Bảng giá đất Xã La Êê, Đà Nẵng từ 01/01/2026

27 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã La Êê169.000 đồng/m² (Đường ĐH 4.NG, Đoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đến đường vào thôn Đắc Ngol), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Mục 5
139.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Mục 6
124.000
Đường liên thôn: Đường lên thôn Đắc Ngol xã La Dêê (cũ)
Mục 4
154.000
Đường vào thôn A Sò xã Chơ Chun (cũ)
Mục 2
139.000
Đường vào trụ sở xã Chơ Chun (cũ): Đoạn từ ngã ba thôn Blang đến nhà A Viết Mia
Mục 3
154.000
Đường ĐH 4.NGĐoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol đến giáp ranh giới xã Chơ Chun (cũ)
Mục 1.3
154.000
Đường ĐH 4.NGĐoạn từ cầu Khe Zum đến ranh giới thôn Pa Lan
Mục 1.1
139.000
Đường ĐH 4.NGĐoạn từ ranh giới xã La Êê (cũ) đến giáp Sông Bung
Mục 1.4
154.000
Đường ĐH 4.NGĐoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đến đường vào thôn Đắc Ngol
Mục 1.2
169.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Mục 5
56.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Mục 6
50.000
Đường liên thôn: Đường lên thôn Đắc Ngol xã La Dêê (cũ)
Mục 4
61.000
Đường vào thôn A Sò xã Chơ Chun (cũ)
Mục 2
56.000
Đường vào trụ sở xã Chơ Chun (cũ): Đoạn từ ngã ba thôn Blang đến nhà A Viết Mia
Mục 3
61.000
Đường ĐH 4.NGĐoạn từ cầu Khe Zum đến ranh giới thôn Pa Lan
Mục 1.1
56.000
Đường ĐH 4.NGĐoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol đến giáp ranh giới xã Chơ Chun (cũ)
Mục 1.3
61.000
Đường ĐH 4.NGĐoạn từ ranh giới xã La Êê (cũ) đến giáp Sông Bung
Mục 1.4
61.000
Đường ĐH 4.NGĐoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đến đường vào thôn Đắc Ngol
Mục 1.2
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã
Mục 5
70.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Mục 6
62.000
Đường liên thôn: Đường lên thôn Đắc Ngol xã La Dêê (cũ)
Mục 4
77.000
Đường vào thôn A Sò xã Chơ Chun (cũ)
Mục 2
70.000
Đường vào trụ sở xã Chơ Chun (cũ): Đoạn từ ngã ba thôn Blang đến nhà A Viết Mia
Mục 3
77.000
Đường ĐH 4.NGĐoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đến đường vào thôn Đắc Ngol
Mục 1.2
84.000
Đường ĐH 4.NGĐoạn từ cầu Khe Zum đến ranh giới thôn Pa Lan
Mục 1.1
70.000
Đường ĐH 4.NGĐoạn từ ranh giới xã La Êê (cũ) đến giáp Sông Bung
Mục 1.4
77.000
Đường ĐH 4.NGĐoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol đến giáp ranh giới xã Chơ Chun (cũ)
Mục 1.3
77.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.