Bảng giá đất Phường Hòa Cường, Đà Nẵng từ 01/01/2026
30 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hòa Cường là 137.740.000 đồng/m² (Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường, Đường 31m x 2 làn (Phan Đăng Lưu nối dài)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 31m x 2 làn (Phan Đăng Lưu nối dài) Mục 1 | 137.740.000 |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 10,5m Mục 1 | 65.120.000 |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 5,5m Mục 1 | 42.310.000 |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 7,5m Mục 1 | 48.640.000 |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) Mục 1 | 106.420.000 |
| Khu sân bay Đà Nẵng | Đường 10,5m Mục 5 | 57.940.000 |
| Khu sân bay Đà Nẵng | Đường 15m Mục 5 | 65.990.000 |
| Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | Mục 4 | 68.760.000 |
| Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long | Mục 3 | 69.770.000 |
| Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao | Mục 2 | 70.360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 7,5m Mục 1 | 24.320.000 |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 5,5m Mục 1 | 21.160.000 |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) Mục 1 | 53.210.000 |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 10,5m Mục 1 | 32.560.000 |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 31m x 2 làn (Phan Đăng Lưu nối dài) Mục 1 | 68.870.000 |
| Khu sân bay Đà Nẵng | Đường 10,5m Mục 5 | 28.970.000 |
| Khu sân bay Đà Nẵng | Đường 15m Mục 5 | 33.000.000 |
| Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | Mục 4 | 34.380.000 |
| Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long | Mục 3 | 34.890.000 |
| Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao | Mục 2 | 35.180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 5,5m Mục 1 | 25.390.000 |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) Mục 1 | 63.850.000 |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 10,5m Mục 1 | 39.070.000 |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 31m x 2 làn (Phan Đăng Lưu nối dài) Mục 1 | 82.640.000 |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường | Đường 7,5m Mục 1 | 29.180.000 |
| Khu sân bay Đà Nẵng | Đường 15m Mục 5 | 39.590.000 |
| Khu sân bay Đà Nẵng | Đường 10,5m Mục 5 | 34.760.000 |
| Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | Mục 4 | 41.260.000 |
| Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long | Mục 3 | 41.860.000 |
| Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao | Mục 2 | 42.220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.