48.6
2.837.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
Mục 49.2
2.940.000
Khu dân cư số 1 mở rộngĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 49.1
3.020.000
Khu dân cư số 2Đường 13,5m (3m - 7,5m -3m); CL4-1=>CL4-4; CL5-5=>CL5-6
Mục 50.2
2.669.000
Khu dân cư số 2Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m); CL6-3
Mục 50.1
5.751.000
Khu dân cư số 2Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m); CL1-20=>CL1-22; CL2-7=>CL2-25; CL5- 7=>CL5-11; CL4-5=>CL4-10;
Mục 50.3
2.430.000
Khu dân cư số 2Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m); CL3-5=>CL3- 23 (tiếp giáp khu vực nghĩa địa)
Mục 50.4
2.326.000
Khu dân cư số 2Đường 10,5m (2,5m - 5m - 2,5m); CL1-5=>CL1-19; CL2-26=>CL2-38; CL5- 18=>CL5-22
Mục 50.5
2.324.000
Khu dân cư số 5Đường Lê Hữu Phận - Từ lô BT1 đến lô BT 10
Mục 54.2
6.048.000
Khu dân cư số 5Đường Nguyễn Bờ - Từ lô 36 đến lô 60
Mục 54.1
3.360.000
Khu dân cư số 5Đường Lê Ưng - Từ lô 29 đến lô 35 (Đông đường) Từ lô 22 đến lô 28 (Tây đường)
Mục 54.3
3.360.000
Khu dân cư số 5Đường Lê A - Từ lô 15 đến lô 21 (Đông đường) Từ lô 09 đến lô 14 (Tây đường)
Mục 54.4
3.360.000
Khu dân cư Đồng BìnhĐường quy hoạch rộng 20,5m1.504.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N18-N19 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N19-N24; N24-N23; N23A-N18
Mục 55.10
2.323.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) - Nút N20-N26 (sau lưng chợ)
Mục 55.13
2.538.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N15-N16
Mục 55.12
1.955.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N12 - N4
Mục 55.3
3.370.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N21-N32 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N7-N11; N6-N17; N17-N21 và N28-N29
Mục 55.8
2.440.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N10 - N11
Mục 55.2
4.179.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N12-N20
Mục 55.5
3.158.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31
Mục 55.7
3.219.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N19-N20 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N24-N25; N18-N15A; N20-N14A
Mục 55.11
2.172.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N11-N26
Mục 55.6
3.234.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 19,5m (4m - 10,5m - 5m) từ nút N11 - N12
Mục 55.1
4.329.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N1- N8 và từ nút N4-N13B
Mục 55.4
2.807.000
Khu phố chợ Đông Phú (mới)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N5-N21 và N6-N16A
Mục 55.9
2.259.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ HTXNN đến giáp nhà bà Thức (đường bê tông) - Kiệt 150
Mục 34.24
424.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ đất ông Thuận đến kênh thuỷ lợi
Mục 34.5
438.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất ông Hoanh đến hết đất nhà bà Quýt - Kiệt 91
Mục 34.9
438.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất ông Hồng đến giáp đất nhà ông Sáu - Kiệt 171
Mục 34.18
360.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà bà Thúy đến hết đất nhà ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường) - Kiệt 02
Mục 34.1
1.138.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Nga đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngô - Kiệt 94
Mục 34.11
420.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất ông Sáu đến hết đất nhà ông Chương - Kiệt 171
Mục 34.19
260.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Sơn (karaoke Nguyệt Nga) đến hết đất nhà bà Huệ - Kiệt 208
Mục 34.25
480.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ bưu điện Sơn Châu vào đến Trường Bán công Quế Sơn (cũ)
Mục 34.6
1.138.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà thờ Tộc Trần Phước đến đất ông Thanh (Đông đường)
Mục 34.3
641.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Trần Thủy đến hết đất nhà ông Phan Ngọc Tiến - Kiệt 112
Mục 34.12
380.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất ông Quang đến hết nhà đất ông Sáu
Mục 34.16
360.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ đất nhà ông Thanh đến hết đất nhà ông Thuận
Mục 34.4
620.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất bà Quýt đến hết đất nhà ông Công - Kiệt 91
Mục 34.10
327.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất bà Lan đến hết nhà đất ông Quang
Mục 34.15
618.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà Tuyết Thôi đến giáp kênh Thuỷ lợi
Mục 34.22
495.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà ông Lâu đến hết nhà bà Huân - Kiệt 20
Mục 34.2
424.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Bình đến hết đất nhà bà Hoa - Kiệt 128
Mục 34.14
300.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ Hội chữ thập đỏ đến giáp nhà ông Thôi
Mục 34.21
618.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Vàng (cổng trường BC Q.Sơn) đến hết đất nhà ông Thụy (phía Đông), đất nhà ông Phước (phía Tây)
Mục 34.7
438.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất Lợi Sương đến nhà đất ông Hiền
Mục 34.17
440.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà bà Hoa đến hết nhà bà Hằng - Kiệt 175
Mục 34.20
384.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Thụy đến hết đất nhà ông Hùng
Mục 34.8
394.000
Kiệt của đường Hùng VươngKiệt từ đất nhà ông Trượng đến hết đất nhà bà Ân - Kiệt 122
Mục 34.13
320.000
Kiệt của đường Hùng VươngTừ nhà đất ông Thoại đến giáp đường bê tông (HTXNN) - Kiệt 146
Mục 34.23
432.000
Kiệt của đường Lê DuẩnTừ đất nhà bà Chẩm đến hết đất nhà ông Thanh - Bà Hường (cả hai bên đường) - Kiệt 35
Mục 41.1
1.009.000
Kiệt của đường Lê DuẩnTừ đất nhà ông Thanh - Bà Hường đến hết đất nhà bà Chiến (cả hai bên đường) - Kiệt 35
Mục 41.2
687.000
Kiệt của đường Lê DuẩnTừ nhà ông Lý đến hết nhà đất ông Huy - ông Đào
Mục 41.4
720.000
Kiệt của đường Lê DuẩnCác kiệt còn lại tiếp giáp đường Lê Duẩn
Mục 41.5
897.000
Kiệt của đường Lê DuẩnTừ đường Lê Duẩn đến hết nhà đất ông Phúc
Mục 41.3
1.121.000
Kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 42
1.421.000
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đất nhà ông Khánh đến hết đất nhà ông Nhĩ - Kiệt 24
Mục 39.1
460.000
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ nhà đất ông Đề đến hết đất ông Dũng - Kiệt 10
Mục 39.6
389.000
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đất nhà bà Diệu (đường đi Quế Phong (cũ)) đến hết đất nhà ông Điền - Kiệt 44
Mục 39.3
327.000
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ khu dân cư tổ 5 đến hết đất nhà ông Phụng - Kiệt 31
Mục 39.5
1.422.000
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đất nhà ông Điền đến hết đất nhà ông Chiêm - Kiệt 44
Mục 39.4
306.000
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ nhà đất nhà ông Đông đến hết đất nhà ông Bán - Kiệt 24
Mục 39.2
383.000
Kiệt của đường Phan Chu TrinhTừ giáp đất ông Tài đến hết đất ông Khánh (cả hai bên đường) - Kiệt 113
Mục 36.2
660.000
Kiệt của đường Phan Chu TrinhCác kiệt còn lại
Mục 36.4
548.000
Kiệt của đường Phan Chu TrinhKiệt từ nhà ông Hiệp đến giáp KDC số 01
Mục 36.3
2.280.000
Kiệt của đường Phan Chu TrinhTừ đất ông Phương đến hết đất ông Tài (cả hai bên đường) - Kiệt 113
Mục 36.1
1.232.000
Kiệt của đường Trưng Nữ VươngTừ Hội người mù đến giáp đường Ngô Viết Hữu - Kiệt 24
Mục 35.2
864.000
Kiệt của đường Trưng Nữ VươngTừ đường (ông Thiết) đến hết đường - Kiệt 05
Mục 35.1
1.023.000
Kiệt của đường Trưng Nữ VươngKiệt từ nhà ông Cường đến hết đất bà Hằng
Mục 35.3
576.000
Kiệt của đường Trưng Nữ VươngKiệt từ Trại Mộc ông Linh đến hết đất ông Dũng
Mục 35.5
480.000
Kiệt của đường Trưng Nữ VươngKiệt từ đất ông Hoàng đến hết đất bà Hoa
Mục 35.6
288.000
Kiệt của đường Trưng Nữ VươngKiệt từ nhà bà Thanh đến hết đất ông Tung
Mục 35.4
288.000
Kiệt của đường Trường ChinhTừ kho A15 đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn (gò Ngu) - Kiệt 02
Mục 38.1
430.000
Kiệt của đường Trường ChinhTừ giáp đất nhà thờ tộc Nguyễn đến hết nhà đất ông Thức (kênh hồ Giang)
Mục 38.2
333.000
Kiệt của đường Trường ChinhTừ giáp đất nhà đất ông Thức đến giáp đường ĐH 20.QS (máy gạo ông Dũng)
Mục 38.3
280.000
Kiệt của đường Trần Đình ĐànTừ đất nhà ông Tùng (Rèn) đến kênh thuỷ lợi
Mục 40.1
327.000
Kiệt của đường Trần Đình ĐànTừ ngã tư bà Sâm đến giáp đường ĐH 20
Mục 40.4
259.000
Kiệt của đường Trần Đình ĐànTừ ngã tư bà Mai (thôn Tam Hoà) đến hết nhà đất bà Sâm (Tây đường), hết đất nhà ông Bé (Đông đường)
Mục 40.3
259.000
Kiệt của đường Trần Đình ĐànTừ đất nhà ông Vinh đến ngã tư bà Mai (thôn Tam Hoà) (cả hai bên đường)
Mục 40.2
285.000
Kiệt của đường Đỗ QuangTừ quán Mai Hương (Chương) vào giáp đường Nguyễn Duy Hiệu - Kiệt 441.216.000
Kiệt đường Vũ Trọng HoàngTừ nhà đất ông A đến giáp đường Chu Văn An680.000
Tuyến ĐH 29.QSTừ cầu ông Luân đến ĐH 19.QS
Mục 15.2
280.000
Tuyến ĐH 29.QSTừ hết đất nhà ông Lê Văn Lường, hết đất nhà ông Lê Văn Sáu đến giáp cầu ông Luân
Mục 15.1
308.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) đến hết đất nhà ông NghiễmTừ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) đến hết đất nhà ông Chương
Mục 44.1
696.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) đến hết đất nhà ông NghiễmTừ đất nhà ông Chương đến giáp đường Trần Đình Đàn
Mục 44.2
580.000
Đường Chu Văn AnTừ cống thoát nước thứ 3 đến cầu Rù Rì (Q.Minh)
Mục 32.4
1.058.000
Đường Chu Văn AnTừ giáp đường Hùng Vương đến cống thoát nước thứ 1
Mục 32.1
2.203.000
Đường Chu Văn AnTừ cống thoát nước thứ 2 đến cống thoát nước thứ 3
Mục 32.3
1.234.000
Đường Chu Văn AnTừ cống thoát nước 1 đến cống thoát nước thứ 2
Mục 32.2
1.763.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ đường ĐH9.QS hết nhà đất bà Trần Thị Anh đến kênh N3.2
Mục 59.21
264.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ hết đất nhà ông Nguyễn Xự (phía Đông), hết đất nhà ông Lê Công Khanh (phía Tây) đến hết đất nhà ông Lê Văn Nghĩa (cả hai bên đường)
Mục 59.8
176.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết đất nhà ông Lê Văn Lâm (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) đến hết đất nhà bà Phạm Thị Tuyết (cả hai bên đường)
Mục 59.1
264.000
Đường GTNT (Xã Quế An (cũ))Từ hết đất nhà ông Trần Phú, hết đất nhà ông Trần Văn Vũ đến kênh N3.2
Mục 59.18
264.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.