Bảng giá đất Phường Hội An Đông, Đà Nẵng từ 01/01/2026

507 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hội An Đông50.760.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cửa Đại, đoạn Ngã tư Trần Nhân Tông (nhà ông Bá) đến Giáp phường Hội An), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (169 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên thuộc phường Hội An ĐôngĐường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong (cũ) và Cẩm Châu (cũ))
Mục 69
37.463.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Sư Vạn Hạnh13.822.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Sư Vạn Hạnh - Đường Ngô Thì Nhậm20.578.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 10,5m12.697.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Lê Phụng Hiểu17.548.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Đỗ Trọng Hường13.244.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Hàn Mặc Tử17.548.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 17,5m17.548.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Ngô Thì Nhậm16.808.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 14m16.638.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 25m22.669.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 10m
Mục 41
14.499.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 13,5m16.638.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Thế Lữ17.548.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 12m14.737.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 12,5m15.616.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Nam Cao16.910.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Thân Nhân Trung12.844.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Nam Trân17.548.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Nguyễn Bặc14.725.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 15,5m17.548.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Âu Cơ - Đường Sư Vạn Hạnh17.710.000
Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa ĐạiĐường có mặt cắt ngang rộng từ 5m trở lên (Khu dân cư Phước Hải cũ)
Mục 44
12.622.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Đỗ Nhuận8.325.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Nguyễn Nho Túy6.805.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Tống Phước Phổ6.664.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Nguyễn Văn Bổng6.737.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Thi Sách
Mục 40
8.312.000
Khu tái định cư thôn Thanh NhứtĐường quy hoạch lòng đường 3,5m (không vỉa hè)5.417.000
Khu tái định cư thôn Thanh NhứtĐường quy hoạch lòng đường 5,5m (không vỉa hè)
Mục 48
7.097.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 14m17.930.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 13m18.345.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 5,5m20.893.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 9,5m21.685.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 12m20.452.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 25m19.733.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 17,5m18.679.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 5m
Mục 70
21.934.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Lê Nhân Tông23.024.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Lê Đại Hành21.713.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Tô Hiến Thành20.024.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Dương Đình Nghệ18.050.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Yết Kiêu18.160.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Hoàng Sa18.288.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường nhựa rộng 17,5m18.624.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường nhựa rộng 12,5m15.189.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Lý Đạo Thành16.752.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường nhựa rộng 13,5m
Mục 42
16.638.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường nhựa rộng 22,5m22.669.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Lý Thánh Tông18.252.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Tản Đà13.918.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Tú Xương18.332.000
Khu đô thị Võng NhiĐường quy hoạch 14m19.140.000
Khu đô thị Võng NhiĐường quy hoạch 18m21.265.000
Khu đô thị Võng NhiĐường quy hoạch 22m
Mục 66
23.390.000
Phường Cẩm Châu Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2)Đường 19,5m (4,5m - 10,5m - 4,5m)21.535.000
Phường Cẩm Châu Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2)Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)
Mục 31
13.413.000
Phường Cẩm Châu Điểm Dân cư Sơn Phô 2Đường bê tông có mặt cắt 4m
Mục 32
14.722.000
Đoạn từ đường Cửa Đại đến giáp cống Cầu ĐỏĐường Cửa Đại - Cống Cầu Đỏ
Mục 26
23.346.000
Đường Cao Lỗ
Mục 35
8.735.000
Đường Cây Giá Hạ
Mục 65
11.968.000
Đường Cửa ĐạiĐường Âu Cơ - Cầu Phước Trạch
Mục 1
38.640.000
Đường Cửa ĐạiNgã tư Trần Nhân Tông (nhà ông Bá) - Giáp phường Hội An50.760.000
Đường Cửa ĐạiCầu Phước Trạch - Đường Lê Thánh Tông (Ngân hàng NN)33.783.000
Đường Cửa ĐạiNgã tư Lê Thánh Tông - Đường Trần Nhân Tông (Chùa Nam Quang Tự)42.419.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Tất Thành - Cống Trà Quế
Mục 4
38.949.000
Đường Huyền Trân Công ChúaĐoạn còn lại28.735.000
Đường Huyền Trân Công ChúaNgã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức - Hết nhà bà Đỗ Thị Lanh39.496.000
Đường Huyền Trân Công ChúaPhường Sơn Phong - Ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức
Mục 6
47.187.000
Đường Huỳnh Thị Lựu
Mục 49
10.214.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thái Tổ
Mục 5
14.196.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Cửa Đại - Phía Nam giáp cầu Cẩm Thanh31.373.000
Đường Lê Thánh TôngTrạm Biến áp - Phía Đông giáp đê Đế Võng17.265.000
Đường Lê Thánh TôngKênh thủy lợi Hà Châu - Phía Bắc đến hết trạm Biến áp19.874.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Cửa Đại - Phía Bắc giáp kênh Thủy lợi Hà Châu
Mục 8
24.275.000
Đường Lê Văn ĐứcĐường Cửa Đại - Đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ
Mục 27
29.978.000
Đường Lê Đình Thám
Mục 7
28.534.000
Đường Lý Thái TổĐường Hai Bà Trưng - Giáp phường Hội An
Mục 9
35.692.000
Đường Lý Thường KiệtPhường Sơn Phong (cũ) - Cuối tuyến giáp đường Trần Nhân Tông
Mục 10
49.227.000
Đường Lăng Bà
Mục 56
11.968.000
Đường Mai An Tiêm
Mục 46
17.577.000
Đường Mạc Đỉnh Chi
Mục 11
22.695.000
Đường Nguyễn Duy HiệuPhường Hội An - Ngã tư đường Trần Nhân Tông (nhà ông Thương)
Mục 13
40.072.000
Đường Nguyễn Duy HiệuNgã tư đường Trần Nhân Tông (nhà ông Thiện) - Đường Trần Quốc Toản (nhà ông Hiếu)40.945.000
Đường Nguyễn Duy HiệuĐường Trần Quốc Toản (nhà bà Cửu) - Đường Lê Thánh Tông40.343.000
Đường Nguyễn Trãi
Mục 14
18.651.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuPhường Tân An (cũ) - Đường Lý Thái Tổ
Mục 12
35.071.000
Đường Phan Thúc DuyệnPhường Hội An - Đường Trần Quang Khải
Mục 23
47.569.000
Đường Phan Tình
Mục 38
16.406.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Lý Thái Tổ - Đường Hải Thượng Lãn Ông19.325.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ
Mục 16
21.841.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngĐoạn qua địa bàn Phước Thịnh - Phước Hải5.546.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngĐoạn qua địa bàn Phước Trạch - Phước Hòa
Mục 37
5.676.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Cửa Đại kéo về hướng Bắc - Khu TĐC Sơn Phô 1
Mục 15
25.203.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Cửa Đại kéo về hướng Nam - Đường Nguyễn Duy Hiệu22.539.000
Đường Rừng Dừa Bảy MẫuKhu TĐC Võng Nhi - Đường Tống Văn Sương18.244.000
Đường Rừng Dừa Bảy MẫuQuán cà phê Thư Quán - Đường Đồng Khởi11.227.000
Đường Rừng Dừa Bảy MẫuĐường Tống Văn Sương - Quán cà phê Thư Quán13.753.000
Đường Rừng Dừa Bảy MẫuĐường Cửa Đại - Khu TĐC Võng Nhi
Mục 61
12.605.000
Đường Thanh Nhứt
Mục 57
9.188.000
Đường Trương Minh Hùng
Mục 45
17.318.000
Đường Trần Bình Trọng
Mục 19
25.203.000
Đường Trần Khát Chân
Mục 25
25.342.000
Đường Trần Nhân TôngKhu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối tuyến24.998.000
Đường Trần Nhân TôngMặt cắt 13,5m giáp nhà ông Lê Công Dũng - Đường ĐH1529.686.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Cửa Đại kéo về phía Bắc - Đường Lý Thường Kiệt32.810.000
Đường Trần Nhân TôngMặt cắt 19,5m giáp đường Cửa Đại kéo về hướng Nam - Nhà ông Lê Công Dũng
Mục 18
32.612.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Lý Thường Kiệt - Hết khu TĐC đường Trần Nhân Tông29.686.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Cửa Đại - Đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 20
24.060.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Cửa Đại - Hết nhà ông Lê Doãn Vương21.882.000
Đường Trần Nhật DuậtNhà ông Lê Doãn Vương - Cuối tuyến17.955.000
Đường Trần Quang Khải
Mục 21
34.869.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Nguyễn Duy Hiệu kéo về phía Nam - Sông Đò20.243.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Cửa Đại kéo về phía Nam - Đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 22
26.662.000
Đường Tôn Thất Tùng
Mục 17
22.311.000
Đường Tống Văn SươngCầu Sông Đò - UBND Xã Cẩm Thanh cũ
Mục 47
14.670.000
Đường Tống Văn SươngUBND Xã Cẩm Thanh cũ - Đường rừng dừa Bảy Mẫu14.837.000
Đường Võ Chí Công
Mục 55
12.170.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn thuộc phường Cẩm Châu
Mục 24
23.876.000
Đường Võng Nhi 1Đoạn 5,5m
Mục 62
8.887.000
Đường Võng Nhi 1Đoạn 3,5m7.526.000
Đường Võng Nhi 2
Mục 67
8.359.000
Đường Võng Nhi 3Đoạn 5,5m
Mục 63
7.928.000
Đường Võng Nhi 3Đoạn 3,5m6.726.000
Đường Xóm Dinh
Mục 59
9.798.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnCác đường đất còn lại6.354.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnCác đường bê tông còn lại10.361.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m
Mục 30
14.722.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m8.395.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường đất có mặt cắt tối thiểu 4m13.399.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m10.882.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m11.361.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m9.362.000
Đường bê tông trong khu TĐC Trần Nhân Tông (phía Đông)
Mục 28
19.784.000
Đường bờ Nam sông Hói Muống
Mục 29
21.242.000
Đường chưa đặt tên trong Khu dân cư Phước HảiĐường nhựa rộng 10,5m
Mục 39
6.094.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt tối thiểu 4m6.500.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m5.060.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m
Mục 71
7.378.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Các đường bê tông còn lại4.500.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m5.060.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Các đường đất còn lại3.990.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m4.500.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m6.500.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m4.977.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt tối thiểu 4m4.752.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m1.984.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Các đường đất còn lại1.365.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m2.880.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m3.429.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m
Mục 43
8.211.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Các đường bê tông còn lại2.359.000
Đường từ Cửa Đại đến Lạc Long QuânĐường Cửa Đại - Đường Lạc Long Quân
Mục 36
19.433.000
Đường ven sông Đế Võng - Cửa ĐạiCầu Phước Trạch - Giáp địa giới phường Cẩm An
Mục 33
18.291.000
Đường Âu CơĐoạn còn lại14.947.000
Đường Âu CơĐầu tuyến Âu Cơ - Đường 25m Khu đô thị Phước Trạch Phước Hải giai đoạn 2 (khối Phước Tân)
Mục 34
21.712.000
Đường ĐH 15Đường Võ Chí Công - Cuối thôn Thanh Tam
Mục 54
14.302.000
Đường ĐX 17 (Thành Nhì)Nhà Văn Hóa thôn Thanh Nhì - Nhà bà Đỗ Thị Hoa
Mục 51
11.689.000
Đường ĐX 17 (Vạn Lăng)Nhà ông Trần Qua - Nhà ông Đinh Thuận (Cồn Tiến)
Mục 50
15.790.000
Đường ĐX 21 (Gò Hý, Thanh Tam)
Mục 52
8.724.000
Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng)Đường Võ Chí Công - Lê Văn Nhựt
Mục 53
11.853.000
Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng)Nhà bà Lê Thị Thúy Vân - Nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh13.270.000
Đường ĐX 23Hệ thống bơm nước thủy lợi - Cuối tuyến
Mục 60
8.621.000
Đường Đặng Văn Ngữ
Mục 2
20.999.000
Đường Đồng Giá
Mục 58
11.968.000
Đường Đồng Khởi
Mục 64
12.767.000
Đường Đỗ Đăng Tuyển
Mục 3
25.608.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm ThanhĐường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m, đoạn từ cầu Cửa Đại - Nhà ông Phạm Đắng9.385.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm ThanhĐường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m, đoạn từ nhà ông Đặng Thọ - Cầu Cửa Đại
Mục 68
9.385.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (169 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên thuộc phường Hội An ĐôngĐường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong (cũ) và Cẩm Châu (cũ))
Mục 69
18.732.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 13,5m8.319.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Nam Cao8.455.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Thế Lữ8.774.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 12,5m7.808.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 10,5m6.349.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Lê Phụng Hiểu8.774.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Nam Trân8.774.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Đỗ Trọng Hường6.622.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 15,5m8.774.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Sư Vạn Hạnh6.911.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Thân Nhân Trung6.422.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Ngô Thì Nhậm8.404.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 14m8.319.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 17,5m8.774.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Âu Cơ - Đường Sư Vạn Hạnh8.855.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Hàn Mặc Tử8.774.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 25m11.334.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Nguyễn Bặc7.363.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Sư Vạn Hạnh - Đường Ngô Thì Nhậm10.289.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 10m
Mục 41
7.250.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 12m7.369.000
Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa ĐạiĐường có mặt cắt ngang rộng từ 5m trở lên (Khu dân cư Phước Hải cũ)
Mục 44
6.311.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Nguyễn Văn Bổng3.368.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Tống Phước Phổ3.332.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Nguyễn Nho Túy3.403.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Đỗ Nhuận4.163.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Thi Sách
Mục 40
4.156.000
Khu tái định cư thôn Thanh NhứtĐường quy hoạch lòng đường 3,5m (không vỉa hè)2.708.000
Khu tái định cư thôn Thanh NhứtĐường quy hoạch lòng đường 5,5m (không vỉa hè)
Mục 48
3.549.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 17,5m9.340.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 5,5m10.447.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 13m9.173.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 12m10.226.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 14m8.965.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 25m9.867.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 9,5m10.843.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 5m
Mục 70
10.967.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Lê Đại Hành10.857.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Tô Hiến Thành10.012.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Dương Đình Nghệ9.025.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Lý Đạo Thành8.376.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Tản Đà6.959.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Lý Thánh Tông9.126.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường nhựa rộng 22,5m11.334.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường nhựa rộng 12,5m7.595.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Lê Nhân Tông11.512.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Hoàng Sa9.144.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường nhựa rộng 17,5m9.312.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Yết Kiêu9.080.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường nhựa rộng 13,5m
Mục 42
8.319.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Tú Xương9.166.000
Khu đô thị Võng NhiĐường quy hoạch 22m
Mục 66
11.695.000
Khu đô thị Võng NhiĐường quy hoạch 14m9.570.000
Khu đô thị Võng NhiĐường quy hoạch 18m10.633.000
Phường Cẩm Châu Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2)Đường 19,5m (4,5m - 10,5m - 4,5m)10.768.000
Phường Cẩm Châu Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2)Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)
Mục 31
6.707.000
Phường Cẩm Châu Điểm Dân cư Sơn Phô 2Đường bê tông có mặt cắt 4m
Mục 32
7.361.000
Đoạn từ đường Cửa Đại đến giáp cống Cầu ĐỏĐường Cửa Đại - Cống Cầu Đỏ
Mục 26
11.673.000
Đường Cao Lỗ
Mục 35
4.367.000
Đường Cây Giá Hạ
Mục 65
5.984.000
Đường Cửa ĐạiNgã tư Trần Nhân Tông (nhà ông Bá) - Giáp phường Hội An25.380.000
Đường Cửa ĐạiNgã tư Lê Thánh Tông - Đường Trần Nhân Tông (Chùa Nam Quang Tự)21.210.000
Đường Cửa ĐạiCầu Phước Trạch - Đường Lê Thánh Tông (Ngân hàng NN)16.892.000
Đường Cửa ĐạiĐường Âu Cơ - Cầu Phước Trạch
Mục 1
19.320.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Tất Thành - Cống Trà Quế
Mục 4
19.474.000
Đường Huyền Trân Công ChúaNgã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức - Hết nhà bà Đỗ Thị Lanh19.748.000
Đường Huyền Trân Công ChúaPhường Sơn Phong - Ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức
Mục 6
23.593.000
Đường Huyền Trân Công ChúaĐoạn còn lại14.368.000
Đường Huỳnh Thị Lựu
Mục 49
5.107.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thái Tổ
Mục 5
7.098.000
Đường Lê Thánh TôngKênh thủy lợi Hà Châu - Phía Bắc đến hết trạm Biến áp9.937.000
Đường Lê Thánh TôngTrạm Biến áp - Phía Đông giáp đê Đế Võng8.633.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Cửa Đại - Phía Bắc giáp kênh Thủy lợi Hà Châu
Mục 8
12.138.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Cửa Đại - Phía Nam giáp cầu Cẩm Thanh15.687.000
Đường Lê Văn ĐứcĐường Cửa Đại - Đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ
Mục 27
14.989.000
Đường Lê Đình Thám
Mục 7
14.267.000
Đường Lý Thái TổĐường Hai Bà Trưng - Giáp phường Hội An
Mục 9
17.846.000
Đường Lý Thường KiệtPhường Sơn Phong (cũ) - Cuối tuyến giáp đường Trần Nhân Tông
Mục 10
24.613.000
Đường Lăng Bà
Mục 56
5.984.000
Đường Mai An Tiêm
Mục 46
8.789.000
Đường Mạc Đỉnh Chi
Mục 11
11.348.000
Đường Nguyễn Duy HiệuPhường Hội An - Ngã tư đường Trần Nhân Tông (nhà ông Thương)
Mục 13
20.036.000
Đường Nguyễn Duy HiệuĐường Trần Quốc Toản (nhà bà Cửu) - Đường Lê Thánh Tông20.171.000
Đường Nguyễn Duy HiệuNgã tư đường Trần Nhân Tông (nhà ông Thiện) - Đường Trần Quốc Toản (nhà ông Hiếu)20.472.000
Đường Nguyễn Trãi
Mục 14
9.325.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuPhường Tân An (cũ) - Đường Lý Thái Tổ
Mục 12
17.535.000
Đường Phan Thúc DuyệnPhường Hội An - Đường Trần Quang Khải
Mục 23
23.785.000
Đường Phan Tình
Mục 38
8.203.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Lý Thái Tổ - Đường Hải Thượng Lãn Ông9.663.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ
Mục 16
10.921.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngĐoạn qua địa bàn Phước Trạch - Phước Hòa
Mục 37
2.838.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngĐoạn qua địa bàn Phước Thịnh - Phước Hải2.773.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Cửa Đại kéo về hướng Bắc - Khu TĐC Sơn Phô 1
Mục 15
12.601.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Cửa Đại kéo về hướng Nam - Đường Nguyễn Duy Hiệu11.269.000
Đường Rừng Dừa Bảy MẫuKhu TĐC Võng Nhi - Đường Tống Văn Sương9.122.000
Đường Rừng Dừa Bảy MẫuĐường Cửa Đại - Khu TĐC Võng Nhi
Mục 61
6.302.000
Đường Rừng Dừa Bảy MẫuĐường Tống Văn Sương - Quán cà phê Thư Quán6.877.000
Đường Rừng Dừa Bảy MẫuQuán cà phê Thư Quán - Đường Đồng Khởi5.614.000
Đường Thanh Nhứt
Mục 57
4.594.000
Đường Trương Minh Hùng
Mục 45
8.659.000
Đường Trần Bình Trọng
Mục 19
12.601.000
Đường Trần Khát Chân
Mục 25
12.671.000
Đường Trần Nhân TôngMặt cắt 13,5m giáp nhà ông Lê Công Dũng - Đường ĐH1514.843.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Cửa Đại kéo về phía Bắc - Đường Lý Thường Kiệt16.405.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Lý Thường Kiệt - Hết khu TĐC đường Trần Nhân Tông14.843.000
Đường Trần Nhân TôngKhu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối tuyến12.499.000
Đường Trần Nhân TôngMặt cắt 19,5m giáp đường Cửa Đại kéo về hướng Nam - Nhà ông Lê Công Dũng
Mục 18
16.306.000
Đường Trần Nhật DuậtNhà ông Lê Doãn Vương - Cuối tuyến8.978.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Cửa Đại - Đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 20
12.030.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Cửa Đại - Hết nhà ông Lê Doãn Vương10.941.000
Đường Trần Quang Khải
Mục 21
17.434.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Cửa Đại kéo về phía Nam - Đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 22
13.331.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Nguyễn Duy Hiệu kéo về phía Nam - Sông Đò10.121.000
Đường Tôn Thất Tùng
Mục 17
11.156.000
Đường Tống Văn SươngCầu Sông Đò - UBND Xã Cẩm Thanh cũ
Mục 47
7.335.000
Đường Tống Văn SươngUBND Xã Cẩm Thanh cũ - Đường rừng dừa Bảy Mẫu7.419.000
Đường Võ Chí Công
Mục 55
6.085.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn thuộc phường Cẩm Châu
Mục 24
11.938.000
Đường Võng Nhi 1Đoạn 3,5m3.763.000
Đường Võng Nhi 1Đoạn 5,5m
Mục 62
4.443.000
Đường Võng Nhi 2
Mục 67
4.179.000
Đường Võng Nhi 3Đoạn 5,5m
Mục 63
3.964.000
Đường Võng Nhi 3Đoạn 3,5m3.363.000
Đường Xóm Dinh
Mục 59
4.899.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m4.198.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m4.681.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m5.441.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường đất có mặt cắt tối thiểu 4m6.699.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m5.681.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnCác đường đất còn lại3.177.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m
Mục 30
7.361.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnCác đường bê tông còn lại5.180.000
Đường bê tông trong khu TĐC Trần Nhân Tông (phía Đông)
Mục 28
9.892.000
Đường bờ Nam sông Hói Muống
Mục 29
10.621.000
Đường chưa đặt tên trong Khu dân cư Phước HảiĐường nhựa rộng 10,5m
Mục 39
3.047.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m
Mục 71
3.689.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m2.530.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m3.250.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Các đường đất còn lại1.995.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt tối thiểu 4m3.250.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m2.250.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m2.530.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Các đường bê tông còn lại2.250.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Các đường đất còn lại683.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m
Mục 43
4.106.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt tối thiểu 4m2.376.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m992.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m2.488.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m1.440.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m1.714.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Các đường bê tông còn lại1.180.000
Đường từ Cửa Đại đến Lạc Long QuânĐường Cửa Đại - Đường Lạc Long Quân
Mục 36
9.716.000
Đường ven sông Đế Võng - Cửa ĐạiCầu Phước Trạch - Giáp địa giới phường Cẩm An
Mục 33
9.146.000
Đường Âu CơĐầu tuyến Âu Cơ - Đường 25m Khu đô thị Phước Trạch Phước Hải giai đoạn 2 (khối Phước Tân)
Mục 34
10.856.000
Đường Âu CơĐoạn còn lại7.474.000
Đường ĐH 15Đường Võ Chí Công - Cuối thôn Thanh Tam
Mục 54
7.151.000
Đường ĐX 17 (Thành Nhì)Nhà Văn Hóa thôn Thanh Nhì - Nhà bà Đỗ Thị Hoa
Mục 51
5.844.000
Đường ĐX 17 (Vạn Lăng)Nhà ông Trần Qua - Nhà ông Đinh Thuận (Cồn Tiến)
Mục 50
7.895.000
Đường ĐX 21 (Gò Hý, Thanh Tam)
Mục 52
4.362.000
Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng)Đường Võ Chí Công - Lê Văn Nhựt
Mục 53
5.927.000
Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng)Nhà bà Lê Thị Thúy Vân - Nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh6.635.000
Đường ĐX 23Hệ thống bơm nước thủy lợi - Cuối tuyến
Mục 60
4.311.000
Đường Đặng Văn Ngữ
Mục 2
10.499.000
Đường Đồng Giá
Mục 58
5.984.000
Đường Đồng Khởi
Mục 64
6.384.000
Đường Đỗ Đăng Tuyển
Mục 3
12.804.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm ThanhĐường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m, đoạn từ nhà ông Đặng Thọ - Cầu Cửa Đại
Mục 68
4.693.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm ThanhĐường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m, đoạn từ cầu Cửa Đại - Nhà ông Phạm Đắng4.693.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong (cũ) - Trường Lệ chưa có tên thuộc phường Hội An ĐôngĐường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong (cũ) và Cẩm Châu (cũ))
Mục 69
22.478.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 14m9.983.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Nam Trân10.529.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 15,5m10.529.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 10,5m7.618.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Sư Vạn Hạnh - Đường Ngô Thì Nhậm12.347.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Lê Phụng Hiểu10.529.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Đỗ Trọng Hường7.946.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Sư Vạn Hạnh8.293.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 17,5m10.529.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 25m13.601.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Ngô Thì Nhậm10.085.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 10m
Mục 41
8.699.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 13,5m9.983.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Thế Lữ10.529.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 12m8.842.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường nhựa rộng 12,5m9.369.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Nam Cao10.146.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Thân Nhân Trung7.706.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Nguyễn Bặc8.835.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Hàn Mặc Tử10.529.000
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)Đường Âu Cơ - Đường Sư Vạn Hạnh10.626.000
Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa ĐạiĐường có mặt cắt ngang rộng từ 5m trở lên (Khu dân cư Phước Hải cũ)
Mục 44
7.573.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Nguyễn Văn Bổng4.042.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Đỗ Nhuận4.995.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Tống Phước Phổ3.998.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Thi Sách
Mục 40
4.987.000
Khu dân cư Phước HảiĐường Nguyễn Nho Túy4.083.000
Khu tái định cư thôn Thanh NhứtĐường quy hoạch lòng đường 3,5m (không vỉa hè)3.250.000
Khu tái định cư thôn Thanh NhứtĐường quy hoạch lòng đường 5,5m (không vỉa hè)
Mục 48
4.258.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 25m11.840.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 13m11.007.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 14m10.758.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 17,5m11.207.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 5m
Mục 70
13.160.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 5,5m12.536.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 12m12.271.000
Khu đô thị Cồn TiếnĐường quy hoạch 9,5m13.011.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Lê Nhân Tông13.814.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Tô Hiến Thành12.015.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường nhựa rộng 17,5m11.174.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Tản Đà8.351.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Lý Thánh Tông10.951.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường nhựa rộng 12,5m9.114.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường nhựa rộng 13,5m
Mục 42
9.983.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Tú Xương10.999.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường nhựa rộng 22,5m13.601.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Lê Đại Hành13.028.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Lý Đạo Thành10.051.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Dương Đình Nghệ10.830.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Yết Kiêu10.896.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)Đường Hoàng Sa10.973.000
Khu đô thị Võng NhiĐường quy hoạch 22m
Mục 66
14.034.000
Khu đô thị Võng NhiĐường quy hoạch 14m11.484.000
Khu đô thị Võng NhiĐường quy hoạch 18m12.759.000
Phường Cẩm Châu Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2)Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)
Mục 31
8.048.000
Phường Cẩm Châu Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2)Đường 19,5m (4,5m - 10,5m - 4,5m)12.921.000
Phường Cẩm Châu Điểm Dân cư Sơn Phô 2Đường bê tông có mặt cắt 4m
Mục 32
8.833.000
Đoạn từ đường Cửa Đại đến giáp cống Cầu ĐỏĐường Cửa Đại - Cống Cầu Đỏ
Mục 26
14.007.000
Đường Cao Lỗ
Mục 35
5.241.000
Đường Cây Giá Hạ
Mục 65
7.181.000
Đường Cửa ĐạiNgã tư Lê Thánh Tông - Đường Trần Nhân Tông (Chùa Nam Quang Tự)25.452.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.