Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Ghi chú văn bản | Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026. |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 11/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Châu Thị Vĩnh Tế Mục 544 | 47.660.000 | 8.970.000 | 7.670.000 | 6.290.000 | 5.160.000 |
| Châu Văn Liêm Mục 546 | 23.070.000 | 9.200.000 | 7.880.000 | 7.130.000 | 5.850.000 |
| Chính Hữu Đoạn 10,5m | 44.650.000 | 11.300.000 | 9.630.000 | 8.260.000 | 7.100.000 |
| Chính Hữu Đoạn 10,5m x 2 Mục 550 | 51.960.000 | 11.300.000 | 9.630.000 | 8.260.000 | 7.100.000 |
| Chúc Động Mục 568 | 8.840.000 | ||||
| Chơn Tâm 1 Mục 551 | 8.570.000 | ||||
| Chơn Tâm 10 Mục 560 | 8.670.000 | ||||
| Chơn Tâm 11 Mục 561 | 9.130.000 | ||||
| Chơn Tâm 12 Mục 562 | 8.670.000 | ||||
| Chơn Tâm 2 Mục 552 | 8.570.000 | 3.810.000 | 3.370.000 | 2.760.000 | 2.250.000 |
| Chơn Tâm 3 Mục 553 | 8.670.000 | ||||
| Chơn Tâm 4 Mục 554 | 9.230.000 | ||||
| Chơn Tâm 5 Mục 555 | 8.670.000 | ||||
| Chơn Tâm 6 Mục 556 | 8.670.000 | ||||
| Chơn Tâm 7 Mục 557 | 8.570.000 | ||||
| Chơn Tâm 8 Mục 558 | 8.570.000 | 3.810.000 | 3.370.000 | 2.760.000 | 2.250.000 |
| Chơn Tâm 9 Mục 559 | 9.500.000 | ||||
| Chương Dương cầu Tiên Sơn - cuối đường | 29.890.000 | 6.270.000 | 5.390.000 | 4.410.000 | 3.590.000 |
| Chương Dương cầu Trần Thị Lý - cầu Tiên Sơn Mục 569 | 37.830.000 | ||||
| Chế Lan Viên Mục 547 | 21.870.000 | 8.840.000 | 8.000.000 | 6.570.000 | 5.380.000 |
| Chế Viết Tấn Mục 548 | 16.390.000 | ||||
| Cách Mạng Tháng 8 chân cầu vượt Hòa Cầm - cuối đường | 7.990.000 | 3.830.000 | 3.230.000 | 2.650.000 | 2.180.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 2 Tháng 9 - Ngã tư Cẩm Lệ Mục 440 | 28.380.000 | 7.070.000 | 5.470.000 | 4.230.000 | 3.460.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 Ngã tư Cẩm Lệ - Nguyễn Nhàn | 21.590.000 | 5.220.000 | 4.510.000 | 3.680.000 | 3.010.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Nhàn - chân cầu vượt Hòa Cầm | 14.720.000 | 4.630.000 | 3.980.000 | 3.160.000 | 2.770.000 |
| Cô Bắc Mục 493 | 35.420.000 | 16.250.000 | 13.960.000 | 11.430.000 | 9.310.000 |
| Cô Giang Mục 494 | 40.020.000 | 14.760.000 | 12.690.000 | 10.380.000 | 8.460.000 |
| Cù Chính Lan Hà Huy Tập - Huỳnh Ngọc Huệ Mục 543 | 25.810.000 | 8.400.000 | 6.710.000 | 5.730.000 | 4.440.000 |
| Cù Chính Lan Huỳnh Ngọc Huệ - cuối đường | 20.300.000 | 7.240.000 | 5.840.000 | 5.000.000 | 3.460.000 |
| Cầm Bá Thước Mục 458 | 25.840.000 | ||||
| Cần Giuộc Mục 491 | 13.200.000 | 5.900.000 | 4.790.000 | 3.910.000 | 3.030.000 |
| Cầu Đỏ - Túy Loan Lê Thành Hậu (ngã ba sau) - Hết địa phận phường Cẩm Lệ | 4.110.000 | 2.490.000 | 2.130.000 | 1.740.000 | 1.420.000 |
| Cầu Đỏ - Túy Loan Nguyễn Như Đổ - Lê Thành Hậu (ngã ba sau) Mục 492 | 4.910.000 | 2.490.000 | 2.130.000 | 1.740.000 | 1.420.000 |
| Cẩm Bình 1 Cầu Đỏ - Túy Loan - Khu vực đang thi công Mục 471 | 3.370.000 | ||||
| Cẩm Bình 2 Cầu Đỏ - Túy Loan - Mặt đường bê tông nhựa Mục 472 | 3.370.000 | ||||
| Cẩm Bình 3 Cẩm Bình 1 - Cầu Đỏ - Túy Loan Mục 473 | 3.370.000 | ||||
| Cẩm Bắc 1 Mục 459 | 10.820.000 | ||||
| Cẩm Bắc 10 Mục 468 | 8.210.000 | ||||
| Cẩm Bắc 11 Mục 469 | 7.440.000 | 3.950.000 | 3.440.000 | 2.800.000 | 2.270.000 |
| Cẩm Bắc 12 Mục 470 | 7.440.000 | 3.950.000 | 3.440.000 | 2.800.000 | 2.270.000 |
| Cẩm Bắc 2 Mục 460 | 10.820.000 | ||||
| Cẩm Bắc 3 Mục 461 | 10.820.000 | ||||
| Cẩm Bắc 4 Mục 462 | 8.250.000 | ||||
| Cẩm Bắc 5 Mục 463 | 8.210.000 | ||||
| Cẩm Bắc 6 Mục 464 | 8.210.000 | ||||
| Cẩm Bắc 7 Mục 465 | 8.210.000 | ||||
| Cẩm Bắc 8 Mục 466 | 8.210.000 | ||||
| Cẩm Bắc 9 Mục 467 | 8.210.000 | 3.950.000 | 3.440.000 | 2.800.000 | 2.270.000 |
| Cẩm Chánh 1 Mục 474 | 8.140.000 | ||||
| Cẩm Chánh 2 Mục 475 | 8.140.000 | ||||
| Cẩm Chánh 3 Mục 476 | 8.140.000 | ||||
| Cẩm Chánh 4 Mục 477 | 9.080.000 | ||||
| Cẩm Chánh 5 Mục 478 | 8.140.000 | ||||
| Cẩm Nam 1 Mục 479 | 7.750.000 | ||||
| Cẩm Nam 10 Mục 488 | 10.060.000 | ||||
| Cẩm Nam 11 Mục 489 | 10.060.000 | ||||
| Cẩm Nam 12 Mục 490 | 10.060.000 | ||||
| Cẩm Nam 2 Mục 480 | 7.610.000 | ||||
| Cẩm Nam 3 Mục 481 | 7.750.000 | ||||
| Cẩm Nam 4 Mục 482 | 7.750.000 | ||||
| Cẩm Nam 5 Mục 483 | 7.750.000 | ||||
| Cẩm Nam 6 Mục 484 | 7.690.000 | ||||
| Cẩm Nam 7 Mục 485 | 7.490.000 | ||||
| Cẩm Nam 8 Mục 486 | 7.650.000 | ||||
| Cẩm Nam 9 Mục 487 | 7.750.000 | ||||
| Cống Quỳnh Mục 542 | 6.830.000 | 3.960.000 | 3.490.000 | 2.840.000 | 2.320.000 |
| Cồn Dầu 1 Mục 517 | 7.450.000 | ||||
| Cồn Dầu 10 Mục 526 | 7.410.000 | ||||
| Cồn Dầu 11 Mục 527 | 12.910.000 | ||||
| Cồn Dầu 12 Mục 528 | 12.910.000 | ||||
| Cồn Dầu 14 Mục 529 | 12.910.000 | ||||
| Cồn Dầu 15 Mục 530 | 12.910.000 | ||||
| Cồn Dầu 16 Mục 531 | 12.770.000 | ||||
| Cồn Dầu 17 Mục 532 | 12.910.000 | ||||
| Cồn Dầu 18 Mục 533 | 12.840.000 | ||||
| Cồn Dầu 19 Mục 534 | 13.110.000 | ||||
| Cồn Dầu 2 Mục 518 | 7.410.000 | ||||
| Cồn Dầu 20 Mục 535 | 12.910.000 | ||||
| Cồn Dầu 21 Mục 536 | 12.910.000 | ||||
| Cồn Dầu 22 Mục 537 | 12.910.000 | ||||
| Cồn Dầu 23 Mục 538 | 12.910.000 | ||||
| Cồn Dầu 24 Mục 539 | 12.910.000 | ||||
| Cồn Dầu 25 Mục 540 | 20.280.000 | ||||
| Cồn Dầu 3 Mục 519 | 7.410.000 | ||||
| Cồn Dầu 4 Mục 520 | 7.410.000 | ||||
| Cồn Dầu 5 Mục 521 | 7.410.000 | ||||
| Cồn Dầu 6 Mục 522 | 7.410.000 | ||||
| Cồn Dầu 7 Mục 523 | 7.410.000 | ||||
| Cồn Dầu 8 Mục 524 | 7.410.000 | ||||
| Cồn Dầu 9 Mục 525 | 7.410.000 | ||||
| Cồn Đình Mục 541 | 5.850.000 | ||||
| Cổ Mân 1 Mục 495 | 13.840.000 | ||||
| Cổ Mân 2 Mục 496 | 13.840.000 | ||||
| Cổ Mân 3 Mục 497 | 13.290.000 | ||||
| Cổ Mân 4 Mục 498 | 12.380.000 | ||||
| Cổ Mân 5 Mục 499 | 12.380.000 | ||||
| Cổ Mân 6 Mục 500 | 12.380.000 | ||||
| Cổ Mân 7 Mục 501 | 11.530.000 | ||||
| Cổ Mân 8 Mục 502 | 12.810.000 | ||||
| Cổ Mân 9 Mục 503 | 12.690.000 | ||||
| Cổ Mân Cúc 1 Mục 504 | 6.520.000 | ||||
| Cổ Mân Cúc 2 Mục 505 | 6.520.000 | ||||
| Cổ Mân Cúc 3 Mục 506 | 6.520.000 | ||||
| Cổ Mân Cúc 4 Mục 507 | 6.520.000 | ||||
| Cổ Mân Lan 1 Mục 508 | 6.520.000 | ||||
| Cổ Mân Lan 2 Mục 509 | 6.340.000 | ||||
| Cổ Mân Lan 3 Mục 510 | 6.520.000 | ||||
| Cổ Mân Lan 4 Mục 511 | 6.520.000 | ||||
| Cổ Mân Mai 1 Mục 512 | 6.710.000 | ||||
| Cổ Mân Mai 2 Mục 513 | 6.710.000 | ||||
| Cổ Mân Mai 3 Mục 514 | 6.860.000 | ||||
| Cổ Mân Mai 4 Mục 515 | 6.330.000 | ||||
| Cổ Mân Mai 5 Mục 516 | 6.610.000 | ||||
| Diên Hồng Mục 571 | 15.490.000 | ||||
| Diệp Minh Châu Mục 572 | 12.910.000 | ||||
| Doãn Khuê Đoạn 7,5m | 29.150.000 | ||||
| Doãn Khuê Đoạn 10,5m Mục 574 | 40.370.000 | ||||
| Doãn Kế Thiện Mục 573 | 15.790.000 | ||||
| Doãn Uẩn Mục 575 | 18.090.000 | 6.500.000 | 5.570.000 | 4.560.000 | 3.720.000 |
| Duy Tân Lê Đình Thám - Nguyễn Hữu Thọ | 47.280.000 | 17.550.000 | 15.930.000 | 12.560.000 | 10.940.000 |
| Duy Tân Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường | 36.590.000 | 16.690.000 | 14.480.000 | 11.490.000 | 9.550.000 |
| Duy Tân Núi Thành - Lê Đình Thám Mục 577 | 40.100.000 | 17.550.000 | 15.930.000 | 12.560.000 | 10.940.000 |
| Dã Tượng Mục 570 | 21.700.000 | 7.430.000 | 6.050.000 | 4.950.000 | 4.050.000 |
| Dũng Sĩ Thanh Khê cổng chùa Thanh Hải - Phùng Hưng | 17.070.000 | 5.160.000 | 3.960.000 | 3.170.000 | 2.440.000 |
| Dũng Sĩ Thanh Khê Phùng Hưng - cuối đường | 14.710.000 | 3.950.000 | 3.320.000 | 2.720.000 | 2.220.000 |
| Dũng Sĩ Thanh Khê Trần Cao Vân - cổng chùa Thanh Hải Mục 576 | 33.380.000 | 7.240.000 | 5.890.000 | 4.700.000 | 3.510.000 |
| Dương Bá Cung Mục 578 | 6.330.000 | ||||
| Dương Bá Trạc Mục 579 | 19.340.000 | 10.160.000 | 8.700.000 | 7.120.000 | 5.830.000 |
| Dương Bích Liên Mục 581 | 13.710.000 | ||||
| Dương Bạch Mai Mục 580 | 10.800.000 | ||||
| Dương Cát Lợi Mục 582 | 6.870.000 | ||||
| Dương Khuê Mục 586 | 36.980.000 | 9.360.000 | 8.030.000 | 6.610.000 | 5.410.000 |
| Dương Loan Đoạn 7,5m | 9.710.000 | ||||
| Dương Loan Đoạn 10,5m Mục 588 | 12.260.000 | 2.570.000 | 2.080.000 | 1.460.000 | 1.130.000 |
| Dương Lâm Hồ Hán Thương - Khúc Thừa Dụ Mục 587 | 12.540.000 | ||||
| Dương Lâm Khúc Thừa Dụ - cuối đường | 14.180.000 | ||||
| Dương Quảng Hàm Mục 589 | 20.210.000 | ||||
| Dương Sơn 1 Đoạn 7,5m | 6.500.000 | ||||
| Dương Sơn 1 Đoạn 10,5m Mục 590 | 7.140.000 | ||||
| Dương Sơn 10 Mục 599 | 6.500.000 | ||||
| Dương Sơn 11 Mục 600 | 6.500.000 | ||||
| Dương Sơn 2 Mục 591 | 6.500.000 | ||||
| Dương Sơn 3 Mục 592 | 6.500.000 | ||||
| Dương Sơn 4 Mục 593 | 6.500.000 | ||||
| Dương Sơn 5 Mục 594 | 5.460.000 | ||||
| Dương Sơn 6 Mục 595 | 5.460.000 | ||||
| Dương Sơn 7 Mục 596 | 5.340.000 | ||||
| Dương Sơn 8 Mục 597 | 5.460.000 | ||||
| Dương Sơn 9 Mục 598 | 5.460.000 | ||||
| Dương Thanh Mục 606 | 14.390.000 | ||||
| Dương Thưởng Mục 608 | 16.050.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 7.080.000 | 5.810.000 |
| Dương Thạc Mục 605 | 19.830.000 | ||||
| Dương Thị Xuân Quý Mục 607 | 23.700.000 | 8.840.000 | 7.630.000 | 6.270.000 | 5.130.000 |
| Dương Trí Trạch Mục 609 | 26.610.000 | ||||
| Dương Tôn Hải Mục 601 | 13.080.000 | ||||
| Dương Tụ Quán Mục 602 | 27.520.000 | 8.480.000 | 7.280.000 | 5.980.000 | 4.910.000 |
| Dương Tử Giang Mục 603 | 15.520.000 | ||||
| Dương Tự Minh Mục 604 | 45.880.000 | ||||
| Dương Vân Nga Chu Huy Mân - Phạm Huy Thông Mục 611 | 16.940.000 | ||||
| Dương Vân Nga Phạm Huy Thông - Nguyễn Sĩ Cố | 16.020.000 | ||||
| Dương Văn An Mục 610 | 15.110.000 | ||||
| Dương Đình Nghệ Huy Du - Chính Hữu | 40.920.000 | 11.230.000 | 9.080.000 | 7.430.000 | 6.060.000 |
| Dương Đình Nghệ Ngô Quyền - Huy Du Mục 583 | 28.050.000 | 9.120.000 | 7.840.000 | 6.410.000 | 5.220.000 |
| Dương Đình Nghệ Chính Hữu - Võ Nguyên Giáp | 60.650.000 | 12.150.000 | 10.470.000 | 7.510.000 | 6.120.000 |
| Dương Đức Hiền Mục 584 | 11.470.000 | ||||
| Dương Đức Nhan Mục 585 | 7.320.000 | ||||
| Gia Tròn 1 Mục 903 | 6.620.000 | ||||
| Gia Tròn 2 Mục 904 | 5.840.000 | ||||
| Gia Tròn 3 Mục 905 | 5.840.000 | ||||
| Gia Tròn 4 Mục 906 | 6.890.000 | ||||
| Gia Tròn 5 Mục 907 | 5.840.000 | ||||
| Giang Châu 1 Mục 908 | 15.750.000 | ||||
| Giang Châu 2 Mục 909 | 15.750.000 | ||||
| Giang Châu 3 Mục 910 | 15.750.000 | ||||
| Giang Văn Minh Mục 911 | 18.770.000 | 8.480.000 | 7.300.000 | 5.800.000 | 5.000.000 |
| Giáng Hương 1 Mục 912 | 20.370.000 | ||||
| Giáng Hương 10 Mục 921 | 19.220.000 | ||||
| Giáng Hương 2 Đoạn 10,5m Mục 913 | 21.330.000 | ||||
| Giáng Hương 2 Đoạn 7,5m | 19.220.000 | ||||
| Giáng Hương 3 Mục 914 | 19.220.000 | ||||
| Giáng Hương 4 Mục 915 | 19.220.000 | ||||
| Giáng Hương 5 Mục 916 | 19.220.000 | ||||
| Giáng Hương 6 Mục 917 | 19.220.000 | ||||
| Giáng Hương 7 Mục 918 | 19.220.000 | ||||
| Giáng Hương 8 Mục 919 | 19.220.000 | ||||
| Giáng Hương 9 Mục 920 | 19.220.000 | ||||
| Giáp Hải Mục 922 | 12.320.000 | ||||
| Giáp Văn Cương Mục 923 | 11.110.000 | ||||
| Hoa Lư Mục 964 | 10.890.000 | ||||
| Hoài Thanh Phạm Hữu Kính - Lê Văn Hưu Mục 1114 | 24.200.000 | 9.360.000 | 8.030.000 | 6.610.000 | 5.410.000 |
| Hoài Thanh Lê Văn Hưu - cuối đường | 19.920.000 | 9.360.000 | 8.030.000 | 6.610.000 | 5.410.000 |
| Hoàng Bình Chính Mục 1117 | 15.690.000 | 4.600.000 | 3.940.000 | 3.220.000 | 2.630.000 |
| Hoàng Bích Sơn Mục 1116 | 36.710.000 | 10.200.000 | 8.760.000 | 7.140.000 | 5.820.000 |
| Hoàng Bật Đạt Mục 1115 | 8.140.000 | ||||
| Hoàng Châu Ký Đoạn 7,5m Mục 1119 | 8.970.000 | ||||
| Hoàng Châu Ký Đoạn 5,5m | 6.740.000 | ||||
| Hoàng Công Chất Mục 1118 | 17.280.000 | ||||
| Hoàng Diệu Trưng Nữ Vương - Duy Tân | 50.830.000 | 18.210.000 | 15.520.000 | 10.380.000 | 8.850.000 |
| Hoàng Diệu Nguyễn Văn Linh - Trưng Nữ Vương | 60.760.000 | 20.850.000 | 17.180.000 | 12.930.000 | 11.460.000 |
| Hoàng Diệu Phan Châu Trinh - Nguyễn Văn Linh Mục 1120 | 56.590.000 | 22.370.000 | 18.370.000 | 15.490.000 | 12.290.000 |
| Hoàng Dư Khương Mục 1121 | 12.640.000 | ||||
| Hoàng Hiệp Mục 1127 | 12.910.000 | ||||
| Hoàng Hoa Thám Mục 1129 | 69.840.000 | 16.370.000 | 14.060.000 | 11.200.000 | 8.500.000 |
| Hoàng Hà Hòa Quý - Phùng Thế Tài Mục 1126 | 11.340.000 | ||||
| Hoàng Hối Khanh Mục 1128 | 7.590.000 | ||||
| Hoàng Kế Viêm Mai Thúc Lân - Châu Thị Vĩnh Tế | 42.060.000 | ||||
| Hoàng Kế Viêm Lê Quang Đạo - Mai Thúc Lân | 54.280.000 | ||||
| Hoàng Kế Viêm Võ Nguyên Giáp - Lê Quang Đạo Mục 1130 | 92.080.000 | ||||
| Hoàng Minh Giám Mục 1131 | 7.010.000 | ||||
| Hoàng Minh Thảo Mục 1132 | 9.040.000 | 2.660.000 | 2.370.000 | 1.890.000 | 1.550.000 |
| Hoàng Minh Thắng Mục 1133 | 24.690.000 | ||||
| Hoàng Ngân Mục 1134 | 9.960.000 | ||||
| Hoàng Ngọc Phách Mục 1135 | 10.490.000 | ||||
| Hoàng Như Tiếp Phạm Xuân Thâm - Hoàng Hà Mục 1136 | 10.540.000 | ||||
| Hoàng Phê Mục 1137 | 2.890.000 | ||||
| Hoàng Quốc Việt Nguyễn Trung Trực - Đỗ Anh Hàn Mục 1138 | 12.390.000 | ||||
| Hoàng Quốc Việt Đỗ Anh Hàn - Trần Thánh Tông | 12.500.000 | ||||
| Hoàng Sa Nguyễn Phan Vinh - Lê Văn Lương | 73.720.000 | 11.140.000 | |||
| Hoàng Sa Lê Văn Lương - cuối đường | 19.470.000 | 6.130.000 | 5.370.000 | 5.010.000 | 3.580.000 |
| Hoàng Sa Nguyễn Huy Chương - Nguyễn Phan Vinh Mục 1139 | 79.200.000 | 12.370.000 | 10.310.000 | 7.510.000 | 6.140.000 |
| Hoàng Sâm Đoàn Ngọc Nhạc - Phạm Hùng Mục 1140 | 7.970.000 | ||||
| Hoàng Sâm Phạm Hùng - Nguyễn Bảo | 7.840.000 | ||||
| Hoàng Sĩ Khải Mục 1141 | 31.210.000 | 9.120.000 | 7.840.000 | 6.410.000 | 5.220.000 |
| Hoàng Thiều Hoa Mục 1147 | 12.000.000 | ||||
| Hoàng Thúc Trâm Mục 1148 | 26.820.000 | 14.000.000 | 11.890.000 | 9.590.000 | 7.820.000 |
| Hoàng Thế Thiện Mục 1144 | 12.910.000 | ||||
| Hoàng Thị Loan Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế | 10.250.000 | 4.360.000 | 3.750.000 | 3.070.000 | 2.510.000 |
| Hoàng Thị Loan Nguyễn Sinh Sắc - chân cầu vượt Ngã 3 Huế | 25.020.000 | 4.870.000 | 4.170.000 | 3.410.000 | 2.790.000 |
| Hoàng Thị Loan Hồ Tùng Mậu - Nguyễn Sinh Sắc Mục 1146 | 20.310.000 | ||||
| Hoàng Thị Ái Mục 1145 | 9.960.000 | ||||
| Hoàng Trung Thông Đoạn 7,5m Mục 1150 | 10.670.000 | ||||
| Hoàng Trung Thông Đoạn 10,5m | 15.400.000 | ||||
| Hoàng Trọng Mậu Mục 1149 | 18.610.000 | ||||
| Hoàng Tuấn Nhã Tôn Đản - Giáp đường gom đường sắt Mục 1151 | 4.860.000 | 2.880.000 | 2.470.000 | 2.020.000 | 1.650.000 |
| Hoàng Tích Trí Mục 1143 | 16.180.000 | ||||
| Hoàng Tăng Bí Mục 1142 | 13.260.000 | 4.500.000 | 4.010.000 | 3.290.000 | 2.680.000 |
| Hoàng Việt Mục 1156 | 15.630.000 | ||||
| Hoàng Văn Hòe Bùi Tá Hán - Nguyễn Đình Chiểu Mục 1152 | 14.090.000 | 5.850.000 | 5.040.000 | 4.120.000 | 3.350.000 |
| Hoàng Văn Hòe Nguyễn Đình Chiểu - cuối đường | 12.820.000 | 5.670.000 | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.250.000 |
| Hoàng Văn Lai Mục 1153 | 5.730.000 | 2.150.000 | 1.770.000 | 1.500.000 | 1.230.000 |
| Hoàng Văn Thái Đường vào Bãi rác Khánh Sơn - cuối đường | 8.230.000 | 2.030.000 | 1.710.000 | 1.470.000 | 1.210.000 |
| Hoàng Văn Thái Tôn Đức Thắng - Đà Sơn Mục 1154 | 11.310.000 | 4.290.000 | 3.780.000 | 3.270.000 | 2.680.000 |
| Hoàng Văn Thái Đà Sơn - Đường vào Bãi rác Khánh Sơn | 8.870.000 | 3.100.000 | 2.600.000 | 2.250.000 | 1.840.000 |
| Hoàng Văn Thụ Mục 1155 | 67.890.000 | 24.030.000 | 19.650.000 | 17.360.000 | 13.740.000 |
| Hoàng Xuân Hãn Nguyễn Văn Huyên - cuối đường | 19.880.000 | ||||
| Hoàng Xuân Hãn Ông Ích Đường - Nguyễn Văn Huyên Mục 1157 | 20.910.000 | 5.070.000 | 4.510.000 | 3.680.000 | 3.010.000 |
| Hoàng Xuân Nhị Mục 1158 | 21.100.000 | ||||
| Hoàng Đình Ái Đoạn 5,5m | 7.580.000 | ||||
| Hoàng Đình Ái Đoạn 7,5m Mục 1124 | 10.150.000 | ||||
| Hoàng Đạo Thành Mục 1122 | 8.010.000 | ||||
| Hoàng Đạo Thúy Mục 1123 | 8.330.000 | ||||
| Hoàng Đức Lương Mục 1125 | 31.480.000 | ||||
| Huy Cận Huỳnh Tấn Phát - cuối đường | 20.790.000 | ||||
| Huy Cận Tiên Sơn 10 - Huỳnh Tấn Phát Mục 1221 | 22.470.000 | 8.850.000 | 7.840.000 | 6.550.000 | 5.630.000 |
| Huy Du Mục 1222 | 27.510.000 | ||||
| Huyền Quang Mục 1223 | 10.380.000 | 6.970.000 | 5.800.000 | 4.830.000 | 3.580.000 |
| Huyền Trân Công Chúa Mục 1224 | 28.950.000 | 4.860.000 | 4.160.000 | 3.380.000 | 2.770.000 |
| Huỳnh Bá Chánh Mục 1225 | 5.190.000 | 1.960.000 | 1.690.000 | 1.390.000 | 1.140.000 |
| Huỳnh Dạng Mục 1226 | 11.250.000 | ||||
| Huỳnh Lý Mục 1228 | 16.620.000 | 8.230.000 | 7.290.000 | 6.160.000 | 5.300.000 |
| Huỳnh Lắm Mục 1227 | 11.490.000 | 1.960.000 | 1.690.000 | 1.390.000 | 1.140.000 |
| Huỳnh Mẫn Đạt Mục 1229 | 24.920.000 | ||||
| Huỳnh Ngọc Huệ Điện Biên Phủ - Hà Huy Tập Mục 1231 | 32.200.000 | 6.670.000 | 5.980.000 | 5.180.000 | 4.520.000 |
| Huỳnh Ngọc Huệ 30 tháng 4 - Phan Đăng Lưu | 37.570.000 | 12.530.000 | 10.810.000 | 8.860.000 | 7.630.000 |
| Huỳnh Ngọc Huệ Hà Huy Tập - cuối đường | 25.120.000 | 6.590.000 | 5.710.000 | 4.960.000 | 4.300.000 |
| Huỳnh Ngọc Đủ Mục 1230 | 12.910.000 | ||||
| Huỳnh Thúc Kháng Lê Đình Dương - Nguyễn Văn Linh Mục 1235 | 50.870.000 | 19.680.000 | 16.780.000 | 14.400.000 | 12.390.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Văn Linh - Chu Văn An | 45.340.000 | 19.680.000 | 16.780.000 | 14.400.000 | 12.390.000 |
| Huỳnh Thị Bảo Hòa Đoạn 5,5m | 5.150.000 | 2.100.000 | 1.740.000 | 1.410.000 | 1.110.000 |
| Huỳnh Thị Bảo Hòa Đoạn 7,5m Mục 1233 | 5.490.000 | 2.100.000 | 1.740.000 | 1.410.000 | 1.110.000 |
| Huỳnh Thị Một Mục 1234 | 11.320.000 | ||||
| Huỳnh Tấn Phát Phan Đăng Lưu - Hồ Nguyên Trừng Mục 1232 | 31.150.000 | 12.130.000 | 10.320.000 | 8.450.000 | 7.000.000 |
| Huỳnh Tịnh Của Mục 1236 | 5.680.000 | ||||
| Huỳnh Văn Gấm Mục 1237 | 13.760.000 | ||||
| Huỳnh Văn Nghệ Mục 1238 | 11.490.000 | ||||
| Huỳnh Xuân Nhị Mục 1239 | 9.400.000 | ||||
| Hà Bồng Mục 924 | 12.910.000 | ||||
| Hà Bổng Mục 925 | 65.200.000 | 14.590.000 | 12.510.000 | 10.610.000 | 8.700.000 |
| Hà Chương Mục 926 | 64.260.000 | 13.840.000 | 11.910.000 | 10.110.000 | 8.290.000 |
| Hà Duy Phiên Mục 927 | 7.840.000 | ||||
| Hà Huy Giáp Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Tấn Phát Mục 933 | 23.690.000 | 10.680.000 | 8.700.000 | 7.120.000 | 5.830.000 |
| Hà Huy Giáp Huỳnh Tấn Phát - cuối đường | 20.700.000 | 10.130.000 | 8.270.000 | 6.770.000 | 5.530.000 |
| Hà Huy Tập Trần Cao Vân - Điện Biên Phủ Mục 934 | 42.330.000 | 8.430.000 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.240.000 |
| Hà Huy Tập Huỳnh Ngọc Huệ - Trường Chinh | 29.780.000 | 5.560.000 | 4.640.000 | 3.910.000 | 2.930.000 |
| Hà Huy Tập Điện Biên Phủ - Huỳnh Ngọc Huệ | 37.890.000 | 7.240.000 | 5.840.000 | 5.000.000 | 3.460.000 |
| Hà Hồi Mục 932 | 10.900.000 | ||||
| Hà Khê Mục 936 | 37.390.000 | 8.430.000 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.240.000 |
| Hà Kỳ Ngộ Mục 935 | 45.000.000 | 7.410.000 | 5.990.000 | 4.910.000 | 4.030.000 |
| Hà Mục Mục 937 | 11.220.000 | ||||
| Hà Thị Thân Mục 940 | 28.020.000 | 11.780.000 | 10.160.000 | 6.440.000 | 5.340.000 |
| Hà Tông Huân Mục 938 | 16.920.000 | ||||
| Hà Tông Quyền Mục 939 | 18.390.000 | 4.840.000 | 4.300.000 | 3.520.000 | 2.870.000 |
| Hà Văn Mao Mục 941 | 4.260.000 | ||||
| Hà Văn Trí Mục 943 | 9.590.000 | 5.150.000 | 4.440.000 | 3.610.000 | 2.940.000 |
| Hà Văn Tính Mục 942 | 14.080.000 | ||||
| Hà Xuân 1 Mục 944 | 17.770.000 | 6.840.000 | 5.420.000 | 4.580.000 | 3.080.000 |
| Hà Xuân 2 Mục 945 | 17.770.000 | ||||
| Hà Đông 1 Mục 929 | 27.930.000 | ||||
| Hà Đông 2 Mục 930 | 21.800.000 | ||||
| Hà Đông 3 Mục 931 | 15.150.000 | 5.590.000 | 4.530.000 | 3.750.000 | 2.580.000 |
| Hà Đặc Đoạn 5,5m Mục 928 | 30.530.000 | ||||
| Hà Đặc Đoạn 3,5m | 24.700.000 | ||||
| Hàm Nghi Mục 950 | 89.360.000 | 20.150.000 | 17.190.000 | 12.420.000 | 9.410.000 |
| Hàm Trung 1 Mục 952 | 5.030.000 | ||||
| Hàm Trung 2 Mục 953 | 5.430.000 | ||||
| Hàm Trung 3 Mục 954 | 5.430.000 | ||||
| Hàm Trung 4 Mục 955 | 5.000.000 | ||||
| Hàm Trung 5 Mục 956 | 4.970.000 | ||||
| Hàm Trung 6 Đoạn có lòng đường 10m Mục 957 | 5.810.000 | ||||
| Hàm Trung 6 Đoạn có lòng đường 5m | 4.970.000 | ||||
| Hàm Trung 7 Mục 958 | 4.800.000 | ||||
| Hàm Trung 8 Mục 959 | 5.810.000 | ||||
| Hàm Trung 9 Mục 960 | 4.780.000 | ||||
| Hàm Tử Mục 951 | 27.060.000 | 9.360.000 | 8.030.000 | 6.610.000 | 5.410.000 |
| Hàn Mạc Tử Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè Mục 961 | 19.030.000 | 8.230.000 | 7.290.000 | 6.160.000 | 5.300.000 |
| Hàn Mạc Tử Đoạn còn lại | 16.220.000 | 8.230.000 | 7.290.000 | 6.160.000 | 5.300.000 |
| Hàn Thuyên Mục 962 | 29.260.000 | 10.310.000 | 8.900.000 | 7.280.000 | 5.940.000 |
| Hòa An 1 Mục 965 | 10.010.000 | ||||
| Hòa An 10 Mục 974 | 7.810.000 | ||||
| Hòa An 11 Mục 975 | 7.810.000 | ||||
| Hòa An 12 Mục 976 | 7.100.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Hòa An 14 Mục 977 | 7.050.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Hòa An 15 Mục 978 | 7.090.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Hòa An 16 Mục 979 | 7.090.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Hòa An 17 Mục 980 | 7.090.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Hòa An 18 Mục 981 | 9.660.000 | ||||
| Hòa An 19 Mục 982 | 10.480.000 | 3.940.000 | 3.450.000 | 2.850.000 | 2.330.000 |
| Hòa An 2 Mục 966 | 11.950.000 | ||||
| Hòa An 20 Mục 983 | 5.090.000 | ||||
| Hòa An 21 Mục 984 | 5.090.000 | ||||
| Hòa An 22 Mục 985 | 5.090.000 | ||||
| Hòa An 23 Mục 986 | 5.000.000 | ||||
| Hòa An 24 Mục 987 | 5.250.000 | 3.540.000 | 3.100.000 | 2.570.000 | 2.100.000 |
| Hòa An 25 Mục 988 | 7.490.000 | 3.940.000 | 3.450.000 | 2.850.000 | 2.330.000 |
| Hòa An 26 Mục 989 | 7.590.000 | 3.940.000 | 3.450.000 | 2.850.000 | 2.330.000 |
| Hòa An 3 Mục 967 | 9.660.000 | ||||
| Hòa An 4 Mục 968 | 9.660.000 | ||||
| Hòa An 5 Mục 969 | 9.660.000 | ||||
| Hòa An 6 Đoạn 5,5m Mục 970 | 8.820.000 | ||||
| Hòa An 6 Đoạn 5,0m | 6.400.000 | ||||
| Hòa An 7 Mục 971 | 7.090.000 | 3.740.000 | 3.280.000 | 2.710.000 | 2.200.000 |
| Hòa An 8 Mục 972 | 8.690.000 | ||||
| Hòa An 9 Mục 973 | 8.590.000 | ||||
| Hòa Bình 1 Mục 990 | 7.520.000 | ||||
| Hòa Bình 2 Mục 991 | 7.520.000 | ||||
| Hòa Bình 3 Mục 992 | 7.520.000 | ||||
| Hòa Bình 4 Mục 993 | 7.520.000 | ||||
| Hòa Bình 5 Mục 994 | 8.780.000 | ||||
| Hòa Bình 6 Mục 995 | 7.520.000 | ||||
| Hòa Bình 7 Mục 996 | 7.520.000 | ||||
| Hòa Khê 1 Trần Xuân Lê - Thúc Tề Mục 997 | 12.810.000 | ||||
| Hòa Khê 2 Trần Xuân Lê - Hòa Khê 1 Mục 998 | 12.810.000 | ||||
| Hòa Khê 3 Trần Xuân Lê - Hòa Khê 1 Mục 999 | 12.810.000 | ||||
| Hòa Liên 1 Mục 1000 | 5.810.000 | ||||
| Hòa Liên 10 Mục 1009 | 5.450.000 | ||||
| Hòa Liên 11 Mục 1010 | 5.450.000 | ||||
| Hòa Liên 2 Mục 1001 | 5.810.000 | ||||
| Hòa Liên 3 Mục 1002 | 5.450.000 | ||||
| Hòa Liên 4 Mục 1003 | 5.450.000 | ||||
| Hòa Liên 5 Mục 1004 | 5.450.000 | ||||
| Hòa Liên 6 Mục 1005 | 5.450.000 | ||||
| Hòa Liên 7 Mục 1006 | 5.450.000 | ||||
| Hòa Liên 8 Mục 1007 | 5.450.000 | ||||
| Hòa Liên 9 Mục 1008 | 5.450.000 | ||||
| Hòa Minh 1 Mục 1011 | 9.670.000 | ||||
| Hòa Minh 10 Mục 1020 | 9.870.000 | ||||
| Hòa Minh 11 Mục 1021 | 9.650.000 | ||||
| Hòa Minh 12 Mục 1022 | 9.700.000 | ||||
| Hòa Minh 14 Mục 1023 | 9.510.000 | ||||
| Hòa Minh 15 Mục 1024 | 9.590.000 | ||||
| Hòa Minh 16 Mục 1025 | 9.870.000 | ||||
| Hòa Minh 17 Mục 1026 | 9.870.000 | ||||
| Hòa Minh 18 Mục 1027 | 9.870.000 | ||||
| Hòa Minh 19 Mục 1028 | 9.940.000 | ||||
| Hòa Minh 2 Mục 1012 | 9.900.000 | ||||
| Hòa Minh 20 Mục 1029 | 9.700.000 | ||||
| Hòa Minh 21 Mục 1030 | 9.870.000 | ||||
| Hòa Minh 22 Mục 1031 | 10.150.000 | ||||
| Hòa Minh 23 Mục 1032 | 9.870.000 | ||||
| Hòa Minh 24 Mục 1033 | 10.380.000 | ||||
| Hòa Minh 25 Mục 1034 | 9.070.000 | ||||
| Hòa Minh 26 Mục 1035 | 10.380.000 | ||||
| Hòa Minh 27 Mục 1036 | 10.130.000 | ||||
| Hòa Minh 28 Mục 1037 | 10.650.000 | ||||
| Hòa Minh 29 Mục 1038 | 10.380.000 | ||||
| Hòa Minh 3 Mục 1013 | 9.360.000 | ||||
| Hòa Minh 30 Mục 1039 | 10.650.000 | ||||
| Hòa Minh 4 Mục 1014 | 9.870.000 | ||||
| Hòa Minh 5 Mục 1015 | 9.870.000 | ||||
| Hòa Minh 6 Mục 1016 | 9.900.000 | ||||
| Hòa Minh 7 Mục 1017 | 9.870.000 | ||||
| Hòa Minh 8 Mục 1018 | 11.050.000 | ||||
| Hòa Minh 9 Mục 1019 | 10.150.000 | ||||
| Hòa Mỹ 1 Mục 1040 | 7.900.000 | ||||
| Hòa Mỹ 2 Mục 1041 | 7.220.000 | ||||
| Hòa Mỹ 3 Mục 1042 | 7.220.000 | ||||
| Hòa Mỹ 4 Mục 1043 | 6.930.000 | ||||
| Hòa Mỹ 5 Mục 1044 | 6.930.000 | ||||
| Hòa Mỹ 6 Mục 1045 | 7.150.000 | ||||
| Hòa Mỹ 7 Mục 1046 | 8.550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.