Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 22/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Nguyễn Huy Tưởng
Tôn Đức Thắng - Bệnh viện Lao
Mục 1824
12.430.0005.600.0004.820.0003.950.0003.230.000
Nguyễn Huy Tưởng
Bệnh viện Lao - cuối đường
8.260.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Nguyễn Huy Tự
Mục 1823
11.450.000
Nguyễn Hàm Ninh
Mục 1814
6.970.000
Nguyễn Hàng
Nguyễn Phước Tần - Lê Kim Lăng
Mục 1810
9.010.0004.750.0004.180.0003.410.0002.780.000
Nguyễn Hàng
Lê Kim Lăng - cuối đường
8.920.0004.750.0004.180.0003.410.0002.780.000
Nguyễn Hàng Chi
Nguyễn Lương Bằng - Võ Duy Dương
Mục 1811
8.080.000
Nguyễn Hàng Chi
Võ Duy Dương - Trương Vân Lĩnh
6.590.000
Nguyễn Hành
Mục 1813
14.990.000
Nguyễn Hồng Ánh
Mục 1819
11.140.000
Nguyễn Hữu An
Mục 1825
16.300.000
Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1826
23.150.000
Nguyễn Hữu Cầu
Mục 1827
17.500.000
Nguyễn Hữu Dật
Mục 1828
35.780.00015.030.000
Nguyễn Hữu Hào
Mục 1829
16.010.000
Nguyễn Hữu Thông
Mục 1833
36.920.000
Nguyễn Hữu Thận
Mục 1831
8.650.000
Nguyễn Hữu Thọ
Cách Mạng Tháng 8 - Thăng Long
24.770.0007.620.0006.500.0005.020.0004.100.000
Nguyễn Hữu Thọ
Phan Đăng Lưu - Cách Mạng Tháng 8
41.710.000
Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Tri Phương - Phan Đăng Lưu
Mục 1832
57.700.00015.910.00013.480.00010.970.0009.590.000
Nguyễn Hữu Tiến
Mục 1830
15.050.000
Nguyễn Khang
Mục 1836
15.620.000
Nguyễn Khoa Chiêm
Đoạn 5,5m
9.410.000
Nguyễn Khoa Chiêm
Đoạn 7,5m
Mục 1842
12.230.000
Nguyễn Khoái
Mục 1843
30.130.000
Nguyễn Khuyến
Mục 1844
11.910.0004.570.0004.040.0003.310.0002.700.000
Nguyễn Khánh Toàn
Mục 1837
26.520.000
Nguyễn Khả Trạc
Mục 1838
7.250.000
Nguyễn Khắc Cần
Mục 1839
13.440.000
Nguyễn Khắc Nhu
Mục 1840
10.080.0004.570.0004.040.0003.310.0002.700.000
Nguyễn Khắc Viện
Mục 1841
33.480.0004.570.0003.910.0003.200.0002.620.000
Nguyễn Kim
Mục 1835
10.510.000
Nguyễn Kiều
Mục 1834
10.540.000
Nguyễn Lai
Mục 1845
12.070.000
Nguyễn Lâm
Mục 1846
21.430.000
Nguyễn Lý
Mục 1850
8.680.000
Nguyễn Lương Bằng
Nguyễn Tất Thành - cầu Nam Ô
11.500.0003.560.0003.080.0002.540.0002.080.000
Nguyễn Lương Bằng
Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) - Phan Văn Định
23.170.0005.330.0004.790.0003.870.0003.170.000
Nguyễn Lương Bằng
Phan Văn Định - Nguyễn Tất Thành
13.360.0003.950.0003.390.0002.810.0002.300.000
Nguyễn Lương Bằng
Âu Cơ - Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng)
Mục 1849
27.830.0005.870.0005.020.0004.000.0003.260.000
Nguyễn Lộ Trạch
Mục 1847
27.280.000
Nguyễn Lữ
Mục 1848
19.640.000
Nguyễn Minh Châu
Mục 1854
9.670.000
Nguyễn Minh Chấn
Mục 1853
7.540.0003.180.0002.840.0002.270.0001.850.000
Nguyễn Minh Không
Mục 1855
9.680.000
Nguyễn Minh Vân
Mục 1856
3.190.000
Nguyễn Mậu Kiến
Mục 1851
9.320.000
Nguyễn Mậu Tài
Mục 1852
17.190.000
Nguyễn Mộng Tuân
Mục 1857
12.370.0005.390.0004.730.0003.860.0003.160.000
Nguyễn Mỹ
Mục 1858
16.510.000
Nguyễn Nghiêm
Mục 1859
24.350.0008.680.0007.010.0005.990.0004.150.000
Nguyễn Nghiễm
Mục 1860
16.170.000
Nguyễn Nho Túy
Mục 1862
13.100.000
Nguyễn Nhàn
Mục 1861
16.850.0005.290.0004.700.0003.850.0003.140.000
Nguyễn Như Hạnh
Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường sắt
Mục 1865
11.690.0005.470.0004.700.0003.850.0003.140.000
Nguyễn Như Hạnh
Tiếp giáp đường sắt - cuối đường
8.890.0004.560.0003.920.0003.210.0002.620.000
Nguyễn Như Đãi
Mục 1864
6.470.0003.460.0002.960.0002.420.0001.980.000
Nguyễn Như Đổ
Đoạn 7,5m
5.160.000
Nguyễn Như Đổ
Đoạn 6m
Mục 1863
5.070.0002.980.0002.560.0002.090.0001.700.000
Nguyễn Nhược Pháp
Mục 1866
11.840.000
Nguyễn Phan Chánh
Mục 1868
12.880.000
Nguyễn Phan Vinh
Mục 1869
24.790.0008.960.0007.680.0006.310.0005.170.000
Nguyễn Phi Khanh
Mục 1871
36.250.000
Nguyễn Phong Sắc
Mục 1872
22.460.0007.180.0006.170.0004.770.0003.890.000
Nguyễn Phú Hường
Mục 1873
5.030.0002.980.0002.560.0002.090.0001.700.000
Nguyễn Phước Chu
Mục 1875
6.150.0002.340.0002.000.0001.640.0001.330.000
Nguyễn Phước Lan
Mục 1876
44.020.000
Nguyễn Phước Nguyên
Hà Huy Tập - Trường Chinh
18.350.0008.110.0006.620.0005.420.0004.200.000
Nguyễn Phước Nguyên
Điện Biên Phủ - Hà Huy Tập
Mục 1877
24.100.0009.060.0007.380.0006.020.0004.600.000
Nguyễn Phước Thái
Mục 1879
22.640.0007.080.0005.740.0004.690.0003.630.000
Nguyễn Phước Tần
Mục 1878
18.770.000
Nguyễn Phạm Tuân
Mục 1867
15.070.000
Nguyễn Phẩm
Mục 1870
23.520.000
Nguyễn Phục
Mục 1874
19.860.000
Nguyễn Quang Bích
Mục 1880
30.690.000
Nguyễn Quang Chung
Mục 1881
14.860.000
Nguyễn Quang Diêu
Mục 1882
14.380.000
Nguyễn Quang Lâm
Vũ Thạnh - cuối đường
9.870.000
Nguyễn Quang Lâm
Hoàng Châu Ký - Vũ Thạnh
Mục 1883
10.840.000
Nguyễn Quyền
Mục 1888
10.210.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Nguyễn Quý Anh
Mục 1885
12.550.000
Nguyễn Quý Cảnh
Mục 1886
9.100.000
Nguyễn Quý Đức
Mục 1887
13.270.0005.260.0004.280.0003.500.0002.870.000
Nguyễn Quốc Trị
Mục 1884
19.370.000
Nguyễn Sinh Sắc
Mục 1892
35.090.000
Nguyễn Sáng
Mục 1889
38.730.00011.990.0009.780.0008.140.0006.990.000
Nguyễn Súy
Mục 1896
21.930.000
Nguyễn Sĩ Cố
Mục 1891
23.650.0008.060.0006.820.0005.600.0004.590.000
Nguyễn Sơn
Mục 1893
24.220.000
Nguyễn Sơn Hà
Mục 1894
18.190.000
Nguyễn Sơn Trà
Mục 1895
37.130.00014.530.00012.520.00011.700.0009.760.000
Nguyễn Sắc Kim
Mục 1890
12.710.000
Nguyễn Sỹ Huynh
Đầm Sen 21 - Anh Đức
Mục 1897
12.080.000
Nguyễn Thanh Năm
Mục 1909
8.980.0005.910.0004.890.0003.940.0003.040.000
Nguyễn Thi
Mục 1915
23.360.000
Nguyễn Thiên Tích
Mục 1924
6.970.000
Nguyễn Thiếp
Mục 1927
21.230.00012.260.00010.630.0007.180.0006.170.000
Nguyễn Thiện Kế
Đoạn 5,5m
Mục 1925
20.420.00011.960.0009.980.0008.160.0006.640.000
Nguyễn Thiện Kế
Đoạn 5m
18.600.00011.470.0009.530.0007.780.0006.310.000
Nguyễn Thiện Thuật
Mục 1926
45.920.00019.040.00016.430.00014.230.00012.300.000
Nguyễn Thuật
Mục 1929
10.490.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Nguyễn Thành Hãn
Mục 1907
17.500.00010.170.0008.760.0006.950.0005.990.000
Nguyễn Thành Long
Mục 1908
6.830.000
Nguyễn Thành Ý
Mục 1910
22.710.000
Nguyễn Thái Bình
Mục 1905
12.950.000
Nguyễn Thái Học
Mục 1906
98.500.00026.840.00022.040.00018.580.00014.740.000
Nguyễn Thông
Mục 1928
37.040.00014.130.00012.190.0007.730.0006.410.000
Nguyễn Thúy
Mục 1930
13.540.000
Nguyễn Thượng Hiền
Mục 1933
12.670.000
Nguyễn Thần Hiến
Mục 1911
25.460.000
Nguyễn Thế Kỷ
Mục 1912
17.830.000
Nguyễn Thế Lịch
Mục 1913
9.790.000
Nguyễn Thế Lộc
Mục 1914
37.490.00010.940.0009.400.0007.690.0006.260.000
Nguyễn Thị Ba
Mục 1916
14.430.000
Nguyễn Thị Bảy
Mục 1917
15.750.000
Nguyễn Thị Cận
Mục 1918
8.270.000
Nguyễn Thị Hồng
Mục 1920
12.450.0008.360.0006.950.0005.790.0004.290.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Quang Trung - Hùng Vương
62.870.00028.400.00022.780.00020.610.00017.990.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Lý Tự Trọng - Quang Trung
Mục 1921
62.080.00026.980.00022.030.00016.510.00013.580.000
Nguyễn Thị Sáu
Mục 1922
15.390.000
Nguyễn Thị Thập
Mục 1923
21.710.000
Nguyễn Thị Định
Mục 1919
38.800.000
Nguyễn Thức Tự
Mục 1932
8.350.000
Nguyễn Thức Đường
Mục 1931
26.000.000
Nguyễn Tri Phương
Đoạn có dải phân cách
Mục 1936
52.690.00015.910.00013.480.00010.970.0009.590.000
Nguyễn Tri Phương
Đoạn không có dải phân cách
37.960.00015.030.00012.970.00010.010.0008.630.000
Nguyễn Triệu Luật
Mục 1937
2.790.000
Nguyễn Trung Ngạn
Mục 1940
12.820.0004.780.0003.890.0003.190.0002.600.000
Nguyễn Trung Trực
Ngô Quyền - Lê Phụng Hiểu
Mục 1941
26.820.0009.900.0008.550.0006.980.0005.660.000
Nguyễn Trung Trực
Lê Phụng Hiểu - cuối đường
19.520.0008.780.0007.670.0006.290.0005.150.000
Nguyễn Trác
Mục 1934
22.280.000
Nguyễn Trãi
Mục 1935
55.120.00021.360.00018.270.00015.700.00013.660.000
Nguyễn Trường Tộ
Mục 1943
30.460.00016.340.00014.790.00012.640.00010.790.000
Nguyễn Trọng
Mục 1939
22.120.0008.910.0007.260.0005.940.0004.860.000
Nguyễn Trọng Hợp
Mục 1938
10.300.000
Nguyễn Trực Nghĩa
Mục 1942
21.610.000
Nguyễn Tuyển
Mục 1902
8.060.000
Nguyễn Tuân
Mục 1900
18.970.000
Nguyễn Tuấn Thiện
Mục 1901
16.850.0008.360.0006.950.0005.790.0004.720.000
Nguyễn Tư Giản
Mục 1903
26.470.000
Nguyễn Tường Phổ
Mục 1904
20.180.0005.470.0004.700.0003.850.0003.140.000
Nguyễn Tạo
Mục 1898
7.740.000
Nguyễn Tất Thành
Ông Ích Khiêm - 3 Tháng 2
58.160.00021.250.00018.260.00015.710.00013.540.000
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Lương Bằng - Trần Đình Tri
19.280.0005.190.0004.460.0003.650.0002.980.000
Nguyễn Tất Thành
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan - Hết địa phận phường Liên Chiểu
Mục 1899
12.850.000
Nguyễn Tất Thành
cầu Phú Lộc - Hà Khê
40.980.0009.140.0007.740.0006.340.0005.260.000
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Sinh Sắc - cầu Phú Lộc
31.250.000
Nguyễn Tất Thành
2 bên cầu Thuận Phước nối với đường Như Nguyệt
38.520.000
Nguyễn Tất Thành
Tôn Thất Đạm - Ông Ích Khiêm
50.650.00020.190.00017.470.00014.890.00012.090.000
Nguyễn Tất Thành
Hết địa phận phường Liên Chiểu - Nguyễn Lương Bằng
19.100.000
Nguyễn Tất Thành
Hà Khê - Tôn Thất Đạm
49.200.00012.020.00010.480.0008.570.0007.130.000
Nguyễn Tất Thành
Trần Đình Tri - Nguyễn Sinh Sắc
29.730.0005.190.0004.460.0003.650.0002.980.000
Nguyễn Viết Xuân
Mục 1965
11.780.000
Nguyễn Văn Bổng
Đoạn 5,5m
12.590.000
Nguyễn Văn Bổng
Đoạn 7,5m
Mục 1944
16.140.000
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô - hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt
Mục 1945
11.440.000
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô - hết nhà số 46 - Phía có đường sắt
5.390.0002.340.0002.000.0001.640.0001.330.000
Nguyễn Văn Cừ
nhà số 46 - đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình)
9.980.0002.880.0002.470.0001.980.0001.620.000
Nguyễn Văn Cừ
đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) - cầu Trắng
8.130.0002.880.0002.470.0001.980.0001.620.000
Nguyễn Văn Cừ
cầu Trắng - chân đèo Hải Vân
5.370.0002.270.0001.940.0001.540.0001.230.000
Nguyễn Văn Giáp
Mục 1946
9.150.000
Nguyễn Văn Huyên
Phạm Tứ - Thăng Long
20.180.000
Nguyễn Văn Huyên
Cách Mạng Tháng 8 - Phạm Tứ
Mục 1948
17.370.0005.810.0005.160.0004.220.0003.440.000
Nguyễn Văn Huề
Mục 1947
14.780.0006.410.0005.470.0004.400.0003.060.000
Nguyễn Văn Hưởng
Mục 1949
13.320.000
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Tri Phương - Trạm thu phí phía Bắc Sân Bay
76.530.00024.810.00020.720.00016.570.00013.090.000
Nguyễn Văn Linh
Bạch Đằng - Phan Thanh
Mục 1950
145.670.00031.220.00026.410.00022.720.00019.550.000
Nguyễn Văn Linh
Phan Thanh - Nguyễn Tri Phương
120.430.00027.970.00023.230.00018.090.00014.710.000
Nguyễn Văn Nguyễn
Mục 1952
37.810.0005.560.0004.800.0003.950.0003.250.000
Nguyễn Văn Ngọc
Phạm Hữu Nghi - Vũ Thạnh
Mục 1951
10.840.000
Nguyễn Văn Ngọc
Vũ Thạnh - cuối đường
9.870.000
Nguyễn Văn Phương
Mục 1953
14.950.000
Nguyễn Văn Siêu
Mục 1954
27.920.000
Nguyễn Văn Thoại
Lê Quang Đạo - Võ Nguyên Giáp
102.100.00013.430.00010.930.0008.990.0007.390.000
Nguyễn Văn Thoại
Thủ Khoa Huân - Lê Quang Đạo
99.980.00012.690.00010.930.0008.990.0007.390.000
Nguyễn Văn Thoại
Ngũ Hành Sơn - Thủ Khoa Huân
Mục 1958
68.970.00012.690.00010.930.0008.990.0007.390.000
Nguyễn Văn Thông
Tôn Thất Dương Kỵ - Vũ Xuân Thiều
15.180.000
Nguyễn Văn Thông
Cổng khu EuroVillage - Tôn Thất Dương Kỵ
Mục 1959
19.170.000
Nguyễn Văn Thủ
Mục 1960
30.120.000
Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Cường
Mục 1961
45.950.000
Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn thuộc địa phận phường An Hải và phường Ngũ Hành Sơn
27.710.000
Nguyễn Văn Tạo
Mục 1955
16.340.0005.400.0004.810.0003.940.0003.210.000
Nguyễn Văn Tấn
Trần Nam Trung - Phù Đổng
Mục 1956
11.030.000
Nguyễn Văn Tấn
Phù Đổng - Huỳnh Tịnh Của
7.700.000
Nguyễn Văn Tố
Mục 1957
19.640.000
Nguyễn Văn Tỵ
Mục 1962
7.180.000
Nguyễn Văn Vĩnh
Mục 1963
8.070.000
Nguyễn Văn Xuân
Huỳnh Xuân Nhị - Phạm Hùng
6.310.000
Nguyễn Văn Xuân
Phạm Hùng - Huỳnh Tịnh Của
6.900.000
Nguyễn Văn Xuân
Đỗ Tự - Huỳnh Xuân Nhị
Mục 1964
10.950.000
Nguyễn Xiển
Mục 1967
23.010.000
Nguyễn Xuân Hữu
Mục 1968
8.200.0004.510.0003.950.0003.220.0002.630.000
Nguyễn Xuân Khoát
Mục 1969
41.830.000
Nguyễn Xuân Lâm
Mục 1970
20.960.000
Nguyễn Xuân Nhĩ
Mục 1971
28.970.00011.170.0009.860.0008.000.0006.080.000
Nguyễn Xuân Ôn
Mục 1972
30.850.000
Nguyễn Xí
Đoạn 7,5m
15.290.0005.320.0004.550.0003.730.0003.040.000
Nguyễn Xí
Đoạn 10,5m
Mục 1966
15.940.000
Nguyễn Án
Mục 1742
5.170.000
Nguyễn Ân
Mục 1743
15.350.000
Nguyễn Đình
Mục 1788
33.920.0008.730.0007.510.0006.160.0005.050.000
Nguyễn Đình Chiểu
Đa Mặn 7 - cuối đường
11.410.0006.800.0005.870.0004.790.0003.890.000
Nguyễn Đình Chiểu
Lê Văn Hiến - Đa Mặn 7
Mục 1789
20.330.0007.390.0006.350.0005.200.0004.230.000
Nguyễn Đình Hiến
Mục 1790
11.980.000
Nguyễn Đình Hoàn
Dương Lâm - Phan Bá Vành
Mục 1791
13.330.000
Nguyễn Đình Hoàn
Khúc Thừa Dụ - Dương Lâm
Mục 1791
16.590.000
Nguyễn Đình Thi
Chế Viết Tấn - Nguyễn Phước Lan
Mục 1792
20.760.000
Nguyễn Đình Thi
Nguyễn Phước Lan - Quách Thị Trang
16.310.000
Nguyễn Đình Trân
Mục 1795
25.490.000
Nguyễn Đình Trọng
Âu Cơ - Ngô Văn Sở
Mục 1796
21.970.000
Nguyễn Đình Trọng
Ngô Văn Sở - Nam Cao
18.720.000
Nguyễn Đình Tứ
Nguyễn Huy Tưởng - cuối đường
13.420.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Nguyễn Đình Tứ
Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng - Đoạn 10,5m
Mục 1793
14.350.0005.250.0004.790.0003.910.0003.200.000
Nguyễn Đình Tứ
Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng - Đoạn 7,5m
13.320.0005.250.0004.790.0003.910.0003.200.000
Nguyễn Đình Tựu
Đoạn 5,5m
15.460.0006.680.0005.430.0004.030.0003.140.000
Nguyễn Đình Tựu
Đoạn 7,5m
19.460.0008.110.0006.620.0005.420.0004.200.000
Nguyễn Đình Tựu
Đoạn 10,5m
Mục 1794
27.560.0007.080.0005.740.0004.690.0003.630.000
Nguyễn Đóa
Kiều Sơn Đen - Phạm Hữu Nghi
9.110.000
Nguyễn Đóa
Trương Minh Ký - Kiều Sơn Đen
Mục 1797
10.760.000
Nguyễn Đôn Tiết
Mục 1800
32.840.00012.650.00010.230.0008.360.0006.780.000
Nguyễn Đăng
Mục 1782
15.460.0006.680.0005.430.0004.030.0003.140.000
Nguyễn Đăng Giai
Mục 1784
30.600.000
Nguyễn Đăng Tuyển
Mục 1786
21.050.000
Nguyễn Đăng Tuân
Mục 1785
11.870.000
Nguyễn Đăng Đạo
Đoạn 7,5m
Mục 1783
21.910.000
Nguyễn Đăng Đạo
Đoạn 5,5m
20.300.000
Nguyễn Địa Lô
Mục 1787
10.820.000
Nguyễn Đổng Chi
Mục 1801
23.180.000
Nguyễn Đỗ Cung
Đoạn 7,5m
Mục 1798
12.800.0005.390.0004.730.0003.860.0003.160.000
Nguyễn Đỗ Cung
Đoạn 5,5m
10.070.0005.390.0004.730.0003.860.0003.160.000
Nguyễn Đỗ Mục
Đoạn 7,5m
Mục 1799
16.140.000
Nguyễn Đỗ Mục
Đoạn 5,5m
12.590.000
Nguyễn Đức An
Đoạn 5,5m
24.160.0007.940.0006.820.0005.600.0004.590.000
Nguyễn Đức An
Đoạn 10,5m
Mục 1802
37.220.0008.380.0007.180.0005.890.0004.830.000
Nguyễn Đức An
Đoạn 7,5m
33.770.0008.380.0007.180.0005.890.0004.830.000
Nguyễn Đức Cảnh
Mục 1803
20.710.000
Nguyễn Đức Thiệu
Mục 1804
9.850.000
Nguyễn Đức Thuận
Mục 1805
39.710.0007.520.0006.460.0005.290.0004.310.000
Nguyễn Đức Trung
Ngô Gia Khảm - cuối đường
37.340.0007.790.0006.280.0004.910.0003.420.000
Nguyễn Đức Trung
Điện Biên Phủ - Ngô Gia Khảm
Mục 1806
47.000.0008.680.0007.010.0005.990.0004.150.000
Ngô Cao Lãng
Mục 1713
32.300.000
Ngô Chi Lan
Mục 1715
18.890.0009.870.0008.750.0007.390.0006.350.000
Ngô Chân Lưu
Mục 1714
9.050.0005.390.0004.730.0003.860.0003.160.000
Ngô Gia Khảm
Mục 1717
21.320.0007.180.0005.980.0005.050.0003.540.000
Ngô Gia Tự
Hải Phòng - Hùng Vương
Mục 1718
64.740.00023.840.00020.500.00016.820.00014.930.000
Ngô Gia Tự
Hùng Vương - Trần Bình Trọng
63.940.00023.840.00020.500.00016.820.00014.930.000
Ngô Huy Diễn
Mục 1719
19.370.000
Ngô Miễn
Đoạn 5,5m
5.150.000
Ngô Miễn
Đoạn 7,5m
Mục 1721
5.600.000
Ngô Mây
Mục 1720
9.130.000
Ngô Nhân Tịnh
Mục 1722
10.700.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Ngô Quang Huy
Mục 1723
35.670.00012.240.00010.510.0008.570.0006.980.000
Ngô Quyền
Trương Định - Yết Kiêu
29.420.0008.680.0007.370.0006.050.0004.960.000
Ngô Quyền
Nguyễn Trung Trực - Trương Định
32.030.00010.820.0009.290.0007.760.0006.870.000
Ngô Quyền
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Trung Trực
37.490.00012.250.00010.450.0008.100.0006.980.000
Ngô Quyền
Nguyễn Văn Thoại - Phạm Văn Đồng
Mục 1724
42.410.00016.280.00012.340.0009.580.0008.230.000
Ngô Sĩ Liên
Nguyễn Lương Bằng - chân cầu vượt Ngô Sỹ Liên
Mục 1725
15.710.0005.570.0004.610.0003.810.0003.120.000
Ngô Sĩ Liên
Đoạn còn lại (kể cả 2 đoạn bên cầu vượt)
7.330.0003.880.0003.330.0002.580.0002.090.000
Ngô Thì Hiệu
Mục 1729
16.480.000
Ngô Thì Hương
Mục 1730
12.130.000
Ngô Thì Nhậm
Đoạn còn lại
16.250.0005.050.0004.190.0003.460.0002.830.000
Ngô Thì Nhậm
Tôn Đức Thắng - đường sắt
Mục 1734
21.610.0005.570.0004.610.0003.810.0003.120.000
Ngô Thì Sĩ
Lê Quang Đạo - Mai Thúc Lân
52.150.00010.180.0008.740.0007.180.0005.890.000
Ngô Thì Sĩ
Mai Thúc Lân - Châu Thị Vĩnh Tế
49.960.00010.180.0008.740.0007.180.0005.890.000
Ngô Thì Sĩ
Võ Nguyên Giáp - Lê Quang Đạo
Mục 1732
66.390.000
Ngô Thì Trí
Mục 1733
10.690.000
Ngô Thế Lân
Mục 1727
13.150.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Ngô Thế Vinh
Mục 1728
22.210.000
Ngô Thị Liễu
Mục 1731
24.140.000
Ngô Trí Hòa
Mục 1736
13.180.000
Ngô Tất Tố
Mục 1726
35.060.000
Ngô Tử Hạ
Mục 1735
6.350.000
Ngô Viết Hữu
Mục 1738
8.450.0002.350.0002.030.0001.660.0001.360.000
Ngô Văn Sở
Tôn Đức Thắng - Ninh Tốn
Mục 1737
29.620.000
Ngô Văn Sở
Ninh Tốn - Đoàn Phú Tứ
19.940.000
Ngô Xuân Thu
Đoạn còn lại
5.270.0002.400.0002.060.0001.690.0001.370.000
Ngô Xuân Thu
Nguyễn Văn Cừ - giáp tường rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trái tuyến đến hết số nhà 91)
Mục 1739
7.160.0002.400.0002.060.0001.690.0001.370.000
Ngô Đức Kế
Mục 1716
15.020.000
Ngũ Hành Sơn
Mục 1740
42.770.00011.760.00010.010.0008.180.0006.680.000
Ngọc Hân
Mục 1711
27.710.000
Ngọc Hồi
Mục 1712
15.440.000
Nhân Hòa 1
Mục 1973
7.700.000
Nhân Hòa 2
Mục 1974
7.850.000
Nhân Hòa 3
Mục 1975
7.600.000
Nhân Hòa 4
Mục 1976
7.760.000
Nhân Hòa 5
Mục 1977
7.600.000
Nhân Hòa 6
Mục 1978
7.600.000
Nhân Hòa 7
Mục 1979
7.600.000
Nhân Hòa 8
Mục 1980
7.770.000
Nhân Hòa 9
Mục 1981
7.700.000
Nhơn Hòa 1
Mục 1983
9.220.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Nhơn Hòa 10
Mục 1992
8.020.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Nhơn Hòa 11
Mục 1993
8.020.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Nhơn Hòa 12
Mục 1994
7.310.000
Nhơn Hòa 14
Mục 1995
7.370.0004.360.0003.830.0003.250.0002.630.000
Nhơn Hòa 15
Mục 1996
7.490.000
Nhơn Hòa 16
Mục 1997
7.490.000
Nhơn Hòa 17
Mục 1998
7.490.000
Nhơn Hòa 18
Mục 1999
7.490.000
Nhơn Hòa 19
Mục 2000
7.120.000
Nhơn Hòa 2
Mục 1984
9.220.000
Nhơn Hòa 20
Mục 2001
7.120.000
Nhơn Hòa 21
Mục 2002
7.060.000
Nhơn Hòa 22
Mục 2003
7.120.000
Nhơn Hòa 23
Mục 2004
7.120.000
Nhơn Hòa 3
Mục 1985
9.610.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Nhơn Hòa 4
Mục 1986
9.000.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Nhơn Hòa 5
Mục 1987
8.020.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Nhơn Hòa 6
Mục 1988
8.020.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Nhơn Hòa 7
Mục 1989
8.020.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Nhơn Hòa 8
Mục 1990
7.770.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Nhơn Hòa 9
Mục 1991
8.020.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Nhơn Hòa Phước 1
Mục 2005
9.220.000
Nhơn Hòa Phước 2
Mục 2006
7.630.000
Nhơn Hòa Phước 3
Mục 2007
7.470.000
Nhơn Hòa Xuân
Mục 2008
7.850.000
Như Nguyệt
Mục 2009
73.580.000
Nhất Chi Mai
Mục 1982
12.320.000
Ninh Tốn
Mục 1697
19.580.000
Non Nước
Mục 1698
22.990.0005.510.0004.720.0003.860.0003.150.000
Nông Quốc Chấn
Mục 1699
7.940.000
Núi Thành
Duy Tân - Phan Đăng Lưu
41.790.00014.530.00012.520.00011.700.0009.760.000
Núi Thành
Phan Đăng Lưu - Cách Mạng Tháng 8
36.290.00011.170.00010.180.0009.610.0007.850.000
Núi Thành
Trưng Nữ Vương - Duy Tân
Mục 1701
56.770.00021.680.00018.650.00015.230.00012.610.000
Nơ Trang Long
Mục 1700
22.530.000
Nước Mặn 1
Mục 1702
17.830.000
Nước Mặn 2
Mục 1703
17.560.000
Nước Mặn 3
Mục 1704
17.830.000
Nước Mặn 4
Mục 1705
17.830.000
Nước Mặn 5
Mục 1706
17.830.000
Nước Mặn 6
Mục 1707
17.830.000
Nước Mặn 7
Mục 1708
17.830.000
Nước Mặn 8
Mục 1709
17.830.000
Nại Hiên Đông 1
Mục 1627
10.780.000
Nại Hiên Đông 10
Mục 1636
10.780.000
Nại Hiên Đông 11
Mục 1637
10.710.000
Nại Hiên Đông 12
Mục 1638
10.960.000
Nại Hiên Đông 14
Mục 1639
10.960.000
Nại Hiên Đông 15
Mục 1640
10.780.000
Nại Hiên Đông 16
Mục 1641
10.780.000
Nại Hiên Đông 17
Mục 1642
10.780.000
Nại Hiên Đông 18
Mục 1643
10.780.000
Nại Hiên Đông 19
Mục 1644
15.130.000
Nại Hiên Đông 2
Mục 1628
10.780.000
Nại Hiên Đông 20
Mục 1645
15.130.000
Nại Hiên Đông 3
Mục 1629
10.780.000
Nại Hiên Đông 4
Mục 1630
10.780.000
Nại Hiên Đông 5
Mục 1631
10.780.000
Nại Hiên Đông 6
Mục 1632
10.910.000
Nại Hiên Đông 7
Mục 1633
10.780.000
Nại Hiên Đông 8
Mục 1634
10.780.000
Nại Hiên Đông 9
Mục 1635
10.780.000
Nại Hưng 1
Mục 1646
18.890.000
Nại Hưng 2
Mục 1647
13.460.000
Nại Nam
Mục 1648
24.310.000
Nại Nam 2
Mục 1649
35.510.000
Nại Nam 3
Mục 1650
35.630.000
Nại Nam 4
Đoạn 10,5m
Mục 1651
35.630.000
Nại Nam 4
Đoạn 7,5m
29.530.000
Nại Nam 5
Mục 1652
29.530.000
Nại Nam 6
Mục 1653
29.530.000
Nại Nam 7
Mục 1654
29.530.000
Nại Nam 8
Mục 1655
29.640.000
Nại Nghĩa 1
Mục 1656
9.940.000
Nại Nghĩa 2
Mục 1657
9.940.000
Nại Nghĩa 3
Mục 1658
9.890.000
Nại Nghĩa 4
Mục 1659
9.700.000
Nại Nghĩa 5
Mục 1660
9.940.000
Nại Nghĩa 6
Mục 1661
9.940.000
Nại Nghĩa 7
Mục 1662
10.040.000
Nại Thịnh 1
Mục 1667
13.130.000
Nại Thịnh 10
Mục 1676
13.650.000
Nại Thịnh 11
Mục 1677
13.440.000
Nại Thịnh 12
Mục 1678
13.460.000
Nại Thịnh 2
Mục 1668
13.280.000
Nại Thịnh 3
Mục 1669
12.440.000
Nại Thịnh 4
Mục 1670
12.440.000
Nại Thịnh 5
Mục 1671
13.650.000
Nại Thịnh 6
Mục 1672
13.650.000
Nại Thịnh 7
Mục 1673
13.650.000
Nại Thịnh 8
Mục 1674
13.650.000
Nại Thịnh 9
Mục 1675
14.360.000
Nại Tú 1
Mục 1663
15.670.000
Nại Tú 2
Mục 1664
24.010.000
Nại Tú 3
Mục 1665
19.500.000
Nại Tú 4
Mục 1666
22.800.000
Pasteur
Mục 2018
86.520.00023.360.00017.590.00015.530.00013.780.000
Phan Anh
Mục 2066
24.100.000
Phan Bá Phiến
Mục 2067
18.220.0008.910.0007.670.0006.300.0005.160.000
Phan Bá Vành
Nguyễn Đình Hoàn - Dương Lâm
Mục 2068
16.420.000
Phan Bá Vành
Dương Lâm - Nguyễn Đình Hoàn
13.330.000
Phan Bôi
Phạm Văn Đồng - Dương Đình Nghệ
Mục 2069
33.380.000
Phan Bôi
Đoạn còn lại
30.500.0009.400.0008.220.0006.940.0005.680.000
Phan Bội Châu
Mục 2070
68.350.00020.770.00017.980.00014.660.00011.960.000
Phan Châu Trinh
Pasteur - Trần Quốc Toản
Mục 2071
84.540.00025.610.00021.690.00018.120.00014.830.000
Phan Châu Trinh
Trần Quốc Toản - Nguyễn Văn Linh
70.680.00025.610.00021.690.00018.120.00014.830.000
Phan Châu Trinh
Nguyễn Văn Linh - Trưng Nữ Vương
62.400.00022.950.00019.430.00016.240.00013.290.000
Phan Du
Mục 2072
7.970.000
Phan Hoan
Mục 2078
12.740.000
Phan Huy Chú
Mục 2079
33.160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.