Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 15/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Phước Hòa 3
Mục 2211
7.300.000
Phước Hòa 4
Mục 2212
7.140.0003.980.0003.250.0002.660.0002.170.000
Phước Hòa 5
Mục 2213
6.980.0003.980.0003.250.0002.660.0002.170.000
Phước Hòa 6
Đoạn 5,5m
Mục 2214
6.720.000
Phước Hòa 6
Đoạn 5m
6.340.000
Phước Lý 1
Mục 2215
6.040.000
Phước Lý 10
Mục 2224
7.310.000
Phước Lý 11
Mục 2225
7.310.000
Phước Lý 12
Mục 2226
6.950.000
Phước Lý 14
Mục 2227
7.310.000
Phước Lý 15
Mục 2228
7.310.000
Phước Lý 16
Mục 2229
7.310.000
Phước Lý 17
Mục 2230
6.040.000
Phước Lý 18
Mục 2231
6.040.000
Phước Lý 19
Mục 2232
6.040.000
Phước Lý 2
Mục 2216
6.040.000
Phước Lý 20
Mục 2233
6.040.000
Phước Lý 21
Mục 2234
6.040.000
Phước Lý 22
Mục 2235
6.040.000
Phước Lý 3
Mục 2217
6.040.000
Phước Lý 4
Mục 2218
6.040.000
Phước Lý 5
Mục 2219
6.040.000
Phước Lý 6
Mục 2220
7.310.000
Phước Lý 7
Mục 2221
6.040.000
Phước Lý 8
Mục 2222
7.310.000
Phước Lý 9
Mục 2223
7.390.000
Phước Mỹ 1
Mục 2236
20.920.000
Phước Mỹ 2
Mục 2237
15.760.000
Phước Mỹ 3
Mục 2238
17.670.000
Phước Mỹ 4
Mục 2239
15.760.000
Phước Trường 1
Mục 2255
32.840.000
Phước Trường 10
Mục 2264
27.600.0006.620.0005.690.0004.670.0003.830.000
Phước Trường 11
Mục 2265
27.030.000
Phước Trường 12
Mục 2266
24.150.000
Phước Trường 14
Mục 2267
24.150.000
Phước Trường 15
Mục 2268
23.910.000
Phước Trường 16
Mục 2269
21.880.0006.620.0005.690.0004.670.0003.830.000
Phước Trường 17
Mục 2270
21.880.0006.620.0005.690.0004.670.0003.830.000
Phước Trường 2
Mục 2256
25.960.0007.540.0006.390.0005.350.0004.630.000
Phước Trường 3
Mục 2257
24.040.000
Phước Trường 4
Mục 2258
19.390.000
Phước Trường 5
Mục 2259
20.430.000
Phước Trường 6
Mục 2260
20.430.000
Phước Trường 7
Mục 2261
20.430.000
Phước Trường 8
Mục 2262
24.040.000
Phước Trường 9
Mục 2263
24.040.000
Phước Tường 1
Mục 2240
5.680.000
Phước Tường 10
Mục 2249
4.760.000
Phước Tường 11
Mục 2250
5.000.000
Phước Tường 12
Mục 2251
5.000.000
Phước Tường 14
Mục 2252
4.690.000
Phước Tường 15
Mục 2253
4.760.000
Phước Tường 16
Mục 2254
5.620.000
Phước Tường 2
Mục 2241
5.570.000
Phước Tường 3
Mục 2242
4.760.000
Phước Tường 4
Mục 2243
4.630.000
Phước Tường 5
Mục 2244
6.330.000
Phước Tường 6
Mục 2245
4.960.000
Phước Tường 7
Mục 2246
4.550.000
Phước Tường 8
Mục 2247
6.160.000
Phước Tường 9
Mục 2248
5.610.000
Phạm Bành
Mục 2019
7.630.000
Phạm Bằng
Mục 2020
19.800.0006.750.0005.820.0004.780.0003.910.000
Phạm Công Trứ
Mục 2021
6.420.000
Phạm Cự Lượng
Mục 2022
22.530.00011.270.0009.330.0008.050.0006.210.000
Phạm Duy Tốn
Mục 2023
7.050.000
Phạm Huy Thông
Mục 2029
15.390.000
Phạm Hùng
Mục 2028
19.790.0003.110.0002.530.0001.770.0001.380.000
Phạm Hồng Thái
Phan Châu Trinh - Nguyễn Chí Thanh
Mục 2027
51.390.00020.230.00016.770.00013.090.00011.560.000
Phạm Hồng Thái
Nguyễn Chí Thanh - Yên Bái
46.190.00020.230.00016.770.00013.090.00011.560.000
Phạm Hữu Kính
Mục 2031
28.600.0009.890.0008.460.0006.950.0005.690.000
Phạm Hữu Nghi
Đoạn 10,5m
Mục 2030
10.450.000
Phạm Hữu Nghi
Đoạn 5,5m x 2
7.600.000
Phạm Hữu Nhật
Mục 2032
25.860.000
Phạm Khiêm Ích
Mục 2034
19.640.000
Phạm Kiệt
Mục 2033
28.350.0008.330.0007.140.0005.820.0004.720.000
Phạm Ngũ Lão
Mục 2038
29.230.00016.180.00013.840.00011.330.0009.260.000
Phạm Ngọc Mậu
Đoạn 5,5m
7.790.0004.930.0004.080.0003.280.0002.540.000
Phạm Ngọc Mậu
Đoạn 7,5m
Mục 2036
11.010.0004.930.0004.080.0003.280.0002.540.000
Phạm Ngọc Thạch
Mục 2037
20.640.000
Phạm Như Hiền
Mục 2039
5.410.000
Phạm Như Xương
Tôn Đức Thắng - Nam Cao
Mục 2041
14.020.0004.470.0003.990.0003.410.0002.790.000
Phạm Như Xương
Nam Cao - Khánh An 1
8.380.0003.810.0003.370.0002.760.0002.250.000
Phạm Nhữ Tăng
Mục 2040
27.180.0008.430.0007.310.0005.800.0004.240.000
Phạm Nổi
Mục 2035
7.550.0003.650.0003.140.0002.570.0002.100.000
Phạm Phú Thứ
Mục 2043
80.300.00022.370.00018.370.00015.490.00012.290.000
Phạm Phú Tiết
Mục 2042
23.330.000
Phạm Quang Ảnh
Đoạn 5,5m
Mục 2044
18.280.00010.970.0009.160.0007.480.0006.090.000
Phạm Quang Ảnh
Đoạn 5m
14.700.00010.510.0008.740.0007.140.0005.790.000
Phạm Quý Thích
Đoạn 7,5m
Mục 2045
4.670.000
Phạm Quý Thích
Đoạn 5,5m
4.300.000
Phạm Sư Mạnh
Mục 2046
10.300.000
Phạm Thiều
Mục 2054
25.480.000
Phạm Thận Duật
Mục 2051
11.320.000
Phạm Thế Hiển
Mục 2052
18.640.000
Phạm Thị Lam Anh
Mục 2053
4.370.0002.100.0001.740.0001.410.0001.110.000
Phạm Tiến Duật
Hòa Quý - Phùng Thế Tài
Mục 2047
12.850.000
Phạm Tu
Đoạn 3,5m
16.140.000
Phạm Tu
Đoạn 5,5m
Mục 2048
25.550.000
Phạm Tuấn Tài
Đoạn 10,5m
Mục 2049
18.950.000
Phạm Tuấn Tài
Đoạn 7,5m
14.800.000
Phạm Tứ
Mục 2050
16.130.0005.070.0004.510.0003.680.0003.010.000
Phạm Vinh
Mục 2063
7.770.000
Phạm Viết Chánh
Mục 2062
10.390.0003.950.0003.440.0002.800.0002.270.000
Phạm Văn Bạch
Mục 2055
20.030.0009.310.0008.220.0006.670.0005.070.000
Phạm Văn Nghị
Mục 2057
54.040.00013.290.0009.710.0007.830.0006.890.000
Phạm Văn Ngôn
Mục 2058
9.530.000
Phạm Văn Tráng
Mục 2059
8.830.000
Phạm Văn Xảo
Đoạn 7,5m
14.000.000
Phạm Văn Xảo
Đoạn 10,5m
Mục 2060
25.920.000
Phạm Văn Đồng
Mục 2056
98.590.00014.800.00012.710.00010.610.0008.700.000
Phạm Vấn
Mục 2061
22.660.0006.990.0005.990.0004.910.0004.030.000
Phạm Xuân Thâm
đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 2065
10.540.000
Phạm Xuân Ẩn
Mục 2064
12.710.000
Phạm Đình Hổ
Mục 2024
15.180.000
Phạm Đôn Lễ
Mục 2025
5.810.000
Phạm Đức Nam
Mục 2026
8.890.000
Phần Lăng 1
Mục 2114
10.380.000
Phần Lăng 10
Mục 2123
10.890.000
Phần Lăng 11
Mục 2124
11.010.000
Phần Lăng 12
Mục 2125
10.890.000
Phần Lăng 14
Mục 2126
10.890.000
Phần Lăng 15
Mục 2127
10.890.000
Phần Lăng 16
Mục 2128
10.890.000
Phần Lăng 17
Mục 2129
10.890.000
Phần Lăng 18
Mục 2130
10.890.000
Phần Lăng 19
Mục 2131
11.990.000
Phần Lăng 2
Mục 2115
10.720.000
Phần Lăng 20
Mục 2132
11.010.000
Phần Lăng 3
Mục 2116
10.380.000
Phần Lăng 4
Mục 2117
10.380.000
Phần Lăng 5
Mục 2118
10.380.000
Phần Lăng 6
Mục 2119
13.150.000
Phần Lăng 7
Mục 2120
13.150.0005.900.0004.790.0003.910.0003.030.000
Phần Lăng 8
Mục 2121
13.270.0005.900.0004.790.0003.910.0003.030.000
Phần Lăng 9
Đoạn 3,5m
10.380.000
Phần Lăng 9
Đoạn 5,5m
Mục 2122
10.890.000
Phục Đán
Mục 2203
13.860.000
Quang Dũng
Mục 2296
37.450.00010.760.0008.760.0007.170.0005.870.000
Quang Thành 1
Mục 2297
8.140.000
Quang Thành 2
Mục 2298
8.140.000
Quang Trung
Mục 2299
75.310.00022.730.00018.600.00014.230.00011.640.000
Quy Mỹ
Mục 2301
20.900.000
Quách Thị Trang
Mục 2271
12.100.000
Quách Xân
Mục 2272
7.880.000
Quán Khái 1
Mục 2273
6.490.000
Quán Khái 10
Mục 2282
5.730.000
Quán Khái 11
Mục 2283
5.730.000
Quán Khái 12
Mục 2284
5.730.000
Quán Khái 2
Mục 2274
6.810.000
Quán Khái 3
Mục 2275
6.490.000
Quán Khái 4
Mục 2276
6.490.000
Quán Khái 5
Mục 2277
6.490.000
Quán Khái 6
Mục 2278
6.490.000
Quán Khái 7
Mục 2279
6.490.000
Quán Khái 8
Mục 2280
6.490.000
Quán Khái 9
Mục 2281
5.730.000
Quán Khái Tây 1
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2285
7.760.000
Quán Khái Tây 10
Quán Khái Tây 8 - Quán Khái Tây 11
Mục 2294
7.170.000
Quán Khái Tây 11
Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2295
7.170.000
Quán Khái Tây 2
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2286
9.450.000
Quán Khái Tây 3
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2287
9.450.000
Quán Khái Tây 4
Đường 7,5m đang thi công - Khu vực đang thi công
Mục 2288
7.170.000
Quán Khái Tây 5
Quán Khái Tây 4 - Quán Khái Tây 7
Mục 2289
7.170.000
Quán Khái Tây 6
Quán Khái Tây 4 - Quán Khái Tây 7
Mục 2290
7.170.000
Quán Khái Tây 7
Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2291
7.170.000
Quán Khái Tây 8
Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2292
7.170.000
Quán Khái Tây 9
Quán Khái Tây 8 - Quán Khái Tây 11
Mục 2293
7.170.000
Quảng Nam
Đoạn 20m
Mục 2300
28.900.000
Quảng Nam
Đoạn 15m
20.630.000
Song Hào
Mục 2302
17.890.0002.080.0001.810.0001.490.0001.220.000
Suối Lương
Mục 2322
3.800.0001.730.0001.470.0001.210.000950.000
Suối Đá 1
Mục 2319
15.630.000
Suối Đá 2
Mục 2320
15.630.000
Suối Đá 3
Mục 2321
15.150.000
Sơn Thủy 1
Mục 2303
12.490.000
Sơn Thủy 10
Mục 2312
10.380.000
Sơn Thủy 11
Mục 2313
10.190.000
Sơn Thủy 12
Mục 2314
10.000.000
Sơn Thủy 2
Mục 2304
11.670.000
Sơn Thủy 3
Mục 2305
12.310.000
Sơn Thủy 4
Mục 2306
10.380.000
Sơn Thủy 5
Mục 2307
10.380.000
Sơn Thủy 6
Mục 2308
10.380.000
Sơn Thủy 7
Mục 2309
10.380.000
Sơn Thủy 8
Mục 2310
10.380.000
Sơn Thủy 9
Mục 2311
10.380.000
Sơn Thủy Đông 1
Mục 2315
17.130.000
Sơn Thủy Đông 2
Mục 2316
19.970.000
Sơn Thủy Đông 3
Mục 2317
18.000.000
Sơn Thủy Đông 4
Mục 2318
18.130.000
Sư Vạn Hạnh
Lê Văn Hiến - Chùa Quan Thế Âm
Mục 2324
16.050.0004.600.0003.940.0003.220.0002.630.000
Sương Nguyệt Anh
Mục 2325
25.690.000
Sử Hy Nhan
Mục 2323
4.060.0001.850.0001.540.0001.320.0001.000.000
Thanh Duyên
Mục 2430
24.800.000
Thanh Huy 1
Mục 2434
20.950.0007.240.0005.890.0004.700.0003.510.000
Thanh Huy 2
Mục 2435
20.950.0006.170.0004.980.0004.210.0002.950.000
Thanh Huy 3
Mục 2436
20.950.000
Thanh Hóa
Mục 2433
15.440.000
Thanh Hải
Mục 2432
29.870.00010.380.0008.680.0006.970.0005.650.000
Thanh Khê 6
Mục 2437
21.820.0006.580.0005.360.0004.270.0003.190.000
Thanh Long
Mục 2438
28.260.00010.380.0008.680.0006.970.0005.650.000
Thanh Lương 1
Mục 2439
9.950.000
Thanh Lương 10
Mục 2448
12.430.000
Thanh Lương 11
Mục 2449
12.430.000
Thanh Lương 12
Mục 2450
12.430.000
Thanh Lương 14
Mục 2451
12.430.000
Thanh Lương 15
Mục 2452
12.430.000
Thanh Lương 16
Mục 2453
12.430.000
Thanh Lương 17
Mục 2454
12.430.000
Thanh Lương 18
Mục 2455
12.430.000
Thanh Lương 19
Mục 2456
12.430.000
Thanh Lương 2
Mục 2440
9.810.000
Thanh Lương 20
Mục 2457
12.430.000
Thanh Lương 21
Mục 2458
12.430.000
Thanh Lương 22
Mục 2459
12.430.000
Thanh Lương 23
Mục 2460
12.430.000
Thanh Lương 24
Mục 2461
12.430.000
Thanh Lương 25
Mục 2462
12.430.000
Thanh Lương 26
Mục 2463
12.430.000
Thanh Lương 27
Mục 2464
12.430.000
Thanh Lương 28
Mục 2465
12.430.000
Thanh Lương 29
Mục 2466
12.430.000
Thanh Lương 3
Mục 2441
9.590.000
Thanh Lương 30
Mục 2467
12.430.000
Thanh Lương 31
Mục 2468
12.430.000
Thanh Lương 32
Mục 2469
12.430.000
Thanh Lương 4
Mục 2442
8.940.000
Thanh Lương 5
Mục 2443
12.430.000
Thanh Lương 6
Mục 2444
12.430.000
Thanh Lương 7
Mục 2445
12.430.000
Thanh Lương 8
Mục 2446
12.430.000
Thanh Lương 9
Mục 2447
12.430.000
Thanh Nghị
Mục 2470
11.120.000
Thanh Sơn
Mục 2471
32.030.00010.380.0008.680.0006.970.0005.650.000
Thanh Sơn 2
Mục 2472
23.940.000
Thanh Thủy
Mục 2476
33.900.00010.380.0008.680.0006.970.0005.650.000
Thanh Tân
Mục 2473
20.950.0007.240.0005.890.0004.700.0003.510.000
Thanh Tịnh
Mục 2474
13.720.000
Thanh Vinh 1
Mục 2477
3.120.000
Thanh Vinh 10
Mục 2486
3.160.0001.670.0001.540.0001.320.0001.000.000
Thanh Vinh 11
Mục 2487
3.120.000
Thanh Vinh 12
Mục 2488
3.330.0001.670.0001.540.0001.320.0001.000.000
Thanh Vinh 14
Mục 2489
3.160.0001.670.0001.540.0001.320.0001.000.000
Thanh Vinh 15
Mục 2490
3.160.0001.670.0001.540.0001.320.0001.000.000
Thanh Vinh 16
Mục 2491
3.160.0001.670.0001.540.0001.320.0001.000.000
Thanh Vinh 17
Mục 2492
3.690.000
Thanh Vinh 2
Mục 2478
3.120.000
Thanh Vinh 3
Mục 2479
3.120.000
Thanh Vinh 4
Mục 2480
3.220.0001.670.0001.540.0001.320.0001.000.000
Thanh Vinh 5
Mục 2481
3.140.0001.670.0001.540.0001.320.0001.000.000
Thanh Vinh 6
Mục 2482
3.120.000
Thanh Vinh 7
Mục 2483
3.120.000
Thanh Vinh 8
Mục 2484
3.130.0001.670.0001.540.0001.320.0001.000.000
Thanh Vinh 9
Mục 2485
3.120.0001.670.0001.540.0001.320.0001.000.000
Thi Sách
Mục 2505
25.920.00012.260.00010.560.0008.350.0007.200.000
Thiều Chửu
Mục 2509
12.430.000
Thu Bồn
Văn Tiến Dũng - Phạm Hùng
Mục 2513
6.290.000
Thu Bồn
Phạm Hùng - Quốc lộ 1A
6.100.000
Thuận An 1
Mục 2515
14.600.0007.950.0007.190.0005.990.0004.970.000
Thuận An 2
Mục 2516
14.600.000
Thuận An 3
Mục 2517
14.600.000
Thuận An 4
Mục 2518
15.650.000
Thuận An 5
Mục 2519
14.760.000
Thuận An 6
Mục 2520
21.700.000
Thuận Yến
Mục 2521
30.210.000
Thành Thái
Mục 2475
15.220.0004.840.0004.300.0003.520.0002.870.000
Thành Vinh 1
Mục 2493
11.510.0006.540.0005.530.0004.600.0003.830.000
Thành Vinh 2
Mục 2494
10.810.0006.540.0005.530.0004.600.0003.830.000
Thành Vinh 3
Mục 2495
12.070.0006.540.0005.530.0004.600.0003.830.000
Thành Vinh 4
Mục 2496
11.900.0006.540.0005.530.0004.600.0003.830.000
Thành Vinh 5
Mục 2497
11.900.0006.540.0005.530.0004.600.0003.830.000
Thành Điện Hải
Mục 2431
58.550.000
Thái Phiên
Mục 2425
72.760.00022.370.00018.370.00015.490.00012.290.000
Thái Thị Bôi
Mục 2426
23.290.0008.540.0007.380.0006.980.0006.320.000
Thái Văn A
Mục 2427
8.220.000
Thái Văn Lung
Mục 2428
12.540.000
Thâm Tâm
Mục 2429
10.300.000
Thân Công Tài
Mục 2500
6.240.0003.740.0003.280.0002.710.0002.200.000
Thân Cảnh Phúc
Lê Đại - Lương Nhữ Hộc
Mục 2499
19.230.000
Thân Cảnh Phúc
Lương Nhữ Hộc - Nguyễn Trác
21.220.000
Thân Nhân Trung
Mục 2501
20.630.000
Thân Văn Nhiếp
Mục 2502
7.590.000
Thép Mới
Đoạn 7,5m
Mục 2503
13.950.000
Thép Mới
Đoạn 5,5m
12.000.000
Thích Phước Huệ
Mục 2506
8.140.000
Thích Quảng Đức
Mục 2507
11.500.000
Thích Thiện Chiếu
Mục 2508
12.850.000
Thôi Hữu
Mục 2512
16.130.000
Thúc Tề
Mục 2522
12.940.0005.900.0004.790.0003.910.0003.030.000
Thăng Long
cầu Cẩm Lệ - cầu Đỏ
15.100.000
Thăng Long
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Cường
Mục 2498
33.390.00010.240.0009.040.0007.240.0006.250.000
Thăng Long
cầu Đỏ - hết địa phận phường Cẩm Lệ
8.560.000
Thăng Long
giáp địa phận phường Hòa Cường - cầu Cẩm Lệ
19.560.000
Thượng Đức
Mục 2529
8.630.000
Thạch Lam
Mục 2417
24.250.0009.690.0008.440.0006.430.0005.540.000
Thạch Sơn 1
Mục 2418
4.820.000
Thạch Sơn 2
Mục 2419
4.650.000
Thạch Sơn 3
Mục 2420
4.950.000
Thạch Sơn 4
Mục 2421
4.950.000
Thạch Sơn 5
Mục 2422
4.950.000
Thạch Sơn 6
Mục 2423
4.950.000
Thạch Sơn 7
Mục 2424
4.500.000
Thế Lữ
Mục 2504
16.540.0008.660.0007.470.0006.410.0005.220.000
Thổ Sơn 1
Mục 2510
10.710.0003.570.0003.070.0002.510.0002.050.000
Thổ Sơn 2
Mục 2511
10.710.0003.570.0003.070.0002.510.0002.050.000
Thủ Khoa Huân
Mục 2514
16.110.00010.510.0008.740.0007.140.0005.790.000
Thủy Sơn 1
Mục 2523
19.860.000
Thủy Sơn 2
Mục 2524
18.320.000
Thủy Sơn 3
Mục 2525
18.320.000
Thủy Sơn 4
Mục 2526
19.970.000
Thủy Sơn 5
Mục 2527
19.970.000
Thủy Sơn 6
Mục 2528
18.320.000
Tiên Sơn 1
Mục 2365
20.910.000
Tiên Sơn 10
Mục 2374
20.390.0008.850.0007.840.0006.550.0005.630.000
Tiên Sơn 11
Mục 2375
23.320.000
Tiên Sơn 12
Mục 2376
17.950.000
Tiên Sơn 14
Đoạn 3,75m
17.950.000
Tiên Sơn 14
Đoạn 5,5m
Mục 2377
19.220.000
Tiên Sơn 15
Mục 2378
19.670.000
Tiên Sơn 16
Mục 2379
18.530.000
Tiên Sơn 17
Mục 2380
18.800.000
Tiên Sơn 18
Mục 2381
18.880.000
Tiên Sơn 19
Mục 2382
16.130.000
Tiên Sơn 2
Mục 2366
18.780.000
Tiên Sơn 20
Mục 2383
16.040.000
Tiên Sơn 3
Mục 2367
19.420.000
Tiên Sơn 4
Mục 2368
19.480.000
Tiên Sơn 5
Mục 2369
19.480.000
Tiên Sơn 6
Mục 2370
18.900.000
Tiên Sơn 7
Mục 2371
22.220.000
Tiên Sơn 8
Mục 2372
21.670.000
Tiên Sơn 9
Đoạn 7,5m
Mục 2373
23.320.000
Tiên Sơn 9
Đoạn 5,5m
21.260.000
Tiểu La
2 tháng 9 - Núi Thành
Mục 2384
43.990.00013.480.00011.540.0009.630.0008.290.000
Tiểu La
Núi Thành - Nguyễn Hữu Thọ
38.270.0009.970.0008.570.0006.860.0005.900.000
Trinh Đường
Mục 2642
4.510.0003.450.0002.950.0002.480.0002.100.000
Triệu Nữ Vương
Lê Đình Dương - Hùng Vương
57.490.00017.800.00015.230.00013.080.00011.840.000
Triệu Nữ Vương
Hoàng Diệu - Lê Đình Dương
Mục 2639
57.490.00017.800.00015.230.00013.080.00011.840.000
Triệu Quốc Đạt
Mục 2640
8.520.0003.960.0003.490.0002.840.0002.320.000
Triệu Việt Vương
Mục 2641
42.780.00011.780.00010.160.0006.440.0005.340.000
Trung Hòa 1
Mục 2651
7.370.000
Trung Hòa 2
Mục 2652
7.420.000
Trung Hòa 3
Mục 2653
7.460.000
Trung Hòa 4
Mục 2654
7.400.000
Trung Hòa 5
Mục 2655
6.990.000
Trung Lương 1
Mục 2673
7.470.000
Trung Lương 10
Mục 2682
14.500.000
Trung Lương 11
Mục 2683
14.860.000
Trung Lương 12
Mục 2684
14.860.000
Trung Lương 14
Mục 2685
14.860.000
Trung Lương 15
Mục 2686
15.000.000
Trung Lương 16
Mục 2687
14.860.000
Trung Lương 17
Mục 2688
15.090.000
Trung Lương 18
Mục 2689
16.940.000
Trung Lương 19
Mục 2690
16.940.000
Trung Lương 2
Mục 2674
7.470.000
Trung Lương 20
Mục 2691
16.940.000
Trung Lương 3
Mục 2675
7.470.000
Trung Lương 4
Mục 2676
7.470.000
Trung Lương 5
Mục 2677
7.470.000
Trung Lương 6
Mục 2678
9.160.000
Trung Lương 7
Mục 2679
9.360.000
Trung Lương 8
Mục 2680
14.860.000
Trung Lương 9
Mục 2681
14.860.000
Trung Lập 1
Mục 2656
5.400.000
Trung Lập 10
Mục 2665
4.660.000
Trung Lập 11
Mục 2666
4.660.000
Trung Lập 12
Mục 2667
5.400.000
Trung Lập 14
Mục 2668
4.660.000
Trung Lập 15
Mục 2669
4.660.000
Trung Lập 16
Mục 2670
4.660.000
Trung Lập 17
Mục 2671
8.800.000
Trung Lập 18
Mục 2672
4.660.000
Trung Lập 2
Mục 2657
4.660.000
Trung Lập 3
Mục 2658
4.660.000
Trung Lập 4
Mục 2659
5.400.000
Trung Lập 5
Mục 2660
4.660.000
Trung Lập 6
Mục 2661
4.660.000
Trung Lập 7
Mục 2662
4.660.000
Trung Lập 8
Mục 2663
4.660.000
Trung Lập 9
Mục 2664
7.170.000
Trung Nghĩa 1
Mục 2692
8.600.000
Trung Nghĩa 2
Mục 2693
8.600.000
Trung Nghĩa 3
Mục 2694
8.600.000
Trung Nghĩa 4
Mục 2695
8.830.0004.560.0003.920.0003.210.0002.620.000
Trung Nghĩa 5
Mục 2696
8.850.000
Trung Nghĩa 6
Mục 2697
8.830.0004.560.0003.920.0003.210.0002.620.000
Trung Nghĩa 7
Mục 2698
8.830.000
Trung Nghĩa 8
Mục 2699
8.830.000
Trung Nghĩa 9
Mục 2700
10.650.000
Trung Đồng
Mục 2650
5.910.000
Trà Ban 1
Mục 2531
3.810.000
Trà Ban 2
Mục 2532
3.810.000
Trà Ban 3
Mục 2533
3.810.000
Trà Khê 1
Mục 2534
9.760.000
Trà Khê 2
Mục 2535
9.760.000
Trà Khê 3
Mục 2536
11.400.000
Trà Khê 4
Mục 2537
9.760.000
Trà Khê 5
Mục 2538
15.320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.