Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Ghi chú văn bản | Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026. |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 7/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất ở tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Phần Lăng 6 Mục 2119 | 26.290.000 | ||||
| Phần Lăng 7 Mục 2120 | 26.290.000 | 11.800.000 | 9.570.000 | 7.810.000 | 6.050.000 |
| Phần Lăng 8 Mục 2121 | 26.530.000 | 11.800.000 | 9.570.000 | 7.810.000 | 6.050.000 |
| Phần Lăng 9 Đoạn 5,5m Mục 2122 | 21.770.000 | ||||
| Phần Lăng 9 Đoạn 3,5m | 20.760.000 | ||||
| Phục Đán Mục 2203 | 27.710.000 | ||||
| Quang Dũng Mục 2296 | 74.900.000 | 21.520.000 | 17.520.000 | 14.330.000 | 11.730.000 |
| Quang Thành 1 Mục 2297 | 16.280.000 | ||||
| Quang Thành 2 Mục 2298 | 16.280.000 | ||||
| Quang Trung Mục 2299 | 150.620.000 | 45.460.000 | 37.200.000 | 28.460.000 | 23.280.000 |
| Quy Mỹ Mục 2301 | 41.800.000 | ||||
| Quách Thị Trang Mục 2271 | 24.190.000 | ||||
| Quách Xân Mục 2272 | 15.760.000 | ||||
| Quán Khái 1 Mục 2273 | 12.970.000 | ||||
| Quán Khái 10 Mục 2282 | 11.460.000 | ||||
| Quán Khái 11 Mục 2283 | 11.460.000 | ||||
| Quán Khái 12 Mục 2284 | 11.460.000 | ||||
| Quán Khái 2 Mục 2274 | 13.610.000 | ||||
| Quán Khái 3 Mục 2275 | 12.970.000 | ||||
| Quán Khái 4 Mục 2276 | 12.970.000 | ||||
| Quán Khái 5 Mục 2277 | 12.970.000 | ||||
| Quán Khái 6 Mục 2278 | 12.970.000 | ||||
| Quán Khái 7 Mục 2279 | 12.970.000 | ||||
| Quán Khái 8 Mục 2280 | 12.970.000 | ||||
| Quán Khái 9 Mục 2281 | 11.460.000 | ||||
| Quán Khái Tây 1 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công Mục 2285 | 15.510.000 | ||||
| Quán Khái Tây 10 Quán Khái Tây 8 - Quán Khái Tây 11 Mục 2294 | 14.330.000 | ||||
| Quán Khái Tây 11 Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công Mục 2295 | 14.330.000 | ||||
| Quán Khái Tây 2 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công Mục 2286 | 18.890.000 | ||||
| Quán Khái Tây 3 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công Mục 2287 | 18.890.000 | ||||
| Quán Khái Tây 4 Đường 7,5m đang thi công - Khu vực đang thi công Mục 2288 | 14.330.000 | ||||
| Quán Khái Tây 5 Quán Khái Tây 4 - Quán Khái Tây 7 Mục 2289 | 14.330.000 | ||||
| Quán Khái Tây 6 Quán Khái Tây 4 - Quán Khái Tây 7 Mục 2290 | 14.330.000 | ||||
| Quán Khái Tây 7 Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công Mục 2291 | 14.330.000 | ||||
| Quán Khái Tây 8 Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công Mục 2292 | 14.330.000 | ||||
| Quán Khái Tây 9 Quán Khái Tây 8 - Quán Khái Tây 11 Mục 2293 | 14.330.000 | ||||
| Quảng Nam Đoạn 20m Mục 2300 | 57.790.000 | ||||
| Quảng Nam Đoạn 15m | 41.260.000 | ||||
| Song Hào Mục 2302 | 35.770.000 | 4.160.000 | 3.610.000 | 2.970.000 | 2.440.000 |
| Suối Lương Mục 2322 | 7.590.000 | 3.450.000 | 2.930.000 | 2.420.000 | 1.900.000 |
| Suối Đá 1 Mục 2319 | 31.260.000 | ||||
| Suối Đá 2 Mục 2320 | 31.260.000 | ||||
| Suối Đá 3 Mục 2321 | 30.300.000 | ||||
| Sơn Thủy 1 Mục 2303 | 24.980.000 | ||||
| Sơn Thủy 10 Mục 2312 | 20.750.000 | ||||
| Sơn Thủy 11 Mục 2313 | 20.380.000 | ||||
| Sơn Thủy 12 Mục 2314 | 20.000.000 | ||||
| Sơn Thủy 2 Mục 2304 | 23.330.000 | ||||
| Sơn Thủy 3 Mục 2305 | 24.610.000 | ||||
| Sơn Thủy 4 Mục 2306 | 20.750.000 | ||||
| Sơn Thủy 5 Mục 2307 | 20.750.000 | ||||
| Sơn Thủy 6 Mục 2308 | 20.750.000 | ||||
| Sơn Thủy 7 Mục 2309 | 20.750.000 | ||||
| Sơn Thủy 8 Mục 2310 | 20.750.000 | ||||
| Sơn Thủy 9 Mục 2311 | 20.750.000 | ||||
| Sơn Thủy Đông 1 Mục 2315 | 34.250.000 | ||||
| Sơn Thủy Đông 2 Mục 2316 | 39.940.000 | ||||
| Sơn Thủy Đông 3 Mục 2317 | 36.000.000 | ||||
| Sơn Thủy Đông 4 Mục 2318 | 36.250.000 | ||||
| Sư Vạn Hạnh Lê Văn Hiến - Chùa Quan Thế Âm Mục 2324 | 32.100.000 | 9.190.000 | 7.870.000 | 6.440.000 | 5.250.000 |
| Sương Nguyệt Anh Mục 2325 | 51.370.000 | ||||
| Sử Hy Nhan Mục 2323 | 8.110.000 | 3.690.000 | 3.070.000 | 2.630.000 | 1.990.000 |
| Thanh Duyên Mục 2430 | 49.590.000 | ||||
| Thanh Huy 1 Mục 2434 | 41.890.000 | 14.470.000 | 11.780.000 | 9.390.000 | 7.010.000 |
| Thanh Huy 2 Mục 2435 | 41.890.000 | 12.340.000 | 9.960.000 | 8.420.000 | 5.900.000 |
| Thanh Huy 3 Mục 2436 | 41.890.000 | ||||
| Thanh Hóa Mục 2433 | 30.880.000 | ||||
| Thanh Hải Mục 2432 | 59.730.000 | 20.760.000 | 17.350.000 | 13.930.000 | 11.300.000 |
| Thanh Khê 6 Mục 2437 | 43.630.000 | 13.150.000 | 10.710.000 | 8.540.000 | 6.370.000 |
| Thanh Long Mục 2438 | 56.520.000 | 20.760.000 | 17.350.000 | 13.930.000 | 11.300.000 |
| Thanh Lương 1 Mục 2439 | 19.900.000 | ||||
| Thanh Lương 10 Mục 2448 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 11 Mục 2449 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 12 Mục 2450 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 14 Mục 2451 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 15 Mục 2452 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 16 Mục 2453 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 17 Mục 2454 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 18 Mục 2455 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 19 Mục 2456 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 2 Mục 2440 | 19.610.000 | ||||
| Thanh Lương 20 Mục 2457 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 21 Mục 2458 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 22 Mục 2459 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 23 Mục 2460 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 24 Mục 2461 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 25 Mục 2462 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 26 Mục 2463 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 27 Mục 2464 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 28 Mục 2465 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 29 Mục 2466 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 3 Mục 2441 | 19.180.000 | ||||
| Thanh Lương 30 Mục 2467 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 31 Mục 2468 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 32 Mục 2469 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 4 Mục 2442 | 17.880.000 | ||||
| Thanh Lương 5 Mục 2443 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 6 Mục 2444 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 7 Mục 2445 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 8 Mục 2446 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Lương 9 Mục 2447 | 24.860.000 | ||||
| Thanh Nghị Mục 2470 | 22.230.000 | ||||
| Thanh Sơn Mục 2471 | 64.050.000 | 20.760.000 | 17.350.000 | 13.930.000 | 11.300.000 |
| Thanh Sơn 2 Mục 2472 | 47.870.000 | ||||
| Thanh Thủy Mục 2476 | 67.790.000 | 20.760.000 | 17.350.000 | 13.930.000 | 11.300.000 |
| Thanh Tân Mục 2473 | 41.890.000 | 14.470.000 | 11.780.000 | 9.390.000 | 7.010.000 |
| Thanh Tịnh Mục 2474 | 27.440.000 | ||||
| Thanh Vinh 1 Mục 2477 | 6.230.000 | ||||
| Thanh Vinh 10 Mục 2486 | 6.320.000 | 3.340.000 | 3.070.000 | 2.630.000 | 1.990.000 |
| Thanh Vinh 11 Mục 2487 | 6.230.000 | ||||
| Thanh Vinh 12 Mục 2488 | 6.650.000 | 3.340.000 | 3.070.000 | 2.630.000 | 1.990.000 |
| Thanh Vinh 14 Mục 2489 | 6.320.000 | 3.340.000 | 3.070.000 | 2.630.000 | 1.990.000 |
| Thanh Vinh 15 Mục 2490 | 6.320.000 | 3.340.000 | 3.070.000 | 2.630.000 | 1.990.000 |
| Thanh Vinh 16 Mục 2491 | 6.320.000 | 3.340.000 | 3.070.000 | 2.630.000 | 1.990.000 |
| Thanh Vinh 17 Mục 2492 | 7.380.000 | ||||
| Thanh Vinh 2 Mục 2478 | 6.230.000 | ||||
| Thanh Vinh 3 Mục 2479 | 6.230.000 | ||||
| Thanh Vinh 4 Mục 2480 | 6.440.000 | 3.340.000 | 3.070.000 | 2.630.000 | 1.990.000 |
| Thanh Vinh 5 Mục 2481 | 6.270.000 | 3.340.000 | 3.070.000 | 2.630.000 | 1.990.000 |
| Thanh Vinh 6 Mục 2482 | 6.230.000 | ||||
| Thanh Vinh 7 Mục 2483 | 6.230.000 | ||||
| Thanh Vinh 8 Mục 2484 | 6.250.000 | 3.340.000 | 3.070.000 | 2.630.000 | 1.990.000 |
| Thanh Vinh 9 Mục 2485 | 6.230.000 | 3.340.000 | 3.070.000 | 2.630.000 | 1.990.000 |
| Thi Sách Mục 2505 | 51.840.000 | 24.520.000 | 21.120.000 | 16.690.000 | 14.390.000 |
| Thiều Chửu Mục 2509 | 24.860.000 | ||||
| Thu Bồn Văn Tiến Dũng - Phạm Hùng Mục 2513 | 12.570.000 | ||||
| Thu Bồn Phạm Hùng - Quốc lộ 1A | 12.200.000 | ||||
| Thuận An 1 Mục 2515 | 29.190.000 | 15.900.000 | 14.380.000 | 11.980.000 | 9.930.000 |
| Thuận An 2 Mục 2516 | 29.190.000 | ||||
| Thuận An 3 Mục 2517 | 29.190.000 | ||||
| Thuận An 4 Mục 2518 | 31.300.000 | ||||
| Thuận An 5 Mục 2519 | 29.520.000 | ||||
| Thuận An 6 Mục 2520 | 43.390.000 | ||||
| Thuận Yến Mục 2521 | 60.410.000 | ||||
| Thành Thái Mục 2475 | 30.430.000 | 9.680.000 | 8.600.000 | 7.040.000 | 5.740.000 |
| Thành Vinh 1 Mục 2493 | 23.010.000 | 13.080.000 | 11.050.000 | 9.200.000 | 7.650.000 |
| Thành Vinh 2 Mục 2494 | 21.610.000 | 13.080.000 | 11.050.000 | 9.200.000 | 7.650.000 |
| Thành Vinh 3 Mục 2495 | 24.140.000 | 13.080.000 | 11.050.000 | 9.200.000 | 7.650.000 |
| Thành Vinh 4 Mục 2496 | 23.800.000 | 13.080.000 | 11.050.000 | 9.200.000 | 7.650.000 |
| Thành Vinh 5 Mục 2497 | 23.800.000 | 13.080.000 | 11.050.000 | 9.200.000 | 7.650.000 |
| Thành Điện Hải Mục 2431 | 117.090.000 | ||||
| Thái Phiên Mục 2425 | 145.510.000 | 44.740.000 | 36.740.000 | 30.970.000 | 24.570.000 |
| Thái Thị Bôi Mục 2426 | 46.570.000 | 17.080.000 | 14.760.000 | 13.960.000 | 12.630.000 |
| Thái Văn A Mục 2427 | 16.440.000 | ||||
| Thái Văn Lung Mục 2428 | 25.070.000 | ||||
| Thâm Tâm Mục 2429 | 20.600.000 | ||||
| Thân Công Tài Mục 2500 | 12.480.000 | 7.480.000 | 6.560.000 | 5.410.000 | 4.390.000 |
| Thân Cảnh Phúc Lê Đại - Lương Nhữ Hộc Mục 2499 | 38.460.000 | ||||
| Thân Cảnh Phúc Lương Nhữ Hộc - Nguyễn Trác | 42.430.000 | ||||
| Thân Nhân Trung Mục 2501 | 41.260.000 | ||||
| Thân Văn Nhiếp Mục 2502 | 15.170.000 | ||||
| Thép Mới Đoạn 5,5m | 24.000.000 | ||||
| Thép Mới Đoạn 7,5m Mục 2503 | 27.890.000 | ||||
| Thích Phước Huệ Mục 2506 | 16.270.000 | ||||
| Thích Quảng Đức Mục 2507 | 22.990.000 | ||||
| Thích Thiện Chiếu Mục 2508 | 25.700.000 | ||||
| Thôi Hữu Mục 2512 | 32.250.000 | ||||
| Thúc Tề Mục 2522 | 25.880.000 | 11.800.000 | 9.570.000 | 7.810.000 | 6.050.000 |
| Thăng Long Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Cường Mục 2498 | 66.770.000 | 20.470.000 | 18.070.000 | 14.480.000 | 12.490.000 |
| Thăng Long giáp địa phận phường Hòa Cường - cầu Cẩm Lệ | 39.110.000 | ||||
| Thăng Long cầu Cẩm Lệ - cầu Đỏ | 30.200.000 | ||||
| Thăng Long cầu Đỏ - hết địa phận phường Cẩm Lệ | 17.120.000 | ||||
| Thượng Đức Mục 2529 | 17.250.000 | ||||
| Thạch Lam Mục 2417 | 48.500.000 | 19.380.000 | 16.870.000 | 12.850.000 | 11.070.000 |
| Thạch Sơn 1 Mục 2418 | 9.640.000 | ||||
| Thạch Sơn 2 Mục 2419 | 9.300.000 | ||||
| Thạch Sơn 3 Mục 2420 | 9.900.000 | ||||
| Thạch Sơn 4 Mục 2421 | 9.900.000 | ||||
| Thạch Sơn 5 Mục 2422 | 9.900.000 | ||||
| Thạch Sơn 6 Mục 2423 | 9.900.000 | ||||
| Thạch Sơn 7 Mục 2424 | 9.000.000 | ||||
| Thế Lữ Mục 2504 | 33.080.000 | 17.320.000 | 14.930.000 | 12.820.000 | 10.440.000 |
| Thổ Sơn 1 Mục 2510 | 21.420.000 | 7.140.000 | 6.130.000 | 5.010.000 | 4.090.000 |
| Thổ Sơn 2 Mục 2511 | 21.420.000 | 7.140.000 | 6.130.000 | 5.010.000 | 4.090.000 |
| Thủ Khoa Huân Mục 2514 | 32.220.000 | 21.020.000 | 17.470.000 | 14.270.000 | 11.580.000 |
| Thủy Sơn 1 Mục 2523 | 39.720.000 | ||||
| Thủy Sơn 2 Mục 2524 | 36.630.000 | ||||
| Thủy Sơn 3 Mục 2525 | 36.630.000 | ||||
| Thủy Sơn 4 Mục 2526 | 39.940.000 | ||||
| Thủy Sơn 5 Mục 2527 | 39.940.000 | ||||
| Thủy Sơn 6 Mục 2528 | 36.630.000 | ||||
| Tiên Sơn 1 Mục 2365 | 41.810.000 | ||||
| Tiên Sơn 10 Mục 2374 | 40.780.000 | 17.700.000 | 15.680.000 | 13.090.000 | 11.250.000 |
| Tiên Sơn 11 Mục 2375 | 46.640.000 | ||||
| Tiên Sơn 12 Mục 2376 | 35.890.000 | ||||
| Tiên Sơn 14 Đoạn 3,75m | 35.890.000 | ||||
| Tiên Sơn 14 Đoạn 5,5m Mục 2377 | 38.430.000 | ||||
| Tiên Sơn 15 Mục 2378 | 39.330.000 | ||||
| Tiên Sơn 16 Mục 2379 | 37.050.000 | ||||
| Tiên Sơn 17 Mục 2380 | 37.600.000 | ||||
| Tiên Sơn 18 Mục 2381 | 37.760.000 | ||||
| Tiên Sơn 19 Mục 2382 | 32.260.000 | ||||
| Tiên Sơn 2 Mục 2366 | 37.560.000 | ||||
| Tiên Sơn 20 Mục 2383 | 32.080.000 | ||||
| Tiên Sơn 3 Mục 2367 | 38.830.000 | ||||
| Tiên Sơn 4 Mục 2368 | 38.960.000 | ||||
| Tiên Sơn 5 Mục 2369 | 38.960.000 | ||||
| Tiên Sơn 6 Mục 2370 | 37.800.000 | ||||
| Tiên Sơn 7 Mục 2371 | 44.440.000 | ||||
| Tiên Sơn 8 Mục 2372 | 43.330.000 | ||||
| Tiên Sơn 9 Đoạn 5,5m | 42.520.000 | ||||
| Tiên Sơn 9 Đoạn 7,5m Mục 2373 | 46.640.000 | ||||
| Tiểu La Núi Thành - Nguyễn Hữu Thọ | 76.530.000 | 19.940.000 | 17.130.000 | 13.720.000 | 11.800.000 |
| Tiểu La 2 tháng 9 - Núi Thành Mục 2384 | 87.980.000 | 26.950.000 | 23.080.000 | 19.250.000 | 16.570.000 |
| Trinh Đường Mục 2642 | 9.020.000 | 6.900.000 | 5.900.000 | 4.950.000 | 4.190.000 |
| Triệu Nữ Vương Lê Đình Dương - Hùng Vương | 114.970.000 | 35.600.000 | 30.450.000 | 26.160.000 | 23.670.000 |
| Triệu Nữ Vương Hoàng Diệu - Lê Đình Dương Mục 2639 | 114.970.000 | 35.600.000 | 30.450.000 | 26.160.000 | 23.670.000 |
| Triệu Quốc Đạt Mục 2640 | 17.030.000 | 7.910.000 | 6.970.000 | 5.680.000 | 4.630.000 |
| Triệu Việt Vương Mục 2641 | 85.550.000 | 23.550.000 | 20.310.000 | 12.880.000 | 10.680.000 |
| Trung Hòa 1 Mục 2651 | 14.730.000 | ||||
| Trung Hòa 2 Mục 2652 | 14.840.000 | ||||
| Trung Hòa 3 Mục 2653 | 14.920.000 | ||||
| Trung Hòa 4 Mục 2654 | 14.790.000 | ||||
| Trung Hòa 5 Mục 2655 | 13.970.000 | ||||
| Trung Lương 1 Mục 2673 | 14.930.000 | ||||
| Trung Lương 10 Mục 2682 | 28.990.000 | ||||
| Trung Lương 11 Mục 2683 | 29.720.000 | ||||
| Trung Lương 12 Mục 2684 | 29.720.000 | ||||
| Trung Lương 14 Mục 2685 | 29.720.000 | ||||
| Trung Lương 15 Mục 2686 | 30.000.000 | ||||
| Trung Lương 16 Mục 2687 | 29.720.000 | ||||
| Trung Lương 17 Mục 2688 | 30.170.000 | ||||
| Trung Lương 18 Mục 2689 | 33.880.000 | ||||
| Trung Lương 19 Mục 2690 | 33.880.000 | ||||
| Trung Lương 2 Mục 2674 | 14.930.000 | ||||
| Trung Lương 20 Mục 2691 | 33.880.000 | ||||
| Trung Lương 3 Mục 2675 | 14.930.000 | ||||
| Trung Lương 4 Mục 2676 | 14.930.000 | ||||
| Trung Lương 5 Mục 2677 | 14.930.000 | ||||
| Trung Lương 6 Mục 2678 | 18.310.000 | ||||
| Trung Lương 7 Mục 2679 | 18.720.000 | ||||
| Trung Lương 8 Mục 2680 | 29.720.000 | ||||
| Trung Lương 9 Mục 2681 | 29.720.000 | ||||
| Trung Lập 1 Mục 2656 | 10.800.000 | ||||
| Trung Lập 10 Mục 2665 | 9.310.000 | ||||
| Trung Lập 11 Mục 2666 | 9.310.000 | ||||
| Trung Lập 12 Mục 2667 | 10.800.000 | ||||
| Trung Lập 14 Mục 2668 | 9.310.000 | ||||
| Trung Lập 15 Mục 2669 | 9.310.000 | ||||
| Trung Lập 16 Mục 2670 | 9.310.000 | ||||
| Trung Lập 17 Mục 2671 | 17.600.000 | ||||
| Trung Lập 18 Mục 2672 | 9.310.000 | ||||
| Trung Lập 2 Mục 2657 | 9.310.000 | ||||
| Trung Lập 3 Mục 2658 | 9.310.000 | ||||
| Trung Lập 4 Mục 2659 | 10.800.000 | ||||
| Trung Lập 5 Mục 2660 | 9.310.000 | ||||
| Trung Lập 6 Mục 2661 | 9.310.000 | ||||
| Trung Lập 7 Mục 2662 | 9.310.000 | ||||
| Trung Lập 8 Mục 2663 | 9.310.000 | ||||
| Trung Lập 9 Mục 2664 | 14.340.000 | ||||
| Trung Nghĩa 1 Mục 2692 | 17.190.000 | ||||
| Trung Nghĩa 2 Mục 2693 | 17.190.000 | ||||
| Trung Nghĩa 3 Mục 2694 | 17.190.000 | ||||
| Trung Nghĩa 4 Mục 2695 | 17.650.000 | 9.120.000 | 7.830.000 | 6.410.000 | 5.230.000 |
| Trung Nghĩa 5 Mục 2696 | 17.700.000 | ||||
| Trung Nghĩa 6 Mục 2697 | 17.650.000 | 9.120.000 | 7.830.000 | 6.410.000 | 5.230.000 |
| Trung Nghĩa 7 Mục 2698 | 17.650.000 | ||||
| Trung Nghĩa 8 Mục 2699 | 17.650.000 | ||||
| Trung Nghĩa 9 Mục 2700 | 21.290.000 | ||||
| Trung Đồng Mục 2650 | 11.820.000 | ||||
| Trà Ban 1 Mục 2531 | 7.610.000 | ||||
| Trà Ban 2 Mục 2532 | 7.610.000 | ||||
| Trà Ban 3 Mục 2533 | 7.610.000 | ||||
| Trà Khê 1 Mục 2534 | 19.510.000 | ||||
| Trà Khê 2 Mục 2535 | 19.510.000 | ||||
| Trà Khê 3 Mục 2536 | 22.800.000 | ||||
| Trà Khê 4 Mục 2537 | 19.510.000 | ||||
| Trà Khê 5 Mục 2538 | 30.640.000 | ||||
| Trà Khê 6 Mục 2539 | 24.020.000 | ||||
| Trà Khê 7 Mục 2540 | 22.800.000 | ||||
| Trà Khê 8 Mục 2541 | 19.510.000 | ||||
| Trà Khê 9 Mục 2542 | 19.510.000 | ||||
| Trà Lộ Đoạn 5,5m | 22.880.000 | ||||
| Trà Lộ Đoạn 7,5m Mục 2543 | 29.160.000 | ||||
| Trà Na 1 Mục 2544 | 9.750.000 | 4.190.000 | 3.470.000 | 2.810.000 | 2.220.000 |
| Trà Na 2 Mục 2545 | 9.750.000 | ||||
| Trà Na 3 Mục 2546 | 10.600.000 | 4.190.000 | 3.470.000 | 2.810.000 | 2.220.000 |
| Trà Na 4 Mục 2547 | 11.390.000 | ||||
| Trưng Nhị Mục 2703 | 50.260.000 | 24.710.000 | 19.730.000 | 17.000.000 | 13.930.000 |
| Trưng Nữ Vương Duy Tân - Nguyễn Hữu Thọ | 74.170.000 | 34.430.000 | 29.150.000 | 24.350.000 | 19.940.000 |
| Trưng Nữ Vương Bảo tàng Chàm - Nguyễn Thiện Thuật Mục 2702 | 87.590.000 | 36.140.000 | 31.090.000 | 25.390.000 | 22.200.000 |
| Trưng Nữ Vương Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường | 70.160.000 | 21.270.000 | 17.040.000 | 11.920.000 | 10.510.000 |
| Trưng Nữ Vương Nguyễn Thiện Thuật - Duy Tân | 90.850.000 | 36.140.000 | 31.090.000 | 25.390.000 | 22.200.000 |
| Trương Chí Cương Mục 2706 | 58.040.000 | 17.600.000 | 15.170.000 | 13.070.000 | 10.600.000 |
| Trương Công Huấn Mục 2704 | 12.600.000 | ||||
| Trương Công Hy Mục 2705 | 29.210.000 | ||||
| Trương Gia Mô Mục 2710 | 13.380.000 | 3.920.000 | 3.380.000 | 2.770.000 | 2.270.000 |
| Trương Hoàn Đoạn 5,5m | 10.080.000 | ||||
| Trương Hoàn Đoạn 7,5m Mục 2712 | 11.880.000 | ||||
| Trương Hán Siêu Mục 2711 | 44.820.000 | ||||
| Trương Minh Giảng Mục 2713 | 22.540.000 | ||||
| Trương Minh Hùng Mục 2707 | 12.980.000 | ||||
| Trương Minh Ký Mục 2714 | 20.890.000 | ||||
| Trương Quang Giao Mục 2716 | 20.100.000 | 7.960.000 | 6.490.000 | 5.310.000 | 4.340.000 |
| Trương Quang Được Mục 2715 | 26.460.000 | ||||
| Trương Quyền Mục 2718 | 40.690.000 | ||||
| Trương Quốc Dụng Mục 2717 | 26.050.000 | ||||
| Trương Vân Lĩnh Mục 2734 | 8.780.000 | ||||
| Trương Văn Hiến Mục 2733 | 38.170.000 | ||||
| Trương Văn Đa Mục 2732 | 23.240.000 | ||||
| Trương Vĩnh Ký Đoạn 10,5m Mục 2719 | 15.440.000 | ||||
| Trương Vĩnh Ký Đoạn 7,5m | 13.210.000 | ||||
| Trương Xuân Nam Mục 2720 | 22.880.000 | ||||
| Trương Đăng Quế Mục 2708 | 22.880.000 | ||||
| Trương Định Đoạn 10,5m Mục 2709 | 53.120.000 | 19.980.000 | 16.300.000 | 13.560.000 | 11.650.000 |
| Trương Định Đoạn 7,5m | 42.980.000 | 18.030.000 | 15.480.000 | 12.930.000 | 11.450.000 |
| Trường Chinh (phía có đường sắt) cầu vượt Hòa Cầm - cuối đường | 10.340.000 | 5.510.000 | 4.660.000 | 3.740.000 | 3.120.000 |
| Trường Chinh (phía có đường sắt) cầu vượt Ngã ba Huế - Lê Trọng Tấn Mục 2722 | 15.390.000 | 6.540.000 | 5.510.000 | 4.740.000 | 3.880.000 |
| Trường Chinh (phía có đường sắt) Lê Trọng Tấn - cầu vượt Hòa Cầm | 12.920.000 | 6.130.000 | 5.220.000 | 4.400.000 | 3.650.000 |
| Trường Chinh (phía không có đường sắt) Nguyễn Nhàn - cầu Đỏ | 16.380.000 | 7.660.000 | 6.460.000 | 5.290.000 | 4.350.000 |
| Trường Chinh (phía không có đường sắt) phía Bắc nhà máy nước Sân Bay - nút giao thông Hòa Cầm | 21.450.000 | 8.360.000 | 7.250.000 | 5.910.000 | 4.800.000 |
| Trường Chinh (phía không có đường sắt) nút giao thông Hòa Cầm - Nguyễn Nhàn | 19.910.000 | 8.360.000 | 7.250.000 | 5.910.000 | 4.800.000 |
| Trường Chinh (phía không có đường sắt) Ngã 3 Huế - chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) Mục 2721 | 31.430.000 | 14.590.000 | 11.880.000 | 9.690.000 | 7.480.000 |
| Trường Chinh (phía không có đường sắt) chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) - Hà Huy Tập | 39.590.000 | 16.350.000 | 13.290.000 | 10.840.000 | 7.930.000 |
| Trường Chinh (phía không có đường sắt) Hà Huy Tập - phía Bắc nhà máy nước Sân Bay | 32.700.000 | 14.590.000 | 11.880.000 | 9.690.000 | 7.480.000 |
| Trường Sa An Nông - cuối đường | 66.780.000 | 9.720.000 | 8.310.000 | 6.790.000 | 5.540.000 |
| Trường Sa Non Nước - An Nông | 66.780.000 | 9.720.000 | 8.310.000 | 6.790.000 | 5.540.000 |
| Trường Sa Minh Mạng - Non Nước Mục 2723 | 94.870.000 | 10.750.000 | 9.240.000 | 7.620.000 | 6.270.000 |
| Trường Sơn đường vào Trung tâm sát hạch lái xe - Trường quân sự QK5 | 15.110.000 | 5.190.000 | 4.470.000 | 3.660.000 | 2.980.000 |
| Trường Sơn Trường quân sự QK5 - Trạm biến áp 500KV | 15.110.000 | 5.190.000 | 4.470.000 | 3.660.000 | 2.980.000 |
| Trường Sơn phía Tây cầu vượt - đường vào Trung tâm sát hạch lái xe Mục 2724 | 17.800.000 | 5.760.000 | 4.930.000 | 4.040.000 | 3.300.000 |
| Trường Thi 1 Mục 2725 | 55.530.000 | ||||
| Trường Thi 2 Mục 2726 | 55.040.000 | ||||
| Trường Thi 3 Mục 2727 | 54.640.000 | ||||
| Trường Thi 4 Mục 2728 | 48.840.000 | ||||
| Trường Thi 5 Mục 2729 | 49.650.000 | ||||
| Trường Thi 6 Mục 2730 | 54.160.000 | ||||
| Trường Thi 7 Mục 2731 | 59.840.000 | ||||
| Trần Anh Tông Mục 2548 | 39.810.000 | 13.150.000 | 10.710.000 | 8.540.000 | 6.370.000 |
| Trần Bình Trọng Mục 2551 | 91.250.000 | 34.070.000 | 29.270.000 | 25.210.000 | 21.730.000 |
| Trần Bích San Mục 2550 | 14.540.000 | ||||
| Trần Bạch Đằng Đoạn thuộc địa phận phường Ngũ Hành Sơn | 181.900.000 | ||||
| Trần Bạch Đằng Đoạn tiếp theo từ đường Lâm Hoành đến giáp đường Trần Bạch Đằng hiện hữu | 130.150.000 | 24.310.000 | 20.820.000 | 17.040.000 | 13.900.000 |
| Trần Bạch Đằng Đoạn thuộc địa phận phường An Hải Mục 2549 | 130.150.000 | 24.310.000 | 20.820.000 | 17.040.000 | 13.900.000 |
| Trần Can Mục 2552 | 28.240.000 | ||||
| Trần Cao Vân Ông Ích Khiêm - Tôn Thất Đạm Mục 2553 | 105.120.000 | 20.030.000 | 17.460.000 | 14.280.000 | 10.800.000 |
| Trần Cao Vân Hà Huy Tập - cuối đường | 66.010.000 | 18.000.000 | 14.980.000 | 12.240.000 | 10.000.000 |
| Trần Cao Vân Tôn Thất Đạm - Hà Huy Tập | 91.700.000 | 20.030.000 | 17.460.000 | 14.280.000 | 10.800.000 |
| Trần Cừ Mục 2554 | 25.330.000 | ||||
| Trần Duy Chiến Mục 2555 | 51.200.000 | 13.820.000 | 11.640.000 | 9.560.000 | 7.830.000 |
| Trần Hoành Lê Văn Hiến - Nguyễn Đình Chiểu Mục 2566 | 48.650.000 | 12.530.000 | 10.770.000 | 8.810.000 | 7.180.000 |
| Trần Huy Liệu Mục 2568 | 22.420.000 | 8.760.000 | 7.140.000 | 5.840.000 | 4.780.000 |
| Trần Huấn Mục 2567 | 41.940.000 | 12.700.000 | 10.830.000 | 8.370.000 | 6.830.000 |
| Trần Hưng Đạo Nại Tú 2 - cầu Sông Hàn | 113.510.000 | 25.430.000 | 21.740.000 | 18.040.000 | 14.770.000 |
| Trần Hưng Đạo Lê Văn Duyệt - Nại Tú 2 Mục 2569 | 80.500.000 | 20.760.000 | 18.770.000 | 16.100.000 | 13.390.000 |
| Trần Hưng Đạo cầu Sông Hàn - cầu Rồng | 182.370.000 | 36.390.000 | 30.720.000 | 21.480.000 | 17.970.000 |
| Trần Hưng Đạo cầu Rồng - cầu Trần Thị Lý | 101.650.000 | 27.140.000 | 20.560.000 | 15.970.000 | 13.710.000 |
| Trần Hữu Duẩn Mục 2570 | 14.300.000 | ||||
| Trần Hữu Dực Mục 2571 | 40.530.000 | ||||
| Trần Hữu Trang Mục 2574 | 32.700.000 | ||||
| Trần Hữu Tước Mục 2573 | 86.270.000 | ||||
| Trần Hữu Độ Mục 2572 | 34.690.000 | ||||
| Trần Khánh Dư Mục 2578 | 44.840.000 | 17.940.000 | 15.330.000 | 12.570.000 | 10.320.000 |
| Trần Khát Chân Mục 2579 | 32.730.000 | ||||
| Trần Kim Bảng Mục 2576 | 20.070.000 | ||||
| Trần Kim Xuyến Mục 2577 | 24.860.000 | ||||
| Trần Kế Xương Mục 2575 | 93.830.000 | 35.600.000 | 30.450.000 | 26.160.000 | 22.010.000 |
| Trần Lê Mục 2580 | 22.260.000 | ||||
| Trần Lựu Mục 2581 | 15.000.000 | ||||
| Trần Mai Ninh Mục 2582 | 19.960.000 | ||||
| Trần Minh Thiệt Mục 2584 | 19.780.000 | ||||
| Trần Minh Tông Mục 2583 | 25.710.000 | ||||
| Trần Nam Trung Võ Chí Công - Dương Loan Mục 2585 | 37.310.000 | ||||
| Trần Nam Trung Dương Loan - cuối đường | 32.360.000 | ||||
| Trần Nguyên Hãn Mục 2588 | 51.550.000 | ||||
| Trần Nguyên Đán Hồ Tùng Mậu - Trần Đình Tri | 26.320.000 | ||||
| Trần Nguyên Đán Trần Đình Tri - cuối đường | 24.550.000 | ||||
| Trần Nguyên Đán Nguyễn Sinh Sắc - Hồ Tùng Mậu Mục 2587 | 27.460.000 | ||||
| Trần Ngọc Sương Mục 2586 | 20.530.000 | 7.660.000 | 6.460.000 | 5.290.000 | 4.350.000 |
| Trần Nhân Tông Đỗ Anh Hàn - Cao Lỗ Mục 2589 | 65.790.000 | ||||
| Trần Nhân Tông Cao Lỗ - cuối đường | 46.540.000 | 15.610.000 | 13.400.000 | 10.470.000 | 8.570.000 |
| Trần Nhật Duật Mục 2590 | 22.730.000 | 12.630.000 | 10.890.000 | 9.070.000 | 7.560.000 |
| Trần Phú Đống Đa - Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui) Mục 2591 | 200.550.000 | 39.830.000 | 33.340.000 | 27.800.000 | 22.700.000 |
| Trần Phú Đoạn 2 bên hầm chui | 102.050.000 | 44.800.000 | 38.470.000 | 31.570.000 | 25.930.000 |
| Trần Phú Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui) - Nguyễn Văn Linh | 237.930.000 | 48.800.000 | 39.900.000 | 32.660.000 | 26.640.000 |
| Trần Phước Thành Mục 2592 | 36.900.000 | 12.700.000 | 10.830.000 | 8.370.000 | 6.830.000 |
| Trần Quang Diệu Mục 2593 | 52.240.000 | 23.620.000 | 20.320.000 | 14.130.000 | 11.170.000 |
| Trần Quang Khải Mục 2594 | 28.420.000 | 15.400.000 | 13.000.000 | 10.630.000 | 8.690.000 |
| Trần Quang Long Mục 2595 | 20.550.000 | ||||
| Trần Quý Cáp Mục 2601 | 95.520.000 | 30.360.000 | 25.890.000 | 22.210.000 | 19.090.000 |
| Trần Quý Hai Đoạn 7,5m Mục 2602 | 20.530.000 | 7.910.000 | 6.970.000 | 5.680.000 | 4.630.000 |
| Trần Quý Hai Đoạn 5,5m | 15.160.000 | ||||
| Trần Quý Khoách Mục 2603 | 19.000.000 | ||||
| Trần Quý Kiên Đoạn 7,5m Mục 2604 | 18.690.000 | ||||
| Trần Quý Kiên Đoạn 5,5m | 15.350.000 | ||||
| Trần Quốc Hoàn Mục 2596 | 81.270.000 | ||||
| Trần Quốc Thảo Mục 2599 | 14.090.000 | ||||
| Trần Quốc Toản Mục 2598 | 148.740.000 | 49.210.000 | 40.410.000 | 34.070.000 | 27.030.000 |
| Trần Quốc Tảng Mục 2597 | 11.620.000 | ||||
| Trần Quốc Vượng Mục 2600 | 19.090.000 | ||||
| Trần Sâm Mục 2605 | 26.830.000 | ||||
| Trần Thanh Mại Mục 2610 | 57.540.000 | ||||
| Trần Thanh Trung Mục 2612 | 39.760.000 | ||||
| Trần Thuyết Mục 2616 | 30.820.000 | ||||
| Trần Thái Tông Mục 2609 | 19.570.000 | 9.850.000 | 8.150.000 | 6.560.000 | 5.070.000 |
| Trần Thánh Tông Ngô Quyền - Vân Đồn Mục 2611 | 39.020.000 | ||||
| Trần Thánh Tông Vân Đồn - cuối đường | 40.740.000 | ||||
| Trần Thúc Nhẫn Mục 2615 | 22.680.000 | ||||
| Trần Thị Lý Đoạn thuộc địa phận phường Ngũ Hành Sơn | 52.210.000 | ||||
| Trần Thị Lý Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Cường Mục 2613 | 75.580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.