Bảng giá đất Xã Hiệp Đức, Đà Nẵng từ 01/01/2026
396 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiệp Đức là 13.062.000 đồng/m² (Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ), Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp đường Phan Châu Trinh), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường liên thôn, xóm - xã Quế Lưu (cũ) | 500m đầu tiên đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường bê tông 3m trở lên, đoạn đường còn lại đường liên thôn đi Thủy điện Sông Trang 4 Mục 3.2 | 166.000 |
| Các tuyến đường liên thôn, xóm - xã Quế Lưu (cũ) | Từ cổng chào thôn Tam Tú đến giáp cầu Suối Miếu Mục 3.1 | 181.000 |
| Các tuyến đường liên thôn, xóm - xã Quế Lưu (cũ) | Từ 500m đến 1.500m tiếp theo đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường bê tông 3m trở lên. Mục 3.3 | 158.000 |
| Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Tuyến liên thôn 1 (cũ) đi thôn 2 (cũ) (từ ngã ba Quốc lộ 14E bên nhà ông Kim) đến hết đất bà Hoa Mục 42.2 | 323.000 |
| Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Tuyến Trưởng Đồng (từ nhà ông Chức đến ngã ba Cấm làng) KP Bình An Mục 42.3 | 323.000 |
| Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ hết đất ông Đoàn Văn Tám đến hết đất ông Cường (KP Bình Hòa) Mục 42.1 | 420.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cống hố ông Đồng (thôn Trà Linh Đông) đến cống Hố Ruộng (thôn Trà Linh Đông) Mục 7.5 | 289.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) đến giáp ngã ba đường đi nghĩa trang Mục 6.5 | 432.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn đường từ cầu Vực Giang (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ)) đến hết ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) Mục 6.1 | 452.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ hết ngã tư đi Khe Cái đến hết đất ông Ngô Dũng (thôn Tân Thuận) (đường ĐH.14HĐ) Mục 6.8 | 294.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn đường bao quy hoạch chợ thôn Trà Linh Đông Mục 7.7 | 265.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ địa phận xã Hiệp Thuận (cũ) đến giáp cầu Thầu Đâu thôn Bình Kiều Mục 7.1 | 217.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba Cây Si (đường đi thôn Thuận An) đến giáp đường xã Mục 6.11 | 208.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Văn Thắng đến nhà bà Dương Thị Liên Mục 6.12 | 181.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cống Hố Dầu thôn Bình Kiều đến cầu Khe Lung Mục 7.3 | 325.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) đến cầu Co Co Mục 6.2 | 331.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cống Hố Ruộng thôn Trà Linh Đông đến cầu Linh Đông Mục 7.6 | 377.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba nhà ông Huỳnh Kim Cơ đến ngã ba lên UBND xã Mục 6.10 | 331.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ giáp ngã ba đường đi nghĩa trang đến hết ngã tư đi Khe Cái (đường ĐH.9HĐ) Mục 6.7 | 294.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cầu Thầu Đâu thôn Bình Kiều đến giáp cống Hố Dầu thôn Bình Kiều Mục 7.2 | 235.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cầu Co Co đến dốc Đá Lớn Mục 6.3 | 286.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cầu Khe Lung đến cống hố ông Đồng thôn Trà Linh Đông Mục 7.4 | 271.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ giáp đường đi nghĩa trang đến hết đất nhà bà Bùi Thị Xuân Viên Mục 6.6 | 302.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ dốc Đá Lớn đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (cũ) Mục 6.4 | 302.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã tư (nhà ông Năm Ba thôn Tân Thuận) đến giáp đất lâm nghiệp ông Huỳnh Ngọc Ánh và ngược lại đến hết đất nhà ông Lê Văn Thành (thôn Tân Thuận) Mục 6.9 | 294.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Bình (cũ) (Tân An cũ) | Mục 24 | 420.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Đường bê tông trên địa bàn xã Quế Bình (cũ) Mục 43.1 | 150.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Các đường còn lại trên địa bàn xã Quế Bình (cũ) Mục 43.2 | 138.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Hiệp Đức | Các đường còn lại trên địa bàn xã Mục 49.2 | 138.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Hiệp Đức | Đường bê tông trên địa bàn xã Mục 49.1 | 150.000 |
| Các vị trí tiếp giáp với đường bê tông 3m trở lên - xã Quế Lưu (cũ) | Mục 4 | 145.000 |
| Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất bà Huỳnh Thị Liên (giáp ngã ba đường nội thị đi bến phà cũ) đến hết đất bà Trần Thị Lý | 420.000 |
| KDC Trung tâm thị trấn Tân Bình (cũ) (Khu B) | Các tuyến đường KDC Trung tâm (Khu B) đường 14,5m Mục 40.2 | 3.129.000 |
| KDC Trung tâm thị trấn Tân Bình (cũ) (Khu B) | Các tuyến đường KDC Trung tâm (Khu B) đường 11,5m Mục 40.3 | 3.011.000 |
| KDC Trung tâm thị trấn Tân Bình (cũ) (Khu B) | Các tuyến đường KDC Trung tâm (Khu B) đường 18,5m Mục 40.1 | 4.266.000 |
| Khu đất trước đền Liệt sỹ (TT Tân Bình cũ) | Khu đất trước đền Liệt sỹ đến đường bao phía Bắc, mặt cắt đường 9,5m | 2.718.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Trịnh đến Cổng làng Thôn 3 (phía Nam đường) Mục 41.2 | 181.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Cẩm đến hết đất nhà Hạnh Huyền (phía Bắc đường) Mục 41.4 | 181.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Hà đến hết đất ông Cẩm (phía Bắc đường) Mục 41.3 | 317.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Trung đến hết đất ông Trịnh (phía Nam đường) Mục 41.1 | 317.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ Cổng làng Thôn 3 (phía Nam đường); đoạn từ giáp đất Hạnh Huyền (phía Bắc đường) đến giáp địa bàn xã Quế Lưu (cũ) Mục 41.5 | 226.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐT615B đi KDC Già Bang (thị trấn Tân Bình (cũ)) | Mục 5 | 173.000 |
| Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến giáp địa phận xã Việt An (đường ĐH.1HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Đập đá đến giáp đường từ cầu Ồ Ồ đi xã Quế Thọ (cũ) (đường ĐH.1HĐ) Mục 16.3 | 502.000 |
| Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến giáp địa phận xã Việt An (đường ĐH.1HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến giáp địa phận xã Việt An (đường ĐH.1HĐ) Mục 16.1 | 628.000 |
| Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến giáp địa phận xã Việt An (đường ĐH.1HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Cần) đến giáp đường bê tông đi cầu Đập đá Mục 16.2 | 628.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) đến giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ) Mục 17.2 | 502.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến hết đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) Mục 17.1 | 628.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) đến giáp đường Trường Chinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) đến giáp đường Trường Chinh Mục 46.2 | 3.582.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) đến giáp đường Trường Chinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) Mục 46.1 | 3.650.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Thuận) đến giáp đường Võ Chí Công (nhà ông Hà Ngọc Lợi) (TT Tân Bình cũ) | Mục 47 | 4.552.000 |
| Đoạn từ giáp đường Trường Chinh (nhà ông Nguyễn Được) đến giáp KDC trung tâm thị trấn Tân An (cũ) (Giai đoạn 2) (TT Tân Bình cũ) | Mục 45 | 3.014.000 |
| Đường Chu Huy Mân (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương tại trường THPT Hiệp Đức đến tiếp giáp đường Lê Lợi | 5.220.000 |
| Đường Duy Tân (TT Tân Bình cũ) | Phía Tây chợ - Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu đến tiếp giáp đường Hùng Vương | 11.142.000 |
| Đường Hoàng Châu Ký - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) - KDC khu A | Mục 38 | 3.738.000 |
| Đường Hoàng Diệu (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết nhà SHCĐ khối phố An Tây | 1.826.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Thị Lý đến giáp đường Phan Bội Châu | 3.869.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Hoàng Châu Ký đến giáp ngã ba đường Trần Thị Lý Mục 9.2 | 7.195.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Trần Côi đến cuối tuyến Mục 9.6 | 2.519.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Trần Thị Lý đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 9.3 | 10.212.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp đường Phan Châu Trinh Mục 9.4 | 13.062.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận (cũ) đến giáp đất ông Trần Côi Mục 9.5 | 5.036.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công (Cổng chào Hiệp Đức) đến giáp đường Hoàng Châu Ký Mục 9.1 | 5.753.000 |
| Đường Lê Lợi (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Cao Vân tại nhà ông Trần Văn Ánh đến tiếp giáp đường Võ Chí Công tại trụ sở Ủy ban MTTQVN huyện | 4.514.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến tiếp giáp đường Chu Huy Mân (2-5, 5-2) 9,5m | 3.292.000 |
| Đường Nguyễn Du (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Chu Huy Mân tại trường THPT Hiệp Đức đến tiếp giáp đường Võ Chí Công tại BP 01 cửa Chi cục Thuế | 4.572.000 |
| Đường Nguyễn Dục (TT Tân Bình cũ) | Phía Đông chợ - Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu đến tiếp giáp đường Hùng Vương | 11.142.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến tiếp giáp đường Phan Bội Châu | 6.515.000 |
| Đường Phan Bội Châu (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp trường Phan Bội Châu đến giáp đường Phan Châu Trinh (tại cầu Vực Giang) Mục 10.2 | 2.991.000 |
| Đường Phan Bội Châu (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết trường Phan Bội Châu Mục 10.1 | 3.744.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công Mục 25.1 | 7.195.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu (cầu Vực Giang) đến tiếp giáp đường Hùng Vương Mục 25.2 | 2.743.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công | 4.572.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cống ông Bùi đến hết đất bà Thúy (phía Bắc đường) Mục 1.19 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ Dốc Miếu đến cầu Lai Nghi (phía Nam đường) Mục 1.7 | 678.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ hết đất bà Nguyễn Thị Liên đến hết đất ông Thuận (phía Bắc đường) Mục 1.12 | 879.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất bà Thúy đến giáp đất ông Cam (phía Bắc đường) Mục 1.20 | 352.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Khứu đến giáp đất ông Xự (phía Nam đường) Mục 1.4 | 980.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cống xã Hồ Bình Hòa đến đất ông Phan Thanh Hòa (phía Nam đường) Mục 1.2 | 980.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Sáu đến giáp đất ông Hải Liên (phía Nam đường) Mục 1.17 | 352.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ hết đất ông Phạm Văn Quý đến hết đất ông Toàn (phía Bắc đường) Mục 1.8 | 352.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Bùi đến cầu Thanh niên (phía Bắc đường) Mục 1.23 | 590.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Sinh đến giáp đất khu Khai thác quỹ đất khu số 4 (phía Bắc đường) Mục 1.1 | 980.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Phan Thanh Hòa đến giáp đất ông Khứu (phía Nam đường) Mục 1.3 | 766.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Thiện đến đất ông Bùi (phía Bắc đường) Mục 1.22 | 352.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Toàn đến hết đất ông Sinh (phía Bắc đường) Mục 1.9 | 464.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ khu Khai thác quỹ đất (khu số 4) đến hết đất bà Nguyễn Thị Liên (Phía Bắc đường) Mục 1.11 | 1.118.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Cam đến hết đất ông Thiện (phía Bắc đường) Mục 1.21 | 766.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường lên xã Quế Lưu (cũ) đến hết đường vào Dốc Miếu (phía Nam đường) Mục 1.6 | 1.118.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Lai Nghi đến cống ông Bùi Mục 1.15 | 464.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Hiệp Đức đến hết đất ông Phạm Văn Quý (phía Bắc đường) và đoạn từ Cầu Hiệp Đức đến hết đất ông Bùi Quốc Cửu (phía Nam đường) Mục 1.10 | 1.482.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đường vào nghĩa trang Liệt Sỹ đến cầu Lai Nghi (phía Bắc đường) Mục 1.14 | 628.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cống ông Bùi đến hết đất ông Sáu (phía Nam đường) Mục 1.16 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Hải Liên đến giáp cầu Thanh niên (phía Nam đường) Mục 1.18 | 678.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Xự đến hết đất ông Hùng Yến (phía Nam đường) Mục 1.5 | 1.482.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Thuận đến đường vào nghĩa trang Liệt Sỹ (phía Bắc đường) Mục 1.13 | 352.000 |
| Đường Tiểu La - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) | Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Hoàng Châu Ký - KDC khu A Mục 39.1 | 3.780.000 |
| Đường Tiểu La - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) | Từ đường Hoàng Châu Ký đến giáp đường Vũ Trọng Hoàng - KDC khu A Mục 39.2 | 3.586.000 |
| Đường Trường Chinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Ồ Ồ mới đến giáp đường Tôn Đức Thắng (cầu Đập đá) | 3.418.000 |
| Đường Trần Cao Vân (TT Tân Bình cũ) | Đoạn giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công Mục 29.1 | 6.089.000 |
| Đường Trần Cao Vân (TT Tân Bình cũ) | Đoạn giáp đường Võ Chí Công đến tiếp giáp Sông Tranh tại chùa Bình An Mục 29.2 | 1.974.000 |
| Đường Trần Quý Cáp (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Thị Lý đến giáp đường Phan Bội Châu, tại nhà ông Phạm Văn Luân | 3.351.000 |
| Đường Trần Thị Lý (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ hết đất bà Hạnh đến giáp đường Phan Bội Châu Mục 12.2 | 2.889.000 |
| Đường Trần Thị Lý (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết đất bà Hạnh Mục 12.1 | 4.145.000 |
| Đường Trần Thị Lý (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 12.3 | 2.261.000 |
| Đường Tú Xương - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ)- KDC khu A | Mục 36 | 3.586.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Trực đến giáp nhà sinh hoạt cộng đồng khối phố An Nam (phía Nam đường) Mục 8.3 | 3.102.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Khe Cú (giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ)) đến giáp đường lên Trung tâm Dưỡng Lão Mục 8.1 | 3.819.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Hà Ngọc Lợi (ngã ba Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà thờ Tộc Võ (phía Bắc đường) Mục 8.4 | 3.174.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất nhà sinh hoạt cộng đồng khối phố An Nam (phía Nam đường); giáp đất nhà thờ Tộc Võ (phía Bắc đường) đến giáp cầu Giếng Kiên Mục 8.5 | 2.344.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Giếng Kiên đến giáp đất ông Khá (cả hai bên đường) Mục 8.6 | 2.542.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đường lên Trung tâm Dưỡng lão đến giáp đất ông Trực (phía Nam đường) Mục 8.2 | 2.542.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ nhà ông Lê Bá Cang đến cầu Hiệp Đức (phía nhà máy nước Hiệp Đức) Mục 8.9 | 4.600.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Trung (Thăng Phước (cũ)) đến giáp cầu Hiệp Đức (phía Nam đường Quốc lộ 14E) Mục 8.8 | 4.600.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ nhà ông Khá đến hết đất nhà ông Cống (phía Bắc đường) Mục 8.7 | 4.600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến tiếp giáp đường Hùng Vương Mục 30.1 | 3.843.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công Mục 30.2 | 5.742.000 |
| Đường Văn Cao - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Từ đường Hoàng Châu Ký đến giáp đường Vũ Trọng Hoàng - KDC khu A Mục 34.2 | 3.586.000 |
| Đường Văn Cao - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Từ tiếp giáp đường Tiểu La đến đường Hoàng Châu Ký - KDC khu A Mục 34.1 | 3.780.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công | 4.617.000 |
| Đường Xuân Diệu - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) - KDC khu A | Mục 35 | 3.586.000 |
| Đường bê tông đoạn từ tiếp giáp đường Duy Tân (từ đất nhà bà Thảo Ly) đến hết đất nhà ông Dương Phú Ái (TT Tân Bình cũ) | Mục 32 | 1.974.000 |
| Đường bê tông đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương (từ đất nhà ông Ngữ) đến hết đất nhà ông Lộc | Mục 33 | 1.974.000 |
| Đường vào khu dân cư Già Bang (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT615B đi Trung tâm xã Quế Lưu (cũ) Mục 48.1 | 182.000 |
| Đường vào khu dân cư Già Bang (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất bà Phạm Thị Tổng đến hết cầu Sắt Mục 48.2 | 150.000 |
| Đường Đào Tấn - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) - KDC khu A | Mục 37 | 3.586.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ cống đến đỉnh dốc Hầm voi Mục 2.6 | 196.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ cống Bà Củi đến Đỉnh dốc Gò Sàng Mục 2.5 | 211.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ đỉnh dốc Hầm voi đến giáp Phước Gia (cũ) Mục 2.7 | 181.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ đường vô Đài truyền thanh đến đường bên nhà bà Thi Thị Thu (phía Nam đường); Từ Cống bà Thủy đến hết trường Lê Hồng Phong (phía Bắc đường) Mục 2.3 | 502.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ hết trường Lê Hồng Phong đến cống bà Củi, từ đường kề bên nhà bà Thi Thi Thu đến cống bà Củi Mục 2.4 | 314.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ cống Tộc Lê đường vô đài truyền thanh cũ (phía Nam đường), đến cống nhà bà Thủy phía Bắc đường Mục 2.2 | 314.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ) đến hết cống Tộc Lê Mục 2.1 | 196.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường liên thôn, xóm - xã Quế Lưu (cũ) | 500m đầu tiên đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường bê tông 3m trở lên, đoạn đường còn lại đường liên thôn đi Thủy điện Sông Trang 4 Mục 3.2 | 66.000 |
| Các tuyến đường liên thôn, xóm - xã Quế Lưu (cũ) | Từ 500m đến 1.500m tiếp theo đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường bê tông 3m trở lên. Mục 3.3 | 63.000 |
| Các tuyến đường liên thôn, xóm - xã Quế Lưu (cũ) | Từ cổng chào thôn Tam Tú đến giáp cầu Suối Miếu Mục 3.1 | 72.000 |
| Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Tuyến Trưởng Đồng (từ nhà ông Chức đến ngã ba Cấm làng) KP Bình An Mục 42.3 | 129.000 |
| Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Tuyến liên thôn 1 (cũ) đi thôn 2 (cũ) (từ ngã ba Quốc lộ 14E bên nhà ông Kim) đến hết đất bà Hoa Mục 42.2 | 129.000 |
| Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ hết đất ông Đoàn Văn Tám đến hết đất ông Cường (KP Bình Hòa) Mục 42.1 | 168.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ hết ngã tư đi Khe Cái đến hết đất ông Ngô Dũng (thôn Tân Thuận) (đường ĐH.14HĐ) Mục 6.8 | 118.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ giáp đường đi nghĩa trang đến hết đất nhà bà Bùi Thị Xuân Viên Mục 6.6 | 121.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cống Hố Ruộng thôn Trà Linh Đông đến cầu Linh Đông Mục 7.6 | 151.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ giáp ngã ba đường đi nghĩa trang đến hết ngã tư đi Khe Cái (đường ĐH.9HĐ) Mục 6.7 | 118.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cầu Co Co đến dốc Đá Lớn Mục 6.3 | 115.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cầu Thầu Đâu thôn Bình Kiều đến giáp cống Hố Dầu thôn Bình Kiều Mục 7.2 | 94.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn đường bao quy hoạch chợ thôn Trà Linh Đông Mục 7.7 | 106.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba nhà ông Huỳnh Kim Cơ đến ngã ba lên UBND xã Mục 6.10 | 132.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cống hố ông Đồng (thôn Trà Linh Đông) đến cống Hố Ruộng (thôn Trà Linh Đông) Mục 7.5 | 116.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Văn Thắng đến nhà bà Dương Thị Liên Mục 6.12 | 72.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cống Hố Dầu thôn Bình Kiều đến cầu Khe Lung Mục 7.3 | 130.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ địa phận xã Hiệp Thuận (cũ) đến giáp cầu Thầu Đâu thôn Bình Kiều Mục 7.1 | 87.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) đến giáp ngã ba đường đi nghĩa trang Mục 6.5 | 173.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã tư (nhà ông Năm Ba thôn Tân Thuận) đến giáp đất lâm nghiệp ông Huỳnh Ngọc Ánh và ngược lại đến hết đất nhà ông Lê Văn Thành (thôn Tân Thuận) Mục 6.9 | 118.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ dốc Đá Lớn đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (cũ) Mục 6.4 | 121.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba Cây Si (đường đi thôn Thuận An) đến giáp đường xã Mục 6.11 | 83.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cầu Khe Lung đến cống hố ông Đồng thôn Trà Linh Đông Mục 7.4 | 108.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) đến cầu Co Co Mục 6.2 | 132.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn đường từ cầu Vực Giang (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ)) đến hết ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) Mục 6.1 | 181.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Bình (cũ) (Tân An cũ) | Mục 24 | 168.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Đường bê tông trên địa bàn xã Quế Bình (cũ) Mục 43.1 | 60.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Các đường còn lại trên địa bàn xã Quế Bình (cũ) Mục 43.2 | 55.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Hiệp Đức | Các đường còn lại trên địa bàn xã Mục 49.2 | 55.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Hiệp Đức | Đường bê tông trên địa bàn xã Mục 49.1 | 60.000 |
| Các vị trí tiếp giáp với đường bê tông 3m trở lên - xã Quế Lưu (cũ) | Mục 4 | 58.000 |
| Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất bà Huỳnh Thị Liên (giáp ngã ba đường nội thị đi bến phà cũ) đến hết đất bà Trần Thị Lý | 168.000 |
| KDC Trung tâm thị trấn Tân Bình (cũ) (Khu B) | Các tuyến đường KDC Trung tâm (Khu B) đường 14,5m Mục 40.2 | 1.251.000 |
| KDC Trung tâm thị trấn Tân Bình (cũ) (Khu B) | Các tuyến đường KDC Trung tâm (Khu B) đường 11,5m Mục 40.3 | 1.204.000 |
| KDC Trung tâm thị trấn Tân Bình (cũ) (Khu B) | Các tuyến đường KDC Trung tâm (Khu B) đường 18,5m Mục 40.1 | 1.706.000 |
| Khu đất trước đền Liệt sỹ (TT Tân Bình cũ) | Khu đất trước đền Liệt sỹ đến đường bao phía Bắc, mặt cắt đường 9,5m | 1.087.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Cẩm đến hết đất nhà Hạnh Huyền (phía Bắc đường) Mục 41.4 | 72.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Hà đến hết đất ông Cẩm (phía Bắc đường) Mục 41.3 | 127.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Trung đến hết đất ông Trịnh (phía Nam đường) Mục 41.1 | 127.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ Cổng làng Thôn 3 (phía Nam đường); đoạn từ giáp đất Hạnh Huyền (phía Bắc đường) đến giáp địa bàn xã Quế Lưu (cũ) Mục 41.5 | 91.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Trịnh đến Cổng làng Thôn 3 (phía Nam đường) Mục 41.2 | 72.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐT615B đi KDC Già Bang (thị trấn Tân Bình (cũ)) | Mục 5 | 69.000 |
| Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến giáp địa phận xã Việt An (đường ĐH.1HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Đập đá đến giáp đường từ cầu Ồ Ồ đi xã Quế Thọ (cũ) (đường ĐH.1HĐ) Mục 16.3 | 201.000 |
| Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến giáp địa phận xã Việt An (đường ĐH.1HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Cần) đến giáp đường bê tông đi cầu Đập đá Mục 16.2 | 251.000 |
| Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến giáp địa phận xã Việt An (đường ĐH.1HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến giáp địa phận xã Việt An (đường ĐH.1HĐ) Mục 16.1 | 251.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến hết đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) Mục 17.1 | 251.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) đến giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ) Mục 17.2 | 201.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) đến giáp đường Trường Chinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) Mục 46.1 | 1.460.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) đến giáp đường Trường Chinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) đến giáp đường Trường Chinh Mục 46.2 | 1.433.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Thuận) đến giáp đường Võ Chí Công (nhà ông Hà Ngọc Lợi) (TT Tân Bình cũ) | Mục 47 | 1.821.000 |
| Đoạn từ giáp đường Trường Chinh (nhà ông Nguyễn Được) đến giáp KDC trung tâm thị trấn Tân An (cũ) (Giai đoạn 2) (TT Tân Bình cũ) | Mục 45 | 1.206.000 |
| Đường Chu Huy Mân (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương tại trường THPT Hiệp Đức đến tiếp giáp đường Lê Lợi | 2.088.000 |
| Đường Duy Tân (TT Tân Bình cũ) | Phía Tây chợ - Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu đến tiếp giáp đường Hùng Vương | 4.457.000 |
| Đường Hoàng Châu Ký - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) - KDC khu A | Mục 38 | 1.495.000 |
| Đường Hoàng Diệu (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết nhà SHCĐ khối phố An Tây | 730.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Thị Lý đến giáp đường Phan Bội Châu | 1.548.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Hoàng Châu Ký đến giáp ngã ba đường Trần Thị Lý Mục 9.2 | 2.878.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận (cũ) đến giáp đất ông Trần Côi Mục 9.5 | 2.015.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Trần Thị Lý đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 9.3 | 4.085.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công (Cổng chào Hiệp Đức) đến giáp đường Hoàng Châu Ký Mục 9.1 | 2.301.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Trần Côi đến cuối tuyến Mục 9.6 | 1.007.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp đường Phan Châu Trinh Mục 9.4 | 5.225.000 |
| Đường Lê Lợi (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Cao Vân tại nhà ông Trần Văn Ánh đến tiếp giáp đường Võ Chí Công tại trụ sở Ủy ban MTTQVN huyện | 1.806.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến tiếp giáp đường Chu Huy Mân (2-5, 5-2) 9,5m | 1.317.000 |
| Đường Nguyễn Du (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Chu Huy Mân tại trường THPT Hiệp Đức đến tiếp giáp đường Võ Chí Công tại BP 01 cửa Chi cục Thuế | 1.829.000 |
| Đường Nguyễn Dục (TT Tân Bình cũ) | Phía Đông chợ - Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu đến tiếp giáp đường Hùng Vương | 4.457.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến tiếp giáp đường Phan Bội Châu | 2.606.000 |
| Đường Phan Bội Châu (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp trường Phan Bội Châu đến giáp đường Phan Châu Trinh (tại cầu Vực Giang) Mục 10.2 | 1.196.000 |
| Đường Phan Bội Châu (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết trường Phan Bội Châu Mục 10.1 | 1.498.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công Mục 25.1 | 2.878.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu (cầu Vực Giang) đến tiếp giáp đường Hùng Vương Mục 25.2 | 1.097.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công | 1.829.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Sinh đến giáp đất khu Khai thác quỹ đất khu số 4 (phía Bắc đường) Mục 1.1 | 392.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đường vào nghĩa trang Liệt Sỹ đến cầu Lai Nghi (phía Bắc đường) Mục 1.14 | 251.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất bà Thúy đến giáp đất ông Cam (phía Bắc đường) Mục 1.20 | 141.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Hiệp Đức đến hết đất ông Phạm Văn Quý (phía Bắc đường) và đoạn từ Cầu Hiệp Đức đến hết đất ông Bùi Quốc Cửu (phía Nam đường) Mục 1.10 | 593.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Bùi đến cầu Thanh niên (phía Bắc đường) Mục 1.23 | 236.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ hết đất ông Phạm Văn Quý đến hết đất ông Toàn (phía Bắc đường) Mục 1.8 | 141.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Xự đến hết đất ông Hùng Yến (phía Nam đường) Mục 1.5 | 593.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Thuận đến đường vào nghĩa trang Liệt Sỹ (phía Bắc đường) Mục 1.13 | 141.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Lai Nghi đến cống ông Bùi Mục 1.15 | 186.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ hết đất bà Nguyễn Thị Liên đến hết đất ông Thuận (phía Bắc đường) Mục 1.12 | 352.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cống ông Bùi đến hết đất bà Thúy (phía Bắc đường) Mục 1.19 | 216.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cống ông Bùi đến hết đất ông Sáu (phía Nam đường) Mục 1.16 | 216.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Hải Liên đến giáp cầu Thanh niên (phía Nam đường) Mục 1.18 | 271.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ Dốc Miếu đến cầu Lai Nghi (phía Nam đường) Mục 1.7 | 271.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Sáu đến giáp đất ông Hải Liên (phía Nam đường) Mục 1.17 | 141.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Khứu đến giáp đất ông Xự (phía Nam đường) Mục 1.4 | 392.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cống xã Hồ Bình Hòa đến đất ông Phan Thanh Hòa (phía Nam đường) Mục 1.2 | 392.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Phan Thanh Hòa đến giáp đất ông Khứu (phía Nam đường) Mục 1.3 | 306.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Thiện đến đất ông Bùi (phía Bắc đường) Mục 1.22 | 141.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Toàn đến hết đất ông Sinh (phía Bắc đường) Mục 1.9 | 186.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ khu Khai thác quỹ đất (khu số 4) đến hết đất bà Nguyễn Thị Liên (Phía Bắc đường) Mục 1.11 | 447.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Cam đến hết đất ông Thiện (phía Bắc đường) Mục 1.21 | 306.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường lên xã Quế Lưu (cũ) đến hết đường vào Dốc Miếu (phía Nam đường) Mục 1.6 | 447.000 |
| Đường Tiểu La - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) | Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Hoàng Châu Ký - KDC khu A Mục 39.1 | 1.512.000 |
| Đường Tiểu La - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) | Từ đường Hoàng Châu Ký đến giáp đường Vũ Trọng Hoàng - KDC khu A Mục 39.2 | 1.434.000 |
| Đường Trường Chinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Ồ Ồ mới đến giáp đường Tôn Đức Thắng (cầu Đập đá) | 1.367.000 |
| Đường Trần Cao Vân (TT Tân Bình cũ) | Đoạn giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công Mục 29.1 | 2.436.000 |
| Đường Trần Cao Vân (TT Tân Bình cũ) | Đoạn giáp đường Võ Chí Công đến tiếp giáp Sông Tranh tại chùa Bình An Mục 29.2 | 790.000 |
| Đường Trần Quý Cáp (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Thị Lý đến giáp đường Phan Bội Châu, tại nhà ông Phạm Văn Luân | 1.340.000 |
| Đường Trần Thị Lý (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 12.3 | 904.000 |
| Đường Trần Thị Lý (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết đất bà Hạnh Mục 12.1 | 1.658.000 |
| Đường Trần Thị Lý (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ hết đất bà Hạnh đến giáp đường Phan Bội Châu Mục 12.2 | 1.156.000 |
| Đường Tú Xương - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ)- KDC khu A | Mục 36 | 1.434.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Giếng Kiên đến giáp đất ông Khá (cả hai bên đường) Mục 8.6 | 1.017.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Khe Cú (giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ)) đến giáp đường lên Trung tâm Dưỡng Lão Mục 8.1 | 1.528.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ nhà ông Khá đến hết đất nhà ông Cống (phía Bắc đường) Mục 8.7 | 1.840.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Hà Ngọc Lợi (ngã ba Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà thờ Tộc Võ (phía Bắc đường) Mục 8.4 | 1.270.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất nhà sinh hoạt cộng đồng khối phố An Nam (phía Nam đường); giáp đất nhà thờ Tộc Võ (phía Bắc đường) đến giáp cầu Giếng Kiên Mục 8.5 | 937.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đường lên Trung tâm Dưỡng lão đến giáp đất ông Trực (phía Nam đường) Mục 8.2 | 1.017.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Trực đến giáp nhà sinh hoạt cộng đồng khối phố An Nam (phía Nam đường) Mục 8.3 | 1.241.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ nhà ông Lê Bá Cang đến cầu Hiệp Đức (phía nhà máy nước Hiệp Đức) Mục 8.9 | 1.840.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Trung (Thăng Phước (cũ)) đến giáp cầu Hiệp Đức (phía Nam đường Quốc lộ 14E) Mục 8.8 | 1.840.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến tiếp giáp đường Hùng Vương Mục 30.1 | 1.537.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công Mục 30.2 | 2.297.000 |
| Đường Văn Cao - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Từ đường Hoàng Châu Ký đến giáp đường Vũ Trọng Hoàng - KDC khu A Mục 34.2 | 1.434.000 |
| Đường Văn Cao - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Từ tiếp giáp đường Tiểu La đến đường Hoàng Châu Ký - KDC khu A Mục 34.1 | 1.512.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công | 1.847.000 |
| Đường Xuân Diệu - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) - KDC khu A | Mục 35 | 1.434.000 |
| Đường bê tông đoạn từ tiếp giáp đường Duy Tân (từ đất nhà bà Thảo Ly) đến hết đất nhà ông Dương Phú Ái (TT Tân Bình cũ) | Mục 32 | 790.000 |
| Đường bê tông đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương (từ đất nhà ông Ngữ) đến hết đất nhà ông Lộc | Mục 33 | 790.000 |
| Đường vào khu dân cư Già Bang (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT615B đi Trung tâm xã Quế Lưu (cũ) Mục 48.1 | 73.000 |
| Đường vào khu dân cư Già Bang (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất bà Phạm Thị Tổng đến hết cầu Sắt Mục 48.2 | 60.000 |
| Đường Đào Tấn - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) - KDC khu A | Mục 37 | 1.434.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ đường vô Đài truyền thanh đến đường bên nhà bà Thi Thị Thu (phía Nam đường); Từ Cống bà Thủy đến hết trường Lê Hồng Phong (phía Bắc đường) Mục 2.3 | 201.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ đỉnh dốc Hầm voi đến giáp Phước Gia (cũ) Mục 2.7 | 72.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ cống Bà Củi đến Đỉnh dốc Gò Sàng Mục 2.5 | 84.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ cống Tộc Lê đường vô đài truyền thanh cũ (phía Nam đường), đến cống nhà bà Thủy phía Bắc đường Mục 2.2 | 126.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ hết trường Lê Hồng Phong đến cống bà Củi, từ đường kề bên nhà bà Thi Thi Thu đến cống bà Củi Mục 2.4 | 126.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ cống đến đỉnh dốc Hầm voi Mục 2.6 | 78.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ) đến hết cống Tộc Lê Mục 2.1 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường liên thôn, xóm - xã Quế Lưu (cũ) | Từ cổng chào thôn Tam Tú đến giáp cầu Suối Miếu Mục 3.1 | 90.000 |
| Các tuyến đường liên thôn, xóm - xã Quế Lưu (cũ) | 500m đầu tiên đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường bê tông 3m trở lên, đoạn đường còn lại đường liên thôn đi Thủy điện Sông Trang 4 Mục 3.2 | 83.000 |
| Các tuyến đường liên thôn, xóm - xã Quế Lưu (cũ) | Từ 500m đến 1.500m tiếp theo đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường bê tông 3m trở lên. Mục 3.3 | 79.000 |
| Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ hết đất ông Đoàn Văn Tám đến hết đất ông Cường (KP Bình Hòa) Mục 42.1 | 210.000 |
| Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Tuyến liên thôn 1 (cũ) đi thôn 2 (cũ) (từ ngã ba Quốc lộ 14E bên nhà ông Kim) đến hết đất bà Hoa Mục 42.2 | 161.000 |
| Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Tuyến Trưởng Đồng (từ nhà ông Chức đến ngã ba Cấm làng) KP Bình An Mục 42.3 | 161.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã tư (nhà ông Năm Ba thôn Tân Thuận) đến giáp đất lâm nghiệp ông Huỳnh Ngọc Ánh và ngược lại đến hết đất nhà ông Lê Văn Thành (thôn Tân Thuận) Mục 6.9 | 147.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ giáp đường đi nghĩa trang đến hết đất nhà bà Bùi Thị Xuân Viên Mục 6.6 | 151.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Văn Thắng đến nhà bà Dương Thị Liên Mục 6.12 | 90.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ giáp ngã ba đường đi nghĩa trang đến hết ngã tư đi Khe Cái (đường ĐH.9HĐ) Mục 6.7 | 147.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba Cây Si (đường đi thôn Thuận An) đến giáp đường xã Mục 6.11 | 104.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cống Hố Ruộng thôn Trà Linh Đông đến cầu Linh Đông Mục 7.6 | 188.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cống Hố Dầu thôn Bình Kiều đến cầu Khe Lung Mục 7.3 | 163.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cống hố ông Đồng (thôn Trà Linh Đông) đến cống Hố Ruộng (thôn Trà Linh Đông) Mục 7.5 | 145.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cầu Co Co đến dốc Đá Lớn Mục 6.3 | 143.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ địa phận xã Hiệp Thuận (cũ) đến giáp cầu Thầu Đâu thôn Bình Kiều Mục 7.1 | 109.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) đến giáp ngã ba đường đi nghĩa trang Mục 6.5 | 216.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ dốc Đá Lớn đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (cũ) Mục 6.4 | 151.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cầu Thầu Đâu thôn Bình Kiều đến giáp cống Hố Dầu thôn Bình Kiều Mục 7.2 | 118.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) đến cầu Co Co Mục 6.2 | 166.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn đường từ cầu Vực Giang (giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ)) đến hết ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) Mục 6.1 | 226.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ ngã ba nhà ông Huỳnh Kim Cơ đến ngã ba lên UBND xã Mục 6.10 | 166.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ hết ngã tư đi Khe Cái đến hết đất ông Ngô Dũng (thôn Tân Thuận) (đường ĐH.14HĐ) Mục 6.8 | 147.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn đường bao quy hoạch chợ thôn Trà Linh Đông Mục 7.7 | 133.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Quế Tân cũ | Đoạn từ cầu Khe Lung đến cống hố ông Đồng thôn Trà Linh Đông Mục 7.4 | 136.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Bình (cũ) (Tân An cũ) | Mục 24 | 210.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Đường bê tông trên địa bàn xã Quế Bình (cũ) Mục 43.1 | 75.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Các đường còn lại trên địa bàn xã Quế Bình (cũ) Mục 43.2 | 69.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Hiệp Đức | Đường bê tông trên địa bàn xã Mục 49.1 | 75.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Hiệp Đức | Các đường còn lại trên địa bàn xã Mục 49.2 | 69.000 |
| Các vị trí tiếp giáp với đường bê tông 3m trở lên - xã Quế Lưu (cũ) | Mục 4 | 72.000 |
| Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất bà Huỳnh Thị Liên (giáp ngã ba đường nội thị đi bến phà cũ) đến hết đất bà Trần Thị Lý | 210.000 |
| KDC Trung tâm thị trấn Tân Bình (cũ) (Khu B) | Các tuyến đường KDC Trung tâm (Khu B) đường 18,5m Mục 40.1 | 2.133.000 |
| KDC Trung tâm thị trấn Tân Bình (cũ) (Khu B) | Các tuyến đường KDC Trung tâm (Khu B) đường 11,5m Mục 40.3 | 1.505.000 |
| KDC Trung tâm thị trấn Tân Bình (cũ) (Khu B) | Các tuyến đường KDC Trung tâm (Khu B) đường 14,5m Mục 40.2 | 1.564.000 |
| Khu đất trước đền Liệt sỹ (TT Tân Bình cũ) | Khu đất trước đền Liệt sỹ đến đường bao phía Bắc, mặt cắt đường 9,5m | 1.359.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Trịnh đến Cổng làng Thôn 3 (phía Nam đường) Mục 41.2 | 90.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Trung đến hết đất ông Trịnh (phía Nam đường) Mục 41.1 | 158.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Cẩm đến hết đất nhà Hạnh Huyền (phía Bắc đường) Mục 41.4 | 90.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ Cổng làng Thôn 3 (phía Nam đường); đoạn từ giáp đất Hạnh Huyền (phía Bắc đường) đến giáp địa bàn xã Quế Lưu (cũ) Mục 41.5 | 113.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (cũ) (đường ĐH.6HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Hà đến hết đất ông Cẩm (phía Bắc đường) Mục 41.3 | 158.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐT615B đi KDC Già Bang (thị trấn Tân Bình (cũ)) | Mục 5 | 87.000 |
| Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến giáp địa phận xã Việt An (đường ĐH.1HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Đập đá đến giáp đường từ cầu Ồ Ồ đi xã Quế Thọ (cũ) (đường ĐH.1HĐ) Mục 16.3 | 251.000 |
| Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến giáp địa phận xã Việt An (đường ĐH.1HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Cần) đến giáp đường bê tông đi cầu Đập đá Mục 16.2 | 314.000 |
| Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến giáp địa phận xã Việt An (đường ĐH.1HĐ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến giáp địa phận xã Việt An (đường ĐH.1HĐ) Mục 16.1 | 314.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) đến giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ) Mục 17.2 | 251.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến giáp địa phận xã Thăng Phước (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E đến hết đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) Mục 17.1 | 314.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) đến giáp đường Trường Chinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) đến giáp đường Trường Chinh Mục 46.2 | 1.791.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) đến giáp đường Trường Chinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) Mục 46.1 | 1.825.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Thuận) đến giáp đường Võ Chí Công (nhà ông Hà Ngọc Lợi) (TT Tân Bình cũ) | Mục 47 | 2.276.000 |
| Đoạn từ giáp đường Trường Chinh (nhà ông Nguyễn Được) đến giáp KDC trung tâm thị trấn Tân An (cũ) (Giai đoạn 2) (TT Tân Bình cũ) | Mục 45 | 1.507.000 |
| Đường Chu Huy Mân (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương tại trường THPT Hiệp Đức đến tiếp giáp đường Lê Lợi | 2.610.000 |
| Đường Duy Tân (TT Tân Bình cũ) | Phía Tây chợ - Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu đến tiếp giáp đường Hùng Vương | 5.571.000 |
| Đường Hoàng Châu Ký - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) - KDC khu A | Mục 38 | 1.869.000 |
| Đường Hoàng Diệu (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết nhà SHCĐ khối phố An Tây | 913.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Thị Lý đến giáp đường Phan Bội Châu | 1.934.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Hoàng Châu Ký đến giáp ngã ba đường Trần Thị Lý Mục 9.2 | 3.598.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp đường Phan Châu Trinh Mục 9.4 | 6.531.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Trần Côi đến cuối tuyến Mục 9.6 | 1.259.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận (cũ) đến giáp đất ông Trần Côi Mục 9.5 | 2.518.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công (Cổng chào Hiệp Đức) đến giáp đường Hoàng Châu Ký Mục 9.1 | 2.876.000 |
| Đường Hùng Vương (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Trần Thị Lý đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 9.3 | 5.106.000 |
| Đường Lê Lợi (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Cao Vân tại nhà ông Trần Văn Ánh đến tiếp giáp đường Võ Chí Công tại trụ sở Ủy ban MTTQVN huyện | 2.257.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến tiếp giáp đường Chu Huy Mân (2-5, 5-2) 9,5m | 1.646.000 |
| Đường Nguyễn Du (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Chu Huy Mân tại trường THPT Hiệp Đức đến tiếp giáp đường Võ Chí Công tại BP 01 cửa Chi cục Thuế | 2.286.000 |
| Đường Nguyễn Dục (TT Tân Bình cũ) | Phía Đông chợ - Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu đến tiếp giáp đường Hùng Vương | 5.571.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến tiếp giáp đường Phan Bội Châu | 3.258.000 |
| Đường Phan Bội Châu (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp trường Phan Bội Châu đến giáp đường Phan Châu Trinh (tại cầu Vực Giang) Mục 10.2 | 1.496.000 |
| Đường Phan Bội Châu (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết trường Phan Bội Châu Mục 10.1 | 1.872.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công Mục 25.1 | 3.598.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu (cầu Vực Giang) đến tiếp giáp đường Hùng Vương Mục 25.2 | 1.372.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công | 2.286.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Phan Thanh Hòa đến giáp đất ông Khứu (phía Nam đường) Mục 1.3 | 383.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Hải Liên đến giáp cầu Thanh niên (phía Nam đường) Mục 1.18 | 339.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ Dốc Miếu đến cầu Lai Nghi (phía Nam đường) Mục 1.7 | 339.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Xự đến hết đất ông Hùng Yến (phía Nam đường) Mục 1.5 | 741.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Sáu đến giáp đất ông Hải Liên (phía Nam đường) Mục 1.17 | 176.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cống ông Bùi đến hết đất bà Thúy (phía Bắc đường) Mục 1.19 | 270.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ hết đất bà Nguyễn Thị Liên đến hết đất ông Thuận (phía Bắc đường) Mục 1.12 | 440.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất bà Thúy đến giáp đất ông Cam (phía Bắc đường) Mục 1.20 | 176.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Khứu đến giáp đất ông Xự (phía Nam đường) Mục 1.4 | 490.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường lên xã Quế Lưu (cũ) đến hết đường vào Dốc Miếu (phía Nam đường) Mục 1.6 | 559.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Thiện đến đất ông Bùi (phía Bắc đường) Mục 1.22 | 176.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đường vào nghĩa trang Liệt Sỹ đến cầu Lai Nghi (phía Bắc đường) Mục 1.14 | 314.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Hiệp Đức đến hết đất ông Phạm Văn Quý (phía Bắc đường) và đoạn từ Cầu Hiệp Đức đến hết đất ông Bùi Quốc Cửu (phía Nam đường) Mục 1.10 | 741.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Lai Nghi đến cống ông Bùi Mục 1.15 | 232.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cống xã Hồ Bình Hòa đến đất ông Phan Thanh Hòa (phía Nam đường) Mục 1.2 | 490.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Sinh đến giáp đất khu Khai thác quỹ đất khu số 4 (phía Bắc đường) Mục 1.1 | 490.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Thuận đến đường vào nghĩa trang Liệt Sỹ (phía Bắc đường) Mục 1.13 | 176.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Bùi đến cầu Thanh niên (phía Bắc đường) Mục 1.23 | 295.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ hết đất ông Phạm Văn Quý đến hết đất ông Toàn (phía Bắc đường) Mục 1.8 | 176.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Toàn đến hết đất ông Sinh (phía Bắc đường) Mục 1.9 | 232.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ khu Khai thác quỹ đất (khu số 4) đến hết đất bà Nguyễn Thị Liên (Phía Bắc đường) Mục 1.11 | 559.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Cam đến hết đất ông Thiện (phía Bắc đường) Mục 1.21 | 383.000 |
| Đường Quốc lộ 14E (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cống ông Bùi đến hết đất ông Sáu (phía Nam đường) Mục 1.16 | 270.000 |
| Đường Tiểu La - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) | Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Hoàng Châu Ký - KDC khu A Mục 39.1 | 1.890.000 |
| Đường Tiểu La - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) | Từ đường Hoàng Châu Ký đến giáp đường Vũ Trọng Hoàng - KDC khu A Mục 39.2 | 1.793.000 |
| Đường Trường Chinh (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Ồ Ồ mới đến giáp đường Tôn Đức Thắng (cầu Đập đá) | 1.709.000 |
| Đường Trần Cao Vân (TT Tân Bình cũ) | Đoạn giáp đường Võ Chí Công đến tiếp giáp Sông Tranh tại chùa Bình An Mục 29.2 | 987.000 |
| Đường Trần Cao Vân (TT Tân Bình cũ) | Đoạn giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công Mục 29.1 | 3.044.000 |
| Đường Trần Quý Cáp (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Thị Lý đến giáp đường Phan Bội Châu, tại nhà ông Phạm Văn Luân | 1.676.000 |
| Đường Trần Thị Lý (TT Tân Bình cũ) | Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết đất bà Hạnh Mục 12.1 | 2.072.000 |
| Đường Trần Thị Lý (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 12.3 | 1.130.000 |
| Đường Trần Thị Lý (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ hết đất bà Hạnh đến giáp đường Phan Bội Châu Mục 12.2 | 1.444.000 |
| Đường Tú Xương - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ)- KDC khu A | Mục 36 | 1.793.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất nhà sinh hoạt cộng đồng khối phố An Nam (phía Nam đường); giáp đất nhà thờ Tộc Võ (phía Bắc đường) đến giáp cầu Giếng Kiên Mục 8.5 | 1.172.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đường lên Trung tâm Dưỡng lão đến giáp đất ông Trực (phía Nam đường) Mục 8.2 | 1.271.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ nhà ông Lê Bá Cang đến cầu Hiệp Đức (phía nhà máy nước Hiệp Đức) Mục 8.9 | 2.300.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Khe Cú (giáp địa phận xã Quế Thọ (cũ)) đến giáp đường lên Trung tâm Dưỡng Lão Mục 8.1 | 1.910.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ nhà ông Khá đến hết đất nhà ông Cống (phía Bắc đường) Mục 8.7 | 2.300.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Giếng Kiên đến giáp đất ông Khá (cả hai bên đường) Mục 8.6 | 1.271.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất ông Trung (Thăng Phước (cũ)) đến giáp cầu Hiệp Đức (phía Nam đường Quốc lộ 14E) Mục 8.8 | 2.300.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Hà Ngọc Lợi (ngã ba Quốc lộ 14E) đến hết đất nhà thờ Tộc Võ (phía Bắc đường) Mục 8.4 | 1.587.000 |
| Đường Võ Chí Công (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Trực đến giáp nhà sinh hoạt cộng đồng khối phố An Nam (phía Nam đường) Mục 8.3 | 1.551.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ cầu Ồ Ồ đến tiếp giáp đường Hùng Vương Mục 30.1 | 1.922.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công Mục 30.2 | 2.871.000 |
| Đường Văn Cao - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Từ đường Hoàng Châu Ký đến giáp đường Vũ Trọng Hoàng - KDC khu A Mục 34.2 | 1.793.000 |
| Đường Văn Cao - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) (TT Tân Bình cũ) | Từ tiếp giáp đường Tiểu La đến đường Hoàng Châu Ký - KDC khu A Mục 34.1 | 1.890.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Chí Công | 2.308.000 |
| Đường Xuân Diệu - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) - KDC khu A | Mục 35 | 1.793.000 |
| Đường bê tông đoạn từ tiếp giáp đường Duy Tân (từ đất nhà bà Thảo Ly) đến hết đất nhà ông Dương Phú Ái (TT Tân Bình cũ) | Mục 32 | 987.000 |
| Đường bê tông đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương (từ đất nhà ông Ngữ) đến hết đất nhà ông Lộc | Mục 33 | 987.000 |
| Đường vào khu dân cư Già Bang (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ giáp đất bà Phạm Thị Tổng đến hết cầu Sắt Mục 48.2 | 75.000 |
| Đường vào khu dân cư Già Bang (TT Tân Bình cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT615B đi Trung tâm xã Quế Lưu (cũ) Mục 48.1 | 91.000 |
| Đường Đào Tấn - KDC trung tâm TT Tân Bình (cũ) - KDC khu A | Mục 37 | 1.793.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ đường vô Đài truyền thanh đến đường bên nhà bà Thi Thị Thu (phía Nam đường); Từ Cống bà Thủy đến hết trường Lê Hồng Phong (phía Bắc đường) Mục 2.3 | 251.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ cống đến đỉnh dốc Hầm voi Mục 2.6 | 98.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ hết trường Lê Hồng Phong đến cống bà Củi, từ đường kề bên nhà bà Thi Thi Thu đến cống bà Củi Mục 2.4 | 157.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ cống Tộc Lê đường vô đài truyền thanh cũ (phía Nam đường), đến cống nhà bà Thủy phía Bắc đường Mục 2.2 | 157.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ giáp địa phận thị trấn Tân Bình (cũ) đến hết cống Tộc Lê Mục 2.1 | 98.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ cống Bà Củi đến Đỉnh dốc Gò Sàng Mục 2.5 | 106.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Quế Lưu (cũ) | Từ đỉnh dốc Hầm voi đến giáp Phước Gia (cũ) Mục 2.7 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.