Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Đà Nẵng từ 01/01/2026

384 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quảng Phú22.690.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ), đoạn Ngã tư Hòa Hạ đến Xã Tam Xuân), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (128 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 64
6.037.000
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường đất có độ rộng dưới 3m4.649.000
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường đất có độ rộng trên 3m4.933.000
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến dưới 5m5.753.000
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường bê tông có độ rộng dưới 3m5.347.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m1.220.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng dưới 3m1.050.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 63
1.706.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường đất có độ rộng dưới 3m853.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên1.050.000
KDC - TĐC khối phố Phú ĐôngĐường quy hoạch 17,5m
Mục 59
7.392.000
KDC - TĐC khối phố Phú ĐôngĐường quy hoạch 35m13.440.000
KDC - TĐC khối phố Phú ĐôngĐường quy hoạch 13,5m6.160.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m3.424.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng dưới 3m3.009.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 62
3.850.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên3.009.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường đất có độ rộng dưới 3m2.937.000
Khu Tái định cư khối phố Phú ThạnhĐường quy hoạch 14,5m
Mục 61
8.760.000
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộngĐường quy hoạch rộng 22,5m
Mục 45
13.560.000
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộngĐường quy hoạch rộng 14,5m11.141.000
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộngĐường quy hoạch rộng 13,5m11.029.000
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộngĐường quy hoạch rộng 13m10.972.000
Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến Duy TânĐường quy hoạch 11,5m8.122.000
Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến Duy TânĐường quy hoạch 13,5m
Mục 58
9.701.000
Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3)Đường quy hoạch rộng 14,5m10.372.000
Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3)Đường quy hoạch rộng 22,5m
Mục 40
12.960.000
Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3)Đường quy hoạch rộng 11,5m9.834.000
Khu dân cư An PhúĐường Quy hoạch 12,5m10.208.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 14,5m10.904.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 30m19.488.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 25m12.505.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 19m12.296.000
Khu dân cư An PhúĐường Quy hoạch 11,5m10.092.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 16,5m11.600.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 37m19.685.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 24m13.792.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 69m
Mục 41
20.648.000
Khu dân cư An PhúĐường Quy hoạch 7,5m9.164.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 16m11.484.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 29m15.660.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 20m12.389.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 18,5m12.064.000
Khu dân cư Nam Tam ThanhĐường quy hoạch rộng 13,5m đối diện công viên cây xanh15.086.000
Khu dân cư Nam Tam ThanhĐường quy hoạch 17,5m
Mục 54
15.086.000
Khu dân cư Nam Tam ThanhĐường quy hoạch 13,5m13.417.000
Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1 - 2 (khối phố Phú Ân)Đường quy hoạch rộng 11,5m10.942.000
Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1 - 2 (khối phố Phú Ân)Đường quy hoạch rộng 14,5m
Mục 38
13.546.000
Khu dân cư dọc An Hà - Quảng PhúTuyến N1 - G39: 57m (6m-7,5m - 30,0m -7,5m - 6m)
Mục 65
19.825.000
Khu dân cư dọc An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch 60m
Mục 44
19.841.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 14,5m8.064.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 11,5m7.560.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 17,5m8.820.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 25,5m
Mục 53
8.820.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 15,5m8.568.000
Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch rộng 14,5m10.603.000
Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch rộng 60m
Mục 42
19.740.000
Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch rộng 16,5m11.280.000
Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch rộng 19,5m12.859.000
Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2Đường quy hoạch rộng 22,5m
Mục 46
13.680.000
Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2Đường quy hoạch rộng 14,5m11.286.000
Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2Đường quy hoạch rộng 13m11.115.000
Khu khai thác đất lẻ Phú TrungĐường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 39
9.786.000
Khu tái định cư Khu tượng đài mẹ Việt Nam Anh HùngĐường bê tông 3,5m
Mục 60
7.841.000
Từ Duy Tân đi Khu trài dân Phú Bình, Phú Đông, Tân PhúĐường bê tông
Mục 52
2.706.000
Đoạn từ Duy Tân đến giáp xã Tam Xuân (cũ)Đường Duy Tân - Xã Tam Xuân (cũ)
Mục 47
2.706.000
Đường 27mNhà ông Dũng - Kè biển
Mục 56
22.433.000
Đường Bùi Tá Hán
Mục 22
19.164.000
Đường Bùi Tấn Diên
Mục 29
11.360.000
Đường Duy TânĐường Lê Thánh Tông - Đường Võ Chí Công13.233.000
Đường Duy TânĐường Võ Chí Công - Cầu Kỳ Trung10.958.000
Đường Duy TânCầu 2 - Đường Lê Thánh Tông
Mục 4
14.810.000
Đường Dương Văn An
Mục 27
10.714.000
Đường Hoàng Thế Thiện
Mục 19
11.200.000
Đường Lê Nhân Tông
Mục 13
12.948.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Duy Tân - Đường Thanh Hóa11.069.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Duy Tân16.416.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 2
20.292.000
Đường Lương Ngọc Quyến
Mục 10
11.088.000
Đường Nguyễn Cao
Mục 18
13.294.000
Đường Nguyễn Nghiễm
Mục 17
10.714.000
Đường Nguyễn Quý Đức
Mục 28
15.344.000
Đường Nguyễn Thược
Mục 25
10.714.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 12
13.295.000
Đường Nguyễn Tất ThànhPhường Bàn Thạch - Đường Lê Thánh Tông
Mục 1
15.048.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Võ Chí Công - Đường Thanh Niên ven biển11.400.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Lê Thánh Tông - Đường Võ Chí Công13.680.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiNgã tư Lê Thánh Tông - Phường Bàn Thạch8.986.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lê Thánh Tông
Mục 5
18.002.000
Đường Nguyễn Đức Trung
Mục 21
9.463.000
Đường Phan Kế Bính
Mục 9
10.835.000
Đường Phan Phu Tiên
Mục 26
11.254.000
Đường Phan Văn Lân
Mục 16
13.294.000
Đường Phùng Khắc Khoan
Mục 7
11.088.000
Đường Phạm Đình Hổ
Mục 15
11.200.000
Đường Thanh HóaĐoạn thuộc xã Tam Phú (cũ)
Mục 3
7.326.000
Đường Thanh Niên ven biển (đường đá dăm)Đường ĐT 615 - Đường bê tông đoạn nhà ông Quyết
Mục 33
6.112.000
Đường Thân Nhân TrungĐoạn còn lại9.014.000
Đường Thân Nhân TrungĐầu tuyến - Đường Bùi Tấn Diên
Mục 6
10.378.000
Đường Trần Thu
Mục 23
11.254.000
Đường Trịnh Uyên
Mục 24
11.254.000
Đường Tỉnh lộ 615Cầu Tỉnh Thủy - Biển
Mục 31
8.970.000
Đường Tỉnh lộ 616 (cũ)Cầu Kỳ Trung - Ngã ba nhà ông Huỳnh Minh
Mục 32
21.907.000
Đường Tỉnh lộ 616 (cũ)Nhà ông Huỳnh Minh - Kè biển17.203.000
Đường Tống Duy Tân
Mục 11
11.088.000
Đường bê tông liên khối phốĐường Nguyễn Văn Trỗi - Tổ dân phố Xuân Quý, phường Bàn Thạch
Mục 43
4.058.000
Đường bê tông liên khối phốVườn ông Võ Văn Truyền - Xã Tam Xuân (cũ)
Mục 48
1.758.000
Đường bê tông rộng từ 3m đến 5mNhà ông Khôi - Trạm Bơm sông Đầm đi Tổ dân phố Kim Đới, phường Bàn Thạch
Mục 50
1.434.000
Đường giáp Tỉnh lộ 616 (cũ)Đường Duy Tân - Sông Trường Giang (nhà ông Trung)
Mục 55
9.716.000
Đường nhựa từ Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh (cũ) đến đường Thanh niên ven biểnTrung tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh (cũ) - Đường Thanh niên ven biển
Mục 57
6.494.000
Đường từ Duy Tân đi Nguyễn Tất ThànhĐường Duy Tân - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 49
2.429.000
Đường từ ngã ba Bà Tá đi Nguyễn Văn TrỗiNgã ba Bà Tá - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 34
6.644.000
Đường từ ngã ba Bà Tá đi Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Văn Trỗi5.798.000
Đường từ ngã ba Trường Ngô Quyền đi trạm bơm sông ĐầmNgã ba Trường Ngô Quyền - Trạm bơm sông Đầm
Mục 35
6.112.000
Đường từ trạm bơm Sông Đầm đến tổ dân phố Kim Đới phường Bàn ThạchTrạm bơm sông Đầm - Tổ dân phố Kim Đới phường Bàn Thạch
Mục 36
1.434.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Đường Duy Tân - Đường Thanh Hóa
Mục 51
2.798.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Chân cầu Tam Phú - Giáp cảng cá2.661.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Đường Thanh Hóa - Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng2.798.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng - Chân cầu Tam Phú2.798.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng - Nhà ông Hồ Văn Lành2.661.000
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Hòa Hạ8.398.000
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)Ngã tư bãi tắm Tỉnh Thủy - Đường Nguyễn Tất Thành7.656.000
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)Xã Thăng Trường - Ngã tư bãi tắm Tỉnh Thủy
Mục 30
6.148.000
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)Ngã tư Hòa Hạ - Xã Tam Xuân22.690.000
Đường Đặng Huy Trứ
Mục 20
11.200.000
Đường Đặng Thế Thân
Mục 8
11.088.000
Đường Đỗ Thúc Tịnh
Mục 14
10.714.000
Đường đi Cảng CáĐường Duy Tân - Cảng Cá
Mục 37
6.112.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (128 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 64
3.018.000
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến dưới 5m2.877.000
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường đất có độ rộng trên 3m2.466.000
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường đất có độ rộng dưới 3m2.325.000
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường bê tông có độ rộng dưới 3m2.674.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 63
853.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng dưới 3m525.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên525.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m610.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường đất có độ rộng dưới 3m427.000
KDC - TĐC khối phố Phú ĐôngĐường quy hoạch 35m6.720.000
KDC - TĐC khối phố Phú ĐôngĐường quy hoạch 17,5m
Mục 59
3.696.000
KDC - TĐC khối phố Phú ĐôngĐường quy hoạch 13,5m3.080.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên1.505.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường đất có độ rộng dưới 3m1.469.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng dưới 3m1.505.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 62
1.925.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m1.712.000
Khu Tái định cư khối phố Phú ThạnhĐường quy hoạch 14,5m
Mục 61
4.380.000
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộngĐường quy hoạch rộng 14,5m5.571.000
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộngĐường quy hoạch rộng 13m5.486.000
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộngĐường quy hoạch rộng 22,5m
Mục 45
6.780.000
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộngĐường quy hoạch rộng 13,5m5.515.000
Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến Duy TânĐường quy hoạch 11,5m4.061.000
Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến Duy TânĐường quy hoạch 13,5m
Mục 58
4.850.000
Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3)Đường quy hoạch rộng 11,5m4.917.000
Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3)Đường quy hoạch rộng 22,5m
Mục 40
6.480.000
Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3)Đường quy hoạch rộng 14,5m5.186.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 24m6.896.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 18,5m6.032.000
Khu dân cư An PhúĐường Quy hoạch 12,5m5.104.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 20m6.194.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 16m5.742.000
Khu dân cư An PhúĐường Quy hoạch 7,5m4.582.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 25m6.252.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 30m9.744.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 16,5m5.800.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 29m7.830.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 19m6.148.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 14,5m5.452.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 37m9.843.000
Khu dân cư An PhúĐường Quy hoạch 11,5m5.046.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 69m
Mục 41
10.324.000
Khu dân cư Nam Tam ThanhĐường quy hoạch 13,5m6.709.000
Khu dân cư Nam Tam ThanhĐường quy hoạch 17,5m
Mục 54
7.543.000
Khu dân cư Nam Tam ThanhĐường quy hoạch rộng 13,5m đối diện công viên cây xanh7.543.000
Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1 - 2 (khối phố Phú Ân)Đường quy hoạch rộng 11,5m5.471.000
Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1 - 2 (khối phố Phú Ân)Đường quy hoạch rộng 14,5m
Mục 38
6.773.000
Khu dân cư dọc An Hà - Quảng PhúTuyến N1 - G39: 57m (6m-7,5m - 30,0m -7,5m - 6m)
Mục 65
9.913.000
Khu dân cư dọc An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch 60m
Mục 44
9.920.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 17,5m4.410.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 25,5m
Mục 53
4.410.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 11,5m3.780.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 14,5m4.032.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 15,5m4.284.000
Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch rộng 19,5m6.430.000
Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch rộng 60m
Mục 42
9.870.000
Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch rộng 16,5m5.640.000
Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch rộng 14,5m5.302.000
Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2Đường quy hoạch rộng 22,5m
Mục 46
6.840.000
Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2Đường quy hoạch rộng 13m5.558.000
Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2Đường quy hoạch rộng 14,5m5.643.000
Khu khai thác đất lẻ Phú TrungĐường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 39
4.893.000
Khu tái định cư Khu tượng đài mẹ Việt Nam Anh HùngĐường bê tông 3,5m
Mục 60
3.921.000
Từ Duy Tân đi Khu trài dân Phú Bình, Phú Đông, Tân PhúĐường bê tông
Mục 52
1.353.000
Đoạn từ Duy Tân đến giáp xã Tam Xuân (cũ)Đường Duy Tân - Xã Tam Xuân (cũ)
Mục 47
1.353.000
Đường 27mNhà ông Dũng - Kè biển
Mục 56
11.217.000
Đường Bùi Tá Hán
Mục 22
9.582.000
Đường Bùi Tấn Diên
Mục 29
5.680.000
Đường Duy TânĐường Võ Chí Công - Cầu Kỳ Trung5.479.000
Đường Duy TânĐường Lê Thánh Tông - Đường Võ Chí Công6.617.000
Đường Duy TânCầu 2 - Đường Lê Thánh Tông
Mục 4
7.405.000
Đường Dương Văn An
Mục 27
5.357.000
Đường Hoàng Thế Thiện
Mục 19
5.600.000
Đường Lê Nhân Tông
Mục 13
6.474.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Duy Tân - Đường Thanh Hóa5.535.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Duy Tân8.208.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 2
10.146.000
Đường Lương Ngọc Quyến
Mục 10
5.544.000
Đường Nguyễn Cao
Mục 18
6.647.000
Đường Nguyễn Nghiễm
Mục 17
5.357.000
Đường Nguyễn Quý Đức
Mục 28
7.672.000
Đường Nguyễn Thược
Mục 25
5.357.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 12
6.648.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Lê Thánh Tông - Đường Võ Chí Công6.840.000
Đường Nguyễn Tất ThànhPhường Bàn Thạch - Đường Lê Thánh Tông
Mục 1
7.524.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Võ Chí Công - Đường Thanh Niên ven biển5.700.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiNgã tư Lê Thánh Tông - Phường Bàn Thạch4.493.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lê Thánh Tông
Mục 5
9.001.000
Đường Nguyễn Đức Trung
Mục 21
4.732.000
Đường Phan Kế Bính
Mục 9
5.418.000
Đường Phan Phu Tiên
Mục 26
5.627.000
Đường Phan Văn Lân
Mục 16
6.647.000
Đường Phùng Khắc Khoan
Mục 7
5.544.000
Đường Phạm Đình Hổ
Mục 15
5.600.000
Đường Thanh HóaĐoạn thuộc xã Tam Phú (cũ)
Mục 3
3.663.000
Đường Thanh Niên ven biển (đường đá dăm)Đường ĐT 615 - Đường bê tông đoạn nhà ông Quyết
Mục 33
3.056.000
Đường Thân Nhân TrungĐoạn còn lại4.507.000
Đường Thân Nhân TrungĐầu tuyến - Đường Bùi Tấn Diên
Mục 6
5.189.000
Đường Trần Thu
Mục 23
5.627.000
Đường Trịnh Uyên
Mục 24
5.627.000
Đường Tỉnh lộ 615Cầu Tỉnh Thủy - Biển
Mục 31
4.485.000
Đường Tỉnh lộ 616 (cũ)Nhà ông Huỳnh Minh - Kè biển8.602.000
Đường Tỉnh lộ 616 (cũ)Cầu Kỳ Trung - Ngã ba nhà ông Huỳnh Minh
Mục 32
10.954.000
Đường Tống Duy Tân
Mục 11
5.544.000
Đường bê tông liên khối phốĐường Nguyễn Văn Trỗi - Tổ dân phố Xuân Quý, phường Bàn Thạch
Mục 43
2.029.000
Đường bê tông liên khối phốVườn ông Võ Văn Truyền - Xã Tam Xuân (cũ)
Mục 48
879.000
Đường bê tông rộng từ 3m đến 5mNhà ông Khôi - Trạm Bơm sông Đầm đi Tổ dân phố Kim Đới, phường Bàn Thạch
Mục 50
717.000
Đường giáp Tỉnh lộ 616 (cũ)Đường Duy Tân - Sông Trường Giang (nhà ông Trung)
Mục 55
4.858.000
Đường nhựa từ Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh (cũ) đến đường Thanh niên ven biểnTrung tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh (cũ) - Đường Thanh niên ven biển
Mục 57
3.247.000
Đường từ Duy Tân đi Nguyễn Tất ThànhĐường Duy Tân - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 49
1.214.000
Đường từ ngã ba Bà Tá đi Nguyễn Văn TrỗiNgã ba Bà Tá - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 34
3.322.000
Đường từ ngã ba Bà Tá đi Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Văn Trỗi2.899.000
Đường từ ngã ba Trường Ngô Quyền đi trạm bơm sông ĐầmNgã ba Trường Ngô Quyền - Trạm bơm sông Đầm
Mục 35
3.056.000
Đường từ trạm bơm Sông Đầm đến tổ dân phố Kim Đới phường Bàn ThạchTrạm bơm sông Đầm - Tổ dân phố Kim Đới phường Bàn Thạch
Mục 36
717.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng - Chân cầu Tam Phú1.399.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Đường Thanh Hóa - Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng1.399.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Chân cầu Tam Phú - Giáp cảng cá1.330.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng - Nhà ông Hồ Văn Lành1.330.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Đường Duy Tân - Đường Thanh Hóa
Mục 51
1.399.000
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)Ngã tư bãi tắm Tỉnh Thủy - Đường Nguyễn Tất Thành3.828.000
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)Xã Thăng Trường - Ngã tư bãi tắm Tỉnh Thủy
Mục 30
3.074.000
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Hòa Hạ4.199.000
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)Ngã tư Hòa Hạ - Xã Tam Xuân11.345.000
Đường Đặng Huy Trứ
Mục 20
5.600.000
Đường Đặng Thế Thân
Mục 8
5.544.000
Đường Đỗ Thúc Tịnh
Mục 14
5.357.000
Đường đi Cảng CáĐường Duy Tân - Cảng Cá
Mục 37
3.056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (128 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến dưới 5m3.452.000
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường bê tông có độ rộng dưới 3m3.208.000
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường đất có độ rộng dưới 3m2.789.000
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 64
3.622.000
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)Đường đất có độ rộng trên 3m2.960.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên630.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường đất có độ rộng dưới 3m512.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 63
1.023.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m732.000
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng dưới 3m630.000
KDC - TĐC khối phố Phú ĐôngĐường quy hoạch 17,5m
Mục 59
4.435.000
KDC - TĐC khối phố Phú ĐôngĐường quy hoạch 13,5m3.696.000
KDC - TĐC khối phố Phú ĐôngĐường quy hoạch 35m8.064.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 62
2.310.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường đất có độ rộng dưới 3m1.762.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m2.054.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên1.805.000
KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ)Đường bê tông có độ rộng dưới 3m1.805.000
Khu Tái định cư khối phố Phú ThạnhĐường quy hoạch 14,5m
Mục 61
5.256.000
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộngĐường quy hoạch rộng 13,5m6.617.000
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộngĐường quy hoạch rộng 14,5m6.685.000
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộngĐường quy hoạch rộng 13m6.583.000
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộngĐường quy hoạch rộng 22,5m
Mục 45
8.136.000
Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến Duy TânĐường quy hoạch 11,5m4.873.000
Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến Duy TânĐường quy hoạch 13,5m
Mục 58
5.820.000
Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3)Đường quy hoạch rộng 11,5m5.900.000
Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3)Đường quy hoạch rộng 22,5m
Mục 40
7.776.000
Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3)Đường quy hoạch rộng 14,5m6.223.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 14,5m6.542.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 24m8.275.000
Khu dân cư An PhúĐường Quy hoạch 12,5m6.125.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 30m11.693.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 18,5m7.238.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 25m7.503.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 20m7.433.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 69m
Mục 41
12.389.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 16,5m6.960.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 29m9.396.000
Khu dân cư An PhúĐường Quy hoạch 7,5m5.498.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 19m7.378.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 16m6.890.000
Khu dân cư An PhúĐường Quy hoạch 11,5m6.055.000
Khu dân cư An PhúĐường quy hoạch 37m11.811.000
Khu dân cư Nam Tam ThanhĐường quy hoạch 13,5m8.050.000
Khu dân cư Nam Tam ThanhĐường quy hoạch 17,5m
Mục 54
9.052.000
Khu dân cư Nam Tam ThanhĐường quy hoạch rộng 13,5m đối diện công viên cây xanh9.052.000
Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1 - 2 (khối phố Phú Ân)Đường quy hoạch rộng 14,5m
Mục 38
8.127.000
Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1 - 2 (khối phố Phú Ân)Đường quy hoạch rộng 11,5m6.565.000
Khu dân cư dọc An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch 60m
Mục 44
11.904.000
Khu dân cư dọc An Hà - Quảng PhúTuyến N1 - G39: 57m (6m-7,5m - 30,0m -7,5m - 6m)
Mục 65
11.895.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 25,5m
Mục 53
5.292.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 15,5m5.141.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 11,5m4.536.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 17,5m5.292.000
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270Đường quy hoạch rộng 14,5m4.838.000
Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch rộng 14,5m6.362.000
Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch rộng 60m
Mục 42
11.844.000
Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch rộng 19,5m7.716.000
Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng PhúĐường quy hoạch rộng 16,5m6.768.000
Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2Đường quy hoạch rộng 22,5m
Mục 46
8.208.000
Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2Đường quy hoạch rộng 13m6.669.000
Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2Đường quy hoạch rộng 14,5m6.772.000
Khu khai thác đất lẻ Phú TrungĐường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 39
5.871.000
Khu tái định cư Khu tượng đài mẹ Việt Nam Anh HùngĐường bê tông 3,5m
Mục 60
4.705.000
Từ Duy Tân đi Khu trài dân Phú Bình, Phú Đông, Tân PhúĐường bê tông
Mục 52
1.623.000
Đoạn từ Duy Tân đến giáp xã Tam Xuân (cũ)Đường Duy Tân - Xã Tam Xuân (cũ)
Mục 47
1.623.000
Đường 27mNhà ông Dũng - Kè biển
Mục 56
13.460.000
Đường Bùi Tá Hán
Mục 22
11.499.000
Đường Bùi Tấn Diên
Mục 29
6.816.000
Đường Duy TânĐường Võ Chí Công - Cầu Kỳ Trung6.575.000
Đường Duy TânĐường Lê Thánh Tông - Đường Võ Chí Công7.940.000
Đường Duy TânCầu 2 - Đường Lê Thánh Tông
Mục 4
8.886.000
Đường Dương Văn An
Mục 27
6.429.000
Đường Hoàng Thế Thiện
Mục 19
6.720.000
Đường Lê Nhân Tông
Mục 13
7.769.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Duy Tân - Đường Thanh Hóa6.641.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Duy Tân9.850.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 2
12.175.000
Đường Lương Ngọc Quyến
Mục 10
6.653.000
Đường Nguyễn Cao
Mục 18
7.977.000
Đường Nguyễn Nghiễm
Mục 17
6.429.000
Đường Nguyễn Quý Đức
Mục 28
9.206.000
Đường Nguyễn Thược
Mục 25
6.429.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 12
7.977.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Lê Thánh Tông - Đường Võ Chí Công8.208.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Võ Chí Công - Đường Thanh Niên ven biển6.840.000
Đường Nguyễn Tất ThànhPhường Bàn Thạch - Đường Lê Thánh Tông
Mục 1
9.029.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiNgã tư Lê Thánh Tông - Phường Bàn Thạch5.391.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lê Thánh Tông
Mục 5
10.801.000
Đường Nguyễn Đức Trung
Mục 21
5.678.000
Đường Phan Kế Bính
Mục 9
6.501.000
Đường Phan Phu Tiên
Mục 26
6.752.000
Đường Phan Văn Lân
Mục 16
7.977.000
Đường Phùng Khắc Khoan
Mục 7
6.653.000
Đường Phạm Đình Hổ
Mục 15
6.720.000
Đường Thanh HóaĐoạn thuộc xã Tam Phú (cũ)
Mục 3
4.396.000
Đường Thanh Niên ven biển (đường đá dăm)Đường ĐT 615 - Đường bê tông đoạn nhà ông Quyết
Mục 33
3.667.000
Đường Thân Nhân TrungĐoạn còn lại5.409.000
Đường Thân Nhân TrungĐầu tuyến - Đường Bùi Tấn Diên
Mục 6
6.227.000
Đường Trần Thu
Mục 23
6.752.000
Đường Trịnh Uyên
Mục 24
6.752.000
Đường Tỉnh lộ 615Cầu Tỉnh Thủy - Biển
Mục 31
5.382.000
Đường Tỉnh lộ 616 (cũ)Cầu Kỳ Trung - Ngã ba nhà ông Huỳnh Minh
Mục 32
13.144.000
Đường Tỉnh lộ 616 (cũ)Nhà ông Huỳnh Minh - Kè biển10.322.000
Đường Tống Duy Tân
Mục 11
6.653.000
Đường bê tông liên khối phốVườn ông Võ Văn Truyền - Xã Tam Xuân (cũ)
Mục 48
1.055.000
Đường bê tông liên khối phốĐường Nguyễn Văn Trỗi - Tổ dân phố Xuân Quý, phường Bàn Thạch
Mục 43
2.435.000
Đường bê tông rộng từ 3m đến 5mNhà ông Khôi - Trạm Bơm sông Đầm đi Tổ dân phố Kim Đới, phường Bàn Thạch
Mục 50
860.000
Đường giáp Tỉnh lộ 616 (cũ)Đường Duy Tân - Sông Trường Giang (nhà ông Trung)
Mục 55
5.830.000
Đường nhựa từ Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh (cũ) đến đường Thanh niên ven biểnTrung tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh (cũ) - Đường Thanh niên ven biển
Mục 57
3.896.000
Đường từ Duy Tân đi Nguyễn Tất ThànhĐường Duy Tân - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 49
1.457.000
Đường từ ngã ba Bà Tá đi Nguyễn Văn TrỗiNgã ba Bà Tá - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 34
3.986.000
Đường từ ngã ba Bà Tá đi Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Văn Trỗi3.479.000
Đường từ ngã ba Trường Ngô Quyền đi trạm bơm sông ĐầmNgã ba Trường Ngô Quyền - Trạm bơm sông Đầm
Mục 35
3.667.000
Đường từ trạm bơm Sông Đầm đến tổ dân phố Kim Đới phường Bàn ThạchTrạm bơm sông Đầm - Tổ dân phố Kim Đới phường Bàn Thạch
Mục 36
860.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Chân cầu Tam Phú - Giáp cảng cá1.596.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Đường Thanh Hóa - Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng1.679.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng - Nhà ông Hồ Văn Lành1.596.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Đường Duy Tân - Đường Thanh Hóa
Mục 51
1.679.000
Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ)Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng - Chân cầu Tam Phú1.679.000
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)Ngã tư Hòa Hạ - Xã Tam Xuân13.614.000
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)Xã Thăng Trường - Ngã tư bãi tắm Tỉnh Thủy
Mục 30
3.689.000
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Hòa Hạ5.039.000
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)Ngã tư bãi tắm Tỉnh Thủy - Đường Nguyễn Tất Thành4.594.000
Đường Đặng Huy Trứ
Mục 20
6.720.000
Đường Đặng Thế Thân
Mục 8
6.653.000
Đường Đỗ Thúc Tịnh
Mục 14
6.429.000
Đường đi Cảng CáĐường Duy Tân - Cảng Cá
Mục 37
3.667.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.