Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
nghị quyết này THAY THẾ toàn bộ NQ 32/2025/NQ-HĐND (11/12/2025) từ 10/06/2026; giai đoạn 01/01–09/06/2026 áp dụng bảng giá cũ theo NQ 32/2025 — taichinh.com chưa có dữ liệu bảng cũ
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 5/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất ở tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Mỹ An 10
Mục 1577
40.110.000
Mỹ An 11
Mục 1578
37.040.000
Mỹ An 12
Mục 1579
37.040.000
Mỹ An 14
Mục 1580
37.040.000
Mỹ An 15
Mục 1581
37.040.000
Mỹ An 16
Mục 1582
37.040.000
Mỹ An 17
Mục 1583
41.410.000
Mỹ An 18
Mục 1584
31.810.000
Mỹ An 19
Mục 1585
33.480.000
Mỹ An 2
Mục 1569
40.000.000
Mỹ An 20
Mục 1586
33.480.000
Mỹ An 21
Mục 1587
33.480.000
Mỹ An 22
Mục 1588
33.480.000
Mỹ An 23
Mục 1589
33.480.000
Mỹ An 24
Mục 1590
33.480.000
Mỹ An 25
Mục 1591
33.480.000
Mỹ An 26
Mục 1592
30.400.000
Mỹ An 3
Mục 1570
40.000.000
Mỹ An 4
Mục 1571
39.470.000
Mỹ An 5
Mục 1572
40.110.000
Mỹ An 6
Mục 1573
40.110.000
Mỹ An 7
Mục 1574
40.110.000
Mỹ An 8
Mục 1575
40.110.000
Mỹ An 9
Mục 1576
40.110.000
Mỹ Khê 1
Mục 1617
58.960.00021.240.00018.420.00014.170.00012.170.000
Mỹ Khê 2
Mục 1618
56.790.00021.240.00018.420.00014.170.00012.170.000
Mỹ Khê 3
Mục 1619
58.300.00021.240.00018.420.00014.170.00012.170.000
Mỹ Khê 4
Mục 1620
58.300.00021.240.00018.420.00014.170.00012.170.000
Mỹ Khê 5
Mục 1621
58.300.00021.240.00018.420.00014.170.00012.170.000
Mỹ Khê 6
Mục 1622
64.820.00021.240.00018.420.00014.170.00012.170.000
Mỹ Khê 7
Mục 1623
57.910.00023.370.00020.260.00015.580.00013.390.000
Mỹ Khê 8
Mục 1624
59.030.00023.370.00020.260.00015.850.00012.930.000
Mỹ Thị
Mục 1625
25.760.00011.330.0009.790.0007.990.0006.490.000
Mỹ Đa Tây 1
Mục 1605
30.430.000
Mỹ Đa Tây 10
Đoạn 7,5m
Mục 1614
29.380.000
Mỹ Đa Tây 10
Đoạn 5,5m
28.510.000
Mỹ Đa Tây 11
Mục 1615
25.490.000
Mỹ Đa Tây 12
Mục 1616
29.380.000
Mỹ Đa Tây 2
Mục 1606
30.870.000
Mỹ Đa Tây 3
Mục 1607
30.870.000
Mỹ Đa Tây 4
Mục 1608
31.730.000
Mỹ Đa Tây 5
Mục 1609
31.500.000
Mỹ Đa Tây 6
Mục 1610
31.500.000
Mỹ Đa Tây 7
Mục 1611
31.500.000
Mỹ Đa Tây 8
Mục 1612
31.580.000
Mỹ Đa Tây 9
Mục 1613
34.210.000
Mỹ Đa Đông 1
Đoạn 5,5m
Mục 1593
49.850.000
Mỹ Đa Đông 1
Đoạn 4,0m
34.390.000
Mỹ Đa Đông 10
Mục 1602
49.590.00017.670.00015.260.00012.530.00010.260.000
Mỹ Đa Đông 11
Mục 1603
41.590.000
Mỹ Đa Đông 12
Mục 1604
51.370.00017.670.00015.260.00012.530.00010.260.000
Mỹ Đa Đông 2
Mục 1594
49.590.000
Mỹ Đa Đông 3
Mục 1595
49.590.000
Mỹ Đa Đông 4
Mục 1596
34.390.000
Mỹ Đa Đông 5
Mục 1597
49.590.000
Mỹ Đa Đông 6
Mục 1598
36.450.000
Mỹ Đa Đông 7
Đoạn 4m
34.390.00017.670.00015.260.00012.530.00010.260.000
Mỹ Đa Đông 7
Mục 1599
36.450.000
Mỹ Đa Đông 8
Đoạn nối tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên
Mục 1600
32.670.00017.670.00015.260.00012.530.00010.260.000
Mỹ Đa Đông 9
Mục 1601
41.590.000
Nam An 1
Mục 1680
22.770.00014.120.00012.190.00010.010.0008.190.000
Nam An 2
Mục 1681
22.770.00014.120.00012.190.00010.010.0008.190.000
Nam Cao
Mục 1679
27.460.0008.940.0007.980.0006.810.0005.580.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
cầu Hòa Phước - Đường QL.1A
22.600.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
An Nông - Trần Đại Nghĩa
Mục 1682
26.090.0004.130.0003.540.0002.900.0002.370.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trần Đại Nghĩa - Mai Đăng Chơn
26.090.0004.130.0003.540.0002.900.0002.370.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Mai Đăng Chơn - cầu Hòa Phước
26.090.0004.130.0003.540.0002.900.0002.370.000
Nam Long
Phạm Xuân Thâm - Đồng Khoa 4
Mục 1626
21.080.000
Nam Sơn 1
Mục 1683
42.750.00019.680.00016.850.00014.550.00011.880.000
Nam Sơn 2
Mục 1684
35.240.000
Nam Sơn 3
Mục 1685
35.100.000
Nam Sơn 4
Mục 1686
35.240.000
Nam Sơn 5
Mục 1687
30.470.000
Nam Thành
Mục 1688
15.950.0004.380.0003.750.0003.070.0002.520.000
Nam Thọ 1
Mục 1689
22.210.000
Nam Thọ 2
Mục 1690
22.420.000
Nam Thọ 3
Mục 1691
22.420.00014.120.00012.190.00010.010.0008.190.000
Nam Thọ 4
Mục 1692
23.300.000
Nam Thọ 5
Mục 1693
24.140.000
Nam Thọ 6
Mục 1694
22.420.000
Nam Thọ 7
Mục 1695
22.420.00014.120.00012.190.00010.010.0008.190.000
Nam Trân
Nguyễn Tường Phổ - Hoàng Thị Loan
35.290.000
Nam Trân
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tường Phổ
Mục 1696
39.100.000
Nghiêm Xuân Yêm
Mục 1710
41.320.00013.780.00011.850.0009.690.0007.900.000
Nguyên Hồng
Mục 1818
41.260.000
Nguyễn An Ninh
Mục 1741
27.030.0008.580.0007.390.0006.030.0004.890.000
Nguyễn Biểu
Mục 1750
41.260.000
Nguyễn Bá Học
Mục 1744
60.480.000
Nguyễn Bá Loan
Mục 1746
8.670.000
Nguyễn Bá Lân
Đoạn 4,0m
33.770.00017.670.00015.260.00012.530.00010.260.000
Nguyễn Bá Lân
Đoạn 7,5m
Mục 1745
51.720.000
Nguyễn Bá Ngọc
Mục 1747
24.000.000
Nguyễn Bá Phát
Nguyễn Lương Bằng - Đàm Quang Trung
Mục 1748
16.580.0005.930.0005.130.0004.230.0003.460.000
Nguyễn Bình
Mục 1751
36.540.000
Nguyễn Bính
Mục 1752
14.940.0007.350.0006.420.0005.510.0004.450.000
Nguyễn Bảo
Mục 1749
12.360.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1753
44.730.000
Nguyễn Cao
Mục 1756
27.140.0009.920.0008.420.0007.060.0005.430.000
Nguyễn Cao Luyện
Mục 1757
55.570.000
Nguyễn Chu Sỹ
Mục 1774
10.570.000
Nguyễn Chánh
Mục 1767
25.520.0008.650.0007.430.0006.080.0004.960.000
Nguyễn Chí Diễu
Mục 1770
41.060.000
Nguyễn Chí Thanh
Lý Tự Trọng - Lý Thường Kiệt
96.430.00040.890.00037.850.00024.270.00020.860.000
Nguyễn Chí Thanh
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Mục 1771
104.980.00047.340.00041.570.00028.970.00024.890.000
Nguyễn Chí Thanh
Trần Quốc Toản - Lý Tự Trọng
117.170.00047.340.00041.570.00028.970.00024.890.000
Nguyễn Chí Trung
Mục 1772
5.640.000
Nguyễn Chích
Mục 1773
22.730.0008.860.0007.590.0006.210.0005.070.000
Nguyễn Chơn
Mục 1768
21.180.000
Nguyễn Chế Nghĩa
Mục 1769
20.940.000
Nguyễn Công Hoan
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Đình Tứ
Mục 1759
22.680.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Nguyễn Công Hoan
Nguyễn Đình Tứ - cuối đường
17.830.0007.870.0006.890.0005.700.0004.650.000
Nguyễn Công Hãng
Mục 1758
41.270.00011.800.0009.570.0007.810.0006.050.000
Nguyễn Công Sáu
Mục 1760
53.840.000
Nguyễn Công Thái
Đoạn 7,5m
Mục 1761
9.330.000
Nguyễn Công Thái
Đoạn 5,5m
8.590.000
Nguyễn Công Triều
Mục 1762
20.950.0007.870.0006.890.0005.700.0004.650.000
Nguyễn Công Trứ
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Mục 1763
73.550.00022.140.00017.970.00012.390.00010.490.000
Nguyễn Công Trứ
Ngô Quyền - Hồ Nghinh
85.470.00024.070.00019.610.00016.040.00013.080.000
Nguyễn Cơ Thạch
Mục 1764
45.070.000
Nguyễn Cư Trinh
Mục 1765
39.190.000
Nguyễn Cảnh Chân
Mục 1754
33.400.000
Nguyễn Cảnh Dị
Mục 1755
21.850.000
Nguyễn Cửu Vân
Mục 1766
20.510.000
Nguyễn Du
Mục 1775
99.070.00034.510.00028.670.00025.490.00020.860.000
Nguyễn Duy
Mục 1777
23.070.000
Nguyễn Duy Cung
Mục 1778
12.900.000
Nguyễn Duy Hiệu
Mục 1779
61.960.00024.500.00019.150.00016.200.00012.800.000
Nguyễn Duy Trinh
Lê Văn Hiến - cổng Trường Mai Đăng Chơn
Mục 1780
48.390.0009.190.0007.870.0006.440.0005.250.000
Nguyễn Duy Trinh
cổng Trường Mai Đăng Chơn - cuối đường
37.580.0008.880.0007.620.0006.250.0005.080.000
Nguyễn Dục
Mục 1776
16.530.000
Nguyễn Dữ
Mục 1781
27.990.00011.370.0009.800.0007.570.0006.160.000
Nguyễn Gia Thiều
Mục 1807
38.230.000
Nguyễn Gia Trí
Mục 1808
24.450.00013.890.00011.980.0009.980.0008.610.000
Nguyễn Giản Thanh
Mục 1809
25.440.000
Nguyễn Hanh
Mục 1812
51.330.00017.600.00015.170.00013.070.00010.600.000
Nguyễn Hiến Lê
Mục 1816
27.460.000
Nguyễn Hiền
Mục 1815
19.930.000
Nguyễn Hoàng
Ông Ích Khiêm - Nguyễn Văn Linh
Mục 1817
87.390.00035.820.00030.430.00026.070.00022.450.000
Nguyễn Hoàng
Nguyễn Văn Linh - cuối đường
85.660.00033.700.00028.800.00024.770.00021.400.000
Nguyễn Huy Chương
Mục 1820
80.590.000
Nguyễn Huy Lượng
Mục 1821
26.720.0009.920.0008.420.0007.060.0005.430.000
Nguyễn Huy Oánh
Hà Duy Phiên - Phạm Hùng
Mục 1822
14.980.000
Nguyễn Huy Oánh
Phạm Hùng - Trần Tử Bình
11.140.000
Nguyễn Huy Tưởng
Bệnh viện Lao - cuối đường
13.770.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Nguyễn Huy Tưởng
Tôn Đức Thắng - Bệnh viện Lao
Mục 1824
20.710.0009.340.0008.040.0006.580.0005.380.000
Nguyễn Huy Tự
Mục 1823
19.090.000
Nguyễn Hàm Ninh
Mục 1814
11.610.000
Nguyễn Hàng
Lê Kim Lăng - cuối đường
14.870.0007.910.0006.970.0005.680.0004.630.000
Nguyễn Hàng
Nguyễn Phước Tần - Lê Kim Lăng
Mục 1810
15.010.0007.910.0006.970.0005.680.0004.630.000
Nguyễn Hàng Chi
Nguyễn Lương Bằng - Võ Duy Dương
Mục 1811
13.470.000
Nguyễn Hàng Chi
Võ Duy Dương - Trương Vân Lĩnh
10.980.000
Nguyễn Hành
Mục 1813
24.990.000
Nguyễn Hồng Ánh
Mục 1819
18.560.000
Nguyễn Hữu An
Mục 1825
27.170.000
Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1826
38.590.000
Nguyễn Hữu Cầu
Mục 1827
29.160.000
Nguyễn Hữu Dật
Mục 1828
59.630.00025.050.000
Nguyễn Hữu Hào
Mục 1829
26.680.000
Nguyễn Hữu Thông
Mục 1833
61.530.000
Nguyễn Hữu Thận
Mục 1831
14.410.000
Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Tri Phương - Phan Đăng Lưu
Mục 1832
96.170.00026.520.00022.470.00018.290.00015.990.000
Nguyễn Hữu Thọ
Cách Mạng Tháng 8 - Thăng Long
41.280.00012.700.00010.830.0008.370.0006.830.000
Nguyễn Hữu Thọ
Phan Đăng Lưu - Cách Mạng Tháng 8
69.510.000
Nguyễn Hữu Tiến
Mục 1830
25.080.000
Nguyễn Khang
Mục 1836
26.030.000
Nguyễn Khoa Chiêm
Đoạn 7,5m
Mục 1842
20.380.000
Nguyễn Khoa Chiêm
Đoạn 5,5m
15.690.000
Nguyễn Khoái
Mục 1843
50.220.000
Nguyễn Khuyến
Mục 1844
19.850.0007.610.0006.740.0005.520.0004.500.000
Nguyễn Khánh Toàn
Mục 1837
44.200.000
Nguyễn Khả Trạc
Mục 1838
12.080.000
Nguyễn Khắc Cần
Mục 1839
22.400.000
Nguyễn Khắc Nhu
Mục 1840
16.800.0007.610.0006.740.0005.520.0004.500.000
Nguyễn Khắc Viện
Mục 1841
55.800.0007.610.0006.520.0005.340.0004.360.000
Nguyễn Kim
Mục 1835
17.520.000
Nguyễn Kiều
Mục 1834
17.560.000
Nguyễn Lai
Mục 1845
20.120.000
Nguyễn Lâm
Mục 1846
35.720.000
Nguyễn Lý
Mục 1850
14.470.000
Nguyễn Lương Bằng
Phan Văn Định - Nguyễn Tất Thành
22.270.0006.590.0005.650.0004.680.0003.830.000
Nguyễn Lương Bằng
Âu Cơ - Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng)
Mục 1849
46.380.0009.790.0008.370.0006.660.0005.440.000
Nguyễn Lương Bằng
Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) - Phan Văn Định
38.610.0008.890.0007.980.0006.450.0005.280.000
Nguyễn Lương Bằng
Nguyễn Tất Thành - cầu Nam Ô
19.160.0005.930.0005.130.0004.230.0003.460.000
Nguyễn Lộ Trạch
Mục 1847
45.470.000
Nguyễn Lữ
Mục 1848
32.740.000
Nguyễn Minh Châu
Mục 1854
16.120.000
Nguyễn Minh Chấn
Mục 1853
12.570.0005.300.0004.740.0003.780.0003.090.000
Nguyễn Minh Không
Mục 1855
16.130.000
Nguyễn Minh Vân
Mục 1856
5.310.000
Nguyễn Mậu Kiến
Mục 1851
15.540.000
Nguyễn Mậu Tài
Mục 1852
28.650.000
Nguyễn Mộng Tuân
Mục 1857
20.610.0008.990.0007.880.0006.440.0005.270.000
Nguyễn Mỹ
Mục 1858
27.520.000
Nguyễn Nghiêm
Mục 1859
40.590.00014.470.00011.680.0009.990.0006.910.000
Nguyễn Nghiễm
Mục 1860
26.950.000
Nguyễn Nho Túy
Mục 1862
21.840.000
Nguyễn Nhàn
Mục 1861
28.090.0008.810.0007.840.0006.410.0005.230.000
Nguyễn Như Hạnh
Tiếp giáp đường sắt - cuối đường
14.810.0007.600.0006.530.0005.350.0004.360.000
Nguyễn Như Hạnh
Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường sắt
Mục 1865
19.490.0009.120.0007.830.0006.410.0005.230.000
Nguyễn Như Đãi
Mục 1864
10.780.0005.760.0004.930.0004.040.0003.300.000
Nguyễn Như Đổ
Đoạn 6m
Mục 1863
8.450.0004.970.0004.260.0003.480.0002.840.000
Nguyễn Như Đổ
Đoạn 7,5m
8.600.000
Nguyễn Nhược Pháp
Mục 1866
19.730.000
Nguyễn Phan Chánh
Mục 1868
21.470.000
Nguyễn Phan Vinh
Mục 1869
41.310.00014.940.00012.800.00010.510.0008.610.000
Nguyễn Phi Khanh
Mục 1871
60.420.000
Nguyễn Phong Sắc
Mục 1872
37.440.00011.970.00010.290.0007.950.0006.490.000
Nguyễn Phú Hường
Mục 1873
8.390.0004.970.0004.260.0003.480.0002.840.000
Nguyễn Phước Chu
Mục 1875
10.250.0003.900.0003.340.0002.730.0002.220.000
Nguyễn Phước Lan
Mục 1876
73.370.000
Nguyễn Phước Nguyên
Điện Biên Phủ - Hà Huy Tập
Mục 1877
40.160.00015.100.00012.300.00010.040.0007.660.000
Nguyễn Phước Nguyên
Hà Huy Tập - Trường Chinh
30.580.00013.510.00011.030.0009.030.0007.000.000
Nguyễn Phước Thái
Mục 1879
37.730.00011.800.0009.570.0007.810.0006.050.000
Nguyễn Phước Tần
Mục 1878
31.290.000
Nguyễn Phạm Tuân
Mục 1867
25.120.000
Nguyễn Phẩm
Mục 1870
39.200.000
Nguyễn Phục
Mục 1874
33.100.000
Nguyễn Quang Bích
Mục 1880
51.150.000
Nguyễn Quang Chung
Mục 1881
24.760.000
Nguyễn Quang Diêu
Mục 1882
23.970.000
Nguyễn Quang Lâm
Hoàng Châu Ký - Vũ Thạnh
Mục 1883
18.060.000
Nguyễn Quang Lâm
Vũ Thạnh - cuối đường
16.450.000
Nguyễn Quyền
Mục 1888
17.020.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Nguyễn Quý Anh
Mục 1885
20.910.000
Nguyễn Quý Cảnh
Mục 1886
15.170.000
Nguyễn Quý Đức
Mục 1887
22.110.0008.760.0007.140.0005.840.0004.780.000
Nguyễn Quốc Trị
Mục 1884
32.280.000
Nguyễn Sinh Sắc
Mục 1892
58.480.000
Nguyễn Sáng
Mục 1889
64.550.00019.980.00016.300.00013.560.00011.650.000
Nguyễn Súy
Mục 1896
36.550.000
Nguyễn Sĩ Cố
Mục 1891
39.420.00013.440.00011.370.0009.340.0007.650.000
Nguyễn Sơn
Mục 1893
40.360.000
Nguyễn Sơn Hà
Mục 1894
30.320.000
Nguyễn Sơn Trà
Mục 1895
61.880.00024.220.00020.860.00019.500.00016.270.000
Nguyễn Sắc Kim
Mục 1890
21.180.000
Nguyễn Sỹ Huynh
Đầm Sen 21 - Anh Đức
Mục 1897
20.130.000
Nguyễn Thanh Năm
Mục 1909
14.960.0009.850.0008.150.0006.560.0005.070.000
Nguyễn Thi
Mục 1915
38.930.000
Nguyễn Thiên Tích
Mục 1924
11.620.000
Nguyễn Thiếp
Mục 1927
35.390.00020.440.00017.720.00011.970.00010.290.000
Nguyễn Thiện Kế
Đoạn 5m
31.000.00019.110.00015.880.00012.970.00010.520.000
Nguyễn Thiện Kế
Đoạn 5,5m
Mục 1925
34.030.00019.940.00016.640.00013.600.00011.060.000
Nguyễn Thiện Thuật
Mục 1926
76.530.00031.740.00027.380.00023.710.00020.500.000
Nguyễn Thuật
Mục 1929
17.480.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Nguyễn Thành Hãn
Mục 1907
29.160.00016.950.00014.600.00011.590.0009.990.000
Nguyễn Thành Long
Mục 1908
11.390.000
Nguyễn Thành Ý
Mục 1910
37.850.000
Nguyễn Thái Bình
Mục 1905
21.590.000
Nguyễn Thái Học
Mục 1906
164.170.00044.740.00036.740.00030.970.00024.570.000
Nguyễn Thông
Mục 1928
61.740.00023.550.00020.310.00012.880.00010.680.000
Nguyễn Thúy
Mục 1930
22.570.000
Nguyễn Thượng Hiền
Mục 1933
21.120.000
Nguyễn Thần Hiến
Mục 1911
42.430.000
Nguyễn Thế Kỷ
Mục 1912
29.720.000
Nguyễn Thế Lịch
Mục 1913
16.320.000
Nguyễn Thế Lộc
Mục 1914
62.490.00018.240.00015.670.00012.820.00010.440.000
Nguyễn Thị Ba
Mục 1916
24.050.000
Nguyễn Thị Bảy
Mục 1917
26.250.000
Nguyễn Thị Cận
Mục 1918
13.790.000
Nguyễn Thị Hồng
Mục 1920
20.750.00013.940.00011.590.0009.650.0007.150.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Lý Tự Trọng - Quang Trung
Mục 1921
103.470.00044.970.00036.710.00027.510.00022.630.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Quang Trung - Hùng Vương
104.780.00047.340.00037.970.00034.350.00029.980.000
Nguyễn Thị Sáu
Mục 1922
25.650.000
Nguyễn Thị Thập
Mục 1923
36.190.000
Nguyễn Thị Định
Mục 1919
64.660.000
Nguyễn Thức Tự
Mục 1932
13.910.000
Nguyễn Thức Đường
Mục 1931
43.330.000
Nguyễn Tri Phương
Đoạn có dải phân cách
Mục 1936
87.810.00026.520.00022.470.00018.290.00015.990.000
Nguyễn Tri Phương
Đoạn không có dải phân cách
63.260.00025.050.00021.620.00016.690.00014.390.000
Nguyễn Triệu Luật
Mục 1937
4.650.000
Nguyễn Trung Ngạn
Mục 1940
21.370.0007.960.0006.490.0005.310.0004.340.000
Nguyễn Trung Trực
Lê Phụng Hiểu - cuối đường
32.540.00014.630.00012.780.00010.490.0008.580.000
Nguyễn Trung Trực
Ngô Quyền - Lê Phụng Hiểu
Mục 1941
44.700.00016.500.00014.250.00011.640.0009.440.000
Nguyễn Trác
Mục 1934
37.130.000
Nguyễn Trãi
Mục 1935
91.860.00035.600.00030.450.00026.160.00022.770.000
Nguyễn Trường Tộ
Mục 1943
50.770.00027.230.00024.650.00021.070.00017.990.000
Nguyễn Trọng
Mục 1939
36.870.00014.850.00012.100.0009.900.0008.100.000
Nguyễn Trọng Hợp
Mục 1938
17.160.000
Nguyễn Trực Nghĩa
Mục 1942
36.020.000
Nguyễn Tuyển
Mục 1902
13.440.000
Nguyễn Tuân
Mục 1900
31.620.000
Nguyễn Tuấn Thiện
Mục 1901
28.090.00013.940.00011.590.0009.650.0007.870.000
Nguyễn Tư Giản
Mục 1903
44.120.000
Nguyễn Tường Phổ
Mục 1904
33.630.0009.120.0007.830.0006.410.0005.230.000
Nguyễn Tạo
Mục 1898
12.900.000
Nguyễn Tất Thành
2 bên cầu Thuận Phước nối với đường Như Nguyệt
64.200.000
Nguyễn Tất Thành
Hà Khê - Tôn Thất Đạm
82.000.00020.030.00017.460.00014.280.00011.880.000
Nguyễn Tất Thành
Ông Ích Khiêm - 3 Tháng 2
96.940.00035.420.00030.440.00026.180.00022.560.000
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Lương Bằng - Trần Đình Tri
32.130.0008.650.0007.430.0006.080.0004.960.000
Nguyễn Tất Thành
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan - Hết địa phận phường Liên Chiểu
Mục 1899
21.420.000
Nguyễn Tất Thành
Trần Đình Tri - Nguyễn Sinh Sắc
49.550.0008.650.0007.430.0006.080.0004.960.000
Nguyễn Tất Thành
cầu Phú Lộc - Hà Khê
68.300.00015.240.00012.900.00010.560.0008.770.000
Nguyễn Tất Thành
Hết địa phận phường Liên Chiểu - Nguyễn Lương Bằng
31.840.000
Nguyễn Tất Thành
Tôn Thất Đạm - Ông Ích Khiêm
84.420.00033.650.00029.120.00024.820.00020.150.000
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Sinh Sắc - cầu Phú Lộc
52.090.000
Nguyễn Viết Xuân
Mục 1965
19.640.000
Nguyễn Văn Bổng
Đoạn 7,5m
Mục 1944
26.900.000
Nguyễn Văn Bổng
Đoạn 5,5m
20.980.000
Nguyễn Văn Cừ
nhà số 46 - đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình)
16.640.0004.800.0004.110.0003.300.0002.700.000
Nguyễn Văn Cừ
cầu Trắng - chân đèo Hải Vân
8.950.0003.780.0003.230.0002.560.0002.050.000
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô - hết nhà số 46 - Phía có đường sắt
8.980.0003.900.0003.340.0002.730.0002.220.000
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô - hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt
Mục 1945
19.070.000
Nguyễn Văn Cừ
đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) - cầu Trắng
13.550.0004.800.0004.110.0003.300.0002.700.000
Nguyễn Văn Giáp
Mục 1946
15.250.000
Nguyễn Văn Huyên
Cách Mạng Tháng 8 - Phạm Tứ
Mục 1948
28.950.0009.680.0008.600.0007.040.0005.740.000
Nguyễn Văn Huyên
Phạm Tứ - Thăng Long
33.640.000
Nguyễn Văn Huề
Mục 1947
24.630.00010.690.0009.120.0007.340.0005.100.000
Nguyễn Văn Hưởng
Mục 1949
22.200.000
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Tri Phương - Trạm thu phí phía Bắc Sân Bay
127.550.00041.350.00034.530.00027.610.00021.820.000
Nguyễn Văn Linh
Bạch Đằng - Phan Thanh
Mục 1950
242.780.00052.030.00044.020.00037.860.00032.590.000
Nguyễn Văn Linh
Phan Thanh - Nguyễn Tri Phương
200.710.00046.610.00038.720.00030.150.00024.520.000
Nguyễn Văn Nguyễn
Mục 1952
63.020.0009.260.0008.000.0006.590.0005.420.000
Nguyễn Văn Ngọc
Vũ Thạnh - cuối đường
16.450.000
Nguyễn Văn Ngọc
Phạm Hữu Nghi - Vũ Thạnh
Mục 1951
18.060.000
Nguyễn Văn Phương
Mục 1953
24.920.000
Nguyễn Văn Siêu
Mục 1954
46.530.000
Nguyễn Văn Thoại
Thủ Khoa Huân - Lê Quang Đạo
166.630.00021.150.00018.210.00014.990.00012.320.000
Nguyễn Văn Thoại
Lê Quang Đạo - Võ Nguyên Giáp
170.170.00022.390.00018.210.00014.990.00012.320.000
Nguyễn Văn Thoại
Ngũ Hành Sơn - Thủ Khoa Huân
Mục 1958
114.950.00021.150.00018.210.00014.990.00012.320.000
Nguyễn Văn Thông
Tôn Thất Dương Kỵ - Vũ Xuân Thiều
25.300.000
Nguyễn Văn Thông
Cổng khu EuroVillage - Tôn Thất Dương Kỵ
Mục 1959
31.950.000
Nguyễn Văn Thủ
Mục 1960
50.200.000
Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Cường
Mục 1961
76.580.000
Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn thuộc địa phận phường An Hải và phường Ngũ Hành Sơn
46.180.000
Nguyễn Văn Tạo
Mục 1955
27.240.0009.000.0008.020.0006.570.0005.350.000
Nguyễn Văn Tấn
Phù Đổng - Huỳnh Tịnh Của
12.830.000
Nguyễn Văn Tấn
Trần Nam Trung - Phù Đổng
Mục 1956
18.380.000
Nguyễn Văn Tố
Mục 1957
32.730.000
Nguyễn Văn Tỵ
Mục 1962
11.970.000
Nguyễn Văn Vĩnh
Mục 1963
13.450.000
Nguyễn Văn Xuân
Phạm Hùng - Huỳnh Tịnh Của
11.500.000
Nguyễn Văn Xuân
Huỳnh Xuân Nhị - Phạm Hùng
18.250.000
Nguyễn Văn Xuân
Đỗ Tự - Huỳnh Xuân Nhị
Mục 1964
10.510.000
Nguyễn Xiển
Mục 1967
38.350.000
Nguyễn Xuân Hữu
Mục 1968
13.660.0007.520.0006.590.0005.370.0004.380.000
Nguyễn Xuân Khoát
Mục 1969
69.710.000
Nguyễn Xuân Lâm
Mục 1970
34.940.000
Nguyễn Xuân Nhĩ
Mục 1971
48.290.00018.610.00016.430.00013.340.00010.140.000
Nguyễn Xuân Ôn
Mục 1972
51.420.000
Nguyễn Xí
Đoạn 10,5m
Mục 1966
26.570.000
Nguyễn Xí
Đoạn 7,5m
25.480.0008.860.0007.590.0006.210.0005.070.000
Nguyễn Án
Mục 1742
8.620.000
Nguyễn Ân
Mục 1743
25.590.000
Nguyễn Đình
Mục 1788
56.530.00014.550.00012.510.00010.270.0008.420.000
Nguyễn Đình Chiểu
Lê Văn Hiến - Đa Mặn 7
Mục 1789
33.890.00012.320.00010.580.0008.660.0007.050.000
Nguyễn Đình Chiểu
Đa Mặn 7 - cuối đường
19.010.00011.330.0009.790.0007.990.0006.490.000
Nguyễn Đình Hiến
Mục 1790
19.960.000
Nguyễn Đình Hoàn
Khúc Thừa Dụ - Dương Lâm
Mục 1791
27.650.000
Nguyễn Đình Hoàn
Dương Lâm - Phan Bá Vành
Mục 1791
22.220.000
Nguyễn Đình Thi
Chế Viết Tấn - Nguyễn Phước Lan
Mục 1792
34.600.000
Nguyễn Đình Thi
Nguyễn Phước Lan - Quách Thị Trang
27.190.000
Nguyễn Đình Trân
Mục 1795
42.480.000
Nguyễn Đình Trọng
Ngô Văn Sở - Nam Cao
31.200.000
Nguyễn Đình Trọng
Âu Cơ - Ngô Văn Sở
Mục 1796
36.610.000
Nguyễn Đình Tứ
Nguyễn Huy Tưởng - cuối đường
22.370.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Nguyễn Đình Tứ
Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng - Đoạn 10,5m
Mục 1793
23.920.0008.750.0007.980.0006.520.0005.340.000
Nguyễn Đình Tứ
Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng - Đoạn 7,5m
22.200.0008.750.0007.980.0006.520.0005.340.000
Nguyễn Đình Tựu
Đoạn 5,5m
25.770.00011.130.0009.050.0006.720.0005.230.000
Nguyễn Đình Tựu
Đoạn 7,5m
32.440.00013.510.00011.030.0009.030.0007.000.000
Nguyễn Đình Tựu
Đoạn 10,5m
Mục 1794
45.930.00011.800.0009.570.0007.810.0006.050.000
Nguyễn Đóa
Trương Minh Ký - Kiều Sơn Đen
Mục 1797
17.930.000
Nguyễn Đóa
Kiều Sơn Đen - Phạm Hữu Nghi
15.180.000
Nguyễn Đôn Tiết
Mục 1800
54.740.00021.080.00017.050.00013.930.00011.300.000
Nguyễn Đăng
Mục 1782
25.770.00011.130.0009.050.0006.720.0005.230.000
Nguyễn Đăng Giai
Mục 1784
51.000.000
Nguyễn Đăng Tuyển
Mục 1786
35.080.000
Nguyễn Đăng Tuân
Mục 1785
19.780.000
Nguyễn Đăng Đạo
Đoạn 5,5m
33.840.000
Nguyễn Đăng Đạo
Đoạn 7,5m
Mục 1783
36.510.000
Nguyễn Địa Lô
Mục 1787
18.040.000
Nguyễn Đổng Chi
Mục 1801
38.640.000
Nguyễn Đỗ Cung
Đoạn 5,5m
16.790.0008.990.0007.880.0006.440.0005.270.000
Nguyễn Đỗ Cung
Đoạn 7,5m
Mục 1798
21.340.0008.990.0007.880.0006.440.0005.270.000
Nguyễn Đỗ Mục
Đoạn 7,5m
Mục 1799
26.900.000
Nguyễn Đỗ Mục
Đoạn 5,5m
20.980.000
Nguyễn Đức An
Đoạn 7,5m
56.290.00013.970.00011.970.0009.820.0008.050.000
Nguyễn Đức An
Đoạn 5,5m
40.260.00013.230.00011.370.0009.340.0007.650.000
Nguyễn Đức An
Đoạn 10,5m
Mục 1802
62.040.00013.970.00011.970.0009.820.0008.050.000
Nguyễn Đức Cảnh
Mục 1803
34.510.000
Nguyễn Đức Thiệu
Mục 1804
16.420.000
Nguyễn Đức Thuận
Mục 1805
66.180.00012.530.00010.770.0008.810.0007.180.000
Nguyễn Đức Trung
Ngô Gia Khảm - cuối đường
62.230.00012.980.00010.470.0008.180.0005.700.000
Nguyễn Đức Trung
Điện Biên Phủ - Ngô Gia Khảm
Mục 1806
78.340.00014.470.00011.680.0009.990.0006.910.000
Ngô Cao Lãng
Mục 1713
53.840.000
Ngô Chi Lan
Mục 1715
31.490.00016.450.00014.580.00012.320.00010.590.000
Ngô Chân Lưu
Mục 1714
15.090.0008.990.0007.880.0006.440.0005.270.000
Ngô Gia Khảm
Mục 1717
35.540.00011.960.0009.960.0008.420.0005.900.000
Ngô Gia Tự
Hùng Vương - Trần Bình Trọng
106.570.00039.740.00034.170.00028.040.00024.890.000
Ngô Gia Tự
Hải Phòng - Hùng Vương
Mục 1718
107.900.00039.740.00034.170.00028.040.00024.890.000
Ngô Huy Diễn
Mục 1719
32.280.000
Ngô Miễn
Đoạn 5,5m
8.590.000
Ngô Miễn
Đoạn 7,5m
Mục 1721
9.330.000
Ngô Mây
Mục 1720
15.210.000
Ngô Nhân Tịnh
Mục 1722
17.830.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Ngô Quang Huy
Mục 1723
59.450.00020.400.00017.510.00014.280.00011.630.000
Ngô Quyền
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Trung Trực
62.490.00020.410.00017.410.00013.500.00011.640.000
Ngô Quyền
Nguyễn Trung Trực - Trương Định
53.390.00018.030.00015.480.00012.930.00011.450.000
Ngô Quyền
Trương Định - Yết Kiêu
49.030.00014.460.00012.290.00010.090.0008.270.000
Ngô Quyền
Nguyễn Văn Thoại - Phạm Văn Đồng
Mục 1724
70.690.00027.140.00020.560.00015.970.00013.710.000
Ngô Sĩ Liên
Đoạn còn lại (kể cả 2 đoạn bên cầu vượt)
12.220.0006.460.0005.550.0004.300.0003.480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.