Bảng giá đất Xã Quế Sơn, Đà Nẵng từ 01/01/2026

831 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quế Sơn15.120.000 đồng/m² (Khu dân cư số 5, Đường Lê Hữu Phận - Từ lô BT1 đến lô BT 10), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐX (Xã Quế An (cũ))Tiếp giáp (ĐT 611B) - Từ hết đất nhà ông Văn Kỳ Thanh (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Văn Tân (Nam đường) đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 56.2
424.000
Đường ĐX (Xã Quế An (cũ))Từ hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) đến giáp Quế Long (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 56.3
265.000
Đường ĐX (Xã Quế An (cũ))Tiếp giáp (ĐT 611B) - Từ hết đất nhà ông Thái Văn Tùng (Bắc đường), hết đất nhà bà Lê Thị Mai (Nam đường) đến cầu ông Luân (cả hai bên đường)
Mục 56.1
424.000
Đường ĐX (Xã Quế An (cũ))Từ giáp ĐT 611B hết đất nhà ông Lê Văn Quang đến ngã ba thôn Đông Sơn (cũ) (cả hai bên đường)
Mục 56.5
360.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Nhiên đến hết nhà đất ông Bùi Tư
Mục 57.8
416.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Dương Tự đến hết nhà đất ông Kinh (thôn 3)
Mục 57.15
166.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Lê Văn Vương đến hết nhà đất Lê Văn Bảy
Mục 57.14
166.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ hạ thế thôn 2 đến Cống Nà Cảng
Mục 57.12
312.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Đặng Quang đi Dốc Đập
Mục 57.16
187.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ hết trường tiểu học Quế Long đến giáp ngã tư (bà Phương, ông Sỹ)
Mục 57.1
623.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà ông Thúy (ông Đăng cũ) đến cầu Cửu Vạn
Mục 57.6
177.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Danh đến hạ thế ODA thôn 2
Mục 57.11
416.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Đoạn giáp ngã tư (Hồ Lan) đến cầu Chìm
Mục 57.2
457.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Đoạn Miếu Một đến rừng Cấm Tộc (hết địa giới Quế Long (cũ)) (đường bê tông 2,5m)
Mục 57.5
208.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ cầu Chìm đến ngõ ba Luyện (NVH thôn Xuân Quê)
Mục 57.4
177.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Lê Văn Nhân đi Dốc Đập
Mục 57.17
312.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ xưởng của ông Thanh đến hết nhà đất bà Dương Thị Thành
Mục 57.18
312.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Vân đến mã Vôi
Mục 57.9
208.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ cầu Cửu Vạn đến giáp xã Quế An (cũ)
Mục 57.7
166.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 từ hết nhà đất ông Tiên đến giáp nhà đất ông Nhiên
Mục 57.3
623.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ Lò gạch sơn Phong (cũ) đến hết nhà đất ông Lê Công Chức
Mục 57.13
166.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ giáp đường ĐT 611A (hết nhà đất ông Trữ) đến kênh Thủy lợi
Mục 57.19
519.000
Đường ĐX (xã Quế Long (cũ))Từ nhà đất ông Âu Sanh đến hết nhà đất ông Nguyễn Văn Phú
Mục 57.10
187.000
Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ))Từ đường ĐH 08.QS (ông Huỳnh Tranh) đi Bình Lãnh (cũ)
Mục 58.4
167.000
Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ))Từ nhà 2 Chinh đến giáp cầu ông Luân
Mục 58.3
167.000
Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ))Từ giáp đường ĐH 08.QS (thôn Diên Lộc) đến giáp đường ĐH 19.QS (thôn An Lộc)
Mục 58.1
188.000
Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ))Từ đường ĐH 08.QS (Cổng chào thôn Diên Lộc) đi Quế Châu (cũ)
Mục 58.2
209.000
Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ))Từ đường ĐH 11.QS qua đường ĐH 22.QS đến giáp Bình Lãnh (cũ) (tuyến qua miếu ông Trương)
Mục 58.6
177.000
Đường ĐX (xã Quế Minh (cũ))Từ đường ĐH 11.QS (ông Định) đi xã Bình Lãnh (cũ) (xóm Dương)
Mục 58.5
167.000
Đường Đỗ QuangĐoạn tiếp với đường Phan Chu Trinh đến giáp đường Trưng Nữ Vương
Mục 22.1
5.134.000
Đường Đỗ QuangTừ ngã tư đường Trưng Nữ Vương đến giáp đường Ngô Viết Hữu (cả hai bên đường)
Mục 22.2
4.791.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.