Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
nghị quyết này THAY THẾ toàn bộ NQ 32/2025/NQ-HĐND (11/12/2025) từ 10/06/2026; giai đoạn 01/01–09/06/2026 áp dụng bảng giá cũ theo NQ 32/2025 — taichinh.com chưa có dữ liệu bảng cũ
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 3/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất ở tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Dương Loan
Đoạn 7,5m
19.420.000
Dương Loan
Đoạn 10,5m
Mục 588
24.510.0005.130.0004.160.0002.910.0002.250.000
Dương Lâm
Hồ Hán Thương - Khúc Thừa Dụ
Mục 587
25.080.000
Dương Lâm
Khúc Thừa Dụ - cuối đường
28.350.000
Dương Quảng Hàm
Mục 589
40.420.000
Dương Sơn 1
Đoạn 10,5m
Mục 590
14.270.000
Dương Sơn 1
Đoạn 7,5m
12.990.000
Dương Sơn 10
Mục 599
12.990.000
Dương Sơn 11
Mục 600
12.990.000
Dương Sơn 2
Mục 591
12.990.000
Dương Sơn 3
Mục 592
12.990.000
Dương Sơn 4
Mục 593
12.990.000
Dương Sơn 5
Mục 594
10.910.000
Dương Sơn 6
Mục 595
10.910.000
Dương Sơn 7
Mục 596
10.670.000
Dương Sơn 8
Mục 597
10.910.000
Dương Sơn 9
Mục 598
10.910.000
Dương Thanh
Mục 606
28.780.000
Dương Thưởng
Mục 608
32.090.00017.740.00015.570.00014.160.00011.620.000
Dương Thạc
Mục 605
39.660.000
Dương Thị Xuân Quý
Mục 607
47.390.00017.670.00015.260.00012.530.00010.260.000
Dương Trí Trạch
Mục 609
53.220.000
Dương Tôn Hải
Mục 601
26.160.000
Dương Tụ Quán
Mục 602
55.040.00016.960.00014.560.00011.960.0009.810.000
Dương Tử Giang
Mục 603
31.030.000
Dương Tự Minh
Mục 604
91.760.000
Dương Vân Nga
Chu Huy Mân - Phạm Huy Thông
Mục 611
33.870.000
Dương Vân Nga
Phạm Huy Thông - Nguyễn Sĩ Cố
32.030.000
Dương Văn An
Mục 610
30.210.000
Dương Đình Nghệ
Ngô Quyền - Huy Du
Mục 583
56.090.00018.240.00015.670.00012.820.00010.440.000
Dương Đình Nghệ
Huy Du - Chính Hữu
81.830.00022.460.00018.160.00014.850.00012.120.000
Dương Đình Nghệ
Chính Hữu - Võ Nguyên Giáp
121.290.00024.290.00020.930.00015.010.00012.240.000
Dương Đức Hiền
Mục 584
22.930.000
Dương Đức Nhan
Mục 585
14.630.000
Gia Tròn 1
Mục 903
13.230.000
Gia Tròn 2
Mục 904
11.670.000
Gia Tròn 3
Mục 905
11.670.000
Gia Tròn 4
Mục 906
13.770.000
Gia Tròn 5
Mục 907
11.670.000
Giang Châu 1
Mục 908
31.500.000
Giang Châu 2
Mục 909
31.500.000
Giang Châu 3
Mục 910
31.500.000
Giang Văn Minh
Mục 911
37.530.00016.950.00014.600.00011.590.0009.990.000
Giáng Hương 1
Mục 912
40.730.000
Giáng Hương 10
Mục 921
38.430.000
Giáng Hương 2
Đoạn 10,5m
Mục 913
42.650.000
Giáng Hương 2
Đoạn 7,5m
38.430.000
Giáng Hương 3
Mục 914
38.430.000
Giáng Hương 4
Mục 915
38.430.000
Giáng Hương 5
Mục 916
38.430.000
Giáng Hương 6
Mục 917
38.430.000
Giáng Hương 7
Mục 918
38.430.000
Giáng Hương 8
Mục 919
38.430.000
Giáng Hương 9
Mục 920
38.430.000
Giáp Hải
Mục 922
24.630.000
Giáp Văn Cương
Mục 923
22.210.000
Hoa Lư
Mục 964
21.780.000
Hoài Thanh
Phạm Hữu Kính - Lê Văn Hưu
Mục 1114
48.400.00018.710.00016.060.00013.210.00010.810.000
Hoài Thanh
Lê Văn Hưu - cuối đường
39.830.00018.710.00016.060.00013.210.00010.810.000
Hoàng Bình Chính
Mục 1117
31.370.0009.190.0007.870.0006.440.0005.250.000
Hoàng Bích Sơn
Mục 1116
73.410.00020.400.00017.510.00014.280.00011.630.000
Hoàng Bật Đạt
Mục 1115
16.270.000
Hoàng Châu Ký
Đoạn 7,5m
Mục 1119
17.930.000
Hoàng Châu Ký
Đoạn 5,5m
13.480.000
Hoàng Công Chất
Mục 1118
34.550.000
Hoàng Diệu
Trưng Nữ Vương - Duy Tân
101.650.00036.420.00031.030.00020.750.00017.690.000
Hoàng Diệu
Nguyễn Văn Linh - Trưng Nữ Vương
121.520.00041.690.00034.350.00025.860.00022.920.000
Hoàng Diệu
Phan Châu Trinh - Nguyễn Văn Linh
Mục 1120
113.180.00044.740.00036.740.00030.970.00024.570.000
Hoàng Dư Khương
Mục 1121
25.280.000
Hoàng Hiệp
Mục 1127
25.810.000
Hoàng Hoa Thám
Mục 1129
139.670.00032.730.00028.120.00022.390.00017.000.000
Hoàng Hà
Hòa Quý - Phùng Thế Tài
Mục 1126
22.680.000
Hoàng Hối Khanh
Mục 1128
15.170.000
Hoàng Kế Viêm
Mai Thúc Lân - Châu Thị Vĩnh Tế
84.120.000
Hoàng Kế Viêm
Lê Quang Đạo - Mai Thúc Lân
108.550.000
Hoàng Kế Viêm
Võ Nguyên Giáp - Lê Quang Đạo
Mục 1130
184.150.000
Hoàng Minh Giám
Mục 1131
14.020.000
Hoàng Minh Thảo
Mục 1132
18.070.0005.310.0004.740.0003.780.0003.090.000
Hoàng Minh Thắng
Mục 1133
49.370.000
Hoàng Ngân
Mục 1134
19.920.000
Hoàng Ngọc Phách
Mục 1135
20.980.000
Hoàng Như Tiếp
Phạm Xuân Thâm - Hoàng Hà
Mục 1136
21.080.000
Hoàng Phê
Mục 1137
5.770.000
Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Trung Trực - Đỗ Anh Hàn
Mục 1138
24.770.000
Hoàng Quốc Việt
Đỗ Anh Hàn - Trần Thánh Tông
25.000.000
Hoàng Sa
Nguyễn Huy Chương - Nguyễn Phan Vinh
Mục 1139
158.390.00024.740.00020.610.00015.010.00012.280.000
Hoàng Sa
Lê Văn Lương - cuối đường
38.940.00012.260.00010.730.00010.020.0007.150.000
Hoàng Sa
Nguyễn Phan Vinh - Lê Văn Lương
147.440.00022.270.000
Hoàng Sâm
Phạm Hùng - Nguyễn Bảo
15.680.000
Hoàng Sâm
Đoàn Ngọc Nhạc - Phạm Hùng
Mục 1140
15.940.000
Hoàng Sĩ Khải
Mục 1141
62.420.00018.240.00015.670.00012.820.00010.440.000
Hoàng Thiều Hoa
Mục 1147
24.000.000
Hoàng Thúc Trâm
Mục 1148
53.640.00028.000.00023.780.00019.180.00015.630.000
Hoàng Thế Thiện
Mục 1144
25.820.000
Hoàng Thị Loan
Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế
20.490.0008.720.0007.490.0006.130.0005.010.000
Hoàng Thị Loan
Hồ Tùng Mậu - Nguyễn Sinh Sắc
Mục 1146
40.620.000
Hoàng Thị Loan
Nguyễn Sinh Sắc - chân cầu vượt Ngã 3 Huế
50.040.0009.740.0008.340.0006.820.0005.570.000
Hoàng Thị Ái
Mục 1145
19.920.000
Hoàng Trung Thông
Đoạn 7,5m
Mục 1150
21.340.000
Hoàng Trung Thông
Đoạn 10,5m
30.790.000
Hoàng Trọng Mậu
Mục 1149
37.220.000
Hoàng Tuấn Nhã
Tôn Đản - Giáp đường gom đường sắt
Mục 1151
9.720.0005.760.0004.930.0004.040.0003.300.000
Hoàng Tích Trí
Mục 1143
32.350.000
Hoàng Tăng Bí
Mục 1142
26.510.0009.000.0008.020.0006.570.0005.350.000
Hoàng Việt
Mục 1156
31.260.000
Hoàng Văn Hòe
Nguyễn Đình Chiểu - cuối đường
25.630.00011.330.0009.790.0007.990.0006.490.000
Hoàng Văn Hòe
Bùi Tá Hán - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 1152
28.180.00011.690.00010.080.0008.240.0006.700.000
Hoàng Văn Lai
Mục 1153
11.460.0004.290.0003.540.0003.000.0002.450.000
Hoàng Văn Thái
Tôn Đức Thắng - Đà Sơn
Mục 1154
22.610.0008.570.0007.560.0006.540.0005.360.000
Hoàng Văn Thái
Đà Sơn - Đường vào Bãi rác Khánh Sơn
17.740.0006.190.0005.190.0004.490.0003.670.000
Hoàng Văn Thái
Đường vào Bãi rác Khánh Sơn - cuối đường
16.460.0006.770.0005.680.0004.900.0004.010.000
Hoàng Văn Thụ
Mục 1155
135.770.00048.050.00039.300.00034.710.00027.480.000
Hoàng Xuân Hãn
Nguyễn Văn Huyên - cuối đường
39.760.000
Hoàng Xuân Hãn
Ông Ích Đường - Nguyễn Văn Huyên
Mục 1157
41.810.00010.130.0009.020.0007.360.0006.010.000
Hoàng Xuân Nhị
Mục 1158
42.200.000
Hoàng Đình Ái
Đoạn 5,5m
15.160.000
Hoàng Đình Ái
Đoạn 7,5m
Mục 1124
20.290.000
Hoàng Đạo Thành
Mục 1122
16.010.000
Hoàng Đạo Thúy
Mục 1123
16.650.000
Hoàng Đức Lương
Mục 1125
62.960.000
Huy Cận
Huỳnh Tấn Phát - cuối đường
41.580.000
Huy Cận
Tiên Sơn 10 - Huỳnh Tấn Phát
Mục 1221
44.930.00017.700.00015.680.00013.090.00011.250.000
Huy Du
Mục 1222
55.010.000
Huyền Quang
Mục 1223
20.750.00013.940.00011.590.0009.650.0007.150.000
Huyền Trân Công Chúa
Mục 1224
57.900.0009.720.0008.310.0006.750.0005.530.000
Huỳnh Bá Chánh
Mục 1225
10.370.0003.920.0003.380.0002.770.0002.270.000
Huỳnh Dạng
Mục 1226
22.500.000
Huỳnh Lý
Mục 1228
33.230.00016.450.00014.580.00012.320.00010.590.000
Huỳnh Lắm
Mục 1227
22.980.0003.920.0003.380.0002.770.0002.270.000
Huỳnh Mẫn Đạt
Mục 1229
49.840.000
Huỳnh Ngọc Huệ
30 tháng 4 - Phan Đăng Lưu
75.140.00025.050.00021.620.00017.710.00015.250.000
Huỳnh Ngọc Huệ
Hà Huy Tập - cuối đường
50.240.00013.170.00011.420.0009.910.0008.590.000
Huỳnh Ngọc Huệ
Điện Biên Phủ - Hà Huy Tập
Mục 1231
64.390.00013.330.00011.960.00010.360.0009.030.000
Huỳnh Ngọc Đủ
Mục 1230
25.810.000
Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Văn Linh - Chu Văn An
90.670.00039.350.00033.550.00028.790.00024.780.000
Huỳnh Thúc Kháng
Lê Đình Dương - Nguyễn Văn Linh
Mục 1235
101.730.00039.350.00033.550.00028.790.00024.780.000
Huỳnh Thị Bảo Hòa
Đoạn 5,5m
10.290.0004.190.0003.470.0002.810.0002.220.000
Huỳnh Thị Bảo Hòa
Đoạn 7,5m
Mục 1233
10.980.0004.190.0003.470.0002.810.0002.220.000
Huỳnh Thị Một
Mục 1234
22.640.000
Huỳnh Tấn Phát
Phan Đăng Lưu - Hồ Nguyên Trừng
Mục 1232
62.290.00024.260.00020.630.00016.890.00013.990.000
Huỳnh Tịnh Của
Mục 1236
11.360.000
Huỳnh Văn Gấm
Mục 1237
27.520.000
Huỳnh Văn Nghệ
Mục 1238
22.980.000
Huỳnh Xuân Nhị
Mục 1239
18.800.000
Hà Bồng
Mục 924
25.810.000
Hà Bổng
Mục 925
130.390.00029.180.00025.020.00021.220.00017.400.000
Hà Chương
Mục 926
128.510.00027.670.00023.820.00020.220.00016.570.000
Hà Duy Phiên
Mục 927
15.680.000
Hà Huy Giáp
Huỳnh Tấn Phát - cuối đường
41.390.00020.260.00016.540.00013.540.00011.050.000
Hà Huy Giáp
Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Tấn Phát
Mục 933
47.380.00021.360.00017.400.00014.230.00011.650.000
Hà Huy Tập
Huỳnh Ngọc Huệ - Trường Chinh
59.560.00011.110.0009.280.0007.820.0005.850.000
Hà Huy Tập
Trần Cao Vân - Điện Biên Phủ
Mục 934
84.650.00016.850.00014.390.00011.590.0008.470.000
Hà Huy Tập
Điện Biên Phủ - Huỳnh Ngọc Huệ
75.780.00014.470.00011.680.0009.990.0006.910.000
Hà Hồi
Mục 932
21.790.000
Hà Khê
Mục 936
74.770.00016.850.00014.390.00011.590.0008.470.000
Hà Kỳ Ngộ
Mục 935
89.990.00014.810.00011.970.0009.820.0008.050.000
Hà Mục
Mục 937
22.430.000
Hà Thị Thân
Mục 940
56.030.00023.550.00020.310.00012.880.00010.680.000
Hà Tông Huân
Mục 938
33.830.000
Hà Tông Quyền
Mục 939
36.780.0009.680.0008.600.0007.040.0005.740.000
Hà Văn Mao
Mục 941
8.510.000
Hà Văn Trí
Mục 943
19.180.00010.290.0008.870.0007.220.0005.870.000
Hà Văn Tính
Mục 942
28.160.000
Hà Xuân 1
Mục 944
35.530.00013.670.00010.840.0009.150.0006.160.000
Hà Xuân 2
Mục 945
35.530.000
Hà Đông 1
Mục 929
55.860.000
Hà Đông 2
Mục 930
43.590.000
Hà Đông 3
Mục 931
30.290.00011.180.0009.050.0007.500.0005.150.000
Hà Đặc
Đoạn 3,5m
49.400.000
Hà Đặc
Đoạn 5,5m
Mục 928
61.050.000
Hàm Nghi
Mục 950
178.710.00040.300.00034.380.00024.830.00018.820.000
Hàm Trung 1
Mục 952
10.050.000
Hàm Trung 2
Mục 953
10.850.000
Hàm Trung 3
Mục 954
10.850.000
Hàm Trung 4
Mục 955
10.000.000
Hàm Trung 5
Mục 956
9.930.000
Hàm Trung 6
Đoạn có lòng đường 10m
Mục 957
11.610.000
Hàm Trung 6
Đoạn có lòng đường 5m
9.930.000
Hàm Trung 7
Mục 958
9.590.000
Hàm Trung 8
Mục 959
11.610.000
Hàm Trung 9
Mục 960
9.550.000
Hàm Tử
Mục 951
54.110.00018.710.00016.060.00013.210.00010.810.000
Hàn Mạc Tử
Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè
Mục 961
38.050.00016.450.00014.580.00012.320.00010.590.000
Hàn Mạc Tử
Đoạn còn lại
32.430.00016.450.00014.580.00012.320.00010.590.000
Hàn Thuyên
Mục 962
58.510.00020.610.00017.790.00014.550.00011.880.000
Hòa An 1
Mục 965
20.020.000
Hòa An 10
Mục 974
15.610.000
Hòa An 11
Mục 975
15.610.000
Hòa An 12
Mục 976
14.190.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Hòa An 14
Mục 977
14.100.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Hòa An 15
Mục 978
14.170.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Hòa An 16
Mục 979
14.170.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Hòa An 17
Mục 980
14.170.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Hòa An 18
Mục 981
19.320.000
Hòa An 19
Mục 982
20.950.0007.870.0006.890.0005.700.0004.650.000
Hòa An 2
Mục 966
23.900.000
Hòa An 20
Mục 983
10.170.000
Hòa An 21
Mục 984
10.170.000
Hòa An 22
Mục 985
10.170.000
Hòa An 23
Mục 986
10.000.000
Hòa An 24
Mục 987
10.490.0007.080.0006.200.0005.130.0004.190.000
Hòa An 25
Mục 988
14.970.0007.870.0006.890.0005.700.0004.650.000
Hòa An 26
Mục 989
15.170.0007.870.0006.890.0005.700.0004.650.000
Hòa An 3
Mục 967
19.320.000
Hòa An 4
Mục 968
19.320.000
Hòa An 5
Mục 969
19.320.000
Hòa An 6
Đoạn 5,0m
12.800.000
Hòa An 6
Đoạn 5,5m
Mục 970
17.630.000
Hòa An 7
Mục 971
14.170.0007.480.0006.560.0005.410.0004.390.000
Hòa An 8
Mục 972
17.370.000
Hòa An 9
Mục 973
17.180.000
Hòa Bình 1
Mục 990
15.030.000
Hòa Bình 2
Mục 991
15.030.000
Hòa Bình 3
Mục 992
15.030.000
Hòa Bình 4
Mục 993
15.030.000
Hòa Bình 5
Mục 994
17.550.000
Hòa Bình 6
Mục 995
15.030.000
Hòa Bình 7
Mục 996
15.030.000
Hòa Khê 1
Trần Xuân Lê - Thúc Tề
Mục 997
25.620.000
Hòa Khê 2
Trần Xuân Lê - Hòa Khê 1
Mục 998
25.620.000
Hòa Khê 3
Trần Xuân Lê - Hòa Khê 1
Mục 999
25.620.000
Hòa Liên 1
Mục 1000
11.620.000
Hòa Liên 10
Mục 1009
10.890.000
Hòa Liên 11
Mục 1010
10.890.000
Hòa Liên 2
Mục 1001
11.620.000
Hòa Liên 3
Mục 1002
10.890.000
Hòa Liên 4
Mục 1003
10.890.000
Hòa Liên 5
Mục 1004
10.890.000
Hòa Liên 6
Mục 1005
10.890.000
Hòa Liên 7
Mục 1006
10.890.000
Hòa Liên 8
Mục 1007
10.890.000
Hòa Liên 9
Mục 1008
10.890.000
Hòa Minh 1
Mục 1011
19.330.000
Hòa Minh 10
Mục 1020
19.730.000
Hòa Minh 11
Mục 1021
19.290.000
Hòa Minh 12
Mục 1022
19.390.000
Hòa Minh 14
Mục 1023
19.020.000
Hòa Minh 15
Mục 1024
19.170.000
Hòa Minh 16
Mục 1025
19.730.000
Hòa Minh 17
Mục 1026
19.730.000
Hòa Minh 18
Mục 1027
19.730.000
Hòa Minh 19
Mục 1028
19.880.000
Hòa Minh 2
Mục 1012
19.800.000
Hòa Minh 20
Mục 1029
19.390.000
Hòa Minh 21
Mục 1030
19.730.000
Hòa Minh 22
Mục 1031
20.290.000
Hòa Minh 23
Mục 1032
19.730.000
Hòa Minh 24
Mục 1033
20.760.000
Hòa Minh 25
Mục 1034
18.130.000
Hòa Minh 26
Mục 1035
20.760.000
Hòa Minh 27
Mục 1036
20.260.000
Hòa Minh 28
Mục 1037
21.300.000
Hòa Minh 29
Mục 1038
20.760.000
Hòa Minh 3
Mục 1013
18.720.000
Hòa Minh 30
Mục 1039
21.300.000
Hòa Minh 4
Mục 1014
19.730.000
Hòa Minh 5
Mục 1015
19.730.000
Hòa Minh 6
Mục 1016
19.800.000
Hòa Minh 7
Mục 1017
19.730.000
Hòa Minh 8
Mục 1018
22.090.000
Hòa Minh 9
Mục 1019
20.290.000
Hòa Mỹ 1
Mục 1040
15.800.000
Hòa Mỹ 2
Mục 1041
14.440.000
Hòa Mỹ 3
Mục 1042
14.440.000
Hòa Mỹ 4
Mục 1043
13.860.000
Hòa Mỹ 5
Mục 1044
13.860.000
Hòa Mỹ 6
Mục 1045
14.300.000
Hòa Mỹ 7
Mục 1046
17.090.000
Hòa Mỹ 8
Mục 1047
15.800.000
Hòa Mỹ 9
Mục 1048
16.030.0008.990.0007.880.0006.440.0005.270.000
Hòa Nam 1
Mục 1049
17.640.000
Hòa Nam 10
Mục 1058
18.470.000
Hòa Nam 11
Mục 1059
16.340.000
Hòa Nam 12
Mục 1060
16.100.000
Hòa Nam 14
Mục 1061
16.100.000
Hòa Nam 15
Mục 1062
16.100.0007.140.0006.290.0005.060.0004.160.000
Hòa Nam 2
Mục 1050
17.640.000
Hòa Nam 3
Mục 1051
16.960.000
Hòa Nam 4
Mục 1052
17.640.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Hòa Nam 5
Hoàng Tăng Bí - Nguyễn Huy Tưởng
Mục 1053
20.860.000
Hòa Nam 5
Nguyễn Huy Tưởng - cuối đường
17.350.000
Hòa Nam 6
Mục 1054
20.860.000
Hòa Nam 7
Mục 1055
15.570.000
Hòa Nam 8
Mục 1056
15.570.000
Hòa Nam 9
Mục 1057
15.570.000
Hòa Phú 1
Đoạn 5,5m
18.770.000
Hòa Phú 1
Đoạn 7,5m
Mục 1063
23.810.000
Hòa Phú 10
Đoạn 7,5m
23.810.000
Hòa Phú 10
Đoạn 5,5m
Mục 1072
19.710.000
Hòa Phú 11
Mục 1073
18.360.000
Hòa Phú 12
Mục 1074
19.710.000
Hòa Phú 14
Mục 1075
23.810.0008.990.0007.880.0006.440.0005.270.000
Hòa Phú 15
Mục 1076
23.810.000
Hòa Phú 16
Mục 1077
19.710.000
Hòa Phú 17
Mục 1078
17.910.000
Hòa Phú 18
Mục 1079
18.170.000
Hòa Phú 19
Mục 1080
19.710.000
Hòa Phú 2
Mục 1064
17.200.000
Hòa Phú 20
Mục 1081
21.560.000
Hòa Phú 21
Mục 1082
21.390.000
Hòa Phú 22
Mục 1083
23.810.000
Hòa Phú 23
Mục 1084
21.020.000
Hòa Phú 24
Mục 1085
24.650.000
Hòa Phú 25
Mục 1086
23.810.000
Hòa Phú 26
Mục 1087
23.810.000
Hòa Phú 27
Mục 1088
21.740.000
Hòa Phú 28
Mục 1089
23.150.000
Hòa Phú 29
Mục 1090
24.140.000
Hòa Phú 3
Mục 1065
18.710.000
Hòa Phú 30
Mục 1091
23.810.000
Hòa Phú 31
Mục 1092
23.810.000
Hòa Phú 32
Mục 1093
23.810.000
Hòa Phú 4
Mục 1066
18.130.000
Hòa Phú 5
Mục 1067
17.200.000
Hòa Phú 6
Mục 1068
18.330.000
Hòa Phú 7
Mục 1069
18.170.000
Hòa Phú 8
Mục 1070
18.170.000
Hòa Phú 9
Mục 1071
21.530.000
Hòa Quý
Anh Đức - Anh Đức
Mục 1094
26.330.000
Hóa Mỹ
Mục 1095
24.950.000
Hóa Quê Trung 1
Mục 1096
28.340.00017.740.00015.570.00013.940.00011.620.000
Hóa Quê Trung 2
Mục 1097
28.340.00017.740.00015.570.00013.940.00011.620.000
Hóa Quê Trung 3
Mục 1098
28.340.00017.740.00015.570.00013.940.00011.620.000
Hóa Sơn 1
Mục 1099
34.070.000
Hóa Sơn 10
Mục 1108
44.450.000
Hóa Sơn 2
Mục 1100
33.460.000
Hóa Sơn 3
Mục 1101
36.260.000
Hóa Sơn 4
Mục 1102
33.250.000
Hóa Sơn 5
Mục 1103
33.250.000
Hóa Sơn 6
Mục 1104
34.980.000
Hóa Sơn 7
Mục 1105
37.690.000
Hóa Sơn 8
Mục 1106
37.690.000
Hóa Sơn 9
Mục 1107
37.690.000
Hói Kiểng 1
Mục 1160
19.680.000
Hói Kiểng 10
Mục 1168
19.630.000
Hói Kiểng 11
Mục 1169
19.680.000
Hói Kiểng 12
Mục 1170
19.680.000
Hói Kiểng 14
Mục 1171
19.680.000
Hói Kiểng 15
Mục 1172
19.680.000
Hói Kiểng 16
Mục 1173
19.680.000
Hói Kiểng 17
Mục 1174
19.680.000
Hói Kiểng 18
Mục 1175
19.680.000
Hói Kiểng 19
Mục 1176
19.680.000
Hói Kiểng 2
Mục 1161
19.680.000
Hói Kiểng 20
Mục 1177
19.680.000
Hói Kiểng 21
Mục 1178
19.680.000
Hói Kiểng 22
Mục 1179
19.680.000
Hói Kiểng 23
Mục 1180
19.680.000
Hói Kiểng 24
Mục 1181
19.680.000
Hói Kiểng 25
Phan Hoan - Hoàng Như Tiếp
Mục 1182
19.680.000
Hói Kiểng 26
Mục 1183
19.680.000
Hói Kiểng 27
Mục 1184
19.680.000
Hói Kiểng 28
Đặng Hồi Xuân - Hói Kiểng 30
Mục 1185
19.680.000
Hói Kiểng 29
Mục 1186
19.680.000
Hói Kiểng 3
Mục 1162
19.680.000
Hói Kiểng 30
Mục 1187
19.680.000
Hói Kiểng 31
Mục 1188
19.680.000
Hói Kiểng 32
Mục 1189
19.680.000
Hói Kiểng 33
Mục 1190
19.680.000
Hói Kiểng 4
Mục 1163
19.680.000
Hói Kiểng 5
Mục 1164
19.680.000
Hói Kiểng 6
Mục 1165
19.680.000
Hói Kiểng 7
Mục 1166
19.680.000
Hói Kiểng 8
Mục 1167
19.680.000
Hùng Vương
Mục 1220
197.170.00049.210.00040.410.00034.070.00027.030.000
Hưng Hóa 1
Mục 1240
34.830.000
Hưng Hóa 2
Mục 1241
39.170.000
Hưng Hóa 3
Mục 1242
39.170.000
Hưng Hóa 4
Mục 1243
39.170.000
Hưng Hóa 5
Mục 1244
39.030.000
Hưng Hóa 6
Mục 1245
38.910.000
Hưng Hóa 7
Mục 1246
39.170.000
Hương Hải Thiền Sư
Mục 1247
37.650.000
Hướng Dương 1
Mục 1248
12.950.000
Hướng Dương 2
Mục 1249
12.950.000
Hải Hồ
Mục 946
58.100.00025.190.00022.790.00019.610.00015.950.000
Hải Phòng
Nhà số 248 phía có đường sắt - Nhà số 322 phía có đường sắt
53.400.00028.630.00026.150.00020.960.00018.040.000
Hải Phòng
Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) - Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt)
94.850.00030.060.00027.320.00022.080.00018.950.000
Hải Phòng
Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322)
Mục 947
99.600.00030.060.00027.320.00022.080.00018.950.000
Hải Phòng
Ông Ích Khiêm - Nguyễn Chí Thanh
112.780.00033.320.00030.100.00025.530.00023.090.000
Hải Sơn
Ngã 3 Hải Sơn - Giáp trường Lê Hồng Phong
36.300.000
Hải Sơn
Hải Hồ - Thanh Sơn
Mục 948
53.470.00025.190.00022.790.00019.610.00015.950.000
Hải Sơn
Trường Lê Hồng Phong - Mai Am
23.820.00016.340.00014.010.00012.240.00010.730.000
Hải Triều
Mục 949
25.470.0007.370.0006.330.0005.180.0004.220.000
Hằng Phương Nữ Sĩ
Mục 963
17.490.000
Học Phi
Mục 1159
8.510.000
Hỏa Sơn 1
Mục 1109
27.090.0007.290.0006.270.0005.130.0004.190.000
Hỏa Sơn 2
Mục 1110
21.370.000
Hỏa Sơn 3
Mục 1111
21.370.0007.290.0006.270.0005.130.0004.190.000
Hỏa Sơn 4
Mục 1112
21.370.000
Hỏa Sơn 5
Mục 1113
21.370.000
Hố Truông 1
Mục 1212
15.750.000
Hố Truông 2
Mục 1213
20.640.000
Hồ Biểu Chánh
Mục 1192
43.430.000
Hồ Bá Ôn
Đoạn còn lại (đến đường sắt)
16.790.0007.800.0006.750.0005.370.0004.470.000
Hồ Bá Ôn
Đường Nguyễn Sinh Sắc vào 420m
Mục 1191
19.730.000
Hồ Huân Nghiệp
Mục 1196
32.280.000
Hồ Hán Thương
Mục 1194
61.990.00014.050.00011.930.0009.780.0008.000.000
Hồ Học Lãm
Mục 1195
46.690.00014.170.00012.080.0009.840.0008.000.000
Hồ Nghinh
Morision - Đông Kinh Nghĩa Thục
151.840.00020.530.00017.510.00015.010.00012.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.