Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

93 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Hải48 dòng giá - đất ở tối đa 93.380.000 đ/m²Phường An Khê69 dòng giá - đất ở tối đa 51.520.000 đ/m²Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Cẩm Lệ42 dòng giá - đất ở tối đa 35.970.000 đ/m²Phường Hòa Cường30 dòng giá - đất ở tối đa 137.740.000 đ/m²Phường Hòa Khánh151 dòng giá - đất ở tối đa 32.340.000 đ/m²Phường Hòa Xuân216 dòng giá - đất ở tối đa 36.680.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hải Châu39 dòng giá - đất ở tối đa 78.120.000 đ/m²Phường Hải Vân111 dòng giá - đất ở tối đa 17.800.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Liên Chiểu75 dòng giá - đất ở tối đa 17.840.000 đ/m²Phường Ngũ Hành Sơn333 dòng giá - đất ở tối đa 135.520.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Sơn Trà30 dòng giá - đất ở tối đa 87.101.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Thanh Khê60 dòng giá - đất ở tối đa 78.120.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà207 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến168 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang165 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 23/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Phan Huy Thực
Mục 2082
14.600.000
Phan Huy Ích
Mục 2080
20.740.000
Phan Huy Ôn
Mục 2081
18.850.00011.740.00010.110.0008.730.0007.130.000
Phan Huỳnh Điểu
Mục 2083
14.120.000
Phan Hành Sơn
Mục 2077
42.880.00011.230.0009.640.0007.930.0006.490.000
Phan Khoang
Mục 2085
11.860.0004.720.0004.130.0003.420.0002.790.000
Phan Khôi
Mục 2086
9.940.000
Phan Kế Bính
Mục 2084
23.140.00010.760.0009.830.0008.800.0007.940.000
Phan Liêm
Mục 2087
65.990.000
Phan Ngọc Nhân
Mục 2088
11.260.000
Phan Nhu
Đoạn 5,5m
Mục 2089
16.250.0005.950.0005.050.0004.240.0003.260.000
Phan Nhu
Đoạn 7,5m
16.250.0005.950.0005.050.0004.240.0003.260.000
Phan Phu Tiên
Mục 2090
17.270.0005.950.0005.050.0004.240.0003.260.000
Phan Quang Định
Mục 2091
3.470.000
Phan Sĩ Thực
Mục 2092
8.340.0004.750.0004.180.0003.410.0002.780.000
Phan Thanh
Mục 2098
74.840.00021.600.00018.560.00014.520.0009.850.000
Phan Thao
Mục 2100
16.390.000
Phan Thành Tài
Đoạn 7,5m
Mục 2099
55.500.00020.510.00018.700.00014.700.00012.080.000
Phan Thành Tài
Đoạn 10,5m
58.130.00020.510.00018.700.00014.700.00012.080.000
Phan Thêm
Mục 2093
3.480.000
Phan Thúc Duyện
Mục 2102
27.140.00010.760.0009.200.0007.540.0006.190.000
Phan Thúc Trực
Mục 2103
7.200.000
Phan Thị Nể
Mục 2101
13.290.000
Phan Triêm
Mục 2104
12.910.000
Phan Trọng Tuệ
Mục 2105
23.270.000
Phan Tòng
Mục 2094
17.650.000
Phan Tôn
Đoạn 5,5m
54.440.000
Phan Tôn
Đoạn 7,5m
Mục 2095
63.320.000
Phan Tốn
Mục 2096
10.330.000
Phan Tứ
Mục 2097
58.890.00010.600.0009.160.0007.520.0006.160.000
Phan Văn Hớn
Mục 2109
19.700.000
Phan Văn Thuật
Mục 2110
12.290.000
Phan Văn Trường
Mục 2112
11.990.000
Phan Văn Trị
Mục 2111
12.440.0005.260.0004.280.0003.500.0002.870.000
Phan Văn Đáng
Đoạn 10,5m
Mục 2106
9.040.0003.370.0003.010.0001.990.0001.630.000
Phan Văn Đáng
Đoạn 7,5m
7.310.0003.370.0003.010.0001.990.0001.630.000
Phan Văn Đạt
Mục 2107
10.940.000
Phan Văn Định
Mục 2108
11.990.0005.150.0004.430.0003.620.0002.930.000
Phan Xích Long
Mục 2113
16.260.000
Phan Đình Giót
Mục 2074
7.330.0003.410.0002.930.0002.420.0001.960.000
Phan Đình Phùng
Mục 2075
87.090.00029.530.00024.250.00020.440.00016.220.000
Phan Đình Thông
Mục 2076
14.930.000
Phan Đăng Lưu
Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Đăng Đạo
28.760.000
Phan Đăng Lưu
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Hữu Thọ
34.790.00012.820.00010.440.0008.540.0006.990.000
Phan Đăng Lưu
2 tháng 9 - Huỳnh Tấn Phát
Mục 2073
41.150.00014.800.00012.180.00011.700.0009.760.000
Phi Bình 1
Mục 2133
11.210.000
Phi Bình 2
Mục 2134
11.210.000
Phi Bình 3
Mục 2135
11.090.000
Phi Bình 4
Mục 2136
11.210.000
Phi Bình 5
Mục 2137
10.120.000
Phi Bình 6
Mục 2138
9.210.000
Phi Bình 7
Mục 2139
9.210.000
Phi Bình 8
Mục 2140
10.120.000
Phong Bắc 1
Mục 2142
8.200.000
Phong Bắc 10
Mục 2151
7.790.000
Phong Bắc 11
Mục 2152
11.360.000
Phong Bắc 12
Mục 2153
8.200.000
Phong Bắc 14
Mục 2154
11.360.000
Phong Bắc 15
Mục 2155
10.220.000
Phong Bắc 16
Mục 2156
10.220.000
Phong Bắc 17
Mục 2157
7.440.000
Phong Bắc 18
Mục 2158
8.200.000
Phong Bắc 19
Mục 2159
8.200.000
Phong Bắc 2
Mục 2143
8.200.000
Phong Bắc 20
Mục 2160
8.200.0004.600.0004.000.0003.270.0002.680.000
Phong Bắc 3
Mục 2144
8.200.000
Phong Bắc 4
Mục 2145
8.700.000
Phong Bắc 5
Mục 2146
8.200.000
Phong Bắc 6
Mục 2147
8.200.000
Phong Bắc 7
Mục 2148
8.200.000
Phong Bắc 8
Mục 2149
8.150.000
Phong Bắc 9
Mục 2150
7.840.000
Phó Đức Chính
Ngô Quyền - Nhà số 43
Mục 2141
26.600.0008.380.0007.180.0006.110.0005.090.000
Phó Đức Chính
Nhà số 43 - cuối đường
22.790.0007.940.0006.820.0005.600.0004.590.000
Phù Đổng
Mục 2161
8.720.000
Phùng Chí Kiên
Mục 2204
15.200.000
Phùng Hưng
Mục 2205
24.980.0007.890.0006.430.0005.120.0003.820.000
Phùng Khắc Khoan
Mục 2206
26.840.000
Phùng Thế Tài
Phan Huỳnh Điểu - đường 7,5m chưa đặt tên
Mục 2208
15.510.000
Phùng Tá Chu
Đoạn 7,5m
Mục 2207
31.910.00010.360.0008.870.0007.260.0005.940.000
Phùng Tá Chu
Đoạn 5,5m
26.770.0008.470.0007.260.0005.940.0004.860.000
Phú Lộc 1
Mục 2162
14.110.000
Phú Lộc 10
Mục 2171
15.770.0005.950.0005.050.0004.240.0003.260.000
Phú Lộc 11
Mục 2172
16.740.000
Phú Lộc 12
Mục 2173
15.770.000
Phú Lộc 14
Mục 2174
12.880.000
Phú Lộc 15
Mục 2175
13.500.000
Phú Lộc 16
Mục 2176
13.270.000
Phú Lộc 17
Mục 2177
13.500.000
Phú Lộc 18
Mục 2178
13.820.000
Phú Lộc 19
Mục 2179
16.500.0005.950.0005.050.0004.240.0003.260.000
Phú Lộc 2
Mục 2163
14.330.000
Phú Lộc 20
Mục 2180
12.860.000
Phú Lộc 21
Mục 2181
12.860.000
Phú Lộc 22
Mục 2182
18.870.000
Phú Lộc 23
Mục 2183
14.850.000
Phú Lộc 3
Mục 2164
15.130.000
Phú Lộc 4
Mục 2165
13.570.0005.410.0004.590.0003.850.0003.260.000
Phú Lộc 5
Mục 2166
15.190.000
Phú Lộc 6
Mục 2167
15.020.000
Phú Lộc 7
Mục 2168
15.020.000
Phú Lộc 8
Mục 2169
14.560.000
Phú Lộc 9
Mục 2170
15.770.000
Phú Thạnh 1
Mục 2184
10.100.000
Phú Thạnh 10
Mục 2193
9.740.000
Phú Thạnh 2
Mục 2185
10.100.000
Phú Thạnh 3
Mục 2186
10.100.000
Phú Thạnh 4
Mục 2187
10.100.000
Phú Thạnh 5
Mục 2188
10.100.000
Phú Thạnh 6
Mục 2189
10.100.000
Phú Thạnh 7
Mục 2190
12.770.000
Phú Thạnh 8
Mục 2191
10.100.000
Phú Thạnh 9
Mục 2192
9.740.000
Phú Xuân 1
Mục 2194
12.840.000
Phú Xuân 2
Mục 2195
12.840.000
Phú Xuân 3
Mục 2196
14.490.000
Phú Xuân 4
Mục 2197
12.840.000
Phú Xuân 5
Mục 2198
13.510.000
Phú Xuân 6
Mục 2199
12.250.000
Phú Xuân 7
Mục 2200
12.260.000
Phú Xuân 8
Mục 2201
12.070.000
Phú Xuân 9
Mục 2202
14.490.0005.280.0004.520.0003.700.0003.020.000
Phước Hòa 1
Mục 2209
8.750.0004.780.0003.890.0003.190.0002.600.000
Phước Hòa 2
Đoạn 5,5m
8.750.000
Phước Hòa 2
Đoạn 10,5m
Mục 2210
15.410.000
Phước Hòa 3
Mục 2211
8.750.000
Phước Hòa 4
Mục 2212
8.560.0004.780.0003.890.0003.190.0002.600.000
Phước Hòa 5
Mục 2213
8.370.0004.780.0003.890.0003.190.0002.600.000
Phước Hòa 6
Đoạn 5m
7.610.000
Phước Hòa 6
Đoạn 5,5m
Mục 2214
8.060.000
Phước Lý 1
Mục 2215
7.240.000
Phước Lý 10
Mục 2224
8.770.000
Phước Lý 11
Mục 2225
8.770.000
Phước Lý 12
Mục 2226
8.340.000
Phước Lý 14
Mục 2227
8.770.000
Phước Lý 15
Mục 2228
8.770.000
Phước Lý 16
Mục 2229
8.770.000
Phước Lý 17
Mục 2230
7.240.000
Phước Lý 18
Mục 2231
7.240.000
Phước Lý 19
Mục 2232
7.240.000
Phước Lý 2
Mục 2216
7.240.000
Phước Lý 20
Mục 2233
7.240.000
Phước Lý 21
Mục 2234
7.240.000
Phước Lý 22
Mục 2235
7.240.000
Phước Lý 3
Mục 2217
7.240.000
Phước Lý 4
Mục 2218
7.240.000
Phước Lý 5
Mục 2219
7.240.000
Phước Lý 6
Mục 2220
8.770.000
Phước Lý 7
Mục 2221
7.240.000
Phước Lý 8
Mục 2222
8.770.000
Phước Lý 9
Mục 2223
8.870.000
Phước Mỹ 1
Mục 2236
25.100.000
Phước Mỹ 2
Mục 2237
18.910.000
Phước Mỹ 3
Mục 2238
21.200.000
Phước Mỹ 4
Mục 2239
18.910.000
Phước Trường 1
Mục 2255
39.400.000
Phước Trường 10
Mục 2264
33.120.0007.940.0006.820.0005.600.0004.590.000
Phước Trường 11
Mục 2265
32.430.000
Phước Trường 12
Mục 2266
28.980.000
Phước Trường 14
Mục 2267
28.980.000
Phước Trường 15
Mục 2268
28.690.000
Phước Trường 16
Mục 2269
26.250.0007.940.0006.820.0005.600.0004.590.000
Phước Trường 17
Mục 2270
26.250.0007.940.0006.820.0005.600.0004.590.000
Phước Trường 2
Mục 2256
31.150.0009.050.0007.670.0006.420.0005.550.000
Phước Trường 3
Mục 2257
28.840.000
Phước Trường 4
Mục 2258
23.260.000
Phước Trường 5
Mục 2259
24.520.000
Phước Trường 6
Mục 2260
24.520.000
Phước Trường 7
Mục 2261
24.520.000
Phước Trường 8
Mục 2262
28.840.000
Phước Trường 9
Mục 2263
28.840.000
Phước Tường 1
Mục 2240
6.820.000
Phước Tường 10
Mục 2249
5.710.000
Phước Tường 11
Mục 2250
6.000.000
Phước Tường 12
Mục 2251
6.000.000
Phước Tường 14
Mục 2252
5.620.000
Phước Tường 15
Mục 2253
5.710.000
Phước Tường 16
Mục 2254
6.740.000
Phước Tường 2
Mục 2241
6.680.000
Phước Tường 3
Mục 2242
5.710.000
Phước Tường 4
Mục 2243
5.560.000
Phước Tường 5
Mục 2244
7.600.000
Phước Tường 6
Mục 2245
5.950.000
Phước Tường 7
Mục 2246
5.450.000
Phước Tường 8
Mục 2247
7.390.000
Phước Tường 9
Mục 2248
6.730.000
Phạm Bành
Mục 2019
9.160.000
Phạm Bằng
Mục 2020
23.760.0008.100.0006.980.0005.730.0004.690.000
Phạm Công Trứ
Mục 2021
7.700.000
Phạm Cự Lượng
Mục 2022
27.040.00013.520.00011.190.0009.650.0007.450.000
Phạm Duy Tốn
Mục 2023
8.450.000
Phạm Huy Thông
Mục 2029
18.470.000
Phạm Hùng
Mục 2028
23.750.0003.730.0003.040.0002.120.0001.650.000
Phạm Hồng Thái
Nguyễn Chí Thanh - Yên Bái
55.420.00024.270.00020.120.00015.700.00013.870.000
Phạm Hồng Thái
Phan Châu Trinh - Nguyễn Chí Thanh
Mục 2027
61.660.00024.270.00020.120.00015.700.00013.870.000
Phạm Hữu Kính
Mục 2031
34.320.00011.860.00010.150.0008.340.0006.820.000
Phạm Hữu Nghi
Đoạn 10,5m
Mục 2030
12.530.000
Phạm Hữu Nghi
Đoạn 5,5m x 2
9.120.000
Phạm Hữu Nhật
Mục 2032
31.030.000
Phạm Khiêm Ích
Mục 2034
23.570.000
Phạm Kiệt
Mục 2033
34.010.0009.990.0008.570.0006.980.0005.660.000
Phạm Ngũ Lão
Mục 2038
35.080.00019.420.00016.610.00013.590.00011.110.000
Phạm Ngọc Mậu
Đoạn 7,5m
Mục 2036
13.210.0005.910.0004.890.0003.940.0003.040.000
Phạm Ngọc Mậu
Đoạn 5,5m
9.340.0005.910.0004.890.0003.940.0003.040.000
Phạm Ngọc Thạch
Mục 2037
24.760.000
Phạm Như Hiền
Mục 2039
6.490.000
Phạm Như Xương
Nam Cao - Khánh An 1
10.060.0004.570.0004.040.0003.310.0002.700.000
Phạm Như Xương
Tôn Đức Thắng - Nam Cao
Mục 2041
16.820.0005.360.0004.790.0004.090.0003.350.000
Phạm Nhữ Tăng
Mục 2040
32.610.00010.110.0008.770.0006.950.0005.080.000
Phạm Nổi
Mục 2035
9.050.0004.370.0003.760.0003.080.0002.510.000
Phạm Phú Thứ
Mục 2043
96.360.00026.840.00022.040.00018.580.00014.740.000
Phạm Phú Tiết
Mục 2042
27.990.000
Phạm Quang Ảnh
Đoạn 5m
17.640.00012.610.00010.480.0008.560.0006.950.000
Phạm Quang Ảnh
Đoạn 5,5m
Mục 2044
21.940.00013.160.00010.990.0008.980.0007.300.000
Phạm Quý Thích
Đoạn 7,5m
Mục 2045
5.600.000
Phạm Quý Thích
Đoạn 5,5m
5.150.000
Phạm Sư Mạnh
Mục 2046
12.360.000
Phạm Thiều
Mục 2054
30.580.000
Phạm Thận Duật
Mục 2051
13.580.000
Phạm Thế Hiển
Mục 2052
22.360.000
Phạm Thị Lam Anh
Mục 2053
5.240.0002.510.0002.080.0001.690.0001.330.000
Phạm Tiến Duật
Hòa Quý - Phùng Thế Tài
Mục 2047
15.410.000
Phạm Tu
Đoạn 3,5m
19.360.000
Phạm Tu
Đoạn 5,5m
Mục 2048
30.650.000
Phạm Tuấn Tài
Đoạn 7,5m
17.750.000
Phạm Tuấn Tài
Đoạn 10,5m
Mục 2049
22.740.000
Phạm Tứ
Mục 2050
19.360.0006.080.0005.410.0004.420.0003.610.000
Phạm Vinh
Mục 2063
9.320.000
Phạm Viết Chánh
Mục 2062
12.460.0004.730.0004.120.0003.350.0002.720.000
Phạm Văn Bạch
Mục 2055
24.030.00011.170.0009.860.0008.000.0006.080.000
Phạm Văn Nghị
Mục 2057
64.840.00015.940.00011.650.0009.400.0008.260.000
Phạm Văn Ngôn
Mục 2058
11.430.000
Phạm Văn Tráng
Mục 2059
10.590.000
Phạm Văn Xảo
Đoạn 10,5m
Mục 2060
31.100.000
Phạm Văn Xảo
Đoạn 7,5m
16.790.000
Phạm Văn Đồng
Mục 2056
118.310.00017.760.00015.250.00012.730.00010.440.000
Phạm Vấn
Mục 2061
27.190.0008.380.0007.180.0005.890.0004.830.000
Phạm Xuân Thâm
đường 7,5 chưa đặt tên - Đồng Sỹ Nguyên
Mục 2065
12.650.000
Phạm Xuân Ẩn
Mục 2064
15.250.000
Phạm Đình Hổ
Mục 2024
18.220.000
Phạm Đôn Lễ
Mục 2025
6.970.000
Phạm Đức Nam
Mục 2026
10.670.000
Phần Lăng 1
Mục 2114
12.460.000
Phần Lăng 10
Mục 2123
13.060.000
Phần Lăng 11
Mục 2124
13.210.000
Phần Lăng 12
Mục 2125
13.060.000
Phần Lăng 14
Mục 2126
13.060.000
Phần Lăng 15
Mục 2127
13.060.000
Phần Lăng 16
Mục 2128
13.060.000
Phần Lăng 17
Mục 2129
13.060.000
Phần Lăng 18
Mục 2130
13.060.000
Phần Lăng 19
Mục 2131
14.380.000
Phần Lăng 2
Mục 2115
12.860.000
Phần Lăng 20
Mục 2132
13.210.000
Phần Lăng 3
Mục 2116
12.460.000
Phần Lăng 4
Mục 2117
12.460.000
Phần Lăng 5
Mục 2118
12.460.000
Phần Lăng 6
Mục 2119
15.770.000
Phần Lăng 7
Mục 2120
15.770.0007.080.0005.740.0004.690.0003.630.000
Phần Lăng 8
Mục 2121
15.920.0007.080.0005.740.0004.690.0003.630.000
Phần Lăng 9
Đoạn 3,5m
12.460.000
Phần Lăng 9
Đoạn 5,5m
Mục 2122
13.060.000
Phục Đán
Mục 2203
16.630.000
Quang Dũng
Mục 2296
44.940.00012.910.00010.510.0008.600.0007.040.000
Quang Thành 1
Mục 2297
9.770.000
Quang Thành 2
Mục 2298
9.770.000
Quang Trung
Mục 2299
90.370.00027.280.00022.320.00017.080.00013.970.000
Quy Mỹ
Mục 2301
25.080.000
Quách Thị Trang
Mục 2271
14.510.000
Quách Xân
Mục 2272
9.460.000
Quán Khái 1
Mục 2273
7.780.000
Quán Khái 10
Mục 2282
6.880.000
Quán Khái 11
Mục 2283
6.880.000
Quán Khái 12
Mục 2284
6.880.000
Quán Khái 2
Mục 2274
8.170.000
Quán Khái 3
Mục 2275
7.780.000
Quán Khái 4
Mục 2276
7.780.000
Quán Khái 5
Mục 2277
7.780.000
Quán Khái 6
Mục 2278
7.780.000
Quán Khái 7
Mục 2279
7.780.000
Quán Khái 8
Mục 2280
7.780.000
Quán Khái 9
Mục 2281
6.880.000
Quán Khái Tây 1
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2285
9.310.000
Quán Khái Tây 10
Quán Khái Tây 8 - Quán Khái Tây 11
Mục 2294
8.600.000
Quán Khái Tây 11
Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2295
8.600.000
Quán Khái Tây 2
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2286
11.330.000
Quán Khái Tây 3
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2287
11.330.000
Quán Khái Tây 4
Đường 7,5m đang thi công - Khu vực đang thi công
Mục 2288
8.600.000
Quán Khái Tây 5
Quán Khái Tây 4 - Quán Khái Tây 7
Mục 2289
8.600.000
Quán Khái Tây 6
Quán Khái Tây 4 - Quán Khái Tây 7
Mục 2290
8.600.000
Quán Khái Tây 7
Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2291
8.600.000
Quán Khái Tây 8
Đường 7,5m đang thi công - Đường 7,5m đang thi công
Mục 2292
8.600.000
Quán Khái Tây 9
Quán Khái Tây 8 - Quán Khái Tây 11
Mục 2293
8.600.000
Quảng Nam
Đoạn 15m
24.760.000
Quảng Nam
Đoạn 20m
Mục 2300
34.670.000
Song Hào
Mục 2302
21.460.0002.500.0002.170.0001.780.0001.460.000
Suối Lương
Mục 2322
4.550.0002.070.0001.760.0001.450.0001.140.000
Suối Đá 1
Mục 2319
18.760.000
Suối Đá 2
Mục 2320
18.760.000
Suối Đá 3
Mục 2321
18.180.000
Sơn Thủy 1
Mục 2303
14.990.000
Sơn Thủy 10
Mục 2312
12.450.000
Sơn Thủy 11
Mục 2313
12.230.000
Sơn Thủy 12
Mục 2314
12.000.000
Sơn Thủy 2
Mục 2304
14.000.000
Sơn Thủy 3
Mục 2305
14.770.000
Sơn Thủy 4
Mục 2306
12.450.000
Sơn Thủy 5
Mục 2307
12.450.000
Sơn Thủy 6
Mục 2308
12.450.000
Sơn Thủy 7
Mục 2309
12.450.000
Sơn Thủy 8
Mục 2310
12.450.000
Sơn Thủy 9
Mục 2311
12.450.000
Sơn Thủy Đông 1
Mục 2315
20.550.000
Sơn Thủy Đông 2
Mục 2316
23.960.000
Sơn Thủy Đông 3
Mục 2317
21.600.000
Sơn Thủy Đông 4
Mục 2318
21.750.000
Sư Vạn Hạnh
Lê Văn Hiến - Chùa Quan Thế Âm
Mục 2324
19.260.0005.510.0004.720.0003.860.0003.150.000
Sương Nguyệt Anh
Mục 2325
30.820.000
Sử Hy Nhan
Mục 2323
4.870.0002.210.0001.840.0001.580.0001.190.000
Thanh Duyên
Mục 2430
29.750.000
Thanh Huy 1
Mục 2434
25.130.0008.680.0007.070.0005.630.0004.210.000
Thanh Huy 2
Mục 2435
25.130.0007.400.0005.980.0005.050.0003.540.000
Thanh Huy 3
Mục 2436
25.130.000
Thanh Hóa
Mục 2433
18.530.000
Thanh Hải
Mục 2432
35.840.00012.460.00010.410.0008.360.0006.780.000
Thanh Khê 6
Mục 2437
26.180.0007.890.0006.430.0005.120.0003.820.000
Thanh Long
Mục 2438
33.910.00012.460.00010.410.0008.360.0006.780.000
Thanh Lương 1
Mục 2439
11.940.000
Thanh Lương 10
Mục 2448
14.920.000
Thanh Lương 11
Mục 2449
14.920.000
Thanh Lương 12
Mục 2450
14.920.000
Thanh Lương 14
Mục 2451
14.920.000
Thanh Lương 15
Mục 2452
14.920.000
Thanh Lương 16
Mục 2453
14.920.000
Thanh Lương 17
Mục 2454
14.920.000
Thanh Lương 18
Mục 2455
14.920.000
Thanh Lương 19
Mục 2456
14.920.000
Thanh Lương 2
Mục 2440
11.770.000
Thanh Lương 20
Mục 2457
14.920.000
Thanh Lương 21
Mục 2458
14.920.000
Thanh Lương 22
Mục 2459
14.920.000
Thanh Lương 23
Mục 2460
14.920.000
Thanh Lương 24
Mục 2461
14.920.000
Thanh Lương 25
Mục 2462
14.920.000
Thanh Lương 26
Mục 2463
14.920.000
Thanh Lương 27
Mục 2464
14.920.000
Thanh Lương 28
Mục 2465
14.920.000
Thanh Lương 29
Mục 2466
14.920.000
Thanh Lương 3
Mục 2441
11.510.000
Thanh Lương 30
Mục 2467
14.920.000
Thanh Lương 31
Mục 2468
14.920.000
Thanh Lương 32
Mục 2469
14.920.000
Thanh Lương 4
Mục 2442
10.730.000
Thanh Lương 5
Mục 2443
14.920.000
Thanh Lương 6
Mục 2444
14.920.000
Thanh Lương 7
Mục 2445
14.920.000
Thanh Lương 8
Mục 2446
14.920.000
Thanh Lương 9
Mục 2447
14.920.000
Thanh Nghị
Mục 2470
13.340.000
Thanh Sơn
Mục 2471
38.430.00012.460.00010.410.0008.360.0006.780.000
Thanh Sơn 2
Mục 2472
28.720.000
Thanh Thủy
Mục 2476
40.670.00012.460.00010.410.0008.360.0006.780.000
Thanh Tân
Mục 2473
25.130.0008.680.0007.070.0005.630.0004.210.000
Thanh Tịnh
Mục 2474
16.460.000
Thanh Vinh 1
Mục 2477
3.740.000
Thanh Vinh 10
Mục 2486
3.790.0002.000.0001.840.0001.580.0001.190.000
Thanh Vinh 11
Mục 2487
3.740.000
Thanh Vinh 12
Mục 2488
3.990.0002.000.0001.840.0001.580.0001.190.000
Thanh Vinh 14
Mục 2489
3.790.0002.000.0001.840.0001.580.0001.190.000
Thanh Vinh 15
Mục 2490
3.790.0002.000.0001.840.0001.580.0001.190.000
Thanh Vinh 16
Mục 2491
3.790.0002.000.0001.840.0001.580.0001.190.000
Thanh Vinh 17
Mục 2492
4.430.000
Thanh Vinh 2
Mục 2478
3.740.000
Thanh Vinh 3
Mục 2479
3.740.000
Thanh Vinh 4
Mục 2480
3.860.0002.000.0001.840.0001.580.0001.190.000
Thanh Vinh 5
Mục 2481
3.760.0002.000.0001.840.0001.580.0001.190.000
Thanh Vinh 6
Mục 2482
3.740.000
Thanh Vinh 7
Mục 2483
3.740.000
Thanh Vinh 8
Mục 2484
3.750.0002.000.0001.840.0001.580.0001.190.000
Thanh Vinh 9
Mục 2485
3.740.0002.000.0001.840.0001.580.0001.190.000
Thi Sách
Mục 2505
31.100.00014.710.00012.670.00010.010.0008.630.000
Thiều Chửu
Mục 2509
14.920.000
Thu Bồn
Phạm Hùng - Quốc lộ 1A
7.320.000
Thu Bồn
Văn Tiến Dũng - Phạm Hùng
Mục 2513
7.540.000
Thuận An 1
Mục 2515
17.510.0009.540.0008.630.0007.190.0005.960.000
Thuận An 2
Mục 2516
17.510.000
Thuận An 3
Mục 2517
17.510.000
Thuận An 4
Mục 2518
18.780.000
Thuận An 5
Mục 2519
17.710.000
Thuận An 6
Mục 2520
26.030.000
Thuận Yến
Mục 2521
36.250.000
Thành Thái
Mục 2475
18.260.0005.810.0005.160.0004.220.0003.440.000
Thành Vinh 1
Mục 2493
13.810.0007.850.0006.630.0005.520.0004.590.000
Thành Vinh 2
Mục 2494
12.970.0007.850.0006.630.0005.520.0004.590.000
Thành Vinh 3
Mục 2495
14.480.0007.850.0006.630.0005.520.0004.590.000
Thành Vinh 4
Mục 2496
14.280.0007.850.0006.630.0005.520.0004.590.000
Thành Vinh 5
Mục 2497
14.280.0007.850.0006.630.0005.520.0004.590.000
Thành Điện Hải
Mục 2431
70.250.000
Thái Phiên
Mục 2425
87.310.00026.840.00022.040.00018.580.00014.740.000
Thái Thị Bôi
Mục 2426
27.940.00010.250.0008.860.0008.380.0007.580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.