Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Thay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnThay thế Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 10/6/2026.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

93 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Hải48 dòng giá - đất ở tối đa 93.380.000 đ/m²Phường An Khê69 dòng giá - đất ở tối đa 51.520.000 đ/m²Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Cẩm Lệ42 dòng giá - đất ở tối đa 35.970.000 đ/m²Phường Hòa Cường30 dòng giá - đất ở tối đa 137.740.000 đ/m²Phường Hòa Khánh151 dòng giá - đất ở tối đa 32.340.000 đ/m²Phường Hòa Xuân216 dòng giá - đất ở tối đa 36.680.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hải Châu39 dòng giá - đất ở tối đa 78.120.000 đ/m²Phường Hải Vân111 dòng giá - đất ở tối đa 17.800.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Liên Chiểu75 dòng giá - đất ở tối đa 17.840.000 đ/m²Phường Ngũ Hành Sơn333 dòng giá - đất ở tối đa 135.520.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Sơn Trà30 dòng giá - đất ở tối đa 87.101.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Thanh Khê60 dòng giá - đất ở tối đa 78.120.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà207 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến168 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang165 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 24/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Thái Văn A
Mục 2427
9.860.000
Thái Văn Lung
Mục 2428
15.040.000
Thâm Tâm
Mục 2429
12.360.000
Thân Công Tài
Mục 2500
7.490.0004.490.0003.940.0003.250.0002.630.000
Thân Cảnh Phúc
Lê Đại - Lương Nhữ Hộc
Mục 2499
23.080.000
Thân Cảnh Phúc
Lương Nhữ Hộc - Nguyễn Trác
25.460.000
Thân Nhân Trung
Mục 2501
24.760.000
Thân Văn Nhiếp
Mục 2502
9.100.000
Thép Mới
Đoạn 7,5m
Mục 2503
16.730.000
Thép Mới
Đoạn 5,5m
14.400.000
Thích Phước Huệ
Mục 2506
9.760.000
Thích Quảng Đức
Mục 2507
13.790.000
Thích Thiện Chiếu
Mục 2508
15.420.000
Thôi Hữu
Mục 2512
19.350.000
Thúc Tề
Mục 2522
15.530.0007.080.0005.740.0004.690.0003.630.000
Thăng Long
cầu Cẩm Lệ - cầu Đỏ
18.120.000
Thăng Long
giáp địa phận phường Hòa Cường - cầu Cẩm Lệ
23.470.000
Thăng Long
cầu Đỏ - hết địa phận phường Cẩm Lệ
10.270.000
Thăng Long
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Cường
Mục 2498
40.060.00012.280.00010.840.0008.690.0007.490.000
Thượng Đức
Mục 2529
10.350.000
Thạch Lam
Mục 2417
29.100.00011.630.00010.120.0007.710.0006.640.000
Thạch Sơn 1
Mục 2418
5.780.000
Thạch Sơn 2
Mục 2419
5.580.000
Thạch Sơn 3
Mục 2420
5.940.000
Thạch Sơn 4
Mục 2421
5.940.000
Thạch Sơn 5
Mục 2422
5.940.000
Thạch Sơn 6
Mục 2423
5.940.000
Thạch Sơn 7
Mục 2424
5.400.000
Thế Lữ
Mục 2504
19.850.00010.390.0008.960.0007.690.0006.260.000
Thổ Sơn 1
Mục 2510
12.850.0004.280.0003.680.0003.010.0002.450.000
Thổ Sơn 2
Mục 2511
12.850.0004.280.0003.680.0003.010.0002.450.000
Thủ Khoa Huân
Mục 2514
19.330.00012.610.00010.480.0008.560.0006.950.000
Thủy Sơn 1
Mục 2523
23.830.000
Thủy Sơn 2
Mục 2524
21.980.000
Thủy Sơn 3
Mục 2525
21.980.000
Thủy Sơn 4
Mục 2526
23.960.000
Thủy Sơn 5
Mục 2527
23.960.000
Thủy Sơn 6
Mục 2528
21.980.000
Tiên Sơn 1
Mục 2365
25.090.000
Tiên Sơn 10
Mục 2374
24.470.00010.620.0009.410.0007.850.0006.750.000
Tiên Sơn 11
Mục 2375
27.980.000
Tiên Sơn 12
Mục 2376
21.530.000
Tiên Sơn 14
Đoạn 5,5m
Mục 2377
23.060.000
Tiên Sơn 14
Đoạn 3,75m
21.530.000
Tiên Sơn 15
Mục 2378
23.600.000
Tiên Sơn 16
Mục 2379
22.230.000
Tiên Sơn 17
Mục 2380
22.560.000
Tiên Sơn 18
Mục 2381
22.660.000
Tiên Sơn 19
Mục 2382
19.360.000
Tiên Sơn 2
Mục 2366
22.540.000
Tiên Sơn 20
Mục 2383
19.250.000
Tiên Sơn 3
Mục 2367
23.300.000
Tiên Sơn 4
Mục 2368
23.380.000
Tiên Sơn 5
Mục 2369
23.380.000
Tiên Sơn 6
Mục 2370
22.680.000
Tiên Sơn 7
Mục 2371
26.660.000
Tiên Sơn 8
Mục 2372
26.000.000
Tiên Sơn 9
Đoạn 5,5m
25.510.000
Tiên Sơn 9
Đoạn 7,5m
Mục 2373
27.980.000
Tiểu La
2 tháng 9 - Núi Thành
Mục 2384
52.790.00016.170.00013.850.00011.550.0009.940.000
Tiểu La
Núi Thành - Nguyễn Hữu Thọ
45.920.00011.960.00010.280.0008.230.0007.080.000
Trinh Đường
Mục 2642
5.410.0004.140.0003.540.0002.970.0002.510.000
Triệu Nữ Vương
Lê Đình Dương - Hùng Vương
68.980.00021.360.00018.270.00015.700.00014.200.000
Triệu Nữ Vương
Hoàng Diệu - Lê Đình Dương
Mục 2639
68.980.00021.360.00018.270.00015.700.00014.200.000
Triệu Quốc Đạt
Mục 2640
10.220.0004.750.0004.180.0003.410.0002.780.000
Triệu Việt Vương
Mục 2641
51.330.00014.130.00012.190.0007.730.0006.410.000
Trung Hòa 1
Mục 2651
8.840.000
Trung Hòa 2
Mục 2652
8.900.000
Trung Hòa 3
Mục 2653
8.950.000
Trung Hòa 4
Mục 2654
8.870.000
Trung Hòa 5
Mục 2655
8.380.000
Trung Lương 1
Mục 2673
8.960.000
Trung Lương 10
Mục 2682
17.390.000
Trung Lương 11
Mục 2683
17.830.000
Trung Lương 12
Mục 2684
17.830.000
Trung Lương 14
Mục 2685
17.830.000
Trung Lương 15
Mục 2686
18.000.000
Trung Lương 16
Mục 2687
17.830.000
Trung Lương 17
Mục 2688
18.100.000
Trung Lương 18
Mục 2689
20.330.000
Trung Lương 19
Mục 2690
20.330.000
Trung Lương 2
Mục 2674
8.960.000
Trung Lương 20
Mục 2691
20.330.000
Trung Lương 3
Mục 2675
8.960.000
Trung Lương 4
Mục 2676
8.960.000
Trung Lương 5
Mục 2677
8.960.000
Trung Lương 6
Mục 2678
10.990.000
Trung Lương 7
Mục 2679
11.230.000
Trung Lương 8
Mục 2680
17.830.000
Trung Lương 9
Mục 2681
17.830.000
Trung Lập 1
Mục 2656
6.480.000
Trung Lập 10
Mục 2665
5.590.000
Trung Lập 11
Mục 2666
5.590.000
Trung Lập 12
Mục 2667
6.480.000
Trung Lập 14
Mục 2668
5.590.000
Trung Lập 15
Mục 2669
5.590.000
Trung Lập 16
Mục 2670
5.590.000
Trung Lập 17
Mục 2671
10.560.000
Trung Lập 18
Mục 2672
5.590.000
Trung Lập 2
Mục 2657
5.590.000
Trung Lập 3
Mục 2658
5.590.000
Trung Lập 4
Mục 2659
6.480.000
Trung Lập 5
Mục 2660
5.590.000
Trung Lập 6
Mục 2661
5.590.000
Trung Lập 7
Mục 2662
5.590.000
Trung Lập 8
Mục 2663
5.590.000
Trung Lập 9
Mục 2664
8.600.000
Trung Nghĩa 1
Mục 2692
10.310.000
Trung Nghĩa 2
Mục 2693
10.310.000
Trung Nghĩa 3
Mục 2694
10.310.000
Trung Nghĩa 4
Mục 2695
10.590.0005.470.0004.700.0003.850.0003.140.000
Trung Nghĩa 5
Mục 2696
10.620.000
Trung Nghĩa 6
Mục 2697
10.590.0005.470.0004.700.0003.850.0003.140.000
Trung Nghĩa 7
Mục 2698
10.590.000
Trung Nghĩa 8
Mục 2699
10.590.000
Trung Nghĩa 9
Mục 2700
12.770.000
Trung Đồng
Mục 2650
7.090.000
Trà Ban 1
Mục 2531
4.570.000
Trà Ban 2
Mục 2532
4.570.000
Trà Ban 3
Mục 2533
4.570.000
Trà Khê 1
Mục 2534
11.710.000
Trà Khê 2
Mục 2535
11.710.000
Trà Khê 3
Mục 2536
13.680.000
Trà Khê 4
Mục 2537
11.710.000
Trà Khê 5
Mục 2538
18.380.000
Trà Khê 6
Mục 2539
14.410.000
Trà Khê 7
Mục 2540
13.680.000
Trà Khê 8
Mục 2541
11.710.000
Trà Khê 9
Mục 2542
11.710.000
Trà Lộ
Đoạn 7,5m
Mục 2543
17.500.000
Trà Lộ
Đoạn 5,5m
13.730.000
Trà Na 1
Mục 2544
5.850.0002.510.0002.080.0001.690.0001.330.000
Trà Na 2
Mục 2545
5.850.000
Trà Na 3
Mục 2546
6.360.0002.510.0002.080.0001.690.0001.330.000
Trà Na 4
Mục 2547
6.830.000
Trưng Nhị
Mục 2703
30.160.00014.830.00011.840.00010.200.0008.360.000
Trưng Nữ Vương
Nguyễn Thiện Thuật - Duy Tân
54.510.00021.680.00018.650.00015.230.00013.320.000
Trưng Nữ Vương
Duy Tân - Nguyễn Hữu Thọ
44.500.00020.660.00017.490.00014.610.00011.960.000
Trưng Nữ Vương
Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường
42.100.00012.760.00010.220.0007.150.0006.310.000
Trưng Nữ Vương
Bảo tàng Chàm - Nguyễn Thiện Thuật
Mục 2702
52.550.00021.680.00018.650.00015.230.00013.320.000
Trương Chí Cương
Mục 2706
34.820.00010.560.0009.100.0007.840.0006.360.000
Trương Công Huấn
Mục 2704
7.560.000
Trương Công Hy
Mục 2705
17.530.000
Trương Gia Mô
Mục 2710
8.030.0002.350.0002.030.0001.660.0001.360.000
Trương Hoàn
Đoạn 5,5m
6.050.000
Trương Hoàn
Đoạn 7,5m
Mục 2712
7.130.000
Trương Hán Siêu
Mục 2711
26.890.000
Trương Minh Giảng
Mục 2713
13.520.000
Trương Minh Hùng
Mục 2707
7.790.000
Trương Minh Ký
Mục 2714
12.530.000
Trương Quang Giao
Mục 2716
12.060.0004.780.0003.890.0003.190.0002.600.000
Trương Quang Được
Mục 2715
15.880.000
Trương Quyền
Mục 2718
24.410.000
Trương Quốc Dụng
Mục 2717
15.630.000
Trương Vân Lĩnh
Mục 2734
5.270.000
Trương Văn Hiến
Mục 2733
22.900.000
Trương Văn Đa
Mục 2732
13.940.000
Trương Vĩnh Ký
Đoạn 7,5m
7.930.000
Trương Vĩnh Ký
Đoạn 10,5m
Mục 2719
9.260.000
Trương Xuân Nam
Mục 2720
13.730.000
Trương Đăng Quế
Mục 2708
13.730.000
Trương Định
Đoạn 7,5m
25.790.00010.820.0009.290.0007.760.0006.870.000
Trương Định
Đoạn 10,5m
Mục 2709
31.870.00011.990.0009.780.0008.140.0006.990.000
Trường Chinh (phía có đường sắt)
cầu vượt Ngã ba Huế - Lê Trọng Tấn
Mục 2722
9.230.0003.920.0003.310.0002.840.0002.330.000
Trường Chinh (phía có đường sắt)
cầu vượt Hòa Cầm - cuối đường
6.200.0003.310.0002.800.0002.240.0001.870.000
Trường Chinh (phía có đường sắt)
Lê Trọng Tấn - cầu vượt Hòa Cầm
7.750.0003.680.0003.130.0002.640.0002.190.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Nguyễn Nhàn - cầu Đỏ
9.830.0004.600.0003.880.0003.170.0002.610.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
phía Bắc nhà máy nước Sân Bay - nút giao thông Hòa Cầm
12.870.0005.020.0004.350.0003.550.0002.880.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Ngã 3 Huế - chân cầu vượt (Ngã 3 Huế)
Mục 2721
18.860.0008.750.0007.130.0005.810.0004.490.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
nút giao thông Hòa Cầm - Nguyễn Nhàn
11.950.0005.020.0004.350.0003.550.0002.880.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) - Hà Huy Tập
23.750.0009.810.0007.970.0006.500.0004.760.000
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Hà Huy Tập - phía Bắc nhà máy nước Sân Bay
19.620.0008.750.0007.130.0005.810.0004.490.000
Trường Sa
Non Nước - An Nông
40.070.0005.830.0004.990.0004.070.0003.320.000
Trường Sa
Minh Mạng - Non Nước
Mục 2723
56.920.0006.450.0005.540.0004.570.0003.760.000
Trường Sa
An Nông - cuối đường
40.070.0005.830.0004.990.0004.070.0003.320.000
Trường Sơn
Trường quân sự QK5 - Trạm biến áp 500KV
9.070.0003.110.0002.680.0002.200.0001.790.000
Trường Sơn
đường vào Trung tâm sát hạch lái xe - Trường quân sự QK5
9.070.0003.110.0002.680.0002.200.0001.790.000
Trường Sơn
phía Tây cầu vượt - đường vào Trung tâm sát hạch lái xe
Mục 2724
10.680.0003.460.0002.960.0002.420.0001.980.000
Trường Thi 1
Mục 2725
33.320.000
Trường Thi 2
Mục 2726
33.020.000
Trường Thi 3
Mục 2727
32.780.000
Trường Thi 4
Mục 2728
29.300.000
Trường Thi 5
Mục 2729
29.790.000
Trường Thi 6
Mục 2730
32.500.000
Trường Thi 7
Mục 2731
35.900.000
Trần Anh Tông
Mục 2548
23.890.0007.890.0006.430.0005.120.0003.820.000
Trần Bình Trọng
Mục 2551
54.750.00020.440.00017.560.00015.130.00013.040.000
Trần Bích San
Mục 2550
8.720.000
Trần Bạch Đằng
Đoạn thuộc địa phận phường An Hải
Mục 2549
78.090.00014.590.00012.490.00010.220.0008.340.000
Trần Bạch Đằng
Đoạn tiếp theo từ đường Lâm Hoành đến giáp đường Trần Bạch Đằng hiện hữu
78.090.00014.590.00012.490.00010.220.0008.340.000
Trần Bạch Đằng
Đoạn thuộc địa phận phường Ngũ Hành Sơn
109.140.000
Trần Can
Mục 2552
16.940.000
Trần Cao Vân
Tôn Thất Đạm - Hà Huy Tập
55.020.00012.020.00010.480.0008.570.0006.480.000
Trần Cao Vân
Ông Ích Khiêm - Tôn Thất Đạm
Mục 2553
63.070.00012.020.00010.480.0008.570.0006.480.000
Trần Cao Vân
Hà Huy Tập - cuối đường
39.610.00010.800.0008.990.0007.340.0006.000.000
Trần Cừ
Mục 2554
15.200.000
Trần Duy Chiến
Mục 2555
30.720.0008.290.0006.980.0005.740.0004.700.000
Trần Hoành
Lê Văn Hiến - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 2566
29.190.0007.520.0006.460.0005.290.0004.310.000
Trần Huy Liệu
Mục 2568
13.450.0005.260.0004.280.0003.500.0002.870.000
Trần Huấn
Mục 2567
25.160.0007.620.0006.500.0005.020.0004.100.000
Trần Hưng Đạo
Nại Tú 2 - cầu Sông Hàn
68.110.00015.260.00013.040.00010.820.0008.860.000
Trần Hưng Đạo
Lê Văn Duyệt - Nại Tú 2
Mục 2569
48.300.00012.460.00011.260.0009.660.0008.030.000
Trần Hưng Đạo
cầu Sông Hàn - cầu Rồng
109.420.00021.830.00018.430.00012.890.00010.780.000
Trần Hưng Đạo
cầu Rồng - cầu Trần Thị Lý
60.990.00016.280.00012.340.0009.580.0008.230.000
Trần Hữu Duẩn
Mục 2570
8.580.000
Trần Hữu Dực
Mục 2571
24.320.000
Trần Hữu Trang
Mục 2574
19.620.000
Trần Hữu Tước
Mục 2573
51.760.000
Trần Hữu Độ
Mục 2572
20.810.000
Trần Khánh Dư
Mục 2578
26.900.00010.760.0009.200.0007.540.0006.190.000
Trần Khát Chân
Mục 2579
19.640.000
Trần Kim Bảng
Mục 2576
12.040.000
Trần Kim Xuyến
Mục 2577
14.920.000
Trần Kế Xương
Mục 2575
56.300.00021.360.00018.270.00015.700.00013.210.000
Trần Lê
Mục 2580
13.360.000
Trần Lựu
Mục 2581
9.000.000
Trần Mai Ninh
Mục 2582
11.980.000
Trần Minh Thiệt
Mục 2584
11.870.000
Trần Minh Tông
Mục 2583
15.430.000
Trần Nam Trung
Dương Loan - cuối đường
19.420.000
Trần Nam Trung
Võ Chí Công - Dương Loan
Mục 2585
22.390.000
Trần Nguyên Hãn
Mục 2588
30.930.000
Trần Nguyên Đán
Nguyễn Sinh Sắc - Hồ Tùng Mậu
Mục 2587
16.480.000
Trần Nguyên Đán
Trần Đình Tri - cuối đường
14.730.000
Trần Nguyên Đán
Hồ Tùng Mậu - Trần Đình Tri
15.790.000
Trần Ngọc Sương
Mục 2586
12.320.0004.600.0003.880.0003.170.0002.610.000
Trần Nhân Tông
Cao Lỗ - cuối đường
27.920.0009.370.0008.040.0006.280.0005.140.000
Trần Nhân Tông
Đỗ Anh Hàn - Cao Lỗ
Mục 2589
39.470.000
Trần Nhật Duật
Mục 2590
13.640.0007.580.0006.530.0005.440.0004.540.000
Trần Phú
Đống Đa - Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui)
Mục 2591
120.330.00023.900.00020.000.00016.680.00013.620.000
Trần Phú
Đoạn 2 bên hầm chui
61.230.00026.880.00023.080.00018.940.00015.560.000
Trần Phú
Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui) - Nguyễn Văn Linh
142.760.00029.280.00023.940.00019.600.00015.980.000
Trần Phước Thành
Mục 2592
22.140.0007.620.0006.500.0005.020.0004.100.000
Trần Quang Diệu
Mục 2593
31.340.00014.170.00012.190.0008.480.0006.700.000
Trần Quang Khải
Mục 2594
17.050.0009.240.0007.800.0006.380.0005.210.000
Trần Quang Long
Mục 2595
12.330.000
Trần Quý Cáp
Mục 2601
57.310.00018.220.00015.530.00013.330.00011.450.000
Trần Quý Hai
Đoạn 5,5m
9.100.000
Trần Quý Hai
Đoạn 7,5m
Mục 2602
12.320.0004.750.0004.180.0003.410.0002.780.000
Trần Quý Khoách
Mục 2603
11.400.000
Trần Quý Kiên
Đoạn 5,5m
9.210.000
Trần Quý Kiên
Đoạn 7,5m
Mục 2604
11.210.000
Trần Quốc Hoàn
Mục 2596
48.760.000
Trần Quốc Thảo
Mục 2599
8.450.000
Trần Quốc Toản
Mục 2598
89.240.00029.530.00024.250.00020.440.00016.220.000
Trần Quốc Tảng
Mục 2597
6.970.000
Trần Quốc Vượng
Mục 2600
11.450.000
Trần Sâm
Mục 2605
16.100.000
Trần Thanh Mại
Mục 2610
34.520.000
Trần Thanh Trung
Mục 2612
23.860.000
Trần Thuyết
Mục 2616
18.490.000
Trần Thái Tông
Mục 2609
11.740.0005.910.0004.890.0003.940.0003.040.000
Trần Thánh Tông
Ngô Quyền - Vân Đồn
Mục 2611
23.410.000
Trần Thánh Tông
Vân Đồn - cuối đường
24.440.000
Trần Thúc Nhẫn
Mục 2615
13.610.000
Trần Thị Lý
Đoạn thuộc địa phận phường Ngũ Hành Sơn
31.330.000
Trần Thị Lý
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Cường
Mục 2613
45.350.000
Trần Thủ Độ
Mục 2614
21.250.0007.590.0006.500.0005.020.0004.100.000
Trần Triệu Luật
đầu đường - Nguyễn Chơn
Mục 2617
14.550.000
Trần Triệu Luật
Nguyễn Chơn - Nguyễn Sinh Sắc
14.840.000
Trần Trọng Khiêm
Mục 2618
18.080.0007.800.0006.680.0005.470.0004.460.000
Trần Tấn
Mục 2606
8.010.000
Trần Tấn Mới
Đoạn không có vỉa hè
20.560.0009.250.000
Trần Tấn Mới
Đoạn có vỉa hè
Mục 2607
21.820.0009.250.0007.990.0006.320.0005.470.000
Trần Tống
Mục 2608
33.860.00012.910.00010.510.0008.600.0007.040.000
Trần Tử Bình
Mục 2619
8.400.000
Trần Viện
Mục 2635
11.560.000
Trần Văn Cẩn
Mục 2620
8.960.000
Trần Văn Dư
Mục 2621
39.850.00010.600.0009.160.0007.520.0006.160.000
Trần Văn Giàu
Mục 2626
7.340.000
Trần Văn Giáp
Mục 2625
23.080.000
Trần Văn Giảng
Mục 2624
15.830.000
Trần Văn Hai
Mục 2627
17.830.000
Trần Văn Kỷ
Mục 2628
18.370.000
Trần Văn Lan
Mục 2629
9.320.000
Trần Văn Quế
Mục 2631
7.200.000
Trần Văn Thành
Hồ Xuân Hương - Vũ Mộng Nguyên
Mục 2632
31.990.0009.990.0008.570.0006.980.0005.660.000
Trần Văn Thành
Vũ Mộng Nguyên - cuối đường
13.960.0007.990.0006.850.0005.590.0004.530.000
Trần Văn Trà
Mục 2633
18.050.000
Trần Văn Trứ
Mục 2634
82.570.000
Trần Văn Đang
Mục 2623
13.170.000
Trần Văn Đán
Mục 2622
17.810.000
Trần Văn Ơn
Đoạn 5,5m
10.700.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Trần Văn Ơn
Đoạn 7,5m
Mục 2630
13.960.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Trần Xuân Hòa
Mục 2636
15.460.000
Trần Xuân Lê
Hà Huy Tập - Trần Can
18.170.0008.260.0007.120.0006.140.0004.420.000
Trần Xuân Lê
Huỳnh Ngọc Huệ - Hà Huy Tập
Mục 2637
20.210.0008.620.0007.470.0006.440.0004.660.000
Trần Xuân Lê
Trần Can - Nguyễn Công Hãng
20.210.0007.790.0006.790.0005.860.0004.210.000
Trần Xuân Soạn
Mục 2638
11.740.000
Trần Đình Long
Mục 2560
8.200.000
Trần Đình Nam
Mục 2561
13.490.0005.060.0004.280.0003.560.0002.900.000
Trần Đình Tri
Mục 2562
14.120.0005.190.0004.460.0003.650.0002.980.000
Trần Đình Đàn
Mục 2559
39.400.00012.240.00010.510.0008.570.0006.980.000
Trần Đăng
Mục 2557
14.610.000
Trần Đăng Ninh
Mục 2558
41.640.000
Trần Đại Nghĩa
Lê Văn Hiến - Văn Tân
Mục 2556
27.560.0002.750.0002.380.0001.960.0001.610.000
Trần Đại Nghĩa
Văn Tân - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
23.050.0002.750.0002.380.0001.960.0001.610.000
Trần Đại Nghĩa
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cuối đường
23.050.0002.750.0002.380.0001.960.0001.610.000
Trần Đức
Mục 2563
7.210.0002.510.0002.080.0001.690.0001.330.000
Trần Đức Thông
Mục 2565
24.800.000
Trần Đức Thảo
Mục 2564
32.410.00011.630.0009.940.0008.540.0007.360.000
Trịnh Công Sơn
Mục 2643
36.310.00011.170.00010.180.0009.610.0007.850.000
Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Duy - Trần Thủ Độ
Mục 2645
12.710.000
Trịnh Hoài Đức
Trần Thủ Độ - Nguyễn Thượng Hiền
11.130.000
Trịnh Khả
Mục 2646
9.130.000
Trịnh Khắc Lập
Mục 2647
8.250.000
Trịnh Lỗi
Mục 2648
19.680.000
Trịnh Quang Xuân
Mục 2649
7.300.000
Trịnh Đình Thảo
Mục 2644
27.950.0007.620.0006.500.0005.020.0004.100.000
Trừ Văn Thố
Mục 2701
8.200.000
Tuy Lý Vương
Mục 2415
18.240.000
Tuệ Tĩnh
Mục 2403
36.400.00018.560.00015.910.00013.790.00010.390.000
Tân An 1
Mục 2331
19.700.000
Tân An 2
Mục 2332
19.870.000
Tân An 3
Mục 2333
19.550.000
Tân An 4
Mục 2334
21.580.000
Tân Hòa 1
Mục 2335
8.420.000
Tân Hòa 10
Mục 2344
8.190.000
Tân Hòa 2
Mục 2336
8.420.000
Tân Hòa 3
Mục 2337
8.420.000
Tân Hòa 4
Mục 2338
8.420.000
Tân Hòa 5
Mục 2339
8.420.000
Tân Hòa 6
Mục 2340
8.420.000
Tân Hòa 7
Mục 2341
21.750.000
Tân Hòa 8
Mục 2342
22.570.000
Tân Hòa 9
Mục 2343
22.570.000
Tân Lưu
Đoạn 10,5m
Mục 2347
21.630.000
Tân Lưu
Đoạn 7,5m
17.440.000
Tân Lập 1
Mục 2345
40.530.000
Tân Lập 2
Mục 2346
38.260.000
Tân Phú 1
Mục 2348
19.040.000
Tân Phú 2
Mục 2349
18.430.000
Tân Thuận
Mục 2360
24.520.0008.060.0006.820.0005.420.0004.590.000
Tân Thái 1
Mục 2350
22.150.000
Tân Thái 10
Mục 2359
21.050.000
Tân Thái 2
Mục 2351
18.140.000
Tân Thái 3
Mục 2352
18.500.000
Tân Thái 4
Mục 2353
18.480.000
Tân Thái 5
Đoạn 5,5m
Mục 2354
18.480.000
Tân Thái 5
Đoạn 3,5m
15.070.000
Tân Thái 6
Mục 2355
18.480.000
Tân Thái 7
Mục 2356
15.290.000
Tân Thái 8
Mục 2357
15.290.000
Tân Thái 9
Mục 2358
18.480.000
Tân Trà
Mục 2361
21.370.000
Tân Trào
Mục 2362
10.730.000
Tây Sơn
Mục 2363
10.350.000
Tô Hiến Thành
Mục 2385
31.260.00012.740.00011.050.0008.650.0007.050.000
Tô Hiệu
Hoàng Thị Loan - cuối đường
11.810.0005.280.0004.520.0003.700.0003.020.000
Tô Hiệu
Tôn Đức Thắng - Hoàng Thị Loan
Mục 2386
11.860.0005.390.0004.730.0003.860.0003.160.000
Tô Hoài
Phùng Thế Tài - Phạm Tiến Duật
Mục 2530
15.700.000
Tô Ngọc Vân
Mục 2388
39.600.00012.940.00010.540.0008.620.0007.050.000
Tô Vĩnh Diện
Mục 2389
10.700.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Tôn Quang Phiệt
Mục 2392
22.620.000
Tôn Thất Dương Kỵ
Mục 2393
17.030.000
Tôn Thất Thiệp
Mục 2396
23.850.00010.180.0008.740.0007.180.0005.890.000
Tôn Thất Thuyết
Mục 2397
16.490.000
Tôn Thất Tùng
Mục 2395
36.830.00012.910.00010.510.0008.600.0007.040.000
Tôn Thất Đạm
Mục 2394
70.400.00010.360.0009.050.0007.410.0006.280.000
Tôn Đản
Đường vào kho bom (CK55) - cuối đường
5.900.0003.460.0002.960.0002.420.0001.980.000
Tôn Đản
Trường Tiểu học Thái Thị Bôi - Đường vào kho bom (CK55)
8.200.0004.140.0003.540.0002.970.0002.510.000
Tôn Đản
Tôn Đức Thắng - Trường THCS Nguyễn Công Trứ
Mục 2390
13.610.0005.400.0004.810.0003.940.0003.210.000
Tôn Đản
Trường THCS Nguyễn Công Trứ - Trường Tiểu học Thái Thị Bôi
12.350.0004.910.0004.310.0003.640.0002.950.000
Tôn Đức Thắng
cầu Đa Cô - Âu Cơ
32.750.0006.160.0005.200.0004.250.0003.470.000
Tôn Đức Thắng
Hồng Thái - Yên Thế - cầu Đa Cô
Mục 2391
30.440.0006.350.0005.470.0004.290.0003.510.000
Tôn Đức Thắng
Đoạn 2 bên cầu vượt còn lại
11.930.0005.470.0004.700.0003.850.0003.140.000
Tôn Đức Thắng
Đoạn 2 bên cầu vượt (từ Hồng Thái đến Nguyễn Như Hạnh và từ Yên Thế đến Tôn Đản)
18.080.0005.470.0004.700.0003.850.0003.140.000
Tùng Lâm 1
Mục 2404
7.900.000
Tùng Lâm 10
Mục 2413
7.900.000
Tùng Lâm 2
Mục 2405
7.900.000
Tùng Lâm 3
Mục 2406
7.900.000
Tùng Lâm 4
Mục 2407
7.900.000
Tùng Lâm 5
Mục 2408
7.900.000
Tùng Lâm 6
Mục 2409
7.900.000
Tùng Lâm 7
Mục 2410
7.900.000
Tùng Lâm 8
Mục 2411
7.900.000
Tùng Lâm 9
Mục 2412
7.900.000
Tùng Thiện Vương
Mục 2414
18.240.000
Tú Mỡ
Đoạn 10,5m
Mục 2401
14.760.000
Tú Mỡ
Đoạn 7,5m
12.950.000
Tú Quỳ
Đoạn 5,5m
9.100.0004.280.0003.770.0003.080.0002.500.000
Tú Quỳ
Đoạn 7,5m
Mục 2402
10.760.0004.960.0004.350.0003.660.0002.970.000
Tăng Bạt Hổ
Mục 2330
49.990.00019.420.00016.610.00014.270.00012.420.000
Tạ Hiện
Mục 2326
22.570.00010.640.0009.340.0008.500.0006.970.000
Tạ Mỹ Duật
Mục 2327
32.030.00010.340.0009.040.0007.640.0006.250.000
Tạ Quang Bửu
Mục 2328
7.490.000
Tản Đà
Mục 2329
47.770.00012.910.00010.510.0008.600.0007.040.000
Tế Hanh
Phạm Hùng - Huỳnh Tịnh Của
10.390.000
Tế Hanh
Văn Tiến Dũng - Phạm Hùng
Mục 2364
11.930.000
Tố Hữu
Nguyễn Hữu Thọ - Huỳnh Tấn Phát
30.230.00013.370.00010.910.0008.930.0007.300.000
Tố Hữu
Huỳnh Tấn Phát - Núi Thành
34.900.00014.530.00011.660.00011.140.0009.300.000
Tố Hữu
Nguyễn Dữ - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 2387
28.010.00012.160.0009.920.0008.120.0006.630.000
Tống Duy Tân
Mục 2398
12.910.0005.390.0004.730.0003.860.0003.160.000
Tống Phước Phổ
Mục 2399
30.320.00014.700.00012.590.00011.550.0009.940.000
Tốt Động
Nguyễn Sinh Sắc - Trần Đình Tri
Mục 2400
12.550.000
Tốt Động
Trần Đình Tri - cuối đường
11.990.000
Từ Giấy
Mục 2416
13.600.000
Ung Văn Khiêm
Đoạn 7,5m
Mục 2735
29.450.000
Ung Văn Khiêm
Đoạn 5,5m
25.030.000
Ung Văn Khiêm
Đoạn 3,5m
22.450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.