Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 20/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Huỳnh Xuân Nhị
Mục 1239
11.280.000
Hà Bồng
Mục 924
15.490.000
Hà Bổng
Mục 925
78.230.00017.510.00015.010.00012.730.00010.440.000
Hà Chương
Mục 926
77.110.00016.600.00014.290.00012.130.0009.940.000
Hà Duy Phiên
Mục 927
9.410.000
Hà Huy Giáp
Huỳnh Tấn Phát - cuối đường
24.830.00012.160.0009.920.0008.120.0006.630.000
Hà Huy Giáp
Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Tấn Phát
Mục 933
28.430.00012.820.00010.440.0008.540.0006.990.000
Hà Huy Tập
Điện Biên Phủ - Huỳnh Ngọc Huệ
45.470.0008.680.0007.010.0005.990.0004.150.000
Hà Huy Tập
Trần Cao Vân - Điện Biên Phủ
Mục 934
50.790.00010.110.0008.630.0006.950.0005.080.000
Hà Huy Tập
Huỳnh Ngọc Huệ - Trường Chinh
35.740.0006.670.0005.570.0004.690.0003.510.000
Hà Hồi
Mục 932
13.070.000
Hà Khê
Mục 936
44.860.00010.110.0008.630.0006.950.0005.080.000
Hà Kỳ Ngộ
Mục 935
53.990.0008.890.0007.180.0005.890.0004.830.000
Hà Mục
Mục 937
13.460.000
Hà Thị Thân
Mục 940
33.620.00014.130.00012.190.0007.730.0006.410.000
Hà Tông Huân
Mục 938
20.300.000
Hà Tông Quyền
Mục 939
22.070.0005.810.0005.160.0004.220.0003.440.000
Hà Văn Mao
Mục 941
5.110.000
Hà Văn Trí
Mục 943
11.510.0006.170.0005.320.0004.330.0003.520.000
Hà Văn Tính
Mục 942
16.900.000
Hà Xuân 1
Mục 944
21.320.0008.200.0006.500.0005.490.0003.700.000
Hà Xuân 2
Mục 945
21.320.000
Hà Đông 1
Mục 929
33.520.000
Hà Đông 2
Mục 930
26.150.000
Hà Đông 3
Mục 931
18.170.0006.710.0005.430.0004.500.0003.090.000
Hà Đặc
Đoạn 5,5m
Mục 928
36.630.000
Hà Đặc
Đoạn 3,5m
29.640.000
Hàm Nghi
Mục 950
107.230.00024.180.00020.630.00014.900.00011.290.000
Hàm Trung 1
Mục 952
6.030.000
Hàm Trung 2
Mục 953
6.510.000
Hàm Trung 3
Mục 954
6.510.000
Hàm Trung 4
Mục 955
6.000.000
Hàm Trung 5
Mục 956
5.960.000
Hàm Trung 6
Đoạn có lòng đường 5m
5.960.000
Hàm Trung 6
Đoạn có lòng đường 10m
Mục 957
6.970.000
Hàm Trung 7
Mục 958
5.750.000
Hàm Trung 8
Mục 959
6.970.000
Hàm Trung 9
Mục 960
5.730.000
Hàm Tử
Mục 951
32.470.00011.230.0009.640.0007.930.0006.490.000
Hàn Mạc Tử
Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè
Mục 961
22.830.0009.870.0008.750.0007.390.0006.350.000
Hàn Mạc Tử
Đoạn còn lại
19.460.0009.870.0008.750.0007.390.0006.350.000
Hàn Thuyên
Mục 962
35.110.00012.370.00010.670.0008.730.0007.130.000
Hòa An 1
Mục 965
12.010.000
Hòa An 10
Mục 974
9.370.000
Hòa An 11
Mục 975
9.370.000
Hòa An 12
Mục 976
8.510.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Hòa An 14
Mục 977
8.460.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Hòa An 15
Mục 978
8.500.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Hòa An 16
Mục 979
8.500.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Hòa An 17
Mục 980
8.500.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Hòa An 18
Mục 981
11.590.000
Hòa An 19
Mục 982
12.570.0004.720.0004.130.0003.420.0002.790.000
Hòa An 2
Mục 966
14.340.000
Hòa An 20
Mục 983
6.100.000
Hòa An 21
Mục 984
6.100.000
Hòa An 22
Mục 985
6.100.000
Hòa An 23
Mục 986
6.000.000
Hòa An 24
Mục 987
6.290.0004.250.0003.720.0003.080.0002.510.000
Hòa An 25
Mục 988
8.980.0004.720.0004.130.0003.420.0002.790.000
Hòa An 26
Mục 989
9.100.0004.720.0004.130.0003.420.0002.790.000
Hòa An 3
Mục 967
11.590.000
Hòa An 4
Mục 968
11.590.000
Hòa An 5
Mục 969
11.590.000
Hòa An 6
Đoạn 5,0m
7.680.000
Hòa An 6
Đoạn 5,5m
Mục 970
10.580.000
Hòa An 7
Mục 971
8.500.0004.490.0003.940.0003.250.0002.630.000
Hòa An 8
Mục 972
10.420.000
Hòa An 9
Mục 973
10.310.000
Hòa Bình 1
Mục 990
9.020.000
Hòa Bình 2
Mục 991
9.020.000
Hòa Bình 3
Mục 992
9.020.000
Hòa Bình 4
Mục 993
9.020.000
Hòa Bình 5
Mục 994
10.530.000
Hòa Bình 6
Mục 995
9.020.000
Hòa Bình 7
Mục 996
9.020.000
Hòa Khê 1
Trần Xuân Lê - Thúc Tề
Mục 997
15.370.000
Hòa Khê 2
Trần Xuân Lê - Hòa Khê 1
Mục 998
15.370.000
Hòa Khê 3
Trần Xuân Lê - Hòa Khê 1
Mục 999
15.370.000
Hòa Liên 1
Mục 1000
6.970.000
Hòa Liên 10
Mục 1009
6.530.000
Hòa Liên 11
Mục 1010
6.530.000
Hòa Liên 2
Mục 1001
6.970.000
Hòa Liên 3
Mục 1002
6.530.000
Hòa Liên 4
Mục 1003
6.530.000
Hòa Liên 5
Mục 1004
6.530.000
Hòa Liên 6
Mục 1005
6.530.000
Hòa Liên 7
Mục 1006
6.530.000
Hòa Liên 8
Mục 1007
6.530.000
Hòa Liên 9
Mục 1008
6.530.000
Hòa Minh 1
Mục 1011
11.600.000
Hòa Minh 10
Mục 1020
11.840.000
Hòa Minh 11
Mục 1021
11.570.000
Hòa Minh 12
Mục 1022
11.630.000
Hòa Minh 14
Mục 1023
11.410.000
Hòa Minh 15
Mục 1024
11.500.000
Hòa Minh 16
Mục 1025
11.840.000
Hòa Minh 17
Mục 1026
11.840.000
Hòa Minh 18
Mục 1027
11.840.000
Hòa Minh 19
Mục 1028
11.930.000
Hòa Minh 2
Mục 1012
11.880.000
Hòa Minh 20
Mục 1029
11.630.000
Hòa Minh 21
Mục 1030
11.840.000
Hòa Minh 22
Mục 1031
12.170.000
Hòa Minh 23
Mục 1032
11.840.000
Hòa Minh 24
Mục 1033
12.460.000
Hòa Minh 25
Mục 1034
10.880.000
Hòa Minh 26
Mục 1035
12.460.000
Hòa Minh 27
Mục 1036
12.160.000
Hòa Minh 28
Mục 1037
12.780.000
Hòa Minh 29
Mục 1038
12.460.000
Hòa Minh 3
Mục 1013
11.230.000
Hòa Minh 30
Mục 1039
12.780.000
Hòa Minh 4
Mục 1014
11.840.000
Hòa Minh 5
Mục 1015
11.840.000
Hòa Minh 6
Mục 1016
11.880.000
Hòa Minh 7
Mục 1017
11.840.000
Hòa Minh 8
Mục 1018
13.250.000
Hòa Minh 9
Mục 1019
12.170.000
Hòa Mỹ 1
Mục 1040
9.480.000
Hòa Mỹ 2
Mục 1041
8.660.000
Hòa Mỹ 3
Mục 1042
8.660.000
Hòa Mỹ 4
Mục 1043
8.320.000
Hòa Mỹ 5
Mục 1044
8.320.000
Hòa Mỹ 6
Mục 1045
8.580.000
Hòa Mỹ 7
Mục 1046
10.250.000
Hòa Mỹ 8
Mục 1047
9.480.000
Hòa Mỹ 9
Mục 1048
9.620.0005.390.0004.730.0003.860.0003.160.000
Hòa Nam 1
Mục 1049
10.580.000
Hòa Nam 10
Mục 1058
11.080.000
Hòa Nam 11
Mục 1059
9.800.000
Hòa Nam 12
Mục 1060
9.660.000
Hòa Nam 14
Mục 1061
9.660.000
Hòa Nam 15
Mục 1062
9.660.0004.280.0003.770.0003.040.0002.500.000
Hòa Nam 2
Mục 1050
10.580.000
Hòa Nam 3
Mục 1051
10.180.000
Hòa Nam 4
Mục 1052
10.580.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Hòa Nam 5
Nguyễn Huy Tưởng - cuối đường
10.410.000
Hòa Nam 5
Hoàng Tăng Bí - Nguyễn Huy Tưởng
Mục 1053
12.520.000
Hòa Nam 6
Mục 1054
12.520.000
Hòa Nam 7
Mục 1055
9.340.000
Hòa Nam 8
Mục 1056
9.340.000
Hòa Nam 9
Mục 1057
9.340.000
Hòa Phú 1
Đoạn 7,5m
Mục 1063
14.290.000
Hòa Phú 1
Đoạn 5,5m
11.260.000
Hòa Phú 10
Đoạn 5,5m
Mục 1072
11.830.000
Hòa Phú 10
Đoạn 7,5m
14.290.000
Hòa Phú 11
Mục 1073
11.020.000
Hòa Phú 12
Mục 1074
11.830.000
Hòa Phú 14
Mục 1075
14.290.0005.390.0004.730.0003.860.0003.160.000
Hòa Phú 15
Mục 1076
14.290.000
Hòa Phú 16
Mục 1077
11.830.000
Hòa Phú 17
Mục 1078
10.750.000
Hòa Phú 18
Mục 1079
10.900.000
Hòa Phú 19
Mục 1080
11.830.000
Hòa Phú 2
Mục 1064
10.320.000
Hòa Phú 20
Mục 1081
12.940.000
Hòa Phú 21
Mục 1082
12.830.000
Hòa Phú 22
Mục 1083
14.290.000
Hòa Phú 23
Mục 1084
12.610.000
Hòa Phú 24
Mục 1085
14.790.000
Hòa Phú 25
Mục 1086
14.290.000
Hòa Phú 26
Mục 1087
14.290.000
Hòa Phú 27
Mục 1088
13.040.000
Hòa Phú 28
Mục 1089
13.890.000
Hòa Phú 29
Mục 1090
14.480.000
Hòa Phú 3
Mục 1065
11.230.000
Hòa Phú 30
Mục 1091
14.290.000
Hòa Phú 31
Mục 1092
14.290.000
Hòa Phú 32
Mục 1093
14.290.000
Hòa Phú 4
Mục 1066
10.880.000
Hòa Phú 5
Mục 1067
10.320.000
Hòa Phú 6
Mục 1068
11.000.000
Hòa Phú 7
Mục 1069
10.900.000
Hòa Phú 8
Mục 1070
10.900.000
Hòa Phú 9
Mục 1071
12.920.000
Hòa Quý
Anh Đức - Anh Đức
Mục 1094
15.800.000
Hóa Mỹ
Mục 1095
14.970.000
Hóa Quê Trung 1
Mục 1096
17.000.00010.640.0009.340.0008.360.0006.970.000
Hóa Quê Trung 2
Mục 1097
17.000.00010.640.0009.340.0008.360.0006.970.000
Hóa Quê Trung 3
Mục 1098
17.000.00010.640.0009.340.0008.360.0006.970.000
Hóa Sơn 1
Mục 1099
20.440.000
Hóa Sơn 10
Mục 1108
26.670.000
Hóa Sơn 2
Mục 1100
20.080.000
Hóa Sơn 3
Mục 1101
21.760.000
Hóa Sơn 4
Mục 1102
19.950.000
Hóa Sơn 5
Mục 1103
19.950.000
Hóa Sơn 6
Mục 1104
20.990.000
Hóa Sơn 7
Mục 1105
22.610.000
Hóa Sơn 8
Mục 1106
22.610.000
Hóa Sơn 9
Mục 1107
22.610.000
Hói Kiểng 1
Mục 1160
11.810.000
Hói Kiểng 10
Mục 1168
11.780.000
Hói Kiểng 11
Mục 1169
11.810.000
Hói Kiểng 12
Mục 1170
11.810.000
Hói Kiểng 14
Mục 1171
11.810.000
Hói Kiểng 15
Mục 1172
11.810.000
Hói Kiểng 16
Mục 1173
11.810.000
Hói Kiểng 17
Mục 1174
11.810.000
Hói Kiểng 18
Mục 1175
11.810.000
Hói Kiểng 19
Mục 1176
11.810.000
Hói Kiểng 2
Mục 1161
11.810.000
Hói Kiểng 20
Mục 1177
11.810.000
Hói Kiểng 21
Mục 1178
11.810.000
Hói Kiểng 22
Mục 1179
11.810.000
Hói Kiểng 23
Mục 1180
11.810.000
Hói Kiểng 24
Mục 1181
11.810.000
Hói Kiểng 25
Phan Hoan - Hoàng Như Tiếp
Mục 1182
11.810.000
Hói Kiểng 26
Mục 1183
11.810.000
Hói Kiểng 27
Mục 1184
11.810.000
Hói Kiểng 28
Đặng Hồi Xuân - Hói Kiểng 30
Mục 1185
11.810.000
Hói Kiểng 29
Mục 1186
11.810.000
Hói Kiểng 3
Mục 1162
11.810.000
Hói Kiểng 30
Mục 1187
11.810.000
Hói Kiểng 31
Mục 1188
11.810.000
Hói Kiểng 32
Mục 1189
11.810.000
Hói Kiểng 33
Mục 1190
11.810.000
Hói Kiểng 4
Mục 1163
11.810.000
Hói Kiểng 5
Mục 1164
11.810.000
Hói Kiểng 6
Mục 1165
11.810.000
Hói Kiểng 7
Mục 1166
11.810.000
Hói Kiểng 8
Mục 1167
11.810.000
Hùng Vương
Mục 1220
118.300.00029.530.00024.250.00020.440.00016.220.000
Hưng Hóa 1
Mục 1240
20.900.000
Hưng Hóa 2
Mục 1241
23.500.000
Hưng Hóa 3
Mục 1242
23.500.000
Hưng Hóa 4
Mục 1243
23.500.000
Hưng Hóa 5
Mục 1244
23.420.000
Hưng Hóa 6
Mục 1245
23.350.000
Hưng Hóa 7
Mục 1246
23.500.000
Hương Hải Thiền Sư
Mục 1247
22.590.000
Hướng Dương 1
Mục 1248
7.770.000
Hướng Dương 2
Mục 1249
7.770.000
Hải Hồ
Mục 946
34.860.00015.110.00013.670.00011.770.0009.570.000
Hải Phòng
Ông Ích Khiêm - Nguyễn Chí Thanh
67.670.00019.990.00018.060.00015.320.00013.850.000
Hải Phòng
Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322)
Mục 947
59.760.00018.040.00016.390.00013.250.00011.370.000
Hải Phòng
Nhà số 248 phía có đường sắt - Nhà số 322 phía có đường sắt
32.040.00017.180.00015.690.00012.580.00010.820.000
Hải Phòng
Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) - Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt)
56.910.00018.040.00016.390.00013.250.00011.370.000
Hải Sơn
Ngã 3 Hải Sơn - Giáp trường Lê Hồng Phong
21.780.000
Hải Sơn
Trường Lê Hồng Phong - Mai Am
14.290.0009.800.0008.410.0007.340.0006.440.000
Hải Sơn
Hải Hồ - Thanh Sơn
Mục 948
32.080.00015.110.00013.670.00011.770.0009.570.000
Hải Triều
Mục 949
15.280.0004.420.0003.800.0003.110.0002.530.000
Hằng Phương Nữ Sĩ
Mục 963
10.490.000
Học Phi
Mục 1159
5.110.000
Hỏa Sơn 1
Mục 1109
16.250.0004.370.0003.760.0003.080.0002.510.000
Hỏa Sơn 2
Mục 1110
12.820.000
Hỏa Sơn 3
Mục 1111
12.820.0004.370.0003.760.0003.080.0002.510.000
Hỏa Sơn 4
Mục 1112
12.820.000
Hỏa Sơn 5
Mục 1113
12.820.000
Hố Truông 1
Mục 1212
9.450.000
Hố Truông 2
Mục 1213
12.380.000
Hồ Biểu Chánh
Mục 1192
26.060.000
Hồ Bá Ôn
Đường Nguyễn Sinh Sắc vào 420m
Mục 1191
11.840.000
Hồ Bá Ôn
Đoạn còn lại (đến đường sắt)
10.070.0004.680.0004.050.0003.220.0002.680.000
Hồ Huân Nghiệp
Mục 1196
19.370.000
Hồ Hán Thương
Mục 1194
37.190.0008.430.0007.160.0005.870.0004.800.000
Hồ Học Lãm
Mục 1195
28.010.0008.500.0007.250.0005.900.0004.800.000
Hồ Nghinh
Võ Văn Kiệt - Morrison
Mục 1197
107.230.00017.510.00015.010.00012.730.00010.440.000
Hồ Nghinh
Morision - Đông Kinh Nghĩa Thục
91.100.00012.320.00010.510.0009.010.0007.740.000
Hồ Nghinh
Đông Kinh Nghĩa Thục - Vương Thừa Vũ
68.100.00011.640.00010.210.0008.570.0007.370.000
Hồ Nghinh
Từ Võ Văn Kiệt về phía Nam, dài 220m.
70.750.00014.590.00012.490.00010.220.0008.340.000
Hồ Nguyên Trừng
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Thanh Nghị
Mục 1198
24.190.0006.870.0005.910.0004.560.0003.720.000
Hồ Nguyên Trừng
Lê Thanh Nghị - Núi Thành
31.630.00012.070.00010.570.0008.290.0007.130.000
Hồ Phi Tích
Mục 1199
14.140.000
Hồ Quý Ly
Nguyễn Tất Thành - Hà Hồi
Mục 1200
26.200.0007.890.0006.430.0005.120.0003.820.000
Hồ Quý Ly
Hà Hồi - cuối đường
19.090.0005.080.0004.360.0003.560.0002.910.000
Hồ Sĩ Dương
Cẩm Bắc 9 - cuối đường
11.360.000
Hồ Sĩ Dương
Lê Kim Lăng - Cẩm Bắc 9
Mục 1202
11.870.0004.730.0004.120.0003.350.0002.720.000
Hồ Sĩ Phấn
Mục 1204
17.330.000
Hồ Sĩ Tân
Mục 1205
15.290.000
Hồ Sĩ Đống
Mục 1203
5.690.000
Hồ Thấu
Võ Nguyên Giáp - Hà Kỳ Ngộ
Mục 1210
42.920.00012.090.00010.720.0009.010.0007.370.000
Hồ Thấu
Hà Kỳ Ngộ - Phạm Vấn
41.020.0008.380.0007.180.0005.890.0004.830.000
Hồ Trung Lượng
Mục 1201
16.510.000
Hồ Tông Thốc
Mục 1206
30.720.000
Hồ Tùng Mậu
Mục 1207
18.440.0005.050.0004.190.0003.460.0002.830.000
Hồ Tương
Mục 1208
25.970.0007.900.0006.510.0005.630.0004.470.000
Hồ Tỵ
Mục 1209
8.410.000
Hồ Xuân Hương
Mục 1211
63.570.00011.150.0009.630.0007.910.0006.480.000
Hồ Đắc Di
Mục 1193
20.020.000
Hồng Phước 1
Mục 1214
5.860.000
Hồng Phước 2
Mục 1215
7.220.000
Hồng Phước 3
Mục 1216
7.370.000
Hồng Phước 4
Mục 1217
6.790.000
Hồng Phước 5
Mục 1218
6.710.000
Hồng Thái
Mục 1219
10.730.000
K20
Đoàn Khuê - Nghiêm Xuân Yêm
23.130.000
K20
Lê Văn Hiến - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 1250
16.580.0007.520.0006.460.0005.290.0004.310.000
K20
Nguyễn Đình Chiểu - Đoàn Khuê
18.310.000
Kha Vạng Cân
Mục 1260
9.080.000
Khuê Bắc 1
Mục 1286
13.120.000
Khuê Bắc 2
Mục 1287
13.120.000
Khuê Bắc 3
Mục 1288
13.120.000
Khuê Mỹ Đông 1
Mục 1290
32.290.000
Khuê Mỹ Đông 10
Mục 1299
35.480.000
Khuê Mỹ Đông 11
Mục 1300
31.790.000
Khuê Mỹ Đông 12
Mục 1301
30.200.000
Khuê Mỹ Đông 14
Mục 1302
30.390.000
Khuê Mỹ Đông 15
Mục 1303
29.130.000
Khuê Mỹ Đông 2
Mục 1291
25.910.000
Khuê Mỹ Đông 3
Đoạn 7,5m
Mục 1292
31.090.000
Khuê Mỹ Đông 3
Đoạn 5,5m
27.900.000
Khuê Mỹ Đông 4
Mục 1293
25.910.0009.990.0008.570.0006.980.0005.660.000
Khuê Mỹ Đông 5
Mục 1294
27.100.000
Khuê Mỹ Đông 6
Mục 1295
27.100.000
Khuê Mỹ Đông 7
Mục 1296
31.790.000
Khuê Mỹ Đông 8
Đoạn 7,5m
Mục 1297
31.790.000
Khuê Mỹ Đông 8
Đoạn 5,5m
29.230.000
Khuê Mỹ Đông 9
Mục 1298
31.790.000
Khuê Đông
Mục 1289
10.630.000
Khái Tây 1
Mục 1265
6.480.0002.200.0001.900.0001.510.0001.250.000
Khái Tây 2
Mục 1266
6.480.0002.200.0001.900.0001.510.0001.250.000
Khái Tây 3
Mục 1267
8.600.000
Khái Tây 4
Mục 1268
8.600.000
Khái Tây 5
Mục 1269
10.060.000
Khái Tây 6
Mục 1270
8.600.000
Khái Đông 1
Mục 1261
7.740.000
Khái Đông 2
Mục 1262
7.740.000
Khái Đông 3
Mục 1263
7.740.000
Khái Đông 4
Mục 1264
7.740.000
Khánh An 1
Mục 1271
7.720.000
Khánh An 10
Mục 1280
6.330.000
Khánh An 11
Mục 1281
7.960.000
Khánh An 12
Mục 1282
5.790.000
Khánh An 14
Mục 1283
4.750.0002.210.0001.880.0001.550.0001.210.000
Khánh An 2
Mục 1272
7.360.000
Khánh An 3
Mục 1273
6.330.000
Khánh An 4
Mục 1274
6.330.000
Khánh An 5
Mục 1275
7.720.000
Khánh An 6
Đoạn 15m
Mục 1276
11.510.000
Khánh An 6
Đoạn 7,5m
7.840.000
Khánh An 7
Đoạn 7,5m
Mục 1277
7.200.000
Khánh An 7
Đoạn 5,5m
6.590.000
Khánh An 8
Mục 1278
5.660.000
Khánh An 9
Mục 1279
6.330.000
Khúc Hạo
Ngô Quyền - Lê Chân
Mục 1284
33.670.000
Khúc Hạo
Lê Chân - Giáp đường quy hoạch 10,5m
19.530.000
Khúc Thừa Dụ
Mục 1285
18.170.000
Khương Hữu Dụng
Mục 1304
10.990.000
Kim Liên 1
Mục 1255
4.500.000
Kim Liên 2
Mục 1256
4.460.000
Kim Liên 3
Mục 1257
4.500.000
Kim Đồng
Mục 1254
17.640.000
Kinh Dương Vương
Nguyễn Sinh Sắc - Trần Đình Tri
19.850.000
Kinh Dương Vương
Lý Thái Tông - Nguyễn Sinh Sắc
Mục 1258
22.790.000
Kiều Oánh Mậu
Mục 1251
11.760.000
Kiều Phụng
Tế Hanh - Phạm Hữu Nghi
Mục 1252
8.140.000
Kiều Phụng
Phạm Hữu Nghi - cuối đường
7.510.000
Kiều Sơn Đen
Đoạn 5,5m
8.640.000
Kiều Sơn Đen
Đoạn 7,5m
Mục 1253
10.950.000
Kỳ Đồng
Mục 1259
34.610.0007.080.0005.710.0004.910.0003.420.000
La Hối
Mục 1305
14.860.000
Liêm Lạc 1
Mục 1417
8.450.000
Liêm Lạc 10
Mục 1426
6.260.000
Liêm Lạc 11
Mục 1427
6.260.000
Liêm Lạc 12
Mục 1428
6.340.000
Liêm Lạc 14
Mục 1429
6.340.000
Liêm Lạc 15
Mục 1430
6.340.000
Liêm Lạc 16
Mục 1431
6.340.000
Liêm Lạc 17
Mục 1432
6.340.000
Liêm Lạc 18
Mục 1433
6.340.000
Liêm Lạc 19
Mục 1434
6.340.000
Liêm Lạc 2
Mục 1418
6.260.000
Liêm Lạc 20
Mục 1435
6.430.000
Liêm Lạc 21
Mục 1436
6.190.000
Liêm Lạc 22
Mục 1437
6.340.000
Liêm Lạc 24
Mục 1438
8.450.000
Liêm Lạc 25
Mục 1439
6.260.000
Liêm Lạc 3
Mục 1419
6.100.000
Liêm Lạc 4
Mục 1420
6.260.000
Liêm Lạc 5
Mục 1421
6.260.000
Liêm Lạc 6
Mục 1422
6.260.000
Liêm Lạc 7
Mục 1423
6.260.000
Liêm Lạc 8
Mục 1424
6.260.000
Liêm Lạc 9
Mục 1425
6.260.000
Loseby
Mục 1440
84.440.000
Lâm Hoành
Mục 1308
53.240.00013.190.00011.990.0008.800.0007.680.000
Lâm Nhĩ
Mục 1309
10.450.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Lâm Quang Thự
Mục 1310
17.570.000
Lã Xuân Oai
Mục 1306
90.780.000
Lê A
Mục 1311
8.800.000
Lê Anh Xuân
Mục 1312
24.470.000
Lê Bá Trinh
Lê Thanh Nghị - Mai Dị
Mục 1314
31.670.00011.710.0009.340.0008.360.0006.970.000
Lê Bá Trinh
Mai Dị - Châu Thượng Văn
28.420.00011.710.0009.340.0008.360.0006.970.000
Lê Bình
Mục 1315
36.360.000
Lê Bôi
Mục 1316
23.050.0007.940.0006.820.0005.600.0004.590.000
Lê Cao Lãng
Mục 1318
9.850.000
Lê Chân
Mục 1322
20.740.000
Lê Công Kiều
Đoạn 7,5m
Mục 1319
5.990.0002.210.0001.840.0001.580.0001.190.000
Lê Công Kiều
Đoạn 5,5m
4.430.0002.000.0001.840.0001.580.0001.190.000
Lê Công Thành
Hòa Quý - Bờ Quan 25
Mục 1320
13.330.000
Lê Cơ
Mục 1321
18.580.00010.640.0009.340.0008.360.0006.970.000
Lê Cảnh Tuân
Mục 1317
14.660.000
Lê Doãn Nhạ
Mục 1323
15.860.0005.290.0004.400.0003.620.0002.970.000
Lê Duy Lương
Mục 1326
12.230.000
Lê Duy Đình
Mục 1325
26.800.00014.110.00010.900.0008.740.0006.610.000
Lê Duẩn
Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Cai Lang
98.530.00021.980.00018.100.00014.130.00010.720.000
Lê Duẩn
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
124.700.00030.280.00025.020.00020.450.00016.750.000
Lê Duẩn
Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn
Mục 1324
66.930.000
Lê Hiến Mai
Mục 1338
9.790.000
Lê Hy
Mục 1344
12.320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.