Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 11/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Châu Thị Vĩnh Tế
Mục 544
47.660.0008.970.0007.670.0006.290.0005.160.000
Châu Văn Liêm
Mục 546
23.070.0009.200.0007.880.0007.130.0005.850.000
Chính Hữu
Đoạn 10,5m
44.650.00011.300.0009.630.0008.260.0007.100.000
Chính Hữu
Đoạn 10,5m x 2
Mục 550
51.960.00011.300.0009.630.0008.260.0007.100.000
Chúc Động
Mục 568
8.840.000
Chơn Tâm 1
Mục 551
8.570.000
Chơn Tâm 10
Mục 560
8.670.000
Chơn Tâm 11
Mục 561
9.130.000
Chơn Tâm 12
Mục 562
8.670.000
Chơn Tâm 2
Mục 552
8.570.0003.810.0003.370.0002.760.0002.250.000
Chơn Tâm 3
Mục 553
8.670.000
Chơn Tâm 4
Mục 554
9.230.000
Chơn Tâm 5
Mục 555
8.670.000
Chơn Tâm 6
Mục 556
8.670.000
Chơn Tâm 7
Mục 557
8.570.000
Chơn Tâm 8
Mục 558
8.570.0003.810.0003.370.0002.760.0002.250.000
Chơn Tâm 9
Mục 559
9.500.000
Chương Dương
cầu Tiên Sơn - cuối đường
29.890.0006.270.0005.390.0004.410.0003.590.000
Chương Dương
cầu Trần Thị Lý - cầu Tiên Sơn
Mục 569
37.830.000
Chế Lan Viên
Mục 547
21.870.0008.840.0008.000.0006.570.0005.380.000
Chế Viết Tấn
Mục 548
16.390.000
Cách Mạng Tháng 8
chân cầu vượt Hòa Cầm - cuối đường
7.990.0003.830.0003.230.0002.650.0002.180.000
Cách Mạng Tháng 8
2 Tháng 9 - Ngã tư Cẩm Lệ
Mục 440
28.380.0007.070.0005.470.0004.230.0003.460.000
Cách Mạng Tháng 8
Ngã tư Cẩm Lệ - Nguyễn Nhàn
21.590.0005.220.0004.510.0003.680.0003.010.000
Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Nhàn - chân cầu vượt Hòa Cầm
14.720.0004.630.0003.980.0003.160.0002.770.000
Cô Bắc
Mục 493
35.420.00016.250.00013.960.00011.430.0009.310.000
Cô Giang
Mục 494
40.020.00014.760.00012.690.00010.380.0008.460.000
Cù Chính Lan
Hà Huy Tập - Huỳnh Ngọc Huệ
Mục 543
25.810.0008.400.0006.710.0005.730.0004.440.000
Cù Chính Lan
Huỳnh Ngọc Huệ - cuối đường
20.300.0007.240.0005.840.0005.000.0003.460.000
Cầm Bá Thước
Mục 458
25.840.000
Cần Giuộc
Mục 491
13.200.0005.900.0004.790.0003.910.0003.030.000
Cầu Đỏ - Túy Loan
Lê Thành Hậu (ngã ba sau) - Hết địa phận phường Cẩm Lệ
4.110.0002.490.0002.130.0001.740.0001.420.000
Cầu Đỏ - Túy Loan
Nguyễn Như Đổ - Lê Thành Hậu (ngã ba sau)
Mục 492
4.910.0002.490.0002.130.0001.740.0001.420.000
Cẩm Bình 1
Cầu Đỏ - Túy Loan - Khu vực đang thi công
Mục 471
3.370.000
Cẩm Bình 2
Cầu Đỏ - Túy Loan - Mặt đường bê tông nhựa
Mục 472
3.370.000
Cẩm Bình 3
Cẩm Bình 1 - Cầu Đỏ - Túy Loan
Mục 473
3.370.000
Cẩm Bắc 1
Mục 459
10.820.000
Cẩm Bắc 10
Mục 468
8.210.000
Cẩm Bắc 11
Mục 469
7.440.0003.950.0003.440.0002.800.0002.270.000
Cẩm Bắc 12
Mục 470
7.440.0003.950.0003.440.0002.800.0002.270.000
Cẩm Bắc 2
Mục 460
10.820.000
Cẩm Bắc 3
Mục 461
10.820.000
Cẩm Bắc 4
Mục 462
8.250.000
Cẩm Bắc 5
Mục 463
8.210.000
Cẩm Bắc 6
Mục 464
8.210.000
Cẩm Bắc 7
Mục 465
8.210.000
Cẩm Bắc 8
Mục 466
8.210.000
Cẩm Bắc 9
Mục 467
8.210.0003.950.0003.440.0002.800.0002.270.000
Cẩm Chánh 1
Mục 474
8.140.000
Cẩm Chánh 2
Mục 475
8.140.000
Cẩm Chánh 3
Mục 476
8.140.000
Cẩm Chánh 4
Mục 477
9.080.000
Cẩm Chánh 5
Mục 478
8.140.000
Cẩm Nam 1
Mục 479
7.750.000
Cẩm Nam 10
Mục 488
10.060.000
Cẩm Nam 11
Mục 489
10.060.000
Cẩm Nam 12
Mục 490
10.060.000
Cẩm Nam 2
Mục 480
7.610.000
Cẩm Nam 3
Mục 481
7.750.000
Cẩm Nam 4
Mục 482
7.750.000
Cẩm Nam 5
Mục 483
7.750.000
Cẩm Nam 6
Mục 484
7.690.000
Cẩm Nam 7
Mục 485
7.490.000
Cẩm Nam 8
Mục 486
7.650.000
Cẩm Nam 9
Mục 487
7.750.000
Cống Quỳnh
Mục 542
6.830.0003.960.0003.490.0002.840.0002.320.000
Cồn Dầu 1
Mục 517
7.450.000
Cồn Dầu 10
Mục 526
7.410.000
Cồn Dầu 11
Mục 527
12.910.000
Cồn Dầu 12
Mục 528
12.910.000
Cồn Dầu 14
Mục 529
12.910.000
Cồn Dầu 15
Mục 530
12.910.000
Cồn Dầu 16
Mục 531
12.770.000
Cồn Dầu 17
Mục 532
12.910.000
Cồn Dầu 18
Mục 533
12.840.000
Cồn Dầu 19
Mục 534
13.110.000
Cồn Dầu 2
Mục 518
7.410.000
Cồn Dầu 20
Mục 535
12.910.000
Cồn Dầu 21
Mục 536
12.910.000
Cồn Dầu 22
Mục 537
12.910.000
Cồn Dầu 23
Mục 538
12.910.000
Cồn Dầu 24
Mục 539
12.910.000
Cồn Dầu 25
Mục 540
20.280.000
Cồn Dầu 3
Mục 519
7.410.000
Cồn Dầu 4
Mục 520
7.410.000
Cồn Dầu 5
Mục 521
7.410.000
Cồn Dầu 6
Mục 522
7.410.000
Cồn Dầu 7
Mục 523
7.410.000
Cồn Dầu 8
Mục 524
7.410.000
Cồn Dầu 9
Mục 525
7.410.000
Cồn Đình
Mục 541
5.850.000
Cổ Mân 1
Mục 495
13.840.000
Cổ Mân 2
Mục 496
13.840.000
Cổ Mân 3
Mục 497
13.290.000
Cổ Mân 4
Mục 498
12.380.000
Cổ Mân 5
Mục 499
12.380.000
Cổ Mân 6
Mục 500
12.380.000
Cổ Mân 7
Mục 501
11.530.000
Cổ Mân 8
Mục 502
12.810.000
Cổ Mân 9
Mục 503
12.690.000
Cổ Mân Cúc 1
Mục 504
6.520.000
Cổ Mân Cúc 2
Mục 505
6.520.000
Cổ Mân Cúc 3
Mục 506
6.520.000
Cổ Mân Cúc 4
Mục 507
6.520.000
Cổ Mân Lan 1
Mục 508
6.520.000
Cổ Mân Lan 2
Mục 509
6.340.000
Cổ Mân Lan 3
Mục 510
6.520.000
Cổ Mân Lan 4
Mục 511
6.520.000
Cổ Mân Mai 1
Mục 512
6.710.000
Cổ Mân Mai 2
Mục 513
6.710.000
Cổ Mân Mai 3
Mục 514
6.860.000
Cổ Mân Mai 4
Mục 515
6.330.000
Cổ Mân Mai 5
Mục 516
6.610.000
Diên Hồng
Mục 571
15.490.000
Diệp Minh Châu
Mục 572
12.910.000
Doãn Khuê
Đoạn 7,5m
29.150.000
Doãn Khuê
Đoạn 10,5m
Mục 574
40.370.000
Doãn Kế Thiện
Mục 573
15.790.000
Doãn Uẩn
Mục 575
18.090.0006.500.0005.570.0004.560.0003.720.000
Duy Tân
Lê Đình Thám - Nguyễn Hữu Thọ
47.280.00017.550.00015.930.00012.560.00010.940.000
Duy Tân
Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường
36.590.00016.690.00014.480.00011.490.0009.550.000
Duy Tân
Núi Thành - Lê Đình Thám
Mục 577
40.100.00017.550.00015.930.00012.560.00010.940.000
Dã Tượng
Mục 570
21.700.0007.430.0006.050.0004.950.0004.050.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
cổng chùa Thanh Hải - Phùng Hưng
17.070.0005.160.0003.960.0003.170.0002.440.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
Phùng Hưng - cuối đường
14.710.0003.950.0003.320.0002.720.0002.220.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
Trần Cao Vân - cổng chùa Thanh Hải
Mục 576
33.380.0007.240.0005.890.0004.700.0003.510.000
Dương Bá Cung
Mục 578
6.330.000
Dương Bá Trạc
Mục 579
19.340.00010.160.0008.700.0007.120.0005.830.000
Dương Bích Liên
Mục 581
13.710.000
Dương Bạch Mai
Mục 580
10.800.000
Dương Cát Lợi
Mục 582
6.870.000
Dương Khuê
Mục 586
36.980.0009.360.0008.030.0006.610.0005.410.000
Dương Loan
Đoạn 7,5m
9.710.000
Dương Loan
Đoạn 10,5m
Mục 588
12.260.0002.570.0002.080.0001.460.0001.130.000
Dương Lâm
Hồ Hán Thương - Khúc Thừa Dụ
Mục 587
12.540.000
Dương Lâm
Khúc Thừa Dụ - cuối đường
14.180.000
Dương Quảng Hàm
Mục 589
20.210.000
Dương Sơn 1
Đoạn 7,5m
6.500.000
Dương Sơn 1
Đoạn 10,5m
Mục 590
7.140.000
Dương Sơn 10
Mục 599
6.500.000
Dương Sơn 11
Mục 600
6.500.000
Dương Sơn 2
Mục 591
6.500.000
Dương Sơn 3
Mục 592
6.500.000
Dương Sơn 4
Mục 593
6.500.000
Dương Sơn 5
Mục 594
5.460.000
Dương Sơn 6
Mục 595
5.460.000
Dương Sơn 7
Mục 596
5.340.000
Dương Sơn 8
Mục 597
5.460.000
Dương Sơn 9
Mục 598
5.460.000
Dương Thanh
Mục 606
14.390.000
Dương Thưởng
Mục 608
16.050.0008.870.0007.790.0007.080.0005.810.000
Dương Thạc
Mục 605
19.830.000
Dương Thị Xuân Quý
Mục 607
23.700.0008.840.0007.630.0006.270.0005.130.000
Dương Trí Trạch
Mục 609
26.610.000
Dương Tôn Hải
Mục 601
13.080.000
Dương Tụ Quán
Mục 602
27.520.0008.480.0007.280.0005.980.0004.910.000
Dương Tử Giang
Mục 603
15.520.000
Dương Tự Minh
Mục 604
45.880.000
Dương Vân Nga
Chu Huy Mân - Phạm Huy Thông
Mục 611
16.940.000
Dương Vân Nga
Phạm Huy Thông - Nguyễn Sĩ Cố
16.020.000
Dương Văn An
Mục 610
15.110.000
Dương Đình Nghệ
Huy Du - Chính Hữu
40.920.00011.230.0009.080.0007.430.0006.060.000
Dương Đình Nghệ
Ngô Quyền - Huy Du
Mục 583
28.050.0009.120.0007.840.0006.410.0005.220.000
Dương Đình Nghệ
Chính Hữu - Võ Nguyên Giáp
60.650.00012.150.00010.470.0007.510.0006.120.000
Dương Đức Hiền
Mục 584
11.470.000
Dương Đức Nhan
Mục 585
7.320.000
Gia Tròn 1
Mục 903
6.620.000
Gia Tròn 2
Mục 904
5.840.000
Gia Tròn 3
Mục 905
5.840.000
Gia Tròn 4
Mục 906
6.890.000
Gia Tròn 5
Mục 907
5.840.000
Giang Châu 1
Mục 908
15.750.000
Giang Châu 2
Mục 909
15.750.000
Giang Châu 3
Mục 910
15.750.000
Giang Văn Minh
Mục 911
18.770.0008.480.0007.300.0005.800.0005.000.000
Giáng Hương 1
Mục 912
20.370.000
Giáng Hương 10
Mục 921
19.220.000
Giáng Hương 2
Đoạn 10,5m
Mục 913
21.330.000
Giáng Hương 2
Đoạn 7,5m
19.220.000
Giáng Hương 3
Mục 914
19.220.000
Giáng Hương 4
Mục 915
19.220.000
Giáng Hương 5
Mục 916
19.220.000
Giáng Hương 6
Mục 917
19.220.000
Giáng Hương 7
Mục 918
19.220.000
Giáng Hương 8
Mục 919
19.220.000
Giáng Hương 9
Mục 920
19.220.000
Giáp Hải
Mục 922
12.320.000
Giáp Văn Cương
Mục 923
11.110.000
Hoa Lư
Mục 964
10.890.000
Hoài Thanh
Phạm Hữu Kính - Lê Văn Hưu
Mục 1114
24.200.0009.360.0008.030.0006.610.0005.410.000
Hoài Thanh
Lê Văn Hưu - cuối đường
19.920.0009.360.0008.030.0006.610.0005.410.000
Hoàng Bình Chính
Mục 1117
15.690.0004.600.0003.940.0003.220.0002.630.000
Hoàng Bích Sơn
Mục 1116
36.710.00010.200.0008.760.0007.140.0005.820.000
Hoàng Bật Đạt
Mục 1115
8.140.000
Hoàng Châu Ký
Đoạn 7,5m
Mục 1119
8.970.000
Hoàng Châu Ký
Đoạn 5,5m
6.740.000
Hoàng Công Chất
Mục 1118
17.280.000
Hoàng Diệu
Trưng Nữ Vương - Duy Tân
50.830.00018.210.00015.520.00010.380.0008.850.000
Hoàng Diệu
Nguyễn Văn Linh - Trưng Nữ Vương
60.760.00020.850.00017.180.00012.930.00011.460.000
Hoàng Diệu
Phan Châu Trinh - Nguyễn Văn Linh
Mục 1120
56.590.00022.370.00018.370.00015.490.00012.290.000
Hoàng Dư Khương
Mục 1121
12.640.000
Hoàng Hiệp
Mục 1127
12.910.000
Hoàng Hoa Thám
Mục 1129
69.840.00016.370.00014.060.00011.200.0008.500.000
Hoàng Hà
Hòa Quý - Phùng Thế Tài
Mục 1126
11.340.000
Hoàng Hối Khanh
Mục 1128
7.590.000
Hoàng Kế Viêm
Mai Thúc Lân - Châu Thị Vĩnh Tế
42.060.000
Hoàng Kế Viêm
Lê Quang Đạo - Mai Thúc Lân
54.280.000
Hoàng Kế Viêm
Võ Nguyên Giáp - Lê Quang Đạo
Mục 1130
92.080.000
Hoàng Minh Giám
Mục 1131
7.010.000
Hoàng Minh Thảo
Mục 1132
9.040.0002.660.0002.370.0001.890.0001.550.000
Hoàng Minh Thắng
Mục 1133
24.690.000
Hoàng Ngân
Mục 1134
9.960.000
Hoàng Ngọc Phách
Mục 1135
10.490.000
Hoàng Như Tiếp
Phạm Xuân Thâm - Hoàng Hà
Mục 1136
10.540.000
Hoàng Phê
Mục 1137
2.890.000
Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Trung Trực - Đỗ Anh Hàn
Mục 1138
12.390.000
Hoàng Quốc Việt
Đỗ Anh Hàn - Trần Thánh Tông
12.500.000
Hoàng Sa
Nguyễn Phan Vinh - Lê Văn Lương
73.720.00011.140.000
Hoàng Sa
Lê Văn Lương - cuối đường
19.470.0006.130.0005.370.0005.010.0003.580.000
Hoàng Sa
Nguyễn Huy Chương - Nguyễn Phan Vinh
Mục 1139
79.200.00012.370.00010.310.0007.510.0006.140.000
Hoàng Sâm
Đoàn Ngọc Nhạc - Phạm Hùng
Mục 1140
7.970.000
Hoàng Sâm
Phạm Hùng - Nguyễn Bảo
7.840.000
Hoàng Sĩ Khải
Mục 1141
31.210.0009.120.0007.840.0006.410.0005.220.000
Hoàng Thiều Hoa
Mục 1147
12.000.000
Hoàng Thúc Trâm
Mục 1148
26.820.00014.000.00011.890.0009.590.0007.820.000
Hoàng Thế Thiện
Mục 1144
12.910.000
Hoàng Thị Loan
Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế
10.250.0004.360.0003.750.0003.070.0002.510.000
Hoàng Thị Loan
Nguyễn Sinh Sắc - chân cầu vượt Ngã 3 Huế
25.020.0004.870.0004.170.0003.410.0002.790.000
Hoàng Thị Loan
Hồ Tùng Mậu - Nguyễn Sinh Sắc
Mục 1146
20.310.000
Hoàng Thị Ái
Mục 1145
9.960.000
Hoàng Trung Thông
Đoạn 7,5m
Mục 1150
10.670.000
Hoàng Trung Thông
Đoạn 10,5m
15.400.000
Hoàng Trọng Mậu
Mục 1149
18.610.000
Hoàng Tuấn Nhã
Tôn Đản - Giáp đường gom đường sắt
Mục 1151
4.860.0002.880.0002.470.0002.020.0001.650.000
Hoàng Tích Trí
Mục 1143
16.180.000
Hoàng Tăng Bí
Mục 1142
13.260.0004.500.0004.010.0003.290.0002.680.000
Hoàng Việt
Mục 1156
15.630.000
Hoàng Văn Hòe
Bùi Tá Hán - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 1152
14.090.0005.850.0005.040.0004.120.0003.350.000
Hoàng Văn Hòe
Nguyễn Đình Chiểu - cuối đường
12.820.0005.670.0004.900.0004.000.0003.250.000
Hoàng Văn Lai
Mục 1153
5.730.0002.150.0001.770.0001.500.0001.230.000
Hoàng Văn Thái
Đường vào Bãi rác Khánh Sơn - cuối đường
8.230.0002.030.0001.710.0001.470.0001.210.000
Hoàng Văn Thái
Tôn Đức Thắng - Đà Sơn
Mục 1154
11.310.0004.290.0003.780.0003.270.0002.680.000
Hoàng Văn Thái
Đà Sơn - Đường vào Bãi rác Khánh Sơn
8.870.0003.100.0002.600.0002.250.0001.840.000
Hoàng Văn Thụ
Mục 1155
67.890.00024.030.00019.650.00017.360.00013.740.000
Hoàng Xuân Hãn
Nguyễn Văn Huyên - cuối đường
19.880.000
Hoàng Xuân Hãn
Ông Ích Đường - Nguyễn Văn Huyên
Mục 1157
20.910.0005.070.0004.510.0003.680.0003.010.000
Hoàng Xuân Nhị
Mục 1158
21.100.000
Hoàng Đình Ái
Đoạn 5,5m
7.580.000
Hoàng Đình Ái
Đoạn 7,5m
Mục 1124
10.150.000
Hoàng Đạo Thành
Mục 1122
8.010.000
Hoàng Đạo Thúy
Mục 1123
8.330.000
Hoàng Đức Lương
Mục 1125
31.480.000
Huy Cận
Huỳnh Tấn Phát - cuối đường
20.790.000
Huy Cận
Tiên Sơn 10 - Huỳnh Tấn Phát
Mục 1221
22.470.0008.850.0007.840.0006.550.0005.630.000
Huy Du
Mục 1222
27.510.000
Huyền Quang
Mục 1223
10.380.0006.970.0005.800.0004.830.0003.580.000
Huyền Trân Công Chúa
Mục 1224
28.950.0004.860.0004.160.0003.380.0002.770.000
Huỳnh Bá Chánh
Mục 1225
5.190.0001.960.0001.690.0001.390.0001.140.000
Huỳnh Dạng
Mục 1226
11.250.000
Huỳnh Lý
Mục 1228
16.620.0008.230.0007.290.0006.160.0005.300.000
Huỳnh Lắm
Mục 1227
11.490.0001.960.0001.690.0001.390.0001.140.000
Huỳnh Mẫn Đạt
Mục 1229
24.920.000
Huỳnh Ngọc Huệ
Điện Biên Phủ - Hà Huy Tập
Mục 1231
32.200.0006.670.0005.980.0005.180.0004.520.000
Huỳnh Ngọc Huệ
30 tháng 4 - Phan Đăng Lưu
37.570.00012.530.00010.810.0008.860.0007.630.000
Huỳnh Ngọc Huệ
Hà Huy Tập - cuối đường
25.120.0006.590.0005.710.0004.960.0004.300.000
Huỳnh Ngọc Đủ
Mục 1230
12.910.000
Huỳnh Thúc Kháng
Lê Đình Dương - Nguyễn Văn Linh
Mục 1235
50.870.00019.680.00016.780.00014.400.00012.390.000
Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Văn Linh - Chu Văn An
45.340.00019.680.00016.780.00014.400.00012.390.000
Huỳnh Thị Bảo Hòa
Đoạn 5,5m
5.150.0002.100.0001.740.0001.410.0001.110.000
Huỳnh Thị Bảo Hòa
Đoạn 7,5m
Mục 1233
5.490.0002.100.0001.740.0001.410.0001.110.000
Huỳnh Thị Một
Mục 1234
11.320.000
Huỳnh Tấn Phát
Phan Đăng Lưu - Hồ Nguyên Trừng
Mục 1232
31.150.00012.130.00010.320.0008.450.0007.000.000
Huỳnh Tịnh Của
Mục 1236
5.680.000
Huỳnh Văn Gấm
Mục 1237
13.760.000
Huỳnh Văn Nghệ
Mục 1238
11.490.000
Huỳnh Xuân Nhị
Mục 1239
9.400.000
Hà Bồng
Mục 924
12.910.000
Hà Bổng
Mục 925
65.200.00014.590.00012.510.00010.610.0008.700.000
Hà Chương
Mục 926
64.260.00013.840.00011.910.00010.110.0008.290.000
Hà Duy Phiên
Mục 927
7.840.000
Hà Huy Giáp
Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Tấn Phát
Mục 933
23.690.00010.680.0008.700.0007.120.0005.830.000
Hà Huy Giáp
Huỳnh Tấn Phát - cuối đường
20.700.00010.130.0008.270.0006.770.0005.530.000
Hà Huy Tập
Trần Cao Vân - Điện Biên Phủ
Mục 934
42.330.0008.430.0007.200.0005.800.0004.240.000
Hà Huy Tập
Huỳnh Ngọc Huệ - Trường Chinh
29.780.0005.560.0004.640.0003.910.0002.930.000
Hà Huy Tập
Điện Biên Phủ - Huỳnh Ngọc Huệ
37.890.0007.240.0005.840.0005.000.0003.460.000
Hà Hồi
Mục 932
10.900.000
Hà Khê
Mục 936
37.390.0008.430.0007.200.0005.800.0004.240.000
Hà Kỳ Ngộ
Mục 935
45.000.0007.410.0005.990.0004.910.0004.030.000
Hà Mục
Mục 937
11.220.000
Hà Thị Thân
Mục 940
28.020.00011.780.00010.160.0006.440.0005.340.000
Hà Tông Huân
Mục 938
16.920.000
Hà Tông Quyền
Mục 939
18.390.0004.840.0004.300.0003.520.0002.870.000
Hà Văn Mao
Mục 941
4.260.000
Hà Văn Trí
Mục 943
9.590.0005.150.0004.440.0003.610.0002.940.000
Hà Văn Tính
Mục 942
14.080.000
Hà Xuân 1
Mục 944
17.770.0006.840.0005.420.0004.580.0003.080.000
Hà Xuân 2
Mục 945
17.770.000
Hà Đông 1
Mục 929
27.930.000
Hà Đông 2
Mục 930
21.800.000
Hà Đông 3
Mục 931
15.150.0005.590.0004.530.0003.750.0002.580.000
Hà Đặc
Đoạn 5,5m
Mục 928
30.530.000
Hà Đặc
Đoạn 3,5m
24.700.000
Hàm Nghi
Mục 950
89.360.00020.150.00017.190.00012.420.0009.410.000
Hàm Trung 1
Mục 952
5.030.000
Hàm Trung 2
Mục 953
5.430.000
Hàm Trung 3
Mục 954
5.430.000
Hàm Trung 4
Mục 955
5.000.000
Hàm Trung 5
Mục 956
4.970.000
Hàm Trung 6
Đoạn có lòng đường 10m
Mục 957
5.810.000
Hàm Trung 6
Đoạn có lòng đường 5m
4.970.000
Hàm Trung 7
Mục 958
4.800.000
Hàm Trung 8
Mục 959
5.810.000
Hàm Trung 9
Mục 960
4.780.000
Hàm Tử
Mục 951
27.060.0009.360.0008.030.0006.610.0005.410.000
Hàn Mạc Tử
Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè
Mục 961
19.030.0008.230.0007.290.0006.160.0005.300.000
Hàn Mạc Tử
Đoạn còn lại
16.220.0008.230.0007.290.0006.160.0005.300.000
Hàn Thuyên
Mục 962
29.260.00010.310.0008.900.0007.280.0005.940.000
Hòa An 1
Mục 965
10.010.000
Hòa An 10
Mục 974
7.810.000
Hòa An 11
Mục 975
7.810.000
Hòa An 12
Mục 976
7.100.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Hòa An 14
Mục 977
7.050.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Hòa An 15
Mục 978
7.090.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Hòa An 16
Mục 979
7.090.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Hòa An 17
Mục 980
7.090.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Hòa An 18
Mục 981
9.660.000
Hòa An 19
Mục 982
10.480.0003.940.0003.450.0002.850.0002.330.000
Hòa An 2
Mục 966
11.950.000
Hòa An 20
Mục 983
5.090.000
Hòa An 21
Mục 984
5.090.000
Hòa An 22
Mục 985
5.090.000
Hòa An 23
Mục 986
5.000.000
Hòa An 24
Mục 987
5.250.0003.540.0003.100.0002.570.0002.100.000
Hòa An 25
Mục 988
7.490.0003.940.0003.450.0002.850.0002.330.000
Hòa An 26
Mục 989
7.590.0003.940.0003.450.0002.850.0002.330.000
Hòa An 3
Mục 967
9.660.000
Hòa An 4
Mục 968
9.660.000
Hòa An 5
Mục 969
9.660.000
Hòa An 6
Đoạn 5,5m
Mục 970
8.820.000
Hòa An 6
Đoạn 5,0m
6.400.000
Hòa An 7
Mục 971
7.090.0003.740.0003.280.0002.710.0002.200.000
Hòa An 8
Mục 972
8.690.000
Hòa An 9
Mục 973
8.590.000
Hòa Bình 1
Mục 990
7.520.000
Hòa Bình 2
Mục 991
7.520.000
Hòa Bình 3
Mục 992
7.520.000
Hòa Bình 4
Mục 993
7.520.000
Hòa Bình 5
Mục 994
8.780.000
Hòa Bình 6
Mục 995
7.520.000
Hòa Bình 7
Mục 996
7.520.000
Hòa Khê 1
Trần Xuân Lê - Thúc Tề
Mục 997
12.810.000
Hòa Khê 2
Trần Xuân Lê - Hòa Khê 1
Mục 998
12.810.000
Hòa Khê 3
Trần Xuân Lê - Hòa Khê 1
Mục 999
12.810.000
Hòa Liên 1
Mục 1000
5.810.000
Hòa Liên 10
Mục 1009
5.450.000
Hòa Liên 11
Mục 1010
5.450.000
Hòa Liên 2
Mục 1001
5.810.000
Hòa Liên 3
Mục 1002
5.450.000
Hòa Liên 4
Mục 1003
5.450.000
Hòa Liên 5
Mục 1004
5.450.000
Hòa Liên 6
Mục 1005
5.450.000
Hòa Liên 7
Mục 1006
5.450.000
Hòa Liên 8
Mục 1007
5.450.000
Hòa Liên 9
Mục 1008
5.450.000
Hòa Minh 1
Mục 1011
9.670.000
Hòa Minh 10
Mục 1020
9.870.000
Hòa Minh 11
Mục 1021
9.650.000
Hòa Minh 12
Mục 1022
9.700.000
Hòa Minh 14
Mục 1023
9.510.000
Hòa Minh 15
Mục 1024
9.590.000
Hòa Minh 16
Mục 1025
9.870.000
Hòa Minh 17
Mục 1026
9.870.000
Hòa Minh 18
Mục 1027
9.870.000
Hòa Minh 19
Mục 1028
9.940.000
Hòa Minh 2
Mục 1012
9.900.000
Hòa Minh 20
Mục 1029
9.700.000
Hòa Minh 21
Mục 1030
9.870.000
Hòa Minh 22
Mục 1031
10.150.000
Hòa Minh 23
Mục 1032
9.870.000
Hòa Minh 24
Mục 1033
10.380.000
Hòa Minh 25
Mục 1034
9.070.000
Hòa Minh 26
Mục 1035
10.380.000
Hòa Minh 27
Mục 1036
10.130.000
Hòa Minh 28
Mục 1037
10.650.000
Hòa Minh 29
Mục 1038
10.380.000
Hòa Minh 3
Mục 1013
9.360.000
Hòa Minh 30
Mục 1039
10.650.000
Hòa Minh 4
Mục 1014
9.870.000
Hòa Minh 5
Mục 1015
9.870.000
Hòa Minh 6
Mục 1016
9.900.000
Hòa Minh 7
Mục 1017
9.870.000
Hòa Minh 8
Mục 1018
11.050.000
Hòa Minh 9
Mục 1019
10.150.000
Hòa Mỹ 1
Mục 1040
7.900.000
Hòa Mỹ 2
Mục 1041
7.220.000
Hòa Mỹ 3
Mục 1042
7.220.000
Hòa Mỹ 4
Mục 1043
6.930.000
Hòa Mỹ 5
Mục 1044
6.930.000
Hòa Mỹ 6
Mục 1045
7.150.000
Hòa Mỹ 7
Mục 1046
8.550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.