Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
nghị quyết này THAY THẾ toàn bộ NQ 32/2025/NQ-HĐND (11/12/2025) từ 10/06/2026; giai đoạn 01/01–09/06/2026 áp dụng bảng giá cũ theo NQ 32/2025 — taichinh.com chưa có dữ liệu bảng cũ
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 4/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất ở tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Hồ Nghinh
Từ Võ Văn Kiệt về phía Nam, dài 220m.
117.920.00024.310.00020.820.00017.040.00013.900.000
Hồ Nghinh
Đông Kinh Nghĩa Thục - Vương Thừa Vũ
113.500.00019.400.00017.010.00014.280.00012.290.000
Hồ Nghinh
Võ Văn Kiệt - Morrison
Mục 1197
178.710.00029.180.00025.020.00021.220.00017.400.000
Hồ Nguyên Trừng
Lê Thanh Nghị - Núi Thành
52.710.00020.110.00017.620.00013.810.00011.880.000
Hồ Nguyên Trừng
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Thanh Nghị
Mục 1198
40.320.00011.450.0009.850.0007.600.0006.200.000
Hồ Phi Tích
Mục 1199
23.570.000
Hồ Quý Ly
Hà Hồi - cuối đường
31.820.0008.470.0007.260.0005.940.0004.850.000
Hồ Quý Ly
Nguyễn Tất Thành - Hà Hồi
Mục 1200
43.660.00013.150.00010.710.0008.540.0006.370.000
Hồ Sĩ Dương
Cẩm Bắc 9 - cuối đường
18.930.000
Hồ Sĩ Dương
Lê Kim Lăng - Cẩm Bắc 9
Mục 1202
19.790.0007.890.0006.870.0005.590.0004.540.000
Hồ Sĩ Phấn
Mục 1204
28.890.000
Hồ Sĩ Tân
Mục 1205
25.490.000
Hồ Sĩ Đống
Mục 1203
9.490.000
Hồ Thấu
Hà Kỳ Ngộ - Phạm Vấn
68.370.00013.970.00011.970.0009.820.0008.050.000
Hồ Thấu
Võ Nguyên Giáp - Hà Kỳ Ngộ
Mục 1210
71.530.00020.150.00017.870.00015.010.00012.280.000
Hồ Trung Lượng
Mục 1201
27.520.000
Hồ Tông Thốc
Mục 1206
51.200.000
Hồ Tùng Mậu
Mục 1207
30.740.0008.410.0006.990.0005.770.0004.720.000
Hồ Tương
Mục 1208
43.290.00013.170.00010.850.0009.390.0007.450.000
Hồ Tỵ
Mục 1209
14.010.000
Hồ Xuân Hương
Mục 1211
105.950.00018.580.00016.050.00013.190.00010.800.000
Hồ Đắc Di
Mục 1193
33.370.000
Hồng Phước 1
Mục 1214
9.770.000
Hồng Phước 2
Mục 1215
12.040.000
Hồng Phước 3
Mục 1216
12.290.000
Hồng Phước 4
Mục 1217
11.320.000
Hồng Phước 5
Mục 1218
11.180.000
Hồng Thái
Mục 1219
17.890.000
K20
Đoàn Khuê - Nghiêm Xuân Yêm
38.550.000
K20
Lê Văn Hiến - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 1250
27.640.00012.530.00010.770.0008.810.0007.180.000
K20
Nguyễn Đình Chiểu - Đoàn Khuê
30.510.000
Kha Vạng Cân
Mục 1260
15.140.000
Khuê Bắc 1
Mục 1286
21.870.000
Khuê Bắc 2
Mục 1287
21.870.000
Khuê Bắc 3
Mục 1288
21.870.000
Khuê Mỹ Đông 1
Mục 1290
53.810.000
Khuê Mỹ Đông 10
Mục 1299
59.130.000
Khuê Mỹ Đông 11
Mục 1300
52.980.000
Khuê Mỹ Đông 12
Mục 1301
50.330.000
Khuê Mỹ Đông 14
Mục 1302
50.650.000
Khuê Mỹ Đông 15
Mục 1303
48.550.000
Khuê Mỹ Đông 2
Mục 1291
43.180.000
Khuê Mỹ Đông 3
Đoạn 5,5m
46.500.000
Khuê Mỹ Đông 3
Đoạn 7,5m
Mục 1292
51.810.000
Khuê Mỹ Đông 4
Mục 1293
43.180.00016.650.00014.280.00011.640.0009.440.000
Khuê Mỹ Đông 5
Mục 1294
45.170.000
Khuê Mỹ Đông 6
Mục 1295
45.170.000
Khuê Mỹ Đông 7
Mục 1296
52.980.000
Khuê Mỹ Đông 8
Đoạn 5,5m
48.710.000
Khuê Mỹ Đông 8
Đoạn 7,5m
Mục 1297
52.980.000
Khuê Mỹ Đông 9
Mục 1298
52.980.000
Khuê Đông
Mục 1289
17.720.000
Khái Tây 1
Mục 1265
10.800.0003.670.0003.160.0002.510.0002.090.000
Khái Tây 2
Mục 1266
10.800.0003.670.0003.160.0002.510.0002.090.000
Khái Tây 3
Mục 1267
14.330.000
Khái Tây 4
Mục 1268
14.330.000
Khái Tây 5
Mục 1269
16.770.000
Khái Tây 6
Mục 1270
14.330.000
Khái Đông 1
Mục 1261
12.900.000
Khái Đông 2
Mục 1262
12.900.000
Khái Đông 3
Mục 1263
12.900.000
Khái Đông 4
Mục 1264
12.900.000
Khánh An 1
Mục 1271
12.870.000
Khánh An 10
Mục 1280
10.550.000
Khánh An 11
Mục 1281
13.270.000
Khánh An 12
Mục 1282
9.650.000
Khánh An 14
Mục 1283
7.910.0003.680.0003.130.0002.580.0002.020.000
Khánh An 2
Mục 1272
12.270.000
Khánh An 3
Mục 1273
10.550.000
Khánh An 4
Mục 1274
10.550.000
Khánh An 5
Mục 1275
12.870.000
Khánh An 6
Đoạn 7,5m
13.070.000
Khánh An 6
Đoạn 15m
Mục 1276
19.180.000
Khánh An 7
Đoạn 5,5m
10.980.000
Khánh An 7
Đoạn 7,5m
Mục 1277
12.000.000
Khánh An 8
Mục 1278
9.430.000
Khánh An 9
Mục 1279
10.550.000
Khúc Hạo
Lê Chân - Giáp đường quy hoạch 10,5m
32.550.000
Khúc Hạo
Ngô Quyền - Lê Chân
Mục 1284
56.120.000
Khúc Thừa Dụ
Mục 1285
30.290.000
Khương Hữu Dụng
Mục 1304
18.320.000
Kim Liên 1
Mục 1255
7.500.000
Kim Liên 2
Mục 1256
7.430.000
Kim Liên 3
Mục 1257
7.500.000
Kim Đồng
Mục 1254
29.400.000
Kinh Dương Vương
Nguyễn Sinh Sắc - Trần Đình Tri
33.090.000
Kinh Dương Vương
Lý Thái Tông - Nguyễn Sinh Sắc
Mục 1258
37.990.000
Kiều Oánh Mậu
Mục 1251
19.600.000
Kiều Phụng
Phạm Hữu Nghi - cuối đường
12.520.000
Kiều Phụng
Tế Hanh - Phạm Hữu Nghi
Mục 1252
13.570.000
Kiều Sơn Đen
Đoạn 5,5m
14.400.000
Kiều Sơn Đen
Đoạn 7,5m
Mục 1253
18.250.000
Kỳ Đồng
Mục 1259
57.680.00011.800.0009.520.0008.180.0005.700.000
La Hối
Mục 1305
24.760.000
Liêm Lạc 1
Mục 1417
14.090.000
Liêm Lạc 10
Mục 1426
10.430.000
Liêm Lạc 11
Mục 1427
10.430.000
Liêm Lạc 12
Mục 1428
10.560.000
Liêm Lạc 14
Mục 1429
10.560.000
Liêm Lạc 15
Mục 1430
10.560.000
Liêm Lạc 16
Mục 1431
10.560.000
Liêm Lạc 17
Mục 1432
10.560.000
Liêm Lạc 18
Mục 1433
10.560.000
Liêm Lạc 19
Mục 1434
10.560.000
Liêm Lạc 2
Mục 1418
10.430.000
Liêm Lạc 20
Mục 1435
10.720.000
Liêm Lạc 21
Mục 1436
10.320.000
Liêm Lạc 22
Mục 1437
10.560.000
Liêm Lạc 24
Mục 1438
14.090.000
Liêm Lạc 25
Mục 1439
10.430.000
Liêm Lạc 3
Mục 1419
10.160.000
Liêm Lạc 4
Mục 1420
10.430.000
Liêm Lạc 5
Mục 1421
10.430.000
Liêm Lạc 6
Mục 1422
10.430.000
Liêm Lạc 7
Mục 1423
10.430.000
Liêm Lạc 8
Mục 1424
10.430.000
Liêm Lạc 9
Mục 1425
10.430.000
Loseby
Mục 1440
140.730.000
Lâm Hoành
Mục 1308
88.740.00021.990.00019.990.00014.670.00012.800.000
Lâm Nhĩ
Mục 1309
17.420.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Lâm Quang Thự
Mục 1310
29.280.000
Lã Xuân Oai
Mục 1306
151.300.000
Lê A
Mục 1311
14.670.000
Lê Anh Xuân
Mục 1312
40.780.000
Lê Bá Trinh
Mai Dị - Châu Thượng Văn
47.360.00019.510.00015.570.00013.940.00011.620.000
Lê Bá Trinh
Lê Thanh Nghị - Mai Dị
Mục 1314
52.790.00019.510.00015.570.00013.940.00011.620.000
Lê Bình
Mục 1315
60.600.000
Lê Bôi
Mục 1316
38.410.00013.230.00011.370.0009.340.0007.650.000
Lê Cao Lãng
Mục 1318
16.420.000
Lê Chân
Mục 1322
34.560.000
Lê Công Kiều
Đoạn 5,5m
7.380.0003.340.0003.070.0002.630.0001.990.000
Lê Công Kiều
Đoạn 7,5m
Mục 1319
9.990.0003.690.0003.070.0002.630.0001.990.000
Lê Công Thành
Hòa Quý - Bờ Quan 25
Mục 1320
22.220.000
Lê Cơ
Mục 1321
30.970.00017.740.00015.570.00013.940.00011.620.000
Lê Cảnh Tuân
Mục 1317
24.440.000
Lê Doãn Nhạ
Mục 1323
26.440.0008.820.0007.330.0006.040.0004.950.000
Lê Duy Lương
Mục 1326
20.380.000
Lê Duy Đình
Mục 1325
44.660.00023.510.00018.170.00014.560.00011.020.000
Lê Duẩn
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
207.830.00050.470.00041.700.00034.090.00027.920.000
Lê Duẩn
Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Cai Lang
164.210.00036.640.00030.160.00023.550.00017.860.000
Lê Duẩn
Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn
Mục 1324
111.550.000
Lê Hiến Mai
Mục 1338
16.310.000
Lê Hy
Mục 1344
20.530.000
Lê Hy Cát
Mục 1345
33.600.00012.320.00010.580.0008.660.0007.050.000
Lê Hồng Phong
Mục 1339
122.060.00042.470.00037.310.00031.550.00024.980.000
Lê Hồng Sơn
Mục 1340
28.650.000
Lê Hữu Khánh
Mục 1342
33.780.000
Lê Hữu Kiều
Mục 1341
23.750.000
Lê Hữu Trác
Mục 1343
41.820.00022.850.00018.690.00015.030.00012.220.000
Lê Khôi
Mục 1348
50.190.000
Lê Khắc Cần
Mục 1347
45.230.000
Lê Kim Lăng
Mục 1346
25.850.000
Lê Lai
Nguyễn Thị Minh Khai - cuối đường
57.250.00028.040.00023.980.00020.220.00016.700.000
Lê Lai
Lê Lợi - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1349
63.980.00035.390.00024.770.00022.730.00018.560.000
Lê Lâm
Mục 1350
39.900.000
Lê Lộ
Mục 1351
92.550.000
Lê Lợi
Lý Tự Trọng - Pasteur
95.710.00047.340.00041.570.00028.970.00024.890.000
Lê Lợi
Đống Đa - Lý Tự Trọng
Mục 1352
112.320.00044.980.00041.640.00026.700.00022.950.000
Lê Minh Trung
Mục 1354
25.810.000
Lê Mạnh Trinh
Mục 1353
61.780.000
Lê Ngân
Mục 1358
26.730.00011.370.0009.800.0007.570.0006.160.000
Lê Ngô Cát
Mục 1359
54.100.00020.630.00018.290.00014.510.00012.330.000
Lê Như Hổ
Mục 1356
29.720.000
Lê Ninh
Mục 1355
66.820.000
Lê Nỗ
Mục 1357
53.460.00018.280.00015.960.00015.250.00013.160.000
Lê Phụ Trần
Mục 1360
29.050.000
Lê Phụng Hiểu
Mục 1361
39.800.000
Lê Quang Hòa
Mục 1366
32.280.000
Lê Quang Sung
Mục 1367
44.030.00016.360.00013.620.00011.130.0009.090.000
Lê Quang Đạo
Mục 1364
135.150.00029.520.00024.070.00020.020.00016.420.000
Lê Quang Định
Mục 1365
14.610.000
Lê Quát
Mục 1368
17.260.000
Lê Quý Đôn
Mục 1369
93.600.00038.340.00032.840.00025.750.00021.190.000
Lê Quảng Ba
Đoạn 5,5m
15.090.000
Lê Quảng Ba
Đoạn 10,5m
Mục 1362
27.530.000
Lê Quảng Chí
Đoạn 10,5m
38.360.000
Lê Quảng Chí
Đoạn 7,5m
Mục 1363
33.590.000
Lê Sao
Mục 1370
15.690.000
Lê Sát
Mục 1371
53.460.00018.610.00016.430.00013.340.00011.880.000
Lê Sỹ
Mục 1372
37.560.000
Lê Thanh Nghị
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách mạng tháng 8
88.720.00031.390.00028.150.00020.970.00017.030.000
Lê Thanh Nghị
Tiểu La - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 1377
97.420.00033.310.00029.040.00023.760.00019.390.000
Lê Thiết Hùng
Mục 1390
19.860.000
Lê Thiện Trị
Mục 1388
13.730.000
Lê Thiệt
Mục 1389
20.770.000
Lê Thành Hậu
Cầu Đỏ - Túy Loan - Cầu Đỏ - Túy Loan
Mục 1378
9.730.000
Lê Thành Phương
Mục 1379
11.460.000
Lê Thánh Tôn
Mục 1380
88.030.00042.760.00034.610.00030.000.00023.710.000
Lê Thì Hiến
Mục 1384
13.550.000
Lê Thương
Mục 1392
12.040.000
Lê Thước
Mục 1391
55.970.00020.400.00017.510.00014.280.00011.630.000
Lê Thạch
Đoạn 7,5m
21.580.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Lê Thạch
Đoạn 10,5m
Mục 1376
33.610.00010.670.0008.920.0007.460.0006.070.000
Lê Thận
Mục 1381
15.970.000
Lê Thế Trung
Nguyễn Như Đãi - Nguyễn Như Đổ
Mục 1382
8.860.0005.760.0004.930.0004.040.0003.300.000
Lê Thị Hồng Gấm
Mục 1383
42.400.000
Lê Thị Riêng
Mục 1385
23.900.000
Lê Thị Tính
Mục 1386
30.510.00015.270.00012.440.00010.180.0007.930.000
Lê Thị Xuyến
Mục 1387
38.700.00015.900.00014.380.00011.980.0009.930.000
Lê Trung Đình
Mục 1396
13.160.000
Lê Trí Viễn
Mục 1393
22.830.000
Lê Trọng Thứ
Mục 1395
15.170.000
Lê Trọng Tấn
Đoạn thuộc phường An Khê
Mục 1394
20.560.0009.850.0008.150.0006.560.0005.070.000
Lê Trọng Tấn
Tôn Đản - Cổng mỏ đá Phước Tường
20.150.0008.190.0007.180.0006.070.0004.920.000
Lê Trọng Tấn
Trường Chinh - Tôn Đản
28.050.0008.650.0007.580.0006.430.0005.210.000
Lê Trọng Tấn
Cổng mỏ đá Phước Tường - cuối đường
14.660.0006.650.0005.810.0004.930.0003.980.000
Lê Trực
Đoạn 5,5m
12.210.000
Lê Trực
Đoạn 7,5m
Mục 1397
14.550.000
Lê Tấn Toán
Mục 1373
62.350.000
Lê Tấn Trung
Mục 1374
56.450.00015.200.00012.800.00010.510.0008.610.000
Lê Tự Nhất Thống
Mục 1375
12.360.000
Lê Văn An
Phía không có vỉa hè
18.050.0008.760.0007.140.0005.840.0004.780.000
Lê Văn An
Phía có vỉa hè
Mục 1398
20.650.0008.760.0007.140.0005.840.0004.780.000
Lê Văn Duyệt
Mục 1399
79.100.00018.770.00016.970.00014.490.00011.820.000
Lê Văn Hiến
Hồ Xuân Hương - Minh Mạng
Mục 1401
69.030.00013.780.00011.760.0009.630.0007.850.000
Lê Văn Hiến
Minh Mạng - Trần Đại Nghĩa
50.470.0009.260.0008.000.0006.590.0005.420.000
Lê Văn Huân
Mục 1402
33.250.000
Lê Văn Hưu
Mục 1403
61.940.00018.710.00016.060.00013.210.00010.810.000
Lê Văn Linh
Mục 1404
20.980.0008.760.0007.140.0005.840.0004.780.000
Lê Văn Long
Mục 1405
47.870.00021.080.00017.050.00013.930.00011.300.000
Lê Văn Lương
Mục 1406
52.450.00012.710.00010.730.0008.770.0007.150.000
Lê Văn Miến
Mục 1407
17.810.0008.650.0007.430.0006.080.0004.960.000
Lê Văn Quý
Đoạn 7,5m
81.990.00020.400.00017.510.00014.280.00011.630.000
Lê Văn Quý
Đoạn 7,5m x 2
Mục 1408
105.390.000
Lê Văn Sỹ
Mục 1409
19.700.000
Lê Văn Thiêm
Mục 1411
31.620.000
Lê Văn Thịnh
Mục 1412
30.400.000
Lê Văn Thủ
Mục 1413
31.170.000
Lê Văn Thứ
Mục 1414
41.130.00014.850.00012.100.0009.900.0008.100.000
Lê Văn Tâm
Mục 1410
37.390.000
Lê Văn Đức
Mục 1400
58.680.000
Lê Vĩnh Huy
Mục 1415
38.340.00017.740.00015.570.00014.160.00011.620.000
Lê Vĩnh Khanh
Đoạn 5,5m
17.130.000
Lê Vĩnh Khanh
Đoạn 7,5m
Mục 1416
21.950.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Lê Đình Chinh
Mục 1330
18.310.000
Lê Đình Diên
Phạm Hùng - Nguyễn Bảo
14.960.000
Lê Đình Diên
Ngô Mây - Phạm Hùng
Mục 1331
15.340.000
Lê Đình Dương
Mục 1332
135.420.00042.470.00037.310.00031.550.00024.980.000
Lê Đình Kỵ
Mục 1333
16.440.0007.350.0006.420.0005.510.0004.450.000
Lê Đình Lý
Đỗ Quang - Nguyễn Tri Phương
117.470.00039.190.00032.810.00027.890.00024.040.000
Lê Đình Lý
Nguyễn Tri Phương - cuối đường
86.920.00031.700.00027.560.00023.530.00020.080.000
Lê Đình Lý
Nguyễn Văn Linh - Đỗ Quang
Mục 1334
141.200.00039.190.00032.810.00027.890.00024.040.000
Lê Đình Thám
Mục 1335
81.610.00030.430.00026.470.00022.530.00019.150.000
Lê Đại
Mục 1327
38.260.000
Lê Đại Hành
Mục 1328
39.600.00010.440.0009.020.0007.360.0006.010.000
Lê Đỉnh
Mục 1329
15.180.000
Lê Độ
Mục 1336
102.040.00019.480.00015.870.00012.980.00011.000.000
Lê Đức Thọ
Đoạn 10,5m x 2
Mục 1337
58.530.00014.940.00012.800.00010.510.0008.610.000
Lê Đức Thọ
Đoạn 7,5m x 2
50.120.00014.940.00012.800.00010.510.0008.610.000
Lê Ấm
Mục 1313
25.810.000
Lý Chính Thắng
Mục 1487
17.480.000
Lý Nam Đế
Mục 1489
85.550.000
Lý Nhân Tông
Thân Cảnh Phúc - Phan Đăng Lưu
Mục 1490
44.400.000
Lý Nhân Tông
Phan Đăng Lưu - cuối đường
40.160.000
Lý Nhật Quang
Đoạn 7,5m
24.750.000
Lý Nhật Quang
Đoạn 5,5m
19.020.000
Lý Nhật Quang
Đoạn 10,5m
Mục 1491
32.620.000
Lý Thiên Bảo
Mục 1498
12.290.000
Lý Thái Tông
Hà Hồi - cuối đường
40.370.00013.740.00011.200.0008.920.0006.660.000
Lý Thái Tông
Nguyễn Tất Thành - Hà Hồi
Mục 1496
47.630.00013.150.00010.710.0008.540.0006.370.000
Lý Thái Tổ
Mục 1495
157.640.00044.740.00036.940.00027.310.00022.220.000
Lý Thánh Tông
Mục 1497
69.560.000
Lý Thường Kiệt
Mục 1499
104.230.00034.510.00029.960.00024.440.00019.930.000
Lý Triện
Mục 1500
40.920.00013.170.00010.850.0009.390.0007.450.000
Lý Tế Xuyên
Mục 1492
20.600.000
Lý Tử Tấn
Mục 1493
41.800.000
Lý Tự Trọng
Hải Hồ - Thanh Sơn
84.470.00019.070.00016.390.00013.410.00010.920.000
Lý Tự Trọng
Bạch Đằng - Hải Hồ
Mục 1494
92.270.00045.460.00030.660.00024.980.00020.440.000
Lý Văn Phức
Mục 1501
26.380.000
Lý Văn Tố
Mục 1502
52.360.000
Lý Đạo Thành
Mục 1488
36.700.000
Lư Giang
Mục 1466
19.420.000
Lưu Hữu Phước
Mục 1479
31.620.000
Lưu Nhân Chú
Mục 1480
20.860.000
Lưu Quang Thuận
Mục 1481
42.130.00017.670.00015.260.00012.530.00010.260.000
Lưu Quang Vũ
Mục 1482
10.800.0003.670.0003.160.0002.510.0002.090.000
Lưu Quý Kỳ
Mục 1483
49.130.00018.610.00016.430.00014.550.00011.880.000
Lưu Trùng Dương
Mục 1484
15.970.000
Lưu Trọng Lư
Mục 1485
37.720.000
Lưu Văn Lang
Mục 1486
37.400.0007.610.0006.520.0005.340.0004.360.000
Lưu Đình Chất
Mục 1478
14.160.000
Lương Hữu Khánh
Mục 1469
33.120.000
Lương Khánh Thiện
Mục 1470
22.500.000
Lương Khắc Ninh
Mục 1471
14.090.000
Lương Ngọc Quyến
Mục 1472
66.860.00021.080.00017.050.00013.930.00011.300.000
Lương Nhữ Hộc
Phan Đăng Lưu - cuối đường
42.560.00018.190.00015.670.00013.540.00011.700.000
Lương Nhữ Hộc
Tiểu La - Phan Đăng Lưu
Mục 1473
67.210.000
Lương Thúc Kỳ
Mục 1475
23.920.000
Lương Thế Vinh
Mục 1474
41.040.00021.410.00018.070.00014.290.00011.650.000
Lương Trúc Đàm
Mục 1476
27.260.000
Lương Văn Can
Mục 1477
25.630.0007.960.0006.490.0005.310.0004.340.000
Lương Đắc Bằng
Mục 1467
11.460.000
Lương Định Của
Mục 1468
35.170.00010.130.0009.020.0007.360.0006.010.000
Lạc Long Quân
Mục 1307
20.610.0007.120.0006.360.0005.210.0004.260.000
Lỗ Giáng 1
Mục 1441
15.980.000
Lỗ Giáng 10
Mục 1450
14.710.000
Lỗ Giáng 11
Mục 1451
14.710.000
Lỗ Giáng 12
Mục 1452
13.930.000
Lỗ Giáng 14
Mục 1453
13.930.000
Lỗ Giáng 15
Mục 1454
13.980.000
Lỗ Giáng 16
Mục 1455
13.930.000
Lỗ Giáng 17
Mục 1456
13.930.000
Lỗ Giáng 18
Mục 1457
13.930.000
Lỗ Giáng 19
Mục 1458
13.900.000
Lỗ Giáng 2
Mục 1442
15.980.000
Lỗ Giáng 20
Mục 1459
13.800.000
Lỗ Giáng 21
Mục 1460
13.570.000
Lỗ Giáng 22
Mục 1461
13.570.000
Lỗ Giáng 23
Mục 1462
13.570.000
Lỗ Giáng 24
Mục 1463
13.540.000
Lỗ Giáng 3
Mục 1443
15.980.000
Lỗ Giáng 4
Mục 1444
14.710.000
Lỗ Giáng 5
Mục 1445
14.710.000
Lỗ Giáng 6
Mục 1446
14.710.000
Lỗ Giáng 7
Mục 1447
14.710.000
Lỗ Giáng 8
Mục 1448
14.710.000
Lỗ Giáng 9
Mục 1449
14.710.000
Lộc Ninh
Mục 1464
14.890.000
Lộc Phước 1
Mục 1465
20.750.00012.830.00011.090.0009.100.0007.440.000
Mai Am
Mục 1509
44.820.00016.720.00014.770.00012.550.00010.920.000
Mai An Tiêm
Mục 1510
12.330.000
Mai Anh Tuấn
Mục 1511
15.780.000
Mai Chí Thọ
Võ Chí Công - Võ An Ninh
42.970.000
Mai Chí Thọ
Nguyễn Đình Thi - Nguyễn Phước Lan
Mục 1512
31.300.000
Mai Chí Thọ
Nguyễn Phước Lan - Võ Chí Công
26.010.000
Mai Dị
Lê Bá Trinh - Lê Thanh Nghị
43.050.00017.740.00015.570.00014.160.00011.620.000
Mai Dị
Tiểu La - Lê Bá Trinh
Mục 1513
39.530.00017.740.00015.570.00014.160.00011.620.000
Mai Hắc Đế
Mục 1515
85.550.00023.550.00020.310.00012.880.00010.680.000
Mai Lão Bạng
Mục 1516
32.360.00016.450.00014.580.00012.320.00010.590.000
Mai Thúc Lân
Đỗ Bá - Ngô Thi Sĩ
112.730.00029.520.00024.070.00020.020.00016.420.000
Mai Thúc Lân
Nguyễn Văn Thoại - Đỗ Bá
Mục 1517
96.840.00029.520.00024.070.00020.020.00016.420.000
Mai Thúc Lân
Ngô Thi Sĩ - Phan Tứ
89.860.00029.520.00024.070.00020.020.00016.420.000
Mai Văn Ngọc
Mục 1518
11.540.000
Mai Xuân Thưởng
Mục 1519
47.280.00016.850.00014.620.00011.590.0008.470.000
Mai Đăng Chơn
Trần Đại Nghĩa - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1514
34.500.0004.540.0003.870.0003.170.0002.590.000
Mai Đăng Chơn
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
26.290.0004.290.0003.670.0003.000.0002.450.000
Mai Đăng Chơn
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp Quảng Nam
19.160.0003.410.0002.930.0002.390.0001.950.000
Man Thiện
Mục 1520
54.160.000
Minh Mạng
Đoạn 20m
60.060.000
Minh Mạng
Đoạn 7,5m x 2
47.930.000
Minh Mạng
Đoạn 7,5m
23.200.000
Minh Mạng
Đoạn 15m x 2
Mục 1550
74.810.000
Minh Mạng
Đoạn 10,5m
26.600.000
Minh Mạng
Đoạn 15m
42.850.000
Miếu Bông 1
Mục 1544
10.330.000
Miếu Bông 2
Mục 1545
10.330.000
Miếu Bông 3
Mục 1546
10.330.000
Miếu Bông 4
Mục 1547
10.330.000
Miếu Bông 5
Mục 1548
10.340.000
Miếu Bông 6
Mục 1549
14.590.000
Morrison
Mục 1551
92.130.00021.530.00018.400.00015.010.00012.240.000
Mân Quang 1
Mục 1521
19.300.000
Mân Quang 10
Mục 1530
25.340.000
Mân Quang 11
Mục 1531
25.340.000
Mân Quang 12
Mục 1532
18.610.000
Mân Quang 14
Mục 1533
18.610.00012.830.00011.090.0009.590.0008.300.000
Mân Quang 15
Mục 1534
18.530.000
Mân Quang 16
Mục 1535
18.610.000
Mân Quang 17
Mục 1536
18.610.000
Mân Quang 18
Mục 1537
18.610.000
Mân Quang 2
Mục 1522
19.300.000
Mân Quang 3
Mục 1523
19.300.000
Mân Quang 4
Mục 1524
19.300.00014.120.00012.190.00010.010.0008.190.000
Mân Quang 5
Mục 1525
23.770.00014.120.00012.190.00010.010.0008.190.000
Mân Quang 6
Mục 1526
16.630.000
Mân Quang 7
Mục 1527
16.880.000
Mân Quang 8
Mục 1528
26.590.00012.830.00011.090.0009.590.0008.300.000
Mân Quang 9
Mục 1529
25.340.000
Mân Thái 1
Mục 1538
22.200.00013.370.00011.440.0009.330.0007.570.000
Mê Linh
Đoạn 15m
21.230.000
Mê Linh
Đoạn 11,25m x 2
Mục 1543
21.500.000
Mạc Cửu
Mục 1503
32.350.000
Mạc Thiên Tích
Đoàn Khuê - Anh Thơ
32.350.000
Mạc Thiên Tích
Nguyễn Đình Chiểu - Đoàn Khuê
Mục 1508
21.340.000
Mạc Thị Bưởi
Mục 1507
37.530.000
Mạc Đăng Doanh
Mục 1504
25.590.000
Mạc Đăng Dung
Mục 1505
25.590.000
Mạc Đĩnh Chi
Mục 1506
70.840.00035.740.00030.710.00025.140.00020.470.000
Mẹ Hiền
Mục 1539
24.920.00011.840.00010.160.0008.110.0006.020.000
Mẹ Nhu
Mục 1540
31.160.00011.840.00010.160.0008.110.0006.020.000
Mẹ Suốt
Mục 1541
11.290.0005.310.0004.740.0003.780.0003.090.000
Mẹ Thứ
Đoạn 10,5m
Mục 1542
29.490.000
Mẹ Thứ
Đoạn 7,5m
18.250.000
Mộc Bài 1
Mục 1552
21.320.000
Mộc Bài 2
Mục 1553
21.320.000
Mộc Bài 3
Mục 1554
21.320.000
Mộc Bài 4
Mục 1555
21.320.000
Mộc Bài 5
Mục 1556
24.780.000
Mộc Bài 6
Mục 1557
22.120.000
Mộc Bài 7
Mục 1558
16.810.000
Mộc Bài 8
Mục 1559
16.810.000
Mộc Bài 9
Mục 1560
16.810.000
Mộc Sơn 1
Mục 1561
29.160.0006.390.0005.490.0004.490.0003.660.000
Mộc Sơn 2
Mục 1562
29.160.000
Mộc Sơn 3
Mục 1563
32.670.0006.390.0005.490.0004.490.0003.660.000
Mộc Sơn 4
Mục 1564
43.330.000
Mộc Sơn 5
Mục 1565
28.170.0006.390.0005.490.0004.490.0003.660.000
Mộc Sơn 6
Mục 1566
25.650.000
Mộc Sơn 7
Mục 1567
44.880.000
Mỹ An 1
Mục 1568
41.070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.