Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Ghi chú văn bản | Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026. |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 9/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất ở tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đoàn Văn Cừ Mục 792 | 11.100.000 | ||||
| Đà Sơn Mục 656 | 16.330.000 | 5.840.000 | 5.210.000 | 4.160.000 | 3.400.000 |
| Đà Sơn 2 Mục 657 | 9.050.000 | 3.680.000 | 3.130.000 | 2.580.000 | 2.020.000 |
| Đà Sơn 3 Mục 658 | 13.630.000 | ||||
| Đà Sơn 4 Mục 659 | 10.970.000 | ||||
| Đà Sơn 5 Mục 660 | 11.050.000 | ||||
| Đà Sơn 6 Mục 661 | 10.970.000 | ||||
| Đà Sơn 7 Mục 662 | 10.970.000 | ||||
| Đà Sơn 8 Mục 663 | 10.970.000 | ||||
| Đàm Quang Trung Mục 675 | 8.960.000 | 5.190.000 | 4.510.000 | 3.860.000 | 3.160.000 |
| Đàm Thanh 1 Mục 676 | 11.190.000 | ||||
| Đàm Thanh 10 Mục 685 | 13.550.000 | ||||
| Đàm Thanh 11 Mục 686 | 13.550.000 | ||||
| Đàm Thanh 2 Mục 677 | 10.600.000 | ||||
| Đàm Thanh 3 Mục 678 | 10.240.000 | ||||
| Đàm Thanh 4 Mục 679 | 10.270.000 | ||||
| Đàm Thanh 5 Mục 680 | 10.600.000 | ||||
| Đàm Thanh 6 Mục 681 | 10.600.000 | ||||
| Đàm Thanh 7 Mục 682 | 10.600.000 | ||||
| Đàm Thanh 8 Mục 683 | 10.160.000 | ||||
| Đàm Thanh 9 Mục 684 | 10.600.000 | ||||
| Đàm Văn Lễ Mục 687 | 26.310.000 | 10.670.000 | 8.920.000 | 7.460.000 | 6.070.000 |
| Đào Cam Mộc Mục 689 | 49.800.000 | ||||
| Đào Công Chính Đoạn có vỉa hè hai bên đường Mục 690 | 14.590.000 | 7.960.000 | 6.490.000 | 5.310.000 | 4.340.000 |
| Đào Công Chính Đoạn có vỉa hè một bên đường | 12.680.000 | 7.960.000 | 6.490.000 | 5.310.000 | 4.340.000 |
| Đào Công Soạn Mục 691 | 11.150.000 | ||||
| Đào Doãn Địch Mục 692 | 17.180.000 | 8.260.000 | 7.250.000 | 6.100.000 | 4.950.000 |
| Đào Duy Anh Mục 693 | 60.850.000 | ||||
| Đào Duy Kỳ Mục 694 | 27.140.000 | ||||
| Đào Duy Tùng Mục 695 | 30.560.000 | ||||
| Đào Duy Từ Hết nhà số 21 - cuối đường | 60.220.000 | 24.900.000 | 21.470.000 | 19.120.000 | 16.630.000 |
| Đào Duy Từ Ông Ích Khiêm - Hết nhà số 21 Mục 696 | 74.900.000 | 27.540.000 | 23.690.000 | 20.370.000 | 17.490.000 |
| Đào Nghiễm Nguyễn Văn Cừ - Thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm Mục 697 | 9.030.000 | 4.000.000 | 3.440.000 | 2.810.000 | 2.280.000 |
| Đào Nghiễm Thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm - cuối đường | 7.900.000 | 4.000.000 | 3.440.000 | 2.810.000 | 2.280.000 |
| Đào Nguyên Phổ Mục 698 | 26.040.000 | ||||
| Đào Ngọc Chua Mục 699 | 9.820.000 | ||||
| Đào Sư Tích Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 5,5m | 16.030.000 | 8.260.000 | 7.250.000 | 6.100.000 | 4.950.000 |
| Đào Sư Tích Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 7,5m Mục 700 | 20.670.000 | 8.260.000 | 7.250.000 | 6.100.000 | 4.950.000 |
| Đào Sư Tích Hòa Nam 14 - cuối đường | 15.160.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | 4.160.000 |
| Đào Trinh Nhất Mục 702 | 12.050.000 | ||||
| Đào Trí Mục 703 | 34.330.000 | 17.600.000 | 15.170.000 | 13.070.000 | 10.600.000 |
| Đào Tấn Đoạn không có vỉa hè | 46.730.000 | 31.600.000 | 26.720.000 | 22.080.000 | 18.190.000 |
| Đào Tấn Đoạn có vỉa hè Mục 701 | 51.900.000 | 31.600.000 | 26.720.000 | 22.080.000 | 18.190.000 |
| Đá Bàn 1 Mục 630 | 11.280.000 | ||||
| Đá Bàn 10 Mục 639 | 8.070.000 | ||||
| Đá Bàn 11 Mục 640 | 11.280.000 | ||||
| Đá Bàn 2 Mục 631 | 9.160.000 | ||||
| Đá Bàn 3 Mục 632 | 9.460.000 | ||||
| Đá Bàn 4 Mục 633 | 9.460.000 | ||||
| Đá Bàn 5 Mục 634 | 8.070.000 | ||||
| Đá Bàn 6 Đoạn 3,75m | 8.070.000 | ||||
| Đá Bàn 6 Đoạn 7,5m Mục 635 | 11.280.000 | ||||
| Đá Bàn 7 Mục 636 | 8.070.000 | ||||
| Đá Bàn 8 Mục 637 | 8.070.000 | ||||
| Đá Bàn 9 Mục 638 | 9.460.000 | ||||
| Đá Mọc 1 Mục 641 | 16.460.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | 4.160.000 |
| Đá Mọc 2 Mục 642 | 16.000.000 | ||||
| Đá Mọc 3 Mục 643 | 16.000.000 | ||||
| Đá Mọc 4 Mục 644 | 16.670.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | 4.160.000 |
| Đá Mọc 5 Mục 645 | 16.000.000 | ||||
| Đò Xu Mục 793 | 36.920.000 | ||||
| Đô Đốc Bảo Mục 794 | 21.940.000 | ||||
| Đô Đốc Lân Nguyễn Xuân Lâm - Hoàng Châu Ký Mục 795 | 27.660.000 | ||||
| Đô Đốc Lân Vũ Thạnh - cuối đường | 20.690.000 | ||||
| Đô Đốc Lân Hoàng Châu Ký - Vũ Thạnh | 24.830.000 | ||||
| Đô Đốc Lộc Đoạn 10,5m Mục 796 | 27.930.000 | ||||
| Đô Đốc Lộc Đoạn 7,5m | 22.190.000 | ||||
| Đô Đốc Tuyết Mục 797 | 20.170.000 | ||||
| Đông Du Mục 855 | 27.150.000 | ||||
| Đông Giang Mục 857 | 85.550.000 | 23.550.000 | 20.310.000 | 12.880.000 | 10.680.000 |
| Đông Hải 1 Mục 858 | 23.610.000 | ||||
| Đông Hải 10 Mục 867 | 23.610.000 | ||||
| Đông Hải 11 Mục 868 | 23.440.000 | ||||
| Đông Hải 12 Mục 869 | 23.510.000 | ||||
| Đông Hải 14 Mục 870 | 23.610.000 | ||||
| Đông Hải 2 Mục 859 | 23.900.000 | ||||
| Đông Hải 3 Mục 860 | 23.440.000 | ||||
| Đông Hải 4 Mục 861 | 23.440.000 | ||||
| Đông Hải 5 Mục 862 | 23.200.000 | ||||
| Đông Hải 6 Mục 863 | 23.610.000 | ||||
| Đông Hải 7 Mục 864 | 23.610.000 | ||||
| Đông Hải 8 Mục 865 | 23.610.000 | ||||
| Đông Hải 9 Mục 866 | 23.440.000 | ||||
| Đông Kinh Nghĩa Thục Mục 872 | 74.170.000 | 20.400.000 | 17.510.000 | 14.280.000 | 11.630.000 |
| Đông Lợi 1 Mục 874 | 17.780.000 | ||||
| Đông Lợi 2 Mục 875 | 13.690.000 | ||||
| Đông Lợi 3 Mục 876 | 13.690.000 | 8.480.000 | 7.290.000 | 5.690.000 | 4.370.000 |
| Đông Lợi 4 Mục 877 | 26.460.000 | ||||
| Đông Phước 1 Mục 878 | 7.940.000 | 4.960.000 | 4.240.000 | 3.470.000 | 2.840.000 |
| Đông Thạnh 1 Mục 880 | 22.130.000 | ||||
| Đông Thạnh 2 Mục 881 | 22.130.000 | ||||
| Đông Thạnh 3 Mục 882 | 22.130.000 | ||||
| Đông Trà 1 Mục 883 | 12.900.000 | ||||
| Đông Trà 2 Mục 884 | 12.900.000 | ||||
| Đông Trà 3 Mục 885 | 12.900.000 | ||||
| Đông Trà 4 Mục 886 | 13.550.000 | ||||
| Đông Trà 5 Mục 887 | 12.900.000 | ||||
| Đông Trà 6 Mục 888 | 12.900.000 | ||||
| Đông Trà 7 Mục 889 | 12.900.000 | ||||
| Đông Trà 8 Mục 890 | 12.900.000 | ||||
| Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ Mục 2897 | 4.560.000 | ||||
| Đường Hòa Phước - Hòa Khương Hết địa phận xã Hòa Phước cũ - Hết địa phận phường Hòa Xuân | 9.860.000 | ||||
| Đường Hòa Phước - Hòa Khương Đường QL.1A - Hết địa phận xã Hòa Phước cũ Mục 2903 | 9.870.000 | ||||
| Đường Ngô Xuân Thu nối dài Cuối đường Ngô Xuân Thu - cầu Khe Răm Mục 2905 | 1.950.000 | ||||
| Đường Ngô Xuân Thu nối dài Ngã tư nhà văn hóa thôn Nam Yên - Cuối đường | 1.070.000 | ||||
| Đường Ngô Xuân Thu nối dài cầu Khe Răm - Ngã tư nhà văn hóa thôn Nam Yên | 1.070.000 | ||||
| Đường QL.1A Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Hòa Xuân - Hết địa phận phường Hòa Xuân | 16.810.000 | 5.140.000 | 4.180.000 | 2.510.000 | 1.950.000 |
| Đường QL.1A cầu Quá Giáng - Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Hòa Xuân | 17.260.000 | 5.140.000 | 4.180.000 | 2.510.000 | 1.950.000 |
| Đường QL.1A Giáp địa phận xã Hòa Châu cũ - cầu Quá Giáng | 18.580.000 | 5.710.000 | 4.640.000 | 2.790.000 | 2.170.000 |
| Đường QL.1A Đoạn thuộc địa phận xã Hòa Châu cũ Mục 2894 | 23.950.000 | 5.710.000 | 4.640.000 | 2.790.000 | 2.170.000 |
| Đường QL.1A cũ Cầu Đỏ cũ - Đường ĐT.605 Mục 2895 | 3.500.000 | ||||
| Đường quy hoạch 10,5m từ đường Trần Đại Nghĩa vào trường Cao đẳng CNTT Hữu Nghị Việt Hàn Mục 2893 | 21.020.000 | 5.210.000 | 4.430.000 | 3.650.000 | 2.870.000 |
| Đường số 1 Khu công nghiệp Hoà Cầm Mục 2891 | 9.510.000 | ||||
| Đường số 3 Khu công nghiệp Hoà Cầm Mục 2892 | 8.760.000 | 4.970.000 | 4.260.000 | 3.480.000 | 2.840.000 |
| Đường tránh Hải Vân - Túy Loan Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Khánh | 6.310.000 | ||||
| Đường tránh Hải Vân - Túy Loan Đoạn thuộc địa phận phường Hải Vân Mục 2904 | 5.940.000 | ||||
| Đường tránh Hải Vân - Túy Loan Đoạn thuộc địa phận phường Liên Chiểu | 5.940.000 | ||||
| Đường vành đai phía Tây Đoạn thuộc địa phận phường Liên Chiểu Mục 2896 | 16.870.000 | ||||
| Đường ĐH.2 Địa phận phường Hòa Khánh - ĐT.602 Mục 2902 | 3.360.000 | ||||
| Đường ĐH.409 Đường QL.1A - Hết địa phận phường Hòa Phước cũ Mục 2898 | 10.700.000 | ||||
| Đường ĐH.409 Đoạn thuộc địa bàn phường Hòa Châu cũ | 3.500.000 | ||||
| Đường ĐT.601 Cầu Khe Đào - Cuối đường | 990.000 | ||||
| Đường ĐT.601 Cầu vượt đường tránh Nam Hải Vân - Túy Loan - Địa phận phường Hải Vân Mục 2.899 | 2.960.000 | ||||
| Đường ĐT.601 Đường ĐH.602 - Địa phận phường Liên Chiểu Mục 2899 | 6.430.000 | ||||
| Đường ĐT.601 Địa phận phường Liên Chiểu - Cầu vượt đường tránh Nam Hải Vân - Túy Loan | 4.360.000 | ||||
| Đường ĐT.601 Địa phận phường Hải Vân - Khe Cầu Mít | 1.070.000 | ||||
| Đường ĐT.601 Ngã ba vào cầu treo Hòa Bắc - Cầu Khe Đào | 1.070.000 | ||||
| Đường ĐT.601 Khe Cầu Mít - Ngã ba vào cầu treo Hòa Bắc | 1.610.000 | ||||
| Đường ĐT.602 Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn - Hết địa phận phường Hòa Khánh | 7.380.000 | ||||
| Đường ĐT.602 Đường Âu Cơ - Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn Mục 2900 | 11.930.000 | ||||
| Đường ĐT.605 Đường QL.1A - Hết địa phận phường Hòa Xuân Mục 2901 | 14.280.000 | ||||
| Đại An 1 Mục 664 | 15.110.000 | ||||
| Đại An 2 Mục 665 | 15.110.000 | ||||
| Đại An 3 Mục 666 | 17.550.000 | ||||
| Đại An 4 Mục 667 | 15.110.000 | ||||
| Đại An 5 Mục 668 | 17.550.000 | ||||
| Đại La 1 Mục 669 | 4.310.000 | ||||
| Đại La 2 Mục 670 | 3.550.000 | ||||
| Đại La 3 Đoạn 7,5m Mục 671 | 4.310.000 | ||||
| Đại La 3 Đoạn 5,5m | 3.550.000 | ||||
| Đại La 4 Mục 672 | 3.550.000 | ||||
| Đại La 5 Mục 673 | 3.550.000 | ||||
| Đại La 6 Mục 674 | 3.550.000 | ||||
| Đạm Phương Mục 688 | 19.940.000 | ||||
| Đảo Xanh 1 Mục 704 | 59.050.000 | ||||
| Đảo Xanh 2 Mục 705 | 81.730.000 | ||||
| Đảo Xanh 3 Mục 706 | 59.050.000 | ||||
| Đảo Xanh 4 Mục 707 | 53.790.000 | ||||
| Đảo Xanh 5 Mục 708 | 53.790.000 | ||||
| Đảo Xanh 6 Mục 709 | 53.790.000 | ||||
| Đảo Xanh 7 Mục 710 | 78.000.000 | ||||
| Đầm Rong 1 Mục 740 | 42.550.000 | 21.080.000 | 17.050.000 | 13.930.000 | 11.300.000 |
| Đầm Rong 2 Mục 741 | 42.550.000 | 21.080.000 | 17.050.000 | 13.930.000 | 11.300.000 |
| Đầm Sen 1 Hòa Quý - Anh Đức Mục 742 | 21.920.000 | ||||
| Đầm Sen 10 Hòa Quý - Anh Đức Mục 751 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 11 Đầm Sen 10 - Đầm Sen 17 Mục 752 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 12 Đầm Sen 11 - Anh Đức Mục 753 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 14 Đầm Sen 11 - Anh Đức Mục 754 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 15 Đầm Sen 11 - Anh Đức Mục 755 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 16 Đầm Sen 11 - Anh Đức Mục 756 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 17 Hòa Quý - Anh Đức Mục 757 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 18 Đầm Sen 17 - Đầm Sen 20 Mục 758 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 19 Đầm Sen 17 - Đầm Sen 20 Mục 759 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 2 Đầm Sen 1 - Đầm Sen 6 Mục 743 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 20 Hòa Quý - Anh Đức Mục 760 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 21 Đầm Sen 20 - Hòa Quý Mục 761 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 22 Đầm Sen 20 - Hòa Quý Mục 762 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 3 Đầm Sen 2 - Anh Đức Mục 744 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 4 Đầm Sen 2 - Anh Đức Mục 745 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 5 Đầm Sen 2 - Anh Đức Mục 746 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 6 Hòa Quý - Anh Đức Mục 747 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 7 Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10 Mục 748 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 8 Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10 Mục 749 | 19.730.000 | ||||
| Đầm Sen 9 Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10 Mục 750 | 19.730.000 | ||||
| Đậu Quang Lĩnh Mục 763 | 25.810.000 | ||||
| Đặng Chiêm Mục 712 | 7.420.000 | ||||
| Đặng Chất Mục 711 | 9.810.000 | 3.690.000 | 3.070.000 | 2.630.000 | 1.990.000 |
| Đặng Dung Âu Cơ - Ngô Văn Sở Mục 713 | 31.360.000 | ||||
| Đặng Dung Ngô Văn Sở - Nam Cao | 25.640.000 | ||||
| Đặng Huy Trứ Đinh Đức Thiện - cuối đường | 18.260.000 | ||||
| Đặng Huy Trứ Nguyễn Tất Thành - Đinh Đức Thiện Mục 720 | 21.400.000 | ||||
| Đặng Huy Tá Mục 719 | 23.130.000 | 8.560.000 | 7.350.000 | 6.010.000 | 4.910.000 |
| Đặng Hòa Đoạn 5,5m | 15.520.000 | ||||
| Đặng Hòa Đoạn 7,5m Mục 717 | 20.110.000 | ||||
| Đặng Hồi Xuân Mục 718 | 21.760.000 | ||||
| Đặng Minh Khiêm Mục 721 | 22.620.000 | ||||
| Đặng Nguyên Cẩn Mục 722 | 34.450.000 | ||||
| Đặng Nhơn Mục 723 | 19.920.000 | ||||
| Đặng Như Mai Mục 725 | 17.860.000 | 8.260.000 | 7.250.000 | 6.100.000 | 4.950.000 |
| Đặng Nhữ Lâm Mục 724 | 20.290.000 | 12.210.000 | 10.530.000 | 9.200.000 | 7.510.000 |
| Đặng Phúc Thông Mục 726 | 14.870.000 | ||||
| Đặng Thai Mai Phan Thanh - Hàm Nghi Mục 729 | 70.770.000 | 33.390.000 | 26.210.000 | 21.270.000 | 15.730.000 |
| Đặng Thai Mai Hàm Nghi - Đỗ Quang | 67.170.000 | 33.390.000 | 26.210.000 | 21.270.000 | 15.730.000 |
| Đặng Thái Thân Mục 730 | 19.320.000 | 7.140.000 | 6.130.000 | 5.010.000 | 4.090.000 |
| Đặng Thùy Trâm Mục 731 | 51.590.000 | 20.150.000 | 18.100.000 | 13.890.000 | 11.290.000 |
| Đặng Trần Côn Mục 732 | 27.410.000 | ||||
| Đặng Tất Mục 727 | 22.420.000 | ||||
| Đặng Tử Kính Mục 728 | 57.680.000 | 30.930.000 | 26.470.000 | 21.580.000 | 17.270.000 |
| Đặng Văn Bá Mục 733 | 18.310.000 | ||||
| Đặng Văn Chung Mục 736 | 20.580.000 | ||||
| Đặng Văn Kiều Mục 734 | 12.330.000 | ||||
| Đặng Văn Ngữ Mục 735 | 33.640.000 | 9.680.000 | 8.600.000 | 7.040.000 | 5.740.000 |
| Đặng Vũ Hỷ Mục 737 | 44.960.000 | 22.850.000 | 17.550.000 | 15.030.000 | 12.220.000 |
| Đặng Xuân Bảng Mục 738 | 30.000.000 | ||||
| Đặng Xuân Thiều Mục 739 | 26.320.000 | ||||
| Đặng Đoàn Bằng Mục 714 | 39.940.000 | ||||
| Đặng Đình Vân Mục 715 | 33.280.000 | ||||
| Đặng Đức Siêu Đoạn 7,5m Mục 716 | 18.250.000 | ||||
| Đặng Đức Siêu Đoạn 5,5m | 14.040.000 | ||||
| Đốc Ngữ Mục 847 | 28.500.000 | 18.130.000 | 15.570.000 | 13.720.000 | 11.800.000 |
| Đống Công Tường Mục 854 | 13.590.000 | ||||
| Đống Đa 3 tháng 2 - Như Nguyệt | 117.240.000 | ||||
| Đống Đa 3 tháng 2 - Ông Ích Khiêm Mục 856 | 131.930.000 | 31.360.000 | 28.260.000 | 23.860.000 | 21.150.000 |
| Đồng Bài 1 Mục 850 | 25.840.000 | ||||
| Đồng Bài 2 Mục 851 | 23.780.000 | ||||
| Đồng Bài 3 Mục 852 | 23.780.000 | ||||
| Đồng Bài 4 Mục 853 | 24.580.000 | ||||
| Đồng Cửa 1 Mục 798 | 13.230.000 | ||||
| Đồng Cửa 2 Mục 799 | 13.770.000 | ||||
| Đồng Cửa 3 Mục 800 | 13.230.000 | ||||
| Đồng Cửa 4 Mục 801 | 16.800.000 | ||||
| Đồng Cửa 5 Mục 802 | 13.230.000 | ||||
| Đồng Cửa 6 Mục 803 | 13.770.000 | ||||
| Đồng Cửa 7 Mục 804 | 16.800.000 | ||||
| Đồng Khoa 1 Đường 7,5 chưa đặt tên - Tô Hoài Mục 805 | 19.680.000 | ||||
| Đồng Khoa 2 Nam Long - Đồng Sỹ Nguyên Mục 806 | 19.680.000 | ||||
| Đồng Khoa 3 Đồng Khoa 1 - Đồng Khoa 4 Mục 807 | 19.680.000 | ||||
| Đồng Khoa 4 Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên Mục 808 | 19.680.000 | ||||
| Đồng Khoa 5 Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên Mục 809 | 19.680.000 | ||||
| Đồng Khoa 6 Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên Mục 810 | 19.680.000 | ||||
| Đồng Khoa 7 Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên Mục 811 | 19.680.000 | ||||
| Đồng Khởi Mục 873 | 19.520.000 | ||||
| Đồng Kè Âu Cơ - Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè) Mục 871 | 14.660.000 | 6.420.000 | 5.810.000 | 4.830.000 | 3.960.000 |
| Đồng Kè Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè) - cuối đường | 12.100.000 | 6.420.000 | 5.810.000 | 4.830.000 | 3.960.000 |
| Đồng Lớn 1 Mục 812 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Lớn 10 Mục 821 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Lớn 11 Mục 822 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Lớn 12 Mục 823 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Lớn 14 Mục 824 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Lớn 15 Mục 825 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Lớn 2 Mục 813 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Lớn 3 Mục 814 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Lớn 4 Mục 815 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Lớn 5 Mục 816 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Lớn 6 Mục 817 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Lớn 7 Mục 818 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Lớn 8 Mục 819 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Lớn 9 Mục 820 | 8.590.000 | ||||
| Đồng Phước Huyến Mục 879 | 16.210.000 | ||||
| Đồng Sỹ Nguyên Phan Huỳnh Điểu - Đầm Sen 21 Mục 826 | 23.640.000 | ||||
| Đồng Trí 1 Mục 891 | 11.790.000 | ||||
| Đồng Trí 2 Mục 892 | 11.790.000 | ||||
| Đồng Trí 3 Mục 893 | 13.050.000 | 7.610.000 | 6.740.000 | 5.240.000 | 4.500.000 |
| Đồng Trí 4 Mục 894 | 11.790.000 | ||||
| Đồng Trí 5 Mục 895 | 12.350.000 | ||||
| Đồng Trí 6 Mục 896 | 14.520.000 | ||||
| Đồng Trí 7 Mục 897 | 14.520.000 | ||||
| Đồng Trí 8 Mục 898 | 14.520.000 | ||||
| Đồng Xoài Mục 899 | 26.320.000 | ||||
| Đỗ Anh Hàn Lê Chân - Nguyễn Sĩ Cố | 42.640.000 | ||||
| Đỗ Anh Hàn Ngô Quyền - Lê Chân Mục 827 | 56.370.000 | ||||
| Đỗ Bá Võ Nguyên Giáp - Lê Quang Đạo Mục 828 | 187.940.000 | ||||
| Đỗ Bá An Thượng 17 - Ngũ Hành Sơn | 85.620.000 | 17.940.000 | 15.330.000 | 12.570.000 | 10.320.000 |
| Đỗ Bí Mục 829 | 104.190.000 | 29.520.000 | 24.070.000 | 20.020.000 | 16.420.000 |
| Đỗ Huy Uyển Mục 835 | 61.260.000 | ||||
| Đỗ Hành Mục 834 | 30.870.000 | ||||
| Đỗ Ngọc Du Đoạn 5,5m | 33.330.000 | 12.340.000 | 9.960.000 | 8.420.000 | 5.900.000 |
| Đỗ Ngọc Du Đoạn 3,5m | 24.120.000 | 11.180.000 | 9.050.000 | 7.500.000 | 5.150.000 |
| Đỗ Ngọc Du Đoạn 10,5m Mục 837 | 49.780.000 | ||||
| Đỗ Nhuận Mục 838 | 17.490.000 | 8.990.000 | 7.880.000 | 6.440.000 | 5.270.000 |
| Đỗ Năng Tế Mục 836 | 19.500.000 | ||||
| Đỗ Pháp Thuận Mục 839 | 49.170.000 | ||||
| Đỗ Quang Mục 840 | 69.880.000 | 33.390.000 | 26.210.000 | 21.270.000 | 15.730.000 |
| Đỗ Quỳ Mục 841 | 27.110.000 | ||||
| Đỗ Thúc Tịnh Đoạn 5,5m | 23.030.000 | 10.830.000 | 9.350.000 | 7.220.000 | 5.870.000 |
| Đỗ Thúc Tịnh Đoạn 7,5m Mục 844 | 30.970.000 | 11.970.000 | 10.290.000 | 7.950.000 | 6.490.000 |
| Đỗ Thế Chấp Mục 843 | 92.850.000 | ||||
| Đỗ Tự Mục 842 | 18.250.000 | ||||
| Đỗ Xuân Cát Mục 845 | 43.310.000 | 23.820.000 | 21.070.000 | 17.970.000 | 15.330.000 |
| Đỗ Xuân Hợp Mục 846 | 34.780.000 | ||||
| Đỗ Đình Thiện Mục 832 | 10.890.000 | ||||
| Đỗ Đăng Tuyển Đoạn có vỉa hè Mục 831 | 22.950.000 | ||||
| Đỗ Đăng Tuyển Đoạn không có vỉa hè | 17.140.000 | 7.960.000 | 6.490.000 | 5.310.000 | 4.340.000 |
| Đỗ Đăng Đệ Mục 830 | 32.770.000 | ||||
| Đỗ Đức Dục Mục 833 | 14.090.000 | ||||
| Đội Cung Mục 849 | 20.020.000 | ||||
| Đội Cấn Mục 848 | 20.600.000 | ||||
| Đức Lợi 1 Mục 900 | 40.260.000 | ||||
| Đức Lợi 2 Mục 901 | 42.970.000 | 23.300.000 | 20.660.000 | 17.970.000 | 15.330.000 |
| Đức Lợi 3 Mục 902 | 45.190.000 | 23.300.000 | 20.660.000 | 17.970.000 | 15.330.000 |
| Ấp Bắc Mục 171 | 15.650.000 | 4.380.000 | 3.750.000 | 3.070.000 | 2.520.000 |
| Ỷ Lan Nguyên Phi Mục 2881 | 59.580.000 | 25.070.000 | 21.630.000 | 18.690.000 | 15.540.000 |
| Giá đất rừng sản xuất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 1 Mục 5.1 | 70.000 | 56.000 | |
| Khu vực 5 Mục 5.5 | 12.000 | 10.000 | 7.000 |
| Khu vực 3 Mục 5.3 | 35.000 | 28.000 | 21.000 |
| Khu vực 2 Mục 5.2 | 55.000 | 44.000 | |
| Khu vực 4 Mục 5.4 | 21.000 | 17.000 | 13.000 |
| Khu vực I Mục 4 | 37.000 | ||
| Khu vực II Mục 4 | 37.000 |
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giá |
|---|---|
| Khu công nghệ cao MC (1,0 - 6,0 - 1,0) 6,0m Mục 7 | 1.624.000 |
| Khu công nghệ cao MC (2,0 - 10,5 - 2,0) 10,5m Mục 3 | 1.894.000 |
| Khu công nghệ cao MC (4,0 - 7,5 - 4,0) 7,5m Mục 6 | 1.763.000 |
| Khu công nghệ cao MC (6,0 - 10,5 - 6,0) 10,5m Mục 2 | 2.026.000 |
| Khu công nghệ cao MC (6,0 - 7,5 - 2,0) 7,5m Mục 5 | 1.763.000 |
| Khu công nghệ cao MC (6,0 - 7,5 - 6 - 7,5 - 6,0) 7,5m x 2 làn Mục 4 | 2.026.000 |
| Khu công nghệ cao MC(7,5 - 15 - 6 - 15 - 7,5) 15m x 2 làn Mục 1 | 2.943.000 |
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 Tháng 9 Bảo tàng Chàm - Phan Thành Tài Mục 1 | 81.080.000 | 22.270.000 | 15.550.000 | 12.970.000 | 11.490.000 |
| 2 Tháng 9 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 | 31.480.000 | 12.810.000 | 11.160.000 | 9.440.000 | 8.110.000 |
| 2 Tháng 9 Tiểu La - Xô Viết Nghệ Tĩnh | 67.080.000 | 15.300.000 | 12.890.000 | 11.150.000 | 9.660.000 |
| 2 Tháng 9 Phan Thành Tài - Tiểu La | 60.260.000 | 20.250.000 | 14.140.000 | 11.790.000 | 10.440.000 |
| 29 Tháng 3 Nguyễn Đình Thi - Nguyễn Phước Lan Mục 2 | 21.440.000 | ||||
| 29 Tháng 3 Võ An Ninh - Văn Tiến Dũng | 15.160.000 | ||||
| 29 Tháng 3 Nguyễn Phước Lan - Võ An Ninh | 18.390.000 | ||||
| 3 Tháng 2 Mục 3 | 45.290.000 | 14.310.000 | 12.280.000 | 10.050.000 | 8.200.000 |
| 30 Tháng 4 Mục 4 | 51.080.000 | ||||
| An Bắc 1 Mục 5 | 12.060.000 | ||||
| An Bắc 2 Mục 6 | 12.660.000 | ||||
| An Bắc 3 Mục 7 | 12.660.000 | ||||
| An Bắc 4 Mục 8 | 12.060.000 | ||||
| An Bắc 5 Mục 9 | 11.450.000 | ||||
| An Cư 1 Mục 10 | 25.240.000 | ||||
| An Cư 2 Mục 11 | 25.240.000 | ||||
| An Cư 3 Mục 12 | 25.240.000 | ||||
| An Cư 4 Mục 13 | 24.050.000 | ||||
| An Cư 5 Mục 14 | 24.040.000 | ||||
| An Cư 6 Mục 15 | 24.040.000 | ||||
| An Cư 7 Mục 16 | 23.480.000 | ||||
| An Dương Vương Mục 17 | 30.630.000 | ||||
| An Hòa 1 Mục 55 | 13.450.000 | ||||
| An Hòa 10 Mục 64 | 8.740.000 | 4.180.000 | 3.490.000 | 2.840.000 | 2.320.000 |
| An Hòa 11 Mục 65 | 8.620.000 | ||||
| An Hòa 12 Mục 66 | 13.450.000 | ||||
| An Hòa 14 Mục 67 | 10.650.000 | ||||
| An Hòa 15 Mục 68 | 12.130.000 | ||||
| An Hòa 16 Mục 69 | 12.130.000 | ||||
| An Hòa 17 Mục 70 | 12.130.000 | ||||
| An Hòa 18 Mục 71 | 12.130.000 | ||||
| An Hòa 2 Mục 56 | 10.650.000 | ||||
| An Hòa 3 Mục 57 | 10.650.000 | ||||
| An Hòa 4 Mục 58 | 13.490.000 | ||||
| An Hòa 5 Mục 59 | 10.100.000 | ||||
| An Hòa 6 Mục 60 | 10.650.000 | ||||
| An Hòa 7 Mục 61 | 10.650.000 | ||||
| An Hòa 8 Mục 62 | 10.650.000 | ||||
| An Hòa 9 Mục 63 | 13.450.000 | ||||
| An Hải 1 Mục 25 | 15.810.000 | ||||
| An Hải 10 Mục 34 | 14.530.000 | ||||
| An Hải 11 Mục 35 | 13.730.000 | ||||
| An Hải 12 Mục 36 | 15.920.000 | ||||
| An Hải 14 Mục 37 | 13.670.000 | ||||
| An Hải 15 Mục 38 | 13.730.000 | ||||
| An Hải 16 Mục 39 | 13.730.000 | ||||
| An Hải 17 Mục 40 | 14.230.000 | ||||
| An Hải 18 Mục 41 | 13.690.000 | ||||
| An Hải 19 Mục 42 | 13.820.000 | ||||
| An Hải 2 Mục 26 | 15.810.000 | ||||
| An Hải 20 Đoạn còn lại | 13.800.000 | ||||
| An Hải 20 Đoạn 5,5m Mục 43 | 14.420.000 | ||||
| An Hải 21 Mục 44 | 13.820.000 | ||||
| An Hải 22 Mục 45 | 14.280.000 | ||||
| An Hải 3 Mục 27 | 15.810.000 | ||||
| An Hải 4 Mục 28 | 15.810.000 | ||||
| An Hải 5 Đoạn 5,5m Mục 29 | 14.420.000 | ||||
| An Hải 5 Đoạn 3,5m | 12.580.000 | ||||
| An Hải 6 Đoạn 5,5m Mục 30 | 15.810.000 | ||||
| An Hải 6 Đoạn 3,5m | 13.820.000 | ||||
| An Hải 7 Mục 31 | 15.810.000 | ||||
| An Hải 8 Mục 32 | 15.810.000 | ||||
| An Hải 9 Mục 33 | 15.810.000 | ||||
| An Hải Bắc 1 Mục 46 | 12.580.000 | ||||
| An Hải Bắc 2 Mục 47 | 12.580.000 | ||||
| An Hải Bắc 3 Mục 48 | 12.580.000 | ||||
| An Hải Bắc 4 Mục 49 | 12.080.000 | ||||
| An Hải Bắc 5 Mục 50 | 12.580.000 | ||||
| An Hải Bắc 6 Mục 51 | 12.580.000 | ||||
| An Hải Bắc 7 Mục 52 | 15.810.000 | ||||
| An Hải Bắc 8 Mục 53 | 13.570.000 | ||||
| An Hải Đông 1 Mục 54 | 16.110.000 | 10.510.000 | 8.740.000 | 7.140.000 | 5.790.000 |
| An Mỹ Mục 72 | 24.930.000 | ||||
| An Mỹ 2 Mục 73 | 19.360.000 | ||||
| An Mỹ 3 Mục 74 | 18.490.000 | ||||
| An Mỹ 4 Mục 75 | 18.490.000 | ||||
| An Mỹ 5 Mục 76 | 19.360.000 | ||||
| An Mỹ 6 Mục 77 | 19.360.000 | ||||
| An Mỹ 7 Mục 78 | 19.360.000 | ||||
| An Mỹ 8 Mục 79 | 19.360.000 | ||||
| An Ngãi 1 Mục 80 | 2.330.000 | ||||
| An Ngãi 2 Mục 81 | 2.330.000 | ||||
| An Ngãi 3 Mục 82 | 2.870.000 | ||||
| An Ngãi 4 Mục 83 | 2.330.000 | ||||
| An Ngãi 5 Mục 84 | 2.330.000 | ||||
| An Ngãi 6 Mục 85 | 2.330.000 | ||||
| An Ngãi 7 Mục 86 | 2.330.000 | ||||
| An Ngãi 8 Mục 87 | 2.330.000 | ||||
| An Ngãi 9 Mục 88 | 2.380.000 | ||||
| An Nhơn 1 Mục 89 | 24.460.000 | ||||
| An Nhơn 10 Mục 98 | 17.240.000 | ||||
| An Nhơn 11 Mục 99 | 17.240.000 | ||||
| An Nhơn 12 Mục 100 | 17.240.000 | 7.840.000 | 6.730.000 | 5.690.000 | 4.730.000 |
| An Nhơn 14 Mục 101 | 17.240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.