Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 18/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Đỗ Ngọc Du
Đoạn 3,5m
12.060.0005.590.0004.530.0003.750.0002.580.000
Đỗ Nhuận
Mục 838
8.750.0004.500.0003.940.0003.220.0002.640.000
Đỗ Năng Tế
Mục 836
9.750.000
Đỗ Pháp Thuận
Mục 839
24.590.000
Đỗ Quang
Mục 840
34.940.00016.700.00013.110.00010.640.0007.870.000
Đỗ Quỳ
Mục 841
13.560.000
Đỗ Thúc Tịnh
Đoạn 5,5m
11.520.0005.420.0004.680.0003.610.0002.940.000
Đỗ Thúc Tịnh
Đoạn 7,5m
Mục 844
15.490.0005.990.0005.150.0003.980.0003.250.000
Đỗ Thế Chấp
Mục 843
46.430.000
Đỗ Tự
Mục 842
9.130.000
Đỗ Xuân Cát
Mục 845
21.660.00011.910.00010.540.0008.990.0007.670.000
Đỗ Xuân Hợp
Mục 846
17.390.000
Đỗ Đình Thiện
Mục 832
5.450.000
Đỗ Đăng Tuyển
Đoạn có vỉa hè
Mục 831
11.480.000
Đỗ Đăng Tuyển
Đoạn không có vỉa hè
8.570.0003.980.0003.250.0002.660.0002.170.000
Đỗ Đăng Đệ
Mục 830
16.390.000
Đỗ Đức Dục
Mục 833
7.050.000
Đội Cung
Mục 849
10.010.000
Đội Cấn
Mục 848
10.300.000
Đức Lợi 1
Mục 900
20.130.000
Đức Lợi 2
Mục 901
21.490.00011.650.00010.330.0008.990.0007.670.000
Đức Lợi 3
Mục 902
22.600.00011.650.00010.330.0008.990.0007.670.000
Ấp Bắc
Mục 171
7.830.0002.190.0001.880.0001.540.0001.260.000
Ỷ Lan Nguyên Phi
Mục 2881
29.790.00012.540.00010.820.0009.350.0007.770.000
Giá đất thương mại, dịch vụGiá
Khu công nghệ cao
MC (1,0 - 6,0 - 1,0)
6,0m
Mục 7
2.083.000
Khu công nghệ cao
MC (2,0 - 10,5 - 2,0)
10,5m
Mục 3
2.352.000
Khu công nghệ cao
MC (4,0 - 7,5 - 4,0)
7,5m
Mục 6
2.221.000
Khu công nghệ cao
MC (6,0 - 10,5 - 6,0)
10,5m
Mục 2
2.485.000
Khu công nghệ cao
MC (6,0 - 7,5 - 2,0)
7,5m
Mục 5
2.221.000
Khu công nghệ cao
MC (6,0 - 7,5 - 6 - 7,5 - 6,0)
7,5m x 2 làn
Mục 4
2.485.000
Khu công nghệ cao
MC(7,5 - 15 - 6 - 15 - 7,5)
15m x 2 làn
Mục 1
3.688.000
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
2 Tháng 9
Phan Thành Tài - Tiểu La
72.310.00024.290.00016.960.00014.140.00012.530.000
2 Tháng 9
Tiểu La - Xô Viết Nghệ Tĩnh
80.500.00018.350.00015.460.00013.380.00011.590.000
2 Tháng 9
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
37.780.00015.370.00013.390.00011.320.0009.730.000
2 Tháng 9
Bảo tàng Chàm - Phan Thành Tài
Mục 1
97.300.00026.720.00018.660.00015.560.00013.780.000
29 Tháng 3
Nguyễn Đình Thi - Nguyễn Phước Lan
Mục 2
25.720.000
29 Tháng 3
Nguyễn Phước Lan - Võ An Ninh
22.070.000
29 Tháng 3
Võ An Ninh - Văn Tiến Dũng
18.190.000
3 Tháng 2
Mục 3
54.350.00017.170.00014.740.00012.060.0009.840.000
30 Tháng 4
Mục 4
61.300.000
An Bắc 1
Mục 5
14.470.000
An Bắc 2
Mục 6
15.190.000
An Bắc 3
Mục 7
15.190.000
An Bắc 4
Mục 8
14.470.000
An Bắc 5
Mục 9
13.740.000
An Cư 1
Mục 10
30.280.000
An Cư 2
Mục 11
30.280.000
An Cư 3
Mục 12
30.280.000
An Cư 4
Mục 13
28.860.000
An Cư 5
Mục 14
28.840.000
An Cư 6
Mục 15
28.840.000
An Cư 7
Mục 16
28.180.000
An Dương Vương
Mục 17
36.750.000
An Hòa 1
Mục 55
16.140.000
An Hòa 10
Mục 64
10.480.0005.010.0004.180.0003.410.0002.780.000
An Hòa 11
Mục 65
10.340.000
An Hòa 12
Mục 66
16.140.000
An Hòa 14
Mục 67
12.770.000
An Hòa 15
Mục 68
14.550.000
An Hòa 16
Mục 69
14.550.000
An Hòa 17
Mục 70
14.550.000
An Hòa 18
Mục 71
14.550.000
An Hòa 2
Mục 56
12.770.000
An Hòa 3
Mục 57
12.770.000
An Hòa 4
Mục 58
16.180.000
An Hòa 5
Mục 59
12.110.000
An Hòa 6
Mục 60
12.770.000
An Hòa 7
Mục 61
12.770.000
An Hòa 8
Mục 62
12.770.000
An Hòa 9
Mục 63
16.140.000
An Hải 1
Mục 25
18.970.000
An Hải 10
Mục 34
17.430.000
An Hải 11
Mục 35
16.470.000
An Hải 12
Mục 36
19.100.000
An Hải 14
Mục 37
16.400.000
An Hải 15
Mục 38
16.470.000
An Hải 16
Mục 39
16.470.000
An Hải 17
Mục 40
17.080.000
An Hải 18
Mục 41
16.430.000
An Hải 19
Mục 42
16.580.000
An Hải 2
Mục 26
18.970.000
An Hải 20
Đoạn 5,5m
Mục 43
17.300.000
An Hải 20
Đoạn còn lại
16.550.000
An Hải 21
Mục 44
16.580.000
An Hải 22
Mục 45
17.140.000
An Hải 3
Mục 27
18.970.000
An Hải 4
Mục 28
18.970.000
An Hải 5
Đoạn 5,5m
Mục 29
17.300.000
An Hải 5
Đoạn 3,5m
15.100.000
An Hải 6
Đoạn 3,5m
16.580.000
An Hải 6
Đoạn 5,5m
Mục 30
18.970.000
An Hải 7
Mục 31
18.970.000
An Hải 8
Mục 32
18.970.000
An Hải 9
Mục 33
18.970.000
An Hải Bắc 1
Mục 46
15.100.000
An Hải Bắc 2
Mục 47
15.100.000
An Hải Bắc 3
Mục 48
15.100.000
An Hải Bắc 4
Mục 49
14.490.000
An Hải Bắc 5
Mục 50
15.100.000
An Hải Bắc 6
Mục 51
15.100.000
An Hải Bắc 7
Mục 52
18.970.000
An Hải Bắc 8
Mục 53
16.280.000
An Hải Đông 1
Mục 54
19.330.00012.610.00010.480.0008.560.0006.950.000
An Mỹ
Mục 72
29.920.000
An Mỹ 2
Mục 73
23.230.000
An Mỹ 3
Mục 74
22.190.000
An Mỹ 4
Mục 75
22.190.000
An Mỹ 5
Mục 76
23.230.000
An Mỹ 6
Mục 77
23.230.000
An Mỹ 7
Mục 78
23.230.000
An Mỹ 8
Mục 79
23.230.000
An Ngãi 1
Mục 80
2.790.000
An Ngãi 2
Mục 81
2.790.000
An Ngãi 3
Mục 82
3.440.000
An Ngãi 4
Mục 83
2.790.000
An Ngãi 5
Mục 84
2.790.000
An Ngãi 6
Mục 85
2.790.000
An Ngãi 7
Mục 86
2.790.000
An Ngãi 8
Mục 87
2.790.000
An Ngãi 9
Mục 88
2.850.000
An Nhơn 1
Mục 89
29.350.000
An Nhơn 10
Mục 98
20.680.000
An Nhơn 11
Mục 99
20.680.000
An Nhơn 12
Mục 100
20.680.0009.400.0008.080.0006.820.0005.680.000
An Nhơn 14
Mục 101
20.680.000
An Nhơn 15
Mục 102
20.680.000
An Nhơn 2
Mục 90
26.410.000
An Nhơn 3
Mục 91
26.410.0009.400.0008.080.0006.820.0005.680.000
An Nhơn 4
Mục 92
20.680.000
An Nhơn 5
Mục 93
20.680.000
An Nhơn 6
Mục 94
22.460.000
An Nhơn 7
Đoạn 5,5m
Mục 95
22.900.000
An Nhơn 7
Đoạn 3,5m
20.680.000
An Nhơn 8
Mục 96
22.280.000
An Nhơn 9
Mục 97
20.680.0009.400.0008.080.0006.820.0005.680.000
An Nông
Mục 103
27.340.000
An Thượng 1
Mục 105
112.550.000
An Thượng 10
Mục 114
30.780.000
An Thượng 11
Mục 115
31.150.000
An Thượng 12
Mục 116
22.430.000
An Thượng 14
Mục 117
23.510.00010.180.0008.740.0007.180.0005.890.000
An Thượng 15
Mục 118
22.370.000
An Thượng 16
Mục 119
22.310.000
An Thượng 17
Mục 120
25.060.000
An Thượng 18
Mục 121
22.380.00010.180.0008.740.0007.180.0005.890.000
An Thượng 19
Mục 122
22.510.000
An Thượng 2
Mục 106
99.270.000
An Thượng 20
Mục 123
25.900.000
An Thượng 21
Đoạn 5,5m
Mục 124
25.300.000
An Thượng 21
Đoạn 3,5m
22.370.0008.780.0007.630.0006.250.0005.120.000
An Thượng 22
Mục 125
28.180.00010.760.0009.200.0007.540.0006.190.000
An Thượng 23
Mục 126
26.080.000
An Thượng 24
Đoạn chỉnh trang
Mục 127
27.520.00010.760.0009.200.0007.540.0006.190.000
An Thượng 24
Đoạn chia lô
26.080.00010.760.0009.200.0007.540.0006.190.000
An Thượng 26
Mục 128
63.440.000
An Thượng 27
Mục 129
58.330.000
An Thượng 28
Mục 130
58.330.000
An Thượng 29
Lê Quang Đạo - cuối đường
53.450.00010.760.0009.200.0007.540.0006.190.000
An Thượng 29
Trần Bạch Đằng - Lê Quang Đạo
Mục 131
60.170.000
An Thượng 3
Mục 107
88.340.000
An Thượng 30
Mục 132
55.670.000
An Thượng 31
Mục 133
56.160.000
An Thượng 32
Mục 134
56.160.000
An Thượng 33
Mục 135
56.160.000
An Thượng 34
Mục 136
57.340.000
An Thượng 35
Đoạn 7,5m
Mục 137
63.290.000
An Thượng 35
Đoạn 5,5m
50.960.000
An Thượng 36
Mục 138
63.290.000
An Thượng 37
Mục 139
50.040.000
An Thượng 38
Mục 140
50.960.000
An Thượng 39
Mục 141
50.960.000
An Thượng 4
Mục 108
80.020.000
An Thượng 40
Mục 142
46.610.000
An Thượng 5
Mục 109
24.120.000
An Thượng 6
Mục 110
34.670.000
An Thượng 7
Mục 111
24.100.000
An Thượng 8
Mục 112
24.130.000
An Thượng 9
Mục 113
33.220.000
An Trung 1
Mục 143
30.890.00013.270.00010.680.0008.720.0006.700.000
An Trung 10
Mục 152
16.750.000
An Trung 11
Mục 153
16.960.000
An Trung 12
Mục 154
16.750.000
An Trung 14
Mục 155
16.750.000
An Trung 15
Mục 156
16.750.000
An Trung 16
Mục 157
16.750.000
An Trung 2
Mục 144
30.890.000
An Trung 3
Mục 145
42.070.000
An Trung 4
Mục 146
20.570.000
An Trung 5
Mục 147
16.750.000
An Trung 6
Mục 148
16.750.000
An Trung 7
Mục 149
16.750.000
An Trung 8
Mục 150
16.750.000
An Trung 9
Mục 151
20.170.000
An Trung Đông 1
Mục 158
24.200.00012.850.00010.840.0008.570.0006.990.000
An Trung Đông 2
Mục 159
24.500.000
An Trung Đông 3
Mục 160
24.500.000
An Trung Đông 4
Mục 161
24.500.000
An Trung Đông 5
Mục 162
24.500.000
An Trung Đông 6
Mục 163
24.500.000
An Trung Đông 7
Đoạn 3,5m
24.500.00012.850.00010.840.0008.570.0006.990.000
An Trung Đông 7
Đoạn 5,5m
Mục 164
24.500.00012.850.00010.840.0008.570.0006.990.000
An Tư Công Chúa
Mục 104
23.580.000
An Vĩnh
Mục 165
19.950.00012.400.00011.220.0007.900.0006.580.000
An Xuân
Mục 166
25.320.000
An Xuân 1
Mục 167
15.520.000
An Xuân 2
Mục 168
15.520.000
An Đồn
Mục 18
33.830.00011.560.0009.900.0008.100.0006.610.000
An Đồn 1
Mục 19
33.830.000
An Đồn 2
Mục 20
29.380.000
An Đồn 3
Mục 21
40.040.000
An Đồn 4
Mục 22
46.570.000
An Đồn 5
Mục 23
40.280.000
An Đồn 6
Mục 24
45.710.000
Anh Thơ
Mục 170
19.770.000
Anh Đức
Hòa Quý - Hòa Quý
Mục 169
14.090.000
B1 - Hồng Phước
Mục 438
10.720.000
Ba Đình
Nguyễn Thị Minh Khai - cuối đường
36.280.00016.550.00014.390.00012.130.00010.020.000
Ba Đình
Lê Lợi - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 194
41.220.00021.700.00015.840.00014.330.00011.530.000
Ban Ban 1
Mục 174
7.790.000
Ban Ban 10
Mục 183
7.790.000
Ban Ban 11
Mục 184
7.790.000
Ban Ban 12
Mục 185
7.790.000
Ban Ban 14
Mục 186
7.790.000
Ban Ban 15
Mục 187
9.100.000
Ban Ban 16
Mục 188
7.790.000
Ban Ban 17
Mục 189
7.790.000
Ban Ban 18
Mục 190
7.790.000
Ban Ban 19
Mục 191
7.790.000
Ban Ban 2
Mục 175
7.790.000
Ban Ban 20
Mục 192
7.790.000
Ban Ban 21
Mục 193
7.790.000
Ban Ban 3
Mục 176
7.790.000
Ban Ban 4
Mục 177
7.790.000
Ban Ban 5
Mục 178
7.790.000
Ban Ban 6
Mục 179
7.790.000
Ban Ban 7
Mục 180
7.790.000
Ban Ban 8
Mục 181
7.790.000
Ban Ban 9
Mục 182
7.510.000
Bà Bang Nhãn
Mục 208
12.510.0004.330.0003.710.0003.040.0002.480.000
Bà Huyện Thanh Quan
Dương Thị Xuân Quý - Chế Lan Viên
31.520.00010.600.0009.160.0007.520.0006.160.000
Bà Huyện Thanh Quan
Chế Lan Viên - cuối đường
27.310.00010.600.0009.160.0007.520.0006.160.000
Bà Huyện Thanh Quan
Ngũ Hành Sơn - Dương Thị Xuân Quý
Mục 209
37.390.000
Bà Nà - Suối Mơ
Đoạn thuộc phường Hòa Khánh
Mục 210
8.380.000
Bàu Cầu 1
Mục 215
7.270.000
Bàu Cầu 10
Mục 224
7.270.000
Bàu Cầu 11
Mục 225
7.270.000
Bàu Cầu 12
Mục 226
7.270.000
Bàu Cầu 14
Mục 227
7.270.000
Bàu Cầu 15
Mục 228
7.400.000
Bàu Cầu 16
Mục 229
7.270.000
Bàu Cầu 17
Mục 230
7.270.000
Bàu Cầu 18
Mục 231
7.270.000
Bàu Cầu 19
Mục 232
7.270.000
Bàu Cầu 2
Mục 216
7.270.000
Bàu Cầu 20
Mục 233
7.270.000
Bàu Cầu 21
Mục 234
7.270.000
Bàu Cầu 22
Mục 235
7.270.000
Bàu Cầu 23
Mục 236
7.270.000
Bàu Cầu 24
Mục 237
7.270.000
Bàu Cầu 25
Mục 238
8.420.000
Bàu Cầu 26
Mục 239
7.220.000
Bàu Cầu 27
Mục 240
7.190.000
Bàu Cầu 28
Mục 241
7.270.000
Bàu Cầu 3
Mục 217
7.270.000
Bàu Cầu 4
Mục 218
7.270.000
Bàu Cầu 5
Mục 219
7.270.000
Bàu Cầu 6
Mục 220
7.270.000
Bàu Cầu 7
Mục 221
7.270.000
Bàu Cầu 8
Mục 222
7.270.000
Bàu Cầu 9
Mục 223
7.270.000
Bàu Gia 1
Mục 242
7.530.000
Bàu Gia Thượng 1
Mục 243
8.200.0004.730.0004.120.0003.350.0002.720.000
Bàu Gia Thượng 2
Mục 244
8.200.000
Bàu Gia Thượng 3
Mục 245
8.230.000
Bàu Gia Thượng 4
Mục 246
10.360.000
Bàu Hạc 1
Mục 247
24.610.00011.070.0009.050.0006.790.0005.200.000
Bàu Hạc 2
Mục 248
23.470.000
Bàu Hạc 3
Mục 249
22.550.000
Bàu Hạc 4
Mục 250
22.550.000
Bàu Hạc 5
Mục 251
21.980.0009.540.0007.910.0006.020.0004.660.000
Bàu Hạc 6
Mục 252
24.610.00011.070.0009.050.0006.790.0005.200.000
Bàu Hạc 7
Mục 253
24.760.000
Bàu Hạc 8
Mục 254
24.760.000
Bàu Làng
Mục 255
20.090.0007.400.0005.980.0005.050.0003.540.000
Bàu Làng 2
Mục 256
20.000.000
Bàu Làng 3
Mục 257
20.000.000
Bàu Làng 4
Mục 258
20.000.000
Bàu Làng 5
Nguyễn Đức Trung - Đỗ Ngọc Du
Mục 259
19.290.000
Bàu Làng 6
Bàu Làng 3 - Đỗ Ngọc Du
Mục 260
19.290.000
Bàu Mạc 1
Mục 261
10.000.000
Bàu Mạc 10
Mục 270
9.090.000
Bàu Mạc 11
Mục 271
9.090.000
Bàu Mạc 12
Mục 272
10.210.0003.780.0003.280.0002.680.0002.170.000
Bàu Mạc 14
Mục 273
9.090.0003.780.0003.280.0002.680.0002.170.000
Bàu Mạc 15
Mục 274
9.090.0003.780.0003.280.0002.680.0002.170.000
Bàu Mạc 16
Mục 275
9.090.000
Bàu Mạc 17
Mục 276
9.890.000
Bàu Mạc 18
Mục 277
8.980.000
Bàu Mạc 19
Mục 278
10.330.000
Bàu Mạc 2
Mục 262
10.000.000
Bàu Mạc 20
Mục 279
8.830.000
Bàu Mạc 21
Mục 280
9.740.000
Bàu Mạc 22
Mục 281
10.000.000
Bàu Mạc 23
Mục 282
13.180.000
Bàu Mạc 3
Mục 263
10.000.000
Bàu Mạc 4
Mục 264
9.750.000
Bàu Mạc 5
Mục 265
10.190.000
Bàu Mạc 6
Mục 266
9.980.000
Bàu Mạc 7
Mục 267
9.680.000
Bàu Mạc 8
Mục 268
10.000.000
Bàu Mạc 9
Mục 269
11.220.0003.780.0003.280.0002.680.0002.170.000
Bàu Nghè 1
Mục 297
2.790.000
Bàu Nghè 2
Mục 298
2.790.000
Bàu Nghè 3
Mục 299
2.790.000
Bàu Nghè 4
Mục 300
2.790.000
Bàu Nghè 5
Mục 301
3.440.000
Bàu Nghè 6
Mục 302
2.790.000
Bàu Nghè 7
Mục 303
2.790.000
Bàu Nghè 8
Mục 304
2.790.000
Bàu Nghè 9
Mục 305
2.790.000
Bàu Năng 1
Lý Thái Tông - Đặng Minh Khiêm
Mục 283
13.830.000
Bàu Năng 1
Đặng Minh Khiêm - cuối đường
12.990.0005.140.0004.410.0003.610.0002.950.000
Bàu Năng 10
Mục 292
13.060.000
Bàu Năng 11
Mục 293
12.520.0005.280.0004.520.0003.700.0003.130.000
Bàu Năng 12
Mục 294
11.610.000
Bàu Năng 14
Mục 295
11.440.000
Bàu Năng 15
Mục 296
13.400.000
Bàu Năng 2
Mục 284
13.970.000
Bàu Năng 3
Mục 285
15.100.000
Bàu Năng 4
Mục 286
13.810.000
Bàu Năng 5
Mục 287
14.140.000
Bàu Năng 6
Mục 288
13.810.000
Bàu Năng 7
Mục 289
13.400.000
Bàu Năng 8
Mục 290
13.400.000
Bàu Năng 9
Mục 291
13.630.000
Bàu Sen 1
Mục 322
30.770.000
Bàu Sen 2
Mục 323
27.470.000
Bàu Sen 3
Mục 324
26.240.000
Bàu Tràm 1
Mục 311
20.230.000
Bàu Tràm 2
Mục 312
20.560.000
Bàu Tràm 3
Mục 313
18.430.000
Bàu Tràm Trung
Mục 314
20.030.000
Bàu Trảng 1
Mục 315
14.110.0006.120.0004.700.0003.890.0003.270.000
Bàu Trảng 2
Mục 316
13.460.000
Bàu Trảng 3
Mục 317
15.480.000
Bàu Trảng 4
Mục 318
15.130.000
Bàu Trảng 5
Mục 319
13.460.0006.120.0004.700.0003.890.0003.270.000
Bàu Trảng 6
Mục 320
15.480.000
Bàu Trảng 7
Mục 321
13.090.0006.120.0004.700.0003.890.0003.270.000
Bàu Vàng 1
Mục 325
10.420.000
Bàu Vàng 2
Mục 326
10.670.000
Bàu Vàng 3
Mục 327
10.670.000
Bàu Vàng 4
Mục 328
10.670.000
Bàu Vàng 5
Mục 329
10.670.000
Bàu Vàng 6
Mục 330
10.670.000
Bá Giáng 1
Mục 195
9.020.000
Bá Giáng 10
Mục 204
9.860.000
Bá Giáng 11
Mục 205
9.900.000
Bá Giáng 12
Mục 206
9.900.000
Bá Giáng 14
Mục 207
9.900.000
Bá Giáng 2
Mục 196
9.020.000
Bá Giáng 3
Mục 197
9.020.000
Bá Giáng 4
Mục 198
9.020.000
Bá Giáng 5
Mục 199
10.890.000
Bá Giáng 6
Mục 200
9.860.000
Bá Giáng 7
Mục 201
9.860.000
Bá Giáng 8
Mục 202
9.860.000
Bá Giáng 9
Mục 203
9.860.000
Bát Nàn Công Chúa
Mục 214
14.340.000
Bãi Sậy
Mục 213
13.990.000
Bình An 1
Mục 335
18.770.000
Bình An 2
Mục 336
18.770.000
Bình An 3
Mục 337
18.710.000
Bình An 4
Mục 338
18.770.000
Bình An 5
Mục 339
18.770.000
Bình An 6
Mục 340
18.770.000
Bình An 7
Đoạn 7,5m
17.050.00010.880.0009.340.0008.230.0007.080.000
Bình An 7
Đoạn 5,5m
Mục 341
15.370.00010.880.0009.340.0008.230.0007.080.000
Bình Giã
Mục 342
10.110.000
Bình Hòa 1
Mục 343
10.480.000
Bình Hòa 10
Mục 352
17.260.000
Bình Hòa 11
Mục 353
12.890.000
Bình Hòa 12
Mục 354
12.890.000
Bình Hòa 14
Mục 355
11.400.0005.230.0004.600.0003.740.0003.050.000
Bình Hòa 15
Mục 356
11.450.0005.230.0004.600.0003.740.0003.050.000
Bình Hòa 16
Mục 357
15.680.000
Bình Hòa 2
Mục 344
10.480.000
Bình Hòa 3
Mục 345
10.480.000
Bình Hòa 4
Mục 346
12.140.000
Bình Hòa 5
Mục 347
10.480.000
Bình Hòa 6
Mục 348
10.480.000
Bình Hòa 7
Mục 349
10.480.000
Bình Hòa 8
Mục 350
10.220.000
Bình Hòa 9
Mục 351
10.660.000
Bình Kỳ
Mai Đăng Chơn - cầu Quốc
Mục 358
5.930.0002.220.0001.910.0001.560.0001.270.000
Bình Minh 1
Mục 359
40.190.000
Bình Minh 10
Mục 368
92.320.000
Bình Minh 2
Mục 360
36.590.000
Bình Minh 3
Mục 361
38.040.000
Bình Minh 4
Mục 362
99.770.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.