Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.
Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | nguyên hiệu lực nghị quyết này THAY THẾ toàn bộ NQ 32/2025/NQ-HĐND (11/12/2025) từ 10/06/2026; giai đoạn 01/01–09/06/2026 áp dụng bảng giá cũ theo NQ 32/2025 — taichinh.com chưa có dữ liệu bảng cũ |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 6/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất ở tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngô Sĩ Liên Nguyễn Lương Bằng - chân cầu vượt Ngô Sỹ Liên Mục 1725 | 26.180.000 | 9.280.000 | 7.690.000 | 6.350.000 | 5.200.000 |
| Ngô Thì Hiệu Mục 1729 | 27.470.000 | ||||
| Ngô Thì Hương Mục 1730 | 20.210.000 | ||||
| Ngô Thì Nhậm Đoạn còn lại | 27.090.000 | 8.410.000 | 6.990.000 | 5.770.000 | 4.720.000 |
| Ngô Thì Nhậm Tôn Đức Thắng - đường sắt Mục 1734 | 36.020.000 | 9.280.000 | 7.690.000 | 6.350.000 | 5.200.000 |
| Ngô Thì Sĩ Lê Quang Đạo - Mai Thúc Lân | 86.920.000 | 16.960.000 | 14.560.000 | 11.960.000 | 9.810.000 |
| Ngô Thì Sĩ Mai Thúc Lân - Châu Thị Vĩnh Tế | 83.270.000 | 16.960.000 | 14.560.000 | 11.960.000 | 9.810.000 |
| Ngô Thì Sĩ Võ Nguyên Giáp - Lê Quang Đạo Mục 1732 | 110.650.000 | ||||
| Ngô Thì Trí Mục 1733 | 17.820.000 | ||||
| Ngô Thế Lân Mục 1727 | 21.910.000 | 8.260.000 | 7.250.000 | 6.100.000 | 4.950.000 |
| Ngô Thế Vinh Mục 1728 | 37.010.000 | ||||
| Ngô Thị Liễu Mục 1731 | 40.230.000 | ||||
| Ngô Trí Hòa Mục 1736 | 21.960.000 | ||||
| Ngô Tất Tố Mục 1726 | 58.440.000 | ||||
| Ngô Tử Hạ Mục 1735 | 10.580.000 | ||||
| Ngô Viết Hữu Mục 1738 | 14.080.000 | 3.920.000 | 3.380.000 | 2.770.000 | 2.270.000 |
| Ngô Văn Sở Tôn Đức Thắng - Ninh Tốn Mục 1737 | 49.360.000 | ||||
| Ngô Văn Sở Ninh Tốn - Đoàn Phú Tứ | 33.240.000 | ||||
| Ngô Xuân Thu Nguyễn Văn Cừ - giáp tường rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trái tuyến đến hết số nhà 91) Mục 1739 | 11.930.000 | 4.000.000 | 3.440.000 | 2.810.000 | 2.280.000 |
| Ngô Xuân Thu Đoạn còn lại | 8.790.000 | 4.000.000 | 3.440.000 | 2.810.000 | 2.280.000 |
| Ngô Đức Kế Mục 1716 | 25.030.000 | ||||
| Ngũ Hành Sơn Mục 1740 | 71.280.000 | 19.600.000 | 16.680.000 | 13.640.000 | 11.140.000 |
| Ngọc Hân Mục 1711 | 46.180.000 | ||||
| Ngọc Hồi Mục 1712 | 25.740.000 | ||||
| Nhân Hòa 1 Mục 1973 | 12.830.000 | ||||
| Nhân Hòa 2 Mục 1974 | 13.080.000 | ||||
| Nhân Hòa 3 Mục 1975 | 12.660.000 | ||||
| Nhân Hòa 4 Mục 1976 | 12.930.000 | ||||
| Nhân Hòa 5 Mục 1977 | 12.660.000 | ||||
| Nhân Hòa 6 Mục 1978 | 12.660.000 | ||||
| Nhân Hòa 7 Mục 1979 | 12.660.000 | ||||
| Nhân Hòa 8 Mục 1980 | 12.950.000 | ||||
| Nhân Hòa 9 Mục 1981 | 12.830.000 | ||||
| Nhơn Hòa 1 Mục 1983 | 15.370.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | 4.160.000 |
| Nhơn Hòa 10 Mục 1992 | 13.370.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | 4.160.000 |
| Nhơn Hòa 11 Mục 1993 | 13.370.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | 4.160.000 |
| Nhơn Hòa 12 Mục 1994 | 12.190.000 | ||||
| Nhơn Hòa 14 Mục 1995 | 12.280.000 | 7.270.000 | 6.380.000 | 5.410.000 | 4.390.000 |
| Nhơn Hòa 15 Mục 1996 | 12.480.000 | ||||
| Nhơn Hòa 16 Mục 1997 | 12.480.000 | ||||
| Nhơn Hòa 17 Mục 1998 | 12.480.000 | ||||
| Nhơn Hòa 18 Mục 1999 | 12.480.000 | ||||
| Nhơn Hòa 19 Mục 2000 | 11.870.000 | ||||
| Nhơn Hòa 2 Mục 1984 | 15.370.000 | ||||
| Nhơn Hòa 20 Mục 2001 | 11.870.000 | ||||
| Nhơn Hòa 21 Mục 2002 | 11.770.000 | ||||
| Nhơn Hòa 22 Mục 2003 | 11.870.000 | ||||
| Nhơn Hòa 23 Mục 2004 | 11.870.000 | ||||
| Nhơn Hòa 3 Mục 1985 | 16.020.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | 4.160.000 |
| Nhơn Hòa 4 Mục 1986 | 15.000.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | 4.160.000 |
| Nhơn Hòa 5 Mục 1987 | 13.370.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | 4.160.000 |
| Nhơn Hòa 6 Mục 1988 | 13.370.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | 4.160.000 |
| Nhơn Hòa 7 Mục 1989 | 13.370.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | 4.160.000 |
| Nhơn Hòa 8 Mục 1990 | 12.950.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | 4.160.000 |
| Nhơn Hòa 9 Mục 1991 | 13.370.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | 4.160.000 |
| Nhơn Hòa Phước 1 Mục 2005 | 15.370.000 | ||||
| Nhơn Hòa Phước 2 Mục 2006 | 12.710.000 | ||||
| Nhơn Hòa Phước 3 Mục 2007 | 12.450.000 | ||||
| Nhơn Hòa Xuân Mục 2008 | 13.080.000 | ||||
| Như Nguyệt Mục 2009 | 122.630.000 | ||||
| Nhất Chi Mai Mục 1982 | 20.530.000 | ||||
| Ninh Tốn Mục 1697 | 32.640.000 | ||||
| Non Nước Mục 1698 | 38.310.000 | 9.190.000 | 7.870.000 | 6.440.000 | 5.250.000 |
| Nông Quốc Chấn Mục 1699 | 13.230.000 | ||||
| Núi Thành Trưng Nữ Vương - Duy Tân Mục 1701 | 94.610.000 | 36.140.000 | 31.090.000 | 25.390.000 | 21.010.000 |
| Núi Thành Duy Tân - Phan Đăng Lưu | 69.650.000 | 24.220.000 | 20.860.000 | 19.500.000 | 16.270.000 |
| Núi Thành Phan Đăng Lưu - Cách Mạng Tháng 8 | 60.490.000 | 18.610.000 | 16.960.000 | 16.010.000 | 13.090.000 |
| Nơ Trang Long Mục 1700 | 37.550.000 | ||||
| Nước Mặn 1 Mục 1702 | 29.720.000 | ||||
| Nước Mặn 2 Mục 1703 | 29.270.000 | ||||
| Nước Mặn 3 Mục 1704 | 29.720.000 | ||||
| Nước Mặn 4 Mục 1705 | 29.720.000 | ||||
| Nước Mặn 5 Mục 1706 | 29.720.000 | ||||
| Nước Mặn 6 Mục 1707 | 29.720.000 | ||||
| Nước Mặn 7 Mục 1708 | 29.720.000 | ||||
| Nước Mặn 8 Mục 1709 | 29.720.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 1 Mục 1627 | 17.970.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 10 Mục 1636 | 17.970.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 11 Mục 1637 | 17.850.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 12 Mục 1638 | 18.260.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 14 Mục 1639 | 18.260.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 15 Mục 1640 | 17.970.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 16 Mục 1641 | 17.970.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 17 Mục 1642 | 17.970.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 18 Mục 1643 | 17.970.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 19 Mục 1644 | 25.220.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 2 Mục 1628 | 17.970.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 20 Mục 1645 | 25.220.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 3 Mục 1629 | 17.970.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 4 Mục 1630 | 17.970.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 5 Mục 1631 | 17.970.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 6 Mục 1632 | 18.180.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 7 Mục 1633 | 17.970.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 8 Mục 1634 | 17.970.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 9 Mục 1635 | 17.970.000 | ||||
| Nại Hưng 1 Mục 1646 | 31.490.000 | ||||
| Nại Hưng 2 Mục 1647 | 22.430.000 | ||||
| Nại Nam Mục 1648 | 40.510.000 | ||||
| Nại Nam 2 Mục 1649 | 59.190.000 | ||||
| Nại Nam 3 Mục 1650 | 59.390.000 | ||||
| Nại Nam 4 Đoạn 7,5m | 49.220.000 | ||||
| Nại Nam 4 Đoạn 10,5m Mục 1651 | 59.390.000 | ||||
| Nại Nam 5 Mục 1652 | 49.220.000 | ||||
| Nại Nam 6 Mục 1653 | 49.220.000 | ||||
| Nại Nam 7 Mục 1654 | 49.220.000 | ||||
| Nại Nam 8 Mục 1655 | 49.400.000 | ||||
| Nại Nghĩa 1 Mục 1656 | 16.560.000 | ||||
| Nại Nghĩa 2 Mục 1657 | 16.560.000 | ||||
| Nại Nghĩa 3 Mục 1658 | 16.480.000 | ||||
| Nại Nghĩa 4 Mục 1659 | 16.170.000 | ||||
| Nại Nghĩa 5 Mục 1660 | 16.560.000 | ||||
| Nại Nghĩa 6 Mục 1661 | 16.560.000 | ||||
| Nại Nghĩa 7 Mục 1662 | 16.730.000 | ||||
| Nại Thịnh 1 Mục 1667 | 21.880.000 | ||||
| Nại Thịnh 10 Mục 1676 | 22.750.000 | ||||
| Nại Thịnh 11 Mục 1677 | 22.400.000 | ||||
| Nại Thịnh 12 Mục 1678 | 22.430.000 | ||||
| Nại Thịnh 2 Mục 1668 | 22.130.000 | ||||
| Nại Thịnh 3 Mục 1669 | 20.730.000 | ||||
| Nại Thịnh 4 Mục 1670 | 20.730.000 | ||||
| Nại Thịnh 5 Mục 1671 | 22.750.000 | ||||
| Nại Thịnh 6 Mục 1672 | 22.750.000 | ||||
| Nại Thịnh 7 Mục 1673 | 22.750.000 | ||||
| Nại Thịnh 8 Mục 1674 | 22.750.000 | ||||
| Nại Thịnh 9 Mục 1675 | 23.930.000 | ||||
| Nại Tú 1 Mục 1663 | 26.120.000 | ||||
| Nại Tú 2 Mục 1664 | 40.010.000 | ||||
| Nại Tú 3 Mục 1665 | 32.500.000 | ||||
| Nại Tú 4 Mục 1666 | 38.000.000 | ||||
| Pasteur Mục 2018 | 144.200.000 | 38.930.000 | 29.320.000 | 25.890.000 | 22.970.000 |
| Phan Anh Mục 2066 | 40.160.000 | ||||
| Phan Bá Phiến Mục 2067 | 30.360.000 | 14.850.000 | 12.790.000 | 10.500.000 | 8.600.000 |
| Phan Bá Vành Nguyễn Đình Hoàn - Dương Lâm Mục 2068 | 27.370.000 | ||||
| Phan Bá Vành Dương Lâm - Nguyễn Đình Hoàn | 22.220.000 | ||||
| Phan Bôi Đoạn còn lại | 50.840.000 | 15.670.000 | 13.700.000 | 11.570.000 | 9.460.000 |
| Phan Bôi Phạm Văn Đồng - Dương Đình Nghệ Mục 2069 | 55.630.000 | ||||
| Phan Bội Châu Mục 2070 | 113.910.000 | 34.620.000 | 29.960.000 | 24.440.000 | 19.930.000 |
| Phan Châu Trinh Pasteur - Trần Quốc Toản Mục 2071 | 140.900.000 | 42.680.000 | 36.150.000 | 30.200.000 | 24.720.000 |
| Phan Châu Trinh Nguyễn Văn Linh - Trưng Nữ Vương | 104.000.000 | 38.250.000 | 32.380.000 | 27.060.000 | 22.150.000 |
| Phan Châu Trinh Trần Quốc Toản - Nguyễn Văn Linh | 117.800.000 | 42.680.000 | 36.150.000 | 30.200.000 | 24.720.000 |
| Phan Du Mục 2072 | 13.290.000 | ||||
| Phan Hoan Mục 2078 | 21.240.000 | ||||
| Phan Huy Chú Mục 2079 | 55.270.000 | ||||
| Phan Huy Thực Mục 2082 | 24.340.000 | ||||
| Phan Huy Ích Mục 2080 | 34.560.000 | ||||
| Phan Huy Ôn Mục 2081 | 31.420.000 | 19.560.000 | 16.850.000 | 14.550.000 | 11.880.000 |
| Phan Huỳnh Điểu Mục 2083 | 23.540.000 | ||||
| Phan Hành Sơn Mục 2077 | 71.460.000 | 18.710.000 | 16.060.000 | 13.210.000 | 10.810.000 |
| Phan Khoang Mục 2085 | 19.760.000 | 7.870.000 | 6.890.000 | 5.700.000 | 4.650.000 |
| Phan Khôi Mục 2086 | 16.570.000 | ||||
| Phan Kế Bính Mục 2084 | 38.560.000 | 17.940.000 | 16.380.000 | 14.660.000 | 13.240.000 |
| Phan Liêm Mục 2087 | 109.990.000 | ||||
| Phan Ngọc Nhân Mục 2088 | 18.770.000 | ||||
| Phan Nhu Đoạn 5,5m Mục 2089 | 27.090.000 | 9.920.000 | 8.420.000 | 7.060.000 | 5.430.000 |
| Phan Nhu Đoạn 7,5m | 27.090.000 | 9.920.000 | 8.420.000 | 7.060.000 | 5.430.000 |
| Phan Phu Tiên Mục 2090 | 28.780.000 | 9.920.000 | 8.420.000 | 7.060.000 | 5.430.000 |
| Phan Quang Định Mục 2091 | 5.780.000 | ||||
| Phan Sĩ Thực Mục 2092 | 13.900.000 | 7.910.000 | 6.970.000 | 5.680.000 | 4.630.000 |
| Phan Thanh Mục 2098 | 124.740.000 | 36.000.000 | 30.930.000 | 24.200.000 | 16.410.000 |
| Phan Thao Mục 2100 | 27.320.000 | ||||
| Phan Thành Tài Đoạn 10,5m | 96.880.000 | 34.180.000 | 31.160.000 | 24.500.000 | 20.140.000 |
| Phan Thành Tài Đoạn 7,5m Mục 2099 | 92.500.000 | 34.180.000 | 31.160.000 | 24.500.000 | 20.140.000 |
| Phan Thêm Mục 2093 | 5.800.000 | ||||
| Phan Thúc Duyện Mục 2102 | 45.230.000 | 17.940.000 | 15.330.000 | 12.570.000 | 10.320.000 |
| Phan Thúc Trực Mục 2103 | 12.000.000 | ||||
| Phan Thị Nể Mục 2101 | 22.150.000 | ||||
| Phan Triêm Mục 2104 | 21.520.000 | ||||
| Phan Trọng Tuệ Mục 2105 | 38.790.000 | ||||
| Phan Tòng Mục 2094 | 29.420.000 | ||||
| Phan Tôn Đoạn 7,5m Mục 2095 | 105.540.000 | ||||
| Phan Tôn Đoạn 5,5m | 90.740.000 | ||||
| Phan Tốn Mục 2096 | 17.210.000 | ||||
| Phan Tứ Mục 2097 | 98.150.000 | 17.670.000 | 15.260.000 | 12.530.000 | 10.260.000 |
| Phan Văn Hớn Mục 2109 | 32.840.000 | ||||
| Phan Văn Thuật Mục 2110 | 20.480.000 | ||||
| Phan Văn Trường Mục 2112 | 19.980.000 | ||||
| Phan Văn Trị Mục 2111 | 20.730.000 | 8.760.000 | 7.140.000 | 5.840.000 | 4.780.000 |
| Phan Văn Đáng Đoạn 7,5m | 12.180.000 | 5.620.000 | 5.020.000 | 3.320.000 | 2.720.000 |
| Phan Văn Đáng Đoạn 10,5m Mục 2106 | 15.060.000 | 5.620.000 | 5.020.000 | 3.320.000 | 2.720.000 |
| Phan Văn Đạt Mục 2107 | 18.230.000 | ||||
| Phan Văn Định Mục 2108 | 19.980.000 | 8.580.000 | 7.390.000 | 6.030.000 | 4.890.000 |
| Phan Xích Long Mục 2113 | 27.100.000 | ||||
| Phan Đình Giót Mục 2074 | 12.220.000 | 5.690.000 | 4.880.000 | 4.040.000 | 3.270.000 |
| Phan Đình Phùng Mục 2075 | 145.150.000 | 49.210.000 | 40.410.000 | 34.070.000 | 27.030.000 |
| Phan Đình Thông Mục 2076 | 24.880.000 | ||||
| Phan Đăng Lưu 2 tháng 9 - Huỳnh Tấn Phát Mục 2073 | 68.580.000 | 24.660.000 | 20.300.000 | 19.500.000 | 16.270.000 |
| Phan Đăng Lưu Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Hữu Thọ | 57.990.000 | 21.360.000 | 17.400.000 | 14.230.000 | 11.650.000 |
| Phan Đăng Lưu Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Đăng Đạo | 47.940.000 | ||||
| Phi Bình 1 Mục 2133 | 18.690.000 | ||||
| Phi Bình 2 Mục 2134 | 18.690.000 | ||||
| Phi Bình 3 Mục 2135 | 18.490.000 | ||||
| Phi Bình 4 Mục 2136 | 18.690.000 | ||||
| Phi Bình 5 Mục 2137 | 16.870.000 | ||||
| Phi Bình 6 Mục 2138 | 15.350.000 | ||||
| Phi Bình 7 Mục 2139 | 15.350.000 | ||||
| Phi Bình 8 Mục 2140 | 16.870.000 | ||||
| Phong Bắc 1 Mục 2142 | 13.660.000 | ||||
| Phong Bắc 10 Mục 2151 | 12.990.000 | ||||
| Phong Bắc 11 Mục 2152 | 18.930.000 | ||||
| Phong Bắc 12 Mục 2153 | 13.660.000 | ||||
| Phong Bắc 14 Mục 2154 | 18.930.000 | ||||
| Phong Bắc 15 Mục 2155 | 17.040.000 | ||||
| Phong Bắc 16 Mục 2156 | 17.040.000 | ||||
| Phong Bắc 17 Mục 2157 | 12.400.000 | ||||
| Phong Bắc 18 Mục 2158 | 13.660.000 | ||||
| Phong Bắc 19 Mục 2159 | 13.660.000 | ||||
| Phong Bắc 2 Mục 2143 | 13.660.000 | ||||
| Phong Bắc 20 Mục 2160 | 13.660.000 | 7.660.000 | 6.660.000 | 5.450.000 | 4.470.000 |
| Phong Bắc 3 Mục 2144 | 13.660.000 | ||||
| Phong Bắc 4 Mục 2145 | 14.500.000 | ||||
| Phong Bắc 5 Mục 2146 | 13.660.000 | ||||
| Phong Bắc 6 Mục 2147 | 13.660.000 | ||||
| Phong Bắc 7 Mục 2148 | 13.660.000 | ||||
| Phong Bắc 8 Mục 2149 | 13.580.000 | ||||
| Phong Bắc 9 Mục 2150 | 13.070.000 | ||||
| Phó Đức Chính Ngô Quyền - Nhà số 43 Mục 2141 | 44.340.000 | 13.970.000 | 11.970.000 | 10.190.000 | 8.490.000 |
| Phó Đức Chính Nhà số 43 - cuối đường | 37.990.000 | 13.230.000 | 11.370.000 | 9.340.000 | 7.650.000 |
| Phù Đổng Mục 2161 | 14.530.000 | ||||
| Phùng Chí Kiên Mục 2204 | 25.330.000 | ||||
| Phùng Hưng Mục 2205 | 41.630.000 | 13.150.000 | 10.710.000 | 8.540.000 | 6.370.000 |
| Phùng Khắc Khoan Mục 2206 | 44.730.000 | ||||
| Phùng Thế Tài Phan Huỳnh Điểu - đường 7,5m chưa đặt tên Mục 2208 | 25.850.000 | ||||
| Phùng Tá Chu Đoạn 7,5m Mục 2207 | 53.190.000 | 17.260.000 | 14.790.000 | 12.100.000 | 9.900.000 |
| Phùng Tá Chu Đoạn 5,5m | 44.620.000 | 14.120.000 | 12.100.000 | 9.900.000 | 8.100.000 |
| Phú Lộc 1 Mục 2162 | 23.520.000 | ||||
| Phú Lộc 10 Mục 2171 | 26.280.000 | 9.920.000 | 8.420.000 | 7.060.000 | 5.430.000 |
| Phú Lộc 11 Mục 2172 | 27.900.000 | ||||
| Phú Lộc 12 Mục 2173 | 26.280.000 | ||||
| Phú Lộc 14 Mục 2174 | 21.470.000 | ||||
| Phú Lộc 15 Mục 2175 | 22.500.000 | ||||
| Phú Lộc 16 Mục 2176 | 22.120.000 | ||||
| Phú Lộc 17 Mục 2177 | 22.500.000 | ||||
| Phú Lộc 18 Mục 2178 | 23.030.000 | ||||
| Phú Lộc 19 Mục 2179 | 27.500.000 | 9.920.000 | 8.420.000 | 7.060.000 | 5.430.000 |
| Phú Lộc 2 Mục 2163 | 23.890.000 | ||||
| Phú Lộc 20 Mục 2180 | 21.440.000 | ||||
| Phú Lộc 21 Mục 2181 | 21.440.000 | ||||
| Phú Lộc 22 Mục 2182 | 31.450.000 | ||||
| Phú Lộc 23 Mục 2183 | 24.750.000 | ||||
| Phú Lộc 3 Mục 2164 | 25.220.000 | ||||
| Phú Lộc 4 Mục 2165 | 22.610.000 | 9.020.000 | 7.650.000 | 6.420.000 | 5.430.000 |
| Phú Lộc 5 Mục 2166 | 25.310.000 | ||||
| Phú Lộc 6 Mục 2167 | 25.030.000 | ||||
| Phú Lộc 7 Mục 2168 | 25.030.000 | ||||
| Phú Lộc 8 Mục 2169 | 24.260.000 | ||||
| Phú Lộc 9 Mục 2170 | 26.280.000 | ||||
| Phú Thạnh 1 Mục 2184 | 16.840.000 | ||||
| Phú Thạnh 10 Mục 2193 | 16.230.000 | ||||
| Phú Thạnh 2 Mục 2185 | 16.840.000 | ||||
| Phú Thạnh 3 Mục 2186 | 16.840.000 | ||||
| Phú Thạnh 4 Mục 2187 | 16.840.000 | ||||
| Phú Thạnh 5 Mục 2188 | 16.840.000 | ||||
| Phú Thạnh 6 Mục 2189 | 16.840.000 | ||||
| Phú Thạnh 7 Mục 2190 | 21.290.000 | ||||
| Phú Thạnh 8 Mục 2191 | 16.840.000 | ||||
| Phú Thạnh 9 Mục 2192 | 16.230.000 | ||||
| Phú Xuân 1 Mục 2194 | 21.400.000 | ||||
| Phú Xuân 2 Mục 2195 | 21.400.000 | ||||
| Phú Xuân 3 Mục 2196 | 24.150.000 | ||||
| Phú Xuân 4 Mục 2197 | 21.400.000 | ||||
| Phú Xuân 5 Mục 2198 | 22.510.000 | ||||
| Phú Xuân 6 Mục 2199 | 20.410.000 | ||||
| Phú Xuân 7 Mục 2200 | 20.440.000 | ||||
| Phú Xuân 8 Mục 2201 | 20.110.000 | ||||
| Phú Xuân 9 Mục 2202 | 24.150.000 | 8.800.000 | 7.530.000 | 6.160.000 | 5.040.000 |
| Phước Hòa 1 Mục 2209 | 14.590.000 | 7.960.000 | 6.490.000 | 5.310.000 | 4.340.000 |
| Phước Hòa 2 Đoạn 10,5m Mục 2210 | 25.690.000 | ||||
| Phước Hòa 2 Đoạn 5,5m | 14.590.000 | ||||
| Phước Hòa 3 Mục 2211 | 14.590.000 | ||||
| Phước Hòa 4 Mục 2212 | 14.270.000 | 7.960.000 | 6.490.000 | 5.310.000 | 4.340.000 |
| Phước Hòa 5 Mục 2213 | 13.950.000 | 7.960.000 | 6.490.000 | 5.310.000 | 4.340.000 |
| Phước Hòa 6 Đoạn 5m | 12.680.000 | ||||
| Phước Hòa 6 Đoạn 5,5m Mục 2214 | 13.430.000 | ||||
| Phước Lý 1 Mục 2215 | 12.070.000 | ||||
| Phước Lý 10 Mục 2224 | 14.620.000 | ||||
| Phước Lý 11 Mục 2225 | 14.620.000 | ||||
| Phước Lý 12 Mục 2226 | 13.900.000 | ||||
| Phước Lý 14 Mục 2227 | 14.620.000 | ||||
| Phước Lý 15 Mục 2228 | 14.620.000 | ||||
| Phước Lý 16 Mục 2229 | 14.620.000 | ||||
| Phước Lý 17 Mục 2230 | 12.070.000 | ||||
| Phước Lý 18 Mục 2231 | 12.070.000 | ||||
| Phước Lý 19 Mục 2232 | 12.070.000 | ||||
| Phước Lý 2 Mục 2216 | 12.070.000 | ||||
| Phước Lý 20 Mục 2233 | 12.070.000 | ||||
| Phước Lý 21 Mục 2234 | 12.070.000 | ||||
| Phước Lý 22 Mục 2235 | 12.070.000 | ||||
| Phước Lý 3 Mục 2217 | 12.070.000 | ||||
| Phước Lý 4 Mục 2218 | 12.070.000 | ||||
| Phước Lý 5 Mục 2219 | 12.070.000 | ||||
| Phước Lý 6 Mục 2220 | 14.620.000 | ||||
| Phước Lý 7 Mục 2221 | 12.070.000 | ||||
| Phước Lý 8 Mục 2222 | 14.620.000 | ||||
| Phước Lý 9 Mục 2223 | 14.780.000 | ||||
| Phước Mỹ 1 Mục 2236 | 41.840.000 | ||||
| Phước Mỹ 2 Mục 2237 | 31.520.000 | ||||
| Phước Mỹ 3 Mục 2238 | 35.330.000 | ||||
| Phước Mỹ 4 Mục 2239 | 31.520.000 | ||||
| Phước Trường 1 Mục 2255 | 65.670.000 | ||||
| Phước Trường 10 Mục 2264 | 55.200.000 | 13.230.000 | 11.370.000 | 9.340.000 | 7.650.000 |
| Phước Trường 11 Mục 2265 | 54.050.000 | ||||
| Phước Trường 12 Mục 2266 | 48.300.000 | ||||
| Phước Trường 14 Mục 2267 | 48.300.000 | ||||
| Phước Trường 15 Mục 2268 | 47.820.000 | ||||
| Phước Trường 16 Mục 2269 | 43.750.000 | 13.230.000 | 11.370.000 | 9.340.000 | 7.650.000 |
| Phước Trường 17 Mục 2270 | 43.750.000 | 13.230.000 | 11.370.000 | 9.340.000 | 7.650.000 |
| Phước Trường 2 Mục 2256 | 51.920.000 | 15.080.000 | 12.780.000 | 10.700.000 | 9.250.000 |
| Phước Trường 3 Mục 2257 | 48.070.000 | ||||
| Phước Trường 4 Mục 2258 | 38.770.000 | ||||
| Phước Trường 5 Mục 2259 | 40.860.000 | ||||
| Phước Trường 6 Mục 2260 | 40.860.000 | ||||
| Phước Trường 7 Mục 2261 | 40.860.000 | ||||
| Phước Trường 8 Mục 2262 | 48.070.000 | ||||
| Phước Trường 9 Mục 2263 | 48.070.000 | ||||
| Phước Tường 1 Mục 2240 | 11.360.000 | ||||
| Phước Tường 10 Mục 2249 | 9.510.000 | ||||
| Phước Tường 11 Mục 2250 | 10.000.000 | ||||
| Phước Tường 12 Mục 2251 | 10.000.000 | ||||
| Phước Tường 14 Mục 2252 | 9.370.000 | ||||
| Phước Tường 15 Mục 2253 | 9.510.000 | ||||
| Phước Tường 16 Mục 2254 | 11.240.000 | ||||
| Phước Tường 2 Mục 2241 | 11.130.000 | ||||
| Phước Tường 3 Mục 2242 | 9.510.000 | ||||
| Phước Tường 4 Mục 2243 | 9.260.000 | ||||
| Phước Tường 5 Mục 2244 | 12.660.000 | ||||
| Phước Tường 6 Mục 2245 | 9.910.000 | ||||
| Phước Tường 7 Mục 2246 | 9.090.000 | ||||
| Phước Tường 8 Mục 2247 | 12.320.000 | ||||
| Phước Tường 9 Mục 2248 | 11.210.000 | ||||
| Phạm Bành Mục 2019 | 15.260.000 | ||||
| Phạm Bằng Mục 2020 | 39.600.000 | 13.500.000 | 11.630.000 | 9.550.000 | 7.820.000 |
| Phạm Công Trứ Mục 2021 | 12.830.000 | ||||
| Phạm Cự Lượng Mục 2022 | 45.060.000 | 22.530.000 | 18.650.000 | 16.090.000 | 12.410.000 |
| Phạm Duy Tốn Mục 2023 | 14.090.000 | ||||
| Phạm Huy Thông Mục 2029 | 30.780.000 | ||||
| Phạm Hùng Mục 2028 | 39.580.000 | 6.210.000 | 5.060.000 | 3.530.000 | 2.750.000 |
| Phạm Hồng Thái Phan Châu Trinh - Nguyễn Chí Thanh Mục 2027 | 102.770.000 | 40.450.000 | 33.540.000 | 26.170.000 | 23.110.000 |
| Phạm Hồng Thái Nguyễn Chí Thanh - Yên Bái | 92.370.000 | 40.450.000 | 33.540.000 | 26.170.000 | 23.110.000 |
| Phạm Hữu Kính Mục 2031 | 57.200.000 | 19.770.000 | 16.910.000 | 13.900.000 | 11.370.000 |
| Phạm Hữu Nghi Đoạn 10,5m Mục 2030 | 20.890.000 | ||||
| Phạm Hữu Nghi Đoạn 5,5m x 2 | 15.200.000 | ||||
| Phạm Hữu Nhật Mục 2032 | 51.720.000 | ||||
| Phạm Khiêm Ích Mục 2034 | 39.280.000 | ||||
| Phạm Kiệt Mục 2033 | 56.690.000 | 16.650.000 | 14.280.000 | 11.640.000 | 9.440.000 |
| Phạm Ngũ Lão Mục 2038 | 58.460.000 | 32.360.000 | 27.680.000 | 22.650.000 | 18.510.000 |
| Phạm Ngọc Mậu Đoạn 7,5m Mục 2036 | 22.020.000 | 9.850.000 | 8.150.000 | 6.560.000 | 5.070.000 |
| Phạm Ngọc Mậu Đoạn 5,5m | 15.570.000 | 9.850.000 | 8.150.000 | 6.560.000 | 5.070.000 |
| Phạm Ngọc Thạch Mục 2037 | 41.270.000 | ||||
| Phạm Như Hiền Mục 2039 | 10.810.000 | ||||
| Phạm Như Xương Nam Cao - Khánh An 1 | 16.760.000 | 7.610.000 | 6.740.000 | 5.520.000 | 4.500.000 |
| Phạm Như Xương Tôn Đức Thắng - Nam Cao Mục 2041 | 28.040.000 | 8.940.000 | 7.980.000 | 6.810.000 | 5.580.000 |
| Phạm Nhữ Tăng Mục 2040 | 54.350.000 | 16.850.000 | 14.620.000 | 11.590.000 | 8.470.000 |
| Phạm Nổi Mục 2035 | 15.090.000 | 7.290.000 | 6.270.000 | 5.130.000 | 4.190.000 |
| Phạm Phú Thứ Mục 2043 | 160.600.000 | 44.740.000 | 36.740.000 | 30.970.000 | 24.570.000 |
| Phạm Phú Tiết Mục 2042 | 46.650.000 | ||||
| Phạm Quang Ảnh Đoạn 5m | 29.400.000 | 21.020.000 | 17.470.000 | 14.270.000 | 11.580.000 |
| Phạm Quang Ảnh Đoạn 5,5m Mục 2044 | 36.560.000 | 21.930.000 | 18.310.000 | 14.960.000 | 12.170.000 |
| Phạm Quý Thích Đoạn 5,5m | 8.590.000 | ||||
| Phạm Quý Thích Đoạn 7,5m Mục 2045 | 9.330.000 | ||||
| Phạm Sư Mạnh Mục 2046 | 20.600.000 | ||||
| Phạm Thiều Mục 2054 | 50.960.000 | ||||
| Phạm Thận Duật Mục 2051 | 22.640.000 | ||||
| Phạm Thế Hiển Mục 2052 | 37.270.000 | ||||
| Phạm Thị Lam Anh Mục 2053 | 8.740.000 | 4.190.000 | 3.470.000 | 2.810.000 | 2.220.000 |
| Phạm Tiến Duật Hòa Quý - Phùng Thế Tài Mục 2047 | 25.690.000 | ||||
| Phạm Tu Đoạn 3,5m | 32.270.000 | ||||
| Phạm Tu Đoạn 5,5m Mục 2048 | 51.090.000 | ||||
| Phạm Tuấn Tài Đoạn 10,5m Mục 2049 | 37.900.000 | ||||
| Phạm Tuấn Tài Đoạn 7,5m | 29.590.000 | ||||
| Phạm Tứ Mục 2050 | 32.260.000 | 10.130.000 | 9.020.000 | 7.360.000 | 6.010.000 |
| Phạm Vinh Mục 2063 | 15.540.000 | ||||
| Phạm Viết Chánh Mục 2062 | 20.770.000 | 7.890.000 | 6.870.000 | 5.590.000 | 4.540.000 |
| Phạm Văn Bạch Mục 2055 | 40.050.000 | 18.610.000 | 16.430.000 | 13.340.000 | 10.140.000 |
| Phạm Văn Nghị Mục 2057 | 108.070.000 | 26.570.000 | 19.420.000 | 15.660.000 | 13.770.000 |
| Phạm Văn Ngôn Mục 2058 | 19.050.000 | ||||
| Phạm Văn Tráng Mục 2059 | 17.650.000 | ||||
| Phạm Văn Xảo Đoạn 10,5m Mục 2060 | 51.830.000 | ||||
| Phạm Văn Xảo Đoạn 7,5m | 27.990.000 | ||||
| Phạm Văn Đồng Mục 2056 | 197.180.000 | 29.600.000 | 25.420.000 | 21.220.000 | 17.400.000 |
| Phạm Vấn Mục 2061 | 45.310.000 | 13.970.000 | 11.970.000 | 9.820.000 | 8.050.000 |
| Phạm Xuân Thâm đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên Mục 2065 | 21.080.000 | ||||
| Phạm Xuân Ẩn Mục 2064 | 25.410.000 | ||||
| Phạm Đình Hổ Mục 2024 | 30.360.000 | ||||
| Phạm Đôn Lễ Mục 2025 | 11.620.000 | ||||
| Phạm Đức Nam Mục 2026 | 17.780.000 | ||||
| Phần Lăng 1 Mục 2114 | 20.760.000 | ||||
| Phần Lăng 10 Mục 2123 | 21.770.000 | ||||
| Phần Lăng 11 Mục 2124 | 22.020.000 | ||||
| Phần Lăng 12 Mục 2125 | 21.770.000 | ||||
| Phần Lăng 14 Mục 2126 | 21.770.000 | ||||
| Phần Lăng 15 Mục 2127 | 21.770.000 | ||||
| Phần Lăng 16 Mục 2128 | 21.770.000 | ||||
| Phần Lăng 17 Mục 2129 | 21.770.000 | ||||
| Phần Lăng 18 Mục 2130 | 21.770.000 | ||||
| Phần Lăng 19 Mục 2131 | 23.970.000 | ||||
| Phần Lăng 2 Mục 2115 | 21.430.000 | ||||
| Phần Lăng 20 Mục 2132 | 22.020.000 | ||||
| Phần Lăng 3 Mục 2116 | 20.760.000 | ||||
| Phần Lăng 4 Mục 2117 | 20.760.000 | ||||
| Phần Lăng 5 Mục 2118 | 20.760.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.