Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 19/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Bình Minh 5
Mục 363
99.770.000
Bình Minh 6
Đường 2/9 - Bạch Đằng
100.200.000
Bình Minh 6
Phan Thành Tài - Đường 2/9
Mục 364
59.540.000
Bình Minh 7
Mục 365
76.690.000
Bình Minh 8
Mục 366
92.320.000
Bình Minh 9
Mục 367
76.690.000
Bình Than
Mục 373
24.550.0008.100.0006.980.0006.020.0004.690.000
Bình Thái 1
Mục 369
11.080.0005.010.0004.180.0003.410.0002.780.000
Bình Thái 2
Mục 370
10.150.0005.010.0004.180.0003.410.0002.780.000
Bình Thái 3
Mục 371
10.150.0005.010.0004.180.0003.410.0002.780.000
Bình Thái 4
Mục 372
6.590.0004.510.0003.950.0003.220.0002.630.000
Bích Khê
Mục 334
15.490.000
Bùi Bỉnh Uyên
Mục 412
15.390.0003.830.0003.290.0002.690.0002.200.000
Bùi Chát
Mục 414
8.350.0003.780.0003.280.0002.680.0002.170.000
Bùi Công Trừng
Mục 415
15.490.000
Bùi Cầm Hổ
Mục 413
7.330.000
Bùi Dương Lịch
Mục 416
17.330.0008.060.0006.820.0005.600.0004.590.000
Bùi Giáng
Mục 417
12.070.0004.720.0004.130.0003.420.0002.790.000
Bùi Hiển
Mục 418
12.530.0004.720.0004.130.0003.420.0002.790.000
Bùi Huy Bích
Mục 420
12.740.000
Bùi Huy Đáp
Mục 419
7.330.000
Bùi Hữu Nghĩa
Mục 421
20.650.000
Bùi Kỷ
Mục 422
23.430.000
Bùi Lâm
Đoạn 5,5m
Mục 423
16.940.000
Bùi Lâm
Đoạn 3,5m
14.470.000
Bùi Quốc Hưng
Mục 424
30.110.000
Bùi Quốc Khái
Mục 425
18.820.000
Bùi Sĩ Tiêm
Đoạn 5,5m
26.150.000
Bùi Sĩ Tiêm
Đoạn 7,5m
Mục 432
29.200.000
Bùi Thiện Ngộ
Mục 430
15.490.000
Bùi Thế Mỹ
Mục 428
14.400.0004.330.0003.710.0003.040.0002.480.000
Bùi Thị Xuân
Mục 429
31.340.00013.270.00010.680.0008.720.0006.700.000
Bùi Trang Chước
Mục 431
19.480.000
Bùi Tá Hán
Mục 426
34.090.0008.740.0007.510.0006.140.0005.000.000
Bùi Tấn Diên
Mục 427
11.130.000
Bùi Viện
Mục 433
20.520.000
Bùi Vịnh
Đoạn 7,5m
Mục 434
14.620.0005.020.0004.350.0003.550.0002.880.000
Bùi Vịnh
Đoạn 5,5m
11.060.0004.730.0004.120.0003.350.0002.720.000
Bùi Xuân Phái
Mục 435
23.530.000
Bùi Xương Trạch
Mục 437
11.980.0004.780.0003.890.0003.190.0002.600.000
Bùi Xương Tự
Mục 436
11.460.0004.750.0004.180.0003.410.0002.780.000
Bạch Thái Bưởi
Đoạn 6,0m
Mục 212
14.420.000
Bạch Thái Bưởi
Đoạn 5,5m
13.050.000
Bạch Đằng
Nguyễn Du - Lê Duẩn
190.880.00026.470.00021.660.00017.710.00014.400.000
Bạch Đằng
Đống Đa - Nguyễn Du
Mục 211
149.720.00026.470.00021.660.00017.710.00014.400.000
Bạch Đằng
Lê Duẩn - Nguyễn Văn Linh
204.580.00029.620.00025.270.00020.670.00016.880.000
Bạch Đằng
2 tháng 9 - cầu Trần Thị Lý
106.540.000
Bắc Sơn
Phan Khoan - cuối đường
13.140.0004.720.0004.130.0003.420.0002.790.000
Bắc Sơn
Tôn Đức Thắng - Phan Khoan
Mục 332
20.450.0006.400.0005.350.0004.480.0003.640.000
Bắc Thượng 1
Mục 306
7.270.000
Bắc Thượng 2
Mục 307
5.690.000
Bắc Thượng 3
Mục 308
5.690.000
Bắc Thượng 4
Mục 309
5.690.000
Bắc Thượng 5
Mục 310
5.690.000
Bắc Đẩu
Mục 331
31.850.00013.520.00011.540.0009.400.0007.650.000
Bế Văn Đàn
Nhà số 184 - cuối đường
30.440.00014.110.00010.900.0008.740.0006.610.000
Bế Văn Đàn
Nhà số 02 - Nhà số 184
Mục 333
37.790.00014.110.00010.900.0008.740.0006.610.000
Bờ Quan 1
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 387
12.500.000
Bờ Quan 10
Mục 396
11.810.000
Bờ Quan 11
Mục 397
11.840.000
Bờ Quan 12
Mục 398
11.840.000
Bờ Quan 14
Mục 399
11.840.000
Bờ Quan 15
Hòa Quý - Từ Giấy
Mục 400
11.840.000
Bờ Quan 16
Hòa Quý - Bờ Quan 14
Mục 401
11.840.000
Bờ Quan 17
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 402
11.840.000
Bờ Quan 18
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 403
11.840.000
Bờ Quan 19
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 404
11.840.000
Bờ Quan 2
Mục 388
12.180.000
Bờ Quan 20
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 405
11.840.000
Bờ Quan 21
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 406
11.840.000
Bờ Quan 22
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 407
11.840.000
Bờ Quan 23
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 408
11.840.000
Bờ Quan 24
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 409
11.840.000
Bờ Quan 25
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 410
13.150.000
Bờ Quan 26
Bờ Quan 25 - Đầm Sen 1
Mục 411
13.150.000
Bờ Quan 3
Mục 389
11.860.000
Bờ Quan 4
Mục 390
11.840.000
Bờ Quan 5
Mục 391
11.840.000
Bờ Quan 6
Mục 392
11.840.000
Bờ Quan 7
Mục 393
11.840.000
Bờ Quan 8
Mục 394
11.840.000
Bờ Quan 9
Mục 395
11.840.000
Bờ Đằm 1
Mục 374
5.660.000
Bờ Đằm 10
Mục 383
5.110.000
Bờ Đằm 11
Mục 384
5.110.000
Bờ Đằm 12
Mục 385
5.110.000
Bờ Đằm 14
Mục 386
5.110.000
Bờ Đằm 2
Mục 375
5.110.000
Bờ Đằm 3
Mục 376
5.110.000
Bờ Đằm 4
Đoạn 5,5m
5.110.000
Bờ Đằm 4
Đoạn 7,5m
Mục 377
5.660.000
Bờ Đằm 5
Mục 378
5.110.000
Bờ Đằm 6
Mục 379
5.110.000
Bờ Đằm 7
Mục 380
5.110.000
Bờ Đằm 8
Mục 381
5.110.000
Bờ Đằm 9
Mục 382
5.110.000
Ca Văn Thỉnh
Mục 439
23.260.00012.190.00010.440.0008.540.0006.990.000
Cao Bá Nhạ
Mục 442
17.360.000
Cao Bá Quát
Mục 443
28.960.000
Cao Bá Đạt
Mục 441
7.060.000
Cao Hồng Lãnh
Mục 444
13.700.000
Cao Lỗ
Mục 445
15.320.000
Cao Sơn 1
Mục 446
15.010.000
Cao Sơn 2
Mục 447
14.170.000
Cao Sơn 3
Mục 448
14.170.000
Cao Sơn 4
Mục 449
14.170.000
Cao Sơn 5
Mục 450
14.170.000
Cao Sơn 6
Mục 451
14.170.000
Cao Sơn 7
Mục 452
14.170.000
Cao Sơn 8
Mục 453
14.170.000
Cao Sơn Pháo
Đoạn 7,5m
16.960.0006.400.0005.350.0004.480.0003.640.000
Cao Sơn Pháo
Đoạn 28,5m
Mục 454
24.700.000
Cao Thắng
Mục 455
47.360.00015.860.00013.550.00011.080.0009.070.000
Cao Xuân Dục
Mục 456
23.860.000
Cao Xuân Huy
Mục 457
23.980.000
Chi Lăng
Mục 549
95.590.00023.950.00019.420.00015.850.00012.970.000
Chu Cẩm Phong
Mục 563
15.200.000
Chu Huy Mân
Ngô Quyền - Phạm Văn Xảo
Mục 564
28.770.000
Chu Huy Mân
Khúc Thừa Dụ - cuối đường
20.880.000
Chu Huy Mân
Phạm Văn Xảo - Khúc Thừa Dụ
25.690.000
Chu Lai
Mục 565
8.120.000
Chu Mạnh Trinh
Mục 566
23.980.000
Chu Văn An
Mục 567
52.360.00017.030.00015.430.00013.220.00011.330.000
Châu Thượng Văn
Đoạn 3,5m
17.110.00010.640.0009.340.0008.360.0006.970.000
Châu Thượng Văn
Đoạn 5m
Mục 545
22.520.00010.640.0009.340.0008.500.0006.970.000
Châu Thị Vĩnh Tế
Mục 544
57.190.00010.760.0009.200.0007.540.0006.190.000
Châu Văn Liêm
Mục 546
27.680.00011.030.0009.460.0008.550.0007.010.000
Chính Hữu
Đoạn 10,5m x 2
Mục 550
62.350.00013.550.00011.560.0009.910.0008.510.000
Chính Hữu
Đoạn 10,5m
53.570.00013.550.00011.560.0009.910.0008.510.000
Chúc Động
Mục 568
10.610.000
Chơn Tâm 1
Mục 551
10.280.000
Chơn Tâm 10
Mục 560
10.400.000
Chơn Tâm 11
Mục 561
10.950.000
Chơn Tâm 12
Mục 562
10.400.000
Chơn Tâm 2
Mục 552
10.280.0004.570.0004.040.0003.310.0002.700.000
Chơn Tâm 3
Mục 553
10.400.000
Chơn Tâm 4
Mục 554
11.070.000
Chơn Tâm 5
Mục 555
10.400.000
Chơn Tâm 6
Mục 556
10.400.000
Chơn Tâm 7
Mục 557
10.280.000
Chơn Tâm 8
Mục 558
10.280.0004.570.0004.040.0003.310.0002.700.000
Chơn Tâm 9
Mục 559
11.390.000
Chương Dương
cầu Tiên Sơn - cuối đường
35.860.0007.520.0006.460.0005.290.0004.310.000
Chương Dương
cầu Trần Thị Lý - cầu Tiên Sơn
Mục 569
45.400.000
Chế Lan Viên
Mục 547
26.240.00010.600.0009.590.0007.880.0006.460.000
Chế Viết Tấn
Mục 548
19.660.000
Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Nhàn - chân cầu vượt Hòa Cầm
17.660.0005.550.0004.770.0003.790.0003.320.000
Cách Mạng Tháng 8
chân cầu vượt Hòa Cầm - cuối đường
9.590.0004.600.0003.880.0003.170.0002.610.000
Cách Mạng Tháng 8
2 Tháng 9 - Ngã tư Cẩm Lệ
Mục 440
34.060.0008.480.0006.560.0005.070.0004.150.000
Cách Mạng Tháng 8
Ngã tư Cẩm Lệ - Nguyễn Nhàn
25.900.0006.260.0005.410.0004.420.0003.610.000
Cô Bắc
Mục 493
42.500.00019.490.00016.750.00013.710.00011.170.000
Cô Giang
Mục 494
48.020.00017.710.00015.220.00012.460.00010.150.000
Cù Chính Lan
Huỳnh Ngọc Huệ - cuối đường
24.350.0008.680.0007.010.0005.990.0004.150.000
Cù Chính Lan
Hà Huy Tập - Huỳnh Ngọc Huệ
Mục 543
30.970.00010.070.0008.050.0006.870.0005.320.000
Cầm Bá Thước
Mục 458
31.000.000
Cần Giuộc
Mục 491
15.840.0007.080.0005.740.0004.690.0003.630.000
Cầu Đỏ - Túy Loan
Lê Thành Hậu (ngã ba sau) - Hết địa phận phường Cẩm Lệ
4.930.0002.980.0002.560.0002.090.0001.700.000
Cầu Đỏ - Túy Loan
Nguyễn Như Đổ - Lê Thành Hậu (ngã ba sau)
Mục 492
5.890.0002.980.0002.560.0002.090.0001.700.000
Cẩm Bình 1
Cầu Đỏ - Túy Loan - Khu vực đang thi công
Mục 471
4.040.000
Cẩm Bình 2
Cầu Đỏ - Túy Loan - Mặt đường bê tông nhựa
Mục 472
4.040.000
Cẩm Bình 3
Cẩm Bình 1 - Cầu Đỏ - Túy Loan
Mục 473
4.040.000
Cẩm Bắc 1
Mục 459
12.980.000
Cẩm Bắc 10
Mục 468
9.850.000
Cẩm Bắc 11
Mục 469
8.920.0004.730.0004.120.0003.350.0002.720.000
Cẩm Bắc 12
Mục 470
8.920.0004.730.0004.120.0003.350.0002.720.000
Cẩm Bắc 2
Mục 460
12.980.000
Cẩm Bắc 3
Mục 461
12.980.000
Cẩm Bắc 4
Mục 462
9.900.000
Cẩm Bắc 5
Mục 463
9.850.000
Cẩm Bắc 6
Mục 464
9.850.000
Cẩm Bắc 7
Mục 465
9.850.000
Cẩm Bắc 8
Mục 466
9.850.000
Cẩm Bắc 9
Mục 467
9.850.0004.730.0004.120.0003.350.0002.720.000
Cẩm Chánh 1
Mục 474
9.770.000
Cẩm Chánh 2
Mục 475
9.770.000
Cẩm Chánh 3
Mục 476
9.770.000
Cẩm Chánh 4
Mục 477
10.900.000
Cẩm Chánh 5
Mục 478
9.770.000
Cẩm Nam 1
Mục 479
9.290.000
Cẩm Nam 10
Mục 488
12.070.000
Cẩm Nam 11
Mục 489
12.070.000
Cẩm Nam 12
Mục 490
12.070.000
Cẩm Nam 2
Mục 480
9.130.000
Cẩm Nam 3
Mục 481
9.290.000
Cẩm Nam 4
Mục 482
9.290.000
Cẩm Nam 5
Mục 483
9.290.000
Cẩm Nam 6
Mục 484
9.230.000
Cẩm Nam 7
Mục 485
8.980.000
Cẩm Nam 8
Mục 486
9.180.000
Cẩm Nam 9
Mục 487
9.290.000
Cống Quỳnh
Mục 542
8.200.0004.750.0004.180.0003.410.0002.780.000
Cồn Dầu 1
Mục 517
8.930.000
Cồn Dầu 10
Mục 526
8.890.000
Cồn Dầu 11
Mục 527
15.490.000
Cồn Dầu 12
Mục 528
15.490.000
Cồn Dầu 14
Mục 529
15.490.000
Cồn Dầu 15
Mục 530
15.490.000
Cồn Dầu 16
Mục 531
15.320.000
Cồn Dầu 17
Mục 532
15.490.000
Cồn Dầu 18
Mục 533
15.400.000
Cồn Dầu 19
Mục 534
15.730.000
Cồn Dầu 2
Mục 518
8.890.000
Cồn Dầu 20
Mục 535
15.490.000
Cồn Dầu 21
Mục 536
15.490.000
Cồn Dầu 22
Mục 537
15.490.000
Cồn Dầu 23
Mục 538
15.490.000
Cồn Dầu 24
Mục 539
15.490.000
Cồn Dầu 25
Mục 540
24.330.000
Cồn Dầu 3
Mục 519
8.890.000
Cồn Dầu 4
Mục 520
8.890.000
Cồn Dầu 5
Mục 521
8.890.000
Cồn Dầu 6
Mục 522
8.890.000
Cồn Dầu 7
Mục 523
8.890.000
Cồn Dầu 8
Mục 524
8.890.000
Cồn Dầu 9
Mục 525
8.890.000
Cồn Đình
Mục 541
7.020.000
Cổ Mân 1
Mục 495
16.610.000
Cổ Mân 2
Mục 496
16.610.000
Cổ Mân 3
Mục 497
15.950.000
Cổ Mân 4
Mục 498
14.850.000
Cổ Mân 5
Mục 499
14.850.000
Cổ Mân 6
Mục 500
14.850.000
Cổ Mân 7
Mục 501
13.840.000
Cổ Mân 8
Mục 502
15.370.000
Cổ Mân 9
Mục 503
15.230.000
Cổ Mân Cúc 1
Mục 504
7.820.000
Cổ Mân Cúc 2
Mục 505
7.820.000
Cổ Mân Cúc 3
Mục 506
7.820.000
Cổ Mân Cúc 4
Mục 507
7.820.000
Cổ Mân Lan 1
Mục 508
7.820.000
Cổ Mân Lan 2
Mục 509
7.610.000
Cổ Mân Lan 3
Mục 510
7.820.000
Cổ Mân Lan 4
Mục 511
7.820.000
Cổ Mân Mai 1
Mục 512
8.050.000
Cổ Mân Mai 2
Mục 513
8.050.000
Cổ Mân Mai 3
Mục 514
8.230.000
Cổ Mân Mai 4
Mục 515
7.590.000
Cổ Mân Mai 5
Mục 516
7.930.000
Diên Hồng
Mục 571
18.580.000
Diệp Minh Châu
Mục 572
15.490.000
Doãn Khuê
Đoạn 7,5m
34.970.000
Doãn Khuê
Đoạn 10,5m
Mục 574
48.440.000
Doãn Kế Thiện
Mục 573
18.950.000
Doãn Uẩn
Mục 575
21.700.0007.800.0006.680.0005.470.0004.460.000
Duy Tân
Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường
43.900.00020.020.00017.370.00013.790.00011.450.000
Duy Tân
Lê Đình Thám - Nguyễn Hữu Thọ
56.730.00021.060.00019.110.00015.070.00013.120.000
Duy Tân
Núi Thành - Lê Đình Thám
Mục 577
48.110.00021.060.00019.110.00015.070.00013.120.000
Dã Tượng
Mục 570
26.040.0008.910.0007.260.0005.940.0004.860.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
Trần Cao Vân - cổng chùa Thanh Hải
Mục 576
40.050.0008.680.0007.070.0005.630.0004.210.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
cổng chùa Thanh Hải - Phùng Hưng
20.480.0006.190.0004.750.0003.800.0002.930.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
Phùng Hưng - cuối đường
17.650.0004.730.0003.980.0003.260.0002.660.000
Dương Bá Cung
Mục 578
7.600.000
Dương Bá Trạc
Mục 579
23.200.00012.190.00010.440.0008.540.0006.990.000
Dương Bích Liên
Mục 581
16.450.000
Dương Bạch Mai
Mục 580
12.960.000
Dương Cát Lợi
Mục 582
8.240.000
Dương Khuê
Mục 586
44.370.00011.230.0009.640.0007.930.0006.490.000
Dương Loan
Đoạn 7,5m
11.650.000
Dương Loan
Đoạn 10,5m
Mục 588
14.710.0003.080.0002.500.0001.750.0001.350.000
Dương Lâm
Khúc Thừa Dụ - cuối đường
17.010.000
Dương Lâm
Hồ Hán Thương - Khúc Thừa Dụ
Mục 587
15.050.000
Dương Quảng Hàm
Mục 589
24.250.000
Dương Sơn 1
Đoạn 7,5m
7.790.000
Dương Sơn 1
Đoạn 10,5m
Mục 590
8.560.000
Dương Sơn 10
Mục 599
7.790.000
Dương Sơn 11
Mục 600
7.790.000
Dương Sơn 2
Mục 591
7.790.000
Dương Sơn 3
Mục 592
7.790.000
Dương Sơn 4
Mục 593
7.790.000
Dương Sơn 5
Mục 594
6.550.000
Dương Sơn 6
Mục 595
6.550.000
Dương Sơn 7
Mục 596
6.400.000
Dương Sơn 8
Mục 597
6.550.000
Dương Sơn 9
Mục 598
6.550.000
Dương Thanh
Mục 606
17.270.000
Dương Thưởng
Mục 608
19.250.00010.640.0009.340.0008.500.0006.970.000
Dương Thạc
Mục 605
23.800.000
Dương Thị Xuân Quý
Mục 607
28.430.00010.600.0009.160.0007.520.0006.160.000
Dương Trí Trạch
Mục 609
31.930.000
Dương Tôn Hải
Mục 601
15.700.000
Dương Tụ Quán
Mục 602
33.020.00010.180.0008.740.0007.180.0005.890.000
Dương Tử Giang
Mục 603
18.620.000
Dương Tự Minh
Mục 604
55.060.000
Dương Vân Nga
Phạm Huy Thông - Nguyễn Sĩ Cố
19.220.000
Dương Vân Nga
Chu Huy Mân - Phạm Huy Thông
Mục 611
20.320.000
Dương Văn An
Mục 610
18.130.000
Dương Đình Nghệ
Ngô Quyền - Huy Du
Mục 583
33.650.00010.940.0009.400.0007.690.0006.260.000
Dương Đình Nghệ
Chính Hữu - Võ Nguyên Giáp
72.770.00014.570.00012.560.0009.010.0007.340.000
Dương Đình Nghệ
Huy Du - Chính Hữu
49.100.00013.480.00010.900.0008.910.0007.270.000
Dương Đức Hiền
Mục 584
13.760.000
Dương Đức Nhan
Mục 585
8.780.000
Gia Tròn 1
Mục 903
7.940.000
Gia Tròn 2
Mục 904
7.000.000
Gia Tròn 3
Mục 905
7.000.000
Gia Tròn 4
Mục 906
8.260.000
Gia Tròn 5
Mục 907
7.000.000
Giang Châu 1
Mục 908
18.900.000
Giang Châu 2
Mục 909
18.900.000
Giang Châu 3
Mục 910
18.900.000
Giang Văn Minh
Mục 911
22.520.00010.170.0008.760.0006.950.0005.990.000
Giáng Hương 1
Mục 912
24.440.000
Giáng Hương 10
Mục 921
23.060.000
Giáng Hương 2
Đoạn 7,5m
23.060.000
Giáng Hương 2
Đoạn 10,5m
Mục 913
25.590.000
Giáng Hương 3
Mục 914
23.060.000
Giáng Hương 4
Mục 915
23.060.000
Giáng Hương 5
Mục 916
23.060.000
Giáng Hương 6
Mục 917
23.060.000
Giáng Hương 7
Mục 918
23.060.000
Giáng Hương 8
Mục 919
23.060.000
Giáng Hương 9
Mục 920
23.060.000
Giáp Hải
Mục 922
14.780.000
Giáp Văn Cương
Mục 923
13.330.000
Hoa Lư
Mục 964
13.070.000
Hoài Thanh
Phạm Hữu Kính - Lê Văn Hưu
Mục 1114
29.040.00011.230.0009.640.0007.930.0006.490.000
Hoài Thanh
Lê Văn Hưu - cuối đường
23.900.00011.230.0009.640.0007.930.0006.490.000
Hoàng Bình Chính
Mục 1117
18.820.0005.510.0004.720.0003.860.0003.150.000
Hoàng Bích Sơn
Mục 1116
44.050.00012.240.00010.510.0008.570.0006.980.000
Hoàng Bật Đạt
Mục 1115
9.760.000
Hoàng Châu Ký
Đoạn 5,5m
8.090.000
Hoàng Châu Ký
Đoạn 7,5m
Mục 1119
10.760.000
Hoàng Công Chất
Mục 1118
20.730.000
Hoàng Diệu
Phan Châu Trinh - Nguyễn Văn Linh
Mục 1120
67.910.00026.840.00022.040.00018.580.00014.740.000
Hoàng Diệu
Trưng Nữ Vương - Duy Tân
60.990.00021.850.00018.620.00012.450.00010.610.000
Hoàng Diệu
Nguyễn Văn Linh - Trưng Nữ Vương
72.910.00025.010.00020.610.00015.520.00013.750.000
Hoàng Dư Khương
Mục 1121
15.170.000
Hoàng Hiệp
Mục 1127
15.490.000
Hoàng Hoa Thám
Mục 1129
83.800.00019.640.00016.870.00013.430.00010.200.000
Hoàng Hà
Hòa Quý - Phùng Thế Tài
Mục 1126
13.610.000
Hoàng Hối Khanh
Mục 1128
9.100.000
Hoàng Kế Viêm
Võ Nguyên Giáp - Lê Quang Đạo
Mục 1130
110.490.000
Hoàng Kế Viêm
Mai Thúc Lân - Châu Thị Vĩnh Tế
50.470.000
Hoàng Kế Viêm
Lê Quang Đạo - Mai Thúc Lân
65.130.000
Hoàng Minh Giám
Mục 1131
8.410.000
Hoàng Minh Thảo
Mục 1132
10.840.0003.190.0002.840.0002.270.0001.850.000
Hoàng Minh Thắng
Mục 1133
29.620.000
Hoàng Ngân
Mục 1134
11.950.000
Hoàng Ngọc Phách
Mục 1135
12.590.000
Hoàng Như Tiếp
Phạm Xuân Thâm - Hoàng Hà
Mục 1136
12.650.000
Hoàng Phê
Mục 1137
3.460.000
Hoàng Quốc Việt
Đỗ Anh Hàn - Trần Thánh Tông
15.000.000
Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Trung Trực - Đỗ Anh Hàn
Mục 1138
14.860.000
Hoàng Sa
Lê Văn Lương - cuối đường
23.360.0007.360.0006.440.0006.010.0004.290.000
Hoàng Sa
Nguyễn Huy Chương - Nguyễn Phan Vinh
Mục 1139
95.030.00014.840.00012.370.0009.010.0007.370.000
Hoàng Sa
Nguyễn Phan Vinh - Lê Văn Lương
88.460.00013.360.000
Hoàng Sâm
Phạm Hùng - Nguyễn Bảo
9.410.000
Hoàng Sâm
Đoàn Ngọc Nhạc - Phạm Hùng
Mục 1140
9.560.000
Hoàng Sĩ Khải
Mục 1141
37.450.00010.940.0009.400.0007.690.0006.260.000
Hoàng Thiều Hoa
Mục 1147
14.400.000
Hoàng Thúc Trâm
Mục 1148
32.180.00016.800.00014.270.00011.510.0009.380.000
Hoàng Thế Thiện
Mục 1144
15.490.000
Hoàng Thị Loan
Nguyễn Sinh Sắc - chân cầu vượt Ngã 3 Huế
30.020.0005.840.0005.000.0004.090.0003.340.000
Hoàng Thị Loan
Hồ Tùng Mậu - Nguyễn Sinh Sắc
Mục 1146
24.370.000
Hoàng Thị Loan
Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế
12.290.0005.230.0004.490.0003.680.0003.010.000
Hoàng Thị Ái
Mục 1145
11.950.000
Hoàng Trung Thông
Đoạn 10,5m
18.470.000
Hoàng Trung Thông
Đoạn 7,5m
Mục 1150
12.800.000
Hoàng Trọng Mậu
Mục 1149
22.330.000
Hoàng Tuấn Nhã
Tôn Đản - Giáp đường gom đường sắt
Mục 1151
5.830.0003.460.0002.960.0002.420.0001.980.000
Hoàng Tích Trí
Mục 1143
19.410.000
Hoàng Tăng Bí
Mục 1142
15.910.0005.400.0004.810.0003.940.0003.210.000
Hoàng Việt
Mục 1156
18.760.000
Hoàng Văn Hòe
Bùi Tá Hán - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 1152
16.910.0007.010.0006.050.0004.940.0004.020.000
Hoàng Văn Hòe
Nguyễn Đình Chiểu - cuối đường
15.380.0006.800.0005.870.0004.790.0003.890.000
Hoàng Văn Lai
Mục 1153
6.880.0002.570.0002.120.0001.800.0001.470.000
Hoàng Văn Thái
Đường vào Bãi rác Khánh Sơn - cuối đường
9.880.0004.060.0003.410.0002.940.0002.410.000
Hoàng Văn Thái
Đà Sơn - Đường vào Bãi rác Khánh Sơn
10.640.0003.710.0003.110.0002.690.0002.200.000
Hoàng Văn Thái
Tôn Đức Thắng - Đà Sơn
Mục 1154
13.570.0005.140.0004.540.0003.920.0003.220.000
Hoàng Văn Thụ
Mục 1155
81.460.00028.830.00023.580.00020.830.00016.490.000
Hoàng Xuân Hãn
Nguyễn Văn Huyên - cuối đường
23.860.000
Hoàng Xuân Hãn
Ông Ích Đường - Nguyễn Văn Huyên
Mục 1157
25.090.0006.080.0005.410.0004.420.0003.610.000
Hoàng Xuân Nhị
Mục 1158
25.320.000
Hoàng Đình Ái
Đoạn 5,5m
9.100.000
Hoàng Đình Ái
Đoạn 7,5m
Mục 1124
12.170.000
Hoàng Đạo Thành
Mục 1122
9.610.000
Hoàng Đạo Thúy
Mục 1123
9.990.000
Hoàng Đức Lương
Mục 1125
37.780.000
Huy Cận
Huỳnh Tấn Phát - cuối đường
24.950.000
Huy Cận
Tiên Sơn 10 - Huỳnh Tấn Phát
Mục 1221
26.960.00010.620.0009.410.0007.850.0006.750.000
Huy Du
Mục 1222
33.010.000
Huyền Quang
Mục 1223
12.450.0008.360.0006.950.0005.790.0004.290.000
Huyền Trân Công Chúa
Mục 1224
34.740.0005.830.0004.990.0004.050.0003.320.000
Huỳnh Bá Chánh
Mục 1225
6.220.0002.350.0002.030.0001.660.0001.360.000
Huỳnh Dạng
Mục 1226
13.500.000
Huỳnh Lý
Mục 1228
19.940.0009.870.0008.750.0007.390.0006.350.000
Huỳnh Lắm
Mục 1227
13.790.0002.350.0002.030.0001.660.0001.360.000
Huỳnh Mẫn Đạt
Mục 1229
29.900.000
Huỳnh Ngọc Huệ
Hà Huy Tập - cuối đường
30.140.0007.900.0006.850.0005.950.0005.150.000
Huỳnh Ngọc Huệ
30 tháng 4 - Phan Đăng Lưu
45.080.00015.030.00012.970.00010.630.0009.150.000
Huỳnh Ngọc Huệ
Điện Biên Phủ - Hà Huy Tập
Mục 1231
38.630.0008.000.0007.180.0006.220.0005.420.000
Huỳnh Ngọc Đủ
Mục 1230
15.490.000
Huỳnh Thúc Kháng
Lê Đình Dương - Nguyễn Văn Linh
Mục 1235
61.040.00023.610.00020.130.00017.270.00014.870.000
Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Văn Linh - Chu Văn An
54.400.00023.610.00020.130.00017.270.00014.870.000
Huỳnh Thị Bảo Hòa
Đoạn 7,5m
Mục 1233
6.590.0002.510.0002.080.0001.690.0001.330.000
Huỳnh Thị Bảo Hòa
Đoạn 5,5m
6.170.0002.510.0002.080.0001.690.0001.330.000
Huỳnh Thị Một
Mục 1234
13.580.000
Huỳnh Tấn Phát
Phan Đăng Lưu - Hồ Nguyên Trừng
Mục 1232
37.370.00014.560.00012.380.00010.130.0008.390.000
Huỳnh Tịnh Của
Mục 1236
6.820.000
Huỳnh Văn Gấm
Mục 1237
16.510.000
Huỳnh Văn Nghệ
Mục 1238
13.790.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.