Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
nghị quyết này THAY THẾ toàn bộ NQ 32/2025/NQ-HĐND (11/12/2025) từ 10/06/2026; giai đoạn 01/01–09/06/2026 áp dụng bảng giá cũ theo NQ 32/2025 — taichinh.com chưa có dữ liệu bảng cũ
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 6/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất ở tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Ngô Sĩ Liên
Nguyễn Lương Bằng - chân cầu vượt Ngô Sỹ Liên
Mục 1725
26.180.0009.280.0007.690.0006.350.0005.200.000
Ngô Thì Hiệu
Mục 1729
27.470.000
Ngô Thì Hương
Mục 1730
20.210.000
Ngô Thì Nhậm
Đoạn còn lại
27.090.0008.410.0006.990.0005.770.0004.720.000
Ngô Thì Nhậm
Tôn Đức Thắng - đường sắt
Mục 1734
36.020.0009.280.0007.690.0006.350.0005.200.000
Ngô Thì Sĩ
Lê Quang Đạo - Mai Thúc Lân
86.920.00016.960.00014.560.00011.960.0009.810.000
Ngô Thì Sĩ
Mai Thúc Lân - Châu Thị Vĩnh Tế
83.270.00016.960.00014.560.00011.960.0009.810.000
Ngô Thì Sĩ
Võ Nguyên Giáp - Lê Quang Đạo
Mục 1732
110.650.000
Ngô Thì Trí
Mục 1733
17.820.000
Ngô Thế Lân
Mục 1727
21.910.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Ngô Thế Vinh
Mục 1728
37.010.000
Ngô Thị Liễu
Mục 1731
40.230.000
Ngô Trí Hòa
Mục 1736
21.960.000
Ngô Tất Tố
Mục 1726
58.440.000
Ngô Tử Hạ
Mục 1735
10.580.000
Ngô Viết Hữu
Mục 1738
14.080.0003.920.0003.380.0002.770.0002.270.000
Ngô Văn Sở
Tôn Đức Thắng - Ninh Tốn
Mục 1737
49.360.000
Ngô Văn Sở
Ninh Tốn - Đoàn Phú Tứ
33.240.000
Ngô Xuân Thu
Nguyễn Văn Cừ - giáp tường rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trái tuyến đến hết số nhà 91)
Mục 1739
11.930.0004.000.0003.440.0002.810.0002.280.000
Ngô Xuân Thu
Đoạn còn lại
8.790.0004.000.0003.440.0002.810.0002.280.000
Ngô Đức Kế
Mục 1716
25.030.000
Ngũ Hành Sơn
Mục 1740
71.280.00019.600.00016.680.00013.640.00011.140.000
Ngọc Hân
Mục 1711
46.180.000
Ngọc Hồi
Mục 1712
25.740.000
Nhân Hòa 1
Mục 1973
12.830.000
Nhân Hòa 2
Mục 1974
13.080.000
Nhân Hòa 3
Mục 1975
12.660.000
Nhân Hòa 4
Mục 1976
12.930.000
Nhân Hòa 5
Mục 1977
12.660.000
Nhân Hòa 6
Mục 1978
12.660.000
Nhân Hòa 7
Mục 1979
12.660.000
Nhân Hòa 8
Mục 1980
12.950.000
Nhân Hòa 9
Mục 1981
12.830.000
Nhơn Hòa 1
Mục 1983
15.370.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Nhơn Hòa 10
Mục 1992
13.370.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Nhơn Hòa 11
Mục 1993
13.370.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Nhơn Hòa 12
Mục 1994
12.190.000
Nhơn Hòa 14
Mục 1995
12.280.0007.270.0006.380.0005.410.0004.390.000
Nhơn Hòa 15
Mục 1996
12.480.000
Nhơn Hòa 16
Mục 1997
12.480.000
Nhơn Hòa 17
Mục 1998
12.480.000
Nhơn Hòa 18
Mục 1999
12.480.000
Nhơn Hòa 19
Mục 2000
11.870.000
Nhơn Hòa 2
Mục 1984
15.370.000
Nhơn Hòa 20
Mục 2001
11.870.000
Nhơn Hòa 21
Mục 2002
11.770.000
Nhơn Hòa 22
Mục 2003
11.870.000
Nhơn Hòa 23
Mục 2004
11.870.000
Nhơn Hòa 3
Mục 1985
16.020.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Nhơn Hòa 4
Mục 1986
15.000.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Nhơn Hòa 5
Mục 1987
13.370.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Nhơn Hòa 6
Mục 1988
13.370.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Nhơn Hòa 7
Mục 1989
13.370.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Nhơn Hòa 8
Mục 1990
12.950.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Nhơn Hòa 9
Mục 1991
13.370.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Nhơn Hòa Phước 1
Mục 2005
15.370.000
Nhơn Hòa Phước 2
Mục 2006
12.710.000
Nhơn Hòa Phước 3
Mục 2007
12.450.000
Nhơn Hòa Xuân
Mục 2008
13.080.000
Như Nguyệt
Mục 2009
122.630.000
Nhất Chi Mai
Mục 1982
20.530.000
Ninh Tốn
Mục 1697
32.640.000
Non Nước
Mục 1698
38.310.0009.190.0007.870.0006.440.0005.250.000
Nông Quốc Chấn
Mục 1699
13.230.000
Núi Thành
Trưng Nữ Vương - Duy Tân
Mục 1701
94.610.00036.140.00031.090.00025.390.00021.010.000
Núi Thành
Duy Tân - Phan Đăng Lưu
69.650.00024.220.00020.860.00019.500.00016.270.000
Núi Thành
Phan Đăng Lưu - Cách Mạng Tháng 8
60.490.00018.610.00016.960.00016.010.00013.090.000
Nơ Trang Long
Mục 1700
37.550.000
Nước Mặn 1
Mục 1702
29.720.000
Nước Mặn 2
Mục 1703
29.270.000
Nước Mặn 3
Mục 1704
29.720.000
Nước Mặn 4
Mục 1705
29.720.000
Nước Mặn 5
Mục 1706
29.720.000
Nước Mặn 6
Mục 1707
29.720.000
Nước Mặn 7
Mục 1708
29.720.000
Nước Mặn 8
Mục 1709
29.720.000
Nại Hiên Đông 1
Mục 1627
17.970.000
Nại Hiên Đông 10
Mục 1636
17.970.000
Nại Hiên Đông 11
Mục 1637
17.850.000
Nại Hiên Đông 12
Mục 1638
18.260.000
Nại Hiên Đông 14
Mục 1639
18.260.000
Nại Hiên Đông 15
Mục 1640
17.970.000
Nại Hiên Đông 16
Mục 1641
17.970.000
Nại Hiên Đông 17
Mục 1642
17.970.000
Nại Hiên Đông 18
Mục 1643
17.970.000
Nại Hiên Đông 19
Mục 1644
25.220.000
Nại Hiên Đông 2
Mục 1628
17.970.000
Nại Hiên Đông 20
Mục 1645
25.220.000
Nại Hiên Đông 3
Mục 1629
17.970.000
Nại Hiên Đông 4
Mục 1630
17.970.000
Nại Hiên Đông 5
Mục 1631
17.970.000
Nại Hiên Đông 6
Mục 1632
18.180.000
Nại Hiên Đông 7
Mục 1633
17.970.000
Nại Hiên Đông 8
Mục 1634
17.970.000
Nại Hiên Đông 9
Mục 1635
17.970.000
Nại Hưng 1
Mục 1646
31.490.000
Nại Hưng 2
Mục 1647
22.430.000
Nại Nam
Mục 1648
40.510.000
Nại Nam 2
Mục 1649
59.190.000
Nại Nam 3
Mục 1650
59.390.000
Nại Nam 4
Đoạn 7,5m
49.220.000
Nại Nam 4
Đoạn 10,5m
Mục 1651
59.390.000
Nại Nam 5
Mục 1652
49.220.000
Nại Nam 6
Mục 1653
49.220.000
Nại Nam 7
Mục 1654
49.220.000
Nại Nam 8
Mục 1655
49.400.000
Nại Nghĩa 1
Mục 1656
16.560.000
Nại Nghĩa 2
Mục 1657
16.560.000
Nại Nghĩa 3
Mục 1658
16.480.000
Nại Nghĩa 4
Mục 1659
16.170.000
Nại Nghĩa 5
Mục 1660
16.560.000
Nại Nghĩa 6
Mục 1661
16.560.000
Nại Nghĩa 7
Mục 1662
16.730.000
Nại Thịnh 1
Mục 1667
21.880.000
Nại Thịnh 10
Mục 1676
22.750.000
Nại Thịnh 11
Mục 1677
22.400.000
Nại Thịnh 12
Mục 1678
22.430.000
Nại Thịnh 2
Mục 1668
22.130.000
Nại Thịnh 3
Mục 1669
20.730.000
Nại Thịnh 4
Mục 1670
20.730.000
Nại Thịnh 5
Mục 1671
22.750.000
Nại Thịnh 6
Mục 1672
22.750.000
Nại Thịnh 7
Mục 1673
22.750.000
Nại Thịnh 8
Mục 1674
22.750.000
Nại Thịnh 9
Mục 1675
23.930.000
Nại Tú 1
Mục 1663
26.120.000
Nại Tú 2
Mục 1664
40.010.000
Nại Tú 3
Mục 1665
32.500.000
Nại Tú 4
Mục 1666
38.000.000
Pasteur
Mục 2018
144.200.00038.930.00029.320.00025.890.00022.970.000
Phan Anh
Mục 2066
40.160.000
Phan Bá Phiến
Mục 2067
30.360.00014.850.00012.790.00010.500.0008.600.000
Phan Bá Vành
Nguyễn Đình Hoàn - Dương Lâm
Mục 2068
27.370.000
Phan Bá Vành
Dương Lâm - Nguyễn Đình Hoàn
22.220.000
Phan Bôi
Đoạn còn lại
50.840.00015.670.00013.700.00011.570.0009.460.000
Phan Bôi
Phạm Văn Đồng - Dương Đình Nghệ
Mục 2069
55.630.000
Phan Bội Châu
Mục 2070
113.910.00034.620.00029.960.00024.440.00019.930.000
Phan Châu Trinh
Pasteur - Trần Quốc Toản
Mục 2071
140.900.00042.680.00036.150.00030.200.00024.720.000
Phan Châu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Trưng Nữ Vương
104.000.00038.250.00032.380.00027.060.00022.150.000
Phan Châu Trinh
Trần Quốc Toản - Nguyễn Văn Linh
117.800.00042.680.00036.150.00030.200.00024.720.000
Phan Du
Mục 2072
13.290.000
Phan Hoan
Mục 2078
21.240.000
Phan Huy Chú
Mục 2079
55.270.000
Phan Huy Thực
Mục 2082
24.340.000
Phan Huy Ích
Mục 2080
34.560.000
Phan Huy Ôn
Mục 2081
31.420.00019.560.00016.850.00014.550.00011.880.000
Phan Huỳnh Điểu
Mục 2083
23.540.000
Phan Hành Sơn
Mục 2077
71.460.00018.710.00016.060.00013.210.00010.810.000
Phan Khoang
Mục 2085
19.760.0007.870.0006.890.0005.700.0004.650.000
Phan Khôi
Mục 2086
16.570.000
Phan Kế Bính
Mục 2084
38.560.00017.940.00016.380.00014.660.00013.240.000
Phan Liêm
Mục 2087
109.990.000
Phan Ngọc Nhân
Mục 2088
18.770.000
Phan Nhu
Đoạn 5,5m
Mục 2089
27.090.0009.920.0008.420.0007.060.0005.430.000
Phan Nhu
Đoạn 7,5m
27.090.0009.920.0008.420.0007.060.0005.430.000
Phan Phu Tiên
Mục 2090
28.780.0009.920.0008.420.0007.060.0005.430.000
Phan Quang Định
Mục 2091
5.780.000
Phan Sĩ Thực
Mục 2092
13.900.0007.910.0006.970.0005.680.0004.630.000
Phan Thanh
Mục 2098
124.740.00036.000.00030.930.00024.200.00016.410.000
Phan Thao
Mục 2100
27.320.000
Phan Thành Tài
Đoạn 10,5m
96.880.00034.180.00031.160.00024.500.00020.140.000
Phan Thành Tài
Đoạn 7,5m
Mục 2099
92.500.00034.180.00031.160.00024.500.00020.140.000
Phan Thêm
Mục 2093
5.800.000
Phan Thúc Duyện
Mục 2102
45.230.00017.940.00015.330.00012.570.00010.320.000
Phan Thúc Trực
Mục 2103
12.000.000
Phan Thị Nể
Mục 2101
22.150.000
Phan Triêm
Mục 2104
21.520.000
Phan Trọng Tuệ
Mục 2105
38.790.000
Phan Tòng
Mục 2094
29.420.000
Phan Tôn
Đoạn 7,5m
Mục 2095
105.540.000
Phan Tôn
Đoạn 5,5m
90.740.000
Phan Tốn
Mục 2096
17.210.000
Phan Tứ
Mục 2097
98.150.00017.670.00015.260.00012.530.00010.260.000
Phan Văn Hớn
Mục 2109
32.840.000
Phan Văn Thuật
Mục 2110
20.480.000
Phan Văn Trường
Mục 2112
19.980.000
Phan Văn Trị
Mục 2111
20.730.0008.760.0007.140.0005.840.0004.780.000
Phan Văn Đáng
Đoạn 7,5m
12.180.0005.620.0005.020.0003.320.0002.720.000
Phan Văn Đáng
Đoạn 10,5m
Mục 2106
15.060.0005.620.0005.020.0003.320.0002.720.000
Phan Văn Đạt
Mục 2107
18.230.000
Phan Văn Định
Mục 2108
19.980.0008.580.0007.390.0006.030.0004.890.000
Phan Xích Long
Mục 2113
27.100.000
Phan Đình Giót
Mục 2074
12.220.0005.690.0004.880.0004.040.0003.270.000
Phan Đình Phùng
Mục 2075
145.150.00049.210.00040.410.00034.070.00027.030.000
Phan Đình Thông
Mục 2076
24.880.000
Phan Đăng Lưu
2 tháng 9 - Huỳnh Tấn Phát
Mục 2073
68.580.00024.660.00020.300.00019.500.00016.270.000
Phan Đăng Lưu
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Hữu Thọ
57.990.00021.360.00017.400.00014.230.00011.650.000
Phan Đăng Lưu
Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Đăng Đạo
47.940.000
Phi Bình 1
Mục 2133
18.690.000
Phi Bình 2
Mục 2134
18.690.000
Phi Bình 3
Mục 2135
18.490.000
Phi Bình 4
Mục 2136
18.690.000
Phi Bình 5
Mục 2137
16.870.000
Phi Bình 6
Mục 2138
15.350.000
Phi Bình 7
Mục 2139
15.350.000
Phi Bình 8
Mục 2140
16.870.000
Phong Bắc 1
Mục 2142
13.660.000
Phong Bắc 10
Mục 2151
12.990.000
Phong Bắc 11
Mục 2152
18.930.000
Phong Bắc 12
Mục 2153
13.660.000
Phong Bắc 14
Mục 2154
18.930.000
Phong Bắc 15
Mục 2155
17.040.000
Phong Bắc 16
Mục 2156
17.040.000
Phong Bắc 17
Mục 2157
12.400.000
Phong Bắc 18
Mục 2158
13.660.000
Phong Bắc 19
Mục 2159
13.660.000
Phong Bắc 2
Mục 2143
13.660.000
Phong Bắc 20
Mục 2160
13.660.0007.660.0006.660.0005.450.0004.470.000
Phong Bắc 3
Mục 2144
13.660.000
Phong Bắc 4
Mục 2145
14.500.000
Phong Bắc 5
Mục 2146
13.660.000
Phong Bắc 6
Mục 2147
13.660.000
Phong Bắc 7
Mục 2148
13.660.000
Phong Bắc 8
Mục 2149
13.580.000
Phong Bắc 9
Mục 2150
13.070.000
Phó Đức Chính
Ngô Quyền - Nhà số 43
Mục 2141
44.340.00013.970.00011.970.00010.190.0008.490.000
Phó Đức Chính
Nhà số 43 - cuối đường
37.990.00013.230.00011.370.0009.340.0007.650.000
Phù Đổng
Mục 2161
14.530.000
Phùng Chí Kiên
Mục 2204
25.330.000
Phùng Hưng
Mục 2205
41.630.00013.150.00010.710.0008.540.0006.370.000
Phùng Khắc Khoan
Mục 2206
44.730.000
Phùng Thế Tài
Phan Huỳnh Điểu - đường 7,5m chưa đặt tên
Mục 2208
25.850.000
Phùng Tá Chu
Đoạn 7,5m
Mục 2207
53.190.00017.260.00014.790.00012.100.0009.900.000
Phùng Tá Chu
Đoạn 5,5m
44.620.00014.120.00012.100.0009.900.0008.100.000
Phú Lộc 1
Mục 2162
23.520.000
Phú Lộc 10
Mục 2171
26.280.0009.920.0008.420.0007.060.0005.430.000
Phú Lộc 11
Mục 2172
27.900.000
Phú Lộc 12
Mục 2173
26.280.000
Phú Lộc 14
Mục 2174
21.470.000
Phú Lộc 15
Mục 2175
22.500.000
Phú Lộc 16
Mục 2176
22.120.000
Phú Lộc 17
Mục 2177
22.500.000
Phú Lộc 18
Mục 2178
23.030.000
Phú Lộc 19
Mục 2179
27.500.0009.920.0008.420.0007.060.0005.430.000
Phú Lộc 2
Mục 2163
23.890.000
Phú Lộc 20
Mục 2180
21.440.000
Phú Lộc 21
Mục 2181
21.440.000
Phú Lộc 22
Mục 2182
31.450.000
Phú Lộc 23
Mục 2183
24.750.000
Phú Lộc 3
Mục 2164
25.220.000
Phú Lộc 4
Mục 2165
22.610.0009.020.0007.650.0006.420.0005.430.000
Phú Lộc 5
Mục 2166
25.310.000
Phú Lộc 6
Mục 2167
25.030.000
Phú Lộc 7
Mục 2168
25.030.000
Phú Lộc 8
Mục 2169
24.260.000
Phú Lộc 9
Mục 2170
26.280.000
Phú Thạnh 1
Mục 2184
16.840.000
Phú Thạnh 10
Mục 2193
16.230.000
Phú Thạnh 2
Mục 2185
16.840.000
Phú Thạnh 3
Mục 2186
16.840.000
Phú Thạnh 4
Mục 2187
16.840.000
Phú Thạnh 5
Mục 2188
16.840.000
Phú Thạnh 6
Mục 2189
16.840.000
Phú Thạnh 7
Mục 2190
21.290.000
Phú Thạnh 8
Mục 2191
16.840.000
Phú Thạnh 9
Mục 2192
16.230.000
Phú Xuân 1
Mục 2194
21.400.000
Phú Xuân 2
Mục 2195
21.400.000
Phú Xuân 3
Mục 2196
24.150.000
Phú Xuân 4
Mục 2197
21.400.000
Phú Xuân 5
Mục 2198
22.510.000
Phú Xuân 6
Mục 2199
20.410.000
Phú Xuân 7
Mục 2200
20.440.000
Phú Xuân 8
Mục 2201
20.110.000
Phú Xuân 9
Mục 2202
24.150.0008.800.0007.530.0006.160.0005.040.000
Phước Hòa 1
Mục 2209
14.590.0007.960.0006.490.0005.310.0004.340.000
Phước Hòa 2
Đoạn 10,5m
Mục 2210
25.690.000
Phước Hòa 2
Đoạn 5,5m
14.590.000
Phước Hòa 3
Mục 2211
14.590.000
Phước Hòa 4
Mục 2212
14.270.0007.960.0006.490.0005.310.0004.340.000
Phước Hòa 5
Mục 2213
13.950.0007.960.0006.490.0005.310.0004.340.000
Phước Hòa 6
Đoạn 5m
12.680.000
Phước Hòa 6
Đoạn 5,5m
Mục 2214
13.430.000
Phước Lý 1
Mục 2215
12.070.000
Phước Lý 10
Mục 2224
14.620.000
Phước Lý 11
Mục 2225
14.620.000
Phước Lý 12
Mục 2226
13.900.000
Phước Lý 14
Mục 2227
14.620.000
Phước Lý 15
Mục 2228
14.620.000
Phước Lý 16
Mục 2229
14.620.000
Phước Lý 17
Mục 2230
12.070.000
Phước Lý 18
Mục 2231
12.070.000
Phước Lý 19
Mục 2232
12.070.000
Phước Lý 2
Mục 2216
12.070.000
Phước Lý 20
Mục 2233
12.070.000
Phước Lý 21
Mục 2234
12.070.000
Phước Lý 22
Mục 2235
12.070.000
Phước Lý 3
Mục 2217
12.070.000
Phước Lý 4
Mục 2218
12.070.000
Phước Lý 5
Mục 2219
12.070.000
Phước Lý 6
Mục 2220
14.620.000
Phước Lý 7
Mục 2221
12.070.000
Phước Lý 8
Mục 2222
14.620.000
Phước Lý 9
Mục 2223
14.780.000
Phước Mỹ 1
Mục 2236
41.840.000
Phước Mỹ 2
Mục 2237
31.520.000
Phước Mỹ 3
Mục 2238
35.330.000
Phước Mỹ 4
Mục 2239
31.520.000
Phước Trường 1
Mục 2255
65.670.000
Phước Trường 10
Mục 2264
55.200.00013.230.00011.370.0009.340.0007.650.000
Phước Trường 11
Mục 2265
54.050.000
Phước Trường 12
Mục 2266
48.300.000
Phước Trường 14
Mục 2267
48.300.000
Phước Trường 15
Mục 2268
47.820.000
Phước Trường 16
Mục 2269
43.750.00013.230.00011.370.0009.340.0007.650.000
Phước Trường 17
Mục 2270
43.750.00013.230.00011.370.0009.340.0007.650.000
Phước Trường 2
Mục 2256
51.920.00015.080.00012.780.00010.700.0009.250.000
Phước Trường 3
Mục 2257
48.070.000
Phước Trường 4
Mục 2258
38.770.000
Phước Trường 5
Mục 2259
40.860.000
Phước Trường 6
Mục 2260
40.860.000
Phước Trường 7
Mục 2261
40.860.000
Phước Trường 8
Mục 2262
48.070.000
Phước Trường 9
Mục 2263
48.070.000
Phước Tường 1
Mục 2240
11.360.000
Phước Tường 10
Mục 2249
9.510.000
Phước Tường 11
Mục 2250
10.000.000
Phước Tường 12
Mục 2251
10.000.000
Phước Tường 14
Mục 2252
9.370.000
Phước Tường 15
Mục 2253
9.510.000
Phước Tường 16
Mục 2254
11.240.000
Phước Tường 2
Mục 2241
11.130.000
Phước Tường 3
Mục 2242
9.510.000
Phước Tường 4
Mục 2243
9.260.000
Phước Tường 5
Mục 2244
12.660.000
Phước Tường 6
Mục 2245
9.910.000
Phước Tường 7
Mục 2246
9.090.000
Phước Tường 8
Mục 2247
12.320.000
Phước Tường 9
Mục 2248
11.210.000
Phạm Bành
Mục 2019
15.260.000
Phạm Bằng
Mục 2020
39.600.00013.500.00011.630.0009.550.0007.820.000
Phạm Công Trứ
Mục 2021
12.830.000
Phạm Cự Lượng
Mục 2022
45.060.00022.530.00018.650.00016.090.00012.410.000
Phạm Duy Tốn
Mục 2023
14.090.000
Phạm Huy Thông
Mục 2029
30.780.000
Phạm Hùng
Mục 2028
39.580.0006.210.0005.060.0003.530.0002.750.000
Phạm Hồng Thái
Phan Châu Trinh - Nguyễn Chí Thanh
Mục 2027
102.770.00040.450.00033.540.00026.170.00023.110.000
Phạm Hồng Thái
Nguyễn Chí Thanh - Yên Bái
92.370.00040.450.00033.540.00026.170.00023.110.000
Phạm Hữu Kính
Mục 2031
57.200.00019.770.00016.910.00013.900.00011.370.000
Phạm Hữu Nghi
Đoạn 10,5m
Mục 2030
20.890.000
Phạm Hữu Nghi
Đoạn 5,5m x 2
15.200.000
Phạm Hữu Nhật
Mục 2032
51.720.000
Phạm Khiêm Ích
Mục 2034
39.280.000
Phạm Kiệt
Mục 2033
56.690.00016.650.00014.280.00011.640.0009.440.000
Phạm Ngũ Lão
Mục 2038
58.460.00032.360.00027.680.00022.650.00018.510.000
Phạm Ngọc Mậu
Đoạn 7,5m
Mục 2036
22.020.0009.850.0008.150.0006.560.0005.070.000
Phạm Ngọc Mậu
Đoạn 5,5m
15.570.0009.850.0008.150.0006.560.0005.070.000
Phạm Ngọc Thạch
Mục 2037
41.270.000
Phạm Như Hiền
Mục 2039
10.810.000
Phạm Như Xương
Nam Cao - Khánh An 1
16.760.0007.610.0006.740.0005.520.0004.500.000
Phạm Như Xương
Tôn Đức Thắng - Nam Cao
Mục 2041
28.040.0008.940.0007.980.0006.810.0005.580.000
Phạm Nhữ Tăng
Mục 2040
54.350.00016.850.00014.620.00011.590.0008.470.000
Phạm Nổi
Mục 2035
15.090.0007.290.0006.270.0005.130.0004.190.000
Phạm Phú Thứ
Mục 2043
160.600.00044.740.00036.740.00030.970.00024.570.000
Phạm Phú Tiết
Mục 2042
46.650.000
Phạm Quang Ảnh
Đoạn 5m
29.400.00021.020.00017.470.00014.270.00011.580.000
Phạm Quang Ảnh
Đoạn 5,5m
Mục 2044
36.560.00021.930.00018.310.00014.960.00012.170.000
Phạm Quý Thích
Đoạn 5,5m
8.590.000
Phạm Quý Thích
Đoạn 7,5m
Mục 2045
9.330.000
Phạm Sư Mạnh
Mục 2046
20.600.000
Phạm Thiều
Mục 2054
50.960.000
Phạm Thận Duật
Mục 2051
22.640.000
Phạm Thế Hiển
Mục 2052
37.270.000
Phạm Thị Lam Anh
Mục 2053
8.740.0004.190.0003.470.0002.810.0002.220.000
Phạm Tiến Duật
Hòa Quý - Phùng Thế Tài
Mục 2047
25.690.000
Phạm Tu
Đoạn 3,5m
32.270.000
Phạm Tu
Đoạn 5,5m
Mục 2048
51.090.000
Phạm Tuấn Tài
Đoạn 10,5m
Mục 2049
37.900.000
Phạm Tuấn Tài
Đoạn 7,5m
29.590.000
Phạm Tứ
Mục 2050
32.260.00010.130.0009.020.0007.360.0006.010.000
Phạm Vinh
Mục 2063
15.540.000
Phạm Viết Chánh
Mục 2062
20.770.0007.890.0006.870.0005.590.0004.540.000
Phạm Văn Bạch
Mục 2055
40.050.00018.610.00016.430.00013.340.00010.140.000
Phạm Văn Nghị
Mục 2057
108.070.00026.570.00019.420.00015.660.00013.770.000
Phạm Văn Ngôn
Mục 2058
19.050.000
Phạm Văn Tráng
Mục 2059
17.650.000
Phạm Văn Xảo
Đoạn 10,5m
Mục 2060
51.830.000
Phạm Văn Xảo
Đoạn 7,5m
27.990.000
Phạm Văn Đồng
Mục 2056
197.180.00029.600.00025.420.00021.220.00017.400.000
Phạm Vấn
Mục 2061
45.310.00013.970.00011.970.0009.820.0008.050.000
Phạm Xuân Thâm
đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 2065
21.080.000
Phạm Xuân Ẩn
Mục 2064
25.410.000
Phạm Đình Hổ
Mục 2024
30.360.000
Phạm Đôn Lễ
Mục 2025
11.620.000
Phạm Đức Nam
Mục 2026
17.780.000
Phần Lăng 1
Mục 2114
20.760.000
Phần Lăng 10
Mục 2123
21.770.000
Phần Lăng 11
Mục 2124
22.020.000
Phần Lăng 12
Mục 2125
21.770.000
Phần Lăng 14
Mục 2126
21.770.000
Phần Lăng 15
Mục 2127
21.770.000
Phần Lăng 16
Mục 2128
21.770.000
Phần Lăng 17
Mục 2129
21.770.000
Phần Lăng 18
Mục 2130
21.770.000
Phần Lăng 19
Mục 2131
23.970.000
Phần Lăng 2
Mục 2115
21.430.000
Phần Lăng 20
Mục 2132
22.020.000
Phần Lăng 3
Mục 2116
20.760.000
Phần Lăng 4
Mục 2117
20.760.000
Phần Lăng 5
Mục 2118
20.760.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.