Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 9/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất ở tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Đoàn Văn Cừ
Mục 792
11.100.000
Đà Sơn
Mục 656
16.330.0005.840.0005.210.0004.160.0003.400.000
Đà Sơn 2
Mục 657
9.050.0003.680.0003.130.0002.580.0002.020.000
Đà Sơn 3
Mục 658
13.630.000
Đà Sơn 4
Mục 659
10.970.000
Đà Sơn 5
Mục 660
11.050.000
Đà Sơn 6
Mục 661
10.970.000
Đà Sơn 7
Mục 662
10.970.000
Đà Sơn 8
Mục 663
10.970.000
Đàm Quang Trung
Mục 675
8.960.0005.190.0004.510.0003.860.0003.160.000
Đàm Thanh 1
Mục 676
11.190.000
Đàm Thanh 10
Mục 685
13.550.000
Đàm Thanh 11
Mục 686
13.550.000
Đàm Thanh 2
Mục 677
10.600.000
Đàm Thanh 3
Mục 678
10.240.000
Đàm Thanh 4
Mục 679
10.270.000
Đàm Thanh 5
Mục 680
10.600.000
Đàm Thanh 6
Mục 681
10.600.000
Đàm Thanh 7
Mục 682
10.600.000
Đàm Thanh 8
Mục 683
10.160.000
Đàm Thanh 9
Mục 684
10.600.000
Đàm Văn Lễ
Mục 687
26.310.00010.670.0008.920.0007.460.0006.070.000
Đào Cam Mộc
Mục 689
49.800.000
Đào Công Chính
Đoạn có vỉa hè hai bên đường
Mục 690
14.590.0007.960.0006.490.0005.310.0004.340.000
Đào Công Chính
Đoạn có vỉa hè một bên đường
12.680.0007.960.0006.490.0005.310.0004.340.000
Đào Công Soạn
Mục 691
11.150.000
Đào Doãn Địch
Mục 692
17.180.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Đào Duy Anh
Mục 693
60.850.000
Đào Duy Kỳ
Mục 694
27.140.000
Đào Duy Tùng
Mục 695
30.560.000
Đào Duy Từ
Hết nhà số 21 - cuối đường
60.220.00024.900.00021.470.00019.120.00016.630.000
Đào Duy Từ
Ông Ích Khiêm - Hết nhà số 21
Mục 696
74.900.00027.540.00023.690.00020.370.00017.490.000
Đào Nghiễm
Nguyễn Văn Cừ - Thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm
Mục 697
9.030.0004.000.0003.440.0002.810.0002.280.000
Đào Nghiễm
Thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm - cuối đường
7.900.0004.000.0003.440.0002.810.0002.280.000
Đào Nguyên Phổ
Mục 698
26.040.000
Đào Ngọc Chua
Mục 699
9.820.000
Đào Sư Tích
Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 5,5m
16.030.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Đào Sư Tích
Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 7,5m
Mục 700
20.670.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Đào Sư Tích
Hòa Nam 14 - cuối đường
15.160.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Đào Trinh Nhất
Mục 702
12.050.000
Đào Trí
Mục 703
34.330.00017.600.00015.170.00013.070.00010.600.000
Đào Tấn
Đoạn không có vỉa hè
46.730.00031.600.00026.720.00022.080.00018.190.000
Đào Tấn
Đoạn có vỉa hè
Mục 701
51.900.00031.600.00026.720.00022.080.00018.190.000
Đá Bàn 1
Mục 630
11.280.000
Đá Bàn 10
Mục 639
8.070.000
Đá Bàn 11
Mục 640
11.280.000
Đá Bàn 2
Mục 631
9.160.000
Đá Bàn 3
Mục 632
9.460.000
Đá Bàn 4
Mục 633
9.460.000
Đá Bàn 5
Mục 634
8.070.000
Đá Bàn 6
Đoạn 3,75m
8.070.000
Đá Bàn 6
Đoạn 7,5m
Mục 635
11.280.000
Đá Bàn 7
Mục 636
8.070.000
Đá Bàn 8
Mục 637
8.070.000
Đá Bàn 9
Mục 638
9.460.000
Đá Mọc 1
Mục 641
16.460.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Đá Mọc 2
Mục 642
16.000.000
Đá Mọc 3
Mục 643
16.000.000
Đá Mọc 4
Mục 644
16.670.0007.140.0006.290.0005.130.0004.160.000
Đá Mọc 5
Mục 645
16.000.000
Đò Xu
Mục 793
36.920.000
Đô Đốc Bảo
Mục 794
21.940.000
Đô Đốc Lân
Nguyễn Xuân Lâm - Hoàng Châu Ký
Mục 795
27.660.000
Đô Đốc Lân
Vũ Thạnh - cuối đường
20.690.000
Đô Đốc Lân
Hoàng Châu Ký - Vũ Thạnh
24.830.000
Đô Đốc Lộc
Đoạn 10,5m
Mục 796
27.930.000
Đô Đốc Lộc
Đoạn 7,5m
22.190.000
Đô Đốc Tuyết
Mục 797
20.170.000
Đông Du
Mục 855
27.150.000
Đông Giang
Mục 857
85.550.00023.550.00020.310.00012.880.00010.680.000
Đông Hải 1
Mục 858
23.610.000
Đông Hải 10
Mục 867
23.610.000
Đông Hải 11
Mục 868
23.440.000
Đông Hải 12
Mục 869
23.510.000
Đông Hải 14
Mục 870
23.610.000
Đông Hải 2
Mục 859
23.900.000
Đông Hải 3
Mục 860
23.440.000
Đông Hải 4
Mục 861
23.440.000
Đông Hải 5
Mục 862
23.200.000
Đông Hải 6
Mục 863
23.610.000
Đông Hải 7
Mục 864
23.610.000
Đông Hải 8
Mục 865
23.610.000
Đông Hải 9
Mục 866
23.440.000
Đông Kinh Nghĩa Thục
Mục 872
74.170.00020.400.00017.510.00014.280.00011.630.000
Đông Lợi 1
Mục 874
17.780.000
Đông Lợi 2
Mục 875
13.690.000
Đông Lợi 3
Mục 876
13.690.0008.480.0007.290.0005.690.0004.370.000
Đông Lợi 4
Mục 877
26.460.000
Đông Phước 1
Mục 878
7.940.0004.960.0004.240.0003.470.0002.840.000
Đông Thạnh 1
Mục 880
22.130.000
Đông Thạnh 2
Mục 881
22.130.000
Đông Thạnh 3
Mục 882
22.130.000
Đông Trà 1
Mục 883
12.900.000
Đông Trà 2
Mục 884
12.900.000
Đông Trà 3
Mục 885
12.900.000
Đông Trà 4
Mục 886
13.550.000
Đông Trà 5
Mục 887
12.900.000
Đông Trà 6
Mục 888
12.900.000
Đông Trà 7
Mục 889
12.900.000
Đông Trà 8
Mục 890
12.900.000
Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ
Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ
Mục 2897
4.560.000
Đường Hòa Phước - Hòa Khương
Hết địa phận xã Hòa Phước cũ - Hết địa phận phường Hòa Xuân
9.860.000
Đường Hòa Phước - Hòa Khương
Đường QL.1A - Hết địa phận xã Hòa Phước cũ
Mục 2903
9.870.000
Đường Ngô Xuân Thu nối dài
Cuối đường Ngô Xuân Thu - cầu Khe Răm
Mục 2905
1.950.000
Đường Ngô Xuân Thu nối dài
Ngã tư nhà văn hóa thôn Nam Yên - Cuối đường
1.070.000
Đường Ngô Xuân Thu nối dài
cầu Khe Răm - Ngã tư nhà văn hóa thôn Nam Yên
1.070.000
Đường QL.1A
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Hòa Xuân - Hết địa phận phường Hòa Xuân
16.810.0005.140.0004.180.0002.510.0001.950.000
Đường QL.1A
cầu Quá Giáng - Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Hòa Xuân
17.260.0005.140.0004.180.0002.510.0001.950.000
Đường QL.1A
Giáp địa phận xã Hòa Châu cũ - cầu Quá Giáng
18.580.0005.710.0004.640.0002.790.0002.170.000
Đường QL.1A
Đoạn thuộc địa phận xã Hòa Châu cũ
Mục 2894
23.950.0005.710.0004.640.0002.790.0002.170.000
Đường QL.1A cũ
Cầu Đỏ cũ - Đường ĐT.605
Mục 2895
3.500.000
Đường quy hoạch 10,5m từ đường Trần Đại Nghĩa vào trường Cao đẳng CNTT Hữu Nghị Việt Hàn
Mục 2893
21.020.0005.210.0004.430.0003.650.0002.870.000
Đường số 1 Khu công nghiệp Hoà Cầm
Mục 2891
9.510.000
Đường số 3 Khu công nghiệp Hoà Cầm
Mục 2892
8.760.0004.970.0004.260.0003.480.0002.840.000
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Khánh
6.310.000
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan
Đoạn thuộc địa phận phường Hải Vân
Mục 2904
5.940.000
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan
Đoạn thuộc địa phận phường Liên Chiểu
5.940.000
Đường vành đai phía Tây
Đoạn thuộc địa phận phường Liên Chiểu
Mục 2896
16.870.000
Đường ĐH.2
Địa phận phường Hòa Khánh - ĐT.602
Mục 2902
3.360.000
Đường ĐH.409
Đường QL.1A - Hết địa phận phường Hòa Phước cũ
Mục 2898
10.700.000
Đường ĐH.409
Đoạn thuộc địa bàn phường Hòa Châu cũ
3.500.000
Đường ĐT.601
Cầu Khe Đào - Cuối đường
990.000
Đường ĐT.601
Cầu vượt đường tránh Nam Hải Vân - Túy Loan - Địa phận phường Hải Vân
Mục 2.899
2.960.000
Đường ĐT.601
Đường ĐH.602 - Địa phận phường Liên Chiểu
Mục 2899
6.430.000
Đường ĐT.601
Địa phận phường Liên Chiểu - Cầu vượt đường tránh Nam Hải Vân - Túy Loan
4.360.000
Đường ĐT.601
Địa phận phường Hải Vân - Khe Cầu Mít
1.070.000
Đường ĐT.601
Ngã ba vào cầu treo Hòa Bắc - Cầu Khe Đào
1.070.000
Đường ĐT.601
Khe Cầu Mít - Ngã ba vào cầu treo Hòa Bắc
1.610.000
Đường ĐT.602
Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn - Hết địa phận phường Hòa Khánh
7.380.000
Đường ĐT.602
Đường Âu Cơ - Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn
Mục 2900
11.930.000
Đường ĐT.605
Đường QL.1A - Hết địa phận phường Hòa Xuân
Mục 2901
14.280.000
Đại An 1
Mục 664
15.110.000
Đại An 2
Mục 665
15.110.000
Đại An 3
Mục 666
17.550.000
Đại An 4
Mục 667
15.110.000
Đại An 5
Mục 668
17.550.000
Đại La 1
Mục 669
4.310.000
Đại La 2
Mục 670
3.550.000
Đại La 3
Đoạn 7,5m
Mục 671
4.310.000
Đại La 3
Đoạn 5,5m
3.550.000
Đại La 4
Mục 672
3.550.000
Đại La 5
Mục 673
3.550.000
Đại La 6
Mục 674
3.550.000
Đạm Phương
Mục 688
19.940.000
Đảo Xanh 1
Mục 704
59.050.000
Đảo Xanh 2
Mục 705
81.730.000
Đảo Xanh 3
Mục 706
59.050.000
Đảo Xanh 4
Mục 707
53.790.000
Đảo Xanh 5
Mục 708
53.790.000
Đảo Xanh 6
Mục 709
53.790.000
Đảo Xanh 7
Mục 710
78.000.000
Đầm Rong 1
Mục 740
42.550.00021.080.00017.050.00013.930.00011.300.000
Đầm Rong 2
Mục 741
42.550.00021.080.00017.050.00013.930.00011.300.000
Đầm Sen 1
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 742
21.920.000
Đầm Sen 10
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 751
19.730.000
Đầm Sen 11
Đầm Sen 10 - Đầm Sen 17
Mục 752
19.730.000
Đầm Sen 12
Đầm Sen 11 - Anh Đức
Mục 753
19.730.000
Đầm Sen 14
Đầm Sen 11 - Anh Đức
Mục 754
19.730.000
Đầm Sen 15
Đầm Sen 11 - Anh Đức
Mục 755
19.730.000
Đầm Sen 16
Đầm Sen 11 - Anh Đức
Mục 756
19.730.000
Đầm Sen 17
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 757
19.730.000
Đầm Sen 18
Đầm Sen 17 - Đầm Sen 20
Mục 758
19.730.000
Đầm Sen 19
Đầm Sen 17 - Đầm Sen 20
Mục 759
19.730.000
Đầm Sen 2
Đầm Sen 1 - Đầm Sen 6
Mục 743
19.730.000
Đầm Sen 20
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 760
19.730.000
Đầm Sen 21
Đầm Sen 20 - Hòa Quý
Mục 761
19.730.000
Đầm Sen 22
Đầm Sen 20 - Hòa Quý
Mục 762
19.730.000
Đầm Sen 3
Đầm Sen 2 - Anh Đức
Mục 744
19.730.000
Đầm Sen 4
Đầm Sen 2 - Anh Đức
Mục 745
19.730.000
Đầm Sen 5
Đầm Sen 2 - Anh Đức
Mục 746
19.730.000
Đầm Sen 6
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 747
19.730.000
Đầm Sen 7
Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10
Mục 748
19.730.000
Đầm Sen 8
Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10
Mục 749
19.730.000
Đầm Sen 9
Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10
Mục 750
19.730.000
Đậu Quang Lĩnh
Mục 763
25.810.000
Đặng Chiêm
Mục 712
7.420.000
Đặng Chất
Mục 711
9.810.0003.690.0003.070.0002.630.0001.990.000
Đặng Dung
Âu Cơ - Ngô Văn Sở
Mục 713
31.360.000
Đặng Dung
Ngô Văn Sở - Nam Cao
25.640.000
Đặng Huy Trứ
Đinh Đức Thiện - cuối đường
18.260.000
Đặng Huy Trứ
Nguyễn Tất Thành - Đinh Đức Thiện
Mục 720
21.400.000
Đặng Huy Tá
Mục 719
23.130.0008.560.0007.350.0006.010.0004.910.000
Đặng Hòa
Đoạn 5,5m
15.520.000
Đặng Hòa
Đoạn 7,5m
Mục 717
20.110.000
Đặng Hồi Xuân
Mục 718
21.760.000
Đặng Minh Khiêm
Mục 721
22.620.000
Đặng Nguyên Cẩn
Mục 722
34.450.000
Đặng Nhơn
Mục 723
19.920.000
Đặng Như Mai
Mục 725
17.860.0008.260.0007.250.0006.100.0004.950.000
Đặng Nhữ Lâm
Mục 724
20.290.00012.210.00010.530.0009.200.0007.510.000
Đặng Phúc Thông
Mục 726
14.870.000
Đặng Thai Mai
Phan Thanh - Hàm Nghi
Mục 729
70.770.00033.390.00026.210.00021.270.00015.730.000
Đặng Thai Mai
Hàm Nghi - Đỗ Quang
67.170.00033.390.00026.210.00021.270.00015.730.000
Đặng Thái Thân
Mục 730
19.320.0007.140.0006.130.0005.010.0004.090.000
Đặng Thùy Trâm
Mục 731
51.590.00020.150.00018.100.00013.890.00011.290.000
Đặng Trần Côn
Mục 732
27.410.000
Đặng Tất
Mục 727
22.420.000
Đặng Tử Kính
Mục 728
57.680.00030.930.00026.470.00021.580.00017.270.000
Đặng Văn Bá
Mục 733
18.310.000
Đặng Văn Chung
Mục 736
20.580.000
Đặng Văn Kiều
Mục 734
12.330.000
Đặng Văn Ngữ
Mục 735
33.640.0009.680.0008.600.0007.040.0005.740.000
Đặng Vũ Hỷ
Mục 737
44.960.00022.850.00017.550.00015.030.00012.220.000
Đặng Xuân Bảng
Mục 738
30.000.000
Đặng Xuân Thiều
Mục 739
26.320.000
Đặng Đoàn Bằng
Mục 714
39.940.000
Đặng Đình Vân
Mục 715
33.280.000
Đặng Đức Siêu
Đoạn 7,5m
Mục 716
18.250.000
Đặng Đức Siêu
Đoạn 5,5m
14.040.000
Đốc Ngữ
Mục 847
28.500.00018.130.00015.570.00013.720.00011.800.000
Đống Công Tường
Mục 854
13.590.000
Đống Đa
3 tháng 2 - Như Nguyệt
117.240.000
Đống Đa
3 tháng 2 - Ông Ích Khiêm
Mục 856
131.930.00031.360.00028.260.00023.860.00021.150.000
Đồng Bài 1
Mục 850
25.840.000
Đồng Bài 2
Mục 851
23.780.000
Đồng Bài 3
Mục 852
23.780.000
Đồng Bài 4
Mục 853
24.580.000
Đồng Cửa 1
Mục 798
13.230.000
Đồng Cửa 2
Mục 799
13.770.000
Đồng Cửa 3
Mục 800
13.230.000
Đồng Cửa 4
Mục 801
16.800.000
Đồng Cửa 5
Mục 802
13.230.000
Đồng Cửa 6
Mục 803
13.770.000
Đồng Cửa 7
Mục 804
16.800.000
Đồng Khoa 1
Đường 7,5 chưa đặt tên - Tô Hoài
Mục 805
19.680.000
Đồng Khoa 2
Nam Long - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 806
19.680.000
Đồng Khoa 3
Đồng Khoa 1 - Đồng Khoa 4
Mục 807
19.680.000
Đồng Khoa 4
Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 808
19.680.000
Đồng Khoa 5
Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 809
19.680.000
Đồng Khoa 6
Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 810
19.680.000
Đồng Khoa 7
Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 811
19.680.000
Đồng Khởi
Mục 873
19.520.000
Đồng Kè
Âu Cơ - Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè)
Mục 871
14.660.0006.420.0005.810.0004.830.0003.960.000
Đồng Kè
Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè) - cuối đường
12.100.0006.420.0005.810.0004.830.0003.960.000
Đồng Lớn 1
Mục 812
8.590.000
Đồng Lớn 10
Mục 821
8.590.000
Đồng Lớn 11
Mục 822
8.590.000
Đồng Lớn 12
Mục 823
8.590.000
Đồng Lớn 14
Mục 824
8.590.000
Đồng Lớn 15
Mục 825
8.590.000
Đồng Lớn 2
Mục 813
8.590.000
Đồng Lớn 3
Mục 814
8.590.000
Đồng Lớn 4
Mục 815
8.590.000
Đồng Lớn 5
Mục 816
8.590.000
Đồng Lớn 6
Mục 817
8.590.000
Đồng Lớn 7
Mục 818
8.590.000
Đồng Lớn 8
Mục 819
8.590.000
Đồng Lớn 9
Mục 820
8.590.000
Đồng Phước Huyến
Mục 879
16.210.000
Đồng Sỹ Nguyên
Phan Huỳnh Điểu - Đầm Sen 21
Mục 826
23.640.000
Đồng Trí 1
Mục 891
11.790.000
Đồng Trí 2
Mục 892
11.790.000
Đồng Trí 3
Mục 893
13.050.0007.610.0006.740.0005.240.0004.500.000
Đồng Trí 4
Mục 894
11.790.000
Đồng Trí 5
Mục 895
12.350.000
Đồng Trí 6
Mục 896
14.520.000
Đồng Trí 7
Mục 897
14.520.000
Đồng Trí 8
Mục 898
14.520.000
Đồng Xoài
Mục 899
26.320.000
Đỗ Anh Hàn
Lê Chân - Nguyễn Sĩ Cố
42.640.000
Đỗ Anh Hàn
Ngô Quyền - Lê Chân
Mục 827
56.370.000
Đỗ Bá
Võ Nguyên Giáp - Lê Quang Đạo
Mục 828
187.940.000
Đỗ Bá
An Thượng 17 - Ngũ Hành Sơn
85.620.00017.940.00015.330.00012.570.00010.320.000
Đỗ Bí
Mục 829
104.190.00029.520.00024.070.00020.020.00016.420.000
Đỗ Huy Uyển
Mục 835
61.260.000
Đỗ Hành
Mục 834
30.870.000
Đỗ Ngọc Du
Đoạn 5,5m
33.330.00012.340.0009.960.0008.420.0005.900.000
Đỗ Ngọc Du
Đoạn 3,5m
24.120.00011.180.0009.050.0007.500.0005.150.000
Đỗ Ngọc Du
Đoạn 10,5m
Mục 837
49.780.000
Đỗ Nhuận
Mục 838
17.490.0008.990.0007.880.0006.440.0005.270.000
Đỗ Năng Tế
Mục 836
19.500.000
Đỗ Pháp Thuận
Mục 839
49.170.000
Đỗ Quang
Mục 840
69.880.00033.390.00026.210.00021.270.00015.730.000
Đỗ Quỳ
Mục 841
27.110.000
Đỗ Thúc Tịnh
Đoạn 5,5m
23.030.00010.830.0009.350.0007.220.0005.870.000
Đỗ Thúc Tịnh
Đoạn 7,5m
Mục 844
30.970.00011.970.00010.290.0007.950.0006.490.000
Đỗ Thế Chấp
Mục 843
92.850.000
Đỗ Tự
Mục 842
18.250.000
Đỗ Xuân Cát
Mục 845
43.310.00023.820.00021.070.00017.970.00015.330.000
Đỗ Xuân Hợp
Mục 846
34.780.000
Đỗ Đình Thiện
Mục 832
10.890.000
Đỗ Đăng Tuyển
Đoạn có vỉa hè
Mục 831
22.950.000
Đỗ Đăng Tuyển
Đoạn không có vỉa hè
17.140.0007.960.0006.490.0005.310.0004.340.000
Đỗ Đăng Đệ
Mục 830
32.770.000
Đỗ Đức Dục
Mục 833
14.090.000
Đội Cung
Mục 849
20.020.000
Đội Cấn
Mục 848
20.600.000
Đức Lợi 1
Mục 900
40.260.000
Đức Lợi 2
Mục 901
42.970.00023.300.00020.660.00017.970.00015.330.000
Đức Lợi 3
Mục 902
45.190.00023.300.00020.660.00017.970.00015.330.000
Ấp Bắc
Mục 171
15.650.0004.380.0003.750.0003.070.0002.520.000
Ỷ Lan Nguyên Phi
Mục 2881
59.580.00025.070.00021.630.00018.690.00015.540.000
Giá đất rừng sản xuấtVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 5.1
70.00056.000
Khu vực 5
Mục 5.5
12.00010.0007.000
Khu vực 3
Mục 5.3
35.00028.00021.000
Khu vực 2
Mục 5.2
55.00044.000
Khu vực 4
Mục 5.4
21.00017.00013.000
Khu vực I
Mục 4
37.000
Khu vực II
Mục 4
37.000
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpGiá
Khu công nghệ cao
MC (1,0 - 6,0 - 1,0)
6,0m
Mục 7
1.624.000
Khu công nghệ cao
MC (2,0 - 10,5 - 2,0)
10,5m
Mục 3
1.894.000
Khu công nghệ cao
MC (4,0 - 7,5 - 4,0)
7,5m
Mục 6
1.763.000
Khu công nghệ cao
MC (6,0 - 10,5 - 6,0)
10,5m
Mục 2
2.026.000
Khu công nghệ cao
MC (6,0 - 7,5 - 2,0)
7,5m
Mục 5
1.763.000
Khu công nghệ cao
MC (6,0 - 7,5 - 6 - 7,5 - 6,0)
7,5m x 2 làn
Mục 4
2.026.000
Khu công nghệ cao
MC(7,5 - 15 - 6 - 15 - 7,5)
15m x 2 làn
Mục 1
2.943.000
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
2 Tháng 9
Bảo tàng Chàm - Phan Thành Tài
Mục 1
81.080.00022.270.00015.550.00012.970.00011.490.000
2 Tháng 9
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
31.480.00012.810.00011.160.0009.440.0008.110.000
2 Tháng 9
Tiểu La - Xô Viết Nghệ Tĩnh
67.080.00015.300.00012.890.00011.150.0009.660.000
2 Tháng 9
Phan Thành Tài - Tiểu La
60.260.00020.250.00014.140.00011.790.00010.440.000
29 Tháng 3
Nguyễn Đình Thi - Nguyễn Phước Lan
Mục 2
21.440.000
29 Tháng 3
Võ An Ninh - Văn Tiến Dũng
15.160.000
29 Tháng 3
Nguyễn Phước Lan - Võ An Ninh
18.390.000
3 Tháng 2
Mục 3
45.290.00014.310.00012.280.00010.050.0008.200.000
30 Tháng 4
Mục 4
51.080.000
An Bắc 1
Mục 5
12.060.000
An Bắc 2
Mục 6
12.660.000
An Bắc 3
Mục 7
12.660.000
An Bắc 4
Mục 8
12.060.000
An Bắc 5
Mục 9
11.450.000
An Cư 1
Mục 10
25.240.000
An Cư 2
Mục 11
25.240.000
An Cư 3
Mục 12
25.240.000
An Cư 4
Mục 13
24.050.000
An Cư 5
Mục 14
24.040.000
An Cư 6
Mục 15
24.040.000
An Cư 7
Mục 16
23.480.000
An Dương Vương
Mục 17
30.630.000
An Hòa 1
Mục 55
13.450.000
An Hòa 10
Mục 64
8.740.0004.180.0003.490.0002.840.0002.320.000
An Hòa 11
Mục 65
8.620.000
An Hòa 12
Mục 66
13.450.000
An Hòa 14
Mục 67
10.650.000
An Hòa 15
Mục 68
12.130.000
An Hòa 16
Mục 69
12.130.000
An Hòa 17
Mục 70
12.130.000
An Hòa 18
Mục 71
12.130.000
An Hòa 2
Mục 56
10.650.000
An Hòa 3
Mục 57
10.650.000
An Hòa 4
Mục 58
13.490.000
An Hòa 5
Mục 59
10.100.000
An Hòa 6
Mục 60
10.650.000
An Hòa 7
Mục 61
10.650.000
An Hòa 8
Mục 62
10.650.000
An Hòa 9
Mục 63
13.450.000
An Hải 1
Mục 25
15.810.000
An Hải 10
Mục 34
14.530.000
An Hải 11
Mục 35
13.730.000
An Hải 12
Mục 36
15.920.000
An Hải 14
Mục 37
13.670.000
An Hải 15
Mục 38
13.730.000
An Hải 16
Mục 39
13.730.000
An Hải 17
Mục 40
14.230.000
An Hải 18
Mục 41
13.690.000
An Hải 19
Mục 42
13.820.000
An Hải 2
Mục 26
15.810.000
An Hải 20
Đoạn còn lại
13.800.000
An Hải 20
Đoạn 5,5m
Mục 43
14.420.000
An Hải 21
Mục 44
13.820.000
An Hải 22
Mục 45
14.280.000
An Hải 3
Mục 27
15.810.000
An Hải 4
Mục 28
15.810.000
An Hải 5
Đoạn 5,5m
Mục 29
14.420.000
An Hải 5
Đoạn 3,5m
12.580.000
An Hải 6
Đoạn 5,5m
Mục 30
15.810.000
An Hải 6
Đoạn 3,5m
13.820.000
An Hải 7
Mục 31
15.810.000
An Hải 8
Mục 32
15.810.000
An Hải 9
Mục 33
15.810.000
An Hải Bắc 1
Mục 46
12.580.000
An Hải Bắc 2
Mục 47
12.580.000
An Hải Bắc 3
Mục 48
12.580.000
An Hải Bắc 4
Mục 49
12.080.000
An Hải Bắc 5
Mục 50
12.580.000
An Hải Bắc 6
Mục 51
12.580.000
An Hải Bắc 7
Mục 52
15.810.000
An Hải Bắc 8
Mục 53
13.570.000
An Hải Đông 1
Mục 54
16.110.00010.510.0008.740.0007.140.0005.790.000
An Mỹ
Mục 72
24.930.000
An Mỹ 2
Mục 73
19.360.000
An Mỹ 3
Mục 74
18.490.000
An Mỹ 4
Mục 75
18.490.000
An Mỹ 5
Mục 76
19.360.000
An Mỹ 6
Mục 77
19.360.000
An Mỹ 7
Mục 78
19.360.000
An Mỹ 8
Mục 79
19.360.000
An Ngãi 1
Mục 80
2.330.000
An Ngãi 2
Mục 81
2.330.000
An Ngãi 3
Mục 82
2.870.000
An Ngãi 4
Mục 83
2.330.000
An Ngãi 5
Mục 84
2.330.000
An Ngãi 6
Mục 85
2.330.000
An Ngãi 7
Mục 86
2.330.000
An Ngãi 8
Mục 87
2.330.000
An Ngãi 9
Mục 88
2.380.000
An Nhơn 1
Mục 89
24.460.000
An Nhơn 10
Mục 98
17.240.000
An Nhơn 11
Mục 99
17.240.000
An Nhơn 12
Mục 100
17.240.0007.840.0006.730.0005.690.0004.730.000
An Nhơn 14
Mục 101
17.240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.