Bảng giá đất Phường Hội An Đông, Đà Nẵng từ 01/01/2026

507 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hội An Đông50.760.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cửa Đại, đoạn Ngã tư Trần Nhân Tông (nhà ông Bá) đến Giáp phường Hội An), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Cửa ĐạiCầu Phước Trạch - Đường Lê Thánh Tông (Ngân hàng NN)20.270.000
Đường Cửa ĐạiNgã tư Trần Nhân Tông (nhà ông Bá) - Giáp phường Hội An30.456.000
Đường Cửa ĐạiĐường Âu Cơ - Cầu Phước Trạch
Mục 1
23.184.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Tất Thành - Cống Trà Quế
Mục 4
23.369.000
Đường Huyền Trân Công ChúaNgã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức - Hết nhà bà Đỗ Thị Lanh23.698.000
Đường Huyền Trân Công ChúaĐoạn còn lại17.241.000
Đường Huyền Trân Công ChúaPhường Sơn Phong - Ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức
Mục 6
28.312.000
Đường Huỳnh Thị Lựu
Mục 49
6.128.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thái Tổ
Mục 5
8.518.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Cửa Đại - Phía Nam giáp cầu Cẩm Thanh18.824.000
Đường Lê Thánh TôngTrạm Biến áp - Phía Đông giáp đê Đế Võng10.359.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Cửa Đại - Phía Bắc giáp kênh Thủy lợi Hà Châu
Mục 8
14.565.000
Đường Lê Thánh TôngKênh thủy lợi Hà Châu - Phía Bắc đến hết trạm Biến áp11.925.000
Đường Lê Văn ĐứcĐường Cửa Đại - Đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ
Mục 27
17.987.000
Đường Lê Đình Thám
Mục 7
17.120.000
Đường Lý Thái TổĐường Hai Bà Trưng - Giáp phường Hội An
Mục 9
21.415.000
Đường Lý Thường KiệtPhường Sơn Phong (cũ) - Cuối tuyến giáp đường Trần Nhân Tông
Mục 10
29.536.000
Đường Lăng Bà
Mục 56
7.181.000
Đường Mai An Tiêm
Mục 46
10.546.000
Đường Mạc Đỉnh Chi
Mục 11
13.617.000
Đường Nguyễn Duy HiệuNgã tư đường Trần Nhân Tông (nhà ông Thiện) - Đường Trần Quốc Toản (nhà ông Hiếu)24.567.000
Đường Nguyễn Duy HiệuĐường Trần Quốc Toản (nhà bà Cửu) - Đường Lê Thánh Tông24.206.000
Đường Nguyễn Duy HiệuPhường Hội An - Ngã tư đường Trần Nhân Tông (nhà ông Thương)
Mục 13
24.043.000
Đường Nguyễn Trãi
Mục 14
11.190.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuPhường Tân An (cũ) - Đường Lý Thái Tổ
Mục 12
21.042.000
Đường Phan Thúc DuyệnPhường Hội An - Đường Trần Quang Khải
Mục 23
28.542.000
Đường Phan Tình
Mục 38
9.843.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ
Mục 16
13.105.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Lý Thái Tổ - Đường Hải Thượng Lãn Ông11.595.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngĐoạn qua địa bàn Phước Trạch - Phước Hòa
Mục 37
3.406.000
Đường Phù Đổng Thiên VươngĐoạn qua địa bàn Phước Thịnh - Phước Hải3.328.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Cửa Đại kéo về hướng Bắc - Khu TĐC Sơn Phô 1
Mục 15
15.122.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Cửa Đại kéo về hướng Nam - Đường Nguyễn Duy Hiệu13.523.000
Đường Rừng Dừa Bảy MẫuKhu TĐC Võng Nhi - Đường Tống Văn Sương10.947.000
Đường Rừng Dừa Bảy MẫuĐường Cửa Đại - Khu TĐC Võng Nhi
Mục 61
7.563.000
Đường Rừng Dừa Bảy MẫuQuán cà phê Thư Quán - Đường Đồng Khởi6.736.000
Đường Rừng Dừa Bảy MẫuĐường Tống Văn Sương - Quán cà phê Thư Quán8.252.000
Đường Thanh Nhứt
Mục 57
5.513.000
Đường Trương Minh Hùng
Mục 45
10.391.000
Đường Trần Bình Trọng
Mục 19
15.122.000
Đường Trần Khát Chân
Mục 25
15.205.000
Đường Trần Nhân TôngKhu TĐC đường Trần Nhân Tông - Cuối tuyến14.999.000
Đường Trần Nhân TôngMặt cắt 13,5m giáp nhà ông Lê Công Dũng - Đường ĐH1517.811.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Cửa Đại kéo về phía Bắc - Đường Lý Thường Kiệt19.686.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Lý Thường Kiệt - Hết khu TĐC đường Trần Nhân Tông17.811.000
Đường Trần Nhân TôngMặt cắt 19,5m giáp đường Cửa Đại kéo về hướng Nam - Nhà ông Lê Công Dũng
Mục 18
19.567.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Cửa Đại - Hết nhà ông Lê Doãn Vương13.129.000
Đường Trần Nhật DuậtNhà ông Lê Doãn Vương - Cuối tuyến10.773.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Cửa Đại - Đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 20
14.436.000
Đường Trần Quang Khải
Mục 21
20.921.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Nguyễn Duy Hiệu kéo về phía Nam - Sông Đò12.146.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Cửa Đại kéo về phía Nam - Đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 22
15.997.000
Đường Tôn Thất Tùng
Mục 17
13.387.000
Đường Tống Văn SươngUBND Xã Cẩm Thanh cũ - Đường rừng dừa Bảy Mẫu8.902.000
Đường Tống Văn SươngCầu Sông Đò - UBND Xã Cẩm Thanh cũ
Mục 47
8.802.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn thuộc phường Cẩm Châu
Mục 24
14.326.000
Đường Võ Chí Công
Mục 55
7.302.000
Đường Võng Nhi 1Đoạn 3,5m4.516.000
Đường Võng Nhi 1Đoạn 5,5m
Mục 62
5.332.000
Đường Võng Nhi 2
Mục 67
5.015.000
Đường Võng Nhi 3Đoạn 3,5m4.036.000
Đường Võng Nhi 3Đoạn 5,5m
Mục 63
4.757.000
Đường Xóm Dinh
Mục 59
5.879.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnCác đường đất còn lại3.812.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnCác đường bê tông còn lại6.216.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m5.617.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m6.529.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m6.817.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m5.037.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường đất có mặt cắt tối thiểu 4m8.039.000
Đường bê tông còn lại thuộc phường Cẩm Châu cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyếnĐường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m
Mục 30
8.833.000
Đường bê tông trong khu TĐC Trần Nhân Tông (phía Đông)
Mục 28
11.870.000
Đường bờ Nam sông Hói Muống
Mục 29
12.745.000
Đường chưa đặt tên trong Khu dân cư Phước HảiĐường nhựa rộng 10,5m
Mục 39
3.656.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m3.036.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Các đường bê tông còn lại2.700.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt tối thiểu 4m3.900.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m3.036.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m3.900.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Các đường đất còn lại2.394.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m2.700.000
Đường còn lại thuộc Cẩm Thanh - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m
Mục 71
4.427.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Các đường đất còn lại819.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m2.986.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m1.190.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt tối thiểu 4m
Mục 43
4.927.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường bê tông có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m2.057.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt từ 3m đến dưới 4m1.728.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Đường đất có mặt cắt tối thiểu 4m2.851.000
Đường còn lại thuộc Cửa Đại - cũ (kể cả các tuyến đường là kiệt, hẻm của các tuyến đường chính có tên đường)Các đường bê tông còn lại1.415.000
Đường từ Cửa Đại đến Lạc Long QuânĐường Cửa Đại - Đường Lạc Long Quân
Mục 36
11.660.000
Đường ven sông Đế Võng - Cửa ĐạiCầu Phước Trạch - Giáp địa giới phường Cẩm An
Mục 33
10.975.000
Đường Âu CơĐoạn còn lại8.968.000
Đường Âu CơĐầu tuyến Âu Cơ - Đường 25m Khu đô thị Phước Trạch Phước Hải giai đoạn 2 (khối Phước Tân)
Mục 34
13.027.000
Đường ĐH 15Đường Võ Chí Công - Cuối thôn Thanh Tam
Mục 54
8.581.000
Đường ĐX 17 (Thành Nhì)Nhà Văn Hóa thôn Thanh Nhì - Nhà bà Đỗ Thị Hoa
Mục 51
7.013.000
Đường ĐX 17 (Vạn Lăng)Nhà ông Trần Qua - Nhà ông Đinh Thuận (Cồn Tiến)
Mục 50
9.474.000
Đường ĐX 21 (Gò Hý, Thanh Tam)
Mục 52
5.235.000
Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng)Đường Võ Chí Công - Lê Văn Nhựt
Mục 53
7.112.000
Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng)Nhà bà Lê Thị Thúy Vân - Nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh7.962.000
Đường ĐX 23Hệ thống bơm nước thủy lợi - Cuối tuyến
Mục 60
5.173.000
Đường Đặng Văn Ngữ
Mục 2
12.599.000
Đường Đồng Giá
Mục 58
7.181.000
Đường Đồng Khởi
Mục 64
7.660.000
Đường Đỗ Đăng Tuyển
Mục 3
15.365.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm ThanhĐường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m, đoạn từ cầu Cửa Đại - Nhà ông Phạm Đắng5.631.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm ThanhĐường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m, đoạn từ nhà ông Đặng Thọ - Cầu Cửa Đại
Mục 68
5.631.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.