Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Ghi chú văn bản | Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026. |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 12/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hòa Mỹ 8 Mục 1047 | 7.900.000 | ||||
| Hòa Mỹ 9 Mục 1048 | 8.020.000 | 4.500.000 | 3.940.000 | 3.220.000 | 2.640.000 |
| Hòa Nam 1 Mục 1049 | 8.820.000 | ||||
| Hòa Nam 10 Mục 1058 | 9.240.000 | ||||
| Hòa Nam 11 Mục 1059 | 8.170.000 | ||||
| Hòa Nam 12 Mục 1060 | 8.050.000 | ||||
| Hòa Nam 14 Mục 1061 | 8.050.000 | ||||
| Hòa Nam 15 Mục 1062 | 8.050.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.530.000 | 2.080.000 |
| Hòa Nam 2 Mục 1050 | 8.820.000 | ||||
| Hòa Nam 3 Mục 1051 | 8.480.000 | ||||
| Hòa Nam 4 Mục 1052 | 8.820.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Hòa Nam 5 Nguyễn Huy Tưởng - cuối đường | 8.680.000 | ||||
| Hòa Nam 5 Hoàng Tăng Bí - Nguyễn Huy Tưởng Mục 1053 | 10.430.000 | ||||
| Hòa Nam 6 Mục 1054 | 10.430.000 | ||||
| Hòa Nam 7 Mục 1055 | 7.790.000 | ||||
| Hòa Nam 8 Mục 1056 | 7.790.000 | ||||
| Hòa Nam 9 Mục 1057 | 7.790.000 | ||||
| Hòa Phú 1 Đoạn 7,5m Mục 1063 | 11.910.000 | ||||
| Hòa Phú 1 Đoạn 5,5m | 9.390.000 | ||||
| Hòa Phú 10 Đoạn 5,5m Mục 1072 | 9.860.000 | ||||
| Hòa Phú 10 Đoạn 7,5m | 11.910.000 | ||||
| Hòa Phú 11 Mục 1073 | 9.180.000 | ||||
| Hòa Phú 12 Mục 1074 | 9.860.000 | ||||
| Hòa Phú 14 Mục 1075 | 11.910.000 | 4.500.000 | 4.500.000 | 4.500.000 | 4.500.000 |
| Hòa Phú 15 Mục 1076 | 11.910.000 | ||||
| Hòa Phú 16 Mục 1077 | 9.860.000 | ||||
| Hòa Phú 17 Mục 1078 | 8.960.000 | ||||
| Hòa Phú 18 Mục 1079 | 9.090.000 | ||||
| Hòa Phú 19 Mục 1080 | 9.860.000 | ||||
| Hòa Phú 2 Mục 1064 | 8.600.000 | ||||
| Hòa Phú 20 Mục 1081 | 10.780.000 | ||||
| Hòa Phú 21 Mục 1082 | 10.700.000 | ||||
| Hòa Phú 22 Mục 1083 | 11.910.000 | ||||
| Hòa Phú 23 Mục 1084 | 10.510.000 | ||||
| Hòa Phú 24 Mục 1085 | 12.330.000 | ||||
| Hòa Phú 25 Mục 1086 | 11.910.000 | ||||
| Hòa Phú 26 Mục 1087 | 11.910.000 | ||||
| Hòa Phú 27 Mục 1088 | 10.870.000 | ||||
| Hòa Phú 28 Mục 1089 | 11.580.000 | ||||
| Hòa Phú 29 Mục 1090 | 12.070.000 | ||||
| Hòa Phú 3 Mục 1065 | 9.360.000 | ||||
| Hòa Phú 30 Mục 1091 | 11.910.000 | ||||
| Hòa Phú 31 Mục 1092 | 11.910.000 | ||||
| Hòa Phú 32 Mục 1093 | 11.910.000 | ||||
| Hòa Phú 4 Mục 1066 | 9.070.000 | ||||
| Hòa Phú 5 Mục 1067 | 8.600.000 | ||||
| Hòa Phú 6 Mục 1068 | 9.170.000 | ||||
| Hòa Phú 7 Mục 1069 | 9.090.000 | ||||
| Hòa Phú 8 Mục 1070 | 9.090.000 | ||||
| Hòa Phú 9 Mục 1071 | 10.770.000 | ||||
| Hòa Quý Anh Đức - Anh Đức Mục 1094 | 13.170.000 | ||||
| Hóa Mỹ Mục 1095 | 12.480.000 | ||||
| Hóa Quê Trung 1 Mục 1096 | 14.170.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 6.970.000 | 5.810.000 |
| Hóa Quê Trung 2 Mục 1097 | 14.170.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 6.970.000 | 5.810.000 |
| Hóa Quê Trung 3 Mục 1098 | 14.170.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 6.970.000 | 5.810.000 |
| Hóa Sơn 1 Mục 1099 | 17.040.000 | ||||
| Hóa Sơn 10 Mục 1108 | 22.230.000 | ||||
| Hóa Sơn 2 Mục 1100 | 16.730.000 | ||||
| Hóa Sơn 3 Mục 1101 | 18.130.000 | ||||
| Hóa Sơn 4 Mục 1102 | 16.630.000 | ||||
| Hóa Sơn 5 Mục 1103 | 16.630.000 | ||||
| Hóa Sơn 6 Mục 1104 | 17.490.000 | ||||
| Hóa Sơn 7 Mục 1105 | 18.850.000 | ||||
| Hóa Sơn 8 Mục 1106 | 18.850.000 | ||||
| Hóa Sơn 9 Mục 1107 | 18.850.000 | ||||
| Hói Kiểng 1 Mục 1160 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 10 Mục 1168 | 9.820.000 | ||||
| Hói Kiểng 11 Mục 1169 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 12 Mục 1170 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 14 Mục 1171 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 15 Mục 1172 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 16 Mục 1173 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 17 Mục 1174 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 18 Mục 1175 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 19 Mục 1176 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 2 Mục 1161 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 20 Mục 1177 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 21 Mục 1178 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 22 Mục 1179 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 23 Mục 1180 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 24 Mục 1181 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 25 Phan Hoan - Hoàng Như Tiếp Mục 1182 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 26 Mục 1183 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 27 Mục 1184 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 28 Đặng Hồi Xuân - Hói Kiểng 30 Mục 1185 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 29 Mục 1186 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 3 Mục 1162 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 30 Mục 1187 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 31 Mục 1188 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 32 Mục 1189 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 33 Mục 1190 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 4 Mục 1163 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 5 Mục 1164 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 6 Mục 1165 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 7 Mục 1166 | 9.840.000 | ||||
| Hói Kiểng 8 Mục 1167 | 9.840.000 | ||||
| Hùng Vương Mục 1220 | 98.590.000 | 24.610.000 | 20.210.000 | 17.040.000 | 13.520.000 |
| Hưng Hóa 1 Mục 1240 | 17.420.000 | ||||
| Hưng Hóa 2 Mục 1241 | 19.590.000 | ||||
| Hưng Hóa 3 Mục 1242 | 19.590.000 | ||||
| Hưng Hóa 4 Mục 1243 | 19.590.000 | ||||
| Hưng Hóa 5 Mục 1244 | 19.520.000 | ||||
| Hưng Hóa 6 Mục 1245 | 19.460.000 | ||||
| Hưng Hóa 7 Mục 1246 | 19.590.000 | ||||
| Hương Hải Thiền Sư Mục 1247 | 18.830.000 | ||||
| Hướng Dương 1 Mục 1248 | 6.480.000 | ||||
| Hướng Dương 2 Mục 1249 | 6.480.000 | ||||
| Hải Hồ Mục 946 | 29.050.000 | 12.600.000 | 11.400.000 | 9.810.000 | 7.980.000 |
| Hải Phòng Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) Mục 947 | 49.800.000 | 15.030.000 | 13.660.000 | 11.040.000 | 9.480.000 |
| Hải Phòng Nhà số 248 phía có đường sắt - Nhà số 322 phía có đường sắt | 26.700.000 | 14.320.000 | 13.080.000 | 10.480.000 | 9.020.000 |
| Hải Phòng Ông Ích Khiêm - Nguyễn Chí Thanh | 56.390.000 | 16.660.000 | 15.050.000 | 12.770.000 | 11.550.000 |
| Hải Phòng Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) - Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt) | 47.430.000 | 15.030.000 | 13.660.000 | 11.040.000 | 9.480.000 |
| Hải Sơn Trường Lê Hồng Phong - Mai Am | 11.910.000 | 8.170.000 | 7.010.000 | 6.120.000 | 5.370.000 |
| Hải Sơn Ngã 3 Hải Sơn - Giáp trường Lê Hồng Phong | 18.150.000 | ||||
| Hải Sơn Hải Hồ - Thanh Sơn Mục 948 | 26.740.000 | 12.600.000 | 11.400.000 | 9.810.000 | 7.980.000 |
| Hải Triều Mục 949 | 12.740.000 | 3.690.000 | 3.170.000 | 2.590.000 | 2.110.000 |
| Hằng Phương Nữ Sĩ Mục 963 | 8.750.000 | ||||
| Học Phi Mục 1159 | 4.260.000 | ||||
| Hỏa Sơn 1 Mục 1109 | 13.550.000 | 3.650.000 | 3.140.000 | 2.570.000 | 2.100.000 |
| Hỏa Sơn 2 Mục 1110 | 10.690.000 | ||||
| Hỏa Sơn 3 Mục 1111 | 10.690.000 | 3.650.000 | 3.140.000 | 2.570.000 | 2.100.000 |
| Hỏa Sơn 4 Mục 1112 | 10.690.000 | ||||
| Hỏa Sơn 5 Mục 1113 | 10.690.000 | ||||
| Hố Truông 1 Mục 1212 | 7.880.000 | ||||
| Hố Truông 2 Mục 1213 | 10.320.000 | ||||
| Hồ Biểu Chánh Mục 1192 | 21.720.000 | ||||
| Hồ Bá Ôn Đoạn còn lại (đến đường sắt) | 8.400.000 | 3.900.000 | 3.380.000 | 2.690.000 | 2.240.000 |
| Hồ Bá Ôn Đường Nguyễn Sinh Sắc vào 420m Mục 1191 | 9.870.000 | ||||
| Hồ Huân Nghiệp Mục 1196 | 16.140.000 | ||||
| Hồ Hán Thương Mục 1194 | 31.000.000 | 7.030.000 | 5.970.000 | 4.890.000 | 4.000.000 |
| Hồ Học Lãm Mục 1195 | 23.350.000 | 7.090.000 | 6.040.000 | 4.920.000 | 4.000.000 |
| Hồ Nghinh Từ Võ Văn Kiệt về phía Nam, dài 220m. | 58.960.000 | 12.160.000 | 10.410.000 | 8.520.000 | 6.950.000 |
| Hồ Nghinh Đông Kinh Nghĩa Thục - Vương Thừa Vũ | 56.750.000 | 9.700.000 | 8.510.000 | 7.140.000 | 6.150.000 |
| Hồ Nghinh Morision - Đông Kinh Nghĩa Thục | 75.920.000 | 10.270.000 | 8.760.000 | 7.510.000 | 6.450.000 |
| Hồ Nghinh Võ Văn Kiệt - Morrison Mục 1197 | 89.360.000 | 14.590.000 | 12.510.000 | 10.610.000 | 8.700.000 |
| Hồ Nguyên Trừng Lê Thanh Nghị - Núi Thành | 26.360.000 | 10.060.000 | 8.810.000 | 6.910.000 | 5.940.000 |
| Hồ Nguyên Trừng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Thanh Nghị Mục 1198 | 20.160.000 | 5.730.000 | 4.930.000 | 3.800.000 | 3.100.000 |
| Hồ Phi Tích Mục 1199 | 11.790.000 | ||||
| Hồ Quý Ly Hà Hồi - cuối đường | 15.910.000 | 4.240.000 | 3.630.000 | 2.970.000 | 2.430.000 |
| Hồ Quý Ly Nguyễn Tất Thành - Hà Hồi Mục 1200 | 21.830.000 | 6.580.000 | 5.360.000 | 4.270.000 | 3.190.000 |
| Hồ Sĩ Dương Lê Kim Lăng - Cẩm Bắc 9 Mục 1202 | 9.900.000 | 3.950.000 | 3.440.000 | 2.800.000 | 2.270.000 |
| Hồ Sĩ Dương Cẩm Bắc 9 - cuối đường | 9.470.000 | ||||
| Hồ Sĩ Phấn Mục 1204 | 14.450.000 | ||||
| Hồ Sĩ Tân Mục 1205 | 12.750.000 | ||||
| Hồ Sĩ Đống Mục 1203 | 4.750.000 | ||||
| Hồ Thấu Hà Kỳ Ngộ - Phạm Vấn | 34.190.000 | 6.990.000 | 5.990.000 | 4.910.000 | 4.030.000 |
| Hồ Thấu Võ Nguyên Giáp - Hà Kỳ Ngộ Mục 1210 | 35.770.000 | 10.080.000 | 8.940.000 | 7.510.000 | 6.140.000 |
| Hồ Trung Lượng Mục 1201 | 13.760.000 | ||||
| Hồ Tông Thốc Mục 1206 | 25.600.000 | ||||
| Hồ Tùng Mậu Mục 1207 | 15.370.000 | 4.210.000 | 3.500.000 | 2.890.000 | 2.360.000 |
| Hồ Tương Mục 1208 | 21.650.000 | 6.590.000 | 5.430.000 | 4.700.000 | 3.730.000 |
| Hồ Tỵ Mục 1209 | 7.010.000 | ||||
| Hồ Xuân Hương Mục 1211 | 52.980.000 | 9.290.000 | 8.030.000 | 6.600.000 | 5.400.000 |
| Hồ Đắc Di Mục 1193 | 16.690.000 | ||||
| Hồng Phước 1 Mục 1214 | 4.890.000 | ||||
| Hồng Phước 2 Mục 1215 | 6.020.000 | ||||
| Hồng Phước 3 Mục 1216 | 6.150.000 | ||||
| Hồng Phước 4 Mục 1217 | 5.660.000 | ||||
| Hồng Phước 5 Mục 1218 | 5.590.000 | ||||
| Hồng Thái Mục 1219 | 8.950.000 | ||||
| K20 Đoàn Khuê - Nghiêm Xuân Yêm | 19.280.000 | ||||
| K20 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đình Chiểu Mục 1250 | 13.820.000 | 6.270.000 | 5.390.000 | 4.410.000 | 3.590.000 |
| K20 Nguyễn Đình Chiểu - Đoàn Khuê | 15.260.000 | ||||
| Kha Vạng Cân Mục 1260 | 7.570.000 | ||||
| Khuê Bắc 1 Mục 1286 | 10.940.000 | ||||
| Khuê Bắc 2 Mục 1287 | 10.940.000 | ||||
| Khuê Bắc 3 Mục 1288 | 10.940.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 1 Mục 1290 | 26.910.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 10 Mục 1299 | 29.570.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 11 Mục 1300 | 26.490.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 12 Mục 1301 | 25.170.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 14 Mục 1302 | 25.330.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 15 Mục 1303 | 24.280.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 2 Mục 1291 | 21.590.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 3 Đoạn 5,5m | 23.250.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 3 Đoạn 7,5m Mục 1292 | 25.910.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 4 Mục 1293 | 21.590.000 | 8.330.000 | 7.140.000 | 5.820.000 | 4.720.000 |
| Khuê Mỹ Đông 5 Mục 1294 | 22.590.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 6 Mục 1295 | 22.590.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 7 Mục 1296 | 26.490.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 8 Đoạn 5,5m | 24.360.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 8 Đoạn 7,5m Mục 1297 | 26.490.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 9 Mục 1298 | 26.490.000 | ||||
| Khuê Đông Mục 1289 | 8.860.000 | ||||
| Khái Tây 1 Mục 1265 | 5.400.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | 1.260.000 | 1.050.000 |
| Khái Tây 2 Mục 1266 | 5.400.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | 1.260.000 | 1.050.000 |
| Khái Tây 3 Mục 1267 | 7.170.000 | ||||
| Khái Tây 4 Mục 1268 | 7.170.000 | ||||
| Khái Tây 5 Mục 1269 | 8.390.000 | ||||
| Khái Tây 6 Mục 1270 | 7.170.000 | ||||
| Khái Đông 1 Mục 1261 | 6.450.000 | ||||
| Khái Đông 2 Mục 1262 | 6.450.000 | ||||
| Khái Đông 3 Mục 1263 | 6.450.000 | ||||
| Khái Đông 4 Mục 1264 | 6.450.000 | ||||
| Khánh An 1 Mục 1271 | 6.440.000 | ||||
| Khánh An 10 Mục 1280 | 5.280.000 | ||||
| Khánh An 11 Mục 1281 | 6.640.000 | ||||
| Khánh An 12 Mục 1282 | 4.830.000 | ||||
| Khánh An 14 Mục 1283 | 3.960.000 | 1.840.000 | 1.570.000 | 1.290.000 | 1.010.000 |
| Khánh An 2 Mục 1272 | 6.140.000 | ||||
| Khánh An 3 Mục 1273 | 5.280.000 | ||||
| Khánh An 4 Mục 1274 | 5.280.000 | ||||
| Khánh An 5 Mục 1275 | 6.440.000 | ||||
| Khánh An 6 Đoạn 7,5m | 6.540.000 | ||||
| Khánh An 6 Đoạn 15m Mục 1276 | 9.590.000 | ||||
| Khánh An 7 Đoạn 5,5m | 5.490.000 | ||||
| Khánh An 7 Đoạn 7,5m Mục 1277 | 6.000.000 | ||||
| Khánh An 8 Mục 1278 | 4.720.000 | ||||
| Khánh An 9 Mục 1279 | 5.280.000 | ||||
| Khúc Hạo Ngô Quyền - Lê Chân Mục 1284 | 28.060.000 | ||||
| Khúc Hạo Lê Chân - Giáp đường quy hoạch 10,5m | 16.280.000 | ||||
| Khúc Thừa Dụ Mục 1285 | 15.150.000 | ||||
| Khương Hữu Dụng Mục 1304 | 9.160.000 | ||||
| Kim Liên 1 Mục 1255 | 3.750.000 | ||||
| Kim Liên 2 Mục 1256 | 3.720.000 | ||||
| Kim Liên 3 Mục 1257 | 3.750.000 | ||||
| Kim Đồng Mục 1254 | 14.700.000 | ||||
| Kinh Dương Vương Lý Thái Tông - Nguyễn Sinh Sắc Mục 1258 | 19.000.000 | ||||
| Kinh Dương Vương Nguyễn Sinh Sắc - Trần Đình Tri | 16.550.000 | ||||
| Kiều Oánh Mậu Mục 1251 | 9.800.000 | ||||
| Kiều Phụng Phạm Hữu Nghi - cuối đường | 6.260.000 | ||||
| Kiều Phụng Tế Hanh - Phạm Hữu Nghi Mục 1252 | 6.790.000 | ||||
| Kiều Sơn Đen Đoạn 5,5m | 7.200.000 | ||||
| Kiều Sơn Đen Đoạn 7,5m Mục 1253 | 9.130.000 | ||||
| Kỳ Đồng Mục 1259 | 28.840.000 | 5.900.000 | 4.760.000 | 4.090.000 | 2.850.000 |
| La Hối Mục 1305 | 12.380.000 | ||||
| Liêm Lạc 1 Mục 1417 | 7.050.000 | ||||
| Liêm Lạc 10 Mục 1426 | 5.220.000 | ||||
| Liêm Lạc 11 Mục 1427 | 5.220.000 | ||||
| Liêm Lạc 12 Mục 1428 | 5.280.000 | ||||
| Liêm Lạc 14 Mục 1429 | 5.280.000 | ||||
| Liêm Lạc 15 Mục 1430 | 5.280.000 | ||||
| Liêm Lạc 16 Mục 1431 | 5.280.000 | ||||
| Liêm Lạc 17 Mục 1432 | 5.280.000 | ||||
| Liêm Lạc 18 Mục 1433 | 5.280.000 | ||||
| Liêm Lạc 19 Mục 1434 | 5.280.000 | ||||
| Liêm Lạc 2 Mục 1418 | 5.220.000 | ||||
| Liêm Lạc 20 Mục 1435 | 5.360.000 | ||||
| Liêm Lạc 21 Mục 1436 | 5.160.000 | ||||
| Liêm Lạc 22 Mục 1437 | 5.280.000 | ||||
| Liêm Lạc 24 Mục 1438 | 7.050.000 | ||||
| Liêm Lạc 25 Mục 1439 | 5.220.000 | ||||
| Liêm Lạc 3 Mục 1419 | 5.080.000 | ||||
| Liêm Lạc 4 Mục 1420 | 5.220.000 | ||||
| Liêm Lạc 5 Mục 1421 | 5.220.000 | ||||
| Liêm Lạc 6 Mục 1422 | 5.220.000 | ||||
| Liêm Lạc 7 Mục 1423 | 5.220.000 | ||||
| Liêm Lạc 8 Mục 1424 | 5.220.000 | ||||
| Liêm Lạc 9 Mục 1425 | 5.220.000 | ||||
| Loseby Mục 1440 | 70.370.000 | ||||
| Lâm Hoành Mục 1308 | 44.370.000 | 11.000.000 | 10.000.000 | 7.340.000 | 6.400.000 |
| Lâm Nhĩ Mục 1309 | 8.710.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Lâm Quang Thự Mục 1310 | 14.640.000 | ||||
| Lã Xuân Oai Mục 1306 | 75.650.000 | ||||
| Lê A Mục 1311 | 7.340.000 | ||||
| Lê Anh Xuân Mục 1312 | 20.390.000 | ||||
| Lê Bá Trinh Mai Dị - Châu Thượng Văn | 23.680.000 | 9.760.000 | 7.790.000 | 6.970.000 | 5.810.000 |
| Lê Bá Trinh Lê Thanh Nghị - Mai Dị Mục 1314 | 26.400.000 | 9.760.000 | 7.790.000 | 6.970.000 | 5.810.000 |
| Lê Bình Mục 1315 | 30.300.000 | ||||
| Lê Bôi Mục 1316 | 19.210.000 | 6.620.000 | 5.690.000 | 4.670.000 | 3.830.000 |
| Lê Cao Lãng Mục 1318 | 8.210.000 | ||||
| Lê Chân Mục 1322 | 17.280.000 | ||||
| Lê Công Kiều Đoạn 5,5m | 3.690.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Lê Công Kiều Đoạn 7,5m Mục 1319 | 5.000.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Lê Công Thành Hòa Quý - Bờ Quan 25 Mục 1320 | 11.110.000 | ||||
| Lê Cơ Mục 1321 | 15.490.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 6.970.000 | 5.810.000 |
| Lê Cảnh Tuân Mục 1317 | 12.220.000 | ||||
| Lê Doãn Nhạ Mục 1323 | 13.220.000 | 4.410.000 | 3.670.000 | 3.020.000 | 2.480.000 |
| Lê Duy Lương Mục 1326 | 10.190.000 | ||||
| Lê Duy Đình Mục 1325 | 22.330.000 | 11.760.000 | 9.090.000 | 7.280.000 | 5.510.000 |
| Lê Duẩn Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | 103.920.000 | 25.240.000 | 20.850.000 | 17.050.000 | 13.960.000 |
| Lê Duẩn Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Cai Lang | 82.110.000 | 18.320.000 | 15.080.000 | 11.780.000 | 8.930.000 |
| Lê Duẩn Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn Mục 1324 | 55.780.000 | ||||
| Lê Hiến Mai Mục 1338 | 8.160.000 | ||||
| Lê Hy Mục 1344 | 10.270.000 | ||||
| Lê Hy Cát Mục 1345 | 16.800.000 | 6.160.000 | 5.290.000 | 4.330.000 | 3.530.000 |
| Lê Hồng Phong Mục 1339 | 61.030.000 | 21.240.000 | 18.660.000 | 15.780.000 | 12.490.000 |
| Lê Hồng Sơn Mục 1340 | 14.330.000 | ||||
| Lê Hữu Khánh Mục 1342 | 16.890.000 | ||||
| Lê Hữu Kiều Mục 1341 | 11.880.000 | ||||
| Lê Hữu Trác Mục 1343 | 20.910.000 | 11.430.000 | 9.350.000 | 7.520.000 | 6.110.000 |
| Lê Khôi Mục 1348 | 25.100.000 | ||||
| Lê Khắc Cần Mục 1347 | 22.620.000 | ||||
| Lê Kim Lăng Mục 1346 | 12.930.000 | ||||
| Lê Lai Lê Lợi - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1349 | 31.990.000 | 17.700.000 | 12.390.000 | 11.370.000 | 9.280.000 |
| Lê Lai Nguyễn Thị Minh Khai - cuối đường | 28.630.000 | 14.020.000 | 11.990.000 | 10.110.000 | 8.350.000 |
| Lê Lâm Mục 1350 | 19.950.000 | ||||
| Lê Lộ Mục 1351 | 46.280.000 | ||||
| Lê Lợi Đống Đa - Lý Tự Trọng Mục 1352 | 56.160.000 | 22.490.000 | 20.820.000 | 13.350.000 | 11.480.000 |
| Lê Lợi Lý Tự Trọng - Pasteur | 47.860.000 | 23.670.000 | 20.790.000 | 14.490.000 | 12.450.000 |
| Lê Minh Trung Mục 1354 | 12.910.000 | ||||
| Lê Mạnh Trinh Mục 1353 | 30.890.000 | ||||
| Lê Ngân Mục 1358 | 13.370.000 | 5.690.000 | 4.900.000 | 3.790.000 | 3.080.000 |
| Lê Ngô Cát Mục 1359 | 27.050.000 | 10.320.000 | 9.150.000 | 7.260.000 | 6.170.000 |
| Lê Như Hổ Mục 1356 | 14.860.000 | ||||
| Lê Ninh Mục 1355 | 33.410.000 | ||||
| Lê Nỗ Mục 1357 | 26.730.000 | 9.140.000 | 7.980.000 | 7.630.000 | 6.580.000 |
| Lê Phụ Trần Mục 1360 | 14.530.000 | ||||
| Lê Phụng Hiểu Mục 1361 | 19.900.000 | ||||
| Lê Quang Hòa Mục 1366 | 16.140.000 | ||||
| Lê Quang Sung Mục 1367 | 22.020.000 | 8.180.000 | 6.810.000 | 5.570.000 | 4.550.000 |
| Lê Quang Đạo Mục 1364 | 67.580.000 | 14.760.000 | 12.040.000 | 10.010.000 | 8.210.000 |
| Lê Quang Định Mục 1365 | 7.310.000 | ||||
| Lê Quát Mục 1368 | 8.630.000 | ||||
| Lê Quý Đôn Mục 1369 | 46.800.000 | 19.170.000 | 16.420.000 | 12.880.000 | 10.600.000 |
| Lê Quảng Ba Đoạn 10,5m Mục 1362 | 13.770.000 | ||||
| Lê Quảng Ba Đoạn 5,5m | 7.550.000 | ||||
| Lê Quảng Chí Đoạn 10,5m | 19.180.000 | ||||
| Lê Quảng Chí Đoạn 7,5m Mục 1363 | 16.800.000 | ||||
| Lê Sao Mục 1370 | 7.850.000 | ||||
| Lê Sát Mục 1371 | 26.730.000 | 9.310.000 | 8.220.000 | 6.670.000 | 5.940.000 |
| Lê Sỹ Mục 1372 | 18.780.000 | ||||
| Lê Thanh Nghị Tiểu La - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 1377 | 48.710.000 | 16.660.000 | 14.520.000 | 11.880.000 | 9.700.000 |
| Lê Thanh Nghị Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách mạng tháng 8 | 44.360.000 | 15.700.000 | 14.080.000 | 10.490.000 | 8.520.000 |
| Lê Thiết Hùng Mục 1390 | 9.930.000 | ||||
| Lê Thiện Trị Mục 1388 | 6.870.000 | ||||
| Lê Thiệt Mục 1389 | 10.390.000 | ||||
| Lê Thành Hậu Cầu Đỏ - Túy Loan - Cầu Đỏ - Túy Loan Mục 1378 | 4.870.000 | ||||
| Lê Thành Phương Mục 1379 | 5.730.000 | ||||
| Lê Thánh Tôn Mục 1380 | 44.020.000 | 21.380.000 | 17.310.000 | 15.000.000 | 11.860.000 |
| Lê Thì Hiến Mục 1384 | 6.780.000 | ||||
| Lê Thương Mục 1392 | 6.020.000 | ||||
| Lê Thước Mục 1391 | 27.990.000 | 10.200.000 | 8.760.000 | 7.140.000 | 5.820.000 |
| Lê Thạch Đoạn 7,5m | 10.790.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Lê Thạch Đoạn 10,5m Mục 1376 | 16.810.000 | 5.340.000 | 4.460.000 | 3.730.000 | 3.040.000 |
| Lê Thận Mục 1381 | 7.990.000 | ||||
| Lê Thế Trung Nguyễn Như Đãi - Nguyễn Như Đổ Mục 1382 | 4.430.000 | 2.880.000 | 2.470.000 | 2.020.000 | 1.650.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm Mục 1383 | 21.200.000 | ||||
| Lê Thị Riêng Mục 1385 | 11.950.000 | ||||
| Lê Thị Tính Mục 1386 | 15.260.000 | 7.640.000 | 6.220.000 | 5.090.000 | 3.970.000 |
| Lê Thị Xuyến Mục 1387 | 19.350.000 | 7.950.000 | 7.190.000 | 5.990.000 | 4.970.000 |
| Lê Trung Đình Mục 1396 | 6.580.000 | ||||
| Lê Trí Viễn Mục 1393 | 11.420.000 | ||||
| Lê Trọng Thứ Mục 1395 | 7.590.000 | ||||
| Lê Trọng Tấn Tôn Đản - Cổng mỏ đá Phước Tường | 10.080.000 | 4.100.000 | 3.590.000 | 3.040.000 | 2.460.000 |
| Lê Trọng Tấn Trường Chinh - Tôn Đản | 14.030.000 | 4.330.000 | 3.790.000 | 3.220.000 | 2.610.000 |
| Lê Trọng Tấn Đoạn thuộc phường An Khê Mục 1394 | 10.280.000 | 4.930.000 | 4.080.000 | 3.280.000 | 2.540.000 |
| Lê Trọng Tấn Cổng mỏ đá Phước Tường - cuối đường | 7.330.000 | 3.330.000 | 2.910.000 | 2.470.000 | 1.990.000 |
| Lê Trực Đoạn 5,5m | 6.110.000 | ||||
| Lê Trực Đoạn 7,5m Mục 1397 | 7.280.000 | ||||
| Lê Tấn Toán Mục 1373 | 31.180.000 | ||||
| Lê Tấn Trung Mục 1374 | 28.230.000 | 7.600.000 | 6.400.000 | 5.260.000 | 4.310.000 |
| Lê Tự Nhất Thống Mục 1375 | 6.180.000 | ||||
| Lê Văn An Phía có vỉa hè Mục 1398 | 10.330.000 | 4.380.000 | 3.570.000 | 2.920.000 | 2.390.000 |
| Lê Văn An Phía không có vỉa hè | 9.030.000 | 4.380.000 | 3.570.000 | 2.920.000 | 2.390.000 |
| Lê Văn Duyệt Mục 1399 | 39.550.000 | 9.390.000 | 8.490.000 | 7.250.000 | 5.910.000 |
| Lê Văn Hiến Hồ Xuân Hương - Minh Mạng Mục 1401 | 34.520.000 | 6.890.000 | 5.880.000 | 4.820.000 | 3.930.000 |
| Lê Văn Hiến Minh Mạng - Trần Đại Nghĩa | 25.240.000 | 4.630.000 | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.710.000 |
| Lê Văn Huân Mục 1402 | 16.630.000 | ||||
| Lê Văn Hưu Mục 1403 | 30.970.000 | 9.360.000 | 8.030.000 | 6.610.000 | 5.410.000 |
| Lê Văn Linh Mục 1404 | 10.490.000 | 4.380.000 | 3.570.000 | 2.920.000 | 2.390.000 |
| Lê Văn Long Mục 1405 | 23.940.000 | 10.540.000 | 8.530.000 | 6.970.000 | 5.650.000 |
| Lê Văn Lương Mục 1406 | 26.230.000 | 6.360.000 | 5.370.000 | 4.390.000 | 3.580.000 |
| Lê Văn Miến Mục 1407 | 8.910.000 | 4.330.000 | 3.720.000 | 3.040.000 | 2.480.000 |
| Lê Văn Quý Đoạn 7,5m x 2 Mục 1408 | 52.700.000 | ||||
| Lê Văn Quý Đoạn 7,5m | 41.000.000 | 10.200.000 | 8.760.000 | 7.140.000 | 5.820.000 |
| Lê Văn Sỹ Mục 1409 | 9.850.000 | ||||
| Lê Văn Thiêm Mục 1411 | 15.810.000 | ||||
| Lê Văn Thịnh Mục 1412 | 15.200.000 | ||||
| Lê Văn Thủ Mục 1413 | 15.590.000 | ||||
| Lê Văn Thứ Mục 1414 | 20.570.000 | 7.430.000 | 6.050.000 | 4.950.000 | 4.050.000 |
| Lê Văn Tâm Mục 1410 | 18.700.000 | ||||
| Lê Văn Đức Mục 1400 | 29.340.000 | ||||
| Lê Vĩnh Huy Mục 1415 | 19.170.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 7.080.000 | 5.810.000 |
| Lê Vĩnh Khanh Đoạn 7,5m Mục 1416 | 10.980.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Lê Vĩnh Khanh Đoạn 5,5m | 8.570.000 | ||||
| Lê Đình Chinh Mục 1330 | 9.160.000 | ||||
| Lê Đình Diên Ngô Mây - Phạm Hùng Mục 1331 | 7.670.000 | ||||
| Lê Đình Diên Phạm Hùng - Nguyễn Bảo | 7.480.000 | ||||
| Lê Đình Dương Mục 1332 | 67.710.000 | 21.240.000 | 18.660.000 | 15.780.000 | 12.490.000 |
| Lê Đình Kỵ Mục 1333 | 8.220.000 | 3.680.000 | 3.210.000 | 2.760.000 | 2.230.000 |
| Lê Đình Lý Nguyễn Văn Linh - Đỗ Quang Mục 1334 | 70.600.000 | 19.600.000 | 16.410.000 | 13.950.000 | 12.020.000 |
| Lê Đình Lý Đỗ Quang - Nguyễn Tri Phương | 58.740.000 | 19.600.000 | 16.410.000 | 13.950.000 | 12.020.000 |
| Lê Đình Lý Nguyễn Tri Phương - cuối đường | 43.460.000 | 15.850.000 | 13.780.000 | 11.770.000 | 10.040.000 |
| Lê Đình Thám Mục 1335 | 40.810.000 | 15.220.000 | 13.240.000 | 11.270.000 | 9.580.000 |
| Lê Đại Mục 1327 | 19.130.000 | ||||
| Lê Đại Hành Mục 1328 | 19.800.000 | 5.220.000 | 4.510.000 | 3.680.000 | 3.010.000 |
| Lê Đỉnh Mục 1329 | 7.590.000 | ||||
| Lê Độ Mục 1336 | 51.020.000 | 9.740.000 | 7.940.000 | 6.490.000 | 5.500.000 |
| Lê Đức Thọ Đoạn 7,5m x 2 | 25.060.000 | 7.470.000 | 6.400.000 | 5.260.000 | 4.310.000 |
| Lê Đức Thọ Đoạn 10,5m x 2 Mục 1337 | 29.270.000 | 7.470.000 | 6.400.000 | 5.260.000 | 4.310.000 |
| Lê Ấm Mục 1313 | 12.910.000 | ||||
| Lý Chính Thắng Mục 1487 | 8.740.000 | ||||
| Lý Nam Đế Mục 1489 | 42.780.000 | ||||
| Lý Nhân Tông Thân Cảnh Phúc - Phan Đăng Lưu Mục 1490 | 22.200.000 | ||||
| Lý Nhân Tông Phan Đăng Lưu - cuối đường | 20.080.000 | ||||
| Lý Nhật Quang Đoạn 5,5m | 9.510.000 | ||||
| Lý Nhật Quang Đoạn 10,5m Mục 1491 | 16.310.000 | ||||
| Lý Nhật Quang Đoạn 7,5m | 12.380.000 | ||||
| Lý Thiên Bảo Mục 1498 | 6.150.000 | ||||
| Lý Thái Tông Nguyễn Tất Thành - Hà Hồi Mục 1496 | 23.820.000 | 6.580.000 | 5.360.000 | 4.270.000 | 3.190.000 |
| Lý Thái Tông Hà Hồi - cuối đường | 20.190.000 | 6.870.000 | 5.600.000 | 4.460.000 | 3.330.000 |
| Lý Thái Tổ Mục 1495 | 78.820.000 | 22.370.000 | 18.470.000 | 13.660.000 | 11.110.000 |
| Lý Thánh Tông Mục 1497 | 34.780.000 | ||||
| Lý Thường Kiệt Mục 1499 | 52.120.000 | 17.260.000 | 14.980.000 | 12.220.000 | 9.970.000 |
| Lý Triện Mục 1500 | 20.460.000 | 6.590.000 | 5.430.000 | 4.700.000 | 3.730.000 |
| Lý Tế Xuyên Mục 1492 | 10.300.000 | ||||
| Lý Tử Tấn Mục 1493 | 20.900.000 | ||||
| Lý Tự Trọng Bạch Đằng - Hải Hồ Mục 1494 | 46.140.000 | 22.730.000 | 15.330.000 | 12.490.000 | 10.220.000 |
| Lý Tự Trọng Hải Hồ - Thanh Sơn | 42.240.000 | 9.540.000 | 8.200.000 | 6.710.000 | 5.460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.