Bảng giá đất Phường Liên Chiểu, Đà Nẵng từ 01/01/2026
75 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Liên Chiểu là 17.840.000 đồng/m² (Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu, Đường 15m), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 3,5m Mục 1 | 6.470.000 |
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 15m Mục 1 | 10.460.000 |
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 5,5m Mục 1 | 7.120.000 |
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 7,5m Mục 1 | 7.900.000 |
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 10,5m Mục 1 | 8.920.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 3,5m Mục 7 | 8.040.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 10,5m Mục 7 | 14.560.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 15m Mục 7 | 17.840.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 5,5m Mục 7 | 9.770.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 7,5m Mục 7 | 12.060.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 6 | 1.410.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 6 | 2.030.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 6 | 1.740.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 6 | 2.500.000 |
| Khu TĐC Hòa Liên 5 | Đường 5,5m Mục 2 | 8.940.000 |
| Khu TĐC Hòa Liên 5 | Đường 7,5m Mục 2 | 9.820.000 |
| Khu TĐC Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1, 2 | Đường 5,5m Mục 5 | 6.980.000 |
| Khu TĐC Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1, 2 | Đường 7,5m Mục 5 | 7.920.000 |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park | Đường 15m Mục 4 | 14.870.000 |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park | Đường 7,5m Mục 4 | 11.530.000 |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park | Đường 5,5m Mục 4 | 10.370.000 |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park | Đường 10,5m Mục 4 | 12.700.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài | Đường 10,5m Mục 3 | 12.700.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài | Đường 7,5m Mục 3 | 11.530.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài | Đường 5,5m Mục 3 | 10.370.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 10,5m Mục 1 | 4.460.000 |
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 7,5m Mục 1 | 3.950.000 |
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 5,5m Mục 1 | 3.560.000 |
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 15m Mục 1 | 5.230.000 |
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 3,5m Mục 1 | 3.240.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 15m Mục 7 | 8.920.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 3,5m Mục 7 | 4.020.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 10,5m Mục 7 | 7.280.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 7,5m Mục 7 | 6.030.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 5,5m Mục 7 | 4.890.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 6 | 1.250.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 6 | 710.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 6 | 1.020.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 6 | 870.000 |
| Khu TĐC Hòa Liên 5 | Đường 5,5m Mục 2 | 4.470.000 |
| Khu TĐC Hòa Liên 5 | Đường 7,5m Mục 2 | 4.910.000 |
| Khu TĐC Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1, 2 | Đường 5,5m Mục 5 | 3.490.000 |
| Khu TĐC Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1, 2 | Đường 7,5m Mục 5 | 3.960.000 |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park | Đường 15m Mục 4 | 7.440.000 |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park | Đường 7,5m Mục 4 | 5.770.000 |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park | Đường 5,5m Mục 4 | 5.190.000 |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park | Đường 10,5m Mục 4 | 6.350.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài | Đường 7,5m Mục 3 | 5.770.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài | Đường 10,5m Mục 3 | 6.350.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài | Đường 5,5m Mục 3 | 5.190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 5,5m Mục 1 | 4.270.000 |
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 7,5m Mục 1 | 4.740.000 |
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 15m Mục 1 | 6.280.000 |
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 10,5m Mục 1 | 5.350.000 |
| Các khu dân cư Thanh Vinh | Đường 3,5m Mục 1 | 3.880.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 10,5m Mục 7 | 8.740.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 15m Mục 7 | 10.700.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 3,5m Mục 7 | 4.820.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 7,5m Mục 7 | 7.240.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Liên Chiểu | Đường 5,5m Mục 7 | 5.860.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 6 | 1.040.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 6 | 1.220.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 6 | 1.500.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 6 | 850.000 |
| Khu TĐC Hòa Liên 5 | Đường 5,5m Mục 2 | 5.360.000 |
| Khu TĐC Hòa Liên 5 | Đường 7,5m Mục 2 | 5.890.000 |
| Khu TĐC Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1, 2 | Đường 5,5m Mục 5 | 4.190.000 |
| Khu TĐC Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1, 2 | Đường 7,5m Mục 5 | 4.750.000 |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park | Đường 10,5m Mục 4 | 7.620.000 |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park | Đường 5,5m Mục 4 | 6.220.000 |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park | Đường 7,5m Mục 4 | 6.920.000 |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park | Đường 15m Mục 4 | 8.920.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài | Đường 7,5m Mục 3 | 6.920.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài | Đường 10,5m Mục 3 | 7.620.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài | Đường 5,5m Mục 3 | 6.220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.