Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Ghi chú văn bản | Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026. |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 13/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lý Văn Phức Mục 1501 | 13.190.000 | ||||
| Lý Văn Tố Mục 1502 | 26.180.000 | ||||
| Lý Đạo Thành Mục 1488 | 18.350.000 | ||||
| Lư Giang Mục 1466 | 9.710.000 | ||||
| Lưu Hữu Phước Mục 1479 | 15.810.000 | ||||
| Lưu Nhân Chú Mục 1480 | 10.430.000 | ||||
| Lưu Quang Thuận Mục 1481 | 21.070.000 | 8.840.000 | 7.630.000 | 6.270.000 | 5.130.000 |
| Lưu Quang Vũ Mục 1482 | 5.400.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | 1.260.000 | 1.050.000 |
| Lưu Quý Kỳ Mục 1483 | 24.570.000 | 9.310.000 | 8.220.000 | 7.280.000 | 5.940.000 |
| Lưu Trùng Dương Mục 1484 | 7.990.000 | ||||
| Lưu Trọng Lư Mục 1485 | 18.860.000 | ||||
| Lưu Văn Lang Mục 1486 | 18.700.000 | 3.810.000 | 3.260.000 | 2.670.000 | 2.180.000 |
| Lưu Đình Chất Mục 1478 | 7.080.000 | ||||
| Lương Hữu Khánh Mục 1469 | 16.560.000 | ||||
| Lương Khánh Thiện Mục 1470 | 11.250.000 | ||||
| Lương Khắc Ninh Mục 1471 | 7.050.000 | ||||
| Lương Ngọc Quyến Mục 1472 | 33.430.000 | 10.540.000 | 8.530.000 | 6.970.000 | 5.650.000 |
| Lương Nhữ Hộc Tiểu La - Phan Đăng Lưu Mục 1473 | 33.610.000 | ||||
| Lương Nhữ Hộc Phan Đăng Lưu - cuối đường | 21.280.000 | 9.100.000 | 7.840.000 | 6.770.000 | 5.850.000 |
| Lương Thúc Kỳ Mục 1475 | 11.960.000 | ||||
| Lương Thế Vinh Mục 1474 | 20.520.000 | 10.710.000 | 9.040.000 | 7.150.000 | 5.830.000 |
| Lương Trúc Đàm Mục 1476 | 13.630.000 | ||||
| Lương Văn Can Mục 1477 | 12.820.000 | 3.980.000 | 3.250.000 | 2.660.000 | 2.170.000 |
| Lương Đắc Bằng Mục 1467 | 5.730.000 | ||||
| Lương Định Của Mục 1468 | 17.590.000 | 5.070.000 | 4.510.000 | 3.680.000 | 3.010.000 |
| Lạc Long Quân Mục 1307 | 10.310.000 | 3.560.000 | 3.180.000 | 2.610.000 | 2.130.000 |
| Lỗ Giáng 1 Mục 1441 | 7.990.000 | ||||
| Lỗ Giáng 10 Mục 1450 | 7.360.000 | ||||
| Lỗ Giáng 11 Mục 1451 | 7.360.000 | ||||
| Lỗ Giáng 12 Mục 1452 | 6.970.000 | ||||
| Lỗ Giáng 14 Mục 1453 | 6.970.000 | ||||
| Lỗ Giáng 15 Mục 1454 | 6.990.000 | ||||
| Lỗ Giáng 16 Mục 1455 | 6.970.000 | ||||
| Lỗ Giáng 17 Mục 1456 | 6.970.000 | ||||
| Lỗ Giáng 18 Mục 1457 | 6.970.000 | ||||
| Lỗ Giáng 19 Mục 1458 | 6.950.000 | ||||
| Lỗ Giáng 2 Mục 1442 | 7.990.000 | ||||
| Lỗ Giáng 20 Mục 1459 | 6.900.000 | ||||
| Lỗ Giáng 21 Mục 1460 | 6.790.000 | ||||
| Lỗ Giáng 22 Mục 1461 | 6.790.000 | ||||
| Lỗ Giáng 23 Mục 1462 | 6.790.000 | ||||
| Lỗ Giáng 24 Mục 1463 | 6.770.000 | ||||
| Lỗ Giáng 3 Mục 1443 | 7.990.000 | ||||
| Lỗ Giáng 4 Mục 1444 | 7.360.000 | ||||
| Lỗ Giáng 5 Mục 1445 | 7.360.000 | ||||
| Lỗ Giáng 6 Mục 1446 | 7.360.000 | ||||
| Lỗ Giáng 7 Mục 1447 | 7.360.000 | ||||
| Lỗ Giáng 8 Mục 1448 | 7.360.000 | ||||
| Lỗ Giáng 9 Mục 1449 | 7.360.000 | ||||
| Lộc Ninh Mục 1464 | 7.450.000 | ||||
| Lộc Phước 1 Mục 1465 | 10.380.000 | 6.420.000 | 5.550.000 | 4.550.000 | 3.720.000 |
| Mai Am Mục 1509 | 22.410.000 | 8.360.000 | 7.390.000 | 6.280.000 | 5.460.000 |
| Mai An Tiêm Mục 1510 | 6.170.000 | ||||
| Mai Anh Tuấn Mục 1511 | 7.890.000 | ||||
| Mai Chí Thọ Võ Chí Công - Võ An Ninh | 21.490.000 | ||||
| Mai Chí Thọ Nguyễn Phước Lan - Võ Chí Công | 13.010.000 | ||||
| Mai Chí Thọ Nguyễn Đình Thi - Nguyễn Phước Lan Mục 1512 | 15.650.000 | ||||
| Mai Dị Tiểu La - Lê Bá Trinh Mục 1513 | 19.770.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 7.080.000 | 5.810.000 |
| Mai Dị Lê Bá Trinh - Lê Thanh Nghị | 21.530.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 7.080.000 | 5.810.000 |
| Mai Hắc Đế Mục 1515 | 42.780.000 | 11.780.000 | 10.160.000 | 6.440.000 | 5.340.000 |
| Mai Lão Bạng Mục 1516 | 16.180.000 | 8.230.000 | 7.290.000 | 6.160.000 | 5.300.000 |
| Mai Thúc Lân Nguyễn Văn Thoại - Đỗ Bá Mục 1517 | 48.420.000 | 14.760.000 | 12.040.000 | 10.010.000 | 8.210.000 |
| Mai Thúc Lân Đỗ Bá - Ngô Thi Sĩ | 56.370.000 | 14.760.000 | 12.040.000 | 10.010.000 | 8.210.000 |
| Mai Thúc Lân Ngô Thi Sĩ - Phan Tứ | 44.930.000 | 14.760.000 | 12.040.000 | 10.010.000 | 8.210.000 |
| Mai Văn Ngọc Mục 1518 | 5.770.000 | ||||
| Mai Xuân Thưởng Mục 1519 | 23.640.000 | 8.430.000 | 7.310.000 | 5.800.000 | 4.240.000 |
| Mai Đăng Chơn Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp Quảng Nam | 9.580.000 | 1.710.000 | 1.470.000 | 1.200.000 | 980.000 |
| Mai Đăng Chơn Trần Đại Nghĩa - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 1514 | 17.250.000 | 2.270.000 | 1.940.000 | 1.590.000 | 1.300.000 |
| Mai Đăng Chơn Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 13.150.000 | 2.150.000 | 1.840.000 | 1.500.000 | 1.230.000 |
| Man Thiện Mục 1520 | 27.080.000 | ||||
| Minh Mạng Đoạn 7,5m | 11.600.000 | ||||
| Minh Mạng Đoạn 15m x 2 Mục 1550 | 37.410.000 | ||||
| Minh Mạng Đoạn 10,5m | 13.300.000 | ||||
| Minh Mạng Đoạn 20m | 30.030.000 | ||||
| Minh Mạng Đoạn 15m | 21.430.000 | ||||
| Minh Mạng Đoạn 7,5m x 2 | 23.970.000 | ||||
| Miếu Bông 1 Mục 1544 | 5.170.000 | ||||
| Miếu Bông 2 Mục 1545 | 5.170.000 | ||||
| Miếu Bông 3 Mục 1546 | 5.170.000 | ||||
| Miếu Bông 4 Mục 1547 | 5.170.000 | ||||
| Miếu Bông 5 Mục 1548 | 5.170.000 | ||||
| Miếu Bông 6 Mục 1549 | 7.300.000 | ||||
| Morrison Mục 1551 | 46.070.000 | 10.770.000 | 9.200.000 | 7.510.000 | 6.120.000 |
| Mân Quang 1 Mục 1521 | 9.650.000 | ||||
| Mân Quang 10 Mục 1530 | 12.670.000 | ||||
| Mân Quang 11 Mục 1531 | 12.670.000 | ||||
| Mân Quang 12 Mục 1532 | 9.310.000 | ||||
| Mân Quang 14 Mục 1533 | 9.310.000 | 6.420.000 | 5.550.000 | 4.800.000 | 4.150.000 |
| Mân Quang 15 Mục 1534 | 9.270.000 | ||||
| Mân Quang 16 Mục 1535 | 9.310.000 | ||||
| Mân Quang 17 Mục 1536 | 9.310.000 | ||||
| Mân Quang 18 Mục 1537 | 9.310.000 | ||||
| Mân Quang 2 Mục 1522 | 9.650.000 | ||||
| Mân Quang 3 Mục 1523 | 9.650.000 | ||||
| Mân Quang 4 Mục 1524 | 9.650.000 | 7.060.000 | 6.100.000 | 5.010.000 | 4.100.000 |
| Mân Quang 5 Mục 1525 | 11.890.000 | 7.060.000 | 6.100.000 | 5.010.000 | 4.100.000 |
| Mân Quang 6 Mục 1526 | 8.320.000 | ||||
| Mân Quang 7 Mục 1527 | 8.440.000 | ||||
| Mân Quang 8 Mục 1528 | 13.300.000 | 6.420.000 | 5.550.000 | 4.800.000 | 4.150.000 |
| Mân Quang 9 Mục 1529 | 12.670.000 | ||||
| Mân Thái 1 Mục 1538 | 11.100.000 | 6.690.000 | 5.720.000 | 4.670.000 | 3.790.000 |
| Mê Linh Đoạn 11,25m x 2 Mục 1543 | 10.750.000 | ||||
| Mê Linh Đoạn 15m | 10.620.000 | ||||
| Mạc Cửu Mục 1503 | 16.180.000 | ||||
| Mạc Thiên Tích Nguyễn Đình Chiểu - Đoàn Khuê Mục 1508 | 10.670.000 | ||||
| Mạc Thiên Tích Đoàn Khuê - Anh Thơ | 16.180.000 | ||||
| Mạc Thị Bưởi Mục 1507 | 18.770.000 | ||||
| Mạc Đăng Doanh Mục 1504 | 12.800.000 | ||||
| Mạc Đăng Dung Mục 1505 | 12.800.000 | ||||
| Mạc Đĩnh Chi Mục 1506 | 35.420.000 | 17.870.000 | 15.360.000 | 12.570.000 | 10.240.000 |
| Mẹ Hiền Mục 1539 | 12.460.000 | 5.920.000 | 5.080.000 | 4.060.000 | 3.010.000 |
| Mẹ Nhu Mục 1540 | 15.580.000 | 5.920.000 | 5.080.000 | 4.060.000 | 3.010.000 |
| Mẹ Suốt Mục 1541 | 5.650.000 | 2.660.000 | 2.370.000 | 1.890.000 | 1.550.000 |
| Mẹ Thứ Đoạn 7,5m | 9.130.000 | ||||
| Mẹ Thứ Đoạn 10,5m Mục 1542 | 14.750.000 | ||||
| Mộc Bài 1 Mục 1552 | 10.660.000 | ||||
| Mộc Bài 2 Mục 1553 | 10.660.000 | ||||
| Mộc Bài 3 Mục 1554 | 10.660.000 | ||||
| Mộc Bài 4 Mục 1555 | 10.660.000 | ||||
| Mộc Bài 5 Mục 1556 | 12.390.000 | ||||
| Mộc Bài 6 Mục 1557 | 11.060.000 | ||||
| Mộc Bài 7 Mục 1558 | 8.410.000 | ||||
| Mộc Bài 8 Mục 1559 | 8.410.000 | ||||
| Mộc Bài 9 Mục 1560 | 8.410.000 | ||||
| Mộc Sơn 1 Mục 1561 | 14.580.000 | 3.200.000 | 2.750.000 | 2.250.000 | 1.830.000 |
| Mộc Sơn 2 Mục 1562 | 14.580.000 | ||||
| Mộc Sơn 3 Mục 1563 | 16.340.000 | 3.200.000 | 2.750.000 | 2.250.000 | 1.830.000 |
| Mộc Sơn 4 Mục 1564 | 21.670.000 | ||||
| Mộc Sơn 5 Mục 1565 | 14.090.000 | 3.200.000 | 2.750.000 | 2.250.000 | 1.830.000 |
| Mộc Sơn 6 Mục 1566 | 12.830.000 | ||||
| Mộc Sơn 7 Mục 1567 | 22.440.000 | ||||
| Mỹ An 1 Mục 1568 | 20.540.000 | ||||
| Mỹ An 10 Mục 1577 | 20.060.000 | ||||
| Mỹ An 11 Mục 1578 | 18.520.000 | ||||
| Mỹ An 12 Mục 1579 | 18.520.000 | ||||
| Mỹ An 14 Mục 1580 | 18.520.000 | ||||
| Mỹ An 15 Mục 1581 | 18.520.000 | ||||
| Mỹ An 16 Mục 1582 | 18.520.000 | ||||
| Mỹ An 17 Mục 1583 | 20.710.000 | ||||
| Mỹ An 18 Mục 1584 | 15.910.000 | ||||
| Mỹ An 19 Mục 1585 | 16.740.000 | ||||
| Mỹ An 2 Mục 1569 | 20.000.000 | ||||
| Mỹ An 20 Mục 1586 | 16.740.000 | ||||
| Mỹ An 21 Mục 1587 | 16.740.000 | ||||
| Mỹ An 22 Mục 1588 | 16.740.000 | ||||
| Mỹ An 23 Mục 1589 | 16.740.000 | ||||
| Mỹ An 24 Mục 1590 | 16.740.000 | ||||
| Mỹ An 25 Mục 1591 | 16.740.000 | ||||
| Mỹ An 26 Mục 1592 | 15.200.000 | ||||
| Mỹ An 3 Mục 1570 | 20.000.000 | ||||
| Mỹ An 4 Mục 1571 | 19.740.000 | ||||
| Mỹ An 5 Mục 1572 | 20.060.000 | ||||
| Mỹ An 6 Mục 1573 | 20.060.000 | ||||
| Mỹ An 7 Mục 1574 | 20.060.000 | ||||
| Mỹ An 8 Mục 1575 | 20.060.000 | ||||
| Mỹ An 9 Mục 1576 | 20.060.000 | ||||
| Mỹ Khê 1 Mục 1617 | 29.480.000 | 10.620.000 | 9.210.000 | 7.090.000 | 6.090.000 |
| Mỹ Khê 2 Mục 1618 | 28.400.000 | 10.620.000 | 9.210.000 | 7.090.000 | 6.090.000 |
| Mỹ Khê 3 Mục 1619 | 29.150.000 | 10.620.000 | 9.210.000 | 7.090.000 | 6.090.000 |
| Mỹ Khê 4 Mục 1620 | 29.150.000 | 10.620.000 | 9.210.000 | 7.090.000 | 6.090.000 |
| Mỹ Khê 5 Mục 1621 | 29.150.000 | 10.620.000 | 9.210.000 | 7.090.000 | 6.090.000 |
| Mỹ Khê 6 Mục 1622 | 32.410.000 | 10.620.000 | 9.210.000 | 7.090.000 | 6.090.000 |
| Mỹ Khê 7 Mục 1623 | 28.960.000 | 11.690.000 | 10.130.000 | 7.790.000 | 6.700.000 |
| Mỹ Khê 8 Mục 1624 | 29.520.000 | 11.690.000 | 10.130.000 | 7.930.000 | 6.470.000 |
| Mỹ Thị Mục 1625 | 12.880.000 | 5.670.000 | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.250.000 |
| Mỹ Đa Tây 1 Mục 1605 | 15.220.000 | ||||
| Mỹ Đa Tây 10 Đoạn 5,5m | 14.260.000 | ||||
| Mỹ Đa Tây 10 Đoạn 7,5m Mục 1614 | 14.690.000 | ||||
| Mỹ Đa Tây 11 Mục 1615 | 12.750.000 | ||||
| Mỹ Đa Tây 12 Mục 1616 | 14.690.000 | ||||
| Mỹ Đa Tây 2 Mục 1606 | 15.440.000 | ||||
| Mỹ Đa Tây 3 Mục 1607 | 15.440.000 | ||||
| Mỹ Đa Tây 4 Mục 1608 | 15.870.000 | ||||
| Mỹ Đa Tây 5 Mục 1609 | 15.750.000 | ||||
| Mỹ Đa Tây 6 Mục 1610 | 15.750.000 | ||||
| Mỹ Đa Tây 7 Mục 1611 | 15.750.000 | ||||
| Mỹ Đa Tây 8 Mục 1612 | 15.790.000 | ||||
| Mỹ Đa Tây 9 Mục 1613 | 17.110.000 | ||||
| Mỹ Đa Đông 1 Đoạn 5,5m Mục 1593 | 24.930.000 | ||||
| Mỹ Đa Đông 1 Đoạn 4,0m | 17.200.000 | ||||
| Mỹ Đa Đông 10 Mục 1602 | 24.800.000 | 8.840.000 | 7.630.000 | 6.270.000 | 5.130.000 |
| Mỹ Đa Đông 11 Mục 1603 | 20.800.000 | ||||
| Mỹ Đa Đông 12 Mục 1604 | 25.690.000 | 8.840.000 | 7.630.000 | 6.270.000 | 5.130.000 |
| Mỹ Đa Đông 2 Mục 1594 | 24.800.000 | ||||
| Mỹ Đa Đông 3 Mục 1595 | 24.800.000 | ||||
| Mỹ Đa Đông 4 Mục 1596 | 17.200.000 | ||||
| Mỹ Đa Đông 5 Mục 1597 | 24.800.000 | ||||
| Mỹ Đa Đông 6 Mục 1598 | 18.230.000 | ||||
| Mỹ Đa Đông 7 Đoạn 4m | 17.200.000 | 8.840.000 | 7.630.000 | 6.270.000 | 5.130.000 |
| Mỹ Đa Đông 7 Mục 1599 | 18.230.000 | ||||
| Mỹ Đa Đông 8 Đoạn nối tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên Mục 1600 | 16.340.000 | 8.840.000 | 7.630.000 | 6.270.000 | 5.130.000 |
| Mỹ Đa Đông 9 Mục 1601 | 20.800.000 | ||||
| Nam An 1 Mục 1680 | 11.390.000 | 7.060.000 | 6.100.000 | 5.010.000 | 4.100.000 |
| Nam An 2 Mục 1681 | 11.390.000 | 7.060.000 | 6.100.000 | 5.010.000 | 4.100.000 |
| Nam Cao Mục 1679 | 13.730.000 | 4.470.000 | 3.990.000 | 3.410.000 | 2.790.000 |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa Mai Đăng Chơn - cầu Hòa Phước | 13.050.000 | 2.070.000 | 1.770.000 | 1.450.000 | 1.190.000 |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa An Nông - Trần Đại Nghĩa Mục 1682 | 13.050.000 | 2.070.000 | 1.770.000 | 1.450.000 | 1.190.000 |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Hòa Phước - Đường QL.1A | 11.300.000 | ||||
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trần Đại Nghĩa - Mai Đăng Chơn | 13.050.000 | 2.070.000 | 1.770.000 | 1.450.000 | 1.190.000 |
| Nam Long Phạm Xuân Thâm - Đồng Khoa 4 Mục 1626 | 10.540.000 | ||||
| Nam Sơn 1 Mục 1683 | 21.380.000 | 9.840.000 | 8.430.000 | 7.280.000 | 5.940.000 |
| Nam Sơn 2 Mục 1684 | 17.620.000 | ||||
| Nam Sơn 3 Mục 1685 | 17.550.000 | ||||
| Nam Sơn 4 Mục 1686 | 17.620.000 | ||||
| Nam Sơn 5 Mục 1687 | 15.240.000 | ||||
| Nam Thành Mục 1688 | 7.980.000 | 2.190.000 | 1.880.000 | 1.540.000 | 1.260.000 |
| Nam Thọ 1 Mục 1689 | 11.110.000 | ||||
| Nam Thọ 2 Mục 1690 | 11.210.000 | ||||
| Nam Thọ 3 Mục 1691 | 11.210.000 | 7.060.000 | 6.100.000 | 5.010.000 | 4.100.000 |
| Nam Thọ 4 Mục 1692 | 11.650.000 | ||||
| Nam Thọ 5 Mục 1693 | 12.070.000 | ||||
| Nam Thọ 6 Mục 1694 | 11.210.000 | ||||
| Nam Thọ 7 Mục 1695 | 11.210.000 | 7.060.000 | 6.100.000 | 5.010.000 | 4.100.000 |
| Nam Trân Nguyễn Tường Phổ - Hoàng Thị Loan | 17.650.000 | ||||
| Nam Trân Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tường Phổ Mục 1696 | 19.550.000 | ||||
| Nghiêm Xuân Yêm Mục 1710 | 20.660.000 | 6.890.000 | 5.930.000 | 4.850.000 | 3.950.000 |
| Nguyên Hồng Mục 1818 | 20.630.000 | ||||
| Nguyễn An Ninh Mục 1741 | 13.520.000 | 4.290.000 | 3.700.000 | 3.020.000 | 2.450.000 |
| Nguyễn Biểu Mục 1750 | 20.630.000 | ||||
| Nguyễn Bá Học Mục 1744 | 30.240.000 | ||||
| Nguyễn Bá Loan Mục 1746 | 4.340.000 | ||||
| Nguyễn Bá Lân Đoạn 7,5m Mục 1745 | 25.860.000 | ||||
| Nguyễn Bá Lân Đoạn 4,0m | 16.890.000 | 8.840.000 | 7.630.000 | 6.270.000 | 5.130.000 |
| Nguyễn Bá Ngọc Mục 1747 | 12.000.000 | ||||
| Nguyễn Bá Phát Nguyễn Lương Bằng - Đàm Quang Trung Mục 1748 | 8.290.000 | 2.970.000 | 2.570.000 | 2.120.000 | 1.730.000 |
| Nguyễn Bình Mục 1751 | 18.270.000 | ||||
| Nguyễn Bính Mục 1752 | 7.470.000 | 3.680.000 | 3.210.000 | 2.760.000 | 2.230.000 |
| Nguyễn Bảo Mục 1749 | 6.180.000 | ||||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 1753 | 22.370.000 | ||||
| Nguyễn Cao Mục 1756 | 13.570.000 | 4.960.000 | 4.210.000 | 3.530.000 | 2.720.000 |
| Nguyễn Cao Luyện Mục 1757 | 27.790.000 | ||||
| Nguyễn Chu Sỹ Mục 1774 | 5.290.000 | ||||
| Nguyễn Chánh Mục 1767 | 12.760.000 | 4.330.000 | 3.720.000 | 3.040.000 | 2.480.000 |
| Nguyễn Chí Diễu Mục 1770 | 20.530.000 | ||||
| Nguyễn Chí Thanh Lý Tự Trọng - Lý Thường Kiệt | 48.220.000 | 20.450.000 | 18.930.000 | 12.140.000 | 10.430.000 |
| Nguyễn Chí Thanh Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản Mục 1771 | 52.490.000 | 23.670.000 | 20.790.000 | 14.490.000 | 12.450.000 |
| Nguyễn Chí Thanh Trần Quốc Toản - Lý Tự Trọng | 58.590.000 | 23.670.000 | 20.790.000 | 14.490.000 | 12.450.000 |
| Nguyễn Chí Trung Mục 1772 | 2.820.000 | ||||
| Nguyễn Chích Mục 1773 | 11.370.000 | 4.430.000 | 3.800.000 | 3.110.000 | 2.540.000 |
| Nguyễn Chơn Mục 1768 | 10.590.000 | ||||
| Nguyễn Chế Nghĩa Mục 1769 | 10.470.000 | ||||
| Nguyễn Công Hoan Tôn Đức Thắng - Nguyễn Đình Tứ Mục 1759 | 11.340.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Nguyễn Công Hoan Nguyễn Đình Tứ - cuối đường | 8.920.000 | 3.940.000 | 3.450.000 | 2.850.000 | 2.330.000 |
| Nguyễn Công Hãng Mục 1758 | 20.640.000 | 5.900.000 | 4.790.000 | 3.910.000 | 3.030.000 |
| Nguyễn Công Sáu Mục 1760 | 26.920.000 | ||||
| Nguyễn Công Thái Đoạn 7,5m Mục 1761 | 4.670.000 | ||||
| Nguyễn Công Thái Đoạn 5,5m | 4.300.000 | ||||
| Nguyễn Công Triều Mục 1762 | 10.480.000 | 3.940.000 | 3.450.000 | 2.850.000 | 2.330.000 |
| Nguyễn Công Trứ Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền Mục 1763 | 36.780.000 | 11.070.000 | 8.990.000 | 6.200.000 | 5.250.000 |
| Nguyễn Công Trứ Ngô Quyền - Hồ Nghinh | 42.740.000 | 12.040.000 | 9.810.000 | 8.020.000 | 6.540.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch Mục 1764 | 22.540.000 | ||||
| Nguyễn Cư Trinh Mục 1765 | 19.600.000 | ||||
| Nguyễn Cảnh Chân Mục 1754 | 16.700.000 | ||||
| Nguyễn Cảnh Dị Mục 1755 | 10.930.000 | ||||
| Nguyễn Cửu Vân Mục 1766 | 10.260.000 | ||||
| Nguyễn Du Mục 1775 | 49.540.000 | 17.260.000 | 14.340.000 | 12.750.000 | 10.430.000 |
| Nguyễn Duy Mục 1777 | 11.540.000 | ||||
| Nguyễn Duy Cung Mục 1778 | 6.450.000 | ||||
| Nguyễn Duy Hiệu Mục 1779 | 30.980.000 | 12.250.000 | 9.580.000 | 8.100.000 | 6.400.000 |
| Nguyễn Duy Trinh cổng Trường Mai Đăng Chơn - cuối đường | 18.790.000 | 4.440.000 | 3.810.000 | 3.130.000 | 2.540.000 |
| Nguyễn Duy Trinh Lê Văn Hiến - cổng Trường Mai Đăng Chơn Mục 1780 | 24.200.000 | 4.600.000 | 3.940.000 | 3.220.000 | 2.630.000 |
| Nguyễn Dục Mục 1776 | 8.270.000 | ||||
| Nguyễn Dữ Mục 1781 | 14.000.000 | 5.690.000 | 4.900.000 | 3.790.000 | 3.080.000 |
| Nguyễn Gia Thiều Mục 1807 | 19.120.000 | ||||
| Nguyễn Gia Trí Mục 1808 | 12.230.000 | 6.950.000 | 5.990.000 | 4.990.000 | 4.310.000 |
| Nguyễn Giản Thanh Mục 1809 | 12.720.000 | ||||
| Nguyễn Hanh Mục 1812 | 25.670.000 | 8.800.000 | 7.590.000 | 6.540.000 | 5.300.000 |
| Nguyễn Hiến Lê Mục 1816 | 13.730.000 | ||||
| Nguyễn Hiền Mục 1815 | 9.970.000 | ||||
| Nguyễn Hoàng Nguyễn Văn Linh - cuối đường | 42.830.000 | 16.850.000 | 14.400.000 | 12.390.000 | 10.700.000 |
| Nguyễn Hoàng Ông Ích Khiêm - Nguyễn Văn Linh Mục 1817 | 43.700.000 | 17.910.000 | 15.220.000 | 13.040.000 | 11.230.000 |
| Nguyễn Huy Chương Mục 1820 | 40.300.000 | ||||
| Nguyễn Huy Lượng Mục 1821 | 13.360.000 | 4.960.000 | 4.210.000 | 3.530.000 | 2.720.000 |
| Nguyễn Huy Oánh Phạm Hùng - Trần Tử Bình | 5.570.000 | ||||
| Nguyễn Huy Oánh Hà Duy Phiên - Phạm Hùng Mục 1822 | 7.490.000 | ||||
| Nguyễn Huy Tưởng Tôn Đức Thắng - Bệnh viện Lao Mục 1824 | 10.360.000 | 4.670.000 | 4.020.000 | 3.290.000 | 2.690.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng Bệnh viện Lao - cuối đường | 6.890.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.570.000 | 2.080.000 |
| Nguyễn Huy Tự Mục 1823 | 9.550.000 | ||||
| Nguyễn Hàm Ninh Mục 1814 | 5.810.000 | ||||
| Nguyễn Hàng Nguyễn Phước Tần - Lê Kim Lăng Mục 1810 | 7.510.000 | 3.960.000 | 3.490.000 | 2.840.000 | 2.320.000 |
| Nguyễn Hàng Lê Kim Lăng - cuối đường | 7.440.000 | 3.960.000 | 3.490.000 | 2.840.000 | 2.320.000 |
| Nguyễn Hàng Chi Nguyễn Lương Bằng - Võ Duy Dương Mục 1811 | 6.740.000 | ||||
| Nguyễn Hàng Chi Võ Duy Dương - Trương Vân Lĩnh | 5.490.000 | ||||
| Nguyễn Hành Mục 1813 | 12.500.000 | ||||
| Nguyễn Hồng Ánh Mục 1819 | 9.280.000 | ||||
| Nguyễn Hữu An Mục 1825 | 13.590.000 | ||||
| Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1826 | 19.300.000 | ||||
| Nguyễn Hữu Cầu Mục 1827 | 14.580.000 | ||||
| Nguyễn Hữu Dật Mục 1828 | 29.820.000 | 12.530.000 | |||
| Nguyễn Hữu Hào Mục 1829 | 13.340.000 | ||||
| Nguyễn Hữu Thông Mục 1833 | 30.770.000 | ||||
| Nguyễn Hữu Thận Mục 1831 | 7.210.000 | ||||
| Nguyễn Hữu Thọ Cách Mạng Tháng 8 - Thăng Long | 20.640.000 | 6.350.000 | 5.420.000 | 4.190.000 | 3.420.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Tri Phương - Phan Đăng Lưu Mục 1832 | 48.090.000 | 13.260.000 | 11.240.000 | 9.150.000 | 8.000.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ Phan Đăng Lưu - Cách Mạng Tháng 8 | 34.760.000 | ||||
| Nguyễn Hữu Tiến Mục 1830 | 12.540.000 | ||||
| Nguyễn Khang Mục 1836 | 13.020.000 | ||||
| Nguyễn Khoa Chiêm Đoạn 5,5m | 7.850.000 | ||||
| Nguyễn Khoa Chiêm Đoạn 7,5m Mục 1842 | 10.190.000 | ||||
| Nguyễn Khoái Mục 1843 | 25.110.000 | ||||
| Nguyễn Khuyến Mục 1844 | 9.930.000 | 3.810.000 | 3.370.000 | 2.760.000 | 2.250.000 |
| Nguyễn Khánh Toàn Mục 1837 | 22.100.000 | ||||
| Nguyễn Khả Trạc Mục 1838 | 6.040.000 | ||||
| Nguyễn Khắc Cần Mục 1839 | 11.200.000 | ||||
| Nguyễn Khắc Nhu Mục 1840 | 8.400.000 | 3.810.000 | 3.370.000 | 2.760.000 | 2.250.000 |
| Nguyễn Khắc Viện Mục 1841 | 27.900.000 | 3.810.000 | 3.260.000 | 2.670.000 | 2.180.000 |
| Nguyễn Kim Mục 1835 | 8.760.000 | ||||
| Nguyễn Kiều Mục 1834 | 8.780.000 | ||||
| Nguyễn Lai Mục 1845 | 10.060.000 | ||||
| Nguyễn Lâm Mục 1846 | 17.860.000 | ||||
| Nguyễn Lý Mục 1850 | 7.240.000 | ||||
| Nguyễn Lương Bằng Phan Văn Định - Nguyễn Tất Thành | 11.140.000 | 3.300.000 | 2.830.000 | 2.340.000 | 1.920.000 |
| Nguyễn Lương Bằng Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) - Phan Văn Định | 19.310.000 | 4.450.000 | 3.990.000 | 3.230.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Tất Thành - cầu Nam Ô | 9.580.000 | 2.970.000 | 2.570.000 | 2.120.000 | 1.730.000 |
| Nguyễn Lương Bằng Âu Cơ - Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng) Mục 1849 | 23.190.000 | 4.900.000 | 4.190.000 | 3.330.000 | 2.720.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch Mục 1847 | 22.740.000 | ||||
| Nguyễn Lữ Mục 1848 | 16.370.000 | ||||
| Nguyễn Minh Châu Mục 1854 | 8.060.000 | ||||
| Nguyễn Minh Chấn Mục 1853 | 6.290.000 | 2.650.000 | 2.370.000 | 1.890.000 | 1.550.000 |
| Nguyễn Minh Không Mục 1855 | 8.070.000 | ||||
| Nguyễn Minh Vân Mục 1856 | 2.660.000 | ||||
| Nguyễn Mậu Kiến Mục 1851 | 7.770.000 | ||||
| Nguyễn Mậu Tài Mục 1852 | 14.330.000 | ||||
| Nguyễn Mộng Tuân Mục 1857 | 10.310.000 | 4.500.000 | 3.940.000 | 3.220.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Mỹ Mục 1858 | 13.760.000 | ||||
| Nguyễn Nghiêm Mục 1859 | 20.300.000 | 7.240.000 | 5.840.000 | 5.000.000 | 3.460.000 |
| Nguyễn Nghiễm Mục 1860 | 13.480.000 | ||||
| Nguyễn Nho Túy Mục 1862 | 10.920.000 | ||||
| Nguyễn Nhàn Mục 1861 | 14.050.000 | 4.410.000 | 3.920.000 | 3.210.000 | 2.620.000 |
| Nguyễn Như Hạnh Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường sắt Mục 1865 | 9.750.000 | 4.560.000 | 3.920.000 | 3.210.000 | 2.620.000 |
| Nguyễn Như Hạnh Tiếp giáp đường sắt - cuối đường | 7.410.000 | 3.800.000 | 3.270.000 | 2.680.000 | 2.180.000 |
| Nguyễn Như Đãi Mục 1864 | 5.390.000 | 2.880.000 | 2.470.000 | 2.020.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Như Đổ Đoạn 6m Mục 1863 | 4.230.000 | 2.490.000 | 2.130.000 | 1.740.000 | 1.420.000 |
| Nguyễn Như Đổ Đoạn 7,5m | 4.300.000 | ||||
| Nguyễn Nhược Pháp Mục 1866 | 9.870.000 | ||||
| Nguyễn Phan Chánh Mục 1868 | 10.740.000 | ||||
| Nguyễn Phan Vinh Mục 1869 | 20.660.000 | 7.470.000 | 6.400.000 | 5.260.000 | 4.310.000 |
| Nguyễn Phi Khanh Mục 1871 | 30.210.000 | ||||
| Nguyễn Phong Sắc Mục 1872 | 18.720.000 | 5.990.000 | 5.150.000 | 3.980.000 | 3.250.000 |
| Nguyễn Phú Hường Mục 1873 | 4.200.000 | 2.490.000 | 2.130.000 | 1.740.000 | 1.420.000 |
| Nguyễn Phước Chu Mục 1875 | 5.130.000 | 1.950.000 | 1.670.000 | 1.370.000 | 1.110.000 |
| Nguyễn Phước Lan Mục 1876 | 36.690.000 | ||||
| Nguyễn Phước Nguyên Điện Biên Phủ - Hà Huy Tập Mục 1877 | 20.080.000 | 7.550.000 | 6.150.000 | 5.020.000 | 3.830.000 |
| Nguyễn Phước Nguyên Hà Huy Tập - Trường Chinh | 15.290.000 | 6.760.000 | 5.520.000 | 4.520.000 | 3.500.000 |
| Nguyễn Phước Thái Mục 1879 | 18.870.000 | 5.900.000 | 4.790.000 | 3.910.000 | 3.030.000 |
| Nguyễn Phước Tần Mục 1878 | 15.650.000 | ||||
| Nguyễn Phạm Tuân Mục 1867 | 12.560.000 | ||||
| Nguyễn Phẩm Mục 1870 | 19.600.000 | ||||
| Nguyễn Phục Mục 1874 | 16.550.000 | ||||
| Nguyễn Quang Bích Mục 1880 | 25.580.000 | ||||
| Nguyễn Quang Chung Mục 1881 | 12.380.000 | ||||
| Nguyễn Quang Diêu Mục 1882 | 11.990.000 | ||||
| Nguyễn Quang Lâm Vũ Thạnh - cuối đường | 8.230.000 | ||||
| Nguyễn Quang Lâm Hoàng Châu Ký - Vũ Thạnh Mục 1883 | 9.030.000 | ||||
| Nguyễn Quyền Mục 1888 | 8.510.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Nguyễn Quý Anh Mục 1885 | 10.460.000 | ||||
| Nguyễn Quý Cảnh Mục 1886 | 7.590.000 | ||||
| Nguyễn Quý Đức Mục 1887 | 11.060.000 | 4.380.000 | 3.570.000 | 2.920.000 | 2.390.000 |
| Nguyễn Quốc Trị Mục 1884 | 16.140.000 | ||||
| Nguyễn Sinh Sắc Mục 1892 | 29.240.000 | ||||
| Nguyễn Sáng Mục 1889 | 32.280.000 | 9.990.000 | 8.150.000 | 6.780.000 | 5.830.000 |
| Nguyễn Súy Mục 1896 | 18.280.000 | ||||
| Nguyễn Sĩ Cố Mục 1891 | 19.710.000 | 6.720.000 | 5.690.000 | 4.670.000 | 3.830.000 |
| Nguyễn Sơn Mục 1893 | 20.180.000 | ||||
| Nguyễn Sơn Hà Mục 1894 | 15.160.000 | ||||
| Nguyễn Sơn Trà Mục 1895 | 30.940.000 | 12.110.000 | 10.430.000 | 9.750.000 | 8.140.000 |
| Nguyễn Sắc Kim Mục 1890 | 10.590.000 | ||||
| Nguyễn Sỹ Huynh Đầm Sen 21 - Anh Đức Mục 1897 | 10.070.000 | ||||
| Nguyễn Thanh Năm Mục 1909 | 7.480.000 | 4.930.000 | 4.080.000 | 3.280.000 | 2.540.000 |
| Nguyễn Thi Mục 1915 | 19.470.000 | ||||
| Nguyễn Thiên Tích Mục 1924 | 5.810.000 | ||||
| Nguyễn Thiếp Mục 1927 | 17.700.000 | 10.220.000 | 8.860.000 | 5.990.000 | 5.150.000 |
| Nguyễn Thiện Kế Đoạn 5m | 15.500.000 | 9.560.000 | 7.940.000 | 6.490.000 | 5.260.000 |
| Nguyễn Thiện Kế Đoạn 5,5m Mục 1925 | 17.020.000 | 9.970.000 | 8.320.000 | 6.800.000 | 5.530.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật Mục 1926 | 38.270.000 | 15.870.000 | 13.690.000 | 11.860.000 | 10.250.000 |
| Nguyễn Thuật Mục 1929 | 8.740.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Nguyễn Thành Hãn Mục 1907 | 14.580.000 | 8.480.000 | 7.300.000 | 5.800.000 | 5.000.000 |
| Nguyễn Thành Long Mục 1908 | 5.700.000 | ||||
| Nguyễn Thành Ý Mục 1910 | 18.930.000 | ||||
| Nguyễn Thái Bình Mục 1905 | 10.800.000 | ||||
| Nguyễn Thái Học Mục 1906 | 82.090.000 | 22.370.000 | 18.370.000 | 15.490.000 | 12.290.000 |
| Nguyễn Thông Mục 1928 | 30.870.000 | 11.780.000 | 10.160.000 | 6.440.000 | 5.340.000 |
| Nguyễn Thúy Mục 1930 | 11.290.000 | ||||
| Nguyễn Thượng Hiền Mục 1933 | 10.560.000 | ||||
| Nguyễn Thần Hiến Mục 1911 | 21.220.000 | ||||
| Nguyễn Thế Kỷ Mục 1912 | 14.860.000 | ||||
| Nguyễn Thế Lịch Mục 1913 | 8.160.000 | ||||
| Nguyễn Thế Lộc Mục 1914 | 31.250.000 | 9.120.000 | 7.840.000 | 6.410.000 | 5.220.000 |
| Nguyễn Thị Ba Mục 1916 | 12.030.000 | ||||
| Nguyễn Thị Bảy Mục 1917 | 13.130.000 | ||||
| Nguyễn Thị Cận Mục 1918 | 6.900.000 | ||||
| Nguyễn Thị Hồng Mục 1920 | 10.380.000 | 6.970.000 | 5.800.000 | 4.830.000 | 3.580.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Lý Tự Trọng - Quang Trung Mục 1921 | 51.740.000 | 22.490.000 | 18.360.000 | 13.760.000 | 11.320.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Quang Trung - Hùng Vương | 52.390.000 | 23.670.000 | 18.990.000 | 17.180.000 | 14.990.000 |
| Nguyễn Thị Sáu Mục 1922 | 12.830.000 | ||||
| Nguyễn Thị Thập Mục 1923 | 18.100.000 | ||||
| Nguyễn Thị Định Mục 1919 | 32.330.000 | ||||
| Nguyễn Thức Tự Mục 1932 | 6.960.000 | ||||
| Nguyễn Thức Đường Mục 1931 | 21.670.000 | ||||
| Nguyễn Tri Phương Đoạn có dải phân cách Mục 1936 | 43.910.000 | 13.260.000 | 11.240.000 | 9.150.000 | 8.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.