Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Ghi chú văn bản | Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026. |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 10/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Nhơn 15 Mục 102 | 17.240.000 | ||||
| An Nhơn 2 Mục 90 | 22.010.000 | ||||
| An Nhơn 3 Mục 91 | 22.010.000 | 7.840.000 | 6.730.000 | 5.690.000 | 4.730.000 |
| An Nhơn 4 Mục 92 | 17.240.000 | ||||
| An Nhơn 5 Mục 93 | 17.240.000 | ||||
| An Nhơn 6 Mục 94 | 18.720.000 | ||||
| An Nhơn 7 Đoạn 5,5m Mục 95 | 19.080.000 | ||||
| An Nhơn 7 Đoạn 3,5m | 17.240.000 | ||||
| An Nhơn 8 Mục 96 | 18.570.000 | ||||
| An Nhơn 9 Mục 97 | 17.240.000 | 7.840.000 | 6.730.000 | 5.690.000 | 4.730.000 |
| An Nông Mục 103 | 22.790.000 | ||||
| An Thượng 1 Mục 105 | 93.790.000 | ||||
| An Thượng 10 Mục 114 | 25.650.000 | ||||
| An Thượng 11 Mục 115 | 25.960.000 | ||||
| An Thượng 12 Mục 116 | 18.700.000 | ||||
| An Thượng 14 Mục 117 | 19.600.000 | 8.480.000 | 7.280.000 | 5.980.000 | 4.910.000 |
| An Thượng 15 Mục 118 | 18.640.000 | ||||
| An Thượng 16 Mục 119 | 18.600.000 | ||||
| An Thượng 17 Mục 120 | 20.890.000 | ||||
| An Thượng 18 Mục 121 | 18.650.000 | 8.480.000 | 7.280.000 | 5.980.000 | 4.910.000 |
| An Thượng 19 Mục 122 | 18.760.000 | ||||
| An Thượng 2 Mục 106 | 82.730.000 | ||||
| An Thượng 20 Mục 123 | 21.580.000 | ||||
| An Thượng 21 Đoạn 5,5m Mục 124 | 21.080.000 | ||||
| An Thượng 21 Đoạn 3,5m | 18.640.000 | 7.320.000 | 6.360.000 | 5.210.000 | 4.270.000 |
| An Thượng 22 Mục 125 | 23.480.000 | 8.970.000 | 7.670.000 | 6.290.000 | 5.160.000 |
| An Thượng 23 Mục 126 | 21.740.000 | ||||
| An Thượng 24 Đoạn chia lô | 21.740.000 | 8.970.000 | 7.670.000 | 6.290.000 | 5.160.000 |
| An Thượng 24 Đoạn chỉnh trang Mục 127 | 22.930.000 | 8.970.000 | 7.670.000 | 6.290.000 | 5.160.000 |
| An Thượng 26 Mục 128 | 52.870.000 | ||||
| An Thượng 27 Mục 129 | 48.610.000 | ||||
| An Thượng 28 Mục 130 | 48.610.000 | ||||
| An Thượng 29 Trần Bạch Đằng - Lê Quang Đạo Mục 131 | 50.140.000 | ||||
| An Thượng 29 Lê Quang Đạo - cuối đường | 44.540.000 | 8.970.000 | 7.670.000 | 6.290.000 | 5.160.000 |
| An Thượng 3 Mục 107 | 73.620.000 | ||||
| An Thượng 30 Mục 132 | 46.390.000 | ||||
| An Thượng 31 Mục 133 | 46.800.000 | ||||
| An Thượng 32 Mục 134 | 46.800.000 | ||||
| An Thượng 33 Mục 135 | 46.800.000 | ||||
| An Thượng 34 Mục 136 | 47.780.000 | ||||
| An Thượng 35 Đoạn 7,5m Mục 137 | 52.740.000 | ||||
| An Thượng 35 Đoạn 5,5m | 42.470.000 | ||||
| An Thượng 36 Mục 138 | 52.740.000 | ||||
| An Thượng 37 Mục 139 | 41.700.000 | ||||
| An Thượng 38 Mục 140 | 42.470.000 | ||||
| An Thượng 39 Mục 141 | 42.470.000 | ||||
| An Thượng 4 Mục 108 | 66.680.000 | ||||
| An Thượng 40 Mục 142 | 38.840.000 | ||||
| An Thượng 5 Mục 109 | 20.100.000 | ||||
| An Thượng 6 Mục 110 | 28.900.000 | ||||
| An Thượng 7 Mục 111 | 20.090.000 | ||||
| An Thượng 8 Mục 112 | 20.110.000 | ||||
| An Thượng 9 Mục 113 | 27.690.000 | ||||
| An Trung 1 Mục 143 | 25.740.000 | 11.060.000 | 8.900.000 | 7.270.000 | 5.590.000 |
| An Trung 10 Mục 152 | 13.960.000 | ||||
| An Trung 11 Mục 153 | 14.140.000 | ||||
| An Trung 12 Mục 154 | 13.960.000 | ||||
| An Trung 14 Mục 155 | 13.960.000 | ||||
| An Trung 15 Mục 156 | 13.960.000 | ||||
| An Trung 16 Mục 157 | 13.960.000 | ||||
| An Trung 2 Mục 144 | 25.740.000 | ||||
| An Trung 3 Mục 145 | 35.060.000 | ||||
| An Trung 4 Mục 146 | 17.140.000 | ||||
| An Trung 5 Mục 147 | 13.960.000 | ||||
| An Trung 6 Mục 148 | 13.960.000 | ||||
| An Trung 7 Mục 149 | 13.960.000 | ||||
| An Trung 8 Mục 150 | 13.960.000 | ||||
| An Trung 9 Mục 151 | 16.810.000 | ||||
| An Trung Đông 1 Mục 158 | 20.170.000 | 10.710.000 | 9.040.000 | 7.150.000 | 5.830.000 |
| An Trung Đông 2 Mục 159 | 20.420.000 | ||||
| An Trung Đông 3 Mục 160 | 20.420.000 | ||||
| An Trung Đông 4 Mục 161 | 20.420.000 | ||||
| An Trung Đông 5 Mục 162 | 20.420.000 | ||||
| An Trung Đông 6 Mục 163 | 20.420.000 | ||||
| An Trung Đông 7 Đoạn 5,5m Mục 164 | 20.420.000 | 10.710.000 | 9.040.000 | 7.150.000 | 5.830.000 |
| An Trung Đông 7 Đoạn 3,5m | 20.420.000 | 10.710.000 | 9.040.000 | 7.150.000 | 5.830.000 |
| An Tư Công Chúa Mục 104 | 19.650.000 | ||||
| An Vĩnh Mục 165 | 16.630.000 | 10.340.000 | 9.350.000 | 6.590.000 | 5.480.000 |
| An Xuân Mục 166 | 21.100.000 | ||||
| An Xuân 1 Mục 167 | 12.940.000 | ||||
| An Xuân 2 Mục 168 | 12.940.000 | ||||
| An Đồn Mục 18 | 28.190.000 | 9.630.000 | 8.250.000 | 6.750.000 | 5.510.000 |
| An Đồn 1 Mục 19 | 28.190.000 | ||||
| An Đồn 2 Mục 20 | 24.490.000 | ||||
| An Đồn 3 Mục 21 | 33.370.000 | ||||
| An Đồn 4 Mục 22 | 38.810.000 | ||||
| An Đồn 5 Mục 23 | 33.570.000 | ||||
| An Đồn 6 Mục 24 | 38.100.000 | ||||
| Anh Thơ Mục 170 | 16.480.000 | ||||
| Anh Đức Hòa Quý - Hòa Quý Mục 169 | 11.750.000 | ||||
| B1 - Hồng Phước Mục 438 | 8.930.000 | ||||
| Ba Đình Lê Lợi - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 194 | 34.350.000 | 18.090.000 | 13.200.000 | 11.950.000 | 9.610.000 |
| Ba Đình Nguyễn Thị Minh Khai - cuối đường | 30.240.000 | 13.800.000 | 11.990.000 | 10.110.000 | 8.350.000 |
| Ban Ban 1 Mục 174 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 10 Mục 183 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 11 Mục 184 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 12 Mục 185 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 14 Mục 186 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 15 Mục 187 | 7.590.000 | ||||
| Ban Ban 16 Mục 188 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 17 Mục 189 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 18 Mục 190 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 19 Mục 191 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 2 Mục 175 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 20 Mục 192 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 21 Mục 193 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 3 Mục 176 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 4 Mục 177 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 5 Mục 178 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 6 Mục 179 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 7 Mục 180 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 8 Mục 181 | 6.490.000 | ||||
| Ban Ban 9 Mục 182 | 6.260.000 | ||||
| Bà Bang Nhãn Mục 208 | 10.430.000 | 3.610.000 | 3.100.000 | 2.540.000 | 2.070.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan Chế Lan Viên - cuối đường | 22.760.000 | 8.840.000 | 7.630.000 | 6.270.000 | 5.130.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan Dương Thị Xuân Quý - Chế Lan Viên | 26.270.000 | 8.840.000 | 7.630.000 | 6.270.000 | 5.130.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan Ngũ Hành Sơn - Dương Thị Xuân Quý Mục 209 | 31.160.000 | ||||
| Bà Nà - Suối Mơ Đoạn thuộc phường Hòa Khánh Mục 210 | 6.980.000 | ||||
| Bàu Cầu 1 Mục 215 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 10 Mục 224 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 11 Mục 225 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 12 Mục 226 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 14 Mục 227 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 15 Mục 228 | 6.170.000 | ||||
| Bàu Cầu 16 Mục 229 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 17 Mục 230 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 18 Mục 231 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 19 Mục 232 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 2 Mục 216 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 20 Mục 233 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 21 Mục 234 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 22 Mục 235 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 23 Mục 236 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 24 Mục 237 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 25 Mục 238 | 7.020.000 | ||||
| Bàu Cầu 26 Mục 239 | 6.020.000 | ||||
| Bàu Cầu 27 Mục 240 | 6.000.000 | ||||
| Bàu Cầu 28 Mục 241 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 3 Mục 217 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 4 Mục 218 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 5 Mục 219 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 6 Mục 220 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 7 Mục 221 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 8 Mục 222 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Cầu 9 Mục 223 | 6.060.000 | ||||
| Bàu Gia 1 Mục 242 | 6.280.000 | ||||
| Bàu Gia Thượng 1 Mục 243 | 6.830.000 | 3.950.000 | 3.440.000 | 2.800.000 | 2.270.000 |
| Bàu Gia Thượng 2 Mục 244 | 6.830.000 | ||||
| Bàu Gia Thượng 3 Mục 245 | 6.860.000 | ||||
| Bàu Gia Thượng 4 Mục 246 | 8.630.000 | ||||
| Bàu Hạc 1 Mục 247 | 20.510.000 | 9.230.000 | 7.540.000 | 5.660.000 | 4.340.000 |
| Bàu Hạc 2 Mục 248 | 19.560.000 | ||||
| Bàu Hạc 3 Mục 249 | 18.800.000 | ||||
| Bàu Hạc 4 Mục 250 | 18.800.000 | ||||
| Bàu Hạc 5 Mục 251 | 18.320.000 | 7.950.000 | 6.590.000 | 5.020.000 | 3.890.000 |
| Bàu Hạc 6 Mục 252 | 20.510.000 | 9.230.000 | 7.540.000 | 5.660.000 | 4.340.000 |
| Bàu Hạc 7 Mục 253 | 20.640.000 | ||||
| Bàu Hạc 8 Mục 254 | 20.640.000 | ||||
| Bàu Làng Mục 255 | 16.750.000 | 6.170.000 | 4.980.000 | 4.210.000 | 2.950.000 |
| Bàu Làng 2 Mục 256 | 16.670.000 | ||||
| Bàu Làng 3 Mục 257 | 16.670.000 | ||||
| Bàu Làng 4 Mục 258 | 16.670.000 | ||||
| Bàu Làng 5 Nguyễn Đức Trung - Đỗ Ngọc Du Mục 259 | 16.080.000 | ||||
| Bàu Làng 6 Bàu Làng 3 - Đỗ Ngọc Du Mục 260 | 16.080.000 | ||||
| Bàu Mạc 1 Mục 261 | 8.340.000 | ||||
| Bàu Mạc 10 Mục 270 | 7.580.000 | ||||
| Bàu Mạc 11 Mục 271 | 7.580.000 | ||||
| Bàu Mạc 12 Mục 272 | 8.510.000 | 3.150.000 | 2.730.000 | 2.230.000 | 1.810.000 |
| Bàu Mạc 14 Mục 273 | 7.580.000 | 3.150.000 | 2.730.000 | 2.230.000 | 1.810.000 |
| Bàu Mạc 15 Mục 274 | 7.580.000 | 3.150.000 | 2.730.000 | 2.230.000 | 1.810.000 |
| Bàu Mạc 16 Mục 275 | 7.580.000 | ||||
| Bàu Mạc 17 Mục 276 | 8.240.000 | ||||
| Bàu Mạc 18 Mục 277 | 7.480.000 | ||||
| Bàu Mạc 19 Mục 278 | 8.610.000 | ||||
| Bàu Mạc 2 Mục 262 | 8.340.000 | ||||
| Bàu Mạc 20 Mục 279 | 7.360.000 | ||||
| Bàu Mạc 21 Mục 280 | 8.120.000 | ||||
| Bàu Mạc 22 Mục 281 | 8.340.000 | ||||
| Bàu Mạc 23 Mục 282 | 10.980.000 | ||||
| Bàu Mạc 3 Mục 263 | 8.340.000 | ||||
| Bàu Mạc 4 Mục 264 | 8.130.000 | ||||
| Bàu Mạc 5 Mục 265 | 8.500.000 | ||||
| Bàu Mạc 6 Mục 266 | 8.320.000 | ||||
| Bàu Mạc 7 Mục 267 | 8.070.000 | ||||
| Bàu Mạc 8 Mục 268 | 8.340.000 | ||||
| Bàu Mạc 9 Mục 269 | 9.350.000 | 3.150.000 | 2.730.000 | 2.230.000 | 1.810.000 |
| Bàu Nghè 1 Mục 297 | 2.330.000 | ||||
| Bàu Nghè 2 Mục 298 | 2.330.000 | ||||
| Bàu Nghè 3 Mục 299 | 2.330.000 | ||||
| Bàu Nghè 4 Mục 300 | 2.330.000 | ||||
| Bàu Nghè 5 Mục 301 | 2.870.000 | ||||
| Bàu Nghè 6 Mục 302 | 2.330.000 | ||||
| Bàu Nghè 7 Mục 303 | 2.330.000 | ||||
| Bàu Nghè 8 Mục 304 | 2.330.000 | ||||
| Bàu Nghè 9 Mục 305 | 2.330.000 | ||||
| Bàu Năng 1 Lý Thái Tông - Đặng Minh Khiêm Mục 283 | 11.530.000 | ||||
| Bàu Năng 1 Đặng Minh Khiêm - cuối đường | 10.830.000 | 4.280.000 | 3.680.000 | 3.010.000 | 2.460.000 |
| Bàu Năng 10 Mục 292 | 10.890.000 | ||||
| Bàu Năng 11 Mục 293 | 10.430.000 | 4.400.000 | 3.770.000 | 3.080.000 | 2.610.000 |
| Bàu Năng 12 Mục 294 | 9.680.000 | ||||
| Bàu Năng 14 Mục 295 | 9.530.000 | ||||
| Bàu Năng 15 Mục 296 | 11.170.000 | ||||
| Bàu Năng 2 Mục 284 | 11.640.000 | ||||
| Bàu Năng 3 Mục 285 | 12.580.000 | ||||
| Bàu Năng 4 Mục 286 | 11.510.000 | ||||
| Bàu Năng 5 Mục 287 | 11.780.000 | ||||
| Bàu Năng 6 Mục 288 | 11.510.000 | ||||
| Bàu Năng 7 Mục 289 | 11.170.000 | ||||
| Bàu Năng 8 Mục 290 | 11.170.000 | ||||
| Bàu Năng 9 Mục 291 | 11.360.000 | ||||
| Bàu Sen 1 Mục 322 | 25.650.000 | ||||
| Bàu Sen 2 Mục 323 | 22.890.000 | ||||
| Bàu Sen 3 Mục 324 | 21.870.000 | ||||
| Bàu Tràm 1 Mục 311 | 16.860.000 | ||||
| Bàu Tràm 2 Mục 312 | 17.140.000 | ||||
| Bàu Tràm 3 Mục 313 | 15.360.000 | ||||
| Bàu Tràm Trung Mục 314 | 16.700.000 | ||||
| Bàu Trảng 1 Mục 315 | 11.760.000 | 5.100.000 | 3.920.000 | 3.240.000 | 2.730.000 |
| Bàu Trảng 2 Mục 316 | 11.220.000 | ||||
| Bàu Trảng 3 Mục 317 | 12.900.000 | ||||
| Bàu Trảng 4 Mục 318 | 12.610.000 | ||||
| Bàu Trảng 5 Mục 319 | 11.220.000 | 5.100.000 | 3.920.000 | 3.240.000 | 2.730.000 |
| Bàu Trảng 6 Mục 320 | 12.900.000 | ||||
| Bàu Trảng 7 Mục 321 | 10.910.000 | 5.100.000 | 3.920.000 | 3.240.000 | 2.730.000 |
| Bàu Vàng 1 Mục 325 | 8.690.000 | ||||
| Bàu Vàng 2 Mục 326 | 8.900.000 | ||||
| Bàu Vàng 3 Mục 327 | 8.900.000 | ||||
| Bàu Vàng 4 Mục 328 | 8.900.000 | ||||
| Bàu Vàng 5 Mục 329 | 8.900.000 | ||||
| Bàu Vàng 6 Mục 330 | 8.900.000 | ||||
| Bá Giáng 1 Mục 195 | 7.520.000 | ||||
| Bá Giáng 10 Mục 204 | 8.220.000 | ||||
| Bá Giáng 11 Mục 205 | 8.250.000 | ||||
| Bá Giáng 12 Mục 206 | 8.250.000 | ||||
| Bá Giáng 14 Mục 207 | 8.250.000 | ||||
| Bá Giáng 2 Mục 196 | 7.520.000 | ||||
| Bá Giáng 3 Mục 197 | 7.520.000 | ||||
| Bá Giáng 4 Mục 198 | 7.520.000 | ||||
| Bá Giáng 5 Mục 199 | 9.080.000 | ||||
| Bá Giáng 6 Mục 200 | 8.220.000 | ||||
| Bá Giáng 7 Mục 201 | 8.220.000 | ||||
| Bá Giáng 8 Mục 202 | 8.220.000 | ||||
| Bá Giáng 9 Mục 203 | 8.220.000 | ||||
| Bát Nàn Công Chúa Mục 214 | 11.950.000 | ||||
| Bãi Sậy Mục 213 | 11.660.000 | ||||
| Bình An 1 Mục 335 | 15.650.000 | ||||
| Bình An 2 Mục 336 | 15.650.000 | ||||
| Bình An 3 Mục 337 | 15.600.000 | ||||
| Bình An 4 Mục 338 | 15.650.000 | ||||
| Bình An 5 Mục 339 | 15.650.000 | ||||
| Bình An 6 Mục 340 | 15.650.000 | ||||
| Bình An 7 Đoạn 7,5m | 14.210.000 | 9.070.000 | 7.790.000 | 6.860.000 | 5.900.000 |
| Bình An 7 Đoạn 5,5m Mục 341 | 12.810.000 | 9.070.000 | 7.790.000 | 6.860.000 | 5.900.000 |
| Bình Giã Mục 342 | 8.430.000 | ||||
| Bình Hòa 1 Mục 343 | 8.740.000 | ||||
| Bình Hòa 10 Mục 352 | 14.390.000 | ||||
| Bình Hòa 11 Mục 353 | 10.740.000 | ||||
| Bình Hòa 12 Mục 354 | 10.740.000 | ||||
| Bình Hòa 14 Mục 355 | 9.500.000 | 4.360.000 | 3.840.000 | 3.120.000 | 2.550.000 |
| Bình Hòa 15 Mục 356 | 9.540.000 | 4.360.000 | 3.840.000 | 3.120.000 | 2.550.000 |
| Bình Hòa 16 Mục 357 | 13.070.000 | ||||
| Bình Hòa 2 Mục 344 | 8.740.000 | ||||
| Bình Hòa 3 Mục 345 | 8.740.000 | ||||
| Bình Hòa 4 Mục 346 | 10.120.000 | ||||
| Bình Hòa 5 Mục 347 | 8.740.000 | ||||
| Bình Hòa 6 Mục 348 | 8.740.000 | ||||
| Bình Hòa 7 Mục 349 | 8.740.000 | ||||
| Bình Hòa 8 Mục 350 | 8.520.000 | ||||
| Bình Hòa 9 Mục 351 | 8.880.000 | ||||
| Bình Kỳ Mai Đăng Chơn - cầu Quốc Mục 358 | 4.950.000 | 1.850.000 | 1.590.000 | 1.300.000 | 1.060.000 |
| Bình Minh 1 Mục 359 | 33.500.000 | ||||
| Bình Minh 10 Mục 368 | 76.930.000 | ||||
| Bình Minh 2 Mục 360 | 30.490.000 | ||||
| Bình Minh 3 Mục 361 | 31.700.000 | ||||
| Bình Minh 4 Mục 362 | 83.140.000 | ||||
| Bình Minh 5 Mục 363 | 83.140.000 | ||||
| Bình Minh 6 Đường 2/9 - Bạch Đằng | 83.500.000 | ||||
| Bình Minh 6 Phan Thành Tài - Đường 2/9 Mục 364 | 49.620.000 | ||||
| Bình Minh 7 Mục 365 | 63.910.000 | ||||
| Bình Minh 8 Mục 366 | 76.930.000 | ||||
| Bình Minh 9 Mục 367 | 63.910.000 | ||||
| Bình Than Mục 373 | 20.460.000 | 6.750.000 | 5.820.000 | 5.020.000 | 3.910.000 |
| Bình Thái 1 Mục 369 | 9.230.000 | 4.180.000 | 3.490.000 | 2.840.000 | 2.320.000 |
| Bình Thái 2 Mục 370 | 8.460.000 | 4.180.000 | 3.490.000 | 2.840.000 | 2.320.000 |
| Bình Thái 3 Mục 371 | 8.460.000 | 4.180.000 | 3.490.000 | 2.840.000 | 2.320.000 |
| Bình Thái 4 Mục 372 | 5.500.000 | 3.760.000 | 3.300.000 | 2.690.000 | 2.190.000 |
| Bích Khê Mục 334 | 12.910.000 | ||||
| Bùi Bỉnh Uyên Mục 412 | 12.830.000 | 3.200.000 | 2.750.000 | 2.250.000 | 1.830.000 |
| Bùi Chát Mục 414 | 6.960.000 | 3.150.000 | 2.730.000 | 2.230.000 | 1.810.000 |
| Bùi Công Trừng Mục 415 | 12.910.000 | ||||
| Bùi Cầm Hổ Mục 413 | 6.110.000 | ||||
| Bùi Dương Lịch Mục 416 | 14.450.000 | 6.720.000 | 5.690.000 | 4.670.000 | 3.830.000 |
| Bùi Giáng Mục 417 | 10.060.000 | 3.940.000 | 3.450.000 | 2.850.000 | 2.330.000 |
| Bùi Hiển Mục 418 | 10.450.000 | 3.940.000 | 3.450.000 | 2.850.000 | 2.330.000 |
| Bùi Huy Bích Mục 420 | 10.620.000 | ||||
| Bùi Huy Đáp Mục 419 | 6.110.000 | ||||
| Bùi Hữu Nghĩa Mục 421 | 17.210.000 | ||||
| Bùi Kỷ Mục 422 | 19.530.000 | ||||
| Bùi Lâm Đoạn 3,5m | 12.060.000 | ||||
| Bùi Lâm Đoạn 5,5m Mục 423 | 14.120.000 | ||||
| Bùi Quốc Hưng Mục 424 | 25.100.000 | ||||
| Bùi Quốc Khái Mục 425 | 15.690.000 | ||||
| Bùi Sĩ Tiêm Đoạn 7,5m Mục 432 | 24.330.000 | ||||
| Bùi Sĩ Tiêm Đoạn 5,5m | 21.790.000 | ||||
| Bùi Thiện Ngộ Mục 430 | 12.910.000 | ||||
| Bùi Thế Mỹ Mục 428 | 12.000.000 | 3.610.000 | 3.100.000 | 2.540.000 | 2.070.000 |
| Bùi Thị Xuân Mục 429 | 26.120.000 | 11.060.000 | 8.900.000 | 7.270.000 | 5.590.000 |
| Bùi Trang Chước Mục 431 | 16.230.000 | ||||
| Bùi Tá Hán Mục 426 | 28.410.000 | 7.280.000 | 6.260.000 | 5.120.000 | 4.170.000 |
| Bùi Tấn Diên Mục 427 | 9.280.000 | ||||
| Bùi Viện Mục 433 | 17.100.000 | ||||
| Bùi Vịnh Đoạn 5,5m | 9.220.000 | 3.950.000 | 3.440.000 | 2.800.000 | 2.270.000 |
| Bùi Vịnh Đoạn 7,5m Mục 434 | 12.180.000 | 4.180.000 | 3.630.000 | 2.960.000 | 2.400.000 |
| Bùi Xuân Phái Mục 435 | 19.610.000 | ||||
| Bùi Xương Trạch Mục 437 | 9.990.000 | 3.980.000 | 3.250.000 | 2.660.000 | 2.170.000 |
| Bùi Xương Tự Mục 436 | 9.550.000 | 3.960.000 | 3.490.000 | 2.840.000 | 2.320.000 |
| Bạch Thái Bưởi Đoạn 5,5m | 10.880.000 | ||||
| Bạch Thái Bưởi Đoạn 6,0m Mục 212 | 12.020.000 | ||||
| Bạch Đằng Lê Duẩn - Nguyễn Văn Linh | 170.490.000 | 24.690.000 | 21.060.000 | 17.230.000 | 14.070.000 |
| Bạch Đằng 2 tháng 9 - cầu Trần Thị Lý | 88.790.000 | ||||
| Bạch Đằng Nguyễn Du - Lê Duẩn | 159.070.000 | 22.060.000 | 18.050.000 | 14.760.000 | 12.000.000 |
| Bạch Đằng Đống Đa - Nguyễn Du Mục 211 | 124.770.000 | 22.060.000 | 18.050.000 | 14.760.000 | 12.000.000 |
| Bắc Sơn Tôn Đức Thắng - Phan Khoan Mục 332 | 17.040.000 | 5.340.000 | 4.460.000 | 3.730.000 | 3.040.000 |
| Bắc Sơn Phan Khoan - cuối đường | 10.950.000 | 3.940.000 | 3.450.000 | 2.850.000 | 2.330.000 |
| Bắc Thượng 1 Mục 306 | 6.060.000 | ||||
| Bắc Thượng 2 Mục 307 | 4.740.000 | ||||
| Bắc Thượng 3 Mục 308 | 4.740.000 | ||||
| Bắc Thượng 4 Mục 309 | 4.740.000 | ||||
| Bắc Thượng 5 Mục 310 | 4.740.000 | ||||
| Bắc Đẩu Mục 331 | 26.550.000 | 11.270.000 | 9.620.000 | 7.830.000 | 6.380.000 |
| Bế Văn Đàn Nhà số 184 - cuối đường | 25.370.000 | 11.760.000 | 9.090.000 | 7.280.000 | 5.510.000 |
| Bế Văn Đàn Nhà số 02 - Nhà số 184 Mục 333 | 31.500.000 | 11.760.000 | 9.090.000 | 7.280.000 | 5.510.000 |
| Bờ Quan 1 Hòa Quý - Anh Đức Mục 387 | 10.420.000 | ||||
| Bờ Quan 10 Mục 396 | 9.840.000 | ||||
| Bờ Quan 11 Mục 397 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 12 Mục 398 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 14 Mục 399 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 15 Hòa Quý - Từ Giấy Mục 400 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 16 Hòa Quý - Bờ Quan 14 Mục 401 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 17 Lê Công Thành - Anh Đức Mục 402 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 18 Hòa Quý - Anh Đức Mục 403 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 19 Lê Công Thành - Anh Đức Mục 404 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 2 Mục 388 | 10.150.000 | ||||
| Bờ Quan 20 Hòa Quý - Anh Đức Mục 405 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 21 Lê Công Thành - Anh Đức Mục 406 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 22 Lê Công Thành - Anh Đức Mục 407 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 23 Lê Công Thành - Anh Đức Mục 408 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 24 Lê Công Thành - Anh Đức Mục 409 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 25 Hòa Quý - Anh Đức Mục 410 | 10.960.000 | ||||
| Bờ Quan 26 Bờ Quan 25 - Đầm Sen 1 Mục 411 | 10.960.000 | ||||
| Bờ Quan 3 Mục 389 | 9.880.000 | ||||
| Bờ Quan 4 Mục 390 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 5 Mục 391 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 6 Mục 392 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 7 Mục 393 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 8 Mục 394 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Quan 9 Mục 395 | 9.870.000 | ||||
| Bờ Đằm 1 Mục 374 | 4.720.000 | ||||
| Bờ Đằm 10 Mục 383 | 4.260.000 | ||||
| Bờ Đằm 11 Mục 384 | 4.260.000 | ||||
| Bờ Đằm 12 Mục 385 | 4.260.000 | ||||
| Bờ Đằm 14 Mục 386 | 4.260.000 | ||||
| Bờ Đằm 2 Mục 375 | 4.260.000 | ||||
| Bờ Đằm 3 Mục 376 | 4.260.000 | ||||
| Bờ Đằm 4 Đoạn 7,5m Mục 377 | 4.720.000 | ||||
| Bờ Đằm 4 Đoạn 5,5m | 4.260.000 | ||||
| Bờ Đằm 5 Mục 378 | 4.260.000 | ||||
| Bờ Đằm 6 Mục 379 | 4.260.000 | ||||
| Bờ Đằm 7 Mục 380 | 4.260.000 | ||||
| Bờ Đằm 8 Mục 381 | 4.260.000 | ||||
| Bờ Đằm 9 Mục 382 | 4.260.000 | ||||
| Ca Văn Thỉnh Mục 439 | 19.380.000 | 10.160.000 | 8.700.000 | 7.120.000 | 5.830.000 |
| Cao Bá Nhạ Mục 442 | 14.470.000 | ||||
| Cao Bá Quát Mục 443 | 24.140.000 | ||||
| Cao Bá Đạt Mục 441 | 5.880.000 | ||||
| Cao Hồng Lãnh Mục 444 | 11.420.000 | ||||
| Cao Lỗ Mục 445 | 12.770.000 | ||||
| Cao Sơn 1 Mục 446 | 12.510.000 | ||||
| Cao Sơn 2 Mục 447 | 11.810.000 | ||||
| Cao Sơn 3 Mục 448 | 11.810.000 | ||||
| Cao Sơn 4 Mục 449 | 11.810.000 | ||||
| Cao Sơn 5 Mục 450 | 11.810.000 | ||||
| Cao Sơn 6 Mục 451 | 11.810.000 | ||||
| Cao Sơn 7 Mục 452 | 11.810.000 | ||||
| Cao Sơn 8 Mục 453 | 11.810.000 | ||||
| Cao Sơn Pháo Đoạn 28,5m Mục 454 | 20.580.000 | ||||
| Cao Sơn Pháo Đoạn 7,5m | 14.130.000 | 5.340.000 | 4.460.000 | 3.730.000 | 3.040.000 |
| Cao Thắng Mục 455 | 39.470.000 | 13.220.000 | 11.290.000 | 9.240.000 | 7.560.000 |
| Cao Xuân Dục Mục 456 | 19.880.000 | ||||
| Cao Xuân Huy Mục 457 | 19.980.000 | ||||
| Chi Lăng Mục 549 | 79.660.000 | 19.960.000 | 16.180.000 | 13.210.000 | 10.810.000 |
| Chu Cẩm Phong Mục 563 | 12.670.000 | ||||
| Chu Huy Mân Ngô Quyền - Phạm Văn Xảo Mục 564 | 23.980.000 | ||||
| Chu Huy Mân Khúc Thừa Dụ - cuối đường | 17.400.000 | ||||
| Chu Huy Mân Phạm Văn Xảo - Khúc Thừa Dụ | 21.410.000 | ||||
| Chu Lai Mục 565 | 6.770.000 | ||||
| Chu Mạnh Trinh Mục 566 | 19.980.000 | ||||
| Chu Văn An Mục 567 | 43.640.000 | 14.200.000 | 12.860.000 | 11.020.000 | 9.450.000 |
| Châu Thượng Văn Đoạn 5m Mục 545 | 18.770.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 7.080.000 | 5.810.000 |
| Châu Thượng Văn Đoạn 3,5m | 14.260.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 6.970.000 | 5.810.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.