Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 10/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
An Nhơn 15
Mục 102
17.240.000
An Nhơn 2
Mục 90
22.010.000
An Nhơn 3
Mục 91
22.010.0007.840.0006.730.0005.690.0004.730.000
An Nhơn 4
Mục 92
17.240.000
An Nhơn 5
Mục 93
17.240.000
An Nhơn 6
Mục 94
18.720.000
An Nhơn 7
Đoạn 5,5m
Mục 95
19.080.000
An Nhơn 7
Đoạn 3,5m
17.240.000
An Nhơn 8
Mục 96
18.570.000
An Nhơn 9
Mục 97
17.240.0007.840.0006.730.0005.690.0004.730.000
An Nông
Mục 103
22.790.000
An Thượng 1
Mục 105
93.790.000
An Thượng 10
Mục 114
25.650.000
An Thượng 11
Mục 115
25.960.000
An Thượng 12
Mục 116
18.700.000
An Thượng 14
Mục 117
19.600.0008.480.0007.280.0005.980.0004.910.000
An Thượng 15
Mục 118
18.640.000
An Thượng 16
Mục 119
18.600.000
An Thượng 17
Mục 120
20.890.000
An Thượng 18
Mục 121
18.650.0008.480.0007.280.0005.980.0004.910.000
An Thượng 19
Mục 122
18.760.000
An Thượng 2
Mục 106
82.730.000
An Thượng 20
Mục 123
21.580.000
An Thượng 21
Đoạn 5,5m
Mục 124
21.080.000
An Thượng 21
Đoạn 3,5m
18.640.0007.320.0006.360.0005.210.0004.270.000
An Thượng 22
Mục 125
23.480.0008.970.0007.670.0006.290.0005.160.000
An Thượng 23
Mục 126
21.740.000
An Thượng 24
Đoạn chia lô
21.740.0008.970.0007.670.0006.290.0005.160.000
An Thượng 24
Đoạn chỉnh trang
Mục 127
22.930.0008.970.0007.670.0006.290.0005.160.000
An Thượng 26
Mục 128
52.870.000
An Thượng 27
Mục 129
48.610.000
An Thượng 28
Mục 130
48.610.000
An Thượng 29
Trần Bạch Đằng - Lê Quang Đạo
Mục 131
50.140.000
An Thượng 29
Lê Quang Đạo - cuối đường
44.540.0008.970.0007.670.0006.290.0005.160.000
An Thượng 3
Mục 107
73.620.000
An Thượng 30
Mục 132
46.390.000
An Thượng 31
Mục 133
46.800.000
An Thượng 32
Mục 134
46.800.000
An Thượng 33
Mục 135
46.800.000
An Thượng 34
Mục 136
47.780.000
An Thượng 35
Đoạn 7,5m
Mục 137
52.740.000
An Thượng 35
Đoạn 5,5m
42.470.000
An Thượng 36
Mục 138
52.740.000
An Thượng 37
Mục 139
41.700.000
An Thượng 38
Mục 140
42.470.000
An Thượng 39
Mục 141
42.470.000
An Thượng 4
Mục 108
66.680.000
An Thượng 40
Mục 142
38.840.000
An Thượng 5
Mục 109
20.100.000
An Thượng 6
Mục 110
28.900.000
An Thượng 7
Mục 111
20.090.000
An Thượng 8
Mục 112
20.110.000
An Thượng 9
Mục 113
27.690.000
An Trung 1
Mục 143
25.740.00011.060.0008.900.0007.270.0005.590.000
An Trung 10
Mục 152
13.960.000
An Trung 11
Mục 153
14.140.000
An Trung 12
Mục 154
13.960.000
An Trung 14
Mục 155
13.960.000
An Trung 15
Mục 156
13.960.000
An Trung 16
Mục 157
13.960.000
An Trung 2
Mục 144
25.740.000
An Trung 3
Mục 145
35.060.000
An Trung 4
Mục 146
17.140.000
An Trung 5
Mục 147
13.960.000
An Trung 6
Mục 148
13.960.000
An Trung 7
Mục 149
13.960.000
An Trung 8
Mục 150
13.960.000
An Trung 9
Mục 151
16.810.000
An Trung Đông 1
Mục 158
20.170.00010.710.0009.040.0007.150.0005.830.000
An Trung Đông 2
Mục 159
20.420.000
An Trung Đông 3
Mục 160
20.420.000
An Trung Đông 4
Mục 161
20.420.000
An Trung Đông 5
Mục 162
20.420.000
An Trung Đông 6
Mục 163
20.420.000
An Trung Đông 7
Đoạn 5,5m
Mục 164
20.420.00010.710.0009.040.0007.150.0005.830.000
An Trung Đông 7
Đoạn 3,5m
20.420.00010.710.0009.040.0007.150.0005.830.000
An Tư Công Chúa
Mục 104
19.650.000
An Vĩnh
Mục 165
16.630.00010.340.0009.350.0006.590.0005.480.000
An Xuân
Mục 166
21.100.000
An Xuân 1
Mục 167
12.940.000
An Xuân 2
Mục 168
12.940.000
An Đồn
Mục 18
28.190.0009.630.0008.250.0006.750.0005.510.000
An Đồn 1
Mục 19
28.190.000
An Đồn 2
Mục 20
24.490.000
An Đồn 3
Mục 21
33.370.000
An Đồn 4
Mục 22
38.810.000
An Đồn 5
Mục 23
33.570.000
An Đồn 6
Mục 24
38.100.000
Anh Thơ
Mục 170
16.480.000
Anh Đức
Hòa Quý - Hòa Quý
Mục 169
11.750.000
B1 - Hồng Phước
Mục 438
8.930.000
Ba Đình
Lê Lợi - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 194
34.350.00018.090.00013.200.00011.950.0009.610.000
Ba Đình
Nguyễn Thị Minh Khai - cuối đường
30.240.00013.800.00011.990.00010.110.0008.350.000
Ban Ban 1
Mục 174
6.490.000
Ban Ban 10
Mục 183
6.490.000
Ban Ban 11
Mục 184
6.490.000
Ban Ban 12
Mục 185
6.490.000
Ban Ban 14
Mục 186
6.490.000
Ban Ban 15
Mục 187
7.590.000
Ban Ban 16
Mục 188
6.490.000
Ban Ban 17
Mục 189
6.490.000
Ban Ban 18
Mục 190
6.490.000
Ban Ban 19
Mục 191
6.490.000
Ban Ban 2
Mục 175
6.490.000
Ban Ban 20
Mục 192
6.490.000
Ban Ban 21
Mục 193
6.490.000
Ban Ban 3
Mục 176
6.490.000
Ban Ban 4
Mục 177
6.490.000
Ban Ban 5
Mục 178
6.490.000
Ban Ban 6
Mục 179
6.490.000
Ban Ban 7
Mục 180
6.490.000
Ban Ban 8
Mục 181
6.490.000
Ban Ban 9
Mục 182
6.260.000
Bà Bang Nhãn
Mục 208
10.430.0003.610.0003.100.0002.540.0002.070.000
Bà Huyện Thanh Quan
Chế Lan Viên - cuối đường
22.760.0008.840.0007.630.0006.270.0005.130.000
Bà Huyện Thanh Quan
Dương Thị Xuân Quý - Chế Lan Viên
26.270.0008.840.0007.630.0006.270.0005.130.000
Bà Huyện Thanh Quan
Ngũ Hành Sơn - Dương Thị Xuân Quý
Mục 209
31.160.000
Bà Nà - Suối Mơ
Đoạn thuộc phường Hòa Khánh
Mục 210
6.980.000
Bàu Cầu 1
Mục 215
6.060.000
Bàu Cầu 10
Mục 224
6.060.000
Bàu Cầu 11
Mục 225
6.060.000
Bàu Cầu 12
Mục 226
6.060.000
Bàu Cầu 14
Mục 227
6.060.000
Bàu Cầu 15
Mục 228
6.170.000
Bàu Cầu 16
Mục 229
6.060.000
Bàu Cầu 17
Mục 230
6.060.000
Bàu Cầu 18
Mục 231
6.060.000
Bàu Cầu 19
Mục 232
6.060.000
Bàu Cầu 2
Mục 216
6.060.000
Bàu Cầu 20
Mục 233
6.060.000
Bàu Cầu 21
Mục 234
6.060.000
Bàu Cầu 22
Mục 235
6.060.000
Bàu Cầu 23
Mục 236
6.060.000
Bàu Cầu 24
Mục 237
6.060.000
Bàu Cầu 25
Mục 238
7.020.000
Bàu Cầu 26
Mục 239
6.020.000
Bàu Cầu 27
Mục 240
6.000.000
Bàu Cầu 28
Mục 241
6.060.000
Bàu Cầu 3
Mục 217
6.060.000
Bàu Cầu 4
Mục 218
6.060.000
Bàu Cầu 5
Mục 219
6.060.000
Bàu Cầu 6
Mục 220
6.060.000
Bàu Cầu 7
Mục 221
6.060.000
Bàu Cầu 8
Mục 222
6.060.000
Bàu Cầu 9
Mục 223
6.060.000
Bàu Gia 1
Mục 242
6.280.000
Bàu Gia Thượng 1
Mục 243
6.830.0003.950.0003.440.0002.800.0002.270.000
Bàu Gia Thượng 2
Mục 244
6.830.000
Bàu Gia Thượng 3
Mục 245
6.860.000
Bàu Gia Thượng 4
Mục 246
8.630.000
Bàu Hạc 1
Mục 247
20.510.0009.230.0007.540.0005.660.0004.340.000
Bàu Hạc 2
Mục 248
19.560.000
Bàu Hạc 3
Mục 249
18.800.000
Bàu Hạc 4
Mục 250
18.800.000
Bàu Hạc 5
Mục 251
18.320.0007.950.0006.590.0005.020.0003.890.000
Bàu Hạc 6
Mục 252
20.510.0009.230.0007.540.0005.660.0004.340.000
Bàu Hạc 7
Mục 253
20.640.000
Bàu Hạc 8
Mục 254
20.640.000
Bàu Làng
Mục 255
16.750.0006.170.0004.980.0004.210.0002.950.000
Bàu Làng 2
Mục 256
16.670.000
Bàu Làng 3
Mục 257
16.670.000
Bàu Làng 4
Mục 258
16.670.000
Bàu Làng 5
Nguyễn Đức Trung - Đỗ Ngọc Du
Mục 259
16.080.000
Bàu Làng 6
Bàu Làng 3 - Đỗ Ngọc Du
Mục 260
16.080.000
Bàu Mạc 1
Mục 261
8.340.000
Bàu Mạc 10
Mục 270
7.580.000
Bàu Mạc 11
Mục 271
7.580.000
Bàu Mạc 12
Mục 272
8.510.0003.150.0002.730.0002.230.0001.810.000
Bàu Mạc 14
Mục 273
7.580.0003.150.0002.730.0002.230.0001.810.000
Bàu Mạc 15
Mục 274
7.580.0003.150.0002.730.0002.230.0001.810.000
Bàu Mạc 16
Mục 275
7.580.000
Bàu Mạc 17
Mục 276
8.240.000
Bàu Mạc 18
Mục 277
7.480.000
Bàu Mạc 19
Mục 278
8.610.000
Bàu Mạc 2
Mục 262
8.340.000
Bàu Mạc 20
Mục 279
7.360.000
Bàu Mạc 21
Mục 280
8.120.000
Bàu Mạc 22
Mục 281
8.340.000
Bàu Mạc 23
Mục 282
10.980.000
Bàu Mạc 3
Mục 263
8.340.000
Bàu Mạc 4
Mục 264
8.130.000
Bàu Mạc 5
Mục 265
8.500.000
Bàu Mạc 6
Mục 266
8.320.000
Bàu Mạc 7
Mục 267
8.070.000
Bàu Mạc 8
Mục 268
8.340.000
Bàu Mạc 9
Mục 269
9.350.0003.150.0002.730.0002.230.0001.810.000
Bàu Nghè 1
Mục 297
2.330.000
Bàu Nghè 2
Mục 298
2.330.000
Bàu Nghè 3
Mục 299
2.330.000
Bàu Nghè 4
Mục 300
2.330.000
Bàu Nghè 5
Mục 301
2.870.000
Bàu Nghè 6
Mục 302
2.330.000
Bàu Nghè 7
Mục 303
2.330.000
Bàu Nghè 8
Mục 304
2.330.000
Bàu Nghè 9
Mục 305
2.330.000
Bàu Năng 1
Lý Thái Tông - Đặng Minh Khiêm
Mục 283
11.530.000
Bàu Năng 1
Đặng Minh Khiêm - cuối đường
10.830.0004.280.0003.680.0003.010.0002.460.000
Bàu Năng 10
Mục 292
10.890.000
Bàu Năng 11
Mục 293
10.430.0004.400.0003.770.0003.080.0002.610.000
Bàu Năng 12
Mục 294
9.680.000
Bàu Năng 14
Mục 295
9.530.000
Bàu Năng 15
Mục 296
11.170.000
Bàu Năng 2
Mục 284
11.640.000
Bàu Năng 3
Mục 285
12.580.000
Bàu Năng 4
Mục 286
11.510.000
Bàu Năng 5
Mục 287
11.780.000
Bàu Năng 6
Mục 288
11.510.000
Bàu Năng 7
Mục 289
11.170.000
Bàu Năng 8
Mục 290
11.170.000
Bàu Năng 9
Mục 291
11.360.000
Bàu Sen 1
Mục 322
25.650.000
Bàu Sen 2
Mục 323
22.890.000
Bàu Sen 3
Mục 324
21.870.000
Bàu Tràm 1
Mục 311
16.860.000
Bàu Tràm 2
Mục 312
17.140.000
Bàu Tràm 3
Mục 313
15.360.000
Bàu Tràm Trung
Mục 314
16.700.000
Bàu Trảng 1
Mục 315
11.760.0005.100.0003.920.0003.240.0002.730.000
Bàu Trảng 2
Mục 316
11.220.000
Bàu Trảng 3
Mục 317
12.900.000
Bàu Trảng 4
Mục 318
12.610.000
Bàu Trảng 5
Mục 319
11.220.0005.100.0003.920.0003.240.0002.730.000
Bàu Trảng 6
Mục 320
12.900.000
Bàu Trảng 7
Mục 321
10.910.0005.100.0003.920.0003.240.0002.730.000
Bàu Vàng 1
Mục 325
8.690.000
Bàu Vàng 2
Mục 326
8.900.000
Bàu Vàng 3
Mục 327
8.900.000
Bàu Vàng 4
Mục 328
8.900.000
Bàu Vàng 5
Mục 329
8.900.000
Bàu Vàng 6
Mục 330
8.900.000
Bá Giáng 1
Mục 195
7.520.000
Bá Giáng 10
Mục 204
8.220.000
Bá Giáng 11
Mục 205
8.250.000
Bá Giáng 12
Mục 206
8.250.000
Bá Giáng 14
Mục 207
8.250.000
Bá Giáng 2
Mục 196
7.520.000
Bá Giáng 3
Mục 197
7.520.000
Bá Giáng 4
Mục 198
7.520.000
Bá Giáng 5
Mục 199
9.080.000
Bá Giáng 6
Mục 200
8.220.000
Bá Giáng 7
Mục 201
8.220.000
Bá Giáng 8
Mục 202
8.220.000
Bá Giáng 9
Mục 203
8.220.000
Bát Nàn Công Chúa
Mục 214
11.950.000
Bãi Sậy
Mục 213
11.660.000
Bình An 1
Mục 335
15.650.000
Bình An 2
Mục 336
15.650.000
Bình An 3
Mục 337
15.600.000
Bình An 4
Mục 338
15.650.000
Bình An 5
Mục 339
15.650.000
Bình An 6
Mục 340
15.650.000
Bình An 7
Đoạn 7,5m
14.210.0009.070.0007.790.0006.860.0005.900.000
Bình An 7
Đoạn 5,5m
Mục 341
12.810.0009.070.0007.790.0006.860.0005.900.000
Bình Giã
Mục 342
8.430.000
Bình Hòa 1
Mục 343
8.740.000
Bình Hòa 10
Mục 352
14.390.000
Bình Hòa 11
Mục 353
10.740.000
Bình Hòa 12
Mục 354
10.740.000
Bình Hòa 14
Mục 355
9.500.0004.360.0003.840.0003.120.0002.550.000
Bình Hòa 15
Mục 356
9.540.0004.360.0003.840.0003.120.0002.550.000
Bình Hòa 16
Mục 357
13.070.000
Bình Hòa 2
Mục 344
8.740.000
Bình Hòa 3
Mục 345
8.740.000
Bình Hòa 4
Mục 346
10.120.000
Bình Hòa 5
Mục 347
8.740.000
Bình Hòa 6
Mục 348
8.740.000
Bình Hòa 7
Mục 349
8.740.000
Bình Hòa 8
Mục 350
8.520.000
Bình Hòa 9
Mục 351
8.880.000
Bình Kỳ
Mai Đăng Chơn - cầu Quốc
Mục 358
4.950.0001.850.0001.590.0001.300.0001.060.000
Bình Minh 1
Mục 359
33.500.000
Bình Minh 10
Mục 368
76.930.000
Bình Minh 2
Mục 360
30.490.000
Bình Minh 3
Mục 361
31.700.000
Bình Minh 4
Mục 362
83.140.000
Bình Minh 5
Mục 363
83.140.000
Bình Minh 6
Đường 2/9 - Bạch Đằng
83.500.000
Bình Minh 6
Phan Thành Tài - Đường 2/9
Mục 364
49.620.000
Bình Minh 7
Mục 365
63.910.000
Bình Minh 8
Mục 366
76.930.000
Bình Minh 9
Mục 367
63.910.000
Bình Than
Mục 373
20.460.0006.750.0005.820.0005.020.0003.910.000
Bình Thái 1
Mục 369
9.230.0004.180.0003.490.0002.840.0002.320.000
Bình Thái 2
Mục 370
8.460.0004.180.0003.490.0002.840.0002.320.000
Bình Thái 3
Mục 371
8.460.0004.180.0003.490.0002.840.0002.320.000
Bình Thái 4
Mục 372
5.500.0003.760.0003.300.0002.690.0002.190.000
Bích Khê
Mục 334
12.910.000
Bùi Bỉnh Uyên
Mục 412
12.830.0003.200.0002.750.0002.250.0001.830.000
Bùi Chát
Mục 414
6.960.0003.150.0002.730.0002.230.0001.810.000
Bùi Công Trừng
Mục 415
12.910.000
Bùi Cầm Hổ
Mục 413
6.110.000
Bùi Dương Lịch
Mục 416
14.450.0006.720.0005.690.0004.670.0003.830.000
Bùi Giáng
Mục 417
10.060.0003.940.0003.450.0002.850.0002.330.000
Bùi Hiển
Mục 418
10.450.0003.940.0003.450.0002.850.0002.330.000
Bùi Huy Bích
Mục 420
10.620.000
Bùi Huy Đáp
Mục 419
6.110.000
Bùi Hữu Nghĩa
Mục 421
17.210.000
Bùi Kỷ
Mục 422
19.530.000
Bùi Lâm
Đoạn 3,5m
12.060.000
Bùi Lâm
Đoạn 5,5m
Mục 423
14.120.000
Bùi Quốc Hưng
Mục 424
25.100.000
Bùi Quốc Khái
Mục 425
15.690.000
Bùi Sĩ Tiêm
Đoạn 7,5m
Mục 432
24.330.000
Bùi Sĩ Tiêm
Đoạn 5,5m
21.790.000
Bùi Thiện Ngộ
Mục 430
12.910.000
Bùi Thế Mỹ
Mục 428
12.000.0003.610.0003.100.0002.540.0002.070.000
Bùi Thị Xuân
Mục 429
26.120.00011.060.0008.900.0007.270.0005.590.000
Bùi Trang Chước
Mục 431
16.230.000
Bùi Tá Hán
Mục 426
28.410.0007.280.0006.260.0005.120.0004.170.000
Bùi Tấn Diên
Mục 427
9.280.000
Bùi Viện
Mục 433
17.100.000
Bùi Vịnh
Đoạn 5,5m
9.220.0003.950.0003.440.0002.800.0002.270.000
Bùi Vịnh
Đoạn 7,5m
Mục 434
12.180.0004.180.0003.630.0002.960.0002.400.000
Bùi Xuân Phái
Mục 435
19.610.000
Bùi Xương Trạch
Mục 437
9.990.0003.980.0003.250.0002.660.0002.170.000
Bùi Xương Tự
Mục 436
9.550.0003.960.0003.490.0002.840.0002.320.000
Bạch Thái Bưởi
Đoạn 5,5m
10.880.000
Bạch Thái Bưởi
Đoạn 6,0m
Mục 212
12.020.000
Bạch Đằng
Lê Duẩn - Nguyễn Văn Linh
170.490.00024.690.00021.060.00017.230.00014.070.000
Bạch Đằng
2 tháng 9 - cầu Trần Thị Lý
88.790.000
Bạch Đằng
Nguyễn Du - Lê Duẩn
159.070.00022.060.00018.050.00014.760.00012.000.000
Bạch Đằng
Đống Đa - Nguyễn Du
Mục 211
124.770.00022.060.00018.050.00014.760.00012.000.000
Bắc Sơn
Tôn Đức Thắng - Phan Khoan
Mục 332
17.040.0005.340.0004.460.0003.730.0003.040.000
Bắc Sơn
Phan Khoan - cuối đường
10.950.0003.940.0003.450.0002.850.0002.330.000
Bắc Thượng 1
Mục 306
6.060.000
Bắc Thượng 2
Mục 307
4.740.000
Bắc Thượng 3
Mục 308
4.740.000
Bắc Thượng 4
Mục 309
4.740.000
Bắc Thượng 5
Mục 310
4.740.000
Bắc Đẩu
Mục 331
26.550.00011.270.0009.620.0007.830.0006.380.000
Bế Văn Đàn
Nhà số 184 - cuối đường
25.370.00011.760.0009.090.0007.280.0005.510.000
Bế Văn Đàn
Nhà số 02 - Nhà số 184
Mục 333
31.500.00011.760.0009.090.0007.280.0005.510.000
Bờ Quan 1
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 387
10.420.000
Bờ Quan 10
Mục 396
9.840.000
Bờ Quan 11
Mục 397
9.870.000
Bờ Quan 12
Mục 398
9.870.000
Bờ Quan 14
Mục 399
9.870.000
Bờ Quan 15
Hòa Quý - Từ Giấy
Mục 400
9.870.000
Bờ Quan 16
Hòa Quý - Bờ Quan 14
Mục 401
9.870.000
Bờ Quan 17
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 402
9.870.000
Bờ Quan 18
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 403
9.870.000
Bờ Quan 19
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 404
9.870.000
Bờ Quan 2
Mục 388
10.150.000
Bờ Quan 20
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 405
9.870.000
Bờ Quan 21
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 406
9.870.000
Bờ Quan 22
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 407
9.870.000
Bờ Quan 23
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 408
9.870.000
Bờ Quan 24
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 409
9.870.000
Bờ Quan 25
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 410
10.960.000
Bờ Quan 26
Bờ Quan 25 - Đầm Sen 1
Mục 411
10.960.000
Bờ Quan 3
Mục 389
9.880.000
Bờ Quan 4
Mục 390
9.870.000
Bờ Quan 5
Mục 391
9.870.000
Bờ Quan 6
Mục 392
9.870.000
Bờ Quan 7
Mục 393
9.870.000
Bờ Quan 8
Mục 394
9.870.000
Bờ Quan 9
Mục 395
9.870.000
Bờ Đằm 1
Mục 374
4.720.000
Bờ Đằm 10
Mục 383
4.260.000
Bờ Đằm 11
Mục 384
4.260.000
Bờ Đằm 12
Mục 385
4.260.000
Bờ Đằm 14
Mục 386
4.260.000
Bờ Đằm 2
Mục 375
4.260.000
Bờ Đằm 3
Mục 376
4.260.000
Bờ Đằm 4
Đoạn 7,5m
Mục 377
4.720.000
Bờ Đằm 4
Đoạn 5,5m
4.260.000
Bờ Đằm 5
Mục 378
4.260.000
Bờ Đằm 6
Mục 379
4.260.000
Bờ Đằm 7
Mục 380
4.260.000
Bờ Đằm 8
Mục 381
4.260.000
Bờ Đằm 9
Mục 382
4.260.000
Ca Văn Thỉnh
Mục 439
19.380.00010.160.0008.700.0007.120.0005.830.000
Cao Bá Nhạ
Mục 442
14.470.000
Cao Bá Quát
Mục 443
24.140.000
Cao Bá Đạt
Mục 441
5.880.000
Cao Hồng Lãnh
Mục 444
11.420.000
Cao Lỗ
Mục 445
12.770.000
Cao Sơn 1
Mục 446
12.510.000
Cao Sơn 2
Mục 447
11.810.000
Cao Sơn 3
Mục 448
11.810.000
Cao Sơn 4
Mục 449
11.810.000
Cao Sơn 5
Mục 450
11.810.000
Cao Sơn 6
Mục 451
11.810.000
Cao Sơn 7
Mục 452
11.810.000
Cao Sơn 8
Mục 453
11.810.000
Cao Sơn Pháo
Đoạn 28,5m
Mục 454
20.580.000
Cao Sơn Pháo
Đoạn 7,5m
14.130.0005.340.0004.460.0003.730.0003.040.000
Cao Thắng
Mục 455
39.470.00013.220.00011.290.0009.240.0007.560.000
Cao Xuân Dục
Mục 456
19.880.000
Cao Xuân Huy
Mục 457
19.980.000
Chi Lăng
Mục 549
79.660.00019.960.00016.180.00013.210.00010.810.000
Chu Cẩm Phong
Mục 563
12.670.000
Chu Huy Mân
Ngô Quyền - Phạm Văn Xảo
Mục 564
23.980.000
Chu Huy Mân
Khúc Thừa Dụ - cuối đường
17.400.000
Chu Huy Mân
Phạm Văn Xảo - Khúc Thừa Dụ
21.410.000
Chu Lai
Mục 565
6.770.000
Chu Mạnh Trinh
Mục 566
19.980.000
Chu Văn An
Mục 567
43.640.00014.200.00012.860.00011.020.0009.450.000
Châu Thượng Văn
Đoạn 5m
Mục 545
18.770.0008.870.0007.790.0007.080.0005.810.000
Châu Thượng Văn
Đoạn 3,5m
14.260.0008.870.0007.790.0006.970.0005.810.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.