Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 7/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất ở tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Phần Lăng 6
Mục 2119
26.290.000
Phần Lăng 7
Mục 2120
26.290.00011.800.0009.570.0007.810.0006.050.000
Phần Lăng 8
Mục 2121
26.530.00011.800.0009.570.0007.810.0006.050.000
Phần Lăng 9
Đoạn 5,5m
Mục 2122
21.770.000
Phần Lăng 9
Đoạn 3,5m
20.760.000
Phục Đán
Mục 2203
27.710.000
Quang Dũng
Mục 2296
74.900.00021.520.00017.520.00014.330.00011.730.000
Quang Thành 1
Mục 2297
16.280.000
Quang Thành 2
Mục 2298
16.280.000
Quang Trung
Mục 2299
150.620.00045.460.00037.200.00028.460.00023.280.000
Quy Mỹ
Mục 2301
41.800.000
Quách Thị Trang
Mục 2271
24.190.000
Quách Xân
Mục 2272
15.760.000
Quán Khái 1
Mục 2273
12.970.000
Quán Khái 10
Mục 2282
11.460.000
Quán Khái 11
Mục 2283
11.460.000
Quán Khái 12
Mục 2284
11.460.000
Quán Khái 2
Mục 2274
13.610.000
Quán Khái 3
Mục 2275
12.970.000
Quán Khái 4
Mục 2276
12.970.000
Quán Khái 5
Mục 2277
12.970.000
Quán Khái 6
Mục 2278
12.970.000
Quán Khái 7
Mục 2279
12.970.000
Quán Khái 8
Mục 2280
12.970.000
Quán Khái 9
Mục 2281
11.460.000
Quán Khái Tây 1
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2285
15.510.000
Quán Khái Tây 10
Quán Khái Tây 8 - Quán Khái Tây 11
Mục 2294
14.330.000
Quán Khái Tây 11
Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2295
14.330.000
Quán Khái Tây 2
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2286
18.890.000
Quán Khái Tây 3
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2287
18.890.000
Quán Khái Tây 4
Đường 7,5m đang thi công - Khu vực đang thi công
Mục 2288
14.330.000
Quán Khái Tây 5
Quán Khái Tây 4 - Quán Khái Tây 7
Mục 2289
14.330.000
Quán Khái Tây 6
Quán Khái Tây 4 - Quán Khái Tây 7
Mục 2290
14.330.000
Quán Khái Tây 7
Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2291
14.330.000
Quán Khái Tây 8
Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2292
14.330.000
Quán Khái Tây 9
Quán Khái Tây 8 - Quán Khái Tây 11
Mục 2293
14.330.000
Quảng Nam
Đoạn 20m
Mục 2300
57.790.000
Quảng Nam
Đoạn 15m
41.260.000
Song Hào
Mục 2302
35.770.0004.160.0003.610.0002.970.0002.440.000
Suối Lương
Mục 2322
7.590.0003.450.0002.930.0002.420.0001.900.000
Suối Đá 1
Mục 2319
31.260.000
Suối Đá 2
Mục 2320
31.260.000
Suối Đá 3
Mục 2321
30.300.000
Sơn Thủy 1
Mục 2303
24.980.000
Sơn Thủy 10
Mục 2312
20.750.000
Sơn Thủy 11
Mục 2313
20.380.000
Sơn Thủy 12
Mục 2314
20.000.000
Sơn Thủy 2
Mục 2304
23.330.000
Sơn Thủy 3
Mục 2305
24.610.000
Sơn Thủy 4
Mục 2306
20.750.000
Sơn Thủy 5
Mục 2307
20.750.000
Sơn Thủy 6
Mục 2308
20.750.000
Sơn Thủy 7
Mục 2309
20.750.000
Sơn Thủy 8
Mục 2310
20.750.000
Sơn Thủy 9
Mục 2311
20.750.000
Sơn Thủy Đông 1
Mục 2315
34.250.000
Sơn Thủy Đông 2
Mục 2316
39.940.000
Sơn Thủy Đông 3
Mục 2317
36.000.000
Sơn Thủy Đông 4
Mục 2318
36.250.000
Sư Vạn Hạnh
Lê Văn Hiến - Chùa Quan Thế Âm
Mục 2324
32.100.0009.190.0007.870.0006.440.0005.250.000
Sương Nguyệt Anh
Mục 2325
51.370.000
Sử Hy Nhan
Mục 2323
8.110.0003.690.0003.070.0002.630.0001.990.000
Thanh Duyên
Mục 2430
49.590.000
Thanh Huy 1
Mục 2434
41.890.00014.470.00011.780.0009.390.0007.010.000
Thanh Huy 2
Mục 2435
41.890.00012.340.0009.960.0008.420.0005.900.000
Thanh Huy 3
Mục 2436
41.890.000
Thanh Hóa
Mục 2433
30.880.000
Thanh Hải
Mục 2432
59.730.00020.760.00017.350.00013.930.00011.300.000
Thanh Khê 6
Mục 2437
43.630.00013.150.00010.710.0008.540.0006.370.000
Thanh Long
Mục 2438
56.520.00020.760.00017.350.00013.930.00011.300.000
Thanh Lương 1
Mục 2439
19.900.000
Thanh Lương 10
Mục 2448
24.860.000
Thanh Lương 11
Mục 2449
24.860.000
Thanh Lương 12
Mục 2450
24.860.000
Thanh Lương 14
Mục 2451
24.860.000
Thanh Lương 15
Mục 2452
24.860.000
Thanh Lương 16
Mục 2453
24.860.000
Thanh Lương 17
Mục 2454
24.860.000
Thanh Lương 18
Mục 2455
24.860.000
Thanh Lương 19
Mục 2456
24.860.000
Thanh Lương 2
Mục 2440
19.610.000
Thanh Lương 20
Mục 2457
24.860.000
Thanh Lương 21
Mục 2458
24.860.000
Thanh Lương 22
Mục 2459
24.860.000
Thanh Lương 23
Mục 2460
24.860.000
Thanh Lương 24
Mục 2461
24.860.000
Thanh Lương 25
Mục 2462
24.860.000
Thanh Lương 26
Mục 2463
24.860.000
Thanh Lương 27
Mục 2464
24.860.000
Thanh Lương 28
Mục 2465
24.860.000
Thanh Lương 29
Mục 2466
24.860.000
Thanh Lương 3
Mục 2441
19.180.000
Thanh Lương 30
Mục 2467
24.860.000
Thanh Lương 31
Mục 2468
24.860.000
Thanh Lương 32
Mục 2469
24.860.000
Thanh Lương 4
Mục 2442
17.880.000
Thanh Lương 5
Mục 2443
24.860.000
Thanh Lương 6
Mục 2444
24.860.000
Thanh Lương 7
Mục 2445
24.860.000
Thanh Lương 8
Mục 2446
24.860.000
Thanh Lương 9
Mục 2447
24.860.000
Thanh Nghị
Mục 2470
22.230.000
Thanh Sơn
Mục 2471
64.050.00020.760.00017.350.00013.930.00011.300.000
Thanh Sơn 2
Mục 2472
47.870.000
Thanh Thủy
Mục 2476
67.790.00020.760.00017.350.00013.930.00011.300.000
Thanh Tân
Mục 2473
41.890.00014.470.00011.780.0009.390.0007.010.000
Thanh Tịnh
Mục 2474
27.440.000
Thanh Vinh 1
Mục 2477
6.230.000
Thanh Vinh 10
Mục 2486
6.320.0003.340.0003.070.0002.630.0001.990.000
Thanh Vinh 11
Mục 2487
6.230.000
Thanh Vinh 12
Mục 2488
6.650.0003.340.0003.070.0002.630.0001.990.000
Thanh Vinh 14
Mục 2489
6.320.0003.340.0003.070.0002.630.0001.990.000
Thanh Vinh 15
Mục 2490
6.320.0003.340.0003.070.0002.630.0001.990.000
Thanh Vinh 16
Mục 2491
6.320.0003.340.0003.070.0002.630.0001.990.000
Thanh Vinh 17
Mục 2492
7.380.000
Thanh Vinh 2
Mục 2478
6.230.000
Thanh Vinh 3
Mục 2479
6.230.000
Thanh Vinh 4
Mục 2480
6.440.0003.340.0003.070.0002.630.0001.990.000
Thanh Vinh 5
Mục 2481
6.270.0003.340.0003.070.0002.630.0001.990.000
Thanh Vinh 6
Mục 2482
6.230.000
Thanh Vinh 7
Mục 2483
6.230.000
Thanh Vinh 8
Mục 2484
6.250.0003.340.0003.070.0002.630.0001.990.000
Thanh Vinh 9
Mục 2485
6.230.0003.340.0003.070.0002.630.0001.990.000
Thi Sách
Mục 2505
51.840.00024.520.00021.120.00016.690.00014.390.000
Thiều Chửu
Mục 2509
24.860.000
Thu Bồn
Văn Tiến Dũng - Phạm Hùng
Mục 2513
12.570.000
Thu Bồn
Phạm Hùng - Quốc lộ 1A
12.200.000
Thuận An 1
Mục 2515
29.190.00015.900.00014.380.00011.980.0009.930.000
Thuận An 2
Mục 2516
29.190.000
Thuận An 3
Mục 2517
29.190.000
Thuận An 4
Mục 2518
31.300.000
Thuận An 5
Mục 2519
29.520.000
Thuận An 6
Mục 2520
43.390.000
Thuận Yến
Mục 2521
60.410.000
Thành Thái
Mục 2475
30.430.0009.680.0008.600.0007.040.0005.740.000
Thành Vinh 1
Mục 2493
23.010.00013.080.00011.050.0009.200.0007.650.000
Thành Vinh 2
Mục 2494
21.610.00013.080.00011.050.0009.200.0007.650.000
Thành Vinh 3
Mục 2495
24.140.00013.080.00011.050.0009.200.0007.650.000
Thành Vinh 4
Mục 2496
23.800.00013.080.00011.050.0009.200.0007.650.000
Thành Vinh 5
Mục 2497
23.800.00013.080.00011.050.0009.200.0007.650.000
Thành Điện Hải
Mục 2431
117.090.000
Thái Phiên
Mục 2425
145.510.00044.740.00036.740.00030.970.00024.570.000
Thái Thị Bôi
Mục 2426
46.570.00017.080.00014.760.00013.960.00012.630.000
Thái Văn A
Mục 2427
16.440.000
Thái Văn Lung
Mục 2428
25.070.000
Thâm Tâm
Mục 2429
20.600.000
Thân Công Tài
Mục 2500
12.480.0007.480.0006.560.0005.410.0004.390.000
Thân Cảnh Phúc
Lê Đại - Lương Nhữ Hộc
Mục 2499
38.460.000
Thân Cảnh Phúc
Lương Nhữ Hộc - Nguyễn Trác
42.430.000
Thân Nhân Trung
Mục 2501
41.260.000
Thân Văn Nhiếp
Mục 2502
15.170.000
Thép Mới
Đoạn 5,5m
24.000.000
Thép Mới
Đoạn 7,5m
Mục 2503
27.890.000
Thích Phước Huệ
Mục 2506
16.270.000
Thích Quảng Đức
Mục 2507
22.990.000
Thích Thiện Chiếu
Mục 2508
25.700.000
Thôi Hữu
Mục 2512
32.250.000
Thúc Tề
Mục 2522
25.880.00011.800.0009.570.0007.810.0006.050.000
Thăng Long
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Cường
Mục 2498
66.770.00020.470.00018.070.00014.480.00012.490.000
Thăng Long
giáp địa phận phường Hòa Cường - cầu Cẩm Lệ
39.110.000
Thăng Long
cầu Cẩm Lệ - cầu Đỏ
30.200.000
Thăng Long
cầu Đỏ - hết địa phận phường Cẩm Lệ
17.120.000
Thượng Đức
Mục 2529
17.250.000
Thạch Lam
Mục 2417
48.500.00019.380.00016.870.00012.850.00011.070.000
Thạch Sơn 1
Mục 2418
9.640.000
Thạch Sơn 2
Mục 2419
9.300.000
Thạch Sơn 3
Mục 2420
9.900.000
Thạch Sơn 4
Mục 2421
9.900.000
Thạch Sơn 5
Mục 2422
9.900.000
Thạch Sơn 6
Mục 2423
9.900.000
Thạch Sơn 7
Mục 2424
9.000.000
Thế Lữ
Mục 2504
33.080.00017.320.00014.930.00012.820.00010.440.000
Thổ Sơn 1
Mục 2510
21.420.0007.140.0006.130.0005.010.0004.090.000
Thổ Sơn 2
Mục 2511
21.420.0007.140.0006.130.0005.010.0004.090.000
Thủ Khoa Huân
Mục 2514
32.220.00021.020.00017.470.00014.270.00011.580.000
Thủy Sơn 1
Mục 2523
39.720.000
Thủy Sơn 2
Mục 2524
36.630.000
Thủy Sơn 3
Mục 2525
36.630.000
Thủy Sơn 4
Mục 2526
39.940.000
Thủy Sơn 5
Mục 2527
39.940.000
Thủy Sơn 6
Mục 2528
36.630.000
Tiên Sơn 1
Mục 2365
41.810.000
Tiên Sơn 10
Mục 2374
40.780.00017.700.00015.680.00013.090.00011.250.000
Tiên Sơn 11
Mục 2375
46.640.000
Tiên Sơn 12
Mục 2376
35.890.000
Tiên Sơn 14
Đoạn 3,75m
35.890.000
Tiên Sơn 14
Đoạn 5,5m
Mục 2377
38.430.000
Tiên Sơn 15
Mục 2378
39.330.000
Tiên Sơn 16
Mục 2379
37.050.000
Tiên Sơn 17
Mục 2380
37.600.000
Tiên Sơn 18
Mục 2381
37.760.000
Tiên Sơn 19
Mục 2382
32.260.000
Tiên Sơn 2
Mục 2366
37.560.000
Tiên Sơn 20
Mục 2383
32.080.000
Tiên Sơn 3
Mục 2367
38.830.000
Tiên Sơn 4
Mục 2368
38.960.000
Tiên Sơn 5
Mục 2369
38.960.000
Tiên Sơn 6
Mục 2370
37.800.000
Tiên Sơn 7
Mục 2371
44.440.000
Tiên Sơn 8
Mục 2372
43.330.000
Tiên Sơn 9
Đoạn 5,5m
42.520.000
Tiên Sơn 9
Đoạn 7,5m
Mục 2373
46.640.000
Tiểu La
Núi Thành - Nguyễn Hữu Thọ
76.530.00019.940.00017.130.00013.720.00011.800.000
Tiểu La
2 tháng 9 - Núi Thành
Mục 2384
87.980.00026.950.00023.080.00019.250.00016.570.000
Trinh Đường
Mục 2642
9.020.0006.900.0005.900.0004.950.0004.190.000
Triệu Nữ Vương
Lê Đình Dương - Hùng Vương
114.970.00035.600.00030.450.00026.160.00023.670.000
Triệu Nữ Vương
Hoàng Diệu - Lê Đình Dương
Mục 2639
114.970.00035.600.00030.450.00026.160.00023.670.000
Triệu Quốc Đạt
Mục 2640
17.030.0007.910.0006.970.0005.680.0004.630.000
Triệu Việt Vương
Mục 2641
85.550.00023.550.00020.310.00012.880.00010.680.000
Trung Hòa 1
Mục 2651
14.730.000
Trung Hòa 2
Mục 2652
14.840.000
Trung Hòa 3
Mục 2653
14.920.000
Trung Hòa 4
Mục 2654
14.790.000
Trung Hòa 5
Mục 2655
13.970.000
Trung Lương 1
Mục 2673
14.930.000
Trung Lương 10
Mục 2682
28.990.000
Trung Lương 11
Mục 2683
29.720.000
Trung Lương 12
Mục 2684
29.720.000
Trung Lương 14
Mục 2685
29.720.000
Trung Lương 15
Mục 2686
30.000.000
Trung Lương 16
Mục 2687
29.720.000
Trung Lương 17
Mục 2688
30.170.000
Trung Lương 18
Mục 2689
33.880.000
Trung Lương 19
Mục 2690
33.880.000
Trung Lương 2
Mục 2674
14.930.000
Trung Lương 20
Mục 2691
33.880.000
Trung Lương 3
Mục 2675
14.930.000
Trung Lương 4
Mục 2676
14.930.000
Trung Lương 5
Mục 2677
14.930.000
Trung Lương 6
Mục 2678
18.310.000
Trung Lương 7
Mục 2679
18.720.000
Trung Lương 8
Mục 2680
29.720.000
Trung Lương 9
Mục 2681
29.720.000
Trung Lập 1
Mục 2656
10.800.000
Trung Lập 10
Mục 2665
9.310.000
Trung Lập 11
Mục 2666
9.310.000
Trung Lập 12
Mục 2667
10.800.000
Trung Lập 14
Mục 2668
9.310.000
Trung Lập 15
Mục 2669
9.310.000
Trung Lập 16
Mục 2670
9.310.000
Trung Lập 17
Mục 2671
17.600.000
Trung Lập 18
Mục 2672
9.310.000
Trung Lập 2
Mục 2657
9.310.000
Trung Lập 3
Mục 2658
9.310.000
Trung Lập 4
Mục 2659
10.800.000
Trung Lập 5
Mục 2660
9.310.000
Trung Lập 6
Mục 2661
9.310.000
Trung Lập 7
Mục 2662
9.310.000
Trung Lập 8
Mục 2663
9.310.000
Trung Lập 9
Mục 2664
14.340.000
Trung Nghĩa 1
Mục 2692
17.190.000
Trung Nghĩa 2
Mục 2693
17.190.000
Trung Nghĩa 3
Mục 2694
17.190.000
Trung Nghĩa 4
Mục 2695
17.650.0009.120.0007.830.0006.410.0005.230.000
Trung Nghĩa 5
Mục 2696
17.700.000
Trung Nghĩa 6
Mục 2697
17.650.0009.120.0007.830.0006.410.0005.230.000
Trung Nghĩa 7
Mục 2698
17.650.000
Trung Nghĩa 8
Mục 2699
17.650.000
Trung Nghĩa 9
Mục 2700
21.290.000
Trung Đồng
Mục 2650
11.820.000
Trà Ban 1
Mục 2531
7.610.000
Trà Ban 2
Mục 2532
7.610.000
Trà Ban 3
Mục 2533
7.610.000
Trà Khê 1
Mục 2534
19.510.000
Trà Khê 2
Mục 2535
19.510.000
Trà Khê 3
Mục 2536
22.800.000
Trà Khê 4
Mục 2537
19.510.000
Trà Khê 5
Mục 2538
30.640.000
Trà Khê 6
Mục 2539
24.020.000
Trà Khê 7
Mục 2540
22.800.000
Trà Khê 8
Mục 2541
19.510.000
Trà Khê 9
Mục 2542
19.510.000
Trà Lộ
Đoạn 5,5m
22.880.000
Trà Lộ
Đoạn 7,5m
Mục 2543
29.160.000
Trà Na 1
Mục 2544
9.750.0004.190.0003.470.0002.810.0002.220.000
Trà Na 2
Mục 2545
9.750.000
Trà Na 3
Mục 2546
10.600.0004.190.0003.470.0002.810.0002.220.000
Trà Na 4
Mục 2547
11.390.000
Trưng Nhị
Mục 2703
50.260.00024.710.00019.730.00017.000.00013.930.000
Trưng Nữ Vương
Duy Tân - Nguyễn Hữu Thọ
74.170.00034.430.00029.150.00024.350.00019.940.000
Trưng Nữ Vương
Bảo tàng Chàm - Nguyễn Thiện Thuật
Mục 2702
87.590.00036.140.00031.090.00025.390.00022.200.000
Trưng Nữ Vương
Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường
70.160.00021.270.00017.040.00011.920.00010.510.000
Trưng Nữ Vương
Nguyễn Thiện Thuật - Duy Tân
90.850.00036.140.00031.090.00025.390.00022.200.000
Trương Chí Cương
Mục 2706
58.040.00017.600.00015.170.00013.070.00010.600.000
Trương Công Huấn
Mục 2704
12.600.000
Trương Công Hy
Mục 2705
29.210.000
Trương Gia Mô
Mục 2710
13.380.0003.920.0003.380.0002.770.0002.270.000
Trương Hoàn
Đoạn 5,5m
10.080.000
Trương Hoàn
Đoạn 7,5m
Mục 2712
11.880.000
Trương Hán Siêu
Mục 2711
44.820.000
Trương Minh Giảng
Mục 2713
22.540.000
Trương Minh Hùng
Mục 2707
12.980.000
Trương Minh Ký
Mục 2714
20.890.000
Trương Quang Giao
Mục 2716
20.100.0007.960.0006.490.0005.310.0004.340.000
Trương Quang Được
Mục 2715
26.460.000
Trương Quyền
Mục 2718
40.690.000
Trương Quốc Dụng
Mục 2717
26.050.000
Trương Vân Lĩnh
Mục 2734
8.780.000
Trương Văn Hiến
Mục 2733
38.170.000
Trương Văn Đa
Mục 2732
23.240.000
Trương Vĩnh Ký
Đoạn 10,5m
Mục 2719
15.440.000
Trương Vĩnh Ký
Đoạn 7,5m
13.210.000
Trương Xuân Nam
Mục 2720
22.880.000
Trương Đăng Quế
Mục 2708
22.880.000
Trương Định
Đoạn 10,5m
Mục 2709
53.120.00019.980.00016.300.00013.560.00011.650.000
Trương Định
Đoạn 7,5m
42.980.00018.030.00015.480.00012.930.00011.450.000
Trường Chinh (phía có đường sắt)
cầu vượt Hòa Cầm - cuối đường
10.340.0005.510.0004.660.0003.740.0003.120.000
Trường Chinh (phía có đường sắt)
cầu vượt Ngã ba Huế - Lê Trọng Tấn
Mục 2722
15.390.0006.540.0005.510.0004.740.0003.880.000
Trường Chinh (phía có đường sắt)
Lê Trọng Tấn - cầu vượt Hòa Cầm
12.920.0006.130.0005.220.0004.400.0003.650.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Nguyễn Nhàn - cầu Đỏ
16.380.0007.660.0006.460.0005.290.0004.350.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
phía Bắc nhà máy nước Sân Bay - nút giao thông Hòa Cầm
21.450.0008.360.0007.250.0005.910.0004.800.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
nút giao thông Hòa Cầm - Nguyễn Nhàn
19.910.0008.360.0007.250.0005.910.0004.800.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Ngã 3 Huế - chân cầu vượt (Ngã 3 Huế)
Mục 2721
31.430.00014.590.00011.880.0009.690.0007.480.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) - Hà Huy Tập
39.590.00016.350.00013.290.00010.840.0007.930.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Hà Huy Tập - phía Bắc nhà máy nước Sân Bay
32.700.00014.590.00011.880.0009.690.0007.480.000
Trường Sa
An Nông - cuối đường
66.780.0009.720.0008.310.0006.790.0005.540.000
Trường Sa
Non Nước - An Nông
66.780.0009.720.0008.310.0006.790.0005.540.000
Trường Sa
Minh Mạng - Non Nước
Mục 2723
94.870.00010.750.0009.240.0007.620.0006.270.000
Trường Sơn
đường vào Trung tâm sát hạch lái xe - Trường quân sự QK5
15.110.0005.190.0004.470.0003.660.0002.980.000
Trường Sơn
Trường quân sự QK5 - Trạm biến áp 500KV
15.110.0005.190.0004.470.0003.660.0002.980.000
Trường Sơn
phía Tây cầu vượt - đường vào Trung tâm sát hạch lái xe
Mục 2724
17.800.0005.760.0004.930.0004.040.0003.300.000
Trường Thi 1
Mục 2725
55.530.000
Trường Thi 2
Mục 2726
55.040.000
Trường Thi 3
Mục 2727
54.640.000
Trường Thi 4
Mục 2728
48.840.000
Trường Thi 5
Mục 2729
49.650.000
Trường Thi 6
Mục 2730
54.160.000
Trường Thi 7
Mục 2731
59.840.000
Trần Anh Tông
Mục 2548
39.810.00013.150.00010.710.0008.540.0006.370.000
Trần Bình Trọng
Mục 2551
91.250.00034.070.00029.270.00025.210.00021.730.000
Trần Bích San
Mục 2550
14.540.000
Trần Bạch Đằng
Đoạn thuộc địa phận phường Ngũ Hành Sơn
181.900.000
Trần Bạch Đằng
Đoạn tiếp theo từ đường Lâm Hoành đến giáp đường Trần Bạch Đằng hiện hữu
130.150.00024.310.00020.820.00017.040.00013.900.000
Trần Bạch Đằng
Đoạn thuộc địa phận phường An Hải
Mục 2549
130.150.00024.310.00020.820.00017.040.00013.900.000
Trần Can
Mục 2552
28.240.000
Trần Cao Vân
Ông Ích Khiêm - Tôn Thất Đạm
Mục 2553
105.120.00020.030.00017.460.00014.280.00010.800.000
Trần Cao Vân
Hà Huy Tập - cuối đường
66.010.00018.000.00014.980.00012.240.00010.000.000
Trần Cao Vân
Tôn Thất Đạm - Hà Huy Tập
91.700.00020.030.00017.460.00014.280.00010.800.000
Trần Cừ
Mục 2554
25.330.000
Trần Duy Chiến
Mục 2555
51.200.00013.820.00011.640.0009.560.0007.830.000
Trần Hoành
Lê Văn Hiến - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 2566
48.650.00012.530.00010.770.0008.810.0007.180.000
Trần Huy Liệu
Mục 2568
22.420.0008.760.0007.140.0005.840.0004.780.000
Trần Huấn
Mục 2567
41.940.00012.700.00010.830.0008.370.0006.830.000
Trần Hưng Đạo
Nại Tú 2 - cầu Sông Hàn
113.510.00025.430.00021.740.00018.040.00014.770.000
Trần Hưng Đạo
Lê Văn Duyệt - Nại Tú 2
Mục 2569
80.500.00020.760.00018.770.00016.100.00013.390.000
Trần Hưng Đạo
cầu Sông Hàn - cầu Rồng
182.370.00036.390.00030.720.00021.480.00017.970.000
Trần Hưng Đạo
cầu Rồng - cầu Trần Thị Lý
101.650.00027.140.00020.560.00015.970.00013.710.000
Trần Hữu Duẩn
Mục 2570
14.300.000
Trần Hữu Dực
Mục 2571
40.530.000
Trần Hữu Trang
Mục 2574
32.700.000
Trần Hữu Tước
Mục 2573
86.270.000
Trần Hữu Độ
Mục 2572
34.690.000
Trần Khánh Dư
Mục 2578
44.840.00017.940.00015.330.00012.570.00010.320.000
Trần Khát Chân
Mục 2579
32.730.000
Trần Kim Bảng
Mục 2576
20.070.000
Trần Kim Xuyến
Mục 2577
24.860.000
Trần Kế Xương
Mục 2575
93.830.00035.600.00030.450.00026.160.00022.010.000
Trần Lê
Mục 2580
22.260.000
Trần Lựu
Mục 2581
15.000.000
Trần Mai Ninh
Mục 2582
19.960.000
Trần Minh Thiệt
Mục 2584
19.780.000
Trần Minh Tông
Mục 2583
25.710.000
Trần Nam Trung
Võ Chí Công - Dương Loan
Mục 2585
37.310.000
Trần Nam Trung
Dương Loan - cuối đường
32.360.000
Trần Nguyên Hãn
Mục 2588
51.550.000
Trần Nguyên Đán
Hồ Tùng Mậu - Trần Đình Tri
26.320.000
Trần Nguyên Đán
Trần Đình Tri - cuối đường
24.550.000
Trần Nguyên Đán
Nguyễn Sinh Sắc - Hồ Tùng Mậu
Mục 2587
27.460.000
Trần Ngọc Sương
Mục 2586
20.530.0007.660.0006.460.0005.290.0004.350.000
Trần Nhân Tông
Đỗ Anh Hàn - Cao Lỗ
Mục 2589
65.790.000
Trần Nhân Tông
Cao Lỗ - cuối đường
46.540.00015.610.00013.400.00010.470.0008.570.000
Trần Nhật Duật
Mục 2590
22.730.00012.630.00010.890.0009.070.0007.560.000
Trần Phú
Đống Đa - Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui)
Mục 2591
200.550.00039.830.00033.340.00027.800.00022.700.000
Trần Phú
Đoạn 2 bên hầm chui
102.050.00044.800.00038.470.00031.570.00025.930.000
Trần Phú
Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui) - Nguyễn Văn Linh
237.930.00048.800.00039.900.00032.660.00026.640.000
Trần Phước Thành
Mục 2592
36.900.00012.700.00010.830.0008.370.0006.830.000
Trần Quang Diệu
Mục 2593
52.240.00023.620.00020.320.00014.130.00011.170.000
Trần Quang Khải
Mục 2594
28.420.00015.400.00013.000.00010.630.0008.690.000
Trần Quang Long
Mục 2595
20.550.000
Trần Quý Cáp
Mục 2601
95.520.00030.360.00025.890.00022.210.00019.090.000
Trần Quý Hai
Đoạn 7,5m
Mục 2602
20.530.0007.910.0006.970.0005.680.0004.630.000
Trần Quý Hai
Đoạn 5,5m
15.160.000
Trần Quý Khoách
Mục 2603
19.000.000
Trần Quý Kiên
Đoạn 7,5m
Mục 2604
18.690.000
Trần Quý Kiên
Đoạn 5,5m
15.350.000
Trần Quốc Hoàn
Mục 2596
81.270.000
Trần Quốc Thảo
Mục 2599
14.090.000
Trần Quốc Toản
Mục 2598
148.740.00049.210.00040.410.00034.070.00027.030.000
Trần Quốc Tảng
Mục 2597
11.620.000
Trần Quốc Vượng
Mục 2600
19.090.000
Trần Sâm
Mục 2605
26.830.000
Trần Thanh Mại
Mục 2610
57.540.000
Trần Thanh Trung
Mục 2612
39.760.000
Trần Thuyết
Mục 2616
30.820.000
Trần Thái Tông
Mục 2609
19.570.0009.850.0008.150.0006.560.0005.070.000
Trần Thánh Tông
Ngô Quyền - Vân Đồn
Mục 2611
39.020.000
Trần Thánh Tông
Vân Đồn - cuối đường
40.740.000
Trần Thúc Nhẫn
Mục 2615
22.680.000
Trần Thị Lý
Đoạn thuộc địa phận phường Ngũ Hành Sơn
52.210.000
Trần Thị Lý
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Cường
Mục 2613
75.580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.