Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Ghi chú văn bản | Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026. |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 14/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tri Phương Đoạn không có dải phân cách | 31.630.000 | 12.530.000 | 10.810.000 | 8.350.000 | 7.200.000 |
| Nguyễn Triệu Luật Mục 1937 | 2.330.000 | ||||
| Nguyễn Trung Ngạn Mục 1940 | 10.690.000 | 3.980.000 | 3.250.000 | 2.660.000 | 2.170.000 |
| Nguyễn Trung Trực Lê Phụng Hiểu - cuối đường | 16.270.000 | 7.320.000 | 6.390.000 | 5.250.000 | 4.290.000 |
| Nguyễn Trung Trực Ngô Quyền - Lê Phụng Hiểu Mục 1941 | 22.350.000 | 8.250.000 | 7.130.000 | 5.820.000 | 4.720.000 |
| Nguyễn Trác Mục 1934 | 18.570.000 | ||||
| Nguyễn Trãi Mục 1935 | 45.930.000 | 17.800.000 | 15.230.000 | 13.080.000 | 11.390.000 |
| Nguyễn Trường Tộ Mục 1943 | 25.390.000 | 13.620.000 | 12.330.000 | 10.540.000 | 9.000.000 |
| Nguyễn Trọng Mục 1939 | 18.440.000 | 7.430.000 | 6.050.000 | 4.950.000 | 4.050.000 |
| Nguyễn Trọng Hợp Mục 1938 | 8.580.000 | ||||
| Nguyễn Trực Nghĩa Mục 1942 | 18.010.000 | ||||
| Nguyễn Tuyển Mục 1902 | 6.720.000 | ||||
| Nguyễn Tuân Mục 1900 | 15.810.000 | ||||
| Nguyễn Tuấn Thiện Mục 1901 | 14.050.000 | 6.970.000 | 5.800.000 | 4.830.000 | 3.940.000 |
| Nguyễn Tư Giản Mục 1903 | 22.060.000 | ||||
| Nguyễn Tường Phổ Mục 1904 | 16.820.000 | 4.560.000 | 3.920.000 | 3.210.000 | 2.620.000 |
| Nguyễn Tạo Mục 1898 | 6.450.000 | ||||
| Nguyễn Tất Thành Nguyễn Lương Bằng - Trần Đình Tri | 16.070.000 | 4.330.000 | 3.720.000 | 3.040.000 | 2.480.000 |
| Nguyễn Tất Thành Hà Khê - Tôn Thất Đạm | 41.000.000 | 10.020.000 | 8.730.000 | 7.140.000 | 5.940.000 |
| Nguyễn Tất Thành Tôn Thất Đạm - Ông Ích Khiêm | 42.210.000 | 16.830.000 | 14.560.000 | 12.410.000 | 10.080.000 |
| Nguyễn Tất Thành Trần Đình Tri - Nguyễn Sinh Sắc | 24.780.000 | 4.330.000 | 3.720.000 | 3.040.000 | 2.480.000 |
| Nguyễn Tất Thành Nguyễn Sinh Sắc - cầu Phú Lộc | 26.050.000 | ||||
| Nguyễn Tất Thành Hết địa phận phường Liên Chiểu - Nguyễn Lương Bằng | 15.920.000 | ||||
| Nguyễn Tất Thành Ông Ích Khiêm - 3 Tháng 2 | 48.470.000 | 17.710.000 | 15.220.000 | 13.090.000 | 11.280.000 |
| Nguyễn Tất Thành Đường tránh Hải Vân - Túy Loan - Hết địa phận phường Liên Chiểu Mục 1899 | 10.710.000 | ||||
| Nguyễn Tất Thành cầu Phú Lộc - Hà Khê | 34.150.000 | 7.620.000 | 6.450.000 | 5.280.000 | 4.390.000 |
| Nguyễn Tất Thành 2 bên cầu Thuận Phước nối với đường Như Nguyệt | 32.100.000 | ||||
| Nguyễn Viết Xuân Mục 1965 | 9.820.000 | ||||
| Nguyễn Văn Bổng Đoạn 7,5m Mục 1944 | 13.450.000 | ||||
| Nguyễn Văn Bổng Đoạn 5,5m | 10.490.000 | ||||
| Nguyễn Văn Cừ cầu Trắng - chân đèo Hải Vân | 4.480.000 | 1.890.000 | 1.620.000 | 1.280.000 | 1.030.000 |
| Nguyễn Văn Cừ cầu Nam Ô - hết nhà số 46 - Phía có đường sắt | 4.490.000 | 1.950.000 | 1.670.000 | 1.370.000 | 1.110.000 |
| Nguyễn Văn Cừ nhà số 46 - đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) | 8.320.000 | 2.400.000 | 2.060.000 | 1.650.000 | 1.350.000 |
| Nguyễn Văn Cừ đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) - cầu Trắng | 6.780.000 | 2.400.000 | 2.060.000 | 1.650.000 | 1.350.000 |
| Nguyễn Văn Cừ cầu Nam Ô - hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt Mục 1945 | 9.540.000 | ||||
| Nguyễn Văn Giáp Mục 1946 | 7.630.000 | ||||
| Nguyễn Văn Huyên Cách Mạng Tháng 8 - Phạm Tứ Mục 1948 | 14.480.000 | 4.840.000 | 4.300.000 | 3.520.000 | 2.870.000 |
| Nguyễn Văn Huyên Phạm Tứ - Thăng Long | 16.820.000 | ||||
| Nguyễn Văn Huề Mục 1947 | 12.320.000 | 5.350.000 | 4.560.000 | 3.670.000 | 2.550.000 |
| Nguyễn Văn Hưởng Mục 1949 | 11.100.000 | ||||
| Nguyễn Văn Linh Nguyễn Tri Phương - Trạm thu phí phía Bắc Sân Bay | 63.780.000 | 20.680.000 | 17.270.000 | 13.810.000 | 10.910.000 |
| Nguyễn Văn Linh Phan Thanh - Nguyễn Tri Phương | 100.360.000 | 23.310.000 | 19.360.000 | 15.080.000 | 12.260.000 |
| Nguyễn Văn Linh Bạch Đằng - Phan Thanh Mục 1950 | 121.390.000 | 26.020.000 | 22.010.000 | 18.930.000 | 16.300.000 |
| Nguyễn Văn Nguyễn Mục 1952 | 31.510.000 | 4.630.000 | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.710.000 |
| Nguyễn Văn Ngọc Vũ Thạnh - cuối đường | 8.230.000 | ||||
| Nguyễn Văn Ngọc Phạm Hữu Nghi - Vũ Thạnh Mục 1951 | 9.030.000 | ||||
| Nguyễn Văn Phương Mục 1953 | 12.460.000 | ||||
| Nguyễn Văn Siêu Mục 1954 | 23.270.000 | ||||
| Nguyễn Văn Thoại Lê Quang Đạo - Võ Nguyên Giáp | 85.090.000 | 11.200.000 | 9.110.000 | 7.500.000 | 6.160.000 |
| Nguyễn Văn Thoại Ngũ Hành Sơn - Thủ Khoa Huân Mục 1958 | 57.480.000 | 10.580.000 | 9.110.000 | 7.500.000 | 6.160.000 |
| Nguyễn Văn Thoại Thủ Khoa Huân - Lê Quang Đạo | 83.320.000 | 10.580.000 | 9.110.000 | 7.500.000 | 6.160.000 |
| Nguyễn Văn Thông Cổng khu EuroVillage - Tôn Thất Dương Kỵ Mục 1959 | 15.980.000 | ||||
| Nguyễn Văn Thông Tôn Thất Dương Kỵ - Vũ Xuân Thiều | 12.650.000 | ||||
| Nguyễn Văn Thủ Mục 1960 | 25.100.000 | ||||
| Nguyễn Văn Trỗi Đoạn thuộc địa phận phường An Hải và phường Ngũ Hành Sơn | 23.090.000 | ||||
| Nguyễn Văn Trỗi Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Cường Mục 1961 | 38.290.000 | ||||
| Nguyễn Văn Tạo Mục 1955 | 13.620.000 | 4.500.000 | 4.010.000 | 3.290.000 | 2.680.000 |
| Nguyễn Văn Tấn Trần Nam Trung - Phù Đổng Mục 1956 | 9.190.000 | ||||
| Nguyễn Văn Tấn Phù Đổng - Huỳnh Tịnh Của | 6.420.000 | ||||
| Nguyễn Văn Tố Mục 1957 | 16.370.000 | ||||
| Nguyễn Văn Tỵ Mục 1962 | 5.990.000 | ||||
| Nguyễn Văn Vĩnh Mục 1963 | 6.730.000 | ||||
| Nguyễn Văn Xuân Đỗ Tự - Huỳnh Xuân Nhị Mục 1964 | 9.130.000 | ||||
| Nguyễn Văn Xuân Huỳnh Xuân Nhị - Phạm Hùng | 5.260.000 | ||||
| Nguyễn Văn Xuân Phạm Hùng - Huỳnh Tịnh Của | 5.750.000 | ||||
| Nguyễn Xiển Mục 1967 | 19.180.000 | ||||
| Nguyễn Xuân Hữu Mục 1968 | 6.830.000 | 3.760.000 | 3.300.000 | 2.690.000 | 2.190.000 |
| Nguyễn Xuân Khoát Mục 1969 | 34.860.000 | ||||
| Nguyễn Xuân Lâm Mục 1970 | 17.470.000 | ||||
| Nguyễn Xuân Nhĩ Mục 1971 | 24.150.000 | 9.310.000 | 8.220.000 | 6.670.000 | 5.070.000 |
| Nguyễn Xuân Ôn Mục 1972 | 25.710.000 | ||||
| Nguyễn Xí Đoạn 10,5m Mục 1966 | 13.290.000 | ||||
| Nguyễn Xí Đoạn 7,5m | 12.740.000 | 4.430.000 | 3.800.000 | 3.110.000 | 2.540.000 |
| Nguyễn Án Mục 1742 | 4.310.000 | ||||
| Nguyễn Ân Mục 1743 | 12.800.000 | ||||
| Nguyễn Đình Mục 1788 | 28.270.000 | 7.280.000 | 6.260.000 | 5.140.000 | 4.210.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu Lê Văn Hiến - Đa Mặn 7 Mục 1789 | 16.950.000 | 6.160.000 | 5.290.000 | 4.330.000 | 3.530.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu Đa Mặn 7 - cuối đường | 9.510.000 | 5.670.000 | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.250.000 |
| Nguyễn Đình Hiến Mục 1790 | 9.980.000 | ||||
| Nguyễn Đình Hoàn Khúc Thừa Dụ - Dương Lâm Mục 1791 | 13.830.000 | ||||
| Nguyễn Đình Hoàn Dương Lâm - Phan Bá Vành Mục 1791 | 11.110.000 | ||||
| Nguyễn Đình Thi Nguyễn Phước Lan - Quách Thị Trang | 13.600.000 | ||||
| Nguyễn Đình Thi Chế Viết Tấn - Nguyễn Phước Lan Mục 1792 | 17.300.000 | ||||
| Nguyễn Đình Trân Mục 1795 | 21.240.000 | ||||
| Nguyễn Đình Trọng Âu Cơ - Ngô Văn Sở Mục 1796 | 18.310.000 | ||||
| Nguyễn Đình Trọng Ngô Văn Sở - Nam Cao | 15.600.000 | ||||
| Nguyễn Đình Tứ Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng - Đoạn 7,5m | 11.100.000 | 4.380.000 | 3.990.000 | 3.260.000 | 2.670.000 |
| Nguyễn Đình Tứ Nguyễn Huy Tưởng - cuối đường | 11.190.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.570.000 | 2.080.000 |
| Nguyễn Đình Tứ Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng - Đoạn 10,5m Mục 1793 | 11.960.000 | 4.380.000 | 3.990.000 | 3.260.000 | 2.670.000 |
| Nguyễn Đình Tựu Đoạn 10,5m Mục 1794 | 22.970.000 | 5.900.000 | 4.790.000 | 3.910.000 | 3.030.000 |
| Nguyễn Đình Tựu Đoạn 5,5m | 12.890.000 | 5.570.000 | 4.530.000 | 3.360.000 | 2.620.000 |
| Nguyễn Đình Tựu Đoạn 7,5m | 16.220.000 | 6.760.000 | 5.520.000 | 4.520.000 | 3.500.000 |
| Nguyễn Đóa Kiều Sơn Đen - Phạm Hữu Nghi | 7.590.000 | ||||
| Nguyễn Đóa Trương Minh Ký - Kiều Sơn Đen Mục 1797 | 8.970.000 | ||||
| Nguyễn Đôn Tiết Mục 1800 | 27.370.000 | 10.540.000 | 8.530.000 | 6.970.000 | 5.650.000 |
| Nguyễn Đăng Mục 1782 | 12.890.000 | 5.570.000 | 4.530.000 | 3.360.000 | 2.620.000 |
| Nguyễn Đăng Giai Mục 1784 | 25.500.000 | ||||
| Nguyễn Đăng Tuyển Mục 1786 | 17.540.000 | ||||
| Nguyễn Đăng Tuân Mục 1785 | 9.890.000 | ||||
| Nguyễn Đăng Đạo Đoạn 5,5m | 16.920.000 | ||||
| Nguyễn Đăng Đạo Đoạn 7,5m Mục 1783 | 18.260.000 | ||||
| Nguyễn Địa Lô Mục 1787 | 9.020.000 | ||||
| Nguyễn Đổng Chi Mục 1801 | 19.320.000 | ||||
| Nguyễn Đỗ Cung Đoạn 5,5m | 8.400.000 | 4.500.000 | 3.940.000 | 3.220.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Đỗ Cung Đoạn 7,5m Mục 1798 | 10.670.000 | 4.500.000 | 3.940.000 | 3.220.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Đỗ Mục Đoạn 5,5m | 10.490.000 | ||||
| Nguyễn Đỗ Mục Đoạn 7,5m Mục 1799 | 13.450.000 | ||||
| Nguyễn Đức An Đoạn 7,5m | 28.150.000 | 6.990.000 | 5.990.000 | 4.910.000 | 4.030.000 |
| Nguyễn Đức An Đoạn 5,5m | 20.130.000 | 6.620.000 | 5.690.000 | 4.670.000 | 3.830.000 |
| Nguyễn Đức An Đoạn 10,5m Mục 1802 | 31.020.000 | 6.990.000 | 5.990.000 | 4.910.000 | 4.030.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh Mục 1803 | 17.260.000 | ||||
| Nguyễn Đức Thiệu Mục 1804 | 8.210.000 | ||||
| Nguyễn Đức Thuận Mục 1805 | 33.090.000 | 6.270.000 | 5.390.000 | 4.410.000 | 3.590.000 |
| Nguyễn Đức Trung Ngô Gia Khảm - cuối đường | 31.120.000 | 6.490.000 | 5.240.000 | 4.090.000 | 2.850.000 |
| Nguyễn Đức Trung Điện Biên Phủ - Ngô Gia Khảm Mục 1806 | 39.170.000 | 7.240.000 | 5.840.000 | 5.000.000 | 3.460.000 |
| Ngô Cao Lãng Mục 1713 | 26.920.000 | ||||
| Ngô Chi Lan Mục 1715 | 15.750.000 | 8.230.000 | 7.290.000 | 6.160.000 | 5.300.000 |
| Ngô Chân Lưu Mục 1714 | 7.550.000 | 4.500.000 | 3.940.000 | 3.220.000 | 2.640.000 |
| Ngô Gia Khảm Mục 1717 | 17.770.000 | 5.980.000 | 4.980.000 | 4.210.000 | 2.950.000 |
| Ngô Gia Tự Hùng Vương - Trần Bình Trọng | 53.290.000 | 19.870.000 | 17.090.000 | 14.020.000 | 12.450.000 |
| Ngô Gia Tự Hải Phòng - Hùng Vương Mục 1718 | 53.950.000 | 19.870.000 | 17.090.000 | 14.020.000 | 12.450.000 |
| Ngô Huy Diễn Mục 1719 | 16.140.000 | ||||
| Ngô Miễn Đoạn 7,5m Mục 1721 | 4.670.000 | ||||
| Ngô Miễn Đoạn 5,5m | 4.300.000 | ||||
| Ngô Mây Mục 1720 | 7.610.000 | ||||
| Ngô Nhân Tịnh Mục 1722 | 8.920.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Ngô Quang Huy Mục 1723 | 29.730.000 | 10.200.000 | 8.760.000 | 7.140.000 | 5.820.000 |
| Ngô Quyền Nguyễn Văn Thoại - Phạm Văn Đồng Mục 1724 | 35.350.000 | 13.570.000 | 10.280.000 | 7.990.000 | 6.860.000 |
| Ngô Quyền Trương Định - Yết Kiêu | 24.520.000 | 7.230.000 | 6.150.000 | 5.050.000 | 4.140.000 |
| Ngô Quyền Phạm Văn Đồng - Nguyễn Trung Trực | 31.250.000 | 10.210.000 | 8.710.000 | 6.750.000 | 5.820.000 |
| Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực - Trương Định | 26.700.000 | 9.020.000 | 7.740.000 | 6.470.000 | 5.730.000 |
| Ngô Sĩ Liên Đoạn còn lại (kể cả 2 đoạn bên cầu vượt) | 6.110.000 | 3.230.000 | 2.780.000 | 2.150.000 | 1.740.000 |
| Ngô Sĩ Liên Nguyễn Lương Bằng - chân cầu vượt Ngô Sỹ Liên Mục 1725 | 13.090.000 | 4.640.000 | 3.850.000 | 3.180.000 | 2.600.000 |
| Ngô Thì Hiệu Mục 1729 | 13.740.000 | ||||
| Ngô Thì Hương Mục 1730 | 10.110.000 | ||||
| Ngô Thì Nhậm Tôn Đức Thắng - đường sắt Mục 1734 | 18.010.000 | 4.640.000 | 3.850.000 | 3.180.000 | 2.600.000 |
| Ngô Thì Nhậm Đoạn còn lại | 13.550.000 | 4.210.000 | 3.500.000 | 2.890.000 | 2.360.000 |
| Ngô Thì Sĩ Võ Nguyên Giáp - Lê Quang Đạo Mục 1732 | 55.330.000 | ||||
| Ngô Thì Sĩ Lê Quang Đạo - Mai Thúc Lân | 43.460.000 | 8.480.000 | 7.280.000 | 5.980.000 | 4.910.000 |
| Ngô Thì Sĩ Mai Thúc Lân - Châu Thị Vĩnh Tế | 41.640.000 | 8.480.000 | 7.280.000 | 5.980.000 | 4.910.000 |
| Ngô Thì Trí Mục 1733 | 8.910.000 | ||||
| Ngô Thế Lân Mục 1727 | 10.960.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | 2.480.000 |
| Ngô Thế Vinh Mục 1728 | 18.510.000 | ||||
| Ngô Thị Liễu Mục 1731 | 20.120.000 | ||||
| Ngô Trí Hòa Mục 1736 | 10.980.000 | ||||
| Ngô Tất Tố Mục 1726 | 29.220.000 | ||||
| Ngô Tử Hạ Mục 1735 | 5.290.000 | ||||
| Ngô Viết Hữu Mục 1738 | 7.040.000 | 1.960.000 | 1.690.000 | 1.390.000 | 1.140.000 |
| Ngô Văn Sở Ninh Tốn - Đoàn Phú Tứ | 16.620.000 | ||||
| Ngô Văn Sở Tôn Đức Thắng - Ninh Tốn Mục 1737 | 24.680.000 | ||||
| Ngô Xuân Thu Đoạn còn lại | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.410.000 | 1.140.000 |
| Ngô Xuân Thu Nguyễn Văn Cừ - giáp tường rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trái tuyến đến hết số nhà 91) Mục 1739 | 5.970.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.410.000 | 1.140.000 |
| Ngô Đức Kế Mục 1716 | 12.520.000 | ||||
| Ngũ Hành Sơn Mục 1740 | 35.640.000 | 9.800.000 | 8.340.000 | 6.820.000 | 5.570.000 |
| Ngọc Hân Mục 1711 | 23.090.000 | ||||
| Ngọc Hồi Mục 1712 | 12.870.000 | ||||
| Nhân Hòa 1 Mục 1973 | 6.420.000 | ||||
| Nhân Hòa 2 Mục 1974 | 6.540.000 | ||||
| Nhân Hòa 3 Mục 1975 | 6.330.000 | ||||
| Nhân Hòa 4 Mục 1976 | 6.470.000 | ||||
| Nhân Hòa 5 Mục 1977 | 6.330.000 | ||||
| Nhân Hòa 6 Mục 1978 | 6.330.000 | ||||
| Nhân Hòa 7 Mục 1979 | 6.330.000 | ||||
| Nhân Hòa 8 Mục 1980 | 6.480.000 | ||||
| Nhân Hòa 9 Mục 1981 | 6.420.000 | ||||
| Nhơn Hòa 1 Mục 1983 | 7.690.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.570.000 | 2.080.000 |
| Nhơn Hòa 10 Mục 1992 | 6.690.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.570.000 | 2.080.000 |
| Nhơn Hòa 11 Mục 1993 | 6.690.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.570.000 | 2.080.000 |
| Nhơn Hòa 12 Mục 1994 | 6.100.000 | ||||
| Nhơn Hòa 14 Mục 1995 | 6.140.000 | 3.640.000 | 3.190.000 | 2.710.000 | 2.200.000 |
| Nhơn Hòa 15 Mục 1996 | 6.240.000 | ||||
| Nhơn Hòa 16 Mục 1997 | 6.240.000 | ||||
| Nhơn Hòa 17 Mục 1998 | 6.240.000 | ||||
| Nhơn Hòa 18 Mục 1999 | 6.240.000 | ||||
| Nhơn Hòa 19 Mục 2000 | 5.940.000 | ||||
| Nhơn Hòa 2 Mục 1984 | 7.690.000 | ||||
| Nhơn Hòa 20 Mục 2001 | 5.940.000 | ||||
| Nhơn Hòa 21 Mục 2002 | 5.890.000 | ||||
| Nhơn Hòa 22 Mục 2003 | 5.940.000 | ||||
| Nhơn Hòa 23 Mục 2004 | 5.940.000 | ||||
| Nhơn Hòa 3 Mục 1985 | 8.010.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.570.000 | 2.080.000 |
| Nhơn Hòa 4 Mục 1986 | 7.500.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.570.000 | 2.080.000 |
| Nhơn Hòa 5 Mục 1987 | 6.690.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.570.000 | 2.080.000 |
| Nhơn Hòa 6 Mục 1988 | 6.690.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.570.000 | 2.080.000 |
| Nhơn Hòa 7 Mục 1989 | 6.690.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.570.000 | 2.080.000 |
| Nhơn Hòa 8 Mục 1990 | 6.480.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.570.000 | 2.080.000 |
| Nhơn Hòa 9 Mục 1991 | 6.690.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.570.000 | 2.080.000 |
| Nhơn Hòa Phước 1 Mục 2005 | 7.690.000 | ||||
| Nhơn Hòa Phước 2 Mục 2006 | 6.360.000 | ||||
| Nhơn Hòa Phước 3 Mục 2007 | 6.230.000 | ||||
| Nhơn Hòa Xuân Mục 2008 | 6.540.000 | ||||
| Như Nguyệt Mục 2009 | 61.320.000 | ||||
| Nhất Chi Mai Mục 1982 | 10.270.000 | ||||
| Ninh Tốn Mục 1697 | 16.320.000 | ||||
| Non Nước Mục 1698 | 19.160.000 | 4.600.000 | 3.940.000 | 3.220.000 | 2.630.000 |
| Nông Quốc Chấn Mục 1699 | 6.620.000 | ||||
| Núi Thành Phan Đăng Lưu - Cách Mạng Tháng 8 | 30.250.000 | 9.310.000 | 8.480.000 | 8.010.000 | 6.550.000 |
| Núi Thành Duy Tân - Phan Đăng Lưu | 34.830.000 | 12.110.000 | 10.430.000 | 9.750.000 | 8.140.000 |
| Núi Thành Trưng Nữ Vương - Duy Tân Mục 1701 | 47.310.000 | 18.070.000 | 15.550.000 | 12.700.000 | 10.510.000 |
| Nơ Trang Long Mục 1700 | 18.780.000 | ||||
| Nước Mặn 1 Mục 1702 | 14.860.000 | ||||
| Nước Mặn 2 Mục 1703 | 14.640.000 | ||||
| Nước Mặn 3 Mục 1704 | 14.860.000 | ||||
| Nước Mặn 4 Mục 1705 | 14.860.000 | ||||
| Nước Mặn 5 Mục 1706 | 14.860.000 | ||||
| Nước Mặn 6 Mục 1707 | 14.860.000 | ||||
| Nước Mặn 7 Mục 1708 | 14.860.000 | ||||
| Nước Mặn 8 Mục 1709 | 14.860.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 1 Mục 1627 | 8.990.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 10 Mục 1636 | 8.990.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 11 Mục 1637 | 8.930.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 12 Mục 1638 | 9.130.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 14 Mục 1639 | 9.130.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 15 Mục 1640 | 8.990.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 16 Mục 1641 | 8.990.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 17 Mục 1642 | 8.990.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 18 Mục 1643 | 8.990.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 19 Mục 1644 | 12.610.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 2 Mục 1628 | 8.990.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 20 Mục 1645 | 12.610.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 3 Mục 1629 | 8.990.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 4 Mục 1630 | 8.990.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 5 Mục 1631 | 8.990.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 6 Mục 1632 | 9.090.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 7 Mục 1633 | 8.990.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 8 Mục 1634 | 8.990.000 | ||||
| Nại Hiên Đông 9 Mục 1635 | 8.990.000 | ||||
| Nại Hưng 1 Mục 1646 | 15.750.000 | ||||
| Nại Hưng 2 Mục 1647 | 11.220.000 | ||||
| Nại Nam Mục 1648 | 20.260.000 | ||||
| Nại Nam 2 Mục 1649 | 29.600.000 | ||||
| Nại Nam 3 Mục 1650 | 29.700.000 | ||||
| Nại Nam 4 Đoạn 7,5m | 24.610.000 | ||||
| Nại Nam 4 Đoạn 10,5m Mục 1651 | 29.700.000 | ||||
| Nại Nam 5 Mục 1652 | 24.610.000 | ||||
| Nại Nam 6 Mục 1653 | 24.610.000 | ||||
| Nại Nam 7 Mục 1654 | 24.610.000 | ||||
| Nại Nam 8 Mục 1655 | 24.700.000 | ||||
| Nại Nghĩa 1 Mục 1656 | 8.280.000 | ||||
| Nại Nghĩa 2 Mục 1657 | 8.280.000 | ||||
| Nại Nghĩa 3 Mục 1658 | 8.240.000 | ||||
| Nại Nghĩa 4 Mục 1659 | 8.090.000 | ||||
| Nại Nghĩa 5 Mục 1660 | 8.280.000 | ||||
| Nại Nghĩa 6 Mục 1661 | 8.280.000 | ||||
| Nại Nghĩa 7 Mục 1662 | 8.370.000 | ||||
| Nại Thịnh 1 Mục 1667 | 10.940.000 | ||||
| Nại Thịnh 10 Mục 1676 | 11.380.000 | ||||
| Nại Thịnh 11 Mục 1677 | 11.200.000 | ||||
| Nại Thịnh 12 Mục 1678 | 11.220.000 | ||||
| Nại Thịnh 2 Mục 1668 | 11.070.000 | ||||
| Nại Thịnh 3 Mục 1669 | 10.370.000 | ||||
| Nại Thịnh 4 Mục 1670 | 10.370.000 | ||||
| Nại Thịnh 5 Mục 1671 | 11.380.000 | ||||
| Nại Thịnh 6 Mục 1672 | 11.380.000 | ||||
| Nại Thịnh 7 Mục 1673 | 11.380.000 | ||||
| Nại Thịnh 8 Mục 1674 | 11.380.000 | ||||
| Nại Thịnh 9 Mục 1675 | 11.970.000 | ||||
| Nại Tú 1 Mục 1663 | 13.060.000 | ||||
| Nại Tú 2 Mục 1664 | 20.010.000 | ||||
| Nại Tú 3 Mục 1665 | 16.250.000 | ||||
| Nại Tú 4 Mục 1666 | 19.000.000 | ||||
| Pasteur Mục 2018 | 72.100.000 | 19.470.000 | 14.660.000 | 12.950.000 | 11.490.000 |
| Phan Anh Mục 2066 | 20.080.000 | ||||
| Phan Bá Phiến Mục 2067 | 15.180.000 | 7.430.000 | 6.400.000 | 5.250.000 | 4.300.000 |
| Phan Bá Vành Nguyễn Đình Hoàn - Dương Lâm Mục 2068 | 13.690.000 | ||||
| Phan Bá Vành Dương Lâm - Nguyễn Đình Hoàn | 11.110.000 | ||||
| Phan Bôi Phạm Văn Đồng - Dương Đình Nghệ Mục 2069 | 27.820.000 | ||||
| Phan Bôi Đoạn còn lại | 25.420.000 | 7.840.000 | 6.850.000 | 5.790.000 | 4.730.000 |
| Phan Bội Châu Mục 2070 | 56.960.000 | 17.310.000 | 14.980.000 | 12.220.000 | 9.970.000 |
| Phan Châu Trinh Nguyễn Văn Linh - Trưng Nữ Vương | 52.000.000 | 19.130.000 | 16.190.000 | 13.530.000 | 11.080.000 |
| Phan Châu Trinh Trần Quốc Toản - Nguyễn Văn Linh | 58.900.000 | 21.340.000 | 18.080.000 | 15.100.000 | 12.360.000 |
| Phan Châu Trinh Pasteur - Trần Quốc Toản Mục 2071 | 70.450.000 | 21.340.000 | 18.080.000 | 15.100.000 | 12.360.000 |
| Phan Du Mục 2072 | 6.650.000 | ||||
| Phan Hoan Mục 2078 | 10.620.000 | ||||
| Phan Huy Chú Mục 2079 | 27.640.000 | ||||
| Phan Huy Thực Mục 2082 | 12.170.000 | ||||
| Phan Huy Ích Mục 2080 | 17.280.000 | ||||
| Phan Huy Ôn Mục 2081 | 15.710.000 | 9.780.000 | 8.430.000 | 7.280.000 | 5.940.000 |
| Phan Huỳnh Điểu Mục 2083 | 11.770.000 | ||||
| Phan Hành Sơn Mục 2077 | 35.730.000 | 9.360.000 | 8.030.000 | 6.610.000 | 5.410.000 |
| Phan Khoang Mục 2085 | 9.880.000 | 3.940.000 | 3.450.000 | 2.850.000 | 2.330.000 |
| Phan Khôi Mục 2086 | 8.290.000 | ||||
| Phan Kế Bính Mục 2084 | 19.280.000 | 8.970.000 | 8.190.000 | 7.330.000 | 6.620.000 |
| Phan Liêm Mục 2087 | 55.000.000 | ||||
| Phan Ngọc Nhân Mục 2088 | 9.390.000 | ||||
| Phan Nhu Đoạn 5,5m Mục 2089 | 13.550.000 | 4.960.000 | 4.210.000 | 3.530.000 | 2.720.000 |
| Phan Nhu Đoạn 7,5m | 13.550.000 | 4.960.000 | 4.210.000 | 3.530.000 | 2.720.000 |
| Phan Phu Tiên Mục 2090 | 14.390.000 | 4.960.000 | 4.210.000 | 3.530.000 | 2.720.000 |
| Phan Quang Định Mục 2091 | 2.890.000 | ||||
| Phan Sĩ Thực Mục 2092 | 6.950.000 | 3.960.000 | 3.490.000 | 2.840.000 | 2.320.000 |
| Phan Thanh Mục 2098 | 62.370.000 | 18.000.000 | 15.470.000 | 12.100.000 | 8.210.000 |
| Phan Thao Mục 2100 | 13.660.000 | ||||
| Phan Thành Tài Đoạn 10,5m | 48.440.000 | 17.090.000 | 15.580.000 | 12.250.000 | 10.070.000 |
| Phan Thành Tài Đoạn 7,5m Mục 2099 | 46.250.000 | 17.090.000 | 15.580.000 | 12.250.000 | 10.070.000 |
| Phan Thêm Mục 2093 | 2.900.000 | ||||
| Phan Thúc Duyện Mục 2102 | 22.620.000 | 8.970.000 | 7.670.000 | 6.290.000 | 5.160.000 |
| Phan Thúc Trực Mục 2103 | 6.000.000 | ||||
| Phan Thị Nể Mục 2101 | 11.080.000 | ||||
| Phan Triêm Mục 2104 | 10.760.000 | ||||
| Phan Trọng Tuệ Mục 2105 | 19.400.000 | ||||
| Phan Tòng Mục 2094 | 14.710.000 | ||||
| Phan Tôn Đoạn 7,5m Mục 2095 | 52.770.000 | ||||
| Phan Tôn Đoạn 5,5m | 45.370.000 | ||||
| Phan Tốn Mục 2096 | 8.610.000 | ||||
| Phan Tứ Mục 2097 | 49.080.000 | 8.840.000 | 7.630.000 | 6.270.000 | 5.130.000 |
| Phan Văn Hớn Mục 2109 | 16.420.000 | ||||
| Phan Văn Thuật Mục 2110 | 10.240.000 | ||||
| Phan Văn Trường Mục 2112 | 9.990.000 | ||||
| Phan Văn Trị Mục 2111 | 10.370.000 | 4.380.000 | 3.570.000 | 2.920.000 | 2.390.000 |
| Phan Văn Đáng Đoạn 7,5m | 6.090.000 | 2.810.000 | 2.510.000 | 1.660.000 | 1.360.000 |
| Phan Văn Đáng Đoạn 10,5m Mục 2106 | 7.530.000 | 2.810.000 | 2.510.000 | 1.660.000 | 1.360.000 |
| Phan Văn Đạt Mục 2107 | 9.120.000 | ||||
| Phan Văn Định Mục 2108 | 9.990.000 | 4.290.000 | 3.700.000 | 3.020.000 | 2.450.000 |
| Phan Xích Long Mục 2113 | 13.550.000 | ||||
| Phan Đình Giót Mục 2074 | 6.110.000 | 2.850.000 | 2.440.000 | 2.020.000 | 1.640.000 |
| Phan Đình Phùng Mục 2075 | 72.580.000 | 24.610.000 | 20.210.000 | 17.040.000 | 13.520.000 |
| Phan Đình Thông Mục 2076 | 12.440.000 | ||||
| Phan Đăng Lưu Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Hữu Thọ | 29.000.000 | 10.680.000 | 8.700.000 | 7.120.000 | 5.830.000 |
| Phan Đăng Lưu 2 tháng 9 - Huỳnh Tấn Phát Mục 2073 | 34.290.000 | 12.330.000 | 10.150.000 | 9.750.000 | 8.140.000 |
| Phan Đăng Lưu Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Đăng Đạo | 23.970.000 | ||||
| Phi Bình 1 Mục 2133 | 9.350.000 | ||||
| Phi Bình 2 Mục 2134 | 9.350.000 | ||||
| Phi Bình 3 Mục 2135 | 9.250.000 | ||||
| Phi Bình 4 Mục 2136 | 9.350.000 | ||||
| Phi Bình 5 Mục 2137 | 8.440.000 | ||||
| Phi Bình 6 Mục 2138 | 7.680.000 | ||||
| Phi Bình 7 Mục 2139 | 7.680.000 | ||||
| Phi Bình 8 Mục 2140 | 8.440.000 | ||||
| Phong Bắc 1 Mục 2142 | 6.830.000 | ||||
| Phong Bắc 10 Mục 2151 | 6.500.000 | ||||
| Phong Bắc 11 Mục 2152 | 9.470.000 | ||||
| Phong Bắc 12 Mục 2153 | 6.830.000 | ||||
| Phong Bắc 14 Mục 2154 | 9.470.000 | ||||
| Phong Bắc 15 Mục 2155 | 8.520.000 | ||||
| Phong Bắc 16 Mục 2156 | 8.520.000 | ||||
| Phong Bắc 17 Mục 2157 | 6.200.000 | ||||
| Phong Bắc 18 Mục 2158 | 6.830.000 | ||||
| Phong Bắc 19 Mục 2159 | 6.830.000 | ||||
| Phong Bắc 2 Mục 2143 | 6.830.000 | ||||
| Phong Bắc 20 Mục 2160 | 6.830.000 | 3.830.000 | 3.330.000 | 2.730.000 | 2.240.000 |
| Phong Bắc 3 Mục 2144 | 6.830.000 | ||||
| Phong Bắc 4 Mục 2145 | 7.250.000 | ||||
| Phong Bắc 5 Mục 2146 | 6.830.000 | ||||
| Phong Bắc 6 Mục 2147 | 6.830.000 | ||||
| Phong Bắc 7 Mục 2148 | 6.830.000 | ||||
| Phong Bắc 8 Mục 2149 | 6.790.000 | ||||
| Phong Bắc 9 Mục 2150 | 6.540.000 | ||||
| Phó Đức Chính Ngô Quyền - Nhà số 43 Mục 2141 | 22.170.000 | 6.990.000 | 5.990.000 | 5.100.000 | 4.250.000 |
| Phó Đức Chính Nhà số 43 - cuối đường | 19.000.000 | 6.620.000 | 5.690.000 | 4.670.000 | 3.830.000 |
| Phù Đổng Mục 2161 | 7.270.000 | ||||
| Phùng Chí Kiên Mục 2204 | 12.670.000 | ||||
| Phùng Hưng Mục 2205 | 20.820.000 | 6.580.000 | 5.360.000 | 4.270.000 | 3.190.000 |
| Phùng Khắc Khoan Mục 2206 | 22.370.000 | ||||
| Phùng Thế Tài Phan Huỳnh Điểu - đường 7,5m chưa đặt tên Mục 2208 | 12.930.000 | ||||
| Phùng Tá Chu Đoạn 7,5m Mục 2207 | 26.600.000 | 8.630.000 | 7.400.000 | 6.050.000 | 4.950.000 |
| Phùng Tá Chu Đoạn 5,5m | 22.310.000 | 7.060.000 | 6.050.000 | 4.950.000 | 4.050.000 |
| Phú Lộc 1 Mục 2162 | 11.760.000 | ||||
| Phú Lộc 10 Mục 2171 | 13.140.000 | 4.960.000 | 4.210.000 | 3.530.000 | 2.720.000 |
| Phú Lộc 11 Mục 2172 | 13.950.000 | ||||
| Phú Lộc 12 Mục 2173 | 13.140.000 | ||||
| Phú Lộc 14 Mục 2174 | 10.740.000 | ||||
| Phú Lộc 15 Mục 2175 | 11.250.000 | ||||
| Phú Lộc 16 Mục 2176 | 11.060.000 | ||||
| Phú Lộc 17 Mục 2177 | 11.250.000 | ||||
| Phú Lộc 18 Mục 2178 | 11.520.000 | ||||
| Phú Lộc 19 Mục 2179 | 13.750.000 | 4.960.000 | 4.210.000 | 3.530.000 | 2.720.000 |
| Phú Lộc 2 Mục 2163 | 11.950.000 | ||||
| Phú Lộc 20 Mục 2180 | 10.720.000 | ||||
| Phú Lộc 21 Mục 2181 | 10.720.000 | ||||
| Phú Lộc 22 Mục 2182 | 15.730.000 | ||||
| Phú Lộc 23 Mục 2183 | 12.380.000 | ||||
| Phú Lộc 3 Mục 2164 | 12.610.000 | ||||
| Phú Lộc 4 Mục 2165 | 11.310.000 | 4.510.000 | 3.830.000 | 3.210.000 | 2.720.000 |
| Phú Lộc 5 Mục 2166 | 12.660.000 | ||||
| Phú Lộc 6 Mục 2167 | 12.520.000 | ||||
| Phú Lộc 7 Mục 2168 | 12.520.000 | ||||
| Phú Lộc 8 Mục 2169 | 12.130.000 | ||||
| Phú Lộc 9 Mục 2170 | 13.140.000 | ||||
| Phú Thạnh 1 Mục 2184 | 8.420.000 | ||||
| Phú Thạnh 10 Mục 2193 | 8.120.000 | ||||
| Phú Thạnh 2 Mục 2185 | 8.420.000 | ||||
| Phú Thạnh 3 Mục 2186 | 8.420.000 | ||||
| Phú Thạnh 4 Mục 2187 | 8.420.000 | ||||
| Phú Thạnh 5 Mục 2188 | 8.420.000 | ||||
| Phú Thạnh 6 Mục 2189 | 8.420.000 | ||||
| Phú Thạnh 7 Mục 2190 | 10.650.000 | ||||
| Phú Thạnh 8 Mục 2191 | 8.420.000 | ||||
| Phú Thạnh 9 Mục 2192 | 8.120.000 | ||||
| Phú Xuân 1 Mục 2194 | 10.700.000 | ||||
| Phú Xuân 2 Mục 2195 | 10.700.000 | ||||
| Phú Xuân 3 Mục 2196 | 12.080.000 | ||||
| Phú Xuân 4 Mục 2197 | 10.700.000 | ||||
| Phú Xuân 5 Mục 2198 | 11.260.000 | ||||
| Phú Xuân 6 Mục 2199 | 10.210.000 | ||||
| Phú Xuân 7 Mục 2200 | 10.220.000 | ||||
| Phú Xuân 8 Mục 2201 | 10.060.000 | ||||
| Phú Xuân 9 Mục 2202 | 12.080.000 | 4.400.000 | 3.770.000 | 3.080.000 | 2.520.000 |
| Phước Hòa 1 Mục 2209 | 7.300.000 | 3.980.000 | 3.250.000 | 2.660.000 | 2.170.000 |
| Phước Hòa 2 Đoạn 5,5m | 7.300.000 | ||||
| Phước Hòa 2 Đoạn 10,5m Mục 2210 | 12.850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.