Bảng giá đất Phường Bàn Thạch, Đà Nẵng từ 01/01/2026
759 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bàn Thạch là 33.061.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Bội Châu, đoạn Bến xe đến Đường Nguyễn Du), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (253 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 168 | 7.850.000 |
| Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường đất có độ rộng trên 3m | 4.867.000 |
| Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 4.867.000 |
| Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 4.056.000 |
| Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 156 | 6.501.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m | 1.623.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống Mục 170 | 875.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 1.353.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 159 | 1.758.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường đất có độ rộng trên 3m | 1.082.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống Mục 161 | 952.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 1.488.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường đất có độ rộng trên 3m | 1.177.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m | 1.758.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 158 | 2.029.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 2.435.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 150 | 6.145.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 162 | 9.831.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 3.598.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường đất có độ rộng trên 3m | 3.598.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 1.488.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 157 | 2.029.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường đất có độ rộng trên 3m | 1.177.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống Mục 169 | 952.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m | 1.758.000 |
| KDC TDP 11 - Phường Hòa Thuận (cũ) | Mục 118 | 6.831.000 |
| KDC TDP Mỹ Thạch Trung (nội bộ 9 m) | Mục 119 | 9.786.000 |
| KDC Thuận Trà | Đường nội bộ rộng 13,5m | 12.114.000 |
| KDC Thuận Trà | Đường nội bộ rộng 9m Mục 116 | 10.348.000 |
| KDC Văn Thánh - Khổng Miếu | Mục 129 | 16.484.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường đất có độ rộng trên 3m | 2.976.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 155 | 4.326.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 2.435.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 167 | 6.929.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 2.976.000 |
| KDC trước Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đường QH rộng 12m Mục 115 | 12.114.000 |
| Khu TĐC Điện Biên Phủ - quy hoạch 15,5m (Hiện trạng 3,5m) | Mục 148 | 2.882.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Bắc: Bê tông rộng 8m | Mục 139 | 9.553.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung | Đường quy hoạch 15,5m | 12.754.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung | Đường quy hoạch 13,5m | 12.397.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung | Đường quy hoạch 17,5m Mục 127 | 13.112.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 8,5m | 8.584.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 12,5m (2m-5,5m-2m) | 10.208.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 11,5m | 9.280.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m- 6m) Mục 125 | 13.920.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 9,5m | 8.816.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 16,5m | 11.739.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà | Đường quy hoạch 14,5m | 12.430.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà | Đường quy hoạch 22,5m | 15.949.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà | Đường quy hoạch 41m Mục 126 | 19.323.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà | Đường quy hoạch 25m | 17.515.000 |
| Khu dân cư ADB (GĐ3) và KDC Trường Đồng | Đường quy hoạch rộng 5,5m Mục 135 | 8.906.000 |
| Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng) | Đoạn đường có mặt cắt rộng 19,5m | 15.370.000 |
| Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng) | Đoạn đường có mặt cắt rộng 16,5m | 14.224.000 |
| Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng) | Đoạn đường có mặt cắt rộng 22,5m Mục 123 | 15.764.000 |
| Khu dân cư số 6 | Đường nội bộ rộng 11m Mục 128 | 16.416.000 |
| Khu nhà ở gia đình cán bộ - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam | Đường nội bộ rộng 12m Mục 124 | 13.237.000 |
| Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | Đường quy hoạch rộng 7,5m | 13.532.000 |
| Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | Đường quy hoạch rộng 10,5m Mục 131 | 16.484.000 |
| Khu phố mới Tân Thạnh | Đường bê tông rộng 6m | 10.942.000 |
| Khu phố mới Tân Thạnh | Đường bê tông rộng 7m | 10.942.000 |
| Khu phố mới Tân Thạnh | Đường bê tông rộng 5,5m Mục 130 | 8.510.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng | Đường có mặt cắt rộng 13,5m | 5.421.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng | Đường có mặt cắt rộng 19,5m Mục 143 | 8.131.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt rộng 17,18m | 7.299.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt rộng 27m Mục 149 | 9.413.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt rộng 22,5m Mục 171 | 7.797.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt rộng 19,5m | 7.507.000 |
| Khu Đông Tân Thạnh | Đường quy hoạch rộng 27m | 20.408.000 |
| Khu Đông Tân Thạnh | Đường quy hoạch rộng 13m Mục 133 | 16.484.000 |
| Khu đô thị kiểu mẫu Tây Bắc | Đường quy hoạch rộng 12m | 10.836.000 |
| Khu đô thị kiểu mẫu Tây Bắc | Đường quy hoạch rộng 14m Mục 138 | 13.606.000 |
| Khu đô thị kiểu mẫu Tây Bắc | Đường quy hoạch rộng 7,5m | 8.115.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 3.994.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 153 | 7.314.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 165 | 7.361.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường đất có độ rộng trên 3m | 5.616.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường bê tông có độ rộng từ 5,5m đến 7,5m Mục 132 | 6.988.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 5.607.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 4.498.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 164 | 8.333.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 152 | 6.831.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 6.524.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường đất có độ rộng trên 3m | 6.524.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường đất có độ rộng trên 3m | 6.532.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 4.514.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 151 | 7.722.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 6.536.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 163 | 9.376.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 166 | 6.222.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 3.463.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường đất có độ rộng trên 3m | 4.194.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 4.191.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 154 | 5.227.000 |
| Đường 22/12 | Mục 97 | 13.532.000 |
| Đường Bàn Thạch | Mục 112 | 10.348.000 |
| Đường Bùi Cẩm Hổ | Mục 98 | 17.078.000 |
| Đường Bùi Thế Mỹ | Mục 110 | 16.484.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Nguyễn Du | 16.188.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 67 | 21.877.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hồ Nghinh | 19.311.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Hồ Nghinh - Đường Trưng Nữ Vương | 15.344.000 |
| Đường Chiến Thắng | Mục 49 | 16.927.000 |
| Đường Châu Thượng Vân | Mục 36 | 12.856.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Mục 38 | 12.750.000 |
| Đường Chương Dương | Mục 81 | 16.484.000 |
| Đường Chế Lan Viên | Mục 53 | 16.189.000 |
| Đường Công Nữ Ngọc Hoa | Mục 23 | 11.770.000 |
| Đường Dã Tượng | Mục 87 | 15.023.000 |
| Đường Giang Văn Minh | Mục 33 | 12.134.000 |
| Đường Hoàng Hữu Nam | Mục 24 | 16.315.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Mục 89 | 13.094.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ | Mục 72 | 16.416.000 |
| Đường Hà Huy Giáp | Mục 85 | 14.942.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Phan Bội Châu - Đường Giang Văn Minh Mục 13 | 12.630.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Đặng Văn Ngữ | 13.457.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Đặng Văn Ngữ - Cuối tuyến | 9.606.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Phan Bội Châu - Đường Trưng Nữ Vương Mục 3 | 22.342.000 |
| Đường Hồ Nghinh | Mục 80 | 19.772.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Mục 76 | 16.091.000 |
| Đường Khương Hữu Dụng | Mục 65 | 16.484.000 |
| Đường Kênh N2 (Hòa Thuận cũ) | Giáp ranh Phường Tam Kỳ - Đường Trần Phú (nối dài) Mục 120 | 5.758.000 |
| Đường Kênh N2 (Hòa Thuận cũ) | Đường Trần Phú (nối dài) - Nhà bà Trần Thị Bột | 4.936.000 |
| Đường Lam Sơn | Mục 79 | 21.181.000 |
| Đường Lâm Quang Thự | Đoạn đường có mặt cắt rộng 13m Mục 41 | 11.154.000 |
| Đường Lâm Quang Thự | Đoạn đường có mặt cắt rộng 5,5m | 7.005.000 |
| Đường Lê Cơ | Mục 43 | 10.942.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 109 | 22.484.000 |
| Đường Lê Thị Xuyến | Đường Nguyễn Du - Đường Bàn Thạch Mục 68 | 16.484.000 |
| Đường Lê Đình Dương | Mục 104 | 20.310.000 |
| Đường Lê Đình Thám | Mục 39 | 12.772.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cầu chui Nguyễn Hoàng - Đường Trưng Nữ Vương Mục 160 | 14.387.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hà Huy Tập - Đường Trưng Nữ Vương Mục 7 | 15.985.000 |
| Đường Lý Đạo Thành | Mục 45 | 10.942.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú | Mục 32 | 12.114.000 |
| Đường Lưu Trọng Lư | Mục 52 | 16.416.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Mục 91 | 13.962.000 |
| Đường Lương Văn Can | Mục 29 | 12.391.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Mục 59 | 16.626.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Mục 12 | 23.358.000 |
| Đường Nguyễn Chích | Mục 34 | 12.114.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 82 | 15.685.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh | Mục 22 | 10.348.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Bạch Đằng Mục 4 | 27.002.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 75 | 16.013.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Mục 71 | 16.416.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng | Đường Phan Bội Châu - Đường Trưng Nữ Vương Mục 8 | 9.786.000 |
| Đường Nguyễn Huy Chương | Mục 83 | 15.314.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Dật | Mục 20 | 10.348.000 |
| Đường Nguyễn Khoa | Mục 47 | 12.114.000 |
| Đường Nguyễn Khoái | Mục 95 | 16.899.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Chu | Đoạn đường có mặt cắt rộng 13,5m | 12.013.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Chu | Đoạn đường có mặt cắt rộng 30m Mục 44 | 16.279.000 |
| Đường Nguyễn Quý Hương | Mục 111 | 16.484.000 |
| Đường Nguyễn Thích | Mục 107 | 15.969.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Đường Phan Bội Châu - Đường QH Bạch Đằng Mục 74 | 15.756.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngoạn | Mục 48 | 12.114.000 |
| Đường Nguyễn Tuân | Mục 58 | 16.416.000 |
| Đường Nguyễn Tường Phổ | Mục 21 | 10.238.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Vĩnh Bình - Đường Đà Nẵng | 10.885.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Phan Bội Châu - Cầu Nguyễn Văn Trỗi Mục 14 | 23.017.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Phường Quảng Phú - Cầu Vĩnh Bình | 7.439.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Mục 35 | 9.786.000 |
| Đường Nguyễn Đình Hiến | Mục 94 | 13.928.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Mục 61 | 16.416.000 |
| Đường Ngô Sĩ Liên | Mục 90 | 13.955.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Mục 57 | 15.554.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Lê Quý Đôn - Đường QH Bạch Đằng Mục 106 | 15.734.000 |
| Đường Phan Anh | Mục 37 | 12.114.000 |
| Đường Phan Bá Phiến | Mục 30 | 13.078.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Bến xe - Đường Nguyễn Du Mục 2 | 33.061.000 |
| Đường Phan Hoan | Mục 105 | 16.416.000 |
| Đường Phan Khôi | Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường QH Bạch Đằng Mục 108 | 16.334.000 |
| Đường Phan Thành Tài | Mục 73 | 16.416.000 |
| Đường Phan Thúc Duyện | Mục 26 | 12.933.000 |
| Đường Phan Tứ | Mục 64 | 20.408.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Mục 54 | 16.189.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh | Mục 31 | 12.114.000 |
| Đường Quốc lộ 1 | Cầu Ông Trang - Bến xe Mục 1 | 16.416.000 |
| Đường Thanh Niên | Mục 69 | 10.282.000 |
| Đường Thạch Lam | Mục 56 | 15.685.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Nguyễn Hoàng - Giáp Công ty Phước Kỳ Nam | 10.348.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập | 22.797.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Phan Bội Châu - Đường Lý Thường Kiệt | 30.932.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu Mục 6 | 24.818.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Hà Huy Tập - Đường Nguyễn Hoàng | 10.348.000 |
| Đường Trương Chí Cương | Mục 16 | 19.738.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập | 18.228.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương Mục 11 | 27.725.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt | 24.838.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Mục 93 | 15.374.000 |
| Đường Trần Nguyên Đán | Mục 77 | 16.416.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Mục 86 | 13.352.000 |
| Đường Trần Phú | Nhà bảo tàng Tỉnh Quảng Nam (cũ) - Đường Phan Bội Châu. Mục 9 | 22.607.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương | 26.777.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng | 22.937.000 |
| Đường Trần Phú (nối dài) | Ngã ba trục chính KCN Thuận Yên - Giáp ranh huyện Phú Ninh (cũ) - Đường mới | 8.970.000 |
| Đường Trần Phú (nối dài) | Ngã ba trục chính KCN Thuận Yên - Giáp ranh huyện Phú Ninh (cũ) - Đường cũ | 7.552.000 |
| Đường Trần Phú (nối dài) | Đường Nguyễn Hoàng - Hết ngã ba trục chính Khu công nghiệp Thuận Yên Mục 10 | 10.942.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập | 20.736.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt | 23.501.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương Mục 5 | 27.648.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Mục 101 | 19.088.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Mục 102 | 15.742.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Mục 25 | 14.587.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Mục 88 | 17.947.000 |
| Đường Trần Trung Tri | Mục 17 | 11.674.000 |
| Đường Trần Đình Đàn | Mục 70 | 16.484.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Mục 55 | 20.113.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Mục 96 | 16.100.000 |
| Đường Trục chính TDP Đoan Trai (5,5m) | Đường Bạch Đằng - Nhà ông Huỳnh Tấn Sơn Mục 134 | 6.092.000 |
| Đường Trục chính bê tông TDP Kim Thành | Đường ĐT615 - Giáp khu TĐC Điện Biên Phủ Mục 147 | 2.706.000 |
| Đường Trục chính bê tông TDP Kim Đới: Từ ĐT 615 đi Bình Nam (cũ) | Mục 144 | 2.300.000 |
| Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ) | Thôn Mỹ Cang - Hết ranh giới thôn Thạch Tân: Từ ngã ba nhà ông Xuyến đến ranh giới thôn Thạch Tân | 2.841.000 |
| Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ) | Ranh giới thôn Thạch Tân - Thái Nam - Xã Bình Nam (cũ) Mục 142 | 2.029.000 |
| Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ) | Thôn Mỹ Cang - Hết ranh giới thôn Thạch Tân: Từ thôn Mỹ Cang đến Đình Làng Thạch Tân | 4.234.000 |
| Đường Trục chính xâm nhập nhựa TDP Kim Thành | Chợ Kim Thành - Tổ dân phố Ngọc Mỹ Mục 145 | 2.841.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Phan Bội Châu - Cuối tuyến Mục 78 | 14.621.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Cầu khe Bala - Ngã tư ĐT 615 - Võ Chí Công | 3.517.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Cầu Mỹ Cang - Ngã tư (Nguyễn Văn Trỗi và ĐT 615) Mục 114 | 4.751.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Ngã tư ĐT 615 - Võ Chí Công - cứu hộ, cứu nạn - Cầu Tỉnh Thủy | 3.923.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Ngã tư (Nguyễn Văn Trỗi và ĐT 615) - Cầu khe Bala | 4.751.000 |
| Đường Tống Phước Phổ | Đoạn đường có mặt cắt rộng 16,5m Mục 46 | 13.546.000 |
| Đường Tống Phước Phổ | Đoạn đường có mặt cắt rộng 11,5m | 11.262.000 |
| Đường Vũ Thành Năm | Mục 66 | 16.416.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Mục 60 | 17.306.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 51 | 16.416.000 |
| Đường Yết Kiêu | Mục 92 | 13.917.000 |
| Đường bê tông từ 2m trở lên thuộc TDP Hòa Nam | Mục 137 | 6.112.000 |
| Đường gom nút giao thông Lý Thường Kiệt và Nguyễn Hoàng | Mục 122 | 13.247.000 |
| Đường liên TDP Vĩnh Bình đi TDP Xuân Quý | Mục 146 | 3.517.000 |
| Đường nhựa từ Trần Quý Cáp (bên hông Phòng Giáo dục đào tạo TP Tam Kỳ (cũ)) đến cuối tuyến | Mục 141 | 16.484.000 |
| Đường nối KDC số 6 đến Khu phố mới Tân Thạnh và Khu Tái định cư: quy hoạch 13,5m | Mục 140 | 14.479.000 |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 | Các đoạn còn lại Mục 117 | 10.358.000 |
| Đường quy hoạch rộng 16,5m thuộc Khu Tái định cư Bắc trung tâm thương mại | Mục 136 | 16.484.000 |
| Đường rộng 11,5m thuộc KDC Hòa Thuận | Mục 121 | 12.114.000 |
| Đường Ông Ích Đường | Mục 42 | 12.298.000 |
| Đường Đinh Liệt | Mục 50 | 13.434.000 |
| Đường Đinh Lễ | Mục 100 | 15.685.000 |
| Đường Đinh Núp | Mục 27 | 12.752.000 |
| Đường Đoàn Kết | Mục 84 | 14.290.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài | Mục 99 | 17.832.000 |
| Đường Đoàn Quý Phi | Mục 19 | 10.314.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Mục 18 | 11.812.000 |
| Đường Đà Nẵng | Giáp cầu Vạn Long (xã Tam An cũ) - Ngã tư Mỹ Cang đi Thạch Tân Mục 113 | 8.970.000 |
| Đường Đà Nẵng | Ngã tư Mỹ Cang đi Thạch Tân - Cầu khe Bala (Thôn Tân Thái) | 10.772.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Mục 63 | 20.408.000 |
| Đường Đặng Dung | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Trần Hưng Đạo Mục 15 | 17.122.000 |
| Đường Đặng Trần Côn | Mục 28 | 12.607.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đoạn đường có mặt cắt rộng 11,5m | 10.152.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đoạn đường có mặt cắt rộng 15,5m Mục 40 | 11.476.000 |
| Đường Đỗ Quang | Mục 62 | 21.456.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển | Mục 103 | 20.408.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (147 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 168 | 3.925.000 |
| Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 156 | 3.250.000 |
| Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường đất có độ rộng trên 3m | 2.434.000 |
| Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 2.434.000 |
| Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 2.028.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường đất có độ rộng trên 3m | 541.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống Mục 170 | 438.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m | 812.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 159 | 879.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 676.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường đất có độ rộng trên 3m | 589.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m | 879.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống Mục 161 | 476.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 744.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 158 | 1.014.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 150 | 3.072.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 162 | 4.916.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 1.799.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường đất có độ rộng trên 3m | 1.799.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 1.218.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 744.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường đất có độ rộng trên 3m | 589.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống Mục 169 | 476.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m | 879.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 157 | 1.014.000 |
| KDC TDP 11 - Phường Hòa Thuận (cũ) | Mục 118 | 3.416.000 |
| KDC TDP Mỹ Thạch Trung (nội bộ 9 m) | Mục 119 | 4.893.000 |
| KDC Thuận Trà | Đường nội bộ rộng 9m Mục 116 | 5.174.000 |
| KDC Thuận Trà | Đường nội bộ rộng 13,5m | 6.057.000 |
| KDC Văn Thánh - Khổng Miếu | Mục 129 | 8.242.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 155 | 2.163.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 167 | 3.465.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 1.488.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 1.218.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường đất có độ rộng trên 3m | 1.488.000 |
| KDC trước Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đường QH rộng 12m Mục 115 | 6.057.000 |
| Khu TĐC Điện Biên Phủ - quy hoạch 15,5m (Hiện trạng 3,5m) | Mục 148 | 1.441.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Bắc: Bê tông rộng 8m | Mục 139 | 4.776.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung | Đường quy hoạch 15,5m | 6.377.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung | Đường quy hoạch 13,5m | 6.198.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung | Đường quy hoạch 17,5m Mục 127 | 6.556.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 12,5m (2m-5,5m-2m) | 5.104.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 11,5m | 4.640.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m- 6m) Mục 125 | 6.960.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 16,5m | 5.870.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 9,5m | 4.408.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 8,5m | 4.292.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà | Đường quy hoạch 41m Mục 126 | 9.662.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà | Đường quy hoạch 22,5m | 7.975.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà | Đường quy hoạch 14,5m | 6.215.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà | Đường quy hoạch 25m | 8.758.000 |
| Khu dân cư ADB (GĐ3) và KDC Trường Đồng | Đường quy hoạch rộng 5,5m Mục 135 | 4.453.000 |
| Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng) | Đoạn đường có mặt cắt rộng 19,5m | 7.685.000 |
| Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng) | Đoạn đường có mặt cắt rộng 22,5m Mục 123 | 7.882.000 |
| Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng) | Đoạn đường có mặt cắt rộng 16,5m | 7.112.000 |
| Khu dân cư số 6 | Đường nội bộ rộng 11m Mục 128 | 8.208.000 |
| Khu nhà ở gia đình cán bộ - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam | Đường nội bộ rộng 12m Mục 124 | 6.619.000 |
| Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | Đường quy hoạch rộng 10,5m Mục 131 | 8.242.000 |
| Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | Đường quy hoạch rộng 7,5m | 6.766.000 |
| Khu phố mới Tân Thạnh | Đường bê tông rộng 7m | 5.471.000 |
| Khu phố mới Tân Thạnh | Đường bê tông rộng 5,5m Mục 130 | 4.255.000 |
| Khu phố mới Tân Thạnh | Đường bê tông rộng 6m | 5.471.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng | Đường có mặt cắt rộng 19,5m Mục 143 | 4.066.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng | Đường có mặt cắt rộng 13,5m | 2.710.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt rộng 19,5m | 3.754.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt rộng 27m Mục 149 | 4.706.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt rộng 22,5m Mục 171 | 3.898.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt rộng 17,18m | 3.650.000 |
| Khu Đông Tân Thạnh | Đường quy hoạch rộng 27m | 10.204.000 |
| Khu Đông Tân Thạnh | Đường quy hoạch rộng 13m Mục 133 | 8.242.000 |
| Khu đô thị kiểu mẫu Tây Bắc | Đường quy hoạch rộng 14m Mục 138 | 6.803.000 |
| Khu đô thị kiểu mẫu Tây Bắc | Đường quy hoạch rộng 7,5m | 4.058.000 |
| Khu đô thị kiểu mẫu Tây Bắc | Đường quy hoạch rộng 12m | 5.418.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 165 | 3.681.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 1.997.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 2.804.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 153 | 3.657.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường bê tông có độ rộng từ 5,5m đến 7,5m Mục 132 | 3.494.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường đất có độ rộng trên 3m | 2.808.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 164 | 4.167.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 2.249.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường đất có độ rộng trên 3m | 3.262.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 152 | 3.416.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 3.262.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường đất có độ rộng trên 3m | 3.266.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 2.257.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 163 | 4.688.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 151 | 3.861.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 3.268.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 1.732.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 2.096.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 154 | 2.614.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường đất có độ rộng trên 3m | 2.097.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 166 | 3.111.000 |
| Đường 22/12 | Mục 97 | 6.766.000 |
| Đường Bàn Thạch | Mục 112 | 5.174.000 |
| Đường Bùi Cẩm Hổ | Mục 98 | 8.539.000 |
| Đường Bùi Thế Mỹ | Mục 110 | 8.242.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Hồ Nghinh - Đường Trưng Nữ Vương | 7.672.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Nguyễn Du | 8.094.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hồ Nghinh | 9.656.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 67 | 10.939.000 |
| Đường Chiến Thắng | Mục 49 | 8.464.000 |
| Đường Châu Thượng Vân | Mục 36 | 6.428.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Mục 38 | 6.375.000 |
| Đường Chương Dương | Mục 81 | 8.242.000 |
| Đường Chế Lan Viên | Mục 53 | 8.095.000 |
| Đường Công Nữ Ngọc Hoa | Mục 23 | 5.885.000 |
| Đường Dã Tượng | Mục 87 | 7.512.000 |
| Đường Giang Văn Minh | Mục 33 | 6.067.000 |
| Đường Hoàng Hữu Nam | Mục 24 | 8.158.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Mục 89 | 6.547.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ | Mục 72 | 8.208.000 |
| Đường Hà Huy Giáp | Mục 85 | 7.471.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Đặng Văn Ngữ | 6.728.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Đặng Văn Ngữ - Cuối tuyến | 4.803.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Phan Bội Châu - Đường Giang Văn Minh Mục 13 | 6.315.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Phan Bội Châu - Đường Trưng Nữ Vương Mục 3 | 11.171.000 |
| Đường Hồ Nghinh | Mục 80 | 9.886.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Mục 76 | 8.046.000 |
| Đường Khương Hữu Dụng | Mục 65 | 8.242.000 |
| Đường Kênh N2 (Hòa Thuận cũ) | Giáp ranh Phường Tam Kỳ - Đường Trần Phú (nối dài) Mục 120 | 2.879.000 |
| Đường Kênh N2 (Hòa Thuận cũ) | Đường Trần Phú (nối dài) - Nhà bà Trần Thị Bột | 2.468.000 |
| Đường Lam Sơn | Mục 79 | 10.591.000 |
| Đường Lâm Quang Thự | Đoạn đường có mặt cắt rộng 5,5m | 3.502.000 |
| Đường Lâm Quang Thự | Đoạn đường có mặt cắt rộng 13m Mục 41 | 5.577.000 |
| Đường Lê Cơ | Mục 43 | 5.471.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 109 | 11.242.000 |
| Đường Lê Thị Xuyến | Đường Nguyễn Du - Đường Bàn Thạch Mục 68 | 8.242.000 |
| Đường Lê Đình Dương | Mục 104 | 10.155.000 |
| Đường Lê Đình Thám | Mục 39 | 6.386.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hà Huy Tập - Đường Trưng Nữ Vương Mục 7 | 7.993.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cầu chui Nguyễn Hoàng - Đường Trưng Nữ Vương Mục 160 | 7.194.000 |
| Đường Lý Đạo Thành | Mục 45 | 5.471.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú | Mục 32 | 6.057.000 |
| Đường Lưu Trọng Lư | Mục 52 | 8.208.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Mục 91 | 6.981.000 |
| Đường Lương Văn Can | Mục 29 | 6.196.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Mục 59 | 8.313.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Mục 12 | 11.679.000 |
| Đường Nguyễn Chích | Mục 34 | 6.057.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 82 | 7.843.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh | Mục 22 | 5.174.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Bạch Đằng Mục 4 | 13.501.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 75 | 8.007.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Mục 71 | 8.208.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng | Đường Phan Bội Châu - Đường Trưng Nữ Vương Mục 8 | 4.893.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.