Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 8/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất ở tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Trần Thủ Độ
Mục 2614
35.410.00012.650.00010.830.0008.370.0006.830.000
Trần Triệu Luật
đầu đường - Nguyễn Chơn
Mục 2617
24.250.000
Trần Triệu Luật
Nguyễn Chơn - Nguyễn Sinh Sắc
24.730.000
Trần Trọng Khiêm
Mục 2618
30.140.00013.000.00011.140.0009.120.0007.440.000
Trần Tấn
Mục 2606
13.350.000
Trần Tấn Mới
Đoạn không có vỉa hè
34.270.00015.410.000
Trần Tấn Mới
Đoạn có vỉa hè
Mục 2607
36.370.00015.410.00013.320.00010.530.0009.110.000
Trần Tống
Mục 2608
56.430.00021.520.00017.520.00014.330.00011.730.000
Trần Tử Bình
Mục 2619
14.000.000
Trần Viện
Mục 2635
19.260.000
Trần Văn Cẩn
Mục 2620
14.930.000
Trần Văn Dư
Mục 2621
66.420.00017.670.00015.260.00012.530.00010.260.000
Trần Văn Giàu
Mục 2626
12.230.000
Trần Văn Giáp
Mục 2625
38.460.000
Trần Văn Giảng
Mục 2624
26.380.000
Trần Văn Hai
Mục 2627
29.720.000
Trần Văn Kỷ
Mục 2628
30.620.000
Trần Văn Lan
Mục 2629
15.540.000
Trần Văn Quế
Mục 2631
12.000.000
Trần Văn Thành
Vũ Mộng Nguyên - cuối đường
23.270.00013.320.00011.420.0009.310.0007.550.000
Trần Văn Thành
Hồ Xuân Hương - Vũ Mộng Nguyên
Mục 2632
53.310.00016.650.00014.280.00011.640.0009.440.000
Trần Văn Trà
Mục 2633
30.080.000
Trần Văn Trứ
Mục 2634
137.610.000
Trần Văn Đang
Mục 2623
21.950.000
Trần Văn Đán
Mục 2622
29.690.000
Trần Văn Ơn
Đoạn 5,5m
17.830.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Trần Văn Ơn
Đoạn 7,5m
Mục 2630
23.260.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Trần Xuân Hòa
Mục 2636
25.770.000
Trần Xuân Lê
Hà Huy Tập - Trần Can
30.280.00013.770.00011.870.00010.230.0007.370.000
Trần Xuân Lê
Huỳnh Ngọc Huệ - Hà Huy Tập
Mục 2637
33.680.00014.370.00012.450.00010.730.0007.770.000
Trần Xuân Lê
Trần Can - Nguyễn Công Hãng
33.680.00012.980.00011.320.0009.770.0007.010.000
Trần Xuân Soạn
Mục 2638
19.560.000
Trần Đình Long
Mục 2560
13.660.000
Trần Đình Nam
Mục 2561
22.490.0008.430.0007.130.0005.930.0004.830.000
Trần Đình Tri
Mục 2562
23.540.0008.650.0007.430.0006.080.0004.960.000
Trần Đình Đàn
Mục 2559
65.670.00020.400.00017.510.00014.280.00011.630.000
Trần Đăng
Mục 2557
24.350.000
Trần Đăng Ninh
Mục 2558
69.400.000
Trần Đại Nghĩa
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cuối đường
38.420.0004.590.0003.960.0003.270.0002.680.000
Trần Đại Nghĩa
Văn Tân - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
38.420.0004.590.0003.960.0003.270.0002.680.000
Trần Đại Nghĩa
Lê Văn Hiến - Văn Tân
Mục 2556
45.930.0004.590.0003.960.0003.270.0002.680.000
Trần Đức
Mục 2563
12.020.0004.190.0003.470.0002.810.0002.220.000
Trần Đức Thông
Mục 2565
41.340.000
Trần Đức Thảo
Mục 2564
54.010.00019.380.00016.570.00014.230.00012.270.000
Trịnh Công Sơn
Mục 2643
60.520.00018.610.00016.960.00016.010.00013.090.000
Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Duy - Trần Thủ Độ
Mục 2645
21.190.000
Trịnh Hoài Đức
Trần Thủ Độ - Nguyễn Thượng Hiền
18.550.000
Trịnh Khả
Mục 2646
15.210.000
Trịnh Khắc Lập
Mục 2647
13.750.000
Trịnh Lỗi
Mục 2648
32.800.000
Trịnh Quang Xuân
Mục 2649
12.160.000
Trịnh Đình Thảo
Mục 2644
46.580.00012.700.00010.830.0008.370.0006.830.000
Trừ Văn Thố
Mục 2701
13.660.000
Tuy Lý Vương
Mục 2415
30.400.000
Tuệ Tĩnh
Mục 2403
60.670.00030.930.00026.510.00022.980.00017.310.000
Tân An 1
Mục 2331
32.840.000
Tân An 2
Mục 2332
33.110.000
Tân An 3
Mục 2333
32.590.000
Tân An 4
Mục 2334
35.970.000
Tân Hòa 1
Mục 2335
14.030.000
Tân Hòa 10
Mục 2344
13.650.000
Tân Hòa 2
Mục 2336
14.030.000
Tân Hòa 3
Mục 2337
14.030.000
Tân Hòa 4
Mục 2338
14.030.000
Tân Hòa 5
Mục 2339
14.030.000
Tân Hòa 6
Mục 2340
14.030.000
Tân Hòa 7
Mục 2341
36.250.000
Tân Hòa 8
Mục 2342
37.610.000
Tân Hòa 9
Mục 2343
37.610.000
Tân Lưu
Đoạn 7,5m
29.060.000
Tân Lưu
Đoạn 10,5m
Mục 2347
36.050.000
Tân Lập 1
Mục 2345
67.550.000
Tân Lập 2
Mục 2346
63.760.000
Tân Phú 1
Mục 2348
31.740.000
Tân Phú 2
Mục 2349
30.720.000
Tân Thuận
Mục 2360
40.860.00013.440.00011.370.0009.040.0007.650.000
Tân Thái 1
Mục 2350
36.910.000
Tân Thái 10
Mục 2359
35.080.000
Tân Thái 2
Mục 2351
30.240.000
Tân Thái 3
Mục 2352
30.840.000
Tân Thái 4
Mục 2353
30.800.000
Tân Thái 5
Đoạn 3,5m
25.110.000
Tân Thái 5
Đoạn 5,5m
Mục 2354
30.800.000
Tân Thái 6
Mục 2355
30.800.000
Tân Thái 7
Mục 2356
25.480.000
Tân Thái 8
Mục 2357
25.480.000
Tân Thái 9
Mục 2358
30.800.000
Tân Trà
Mục 2361
35.610.000
Tân Trào
Mục 2362
17.890.000
Tây Sơn
Mục 2363
17.250.000
Tô Hiến Thành
Mục 2385
52.100.00021.240.00018.420.00014.410.00011.750.000
Tô Hiệu
Tôn Đức Thắng - Hoàng Thị Loan
Mục 2386
19.760.0008.990.0007.880.0006.440.0005.270.000
Tô Hiệu
Hoàng Thị Loan - cuối đường
19.680.0008.800.0007.530.0006.160.0005.040.000
Tô Hoài
Phùng Thế Tài - Phạm Tiến Duật
Mục 2530
26.170.000
Tô Ngọc Vân
Mục 2388
66.000.00021.560.00017.560.00014.360.00011.750.000
Tô Vĩnh Diện
Mục 2389
17.830.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Tôn Quang Phiệt
Mục 2392
37.700.000
Tôn Thất Dương Kỵ
Mục 2393
28.390.000
Tôn Thất Thiệp
Mục 2396
39.750.00016.960.00014.560.00011.960.0009.810.000
Tôn Thất Thuyết
Mục 2397
27.480.000
Tôn Thất Tùng
Mục 2395
61.380.00021.520.00017.520.00014.330.00011.730.000
Tôn Thất Đạm
Mục 2394
117.340.00017.270.00015.090.00012.350.00010.460.000
Tôn Đản
Trường Tiểu học Thái Thị Bôi - Đường vào kho bom (CK55)
13.670.0006.900.0005.900.0004.950.0004.190.000
Tôn Đản
Đường vào kho bom (CK55) - cuối đường
9.830.0005.760.0004.930.0004.040.0003.300.000
Tôn Đản
Tôn Đức Thắng - Trường THCS Nguyễn Công Trứ
Mục 2390
22.680.0009.000.0008.020.0006.570.0005.350.000
Tôn Đản
Trường THCS Nguyễn Công Trứ - Trường Tiểu học Thái Thị Bôi
20.580.0008.190.0007.180.0006.070.0004.920.000
Tôn Đức Thắng
Hồng Thái - Yên Thế - cầu Đa Cô
Mục 2391
50.730.00010.580.0009.120.0007.150.0005.850.000
Tôn Đức Thắng
cầu Đa Cô - Âu Cơ
54.580.00010.260.0008.660.0007.080.0005.780.000
Tôn Đức Thắng
Đoạn 2 bên cầu vượt còn lại
19.890.0009.120.0007.830.0006.410.0005.230.000
Tôn Đức Thắng
Đoạn 2 bên cầu vượt (từ Hồng Thái đến Nguyễn Như Hạnh và từ Yên Thế đến Tôn Đản)
30.140.0009.120.0007.830.0006.410.0005.230.000
Tùng Lâm 1
Mục 2404
13.160.000
Tùng Lâm 10
Mục 2413
13.160.000
Tùng Lâm 2
Mục 2405
13.160.000
Tùng Lâm 3
Mục 2406
13.160.000
Tùng Lâm 4
Mục 2407
13.160.000
Tùng Lâm 5
Mục 2408
13.160.000
Tùng Lâm 6
Mục 2409
13.160.000
Tùng Lâm 7
Mục 2410
13.160.000
Tùng Lâm 8
Mục 2411
13.160.000
Tùng Lâm 9
Mục 2412
13.160.000
Tùng Thiện Vương
Mục 2414
30.400.000
Tú Mỡ
Đoạn 10,5m
Mục 2401
24.600.000
Tú Mỡ
Đoạn 7,5m
21.580.000
Tú Quỳ
Đoạn 5,5m
15.160.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Tú Quỳ
Đoạn 7,5m
Mục 2402
17.940.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Tăng Bạt Hổ
Mục 2330
83.320.00032.360.00027.680.00023.780.00020.700.000
Tạ Hiện
Mục 2326
37.620.00017.740.00015.570.00014.160.00011.620.000
Tạ Mỹ Duật
Mục 2327
53.380.00017.240.00015.070.00012.730.00010.410.000
Tạ Quang Bửu
Mục 2328
12.490.000
Tản Đà
Mục 2329
79.620.00021.520.00017.520.00014.330.00011.730.000
Tế Hanh
Phạm Hùng - Huỳnh Tịnh Của
17.310.000
Tế Hanh
Văn Tiến Dũng - Phạm Hùng
Mục 2364
19.890.000
Tố Hữu
Nguyễn Hữu Thọ - Huỳnh Tấn Phát
50.380.00022.290.00018.190.00014.890.00012.160.000
Tố Hữu
Nguyễn Dữ - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 2387
46.690.00020.260.00016.540.00013.540.00011.050.000
Tố Hữu
Huỳnh Tấn Phát - Núi Thành
58.170.00024.220.00019.430.00018.560.00015.500.000
Tống Duy Tân
Mục 2398
21.510.0008.990.0007.880.0006.440.0005.270.000
Tống Phước Phổ
Mục 2399
50.530.00024.500.00020.980.00019.250.00016.570.000
Tốt Động
Trần Đình Tri - cuối đường
19.980.000
Tốt Động
Nguyễn Sinh Sắc - Trần Đình Tri
Mục 2400
20.920.000
Từ Giấy
Mục 2416
22.660.000
Ung Văn Khiêm
Đoạn 7,5m
Mục 2735
49.090.000
Ung Văn Khiêm
Đoạn 3,5m
37.420.000
Ung Văn Khiêm
Đoạn 5,5m
41.710.000
Việt Bắc
Mục 2753
33.200.000
Vân Dương 1
Đoạn 7,5m
Mục 2745
9.350.000
Vân Dương 1
Đoạn 5,5m
8.080.000
Vân Dương 2
Mục 2746
8.080.000
Vân Dương 3
Mục 2747
8.180.000
Vân Dương 4
Mục 2748
8.080.000
Vân Dương 5
Mục 2749
8.080.000
Vân Dương 6
Mục 2750
9.350.000
Vân Đài Nữ Sĩ
Mục 2751
14.790.000
Vân Đồn
Trần Thánh Tông - cuối đường
54.220.000
Vân Đồn
Trần Hưng Đạo - Trần Thánh Tông
Mục 2752
64.560.000
Võ An Ninh
Đoạn 7,5m
23.700.000
Võ An Ninh
Đoạn 10,5m
Mục 2755
31.750.000
Võ Chí Công
Mai Đăng Chơn - Trần Đại Nghĩa
36.010.0004.290.0003.670.0003.000.0002.450.000
Võ Chí Công
cầu Khuê Đông - Mai Đăng Chơn
41.860.0004.290.0003.670.0003.000.0002.450.000
Võ Chí Công
cầu Nguyễn Tri Phương - cầu Khuê Đông
Mục 2756
62.430.000
Võ Duy Dương
Mục 2757
13.090.000
Võ Duy Ninh
Mục 2758
35.080.00014.710.00012.590.00010.260.0008.330.000
Võ Nghĩa
Mục 2759
59.390.000
Võ Nguyên Giáp
Hồ Xuân Hương - Minh Mạng
120.170.00018.670.00015.900.00013.590.00011.640.000
Võ Nguyên Giáp
Phan Tứ - Hồ Xuân Hương
149.650.00020.740.00017.910.00013.890.00012.050.000
Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Huy Chương - Phạm Văn Đồng
Mục 2760
220.240.00026.320.00023.820.00020.560.00016.860.000
Võ Nguyên Giáp
Phạm Văn Đồng - Võ Văn Kiệt
279.640.00032.760.00026.860.00021.220.00017.400.000
Võ Nguyên Giáp
Võ Văn Kiệt - Phan Tứ
229.150.00024.650.00021.020.00016.300.00013.300.000
Võ Như Hưng
Mục 2761
40.890.00018.710.00016.060.00013.210.00010.810.000
Võ Quý Huân
Mục 2763
46.250.000
Võ Quảng
Mục 2762
15.260.000
Võ Sạ
Mục 2764
15.260.000
Võ Thành Vỹ
Mục 2765
15.260.000
Võ Thị Sáu
Nguyễn Hữu Cảnh - đường 3/2
Mục 2766
52.930.000
Võ Thị Sáu
đường 3/2 - cuối đường
45.370.000
Võ Trường Toản
Mục 2768
30.750.00015.760.00014.250.00012.200.00010.440.000
Võ Tự
Đoạn 7,5m
Mục 2767
10.800.000
Võ Tự
Đoạn 5,5m
9.310.000
Võ Văn Kiệt
Mục 2771
227.860.00035.210.00029.730.00021.060.00017.970.000
Võ Văn Ngân
Đoạn 7,5m
18.310.000
Võ Văn Ngân
Đoạn 10,5m
Mục 2772
26.720.000
Võ Văn Tần
Mục 2773
106.930.00017.440.00014.950.00012.870.00011.120.000
Võ Văn Đặng
Mục 2769
23.990.000
Võ Văn Đồng
Mục 2770
32.670.000
Vùng Trung 1
Mục 2808
22.000.000
Vùng Trung 10
Mục 2817
20.920.000
Vùng Trung 11
Đoạn 7,5m
Mục 2818
20.920.000
Vùng Trung 11
Đoạn 5,5m
19.910.000
Vùng Trung 12
Mục 2819
19.910.000
Vùng Trung 14
Mục 2820
20.920.000
Vùng Trung 15
Mục 2821
19.910.000
Vùng Trung 16
Mục 2822
19.910.000
Vùng Trung 17
Mục 2823
19.910.000
Vùng Trung 18
Mục 2824
21.380.000
Vùng Trung 19
Mục 2825
20.920.000
Vùng Trung 2
Mục 2809
22.000.000
Vùng Trung 3
Mục 2810
22.000.000
Vùng Trung 4
Mục 2811
22.090.000
Vùng Trung 5
Mục 2812
22.000.000
Vùng Trung 6
Mục 2813
19.910.000
Vùng Trung 7
Mục 2814
19.910.000
Vùng Trung 8
Mục 2815
19.910.000
Vùng Trung 9
Mục 2816
19.910.000
Văn Cao
Mục 2737
77.630.00021.520.00017.520.00014.330.00011.730.000
Văn Cận
Mục 2738
38.570.000
Văn Thánh 1
Mục 2741
10.060.000
Văn Thánh 2
Mục 2742
10.060.000
Văn Thánh 3
Mục 2743
10.010.000
Văn Thánh 4
Mục 2744
10.060.000
Văn Tiến Dũng
Hoàng Châu Ký - Vũ Thạnh
23.590.000
Văn Tiến Dũng
Đinh GiaTrinh - Nguyễn Xuân Lâm
Mục 2740
32.790.000
Văn Tiến Dũng
Vũ Thạnh - cuối đường
21.450.000
Văn Tiến Dũng
Nguyễn Xuân Lâm - Hoàng Châu Ký
27.980.000
Văn Tân
Mục 2739
14.690.000
Vĩnh Tân
Đoạn 5,5m
56.670.000
Vĩnh Tân
Đoạn 7,5m
Mục 2754
73.400.000
Vũ Cán
Mục 2774
11.430.000
Vũ Công Hòe
Giáp đường gom đường sắt - số 3 KCN Hòa Cầm
Mục 2775
8.860.0005.760.0004.930.0004.040.0003.300.000
Vũ Duy Thanh
Mục 2777
64.770.000
Vũ Duy Đoán
Mục 2776
38.170.000
Vũ Huy Tấn
Mục 2780
11.020.000
Vũ Hữu
Mục 2781
51.460.000
Vũ Hữu Lợi
Mục 2782
19.910.000
Vũ Lăng
Mục 2784
17.870.0006.900.0005.900.0004.950.0004.190.000
Vũ Lập
Mục 2783
14.980.000
Vũ Miên
Mục 2785
10.470.0005.710.0004.640.0002.790.0002.170.000
Vũ Mộng Nguyên
Đoạn 5,5m
43.660.00016.650.00014.280.00011.640.0009.440.000
Vũ Mộng Nguyên
Đoạn 7,5m
Mục 2786
52.770.000
Vũ Ngọc Nhạ
Mục 2787
49.130.000
Vũ Ngọc Phan
Đoạn còn lại
29.280.000
Vũ Ngọc Phan
Đoạn đối diện với chợ Hòa Khánh
Mục 2788
34.140.000
Vũ Phạm Hàm
Mục 2789
4.580.000
Vũ Quỳnh
Mục 2790
31.510.000
Vũ Thành Năm
Mục 2793
27.400.000
Vũ Thạnh
Mục 2792
14.190.000
Vũ Trọng Hoàng
Mục 2794
27.060.0009.000.0008.020.0006.570.0005.350.000
Vũ Trọng Hối
Đồng Sỹ Nguyên - Phan Huỳnh Điểu
Mục 2795
21.080.000
Vũ Trọng Phụng
Mục 2796
38.510.000
Vũ Tông Phan
Mục 2791
30.300.00014.710.00012.590.00010.260.0008.330.000
Vũ Văn Cẩn
Đoạn 7,5m
20.920.000
Vũ Văn Cẩn
Đoạn 10,5m
Mục 2797
24.490.000
Vũ Văn Dũng
Mục 2798
73.550.00023.740.00020.310.00012.880.00010.680.000
Vũ Xuân Thiều
Mục 2826
25.000.000
Vũ Đình Liên
Mục 2778
27.450.000
Vũ Đình Long
Mục 2779
38.310.00014.710.00012.590.00010.260.0008.330.000
Vũng Thùng 1
Mục 2799
18.640.000
Vũng Thùng 2
Mục 2800
15.110.000
Vũng Thùng 3
Mục 2801
15.000.000
Vũng Thùng 4
Mục 2802
15.110.000
Vũng Thùng 5
Mục 2803
14.810.000
Vũng Thùng 6
Mục 2804
14.960.000
Vũng Thùng 7
Mục 2805
15.370.000
Vũng Thùng 8
Mục 2806
14.960.000
Vũng Thùng 9
Mục 2807
15.110.0006.750.0005.820.0005.030.0003.910.000
Vương Thừa Vũ
Hồ Nghinh - cuối đường
71.330.00020.400.00017.510.00014.280.00011.630.000
Vương Thừa Vũ
Võ Nguyên Giáp - Hồ Nghinh
Mục 2827
102.870.000
Vạn Tường
Mục 2736
12.250.0004.380.0003.750.0003.070.0002.520.000
Xuân An 1
Nguyễn Đình Tựu - Nguyễn Đình Tựu
Mục 2830
23.070.00011.130.0009.050.0006.720.0005.230.000
Xuân Diệu
Mục 2831
45.740.000
Xuân Hòa 1
Mục 2835
37.410.000
Xuân Hòa 2
Mục 2836
37.410.00011.960.0009.960.0008.420.0005.900.000
Xuân Hòa 3
Mục 2837
44.970.000
Xuân Hòa 4
Mục 2838
44.970.000
Xuân Hòa 5
Mục 2839
40.470.000
Xuân Hồng
Đoạn 10,5m
Mục 2840
26.170.000
Xuân Hồng
Đoạn 7,5m
Mục 2840
22.680.000
Xuân Quỳnh
Mục 2841
44.570.00013.780.00011.850.0009.690.0007.900.000
Xuân Thiều 1
Mục 2843
12.790.000
Xuân Thiều 10
Mục 2852
12.550.000
Xuân Thiều 11
Mục 2853
13.750.000
Xuân Thiều 12
Mục 2854
12.830.000
Xuân Thiều 14
Mục 2855
13.030.000
Xuân Thiều 15
Mục 2856
12.790.000
Xuân Thiều 16
Mục 2857
12.790.000
Xuân Thiều 17
Mục 2858
12.790.000
Xuân Thiều 18
Mục 2859
9.630.000
Xuân Thiều 19
Mục 2860
9.090.000
Xuân Thiều 2
Mục 2844
12.790.000
Xuân Thiều 20
Mục 2861
7.550.000
Xuân Thiều 21
Mục 2862
7.550.000
Xuân Thiều 22
Mục 2863
9.990.000
Xuân Thiều 23
Mục 2864
8.820.000
Xuân Thiều 24
Mục 2865
11.310.000
Xuân Thiều 25
Mục 2866
8.890.000
Xuân Thiều 26
Mục 2867
8.840.000
Xuân Thiều 27
Mục 2868
9.090.000
Xuân Thiều 28
Mục 2869
9.090.000
Xuân Thiều 29
Mục 2870
9.630.000
Xuân Thiều 3
Mục 2845
15.420.000
Xuân Thiều 30
Mục 2871
9.090.000
Xuân Thiều 31
Mục 2872
9.090.000
Xuân Thiều 32
Mục 2873
9.090.000
Xuân Thiều 33
Mục 2874
9.210.000
Xuân Thiều 34
Mục 2875
18.870.000
Xuân Thiều 35
Mục 2876
18.870.000
Xuân Thiều 36
Mục 2877
14.120.000
Xuân Thiều 37
Mục 2878
14.120.000
Xuân Thiều 38
Mục 2879
14.120.000
Xuân Thiều 4
Mục 2846
15.420.000
Xuân Thiều 5
Mục 2847
14.180.000
Xuân Thiều 6
Mục 2848
12.790.000
Xuân Thiều 7
Mục 2849
14.680.000
Xuân Thiều 8
Mục 2850
13.380.000
Xuân Thiều 9
Mục 2851
12.500.000
Xuân Thủy
Mục 2880
46.870.000
Xuân Tâm
Mục 2842
45.930.00022.290.00020.110.00016.040.00012.940.000
Xuân Đán 1
Mục 2832
34.580.00015.900.00014.380.00011.980.0009.930.000
Xuân Đán 2
Mục 2833
30.290.00015.900.00014.380.00011.980.0009.930.000
Xuân Đán 3
Mục 2834
38.960.00015.900.00014.380.00011.980.0009.930.000
Xóm Đồng
Mục 2828
23.390.00011.330.0009.790.0007.990.0006.490.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh
2 Tháng 9 - Lê Thanh Nghị
Mục 2829
100.400.00033.250.00030.070.00027.410.00020.440.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Hữu Thọ
93.860.000
Yersin
Mục 2882
32.130.00011.330.0009.790.0007.990.0006.490.000
Yên Bái
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Mục 2883
148.740.00044.800.00038.470.00031.570.00025.930.000
Yên Bái
Nguyễn Thái Học - Lê Hồng Phong
135.420.00042.530.00036.650.00030.100.00024.710.000
Yên Khê 1
Nguyễn Tất Thành - Dũng Sĩ Thanh Khê
Mục 2884
36.940.00013.740.00011.180.0008.920.0006.620.000
Yên Khê 1
Dũng Sĩ Thanh Khê - cuối đường
33.970.000
Yên Khê 2
Dũng Sĩ Thanh Khê - cuối đường
36.080.00013.740.00011.180.0008.920.0006.620.000
Yên Khê 2
Nguyễn Tất Thành - Dũng Sĩ Thanh Khê
Mục 2885
37.850.00013.740.00011.180.0008.920.0006.620.000
Yên Khê 3
Mục 2886
35.900.000
Yên Thế
Mục 2887
33.150.000
Yến Bắc 1
Lê Thanh Hậu - Cầu Đỏ - Túy Loan
Mục 2888
9.550.000
Yến Bắc 2
Lê Thanh Hậu - Cầu Đỏ - Túy Loan
Mục 2889
10.290.000
Yết Kiêu
Mục 2890
45.660.00015.700.00013.410.00010.410.0008.490.000
Âu Cơ
Nguyễn Đình Trọng - Kiệt 205 Âu Cơ
28.430.0007.840.0006.990.0005.730.0004.680.000
Âu Cơ
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Đình Trọng
Mục 172
39.770.0008.890.0007.800.0006.690.0005.440.000
Âu Cơ
Giáp đoạn nối dài đường số 8 - Đến giáp đường số 5
12.870.0005.540.0004.770.0004.360.0003.570.000
Âu Cơ
Kiệt 205 Âu Cơ - Giáp đoạn nối dài đường số 8
11.460.0005.540.0004.770.0004.360.0003.570.000
Âu Dương Lân
Đoạn 7,5m x 2 bên bờ kênh
13.570.000
Âu Dương Lân
Đoạn 10,5m
Mục 173
15.490.000
Ông Khế 1
Mục 2012
7.610.000
Ông Khế 2
Mục 2013
6.530.000
Ông Khế 3
Mục 2014
6.530.000
Ông Khế 4
Mục 2015
6.530.000
Ông Khế 5
Mục 2016
6.530.000
Ông Khế 6
Mục 2017
6.530.000
Ông Ích Khiêm
Quang Trung - Nguyễn Tất Thành
99.760.00035.110.00026.610.00023.440.00018.210.000
Ông Ích Khiêm
Lê Đình Dương - Quang Trung
140.910.00048.410.00039.010.00027.820.00021.590.000
Ông Ích Khiêm
Nguyễn Văn Linh - Lê Đình Dương
Mục 2011
129.700.00043.580.00034.430.00025.480.00019.210.000
Ông Ích Đường
Cách Mạng Tháng 8 - Lê Đại Hành
43.620.00010.440.0009.020.0007.360.0006.010.000
Ông Ích Đường
cầu Cẩm Lệ - Cách Mạng Tháng 8
Mục 2010
49.540.00010.810.0009.780.0007.980.0006.530.000
Đa Mặn 1
Mục 612
20.560.000
Đa Mặn 10
Mục 621
22.310.000
Đa Mặn 11
Mục 622
23.580.000
Đa Mặn 12
Mục 623
23.580.000
Đa Mặn 14
Mục 624
23.580.000
Đa Mặn 15
Mục 625
21.460.000
Đa Mặn 2
Mục 613
20.560.000
Đa Mặn 3
Mục 614
20.560.00011.330.0009.790.0007.990.0006.490.000
Đa Mặn 4
Mục 615
20.560.00011.330.0009.790.0007.990.0006.490.000
Đa Mặn 5
Mục 616
27.070.000
Đa Mặn 6
Mục 617
27.070.00011.690.00010.080.0008.240.0006.700.000
Đa Mặn 7
Mục 618
27.070.00011.690.00010.080.0008.240.0006.700.000
Đa Mặn 8
Mục 619
22.310.00011.330.0009.790.0007.990.0006.490.000
Đa Mặn 9
Mục 620
22.310.000
Đa Mặn Đông 1
Mục 626
21.900.000
Đa Mặn Đông 2
Mục 627
23.170.000
Đa Mặn Đông 3
Mục 628
18.930.00011.330.0009.790.0007.990.0006.490.000
Đa Mặn Đông 4
Mục 629
20.960.00011.330.0009.790.0007.990.0006.490.000
Đa Phước 1
Mục 646
30.330.000
Đa Phước 10
Mục 655
29.710.000
Đa Phước 2
Mục 647
31.460.000
Đa Phước 3
Mục 648
30.330.000
Đa Phước 4
Mục 649
30.330.000
Đa Phước 5
Mục 650
29.710.000
Đa Phước 6
Mục 651
29.710.000
Đa Phước 7
Mục 652
29.710.000
Đa Phước 8
Mục 653
29.710.000
Đa Phước 9
Mục 654
30.330.000
Đinh Châu
Mục 767
36.830.000
Đinh Công Tráng
Mục 765
39.870.000
Đinh Công Trứ
Mục 766
45.130.00014.640.00012.570.00010.280.0008.380.000
Đinh Gia Khánh
Mục 770
25.630.000
Đinh Gia Trinh
Mục 771
22.680.0005.360.0004.380.0003.050.0002.380.000
Đinh Liệt
Mục 773
24.760.0009.000.0008.020.0006.570.0005.350.000
Đinh Lễ
Mục 772
28.030.000
Đinh Nhật Thận
Mục 776
19.070.00012.830.00010.840.0008.870.0007.210.000
Đinh Nhật Tân
Mục 775
13.120.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Đinh Núp
Mục 774
23.350.000
Đinh Thị Hòa
Mục 778
70.960.00020.400.00017.510.00014.280.00011.630.000
Đinh Thị Vân
Mục 779
30.190.000
Đinh Tiên Hoàng
Mục 777
48.110.00020.010.00017.190.00014.070.00011.470.000
Đinh Văn Chấp
Mục 780
22.710.000
Đinh Văn Chất
Mục 781
9.710.000
Đinh Đạt
Mục 768
47.510.00013.970.00011.970.0009.820.0008.050.000
Đinh Đức Thiện
Mục 769
26.520.000
Điện Biên Phủ
Đoạn 2 bên hầm chui
Mục 764
110.070.00027.420.00021.570.00017.010.00013.720.000
Điện Biên Phủ
Hà Huy Tập - chân Cầu vượt
117.440.00024.680.00020.130.00016.100.00012.220.000
Điện Biên Phủ
Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trừ đoạn 2 bên hầm chui)
125.730.00027.420.00021.570.00017.010.00013.720.000
Điện Biên Phủ
chân Cầu vượt - cuối đường
43.100.00010.620.0008.610.0006.260.0005.280.000
Đoàn Hữu Trưng
Mục 782
24.100.0009.000.0008.020.0006.570.0005.350.000
Đoàn Khuê
Mục 783
39.730.00012.530.00010.770.0008.810.0007.180.000
Đoàn Nguyễn Thục
Mục 786
16.420.000
Đoàn Nguyễn Tuấn
Mục 785
13.640.000
Đoàn Ngọc Nhạc
Đoạn 7,5m
Mục 784
19.730.000
Đoàn Ngọc Nhạc
Đoạn 5,5m
16.080.000
Đoàn Nhữ Hài
Mục 787
40.590.00016.850.00014.390.00011.590.0008.470.000
Đoàn Phú Tứ
Mục 788
17.510.0007.670.0006.870.0005.600.0004.590.000
Đoàn Quý Phi
Mục 789
39.110.000
Đoàn Thị Điểm
Mục 790
78.030.00032.360.00027.680.00023.780.00020.480.000
Đoàn Trần Nghiệp
Mục 791
23.520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.