Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 16/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Trà Khê 6
Mục 2539
12.010.000
Trà Khê 7
Mục 2540
11.400.000
Trà Khê 8
Mục 2541
9.760.000
Trà Khê 9
Mục 2542
9.760.000
Trà Lộ
Đoạn 7,5m
Mục 2543
14.580.000
Trà Lộ
Đoạn 5,5m
11.440.000
Trà Na 1
Mục 2544
4.880.0002.100.0001.740.0001.410.0001.110.000
Trà Na 2
Mục 2545
4.880.000
Trà Na 3
Mục 2546
5.300.0002.100.0001.740.0001.410.0001.110.000
Trà Na 4
Mục 2547
5.700.000
Trưng Nhị
Mục 2703
25.130.00012.360.0009.870.0008.500.0006.970.000
Trưng Nữ Vương
Nguyễn Thiện Thuật - Duy Tân
45.430.00018.070.00015.550.00012.700.00011.100.000
Trưng Nữ Vương
Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường
35.080.00010.640.0008.520.0005.960.0005.260.000
Trưng Nữ Vương
Duy Tân - Nguyễn Hữu Thọ
37.090.00017.220.00014.580.00012.180.0009.970.000
Trưng Nữ Vương
Bảo tàng Chàm - Nguyễn Thiện Thuật
Mục 2702
43.800.00018.070.00015.550.00012.700.00011.100.000
Trương Chí Cương
Mục 2706
29.020.0008.800.0007.590.0006.540.0005.300.000
Trương Công Huấn
Mục 2704
6.300.000
Trương Công Hy
Mục 2705
14.610.000
Trương Gia Mô
Mục 2710
6.690.0001.960.0001.690.0001.390.0001.140.000
Trương Hoàn
Đoạn 5,5m
5.040.000
Trương Hoàn
Đoạn 7,5m
Mục 2712
5.940.000
Trương Hán Siêu
Mục 2711
22.410.000
Trương Minh Giảng
Mục 2713
11.270.000
Trương Minh Hùng
Mục 2707
6.490.000
Trương Minh Ký
Mục 2714
10.450.000
Trương Quang Giao
Mục 2716
10.050.0003.980.0003.250.0002.660.0002.170.000
Trương Quang Được
Mục 2715
13.230.000
Trương Quyền
Mục 2718
20.350.000
Trương Quốc Dụng
Mục 2717
13.030.000
Trương Vân Lĩnh
Mục 2734
4.390.000
Trương Văn Hiến
Mục 2733
19.090.000
Trương Văn Đa
Mục 2732
11.620.000
Trương Vĩnh Ký
Đoạn 10,5m
Mục 2719
7.720.000
Trương Vĩnh Ký
Đoạn 7,5m
6.610.000
Trương Xuân Nam
Mục 2720
11.440.000
Trương Đăng Quế
Mục 2708
11.440.000
Trương Định
Đoạn 10,5m
Mục 2709
26.560.0009.990.0008.150.0006.780.0005.830.000
Trương Định
Đoạn 7,5m
21.490.0009.020.0007.740.0006.470.0005.730.000
Trường Chinh (phía có đường sắt)
cầu vượt Hòa Cầm - cuối đường
5.170.0002.760.0002.330.0001.870.0001.560.000
Trường Chinh (phía có đường sắt)
cầu vượt Ngã ba Huế - Lê Trọng Tấn
Mục 2722
7.700.0003.270.0002.760.0002.370.0001.940.000
Trường Chinh (phía có đường sắt)
Lê Trọng Tấn - cầu vượt Hòa Cầm
6.460.0003.070.0002.610.0002.200.0001.830.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Nguyễn Nhàn - cầu Đỏ
8.190.0003.830.0003.230.0002.650.0002.180.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
phía Bắc nhà máy nước Sân Bay - nút giao thông Hòa Cầm
10.730.0004.180.0003.630.0002.960.0002.400.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
nút giao thông Hòa Cầm - Nguyễn Nhàn
9.960.0004.180.0003.630.0002.960.0002.400.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) - Hà Huy Tập
19.800.0008.180.0006.650.0005.420.0003.970.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Hà Huy Tập - phía Bắc nhà máy nước Sân Bay
16.350.0007.300.0005.940.0004.850.0003.740.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Ngã 3 Huế - chân cầu vượt (Ngã 3 Huế)
Mục 2721
15.720.0007.300.0005.940.0004.850.0003.740.000
Trường Sa
Minh Mạng - Non Nước
Mục 2723
47.440.0005.380.0004.620.0003.810.0003.140.000
Trường Sa
Non Nước - An Nông
33.390.0004.860.0004.160.0003.400.0002.770.000
Trường Sa
An Nông - cuối đường
33.390.0004.860.0004.160.0003.400.0002.770.000
Trường Sơn
phía Tây cầu vượt - đường vào Trung tâm sát hạch lái xe
Mục 2724
8.900.0002.880.0002.470.0002.020.0001.650.000
Trường Sơn
đường vào Trung tâm sát hạch lái xe - Trường quân sự QK5
7.560.0002.600.0002.240.0001.830.0001.490.000
Trường Sơn
Trường quân sự QK5 - Trạm biến áp 500KV
7.560.0002.600.0002.240.0001.830.0001.490.000
Trường Thi 1
Mục 2725
27.770.000
Trường Thi 2
Mục 2726
27.520.000
Trường Thi 3
Mục 2727
27.320.000
Trường Thi 4
Mục 2728
24.420.000
Trường Thi 5
Mục 2729
24.830.000
Trường Thi 6
Mục 2730
27.080.000
Trường Thi 7
Mục 2731
29.920.000
Trần Anh Tông
Mục 2548
19.910.0006.580.0005.360.0004.270.0003.190.000
Trần Bình Trọng
Mục 2551
45.630.00017.040.00014.640.00012.610.00010.870.000
Trần Bích San
Mục 2550
7.270.000
Trần Bạch Đằng
Đoạn thuộc địa phận phường Ngũ Hành Sơn
90.950.000
Trần Bạch Đằng
Đoạn tiếp theo từ đường Lâm Hoành đến giáp đường Trần Bạch Đằng hiện hữu
65.080.00012.160.00010.410.0008.520.0006.950.000
Trần Bạch Đằng
Đoạn thuộc địa phận phường An Hải
Mục 2549
65.080.00012.160.00010.410.0008.520.0006.950.000
Trần Can
Mục 2552
14.120.000
Trần Cao Vân
Ông Ích Khiêm - Tôn Thất Đạm
Mục 2553
52.560.00010.020.0008.730.0007.140.0005.400.000
Trần Cao Vân
Hà Huy Tập - cuối đường
33.010.0009.000.0007.490.0006.120.0005.000.000
Trần Cao Vân
Tôn Thất Đạm - Hà Huy Tập
45.850.00010.020.0008.730.0007.140.0005.400.000
Trần Cừ
Mục 2554
12.670.000
Trần Duy Chiến
Mục 2555
25.600.0006.910.0005.820.0004.780.0003.920.000
Trần Hoành
Lê Văn Hiến - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 2566
24.330.0006.270.0005.390.0004.410.0003.590.000
Trần Huy Liệu
Mục 2568
11.210.0004.380.0003.570.0002.920.0002.390.000
Trần Huấn
Mục 2567
20.970.0006.350.0005.420.0004.190.0003.420.000
Trần Hưng Đạo
Nại Tú 2 - cầu Sông Hàn
56.760.00012.720.00010.870.0009.020.0007.390.000
Trần Hưng Đạo
Lê Văn Duyệt - Nại Tú 2
Mục 2569
40.250.00010.380.0009.390.0008.050.0006.700.000
Trần Hưng Đạo
cầu Sông Hàn - cầu Rồng
91.190.00018.200.00015.360.00010.740.0008.990.000
Trần Hưng Đạo
cầu Rồng - cầu Trần Thị Lý
50.830.00013.570.00010.280.0007.990.0006.860.000
Trần Hữu Duẩn
Mục 2570
7.150.000
Trần Hữu Dực
Mục 2571
20.270.000
Trần Hữu Trang
Mục 2574
16.350.000
Trần Hữu Tước
Mục 2573
43.140.000
Trần Hữu Độ
Mục 2572
17.350.000
Trần Khánh Dư
Mục 2578
22.420.0008.970.0007.670.0006.290.0005.160.000
Trần Khát Chân
Mục 2579
16.370.000
Trần Kim Bảng
Mục 2576
10.040.000
Trần Kim Xuyến
Mục 2577
12.430.000
Trần Kế Xương
Mục 2575
46.920.00017.800.00015.230.00013.080.00011.010.000
Trần Lê
Mục 2580
11.130.000
Trần Lựu
Mục 2581
7.500.000
Trần Mai Ninh
Mục 2582
9.980.000
Trần Minh Thiệt
Mục 2584
9.890.000
Trần Minh Tông
Mục 2583
12.860.000
Trần Nam Trung
Võ Chí Công - Dương Loan
Mục 2585
18.660.000
Trần Nam Trung
Dương Loan - cuối đường
16.180.000
Trần Nguyên Hãn
Mục 2588
25.780.000
Trần Nguyên Đán
Trần Đình Tri - cuối đường
12.280.000
Trần Nguyên Đán
Hồ Tùng Mậu - Trần Đình Tri
13.160.000
Trần Nguyên Đán
Nguyễn Sinh Sắc - Hồ Tùng Mậu
Mục 2587
13.730.000
Trần Ngọc Sương
Mục 2586
10.270.0003.830.0003.230.0002.650.0002.180.000
Trần Nhân Tông
Đỗ Anh Hàn - Cao Lỗ
Mục 2589
32.900.000
Trần Nhân Tông
Cao Lỗ - cuối đường
23.270.0007.810.0006.700.0005.240.0004.290.000
Trần Nhật Duật
Mục 2590
11.370.0006.320.0005.450.0004.540.0003.780.000
Trần Phú
Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui) - Nguyễn Văn Linh
118.970.00024.400.00019.950.00016.330.00013.320.000
Trần Phú
Đống Đa - Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui)
Mục 2591
100.280.00019.920.00016.670.00013.900.00011.350.000
Trần Phú
Đoạn 2 bên hầm chui
51.030.00022.400.00019.240.00015.790.00012.970.000
Trần Phước Thành
Mục 2592
18.450.0006.350.0005.420.0004.190.0003.420.000
Trần Quang Diệu
Mục 2593
26.120.00011.810.00010.160.0007.070.0005.590.000
Trần Quang Khải
Mục 2594
14.210.0007.700.0006.500.0005.320.0004.350.000
Trần Quang Long
Mục 2595
10.280.000
Trần Quý Cáp
Mục 2601
47.760.00015.180.00012.950.00011.110.0009.550.000
Trần Quý Hai
Đoạn 5,5m
7.580.000
Trần Quý Hai
Đoạn 7,5m
Mục 2602
10.270.0003.960.0003.490.0002.840.0002.320.000
Trần Quý Khoách
Mục 2603
9.500.000
Trần Quý Kiên
Đoạn 5,5m
7.680.000
Trần Quý Kiên
Đoạn 7,5m
Mục 2604
9.350.000
Trần Quốc Hoàn
Mục 2596
40.640.000
Trần Quốc Thảo
Mục 2599
7.050.000
Trần Quốc Toản
Mục 2598
74.370.00024.610.00020.210.00017.040.00013.520.000
Trần Quốc Tảng
Mục 2597
5.810.000
Trần Quốc Vượng
Mục 2600
9.550.000
Trần Sâm
Mục 2605
13.420.000
Trần Thanh Mại
Mục 2610
28.770.000
Trần Thanh Trung
Mục 2612
19.880.000
Trần Thuyết
Mục 2616
15.410.000
Trần Thái Tông
Mục 2609
9.790.0004.930.0004.080.0003.280.0002.540.000
Trần Thánh Tông
Ngô Quyền - Vân Đồn
Mục 2611
19.510.000
Trần Thánh Tông
Vân Đồn - cuối đường
20.370.000
Trần Thúc Nhẫn
Mục 2615
11.340.000
Trần Thị Lý
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Cường
Mục 2613
37.790.000
Trần Thị Lý
Đoạn thuộc địa phận phường Ngũ Hành Sơn
26.110.000
Trần Thủ Độ
Mục 2614
17.710.0006.330.0005.420.0004.190.0003.420.000
Trần Triệu Luật
Nguyễn Chơn - Nguyễn Sinh Sắc
12.370.000
Trần Triệu Luật
đầu đường - Nguyễn Chơn
Mục 2617
12.130.000
Trần Trọng Khiêm
Mục 2618
15.070.0006.500.0005.570.0004.560.0003.720.000
Trần Tấn
Mục 2606
6.680.000
Trần Tấn Mới
Đoạn không có vỉa hè
17.140.0007.710.000
Trần Tấn Mới
Đoạn có vỉa hè
Mục 2607
18.190.0007.710.0006.660.0005.270.0004.560.000
Trần Tống
Mục 2608
28.220.00010.760.0008.760.0007.170.0005.870.000
Trần Tử Bình
Mục 2619
7.000.000
Trần Viện
Mục 2635
9.630.000
Trần Văn Cẩn
Mục 2620
7.470.000
Trần Văn Dư
Mục 2621
33.210.0008.840.0007.630.0006.270.0005.130.000
Trần Văn Giàu
Mục 2626
6.120.000
Trần Văn Giáp
Mục 2625
19.230.000
Trần Văn Giảng
Mục 2624
13.190.000
Trần Văn Hai
Mục 2627
14.860.000
Trần Văn Kỷ
Mục 2628
15.310.000
Trần Văn Lan
Mục 2629
7.770.000
Trần Văn Quế
Mục 2631
6.000.000
Trần Văn Thành
Vũ Mộng Nguyên - cuối đường
11.640.0006.660.0005.710.0004.660.0003.780.000
Trần Văn Thành
Hồ Xuân Hương - Vũ Mộng Nguyên
Mục 2632
26.660.0008.330.0007.140.0005.820.0004.720.000
Trần Văn Trà
Mục 2633
15.040.000
Trần Văn Trứ
Mục 2634
68.810.000
Trần Văn Đang
Mục 2623
10.980.000
Trần Văn Đán
Mục 2622
14.850.000
Trần Văn Ơn
Đoạn 5,5m
8.920.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Trần Văn Ơn
Đoạn 7,5m
Mục 2630
11.630.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Trần Xuân Hòa
Mục 2636
12.890.000
Trần Xuân Lê
Huỳnh Ngọc Huệ - Hà Huy Tập
Mục 2637
16.840.0007.190.0006.230.0005.370.0003.890.000
Trần Xuân Lê
Trần Can - Nguyễn Công Hãng
16.840.0006.490.0005.660.0004.890.0003.510.000
Trần Xuân Lê
Hà Huy Tập - Trần Can
15.140.0006.890.0005.940.0005.120.0003.690.000
Trần Xuân Soạn
Mục 2638
9.780.000
Trần Đình Long
Mục 2560
6.830.000
Trần Đình Nam
Mục 2561
11.250.0004.220.0003.570.0002.970.0002.420.000
Trần Đình Tri
Mục 2562
11.770.0004.330.0003.720.0003.040.0002.480.000
Trần Đình Đàn
Mục 2559
32.840.00010.200.0008.760.0007.140.0005.820.000
Trần Đăng
Mục 2557
12.180.000
Trần Đăng Ninh
Mục 2558
34.700.000
Trần Đại Nghĩa
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cuối đường
19.210.0002.300.0001.980.0001.640.0001.340.000
Trần Đại Nghĩa
Lê Văn Hiến - Văn Tân
Mục 2556
22.970.0002.300.0001.980.0001.640.0001.340.000
Trần Đại Nghĩa
Văn Tân - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
19.210.0002.300.0001.980.0001.640.0001.340.000
Trần Đức
Mục 2563
6.010.0002.100.0001.740.0001.410.0001.110.000
Trần Đức Thông
Mục 2565
20.670.000
Trần Đức Thảo
Mục 2564
27.010.0009.690.0008.290.0007.120.0006.140.000
Trịnh Công Sơn
Mục 2643
30.260.0009.310.0008.480.0008.010.0006.550.000
Trịnh Hoài Đức
Trần Thủ Độ - Nguyễn Thượng Hiền
9.280.000
Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Duy - Trần Thủ Độ
Mục 2645
10.600.000
Trịnh Khả
Mục 2646
7.610.000
Trịnh Khắc Lập
Mục 2647
6.880.000
Trịnh Lỗi
Mục 2648
16.400.000
Trịnh Quang Xuân
Mục 2649
6.080.000
Trịnh Đình Thảo
Mục 2644
23.290.0006.350.0005.420.0004.190.0003.420.000
Trừ Văn Thố
Mục 2701
6.830.000
Tuy Lý Vương
Mục 2415
15.200.000
Tuệ Tĩnh
Mục 2403
30.340.00015.470.00013.260.00011.490.0008.660.000
Tân An 1
Mục 2331
16.420.000
Tân An 2
Mục 2332
16.560.000
Tân An 3
Mục 2333
16.300.000
Tân An 4
Mục 2334
17.990.000
Tân Hòa 1
Mục 2335
7.020.000
Tân Hòa 10
Mục 2344
6.830.000
Tân Hòa 2
Mục 2336
7.020.000
Tân Hòa 3
Mục 2337
7.020.000
Tân Hòa 4
Mục 2338
7.020.000
Tân Hòa 5
Mục 2339
7.020.000
Tân Hòa 6
Mục 2340
7.020.000
Tân Hòa 7
Mục 2341
18.130.000
Tân Hòa 8
Mục 2342
18.810.000
Tân Hòa 9
Mục 2343
18.810.000
Tân Lưu
Đoạn 7,5m
14.530.000
Tân Lưu
Đoạn 10,5m
Mục 2347
18.030.000
Tân Lập 1
Mục 2345
33.780.000
Tân Lập 2
Mục 2346
31.880.000
Tân Phú 1
Mục 2348
15.870.000
Tân Phú 2
Mục 2349
15.360.000
Tân Thuận
Mục 2360
20.430.0006.720.0005.690.0004.520.0003.830.000
Tân Thái 1
Mục 2350
18.460.000
Tân Thái 10
Mục 2359
17.540.000
Tân Thái 2
Mục 2351
15.120.000
Tân Thái 3
Mục 2352
15.420.000
Tân Thái 4
Mục 2353
15.400.000
Tân Thái 5
Đoạn 5,5m
Mục 2354
15.400.000
Tân Thái 5
Đoạn 3,5m
12.560.000
Tân Thái 6
Mục 2355
15.400.000
Tân Thái 7
Mục 2356
12.740.000
Tân Thái 8
Mục 2357
12.740.000
Tân Thái 9
Mục 2358
15.400.000
Tân Trà
Mục 2361
17.810.000
Tân Trào
Mục 2362
8.950.000
Tây Sơn
Mục 2363
8.630.000
Tô Hiến Thành
Mục 2385
26.050.00010.620.0009.210.0007.210.0005.880.000
Tô Hiệu
Hoàng Thị Loan - cuối đường
9.840.0004.400.0003.770.0003.080.0002.520.000
Tô Hiệu
Tôn Đức Thắng - Hoàng Thị Loan
Mục 2386
9.880.0004.500.0003.940.0003.220.0002.640.000
Tô Hoài
Phùng Thế Tài - Phạm Tiến Duật
Mục 2530
13.090.000
Tô Ngọc Vân
Mục 2388
33.000.00010.780.0008.780.0007.180.0005.880.000
Tô Vĩnh Diện
Mục 2389
8.920.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Tôn Quang Phiệt
Mục 2392
18.850.000
Tôn Thất Dương Kỵ
Mục 2393
14.200.000
Tôn Thất Thiệp
Mục 2396
19.880.0008.480.0007.280.0005.980.0004.910.000
Tôn Thất Thuyết
Mục 2397
13.740.000
Tôn Thất Tùng
Mục 2395
30.690.00010.760.0008.760.0007.170.0005.870.000
Tôn Thất Đạm
Mục 2394
58.670.0008.640.0007.550.0006.180.0005.230.000
Tôn Đản
Trường Tiểu học Thái Thị Bôi - Đường vào kho bom (CK55)
6.840.0003.450.0002.950.0002.480.0002.100.000
Tôn Đản
Tôn Đức Thắng - Trường THCS Nguyễn Công Trứ
Mục 2390
11.340.0004.500.0004.010.0003.290.0002.680.000
Tôn Đản
Trường THCS Nguyễn Công Trứ - Trường Tiểu học Thái Thị Bôi
10.290.0004.100.0003.590.0003.040.0002.460.000
Tôn Đản
Đường vào kho bom (CK55) - cuối đường
4.920.0002.880.0002.470.0002.020.0001.650.000
Tôn Đức Thắng
Đoạn 2 bên cầu vượt còn lại
9.950.0004.560.0003.920.0003.210.0002.620.000
Tôn Đức Thắng
cầu Đa Cô - Âu Cơ
27.290.0005.130.0004.330.0003.540.0002.890.000
Tôn Đức Thắng
Hồng Thái - Yên Thế - cầu Đa Cô
Mục 2391
25.370.0005.290.0004.560.0003.580.0002.930.000
Tôn Đức Thắng
Đoạn 2 bên cầu vượt (từ Hồng Thái đến Nguyễn Như Hạnh và từ Yên Thế đến Tôn Đản)
15.070.0004.560.0003.920.0003.210.0002.620.000
Tùng Lâm 1
Mục 2404
6.580.000
Tùng Lâm 10
Mục 2413
6.580.000
Tùng Lâm 2
Mục 2405
6.580.000
Tùng Lâm 3
Mục 2406
6.580.000
Tùng Lâm 4
Mục 2407
6.580.000
Tùng Lâm 5
Mục 2408
6.580.000
Tùng Lâm 6
Mục 2409
6.580.000
Tùng Lâm 7
Mục 2410
6.580.000
Tùng Lâm 8
Mục 2411
6.580.000
Tùng Lâm 9
Mục 2412
6.580.000
Tùng Thiện Vương
Mục 2414
15.200.000
Tú Mỡ
Đoạn 10,5m
Mục 2401
12.300.000
Tú Mỡ
Đoạn 7,5m
10.790.000
Tú Quỳ
Đoạn 5,5m
7.580.0003.570.0003.150.0002.570.0002.080.000
Tú Quỳ
Đoạn 7,5m
Mục 2402
8.970.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Tăng Bạt Hổ
Mục 2330
41.660.00016.180.00013.840.00011.890.00010.350.000
Tạ Hiện
Mục 2326
18.810.0008.870.0007.790.0007.080.0005.810.000
Tạ Mỹ Duật
Mục 2327
26.690.0008.620.0007.540.0006.370.0005.210.000
Tạ Quang Bửu
Mục 2328
6.250.000
Tản Đà
Mục 2329
39.810.00010.760.0008.760.0007.170.0005.870.000
Tế Hanh
Phạm Hùng - Huỳnh Tịnh Của
8.660.000
Tế Hanh
Văn Tiến Dũng - Phạm Hùng
Mục 2364
9.950.000
Tố Hữu
Huỳnh Tấn Phát - Núi Thành
29.090.00012.110.0009.720.0009.280.0007.750.000
Tố Hữu
Nguyễn Hữu Thọ - Huỳnh Tấn Phát
25.190.00011.150.0009.100.0007.450.0006.080.000
Tố Hữu
Nguyễn Dữ - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 2387
23.350.00010.130.0008.270.0006.770.0005.530.000
Tống Duy Tân
Mục 2398
10.760.0004.500.0003.940.0003.220.0002.640.000
Tống Phước Phổ
Mục 2399
25.270.00012.250.00010.490.0009.630.0008.290.000
Tốt Động
Trần Đình Tri - cuối đường
9.990.000
Tốt Động
Nguyễn Sinh Sắc - Trần Đình Tri
Mục 2400
10.460.000
Từ Giấy
Mục 2416
11.330.000
Ung Văn Khiêm
Đoạn 7,5m
Mục 2735
24.550.000
Ung Văn Khiêm
Đoạn 5,5m
20.860.000
Ung Văn Khiêm
Đoạn 3,5m
18.710.000
Việt Bắc
Mục 2753
16.600.000
Vân Dương 1
Đoạn 7,5m
Mục 2745
4.680.000
Vân Dương 1
Đoạn 5,5m
4.040.000
Vân Dương 2
Mục 2746
4.040.000
Vân Dương 3
Mục 2747
4.090.000
Vân Dương 4
Mục 2748
4.040.000
Vân Dương 5
Mục 2749
4.040.000
Vân Dương 6
Mục 2750
4.680.000
Vân Đài Nữ Sĩ
Mục 2751
7.400.000
Vân Đồn
Trần Thánh Tông - cuối đường
27.110.000
Vân Đồn
Trần Hưng Đạo - Trần Thánh Tông
Mục 2752
32.280.000
Võ An Ninh
Đoạn 7,5m
11.850.000
Võ An Ninh
Đoạn 10,5m
Mục 2755
15.880.000
Võ Chí Công
cầu Nguyễn Tri Phương - cầu Khuê Đông
Mục 2756
31.220.000
Võ Chí Công
cầu Khuê Đông - Mai Đăng Chơn
20.930.0002.150.0001.840.0001.500.0001.230.000
Võ Chí Công
Mai Đăng Chơn - Trần Đại Nghĩa
18.010.0002.150.0001.840.0001.500.0001.230.000
Võ Duy Dương
Mục 2757
6.550.000
Võ Duy Ninh
Mục 2758
17.540.0007.360.0006.300.0005.130.0004.170.000
Võ Nghĩa
Mục 2759
29.700.000
Võ Nguyên Giáp
Võ Văn Kiệt - Phan Tứ
114.580.00012.330.00010.510.0008.150.0006.650.000
Võ Nguyên Giáp
Hồ Xuân Hương - Minh Mạng
60.090.0009.340.0007.950.0006.800.0005.820.000
Võ Nguyên Giáp
Phan Tứ - Hồ Xuân Hương
74.830.00010.370.0008.960.0006.950.0006.030.000
Võ Nguyên Giáp
Phạm Văn Đồng - Võ Văn Kiệt
139.820.00016.380.00013.430.00010.610.0008.700.000
Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Huy Chương - Phạm Văn Đồng
Mục 2760
110.120.00013.160.00011.910.00010.280.0008.430.000
Võ Như Hưng
Mục 2761
20.450.0009.360.0008.030.0006.610.0005.410.000
Võ Quý Huân
Mục 2763
23.130.000
Võ Quảng
Mục 2762
7.630.000
Võ Sạ
Mục 2764
7.630.000
Võ Thành Vỹ
Mục 2765
7.630.000
Võ Thị Sáu
Nguyễn Hữu Cảnh - đường 3/2
Mục 2766
26.470.000
Võ Thị Sáu
đường 3/2 - cuối đường
22.690.000
Võ Trường Toản
Mục 2768
15.380.0007.880.0007.130.0006.100.0005.220.000
Võ Tự
Đoạn 5,5m
4.660.000
Võ Tự
Đoạn 7,5m
Mục 2767
5.400.000
Võ Văn Kiệt
Mục 2771
113.930.00017.610.00014.870.00010.530.0008.990.000
Võ Văn Ngân
Đoạn 10,5m
Mục 2772
13.360.000
Võ Văn Ngân
Đoạn 7,5m
9.160.000
Võ Văn Tần
Mục 2773
53.470.0008.720.0007.480.0006.440.0005.560.000
Võ Văn Đặng
Mục 2769
12.000.000
Võ Văn Đồng
Mục 2770
16.340.000
Vùng Trung 1
Mục 2808
11.000.000
Vùng Trung 10
Mục 2817
10.460.000
Vùng Trung 11
Đoạn 7,5m
Mục 2818
10.460.000
Vùng Trung 11
Đoạn 5,5m
9.960.000
Vùng Trung 12
Mục 2819
9.960.000
Vùng Trung 14
Mục 2820
10.460.000
Vùng Trung 15
Mục 2821
9.960.000
Vùng Trung 16
Mục 2822
9.960.000
Vùng Trung 17
Mục 2823
9.960.000
Vùng Trung 18
Mục 2824
10.690.000
Vùng Trung 19
Mục 2825
10.460.000
Vùng Trung 2
Mục 2809
11.000.000
Vùng Trung 3
Mục 2810
11.000.000
Vùng Trung 4
Mục 2811
11.050.000
Vùng Trung 5
Mục 2812
11.000.000
Vùng Trung 6
Mục 2813
9.960.000
Vùng Trung 7
Mục 2814
9.960.000
Vùng Trung 8
Mục 2815
9.960.000
Vùng Trung 9
Mục 2816
9.960.000
Văn Cao
Mục 2737
38.820.00010.760.0008.760.0007.170.0005.870.000
Văn Cận
Mục 2738
19.290.000
Văn Thánh 1
Mục 2741
5.030.000
Văn Thánh 2
Mục 2742
5.030.000
Văn Thánh 3
Mục 2743
5.010.000
Văn Thánh 4
Mục 2744
5.030.000
Văn Tiến Dũng
Nguyễn Xuân Lâm - Hoàng Châu Ký
13.990.000
Văn Tiến Dũng
Đinh GiaTrinh - Nguyễn Xuân Lâm
Mục 2740
16.400.000
Văn Tiến Dũng
Hoàng Châu Ký - Vũ Thạnh
11.800.000
Văn Tiến Dũng
Vũ Thạnh - cuối đường
10.730.000
Văn Tân
Mục 2739
7.350.000
Vĩnh Tân
Đoạn 5,5m
28.340.000
Vĩnh Tân
Đoạn 7,5m
Mục 2754
36.700.000
Vũ Cán
Mục 2774
5.720.000
Vũ Công Hòe
Giáp đường gom đường sắt - số 3 KCN Hòa Cầm
Mục 2775
4.430.0002.880.0002.470.0002.020.0001.650.000
Vũ Duy Thanh
Mục 2777
32.390.000
Vũ Duy Đoán
Mục 2776
19.090.000
Vũ Huy Tấn
Mục 2780
5.510.000
Vũ Hữu
Mục 2781
25.730.000
Vũ Hữu Lợi
Mục 2782
9.960.000
Vũ Lăng
Mục 2784
8.940.0003.450.0002.950.0002.480.0002.100.000
Vũ Lập
Mục 2783
7.490.000
Vũ Miên
Mục 2785
5.240.0002.860.0002.320.0001.400.0001.090.000
Vũ Mộng Nguyên
Đoạn 7,5m
Mục 2786
26.390.000
Vũ Mộng Nguyên
Đoạn 5,5m
21.830.0008.330.0007.140.0005.820.0004.720.000
Vũ Ngọc Nhạ
Mục 2787
24.570.000
Vũ Ngọc Phan
Đoạn đối diện với chợ Hòa Khánh
Mục 2788
17.070.000
Vũ Ngọc Phan
Đoạn còn lại
14.640.000
Vũ Phạm Hàm
Mục 2789
2.290.000
Vũ Quỳnh
Mục 2790
15.760.000
Vũ Thành Năm
Mục 2793
13.700.000
Vũ Thạnh
Mục 2792
7.100.000
Vũ Trọng Hoàng
Mục 2794
13.530.0004.500.0004.010.0003.290.0002.680.000
Vũ Trọng Hối
Đồng Sỹ Nguyên - Phan Huỳnh Điểu
Mục 2795
10.540.000
Vũ Trọng Phụng
Mục 2796
19.260.000
Vũ Tông Phan
Mục 2791
15.150.0007.360.0006.300.0005.130.0004.170.000
Vũ Văn Cẩn
Đoạn 7,5m
10.460.000
Vũ Văn Cẩn
Đoạn 10,5m
Mục 2797
12.250.000
Vũ Văn Dũng
Mục 2798
36.780.00011.870.00010.160.0006.440.0005.340.000
Vũ Xuân Thiều
Mục 2826
12.500.000
Vũ Đình Liên
Mục 2778
13.730.000
Vũ Đình Long
Mục 2779
19.160.0007.360.0006.300.0005.130.0004.170.000
Vũng Thùng 1
Mục 2799
9.320.000
Vũng Thùng 2
Mục 2800
7.560.000
Vũng Thùng 3
Mục 2801
7.500.000
Vũng Thùng 4
Mục 2802
7.560.000
Vũng Thùng 5
Mục 2803
7.410.000
Vũng Thùng 6
Mục 2804
7.480.000
Vũng Thùng 7
Mục 2805
7.690.000
Vũng Thùng 8
Mục 2806
7.480.000
Vũng Thùng 9
Mục 2807
7.560.0003.380.0002.910.0002.520.0001.960.000
Vương Thừa Vũ
Võ Nguyên Giáp - Hồ Nghinh
Mục 2827
51.440.000
Vương Thừa Vũ
Hồ Nghinh - cuối đường
35.670.00010.200.0008.760.0007.140.0005.820.000
Vạn Tường
Mục 2736
6.130.0002.190.0001.880.0001.540.0001.260.000
Xuân An 1
Nguyễn Đình Tựu - Nguyễn Đình Tựu
Mục 2830
11.540.0005.570.0004.530.0003.360.0002.620.000
Xuân Diệu
Mục 2831
22.870.000
Xuân Hòa 1
Mục 2835
18.710.000
Xuân Hòa 2
Mục 2836
18.710.0005.980.0004.980.0004.210.0002.950.000
Xuân Hòa 3
Mục 2837
22.490.000
Xuân Hòa 4
Mục 2838
22.490.000
Xuân Hòa 5
Mục 2839
20.240.000
Xuân Hồng
Đoạn 10,5m
Mục 2840
13.090.000
Xuân Hồng
Đoạn 7,5m
Mục 2840
11.340.000
Xuân Quỳnh
Mục 2841
22.290.0006.890.0005.930.0004.850.0003.950.000
Xuân Thiều 1
Mục 2843
6.400.000
Xuân Thiều 10
Mục 2852
6.280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.