Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 21/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Lê Hy Cát
Mục 1345
20.160.0007.390.0006.350.0005.200.0004.230.000
Lê Hồng Phong
Mục 1339
73.240.00025.480.00022.390.00018.930.00014.990.000
Lê Hồng Sơn
Mục 1340
17.190.000
Lê Hữu Khánh
Mục 1342
20.270.000
Lê Hữu Kiều
Mục 1341
14.250.000
Lê Hữu Trác
Mục 1343
25.090.00013.710.00011.210.0009.020.0007.330.000
Lê Khôi
Mục 1348
30.110.000
Lê Khắc Cần
Mục 1347
27.140.000
Lê Kim Lăng
Mục 1346
15.510.000
Lê Lai
Lê Lợi - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1349
38.390.00021.230.00014.860.00013.640.00011.140.000
Lê Lai
Nguyễn Thị Minh Khai - cuối đường
34.350.00016.820.00014.390.00012.130.00010.020.000
Lê Lâm
Mục 1350
23.940.000
Lê Lộ
Mục 1351
55.530.000
Lê Lợi
Đống Đa - Lý Tự Trọng
Mục 1352
67.390.00026.990.00024.980.00016.020.00013.770.000
Lê Lợi
Lý Tự Trọng - Pasteur
57.430.00028.400.00024.940.00017.380.00014.930.000
Lê Minh Trung
Mục 1354
15.490.000
Lê Mạnh Trinh
Mục 1353
37.070.000
Lê Ngân
Mục 1358
16.040.0006.820.0005.880.0004.540.0003.700.000
Lê Ngô Cát
Mục 1359
32.460.00012.380.00010.970.0008.710.0007.400.000
Lê Như Hổ
Mục 1356
17.830.000
Lê Ninh
Mục 1355
40.090.000
Lê Nỗ
Mục 1357
32.080.00010.970.0009.580.0009.150.0007.900.000
Lê Phụ Trần
Mục 1360
17.430.000
Lê Phụng Hiểu
Mục 1361
23.880.000
Lê Quang Hòa
Mục 1366
19.370.000
Lê Quang Sung
Mục 1367
26.420.0009.820.0008.170.0006.680.0005.450.000
Lê Quang Đạo
Mục 1364
81.090.00017.710.00014.440.00012.010.0009.850.000
Lê Quang Định
Mục 1365
8.770.000
Lê Quát
Mục 1368
10.360.000
Lê Quý Đôn
Mục 1369
56.160.00023.000.00019.700.00015.450.00012.710.000
Lê Quảng Ba
Đoạn 5,5m
9.050.000
Lê Quảng Ba
Đoạn 10,5m
Mục 1362
16.520.000
Lê Quảng Chí
Đoạn 10,5m
23.020.000
Lê Quảng Chí
Đoạn 7,5m
Mục 1363
20.150.000
Lê Sao
Mục 1370
9.410.000
Lê Sát
Mục 1371
32.080.00011.170.0009.860.0008.000.0007.130.000
Lê Sỹ
Mục 1372
22.540.000
Lê Thanh Nghị
Tiểu La - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 1377
58.450.00019.990.00017.420.00014.260.00011.630.000
Lê Thanh Nghị
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách mạng tháng 8
53.230.00018.830.00016.890.00012.580.00010.220.000
Lê Thiết Hùng
Mục 1390
11.920.000
Lê Thiện Trị
Mục 1388
8.240.000
Lê Thiệt
Mục 1389
12.460.000
Lê Thành Hậu
Cầu Đỏ - Túy Loan - Cầu Đỏ - Túy Loan
Mục 1378
5.840.000
Lê Thành Phương
Mục 1379
6.880.000
Lê Thánh Tôn
Mục 1380
52.820.00025.660.00020.770.00018.000.00014.230.000
Lê Thì Hiến
Mục 1384
8.130.000
Lê Thương
Mục 1392
7.220.000
Lê Thước
Mục 1391
33.580.00012.240.00010.510.0008.570.0006.980.000
Lê Thạch
Đoạn 10,5m
Mục 1376
20.170.0006.400.0005.350.0004.480.0003.640.000
Lê Thạch
Đoạn 7,5m
12.950.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Lê Thận
Mục 1381
9.580.000
Lê Thế Trung
Nguyễn Như Đãi - Nguyễn Như Đổ
Mục 1382
5.320.0003.460.0002.960.0002.420.0001.980.000
Lê Thị Hồng Gấm
Mục 1383
25.440.000
Lê Thị Riêng
Mục 1385
14.340.000
Lê Thị Tính
Mục 1386
18.310.0009.160.0007.460.0006.110.0004.760.000
Lê Thị Xuyến
Mục 1387
23.220.0009.540.0008.630.0007.190.0005.960.000
Lê Trung Đình
Mục 1396
7.900.000
Lê Trí Viễn
Mục 1393
13.700.000
Lê Trọng Thứ
Mục 1395
9.100.000
Lê Trọng Tấn
Tôn Đản - Cổng mỏ đá Phước Tường
12.090.0004.910.0004.310.0003.640.0002.950.000
Lê Trọng Tấn
Đoạn thuộc phường An Khê
Mục 1394
12.340.0005.910.0004.890.0003.940.0003.040.000
Lê Trọng Tấn
Cổng mỏ đá Phước Tường - cuối đường
8.800.0003.990.0003.490.0002.960.0002.390.000
Lê Trọng Tấn
Trường Chinh - Tôn Đản
16.830.0005.190.0004.550.0003.860.0003.130.000
Lê Trực
Đoạn 7,5m
Mục 1397
8.730.000
Lê Trực
Đoạn 5,5m
7.330.000
Lê Tấn Toán
Mục 1373
37.410.000
Lê Tấn Trung
Mục 1374
33.870.0009.120.0007.680.0006.310.0005.170.000
Lê Tự Nhất Thống
Mục 1375
7.420.000
Lê Văn An
Phía có vỉa hè
Mục 1398
12.390.0005.260.0004.280.0003.500.0002.870.000
Lê Văn An
Phía không có vỉa hè
10.830.0005.260.0004.280.0003.500.0002.870.000
Lê Văn Duyệt
Mục 1399
47.460.00011.260.00010.180.0008.690.0007.090.000
Lê Văn Hiến
Hồ Xuân Hương - Minh Mạng
Mục 1401
41.420.0008.270.0007.060.0005.780.0004.710.000
Lê Văn Hiến
Minh Mạng - Trần Đại Nghĩa
30.280.0005.560.0004.800.0003.950.0003.250.000
Lê Văn Huân
Mục 1402
19.950.000
Lê Văn Hưu
Mục 1403
37.160.00011.230.0009.640.0007.930.0006.490.000
Lê Văn Linh
Mục 1404
12.590.0005.260.0004.280.0003.500.0002.870.000
Lê Văn Long
Mục 1405
28.720.00012.650.00010.230.0008.360.0006.780.000
Lê Văn Lương
Mục 1406
31.470.0007.630.0006.440.0005.260.0004.290.000
Lê Văn Miến
Mục 1407
10.690.0005.190.0004.460.0003.650.0002.980.000
Lê Văn Quý
Đoạn 7,5m
49.190.00012.240.00010.510.0008.570.0006.980.000
Lê Văn Quý
Đoạn 7,5m x 2
Mục 1408
63.230.000
Lê Văn Sỹ
Mục 1409
11.820.000
Lê Văn Thiêm
Mục 1411
18.970.000
Lê Văn Thịnh
Mục 1412
18.240.000
Lê Văn Thủ
Mục 1413
18.700.000
Lê Văn Thứ
Mục 1414
24.680.0008.910.0007.260.0005.940.0004.860.000
Lê Văn Tâm
Mục 1410
22.430.000
Lê Văn Đức
Mục 1400
35.210.000
Lê Vĩnh Huy
Mục 1415
23.000.00010.640.0009.340.0008.500.0006.970.000
Lê Vĩnh Khanh
Đoạn 7,5m
Mục 1416
13.170.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Lê Vĩnh Khanh
Đoạn 5,5m
10.280.000
Lê Đình Chinh
Mục 1330
10.990.000
Lê Đình Diên
Phạm Hùng - Nguyễn Bảo
8.980.000
Lê Đình Diên
Ngô Mây - Phạm Hùng
Mục 1331
9.200.000
Lê Đình Dương
Mục 1332
81.250.00025.480.00022.390.00018.930.00014.990.000
Lê Đình Kỵ
Mục 1333
9.860.0004.410.0003.850.0003.310.0002.670.000
Lê Đình Lý
Nguyễn Tri Phương - cuối đường
52.150.00019.020.00016.540.00014.120.00012.050.000
Lê Đình Lý
Nguyễn Văn Linh - Đỗ Quang
Mục 1334
84.720.00023.510.00019.690.00016.730.00014.420.000
Lê Đình Lý
Đỗ Quang - Nguyễn Tri Phương
70.480.00023.510.00019.690.00016.730.00014.420.000
Lê Đình Thám
Mục 1335
48.970.00018.260.00015.880.00013.520.00011.490.000
Lê Đại
Mục 1327
22.960.000
Lê Đại Hành
Mục 1328
23.760.0006.260.0005.410.0004.420.0003.610.000
Lê Đỉnh
Mục 1329
9.110.000
Lê Độ
Mục 1336
61.220.00011.690.0009.520.0007.790.0006.600.000
Lê Đức Thọ
Đoạn 7,5m x 2
30.070.0008.960.0007.680.0006.310.0005.170.000
Lê Đức Thọ
Đoạn 10,5m x 2
Mục 1337
35.120.0008.960.0007.680.0006.310.0005.170.000
Lê Ấm
Mục 1313
15.490.000
Lý Chính Thắng
Mục 1487
10.490.000
Lý Nam Đế
Mục 1489
51.330.000
Lý Nhân Tông
Phan Đăng Lưu - cuối đường
24.100.000
Lý Nhân Tông
Thân Cảnh Phúc - Phan Đăng Lưu
Mục 1490
26.640.000
Lý Nhật Quang
Đoạn 7,5m
14.850.000
Lý Nhật Quang
Đoạn 10,5m
Mục 1491
19.570.000
Lý Nhật Quang
Đoạn 5,5m
11.410.000
Lý Thiên Bảo
Mục 1498
7.370.000
Lý Thái Tông
Hà Hồi - cuối đường
24.220.0008.240.0006.720.0005.350.0004.000.000
Lý Thái Tông
Nguyễn Tất Thành - Hà Hồi
Mục 1496
28.580.0007.890.0006.430.0005.120.0003.820.000
Lý Thái Tổ
Mục 1495
94.580.00026.840.00022.160.00016.390.00013.330.000
Lý Thánh Tông
Mục 1497
41.740.000
Lý Thường Kiệt
Mục 1499
62.540.00020.710.00017.980.00014.660.00011.960.000
Lý Triện
Mục 1500
24.550.0007.900.0006.510.0005.630.0004.470.000
Lý Tế Xuyên
Mục 1492
12.360.000
Lý Tử Tấn
Mục 1493
25.080.000
Lý Tự Trọng
Hải Hồ - Thanh Sơn
50.680.00011.440.0009.830.0008.050.0006.550.000
Lý Tự Trọng
Bạch Đằng - Hải Hồ
Mục 1494
55.360.00027.280.00018.400.00014.990.00012.260.000
Lý Văn Phức
Mục 1501
15.830.000
Lý Văn Tố
Mục 1502
31.420.000
Lý Đạo Thành
Mục 1488
22.020.000
Lư Giang
Mục 1466
11.650.000
Lưu Hữu Phước
Mục 1479
18.970.000
Lưu Nhân Chú
Mục 1480
12.520.000
Lưu Quang Thuận
Mục 1481
25.280.00010.600.0009.160.0007.520.0006.160.000
Lưu Quang Vũ
Mục 1482
6.480.0002.200.0001.900.0001.510.0001.250.000
Lưu Quý Kỳ
Mục 1483
29.480.00011.170.0009.860.0008.730.0007.130.000
Lưu Trùng Dương
Mục 1484
9.580.000
Lưu Trọng Lư
Mục 1485
22.630.000
Lưu Văn Lang
Mục 1486
22.440.0004.570.0003.910.0003.200.0002.620.000
Lưu Đình Chất
Mục 1478
8.500.000
Lương Hữu Khánh
Mục 1469
19.870.000
Lương Khánh Thiện
Mục 1470
13.500.000
Lương Khắc Ninh
Mục 1471
8.450.000
Lương Ngọc Quyến
Mục 1472
40.120.00012.650.00010.230.0008.360.0006.780.000
Lương Nhữ Hộc
Phan Đăng Lưu - cuối đường
25.540.00010.910.0009.400.0008.120.0007.020.000
Lương Nhữ Hộc
Tiểu La - Phan Đăng Lưu
Mục 1473
40.330.000
Lương Thúc Kỳ
Mục 1475
14.350.000
Lương Thế Vinh
Mục 1474
24.620.00012.850.00010.840.0008.570.0006.990.000
Lương Trúc Đàm
Mục 1476
16.360.000
Lương Văn Can
Mục 1477
15.380.0004.780.0003.890.0003.190.0002.600.000
Lương Đắc Bằng
Mục 1467
6.880.000
Lương Định Của
Mục 1468
21.100.0006.080.0005.410.0004.420.0003.610.000
Lạc Long Quân
Mục 1307
12.370.0004.270.0003.820.0003.130.0002.560.000
Lỗ Giáng 1
Mục 1441
9.590.000
Lỗ Giáng 10
Mục 1450
8.830.000
Lỗ Giáng 11
Mục 1451
8.830.000
Lỗ Giáng 12
Mục 1452
8.360.000
Lỗ Giáng 14
Mục 1453
8.360.000
Lỗ Giáng 15
Mục 1454
8.390.000
Lỗ Giáng 16
Mục 1455
8.360.000
Lỗ Giáng 17
Mục 1456
8.360.000
Lỗ Giáng 18
Mục 1457
8.360.000
Lỗ Giáng 19
Mục 1458
8.340.000
Lỗ Giáng 2
Mục 1442
9.590.000
Lỗ Giáng 20
Mục 1459
8.280.000
Lỗ Giáng 21
Mục 1460
8.140.000
Lỗ Giáng 22
Mục 1461
8.140.000
Lỗ Giáng 23
Mục 1462
8.140.000
Lỗ Giáng 24
Mục 1463
8.120.000
Lỗ Giáng 3
Mục 1443
9.590.000
Lỗ Giáng 4
Mục 1444
8.830.000
Lỗ Giáng 5
Mục 1445
8.830.000
Lỗ Giáng 6
Mục 1446
8.830.000
Lỗ Giáng 7
Mục 1447
8.830.000
Lỗ Giáng 8
Mục 1448
8.830.000
Lỗ Giáng 9
Mục 1449
8.830.000
Lộc Ninh
Mục 1464
8.930.000
Lộc Phước 1
Mục 1465
12.450.0007.700.0006.650.0005.460.0004.460.000
Mai Am
Mục 1509
26.890.00010.030.0008.860.0007.530.0006.550.000
Mai An Tiêm
Mục 1510
7.400.000
Mai Anh Tuấn
Mục 1511
9.470.000
Mai Chí Thọ
Nguyễn Đình Thi - Nguyễn Phước Lan
Mục 1512
18.780.000
Mai Chí Thọ
Nguyễn Phước Lan - Võ Chí Công
15.610.000
Mai Chí Thọ
Võ Chí Công - Võ An Ninh
25.780.000
Mai Dị
Tiểu La - Lê Bá Trinh
Mục 1513
23.720.00010.640.0009.340.0008.500.0006.970.000
Mai Dị
Lê Bá Trinh - Lê Thanh Nghị
25.830.00010.640.0009.340.0008.500.0006.970.000
Mai Hắc Đế
Mục 1515
51.330.00014.130.00012.190.0007.730.0006.410.000
Mai Lão Bạng
Mục 1516
19.420.0009.870.0008.750.0007.390.0006.350.000
Mai Thúc Lân
Nguyễn Văn Thoại - Đỗ Bá
Mục 1517
58.100.00017.710.00014.440.00012.010.0009.850.000
Mai Thúc Lân
Ngô Thi Sĩ - Phan Tứ
53.920.00017.710.00014.440.00012.010.0009.850.000
Mai Thúc Lân
Đỗ Bá - Ngô Thi Sĩ
67.640.00017.710.00014.440.00012.010.0009.850.000
Mai Văn Ngọc
Mục 1518
6.920.000
Mai Xuân Thưởng
Mục 1519
28.370.00010.110.0008.770.0006.950.0005.080.000
Mai Đăng Chơn
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp Quảng Nam
11.500.0002.050.0001.760.0001.430.0001.170.000
Mai Đăng Chơn
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
15.770.0002.570.0002.200.0001.800.0001.470.000
Mai Đăng Chơn
Trần Đại Nghĩa - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1514
20.700.0002.720.0002.320.0001.900.0001.550.000
Man Thiện
Mục 1520
32.500.000
Minh Mạng
Đoạn 7,5m
13.920.000
Minh Mạng
Đoạn 15m x 2
Mục 1550
44.890.000
Minh Mạng
Đoạn 10,5m
15.960.000
Minh Mạng
Đoạn 20m
36.040.000
Minh Mạng
Đoạn 7,5m x 2
28.760.000
Minh Mạng
Đoạn 15m
25.710.000
Miếu Bông 1
Mục 1544
6.200.000
Miếu Bông 2
Mục 1545
6.200.000
Miếu Bông 3
Mục 1546
6.200.000
Miếu Bông 4
Mục 1547
6.200.000
Miếu Bông 5
Mục 1548
6.200.000
Miếu Bông 6
Mục 1549
8.750.000
Morrison
Mục 1551
55.280.00012.920.00011.040.0009.010.0007.340.000
Mân Quang 1
Mục 1521
11.580.000
Mân Quang 10
Mục 1530
15.200.000
Mân Quang 11
Mục 1531
15.200.000
Mân Quang 12
Mục 1532
11.170.000
Mân Quang 14
Mục 1533
11.170.0007.700.0006.650.0005.750.0004.980.000
Mân Quang 15
Mục 1534
11.120.000
Mân Quang 16
Mục 1535
11.170.000
Mân Quang 17
Mục 1536
11.170.000
Mân Quang 18
Mục 1537
11.170.000
Mân Quang 2
Mục 1522
11.580.000
Mân Quang 3
Mục 1523
11.580.000
Mân Quang 4
Mục 1524
11.580.0008.470.0007.310.0006.010.0004.910.000
Mân Quang 5
Mục 1525
14.260.0008.470.0007.310.0006.010.0004.910.000
Mân Quang 6
Mục 1526
9.980.000
Mân Quang 7
Mục 1527
10.130.000
Mân Quang 8
Mục 1528
15.950.0007.700.0006.650.0005.750.0004.980.000
Mân Quang 9
Mục 1529
15.200.000
Mân Thái 1
Mục 1538
13.320.0008.020.0006.860.0005.600.0004.540.000
Mê Linh
Đoạn 15m
12.740.000
Mê Linh
Đoạn 11,25m x 2
Mục 1543
12.900.000
Mạc Cửu
Mục 1503
19.410.000
Mạc Thiên Tích
Nguyễn Đình Chiểu - Đoàn Khuê
Mục 1508
12.800.000
Mạc Thiên Tích
Đoàn Khuê - Anh Thơ
19.410.000
Mạc Thị Bưởi
Mục 1507
22.520.000
Mạc Đăng Doanh
Mục 1504
15.350.000
Mạc Đăng Dung
Mục 1505
15.350.000
Mạc Đĩnh Chi
Mục 1506
42.500.00021.440.00018.430.00015.080.00012.280.000
Mẹ Hiền
Mục 1539
14.950.0007.100.0006.100.0004.870.0003.610.000
Mẹ Nhu
Mục 1540
18.700.0007.100.0006.100.0004.870.0003.610.000
Mẹ Suốt
Mục 1541
6.770.0003.190.0002.840.0002.270.0001.850.000
Mẹ Thứ
Đoạn 10,5m
Mục 1542
17.690.000
Mẹ Thứ
Đoạn 7,5m
10.950.000
Mộc Bài 1
Mục 1552
12.790.000
Mộc Bài 2
Mục 1553
12.790.000
Mộc Bài 3
Mục 1554
12.790.000
Mộc Bài 4
Mục 1555
12.790.000
Mộc Bài 5
Mục 1556
14.870.000
Mộc Bài 6
Mục 1557
13.270.000
Mộc Bài 7
Mục 1558
10.090.000
Mộc Bài 8
Mục 1559
10.090.000
Mộc Bài 9
Mục 1560
10.090.000
Mộc Sơn 1
Mục 1561
17.500.0003.830.0003.290.0002.690.0002.200.000
Mộc Sơn 2
Mục 1562
17.500.000
Mộc Sơn 3
Mục 1563
19.600.0003.830.0003.290.0002.690.0002.200.000
Mộc Sơn 4
Mục 1564
26.000.000
Mộc Sơn 5
Mục 1565
16.900.0003.830.0003.290.0002.690.0002.200.000
Mộc Sơn 6
Mục 1566
15.390.000
Mộc Sơn 7
Mục 1567
26.930.000
Mỹ An 1
Mục 1568
24.640.000
Mỹ An 10
Mục 1577
24.070.000
Mỹ An 11
Mục 1578
22.220.000
Mỹ An 12
Mục 1579
22.220.000
Mỹ An 14
Mục 1580
22.220.000
Mỹ An 15
Mục 1581
22.220.000
Mỹ An 16
Mục 1582
22.220.000
Mỹ An 17
Mục 1583
24.850.000
Mỹ An 18
Mục 1584
19.090.000
Mỹ An 19
Mục 1585
20.090.000
Mỹ An 2
Mục 1569
24.000.000
Mỹ An 20
Mục 1586
20.090.000
Mỹ An 21
Mục 1587
20.090.000
Mỹ An 22
Mục 1588
20.090.000
Mỹ An 23
Mục 1589
20.090.000
Mỹ An 24
Mục 1590
20.090.000
Mỹ An 25
Mục 1591
20.090.000
Mỹ An 26
Mục 1592
18.240.000
Mỹ An 3
Mục 1570
24.000.000
Mỹ An 4
Mục 1571
23.680.000
Mỹ An 5
Mục 1572
24.070.000
Mỹ An 6
Mục 1573
24.070.000
Mỹ An 7
Mục 1574
24.070.000
Mỹ An 8
Mục 1575
24.070.000
Mỹ An 9
Mục 1576
24.070.000
Mỹ Khê 1
Mục 1617
35.380.00012.740.00011.050.0008.500.0007.300.000
Mỹ Khê 2
Mục 1618
34.070.00012.740.00011.050.0008.500.0007.300.000
Mỹ Khê 3
Mục 1619
34.980.00012.740.00011.050.0008.500.0007.300.000
Mỹ Khê 4
Mục 1620
34.980.00012.740.00011.050.0008.500.0007.300.000
Mỹ Khê 5
Mục 1621
34.980.00012.740.00011.050.0008.500.0007.300.000
Mỹ Khê 6
Mục 1622
38.890.00012.740.00011.050.0008.500.0007.300.000
Mỹ Khê 7
Mục 1623
34.750.00014.020.00012.160.0009.350.0008.030.000
Mỹ Khê 8
Mục 1624
35.420.00014.020.00012.160.0009.510.0007.760.000
Mỹ Thị
Mục 1625
15.460.0006.800.0005.870.0004.790.0003.890.000
Mỹ Đa Tây 1
Mục 1605
18.260.000
Mỹ Đa Tây 10
Đoạn 5,5m
17.110.000
Mỹ Đa Tây 10
Đoạn 7,5m
Mục 1614
17.630.000
Mỹ Đa Tây 11
Mục 1615
15.290.000
Mỹ Đa Tây 12
Mục 1616
17.630.000
Mỹ Đa Tây 2
Mục 1606
18.520.000
Mỹ Đa Tây 3
Mục 1607
18.520.000
Mỹ Đa Tây 4
Mục 1608
19.040.000
Mỹ Đa Tây 5
Mục 1609
18.900.000
Mỹ Đa Tây 6
Mục 1610
18.900.000
Mỹ Đa Tây 7
Mục 1611
18.900.000
Mỹ Đa Tây 8
Mục 1612
18.950.000
Mỹ Đa Tây 9
Mục 1613
20.530.000
Mỹ Đa Đông 1
Đoạn 4,0m
20.630.000
Mỹ Đa Đông 1
Đoạn 5,5m
Mục 1593
29.910.000
Mỹ Đa Đông 10
Mục 1602
29.750.00010.600.0009.160.0007.520.0006.160.000
Mỹ Đa Đông 11
Mục 1603
24.950.000
Mỹ Đa Đông 12
Mục 1604
30.820.00010.600.0009.160.0007.520.0006.160.000
Mỹ Đa Đông 2
Mục 1594
29.750.000
Mỹ Đa Đông 3
Mục 1595
29.750.000
Mỹ Đa Đông 4
Mục 1596
20.630.000
Mỹ Đa Đông 5
Mục 1597
29.750.000
Mỹ Đa Đông 6
Mục 1598
21.870.000
Mỹ Đa Đông 7
Đoạn 4m
20.630.00010.600.0009.160.0007.520.0006.160.000
Mỹ Đa Đông 7
Mục 1599
21.870.000
Mỹ Đa Đông 8
Đoạn nối tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên
Mục 1600
19.600.00010.600.0009.160.0007.520.0006.160.000
Mỹ Đa Đông 9
Mục 1601
24.950.000
Nam An 1
Mục 1680
13.660.0008.470.0007.310.0006.010.0004.910.000
Nam An 2
Mục 1681
13.660.0008.470.0007.310.0006.010.0004.910.000
Nam Cao
Mục 1679
16.480.0005.360.0004.790.0004.090.0003.350.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Mai Đăng Chơn - cầu Hòa Phước
15.650.0002.480.0002.120.0001.740.0001.420.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
cầu Hòa Phước - Đường QL.1A
13.560.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trần Đại Nghĩa - Mai Đăng Chơn
15.650.0002.480.0002.120.0001.740.0001.420.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
An Nông - Trần Đại Nghĩa
Mục 1682
15.650.0002.480.0002.120.0001.740.0001.420.000
Nam Long
Phạm Xuân Thâm - Đồng Khoa 4
Mục 1626
12.650.000
Nam Sơn 1
Mục 1683
25.650.00011.810.00010.110.0008.730.0007.130.000
Nam Sơn 2
Mục 1684
21.140.000
Nam Sơn 3
Mục 1685
21.060.000
Nam Sơn 4
Mục 1686
21.140.000
Nam Sơn 5
Mục 1687
18.280.000
Nam Thành
Mục 1688
9.570.0002.630.0002.250.0001.840.0001.510.000
Nam Thọ 1
Mục 1689
13.330.000
Nam Thọ 2
Mục 1690
13.450.000
Nam Thọ 3
Mục 1691
13.450.0008.470.0007.310.0006.010.0004.910.000
Nam Thọ 4
Mục 1692
13.980.000
Nam Thọ 5
Mục 1693
14.480.000
Nam Thọ 6
Mục 1694
13.450.000
Nam Thọ 7
Mục 1695
13.450.0008.470.0007.310.0006.010.0004.910.000
Nam Trân
Nguyễn Tường Phổ - Hoàng Thị Loan
21.170.000
Nam Trân
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tường Phổ
Mục 1696
23.460.000
Nghiêm Xuân Yêm
Mục 1710
24.790.0008.270.0007.110.0005.810.0004.740.000
Nguyên Hồng
Mục 1818
24.760.000
Nguyễn An Ninh
Mục 1741
16.220.0005.150.0004.430.0003.620.0002.930.000
Nguyễn Biểu
Mục 1750
24.760.000
Nguyễn Bá Học
Mục 1744
36.290.000
Nguyễn Bá Loan
Mục 1746
5.200.000
Nguyễn Bá Lân
Đoạn 7,5m
Mục 1745
31.030.000
Nguyễn Bá Lân
Đoạn 4,0m
20.260.00010.600.0009.160.0007.520.0006.160.000
Nguyễn Bá Ngọc
Mục 1747
14.400.000
Nguyễn Bá Phát
Nguyễn Lương Bằng - Đàm Quang Trung
Mục 1748
9.950.0003.560.0003.080.0002.540.0002.080.000
Nguyễn Bình
Mục 1751
21.920.000
Nguyễn Bính
Mục 1752
8.960.0004.410.0003.850.0003.310.0002.670.000
Nguyễn Bảo
Mục 1749
7.420.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1753
26.840.000
Nguyễn Cao
Mục 1756
16.280.0005.950.0005.050.0004.240.0003.260.000
Nguyễn Cao Luyện
Mục 1757
33.340.000
Nguyễn Chu Sỹ
Mục 1774
6.340.000
Nguyễn Chánh
Mục 1767
15.310.0005.190.0004.460.0003.650.0002.980.000
Nguyễn Chí Diễu
Mục 1770
24.640.000
Nguyễn Chí Thanh
Lý Tự Trọng - Lý Thường Kiệt
57.860.00024.530.00022.710.00014.560.00012.520.000
Nguyễn Chí Thanh
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Mục 1771
62.990.00028.400.00024.940.00017.380.00014.930.000
Nguyễn Chí Thanh
Trần Quốc Toản - Lý Tự Trọng
70.300.00028.400.00024.940.00017.380.00014.930.000
Nguyễn Chí Trung
Mục 1772
3.380.000
Nguyễn Chích
Mục 1773
13.640.0005.320.0004.550.0003.730.0003.040.000
Nguyễn Chơn
Mục 1768
12.710.000
Nguyễn Chế Nghĩa
Mục 1769
12.560.000
Nguyễn Công Hoan
Nguyễn Đình Tứ - cuối đường
10.700.0004.720.0004.130.0003.420.0002.790.000
Nguyễn Công Hoan
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Đình Tứ
Mục 1759
13.610.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Nguyễn Công Hãng
Mục 1758
24.760.0007.080.0005.740.0004.690.0003.630.000
Nguyễn Công Sáu
Mục 1760
32.300.000
Nguyễn Công Thái
Đoạn 7,5m
Mục 1761
5.600.000
Nguyễn Công Thái
Đoạn 5,5m
5.150.000
Nguyễn Công Triều
Mục 1762
12.570.0004.720.0004.130.0003.420.0002.790.000
Nguyễn Công Trứ
Ngô Quyền - Hồ Nghinh
51.280.00014.440.00011.770.0009.620.0007.850.000
Nguyễn Công Trứ
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Mục 1763
44.130.00013.280.00010.780.0007.430.0006.290.000
Nguyễn Cơ Thạch
Mục 1764
27.040.000
Nguyễn Cư Trinh
Mục 1765
23.510.000
Nguyễn Cảnh Chân
Mục 1754
20.040.000
Nguyễn Cảnh Dị
Mục 1755
13.110.000
Nguyễn Cửu Vân
Mục 1766
12.310.000
Nguyễn Du
Mục 1775
59.440.00020.710.00017.200.00015.290.00012.520.000
Nguyễn Duy
Mục 1777
13.840.000
Nguyễn Duy Cung
Mục 1778
7.740.000
Nguyễn Duy Hiệu
Mục 1779
37.180.00014.700.00011.490.0009.720.0007.680.000
Nguyễn Duy Trinh
Lê Văn Hiến - cổng Trường Mai Đăng Chơn
Mục 1780
29.030.0005.510.0004.720.0003.860.0003.150.000
Nguyễn Duy Trinh
cổng Trường Mai Đăng Chơn - cuối đường
22.550.0005.330.0004.570.0003.750.0003.050.000
Nguyễn Dục
Mục 1776
9.920.000
Nguyễn Dữ
Mục 1781
16.790.0006.820.0005.880.0004.540.0003.700.000
Nguyễn Gia Thiều
Mục 1807
22.940.000
Nguyễn Gia Trí
Mục 1808
14.670.0008.330.0007.190.0005.990.0005.170.000
Nguyễn Giản Thanh
Mục 1809
15.260.000
Nguyễn Hanh
Mục 1812
30.800.00010.560.0009.100.0007.840.0006.360.000
Nguyễn Hiến Lê
Mục 1816
16.480.000
Nguyễn Hiền
Mục 1815
11.960.000
Nguyễn Hoàng
Nguyễn Văn Linh - cuối đường
51.400.00020.220.00017.280.00014.860.00012.840.000
Nguyễn Hoàng
Ông Ích Khiêm - Nguyễn Văn Linh
Mục 1817
52.430.00021.490.00018.260.00015.640.00013.470.000
Nguyễn Huy Chương
Mục 1820
48.350.000
Nguyễn Huy Lượng
Mục 1821
16.030.0005.950.0005.050.0004.240.0003.260.000
Nguyễn Huy Oánh
Hà Duy Phiên - Phạm Hùng
Mục 1822
8.990.000
Nguyễn Huy Oánh
Phạm Hùng - Trần Tử Bình
6.680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.