Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 17/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Xuân Thiều 11
Mục 2853
6.880.000
Xuân Thiều 12
Mục 2854
6.420.000
Xuân Thiều 14
Mục 2855
6.520.000
Xuân Thiều 15
Mục 2856
6.400.000
Xuân Thiều 16
Mục 2857
6.400.000
Xuân Thiều 17
Mục 2858
6.400.000
Xuân Thiều 18
Mục 2859
4.820.000
Xuân Thiều 19
Mục 2860
4.550.000
Xuân Thiều 2
Mục 2844
6.400.000
Xuân Thiều 20
Mục 2861
3.780.000
Xuân Thiều 21
Mục 2862
3.780.000
Xuân Thiều 22
Mục 2863
5.000.000
Xuân Thiều 23
Mục 2864
4.410.000
Xuân Thiều 24
Mục 2865
5.660.000
Xuân Thiều 25
Mục 2866
4.450.000
Xuân Thiều 26
Mục 2867
4.420.000
Xuân Thiều 27
Mục 2868
4.550.000
Xuân Thiều 28
Mục 2869
4.550.000
Xuân Thiều 29
Mục 2870
4.820.000
Xuân Thiều 3
Mục 2845
7.710.000
Xuân Thiều 30
Mục 2871
4.550.000
Xuân Thiều 31
Mục 2872
4.550.000
Xuân Thiều 32
Mục 2873
4.550.000
Xuân Thiều 33
Mục 2874
4.610.000
Xuân Thiều 34
Mục 2875
9.440.000
Xuân Thiều 35
Mục 2876
9.440.000
Xuân Thiều 36
Mục 2877
7.060.000
Xuân Thiều 37
Mục 2878
7.060.000
Xuân Thiều 38
Mục 2879
7.060.000
Xuân Thiều 4
Mục 2846
7.710.000
Xuân Thiều 5
Mục 2847
7.090.000
Xuân Thiều 6
Mục 2848
6.400.000
Xuân Thiều 7
Mục 2849
7.340.000
Xuân Thiều 8
Mục 2850
6.690.000
Xuân Thiều 9
Mục 2851
6.250.000
Xuân Thủy
Mục 2880
23.440.000
Xuân Tâm
Mục 2842
22.970.00011.150.00010.060.0008.020.0006.470.000
Xuân Đán 1
Mục 2832
17.290.0007.950.0007.190.0005.990.0004.970.000
Xuân Đán 2
Mục 2833
15.150.0007.950.0007.190.0005.990.0004.970.000
Xuân Đán 3
Mục 2834
19.480.0007.950.0007.190.0005.990.0004.970.000
Xóm Đồng
Mục 2828
11.700.0005.670.0004.900.0004.000.0003.250.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Hữu Thọ
46.930.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh
2 Tháng 9 - Lê Thanh Nghị
Mục 2829
50.200.00016.630.00015.040.00013.710.00010.220.000
Yersin
Mục 2882
16.070.0005.670.0004.900.0004.000.0003.250.000
Yên Bái
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Mục 2883
74.370.00022.400.00019.240.00015.790.00012.970.000
Yên Bái
Nguyễn Thái Học - Lê Hồng Phong
67.710.00021.270.00018.330.00015.050.00012.360.000
Yên Khê 1
Dũng Sĩ Thanh Khê - cuối đường
16.990.000
Yên Khê 1
Nguyễn Tất Thành - Dũng Sĩ Thanh Khê
Mục 2884
18.470.0006.870.0005.590.0004.460.0003.310.000
Yên Khê 2
Dũng Sĩ Thanh Khê - cuối đường
18.040.0006.870.0005.590.0004.460.0003.310.000
Yên Khê 2
Nguyễn Tất Thành - Dũng Sĩ Thanh Khê
Mục 2885
18.930.0006.870.0005.590.0004.460.0003.310.000
Yên Khê 3
Mục 2886
17.950.000
Yên Thế
Mục 2887
16.580.000
Yến Bắc 1
Lê Thanh Hậu - Cầu Đỏ - Túy Loan
Mục 2888
4.780.000
Yến Bắc 2
Lê Thanh Hậu - Cầu Đỏ - Túy Loan
Mục 2889
5.150.000
Yết Kiêu
Mục 2890
22.830.0007.850.0006.710.0005.210.0004.250.000
Âu Cơ
Giáp đoạn nối dài đường số 8 - Đến giáp đường số 5
6.440.0002.770.0002.390.0002.180.0001.790.000
Âu Cơ
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Đình Trọng
Mục 172
19.890.0004.450.0003.900.0003.350.0002.720.000
Âu Cơ
Nguyễn Đình Trọng - Kiệt 205 Âu Cơ
14.220.0003.920.0003.500.0002.870.0002.340.000
Âu Cơ
Kiệt 205 Âu Cơ - Giáp đoạn nối dài đường số 8
5.730.0002.770.0002.390.0002.180.0001.790.000
Âu Dương Lân
Đoạn 7,5m x 2 bên bờ kênh
6.790.000
Âu Dương Lân
Đoạn 10,5m
Mục 173
7.750.000
Ông Khế 1
Mục 2012
3.810.000
Ông Khế 2
Mục 2013
3.270.000
Ông Khế 3
Mục 2014
3.270.000
Ông Khế 4
Mục 2015
3.270.000
Ông Khế 5
Mục 2016
3.270.000
Ông Khế 6
Mục 2017
3.270.000
Ông Ích Khiêm
Lê Đình Dương - Quang Trung
70.460.00024.210.00019.510.00013.910.00010.800.000
Ông Ích Khiêm
Quang Trung - Nguyễn Tất Thành
49.880.00017.560.00013.310.00011.720.0009.110.000
Ông Ích Khiêm
Nguyễn Văn Linh - Lê Đình Dương
Mục 2011
64.850.00021.790.00017.220.00012.740.0009.610.000
Ông Ích Đường
Cách Mạng Tháng 8 - Lê Đại Hành
21.810.0005.220.0004.510.0003.680.0003.010.000
Ông Ích Đường
cầu Cẩm Lệ - Cách Mạng Tháng 8
Mục 2010
24.770.0005.410.0004.890.0003.990.0003.270.000
Đa Mặn 1
Mục 612
10.280.000
Đa Mặn 10
Mục 621
11.160.000
Đa Mặn 11
Mục 622
11.790.000
Đa Mặn 12
Mục 623
11.790.000
Đa Mặn 14
Mục 624
11.790.000
Đa Mặn 15
Mục 625
10.730.000
Đa Mặn 2
Mục 613
10.280.000
Đa Mặn 3
Mục 614
10.280.0005.670.0004.900.0004.000.0003.250.000
Đa Mặn 4
Mục 615
10.280.0005.670.0004.900.0004.000.0003.250.000
Đa Mặn 5
Mục 616
13.540.000
Đa Mặn 6
Mục 617
13.540.0005.850.0005.040.0004.120.0003.350.000
Đa Mặn 7
Mục 618
13.540.0005.850.0005.040.0004.120.0003.350.000
Đa Mặn 8
Mục 619
11.160.0005.670.0004.900.0004.000.0003.250.000
Đa Mặn 9
Mục 620
11.160.000
Đa Mặn Đông 1
Mục 626
10.950.000
Đa Mặn Đông 2
Mục 627
11.590.000
Đa Mặn Đông 3
Mục 628
9.470.0005.670.0004.900.0004.000.0003.250.000
Đa Mặn Đông 4
Mục 629
10.480.0005.670.0004.900.0004.000.0003.250.000
Đa Phước 1
Mục 646
15.170.000
Đa Phước 10
Mục 655
14.860.000
Đa Phước 2
Mục 647
15.730.000
Đa Phước 3
Mục 648
15.170.000
Đa Phước 4
Mục 649
15.170.000
Đa Phước 5
Mục 650
14.860.000
Đa Phước 6
Mục 651
14.860.000
Đa Phước 7
Mục 652
14.860.000
Đa Phước 8
Mục 653
14.860.000
Đa Phước 9
Mục 654
15.170.000
Đinh Châu
Mục 767
18.420.000
Đinh Công Tráng
Mục 765
19.940.000
Đinh Công Trứ
Mục 766
22.570.0007.320.0006.290.0005.140.0004.190.000
Đinh Gia Khánh
Mục 770
12.820.000
Đinh Gia Trinh
Mục 771
11.340.0002.680.0002.190.0001.530.0001.190.000
Đinh Liệt
Mục 773
12.380.0004.500.0004.010.0003.290.0002.680.000
Đinh Lễ
Mục 772
14.020.000
Đinh Nhật Thận
Mục 776
9.540.0006.420.0005.420.0004.440.0003.610.000
Đinh Nhật Tân
Mục 775
6.560.0003.570.0003.150.0002.570.0002.080.000
Đinh Núp
Mục 774
11.680.000
Đinh Thị Hòa
Mục 778
35.480.00010.200.0008.760.0007.140.0005.820.000
Đinh Thị Vân
Mục 779
15.100.000
Đinh Tiên Hoàng
Mục 777
24.060.00010.010.0008.600.0007.040.0005.740.000
Đinh Văn Chấp
Mục 780
11.360.000
Đinh Văn Chất
Mục 781
4.860.000
Đinh Đạt
Mục 768
23.760.0006.990.0005.990.0004.910.0004.030.000
Đinh Đức Thiện
Mục 769
13.260.000
Điện Biên Phủ
chân Cầu vượt - cuối đường
21.550.0005.310.0004.310.0003.130.0002.640.000
Điện Biên Phủ
Đoạn 2 bên hầm chui
Mục 764
55.040.00013.710.00010.790.0008.510.0006.860.000
Điện Biên Phủ
Hà Huy Tập - chân Cầu vượt
58.720.00012.340.00010.070.0008.050.0006.110.000
Điện Biên Phủ
Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trừ đoạn 2 bên hầm chui)
62.870.00013.710.00010.790.0008.510.0006.860.000
Đoàn Hữu Trưng
Mục 782
12.050.0004.500.0004.010.0003.290.0002.680.000
Đoàn Khuê
Mục 783
19.870.0006.270.0005.390.0004.410.0003.590.000
Đoàn Nguyễn Thục
Mục 786
8.210.000
Đoàn Nguyễn Tuấn
Mục 785
6.820.000
Đoàn Ngọc Nhạc
Đoạn 5,5m
8.040.000
Đoàn Ngọc Nhạc
Đoạn 7,5m
Mục 784
9.870.000
Đoàn Nhữ Hài
Mục 787
20.300.0008.430.0007.200.0005.800.0004.240.000
Đoàn Phú Tứ
Mục 788
8.760.0003.840.0003.440.0002.800.0002.300.000
Đoàn Quý Phi
Mục 789
19.560.000
Đoàn Thị Điểm
Mục 790
39.020.00016.180.00013.840.00011.890.00010.240.000
Đoàn Trần Nghiệp
Mục 791
11.760.000
Đoàn Văn Cừ
Mục 792
5.550.000
Đà Sơn
Mục 656
8.170.0002.920.0002.610.0002.080.0001.700.000
Đà Sơn 2
Mục 657
4.530.0001.840.0001.570.0001.290.0001.010.000
Đà Sơn 3
Mục 658
6.820.000
Đà Sơn 4
Mục 659
5.490.000
Đà Sơn 5
Mục 660
5.530.000
Đà Sơn 6
Mục 661
5.490.000
Đà Sơn 7
Mục 662
5.490.000
Đà Sơn 8
Mục 663
5.490.000
Đàm Quang Trung
Mục 675
4.480.0002.600.0002.260.0001.930.0001.580.000
Đàm Thanh 1
Mục 676
5.600.000
Đàm Thanh 10
Mục 685
6.780.000
Đàm Thanh 11
Mục 686
6.780.000
Đàm Thanh 2
Mục 677
5.300.000
Đàm Thanh 3
Mục 678
5.120.000
Đàm Thanh 4
Mục 679
5.140.000
Đàm Thanh 5
Mục 680
5.300.000
Đàm Thanh 6
Mục 681
5.300.000
Đàm Thanh 7
Mục 682
5.300.000
Đàm Thanh 8
Mục 683
5.080.000
Đàm Thanh 9
Mục 684
5.300.000
Đàm Văn Lễ
Mục 687
13.160.0005.340.0004.460.0003.730.0003.040.000
Đào Cam Mộc
Mục 689
24.900.000
Đào Công Chính
Đoạn có vỉa hè hai bên đường
Mục 690
7.300.0003.980.0003.250.0002.660.0002.170.000
Đào Công Chính
Đoạn có vỉa hè một bên đường
6.340.0003.980.0003.250.0002.660.0002.170.000
Đào Công Soạn
Mục 691
5.580.000
Đào Doãn Địch
Mục 692
8.590.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Đào Duy Anh
Mục 693
30.430.000
Đào Duy Kỳ
Mục 694
13.570.000
Đào Duy Tùng
Mục 695
15.280.000
Đào Duy Từ
Hết nhà số 21 - cuối đường
30.110.00012.450.00010.740.0009.560.0008.320.000
Đào Duy Từ
Ông Ích Khiêm - Hết nhà số 21
Mục 696
37.450.00013.770.00011.850.00010.190.0008.750.000
Đào Nghiễm
Nguyễn Văn Cừ - Thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm
Mục 697
4.520.0002.000.0001.720.0001.410.0001.140.000
Đào Nghiễm
Thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm - cuối đường
3.950.0002.000.0001.720.0001.410.0001.140.000
Đào Nguyên Phổ
Mục 698
13.020.000
Đào Ngọc Chua
Mục 699
4.910.000
Đào Sư Tích
Hòa Nam 14 - cuối đường
7.580.0003.570.0003.150.0002.570.0002.080.000
Đào Sư Tích
Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 7,5m
Mục 700
10.340.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Đào Sư Tích
Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 5,5m
8.020.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Đào Trinh Nhất
Mục 702
6.030.000
Đào Trí
Mục 703
17.170.0008.800.0007.590.0006.540.0005.300.000
Đào Tấn
Đoạn không có vỉa hè
23.370.00015.800.00013.360.00011.040.0009.100.000
Đào Tấn
Đoạn có vỉa hè
Mục 701
25.950.00015.800.00013.360.00011.040.0009.100.000
Đá Bàn 1
Mục 630
5.640.000
Đá Bàn 10
Mục 639
4.040.000
Đá Bàn 11
Mục 640
5.640.000
Đá Bàn 2
Mục 631
4.580.000
Đá Bàn 3
Mục 632
4.730.000
Đá Bàn 4
Mục 633
4.730.000
Đá Bàn 5
Mục 634
4.040.000
Đá Bàn 6
Đoạn 3,75m
4.040.000
Đá Bàn 6
Đoạn 7,5m
Mục 635
5.640.000
Đá Bàn 7
Mục 636
4.040.000
Đá Bàn 8
Mục 637
4.040.000
Đá Bàn 9
Mục 638
4.730.000
Đá Mọc 1
Mục 641
8.230.0003.570.0003.150.0002.570.0002.080.000
Đá Mọc 2
Mục 642
8.000.000
Đá Mọc 3
Mục 643
8.000.000
Đá Mọc 4
Mục 644
8.340.0003.570.0003.150.0002.570.0002.080.000
Đá Mọc 5
Mục 645
8.000.000
Đò Xu
Mục 793
18.460.000
Đô Đốc Bảo
Mục 794
10.970.000
Đô Đốc Lân
Vũ Thạnh - cuối đường
10.350.000
Đô Đốc Lân
Hoàng Châu Ký - Vũ Thạnh
12.420.000
Đô Đốc Lân
Nguyễn Xuân Lâm - Hoàng Châu Ký
Mục 795
13.830.000
Đô Đốc Lộc
Đoạn 7,5m
11.100.000
Đô Đốc Lộc
Đoạn 10,5m
Mục 796
13.970.000
Đô Đốc Tuyết
Mục 797
10.090.000
Đông Du
Mục 855
13.580.000
Đông Giang
Mục 857
42.780.00011.780.00010.160.0006.440.0005.340.000
Đông Hải 1
Mục 858
11.810.000
Đông Hải 10
Mục 867
11.810.000
Đông Hải 11
Mục 868
11.720.000
Đông Hải 12
Mục 869
11.760.000
Đông Hải 14
Mục 870
11.810.000
Đông Hải 2
Mục 859
11.950.000
Đông Hải 3
Mục 860
11.720.000
Đông Hải 4
Mục 861
11.720.000
Đông Hải 5
Mục 862
11.600.000
Đông Hải 6
Mục 863
11.810.000
Đông Hải 7
Mục 864
11.810.000
Đông Hải 8
Mục 865
11.810.000
Đông Hải 9
Mục 866
11.720.000
Đông Kinh Nghĩa Thục
Mục 872
37.090.00010.200.0008.760.0007.140.0005.820.000
Đông Lợi 1
Mục 874
8.890.000
Đông Lợi 2
Mục 875
6.850.000
Đông Lợi 3
Mục 876
6.850.0004.240.0003.650.0002.850.0002.190.000
Đông Lợi 4
Mục 877
13.230.000
Đông Phước 1
Mục 878
3.970.0002.480.0002.120.0001.740.0001.420.000
Đông Thạnh 1
Mục 880
11.070.000
Đông Thạnh 2
Mục 881
11.070.000
Đông Thạnh 3
Mục 882
11.070.000
Đông Trà 1
Mục 883
6.450.000
Đông Trà 2
Mục 884
6.450.000
Đông Trà 3
Mục 885
6.450.000
Đông Trà 4
Mục 886
6.780.000
Đông Trà 5
Mục 887
6.450.000
Đông Trà 6
Mục 888
6.450.000
Đông Trà 7
Mục 889
6.450.000
Đông Trà 8
Mục 890
6.450.000
Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ
Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ
Mục 2897
2.280.000
Đường Hòa Phước - Hòa Khương
Hết địa phận xã Hòa Phước cũ - Hết địa phận phường Hòa Xuân
4.930.000
Đường Hòa Phước - Hòa Khương
Đường QL.1A - Hết địa phận xã Hòa Phước cũ
Mục 2903
4.940.000
Đường Ngô Xuân Thu nối dài
Cuối đường Ngô Xuân Thu - cầu Khe Răm
Mục 2905
980.000
Đường Ngô Xuân Thu nối dài
Ngã tư nhà văn hóa thôn Nam Yên - Cuối đường
540.000
Đường Ngô Xuân Thu nối dài
cầu Khe Răm - Ngã tư nhà văn hóa thôn Nam Yên
540.000
Đường QL.1A
Đoạn thuộc địa phận xã Hòa Châu cũ
Mục 2894
11.980.0002.860.0002.320.0001.400.0001.090.000
Đường QL.1A
Giáp địa phận xã Hòa Châu cũ - cầu Quá Giáng
9.290.0002.860.0002.320.0001.400.0001.090.000
Đường QL.1A
cầu Quá Giáng - Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Hòa Xuân
8.630.0002.570.0002.090.0001.260.000980.000
Đường QL.1A
Trung tâm Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công phường Hòa Xuân - Hết địa phận phường Hòa Xuân
8.410.0002.570.0002.090.0001.260.000980.000
Đường QL.1A cũ
Cầu Đỏ cũ - Đường ĐT.605
Mục 2895
1.750.000
Đường quy hoạch 10,5m từ đường Trần Đại Nghĩa vào trường Cao đẳng CNTT Hữu Nghị Việt Hàn
Mục 2893
10.510.0002.610.0002.220.0001.830.0001.440.000
Đường số 1 Khu công nghiệp Hoà Cầm
Mục 2891
4.760.000
Đường số 3 Khu công nghiệp Hoà Cầm
Mục 2892
4.380.0002.490.0002.130.0001.740.0001.420.000
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Khánh
3.160.000
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan
Đoạn thuộc địa phận phường Liên Chiểu
2.970.000
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan
Đoạn thuộc địa phận phường Hải Vân
Mục 2904
2.970.000
Đường vành đai phía Tây
Đoạn thuộc địa phận phường Liên Chiểu
Mục 2896
8.440.000
Đường ĐH.2
Địa phận phường Hòa Khánh - ĐT.602
Mục 2902
1.680.000
Đường ĐH.409
Đường QL.1A - Hết địa phận phường Hòa Phước cũ
Mục 2898
5.350.000
Đường ĐH.409
Đoạn thuộc địa bàn phường Hòa Châu cũ
1.750.000
Đường ĐT.601
Đường ĐH.602 - Địa phận phường Liên Chiểu
Mục 2899
3.220.000
Đường ĐT.601
Cầu vượt đường tránh Nam Hải Vân - Túy Loan - Địa phận phường Hải Vân
Mục 2.899
1.480.000
Đường ĐT.601
Khe Cầu Mít - Ngã ba vào cầu treo Hòa Bắc
810.000
Đường ĐT.601
Địa phận phường Hải Vân - Khe Cầu Mít
540.000
Đường ĐT.601
Cầu Khe Đào - Cuối đường
500.000
Đường ĐT.601
Ngã ba vào cầu treo Hòa Bắc - Cầu Khe Đào
540.000
Đường ĐT.601
Địa phận phường Liên Chiểu - Cầu vượt đường tránh Nam Hải Vân - Túy Loan
2.180.000
Đường ĐT.602
Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn - Hết địa phận phường Hòa Khánh
3.690.000
Đường ĐT.602
Đường Âu Cơ - Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn
Mục 2900
5.970.000
Đường ĐT.605
Đường QL.1A - Hết địa phận phường Hòa Xuân
Mục 2901
7.140.000
Đại An 1
Mục 664
7.560.000
Đại An 2
Mục 665
7.560.000
Đại An 3
Mục 666
8.780.000
Đại An 4
Mục 667
7.560.000
Đại An 5
Mục 668
8.780.000
Đại La 1
Mục 669
2.160.000
Đại La 2
Mục 670
1.780.000
Đại La 3
Đoạn 5,5m
1.780.000
Đại La 3
Đoạn 7,5m
Mục 671
2.160.000
Đại La 4
Mục 672
1.780.000
Đại La 5
Mục 673
1.780.000
Đại La 6
Mục 674
1.780.000
Đạm Phương
Mục 688
9.970.000
Đảo Xanh 1
Mục 704
29.530.000
Đảo Xanh 2
Mục 705
40.870.000
Đảo Xanh 3
Mục 706
29.530.000
Đảo Xanh 4
Mục 707
26.900.000
Đảo Xanh 5
Mục 708
26.900.000
Đảo Xanh 6
Mục 709
26.900.000
Đảo Xanh 7
Mục 710
39.000.000
Đầm Rong 1
Mục 740
21.280.00010.540.0008.530.0006.970.0005.650.000
Đầm Rong 2
Mục 741
21.280.00010.540.0008.530.0006.970.0005.650.000
Đầm Sen 1
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 742
10.960.000
Đầm Sen 10
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 751
9.870.000
Đầm Sen 11
Đầm Sen 10 - Đầm Sen 17
Mục 752
9.870.000
Đầm Sen 12
Đầm Sen 11 - Anh Đức
Mục 753
9.870.000
Đầm Sen 14
Đầm Sen 11 - Anh Đức
Mục 754
9.870.000
Đầm Sen 15
Đầm Sen 11 - Anh Đức
Mục 755
9.870.000
Đầm Sen 16
Đầm Sen 11 - Anh Đức
Mục 756
9.870.000
Đầm Sen 17
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 757
9.870.000
Đầm Sen 18
Đầm Sen 17 - Đầm Sen 20
Mục 758
9.870.000
Đầm Sen 19
Đầm Sen 17 - Đầm Sen 20
Mục 759
9.870.000
Đầm Sen 2
Đầm Sen 1 - Đầm Sen 6
Mục 743
9.870.000
Đầm Sen 20
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 760
9.870.000
Đầm Sen 21
Đầm Sen 20 - Hòa Quý
Mục 761
9.870.000
Đầm Sen 22
Đầm Sen 20 - Hòa Quý
Mục 762
9.870.000
Đầm Sen 3
Đầm Sen 2 - Anh Đức
Mục 744
9.870.000
Đầm Sen 4
Đầm Sen 2 - Anh Đức
Mục 745
9.870.000
Đầm Sen 5
Đầm Sen 2 - Anh Đức
Mục 746
9.870.000
Đầm Sen 6
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 747
9.870.000
Đầm Sen 7
Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10
Mục 748
9.870.000
Đầm Sen 8
Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10
Mục 749
9.870.000
Đầm Sen 9
Đầm Sen 6 - Đầm Sen 10
Mục 750
9.870.000
Đậu Quang Lĩnh
Mục 763
12.910.000
Đặng Chiêm
Mục 712
3.710.000
Đặng Chất
Mục 711
4.910.0001.850.0001.540.0001.320.0001.000.000
Đặng Dung
Âu Cơ - Ngô Văn Sở
Mục 713
15.680.000
Đặng Dung
Ngô Văn Sở - Nam Cao
12.820.000
Đặng Huy Trứ
Đinh Đức Thiện - cuối đường
9.130.000
Đặng Huy Trứ
Nguyễn Tất Thành - Đinh Đức Thiện
Mục 720
10.700.000
Đặng Huy Tá
Mục 719
11.570.0004.280.0003.680.0003.010.0002.460.000
Đặng Hòa
Đoạn 7,5m
Mục 717
10.060.000
Đặng Hòa
Đoạn 5,5m
7.760.000
Đặng Hồi Xuân
Mục 718
10.880.000
Đặng Minh Khiêm
Mục 721
11.310.000
Đặng Nguyên Cẩn
Mục 722
17.230.000
Đặng Nhơn
Mục 723
9.960.000
Đặng Như Mai
Mục 725
8.930.0004.130.0003.630.0003.050.0002.480.000
Đặng Nhữ Lâm
Mục 724
10.150.0006.110.0005.270.0004.600.0003.760.000
Đặng Phúc Thông
Mục 726
7.440.000
Đặng Thai Mai
Phan Thanh - Hàm Nghi
Mục 729
35.390.00016.700.00013.110.00010.640.0007.870.000
Đặng Thai Mai
Hàm Nghi - Đỗ Quang
33.590.00016.700.00013.110.00010.640.0007.870.000
Đặng Thái Thân
Mục 730
9.660.0003.570.0003.070.0002.510.0002.050.000
Đặng Thùy Trâm
Mục 731
25.800.00010.080.0009.050.0006.950.0005.650.000
Đặng Trần Côn
Mục 732
13.710.000
Đặng Tất
Mục 727
11.210.000
Đặng Tử Kính
Mục 728
28.840.00015.470.00013.240.00010.790.0008.640.000
Đặng Văn Bá
Mục 733
9.160.000
Đặng Văn Chung
Mục 736
10.290.000
Đặng Văn Kiều
Mục 734
6.170.000
Đặng Văn Ngữ
Mục 735
16.820.0004.840.0004.300.0003.520.0002.870.000
Đặng Vũ Hỷ
Mục 737
22.480.00011.430.0008.780.0007.520.0006.110.000
Đặng Xuân Bảng
Mục 738
15.000.000
Đặng Xuân Thiều
Mục 739
13.160.000
Đặng Đoàn Bằng
Mục 714
19.970.000
Đặng Đình Vân
Mục 715
16.640.000
Đặng Đức Siêu
Đoạn 7,5m
Mục 716
9.130.000
Đặng Đức Siêu
Đoạn 5,5m
7.020.000
Đốc Ngữ
Mục 847
14.250.0009.070.0007.790.0006.860.0005.900.000
Đống Công Tường
Mục 854
6.800.000
Đống Đa
3 tháng 2 - Như Nguyệt
58.620.000
Đống Đa
3 tháng 2 - Ông Ích Khiêm
Mục 856
65.970.00015.680.00014.130.00011.930.00010.580.000
Đồng Bài 1
Mục 850
12.920.000
Đồng Bài 2
Mục 851
11.890.000
Đồng Bài 3
Mục 852
11.890.000
Đồng Bài 4
Mục 853
12.290.000
Đồng Cửa 1
Mục 798
6.620.000
Đồng Cửa 2
Mục 799
6.890.000
Đồng Cửa 3
Mục 800
6.620.000
Đồng Cửa 4
Mục 801
8.400.000
Đồng Cửa 5
Mục 802
6.620.000
Đồng Cửa 6
Mục 803
6.890.000
Đồng Cửa 7
Mục 804
8.400.000
Đồng Khoa 1
Đường 7,5 chưa đặt tên - Tô Hoài
Mục 805
9.840.000
Đồng Khoa 2
Nam Long - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 806
9.840.000
Đồng Khoa 3
Đồng Khoa 1 - Đồng Khoa 4
Mục 807
9.840.000
Đồng Khoa 4
Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 808
9.840.000
Đồng Khoa 5
Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 809
9.840.000
Đồng Khoa 6
Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 810
9.840.000
Đồng Khoa 7
Đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 811
9.840.000
Đồng Khởi
Mục 873
9.760.000
Đồng Kè
Âu Cơ - Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè)
Mục 871
7.330.0003.210.0002.910.0002.420.0001.980.000
Đồng Kè
Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè) - cuối đường
6.050.0003.210.0002.910.0002.420.0001.980.000
Đồng Lớn 1
Mục 812
4.300.000
Đồng Lớn 10
Mục 821
4.300.000
Đồng Lớn 11
Mục 822
4.300.000
Đồng Lớn 12
Mục 823
4.300.000
Đồng Lớn 14
Mục 824
4.300.000
Đồng Lớn 15
Mục 825
4.300.000
Đồng Lớn 2
Mục 813
4.300.000
Đồng Lớn 3
Mục 814
4.300.000
Đồng Lớn 4
Mục 815
4.300.000
Đồng Lớn 5
Mục 816
4.300.000
Đồng Lớn 6
Mục 817
4.300.000
Đồng Lớn 7
Mục 818
4.300.000
Đồng Lớn 8
Mục 819
4.300.000
Đồng Lớn 9
Mục 820
4.300.000
Đồng Phước Huyến
Mục 879
8.110.000
Đồng Sỹ Nguyên
Phan Huỳnh Điểu - Đầm Sen 21
Mục 826
11.820.000
Đồng Trí 1
Mục 891
5.900.000
Đồng Trí 2
Mục 892
5.900.000
Đồng Trí 3
Mục 893
6.530.0003.810.0003.370.0002.620.0002.250.000
Đồng Trí 4
Mục 894
5.900.000
Đồng Trí 5
Mục 895
6.180.000
Đồng Trí 6
Mục 896
7.260.000
Đồng Trí 7
Mục 897
7.260.000
Đồng Trí 8
Mục 898
7.260.000
Đồng Xoài
Mục 899
13.160.000
Đỗ Anh Hàn
Lê Chân - Nguyễn Sĩ Cố
21.320.000
Đỗ Anh Hàn
Ngô Quyền - Lê Chân
Mục 827
28.190.000
Đỗ Bá
Võ Nguyên Giáp - Lê Quang Đạo
Mục 828
93.970.000
Đỗ Bá
An Thượng 17 - Ngũ Hành Sơn
42.810.0008.970.0007.670.0006.290.0005.160.000
Đỗ Bí
Mục 829
52.100.00014.760.00012.040.00010.010.0008.210.000
Đỗ Huy Uyển
Mục 835
30.630.000
Đỗ Hành
Mục 834
15.440.000
Đỗ Ngọc Du
Đoạn 10,5m
Mục 837
24.890.000
Đỗ Ngọc Du
Đoạn 5,5m
16.670.0006.170.0004.980.0004.210.0002.950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.