Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Ghi chú văn bản | Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026. |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 18/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đỗ Ngọc Du Đoạn 3,5m | 12.060.000 | 5.590.000 | 4.530.000 | 3.750.000 | 2.580.000 |
| Đỗ Nhuận Mục 838 | 8.750.000 | 4.500.000 | 3.940.000 | 3.220.000 | 2.640.000 |
| Đỗ Năng Tế Mục 836 | 9.750.000 | ||||
| Đỗ Pháp Thuận Mục 839 | 24.590.000 | ||||
| Đỗ Quang Mục 840 | 34.940.000 | 16.700.000 | 13.110.000 | 10.640.000 | 7.870.000 |
| Đỗ Quỳ Mục 841 | 13.560.000 | ||||
| Đỗ Thúc Tịnh Đoạn 5,5m | 11.520.000 | 5.420.000 | 4.680.000 | 3.610.000 | 2.940.000 |
| Đỗ Thúc Tịnh Đoạn 7,5m Mục 844 | 15.490.000 | 5.990.000 | 5.150.000 | 3.980.000 | 3.250.000 |
| Đỗ Thế Chấp Mục 843 | 46.430.000 | ||||
| Đỗ Tự Mục 842 | 9.130.000 | ||||
| Đỗ Xuân Cát Mục 845 | 21.660.000 | 11.910.000 | 10.540.000 | 8.990.000 | 7.670.000 |
| Đỗ Xuân Hợp Mục 846 | 17.390.000 | ||||
| Đỗ Đình Thiện Mục 832 | 5.450.000 | ||||
| Đỗ Đăng Tuyển Đoạn có vỉa hè Mục 831 | 11.480.000 | ||||
| Đỗ Đăng Tuyển Đoạn không có vỉa hè | 8.570.000 | 3.980.000 | 3.250.000 | 2.660.000 | 2.170.000 |
| Đỗ Đăng Đệ Mục 830 | 16.390.000 | ||||
| Đỗ Đức Dục Mục 833 | 7.050.000 | ||||
| Đội Cung Mục 849 | 10.010.000 | ||||
| Đội Cấn Mục 848 | 10.300.000 | ||||
| Đức Lợi 1 Mục 900 | 20.130.000 | ||||
| Đức Lợi 2 Mục 901 | 21.490.000 | 11.650.000 | 10.330.000 | 8.990.000 | 7.670.000 |
| Đức Lợi 3 Mục 902 | 22.600.000 | 11.650.000 | 10.330.000 | 8.990.000 | 7.670.000 |
| Ấp Bắc Mục 171 | 7.830.000 | 2.190.000 | 1.880.000 | 1.540.000 | 1.260.000 |
| Ỷ Lan Nguyên Phi Mục 2881 | 29.790.000 | 12.540.000 | 10.820.000 | 9.350.000 | 7.770.000 |
| Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá |
|---|---|
| Khu công nghệ cao MC (1,0 - 6,0 - 1,0) 6,0m Mục 7 | 2.083.000 |
| Khu công nghệ cao MC (2,0 - 10,5 - 2,0) 10,5m Mục 3 | 2.352.000 |
| Khu công nghệ cao MC (4,0 - 7,5 - 4,0) 7,5m Mục 6 | 2.221.000 |
| Khu công nghệ cao MC (6,0 - 10,5 - 6,0) 10,5m Mục 2 | 2.485.000 |
| Khu công nghệ cao MC (6,0 - 7,5 - 2,0) 7,5m Mục 5 | 2.221.000 |
| Khu công nghệ cao MC (6,0 - 7,5 - 6 - 7,5 - 6,0) 7,5m x 2 làn Mục 4 | 2.485.000 |
| Khu công nghệ cao MC(7,5 - 15 - 6 - 15 - 7,5) 15m x 2 làn Mục 1 | 3.688.000 |
| Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 Tháng 9 Phan Thành Tài - Tiểu La | 72.310.000 | 24.290.000 | 16.960.000 | 14.140.000 | 12.530.000 |
| 2 Tháng 9 Tiểu La - Xô Viết Nghệ Tĩnh | 80.500.000 | 18.350.000 | 15.460.000 | 13.380.000 | 11.590.000 |
| 2 Tháng 9 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 | 37.780.000 | 15.370.000 | 13.390.000 | 11.320.000 | 9.730.000 |
| 2 Tháng 9 Bảo tàng Chàm - Phan Thành Tài Mục 1 | 97.300.000 | 26.720.000 | 18.660.000 | 15.560.000 | 13.780.000 |
| 29 Tháng 3 Nguyễn Đình Thi - Nguyễn Phước Lan Mục 2 | 25.720.000 | ||||
| 29 Tháng 3 Nguyễn Phước Lan - Võ An Ninh | 22.070.000 | ||||
| 29 Tháng 3 Võ An Ninh - Văn Tiến Dũng | 18.190.000 | ||||
| 3 Tháng 2 Mục 3 | 54.350.000 | 17.170.000 | 14.740.000 | 12.060.000 | 9.840.000 |
| 30 Tháng 4 Mục 4 | 61.300.000 | ||||
| An Bắc 1 Mục 5 | 14.470.000 | ||||
| An Bắc 2 Mục 6 | 15.190.000 | ||||
| An Bắc 3 Mục 7 | 15.190.000 | ||||
| An Bắc 4 Mục 8 | 14.470.000 | ||||
| An Bắc 5 Mục 9 | 13.740.000 | ||||
| An Cư 1 Mục 10 | 30.280.000 | ||||
| An Cư 2 Mục 11 | 30.280.000 | ||||
| An Cư 3 Mục 12 | 30.280.000 | ||||
| An Cư 4 Mục 13 | 28.860.000 | ||||
| An Cư 5 Mục 14 | 28.840.000 | ||||
| An Cư 6 Mục 15 | 28.840.000 | ||||
| An Cư 7 Mục 16 | 28.180.000 | ||||
| An Dương Vương Mục 17 | 36.750.000 | ||||
| An Hòa 1 Mục 55 | 16.140.000 | ||||
| An Hòa 10 Mục 64 | 10.480.000 | 5.010.000 | 4.180.000 | 3.410.000 | 2.780.000 |
| An Hòa 11 Mục 65 | 10.340.000 | ||||
| An Hòa 12 Mục 66 | 16.140.000 | ||||
| An Hòa 14 Mục 67 | 12.770.000 | ||||
| An Hòa 15 Mục 68 | 14.550.000 | ||||
| An Hòa 16 Mục 69 | 14.550.000 | ||||
| An Hòa 17 Mục 70 | 14.550.000 | ||||
| An Hòa 18 Mục 71 | 14.550.000 | ||||
| An Hòa 2 Mục 56 | 12.770.000 | ||||
| An Hòa 3 Mục 57 | 12.770.000 | ||||
| An Hòa 4 Mục 58 | 16.180.000 | ||||
| An Hòa 5 Mục 59 | 12.110.000 | ||||
| An Hòa 6 Mục 60 | 12.770.000 | ||||
| An Hòa 7 Mục 61 | 12.770.000 | ||||
| An Hòa 8 Mục 62 | 12.770.000 | ||||
| An Hòa 9 Mục 63 | 16.140.000 | ||||
| An Hải 1 Mục 25 | 18.970.000 | ||||
| An Hải 10 Mục 34 | 17.430.000 | ||||
| An Hải 11 Mục 35 | 16.470.000 | ||||
| An Hải 12 Mục 36 | 19.100.000 | ||||
| An Hải 14 Mục 37 | 16.400.000 | ||||
| An Hải 15 Mục 38 | 16.470.000 | ||||
| An Hải 16 Mục 39 | 16.470.000 | ||||
| An Hải 17 Mục 40 | 17.080.000 | ||||
| An Hải 18 Mục 41 | 16.430.000 | ||||
| An Hải 19 Mục 42 | 16.580.000 | ||||
| An Hải 2 Mục 26 | 18.970.000 | ||||
| An Hải 20 Đoạn 5,5m Mục 43 | 17.300.000 | ||||
| An Hải 20 Đoạn còn lại | 16.550.000 | ||||
| An Hải 21 Mục 44 | 16.580.000 | ||||
| An Hải 22 Mục 45 | 17.140.000 | ||||
| An Hải 3 Mục 27 | 18.970.000 | ||||
| An Hải 4 Mục 28 | 18.970.000 | ||||
| An Hải 5 Đoạn 5,5m Mục 29 | 17.300.000 | ||||
| An Hải 5 Đoạn 3,5m | 15.100.000 | ||||
| An Hải 6 Đoạn 3,5m | 16.580.000 | ||||
| An Hải 6 Đoạn 5,5m Mục 30 | 18.970.000 | ||||
| An Hải 7 Mục 31 | 18.970.000 | ||||
| An Hải 8 Mục 32 | 18.970.000 | ||||
| An Hải 9 Mục 33 | 18.970.000 | ||||
| An Hải Bắc 1 Mục 46 | 15.100.000 | ||||
| An Hải Bắc 2 Mục 47 | 15.100.000 | ||||
| An Hải Bắc 3 Mục 48 | 15.100.000 | ||||
| An Hải Bắc 4 Mục 49 | 14.490.000 | ||||
| An Hải Bắc 5 Mục 50 | 15.100.000 | ||||
| An Hải Bắc 6 Mục 51 | 15.100.000 | ||||
| An Hải Bắc 7 Mục 52 | 18.970.000 | ||||
| An Hải Bắc 8 Mục 53 | 16.280.000 | ||||
| An Hải Đông 1 Mục 54 | 19.330.000 | 12.610.000 | 10.480.000 | 8.560.000 | 6.950.000 |
| An Mỹ Mục 72 | 29.920.000 | ||||
| An Mỹ 2 Mục 73 | 23.230.000 | ||||
| An Mỹ 3 Mục 74 | 22.190.000 | ||||
| An Mỹ 4 Mục 75 | 22.190.000 | ||||
| An Mỹ 5 Mục 76 | 23.230.000 | ||||
| An Mỹ 6 Mục 77 | 23.230.000 | ||||
| An Mỹ 7 Mục 78 | 23.230.000 | ||||
| An Mỹ 8 Mục 79 | 23.230.000 | ||||
| An Ngãi 1 Mục 80 | 2.790.000 | ||||
| An Ngãi 2 Mục 81 | 2.790.000 | ||||
| An Ngãi 3 Mục 82 | 3.440.000 | ||||
| An Ngãi 4 Mục 83 | 2.790.000 | ||||
| An Ngãi 5 Mục 84 | 2.790.000 | ||||
| An Ngãi 6 Mục 85 | 2.790.000 | ||||
| An Ngãi 7 Mục 86 | 2.790.000 | ||||
| An Ngãi 8 Mục 87 | 2.790.000 | ||||
| An Ngãi 9 Mục 88 | 2.850.000 | ||||
| An Nhơn 1 Mục 89 | 29.350.000 | ||||
| An Nhơn 10 Mục 98 | 20.680.000 | ||||
| An Nhơn 11 Mục 99 | 20.680.000 | ||||
| An Nhơn 12 Mục 100 | 20.680.000 | 9.400.000 | 8.080.000 | 6.820.000 | 5.680.000 |
| An Nhơn 14 Mục 101 | 20.680.000 | ||||
| An Nhơn 15 Mục 102 | 20.680.000 | ||||
| An Nhơn 2 Mục 90 | 26.410.000 | ||||
| An Nhơn 3 Mục 91 | 26.410.000 | 9.400.000 | 8.080.000 | 6.820.000 | 5.680.000 |
| An Nhơn 4 Mục 92 | 20.680.000 | ||||
| An Nhơn 5 Mục 93 | 20.680.000 | ||||
| An Nhơn 6 Mục 94 | 22.460.000 | ||||
| An Nhơn 7 Đoạn 5,5m Mục 95 | 22.900.000 | ||||
| An Nhơn 7 Đoạn 3,5m | 20.680.000 | ||||
| An Nhơn 8 Mục 96 | 22.280.000 | ||||
| An Nhơn 9 Mục 97 | 20.680.000 | 9.400.000 | 8.080.000 | 6.820.000 | 5.680.000 |
| An Nông Mục 103 | 27.340.000 | ||||
| An Thượng 1 Mục 105 | 112.550.000 | ||||
| An Thượng 10 Mục 114 | 30.780.000 | ||||
| An Thượng 11 Mục 115 | 31.150.000 | ||||
| An Thượng 12 Mục 116 | 22.430.000 | ||||
| An Thượng 14 Mục 117 | 23.510.000 | 10.180.000 | 8.740.000 | 7.180.000 | 5.890.000 |
| An Thượng 15 Mục 118 | 22.370.000 | ||||
| An Thượng 16 Mục 119 | 22.310.000 | ||||
| An Thượng 17 Mục 120 | 25.060.000 | ||||
| An Thượng 18 Mục 121 | 22.380.000 | 10.180.000 | 8.740.000 | 7.180.000 | 5.890.000 |
| An Thượng 19 Mục 122 | 22.510.000 | ||||
| An Thượng 2 Mục 106 | 99.270.000 | ||||
| An Thượng 20 Mục 123 | 25.900.000 | ||||
| An Thượng 21 Đoạn 5,5m Mục 124 | 25.300.000 | ||||
| An Thượng 21 Đoạn 3,5m | 22.370.000 | 8.780.000 | 7.630.000 | 6.250.000 | 5.120.000 |
| An Thượng 22 Mục 125 | 28.180.000 | 10.760.000 | 9.200.000 | 7.540.000 | 6.190.000 |
| An Thượng 23 Mục 126 | 26.080.000 | ||||
| An Thượng 24 Đoạn chỉnh trang Mục 127 | 27.520.000 | 10.760.000 | 9.200.000 | 7.540.000 | 6.190.000 |
| An Thượng 24 Đoạn chia lô | 26.080.000 | 10.760.000 | 9.200.000 | 7.540.000 | 6.190.000 |
| An Thượng 26 Mục 128 | 63.440.000 | ||||
| An Thượng 27 Mục 129 | 58.330.000 | ||||
| An Thượng 28 Mục 130 | 58.330.000 | ||||
| An Thượng 29 Lê Quang Đạo - cuối đường | 53.450.000 | 10.760.000 | 9.200.000 | 7.540.000 | 6.190.000 |
| An Thượng 29 Trần Bạch Đằng - Lê Quang Đạo Mục 131 | 60.170.000 | ||||
| An Thượng 3 Mục 107 | 88.340.000 | ||||
| An Thượng 30 Mục 132 | 55.670.000 | ||||
| An Thượng 31 Mục 133 | 56.160.000 | ||||
| An Thượng 32 Mục 134 | 56.160.000 | ||||
| An Thượng 33 Mục 135 | 56.160.000 | ||||
| An Thượng 34 Mục 136 | 57.340.000 | ||||
| An Thượng 35 Đoạn 7,5m Mục 137 | 63.290.000 | ||||
| An Thượng 35 Đoạn 5,5m | 50.960.000 | ||||
| An Thượng 36 Mục 138 | 63.290.000 | ||||
| An Thượng 37 Mục 139 | 50.040.000 | ||||
| An Thượng 38 Mục 140 | 50.960.000 | ||||
| An Thượng 39 Mục 141 | 50.960.000 | ||||
| An Thượng 4 Mục 108 | 80.020.000 | ||||
| An Thượng 40 Mục 142 | 46.610.000 | ||||
| An Thượng 5 Mục 109 | 24.120.000 | ||||
| An Thượng 6 Mục 110 | 34.670.000 | ||||
| An Thượng 7 Mục 111 | 24.100.000 | ||||
| An Thượng 8 Mục 112 | 24.130.000 | ||||
| An Thượng 9 Mục 113 | 33.220.000 | ||||
| An Trung 1 Mục 143 | 30.890.000 | 13.270.000 | 10.680.000 | 8.720.000 | 6.700.000 |
| An Trung 10 Mục 152 | 16.750.000 | ||||
| An Trung 11 Mục 153 | 16.960.000 | ||||
| An Trung 12 Mục 154 | 16.750.000 | ||||
| An Trung 14 Mục 155 | 16.750.000 | ||||
| An Trung 15 Mục 156 | 16.750.000 | ||||
| An Trung 16 Mục 157 | 16.750.000 | ||||
| An Trung 2 Mục 144 | 30.890.000 | ||||
| An Trung 3 Mục 145 | 42.070.000 | ||||
| An Trung 4 Mục 146 | 20.570.000 | ||||
| An Trung 5 Mục 147 | 16.750.000 | ||||
| An Trung 6 Mục 148 | 16.750.000 | ||||
| An Trung 7 Mục 149 | 16.750.000 | ||||
| An Trung 8 Mục 150 | 16.750.000 | ||||
| An Trung 9 Mục 151 | 20.170.000 | ||||
| An Trung Đông 1 Mục 158 | 24.200.000 | 12.850.000 | 10.840.000 | 8.570.000 | 6.990.000 |
| An Trung Đông 2 Mục 159 | 24.500.000 | ||||
| An Trung Đông 3 Mục 160 | 24.500.000 | ||||
| An Trung Đông 4 Mục 161 | 24.500.000 | ||||
| An Trung Đông 5 Mục 162 | 24.500.000 | ||||
| An Trung Đông 6 Mục 163 | 24.500.000 | ||||
| An Trung Đông 7 Đoạn 3,5m | 24.500.000 | 12.850.000 | 10.840.000 | 8.570.000 | 6.990.000 |
| An Trung Đông 7 Đoạn 5,5m Mục 164 | 24.500.000 | 12.850.000 | 10.840.000 | 8.570.000 | 6.990.000 |
| An Tư Công Chúa Mục 104 | 23.580.000 | ||||
| An Vĩnh Mục 165 | 19.950.000 | 12.400.000 | 11.220.000 | 7.900.000 | 6.580.000 |
| An Xuân Mục 166 | 25.320.000 | ||||
| An Xuân 1 Mục 167 | 15.520.000 | ||||
| An Xuân 2 Mục 168 | 15.520.000 | ||||
| An Đồn Mục 18 | 33.830.000 | 11.560.000 | 9.900.000 | 8.100.000 | 6.610.000 |
| An Đồn 1 Mục 19 | 33.830.000 | ||||
| An Đồn 2 Mục 20 | 29.380.000 | ||||
| An Đồn 3 Mục 21 | 40.040.000 | ||||
| An Đồn 4 Mục 22 | 46.570.000 | ||||
| An Đồn 5 Mục 23 | 40.280.000 | ||||
| An Đồn 6 Mục 24 | 45.710.000 | ||||
| Anh Thơ Mục 170 | 19.770.000 | ||||
| Anh Đức Hòa Quý - Hòa Quý Mục 169 | 14.090.000 | ||||
| B1 - Hồng Phước Mục 438 | 10.720.000 | ||||
| Ba Đình Nguyễn Thị Minh Khai - cuối đường | 36.280.000 | 16.550.000 | 14.390.000 | 12.130.000 | 10.020.000 |
| Ba Đình Lê Lợi - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 194 | 41.220.000 | 21.700.000 | 15.840.000 | 14.330.000 | 11.530.000 |
| Ban Ban 1 Mục 174 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 10 Mục 183 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 11 Mục 184 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 12 Mục 185 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 14 Mục 186 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 15 Mục 187 | 9.100.000 | ||||
| Ban Ban 16 Mục 188 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 17 Mục 189 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 18 Mục 190 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 19 Mục 191 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 2 Mục 175 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 20 Mục 192 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 21 Mục 193 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 3 Mục 176 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 4 Mục 177 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 5 Mục 178 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 6 Mục 179 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 7 Mục 180 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 8 Mục 181 | 7.790.000 | ||||
| Ban Ban 9 Mục 182 | 7.510.000 | ||||
| Bà Bang Nhãn Mục 208 | 12.510.000 | 4.330.000 | 3.710.000 | 3.040.000 | 2.480.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan Dương Thị Xuân Quý - Chế Lan Viên | 31.520.000 | 10.600.000 | 9.160.000 | 7.520.000 | 6.160.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan Chế Lan Viên - cuối đường | 27.310.000 | 10.600.000 | 9.160.000 | 7.520.000 | 6.160.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan Ngũ Hành Sơn - Dương Thị Xuân Quý Mục 209 | 37.390.000 | ||||
| Bà Nà - Suối Mơ Đoạn thuộc phường Hòa Khánh Mục 210 | 8.380.000 | ||||
| Bàu Cầu 1 Mục 215 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 10 Mục 224 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 11 Mục 225 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 12 Mục 226 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 14 Mục 227 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 15 Mục 228 | 7.400.000 | ||||
| Bàu Cầu 16 Mục 229 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 17 Mục 230 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 18 Mục 231 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 19 Mục 232 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 2 Mục 216 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 20 Mục 233 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 21 Mục 234 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 22 Mục 235 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 23 Mục 236 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 24 Mục 237 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 25 Mục 238 | 8.420.000 | ||||
| Bàu Cầu 26 Mục 239 | 7.220.000 | ||||
| Bàu Cầu 27 Mục 240 | 7.190.000 | ||||
| Bàu Cầu 28 Mục 241 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 3 Mục 217 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 4 Mục 218 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 5 Mục 219 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 6 Mục 220 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 7 Mục 221 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 8 Mục 222 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Cầu 9 Mục 223 | 7.270.000 | ||||
| Bàu Gia 1 Mục 242 | 7.530.000 | ||||
| Bàu Gia Thượng 1 Mục 243 | 8.200.000 | 4.730.000 | 4.120.000 | 3.350.000 | 2.720.000 |
| Bàu Gia Thượng 2 Mục 244 | 8.200.000 | ||||
| Bàu Gia Thượng 3 Mục 245 | 8.230.000 | ||||
| Bàu Gia Thượng 4 Mục 246 | 10.360.000 | ||||
| Bàu Hạc 1 Mục 247 | 24.610.000 | 11.070.000 | 9.050.000 | 6.790.000 | 5.200.000 |
| Bàu Hạc 2 Mục 248 | 23.470.000 | ||||
| Bàu Hạc 3 Mục 249 | 22.550.000 | ||||
| Bàu Hạc 4 Mục 250 | 22.550.000 | ||||
| Bàu Hạc 5 Mục 251 | 21.980.000 | 9.540.000 | 7.910.000 | 6.020.000 | 4.660.000 |
| Bàu Hạc 6 Mục 252 | 24.610.000 | 11.070.000 | 9.050.000 | 6.790.000 | 5.200.000 |
| Bàu Hạc 7 Mục 253 | 24.760.000 | ||||
| Bàu Hạc 8 Mục 254 | 24.760.000 | ||||
| Bàu Làng Mục 255 | 20.090.000 | 7.400.000 | 5.980.000 | 5.050.000 | 3.540.000 |
| Bàu Làng 2 Mục 256 | 20.000.000 | ||||
| Bàu Làng 3 Mục 257 | 20.000.000 | ||||
| Bàu Làng 4 Mục 258 | 20.000.000 | ||||
| Bàu Làng 5 Nguyễn Đức Trung - Đỗ Ngọc Du Mục 259 | 19.290.000 | ||||
| Bàu Làng 6 Bàu Làng 3 - Đỗ Ngọc Du Mục 260 | 19.290.000 | ||||
| Bàu Mạc 1 Mục 261 | 10.000.000 | ||||
| Bàu Mạc 10 Mục 270 | 9.090.000 | ||||
| Bàu Mạc 11 Mục 271 | 9.090.000 | ||||
| Bàu Mạc 12 Mục 272 | 10.210.000 | 3.780.000 | 3.280.000 | 2.680.000 | 2.170.000 |
| Bàu Mạc 14 Mục 273 | 9.090.000 | 3.780.000 | 3.280.000 | 2.680.000 | 2.170.000 |
| Bàu Mạc 15 Mục 274 | 9.090.000 | 3.780.000 | 3.280.000 | 2.680.000 | 2.170.000 |
| Bàu Mạc 16 Mục 275 | 9.090.000 | ||||
| Bàu Mạc 17 Mục 276 | 9.890.000 | ||||
| Bàu Mạc 18 Mục 277 | 8.980.000 | ||||
| Bàu Mạc 19 Mục 278 | 10.330.000 | ||||
| Bàu Mạc 2 Mục 262 | 10.000.000 | ||||
| Bàu Mạc 20 Mục 279 | 8.830.000 | ||||
| Bàu Mạc 21 Mục 280 | 9.740.000 | ||||
| Bàu Mạc 22 Mục 281 | 10.000.000 | ||||
| Bàu Mạc 23 Mục 282 | 13.180.000 | ||||
| Bàu Mạc 3 Mục 263 | 10.000.000 | ||||
| Bàu Mạc 4 Mục 264 | 9.750.000 | ||||
| Bàu Mạc 5 Mục 265 | 10.190.000 | ||||
| Bàu Mạc 6 Mục 266 | 9.980.000 | ||||
| Bàu Mạc 7 Mục 267 | 9.680.000 | ||||
| Bàu Mạc 8 Mục 268 | 10.000.000 | ||||
| Bàu Mạc 9 Mục 269 | 11.220.000 | 3.780.000 | 3.280.000 | 2.680.000 | 2.170.000 |
| Bàu Nghè 1 Mục 297 | 2.790.000 | ||||
| Bàu Nghè 2 Mục 298 | 2.790.000 | ||||
| Bàu Nghè 3 Mục 299 | 2.790.000 | ||||
| Bàu Nghè 4 Mục 300 | 2.790.000 | ||||
| Bàu Nghè 5 Mục 301 | 3.440.000 | ||||
| Bàu Nghè 6 Mục 302 | 2.790.000 | ||||
| Bàu Nghè 7 Mục 303 | 2.790.000 | ||||
| Bàu Nghè 8 Mục 304 | 2.790.000 | ||||
| Bàu Nghè 9 Mục 305 | 2.790.000 | ||||
| Bàu Năng 1 Lý Thái Tông - Đặng Minh Khiêm Mục 283 | 13.830.000 | ||||
| Bàu Năng 1 Đặng Minh Khiêm - cuối đường | 12.990.000 | 5.140.000 | 4.410.000 | 3.610.000 | 2.950.000 |
| Bàu Năng 10 Mục 292 | 13.060.000 | ||||
| Bàu Năng 11 Mục 293 | 12.520.000 | 5.280.000 | 4.520.000 | 3.700.000 | 3.130.000 |
| Bàu Năng 12 Mục 294 | 11.610.000 | ||||
| Bàu Năng 14 Mục 295 | 11.440.000 | ||||
| Bàu Năng 15 Mục 296 | 13.400.000 | ||||
| Bàu Năng 2 Mục 284 | 13.970.000 | ||||
| Bàu Năng 3 Mục 285 | 15.100.000 | ||||
| Bàu Năng 4 Mục 286 | 13.810.000 | ||||
| Bàu Năng 5 Mục 287 | 14.140.000 | ||||
| Bàu Năng 6 Mục 288 | 13.810.000 | ||||
| Bàu Năng 7 Mục 289 | 13.400.000 | ||||
| Bàu Năng 8 Mục 290 | 13.400.000 | ||||
| Bàu Năng 9 Mục 291 | 13.630.000 | ||||
| Bàu Sen 1 Mục 322 | 30.770.000 | ||||
| Bàu Sen 2 Mục 323 | 27.470.000 | ||||
| Bàu Sen 3 Mục 324 | 26.240.000 | ||||
| Bàu Tràm 1 Mục 311 | 20.230.000 | ||||
| Bàu Tràm 2 Mục 312 | 20.560.000 | ||||
| Bàu Tràm 3 Mục 313 | 18.430.000 | ||||
| Bàu Tràm Trung Mục 314 | 20.030.000 | ||||
| Bàu Trảng 1 Mục 315 | 14.110.000 | 6.120.000 | 4.700.000 | 3.890.000 | 3.270.000 |
| Bàu Trảng 2 Mục 316 | 13.460.000 | ||||
| Bàu Trảng 3 Mục 317 | 15.480.000 | ||||
| Bàu Trảng 4 Mục 318 | 15.130.000 | ||||
| Bàu Trảng 5 Mục 319 | 13.460.000 | 6.120.000 | 4.700.000 | 3.890.000 | 3.270.000 |
| Bàu Trảng 6 Mục 320 | 15.480.000 | ||||
| Bàu Trảng 7 Mục 321 | 13.090.000 | 6.120.000 | 4.700.000 | 3.890.000 | 3.270.000 |
| Bàu Vàng 1 Mục 325 | 10.420.000 | ||||
| Bàu Vàng 2 Mục 326 | 10.670.000 | ||||
| Bàu Vàng 3 Mục 327 | 10.670.000 | ||||
| Bàu Vàng 4 Mục 328 | 10.670.000 | ||||
| Bàu Vàng 5 Mục 329 | 10.670.000 | ||||
| Bàu Vàng 6 Mục 330 | 10.670.000 | ||||
| Bá Giáng 1 Mục 195 | 9.020.000 | ||||
| Bá Giáng 10 Mục 204 | 9.860.000 | ||||
| Bá Giáng 11 Mục 205 | 9.900.000 | ||||
| Bá Giáng 12 Mục 206 | 9.900.000 | ||||
| Bá Giáng 14 Mục 207 | 9.900.000 | ||||
| Bá Giáng 2 Mục 196 | 9.020.000 | ||||
| Bá Giáng 3 Mục 197 | 9.020.000 | ||||
| Bá Giáng 4 Mục 198 | 9.020.000 | ||||
| Bá Giáng 5 Mục 199 | 10.890.000 | ||||
| Bá Giáng 6 Mục 200 | 9.860.000 | ||||
| Bá Giáng 7 Mục 201 | 9.860.000 | ||||
| Bá Giáng 8 Mục 202 | 9.860.000 | ||||
| Bá Giáng 9 Mục 203 | 9.860.000 | ||||
| Bát Nàn Công Chúa Mục 214 | 14.340.000 | ||||
| Bãi Sậy Mục 213 | 13.990.000 | ||||
| Bình An 1 Mục 335 | 18.770.000 | ||||
| Bình An 2 Mục 336 | 18.770.000 | ||||
| Bình An 3 Mục 337 | 18.710.000 | ||||
| Bình An 4 Mục 338 | 18.770.000 | ||||
| Bình An 5 Mục 339 | 18.770.000 | ||||
| Bình An 6 Mục 340 | 18.770.000 | ||||
| Bình An 7 Đoạn 7,5m | 17.050.000 | 10.880.000 | 9.340.000 | 8.230.000 | 7.080.000 |
| Bình An 7 Đoạn 5,5m Mục 341 | 15.370.000 | 10.880.000 | 9.340.000 | 8.230.000 | 7.080.000 |
| Bình Giã Mục 342 | 10.110.000 | ||||
| Bình Hòa 1 Mục 343 | 10.480.000 | ||||
| Bình Hòa 10 Mục 352 | 17.260.000 | ||||
| Bình Hòa 11 Mục 353 | 12.890.000 | ||||
| Bình Hòa 12 Mục 354 | 12.890.000 | ||||
| Bình Hòa 14 Mục 355 | 11.400.000 | 5.230.000 | 4.600.000 | 3.740.000 | 3.050.000 |
| Bình Hòa 15 Mục 356 | 11.450.000 | 5.230.000 | 4.600.000 | 3.740.000 | 3.050.000 |
| Bình Hòa 16 Mục 357 | 15.680.000 | ||||
| Bình Hòa 2 Mục 344 | 10.480.000 | ||||
| Bình Hòa 3 Mục 345 | 10.480.000 | ||||
| Bình Hòa 4 Mục 346 | 12.140.000 | ||||
| Bình Hòa 5 Mục 347 | 10.480.000 | ||||
| Bình Hòa 6 Mục 348 | 10.480.000 | ||||
| Bình Hòa 7 Mục 349 | 10.480.000 | ||||
| Bình Hòa 8 Mục 350 | 10.220.000 | ||||
| Bình Hòa 9 Mục 351 | 10.660.000 | ||||
| Bình Kỳ Mai Đăng Chơn - cầu Quốc Mục 358 | 5.930.000 | 2.220.000 | 1.910.000 | 1.560.000 | 1.270.000 |
| Bình Minh 1 Mục 359 | 40.190.000 | ||||
| Bình Minh 10 Mục 368 | 92.320.000 | ||||
| Bình Minh 2 Mục 360 | 36.590.000 | ||||
| Bình Minh 3 Mục 361 | 38.040.000 | ||||
| Bình Minh 4 Mục 362 | 99.770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.