Bảng giá đất Phường Bàn Thạch, Đà Nẵng từ 01/01/2026

759 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bàn Thạch33.061.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Bội Châu, đoạn Bến xe đến Đường Nguyễn Du), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Nguyễn Huy Chương
Mục 83
7.657.000
Đường Nguyễn Hữu Dật
Mục 20
5.174.000
Đường Nguyễn Khoa
Mục 47
6.057.000
Đường Nguyễn Khoái
Mục 95
8.450.000
Đường Nguyễn Phúc ChuĐoạn đường có mặt cắt rộng 13,5m6.006.000
Đường Nguyễn Phúc ChuĐoạn đường có mặt cắt rộng 30m
Mục 44
8.140.000
Đường Nguyễn Quý Hương
Mục 111
8.242.000
Đường Nguyễn Thích
Mục 107
7.985.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Phan Bội Châu - Đường QH Bạch Đằng
Mục 74
7.878.000
Đường Nguyễn Trung Ngoạn
Mục 48
6.057.000
Đường Nguyễn Tuân
Mục 58
8.208.000
Đường Nguyễn Tường Phổ
Mục 21
5.119.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Vĩnh Bình - Đường Đà Nẵng5.443.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Phan Bội Châu - Cầu Nguyễn Văn Trỗi
Mục 14
11.509.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiPhường Quảng Phú - Cầu Vĩnh Bình3.720.000
Đường Nguyễn Văn Tố
Mục 35
4.893.000
Đường Nguyễn Đình Hiến
Mục 94
6.964.000
Đường Nguyễn Đình Thi
Mục 61
8.208.000
Đường Ngô Sĩ Liên
Mục 90
6.978.000
Đường Ngô Tất Tố
Mục 57
7.777.000
Đường Ngô Đức KếĐường Lê Quý Đôn - Đường QH Bạch Đằng
Mục 106
7.867.000
Đường Phan Anh
Mục 37
6.057.000
Đường Phan Bá Phiến
Mục 30
6.539.000
Đường Phan Bội ChâuBến xe - Đường Nguyễn Du
Mục 2
16.530.000
Đường Phan Hoan
Mục 105
8.208.000
Đường Phan KhôiĐường Nguyễn Gia Thiều - Đường QH Bạch Đằng
Mục 108
8.167.000
Đường Phan Thành Tài
Mục 73
8.208.000
Đường Phan Thúc Duyện
Mục 26
6.466.000
Đường Phan Tứ
Mục 64
10.204.000
Đường Phạm Phú Thứ
Mục 54
8.095.000
Đường Phạm Sư Mạnh
Mục 31
6.057.000
Đường Quốc lộ 1Cầu Ông Trang - Bến xe
Mục 1
8.208.000
Đường Thanh Niên
Mục 69
5.141.000
Đường Thạch Lam
Mục 56
7.843.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Hà Huy Tập - Đường Nguyễn Hoàng5.174.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Mục 6
12.409.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập11.398.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Phan Bội Châu - Đường Lý Thường Kiệt15.466.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Nguyễn Hoàng - Giáp Công ty Phước Kỳ Nam5.174.000
Đường Trương Chí Cương
Mục 16
9.869.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập9.114.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt12.419.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Mục 11
13.862.000
Đường Trần Khánh Dư
Mục 93
7.687.000
Đường Trần Nguyên Đán
Mục 77
8.208.000
Đường Trần Nhật Duật
Mục 86
6.676.000
Đường Trần PhúĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng11.468.000
Đường Trần PhúĐường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương13.389.000
Đường Trần PhúNhà bảo tàng Tỉnh Quảng Nam (cũ) - Đường Phan Bội Châu.
Mục 9
11.303.000
Đường Trần Phú (nối dài)Ngã ba trục chính KCN Thuận Yên - Giáp ranh huyện Phú Ninh (cũ) - Đường mới4.485.000
Đường Trần Phú (nối dài)Đường Nguyễn Hoàng - Hết ngã ba trục chính Khu công nghiệp Thuận Yên
Mục 10
5.471.000
Đường Trần Phú (nối dài)Ngã ba trục chính KCN Thuận Yên - Giáp ranh huyện Phú Ninh (cũ) - Đường cũ3.776.000
Đường Trần Quý CápĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập10.368.000
Đường Trần Quý CápĐường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt11.750.000
Đường Trần Quý CápĐường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Mục 5
13.824.000
Đường Trần Thái Tông
Mục 101
9.544.000
Đường Trần Thánh Tông
Mục 102
7.871.000
Đường Trần Thị Lý
Mục 25
7.294.000
Đường Trần Thủ Độ
Mục 88
8.974.000
Đường Trần Trung Tri
Mục 17
5.837.000
Đường Trần Đình Đàn
Mục 70
8.242.000
Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 55
10.057.000
Đường Trịnh Hoài Đức
Mục 96
8.050.000
Đường Trục chính TDP Đoan Trai (5,5m)Đường Bạch Đằng - Nhà ông Huỳnh Tấn Sơn
Mục 134
3.046.000
Đường Trục chính bê tông TDP Kim ThànhĐường ĐT615 - Giáp khu TĐC Điện Biên Phủ
Mục 147
1.353.000
Đường Trục chính bê tông TDP Kim Đới: Từ ĐT 615 đi Bình Nam (cũ)
Mục 144
1.150.000
Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ)Ranh giới thôn Thạch Tân - Thái Nam - Xã Bình Nam (cũ)
Mục 142
1.014.000
Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ)Thôn Mỹ Cang - Hết ranh giới thôn Thạch Tân: Từ thôn Mỹ Cang đến Đình Làng Thạch Tân2.117.000
Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ)Thôn Mỹ Cang - Hết ranh giới thôn Thạch Tân: Từ ngã ba nhà ông Xuyến đến ranh giới thôn Thạch Tân1.420.000
Đường Trục chính xâm nhập nhựa TDP Kim ThànhChợ Kim Thành - Tổ dân phố Ngọc Mỹ
Mục 145
1.420.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Phan Bội Châu - Cuối tuyến
Mục 78
7.311.000
Đường Tỉnh lộ 615Cầu Mỹ Cang - Ngã tư (Nguyễn Văn Trỗi và ĐT 615)
Mục 114
2.376.000
Đường Tỉnh lộ 615Ngã tư (Nguyễn Văn Trỗi và ĐT 615) - Cầu khe Bala2.376.000
Đường Tỉnh lộ 615Ngã tư ĐT 615 - Võ Chí Công - cứu hộ, cứu nạn - Cầu Tỉnh Thủy1.962.000
Đường Tỉnh lộ 615Cầu khe Bala - Ngã tư ĐT 615 - Võ Chí Công1.758.000
Đường Tống Phước PhổĐoạn đường có mặt cắt rộng 11,5m5.631.000
Đường Tống Phước PhổĐoạn đường có mặt cắt rộng 16,5m
Mục 46
6.773.000
Đường Vũ Thành Năm
Mục 66
8.208.000
Đường Vũ Trọng Phụng
Mục 60
8.653.000
Đường Xuân Diệu
Mục 51
8.208.000
Đường Yết Kiêu
Mục 92
6.959.000
Đường bê tông từ 2m trở lên thuộc TDP Hòa Nam
Mục 137
3.056.000
Đường gom nút giao thông Lý Thường Kiệt và Nguyễn Hoàng
Mục 122
6.624.000
Đường liên TDP Vĩnh Bình đi TDP Xuân Quý
Mục 146
1.758.000
Đường nhựa từ Trần Quý Cáp (bên hông Phòng Giáo dục đào tạo TP Tam Kỳ (cũ)) đến cuối tuyến
Mục 141
8.242.000
Đường nối KDC số 6 đến Khu phố mới Tân Thạnh và Khu Tái định cư: quy hoạch 13,5m
Mục 140
7.239.000
Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7Các đoạn còn lại
Mục 117
5.179.000
Đường quy hoạch rộng 16,5m thuộc Khu Tái định cư Bắc trung tâm thương mại
Mục 136
8.242.000
Đường rộng 11,5m thuộc KDC Hòa Thuận
Mục 121
6.057.000
Đường Ông Ích Đường
Mục 42
6.149.000
Đường Đinh Liệt
Mục 50
6.717.000
Đường Đinh Lễ
Mục 100
7.843.000
Đường Đinh Núp
Mục 27
6.376.000
Đường Đoàn Kết
Mục 84
7.145.000
Đường Đoàn Nhữ Hài
Mục 99
8.916.000
Đường Đoàn Quý Phi
Mục 19
5.157.000
Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 18
5.906.000
Đường Đà NẵngNgã tư Mỹ Cang đi Thạch Tân - Cầu khe Bala (Thôn Tân Thái)5.386.000
Đường Đà NẵngGiáp cầu Vạn Long (xã Tam An cũ) - Ngã tư Mỹ Cang đi Thạch Tân
Mục 113
4.485.000
Đường Đào Duy Từ
Mục 63
10.204.000
Đường Đặng DungĐường Trưng Nữ Vương - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 15
8.561.000
Đường Đặng Trần Côn
Mục 28
6.304.000
Đường Đặng Văn NgữĐoạn đường có mặt cắt rộng 11,5m5.076.000
Đường Đặng Văn NgữĐoạn đường có mặt cắt rộng 15,5m
Mục 40
5.738.000
Đường Đỗ Quang
Mục 62
10.728.000
Đường Đỗ Đăng Tuyển
Mục 103
10.204.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (253 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch TrungĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 168
4.710.000
Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch TrungĐường đất có độ rộng từ 3m trở xuống2.434.000
Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch TrungĐường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m
Mục 156
3.900.000
Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch TrungĐường đất có độ rộng trên 3m2.920.000
Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch TrungĐường bê tông có độ rộng 3m trở xuống2.920.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân QuýĐường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m974.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân QuýĐường bê tông có độ rộng 3m trở xuống812.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân QuýĐường đất có độ rộng từ 3m trở xuống
Mục 170
525.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân QuýĐường đất có độ rộng trên 3m649.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân QuýĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 159
1.055.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân TháiĐường đất có độ rộng trên 3m706.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân TháiĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 158
1.217.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân TháiĐường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m1.055.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân TháiĐường đất có độ rộng từ 3m trở xuống
Mục 161
571.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân TháiĐường bê tông có độ rộng 3m trở xuống893.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan TraiĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 162
5.899.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan TraiĐường đất có độ rộng trên 3m2.159.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan TraiĐường bê tông có độ rộng 3m trở xuống2.159.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan TraiĐường đất có độ rộng từ 3m trở xuống1.461.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan TraiĐường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m
Mục 150
3.687.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh BìnhĐường bê tông có độ rộng 3m trở xuống893.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh BìnhĐường đất có độ rộng trên 3m706.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh BìnhĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 157
1.217.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh BìnhĐường đất có độ rộng từ 3m trở xuống
Mục 169
571.000
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh BìnhĐường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m1.055.000
KDC TDP 11 - Phường Hòa Thuận (cũ)
Mục 118
4.099.000
KDC TDP Mỹ Thạch Trung (nội bộ 9 m)
Mục 119
5.871.000
KDC Thuận TràĐường nội bộ rộng 13,5m7.268.000
KDC Thuận TràĐường nội bộ rộng 9m
Mục 116
6.209.000
KDC Văn Thánh - Khổng Miếu
Mục 129
9.890.000
KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà CaiĐường đất có độ rộng từ 3m trở xuống1.461.000
KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà CaiĐường bê tông có độ rộng 3m trở xuống1.786.000
KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà CaiĐường đất có độ rộng trên 3m1.786.000
KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà CaiĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 167
4.157.000
KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà CaiĐường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m
Mục 155
2.596.000
KDC trước Trung tâm giáo dục thường xuyênĐường QH rộng 12m
Mục 115
7.268.000
Khu TĐC Điện Biên Phủ - quy hoạch 15,5m (Hiện trạng 3,5m)
Mục 148
1.729.000
Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Bắc: Bê tông rộng 8m
Mục 139
5.732.000
Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch TrungĐường quy hoạch 15,5m7.653.000
Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch TrungĐường quy hoạch 13,5m7.438.000
Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch TrungĐường quy hoạch 17,5m
Mục 127
7.867.000
Khu dân cư - Tái định cư Thuận TràĐường quy hoạch 8,5m5.150.000
Khu dân cư - Tái định cư Thuận TràĐường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m- 6m)
Mục 125
8.352.000
Khu dân cư - Tái định cư Thuận TràĐường quy hoạch 12,5m (2m-5,5m-2m)6.125.000
Khu dân cư - Tái định cư Thuận TràĐường quy hoạch 11,5m5.568.000
Khu dân cư - Tái định cư Thuận TràĐường quy hoạch 16,5m7.044.000
Khu dân cư - Tái định cư Thuận TràĐường quy hoạch 9,5m5.290.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận TràĐường quy hoạch 14,5m7.458.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận TràĐường quy hoạch 41m
Mục 126
11.594.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận TràĐường quy hoạch 22,5m9.569.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận TràĐường quy hoạch 25m10.509.000
Khu dân cư ADB (GĐ3) và KDC Trường ĐồngĐường quy hoạch rộng 5,5m
Mục 135
5.344.000
Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng)Đoạn đường có mặt cắt rộng 16,5m8.534.000
Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng)Đoạn đường có mặt cắt rộng 19,5m9.222.000
Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng)Đoạn đường có mặt cắt rộng 22,5m
Mục 123
9.458.000
Khu dân cư số 6Đường nội bộ rộng 11m
Mục 128
9.850.000
Khu nhà ở gia đình cán bộ - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng NamĐường nội bộ rộng 12m
Mục 124
7.942.000
Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnhĐường quy hoạch rộng 10,5m
Mục 131
9.890.000
Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnhĐường quy hoạch rộng 7,5m8.119.000
Khu phố mới Tân ThạnhĐường bê tông rộng 6m6.565.000
Khu phố mới Tân ThạnhĐường bê tông rộng 5,5m
Mục 130
5.106.000
Khu phố mới Tân ThạnhĐường bê tông rộng 7m6.565.000
Khu tái định cư Tam ThăngĐường có mặt cắt rộng 19,5m
Mục 143
4.879.000
Khu tái định cư Tam ThăngĐường có mặt cắt rộng 13,5m3.252.000
Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt rộng 17,18m4.379.000
Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt rộng 27m
Mục 149
5.648.000
Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt rộng 19,5m4.504.000
Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt rộng 22,5m
Mục 171
4.678.000
Khu Đông Tân ThạnhĐường quy hoạch rộng 27m12.245.000
Khu Đông Tân ThạnhĐường quy hoạch rộng 13m
Mục 133
9.890.000
Khu đô thị kiểu mẫu Tây BắcĐường quy hoạch rộng 14m
Mục 138
8.163.000
Khu đô thị kiểu mẫu Tây BắcĐường quy hoạch rộng 7,5m4.869.000
Khu đô thị kiểu mẫu Tây BắcĐường quy hoạch rộng 12m6.502.000
TDP Mỹ Thạch BắcĐường đất có độ rộng trên 3m3.370.000
TDP Mỹ Thạch BắcĐường bê tông có độ rộng từ 5,5m đến 7,5m
Mục 132
4.193.000
TDP Mỹ Thạch BắcĐường bê tông có độ rộng 3m trở xuống3.364.000
TDP Mỹ Thạch BắcĐường đất có độ rộng từ 3m trở xuống2.396.000
TDP Mỹ Thạch BắcĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 165
4.417.000
TDP Mỹ Thạch BắcĐường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m
Mục 153
4.388.000
TDP Mỹ Thạch TrungĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 164
5.000.000
TDP Mỹ Thạch TrungĐường đất có độ rộng trên 3m3.914.000
TDP Mỹ Thạch TrungĐường đất có độ rộng từ 3m trở xuống2.699.000
TDP Mỹ Thạch TrungĐường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m
Mục 152
4.099.000
TDP Mỹ Thạch TrungĐường bê tông có độ rộng 3m trở xuống3.914.000
TDP Mỹ Thạch ĐôngĐường đất có độ rộng trên 3m3.919.000
TDP Mỹ Thạch ĐôngĐường bê tông có độ rộng 3m trở xuống3.922.000
TDP Mỹ Thạch ĐôngĐường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m
Mục 151
4.633.000
TDP Mỹ Thạch ĐôngĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 163
5.626.000
TDP Mỹ Thạch ĐôngĐường đất có độ rộng từ 3m trở xuống2.708.000
TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận TràĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 166
3.733.000
TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận TràĐường đất có độ rộng trên 3m2.516.000
TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận TràĐường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m
Mục 154
3.136.000
TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận TràĐường bê tông có độ rộng 3m trở xuống2.515.000
TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận TràĐường đất có độ rộng từ 3m trở xuống2.078.000
Đường 22/12
Mục 97
8.119.000
Đường Bàn Thạch
Mục 112
6.209.000
Đường Bùi Cẩm Hổ
Mục 98
10.247.000
Đường Bùi Thế Mỹ
Mục 110
9.890.000
Đường Bạch ĐằngĐường Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 67
13.126.000
Đường Bạch ĐằngĐường Trưng Nữ Vương - Đường Nguyễn Du9.713.000
Đường Bạch ĐằngĐường Hồ Nghinh - Đường Trưng Nữ Vương9.206.000
Đường Bạch ĐằngĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hồ Nghinh11.587.000
Đường Chiến Thắng
Mục 49
10.156.000
Đường Châu Thượng Vân
Mục 36
7.714.000
Đường Châu Văn Liêm
Mục 38
7.650.000
Đường Chương Dương
Mục 81
9.890.000
Đường Chế Lan Viên
Mục 53
9.713.000
Đường Công Nữ Ngọc Hoa
Mục 23
7.062.000
Đường Dã Tượng
Mục 87
9.014.000
Đường Giang Văn Minh
Mục 33
7.280.000
Đường Hoàng Hữu Nam
Mục 24
9.789.000
Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 89
7.856.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ
Mục 72
9.850.000
Đường Hà Huy Giáp
Mục 85
8.965.000
Đường Hà Huy TậpĐường Phan Bội Châu - Đường Giang Văn Minh
Mục 13
7.578.000
Đường Hà Huy TậpĐường Đặng Văn Ngữ - Cuối tuyến5.764.000
Đường Hà Huy TậpĐường Trưng Nữ Vương - Đường Đặng Văn Ngữ8.074.000
Đường Hùng VươngĐường Phan Bội Châu - Đường Trưng Nữ Vương
Mục 3
13.405.000
Đường Hồ Nghinh
Mục 80
11.863.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 76
9.655.000
Đường Khương Hữu Dụng
Mục 65
9.890.000
Đường Kênh N2 (Hòa Thuận cũ)Đường Trần Phú (nối dài) - Nhà bà Trần Thị Bột2.961.000
Đường Kênh N2 (Hòa Thuận cũ)Giáp ranh Phường Tam Kỳ - Đường Trần Phú (nối dài)
Mục 120
3.455.000
Đường Lam Sơn
Mục 79
12.709.000
Đường Lâm Quang ThựĐoạn đường có mặt cắt rộng 5,5m4.203.000
Đường Lâm Quang ThựĐoạn đường có mặt cắt rộng 13m
Mục 41
6.692.000
Đường Lê Cơ
Mục 43
6.565.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 109
13.490.000
Đường Lê Thị XuyếnĐường Nguyễn Du - Đường Bàn Thạch
Mục 68
9.890.000
Đường Lê Đình Dương
Mục 104
12.186.000
Đường Lê Đình Thám
Mục 39
7.663.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Hà Huy Tập - Đường Trưng Nữ Vương
Mục 7
9.591.000
Đường Lý Thường KiệtCầu chui Nguyễn Hoàng - Đường Trưng Nữ Vương
Mục 160
8.632.000
Đường Lý Đạo Thành
Mục 45
6.565.000
Đường Lưu Nhân Chú
Mục 32
7.268.000
Đường Lưu Trọng Lư
Mục 52
9.850.000
Đường Lương Thế Vinh
Mục 91
8.377.000
Đường Lương Văn Can
Mục 29
7.435.000
Đường Nguyên Hồng
Mục 59
9.976.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 12
14.015.000
Đường Nguyễn Chích
Mục 34
7.268.000
Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 82
9.411.000
Đường Nguyễn Cư Trinh
Mục 22
6.209.000
Đường Nguyễn DuĐường Trưng Nữ Vương - Đường Bạch Đằng
Mục 4
16.201.000
Đường Nguyễn Gia ThiềuĐường Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 75
9.608.000
Đường Nguyễn Hiền
Mục 71
9.850.000
Đường Nguyễn HoàngĐường Phan Bội Châu - Đường Trưng Nữ Vương
Mục 8
5.871.000
Đường Nguyễn Huy Chương
Mục 83
9.188.000
Đường Nguyễn Hữu Dật
Mục 20
6.209.000
Đường Nguyễn Khoa
Mục 47
7.268.000
Đường Nguyễn Khoái
Mục 95
10.139.000
Đường Nguyễn Phúc ChuĐoạn đường có mặt cắt rộng 13,5m7.208.000
Đường Nguyễn Phúc ChuĐoạn đường có mặt cắt rộng 30m
Mục 44
9.768.000
Đường Nguyễn Quý Hương
Mục 111
9.890.000
Đường Nguyễn Thích
Mục 107
9.581.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Phan Bội Châu - Đường QH Bạch Đằng
Mục 74
9.454.000
Đường Nguyễn Trung Ngoạn
Mục 48
7.268.000
Đường Nguyễn Tuân
Mục 58
9.850.000
Đường Nguyễn Tường Phổ
Mục 21
6.143.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Vĩnh Bình - Đường Đà Nẵng6.531.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Phan Bội Châu - Cầu Nguyễn Văn Trỗi
Mục 14
13.810.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiPhường Quảng Phú - Cầu Vĩnh Bình4.463.000
Đường Nguyễn Văn Tố
Mục 35
5.871.000
Đường Nguyễn Đình Hiến
Mục 94
8.357.000
Đường Nguyễn Đình Thi
Mục 61
9.850.000
Đường Ngô Sĩ Liên
Mục 90
8.373.000
Đường Ngô Tất Tố
Mục 57
9.332.000
Đường Ngô Đức KếĐường Lê Quý Đôn - Đường QH Bạch Đằng
Mục 106
9.440.000
Đường Phan Anh
Mục 37
7.268.000
Đường Phan Bá Phiến
Mục 30
7.847.000
Đường Phan Bội ChâuBến xe - Đường Nguyễn Du
Mục 2
19.836.000
Đường Phan Hoan
Mục 105
9.850.000
Đường Phan KhôiĐường Nguyễn Gia Thiều - Đường QH Bạch Đằng
Mục 108
9.800.000
Đường Phan Thành Tài
Mục 73
9.850.000
Đường Phan Thúc Duyện
Mục 26
7.760.000
Đường Phan Tứ
Mục 64
12.245.000
Đường Phạm Phú Thứ
Mục 54
9.713.000
Đường Phạm Sư Mạnh
Mục 31
7.268.000
Đường Quốc lộ 1Cầu Ông Trang - Bến xe
Mục 1
9.850.000
Đường Thanh Niên
Mục 69
6.169.000
Đường Thạch Lam
Mục 56
9.411.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Phan Bội Châu - Đường Lý Thường Kiệt18.559.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Nguyễn Hoàng - Giáp Công ty Phước Kỳ Nam6.209.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Mục 6
14.891.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Hà Huy Tập - Đường Nguyễn Hoàng6.209.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập13.678.000
Đường Trương Chí Cương
Mục 16
11.843.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập10.937.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt14.903.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Mục 11
16.635.000
Đường Trần Khánh Dư
Mục 93
9.225.000
Đường Trần Nguyên Đán
Mục 77
9.850.000
Đường Trần Nhật Duật
Mục 86
8.011.000
Đường Trần PhúĐường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương16.066.000
Đường Trần PhúĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng13.762.000
Đường Trần PhúNhà bảo tàng Tỉnh Quảng Nam (cũ) - Đường Phan Bội Châu.
Mục 9
13.564.000
Đường Trần Phú (nối dài)Ngã ba trục chính KCN Thuận Yên - Giáp ranh huyện Phú Ninh (cũ) - Đường cũ4.531.000
Đường Trần Phú (nối dài)Đường Nguyễn Hoàng - Hết ngã ba trục chính Khu công nghiệp Thuận Yên
Mục 10
6.565.000
Đường Trần Phú (nối dài)Ngã ba trục chính KCN Thuận Yên - Giáp ranh huyện Phú Ninh (cũ) - Đường mới5.382.000
Đường Trần Quý CápĐường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt14.100.000
Đường Trần Quý CápĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập12.442.000
Đường Trần Quý CápĐường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Mục 5
16.589.000
Đường Trần Thái Tông
Mục 101
11.453.000
Đường Trần Thánh Tông
Mục 102
9.445.000
Đường Trần Thị Lý
Mục 25
8.752.000
Đường Trần Thủ Độ
Mục 88
10.768.000
Đường Trần Trung Tri
Mục 17
7.005.000
Đường Trần Đình Đàn
Mục 70
9.890.000
Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 55
12.068.000
Đường Trịnh Hoài Đức
Mục 96
9.660.000
Đường Trục chính TDP Đoan Trai (5,5m)Đường Bạch Đằng - Nhà ông Huỳnh Tấn Sơn
Mục 134
3.655.000
Đường Trục chính bê tông TDP Kim ThànhĐường ĐT615 - Giáp khu TĐC Điện Biên Phủ
Mục 147
1.623.000
Đường Trục chính bê tông TDP Kim Đới: Từ ĐT 615 đi Bình Nam (cũ)
Mục 144
1.380.000
Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ)Thôn Mỹ Cang - Hết ranh giới thôn Thạch Tân: Từ thôn Mỹ Cang đến Đình Làng Thạch Tân2.540.000
Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ)Thôn Mỹ Cang - Hết ranh giới thôn Thạch Tân: Từ ngã ba nhà ông Xuyến đến ranh giới thôn Thạch Tân1.704.000
Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ)Ranh giới thôn Thạch Tân - Thái Nam - Xã Bình Nam (cũ)
Mục 142
1.217.000
Đường Trục chính xâm nhập nhựa TDP Kim ThànhChợ Kim Thành - Tổ dân phố Ngọc Mỹ
Mục 145
1.704.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Phan Bội Châu - Cuối tuyến
Mục 78
8.773.000
Đường Tỉnh lộ 615Ngã tư (Nguyễn Văn Trỗi và ĐT 615) - Cầu khe Bala2.851.000
Đường Tỉnh lộ 615Cầu khe Bala - Ngã tư ĐT 615 - Võ Chí Công2.110.000
Đường Tỉnh lộ 615Ngã tư ĐT 615 - Võ Chí Công - cứu hộ, cứu nạn - Cầu Tỉnh Thủy2.354.000
Đường Tỉnh lộ 615Cầu Mỹ Cang - Ngã tư (Nguyễn Văn Trỗi và ĐT 615)
Mục 114
2.851.000
Đường Tống Phước PhổĐoạn đường có mặt cắt rộng 16,5m
Mục 46
8.127.000
Đường Tống Phước PhổĐoạn đường có mặt cắt rộng 11,5m6.757.000
Đường Vũ Thành Năm
Mục 66
9.850.000
Đường Vũ Trọng Phụng
Mục 60
10.384.000
Đường Xuân Diệu
Mục 51
9.850.000
Đường Yết Kiêu
Mục 92
8.350.000
Đường bê tông từ 2m trở lên thuộc TDP Hòa Nam
Mục 137
3.667.000
Đường gom nút giao thông Lý Thường Kiệt và Nguyễn Hoàng
Mục 122
7.948.000
Đường liên TDP Vĩnh Bình đi TDP Xuân Quý
Mục 146
2.110.000
Đường nhựa từ Trần Quý Cáp (bên hông Phòng Giáo dục đào tạo TP Tam Kỳ (cũ)) đến cuối tuyến
Mục 141
9.890.000
Đường nối KDC số 6 đến Khu phố mới Tân Thạnh và Khu Tái định cư: quy hoạch 13,5m
Mục 140
8.687.000
Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7Các đoạn còn lại
Mục 117
6.215.000
Đường quy hoạch rộng 16,5m thuộc Khu Tái định cư Bắc trung tâm thương mại
Mục 136
9.890.000
Đường rộng 11,5m thuộc KDC Hòa Thuận
Mục 121
7.268.000
Đường Ông Ích Đường
Mục 42
7.379.000
Đường Đinh Liệt
Mục 50
8.060.000
Đường Đinh Lễ
Mục 100
9.411.000
Đường Đinh Núp
Mục 27
7.651.000
Đường Đoàn Kết
Mục 84
8.574.000
Đường Đoàn Nhữ Hài
Mục 99
10.699.000
Đường Đoàn Quý Phi
Mục 19
6.188.000
Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 18
7.087.000
Đường Đà NẵngNgã tư Mỹ Cang đi Thạch Tân - Cầu khe Bala (Thôn Tân Thái)6.463.000
Đường Đà NẵngGiáp cầu Vạn Long (xã Tam An cũ) - Ngã tư Mỹ Cang đi Thạch Tân
Mục 113
5.382.000
Đường Đào Duy Từ
Mục 63
12.245.000
Đường Đặng DungĐường Trưng Nữ Vương - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 15
10.273.000
Đường Đặng Trần Côn
Mục 28
7.564.000
Đường Đặng Văn NgữĐoạn đường có mặt cắt rộng 11,5m6.091.000
Đường Đặng Văn NgữĐoạn đường có mặt cắt rộng 15,5m
Mục 40
6.886.000
Đường Đỗ Quang
Mục 62
12.874.000
Đường Đỗ Đăng Tuyển
Mục 103
12.245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.