Bảng giá đất Phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng từ 01/01/2026
333 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ngũ Hành Sơn là 135.520.000 đồng/m² (Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 5,5m Mục 37 | 8.790.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 3,5m Mục 37 | 8.370.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 7,5m Mục 37 | 10.950.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 15m Mục 37 | 16.020.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 10,5m Mục 37 | 13.130.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 10,5m Mục 38 | 13.540.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 5,5m Mục 38 | 9.630.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 3,5m Mục 38 | 8.240.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 15m Mục 38 | 16.480.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 7,5m Mục 38 | 11.160.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 15m Mục 36 | 39.390.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 5,5m Mục 36 | 23.290.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 7,5m Mục 36 | 27.090.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 3,5m Mục 36 | 21.100.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 10,5m Mục 36 | 29.810.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 15m Mục 35 | 60.580.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 7,5m Mục 35 | 44.130.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 10,5m Mục 35 | 51.840.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 5,5m Mục 35 | 38.130.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 3,5m Mục 35 | 32.340.000 |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ | Đường 7,5m Mục 9 | 11.860.000 |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ | Đường 5,5m Mục 9 | 9.740.000 |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ | Đường 10,5m Mục 9 | 13.480.000 |
| Khu TĐC Bình Kỳ | Đường 7,5m Mục 6 | 9.440.000 |
| Khu TĐC Bình Kỳ | Đường 3,5m Mục 6 | 7.530.000 |
| Khu TĐC Bình Kỳ | Đường 5,5m Mục 6 | 7.920.000 |
| Khu TĐC Bình Kỳ | Đường 10,5m Mục 6 | 13.460.000 |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây | Đường 5,5m Mục 26 | 24.470.000 |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây | Đường 7,5m Mục 26 | 28.640.000 |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây | Đường 3,5m Mục 26 | 21.040.000 |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ | Đường 10,5m Mục 17 | 13.040.000 |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ | Đường 5,5m Mục 17 | 8.040.000 |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ | Đường 7,5m Mục 17 | 10.200.000 |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ | Đường 15m Mục 17 | 15.280.000 |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ | Đường 5,5m Mục 27 | 19.160.000 |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ | Đường 7,5m Mục 27 | 22.700.000 |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ | Đường 10,5m Mục 27 | 29.570.000 |
| Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc | Đường 7,5m Mục 14 | 26.900.000 |
| Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc | Đường 5,5m Mục 14 | 23.040.000 |
| Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc | Đường 10,5m Mục 14 | 31.020.000 |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam | Đường 5,5m Mục 5 | 8.510.000 |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam | Đường 10,5m Mục 5 | 11.710.000 |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam | Đường 7,5m Mục 5 | 9.980.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại học | Đường 5,5m Mục 31 | 9.060.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại học | Đường 7,5m Mục 31 | 10.590.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại học | Đường 10,5m Mục 31 | 12.960.000 |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT | Đường 7,5m Mục 18 | 17.250.000 |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT | Đường 10,5m Mục 18 | 21.340.000 |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT | Đường 15m Mục 18 | 26.080.000 |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT | Đường 5,5m Mục 18 | 13.310.000 |
| Khu TĐC Đông Hải, Tân Trà | Đường 10,5m Mục 12 | 32.420.000 |
| Khu TĐC Đông Hải, Tân Trà | Đường 5,5m Mục 12 | 21.460.000 |
| Khu TĐC Đông Hải, Tân Trà | Đường 7,5m Mục 12 | 27.550.000 |
| Khu dân cư Bùi Tá Hán | Đường 5,5m Mục 24 | 17.860.000 |
| Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam | Đường 5,5m Mục 15 | 31.530.000 |
| Khu dân cư Nhà máy cao su | Đường 7,5m Mục 23 | 46.000.000 |
| Khu dân cư Nhà máy cao su | Đường 5,5m Mục 23 | 41.340.000 |
| Khu dân cư dự án Saphia | Đường 10,5m Mục 30 | 50.340.000 |
| Khu dân cư dự án Saphia | Đường 7,5m Mục 30 | 40.810.000 |
| Khu dân cư số 02 Hồ Xuân Hương | Đường 5,5m Mục 29 | 28.900.000 |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà | Đường 7,5m Mục 20 | 10.800.000 |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà | Đường 5,5m Mục 20 | 8.590.000 |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà | Đường 10,5m Mục 20 | 13.180.000 |
| Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân | Đường 7,5m Mục 22 | 24.340.000 |
| Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân | Đường 5,5m Mục 22 | 22.030.000 |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn | Đường 5,5m Mục 25 | 24.780.000 |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn | Đường 7,5m Mục 25 | 28.280.000 |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn | Đường 15m Mục 25 | 40.370.000 |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn | Đường 10,5m Mục 25 | 32.680.000 |
| Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán | Đường 5,5m Mục 28 | 34.790.000 |
| Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán | Đường 15m Mục 28 | 43.640.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng | Đường 10,5m Mục 1 | 13.700.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng | Đường 7,5m Mục 1 | 11.080.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng | Đường 5,5m Mục 1 | 9.620.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 15,5m Mục 2 | 15.480.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 10,5m Mục 2 | 13.460.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 7,5m Mục 2 | 10.700.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 3,5m Mục 2 | 8.290.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 5,5m Mục 2 | 9.060.000 |
| Khu Đô thị Hòa Quý | Đường 7,5m Mục 3 | 11.690.000 |
| Khu Đô thị Hòa Quý | Đường 5,5m Mục 3 | 10.210.000 |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò | Đường 7,5m Mục 4 | 21.140.000 |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò | Đường 10,5m Mục 4 | 22.610.000 |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò | Đường 15m Mục 4 | 25.820.000 |
| Khu Đảo Kim Cương | Đường 7,5m Mục 8 | 19.460.000 |
| Khu Đảo Kim Cương | Đường 10,5m Mục 8 | 22.500.000 |
| Khu đô thị FPT | Đường 7,5m Mục 10 | 19.080.000 |
| Khu đô thị FPT | Đường 10,5m Mục 10 | 21.260.000 |
| Khu đô thị FPT | Đường 15m Mục 10 | 29.340.000 |
| Khu đô thị FPT | Đường 5,5m Mục 10 | 16.590.000 |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) | Đường 10,5m Mục 13 | 39.260.000 |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) | Đường 5,5m Mục 13 | 26.120.000 |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) | Đường 7,5m Mục 13 | 32.060.000 |
| Khu đô thị Phú Mỹ An | Đường 15m Mục 11 | 22.740.000 |
| Khu đô thị Phú Mỹ An | Đường 5,5m Mục 11 | 15.350.000 |
| Khu đô thị Phú Mỹ An | Đường 7,5m Mục 11 | 17.930.000 |
| Khu đô thị Phú Mỹ An | Đường 10,5m Mục 11 | 20.100.000 |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước | Đường 15m Mục 7 | 24.230.000 |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước | Đường 5,5m Mục 7 | 14.040.000 |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước | Đường 10,5m Mục 7 | 21.070.000 |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước | Đường 7,5m Mục 7 | 17.030.000 |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà) | Đường 15m Mục 21 | 25.460.000 |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà) | Đường 7,5m Mục 21 | 19.280.000 |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà) | Đường 10,5m Mục 21 | 22.170.000 |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà) | Đường 5,5m Mục 21 | 14.720.000 |
| Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2 | Đường 5,5m Mục 16 | 18.930.000 |
| Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2 | Đường 15m Mục 16 | 34.510.000 |
| Tuyến đường 10,5m nối từ tường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước | Mục 19 | 48.410.000 |
| Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá) | Mục 34 | 135.520.000 |
| Đường dẫn bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn | Đường 7,5m Mục 32 | 52.210.000 |
| Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại | Mục 33 | 82.370.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 10,5m Mục 37 | 6.570.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 7,5m Mục 37 | 5.480.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 15m Mục 37 | 8.010.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 3,5m Mục 37 | 4.190.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 5,5m Mục 37 | 4.400.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 3,5m Mục 38 | 4.120.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 7,5m Mục 38 | 5.580.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 10,5m Mục 38 | 6.770.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 5,5m Mục 38 | 4.820.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 15m Mục 38 | 8.240.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 10,5m Mục 36 | 14.910.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 15m Mục 36 | 19.700.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 3,5m Mục 36 | 10.550.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 5,5m Mục 36 | 11.650.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 7,5m Mục 36 | 13.550.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 15m Mục 35 | 30.290.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 5,5m Mục 35 | 19.070.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 7,5m Mục 35 | 22.070.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 10,5m Mục 35 | 25.920.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 3,5m Mục 35 | 16.170.000 |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ | Đường 7,5m Mục 9 | 5.930.000 |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ | Đường 5,5m Mục 9 | 4.870.000 |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ | Đường 10,5m Mục 9 | 6.740.000 |
| Khu TĐC Bình Kỳ | Đường 7,5m Mục 6 | 4.720.000 |
| Khu TĐC Bình Kỳ | Đường 10,5m Mục 6 | 6.730.000 |
| Khu TĐC Bình Kỳ | Đường 3,5m Mục 6 | 3.770.000 |
| Khu TĐC Bình Kỳ | Đường 5,5m Mục 6 | 3.960.000 |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây | Đường 3,5m Mục 26 | 10.520.000 |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây | Đường 5,5m Mục 26 | 12.240.000 |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây | Đường 7,5m Mục 26 | 14.320.000 |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ | Đường 10,5m Mục 17 | 6.520.000 |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ | Đường 5,5m Mục 17 | 4.020.000 |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ | Đường 15m Mục 17 | 7.640.000 |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ | Đường 7,5m Mục 17 | 5.100.000 |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ | Đường 5,5m Mục 27 | 9.580.000 |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ | Đường 10,5m Mục 27 | 14.790.000 |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ | Đường 7,5m Mục 27 | 11.350.000 |
| Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc | Đường 5,5m Mục 14 | 11.520.000 |
| Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc | Đường 7,5m Mục 14 | 13.450.000 |
| Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc | Đường 10,5m Mục 14 | 15.510.000 |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam | Đường 10,5m Mục 5 | 5.860.000 |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam | Đường 7,5m Mục 5 | 4.990.000 |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam | Đường 5,5m Mục 5 | 4.260.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại học | Đường 10,5m Mục 31 | 6.480.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại học | Đường 5,5m Mục 31 | 4.530.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại học | Đường 7,5m Mục 31 | 5.300.000 |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT | Đường 10,5m Mục 18 | 10.670.000 |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT | Đường 15m Mục 18 | 13.040.000 |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT | Đường 7,5m Mục 18 | 8.630.000 |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT | Đường 5,5m Mục 18 | 6.660.000 |
| Khu TĐC Đông Hải, Tân Trà | Đường 5,5m Mục 12 | 10.730.000 |
| Khu TĐC Đông Hải, Tân Trà | Đường 7,5m Mục 12 | 13.780.000 |
| Khu TĐC Đông Hải, Tân Trà | Đường 10,5m Mục 12 | 16.210.000 |
| Khu dân cư Bùi Tá Hán | Đường 5,5m Mục 24 | 8.930.000 |
| Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam | Đường 5,5m Mục 15 | 15.770.000 |
| Khu dân cư Nhà máy cao su | Đường 7,5m Mục 23 | 23.000.000 |
| Khu dân cư Nhà máy cao su | Đường 5,5m Mục 23 | 20.670.000 |
| Khu dân cư dự án Saphia | Đường 10,5m Mục 30 | 25.170.000 |
| Khu dân cư dự án Saphia | Đường 7,5m Mục 30 | 20.410.000 |
| Khu dân cư số 02 Hồ Xuân Hương | Đường 5,5m Mục 29 | 14.450.000 |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà | Đường 7,5m Mục 20 | 5.400.000 |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà | Đường 5,5m Mục 20 | 4.300.000 |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà | Đường 10,5m Mục 20 | 6.590.000 |
| Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân | Đường 5,5m Mục 22 | 11.020.000 |
| Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân | Đường 7,5m Mục 22 | 12.170.000 |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn | Đường 10,5m Mục 25 | 16.340.000 |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn | Đường 5,5m Mục 25 | 12.390.000 |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn | Đường 7,5m Mục 25 | 14.140.000 |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn | Đường 15m Mục 25 | 20.190.000 |
| Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán | Đường 15m Mục 28 | 21.820.000 |
| Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán | Đường 5,5m Mục 28 | 17.400.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng | Đường 7,5m Mục 1 | 5.540.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng | Đường 10,5m Mục 1 | 6.850.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng | Đường 5,5m Mục 1 | 4.810.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 7,5m Mục 2 | 5.350.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 5,5m Mục 2 | 4.530.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 10,5m Mục 2 | 6.730.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 3,5m Mục 2 | 4.150.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 15,5m Mục 2 | 7.740.000 |
| Khu Đô thị Hòa Quý | Đường 5,5m Mục 3 | 5.110.000 |
| Khu Đô thị Hòa Quý | Đường 7,5m Mục 3 | 5.850.000 |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò | Đường 10,5m Mục 4 | 11.310.000 |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò | Đường 15m Mục 4 | 12.910.000 |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò | Đường 7,5m Mục 4 | 10.570.000 |
| Khu Đảo Kim Cương | Đường 10,5m Mục 8 | 11.250.000 |
| Khu Đảo Kim Cương | Đường 7,5m Mục 8 | 9.730.000 |
| Khu đô thị FPT | Đường 15m Mục 10 | 14.670.000 |
| Khu đô thị FPT | Đường 7,5m Mục 10 | 9.540.000 |
| Khu đô thị FPT | Đường 5,5m Mục 10 | 8.300.000 |
| Khu đô thị FPT | Đường 10,5m Mục 10 | 10.630.000 |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) | Đường 5,5m Mục 13 | 13.060.000 |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) | Đường 7,5m Mục 13 | 16.030.000 |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) | Đường 10,5m Mục 13 | 19.630.000 |
| Khu đô thị Phú Mỹ An | Đường 5,5m Mục 11 | 7.680.000 |
| Khu đô thị Phú Mỹ An | Đường 7,5m Mục 11 | 8.970.000 |
| Khu đô thị Phú Mỹ An | Đường 15m Mục 11 | 11.370.000 |
| Khu đô thị Phú Mỹ An | Đường 10,5m Mục 11 | 10.050.000 |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước | Đường 10,5m Mục 7 | 10.540.000 |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước | Đường 7,5m Mục 7 | 8.520.000 |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước | Đường 15m Mục 7 | 12.120.000 |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước | Đường 5,5m Mục 7 | 7.020.000 |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà) | Đường 10,5m Mục 21 | 11.090.000 |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà) | Đường 5,5m Mục 21 | 7.360.000 |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà) | Đường 7,5m Mục 21 | 9.640.000 |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà) | Đường 15m Mục 21 | 12.730.000 |
| Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2 | Đường 15m Mục 16 | 17.260.000 |
| Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2 | Đường 5,5m Mục 16 | 9.470.000 |
| Tuyến đường 10,5m nối từ tường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước | Mục 19 | 24.210.000 |
| Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá) | Mục 34 | 67.760.000 |
| Đường dẫn bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn | Đường 7,5m Mục 32 | 26.110.000 |
| Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại | Mục 33 | 41.190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 15m Mục 37 | 9.610.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 10,5m Mục 37 | 7.880.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 3,5m Mục 37 | 5.020.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 5,5m Mục 37 | 5.270.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải cũ | Đường 7,5m Mục 37 | 6.570.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 7,5m Mục 38 | 6.700.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 10,5m Mục 38 | 8.120.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 3,5m Mục 38 | 4.940.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 5,5m Mục 38 | 5.780.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý cũ | Đường 15m Mục 38 | 9.890.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 15m Mục 36 | 23.630.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 3,5m Mục 36 | 12.660.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 5,5m Mục 36 | 13.970.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 10,5m Mục 36 | 17.890.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ cũ | Đường 7,5m Mục 36 | 16.250.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 7,5m Mục 35 | 26.480.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 3,5m Mục 35 | 19.400.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 5,5m Mục 35 | 22.880.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 15m Mục 35 | 36.350.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An cũ | Đường 10,5m Mục 35 | 31.100.000 |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ | Đường 10,5m Mục 9 | 8.090.000 |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ | Đường 7,5m Mục 9 | 7.120.000 |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ | Đường 5,5m Mục 9 | 5.840.000 |
| Khu TĐC Bình Kỳ | Đường 7,5m Mục 6 | 5.660.000 |
| Khu TĐC Bình Kỳ | Đường 10,5m Mục 6 | 8.080.000 |
| Khu TĐC Bình Kỳ | Đường 3,5m Mục 6 | 4.520.000 |
| Khu TĐC Bình Kỳ | Đường 5,5m Mục 6 | 4.750.000 |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây | Đường 3,5m Mục 26 | 12.620.000 |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây | Đường 5,5m Mục 26 | 14.680.000 |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây | Đường 7,5m Mục 26 | 17.180.000 |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ | Đường 5,5m Mục 17 | 4.820.000 |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ | Đường 10,5m Mục 17 | 7.820.000 |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ | Đường 15m Mục 17 | 9.170.000 |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ | Đường 7,5m Mục 17 | 6.120.000 |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ | Đường 5,5m Mục 27 | 11.500.000 |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ | Đường 7,5m Mục 27 | 13.620.000 |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ | Đường 10,5m Mục 27 | 17.740.000 |
| Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc | Đường 10,5m Mục 14 | 18.610.000 |
| Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc | Đường 5,5m Mục 14 | 13.820.000 |
| Khu TĐC dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc | Đường 7,5m Mục 14 | 16.140.000 |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam | Đường 7,5m Mục 5 | 5.990.000 |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam | Đường 5,5m Mục 5 | 5.110.000 |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam | Đường 10,5m Mục 5 | 7.030.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại học | Đường 5,5m Mục 31 | 5.440.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại học | Đường 7,5m Mục 31 | 6.350.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa Làng Đại học | Đường 10,5m Mục 31 | 7.780.000 |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT | Đường 5,5m Mục 18 | 7.990.000 |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT | Đường 7,5m Mục 18 | 10.350.000 |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT | Đường 15m Mục 18 | 15.650.000 |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT | Đường 10,5m Mục 18 | 12.800.000 |
| Khu TĐC Đông Hải, Tân Trà | Đường 5,5m Mục 12 | 12.880.000 |
| Khu TĐC Đông Hải, Tân Trà | Đường 10,5m Mục 12 | 19.450.000 |
| Khu TĐC Đông Hải, Tân Trà | Đường 7,5m Mục 12 | 16.530.000 |
| Khu dân cư Bùi Tá Hán | Đường 5,5m Mục 24 | 10.720.000 |
| Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam | Đường 5,5m Mục 15 | 18.920.000 |
| Khu dân cư Nhà máy cao su | Đường 5,5m Mục 23 | 24.800.000 |
| Khu dân cư Nhà máy cao su | Đường 7,5m Mục 23 | 27.600.000 |
| Khu dân cư dự án Saphia | Đường 10,5m Mục 30 | 30.200.000 |
| Khu dân cư dự án Saphia | Đường 7,5m Mục 30 | 24.490.000 |
| Khu dân cư số 02 Hồ Xuân Hương | Đường 5,5m Mục 29 | 17.340.000 |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà | Đường 10,5m Mục 20 | 7.910.000 |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà | Đường 5,5m Mục 20 | 5.150.000 |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà | Đường 7,5m Mục 20 | 6.480.000 |
| Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân | Đường 5,5m Mục 22 | 13.220.000 |
| Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân | Đường 7,5m Mục 22 | 14.600.000 |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn | Đường 10,5m Mục 25 | 19.610.000 |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn | Đường 15m Mục 25 | 24.220.000 |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn | Đường 5,5m Mục 25 | 14.870.000 |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn | Đường 7,5m Mục 25 | 16.970.000 |
| Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán | Đường 15m Mục 28 | 26.180.000 |
| Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán | Đường 5,5m Mục 28 | 20.870.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng | Đường 10,5m Mục 1 | 8.220.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng | Đường 5,5m Mục 1 | 5.770.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng | Đường 7,5m Mục 1 | 6.650.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 7,5m Mục 2 | 6.420.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 3,5m Mục 2 | 4.970.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 15,5m Mục 2 | 9.290.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 5,5m Mục 2 | 5.440.000 |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A) | Đường 10,5m Mục 2 | 8.080.000 |
| Khu Đô thị Hòa Quý | Đường 5,5m Mục 3 | 6.130.000 |
| Khu Đô thị Hòa Quý | Đường 7,5m Mục 3 | 7.010.000 |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò | Đường 7,5m Mục 4 | 12.680.000 |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò | Đường 10,5m Mục 4 | 13.570.000 |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò | Đường 15m Mục 4 | 15.490.000 |
| Khu Đảo Kim Cương | Đường 10,5m Mục 8 | 13.500.000 |
| Khu Đảo Kim Cương | Đường 7,5m Mục 8 | 11.680.000 |
| Khu đô thị FPT | Đường 15m Mục 10 | 17.600.000 |
| Khu đô thị FPT | Đường 10,5m Mục 10 | 12.760.000 |
| Khu đô thị FPT | Đường 7,5m Mục 10 | 11.450.000 |
| Khu đô thị FPT | Đường 5,5m Mục 10 | 9.950.000 |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) | Đường 7,5m Mục 13 | 19.240.000 |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) | Đường 10,5m Mục 13 | 23.560.000 |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) | Đường 5,5m Mục 13 | 15.670.000 |
| Khu đô thị Phú Mỹ An | Đường 5,5m Mục 11 | 9.210.000 |
| Khu đô thị Phú Mỹ An | Đường 10,5m Mục 11 | 12.060.000 |
| Khu đô thị Phú Mỹ An | Đường 7,5m Mục 11 | 10.760.000 |
| Khu đô thị Phú Mỹ An | Đường 15m Mục 11 | 13.640.000 |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước | Đường 7,5m Mục 7 | 10.220.000 |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước | Đường 10,5m Mục 7 | 12.640.000 |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước | Đường 15m Mục 7 | 14.540.000 |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước | Đường 5,5m Mục 7 | 8.420.000 |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà) | Đường 7,5m Mục 21 | 11.570.000 |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà) | Đường 5,5m Mục 21 | 8.830.000 |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà) | Đường 10,5m Mục 21 | 13.300.000 |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông (dự án Hoàng Trà) | Đường 15m Mục 21 | 15.280.000 |
| Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2 | Đường 5,5m Mục 16 | 11.360.000 |
| Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2 | Đường 15m Mục 16 | 20.710.000 |
| Tuyến đường 10,5m nối từ tường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước | Mục 19 | 29.050.000 |
| Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá) | Mục 34 | 81.310.000 |
| Đường dẫn bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn | Đường 7,5m Mục 32 | 31.330.000 |
| Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại | Mục 33 | 49.420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.