Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Ghi chú văn bản | Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026. |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 20/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Xuân Nhị Mục 1239 | 11.280.000 | ||||
| Hà Bồng Mục 924 | 15.490.000 | ||||
| Hà Bổng Mục 925 | 78.230.000 | 17.510.000 | 15.010.000 | 12.730.000 | 10.440.000 |
| Hà Chương Mục 926 | 77.110.000 | 16.600.000 | 14.290.000 | 12.130.000 | 9.940.000 |
| Hà Duy Phiên Mục 927 | 9.410.000 | ||||
| Hà Huy Giáp Huỳnh Tấn Phát - cuối đường | 24.830.000 | 12.160.000 | 9.920.000 | 8.120.000 | 6.630.000 |
| Hà Huy Giáp Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Tấn Phát Mục 933 | 28.430.000 | 12.820.000 | 10.440.000 | 8.540.000 | 6.990.000 |
| Hà Huy Tập Điện Biên Phủ - Huỳnh Ngọc Huệ | 45.470.000 | 8.680.000 | 7.010.000 | 5.990.000 | 4.150.000 |
| Hà Huy Tập Trần Cao Vân - Điện Biên Phủ Mục 934 | 50.790.000 | 10.110.000 | 8.630.000 | 6.950.000 | 5.080.000 |
| Hà Huy Tập Huỳnh Ngọc Huệ - Trường Chinh | 35.740.000 | 6.670.000 | 5.570.000 | 4.690.000 | 3.510.000 |
| Hà Hồi Mục 932 | 13.070.000 | ||||
| Hà Khê Mục 936 | 44.860.000 | 10.110.000 | 8.630.000 | 6.950.000 | 5.080.000 |
| Hà Kỳ Ngộ Mục 935 | 53.990.000 | 8.890.000 | 7.180.000 | 5.890.000 | 4.830.000 |
| Hà Mục Mục 937 | 13.460.000 | ||||
| Hà Thị Thân Mục 940 | 33.620.000 | 14.130.000 | 12.190.000 | 7.730.000 | 6.410.000 |
| Hà Tông Huân Mục 938 | 20.300.000 | ||||
| Hà Tông Quyền Mục 939 | 22.070.000 | 5.810.000 | 5.160.000 | 4.220.000 | 3.440.000 |
| Hà Văn Mao Mục 941 | 5.110.000 | ||||
| Hà Văn Trí Mục 943 | 11.510.000 | 6.170.000 | 5.320.000 | 4.330.000 | 3.520.000 |
| Hà Văn Tính Mục 942 | 16.900.000 | ||||
| Hà Xuân 1 Mục 944 | 21.320.000 | 8.200.000 | 6.500.000 | 5.490.000 | 3.700.000 |
| Hà Xuân 2 Mục 945 | 21.320.000 | ||||
| Hà Đông 1 Mục 929 | 33.520.000 | ||||
| Hà Đông 2 Mục 930 | 26.150.000 | ||||
| Hà Đông 3 Mục 931 | 18.170.000 | 6.710.000 | 5.430.000 | 4.500.000 | 3.090.000 |
| Hà Đặc Đoạn 5,5m Mục 928 | 36.630.000 | ||||
| Hà Đặc Đoạn 3,5m | 29.640.000 | ||||
| Hàm Nghi Mục 950 | 107.230.000 | 24.180.000 | 20.630.000 | 14.900.000 | 11.290.000 |
| Hàm Trung 1 Mục 952 | 6.030.000 | ||||
| Hàm Trung 2 Mục 953 | 6.510.000 | ||||
| Hàm Trung 3 Mục 954 | 6.510.000 | ||||
| Hàm Trung 4 Mục 955 | 6.000.000 | ||||
| Hàm Trung 5 Mục 956 | 5.960.000 | ||||
| Hàm Trung 6 Đoạn có lòng đường 5m | 5.960.000 | ||||
| Hàm Trung 6 Đoạn có lòng đường 10m Mục 957 | 6.970.000 | ||||
| Hàm Trung 7 Mục 958 | 5.750.000 | ||||
| Hàm Trung 8 Mục 959 | 6.970.000 | ||||
| Hàm Trung 9 Mục 960 | 5.730.000 | ||||
| Hàm Tử Mục 951 | 32.470.000 | 11.230.000 | 9.640.000 | 7.930.000 | 6.490.000 |
| Hàn Mạc Tử Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè Mục 961 | 22.830.000 | 9.870.000 | 8.750.000 | 7.390.000 | 6.350.000 |
| Hàn Mạc Tử Đoạn còn lại | 19.460.000 | 9.870.000 | 8.750.000 | 7.390.000 | 6.350.000 |
| Hàn Thuyên Mục 962 | 35.110.000 | 12.370.000 | 10.670.000 | 8.730.000 | 7.130.000 |
| Hòa An 1 Mục 965 | 12.010.000 | ||||
| Hòa An 10 Mục 974 | 9.370.000 | ||||
| Hòa An 11 Mục 975 | 9.370.000 | ||||
| Hòa An 12 Mục 976 | 8.510.000 | 4.960.000 | 4.350.000 | 3.660.000 | 2.970.000 |
| Hòa An 14 Mục 977 | 8.460.000 | 4.960.000 | 4.350.000 | 3.660.000 | 2.970.000 |
| Hòa An 15 Mục 978 | 8.500.000 | 4.960.000 | 4.350.000 | 3.660.000 | 2.970.000 |
| Hòa An 16 Mục 979 | 8.500.000 | 4.960.000 | 4.350.000 | 3.660.000 | 2.970.000 |
| Hòa An 17 Mục 980 | 8.500.000 | 4.960.000 | 4.350.000 | 3.660.000 | 2.970.000 |
| Hòa An 18 Mục 981 | 11.590.000 | ||||
| Hòa An 19 Mục 982 | 12.570.000 | 4.720.000 | 4.130.000 | 3.420.000 | 2.790.000 |
| Hòa An 2 Mục 966 | 14.340.000 | ||||
| Hòa An 20 Mục 983 | 6.100.000 | ||||
| Hòa An 21 Mục 984 | 6.100.000 | ||||
| Hòa An 22 Mục 985 | 6.100.000 | ||||
| Hòa An 23 Mục 986 | 6.000.000 | ||||
| Hòa An 24 Mục 987 | 6.290.000 | 4.250.000 | 3.720.000 | 3.080.000 | 2.510.000 |
| Hòa An 25 Mục 988 | 8.980.000 | 4.720.000 | 4.130.000 | 3.420.000 | 2.790.000 |
| Hòa An 26 Mục 989 | 9.100.000 | 4.720.000 | 4.130.000 | 3.420.000 | 2.790.000 |
| Hòa An 3 Mục 967 | 11.590.000 | ||||
| Hòa An 4 Mục 968 | 11.590.000 | ||||
| Hòa An 5 Mục 969 | 11.590.000 | ||||
| Hòa An 6 Đoạn 5,0m | 7.680.000 | ||||
| Hòa An 6 Đoạn 5,5m Mục 970 | 10.580.000 | ||||
| Hòa An 7 Mục 971 | 8.500.000 | 4.490.000 | 3.940.000 | 3.250.000 | 2.630.000 |
| Hòa An 8 Mục 972 | 10.420.000 | ||||
| Hòa An 9 Mục 973 | 10.310.000 | ||||
| Hòa Bình 1 Mục 990 | 9.020.000 | ||||
| Hòa Bình 2 Mục 991 | 9.020.000 | ||||
| Hòa Bình 3 Mục 992 | 9.020.000 | ||||
| Hòa Bình 4 Mục 993 | 9.020.000 | ||||
| Hòa Bình 5 Mục 994 | 10.530.000 | ||||
| Hòa Bình 6 Mục 995 | 9.020.000 | ||||
| Hòa Bình 7 Mục 996 | 9.020.000 | ||||
| Hòa Khê 1 Trần Xuân Lê - Thúc Tề Mục 997 | 15.370.000 | ||||
| Hòa Khê 2 Trần Xuân Lê - Hòa Khê 1 Mục 998 | 15.370.000 | ||||
| Hòa Khê 3 Trần Xuân Lê - Hòa Khê 1 Mục 999 | 15.370.000 | ||||
| Hòa Liên 1 Mục 1000 | 6.970.000 | ||||
| Hòa Liên 10 Mục 1009 | 6.530.000 | ||||
| Hòa Liên 11 Mục 1010 | 6.530.000 | ||||
| Hòa Liên 2 Mục 1001 | 6.970.000 | ||||
| Hòa Liên 3 Mục 1002 | 6.530.000 | ||||
| Hòa Liên 4 Mục 1003 | 6.530.000 | ||||
| Hòa Liên 5 Mục 1004 | 6.530.000 | ||||
| Hòa Liên 6 Mục 1005 | 6.530.000 | ||||
| Hòa Liên 7 Mục 1006 | 6.530.000 | ||||
| Hòa Liên 8 Mục 1007 | 6.530.000 | ||||
| Hòa Liên 9 Mục 1008 | 6.530.000 | ||||
| Hòa Minh 1 Mục 1011 | 11.600.000 | ||||
| Hòa Minh 10 Mục 1020 | 11.840.000 | ||||
| Hòa Minh 11 Mục 1021 | 11.570.000 | ||||
| Hòa Minh 12 Mục 1022 | 11.630.000 | ||||
| Hòa Minh 14 Mục 1023 | 11.410.000 | ||||
| Hòa Minh 15 Mục 1024 | 11.500.000 | ||||
| Hòa Minh 16 Mục 1025 | 11.840.000 | ||||
| Hòa Minh 17 Mục 1026 | 11.840.000 | ||||
| Hòa Minh 18 Mục 1027 | 11.840.000 | ||||
| Hòa Minh 19 Mục 1028 | 11.930.000 | ||||
| Hòa Minh 2 Mục 1012 | 11.880.000 | ||||
| Hòa Minh 20 Mục 1029 | 11.630.000 | ||||
| Hòa Minh 21 Mục 1030 | 11.840.000 | ||||
| Hòa Minh 22 Mục 1031 | 12.170.000 | ||||
| Hòa Minh 23 Mục 1032 | 11.840.000 | ||||
| Hòa Minh 24 Mục 1033 | 12.460.000 | ||||
| Hòa Minh 25 Mục 1034 | 10.880.000 | ||||
| Hòa Minh 26 Mục 1035 | 12.460.000 | ||||
| Hòa Minh 27 Mục 1036 | 12.160.000 | ||||
| Hòa Minh 28 Mục 1037 | 12.780.000 | ||||
| Hòa Minh 29 Mục 1038 | 12.460.000 | ||||
| Hòa Minh 3 Mục 1013 | 11.230.000 | ||||
| Hòa Minh 30 Mục 1039 | 12.780.000 | ||||
| Hòa Minh 4 Mục 1014 | 11.840.000 | ||||
| Hòa Minh 5 Mục 1015 | 11.840.000 | ||||
| Hòa Minh 6 Mục 1016 | 11.880.000 | ||||
| Hòa Minh 7 Mục 1017 | 11.840.000 | ||||
| Hòa Minh 8 Mục 1018 | 13.250.000 | ||||
| Hòa Minh 9 Mục 1019 | 12.170.000 | ||||
| Hòa Mỹ 1 Mục 1040 | 9.480.000 | ||||
| Hòa Mỹ 2 Mục 1041 | 8.660.000 | ||||
| Hòa Mỹ 3 Mục 1042 | 8.660.000 | ||||
| Hòa Mỹ 4 Mục 1043 | 8.320.000 | ||||
| Hòa Mỹ 5 Mục 1044 | 8.320.000 | ||||
| Hòa Mỹ 6 Mục 1045 | 8.580.000 | ||||
| Hòa Mỹ 7 Mục 1046 | 10.250.000 | ||||
| Hòa Mỹ 8 Mục 1047 | 9.480.000 | ||||
| Hòa Mỹ 9 Mục 1048 | 9.620.000 | 5.390.000 | 4.730.000 | 3.860.000 | 3.160.000 |
| Hòa Nam 1 Mục 1049 | 10.580.000 | ||||
| Hòa Nam 10 Mục 1058 | 11.080.000 | ||||
| Hòa Nam 11 Mục 1059 | 9.800.000 | ||||
| Hòa Nam 12 Mục 1060 | 9.660.000 | ||||
| Hòa Nam 14 Mục 1061 | 9.660.000 | ||||
| Hòa Nam 15 Mục 1062 | 9.660.000 | 4.280.000 | 3.770.000 | 3.040.000 | 2.500.000 |
| Hòa Nam 2 Mục 1050 | 10.580.000 | ||||
| Hòa Nam 3 Mục 1051 | 10.180.000 | ||||
| Hòa Nam 4 Mục 1052 | 10.580.000 | 4.960.000 | 4.350.000 | 3.660.000 | 2.970.000 |
| Hòa Nam 5 Nguyễn Huy Tưởng - cuối đường | 10.410.000 | ||||
| Hòa Nam 5 Hoàng Tăng Bí - Nguyễn Huy Tưởng Mục 1053 | 12.520.000 | ||||
| Hòa Nam 6 Mục 1054 | 12.520.000 | ||||
| Hòa Nam 7 Mục 1055 | 9.340.000 | ||||
| Hòa Nam 8 Mục 1056 | 9.340.000 | ||||
| Hòa Nam 9 Mục 1057 | 9.340.000 | ||||
| Hòa Phú 1 Đoạn 7,5m Mục 1063 | 14.290.000 | ||||
| Hòa Phú 1 Đoạn 5,5m | 11.260.000 | ||||
| Hòa Phú 10 Đoạn 5,5m Mục 1072 | 11.830.000 | ||||
| Hòa Phú 10 Đoạn 7,5m | 14.290.000 | ||||
| Hòa Phú 11 Mục 1073 | 11.020.000 | ||||
| Hòa Phú 12 Mục 1074 | 11.830.000 | ||||
| Hòa Phú 14 Mục 1075 | 14.290.000 | 5.390.000 | 4.730.000 | 3.860.000 | 3.160.000 |
| Hòa Phú 15 Mục 1076 | 14.290.000 | ||||
| Hòa Phú 16 Mục 1077 | 11.830.000 | ||||
| Hòa Phú 17 Mục 1078 | 10.750.000 | ||||
| Hòa Phú 18 Mục 1079 | 10.900.000 | ||||
| Hòa Phú 19 Mục 1080 | 11.830.000 | ||||
| Hòa Phú 2 Mục 1064 | 10.320.000 | ||||
| Hòa Phú 20 Mục 1081 | 12.940.000 | ||||
| Hòa Phú 21 Mục 1082 | 12.830.000 | ||||
| Hòa Phú 22 Mục 1083 | 14.290.000 | ||||
| Hòa Phú 23 Mục 1084 | 12.610.000 | ||||
| Hòa Phú 24 Mục 1085 | 14.790.000 | ||||
| Hòa Phú 25 Mục 1086 | 14.290.000 | ||||
| Hòa Phú 26 Mục 1087 | 14.290.000 | ||||
| Hòa Phú 27 Mục 1088 | 13.040.000 | ||||
| Hòa Phú 28 Mục 1089 | 13.890.000 | ||||
| Hòa Phú 29 Mục 1090 | 14.480.000 | ||||
| Hòa Phú 3 Mục 1065 | 11.230.000 | ||||
| Hòa Phú 30 Mục 1091 | 14.290.000 | ||||
| Hòa Phú 31 Mục 1092 | 14.290.000 | ||||
| Hòa Phú 32 Mục 1093 | 14.290.000 | ||||
| Hòa Phú 4 Mục 1066 | 10.880.000 | ||||
| Hòa Phú 5 Mục 1067 | 10.320.000 | ||||
| Hòa Phú 6 Mục 1068 | 11.000.000 | ||||
| Hòa Phú 7 Mục 1069 | 10.900.000 | ||||
| Hòa Phú 8 Mục 1070 | 10.900.000 | ||||
| Hòa Phú 9 Mục 1071 | 12.920.000 | ||||
| Hòa Quý Anh Đức - Anh Đức Mục 1094 | 15.800.000 | ||||
| Hóa Mỹ Mục 1095 | 14.970.000 | ||||
| Hóa Quê Trung 1 Mục 1096 | 17.000.000 | 10.640.000 | 9.340.000 | 8.360.000 | 6.970.000 |
| Hóa Quê Trung 2 Mục 1097 | 17.000.000 | 10.640.000 | 9.340.000 | 8.360.000 | 6.970.000 |
| Hóa Quê Trung 3 Mục 1098 | 17.000.000 | 10.640.000 | 9.340.000 | 8.360.000 | 6.970.000 |
| Hóa Sơn 1 Mục 1099 | 20.440.000 | ||||
| Hóa Sơn 10 Mục 1108 | 26.670.000 | ||||
| Hóa Sơn 2 Mục 1100 | 20.080.000 | ||||
| Hóa Sơn 3 Mục 1101 | 21.760.000 | ||||
| Hóa Sơn 4 Mục 1102 | 19.950.000 | ||||
| Hóa Sơn 5 Mục 1103 | 19.950.000 | ||||
| Hóa Sơn 6 Mục 1104 | 20.990.000 | ||||
| Hóa Sơn 7 Mục 1105 | 22.610.000 | ||||
| Hóa Sơn 8 Mục 1106 | 22.610.000 | ||||
| Hóa Sơn 9 Mục 1107 | 22.610.000 | ||||
| Hói Kiểng 1 Mục 1160 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 10 Mục 1168 | 11.780.000 | ||||
| Hói Kiểng 11 Mục 1169 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 12 Mục 1170 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 14 Mục 1171 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 15 Mục 1172 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 16 Mục 1173 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 17 Mục 1174 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 18 Mục 1175 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 19 Mục 1176 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 2 Mục 1161 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 20 Mục 1177 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 21 Mục 1178 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 22 Mục 1179 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 23 Mục 1180 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 24 Mục 1181 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 25 Phan Hoan - Hoàng Như Tiếp Mục 1182 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 26 Mục 1183 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 27 Mục 1184 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 28 Đặng Hồi Xuân - Hói Kiểng 30 Mục 1185 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 29 Mục 1186 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 3 Mục 1162 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 30 Mục 1187 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 31 Mục 1188 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 32 Mục 1189 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 33 Mục 1190 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 4 Mục 1163 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 5 Mục 1164 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 6 Mục 1165 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 7 Mục 1166 | 11.810.000 | ||||
| Hói Kiểng 8 Mục 1167 | 11.810.000 | ||||
| Hùng Vương Mục 1220 | 118.300.000 | 29.530.000 | 24.250.000 | 20.440.000 | 16.220.000 |
| Hưng Hóa 1 Mục 1240 | 20.900.000 | ||||
| Hưng Hóa 2 Mục 1241 | 23.500.000 | ||||
| Hưng Hóa 3 Mục 1242 | 23.500.000 | ||||
| Hưng Hóa 4 Mục 1243 | 23.500.000 | ||||
| Hưng Hóa 5 Mục 1244 | 23.420.000 | ||||
| Hưng Hóa 6 Mục 1245 | 23.350.000 | ||||
| Hưng Hóa 7 Mục 1246 | 23.500.000 | ||||
| Hương Hải Thiền Sư Mục 1247 | 22.590.000 | ||||
| Hướng Dương 1 Mục 1248 | 7.770.000 | ||||
| Hướng Dương 2 Mục 1249 | 7.770.000 | ||||
| Hải Hồ Mục 946 | 34.860.000 | 15.110.000 | 13.670.000 | 11.770.000 | 9.570.000 |
| Hải Phòng Ông Ích Khiêm - Nguyễn Chí Thanh | 67.670.000 | 19.990.000 | 18.060.000 | 15.320.000 | 13.850.000 |
| Hải Phòng Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) Mục 947 | 59.760.000 | 18.040.000 | 16.390.000 | 13.250.000 | 11.370.000 |
| Hải Phòng Nhà số 248 phía có đường sắt - Nhà số 322 phía có đường sắt | 32.040.000 | 17.180.000 | 15.690.000 | 12.580.000 | 10.820.000 |
| Hải Phòng Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) - Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt) | 56.910.000 | 18.040.000 | 16.390.000 | 13.250.000 | 11.370.000 |
| Hải Sơn Ngã 3 Hải Sơn - Giáp trường Lê Hồng Phong | 21.780.000 | ||||
| Hải Sơn Trường Lê Hồng Phong - Mai Am | 14.290.000 | 9.800.000 | 8.410.000 | 7.340.000 | 6.440.000 |
| Hải Sơn Hải Hồ - Thanh Sơn Mục 948 | 32.080.000 | 15.110.000 | 13.670.000 | 11.770.000 | 9.570.000 |
| Hải Triều Mục 949 | 15.280.000 | 4.420.000 | 3.800.000 | 3.110.000 | 2.530.000 |
| Hằng Phương Nữ Sĩ Mục 963 | 10.490.000 | ||||
| Học Phi Mục 1159 | 5.110.000 | ||||
| Hỏa Sơn 1 Mục 1109 | 16.250.000 | 4.370.000 | 3.760.000 | 3.080.000 | 2.510.000 |
| Hỏa Sơn 2 Mục 1110 | 12.820.000 | ||||
| Hỏa Sơn 3 Mục 1111 | 12.820.000 | 4.370.000 | 3.760.000 | 3.080.000 | 2.510.000 |
| Hỏa Sơn 4 Mục 1112 | 12.820.000 | ||||
| Hỏa Sơn 5 Mục 1113 | 12.820.000 | ||||
| Hố Truông 1 Mục 1212 | 9.450.000 | ||||
| Hố Truông 2 Mục 1213 | 12.380.000 | ||||
| Hồ Biểu Chánh Mục 1192 | 26.060.000 | ||||
| Hồ Bá Ôn Đường Nguyễn Sinh Sắc vào 420m Mục 1191 | 11.840.000 | ||||
| Hồ Bá Ôn Đoạn còn lại (đến đường sắt) | 10.070.000 | 4.680.000 | 4.050.000 | 3.220.000 | 2.680.000 |
| Hồ Huân Nghiệp Mục 1196 | 19.370.000 | ||||
| Hồ Hán Thương Mục 1194 | 37.190.000 | 8.430.000 | 7.160.000 | 5.870.000 | 4.800.000 |
| Hồ Học Lãm Mục 1195 | 28.010.000 | 8.500.000 | 7.250.000 | 5.900.000 | 4.800.000 |
| Hồ Nghinh Võ Văn Kiệt - Morrison Mục 1197 | 107.230.000 | 17.510.000 | 15.010.000 | 12.730.000 | 10.440.000 |
| Hồ Nghinh Morision - Đông Kinh Nghĩa Thục | 91.100.000 | 12.320.000 | 10.510.000 | 9.010.000 | 7.740.000 |
| Hồ Nghinh Đông Kinh Nghĩa Thục - Vương Thừa Vũ | 68.100.000 | 11.640.000 | 10.210.000 | 8.570.000 | 7.370.000 |
| Hồ Nghinh Từ Võ Văn Kiệt về phía Nam, dài 220m. | 70.750.000 | 14.590.000 | 12.490.000 | 10.220.000 | 8.340.000 |
| Hồ Nguyên Trừng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Thanh Nghị Mục 1198 | 24.190.000 | 6.870.000 | 5.910.000 | 4.560.000 | 3.720.000 |
| Hồ Nguyên Trừng Lê Thanh Nghị - Núi Thành | 31.630.000 | 12.070.000 | 10.570.000 | 8.290.000 | 7.130.000 |
| Hồ Phi Tích Mục 1199 | 14.140.000 | ||||
| Hồ Quý Ly Nguyễn Tất Thành - Hà Hồi Mục 1200 | 26.200.000 | 7.890.000 | 6.430.000 | 5.120.000 | 3.820.000 |
| Hồ Quý Ly Hà Hồi - cuối đường | 19.090.000 | 5.080.000 | 4.360.000 | 3.560.000 | 2.910.000 |
| Hồ Sĩ Dương Cẩm Bắc 9 - cuối đường | 11.360.000 | ||||
| Hồ Sĩ Dương Lê Kim Lăng - Cẩm Bắc 9 Mục 1202 | 11.870.000 | 4.730.000 | 4.120.000 | 3.350.000 | 2.720.000 |
| Hồ Sĩ Phấn Mục 1204 | 17.330.000 | ||||
| Hồ Sĩ Tân Mục 1205 | 15.290.000 | ||||
| Hồ Sĩ Đống Mục 1203 | 5.690.000 | ||||
| Hồ Thấu Võ Nguyên Giáp - Hà Kỳ Ngộ Mục 1210 | 42.920.000 | 12.090.000 | 10.720.000 | 9.010.000 | 7.370.000 |
| Hồ Thấu Hà Kỳ Ngộ - Phạm Vấn | 41.020.000 | 8.380.000 | 7.180.000 | 5.890.000 | 4.830.000 |
| Hồ Trung Lượng Mục 1201 | 16.510.000 | ||||
| Hồ Tông Thốc Mục 1206 | 30.720.000 | ||||
| Hồ Tùng Mậu Mục 1207 | 18.440.000 | 5.050.000 | 4.190.000 | 3.460.000 | 2.830.000 |
| Hồ Tương Mục 1208 | 25.970.000 | 7.900.000 | 6.510.000 | 5.630.000 | 4.470.000 |
| Hồ Tỵ Mục 1209 | 8.410.000 | ||||
| Hồ Xuân Hương Mục 1211 | 63.570.000 | 11.150.000 | 9.630.000 | 7.910.000 | 6.480.000 |
| Hồ Đắc Di Mục 1193 | 20.020.000 | ||||
| Hồng Phước 1 Mục 1214 | 5.860.000 | ||||
| Hồng Phước 2 Mục 1215 | 7.220.000 | ||||
| Hồng Phước 3 Mục 1216 | 7.370.000 | ||||
| Hồng Phước 4 Mục 1217 | 6.790.000 | ||||
| Hồng Phước 5 Mục 1218 | 6.710.000 | ||||
| Hồng Thái Mục 1219 | 10.730.000 | ||||
| K20 Đoàn Khuê - Nghiêm Xuân Yêm | 23.130.000 | ||||
| K20 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đình Chiểu Mục 1250 | 16.580.000 | 7.520.000 | 6.460.000 | 5.290.000 | 4.310.000 |
| K20 Nguyễn Đình Chiểu - Đoàn Khuê | 18.310.000 | ||||
| Kha Vạng Cân Mục 1260 | 9.080.000 | ||||
| Khuê Bắc 1 Mục 1286 | 13.120.000 | ||||
| Khuê Bắc 2 Mục 1287 | 13.120.000 | ||||
| Khuê Bắc 3 Mục 1288 | 13.120.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 1 Mục 1290 | 32.290.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 10 Mục 1299 | 35.480.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 11 Mục 1300 | 31.790.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 12 Mục 1301 | 30.200.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 14 Mục 1302 | 30.390.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 15 Mục 1303 | 29.130.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 2 Mục 1291 | 25.910.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 3 Đoạn 7,5m Mục 1292 | 31.090.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 3 Đoạn 5,5m | 27.900.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 4 Mục 1293 | 25.910.000 | 9.990.000 | 8.570.000 | 6.980.000 | 5.660.000 |
| Khuê Mỹ Đông 5 Mục 1294 | 27.100.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 6 Mục 1295 | 27.100.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 7 Mục 1296 | 31.790.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 8 Đoạn 7,5m Mục 1297 | 31.790.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 8 Đoạn 5,5m | 29.230.000 | ||||
| Khuê Mỹ Đông 9 Mục 1298 | 31.790.000 | ||||
| Khuê Đông Mục 1289 | 10.630.000 | ||||
| Khái Tây 1 Mục 1265 | 6.480.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 1.510.000 | 1.250.000 |
| Khái Tây 2 Mục 1266 | 6.480.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 1.510.000 | 1.250.000 |
| Khái Tây 3 Mục 1267 | 8.600.000 | ||||
| Khái Tây 4 Mục 1268 | 8.600.000 | ||||
| Khái Tây 5 Mục 1269 | 10.060.000 | ||||
| Khái Tây 6 Mục 1270 | 8.600.000 | ||||
| Khái Đông 1 Mục 1261 | 7.740.000 | ||||
| Khái Đông 2 Mục 1262 | 7.740.000 | ||||
| Khái Đông 3 Mục 1263 | 7.740.000 | ||||
| Khái Đông 4 Mục 1264 | 7.740.000 | ||||
| Khánh An 1 Mục 1271 | 7.720.000 | ||||
| Khánh An 10 Mục 1280 | 6.330.000 | ||||
| Khánh An 11 Mục 1281 | 7.960.000 | ||||
| Khánh An 12 Mục 1282 | 5.790.000 | ||||
| Khánh An 14 Mục 1283 | 4.750.000 | 2.210.000 | 1.880.000 | 1.550.000 | 1.210.000 |
| Khánh An 2 Mục 1272 | 7.360.000 | ||||
| Khánh An 3 Mục 1273 | 6.330.000 | ||||
| Khánh An 4 Mục 1274 | 6.330.000 | ||||
| Khánh An 5 Mục 1275 | 7.720.000 | ||||
| Khánh An 6 Đoạn 15m Mục 1276 | 11.510.000 | ||||
| Khánh An 6 Đoạn 7,5m | 7.840.000 | ||||
| Khánh An 7 Đoạn 7,5m Mục 1277 | 7.200.000 | ||||
| Khánh An 7 Đoạn 5,5m | 6.590.000 | ||||
| Khánh An 8 Mục 1278 | 5.660.000 | ||||
| Khánh An 9 Mục 1279 | 6.330.000 | ||||
| Khúc Hạo Ngô Quyền - Lê Chân Mục 1284 | 33.670.000 | ||||
| Khúc Hạo Lê Chân - Giáp đường quy hoạch 10,5m | 19.530.000 | ||||
| Khúc Thừa Dụ Mục 1285 | 18.170.000 | ||||
| Khương Hữu Dụng Mục 1304 | 10.990.000 | ||||
| Kim Liên 1 Mục 1255 | 4.500.000 | ||||
| Kim Liên 2 Mục 1256 | 4.460.000 | ||||
| Kim Liên 3 Mục 1257 | 4.500.000 | ||||
| Kim Đồng Mục 1254 | 17.640.000 | ||||
| Kinh Dương Vương Nguyễn Sinh Sắc - Trần Đình Tri | 19.850.000 | ||||
| Kinh Dương Vương Lý Thái Tông - Nguyễn Sinh Sắc Mục 1258 | 22.790.000 | ||||
| Kiều Oánh Mậu Mục 1251 | 11.760.000 | ||||
| Kiều Phụng Tế Hanh - Phạm Hữu Nghi Mục 1252 | 8.140.000 | ||||
| Kiều Phụng Phạm Hữu Nghi - cuối đường | 7.510.000 | ||||
| Kiều Sơn Đen Đoạn 5,5m | 8.640.000 | ||||
| Kiều Sơn Đen Đoạn 7,5m Mục 1253 | 10.950.000 | ||||
| Kỳ Đồng Mục 1259 | 34.610.000 | 7.080.000 | 5.710.000 | 4.910.000 | 3.420.000 |
| La Hối Mục 1305 | 14.860.000 | ||||
| Liêm Lạc 1 Mục 1417 | 8.450.000 | ||||
| Liêm Lạc 10 Mục 1426 | 6.260.000 | ||||
| Liêm Lạc 11 Mục 1427 | 6.260.000 | ||||
| Liêm Lạc 12 Mục 1428 | 6.340.000 | ||||
| Liêm Lạc 14 Mục 1429 | 6.340.000 | ||||
| Liêm Lạc 15 Mục 1430 | 6.340.000 | ||||
| Liêm Lạc 16 Mục 1431 | 6.340.000 | ||||
| Liêm Lạc 17 Mục 1432 | 6.340.000 | ||||
| Liêm Lạc 18 Mục 1433 | 6.340.000 | ||||
| Liêm Lạc 19 Mục 1434 | 6.340.000 | ||||
| Liêm Lạc 2 Mục 1418 | 6.260.000 | ||||
| Liêm Lạc 20 Mục 1435 | 6.430.000 | ||||
| Liêm Lạc 21 Mục 1436 | 6.190.000 | ||||
| Liêm Lạc 22 Mục 1437 | 6.340.000 | ||||
| Liêm Lạc 24 Mục 1438 | 8.450.000 | ||||
| Liêm Lạc 25 Mục 1439 | 6.260.000 | ||||
| Liêm Lạc 3 Mục 1419 | 6.100.000 | ||||
| Liêm Lạc 4 Mục 1420 | 6.260.000 | ||||
| Liêm Lạc 5 Mục 1421 | 6.260.000 | ||||
| Liêm Lạc 6 Mục 1422 | 6.260.000 | ||||
| Liêm Lạc 7 Mục 1423 | 6.260.000 | ||||
| Liêm Lạc 8 Mục 1424 | 6.260.000 | ||||
| Liêm Lạc 9 Mục 1425 | 6.260.000 | ||||
| Loseby Mục 1440 | 84.440.000 | ||||
| Lâm Hoành Mục 1308 | 53.240.000 | 13.190.000 | 11.990.000 | 8.800.000 | 7.680.000 |
| Lâm Nhĩ Mục 1309 | 10.450.000 | 4.960.000 | 4.350.000 | 3.660.000 | 2.970.000 |
| Lâm Quang Thự Mục 1310 | 17.570.000 | ||||
| Lã Xuân Oai Mục 1306 | 90.780.000 | ||||
| Lê A Mục 1311 | 8.800.000 | ||||
| Lê Anh Xuân Mục 1312 | 24.470.000 | ||||
| Lê Bá Trinh Lê Thanh Nghị - Mai Dị Mục 1314 | 31.670.000 | 11.710.000 | 9.340.000 | 8.360.000 | 6.970.000 |
| Lê Bá Trinh Mai Dị - Châu Thượng Văn | 28.420.000 | 11.710.000 | 9.340.000 | 8.360.000 | 6.970.000 |
| Lê Bình Mục 1315 | 36.360.000 | ||||
| Lê Bôi Mục 1316 | 23.050.000 | 7.940.000 | 6.820.000 | 5.600.000 | 4.590.000 |
| Lê Cao Lãng Mục 1318 | 9.850.000 | ||||
| Lê Chân Mục 1322 | 20.740.000 | ||||
| Lê Công Kiều Đoạn 7,5m Mục 1319 | 5.990.000 | 2.210.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | 1.190.000 |
| Lê Công Kiều Đoạn 5,5m | 4.430.000 | 2.000.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | 1.190.000 |
| Lê Công Thành Hòa Quý - Bờ Quan 25 Mục 1320 | 13.330.000 | ||||
| Lê Cơ Mục 1321 | 18.580.000 | 10.640.000 | 9.340.000 | 8.360.000 | 6.970.000 |
| Lê Cảnh Tuân Mục 1317 | 14.660.000 | ||||
| Lê Doãn Nhạ Mục 1323 | 15.860.000 | 5.290.000 | 4.400.000 | 3.620.000 | 2.970.000 |
| Lê Duy Lương Mục 1326 | 12.230.000 | ||||
| Lê Duy Đình Mục 1325 | 26.800.000 | 14.110.000 | 10.900.000 | 8.740.000 | 6.610.000 |
| Lê Duẩn Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Cai Lang | 98.530.000 | 21.980.000 | 18.100.000 | 14.130.000 | 10.720.000 |
| Lê Duẩn Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | 124.700.000 | 30.280.000 | 25.020.000 | 20.450.000 | 16.750.000 |
| Lê Duẩn Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn Mục 1324 | 66.930.000 | ||||
| Lê Hiến Mai Mục 1338 | 9.790.000 | ||||
| Lê Hy Mục 1344 | 12.320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.