Bảng giá đất Phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng từ 01/01/2026

333 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ngũ Hành Sơn135.520.000 đồng/m² (Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 5,5m
Mục 37
8.790.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 3,5m
Mục 37
8.370.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 7,5m
Mục 37
10.950.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 15m
Mục 37
16.020.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 10,5m
Mục 37
13.130.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 10,5m
Mục 38
13.540.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 5,5m
Mục 38
9.630.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 3,5m
Mục 38
8.240.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 15m
Mục 38
16.480.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 7,5m
Mục 38
11.160.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 15m
Mục 36
39.390.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 5,5m
Mục 36
23.290.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 7,5m
Mục 36
27.090.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 3,5m
Mục 36
21.100.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 10,5m
Mục 36
29.810.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 15m
Mục 35
60.580.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 7,5m
Mục 35
44.130.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 10,5m
Mục 35
51.840.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 5,5m
Mục 35
38.130.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 3,5m
Mục 35
32.340.000
Khu Làng đá Mỹ nghệĐường 7,5m
Mục 9
11.860.000
Khu Làng đá Mỹ nghệĐường 5,5m
Mục 9
9.740.000
Khu Làng đá Mỹ nghệĐường 10,5m
Mục 9
13.480.000
Khu TĐC Bình KỳĐường 7,5m
Mục 6
9.440.000
Khu TĐC Bình KỳĐường 3,5m
Mục 6
7.530.000
Khu TĐC Bình KỳĐường 5,5m
Mục 6
7.920.000
Khu TĐC Bình KỳĐường 10,5m
Mục 6
13.460.000
Khu TĐC Mỹ Đa TâyĐường 5,5m
Mục 26
24.470.000
Khu TĐC Mỹ Đa TâyĐường 7,5m
Mục 26
28.640.000
Khu TĐC Mỹ Đa TâyĐường 3,5m
Mục 26
21.040.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệĐường 10,5m
Mục 17
13.040.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệĐường 5,5m
Mục 17
8.040.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệĐường 7,5m
Mục 17
10.200.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệĐường 15m
Mục 17
15.280.000
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê MỹĐường 5,5m
Mục 27
19.160.000
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê MỹĐường 7,5m
Mục 27
22.700.000
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê MỹĐường 10,5m
Mục 27
29.570.000
Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện NgọcĐường 7,5m
Mục 14
26.900.000
Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện NgọcĐường 5,5m
Mục 14
23.040.000
Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện NgọcĐường 10,5m
Mục 14
31.020.000
Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía NamĐường 5,5m
Mục 5
8.510.000
Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía NamĐường 10,5m
Mục 5
11.710.000
Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía NamĐường 7,5m
Mục 5
9.980.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại họcĐường 5,5m
Mục 31
9.060.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại họcĐường 7,5m
Mục 31
10.590.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại họcĐường 10,5m
Mục 31
12.960.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPTĐường 7,5m
Mục 18
17.250.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPTĐường 10,5m
Mục 18
21.340.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPTĐường 15m
Mục 18
26.080.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPTĐường 5,5m
Mục 18
13.310.000
Khu TĐC Đông Hải, Tân TràĐường 10,5m
Mục 12
32.420.000
Khu TĐC Đông Hải, Tân TràĐường 5,5m
Mục 12
21.460.000
Khu TĐC Đông Hải, Tân TràĐường 7,5m
Mục 12
27.550.000
Khu dân cư Bùi Tá HánĐường 5,5m
Mục 24
17.860.000
Khu dân cư Bắc bến xe Đông NamĐường 5,5m
Mục 15
31.530.000
Khu dân cư Nhà máy cao suĐường 7,5m
Mục 23
46.000.000
Khu dân cư Nhà máy cao suĐường 5,5m
Mục 23
41.340.000
Khu dân cư dự án SaphiaĐường 10,5m
Mục 30
50.340.000
Khu dân cư dự án SaphiaĐường 7,5m
Mục 30
40.810.000
Khu dân cư số 02 Hồ Xuân HươngĐường 5,5m
Mục 29
28.900.000
Khu dân cư thu nhập thấp Đông TràĐường 7,5m
Mục 20
10.800.000
Khu dân cư thu nhập thấp Đông TràĐường 5,5m
Mục 20
8.590.000
Khu dân cư thu nhập thấp Đông TràĐường 10,5m
Mục 20
13.180.000
Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quânĐường 7,5m
Mục 22
24.340.000
Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quânĐường 5,5m
Mục 22
22.030.000
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên SơnĐường 5,5m
Mục 25
24.780.000
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên SơnĐường 7,5m
Mục 25
28.280.000
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên SơnĐường 15m
Mục 25
40.370.000
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên SơnĐường 10,5m
Mục 25
32.680.000
Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn ĐánĐường 5,5m
Mục 28
34.790.000
Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn ĐánĐường 15m
Mục 28
43.640.000
Khu tái định cư Bá TùngĐường 10,5m
Mục 1
13.700.000
Khu tái định cư Bá TùngĐường 7,5m
Mục 1
11.080.000
Khu tái định cư Bá TùngĐường 5,5m
Mục 1
9.620.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 15,5m
Mục 2
15.480.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 10,5m
Mục 2
13.460.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 7,5m
Mục 2
10.700.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 3,5m
Mục 2
8.290.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 5,5m
Mục 2
9.060.000
Khu Đô thị Hòa QuýĐường 7,5m
Mục 3
11.690.000
Khu Đô thị Hòa QuýĐường 5,5m
Mục 3
10.210.000
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng NòĐường 7,5m
Mục 4
21.140.000
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng NòĐường 10,5m
Mục 4
22.610.000
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng NòĐường 15m
Mục 4
25.820.000
Khu Đảo Kim CươngĐường 7,5m
Mục 8
19.460.000
Khu Đảo Kim CươngĐường 10,5m
Mục 8
22.500.000
Khu đô thị FPTĐường 7,5m
Mục 10
19.080.000
Khu đô thị FPTĐường 10,5m
Mục 10
21.260.000
Khu đô thị FPTĐường 15m
Mục 10
29.340.000
Khu đô thị FPTĐường 5,5m
Mục 10
16.590.000
Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)Đường 10,5m
Mục 13
39.260.000
Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)Đường 5,5m
Mục 13
26.120.000
Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)Đường 7,5m
Mục 13
32.060.000
Khu đô thị Phú Mỹ AnĐường 15m
Mục 11
22.740.000
Khu đô thị Phú Mỹ AnĐường 5,5m
Mục 11
15.350.000
Khu đô thị Phú Mỹ AnĐường 7,5m
Mục 11
17.930.000
Khu đô thị Phú Mỹ AnĐường 10,5m
Mục 11
20.100.000
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nướcĐường 15m
Mục 7
24.230.000
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nướcĐường 5,5m
Mục 7
14.040.000
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nướcĐường 10,5m
Mục 7
21.070.000
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nướcĐường 7,5m
Mục 7
17.030.000
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà)Đường 15m
Mục 21
25.460.000
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà)Đường 7,5m
Mục 21
19.280.000
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà)Đường 10,5m
Mục 21
22.170.000
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà)Đường 5,5m
Mục 21
14.720.000
Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2Đường 5,5m
Mục 16
18.930.000
Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2Đường 15m
Mục 16
34.510.000
Tuyến đường 10,5m nối từ tường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước
Mục 19
48.410.000
Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá)
Mục 34
135.520.000
Đường dẫn bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành SơnĐường 7,5m
Mục 32
52.210.000
Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại
Mục 33
82.370.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 10,5m
Mục 37
6.570.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 7,5m
Mục 37
5.480.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 15m
Mục 37
8.010.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 3,5m
Mục 37
4.190.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 5,5m
Mục 37
4.400.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 3,5m
Mục 38
4.120.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 7,5m
Mục 38
5.580.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 10,5m
Mục 38
6.770.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 5,5m
Mục 38
4.820.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 15m
Mục 38
8.240.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 10,5m
Mục 36
14.910.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 15m
Mục 36
19.700.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 3,5m
Mục 36
10.550.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 5,5m
Mục 36
11.650.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 7,5m
Mục 36
13.550.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 15m
Mục 35
30.290.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 5,5m
Mục 35
19.070.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 7,5m
Mục 35
22.070.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 10,5m
Mục 35
25.920.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 3,5m
Mục 35
16.170.000
Khu Làng đá Mỹ nghệĐường 7,5m
Mục 9
5.930.000
Khu Làng đá Mỹ nghệĐường 5,5m
Mục 9
4.870.000
Khu Làng đá Mỹ nghệĐường 10,5m
Mục 9
6.740.000
Khu TĐC Bình KỳĐường 7,5m
Mục 6
4.720.000
Khu TĐC Bình KỳĐường 10,5m
Mục 6
6.730.000
Khu TĐC Bình KỳĐường 3,5m
Mục 6
3.770.000
Khu TĐC Bình KỳĐường 5,5m
Mục 6
3.960.000
Khu TĐC Mỹ Đa TâyĐường 3,5m
Mục 26
10.520.000
Khu TĐC Mỹ Đa TâyĐường 5,5m
Mục 26
12.240.000
Khu TĐC Mỹ Đa TâyĐường 7,5m
Mục 26
14.320.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệĐường 10,5m
Mục 17
6.520.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệĐường 5,5m
Mục 17
4.020.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệĐường 15m
Mục 17
7.640.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệĐường 7,5m
Mục 17
5.100.000
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê MỹĐường 5,5m
Mục 27
9.580.000
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê MỹĐường 10,5m
Mục 27
14.790.000
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê MỹĐường 7,5m
Mục 27
11.350.000
Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện NgọcĐường 5,5m
Mục 14
11.520.000
Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện NgọcĐường 7,5m
Mục 14
13.450.000
Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện NgọcĐường 10,5m
Mục 14
15.510.000
Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía NamĐường 10,5m
Mục 5
5.860.000
Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía NamĐường 7,5m
Mục 5
4.990.000
Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía NamĐường 5,5m
Mục 5
4.260.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại họcĐường 10,5m
Mục 31
6.480.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại họcĐường 5,5m
Mục 31
4.530.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại họcĐường 7,5m
Mục 31
5.300.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPTĐường 10,5m
Mục 18
10.670.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPTĐường 15m
Mục 18
13.040.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPTĐường 7,5m
Mục 18
8.630.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPTĐường 5,5m
Mục 18
6.660.000
Khu TĐC Đông Hải, Tân TràĐường 5,5m
Mục 12
10.730.000
Khu TĐC Đông Hải, Tân TràĐường 7,5m
Mục 12
13.780.000
Khu TĐC Đông Hải, Tân TràĐường 10,5m
Mục 12
16.210.000
Khu dân cư Bùi Tá HánĐường 5,5m
Mục 24
8.930.000
Khu dân cư Bắc bến xe Đông NamĐường 5,5m
Mục 15
15.770.000
Khu dân cư Nhà máy cao suĐường 7,5m
Mục 23
23.000.000
Khu dân cư Nhà máy cao suĐường 5,5m
Mục 23
20.670.000
Khu dân cư dự án SaphiaĐường 10,5m
Mục 30
25.170.000
Khu dân cư dự án SaphiaĐường 7,5m
Mục 30
20.410.000
Khu dân cư số 02 Hồ Xuân HươngĐường 5,5m
Mục 29
14.450.000
Khu dân cư thu nhập thấp Đông TràĐường 7,5m
Mục 20
5.400.000
Khu dân cư thu nhập thấp Đông TràĐường 5,5m
Mục 20
4.300.000
Khu dân cư thu nhập thấp Đông TràĐường 10,5m
Mục 20
6.590.000
Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quânĐường 5,5m
Mục 22
11.020.000
Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quânĐường 7,5m
Mục 22
12.170.000
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên SơnĐường 10,5m
Mục 25
16.340.000
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên SơnĐường 5,5m
Mục 25
12.390.000
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên SơnĐường 7,5m
Mục 25
14.140.000
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên SơnĐường 15m
Mục 25
20.190.000
Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn ĐánĐường 15m
Mục 28
21.820.000
Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn ĐánĐường 5,5m
Mục 28
17.400.000
Khu tái định cư Bá TùngĐường 7,5m
Mục 1
5.540.000
Khu tái định cư Bá TùngĐường 10,5m
Mục 1
6.850.000
Khu tái định cư Bá TùngĐường 5,5m
Mục 1
4.810.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 7,5m
Mục 2
5.350.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 5,5m
Mục 2
4.530.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 10,5m
Mục 2
6.730.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 3,5m
Mục 2
4.150.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 15,5m
Mục 2
7.740.000
Khu Đô thị Hòa QuýĐường 5,5m
Mục 3
5.110.000
Khu Đô thị Hòa QuýĐường 7,5m
Mục 3
5.850.000
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng NòĐường 10,5m
Mục 4
11.310.000
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng NòĐường 15m
Mục 4
12.910.000
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng NòĐường 7,5m
Mục 4
10.570.000
Khu Đảo Kim CươngĐường 10,5m
Mục 8
11.250.000
Khu Đảo Kim CươngĐường 7,5m
Mục 8
9.730.000
Khu đô thị FPTĐường 15m
Mục 10
14.670.000
Khu đô thị FPTĐường 7,5m
Mục 10
9.540.000
Khu đô thị FPTĐường 5,5m
Mục 10
8.300.000
Khu đô thị FPTĐường 10,5m
Mục 10
10.630.000
Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)Đường 5,5m
Mục 13
13.060.000
Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)Đường 7,5m
Mục 13
16.030.000
Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)Đường 10,5m
Mục 13
19.630.000
Khu đô thị Phú Mỹ AnĐường 5,5m
Mục 11
7.680.000
Khu đô thị Phú Mỹ AnĐường 7,5m
Mục 11
8.970.000
Khu đô thị Phú Mỹ AnĐường 15m
Mục 11
11.370.000
Khu đô thị Phú Mỹ AnĐường 10,5m
Mục 11
10.050.000
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nướcĐường 10,5m
Mục 7
10.540.000
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nướcĐường 7,5m
Mục 7
8.520.000
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nướcĐường 15m
Mục 7
12.120.000
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nướcĐường 5,5m
Mục 7
7.020.000
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà)Đường 10,5m
Mục 21
11.090.000
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà)Đường 5,5m
Mục 21
7.360.000
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà)Đường 7,5m
Mục 21
9.640.000
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà)Đường 15m
Mục 21
12.730.000
Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2Đường 15m
Mục 16
17.260.000
Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2Đường 5,5m
Mục 16
9.470.000
Tuyến đường 10,5m nối từ tường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước
Mục 19
24.210.000
Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá)
Mục 34
67.760.000
Đường dẫn bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành SơnĐường 7,5m
Mục 32
26.110.000
Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại
Mục 33
41.190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 15m
Mục 37
9.610.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 10,5m
Mục 37
7.880.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 3,5m
Mục 37
5.020.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 5,5m
Mục 37
5.270.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũĐường 7,5m
Mục 37
6.570.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 7,5m
Mục 38
6.700.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 10,5m
Mục 38
8.120.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 3,5m
Mục 38
4.940.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 5,5m
Mục 38
5.780.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũĐường 15m
Mục 38
9.890.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 15m
Mục 36
23.630.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 3,5m
Mục 36
12.660.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 5,5m
Mục 36
13.970.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 10,5m
Mục 36
17.890.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũĐường 7,5m
Mục 36
16.250.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 7,5m
Mục 35
26.480.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 3,5m
Mục 35
19.400.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 5,5m
Mục 35
22.880.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 15m
Mục 35
36.350.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũĐường 10,5m
Mục 35
31.100.000
Khu Làng đá Mỹ nghệĐường 10,5m
Mục 9
8.090.000
Khu Làng đá Mỹ nghệĐường 7,5m
Mục 9
7.120.000
Khu Làng đá Mỹ nghệĐường 5,5m
Mục 9
5.840.000
Khu TĐC Bình KỳĐường 7,5m
Mục 6
5.660.000
Khu TĐC Bình KỳĐường 10,5m
Mục 6
8.080.000
Khu TĐC Bình KỳĐường 3,5m
Mục 6
4.520.000
Khu TĐC Bình KỳĐường 5,5m
Mục 6
4.750.000
Khu TĐC Mỹ Đa TâyĐường 3,5m
Mục 26
12.620.000
Khu TĐC Mỹ Đa TâyĐường 5,5m
Mục 26
14.680.000
Khu TĐC Mỹ Đa TâyĐường 7,5m
Mục 26
17.180.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệĐường 5,5m
Mục 17
4.820.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệĐường 10,5m
Mục 17
7.820.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệĐường 15m
Mục 17
9.170.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệĐường 7,5m
Mục 17
6.120.000
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê MỹĐường 5,5m
Mục 27
11.500.000
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê MỹĐường 7,5m
Mục 27
13.620.000
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê MỹĐường 10,5m
Mục 27
17.740.000
Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện NgọcĐường 10,5m
Mục 14
18.610.000
Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện NgọcĐường 5,5m
Mục 14
13.820.000
Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện NgọcĐường 7,5m
Mục 14
16.140.000
Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía NamĐường 7,5m
Mục 5
5.990.000
Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía NamĐường 5,5m
Mục 5
5.110.000
Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía NamĐường 10,5m
Mục 5
7.030.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại họcĐường 5,5m
Mục 31
5.440.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại họcĐường 7,5m
Mục 31
6.350.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại họcĐường 10,5m
Mục 31
7.780.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPTĐường 5,5m
Mục 18
7.990.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPTĐường 7,5m
Mục 18
10.350.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPTĐường 15m
Mục 18
15.650.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPTĐường 10,5m
Mục 18
12.800.000
Khu TĐC Đông Hải, Tân TràĐường 5,5m
Mục 12
12.880.000
Khu TĐC Đông Hải, Tân TràĐường 10,5m
Mục 12
19.450.000
Khu TĐC Đông Hải, Tân TràĐường 7,5m
Mục 12
16.530.000
Khu dân cư Bùi Tá HánĐường 5,5m
Mục 24
10.720.000
Khu dân cư Bắc bến xe Đông NamĐường 5,5m
Mục 15
18.920.000
Khu dân cư Nhà máy cao suĐường 5,5m
Mục 23
24.800.000
Khu dân cư Nhà máy cao suĐường 7,5m
Mục 23
27.600.000
Khu dân cư dự án SaphiaĐường 10,5m
Mục 30
30.200.000
Khu dân cư dự án SaphiaĐường 7,5m
Mục 30
24.490.000
Khu dân cư số 02 Hồ Xuân HươngĐường 5,5m
Mục 29
17.340.000
Khu dân cư thu nhập thấp Đông TràĐường 10,5m
Mục 20
7.910.000
Khu dân cư thu nhập thấp Đông TràĐường 5,5m
Mục 20
5.150.000
Khu dân cư thu nhập thấp Đông TràĐường 7,5m
Mục 20
6.480.000
Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quânĐường 5,5m
Mục 22
13.220.000
Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quânĐường 7,5m
Mục 22
14.600.000
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên SơnĐường 10,5m
Mục 25
19.610.000
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên SơnĐường 15m
Mục 25
24.220.000
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên SơnĐường 5,5m
Mục 25
14.870.000
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên SơnĐường 7,5m
Mục 25
16.970.000
Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn ĐánĐường 15m
Mục 28
26.180.000
Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn ĐánĐường 5,5m
Mục 28
20.870.000
Khu tái định cư Bá TùngĐường 10,5m
Mục 1
8.220.000
Khu tái định cư Bá TùngĐường 5,5m
Mục 1
5.770.000
Khu tái định cư Bá TùngĐường 7,5m
Mục 1
6.650.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 7,5m
Mục 2
6.420.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 3,5m
Mục 2
4.970.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 15,5m
Mục 2
9.290.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 5,5m
Mục 2
5.440.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)Đường 10,5m
Mục 2
8.080.000
Khu Đô thị Hòa QuýĐường 5,5m
Mục 3
6.130.000
Khu Đô thị Hòa QuýĐường 7,5m
Mục 3
7.010.000
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng NòĐường 7,5m
Mục 4
12.680.000
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng NòĐường 10,5m
Mục 4
13.570.000
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng NòĐường 15m
Mục 4
15.490.000
Khu Đảo Kim CươngĐường 10,5m
Mục 8
13.500.000
Khu Đảo Kim CươngĐường 7,5m
Mục 8
11.680.000
Khu đô thị FPTĐường 15m
Mục 10
17.600.000
Khu đô thị FPTĐường 10,5m
Mục 10
12.760.000
Khu đô thị FPTĐường 7,5m
Mục 10
11.450.000
Khu đô thị FPTĐường 5,5m
Mục 10
9.950.000
Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)Đường 7,5m
Mục 13
19.240.000
Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)Đường 10,5m
Mục 13
23.560.000
Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)Đường 5,5m
Mục 13
15.670.000
Khu đô thị Phú Mỹ AnĐường 5,5m
Mục 11
9.210.000
Khu đô thị Phú Mỹ AnĐường 10,5m
Mục 11
12.060.000
Khu đô thị Phú Mỹ AnĐường 7,5m
Mục 11
10.760.000
Khu đô thị Phú Mỹ AnĐường 15m
Mục 11
13.640.000
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nướcĐường 7,5m
Mục 7
10.220.000
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nướcĐường 10,5m
Mục 7
12.640.000
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nướcĐường 15m
Mục 7
14.540.000
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nướcĐường 5,5m
Mục 7
8.420.000
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà)Đường 7,5m
Mục 21
11.570.000
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà)Đường 5,5m
Mục 21
8.830.000
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà)Đường 10,5m
Mục 21
13.300.000
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà)Đường 15m
Mục 21
15.280.000
Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2Đường 5,5m
Mục 16
11.360.000
Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2Đường 15m
Mục 16
20.710.000
Tuyến đường 10,5m nối từ tường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước
Mục 19
29.050.000
Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá)
Mục 34
81.310.000
Đường dẫn bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành SơnĐường 7,5m
Mục 32
31.330.000
Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại
Mục 33
49.420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.