Bảng giá đất Xã Quế Sơn, Đà Nẵng từ 01/01/2026
831 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quế Sơn là 15.120.000 đồng/m² (Khu dân cư số 5, Đường Lê Hữu Phận - Từ lô BT1 đến lô BT 10), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (154 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp đường ĐT611B- Từ hết nhà đất ông Nguyễn Đình Phương (Nam đường), hết sân vận động thôn Tây Trà (Bắc đường) đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) thôn Tây Trà Mục 59.3 | 264.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuyến (Nam đường) đến giáp đường ĐH 9.QS thôn Châu Sơn Đông (cả hai bên đường) Mục 59.9 | 264.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ giáp đường 611B đối diện nhà đất ông Minh đến hết nhà đất ông Trần Văn Thanh (cả hai bên đường) Mục 59.10 | 317.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ kênh N3.2 đến hố Bà Tiên Mục 59.22 | 176.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết đất nhà ông Nguyễn Thành Phương (Nam đường), hết nhà đất bà Phạm Thị Tạo (Bắc đường) đến hết nhà đất ông Võ Đại Lộc thôn Tây Trà (cả hai bên đường) Mục 59.2 | 264.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ đất nhà ông Huỳnh Tứ đến hết đất nhà ông Huỳnh Đức Ta (cả hai bên đường) Mục 59.14 | 176.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ kênh N3.2 đến hố Hóc Mạng (thôn Châu Sơn Đông) Mục 59.19 | 176.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ ngã ba (nhà ông Trần Văn Thanh) đến giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Nhơn (phía Nam), đất giáp nhà ông Lê Văn Hân (Bắc đường) Mục 59.11 | 220.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết nhà đất ông Hà Lam Hùng (Nam đường), ông Nguyễn Văn Sâm (Bắc đường) đến hết đất nhà ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường) Mục 59.5 | 264.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ hết nhà đất ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường) đến giáp đường ĐH 28.QS Mục 59.6 | 176.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ đất nhà ông Cao Văn Hoàng đến hết đất nhà ông Cao Văn Lai (cả hai bên đường) Mục 59.16 | 176.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ giáp đường ĐH11.QS hết đất nhà ông Nguyễn Dự đến hết đất nhà ông Nguyễn Dân (cả hai bên đường) Mục 59.15 | 176.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ giáp đường ĐH11.QS hết đất nhà ông Phạm Công Vũ (Đông đường), hết đất nhà ông Anh (Tây đường) đến ngõ vào nhà ông Võ Văn Huấn (cả hai bên đường) Mục 59.17 | 176.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ nhà đất bà Huỳnh Thị Sáu đến hết đất nhà ông Huỳnh Đức Xý (cả hai bên đường) Mục 59.13 | 176.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ hết đất nhà đất ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) đến hết đất nhà ông Lê Công Kháng (cả hai bên đường) Mục 59.4 | 176.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ đất nhà bà Lê Thị Điểm (Tây đường), từ giáp đất nhà ông Phạm Công Tư (Đông đường) đến hết đất nhà ông Đỗ Năm (cả hai bên đường) Mục 59.12 | 150.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ ngã ba đi hố Hóc Mạng đến giáp đường đi hố Bà Tiên (thôn Châu Sơn) Mục 59.20 | 194.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết trường Mẫu giáo cũ (Nam đường), hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ (Bắc đường) đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Trọng thôn Thắng Đông (cả hai bên đường) Mục 59.7 | 264.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ)) | Từ ngã ba (ông Đức) đến giáp kênh Việt An Mục 60.3 | 133.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ)) | Từ giáp đường ĐH 08.QS (ông Đào) đến giáp đường ĐX 1 (ông Bảy Thống) Mục 60.1 | 133.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ)) | Từ nhà đất ông Trần Quang Ngô đến giáp đường ĐX 3 Mục 60.2 | 133.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ)) | Từ nhà đất ông Hùng đến giáp lò gạch Quế Minh Mục 60.4 | 133.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ)) | Từ giáp đường ĐH 22.QS (bà Loan) đến giáp đường ĐH 11.QS (ông Vinh) Mục 60.5 | 133.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ)) | Từ giáp đường ĐH 22.QS (ông Anh) đi chợ Việt An Mục 60.6 | 133.000 |
| Đường Hòn Tàu | Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp kênh thủy lợi | 1.353.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ đất nhà bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) đến hết đất nhà bà Tới Mục 17.3 | 4.844.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ cầu Sông Con đến giáp đường Trường Chinh Mục 17.5 | 5.086.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ nhà ông Đại (phía Nam), giáp nhà bà Thuý (phía Bắc đường) đến giáp tường rào trường cấp III Quế Sơn (phía Nam), giáp đường vào trường Trần Đại Nghĩa cũ (Bắc đường) Mục 17.2 | 4.037.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ địa giới Quế Sơn Trung đến giáp nhà ông Đại (phía Nam), giáp nhà bà Thuý (phía Bắc đường) Mục 17.1 | 3.229.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ giáp đất nhà bà Tới đến giáp cầu Sông Con Mục 17.4 | 4.037.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Đoàn Xuân Trinh Mục 17.6 | 6.028.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Từ đất nhà ông Tín (cũ) đến hết đất nhà ông Khẳm (đường Phan Chu Trinh) Mục 25.3 | 2.335.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Từ ngã ba đường Trưng Nữ Vương đến giáp đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) Mục 25.1 | 2.256.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Từ đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) đến hết đất nhà ông Tín (cũ) Mục 25.2 | 2.441.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú (cũ) đến sông Lĩnh Mục 21.2 | 1.932.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ ngã ba huyện (công an) đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú (cũ) Mục 21.1 | 2.550.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ đất nhà ông Phương - bà Bảy đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường), hết đất nhà ông Thơm (Tây đường) Mục 20.1 | 3.044.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ đường Lê Duẩn (Đông đường) và giáp đất nhà ông Thơm (Tây đường) đến cầu Liêu (cả hai bên đường) Mục 20.2 | 2.609.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Từ Toà án nhân dân huyện Quế Sơn (cũ) đến đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh Mục 19.1 | 4.213.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Từ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh đến giáp cống Bản Mục 19.2 | 4.547.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Từ cống Bản đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường)) Mục 19.3 | 3.688.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường)) đến hết đất nhà bà Bảy (Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường) Mục 19.4 | 2.774.000 |
| Đường Phan Thanh | Từ giáp đường Trưng Nữ Vương đến cuối tuyến | 3.690.000 |
| Đường Thái Phiên | Từ giáp đường Đoàn Xuân Trinh đến hết đường | 2.713.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Từ đường Đoàn Xuân Trinh đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường) Mục 18.1 | 4.382.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Từ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường đến hết cống kênh Hồ Giang Mục 18.3 | 2.337.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Từ cống kênh Hồ Giang đến giáp cầu Dốc Mỡn Mục 18.4 | 1.773.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Từ giáp đất ông Hồng đến hết đất ông Hùng (Bắc đường), từ giáp đất ông Dũng (Nam đường) đến hết đất ông Ba (Ngẫu) (Nam đường) Mục 18.2 | 3.116.000 |
| Đường Trường Chinh | Từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà bà Cường Mục 29.2 | 2.206.000 |
| Đường Trường Chinh | Từ đường Phạm Nhữ Tăng đến giáp đường Hùng Vương Mục 29.1 | 5.603.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Từ đường Đỗ Quang (bà Hiền) đến đường Phan Thanh Mục 23.1 | 3.287.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Từ đường Đỗ Quang (ông Cận) đến đường Nguyễn Duy Hiệu Mục 23.2 | 2.640.000 |
| Đường Trần Đình Đàn | Từ giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) đến giáp Cống Bản (nhà ông Tùng, Ông Lai) (cả hai bên đường) Mục 28.2 | 2.778.000 |
| Đường Trần Đình Đàn | Từ đường Trưng Nữ Vương đến giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) Mục 28.1 | 2.977.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Mục 30 | 3.294.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng | Từ giáp đường Hùng Vương vào đến chùa Trung Sơn Mục 31.1 | 1.839.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng | Từ chùa Trung Sơn đến giáp đường Chu Văn An Mục 31.2 | 1.103.000 |
| Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) | CL1-1=>CL1-4; CL6-2; CL2-1=>CL2-6; CL5-12=>CL5-17 | 3.961.000 |
| Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngõ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) | CL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-14 | 3.865.000 |
| Đường trục chính Cụm công nghiệp Đông Phú 1 | Từ tiếp giáp đường ĐT 611A đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 378.000 |
| Đường ĐH 01.QS | Từ ngã ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) đến giáp ranh giới xã Quế Hiệp (cũ) Mục 3.2 | 361.000 |
| Đường ĐH 01.QS | Từ nhà ông Trần Huy đến ngã ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) Mục 3.1 | 410.000 |
| Đường ĐH 11.QS | Từ cầu ông Thìn (Đông đường) đến giáp ranh giới xã Quế Minh cũ và Quế An cũ Mục 7.2 | 279.000 |
| Đường ĐH 11.QS | Từ kênh Việt An đến giáp cổng UBND xã Quế Minh (cũ) Mục 7.4 | 492.000 |
| Đường ĐH 11.QS | Từ ranh giới xã Quế Minh cũ và Quế An cũ, đến giáp kênh Việt An Mục 7.3 | 246.000 |
| Đường ĐH 11.QS | Từ giáp đường ĐT 611B đến cầu ông Thìn (Tây đường) Mục 7.1 | 295.000 |
| Đường ĐH 17.QS | Từ kênh thủy lợi đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông | 653.000 |
| Đường ĐH 19.QS | Từ hết nhà đất ông Đặng My đến ngã ba đường ĐH 11.QS - ĐH 19.QS Mục 9.4 | 467.000 |
| Đường ĐH 19.QS | Từ cầu Sông Vệ đến nhà đất ông Đặng My Mục 9.3 | 311.000 |
| Đường ĐH 19.QS | Từ cầu Ly Ly đến cầu Sông Vệ Mục 9.2 | 467.000 |
| Đường ĐH 19.QS | Từ đất nhà bà Đào đến sông Ly Ly Mục 9.1 | 2.074.000 |
| Đường ĐH 20.QS | Từ cống Bản (nhà ông Tùng (Tây đường), ông Lai (Đông đường) đến cống Bản (kênh thủy lợi - máy gạo ông Dũng) Mục 10.1 | 898.000 |
| Đường ĐH 20.QS | Đoạn nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông đến giáp xã Quế Châu (cũ) (đường đi Suối Tiên) Mục 10.4 | 431.000 |
| Đường ĐH 20.QS | Từ hết trường Tam Mỹ đến giáp nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông Mục 10.3 | 539.000 |
| Đường ĐH 20.QS | Từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) đến hết trường Tam Mỹ Mục 10.2 | 718.000 |
| Đường ĐH 26.QS | Từ ngã ba đường ĐH 26.QS (ngã ba Trạng) đến ngã ba bà Lại Mục 13.4 | 150.000 |
| Đường ĐH 26.QS | Từ giáp đường ĐH09.QS hết đất nhà Bà Nguyễn Thị Nghĩ, hết đất nhà ông Thời Mục 13.1 | 167.000 |
| Đường ĐH 26.QS | Từ hết đất nhà ông Thời đến giáp xã Quế Phong (cũ) (cả hai bên đường) Mục 13.2 | 134.000 |
| Đường ĐH 26.QS | Từ ranh giới xã Quế Phong cũ và Quế An cũ đến giáp đất ông Đức ĐH 24.QS Mục 13.3 | 167.000 |
| Đường ĐH 28.QS | Tiếp giáp (ĐT 611B) - Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Liễu (Bắc đường), từ hết đất nhà ông Trần Văn Thu (Nam đường) đến ngõ ông Cúc (Nam đường), hết đất nhà ông Huynh (Bắc đường) Mục 14.3 | 310.000 |
| Đường ĐH 28.QS | Từ ranh giới xã Quế Minh cũ xã Quế An cũ đến giáp đường ĐT611B Mục 14.2 | 372.000 |
| Đường ĐH 28.QS | Từ ngõ ông Cúc (Nam đường), hết đất nhà ông Huynh (Bắc đường) đến giáp Quế Phong (cũ) (cả hai bên đường) Mục 14.4 | 258.000 |
| Đường ĐH 28.QS | Từ đất nhà ông Chơi đến đất nhà Thầy Hiệp giáp ranh giới xã Quế Minh cũ xã Quế An cũ Mục 14.1 | 258.000 |
| Đường ĐH 8.QS | Từ kênh Việt An đến giáp nhà đất Bác sỹ Thắng Mục 4.2 | 328.000 |
| Đường ĐH 8.QS | Từ nhà đất Bác sỹ Thắng đến hết nhà đất ông Xiêm Mục 4.3 | 492.000 |
| Đường ĐH 8.QS | Từ cầu Rù Rì đến giáp kênh Việt An Mục 4.1 | 246.000 |
| Đường ĐH 8.QS | Từ giáp nhà ông Xiêm đến kênh N2 Việt An Mục 4.4 | 246.000 |
| Đường ĐH10.QS | Đoạn nhà bà Quá đến nhà bà Hàng Mục 6.3 | 259.000 |
| Đường ĐH10.QS | Từ nhà bà Tiến đến nhà bà Thẫm (Ngã ba Nổng Sùng) Mục 6.2 | 208.000 |
| Đường ĐH10.QS | Đoạn nhà đất ông Tô Bá Tùng đến hết nhà đất bà Dương Thị Liễu - giáp xã Quế Phong (cũ) Mục 6.6 | 173.000 |
| Đường ĐH10.QS | Đoạn ngã ba từ nhà đất bà Xuân đến cầu Vôi (thôn Lộc Trung cũ) Mục 6.1 | 173.000 |
| Đường ĐH10.QS | Từ giáp cầu sông ngã ba (Quế Phong cũ) đến hết thổ cư bà Ngọc Mục 6.7 | 441.000 |
| Đường ĐH10.QS | Nhà ông Phan Văn Thời đến nhà bà Nguyễn Thị Dung Mục 6.4 | 208.000 |
| Đường ĐH10.QS | Nhà bà Đính đến nhà đất ông Hồ Viết Thuận Mục 6.5 | 311.000 |
| Đường ĐH22.QS | Từ giáp nhà ông Lương Văn Đào tổ 19 đến hết nhà đất ông Miền Mục 11.2 | 166.000 |
| Đường ĐH22.QS | Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết đất nhà ông Hoàng Đức Kha đến giáp xã Quế Minh (cũ) Mục 11.1 | 299.000 |
| Đường ĐH24.QS | Từ trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường đến hết thổ cư ông Thạnh Mục 12.2 | 332.000 |
| Đường ĐH24.QS | Từ nhà đất ông Thức đến nghĩa trang Liệt sỹ Mục 12.3 | 256.000 |
| Đường ĐH24.QS | Từ nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Khe mốc (cả hai bên đường) Mục 12.4 | 204.000 |
| Đường ĐH24.QS | Từ ngã ba ĐH - ĐX đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường Mục 12.1 | 562.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ ông Tường đến ngã ba Tiệm Pháp Mục 5.6 | 757.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ cầu Mè Tré đến ngã ba (đi Đồng Thiết) Mục 5.9 | 294.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ nhà đất bà Thọ đến giáp xã Quế An (cũ) Mục 5.12 | 174.000 |
| Đường ĐH9.QS | Đoạn giáp đường ĐT 611B đến cống kênh N32 Mục 5.14 | 252.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ nhà đất ông Phong đến hết nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh Mục 5.4 | 358.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ thổ cư bà Sương đến bà Lầu Mục 5.10 | 252.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) đến giáp địa giới xã Quế Phong (cũ) - Quế Long (cũ) Mục 5.2 | 421.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ nhà đất ông Tiến đến cầu Mè Tré Mục 5.8 | 378.000 |
| Đường ĐH9.QS | Đoạn địa giới Quế Long (cũ) - Quế Phong (cũ) đến nhà đất ông Vũ (Nam đường) đến ngã ba đi quán Thượng (Bắc đường) Mục 5.3 | 420.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ cầu sông Lĩnh đến ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) Mục 5.1 | 505.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ nhà đất bà Lầu đến hết nhà đất ông Lựu Mục 5.11 | 210.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ cống kênh N32 đến giáp ranh giới Quế Phong (cũ) Mục 5.13 | 224.000 |
| Đường ĐH9.QS | Đoạn ngã ba Tiệm Pháp đến hết trạm Y tế (cũ) Mục 5.7 | 673.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh đến nhà ông Tâm (Nam đường) nhà ông Tiên (Bắc đường) Mục 5.5 | 505.000 |
| Đường ĐT 611A | Đoạn cầu Nà Ban đến giáp địa giới Nông Sơn (cũ) Mục 1.5 | 380.000 |
| Đường ĐT 611A | Đoạn từ cầu Dốc Mởn (địa giới giữa TT Đông Phú (cũ) - xã Quế Long (cũ)) đến hết nhà đất ông Lê Lai Mục 1.1 | 950.000 |
| Đường ĐT 611A | Từ nhà đất ông Phụng đến hết nhà đất ông Huỳnh Tấn An Mục 1.2 | 1.109.000 |
| Đường ĐT 611A | Từ nhà đất ông Lê Minh Trân đến hết nhà đất bà Năm Mục 1.3 | 792.000 |
| Đường ĐT 611A | Từ nhà đất bà Lợi đến cầu Nà Ban Mục 1.4 | 633.000 |
| Đường ĐT 611B | Từ Cầu Liêu (địa giới TT Đông Phú (cũ) - Quế An (cũ)) đến cầu ông Bò (Bắc cầu) Mục 2.1 | 1.637.000 |
| Đường ĐT 611B | Từ ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An (cũ)-Quế Phong (cũ)-Quế Minh (cũ)) (Tây đường), từ hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) đến địa giới xã Quế Thọ (cũ) - Hiệp Đức (cũ) (cả hai bên đường) Mục 2.3 | 1.023.000 |
| Đường ĐT 611B | Từ cầu ông Bò (Phía Nam cầu) đến giáp ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An (cũ) - Quế Phong (cũ) - Quế Minh (cũ)) (Tây đường) đến hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) Mục 2.2 | 1.228.000 |
| Đường ĐX (Xã Quế An (cũ)) | Từ giáp ĐT 611B hết đất nhà ông Lê Văn Quang đến ngã ba thôn Đông Sơn (cũ) (cả hai bên đường) Mục 56.5 | 288.000 |
| Đường ĐX (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp (ĐT 611B) - Từ hết đất nhà ông Văn Kỳ Thanh (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Văn Tân (Nam đường) đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) (cả hai bên đường) Mục 56.2 | 339.000 |
| Đường ĐX (Xã Quế An (cũ)) | Từ hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) đến giáp Quế Long (cũ) (cả hai bên đường) Mục 56.3 | 212.000 |
| Đường ĐX (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp ĐT 611B - Từ hết đất nhà ông Võ Văn Tân (Bắc đường), hết đất nhà Võ Văn Quế (Nam đường) đến giáp đường ĐH09.QS (cả hai bên đường) Mục 56.4 | 305.000 |
| Đường ĐX (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp (ĐT 611B) - Từ hết đất nhà ông Thái Văn Tùng (Bắc đường), hết đất nhà bà Lê Thị Mai (Nam đường) đến cầu ông Luân (cả hai bên đường) Mục 56.1 | 339.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ hạ thế thôn 2 đến Cống Nà Cảng Mục 57.12 | 249.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ cầu Chìm đến ngõ ba Luyện (NVH thôn Xuân Quê) Mục 57.4 | 141.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ nhà đất ông Lê Văn Vương đến hết nhà đất Lê Văn Bảy Mục 57.14 | 133.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ nhà đất ông Danh đến hạ thế ODA thôn 2 Mục 57.11 | 332.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 từ hết nhà đất ông Tiên đến giáp nhà đất ông Nhiên Mục 57.3 | 499.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ nhà đất ông Lê Văn Nhân đi Dốc Đập Mục 57.17 | 249.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ xưởng của ông Thanh đến hết nhà đất bà Dương Thị Thành Mục 57.18 | 249.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ cầu Cửu Vạn đến giáp xã Quế An (cũ) Mục 57.7 | 133.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ nhà đất ông Âu Sanh đến hết nhà đất ông Nguyễn Văn Phú Mục 57.10 | 150.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ nhà đất ông Dương Tự đến hết nhà đất ông Kinh (thôn 3) Mục 57.15 | 133.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ nhà đất ông Đặng Quang đi Dốc Đập Mục 57.16 | 150.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ nhà đất ông Vân đến mã Vôi Mục 57.9 | 166.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Đoạn Miếu Một đến rừng Cấm Tộc (hết địa giới Quế Long (cũ)) (đường bê tông 2,5m) Mục 57.5 | 166.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ hết trường tiểu học Quế Long đến giáp ngã tư (bà Phương, ông Sỹ) Mục 57.1 | 499.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ Lò gạch sơn Phong (cũ) đến hết nhà đất ông Lê Công Chức Mục 57.13 | 133.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ giáp đường ĐT 611A (hết nhà đất ông Trữ) đến kênh Thủy lợi Mục 57.19 | 416.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ nhà ông Thúy (ông Đăng cũ) đến cầu Cửu Vạn Mục 57.6 | 141.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Từ nhà đất ông Nhiên đến hết nhà đất ông Bùi Tư Mục 57.8 | 332.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Long (cũ)) | Đoạn giáp ngã tư (Hồ Lan) đến cầu Chìm Mục 57.2 | 366.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ)) | Từ đường ĐH 08.QS (ông Huỳnh Tranh) đi Bình Lãnh (cũ) Mục 58.4 | 134.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ)) | Từ đường ĐH 11.QS qua đường ĐH 22.QS đến giáp Bình Lãnh (cũ) (tuyến qua miếu ông Trương) Mục 58.6 | 142.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ)) | Từ đường ĐH 11.QS (ông Định) đi xã Bình Lãnh (cũ) (xóm Dương) Mục 58.5 | 134.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ)) | Từ nhà 2 Chinh đến giáp cầu ông Luân Mục 58.3 | 134.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ)) | Từ đường ĐH 08.QS (Cổng chào thôn Diên Lộc) đi Quế Châu (cũ) Mục 58.2 | 167.000 |
| Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ)) | Từ giáp đường ĐH 08.QS (thôn Diên Lộc) đến giáp đường ĐH 19.QS (thôn An Lộc) Mục 58.1 | 150.000 |
| Đường Đỗ Quang | Đoạn tiếp với đường Phan Chu Trinh đến giáp đường Trưng Nữ Vương Mục 22.1 | 4.107.000 |
| Đường Đỗ Quang | Từ ngã tư đường Trưng Nữ Vương đến giáp đường Ngô Viết Hữu (cả hai bên đường) Mục 22.2 | 3.833.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (246 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các kiệt còn lại (TT Đông Phú cũ) | Các đoạn còn lại Mục 45.2 | 399.000 |
| Các kiệt còn lại (TT Đông Phú cũ) | 100m đầu Mục 45.1 | 683.000 |
| Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với đường ĐT 611A ngoài quy định trên | Đường bê tông trên 2,5m đến 4m tính cho 100m đầu (từ đường ĐT 611A vào) Mục 61.1 | 266.000 |
| Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với đường ĐT 611A ngoài quy định trên | Đường bê tông trên 2,5m đến 4m tính cho trên 100 m Mục 61.2 | 221.000 |
| Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với đường ĐT 611B ngoài quy định trên | Tính cho 100 m đầu (từ đường ĐT 611B vào) | 209.000 |
| Các vị trí còn lại của khu dân cư Cấm Dơi | Mục 46 | 1.259.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài các quy định trên | Các vị trí còn lại ngoài quy định trên Mục 64.3 | 115.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài các quy định trên | Đường bê tông rộng 2,5m trở lên Mục 64.1 | 146.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài các quy định trên | Đường bê tông từ 2-2,5m Mục 64.2 | 125.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài quy định trên (TT Đông Phú cũ) | Đường bê tông rộng 2,5m trở lên Mục 63.1 | 394.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài quy định trên (TT Đông Phú cũ) | Đường bê tông từ 2m đến dưới 2,5m Mục 63.2 | 336.000 |
| Các vị trí còn lại ngoài quy định trên (TT Đông Phú cũ) | Các đường còn lại Mục 63.3 | 270.000 |
| Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH | Tiếp giáp đường ĐH 10.QS - Từ đất nhà ông Âu Minh Hạnh đến hết đất nhà ông Khải Mục 16.3 | 190.000 |
| Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH | Tiếp giáp đường ĐH 24.QS - Từ ngã ba ông Quý đến hết trường Tiểu học An Long (cũ) Mục 16.2 | 209.000 |
| Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH | Tiếp giáp đường ĐH 09.QS - Từ đất nhà ông Tình đến giáp đất nhà bà Hồng (giáp ĐH 10.QS) Mục 16.1 | 668.000 |
| Khu dân cư Gò Bầu | Các vị trí còn lại của Khu dân cư Gò Bầu Mục 47.3 | 3.312.000 |
| Khu dân cư Gò Bầu | Đường Đoàn Xuân Trinh: Từ đường Trưng Nữ Vương đến giáp đường Ngô Viết Hữu Mục 47.1 | 4.769.000 |
| Khu dân cư Gò Bầu | Đường Ngô Viết Hữu Mục 47.2 | 5.134.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường Lê Duẩn (ven bao) - Từ quán bé Lu đến giáp đường Ngô Quyền Mục 48.11 | 4.203.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường Ngô Tuận Mục 48.2 | 4.125.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường Phan Tứ Mục 48.4 | 3.277.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường Lê Duẩn (ven bao) - Từ đường Tôn Đức Thắng đến hết quán bé Lu Mục 48.10 | 3.569.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường Cấm Dơi Mục 48.12 | 1.261.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường Thọ Xuân (ven bao) - Từ giáp đường Lê Hữu Phận đến giáp đường Lê Duẩn Mục 48.8 | 2.915.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường 26 tháng 3 Mục 48.6 | 3.546.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường Thọ Xuân (ven bao) - Đoạn đường Hùng Vương đến giáp đường Lê Hữu Phận Mục 48.7 | 3.399.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường Trần Cao Vân Mục 48.5 | 3.353.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường Phạm Nhữ Tăng - Từ đường Trường Chinh đến hết đường Đồng Phước Huyến Mục 48.3 | 3.539.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường Đồng Phước Huyến - Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp đường Ngô Tuận Mục 48.1 | 4.762.000 |
| Khu dân cư số 1 | Đường Lê Duẩn (ven bao) - Từ giáp đường Thọ Xuân đến giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 48.9 | 3.454.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) Mục 49.2 | 3.676.000 |
| Khu dân cư số 1 mở rộng | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 49.1 | 3.775.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m); CL1-20=>CL1-22; CL2-7=>CL2-25; CL5- 7=>CL5-11; CL4-5=>CL4-10; Mục 50.3 | 3.038.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m); CL3-5=>CL3- 23 (tiếp giáp khu vực nghĩa địa) Mục 50.4 | 2.908.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 10,5m (2,5m - 5m - 2,5m); CL1-5=>CL1-19; CL2-26=>CL2-38; CL5- 18=>CL5-22 Mục 50.5 | 2.905.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m); CL6-3 Mục 50.1 | 7.188.000 |
| Khu dân cư số 2 | Đường 13,5m (3m - 7,5m -3m); CL4-1=>CL4-4; CL5-5=>CL5-6 Mục 50.2 | 3.336.000 |
| Khu dân cư số 5 | Đường Nguyễn Bờ - Từ lô 36 đến lô 60 Mục 54.1 | 4.200.000 |
| Khu dân cư số 5 | Đường Lê Ưng - Từ lô 29 đến lô 35 (Đông đường) Từ lô 22 đến lô 28 (Tây đường) Mục 54.3 | 4.200.000 |
| Khu dân cư số 5 | Đường Lê A - Từ lô 15 đến lô 21 (Đông đường) Từ lô 09 đến lô 14 (Tây đường) Mục 54.4 | 4.200.000 |
| Khu dân cư số 5 | Đường Lê Hữu Phận - Từ lô BT1 đến lô BT 10 Mục 54.2 | 7.560.000 |
| Khu dân cư Đồng Bình | Đường quy hoạch rộng 20,5m | 1.880.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú (mới) | Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N18-N19 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N19-N24; N24-N23; N23A-N18 Mục 55.10 | 2.904.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú (mới) | Đường 19,5m (4m - 10,5m - 5m) từ nút N11 - N12 Mục 55.1 | 5.411.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú (mới) | Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N5-N21 và N6-N16A Mục 55.9 | 2.823.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú (mới) | Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N10 - N11 Mục 55.2 | 5.223.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú (mới) | Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N1- N8 và từ nút N4-N13B Mục 55.4 | 3.509.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú (mới) | Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N19-N20 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N24-N25; N18-N15A; N20-N14A Mục 55.11 | 2.715.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú (mới) | Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N12 - N4 Mục 55.3 | 4.213.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú (mới) | Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N12-N20 Mục 55.5 | 3.948.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú (mới) | Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N11-N26 Mục 55.6 | 4.042.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú (mới) | Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N21-N32 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N7-N11; N6-N17; N17-N21 và N28-N29 Mục 55.8 | 3.049.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú (mới) | Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N15-N16 Mục 55.12 | 2.443.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú (mới) | Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31 Mục 55.7 | 4.023.000 |
| Khu phố chợ Đông Phú (mới) | Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) - Nút N20-N26 (sau lưng chợ) Mục 55.13 | 3.172.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ nhà đất ông Sáu đến hết đất nhà ông Chương - Kiệt 171 Mục 34.19 | 325.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ nhà thờ Tộc Trần Phước đến đất ông Thanh (Đông đường) Mục 34.3 | 802.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ nhà đất ông Hoanh đến hết đất nhà bà Quýt - Kiệt 91 Mục 34.9 | 548.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ nhà đất ông Quang đến hết nhà đất ông Sáu Mục 34.16 | 450.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ nhà đất bà Lan đến hết nhà đất ông Quang Mục 34.15 | 773.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ đất nhà ông Thanh đến hết đất nhà ông Thuận Mục 34.4 | 775.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ nhà Tuyết Thôi đến giáp kênh Thuỷ lợi Mục 34.22 | 618.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Kiệt từ đất nhà ông Bình đến hết đất nhà bà Hoa - Kiệt 128 Mục 34.14 | 375.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ nhà ông Lâu đến hết nhà bà Huân - Kiệt 20 Mục 34.2 | 530.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ Hội chữ thập đỏ đến giáp nhà ông Thôi Mục 34.21 | 773.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ nhà bà Hoa đến hết nhà bà Hằng - Kiệt 175 Mục 34.20 | 480.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Kiệt từ đất nhà ông Vàng (cổng trường BC Q.Sơn) đến hết đất nhà ông Thụy (phía Đông), đất nhà ông Phước (phía Tây) Mục 34.7 | 548.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ nhà đất Lợi Sương đến nhà đất ông Hiền Mục 34.17 | 550.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Kiệt từ đất nhà ông Trượng đến hết đất nhà bà Ân - Kiệt 122 Mục 34.13 | 400.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ đất ông Thuận đến kênh thuỷ lợi Mục 34.5 | 548.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ HTXNN đến giáp nhà bà Thức (đường bê tông) - Kiệt 150 Mục 34.24 | 530.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Kiệt từ đất nhà ông Sơn (karaoke Nguyệt Nga) đến hết đất nhà bà Huệ - Kiệt 208 Mục 34.25 | 600.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Kiệt từ đất nhà ông Thụy đến hết đất nhà ông Hùng Mục 34.8 | 493.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ nhà đất bà Quýt đến hết đất nhà ông Công - Kiệt 91 Mục 34.10 | 409.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Kiệt từ đất nhà ông Trần Thủy đến hết đất nhà ông Phan Ngọc Tiến - Kiệt 112 Mục 34.12 | 475.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ nhà đất ông Hồng đến giáp đất nhà ông Sáu - Kiệt 171 Mục 34.18 | 450.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ nhà đất ông Thoại đến giáp đường bê tông (HTXNN) - Kiệt 146 Mục 34.23 | 540.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Từ nhà bà Thúy đến hết đất nhà ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường) - Kiệt 02 Mục 34.1 | 1.422.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Kiệt từ bưu điện Sơn Châu vào đến Trường Bán công Quế Sơn (cũ) Mục 34.6 | 1.422.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương | Kiệt từ đất nhà ông Nga đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngô - Kiệt 94 Mục 34.11 | 525.000 |
| Kiệt của đường Lê Duẩn | Từ đất nhà ông Thanh - Bà Hường đến hết đất nhà bà Chiến (cả hai bên đường) - Kiệt 35 Mục 41.2 | 859.000 |
| Kiệt của đường Lê Duẩn | Từ đường Lê Duẩn đến hết nhà đất ông Phúc Mục 41.3 | 1.401.000 |
| Kiệt của đường Lê Duẩn | Từ nhà ông Lý đến hết nhà đất ông Huy - ông Đào Mục 41.4 | 900.000 |
| Kiệt của đường Lê Duẩn | Từ đất nhà bà Chẩm đến hết đất nhà ông Thanh - Bà Hường (cả hai bên đường) - Kiệt 35 Mục 41.1 | 1.261.000 |
| Kiệt của đường Lê Duẩn | Các kiệt còn lại tiếp giáp đường Lê Duẩn Mục 41.5 | 1.121.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu | Mục 42 | 1.776.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ đất nhà ông Khánh đến hết đất nhà ông Nhĩ - Kiệt 24 Mục 39.1 | 575.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ khu dân cư tổ 5 đến hết đất nhà ông Phụng - Kiệt 31 Mục 39.5 | 1.778.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ nhà đất nhà ông Đông đến hết đất nhà ông Bán - Kiệt 24 Mục 39.2 | 479.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ đất nhà ông Điền đến hết đất nhà ông Chiêm - Kiệt 44 Mục 39.4 | 382.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ đất nhà bà Diệu (đường đi Quế Phong (cũ)) đến hết đất nhà ông Điền - Kiệt 44 Mục 39.3 | 409.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ nhà đất ông Đề đến hết đất ông Dũng - Kiệt 10 Mục 39.6 | 487.000 |
| Kiệt của đường Phan Chu Trinh | Từ đất ông Phương đến hết đất ông Tài (cả hai bên đường) - Kiệt 113 Mục 36.1 | 1.540.000 |
| Kiệt của đường Phan Chu Trinh | Kiệt từ nhà ông Hiệp đến giáp KDC số 01 Mục 36.3 | 2.850.000 |
| Kiệt của đường Phan Chu Trinh | Các kiệt còn lại Mục 36.4 | 685.000 |
| Kiệt của đường Phan Chu Trinh | Từ giáp đất ông Tài đến hết đất ông Khánh (cả hai bên đường) - Kiệt 113 Mục 36.2 | 825.000 |
| Kiệt của đường Trưng Nữ Vương | Kiệt từ nhà bà Thanh đến hết đất ông Tung Mục 35.4 | 360.000 |
| Kiệt của đường Trưng Nữ Vương | Từ Hội người mù đến giáp đường Ngô Viết Hữu - Kiệt 24 Mục 35.2 | 1.080.000 |
| Kiệt của đường Trưng Nữ Vương | Kiệt từ nhà ông Cường đến hết đất bà Hằng Mục 35.3 | 720.000 |
| Kiệt của đường Trưng Nữ Vương | Kiệt từ đất ông Hoàng đến hết đất bà Hoa Mục 35.6 | 360.000 |
| Kiệt của đường Trưng Nữ Vương | Từ đường (ông Thiết) đến hết đường - Kiệt 05 Mục 35.1 | 1.279.000 |
| Kiệt của đường Trưng Nữ Vương | Kiệt từ Trại Mộc ông Linh đến hết đất ông Dũng Mục 35.5 | 600.000 |
| Kiệt của đường Trường Chinh | Từ kho A15 đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn (gò Ngu) - Kiệt 02 Mục 38.1 | 538.000 |
| Kiệt của đường Trường Chinh | Từ giáp đất nhà đất ông Thức đến giáp đường ĐH 20.QS (máy gạo ông Dũng) Mục 38.3 | 350.000 |
| Kiệt của đường Trường Chinh | Từ giáp đất nhà thờ tộc Nguyễn đến hết nhà đất ông Thức (kênh hồ Giang) Mục 38.2 | 417.000 |
| Kiệt của đường Trần Đình Đàn | Từ ngã tư bà Mai (thôn Tam Hoà) đến hết nhà đất bà Sâm (Tây đường), hết đất nhà ông Bé (Đông đường) Mục 40.3 | 324.000 |
| Kiệt của đường Trần Đình Đàn | Từ đất nhà ông Vinh đến ngã tư bà Mai (thôn Tam Hoà) (cả hai bên đường) Mục 40.2 | 356.000 |
| Kiệt của đường Trần Đình Đàn | Từ đất nhà ông Tùng (Rèn) đến kênh thuỷ lợi Mục 40.1 | 409.000 |
| Kiệt của đường Trần Đình Đàn | Từ ngã tư bà Sâm đến giáp đường ĐH 20 Mục 40.4 | 324.000 |
| Kiệt của đường Đỗ Quang | Từ quán Mai Hương (Chương) vào giáp đường Nguyễn Duy Hiệu - Kiệt 44 | 1.520.000 |
| Kiệt đường Vũ Trọng Hoàng | Từ nhà đất ông A đến giáp đường Chu Văn An | 850.000 |
| Tuyến ĐH 29.QS | Từ hết đất nhà ông Lê Văn Lường, hết đất nhà ông Lê Văn Sáu đến giáp cầu ông Luân Mục 15.1 | 385.000 |
| Tuyến ĐH 29.QS | Từ cầu ông Luân đến ĐH 19.QS Mục 15.2 | 350.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) đến hết đất nhà ông Nghiễm | Từ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) đến hết đất nhà ông Chương Mục 44.1 | 870.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) đến hết đất nhà ông Nghiễm | Từ đất nhà ông Chương đến giáp đường Trần Đình Đàn Mục 44.2 | 725.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ cống thoát nước thứ 3 đến cầu Rù Rì (Q.Minh) Mục 32.4 | 1.322.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ cống thoát nước 1 đến cống thoát nước thứ 2 Mục 32.2 | 2.203.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ cống thoát nước thứ 2 đến cống thoát nước thứ 3 Mục 32.3 | 1.542.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ giáp đường Hùng Vương đến cống thoát nước thứ 1 Mục 32.1 | 2.754.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ hết đất nhà đất ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) đến hết đất nhà ông Lê Công Kháng (cả hai bên đường) Mục 59.4 | 220.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ đất nhà ông Huỳnh Tứ đến hết đất nhà ông Huỳnh Đức Ta (cả hai bên đường) Mục 59.14 | 220.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết đất nhà ông Nguyễn Thành Phương (Nam đường), hết nhà đất bà Phạm Thị Tạo (Bắc đường) đến hết nhà đất ông Võ Đại Lộc thôn Tây Trà (cả hai bên đường) Mục 59.2 | 331.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ hết nhà đất ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường) đến giáp đường ĐH 28.QS Mục 59.6 | 220.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuyến (Nam đường) đến giáp đường ĐH 9.QS thôn Châu Sơn Đông (cả hai bên đường) Mục 59.9 | 331.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết đất nhà ông Lê Văn Lâm (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) đến hết đất nhà bà Phạm Thị Tuyết (cả hai bên đường) Mục 59.1 | 331.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ hết đất nhà ông Trần Phú, hết đất nhà ông Trần Văn Vũ đến kênh N3.2 Mục 59.18 | 331.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp đường ĐT611B- Từ hết nhà đất ông Nguyễn Đình Phương (Nam đường), hết sân vận động thôn Tây Trà (Bắc đường) đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) thôn Tây Trà Mục 59.3 | 331.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ giáp đường 611B đối diện nhà đất ông Minh đến hết nhà đất ông Trần Văn Thanh (cả hai bên đường) Mục 59.10 | 397.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ đất nhà ông Cao Văn Hoàng đến hết đất nhà ông Cao Văn Lai (cả hai bên đường) Mục 59.16 | 220.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ nhà đất bà Huỳnh Thị Sáu đến hết đất nhà ông Huỳnh Đức Xý (cả hai bên đường) Mục 59.13 | 220.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ đường ĐH9.QS hết nhà đất bà Trần Thị Anh đến kênh N3.2 Mục 59.21 | 331.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết trường Mẫu giáo cũ (Nam đường), hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ (Bắc đường) đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Trọng thôn Thắng Đông (cả hai bên đường) Mục 59.7 | 331.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ ngã ba đi hố Hóc Mạng đến giáp đường đi hố Bà Tiên (thôn Châu Sơn) Mục 59.20 | 242.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết nhà đất ông Hà Lam Hùng (Nam đường), ông Nguyễn Văn Sâm (Bắc đường) đến hết đất nhà ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường) Mục 59.5 | 331.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ ngã ba (nhà ông Trần Văn Thanh) đến giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Nhơn (phía Nam), đất giáp nhà ông Lê Văn Hân (Bắc đường) Mục 59.11 | 275.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ kênh N3.2 đến hố Bà Tiên Mục 59.22 | 220.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ hết đất nhà ông Nguyễn Xự (phía Đông), hết đất nhà ông Lê Công Khanh (phía Tây) đến hết đất nhà ông Lê Văn Nghĩa (cả hai bên đường) Mục 59.8 | 220.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ kênh N3.2 đến hố Hóc Mạng (thôn Châu Sơn Đông) Mục 59.19 | 220.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ giáp đường ĐH11.QS hết đất nhà ông Nguyễn Dự đến hết đất nhà ông Nguyễn Dân (cả hai bên đường) Mục 59.15 | 220.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ giáp đường ĐH11.QS hết đất nhà ông Phạm Công Vũ (Đông đường), hết đất nhà ông Anh (Tây đường) đến ngõ vào nhà ông Võ Văn Huấn (cả hai bên đường) Mục 59.17 | 220.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế An (cũ)) | Từ đất nhà bà Lê Thị Điểm (Tây đường), từ giáp đất nhà ông Phạm Công Tư (Đông đường) đến hết đất nhà ông Đỗ Năm (cả hai bên đường) Mục 59.12 | 187.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ)) | Từ giáp đường ĐH 22.QS (ông Anh) đi chợ Việt An Mục 60.6 | 166.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ)) | Từ giáp đường ĐH 22.QS (bà Loan) đến giáp đường ĐH 11.QS (ông Vinh) Mục 60.5 | 166.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ)) | Từ nhà đất ông Hùng đến giáp lò gạch Quế Minh Mục 60.4 | 166.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ)) | Từ nhà đất ông Trần Quang Ngô đến giáp đường ĐX 3 Mục 60.2 | 166.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ)) | Từ ngã ba (ông Đức) đến giáp kênh Việt An Mục 60.3 | 166.000 |
| Đường GTNT (Xã Quế Minh (cũ)) | Từ giáp đường ĐH 08.QS (ông Đào) đến giáp đường ĐX 1 (ông Bảy Thống) Mục 60.1 | 166.000 |
| Đường Hòn Tàu | Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp kênh thủy lợi | 1.691.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ đất nhà bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) đến hết đất nhà bà Tới Mục 17.3 | 6.055.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ giáp đất nhà bà Tới đến giáp cầu Sông Con Mục 17.4 | 5.046.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ địa giới Quế Sơn Trung đến giáp nhà ông Đại (phía Nam), giáp nhà bà Thuý (phía Bắc đường) Mục 17.1 | 4.037.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Đoàn Xuân Trinh Mục 17.6 | 7.535.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ cầu Sông Con đến giáp đường Trường Chinh Mục 17.5 | 6.357.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ nhà ông Đại (phía Nam), giáp nhà bà Thuý (phía Bắc đường) đến giáp tường rào trường cấp III Quế Sơn (phía Nam), giáp đường vào trường Trần Đại Nghĩa cũ (Bắc đường) Mục 17.2 | 5.046.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Từ đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) đến hết đất nhà ông Tín (cũ) Mục 25.2 | 3.051.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Từ ngã ba đường Trưng Nữ Vương đến giáp đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) Mục 25.1 | 2.820.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Từ đất nhà ông Tín (cũ) đến hết đất nhà ông Khẳm (đường Phan Chu Trinh) Mục 25.3 | 2.919.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú (cũ) đến sông Lĩnh Mục 21.2 | 2.415.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ ngã ba huyện (công an) đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú (cũ) Mục 21.1 | 3.188.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ đường Lê Duẩn (Đông đường) và giáp đất nhà ông Thơm (Tây đường) đến cầu Liêu (cả hai bên đường) Mục 20.2 | 3.262.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ đất nhà ông Phương - bà Bảy đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường), hết đất nhà ông Thơm (Tây đường) Mục 20.1 | 3.805.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Từ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh đến giáp cống Bản Mục 19.2 | 5.684.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Từ cống Bản đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường)) Mục 19.3 | 4.610.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường)) đến hết đất nhà bà Bảy (Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường) Mục 19.4 | 3.468.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Từ Toà án nhân dân huyện Quế Sơn (cũ) đến đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh Mục 19.1 | 5.267.000 |
| Đường Phan Thanh | Từ giáp đường Trưng Nữ Vương đến cuối tuyến | 4.613.000 |
| Đường Thái Phiên | Từ giáp đường Đoàn Xuân Trinh đến hết đường | 3.391.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Từ đường Đoàn Xuân Trinh đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường) Mục 18.1 | 5.478.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Từ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường đến hết cống kênh Hồ Giang Mục 18.3 | 2.921.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Từ cống kênh Hồ Giang đến giáp cầu Dốc Mỡn Mục 18.4 | 2.217.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Từ giáp đất ông Hồng đến hết đất ông Hùng (Bắc đường), từ giáp đất ông Dũng (Nam đường) đến hết đất ông Ba (Ngẫu) (Nam đường) Mục 18.2 | 3.895.000 |
| Đường Trường Chinh | Từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà bà Cường Mục 29.2 | 2.758.000 |
| Đường Trường Chinh | Từ đường Phạm Nhữ Tăng đến giáp đường Hùng Vương Mục 29.1 | 7.004.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Từ đường Đỗ Quang (ông Cận) đến đường Nguyễn Duy Hiệu Mục 23.2 | 3.300.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Từ đường Đỗ Quang (bà Hiền) đến đường Phan Thanh Mục 23.1 | 4.109.000 |
| Đường Trần Đình Đàn | Từ giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) đến giáp Cống Bản (nhà ông Tùng, Ông Lai) (cả hai bên đường) Mục 28.2 | 3.473.000 |
| Đường Trần Đình Đàn | Từ đường Trưng Nữ Vương đến giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) Mục 28.1 | 3.721.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Mục 30 | 4.117.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng | Từ chùa Trung Sơn đến giáp đường Chu Văn An Mục 31.2 | 1.379.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng | Từ giáp đường Hùng Vương vào đến chùa Trung Sơn Mục 31.1 | 2.298.000 |
| Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) | CL1-1=>CL1-4; CL6-2; CL2-1=>CL2-6; CL5-12=>CL5-17 | 4.952.000 |
| Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngõ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) | CL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-14 | 4.831.000 |
| Đường trục chính Cụm công nghiệp Đông Phú 1 | Từ tiếp giáp đường ĐT 611A đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 472.000 |
| Đường ĐH 01.QS | Từ ngã ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) đến giáp ranh giới xã Quế Hiệp (cũ) Mục 3.2 | 451.000 |
| Đường ĐH 01.QS | Từ nhà ông Trần Huy đến ngã ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) Mục 3.1 | 513.000 |
| Đường ĐH 11.QS | Từ ranh giới xã Quế Minh cũ và Quế An cũ, đến giáp kênh Việt An Mục 7.3 | 308.000 |
| Đường ĐH 11.QS | Từ cầu ông Thìn (Đông đường) đến giáp ranh giới xã Quế Minh cũ và Quế An cũ Mục 7.2 | 349.000 |
| Đường ĐH 11.QS | Từ kênh Việt An đến giáp cổng UBND xã Quế Minh (cũ) Mục 7.4 | 616.000 |
| Đường ĐH 11.QS | Từ giáp đường ĐT 611B đến cầu ông Thìn (Tây đường) Mục 7.1 | 369.000 |
| Đường ĐH 17.QS | Từ kênh thủy lợi đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông | 817.000 |
| Đường ĐH 19.QS | Từ cầu Sông Vệ đến nhà đất ông Đặng My Mục 9.3 | 389.000 |
| Đường ĐH 19.QS | Từ cầu Ly Ly đến cầu Sông Vệ Mục 9.2 | 583.000 |
| Đường ĐH 19.QS | Từ hết nhà đất ông Đặng My đến ngã ba đường ĐH 11.QS - ĐH 19.QS Mục 9.4 | 583.000 |
| Đường ĐH 19.QS | Từ đất nhà bà Đào đến sông Ly Ly Mục 9.1 | 2.592.000 |
| Đường ĐH 20.QS | Từ hết trường Tam Mỹ đến giáp nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông Mục 10.3 | 673.000 |
| Đường ĐH 20.QS | Từ cống Bản (nhà ông Tùng (Tây đường), ông Lai (Đông đường) đến cống Bản (kênh thủy lợi - máy gạo ông Dũng) Mục 10.1 | 1.122.000 |
| Đường ĐH 20.QS | Đoạn nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông đến giáp xã Quế Châu (cũ) (đường đi Suối Tiên) Mục 10.4 | 539.000 |
| Đường ĐH 20.QS | Từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) đến hết trường Tam Mỹ Mục 10.2 | 898.000 |
| Đường ĐH 26.QS | Từ ranh giới xã Quế Phong cũ và Quế An cũ đến giáp đất ông Đức ĐH 24.QS Mục 13.3 | 209.000 |
| Đường ĐH 26.QS | Từ giáp đường ĐH09.QS hết đất nhà Bà Nguyễn Thị Nghĩ, hết đất nhà ông Thời Mục 13.1 | 209.000 |
| Đường ĐH 26.QS | Từ ngã ba đường ĐH 26.QS (ngã ba Trạng) đến ngã ba bà Lại Mục 13.4 | 188.000 |
| Đường ĐH 26.QS | Từ hết đất nhà ông Thời đến giáp xã Quế Phong (cũ) (cả hai bên đường) Mục 13.2 | 167.000 |
| Đường ĐH 28.QS | Tiếp giáp (ĐT 611B) - Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Liễu (Bắc đường), từ hết đất nhà ông Trần Văn Thu (Nam đường) đến ngõ ông Cúc (Nam đường), hết đất nhà ông Huynh (Bắc đường) Mục 14.3 | 387.000 |
| Đường ĐH 28.QS | Từ ngõ ông Cúc (Nam đường), hết đất nhà ông Huynh (Bắc đường) đến giáp Quế Phong (cũ) (cả hai bên đường) Mục 14.4 | 323.000 |
| Đường ĐH 28.QS | Từ ranh giới xã Quế Minh cũ xã Quế An cũ đến giáp đường ĐT611B Mục 14.2 | 465.000 |
| Đường ĐH 28.QS | Từ đất nhà ông Chơi đến đất nhà Thầy Hiệp giáp ranh giới xã Quế Minh cũ xã Quế An cũ Mục 14.1 | 323.000 |
| Đường ĐH 8.QS | Từ kênh Việt An đến giáp nhà đất Bác sỹ Thắng Mục 4.2 | 410.000 |
| Đường ĐH 8.QS | Từ giáp nhà ông Xiêm đến kênh N2 Việt An Mục 4.4 | 308.000 |
| Đường ĐH 8.QS | Từ nhà đất Bác sỹ Thắng đến hết nhà đất ông Xiêm Mục 4.3 | 616.000 |
| Đường ĐH 8.QS | Từ cầu Rù Rì đến giáp kênh Việt An Mục 4.1 | 308.000 |
| Đường ĐH10.QS | Đoạn nhà đất ông Tô Bá Tùng đến hết nhà đất bà Dương Thị Liễu - giáp xã Quế Phong (cũ) Mục 6.6 | 216.000 |
| Đường ĐH10.QS | Từ giáp cầu sông ngã ba (Quế Phong cũ) đến hết thổ cư bà Ngọc Mục 6.7 | 551.000 |
| Đường ĐH10.QS | Từ nhà bà Tiến đến nhà bà Thẫm (Ngã ba Nổng Sùng) Mục 6.2 | 259.000 |
| Đường ĐH10.QS | Nhà ông Phan Văn Thời đến nhà bà Nguyễn Thị Dung Mục 6.4 | 259.000 |
| Đường ĐH10.QS | Nhà bà Đính đến nhà đất ông Hồ Viết Thuận Mục 6.5 | 389.000 |
| Đường ĐH10.QS | Đoạn nhà bà Quá đến nhà bà Hàng Mục 6.3 | 324.000 |
| Đường ĐH10.QS | Đoạn ngã ba từ nhà đất bà Xuân đến cầu Vôi (thôn Lộc Trung cũ) Mục 6.1 | 216.000 |
| Đường ĐH22.QS | Tiếp giáp đường ĐT 611B - Từ hết đất nhà ông Hoàng Đức Kha đến giáp xã Quế Minh (cũ) Mục 11.1 | 374.000 |
| Đường ĐH22.QS | Từ giáp nhà ông Lương Văn Đào tổ 19 đến hết nhà đất ông Miền Mục 11.2 | 208.000 |
| Đường ĐH24.QS | Từ ngã ba ĐH - ĐX đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường Mục 12.1 | 703.000 |
| Đường ĐH24.QS | Từ nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Khe mốc (cả hai bên đường) Mục 12.4 | 256.000 |
| Đường ĐH24.QS | Từ nhà đất ông Thức đến nghĩa trang Liệt sỹ Mục 12.3 | 320.000 |
| Đường ĐH24.QS | Từ trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường đến hết thổ cư ông Thạnh Mục 12.2 | 415.000 |
| Đường ĐH9.QS | Đoạn ngã ba Tiệm Pháp đến hết trạm Y tế (cũ) Mục 5.7 | 841.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ cầu Mè Tré đến ngã ba (đi Đồng Thiết) Mục 5.9 | 368.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ nhà đất bà Thọ đến giáp xã Quế An (cũ) Mục 5.12 | 218.000 |
| Đường ĐH9.QS | Đoạn địa giới Quế Long (cũ) - Quế Phong (cũ) đến nhà đất ông Vũ (Nam đường) đến ngã ba đi quán Thượng (Bắc đường) Mục 5.3 | 526.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ thổ cư bà Sương đến bà Lầu Mục 5.10 | 315.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ nhà đất ông Phong đến hết nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh Mục 5.4 | 447.000 |
| Đường ĐH9.QS | Đoạn giáp đường ĐT 611B đến cống kênh N32 Mục 5.14 | 315.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ cầu sông Lĩnh đến ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) Mục 5.1 | 631.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh đến nhà ông Tâm (Nam đường) nhà ông Tiên (Bắc đường) Mục 5.5 | 631.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ ông Tường đến ngã ba Tiệm Pháp Mục 5.6 | 946.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ cống kênh N32 đến giáp ranh giới Quế Phong (cũ) Mục 5.13 | 280.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) đến giáp địa giới xã Quế Phong (cũ) - Quế Long (cũ) Mục 5.2 | 526.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ nhà đất ông Tiến đến cầu Mè Tré Mục 5.8 | 473.000 |
| Đường ĐH9.QS | Từ nhà đất bà Lầu đến hết nhà đất ông Lựu Mục 5.11 | 263.000 |
| Đường ĐT 611A | Từ nhà đất bà Lợi đến cầu Nà Ban Mục 1.4 | 792.000 |
| Đường ĐT 611A | Đoạn từ cầu Dốc Mởn (địa giới giữa TT Đông Phú (cũ) - xã Quế Long (cũ)) đến hết nhà đất ông Lê Lai Mục 1.1 | 1.188.000 |
| Đường ĐT 611A | Từ nhà đất ông Phụng đến hết nhà đất ông Huỳnh Tấn An Mục 1.2 | 1.386.000 |
| Đường ĐT 611A | Từ nhà đất ông Lê Minh Trân đến hết nhà đất bà Năm Mục 1.3 | 990.000 |
| Đường ĐT 611A | Đoạn cầu Nà Ban đến giáp địa giới Nông Sơn (cũ) Mục 1.5 | 475.000 |
| Đường ĐT 611B | Từ Cầu Liêu (địa giới TT Đông Phú (cũ) - Quế An (cũ)) đến cầu ông Bò (Bắc cầu) Mục 2.1 | 2.046.000 |
| Đường ĐT 611B | Từ ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An (cũ)-Quế Phong (cũ)-Quế Minh (cũ)) (Tây đường), từ hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) đến địa giới xã Quế Thọ (cũ) - Hiệp Đức (cũ) (cả hai bên đường) Mục 2.3 | 1.279.000 |
| Đường ĐT 611B | Từ cầu ông Bò (Phía Nam cầu) đến giáp ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An (cũ) - Quế Phong (cũ) - Quế Minh (cũ)) (Tây đường) đến hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) Mục 2.2 | 1.534.000 |
| Đường ĐX (Xã Quế An (cũ)) | Tiếp giáp ĐT 611B - Từ hết đất nhà ông Võ Văn Tân (Bắc đường), hết đất nhà Võ Văn Quế (Nam đường) đến giáp đường ĐH09.QS (cả hai bên đường) Mục 56.4 | 382.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.