Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Đà Nẵng từ 01/01/2026
384 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quảng Phú là 22.690.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ), đoạn Ngã tư Hòa Hạ đến Xã Tam Xuân), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (128 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 64 | 6.037.000 |
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 4.649.000 |
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường đất có độ rộng trên 3m | 4.933.000 |
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến dưới 5m | 5.753.000 |
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 5.347.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m | 1.220.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 1.050.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 63 | 1.706.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 853.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | 1.050.000 |
| KDC - TĐC khối phố Phú Đông | Đường quy hoạch 17,5m Mục 59 | 7.392.000 |
| KDC - TĐC khối phố Phú Đông | Đường quy hoạch 35m | 13.440.000 |
| KDC - TĐC khối phố Phú Đông | Đường quy hoạch 13,5m | 6.160.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m | 3.424.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 3.009.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 62 | 3.850.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | 3.009.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 2.937.000 |
| Khu Tái định cư khối phố Phú Thạnh | Đường quy hoạch 14,5m Mục 61 | 8.760.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng | Đường quy hoạch rộng 22,5m Mục 45 | 13.560.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 11.141.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng | Đường quy hoạch rộng 13,5m | 11.029.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng | Đường quy hoạch rộng 13m | 10.972.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến Duy Tân | Đường quy hoạch 11,5m | 8.122.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến Duy Tân | Đường quy hoạch 13,5m Mục 58 | 9.701.000 |
| Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3) | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 10.372.000 |
| Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3) | Đường quy hoạch rộng 22,5m Mục 40 | 12.960.000 |
| Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3) | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 9.834.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường Quy hoạch 12,5m | 10.208.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 14,5m | 10.904.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 30m | 19.488.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 25m | 12.505.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 19m | 12.296.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường Quy hoạch 11,5m | 10.092.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 16,5m | 11.600.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 37m | 19.685.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 24m | 13.792.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 69m Mục 41 | 20.648.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường Quy hoạch 7,5m | 9.164.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 16m | 11.484.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 29m | 15.660.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 20m | 12.389.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 18,5m | 12.064.000 |
| Khu dân cư Nam Tam Thanh | Đường quy hoạch rộng 13,5m đối diện công viên cây xanh | 15.086.000 |
| Khu dân cư Nam Tam Thanh | Đường quy hoạch 17,5m Mục 54 | 15.086.000 |
| Khu dân cư Nam Tam Thanh | Đường quy hoạch 13,5m | 13.417.000 |
| Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1 - 2 (khối phố Phú Ân) | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 10.942.000 |
| Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1 - 2 (khối phố Phú Ân) | Đường quy hoạch rộng 14,5m Mục 38 | 13.546.000 |
| Khu dân cư dọc An Hà - Quảng Phú | Tuyến N1 - G39: 57m (6m-7,5m - 30,0m -7,5m - 6m) Mục 65 | 19.825.000 |
| Khu dân cư dọc An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch 60m Mục 44 | 19.841.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 8.064.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 7.560.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 17,5m | 8.820.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 25,5m Mục 53 | 8.820.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | 8.568.000 |
| Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 10.603.000 |
| Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 60m Mục 42 | 19.740.000 |
| Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 11.280.000 |
| Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 19,5m | 12.859.000 |
| Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2 | Đường quy hoạch rộng 22,5m Mục 46 | 13.680.000 |
| Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2 | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 11.286.000 |
| Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2 | Đường quy hoạch rộng 13m | 11.115.000 |
| Khu khai thác đất lẻ Phú Trung | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 39 | 9.786.000 |
| Khu tái định cư Khu tượng đài mẹ Việt Nam Anh Hùng | Đường bê tông 3,5m Mục 60 | 7.841.000 |
| Từ Duy Tân đi Khu trài dân Phú Bình, Phú Đông, Tân Phú | Đường bê tông Mục 52 | 2.706.000 |
| Đoạn từ Duy Tân đến giáp xã Tam Xuân (cũ) | Đường Duy Tân - Xã Tam Xuân (cũ) Mục 47 | 2.706.000 |
| Đường 27m | Nhà ông Dũng - Kè biển Mục 56 | 22.433.000 |
| Đường Bùi Tá Hán | Mục 22 | 19.164.000 |
| Đường Bùi Tấn Diên | Mục 29 | 11.360.000 |
| Đường Duy Tân | Đường Lê Thánh Tông - Đường Võ Chí Công | 13.233.000 |
| Đường Duy Tân | Đường Võ Chí Công - Cầu Kỳ Trung | 10.958.000 |
| Đường Duy Tân | Cầu 2 - Đường Lê Thánh Tông Mục 4 | 14.810.000 |
| Đường Dương Văn An | Mục 27 | 10.714.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Mục 19 | 11.200.000 |
| Đường Lê Nhân Tông | Mục 13 | 12.948.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Duy Tân - Đường Thanh Hóa | 11.069.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Duy Tân | 16.416.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 2 | 20.292.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến | Mục 10 | 11.088.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Mục 18 | 13.294.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm | Mục 17 | 10.714.000 |
| Đường Nguyễn Quý Đức | Mục 28 | 15.344.000 |
| Đường Nguyễn Thược | Mục 25 | 10.714.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Mục 12 | 13.295.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Phường Bàn Thạch - Đường Lê Thánh Tông Mục 1 | 15.048.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Võ Chí Công - Đường Thanh Niên ven biển | 11.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lê Thánh Tông - Đường Võ Chí Công | 13.680.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Ngã tư Lê Thánh Tông - Phường Bàn Thạch | 8.986.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lê Thánh Tông Mục 5 | 18.002.000 |
| Đường Nguyễn Đức Trung | Mục 21 | 9.463.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Mục 9 | 10.835.000 |
| Đường Phan Phu Tiên | Mục 26 | 11.254.000 |
| Đường Phan Văn Lân | Mục 16 | 13.294.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Mục 7 | 11.088.000 |
| Đường Phạm Đình Hổ | Mục 15 | 11.200.000 |
| Đường Thanh Hóa | Đoạn thuộc xã Tam Phú (cũ) Mục 3 | 7.326.000 |
| Đường Thanh Niên ven biển (đường đá dăm) | Đường ĐT 615 - Đường bê tông đoạn nhà ông Quyết Mục 33 | 6.112.000 |
| Đường Thân Nhân Trung | Đoạn còn lại | 9.014.000 |
| Đường Thân Nhân Trung | Đầu tuyến - Đường Bùi Tấn Diên Mục 6 | 10.378.000 |
| Đường Trần Thu | Mục 23 | 11.254.000 |
| Đường Trịnh Uyên | Mục 24 | 11.254.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Cầu Tỉnh Thủy - Biển Mục 31 | 8.970.000 |
| Đường Tỉnh lộ 616 (cũ) | Cầu Kỳ Trung - Ngã ba nhà ông Huỳnh Minh Mục 32 | 21.907.000 |
| Đường Tỉnh lộ 616 (cũ) | Nhà ông Huỳnh Minh - Kè biển | 17.203.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Mục 11 | 11.088.000 |
| Đường bê tông liên khối phố | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Tổ dân phố Xuân Quý, phường Bàn Thạch Mục 43 | 4.058.000 |
| Đường bê tông liên khối phố | Vườn ông Võ Văn Truyền - Xã Tam Xuân (cũ) Mục 48 | 1.758.000 |
| Đường bê tông rộng từ 3m đến 5m | Nhà ông Khôi - Trạm Bơm sông Đầm đi Tổ dân phố Kim Đới, phường Bàn Thạch Mục 50 | 1.434.000 |
| Đường giáp Tỉnh lộ 616 (cũ) | Đường Duy Tân - Sông Trường Giang (nhà ông Trung) Mục 55 | 9.716.000 |
| Đường nhựa từ Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh (cũ) đến đường Thanh niên ven biển | Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh (cũ) - Đường Thanh niên ven biển Mục 57 | 6.494.000 |
| Đường từ Duy Tân đi Nguyễn Tất Thành | Đường Duy Tân - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 49 | 2.429.000 |
| Đường từ ngã ba Bà Tá đi Nguyễn Văn Trỗi | Ngã ba Bà Tá - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 34 | 6.644.000 |
| Đường từ ngã ba Bà Tá đi Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Văn Trỗi | 5.798.000 |
| Đường từ ngã ba Trường Ngô Quyền đi trạm bơm sông Đầm | Ngã ba Trường Ngô Quyền - Trạm bơm sông Đầm Mục 35 | 6.112.000 |
| Đường từ trạm bơm Sông Đầm đến tổ dân phố Kim Đới phường Bàn Thạch | Trạm bơm sông Đầm - Tổ dân phố Kim Đới phường Bàn Thạch Mục 36 | 1.434.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Đường Duy Tân - Đường Thanh Hóa Mục 51 | 2.798.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Chân cầu Tam Phú - Giáp cảng cá | 2.661.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Đường Thanh Hóa - Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng | 2.798.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng - Chân cầu Tam Phú | 2.798.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng - Nhà ông Hồ Văn Lành | 2.661.000 |
| Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Hòa Hạ | 8.398.000 |
| Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | Ngã tư bãi tắm Tỉnh Thủy - Đường Nguyễn Tất Thành | 7.656.000 |
| Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | Xã Thăng Trường - Ngã tư bãi tắm Tỉnh Thủy Mục 30 | 6.148.000 |
| Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | Ngã tư Hòa Hạ - Xã Tam Xuân | 22.690.000 |
| Đường Đặng Huy Trứ | Mục 20 | 11.200.000 |
| Đường Đặng Thế Thân | Mục 8 | 11.088.000 |
| Đường Đỗ Thúc Tịnh | Mục 14 | 10.714.000 |
| Đường đi Cảng Cá | Đường Duy Tân - Cảng Cá Mục 37 | 6.112.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (128 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 64 | 3.018.000 |
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến dưới 5m | 2.877.000 |
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường đất có độ rộng trên 3m | 2.466.000 |
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 2.325.000 |
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 2.674.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 63 | 853.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 525.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | 525.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m | 610.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 427.000 |
| KDC - TĐC khối phố Phú Đông | Đường quy hoạch 35m | 6.720.000 |
| KDC - TĐC khối phố Phú Đông | Đường quy hoạch 17,5m Mục 59 | 3.696.000 |
| KDC - TĐC khối phố Phú Đông | Đường quy hoạch 13,5m | 3.080.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | 1.505.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 1.469.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 1.505.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 62 | 1.925.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m | 1.712.000 |
| Khu Tái định cư khối phố Phú Thạnh | Đường quy hoạch 14,5m Mục 61 | 4.380.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 5.571.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng | Đường quy hoạch rộng 13m | 5.486.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng | Đường quy hoạch rộng 22,5m Mục 45 | 6.780.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng | Đường quy hoạch rộng 13,5m | 5.515.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến Duy Tân | Đường quy hoạch 11,5m | 4.061.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến Duy Tân | Đường quy hoạch 13,5m Mục 58 | 4.850.000 |
| Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3) | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 4.917.000 |
| Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3) | Đường quy hoạch rộng 22,5m Mục 40 | 6.480.000 |
| Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3) | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 5.186.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 24m | 6.896.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 18,5m | 6.032.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường Quy hoạch 12,5m | 5.104.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 20m | 6.194.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 16m | 5.742.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường Quy hoạch 7,5m | 4.582.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 25m | 6.252.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 30m | 9.744.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 16,5m | 5.800.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 29m | 7.830.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 19m | 6.148.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 14,5m | 5.452.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 37m | 9.843.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường Quy hoạch 11,5m | 5.046.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 69m Mục 41 | 10.324.000 |
| Khu dân cư Nam Tam Thanh | Đường quy hoạch 13,5m | 6.709.000 |
| Khu dân cư Nam Tam Thanh | Đường quy hoạch 17,5m Mục 54 | 7.543.000 |
| Khu dân cư Nam Tam Thanh | Đường quy hoạch rộng 13,5m đối diện công viên cây xanh | 7.543.000 |
| Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1 - 2 (khối phố Phú Ân) | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 5.471.000 |
| Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1 - 2 (khối phố Phú Ân) | Đường quy hoạch rộng 14,5m Mục 38 | 6.773.000 |
| Khu dân cư dọc An Hà - Quảng Phú | Tuyến N1 - G39: 57m (6m-7,5m - 30,0m -7,5m - 6m) Mục 65 | 9.913.000 |
| Khu dân cư dọc An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch 60m Mục 44 | 9.920.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 17,5m | 4.410.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 25,5m Mục 53 | 4.410.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 3.780.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 4.032.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | 4.284.000 |
| Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 19,5m | 6.430.000 |
| Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 60m Mục 42 | 9.870.000 |
| Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 5.640.000 |
| Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 5.302.000 |
| Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2 | Đường quy hoạch rộng 22,5m Mục 46 | 6.840.000 |
| Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2 | Đường quy hoạch rộng 13m | 5.558.000 |
| Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2 | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 5.643.000 |
| Khu khai thác đất lẻ Phú Trung | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 39 | 4.893.000 |
| Khu tái định cư Khu tượng đài mẹ Việt Nam Anh Hùng | Đường bê tông 3,5m Mục 60 | 3.921.000 |
| Từ Duy Tân đi Khu trài dân Phú Bình, Phú Đông, Tân Phú | Đường bê tông Mục 52 | 1.353.000 |
| Đoạn từ Duy Tân đến giáp xã Tam Xuân (cũ) | Đường Duy Tân - Xã Tam Xuân (cũ) Mục 47 | 1.353.000 |
| Đường 27m | Nhà ông Dũng - Kè biển Mục 56 | 11.217.000 |
| Đường Bùi Tá Hán | Mục 22 | 9.582.000 |
| Đường Bùi Tấn Diên | Mục 29 | 5.680.000 |
| Đường Duy Tân | Đường Võ Chí Công - Cầu Kỳ Trung | 5.479.000 |
| Đường Duy Tân | Đường Lê Thánh Tông - Đường Võ Chí Công | 6.617.000 |
| Đường Duy Tân | Cầu 2 - Đường Lê Thánh Tông Mục 4 | 7.405.000 |
| Đường Dương Văn An | Mục 27 | 5.357.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Mục 19 | 5.600.000 |
| Đường Lê Nhân Tông | Mục 13 | 6.474.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Duy Tân - Đường Thanh Hóa | 5.535.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Duy Tân | 8.208.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 2 | 10.146.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến | Mục 10 | 5.544.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Mục 18 | 6.647.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm | Mục 17 | 5.357.000 |
| Đường Nguyễn Quý Đức | Mục 28 | 7.672.000 |
| Đường Nguyễn Thược | Mục 25 | 5.357.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Mục 12 | 6.648.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lê Thánh Tông - Đường Võ Chí Công | 6.840.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Phường Bàn Thạch - Đường Lê Thánh Tông Mục 1 | 7.524.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Võ Chí Công - Đường Thanh Niên ven biển | 5.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Ngã tư Lê Thánh Tông - Phường Bàn Thạch | 4.493.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lê Thánh Tông Mục 5 | 9.001.000 |
| Đường Nguyễn Đức Trung | Mục 21 | 4.732.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Mục 9 | 5.418.000 |
| Đường Phan Phu Tiên | Mục 26 | 5.627.000 |
| Đường Phan Văn Lân | Mục 16 | 6.647.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Mục 7 | 5.544.000 |
| Đường Phạm Đình Hổ | Mục 15 | 5.600.000 |
| Đường Thanh Hóa | Đoạn thuộc xã Tam Phú (cũ) Mục 3 | 3.663.000 |
| Đường Thanh Niên ven biển (đường đá dăm) | Đường ĐT 615 - Đường bê tông đoạn nhà ông Quyết Mục 33 | 3.056.000 |
| Đường Thân Nhân Trung | Đoạn còn lại | 4.507.000 |
| Đường Thân Nhân Trung | Đầu tuyến - Đường Bùi Tấn Diên Mục 6 | 5.189.000 |
| Đường Trần Thu | Mục 23 | 5.627.000 |
| Đường Trịnh Uyên | Mục 24 | 5.627.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Cầu Tỉnh Thủy - Biển Mục 31 | 4.485.000 |
| Đường Tỉnh lộ 616 (cũ) | Nhà ông Huỳnh Minh - Kè biển | 8.602.000 |
| Đường Tỉnh lộ 616 (cũ) | Cầu Kỳ Trung - Ngã ba nhà ông Huỳnh Minh Mục 32 | 10.954.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Mục 11 | 5.544.000 |
| Đường bê tông liên khối phố | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Tổ dân phố Xuân Quý, phường Bàn Thạch Mục 43 | 2.029.000 |
| Đường bê tông liên khối phố | Vườn ông Võ Văn Truyền - Xã Tam Xuân (cũ) Mục 48 | 879.000 |
| Đường bê tông rộng từ 3m đến 5m | Nhà ông Khôi - Trạm Bơm sông Đầm đi Tổ dân phố Kim Đới, phường Bàn Thạch Mục 50 | 717.000 |
| Đường giáp Tỉnh lộ 616 (cũ) | Đường Duy Tân - Sông Trường Giang (nhà ông Trung) Mục 55 | 4.858.000 |
| Đường nhựa từ Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh (cũ) đến đường Thanh niên ven biển | Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh (cũ) - Đường Thanh niên ven biển Mục 57 | 3.247.000 |
| Đường từ Duy Tân đi Nguyễn Tất Thành | Đường Duy Tân - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 49 | 1.214.000 |
| Đường từ ngã ba Bà Tá đi Nguyễn Văn Trỗi | Ngã ba Bà Tá - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 34 | 3.322.000 |
| Đường từ ngã ba Bà Tá đi Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.899.000 |
| Đường từ ngã ba Trường Ngô Quyền đi trạm bơm sông Đầm | Ngã ba Trường Ngô Quyền - Trạm bơm sông Đầm Mục 35 | 3.056.000 |
| Đường từ trạm bơm Sông Đầm đến tổ dân phố Kim Đới phường Bàn Thạch | Trạm bơm sông Đầm - Tổ dân phố Kim Đới phường Bàn Thạch Mục 36 | 717.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng - Chân cầu Tam Phú | 1.399.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Đường Thanh Hóa - Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng | 1.399.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Chân cầu Tam Phú - Giáp cảng cá | 1.330.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng - Nhà ông Hồ Văn Lành | 1.330.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Đường Duy Tân - Đường Thanh Hóa Mục 51 | 1.399.000 |
| Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | Ngã tư bãi tắm Tỉnh Thủy - Đường Nguyễn Tất Thành | 3.828.000 |
| Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | Xã Thăng Trường - Ngã tư bãi tắm Tỉnh Thủy Mục 30 | 3.074.000 |
| Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Hòa Hạ | 4.199.000 |
| Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | Ngã tư Hòa Hạ - Xã Tam Xuân | 11.345.000 |
| Đường Đặng Huy Trứ | Mục 20 | 5.600.000 |
| Đường Đặng Thế Thân | Mục 8 | 5.544.000 |
| Đường Đỗ Thúc Tịnh | Mục 14 | 5.357.000 |
| Đường đi Cảng Cá | Đường Duy Tân - Cảng Cá Mục 37 | 3.056.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (128 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến dưới 5m | 3.452.000 |
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 3.208.000 |
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 2.789.000 |
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 64 | 3.622.000 |
| Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | Đường đất có độ rộng trên 3m | 2.960.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | 630.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 512.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 63 | 1.023.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m | 732.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 630.000 |
| KDC - TĐC khối phố Phú Đông | Đường quy hoạch 17,5m Mục 59 | 4.435.000 |
| KDC - TĐC khối phố Phú Đông | Đường quy hoạch 13,5m | 3.696.000 |
| KDC - TĐC khối phố Phú Đông | Đường quy hoạch 35m | 8.064.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 62 | 2.310.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 1.762.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m | 2.054.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | 1.805.000 |
| KDC các khối phố - Phường An Phú (cũ) | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 1.805.000 |
| Khu Tái định cư khối phố Phú Thạnh | Đường quy hoạch 14,5m Mục 61 | 5.256.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng | Đường quy hoạch rộng 13,5m | 6.617.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 6.685.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng | Đường quy hoạch rộng 13m | 6.583.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng | Đường quy hoạch rộng 22,5m Mục 45 | 8.136.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến Duy Tân | Đường quy hoạch 11,5m | 4.873.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến Duy Tân | Đường quy hoạch 13,5m Mục 58 | 5.820.000 |
| Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3) | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 5.900.000 |
| Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3) | Đường quy hoạch rộng 22,5m Mục 40 | 7.776.000 |
| Khu dân cư - tái định cư Cầu Kỳ Phú 1 - 2 (giai đoạn 3) | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 6.223.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 14,5m | 6.542.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 24m | 8.275.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường Quy hoạch 12,5m | 6.125.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 30m | 11.693.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 18,5m | 7.238.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 25m | 7.503.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 20m | 7.433.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 69m Mục 41 | 12.389.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 16,5m | 6.960.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 29m | 9.396.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường Quy hoạch 7,5m | 5.498.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 19m | 7.378.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 16m | 6.890.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường Quy hoạch 11,5m | 6.055.000 |
| Khu dân cư An Phú | Đường quy hoạch 37m | 11.811.000 |
| Khu dân cư Nam Tam Thanh | Đường quy hoạch 13,5m | 8.050.000 |
| Khu dân cư Nam Tam Thanh | Đường quy hoạch 17,5m Mục 54 | 9.052.000 |
| Khu dân cư Nam Tam Thanh | Đường quy hoạch rộng 13,5m đối diện công viên cây xanh | 9.052.000 |
| Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1 - 2 (khối phố Phú Ân) | Đường quy hoạch rộng 14,5m Mục 38 | 8.127.000 |
| Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1 - 2 (khối phố Phú Ân) | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 6.565.000 |
| Khu dân cư dọc An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch 60m Mục 44 | 11.904.000 |
| Khu dân cư dọc An Hà - Quảng Phú | Tuyến N1 - G39: 57m (6m-7,5m - 30,0m -7,5m - 6m) Mục 65 | 11.895.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 25,5m Mục 53 | 5.292.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | 5.141.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 4.536.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 17,5m | 5.292.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 4.838.000 |
| Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 6.362.000 |
| Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 60m Mục 42 | 11.844.000 |
| Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 19,5m | 7.716.000 |
| Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 6.768.000 |
| Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2 | Đường quy hoạch rộng 22,5m Mục 46 | 8.208.000 |
| Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2 | Đường quy hoạch rộng 13m | 6.669.000 |
| Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1 & 2 | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 6.772.000 |
| Khu khai thác đất lẻ Phú Trung | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 39 | 5.871.000 |
| Khu tái định cư Khu tượng đài mẹ Việt Nam Anh Hùng | Đường bê tông 3,5m Mục 60 | 4.705.000 |
| Từ Duy Tân đi Khu trài dân Phú Bình, Phú Đông, Tân Phú | Đường bê tông Mục 52 | 1.623.000 |
| Đoạn từ Duy Tân đến giáp xã Tam Xuân (cũ) | Đường Duy Tân - Xã Tam Xuân (cũ) Mục 47 | 1.623.000 |
| Đường 27m | Nhà ông Dũng - Kè biển Mục 56 | 13.460.000 |
| Đường Bùi Tá Hán | Mục 22 | 11.499.000 |
| Đường Bùi Tấn Diên | Mục 29 | 6.816.000 |
| Đường Duy Tân | Đường Võ Chí Công - Cầu Kỳ Trung | 6.575.000 |
| Đường Duy Tân | Đường Lê Thánh Tông - Đường Võ Chí Công | 7.940.000 |
| Đường Duy Tân | Cầu 2 - Đường Lê Thánh Tông Mục 4 | 8.886.000 |
| Đường Dương Văn An | Mục 27 | 6.429.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Mục 19 | 6.720.000 |
| Đường Lê Nhân Tông | Mục 13 | 7.769.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Duy Tân - Đường Thanh Hóa | 6.641.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Duy Tân | 9.850.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 2 | 12.175.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến | Mục 10 | 6.653.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Mục 18 | 7.977.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm | Mục 17 | 6.429.000 |
| Đường Nguyễn Quý Đức | Mục 28 | 9.206.000 |
| Đường Nguyễn Thược | Mục 25 | 6.429.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Mục 12 | 7.977.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lê Thánh Tông - Đường Võ Chí Công | 8.208.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Võ Chí Công - Đường Thanh Niên ven biển | 6.840.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Phường Bàn Thạch - Đường Lê Thánh Tông Mục 1 | 9.029.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Ngã tư Lê Thánh Tông - Phường Bàn Thạch | 5.391.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lê Thánh Tông Mục 5 | 10.801.000 |
| Đường Nguyễn Đức Trung | Mục 21 | 5.678.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Mục 9 | 6.501.000 |
| Đường Phan Phu Tiên | Mục 26 | 6.752.000 |
| Đường Phan Văn Lân | Mục 16 | 7.977.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Mục 7 | 6.653.000 |
| Đường Phạm Đình Hổ | Mục 15 | 6.720.000 |
| Đường Thanh Hóa | Đoạn thuộc xã Tam Phú (cũ) Mục 3 | 4.396.000 |
| Đường Thanh Niên ven biển (đường đá dăm) | Đường ĐT 615 - Đường bê tông đoạn nhà ông Quyết Mục 33 | 3.667.000 |
| Đường Thân Nhân Trung | Đoạn còn lại | 5.409.000 |
| Đường Thân Nhân Trung | Đầu tuyến - Đường Bùi Tấn Diên Mục 6 | 6.227.000 |
| Đường Trần Thu | Mục 23 | 6.752.000 |
| Đường Trịnh Uyên | Mục 24 | 6.752.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Cầu Tỉnh Thủy - Biển Mục 31 | 5.382.000 |
| Đường Tỉnh lộ 616 (cũ) | Cầu Kỳ Trung - Ngã ba nhà ông Huỳnh Minh Mục 32 | 13.144.000 |
| Đường Tỉnh lộ 616 (cũ) | Nhà ông Huỳnh Minh - Kè biển | 10.322.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Mục 11 | 6.653.000 |
| Đường bê tông liên khối phố | Vườn ông Võ Văn Truyền - Xã Tam Xuân (cũ) Mục 48 | 1.055.000 |
| Đường bê tông liên khối phố | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Tổ dân phố Xuân Quý, phường Bàn Thạch Mục 43 | 2.435.000 |
| Đường bê tông rộng từ 3m đến 5m | Nhà ông Khôi - Trạm Bơm sông Đầm đi Tổ dân phố Kim Đới, phường Bàn Thạch Mục 50 | 860.000 |
| Đường giáp Tỉnh lộ 616 (cũ) | Đường Duy Tân - Sông Trường Giang (nhà ông Trung) Mục 55 | 5.830.000 |
| Đường nhựa từ Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh (cũ) đến đường Thanh niên ven biển | Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh (cũ) - Đường Thanh niên ven biển Mục 57 | 3.896.000 |
| Đường từ Duy Tân đi Nguyễn Tất Thành | Đường Duy Tân - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 49 | 1.457.000 |
| Đường từ ngã ba Bà Tá đi Nguyễn Văn Trỗi | Ngã ba Bà Tá - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 34 | 3.986.000 |
| Đường từ ngã ba Bà Tá đi Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Văn Trỗi | 3.479.000 |
| Đường từ ngã ba Trường Ngô Quyền đi trạm bơm sông Đầm | Ngã ba Trường Ngô Quyền - Trạm bơm sông Đầm Mục 35 | 3.667.000 |
| Đường từ trạm bơm Sông Đầm đến tổ dân phố Kim Đới phường Bàn Thạch | Trạm bơm sông Đầm - Tổ dân phố Kim Đới phường Bàn Thạch Mục 36 | 860.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Chân cầu Tam Phú - Giáp cảng cá | 1.596.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Đường Thanh Hóa - Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng | 1.679.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng - Nhà ông Hồ Văn Lành | 1.596.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Đường Duy Tân - Đường Thanh Hóa Mục 51 | 1.679.000 |
| Đường xâm nhập nhựa - xã Tam Phú (cũ) | Nhà ông Nguyễn Tấn Đồng - Chân cầu Tam Phú | 1.679.000 |
| Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | Ngã tư Hòa Hạ - Xã Tam Xuân | 13.614.000 |
| Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | Xã Thăng Trường - Ngã tư bãi tắm Tỉnh Thủy Mục 30 | 3.689.000 |
| Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Hòa Hạ | 5.039.000 |
| Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | Ngã tư bãi tắm Tỉnh Thủy - Đường Nguyễn Tất Thành | 4.594.000 |
| Đường Đặng Huy Trứ | Mục 20 | 6.720.000 |
| Đường Đặng Thế Thân | Mục 8 | 6.653.000 |
| Đường Đỗ Thúc Tịnh | Mục 14 | 6.429.000 |
| Đường đi Cảng Cá | Đường Duy Tân - Cảng Cá Mục 37 | 3.667.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.