Bảng giá đất Phường Bàn Thạch, Đà Nẵng từ 01/01/2026
759 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bàn Thạch là 33.061.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Bội Châu, đoạn Bến xe đến Đường Nguyễn Du), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Huy Chương | Mục 83 | 7.657.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Dật | Mục 20 | 5.174.000 |
| Đường Nguyễn Khoa | Mục 47 | 6.057.000 |
| Đường Nguyễn Khoái | Mục 95 | 8.450.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Chu | Đoạn đường có mặt cắt rộng 13,5m | 6.006.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Chu | Đoạn đường có mặt cắt rộng 30m Mục 44 | 8.140.000 |
| Đường Nguyễn Quý Hương | Mục 111 | 8.242.000 |
| Đường Nguyễn Thích | Mục 107 | 7.985.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Đường Phan Bội Châu - Đường QH Bạch Đằng Mục 74 | 7.878.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngoạn | Mục 48 | 6.057.000 |
| Đường Nguyễn Tuân | Mục 58 | 8.208.000 |
| Đường Nguyễn Tường Phổ | Mục 21 | 5.119.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Vĩnh Bình - Đường Đà Nẵng | 5.443.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Phan Bội Châu - Cầu Nguyễn Văn Trỗi Mục 14 | 11.509.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Phường Quảng Phú - Cầu Vĩnh Bình | 3.720.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Mục 35 | 4.893.000 |
| Đường Nguyễn Đình Hiến | Mục 94 | 6.964.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Mục 61 | 8.208.000 |
| Đường Ngô Sĩ Liên | Mục 90 | 6.978.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Mục 57 | 7.777.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Lê Quý Đôn - Đường QH Bạch Đằng Mục 106 | 7.867.000 |
| Đường Phan Anh | Mục 37 | 6.057.000 |
| Đường Phan Bá Phiến | Mục 30 | 6.539.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Bến xe - Đường Nguyễn Du Mục 2 | 16.530.000 |
| Đường Phan Hoan | Mục 105 | 8.208.000 |
| Đường Phan Khôi | Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường QH Bạch Đằng Mục 108 | 8.167.000 |
| Đường Phan Thành Tài | Mục 73 | 8.208.000 |
| Đường Phan Thúc Duyện | Mục 26 | 6.466.000 |
| Đường Phan Tứ | Mục 64 | 10.204.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Mục 54 | 8.095.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh | Mục 31 | 6.057.000 |
| Đường Quốc lộ 1 | Cầu Ông Trang - Bến xe Mục 1 | 8.208.000 |
| Đường Thanh Niên | Mục 69 | 5.141.000 |
| Đường Thạch Lam | Mục 56 | 7.843.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Hà Huy Tập - Đường Nguyễn Hoàng | 5.174.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu Mục 6 | 12.409.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập | 11.398.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Phan Bội Châu - Đường Lý Thường Kiệt | 15.466.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Nguyễn Hoàng - Giáp Công ty Phước Kỳ Nam | 5.174.000 |
| Đường Trương Chí Cương | Mục 16 | 9.869.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập | 9.114.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt | 12.419.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương Mục 11 | 13.862.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Mục 93 | 7.687.000 |
| Đường Trần Nguyên Đán | Mục 77 | 8.208.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Mục 86 | 6.676.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng | 11.468.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương | 13.389.000 |
| Đường Trần Phú | Nhà bảo tàng Tỉnh Quảng Nam (cũ) - Đường Phan Bội Châu. Mục 9 | 11.303.000 |
| Đường Trần Phú (nối dài) | Ngã ba trục chính KCN Thuận Yên - Giáp ranh huyện Phú Ninh (cũ) - Đường mới | 4.485.000 |
| Đường Trần Phú (nối dài) | Đường Nguyễn Hoàng - Hết ngã ba trục chính Khu công nghiệp Thuận Yên Mục 10 | 5.471.000 |
| Đường Trần Phú (nối dài) | Ngã ba trục chính KCN Thuận Yên - Giáp ranh huyện Phú Ninh (cũ) - Đường cũ | 3.776.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập | 10.368.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt | 11.750.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương Mục 5 | 13.824.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Mục 101 | 9.544.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Mục 102 | 7.871.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Mục 25 | 7.294.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Mục 88 | 8.974.000 |
| Đường Trần Trung Tri | Mục 17 | 5.837.000 |
| Đường Trần Đình Đàn | Mục 70 | 8.242.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Mục 55 | 10.057.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Mục 96 | 8.050.000 |
| Đường Trục chính TDP Đoan Trai (5,5m) | Đường Bạch Đằng - Nhà ông Huỳnh Tấn Sơn Mục 134 | 3.046.000 |
| Đường Trục chính bê tông TDP Kim Thành | Đường ĐT615 - Giáp khu TĐC Điện Biên Phủ Mục 147 | 1.353.000 |
| Đường Trục chính bê tông TDP Kim Đới: Từ ĐT 615 đi Bình Nam (cũ) | Mục 144 | 1.150.000 |
| Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ) | Ranh giới thôn Thạch Tân - Thái Nam - Xã Bình Nam (cũ) Mục 142 | 1.014.000 |
| Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ) | Thôn Mỹ Cang - Hết ranh giới thôn Thạch Tân: Từ thôn Mỹ Cang đến Đình Làng Thạch Tân | 2.117.000 |
| Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ) | Thôn Mỹ Cang - Hết ranh giới thôn Thạch Tân: Từ ngã ba nhà ông Xuyến đến ranh giới thôn Thạch Tân | 1.420.000 |
| Đường Trục chính xâm nhập nhựa TDP Kim Thành | Chợ Kim Thành - Tổ dân phố Ngọc Mỹ Mục 145 | 1.420.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Phan Bội Châu - Cuối tuyến Mục 78 | 7.311.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Cầu Mỹ Cang - Ngã tư (Nguyễn Văn Trỗi và ĐT 615) Mục 114 | 2.376.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Ngã tư (Nguyễn Văn Trỗi và ĐT 615) - Cầu khe Bala | 2.376.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Ngã tư ĐT 615 - Võ Chí Công - cứu hộ, cứu nạn - Cầu Tỉnh Thủy | 1.962.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Cầu khe Bala - Ngã tư ĐT 615 - Võ Chí Công | 1.758.000 |
| Đường Tống Phước Phổ | Đoạn đường có mặt cắt rộng 11,5m | 5.631.000 |
| Đường Tống Phước Phổ | Đoạn đường có mặt cắt rộng 16,5m Mục 46 | 6.773.000 |
| Đường Vũ Thành Năm | Mục 66 | 8.208.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Mục 60 | 8.653.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 51 | 8.208.000 |
| Đường Yết Kiêu | Mục 92 | 6.959.000 |
| Đường bê tông từ 2m trở lên thuộc TDP Hòa Nam | Mục 137 | 3.056.000 |
| Đường gom nút giao thông Lý Thường Kiệt và Nguyễn Hoàng | Mục 122 | 6.624.000 |
| Đường liên TDP Vĩnh Bình đi TDP Xuân Quý | Mục 146 | 1.758.000 |
| Đường nhựa từ Trần Quý Cáp (bên hông Phòng Giáo dục đào tạo TP Tam Kỳ (cũ)) đến cuối tuyến | Mục 141 | 8.242.000 |
| Đường nối KDC số 6 đến Khu phố mới Tân Thạnh và Khu Tái định cư: quy hoạch 13,5m | Mục 140 | 7.239.000 |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 | Các đoạn còn lại Mục 117 | 5.179.000 |
| Đường quy hoạch rộng 16,5m thuộc Khu Tái định cư Bắc trung tâm thương mại | Mục 136 | 8.242.000 |
| Đường rộng 11,5m thuộc KDC Hòa Thuận | Mục 121 | 6.057.000 |
| Đường Ông Ích Đường | Mục 42 | 6.149.000 |
| Đường Đinh Liệt | Mục 50 | 6.717.000 |
| Đường Đinh Lễ | Mục 100 | 7.843.000 |
| Đường Đinh Núp | Mục 27 | 6.376.000 |
| Đường Đoàn Kết | Mục 84 | 7.145.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài | Mục 99 | 8.916.000 |
| Đường Đoàn Quý Phi | Mục 19 | 5.157.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Mục 18 | 5.906.000 |
| Đường Đà Nẵng | Ngã tư Mỹ Cang đi Thạch Tân - Cầu khe Bala (Thôn Tân Thái) | 5.386.000 |
| Đường Đà Nẵng | Giáp cầu Vạn Long (xã Tam An cũ) - Ngã tư Mỹ Cang đi Thạch Tân Mục 113 | 4.485.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Mục 63 | 10.204.000 |
| Đường Đặng Dung | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Trần Hưng Đạo Mục 15 | 8.561.000 |
| Đường Đặng Trần Côn | Mục 28 | 6.304.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đoạn đường có mặt cắt rộng 11,5m | 5.076.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đoạn đường có mặt cắt rộng 15,5m Mục 40 | 5.738.000 |
| Đường Đỗ Quang | Mục 62 | 10.728.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển | Mục 103 | 10.204.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (253 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 168 | 4.710.000 |
| Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 2.434.000 |
| Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 156 | 3.900.000 |
| Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường đất có độ rộng trên 3m | 2.920.000 |
| Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 2.920.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m | 974.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 812.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống Mục 170 | 525.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường đất có độ rộng trên 3m | 649.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 159 | 1.055.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường đất có độ rộng trên 3m | 706.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 158 | 1.217.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m | 1.055.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống Mục 161 | 571.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 893.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 162 | 5.899.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường đất có độ rộng trên 3m | 2.159.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 2.159.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 1.461.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 150 | 3.687.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 893.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường đất có độ rộng trên 3m | 706.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 157 | 1.217.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống Mục 169 | 571.000 |
| Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Vĩnh Bình | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m | 1.055.000 |
| KDC TDP 11 - Phường Hòa Thuận (cũ) | Mục 118 | 4.099.000 |
| KDC TDP Mỹ Thạch Trung (nội bộ 9 m) | Mục 119 | 5.871.000 |
| KDC Thuận Trà | Đường nội bộ rộng 13,5m | 7.268.000 |
| KDC Thuận Trà | Đường nội bộ rộng 9m Mục 116 | 6.209.000 |
| KDC Văn Thánh - Khổng Miếu | Mục 129 | 9.890.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 1.461.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 1.786.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường đất có độ rộng trên 3m | 1.786.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 167 | 4.157.000 |
| KDC các TDP Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 155 | 2.596.000 |
| KDC trước Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đường QH rộng 12m Mục 115 | 7.268.000 |
| Khu TĐC Điện Biên Phủ - quy hoạch 15,5m (Hiện trạng 3,5m) | Mục 148 | 1.729.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Bắc: Bê tông rộng 8m | Mục 139 | 5.732.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung | Đường quy hoạch 15,5m | 7.653.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung | Đường quy hoạch 13,5m | 7.438.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung | Đường quy hoạch 17,5m Mục 127 | 7.867.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 8,5m | 5.150.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m- 6m) Mục 125 | 8.352.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 12,5m (2m-5,5m-2m) | 6.125.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 11,5m | 5.568.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 16,5m | 7.044.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà | Đường quy hoạch 9,5m | 5.290.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà | Đường quy hoạch 14,5m | 7.458.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà | Đường quy hoạch 41m Mục 126 | 11.594.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà | Đường quy hoạch 22,5m | 9.569.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà | Đường quy hoạch 25m | 10.509.000 |
| Khu dân cư ADB (GĐ3) và KDC Trường Đồng | Đường quy hoạch rộng 5,5m Mục 135 | 5.344.000 |
| Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng) | Đoạn đường có mặt cắt rộng 16,5m | 8.534.000 |
| Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng) | Đoạn đường có mặt cắt rộng 19,5m | 9.222.000 |
| Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng) | Đoạn đường có mặt cắt rộng 22,5m Mục 123 | 9.458.000 |
| Khu dân cư số 6 | Đường nội bộ rộng 11m Mục 128 | 9.850.000 |
| Khu nhà ở gia đình cán bộ - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam | Đường nội bộ rộng 12m Mục 124 | 7.942.000 |
| Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | Đường quy hoạch rộng 10,5m Mục 131 | 9.890.000 |
| Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | Đường quy hoạch rộng 7,5m | 8.119.000 |
| Khu phố mới Tân Thạnh | Đường bê tông rộng 6m | 6.565.000 |
| Khu phố mới Tân Thạnh | Đường bê tông rộng 5,5m Mục 130 | 5.106.000 |
| Khu phố mới Tân Thạnh | Đường bê tông rộng 7m | 6.565.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng | Đường có mặt cắt rộng 19,5m Mục 143 | 4.879.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng | Đường có mặt cắt rộng 13,5m | 3.252.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt rộng 17,18m | 4.379.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt rộng 27m Mục 149 | 5.648.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt rộng 19,5m | 4.504.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt rộng 22,5m Mục 171 | 4.678.000 |
| Khu Đông Tân Thạnh | Đường quy hoạch rộng 27m | 12.245.000 |
| Khu Đông Tân Thạnh | Đường quy hoạch rộng 13m Mục 133 | 9.890.000 |
| Khu đô thị kiểu mẫu Tây Bắc | Đường quy hoạch rộng 14m Mục 138 | 8.163.000 |
| Khu đô thị kiểu mẫu Tây Bắc | Đường quy hoạch rộng 7,5m | 4.869.000 |
| Khu đô thị kiểu mẫu Tây Bắc | Đường quy hoạch rộng 12m | 6.502.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường đất có độ rộng trên 3m | 3.370.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường bê tông có độ rộng từ 5,5m đến 7,5m Mục 132 | 4.193.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 3.364.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 2.396.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 165 | 4.417.000 |
| TDP Mỹ Thạch Bắc | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 153 | 4.388.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 164 | 5.000.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường đất có độ rộng trên 3m | 3.914.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 2.699.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 152 | 4.099.000 |
| TDP Mỹ Thạch Trung | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 3.914.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường đất có độ rộng trên 3m | 3.919.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 3.922.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 151 | 4.633.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 163 | 5.626.000 |
| TDP Mỹ Thạch Đông | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 2.708.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 166 | 3.733.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường đất có độ rộng trên 3m | 2.516.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m Mục 154 | 3.136.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống | 2.515.000 |
| TDP Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà | Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống | 2.078.000 |
| Đường 22/12 | Mục 97 | 8.119.000 |
| Đường Bàn Thạch | Mục 112 | 6.209.000 |
| Đường Bùi Cẩm Hổ | Mục 98 | 10.247.000 |
| Đường Bùi Thế Mỹ | Mục 110 | 9.890.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 67 | 13.126.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Nguyễn Du | 9.713.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Hồ Nghinh - Đường Trưng Nữ Vương | 9.206.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hồ Nghinh | 11.587.000 |
| Đường Chiến Thắng | Mục 49 | 10.156.000 |
| Đường Châu Thượng Vân | Mục 36 | 7.714.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Mục 38 | 7.650.000 |
| Đường Chương Dương | Mục 81 | 9.890.000 |
| Đường Chế Lan Viên | Mục 53 | 9.713.000 |
| Đường Công Nữ Ngọc Hoa | Mục 23 | 7.062.000 |
| Đường Dã Tượng | Mục 87 | 9.014.000 |
| Đường Giang Văn Minh | Mục 33 | 7.280.000 |
| Đường Hoàng Hữu Nam | Mục 24 | 9.789.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Mục 89 | 7.856.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ | Mục 72 | 9.850.000 |
| Đường Hà Huy Giáp | Mục 85 | 8.965.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Phan Bội Châu - Đường Giang Văn Minh Mục 13 | 7.578.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Đặng Văn Ngữ - Cuối tuyến | 5.764.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Đặng Văn Ngữ | 8.074.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Phan Bội Châu - Đường Trưng Nữ Vương Mục 3 | 13.405.000 |
| Đường Hồ Nghinh | Mục 80 | 11.863.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Mục 76 | 9.655.000 |
| Đường Khương Hữu Dụng | Mục 65 | 9.890.000 |
| Đường Kênh N2 (Hòa Thuận cũ) | Đường Trần Phú (nối dài) - Nhà bà Trần Thị Bột | 2.961.000 |
| Đường Kênh N2 (Hòa Thuận cũ) | Giáp ranh Phường Tam Kỳ - Đường Trần Phú (nối dài) Mục 120 | 3.455.000 |
| Đường Lam Sơn | Mục 79 | 12.709.000 |
| Đường Lâm Quang Thự | Đoạn đường có mặt cắt rộng 5,5m | 4.203.000 |
| Đường Lâm Quang Thự | Đoạn đường có mặt cắt rộng 13m Mục 41 | 6.692.000 |
| Đường Lê Cơ | Mục 43 | 6.565.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 109 | 13.490.000 |
| Đường Lê Thị Xuyến | Đường Nguyễn Du - Đường Bàn Thạch Mục 68 | 9.890.000 |
| Đường Lê Đình Dương | Mục 104 | 12.186.000 |
| Đường Lê Đình Thám | Mục 39 | 7.663.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hà Huy Tập - Đường Trưng Nữ Vương Mục 7 | 9.591.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cầu chui Nguyễn Hoàng - Đường Trưng Nữ Vương Mục 160 | 8.632.000 |
| Đường Lý Đạo Thành | Mục 45 | 6.565.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú | Mục 32 | 7.268.000 |
| Đường Lưu Trọng Lư | Mục 52 | 9.850.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Mục 91 | 8.377.000 |
| Đường Lương Văn Can | Mục 29 | 7.435.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Mục 59 | 9.976.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Mục 12 | 14.015.000 |
| Đường Nguyễn Chích | Mục 34 | 7.268.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 82 | 9.411.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh | Mục 22 | 6.209.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Bạch Đằng Mục 4 | 16.201.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 75 | 9.608.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Mục 71 | 9.850.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng | Đường Phan Bội Châu - Đường Trưng Nữ Vương Mục 8 | 5.871.000 |
| Đường Nguyễn Huy Chương | Mục 83 | 9.188.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Dật | Mục 20 | 6.209.000 |
| Đường Nguyễn Khoa | Mục 47 | 7.268.000 |
| Đường Nguyễn Khoái | Mục 95 | 10.139.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Chu | Đoạn đường có mặt cắt rộng 13,5m | 7.208.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Chu | Đoạn đường có mặt cắt rộng 30m Mục 44 | 9.768.000 |
| Đường Nguyễn Quý Hương | Mục 111 | 9.890.000 |
| Đường Nguyễn Thích | Mục 107 | 9.581.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Đường Phan Bội Châu - Đường QH Bạch Đằng Mục 74 | 9.454.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngoạn | Mục 48 | 7.268.000 |
| Đường Nguyễn Tuân | Mục 58 | 9.850.000 |
| Đường Nguyễn Tường Phổ | Mục 21 | 6.143.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Vĩnh Bình - Đường Đà Nẵng | 6.531.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Phan Bội Châu - Cầu Nguyễn Văn Trỗi Mục 14 | 13.810.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Phường Quảng Phú - Cầu Vĩnh Bình | 4.463.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tố | Mục 35 | 5.871.000 |
| Đường Nguyễn Đình Hiến | Mục 94 | 8.357.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Mục 61 | 9.850.000 |
| Đường Ngô Sĩ Liên | Mục 90 | 8.373.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Mục 57 | 9.332.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Lê Quý Đôn - Đường QH Bạch Đằng Mục 106 | 9.440.000 |
| Đường Phan Anh | Mục 37 | 7.268.000 |
| Đường Phan Bá Phiến | Mục 30 | 7.847.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Bến xe - Đường Nguyễn Du Mục 2 | 19.836.000 |
| Đường Phan Hoan | Mục 105 | 9.850.000 |
| Đường Phan Khôi | Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường QH Bạch Đằng Mục 108 | 9.800.000 |
| Đường Phan Thành Tài | Mục 73 | 9.850.000 |
| Đường Phan Thúc Duyện | Mục 26 | 7.760.000 |
| Đường Phan Tứ | Mục 64 | 12.245.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Mục 54 | 9.713.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh | Mục 31 | 7.268.000 |
| Đường Quốc lộ 1 | Cầu Ông Trang - Bến xe Mục 1 | 9.850.000 |
| Đường Thanh Niên | Mục 69 | 6.169.000 |
| Đường Thạch Lam | Mục 56 | 9.411.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Phan Bội Châu - Đường Lý Thường Kiệt | 18.559.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Nguyễn Hoàng - Giáp Công ty Phước Kỳ Nam | 6.209.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu Mục 6 | 14.891.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Hà Huy Tập - Đường Nguyễn Hoàng | 6.209.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập | 13.678.000 |
| Đường Trương Chí Cương | Mục 16 | 11.843.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập | 10.937.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt | 14.903.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương Mục 11 | 16.635.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Mục 93 | 9.225.000 |
| Đường Trần Nguyên Đán | Mục 77 | 9.850.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Mục 86 | 8.011.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương | 16.066.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng | 13.762.000 |
| Đường Trần Phú | Nhà bảo tàng Tỉnh Quảng Nam (cũ) - Đường Phan Bội Châu. Mục 9 | 13.564.000 |
| Đường Trần Phú (nối dài) | Ngã ba trục chính KCN Thuận Yên - Giáp ranh huyện Phú Ninh (cũ) - Đường cũ | 4.531.000 |
| Đường Trần Phú (nối dài) | Đường Nguyễn Hoàng - Hết ngã ba trục chính Khu công nghiệp Thuận Yên Mục 10 | 6.565.000 |
| Đường Trần Phú (nối dài) | Ngã ba trục chính KCN Thuận Yên - Giáp ranh huyện Phú Ninh (cũ) - Đường mới | 5.382.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt | 14.100.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập | 12.442.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương Mục 5 | 16.589.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Mục 101 | 11.453.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Mục 102 | 9.445.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Mục 25 | 8.752.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Mục 88 | 10.768.000 |
| Đường Trần Trung Tri | Mục 17 | 7.005.000 |
| Đường Trần Đình Đàn | Mục 70 | 9.890.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Mục 55 | 12.068.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Mục 96 | 9.660.000 |
| Đường Trục chính TDP Đoan Trai (5,5m) | Đường Bạch Đằng - Nhà ông Huỳnh Tấn Sơn Mục 134 | 3.655.000 |
| Đường Trục chính bê tông TDP Kim Thành | Đường ĐT615 - Giáp khu TĐC Điện Biên Phủ Mục 147 | 1.623.000 |
| Đường Trục chính bê tông TDP Kim Đới: Từ ĐT 615 đi Bình Nam (cũ) | Mục 144 | 1.380.000 |
| Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ) | Thôn Mỹ Cang - Hết ranh giới thôn Thạch Tân: Từ thôn Mỹ Cang đến Đình Làng Thạch Tân | 2.540.000 |
| Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ) | Thôn Mỹ Cang - Hết ranh giới thôn Thạch Tân: Từ ngã ba nhà ông Xuyến đến ranh giới thôn Thạch Tân | 1.704.000 |
| Đường Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam (cũ) | Ranh giới thôn Thạch Tân - Thái Nam - Xã Bình Nam (cũ) Mục 142 | 1.217.000 |
| Đường Trục chính xâm nhập nhựa TDP Kim Thành | Chợ Kim Thành - Tổ dân phố Ngọc Mỹ Mục 145 | 1.704.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Phan Bội Châu - Cuối tuyến Mục 78 | 8.773.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Ngã tư (Nguyễn Văn Trỗi và ĐT 615) - Cầu khe Bala | 2.851.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Cầu khe Bala - Ngã tư ĐT 615 - Võ Chí Công | 2.110.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Ngã tư ĐT 615 - Võ Chí Công - cứu hộ, cứu nạn - Cầu Tỉnh Thủy | 2.354.000 |
| Đường Tỉnh lộ 615 | Cầu Mỹ Cang - Ngã tư (Nguyễn Văn Trỗi và ĐT 615) Mục 114 | 2.851.000 |
| Đường Tống Phước Phổ | Đoạn đường có mặt cắt rộng 16,5m Mục 46 | 8.127.000 |
| Đường Tống Phước Phổ | Đoạn đường có mặt cắt rộng 11,5m | 6.757.000 |
| Đường Vũ Thành Năm | Mục 66 | 9.850.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Mục 60 | 10.384.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 51 | 9.850.000 |
| Đường Yết Kiêu | Mục 92 | 8.350.000 |
| Đường bê tông từ 2m trở lên thuộc TDP Hòa Nam | Mục 137 | 3.667.000 |
| Đường gom nút giao thông Lý Thường Kiệt và Nguyễn Hoàng | Mục 122 | 7.948.000 |
| Đường liên TDP Vĩnh Bình đi TDP Xuân Quý | Mục 146 | 2.110.000 |
| Đường nhựa từ Trần Quý Cáp (bên hông Phòng Giáo dục đào tạo TP Tam Kỳ (cũ)) đến cuối tuyến | Mục 141 | 9.890.000 |
| Đường nối KDC số 6 đến Khu phố mới Tân Thạnh và Khu Tái định cư: quy hoạch 13,5m | Mục 140 | 8.687.000 |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 | Các đoạn còn lại Mục 117 | 6.215.000 |
| Đường quy hoạch rộng 16,5m thuộc Khu Tái định cư Bắc trung tâm thương mại | Mục 136 | 9.890.000 |
| Đường rộng 11,5m thuộc KDC Hòa Thuận | Mục 121 | 7.268.000 |
| Đường Ông Ích Đường | Mục 42 | 7.379.000 |
| Đường Đinh Liệt | Mục 50 | 8.060.000 |
| Đường Đinh Lễ | Mục 100 | 9.411.000 |
| Đường Đinh Núp | Mục 27 | 7.651.000 |
| Đường Đoàn Kết | Mục 84 | 8.574.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài | Mục 99 | 10.699.000 |
| Đường Đoàn Quý Phi | Mục 19 | 6.188.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Mục 18 | 7.087.000 |
| Đường Đà Nẵng | Ngã tư Mỹ Cang đi Thạch Tân - Cầu khe Bala (Thôn Tân Thái) | 6.463.000 |
| Đường Đà Nẵng | Giáp cầu Vạn Long (xã Tam An cũ) - Ngã tư Mỹ Cang đi Thạch Tân Mục 113 | 5.382.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Mục 63 | 12.245.000 |
| Đường Đặng Dung | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Trần Hưng Đạo Mục 15 | 10.273.000 |
| Đường Đặng Trần Côn | Mục 28 | 7.564.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đoạn đường có mặt cắt rộng 11,5m | 6.091.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đoạn đường có mặt cắt rộng 15,5m Mục 40 | 6.886.000 |
| Đường Đỗ Quang | Mục 62 | 12.874.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển | Mục 103 | 12.245.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.