Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Ghi chú văn bản | Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026. |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 15/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Phước Hòa 3 Mục 2211 | 7.300.000 | ||||
| Phước Hòa 4 Mục 2212 | 7.140.000 | 3.980.000 | 3.250.000 | 2.660.000 | 2.170.000 |
| Phước Hòa 5 Mục 2213 | 6.980.000 | 3.980.000 | 3.250.000 | 2.660.000 | 2.170.000 |
| Phước Hòa 6 Đoạn 5,5m Mục 2214 | 6.720.000 | ||||
| Phước Hòa 6 Đoạn 5m | 6.340.000 | ||||
| Phước Lý 1 Mục 2215 | 6.040.000 | ||||
| Phước Lý 10 Mục 2224 | 7.310.000 | ||||
| Phước Lý 11 Mục 2225 | 7.310.000 | ||||
| Phước Lý 12 Mục 2226 | 6.950.000 | ||||
| Phước Lý 14 Mục 2227 | 7.310.000 | ||||
| Phước Lý 15 Mục 2228 | 7.310.000 | ||||
| Phước Lý 16 Mục 2229 | 7.310.000 | ||||
| Phước Lý 17 Mục 2230 | 6.040.000 | ||||
| Phước Lý 18 Mục 2231 | 6.040.000 | ||||
| Phước Lý 19 Mục 2232 | 6.040.000 | ||||
| Phước Lý 2 Mục 2216 | 6.040.000 | ||||
| Phước Lý 20 Mục 2233 | 6.040.000 | ||||
| Phước Lý 21 Mục 2234 | 6.040.000 | ||||
| Phước Lý 22 Mục 2235 | 6.040.000 | ||||
| Phước Lý 3 Mục 2217 | 6.040.000 | ||||
| Phước Lý 4 Mục 2218 | 6.040.000 | ||||
| Phước Lý 5 Mục 2219 | 6.040.000 | ||||
| Phước Lý 6 Mục 2220 | 7.310.000 | ||||
| Phước Lý 7 Mục 2221 | 6.040.000 | ||||
| Phước Lý 8 Mục 2222 | 7.310.000 | ||||
| Phước Lý 9 Mục 2223 | 7.390.000 | ||||
| Phước Mỹ 1 Mục 2236 | 20.920.000 | ||||
| Phước Mỹ 2 Mục 2237 | 15.760.000 | ||||
| Phước Mỹ 3 Mục 2238 | 17.670.000 | ||||
| Phước Mỹ 4 Mục 2239 | 15.760.000 | ||||
| Phước Trường 1 Mục 2255 | 32.840.000 | ||||
| Phước Trường 10 Mục 2264 | 27.600.000 | 6.620.000 | 5.690.000 | 4.670.000 | 3.830.000 |
| Phước Trường 11 Mục 2265 | 27.030.000 | ||||
| Phước Trường 12 Mục 2266 | 24.150.000 | ||||
| Phước Trường 14 Mục 2267 | 24.150.000 | ||||
| Phước Trường 15 Mục 2268 | 23.910.000 | ||||
| Phước Trường 16 Mục 2269 | 21.880.000 | 6.620.000 | 5.690.000 | 4.670.000 | 3.830.000 |
| Phước Trường 17 Mục 2270 | 21.880.000 | 6.620.000 | 5.690.000 | 4.670.000 | 3.830.000 |
| Phước Trường 2 Mục 2256 | 25.960.000 | 7.540.000 | 6.390.000 | 5.350.000 | 4.630.000 |
| Phước Trường 3 Mục 2257 | 24.040.000 | ||||
| Phước Trường 4 Mục 2258 | 19.390.000 | ||||
| Phước Trường 5 Mục 2259 | 20.430.000 | ||||
| Phước Trường 6 Mục 2260 | 20.430.000 | ||||
| Phước Trường 7 Mục 2261 | 20.430.000 | ||||
| Phước Trường 8 Mục 2262 | 24.040.000 | ||||
| Phước Trường 9 Mục 2263 | 24.040.000 | ||||
| Phước Tường 1 Mục 2240 | 5.680.000 | ||||
| Phước Tường 10 Mục 2249 | 4.760.000 | ||||
| Phước Tường 11 Mục 2250 | 5.000.000 | ||||
| Phước Tường 12 Mục 2251 | 5.000.000 | ||||
| Phước Tường 14 Mục 2252 | 4.690.000 | ||||
| Phước Tường 15 Mục 2253 | 4.760.000 | ||||
| Phước Tường 16 Mục 2254 | 5.620.000 | ||||
| Phước Tường 2 Mục 2241 | 5.570.000 | ||||
| Phước Tường 3 Mục 2242 | 4.760.000 | ||||
| Phước Tường 4 Mục 2243 | 4.630.000 | ||||
| Phước Tường 5 Mục 2244 | 6.330.000 | ||||
| Phước Tường 6 Mục 2245 | 4.960.000 | ||||
| Phước Tường 7 Mục 2246 | 4.550.000 | ||||
| Phước Tường 8 Mục 2247 | 6.160.000 | ||||
| Phước Tường 9 Mục 2248 | 5.610.000 | ||||
| Phạm Bành Mục 2019 | 7.630.000 | ||||
| Phạm Bằng Mục 2020 | 19.800.000 | 6.750.000 | 5.820.000 | 4.780.000 | 3.910.000 |
| Phạm Công Trứ Mục 2021 | 6.420.000 | ||||
| Phạm Cự Lượng Mục 2022 | 22.530.000 | 11.270.000 | 9.330.000 | 8.050.000 | 6.210.000 |
| Phạm Duy Tốn Mục 2023 | 7.050.000 | ||||
| Phạm Huy Thông Mục 2029 | 15.390.000 | ||||
| Phạm Hùng Mục 2028 | 19.790.000 | 3.110.000 | 2.530.000 | 1.770.000 | 1.380.000 |
| Phạm Hồng Thái Phan Châu Trinh - Nguyễn Chí Thanh Mục 2027 | 51.390.000 | 20.230.000 | 16.770.000 | 13.090.000 | 11.560.000 |
| Phạm Hồng Thái Nguyễn Chí Thanh - Yên Bái | 46.190.000 | 20.230.000 | 16.770.000 | 13.090.000 | 11.560.000 |
| Phạm Hữu Kính Mục 2031 | 28.600.000 | 9.890.000 | 8.460.000 | 6.950.000 | 5.690.000 |
| Phạm Hữu Nghi Đoạn 10,5m Mục 2030 | 10.450.000 | ||||
| Phạm Hữu Nghi Đoạn 5,5m x 2 | 7.600.000 | ||||
| Phạm Hữu Nhật Mục 2032 | 25.860.000 | ||||
| Phạm Khiêm Ích Mục 2034 | 19.640.000 | ||||
| Phạm Kiệt Mục 2033 | 28.350.000 | 8.330.000 | 7.140.000 | 5.820.000 | 4.720.000 |
| Phạm Ngũ Lão Mục 2038 | 29.230.000 | 16.180.000 | 13.840.000 | 11.330.000 | 9.260.000 |
| Phạm Ngọc Mậu Đoạn 5,5m | 7.790.000 | 4.930.000 | 4.080.000 | 3.280.000 | 2.540.000 |
| Phạm Ngọc Mậu Đoạn 7,5m Mục 2036 | 11.010.000 | 4.930.000 | 4.080.000 | 3.280.000 | 2.540.000 |
| Phạm Ngọc Thạch Mục 2037 | 20.640.000 | ||||
| Phạm Như Hiền Mục 2039 | 5.410.000 | ||||
| Phạm Như Xương Tôn Đức Thắng - Nam Cao Mục 2041 | 14.020.000 | 4.470.000 | 3.990.000 | 3.410.000 | 2.790.000 |
| Phạm Như Xương Nam Cao - Khánh An 1 | 8.380.000 | 3.810.000 | 3.370.000 | 2.760.000 | 2.250.000 |
| Phạm Nhữ Tăng Mục 2040 | 27.180.000 | 8.430.000 | 7.310.000 | 5.800.000 | 4.240.000 |
| Phạm Nổi Mục 2035 | 7.550.000 | 3.650.000 | 3.140.000 | 2.570.000 | 2.100.000 |
| Phạm Phú Thứ Mục 2043 | 80.300.000 | 22.370.000 | 18.370.000 | 15.490.000 | 12.290.000 |
| Phạm Phú Tiết Mục 2042 | 23.330.000 | ||||
| Phạm Quang Ảnh Đoạn 5,5m Mục 2044 | 18.280.000 | 10.970.000 | 9.160.000 | 7.480.000 | 6.090.000 |
| Phạm Quang Ảnh Đoạn 5m | 14.700.000 | 10.510.000 | 8.740.000 | 7.140.000 | 5.790.000 |
| Phạm Quý Thích Đoạn 7,5m Mục 2045 | 4.670.000 | ||||
| Phạm Quý Thích Đoạn 5,5m | 4.300.000 | ||||
| Phạm Sư Mạnh Mục 2046 | 10.300.000 | ||||
| Phạm Thiều Mục 2054 | 25.480.000 | ||||
| Phạm Thận Duật Mục 2051 | 11.320.000 | ||||
| Phạm Thế Hiển Mục 2052 | 18.640.000 | ||||
| Phạm Thị Lam Anh Mục 2053 | 4.370.000 | 2.100.000 | 1.740.000 | 1.410.000 | 1.110.000 |
| Phạm Tiến Duật Hòa Quý - Phùng Thế Tài Mục 2047 | 12.850.000 | ||||
| Phạm Tu Đoạn 3,5m | 16.140.000 | ||||
| Phạm Tu Đoạn 5,5m Mục 2048 | 25.550.000 | ||||
| Phạm Tuấn Tài Đoạn 10,5m Mục 2049 | 18.950.000 | ||||
| Phạm Tuấn Tài Đoạn 7,5m | 14.800.000 | ||||
| Phạm Tứ Mục 2050 | 16.130.000 | 5.070.000 | 4.510.000 | 3.680.000 | 3.010.000 |
| Phạm Vinh Mục 2063 | 7.770.000 | ||||
| Phạm Viết Chánh Mục 2062 | 10.390.000 | 3.950.000 | 3.440.000 | 2.800.000 | 2.270.000 |
| Phạm Văn Bạch Mục 2055 | 20.030.000 | 9.310.000 | 8.220.000 | 6.670.000 | 5.070.000 |
| Phạm Văn Nghị Mục 2057 | 54.040.000 | 13.290.000 | 9.710.000 | 7.830.000 | 6.890.000 |
| Phạm Văn Ngôn Mục 2058 | 9.530.000 | ||||
| Phạm Văn Tráng Mục 2059 | 8.830.000 | ||||
| Phạm Văn Xảo Đoạn 7,5m | 14.000.000 | ||||
| Phạm Văn Xảo Đoạn 10,5m Mục 2060 | 25.920.000 | ||||
| Phạm Văn Đồng Mục 2056 | 98.590.000 | 14.800.000 | 12.710.000 | 10.610.000 | 8.700.000 |
| Phạm Vấn Mục 2061 | 22.660.000 | 6.990.000 | 5.990.000 | 4.910.000 | 4.030.000 |
| Phạm Xuân Thâm đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên Mục 2065 | 10.540.000 | ||||
| Phạm Xuân Ẩn Mục 2064 | 12.710.000 | ||||
| Phạm Đình Hổ Mục 2024 | 15.180.000 | ||||
| Phạm Đôn Lễ Mục 2025 | 5.810.000 | ||||
| Phạm Đức Nam Mục 2026 | 8.890.000 | ||||
| Phần Lăng 1 Mục 2114 | 10.380.000 | ||||
| Phần Lăng 10 Mục 2123 | 10.890.000 | ||||
| Phần Lăng 11 Mục 2124 | 11.010.000 | ||||
| Phần Lăng 12 Mục 2125 | 10.890.000 | ||||
| Phần Lăng 14 Mục 2126 | 10.890.000 | ||||
| Phần Lăng 15 Mục 2127 | 10.890.000 | ||||
| Phần Lăng 16 Mục 2128 | 10.890.000 | ||||
| Phần Lăng 17 Mục 2129 | 10.890.000 | ||||
| Phần Lăng 18 Mục 2130 | 10.890.000 | ||||
| Phần Lăng 19 Mục 2131 | 11.990.000 | ||||
| Phần Lăng 2 Mục 2115 | 10.720.000 | ||||
| Phần Lăng 20 Mục 2132 | 11.010.000 | ||||
| Phần Lăng 3 Mục 2116 | 10.380.000 | ||||
| Phần Lăng 4 Mục 2117 | 10.380.000 | ||||
| Phần Lăng 5 Mục 2118 | 10.380.000 | ||||
| Phần Lăng 6 Mục 2119 | 13.150.000 | ||||
| Phần Lăng 7 Mục 2120 | 13.150.000 | 5.900.000 | 4.790.000 | 3.910.000 | 3.030.000 |
| Phần Lăng 8 Mục 2121 | 13.270.000 | 5.900.000 | 4.790.000 | 3.910.000 | 3.030.000 |
| Phần Lăng 9 Đoạn 3,5m | 10.380.000 | ||||
| Phần Lăng 9 Đoạn 5,5m Mục 2122 | 10.890.000 | ||||
| Phục Đán Mục 2203 | 13.860.000 | ||||
| Quang Dũng Mục 2296 | 37.450.000 | 10.760.000 | 8.760.000 | 7.170.000 | 5.870.000 |
| Quang Thành 1 Mục 2297 | 8.140.000 | ||||
| Quang Thành 2 Mục 2298 | 8.140.000 | ||||
| Quang Trung Mục 2299 | 75.310.000 | 22.730.000 | 18.600.000 | 14.230.000 | 11.640.000 |
| Quy Mỹ Mục 2301 | 20.900.000 | ||||
| Quách Thị Trang Mục 2271 | 12.100.000 | ||||
| Quách Xân Mục 2272 | 7.880.000 | ||||
| Quán Khái 1 Mục 2273 | 6.490.000 | ||||
| Quán Khái 10 Mục 2282 | 5.730.000 | ||||
| Quán Khái 11 Mục 2283 | 5.730.000 | ||||
| Quán Khái 12 Mục 2284 | 5.730.000 | ||||
| Quán Khái 2 Mục 2274 | 6.810.000 | ||||
| Quán Khái 3 Mục 2275 | 6.490.000 | ||||
| Quán Khái 4 Mục 2276 | 6.490.000 | ||||
| Quán Khái 5 Mục 2277 | 6.490.000 | ||||
| Quán Khái 6 Mục 2278 | 6.490.000 | ||||
| Quán Khái 7 Mục 2279 | 6.490.000 | ||||
| Quán Khái 8 Mục 2280 | 6.490.000 | ||||
| Quán Khái 9 Mục 2281 | 5.730.000 | ||||
| Quán Khái Tây 1 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công Mục 2285 | 7.760.000 | ||||
| Quán Khái Tây 10 Quán Khái Tây 8 - Quán Khái Tây 11 Mục 2294 | 7.170.000 | ||||
| Quán Khái Tây 11 Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công Mục 2295 | 7.170.000 | ||||
| Quán Khái Tây 2 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công Mục 2286 | 9.450.000 | ||||
| Quán Khái Tây 3 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công Mục 2287 | 9.450.000 | ||||
| Quán Khái Tây 4 Đường 7,5m đang thi công - Khu vực đang thi công Mục 2288 | 7.170.000 | ||||
| Quán Khái Tây 5 Quán Khái Tây 4 - Quán Khái Tây 7 Mục 2289 | 7.170.000 | ||||
| Quán Khái Tây 6 Quán Khái Tây 4 - Quán Khái Tây 7 Mục 2290 | 7.170.000 | ||||
| Quán Khái Tây 7 Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công Mục 2291 | 7.170.000 | ||||
| Quán Khái Tây 8 Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công Mục 2292 | 7.170.000 | ||||
| Quán Khái Tây 9 Quán Khái Tây 8 - Quán Khái Tây 11 Mục 2293 | 7.170.000 | ||||
| Quảng Nam Đoạn 20m Mục 2300 | 28.900.000 | ||||
| Quảng Nam Đoạn 15m | 20.630.000 | ||||
| Song Hào Mục 2302 | 17.890.000 | 2.080.000 | 1.810.000 | 1.490.000 | 1.220.000 |
| Suối Lương Mục 2322 | 3.800.000 | 1.730.000 | 1.470.000 | 1.210.000 | 950.000 |
| Suối Đá 1 Mục 2319 | 15.630.000 | ||||
| Suối Đá 2 Mục 2320 | 15.630.000 | ||||
| Suối Đá 3 Mục 2321 | 15.150.000 | ||||
| Sơn Thủy 1 Mục 2303 | 12.490.000 | ||||
| Sơn Thủy 10 Mục 2312 | 10.380.000 | ||||
| Sơn Thủy 11 Mục 2313 | 10.190.000 | ||||
| Sơn Thủy 12 Mục 2314 | 10.000.000 | ||||
| Sơn Thủy 2 Mục 2304 | 11.670.000 | ||||
| Sơn Thủy 3 Mục 2305 | 12.310.000 | ||||
| Sơn Thủy 4 Mục 2306 | 10.380.000 | ||||
| Sơn Thủy 5 Mục 2307 | 10.380.000 | ||||
| Sơn Thủy 6 Mục 2308 | 10.380.000 | ||||
| Sơn Thủy 7 Mục 2309 | 10.380.000 | ||||
| Sơn Thủy 8 Mục 2310 | 10.380.000 | ||||
| Sơn Thủy 9 Mục 2311 | 10.380.000 | ||||
| Sơn Thủy Đông 1 Mục 2315 | 17.130.000 | ||||
| Sơn Thủy Đông 2 Mục 2316 | 19.970.000 | ||||
| Sơn Thủy Đông 3 Mục 2317 | 18.000.000 | ||||
| Sơn Thủy Đông 4 Mục 2318 | 18.130.000 | ||||
| Sư Vạn Hạnh Lê Văn Hiến - Chùa Quan Thế Âm Mục 2324 | 16.050.000 | 4.600.000 | 3.940.000 | 3.220.000 | 2.630.000 |
| Sương Nguyệt Anh Mục 2325 | 25.690.000 | ||||
| Sử Hy Nhan Mục 2323 | 4.060.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Thanh Duyên Mục 2430 | 24.800.000 | ||||
| Thanh Huy 1 Mục 2434 | 20.950.000 | 7.240.000 | 5.890.000 | 4.700.000 | 3.510.000 |
| Thanh Huy 2 Mục 2435 | 20.950.000 | 6.170.000 | 4.980.000 | 4.210.000 | 2.950.000 |
| Thanh Huy 3 Mục 2436 | 20.950.000 | ||||
| Thanh Hóa Mục 2433 | 15.440.000 | ||||
| Thanh Hải Mục 2432 | 29.870.000 | 10.380.000 | 8.680.000 | 6.970.000 | 5.650.000 |
| Thanh Khê 6 Mục 2437 | 21.820.000 | 6.580.000 | 5.360.000 | 4.270.000 | 3.190.000 |
| Thanh Long Mục 2438 | 28.260.000 | 10.380.000 | 8.680.000 | 6.970.000 | 5.650.000 |
| Thanh Lương 1 Mục 2439 | 9.950.000 | ||||
| Thanh Lương 10 Mục 2448 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 11 Mục 2449 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 12 Mục 2450 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 14 Mục 2451 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 15 Mục 2452 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 16 Mục 2453 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 17 Mục 2454 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 18 Mục 2455 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 19 Mục 2456 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 2 Mục 2440 | 9.810.000 | ||||
| Thanh Lương 20 Mục 2457 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 21 Mục 2458 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 22 Mục 2459 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 23 Mục 2460 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 24 Mục 2461 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 25 Mục 2462 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 26 Mục 2463 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 27 Mục 2464 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 28 Mục 2465 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 29 Mục 2466 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 3 Mục 2441 | 9.590.000 | ||||
| Thanh Lương 30 Mục 2467 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 31 Mục 2468 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 32 Mục 2469 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 4 Mục 2442 | 8.940.000 | ||||
| Thanh Lương 5 Mục 2443 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 6 Mục 2444 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 7 Mục 2445 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 8 Mục 2446 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Lương 9 Mục 2447 | 12.430.000 | ||||
| Thanh Nghị Mục 2470 | 11.120.000 | ||||
| Thanh Sơn Mục 2471 | 32.030.000 | 10.380.000 | 8.680.000 | 6.970.000 | 5.650.000 |
| Thanh Sơn 2 Mục 2472 | 23.940.000 | ||||
| Thanh Thủy Mục 2476 | 33.900.000 | 10.380.000 | 8.680.000 | 6.970.000 | 5.650.000 |
| Thanh Tân Mục 2473 | 20.950.000 | 7.240.000 | 5.890.000 | 4.700.000 | 3.510.000 |
| Thanh Tịnh Mục 2474 | 13.720.000 | ||||
| Thanh Vinh 1 Mục 2477 | 3.120.000 | ||||
| Thanh Vinh 10 Mục 2486 | 3.160.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Thanh Vinh 11 Mục 2487 | 3.120.000 | ||||
| Thanh Vinh 12 Mục 2488 | 3.330.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Thanh Vinh 14 Mục 2489 | 3.160.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Thanh Vinh 15 Mục 2490 | 3.160.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Thanh Vinh 16 Mục 2491 | 3.160.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Thanh Vinh 17 Mục 2492 | 3.690.000 | ||||
| Thanh Vinh 2 Mục 2478 | 3.120.000 | ||||
| Thanh Vinh 3 Mục 2479 | 3.120.000 | ||||
| Thanh Vinh 4 Mục 2480 | 3.220.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Thanh Vinh 5 Mục 2481 | 3.140.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Thanh Vinh 6 Mục 2482 | 3.120.000 | ||||
| Thanh Vinh 7 Mục 2483 | 3.120.000 | ||||
| Thanh Vinh 8 Mục 2484 | 3.130.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Thanh Vinh 9 Mục 2485 | 3.120.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Thi Sách Mục 2505 | 25.920.000 | 12.260.000 | 10.560.000 | 8.350.000 | 7.200.000 |
| Thiều Chửu Mục 2509 | 12.430.000 | ||||
| Thu Bồn Văn Tiến Dũng - Phạm Hùng Mục 2513 | 6.290.000 | ||||
| Thu Bồn Phạm Hùng - Quốc lộ 1A | 6.100.000 | ||||
| Thuận An 1 Mục 2515 | 14.600.000 | 7.950.000 | 7.190.000 | 5.990.000 | 4.970.000 |
| Thuận An 2 Mục 2516 | 14.600.000 | ||||
| Thuận An 3 Mục 2517 | 14.600.000 | ||||
| Thuận An 4 Mục 2518 | 15.650.000 | ||||
| Thuận An 5 Mục 2519 | 14.760.000 | ||||
| Thuận An 6 Mục 2520 | 21.700.000 | ||||
| Thuận Yến Mục 2521 | 30.210.000 | ||||
| Thành Thái Mục 2475 | 15.220.000 | 4.840.000 | 4.300.000 | 3.520.000 | 2.870.000 |
| Thành Vinh 1 Mục 2493 | 11.510.000 | 6.540.000 | 5.530.000 | 4.600.000 | 3.830.000 |
| Thành Vinh 2 Mục 2494 | 10.810.000 | 6.540.000 | 5.530.000 | 4.600.000 | 3.830.000 |
| Thành Vinh 3 Mục 2495 | 12.070.000 | 6.540.000 | 5.530.000 | 4.600.000 | 3.830.000 |
| Thành Vinh 4 Mục 2496 | 11.900.000 | 6.540.000 | 5.530.000 | 4.600.000 | 3.830.000 |
| Thành Vinh 5 Mục 2497 | 11.900.000 | 6.540.000 | 5.530.000 | 4.600.000 | 3.830.000 |
| Thành Điện Hải Mục 2431 | 58.550.000 | ||||
| Thái Phiên Mục 2425 | 72.760.000 | 22.370.000 | 18.370.000 | 15.490.000 | 12.290.000 |
| Thái Thị Bôi Mục 2426 | 23.290.000 | 8.540.000 | 7.380.000 | 6.980.000 | 6.320.000 |
| Thái Văn A Mục 2427 | 8.220.000 | ||||
| Thái Văn Lung Mục 2428 | 12.540.000 | ||||
| Thâm Tâm Mục 2429 | 10.300.000 | ||||
| Thân Công Tài Mục 2500 | 6.240.000 | 3.740.000 | 3.280.000 | 2.710.000 | 2.200.000 |
| Thân Cảnh Phúc Lê Đại - Lương Nhữ Hộc Mục 2499 | 19.230.000 | ||||
| Thân Cảnh Phúc Lương Nhữ Hộc - Nguyễn Trác | 21.220.000 | ||||
| Thân Nhân Trung Mục 2501 | 20.630.000 | ||||
| Thân Văn Nhiếp Mục 2502 | 7.590.000 | ||||
| Thép Mới Đoạn 7,5m Mục 2503 | 13.950.000 | ||||
| Thép Mới Đoạn 5,5m | 12.000.000 | ||||
| Thích Phước Huệ Mục 2506 | 8.140.000 | ||||
| Thích Quảng Đức Mục 2507 | 11.500.000 | ||||
| Thích Thiện Chiếu Mục 2508 | 12.850.000 | ||||
| Thôi Hữu Mục 2512 | 16.130.000 | ||||
| Thúc Tề Mục 2522 | 12.940.000 | 5.900.000 | 4.790.000 | 3.910.000 | 3.030.000 |
| Thăng Long cầu Cẩm Lệ - cầu Đỏ | 15.100.000 | ||||
| Thăng Long Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Cường Mục 2498 | 33.390.000 | 10.240.000 | 9.040.000 | 7.240.000 | 6.250.000 |
| Thăng Long cầu Đỏ - hết địa phận phường Cẩm Lệ | 8.560.000 | ||||
| Thăng Long giáp địa phận phường Hòa Cường - cầu Cẩm Lệ | 19.560.000 | ||||
| Thượng Đức Mục 2529 | 8.630.000 | ||||
| Thạch Lam Mục 2417 | 24.250.000 | 9.690.000 | 8.440.000 | 6.430.000 | 5.540.000 |
| Thạch Sơn 1 Mục 2418 | 4.820.000 | ||||
| Thạch Sơn 2 Mục 2419 | 4.650.000 | ||||
| Thạch Sơn 3 Mục 2420 | 4.950.000 | ||||
| Thạch Sơn 4 Mục 2421 | 4.950.000 | ||||
| Thạch Sơn 5 Mục 2422 | 4.950.000 | ||||
| Thạch Sơn 6 Mục 2423 | 4.950.000 | ||||
| Thạch Sơn 7 Mục 2424 | 4.500.000 | ||||
| Thế Lữ Mục 2504 | 16.540.000 | 8.660.000 | 7.470.000 | 6.410.000 | 5.220.000 |
| Thổ Sơn 1 Mục 2510 | 10.710.000 | 3.570.000 | 3.070.000 | 2.510.000 | 2.050.000 |
| Thổ Sơn 2 Mục 2511 | 10.710.000 | 3.570.000 | 3.070.000 | 2.510.000 | 2.050.000 |
| Thủ Khoa Huân Mục 2514 | 16.110.000 | 10.510.000 | 8.740.000 | 7.140.000 | 5.790.000 |
| Thủy Sơn 1 Mục 2523 | 19.860.000 | ||||
| Thủy Sơn 2 Mục 2524 | 18.320.000 | ||||
| Thủy Sơn 3 Mục 2525 | 18.320.000 | ||||
| Thủy Sơn 4 Mục 2526 | 19.970.000 | ||||
| Thủy Sơn 5 Mục 2527 | 19.970.000 | ||||
| Thủy Sơn 6 Mục 2528 | 18.320.000 | ||||
| Tiên Sơn 1 Mục 2365 | 20.910.000 | ||||
| Tiên Sơn 10 Mục 2374 | 20.390.000 | 8.850.000 | 7.840.000 | 6.550.000 | 5.630.000 |
| Tiên Sơn 11 Mục 2375 | 23.320.000 | ||||
| Tiên Sơn 12 Mục 2376 | 17.950.000 | ||||
| Tiên Sơn 14 Đoạn 3,75m | 17.950.000 | ||||
| Tiên Sơn 14 Đoạn 5,5m Mục 2377 | 19.220.000 | ||||
| Tiên Sơn 15 Mục 2378 | 19.670.000 | ||||
| Tiên Sơn 16 Mục 2379 | 18.530.000 | ||||
| Tiên Sơn 17 Mục 2380 | 18.800.000 | ||||
| Tiên Sơn 18 Mục 2381 | 18.880.000 | ||||
| Tiên Sơn 19 Mục 2382 | 16.130.000 | ||||
| Tiên Sơn 2 Mục 2366 | 18.780.000 | ||||
| Tiên Sơn 20 Mục 2383 | 16.040.000 | ||||
| Tiên Sơn 3 Mục 2367 | 19.420.000 | ||||
| Tiên Sơn 4 Mục 2368 | 19.480.000 | ||||
| Tiên Sơn 5 Mục 2369 | 19.480.000 | ||||
| Tiên Sơn 6 Mục 2370 | 18.900.000 | ||||
| Tiên Sơn 7 Mục 2371 | 22.220.000 | ||||
| Tiên Sơn 8 Mục 2372 | 21.670.000 | ||||
| Tiên Sơn 9 Đoạn 7,5m Mục 2373 | 23.320.000 | ||||
| Tiên Sơn 9 Đoạn 5,5m | 21.260.000 | ||||
| Tiểu La 2 tháng 9 - Núi Thành Mục 2384 | 43.990.000 | 13.480.000 | 11.540.000 | 9.630.000 | 8.290.000 |
| Tiểu La Núi Thành - Nguyễn Hữu Thọ | 38.270.000 | 9.970.000 | 8.570.000 | 6.860.000 | 5.900.000 |
| Trinh Đường Mục 2642 | 4.510.000 | 3.450.000 | 2.950.000 | 2.480.000 | 2.100.000 |
| Triệu Nữ Vương Lê Đình Dương - Hùng Vương | 57.490.000 | 17.800.000 | 15.230.000 | 13.080.000 | 11.840.000 |
| Triệu Nữ Vương Hoàng Diệu - Lê Đình Dương Mục 2639 | 57.490.000 | 17.800.000 | 15.230.000 | 13.080.000 | 11.840.000 |
| Triệu Quốc Đạt Mục 2640 | 8.520.000 | 3.960.000 | 3.490.000 | 2.840.000 | 2.320.000 |
| Triệu Việt Vương Mục 2641 | 42.780.000 | 11.780.000 | 10.160.000 | 6.440.000 | 5.340.000 |
| Trung Hòa 1 Mục 2651 | 7.370.000 | ||||
| Trung Hòa 2 Mục 2652 | 7.420.000 | ||||
| Trung Hòa 3 Mục 2653 | 7.460.000 | ||||
| Trung Hòa 4 Mục 2654 | 7.400.000 | ||||
| Trung Hòa 5 Mục 2655 | 6.990.000 | ||||
| Trung Lương 1 Mục 2673 | 7.470.000 | ||||
| Trung Lương 10 Mục 2682 | 14.500.000 | ||||
| Trung Lương 11 Mục 2683 | 14.860.000 | ||||
| Trung Lương 12 Mục 2684 | 14.860.000 | ||||
| Trung Lương 14 Mục 2685 | 14.860.000 | ||||
| Trung Lương 15 Mục 2686 | 15.000.000 | ||||
| Trung Lương 16 Mục 2687 | 14.860.000 | ||||
| Trung Lương 17 Mục 2688 | 15.090.000 | ||||
| Trung Lương 18 Mục 2689 | 16.940.000 | ||||
| Trung Lương 19 Mục 2690 | 16.940.000 | ||||
| Trung Lương 2 Mục 2674 | 7.470.000 | ||||
| Trung Lương 20 Mục 2691 | 16.940.000 | ||||
| Trung Lương 3 Mục 2675 | 7.470.000 | ||||
| Trung Lương 4 Mục 2676 | 7.470.000 | ||||
| Trung Lương 5 Mục 2677 | 7.470.000 | ||||
| Trung Lương 6 Mục 2678 | 9.160.000 | ||||
| Trung Lương 7 Mục 2679 | 9.360.000 | ||||
| Trung Lương 8 Mục 2680 | 14.860.000 | ||||
| Trung Lương 9 Mục 2681 | 14.860.000 | ||||
| Trung Lập 1 Mục 2656 | 5.400.000 | ||||
| Trung Lập 10 Mục 2665 | 4.660.000 | ||||
| Trung Lập 11 Mục 2666 | 4.660.000 | ||||
| Trung Lập 12 Mục 2667 | 5.400.000 | ||||
| Trung Lập 14 Mục 2668 | 4.660.000 | ||||
| Trung Lập 15 Mục 2669 | 4.660.000 | ||||
| Trung Lập 16 Mục 2670 | 4.660.000 | ||||
| Trung Lập 17 Mục 2671 | 8.800.000 | ||||
| Trung Lập 18 Mục 2672 | 4.660.000 | ||||
| Trung Lập 2 Mục 2657 | 4.660.000 | ||||
| Trung Lập 3 Mục 2658 | 4.660.000 | ||||
| Trung Lập 4 Mục 2659 | 5.400.000 | ||||
| Trung Lập 5 Mục 2660 | 4.660.000 | ||||
| Trung Lập 6 Mục 2661 | 4.660.000 | ||||
| Trung Lập 7 Mục 2662 | 4.660.000 | ||||
| Trung Lập 8 Mục 2663 | 4.660.000 | ||||
| Trung Lập 9 Mục 2664 | 7.170.000 | ||||
| Trung Nghĩa 1 Mục 2692 | 8.600.000 | ||||
| Trung Nghĩa 2 Mục 2693 | 8.600.000 | ||||
| Trung Nghĩa 3 Mục 2694 | 8.600.000 | ||||
| Trung Nghĩa 4 Mục 2695 | 8.830.000 | 4.560.000 | 3.920.000 | 3.210.000 | 2.620.000 |
| Trung Nghĩa 5 Mục 2696 | 8.850.000 | ||||
| Trung Nghĩa 6 Mục 2697 | 8.830.000 | 4.560.000 | 3.920.000 | 3.210.000 | 2.620.000 |
| Trung Nghĩa 7 Mục 2698 | 8.830.000 | ||||
| Trung Nghĩa 8 Mục 2699 | 8.830.000 | ||||
| Trung Nghĩa 9 Mục 2700 | 10.650.000 | ||||
| Trung Đồng Mục 2650 | 5.910.000 | ||||
| Trà Ban 1 Mục 2531 | 3.810.000 | ||||
| Trà Ban 2 Mục 2532 | 3.810.000 | ||||
| Trà Ban 3 Mục 2533 | 3.810.000 | ||||
| Trà Khê 1 Mục 2534 | 9.760.000 | ||||
| Trà Khê 2 Mục 2535 | 9.760.000 | ||||
| Trà Khê 3 Mục 2536 | 11.400.000 | ||||
| Trà Khê 4 Mục 2537 | 9.760.000 | ||||
| Trà Khê 5 Mục 2538 | 15.320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.