Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 13/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Lý Văn Phức
Mục 1501
13.190.000
Lý Văn Tố
Mục 1502
26.180.000
Lý Đạo Thành
Mục 1488
18.350.000
Lư Giang
Mục 1466
9.710.000
Lưu Hữu Phước
Mục 1479
15.810.000
Lưu Nhân Chú
Mục 1480
10.430.000
Lưu Quang Thuận
Mục 1481
21.070.0008.840.0007.630.0006.270.0005.130.000
Lưu Quang Vũ
Mục 1482
5.400.0001.840.0001.580.0001.260.0001.050.000
Lưu Quý Kỳ
Mục 1483
24.570.0009.310.0008.220.0007.280.0005.940.000
Lưu Trùng Dương
Mục 1484
7.990.000
Lưu Trọng Lư
Mục 1485
18.860.000
Lưu Văn Lang
Mục 1486
18.700.0003.810.0003.260.0002.670.0002.180.000
Lưu Đình Chất
Mục 1478
7.080.000
Lương Hữu Khánh
Mục 1469
16.560.000
Lương Khánh Thiện
Mục 1470
11.250.000
Lương Khắc Ninh
Mục 1471
7.050.000
Lương Ngọc Quyến
Mục 1472
33.430.00010.540.0008.530.0006.970.0005.650.000
Lương Nhữ Hộc
Tiểu La - Phan Đăng Lưu
Mục 1473
33.610.000
Lương Nhữ Hộc
Phan Đăng Lưu - cuối đường
21.280.0009.100.0007.840.0006.770.0005.850.000
Lương Thúc Kỳ
Mục 1475
11.960.000
Lương Thế Vinh
Mục 1474
20.520.00010.710.0009.040.0007.150.0005.830.000
Lương Trúc Đàm
Mục 1476
13.630.000
Lương Văn Can
Mục 1477
12.820.0003.980.0003.250.0002.660.0002.170.000
Lương Đắc Bằng
Mục 1467
5.730.000
Lương Định Của
Mục 1468
17.590.0005.070.0004.510.0003.680.0003.010.000
Lạc Long Quân
Mục 1307
10.310.0003.560.0003.180.0002.610.0002.130.000
Lỗ Giáng 1
Mục 1441
7.990.000
Lỗ Giáng 10
Mục 1450
7.360.000
Lỗ Giáng 11
Mục 1451
7.360.000
Lỗ Giáng 12
Mục 1452
6.970.000
Lỗ Giáng 14
Mục 1453
6.970.000
Lỗ Giáng 15
Mục 1454
6.990.000
Lỗ Giáng 16
Mục 1455
6.970.000
Lỗ Giáng 17
Mục 1456
6.970.000
Lỗ Giáng 18
Mục 1457
6.970.000
Lỗ Giáng 19
Mục 1458
6.950.000
Lỗ Giáng 2
Mục 1442
7.990.000
Lỗ Giáng 20
Mục 1459
6.900.000
Lỗ Giáng 21
Mục 1460
6.790.000
Lỗ Giáng 22
Mục 1461
6.790.000
Lỗ Giáng 23
Mục 1462
6.790.000
Lỗ Giáng 24
Mục 1463
6.770.000
Lỗ Giáng 3
Mục 1443
7.990.000
Lỗ Giáng 4
Mục 1444
7.360.000
Lỗ Giáng 5
Mục 1445
7.360.000
Lỗ Giáng 6
Mục 1446
7.360.000
Lỗ Giáng 7
Mục 1447
7.360.000
Lỗ Giáng 8
Mục 1448
7.360.000
Lỗ Giáng 9
Mục 1449
7.360.000
Lộc Ninh
Mục 1464
7.450.000
Lộc Phước 1
Mục 1465
10.380.0006.420.0005.550.0004.550.0003.720.000
Mai Am
Mục 1509
22.410.0008.360.0007.390.0006.280.0005.460.000
Mai An Tiêm
Mục 1510
6.170.000
Mai Anh Tuấn
Mục 1511
7.890.000
Mai Chí Thọ
Võ Chí Công - Võ An Ninh
21.490.000
Mai Chí Thọ
Nguyễn Phước Lan - Võ Chí Công
13.010.000
Mai Chí Thọ
Nguyễn Đình Thi - Nguyễn Phước Lan
Mục 1512
15.650.000
Mai Dị
Tiểu La - Lê Bá Trinh
Mục 1513
19.770.0008.870.0007.790.0007.080.0005.810.000
Mai Dị
Lê Bá Trinh - Lê Thanh Nghị
21.530.0008.870.0007.790.0007.080.0005.810.000
Mai Hắc Đế
Mục 1515
42.780.00011.780.00010.160.0006.440.0005.340.000
Mai Lão Bạng
Mục 1516
16.180.0008.230.0007.290.0006.160.0005.300.000
Mai Thúc Lân
Nguyễn Văn Thoại - Đỗ Bá
Mục 1517
48.420.00014.760.00012.040.00010.010.0008.210.000
Mai Thúc Lân
Đỗ Bá - Ngô Thi Sĩ
56.370.00014.760.00012.040.00010.010.0008.210.000
Mai Thúc Lân
Ngô Thi Sĩ - Phan Tứ
44.930.00014.760.00012.040.00010.010.0008.210.000
Mai Văn Ngọc
Mục 1518
5.770.000
Mai Xuân Thưởng
Mục 1519
23.640.0008.430.0007.310.0005.800.0004.240.000
Mai Đăng Chơn
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp Quảng Nam
9.580.0001.710.0001.470.0001.200.000980.000
Mai Đăng Chơn
Trần Đại Nghĩa - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1514
17.250.0002.270.0001.940.0001.590.0001.300.000
Mai Đăng Chơn
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
13.150.0002.150.0001.840.0001.500.0001.230.000
Man Thiện
Mục 1520
27.080.000
Minh Mạng
Đoạn 7,5m
11.600.000
Minh Mạng
Đoạn 15m x 2
Mục 1550
37.410.000
Minh Mạng
Đoạn 10,5m
13.300.000
Minh Mạng
Đoạn 20m
30.030.000
Minh Mạng
Đoạn 15m
21.430.000
Minh Mạng
Đoạn 7,5m x 2
23.970.000
Miếu Bông 1
Mục 1544
5.170.000
Miếu Bông 2
Mục 1545
5.170.000
Miếu Bông 3
Mục 1546
5.170.000
Miếu Bông 4
Mục 1547
5.170.000
Miếu Bông 5
Mục 1548
5.170.000
Miếu Bông 6
Mục 1549
7.300.000
Morrison
Mục 1551
46.070.00010.770.0009.200.0007.510.0006.120.000
Mân Quang 1
Mục 1521
9.650.000
Mân Quang 10
Mục 1530
12.670.000
Mân Quang 11
Mục 1531
12.670.000
Mân Quang 12
Mục 1532
9.310.000
Mân Quang 14
Mục 1533
9.310.0006.420.0005.550.0004.800.0004.150.000
Mân Quang 15
Mục 1534
9.270.000
Mân Quang 16
Mục 1535
9.310.000
Mân Quang 17
Mục 1536
9.310.000
Mân Quang 18
Mục 1537
9.310.000
Mân Quang 2
Mục 1522
9.650.000
Mân Quang 3
Mục 1523
9.650.000
Mân Quang 4
Mục 1524
9.650.0007.060.0006.100.0005.010.0004.100.000
Mân Quang 5
Mục 1525
11.890.0007.060.0006.100.0005.010.0004.100.000
Mân Quang 6
Mục 1526
8.320.000
Mân Quang 7
Mục 1527
8.440.000
Mân Quang 8
Mục 1528
13.300.0006.420.0005.550.0004.800.0004.150.000
Mân Quang 9
Mục 1529
12.670.000
Mân Thái 1
Mục 1538
11.100.0006.690.0005.720.0004.670.0003.790.000
Mê Linh
Đoạn 11,25m x 2
Mục 1543
10.750.000
Mê Linh
Đoạn 15m
10.620.000
Mạc Cửu
Mục 1503
16.180.000
Mạc Thiên Tích
Nguyễn Đình Chiểu - Đoàn Khuê
Mục 1508
10.670.000
Mạc Thiên Tích
Đoàn Khuê - Anh Thơ
16.180.000
Mạc Thị Bưởi
Mục 1507
18.770.000
Mạc Đăng Doanh
Mục 1504
12.800.000
Mạc Đăng Dung
Mục 1505
12.800.000
Mạc Đĩnh Chi
Mục 1506
35.420.00017.870.00015.360.00012.570.00010.240.000
Mẹ Hiền
Mục 1539
12.460.0005.920.0005.080.0004.060.0003.010.000
Mẹ Nhu
Mục 1540
15.580.0005.920.0005.080.0004.060.0003.010.000
Mẹ Suốt
Mục 1541
5.650.0002.660.0002.370.0001.890.0001.550.000
Mẹ Thứ
Đoạn 7,5m
9.130.000
Mẹ Thứ
Đoạn 10,5m
Mục 1542
14.750.000
Mộc Bài 1
Mục 1552
10.660.000
Mộc Bài 2
Mục 1553
10.660.000
Mộc Bài 3
Mục 1554
10.660.000
Mộc Bài 4
Mục 1555
10.660.000
Mộc Bài 5
Mục 1556
12.390.000
Mộc Bài 6
Mục 1557
11.060.000
Mộc Bài 7
Mục 1558
8.410.000
Mộc Bài 8
Mục 1559
8.410.000
Mộc Bài 9
Mục 1560
8.410.000
Mộc Sơn 1
Mục 1561
14.580.0003.200.0002.750.0002.250.0001.830.000
Mộc Sơn 2
Mục 1562
14.580.000
Mộc Sơn 3
Mục 1563
16.340.0003.200.0002.750.0002.250.0001.830.000
Mộc Sơn 4
Mục 1564
21.670.000
Mộc Sơn 5
Mục 1565
14.090.0003.200.0002.750.0002.250.0001.830.000
Mộc Sơn 6
Mục 1566
12.830.000
Mộc Sơn 7
Mục 1567
22.440.000
Mỹ An 1
Mục 1568
20.540.000
Mỹ An 10
Mục 1577
20.060.000
Mỹ An 11
Mục 1578
18.520.000
Mỹ An 12
Mục 1579
18.520.000
Mỹ An 14
Mục 1580
18.520.000
Mỹ An 15
Mục 1581
18.520.000
Mỹ An 16
Mục 1582
18.520.000
Mỹ An 17
Mục 1583
20.710.000
Mỹ An 18
Mục 1584
15.910.000
Mỹ An 19
Mục 1585
16.740.000
Mỹ An 2
Mục 1569
20.000.000
Mỹ An 20
Mục 1586
16.740.000
Mỹ An 21
Mục 1587
16.740.000
Mỹ An 22
Mục 1588
16.740.000
Mỹ An 23
Mục 1589
16.740.000
Mỹ An 24
Mục 1590
16.740.000
Mỹ An 25
Mục 1591
16.740.000
Mỹ An 26
Mục 1592
15.200.000
Mỹ An 3
Mục 1570
20.000.000
Mỹ An 4
Mục 1571
19.740.000
Mỹ An 5
Mục 1572
20.060.000
Mỹ An 6
Mục 1573
20.060.000
Mỹ An 7
Mục 1574
20.060.000
Mỹ An 8
Mục 1575
20.060.000
Mỹ An 9
Mục 1576
20.060.000
Mỹ Khê 1
Mục 1617
29.480.00010.620.0009.210.0007.090.0006.090.000
Mỹ Khê 2
Mục 1618
28.400.00010.620.0009.210.0007.090.0006.090.000
Mỹ Khê 3
Mục 1619
29.150.00010.620.0009.210.0007.090.0006.090.000
Mỹ Khê 4
Mục 1620
29.150.00010.620.0009.210.0007.090.0006.090.000
Mỹ Khê 5
Mục 1621
29.150.00010.620.0009.210.0007.090.0006.090.000
Mỹ Khê 6
Mục 1622
32.410.00010.620.0009.210.0007.090.0006.090.000
Mỹ Khê 7
Mục 1623
28.960.00011.690.00010.130.0007.790.0006.700.000
Mỹ Khê 8
Mục 1624
29.520.00011.690.00010.130.0007.930.0006.470.000
Mỹ Thị
Mục 1625
12.880.0005.670.0004.900.0004.000.0003.250.000
Mỹ Đa Tây 1
Mục 1605
15.220.000
Mỹ Đa Tây 10
Đoạn 5,5m
14.260.000
Mỹ Đa Tây 10
Đoạn 7,5m
Mục 1614
14.690.000
Mỹ Đa Tây 11
Mục 1615
12.750.000
Mỹ Đa Tây 12
Mục 1616
14.690.000
Mỹ Đa Tây 2
Mục 1606
15.440.000
Mỹ Đa Tây 3
Mục 1607
15.440.000
Mỹ Đa Tây 4
Mục 1608
15.870.000
Mỹ Đa Tây 5
Mục 1609
15.750.000
Mỹ Đa Tây 6
Mục 1610
15.750.000
Mỹ Đa Tây 7
Mục 1611
15.750.000
Mỹ Đa Tây 8
Mục 1612
15.790.000
Mỹ Đa Tây 9
Mục 1613
17.110.000
Mỹ Đa Đông 1
Đoạn 5,5m
Mục 1593
24.930.000
Mỹ Đa Đông 1
Đoạn 4,0m
17.200.000
Mỹ Đa Đông 10
Mục 1602
24.800.0008.840.0007.630.0006.270.0005.130.000
Mỹ Đa Đông 11
Mục 1603
20.800.000
Mỹ Đa Đông 12
Mục 1604
25.690.0008.840.0007.630.0006.270.0005.130.000
Mỹ Đa Đông 2
Mục 1594
24.800.000
Mỹ Đa Đông 3
Mục 1595
24.800.000
Mỹ Đa Đông 4
Mục 1596
17.200.000
Mỹ Đa Đông 5
Mục 1597
24.800.000
Mỹ Đa Đông 6
Mục 1598
18.230.000
Mỹ Đa Đông 7
Đoạn 4m
17.200.0008.840.0007.630.0006.270.0005.130.000
Mỹ Đa Đông 7
Mục 1599
18.230.000
Mỹ Đa Đông 8
Đoạn nối tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên
Mục 1600
16.340.0008.840.0007.630.0006.270.0005.130.000
Mỹ Đa Đông 9
Mục 1601
20.800.000
Nam An 1
Mục 1680
11.390.0007.060.0006.100.0005.010.0004.100.000
Nam An 2
Mục 1681
11.390.0007.060.0006.100.0005.010.0004.100.000
Nam Cao
Mục 1679
13.730.0004.470.0003.990.0003.410.0002.790.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Mai Đăng Chơn - cầu Hòa Phước
13.050.0002.070.0001.770.0001.450.0001.190.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
An Nông - Trần Đại Nghĩa
Mục 1682
13.050.0002.070.0001.770.0001.450.0001.190.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
cầu Hòa Phước - Đường QL.1A
11.300.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trần Đại Nghĩa - Mai Đăng Chơn
13.050.0002.070.0001.770.0001.450.0001.190.000
Nam Long
Phạm Xuân Thâm - Đồng Khoa 4
Mục 1626
10.540.000
Nam Sơn 1
Mục 1683
21.380.0009.840.0008.430.0007.280.0005.940.000
Nam Sơn 2
Mục 1684
17.620.000
Nam Sơn 3
Mục 1685
17.550.000
Nam Sơn 4
Mục 1686
17.620.000
Nam Sơn 5
Mục 1687
15.240.000
Nam Thành
Mục 1688
7.980.0002.190.0001.880.0001.540.0001.260.000
Nam Thọ 1
Mục 1689
11.110.000
Nam Thọ 2
Mục 1690
11.210.000
Nam Thọ 3
Mục 1691
11.210.0007.060.0006.100.0005.010.0004.100.000
Nam Thọ 4
Mục 1692
11.650.000
Nam Thọ 5
Mục 1693
12.070.000
Nam Thọ 6
Mục 1694
11.210.000
Nam Thọ 7
Mục 1695
11.210.0007.060.0006.100.0005.010.0004.100.000
Nam Trân
Nguyễn Tường Phổ - Hoàng Thị Loan
17.650.000
Nam Trân
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tường Phổ
Mục 1696
19.550.000
Nghiêm Xuân Yêm
Mục 1710
20.660.0006.890.0005.930.0004.850.0003.950.000
Nguyên Hồng
Mục 1818
20.630.000
Nguyễn An Ninh
Mục 1741
13.520.0004.290.0003.700.0003.020.0002.450.000
Nguyễn Biểu
Mục 1750
20.630.000
Nguyễn Bá Học
Mục 1744
30.240.000
Nguyễn Bá Loan
Mục 1746
4.340.000
Nguyễn Bá Lân
Đoạn 7,5m
Mục 1745
25.860.000
Nguyễn Bá Lân
Đoạn 4,0m
16.890.0008.840.0007.630.0006.270.0005.130.000
Nguyễn Bá Ngọc
Mục 1747
12.000.000
Nguyễn Bá Phát
Nguyễn Lương Bằng - Đàm Quang Trung
Mục 1748
8.290.0002.970.0002.570.0002.120.0001.730.000
Nguyễn Bình
Mục 1751
18.270.000
Nguyễn Bính
Mục 1752
7.470.0003.680.0003.210.0002.760.0002.230.000
Nguyễn Bảo
Mục 1749
6.180.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1753
22.370.000
Nguyễn Cao
Mục 1756
13.570.0004.960.0004.210.0003.530.0002.720.000
Nguyễn Cao Luyện
Mục 1757
27.790.000
Nguyễn Chu Sỹ
Mục 1774
5.290.000
Nguyễn Chánh
Mục 1767
12.760.0004.330.0003.720.0003.040.0002.480.000
Nguyễn Chí Diễu
Mục 1770
20.530.000
Nguyễn Chí Thanh
Lý Tự Trọng - Lý Thường Kiệt
48.220.00020.450.00018.930.00012.140.00010.430.000
Nguyễn Chí Thanh
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Mục 1771
52.490.00023.670.00020.790.00014.490.00012.450.000
Nguyễn Chí Thanh
Trần Quốc Toản - Lý Tự Trọng
58.590.00023.670.00020.790.00014.490.00012.450.000
Nguyễn Chí Trung
Mục 1772
2.820.000
Nguyễn Chích
Mục 1773
11.370.0004.430.0003.800.0003.110.0002.540.000
Nguyễn Chơn
Mục 1768
10.590.000
Nguyễn Chế Nghĩa
Mục 1769
10.470.000
Nguyễn Công Hoan
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Đình Tứ
Mục 1759
11.340.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Nguyễn Công Hoan
Nguyễn Đình Tứ - cuối đường
8.920.0003.940.0003.450.0002.850.0002.330.000
Nguyễn Công Hãng
Mục 1758
20.640.0005.900.0004.790.0003.910.0003.030.000
Nguyễn Công Sáu
Mục 1760
26.920.000
Nguyễn Công Thái
Đoạn 7,5m
Mục 1761
4.670.000
Nguyễn Công Thái
Đoạn 5,5m
4.300.000
Nguyễn Công Triều
Mục 1762
10.480.0003.940.0003.450.0002.850.0002.330.000
Nguyễn Công Trứ
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Mục 1763
36.780.00011.070.0008.990.0006.200.0005.250.000
Nguyễn Công Trứ
Ngô Quyền - Hồ Nghinh
42.740.00012.040.0009.810.0008.020.0006.540.000
Nguyễn Cơ Thạch
Mục 1764
22.540.000
Nguyễn Cư Trinh
Mục 1765
19.600.000
Nguyễn Cảnh Chân
Mục 1754
16.700.000
Nguyễn Cảnh Dị
Mục 1755
10.930.000
Nguyễn Cửu Vân
Mục 1766
10.260.000
Nguyễn Du
Mục 1775
49.540.00017.260.00014.340.00012.750.00010.430.000
Nguyễn Duy
Mục 1777
11.540.000
Nguyễn Duy Cung
Mục 1778
6.450.000
Nguyễn Duy Hiệu
Mục 1779
30.980.00012.250.0009.580.0008.100.0006.400.000
Nguyễn Duy Trinh
cổng Trường Mai Đăng Chơn - cuối đường
18.790.0004.440.0003.810.0003.130.0002.540.000
Nguyễn Duy Trinh
Lê Văn Hiến - cổng Trường Mai Đăng Chơn
Mục 1780
24.200.0004.600.0003.940.0003.220.0002.630.000
Nguyễn Dục
Mục 1776
8.270.000
Nguyễn Dữ
Mục 1781
14.000.0005.690.0004.900.0003.790.0003.080.000
Nguyễn Gia Thiều
Mục 1807
19.120.000
Nguyễn Gia Trí
Mục 1808
12.230.0006.950.0005.990.0004.990.0004.310.000
Nguyễn Giản Thanh
Mục 1809
12.720.000
Nguyễn Hanh
Mục 1812
25.670.0008.800.0007.590.0006.540.0005.300.000
Nguyễn Hiến Lê
Mục 1816
13.730.000
Nguyễn Hiền
Mục 1815
9.970.000
Nguyễn Hoàng
Nguyễn Văn Linh - cuối đường
42.830.00016.850.00014.400.00012.390.00010.700.000
Nguyễn Hoàng
Ông Ích Khiêm - Nguyễn Văn Linh
Mục 1817
43.700.00017.910.00015.220.00013.040.00011.230.000
Nguyễn Huy Chương
Mục 1820
40.300.000
Nguyễn Huy Lượng
Mục 1821
13.360.0004.960.0004.210.0003.530.0002.720.000
Nguyễn Huy Oánh
Phạm Hùng - Trần Tử Bình
5.570.000
Nguyễn Huy Oánh
Hà Duy Phiên - Phạm Hùng
Mục 1822
7.490.000
Nguyễn Huy Tưởng
Tôn Đức Thắng - Bệnh viện Lao
Mục 1824
10.360.0004.670.0004.020.0003.290.0002.690.000
Nguyễn Huy Tưởng
Bệnh viện Lao - cuối đường
6.890.0003.570.0003.150.0002.570.0002.080.000
Nguyễn Huy Tự
Mục 1823
9.550.000
Nguyễn Hàm Ninh
Mục 1814
5.810.000
Nguyễn Hàng
Nguyễn Phước Tần - Lê Kim Lăng
Mục 1810
7.510.0003.960.0003.490.0002.840.0002.320.000
Nguyễn Hàng
Lê Kim Lăng - cuối đường
7.440.0003.960.0003.490.0002.840.0002.320.000
Nguyễn Hàng Chi
Nguyễn Lương Bằng - Võ Duy Dương
Mục 1811
6.740.000
Nguyễn Hàng Chi
Võ Duy Dương - Trương Vân Lĩnh
5.490.000
Nguyễn Hành
Mục 1813
12.500.000
Nguyễn Hồng Ánh
Mục 1819
9.280.000
Nguyễn Hữu An
Mục 1825
13.590.000
Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1826
19.300.000
Nguyễn Hữu Cầu
Mục 1827
14.580.000
Nguyễn Hữu Dật
Mục 1828
29.820.00012.530.000
Nguyễn Hữu Hào
Mục 1829
13.340.000
Nguyễn Hữu Thông
Mục 1833
30.770.000
Nguyễn Hữu Thận
Mục 1831
7.210.000
Nguyễn Hữu Thọ
Cách Mạng Tháng 8 - Thăng Long
20.640.0006.350.0005.420.0004.190.0003.420.000
Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Tri Phương - Phan Đăng Lưu
Mục 1832
48.090.00013.260.00011.240.0009.150.0008.000.000
Nguyễn Hữu Thọ
Phan Đăng Lưu - Cách Mạng Tháng 8
34.760.000
Nguyễn Hữu Tiến
Mục 1830
12.540.000
Nguyễn Khang
Mục 1836
13.020.000
Nguyễn Khoa Chiêm
Đoạn 5,5m
7.850.000
Nguyễn Khoa Chiêm
Đoạn 7,5m
Mục 1842
10.190.000
Nguyễn Khoái
Mục 1843
25.110.000
Nguyễn Khuyến
Mục 1844
9.930.0003.810.0003.370.0002.760.0002.250.000
Nguyễn Khánh Toàn
Mục 1837
22.100.000
Nguyễn Khả Trạc
Mục 1838
6.040.000
Nguyễn Khắc Cần
Mục 1839
11.200.000
Nguyễn Khắc Nhu
Mục 1840
8.400.0003.810.0003.370.0002.760.0002.250.000
Nguyễn Khắc Viện
Mục 1841
27.900.0003.810.0003.260.0002.670.0002.180.000
Nguyễn Kim
Mục 1835
8.760.000
Nguyễn Kiều
Mục 1834
8.780.000
Nguyễn Lai
Mục 1845
10.060.000
Nguyễn Lâm
Mục 1846
17.860.000
Nguyễn Lý
Mục 1850
7.240.000
Nguyễn Lương Bằng
Phan Văn Định - Nguyễn Tất Thành
11.140.0003.300.0002.830.0002.340.0001.920.000
Nguyễn Lương Bằng
Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) - Phan Văn Định
19.310.0004.450.0003.990.0003.230.0002.640.000
Nguyễn Lương Bằng
Nguyễn Tất Thành - cầu Nam Ô
9.580.0002.970.0002.570.0002.120.0001.730.000
Nguyễn Lương Bằng
Âu Cơ - Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng)
Mục 1849
23.190.0004.900.0004.190.0003.330.0002.720.000
Nguyễn Lộ Trạch
Mục 1847
22.740.000
Nguyễn Lữ
Mục 1848
16.370.000
Nguyễn Minh Châu
Mục 1854
8.060.000
Nguyễn Minh Chấn
Mục 1853
6.290.0002.650.0002.370.0001.890.0001.550.000
Nguyễn Minh Không
Mục 1855
8.070.000
Nguyễn Minh Vân
Mục 1856
2.660.000
Nguyễn Mậu Kiến
Mục 1851
7.770.000
Nguyễn Mậu Tài
Mục 1852
14.330.000
Nguyễn Mộng Tuân
Mục 1857
10.310.0004.500.0003.940.0003.220.0002.640.000
Nguyễn Mỹ
Mục 1858
13.760.000
Nguyễn Nghiêm
Mục 1859
20.300.0007.240.0005.840.0005.000.0003.460.000
Nguyễn Nghiễm
Mục 1860
13.480.000
Nguyễn Nho Túy
Mục 1862
10.920.000
Nguyễn Nhàn
Mục 1861
14.050.0004.410.0003.920.0003.210.0002.620.000
Nguyễn Như Hạnh
Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường sắt
Mục 1865
9.750.0004.560.0003.920.0003.210.0002.620.000
Nguyễn Như Hạnh
Tiếp giáp đường sắt - cuối đường
7.410.0003.800.0003.270.0002.680.0002.180.000
Nguyễn Như Đãi
Mục 1864
5.390.0002.880.0002.470.0002.020.0001.650.000
Nguyễn Như Đổ
Đoạn 6m
Mục 1863
4.230.0002.490.0002.130.0001.740.0001.420.000
Nguyễn Như Đổ
Đoạn 7,5m
4.300.000
Nguyễn Nhược Pháp
Mục 1866
9.870.000
Nguyễn Phan Chánh
Mục 1868
10.740.000
Nguyễn Phan Vinh
Mục 1869
20.660.0007.470.0006.400.0005.260.0004.310.000
Nguyễn Phi Khanh
Mục 1871
30.210.000
Nguyễn Phong Sắc
Mục 1872
18.720.0005.990.0005.150.0003.980.0003.250.000
Nguyễn Phú Hường
Mục 1873
4.200.0002.490.0002.130.0001.740.0001.420.000
Nguyễn Phước Chu
Mục 1875
5.130.0001.950.0001.670.0001.370.0001.110.000
Nguyễn Phước Lan
Mục 1876
36.690.000
Nguyễn Phước Nguyên
Điện Biên Phủ - Hà Huy Tập
Mục 1877
20.080.0007.550.0006.150.0005.020.0003.830.000
Nguyễn Phước Nguyên
Hà Huy Tập - Trường Chinh
15.290.0006.760.0005.520.0004.520.0003.500.000
Nguyễn Phước Thái
Mục 1879
18.870.0005.900.0004.790.0003.910.0003.030.000
Nguyễn Phước Tần
Mục 1878
15.650.000
Nguyễn Phạm Tuân
Mục 1867
12.560.000
Nguyễn Phẩm
Mục 1870
19.600.000
Nguyễn Phục
Mục 1874
16.550.000
Nguyễn Quang Bích
Mục 1880
25.580.000
Nguyễn Quang Chung
Mục 1881
12.380.000
Nguyễn Quang Diêu
Mục 1882
11.990.000
Nguyễn Quang Lâm
Vũ Thạnh - cuối đường
8.230.000
Nguyễn Quang Lâm
Hoàng Châu Ký - Vũ Thạnh
Mục 1883
9.030.000
Nguyễn Quyền
Mục 1888
8.510.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Nguyễn Quý Anh
Mục 1885
10.460.000
Nguyễn Quý Cảnh
Mục 1886
7.590.000
Nguyễn Quý Đức
Mục 1887
11.060.0004.380.0003.570.0002.920.0002.390.000
Nguyễn Quốc Trị
Mục 1884
16.140.000
Nguyễn Sinh Sắc
Mục 1892
29.240.000
Nguyễn Sáng
Mục 1889
32.280.0009.990.0008.150.0006.780.0005.830.000
Nguyễn Súy
Mục 1896
18.280.000
Nguyễn Sĩ Cố
Mục 1891
19.710.0006.720.0005.690.0004.670.0003.830.000
Nguyễn Sơn
Mục 1893
20.180.000
Nguyễn Sơn Hà
Mục 1894
15.160.000
Nguyễn Sơn Trà
Mục 1895
30.940.00012.110.00010.430.0009.750.0008.140.000
Nguyễn Sắc Kim
Mục 1890
10.590.000
Nguyễn Sỹ Huynh
Đầm Sen 21 - Anh Đức
Mục 1897
10.070.000
Nguyễn Thanh Năm
Mục 1909
7.480.0004.930.0004.080.0003.280.0002.540.000
Nguyễn Thi
Mục 1915
19.470.000
Nguyễn Thiên Tích
Mục 1924
5.810.000
Nguyễn Thiếp
Mục 1927
17.700.00010.220.0008.860.0005.990.0005.150.000
Nguyễn Thiện Kế
Đoạn 5m
15.500.0009.560.0007.940.0006.490.0005.260.000
Nguyễn Thiện Kế
Đoạn 5,5m
Mục 1925
17.020.0009.970.0008.320.0006.800.0005.530.000
Nguyễn Thiện Thuật
Mục 1926
38.270.00015.870.00013.690.00011.860.00010.250.000
Nguyễn Thuật
Mục 1929
8.740.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Nguyễn Thành Hãn
Mục 1907
14.580.0008.480.0007.300.0005.800.0005.000.000
Nguyễn Thành Long
Mục 1908
5.700.000
Nguyễn Thành Ý
Mục 1910
18.930.000
Nguyễn Thái Bình
Mục 1905
10.800.000
Nguyễn Thái Học
Mục 1906
82.090.00022.370.00018.370.00015.490.00012.290.000
Nguyễn Thông
Mục 1928
30.870.00011.780.00010.160.0006.440.0005.340.000
Nguyễn Thúy
Mục 1930
11.290.000
Nguyễn Thượng Hiền
Mục 1933
10.560.000
Nguyễn Thần Hiến
Mục 1911
21.220.000
Nguyễn Thế Kỷ
Mục 1912
14.860.000
Nguyễn Thế Lịch
Mục 1913
8.160.000
Nguyễn Thế Lộc
Mục 1914
31.250.0009.120.0007.840.0006.410.0005.220.000
Nguyễn Thị Ba
Mục 1916
12.030.000
Nguyễn Thị Bảy
Mục 1917
13.130.000
Nguyễn Thị Cận
Mục 1918
6.900.000
Nguyễn Thị Hồng
Mục 1920
10.380.0006.970.0005.800.0004.830.0003.580.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Lý Tự Trọng - Quang Trung
Mục 1921
51.740.00022.490.00018.360.00013.760.00011.320.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Quang Trung - Hùng Vương
52.390.00023.670.00018.990.00017.180.00014.990.000
Nguyễn Thị Sáu
Mục 1922
12.830.000
Nguyễn Thị Thập
Mục 1923
18.100.000
Nguyễn Thị Định
Mục 1919
32.330.000
Nguyễn Thức Tự
Mục 1932
6.960.000
Nguyễn Thức Đường
Mục 1931
21.670.000
Nguyễn Tri Phương
Đoạn có dải phân cách
Mục 1936
43.910.00013.260.00011.240.0009.150.0008.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.