Bảng giá đất Phường Hội An Đông, Đà Nẵng từ 01/01/2026
507 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hội An Đông là 50.760.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cửa Đại, đoạn Ngã tư Trần Nhân Tông (nhà ông Bá) đến Giáp phường Hội An), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên thuộc phường Hội An Đông | Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong (cũ) và Cẩm Châu (cũ)) Mục 69 | 37.463.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Sư Vạn Hạnh | 13.822.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Sư Vạn Hạnh - Đường Ngô Thì Nhậm | 20.578.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 10,5m | 12.697.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Lê Phụng Hiểu | 17.548.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Đỗ Trọng Hường | 13.244.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Hàn Mặc Tử | 17.548.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 17,5m | 17.548.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Ngô Thì Nhậm | 16.808.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 14m | 16.638.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 25m | 22.669.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 10m Mục 41 | 14.499.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 13,5m | 16.638.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Thế Lữ | 17.548.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 12m | 14.737.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 12,5m | 15.616.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Nam Cao | 16.910.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Thân Nhân Trung | 12.844.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Nam Trân | 17.548.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Nguyễn Bặc | 14.725.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 15,5m | 17.548.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Âu Cơ - Đường Sư Vạn Hạnh | 17.710.000 |
| Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa Đại | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 5m trở lên (Khu dân cư Phước Hải cũ) Mục 44 | 12.622.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Đỗ Nhuận | 8.325.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Nguyễn Nho Túy | 6.805.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Tống Phước Phổ | 6.664.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Nguyễn Văn Bổng | 6.737.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Thi Sách Mục 40 | 8.312.000 |
| Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt | Đường quy hoạch lòng đường 3,5m (không vỉa hè) | 5.417.000 |
| Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt | Đường quy hoạch lòng đường 5,5m (không vỉa hè) Mục 48 | 7.097.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 14m | 17.930.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 13m | 18.345.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 5,5m | 20.893.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 9,5m | 21.685.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 12m | 20.452.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 25m | 19.733.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 17,5m | 18.679.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 5m Mục 70 | 21.934.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Lê Nhân Tông | 23.024.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Lê Đại Hành | 21.713.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Tô Hiến Thành | 20.024.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Dương Đình Nghệ | 18.050.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Yết Kiêu | 18.160.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Hoàng Sa | 18.288.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường nhựa rộng 17,5m | 18.624.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường nhựa rộng 12,5m | 15.189.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Lý Đạo Thành | 16.752.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường nhựa rộng 13,5m Mục 42 | 16.638.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường nhựa rộng 22,5m | 22.669.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Lý Thánh Tông | 18.252.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Tản Đà | 13.918.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Tú Xương | 18.332.000 |
| Khu đô thị Võng Nhi | Đường quy hoạch 14m | 19.140.000 |
| Khu đô thị Võng Nhi | Đường quy hoạch 18m | 21.265.000 |
| Khu đô thị Võng Nhi | Đường quy hoạch 22m Mục 66 | 23.390.000 |
| Phường Cẩm Châu Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) | Đường 19,5m (4,5m - 10,5m - 4,5m) | 21.535.000 |
| Phường Cẩm Châu Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) Mục 31 | 13.413.000 |
| Phường Cẩm Châu Điểm Dân cư Sơn Phô 2 | Đường bê tông có mặt cắt 4m Mục 32 | 14.722.000 |
| Đoạn từ đường Cửa Đại đến giáp cống Cầu Đỏ | Đường Cửa Đại - Cống Cầu Đỏ Mục 26 | 23.346.000 |
| Đường Cao Lỗ | Mục 35 | 8.735.000 |
| Đường Cây Giá Hạ | Mục 65 | 11.968.000 |
| Đường Cửa Đại | Đường Âu Cơ - Cầu Phước Trạch Mục 1 | 38.640.000 |
| Đường Cửa Đại | Ngã tư Trần Nhân Tông (nhà ông Bá) - Giáp phường Hội An | 50.760.000 |
| Đường Cửa Đại | Cầu Phước Trạch - Đường Lê Thánh Tông (Ngân hàng NN) | 33.783.000 |
| Đường Cửa Đại | Ngã tư Lê Thánh Tông - Đường Trần Nhân Tông (Chùa Nam Quang Tự) | 42.419.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Tất Thành - Cống Trà Quế Mục 4 | 38.949.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Đoạn còn lại | 28.735.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức - Hết nhà bà Đỗ Thị Lanh | 39.496.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Phường Sơn Phong - Ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức Mục 6 | 47.187.000 |
| Đường Huỳnh Thị Lựu | Mục 49 | 10.214.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thái Tổ Mục 5 | 14.196.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Cửa Đại - Phía Nam giáp cầu Cẩm Thanh | 31.373.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Trạm Biến áp - Phía Đông giáp đê Đế Võng | 17.265.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Kênh thủy lợi Hà Châu - Phía Bắc đến hết trạm Biến áp | 19.874.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Cửa Đại - Phía Bắc giáp kênh Thủy lợi Hà Châu Mục 8 | 24.275.000 |
| Đường Lê Văn Đức | Đường Cửa Đại - Đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ Mục 27 | 29.978.000 |
| Đường Lê Đình Thám | Mục 7 | 28.534.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đường Hai Bà Trưng - Giáp phường Hội An Mục 9 | 35.692.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Phường Sơn Phong (cũ) - Cuối tuyến giáp đường Trần Nhân Tông Mục 10 | 49.227.000 |
| Đường Lăng Bà | Mục 56 | 11.968.000 |
| Đường Mai An Tiêm | Mục 46 | 17.577.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi | Mục 11 | 22.695.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Phường Hội An - Ngã tư đường Trần Nhân Tông (nhà ông Thương) Mục 13 | 40.072.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Ngã tư đường Trần Nhân Tông (nhà ông Thiện) - Đường Trần Quốc Toản (nhà ông Hiếu) | 40.945.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Đường Trần Quốc Toản (nhà bà Cửu) - Đường Lê Thánh Tông | 40.343.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Mục 14 | 18.651.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Phường Tân An (cũ) - Đường Lý Thái Tổ Mục 12 | 35.071.000 |
| Đường Phan Thúc Duyện | Phường Hội An - Đường Trần Quang Khải Mục 23 | 47.569.000 |
| Đường Phan Tình | Mục 38 | 16.406.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Lý Thái Tổ - Đường Hải Thượng Lãn Ông | 19.325.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ Mục 16 | 21.841.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Đoạn qua địa bàn Phước Thịnh - Phước Hải | 5.546.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Đoạn qua địa bàn Phước Trạch - Phước Hòa Mục 37 | 5.676.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cửa Đại kéo về hướng Bắc - Khu TĐC Sơn Phô 1 Mục 15 | 25.203.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cửa Đại kéo về hướng Nam - Đường Nguyễn Duy Hiệu | 22.539.000 |
| Đường Rừng Dừa Bảy Mẫu | Khu TĐC Võng Nhi - Đường Tống Văn Sương | 18.244.000 |
| Đường Rừng Dừa Bảy Mẫu | Quán cà phê Thư Quán - Đường Đồng Khởi | 11.227.000 |
| Đường Rừng Dừa Bảy Mẫu | Đường Tống Văn Sương - Quán cà phê Thư Quán | 13.753.000 |
| Đường Rừng Dừa Bảy Mẫu | Đường Cửa Đại - Khu TĐC Võng Nhi Mục 61 | 12.605.000 |
| Đường Thanh Nhứt | Mục 57 | 9.188.000 |
| Đường Trương Minh Hùng | Mục 45 | 17.318.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Mục 19 | 25.203.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Mục 25 | 25.342.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối tuyến | 24.998.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Mặt cắt 13,5m giáp nhà ông Lê Công Dũng - Đường ĐH15 | 29.686.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường Cửa Đại kéo về phía Bắc - Đường Lý Thường Kiệt | 32.810.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Mặt cắt 19,5m giáp đường Cửa Đại kéo về hướng Nam - Nhà ông Lê Công Dũng Mục 18 | 32.612.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường Lý Thường Kiệt - Hết khu TĐC đường Trần Nhân Tông | 29.686.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Cửa Đại - Đường Nguyễn Duy Hiệu Mục 20 | 24.060.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Cửa Đại - Hết nhà ông Lê Doãn Vương | 21.882.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Nhà ông Lê Doãn Vương - Cuối tuyến | 17.955.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Mục 21 | 34.869.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Nguyễn Duy Hiệu kéo về phía Nam - Sông Đò | 20.243.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Cửa Đại kéo về phía Nam - Đường Nguyễn Duy Hiệu Mục 22 | 26.662.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Mục 17 | 22.311.000 |
| Đường Tống Văn Sương | Cầu Sông Đò - UBND Xã Cẩm Thanh cũ Mục 47 | 14.670.000 |
| Đường Tống Văn Sương | UBND Xã Cẩm Thanh cũ - Đường rừng dừa Bảy Mẫu | 14.837.000 |
| Đường Võ Chí Công | Mục 55 | 12.170.000 |
| Đường Võ Chí Công | Đoạn thuộc phường Cẩm Châu Mục 24 | 23.876.000 |
| Đường Võng Nhi 1 | Đoạn 5,5m Mục 62 | 8.887.000 |
| Đường Võng Nhi 1 | Đoạn 3,5m | 7.526.000 |
| Đường Võng Nhi 2 | Mục 67 | 8.359.000 |
| Đường Võng Nhi 3 | Đoạn 5,5m Mục 63 | 7.928.000 |
| Đường Võng Nhi 3 | Đoạn 3,5m | 6.726.000 |
| Đường Xóm Dinh | Mục 59 | 9.798.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Các đường đất còn lại | 6.354.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Các đường bê tông còn lại | 10.361.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Đường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m Mục 30 | 14.722.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Đường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | 8.395.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Đường đất có mặt cắt tối thiểu 4m | 13.399.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Đường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | 10.882.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Đường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m | 11.361.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Đường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m | 9.362.000 |
| Đường bê tông trong khu TĐC Trần Nhân Tông (phía Đông) | Mục 28 | 19.784.000 |
| Đường bờ Nam sông Hói Muống | Mục 29 | 21.242.000 |
| Đường chưa đặt tên trong Khu dân cư Phước Hải | Đường nhựa rộng 10,5m Mục 39 | 6.094.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường đất có mặt cắt tối thiểu 4m | 6.500.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | 5.060.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m Mục 71 | 7.378.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Các đường bê tông còn lại | 4.500.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m | 5.060.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Các đường đất còn lại | 3.990.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | 4.500.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m | 6.500.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m | 4.977.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường đất có mặt cắt tối thiểu 4m | 4.752.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | 1.984.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Các đường đất còn lại | 1.365.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m | 2.880.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | 3.429.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m Mục 43 | 8.211.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Các đường bê tông còn lại | 2.359.000 |
| Đường từ Cửa Đại đến Lạc Long Quân | Đường Cửa Đại - Đường Lạc Long Quân Mục 36 | 19.433.000 |
| Đường ven sông Đế Võng - Cửa Đại | Cầu Phước Trạch - Giáp địa giới phường Cẩm An Mục 33 | 18.291.000 |
| Đường Âu Cơ | Đoạn còn lại | 14.947.000 |
| Đường Âu Cơ | Đầu tuyến Âu Cơ - Đường 25m Khu đô thị Phước Trạch Phước Hải giai đoạn 2 (khối Phước Tân) Mục 34 | 21.712.000 |
| Đường ĐH 15 | Đường Võ Chí Công - Cuối thôn Thanh Tam Mục 54 | 14.302.000 |
| Đường ĐX 17 (Thành Nhì) | Nhà Văn Hóa thôn Thanh Nhì - Nhà bà Đỗ Thị Hoa Mục 51 | 11.689.000 |
| Đường ĐX 17 (Vạn Lăng) | Nhà ông Trần Qua - Nhà ông Đinh Thuận (Cồn Tiến) Mục 50 | 15.790.000 |
| Đường ĐX 21 (Gò Hý, Thanh Tam) | Mục 52 | 8.724.000 |
| Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng) | Đường Võ Chí Công - Lê Văn Nhựt Mục 53 | 11.853.000 |
| Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng) | Nhà bà Lê Thị Thúy Vân - Nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh | 13.270.000 |
| Đường ĐX 23 | Hệ thống bơm nước thủy lợi - Cuối tuyến Mục 60 | 8.621.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Mục 2 | 20.999.000 |
| Đường Đồng Giá | Mục 58 | 11.968.000 |
| Đường Đồng Khởi | Mục 64 | 12.767.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển | Mục 3 | 25.608.000 |
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Thanh | Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m, đoạn từ cầu Cửa Đại - Nhà ông Phạm Đắng | 9.385.000 |
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Thanh | Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m, đoạn từ nhà ông Đặng Thọ - Cầu Cửa Đại Mục 68 | 9.385.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên thuộc phường Hội An Đông | Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong (cũ) và Cẩm Châu (cũ)) Mục 69 | 18.732.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 13,5m | 8.319.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Nam Cao | 8.455.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Thế Lữ | 8.774.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 12,5m | 7.808.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 10,5m | 6.349.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Lê Phụng Hiểu | 8.774.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Nam Trân | 8.774.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Đỗ Trọng Hường | 6.622.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 15,5m | 8.774.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Sư Vạn Hạnh | 6.911.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Thân Nhân Trung | 6.422.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Ngô Thì Nhậm | 8.404.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 14m | 8.319.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 17,5m | 8.774.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Âu Cơ - Đường Sư Vạn Hạnh | 8.855.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Hàn Mặc Tử | 8.774.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 25m | 11.334.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Nguyễn Bặc | 7.363.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Sư Vạn Hạnh - Đường Ngô Thì Nhậm | 10.289.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 10m Mục 41 | 7.250.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 12m | 7.369.000 |
| Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa Đại | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 5m trở lên (Khu dân cư Phước Hải cũ) Mục 44 | 6.311.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Nguyễn Văn Bổng | 3.368.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Tống Phước Phổ | 3.332.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Nguyễn Nho Túy | 3.403.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Đỗ Nhuận | 4.163.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Thi Sách Mục 40 | 4.156.000 |
| Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt | Đường quy hoạch lòng đường 3,5m (không vỉa hè) | 2.708.000 |
| Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt | Đường quy hoạch lòng đường 5,5m (không vỉa hè) Mục 48 | 3.549.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 17,5m | 9.340.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 5,5m | 10.447.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 13m | 9.173.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 12m | 10.226.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 14m | 8.965.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 25m | 9.867.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 9,5m | 10.843.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 5m Mục 70 | 10.967.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Lê Đại Hành | 10.857.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Tô Hiến Thành | 10.012.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Dương Đình Nghệ | 9.025.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Lý Đạo Thành | 8.376.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Tản Đà | 6.959.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Lý Thánh Tông | 9.126.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường nhựa rộng 22,5m | 11.334.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường nhựa rộng 12,5m | 7.595.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Lê Nhân Tông | 11.512.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Hoàng Sa | 9.144.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường nhựa rộng 17,5m | 9.312.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Yết Kiêu | 9.080.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường nhựa rộng 13,5m Mục 42 | 8.319.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Tú Xương | 9.166.000 |
| Khu đô thị Võng Nhi | Đường quy hoạch 22m Mục 66 | 11.695.000 |
| Khu đô thị Võng Nhi | Đường quy hoạch 14m | 9.570.000 |
| Khu đô thị Võng Nhi | Đường quy hoạch 18m | 10.633.000 |
| Phường Cẩm Châu Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) | Đường 19,5m (4,5m - 10,5m - 4,5m) | 10.768.000 |
| Phường Cẩm Châu Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) Mục 31 | 6.707.000 |
| Phường Cẩm Châu Điểm Dân cư Sơn Phô 2 | Đường bê tông có mặt cắt 4m Mục 32 | 7.361.000 |
| Đoạn từ đường Cửa Đại đến giáp cống Cầu Đỏ | Đường Cửa Đại - Cống Cầu Đỏ Mục 26 | 11.673.000 |
| Đường Cao Lỗ | Mục 35 | 4.367.000 |
| Đường Cây Giá Hạ | Mục 65 | 5.984.000 |
| Đường Cửa Đại | Ngã tư Trần Nhân Tông (nhà ông Bá) - Giáp phường Hội An | 25.380.000 |
| Đường Cửa Đại | Ngã tư Lê Thánh Tông - Đường Trần Nhân Tông (Chùa Nam Quang Tự) | 21.210.000 |
| Đường Cửa Đại | Cầu Phước Trạch - Đường Lê Thánh Tông (Ngân hàng NN) | 16.892.000 |
| Đường Cửa Đại | Đường Âu Cơ - Cầu Phước Trạch Mục 1 | 19.320.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Tất Thành - Cống Trà Quế Mục 4 | 19.474.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức - Hết nhà bà Đỗ Thị Lanh | 19.748.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Phường Sơn Phong - Ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức Mục 6 | 23.593.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Đoạn còn lại | 14.368.000 |
| Đường Huỳnh Thị Lựu | Mục 49 | 5.107.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thái Tổ Mục 5 | 7.098.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Kênh thủy lợi Hà Châu - Phía Bắc đến hết trạm Biến áp | 9.937.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Trạm Biến áp - Phía Đông giáp đê Đế Võng | 8.633.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Cửa Đại - Phía Bắc giáp kênh Thủy lợi Hà Châu Mục 8 | 12.138.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Cửa Đại - Phía Nam giáp cầu Cẩm Thanh | 15.687.000 |
| Đường Lê Văn Đức | Đường Cửa Đại - Đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ Mục 27 | 14.989.000 |
| Đường Lê Đình Thám | Mục 7 | 14.267.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đường Hai Bà Trưng - Giáp phường Hội An Mục 9 | 17.846.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Phường Sơn Phong (cũ) - Cuối tuyến giáp đường Trần Nhân Tông Mục 10 | 24.613.000 |
| Đường Lăng Bà | Mục 56 | 5.984.000 |
| Đường Mai An Tiêm | Mục 46 | 8.789.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi | Mục 11 | 11.348.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Phường Hội An - Ngã tư đường Trần Nhân Tông (nhà ông Thương) Mục 13 | 20.036.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Đường Trần Quốc Toản (nhà bà Cửu) - Đường Lê Thánh Tông | 20.171.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Ngã tư đường Trần Nhân Tông (nhà ông Thiện) - Đường Trần Quốc Toản (nhà ông Hiếu) | 20.472.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Mục 14 | 9.325.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Phường Tân An (cũ) - Đường Lý Thái Tổ Mục 12 | 17.535.000 |
| Đường Phan Thúc Duyện | Phường Hội An - Đường Trần Quang Khải Mục 23 | 23.785.000 |
| Đường Phan Tình | Mục 38 | 8.203.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Lý Thái Tổ - Đường Hải Thượng Lãn Ông | 9.663.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ Mục 16 | 10.921.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Đoạn qua địa bàn Phước Trạch - Phước Hòa Mục 37 | 2.838.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Đoạn qua địa bàn Phước Thịnh - Phước Hải | 2.773.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cửa Đại kéo về hướng Bắc - Khu TĐC Sơn Phô 1 Mục 15 | 12.601.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cửa Đại kéo về hướng Nam - Đường Nguyễn Duy Hiệu | 11.269.000 |
| Đường Rừng Dừa Bảy Mẫu | Khu TĐC Võng Nhi - Đường Tống Văn Sương | 9.122.000 |
| Đường Rừng Dừa Bảy Mẫu | Đường Cửa Đại - Khu TĐC Võng Nhi Mục 61 | 6.302.000 |
| Đường Rừng Dừa Bảy Mẫu | Đường Tống Văn Sương - Quán cà phê Thư Quán | 6.877.000 |
| Đường Rừng Dừa Bảy Mẫu | Quán cà phê Thư Quán - Đường Đồng Khởi | 5.614.000 |
| Đường Thanh Nhứt | Mục 57 | 4.594.000 |
| Đường Trương Minh Hùng | Mục 45 | 8.659.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Mục 19 | 12.601.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Mục 25 | 12.671.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Mặt cắt 13,5m giáp nhà ông Lê Công Dũng - Đường ĐH15 | 14.843.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường Cửa Đại kéo về phía Bắc - Đường Lý Thường Kiệt | 16.405.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường Lý Thường Kiệt - Hết khu TĐC đường Trần Nhân Tông | 14.843.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Khu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối tuyến | 12.499.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Mặt cắt 19,5m giáp đường Cửa Đại kéo về hướng Nam - Nhà ông Lê Công Dũng Mục 18 | 16.306.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Nhà ông Lê Doãn Vương - Cuối tuyến | 8.978.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Cửa Đại - Đường Nguyễn Duy Hiệu Mục 20 | 12.030.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Cửa Đại - Hết nhà ông Lê Doãn Vương | 10.941.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Mục 21 | 17.434.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Cửa Đại kéo về phía Nam - Đường Nguyễn Duy Hiệu Mục 22 | 13.331.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Nguyễn Duy Hiệu kéo về phía Nam - Sông Đò | 10.121.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Mục 17 | 11.156.000 |
| Đường Tống Văn Sương | Cầu Sông Đò - UBND Xã Cẩm Thanh cũ Mục 47 | 7.335.000 |
| Đường Tống Văn Sương | UBND Xã Cẩm Thanh cũ - Đường rừng dừa Bảy Mẫu | 7.419.000 |
| Đường Võ Chí Công | Mục 55 | 6.085.000 |
| Đường Võ Chí Công | Đoạn thuộc phường Cẩm Châu Mục 24 | 11.938.000 |
| Đường Võng Nhi 1 | Đoạn 3,5m | 3.763.000 |
| Đường Võng Nhi 1 | Đoạn 5,5m Mục 62 | 4.443.000 |
| Đường Võng Nhi 2 | Mục 67 | 4.179.000 |
| Đường Võng Nhi 3 | Đoạn 5,5m Mục 63 | 3.964.000 |
| Đường Võng Nhi 3 | Đoạn 3,5m | 3.363.000 |
| Đường Xóm Dinh | Mục 59 | 4.899.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Đường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | 4.198.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Đường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m | 4.681.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Đường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | 5.441.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Đường đất có mặt cắt tối thiểu 4m | 6.699.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Đường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m | 5.681.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Các đường đất còn lại | 3.177.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Đường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m Mục 30 | 7.361.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến | Các đường bê tông còn lại | 5.180.000 |
| Đường bê tông trong khu TĐC Trần Nhân Tông (phía Đông) | Mục 28 | 9.892.000 |
| Đường bờ Nam sông Hói Muống | Mục 29 | 10.621.000 |
| Đường chưa đặt tên trong Khu dân cư Phước Hải | Đường nhựa rộng 10,5m Mục 39 | 3.047.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m Mục 71 | 3.689.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m | 2.530.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m | 3.250.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Các đường đất còn lại | 1.995.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường đất có mặt cắt tối thiểu 4m | 3.250.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | 2.250.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | 2.530.000 |
| Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Các đường bê tông còn lại | 2.250.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Các đường đất còn lại | 683.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m Mục 43 | 4.106.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường đất có mặt cắt tối thiểu 4m | 2.376.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | 992.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m | 2.488.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m | 1.440.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Đường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | 1.714.000 |
| Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường) | Các đường bê tông còn lại | 1.180.000 |
| Đường từ Cửa Đại đến Lạc Long Quân | Đường Cửa Đại - Đường Lạc Long Quân Mục 36 | 9.716.000 |
| Đường ven sông Đế Võng - Cửa Đại | Cầu Phước Trạch - Giáp địa giới phường Cẩm An Mục 33 | 9.146.000 |
| Đường Âu Cơ | Đầu tuyến Âu Cơ - Đường 25m Khu đô thị Phước Trạch Phước Hải giai đoạn 2 (khối Phước Tân) Mục 34 | 10.856.000 |
| Đường Âu Cơ | Đoạn còn lại | 7.474.000 |
| Đường ĐH 15 | Đường Võ Chí Công - Cuối thôn Thanh Tam Mục 54 | 7.151.000 |
| Đường ĐX 17 (Thành Nhì) | Nhà Văn Hóa thôn Thanh Nhì - Nhà bà Đỗ Thị Hoa Mục 51 | 5.844.000 |
| Đường ĐX 17 (Vạn Lăng) | Nhà ông Trần Qua - Nhà ông Đinh Thuận (Cồn Tiến) Mục 50 | 7.895.000 |
| Đường ĐX 21 (Gò Hý, Thanh Tam) | Mục 52 | 4.362.000 |
| Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng) | Đường Võ Chí Công - Lê Văn Nhựt Mục 53 | 5.927.000 |
| Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng) | Nhà bà Lê Thị Thúy Vân - Nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh | 6.635.000 |
| Đường ĐX 23 | Hệ thống bơm nước thủy lợi - Cuối tuyến Mục 60 | 4.311.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Mục 2 | 10.499.000 |
| Đường Đồng Giá | Mục 58 | 5.984.000 |
| Đường Đồng Khởi | Mục 64 | 6.384.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển | Mục 3 | 12.804.000 |
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Thanh | Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m, đoạn từ nhà ông Đặng Thọ - Cầu Cửa Đại Mục 68 | 4.693.000 |
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Thanh | Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m, đoạn từ cầu Cửa Đại - Nhà ông Phạm Đắng | 4.693.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên thuộc phường Hội An Đông | Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong (cũ) và Cẩm Châu (cũ)) Mục 69 | 22.478.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 14m | 9.983.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Nam Trân | 10.529.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 15,5m | 10.529.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 10,5m | 7.618.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Sư Vạn Hạnh - Đường Ngô Thì Nhậm | 12.347.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Lê Phụng Hiểu | 10.529.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Đỗ Trọng Hường | 7.946.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Sư Vạn Hạnh | 8.293.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 17,5m | 10.529.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 25m | 13.601.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Ngô Thì Nhậm | 10.085.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 10m Mục 41 | 8.699.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 13,5m | 9.983.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Thế Lữ | 10.529.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 12m | 8.842.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường nhựa rộng 12,5m | 9.369.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Nam Cao | 10.146.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Thân Nhân Trung | 7.706.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Nguyễn Bặc | 8.835.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Hàn Mặc Tử | 10.529.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) | Đường Âu Cơ - Đường Sư Vạn Hạnh | 10.626.000 |
| Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa Đại | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 5m trở lên (Khu dân cư Phước Hải cũ) Mục 44 | 7.573.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Nguyễn Văn Bổng | 4.042.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Đỗ Nhuận | 4.995.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Tống Phước Phổ | 3.998.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Thi Sách Mục 40 | 4.987.000 |
| Khu dân cư Phước Hải | Đường Nguyễn Nho Túy | 4.083.000 |
| Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt | Đường quy hoạch lòng đường 3,5m (không vỉa hè) | 3.250.000 |
| Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt | Đường quy hoạch lòng đường 5,5m (không vỉa hè) Mục 48 | 4.258.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 25m | 11.840.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 13m | 11.007.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 14m | 10.758.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 17,5m | 11.207.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 5m Mục 70 | 13.160.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 5,5m | 12.536.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 12m | 12.271.000 |
| Khu đô thị Cồn Tiến | Đường quy hoạch 9,5m | 13.011.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Lê Nhân Tông | 13.814.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Tô Hiến Thành | 12.015.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường nhựa rộng 17,5m | 11.174.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Tản Đà | 8.351.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Lý Thánh Tông | 10.951.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường nhựa rộng 12,5m | 9.114.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường nhựa rộng 13,5m Mục 42 | 9.983.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Tú Xương | 10.999.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường nhựa rộng 22,5m | 13.601.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Lê Đại Hành | 13.028.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Lý Đạo Thành | 10.051.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Dương Đình Nghệ | 10.830.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Yết Kiêu | 10.896.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) | Đường Hoàng Sa | 10.973.000 |
| Khu đô thị Võng Nhi | Đường quy hoạch 22m Mục 66 | 14.034.000 |
| Khu đô thị Võng Nhi | Đường quy hoạch 14m | 11.484.000 |
| Khu đô thị Võng Nhi | Đường quy hoạch 18m | 12.759.000 |
| Phường Cẩm Châu Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) Mục 31 | 8.048.000 |
| Phường Cẩm Châu Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) | Đường 19,5m (4,5m - 10,5m - 4,5m) | 12.921.000 |
| Phường Cẩm Châu Điểm Dân cư Sơn Phô 2 | Đường bê tông có mặt cắt 4m Mục 32 | 8.833.000 |
| Đoạn từ đường Cửa Đại đến giáp cống Cầu Đỏ | Đường Cửa Đại - Cống Cầu Đỏ Mục 26 | 14.007.000 |
| Đường Cao Lỗ | Mục 35 | 5.241.000 |
| Đường Cây Giá Hạ | Mục 65 | 7.181.000 |
| Đường Cửa Đại | Ngã tư Lê Thánh Tông - Đường Trần Nhân Tông (Chùa Nam Quang Tự) | 25.452.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.