Bảng giá đất Phường Hòa Xuân, Đà Nẵng từ 01/01/2026
216 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hòa Xuân là 36.680.000 đồng/m² (Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân, Đường 21m), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu C | Đường 15m Mục 4 | 29.370.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộng | Đường 7,5m Mục 3 | 11.410.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộng | Đường 10,5m Mục 3 | 14.210.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộng | Đường 15m Mục 3 | 17.450.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộng | Đường 5,5m Mục 3 | 9.160.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1 | Đường 15m Mục 1 | 20.160.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1 | Đường 5,5m Mục 1 | 12.890.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1 | Đường 10,5m Mục 1 | 17.650.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1 | Đường 7,5m Mục 1 | 15.840.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2 | Đường 15m Mục 2 | 18.620.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2 | Đường 5,5m Mục 2 | 12.140.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2 | Đường 10,5m Mục 2 | 16.390.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2 | Đường 7,5m Mục 2 | 14.620.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương | Đường 21m Mục 5 | 34.890.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương | Đường 15m Mục 5 | 29.730.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương | Đường 7,5m Mục 5 | 23.180.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương | Đường 10,5m Mục 5 | 25.510.000 |
| Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 26 | 3.510.000 |
| Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 26 | 2.100.000 |
| Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 26 | 2.620.000 |
| Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 26 | 1.910.000 |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 27 | 3.110.000 |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 27 | 2.000.000 |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 27 | 1.690.000 |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 27 | 2.360.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 25 | 1.460.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 25 | 3.020.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 25 | 1.710.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 25 | 2.070.000 |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 10,5m Mục 8 | 14.460.000 |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 7,5m Mục 8 | 12.940.000 |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 5,5m Mục 8 | 10.830.000 |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 15m Mục 8 | 16.520.000 |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 15m Mục 13 | 15.100.000 |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 5,5m Mục 13 | 9.930.000 |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 7,5m Mục 13 | 11.610.000 |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 10,5m Mục 13 | 13.260.000 |
| Khu dân cư Phong Nam | Đường 7,5m Mục 11 | 8.140.000 |
| Khu dân cư Phong Nam | Đường 5,5m Mục 11 | 6.660.000 |
| Khu dân cư Phong Nam | Đường 3,5m Mục 11 | 5.200.000 |
| Khu dân cư Phong Nam | Đường 3,75m Mục 11 | 5.490.000 |
| Khu dân cư Phong Nam 2 | Đường 3,75m Mục 12 | 5.490.000 |
| Khu dân cư Phong Nam 2 | Đường 7,5m Mục 12 | 8.140.000 |
| Khu dân cư Phong Nam 2 | Đường 3,5m Mục 12 | 5.200.000 |
| Khu dân cư Phong Nam 2 | Đường 5,5m Mục 12 | 6.660.000 |
| Khu dân cư gia đình quân đội | Đường 5,5m Mục 19 | 6.060.000 |
| Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng | Đường 7,5m Mục 18 | 7.850.000 |
| Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng | Đường 5,5m Mục 18 | 6.760.000 |
| Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) | Đường 7,5m Mục 7 | 15.200.000 |
| Khu tái định cư Giáng Nam 2 | Đường 7,5m Mục 14 | 6.330.000 |
| Khu tái định cư Giáng Nam 2 | Đường 3,5m Mục 14 | 5.160.000 |
| Khu tái định cư Giáng Nam 2 | Đường 3,75m Mục 14 | 5.460.000 |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam | Đường 5,5m Mục 15 | 6.650.000 |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam | Đường 7,5m Mục 15 | 7.850.000 |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng | Đường 7,5m Mục 16 | 7.850.000 |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng | Đường 5,5m Mục 16 | 6.650.000 |
| Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam | Đường 5,5m Mục 17 | 6.180.000 |
| Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605 | Đường 7,5m Mục 10 | 8.620.000 |
| Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605 | Đường 10,5m Mục 10 | 9.490.000 |
| Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605 | Đường 5,5m Mục 10 | 7.040.000 |
| Khu tái định cư ĐT.605 | Đường 7,5m Mục 9 | 8.620.000 |
| Khu tái định cư ĐT.605 | Đường 5,5m Mục 9 | 7.040.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 10,5m Mục 6 | 27.110.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 15m Mục 6 | 30.530.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 21m Mục 6 | 36.680.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 7,5m Mục 6 | 24.390.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 5,5m Mục 6 | 20.980.000 |
| Tuyến đường Quang Châu | Đường QL.1A - Đình làng Quang Châu Mục 24 | 7.280.000 |
| Tuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa Phước cũ | QL.1A - Đình làng Quang Châu Mục 21 | 7.280.000 |
| Đường chính thôn Đông Hòa | Đường QL.1A - Giáp Trường Lê Kim Lăng Mục 23 | 3.910.000 |
| Đường nhựa thôn Phong Nam | Mục 22 | 7.280.000 |
| Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu | Mục 20 | 10.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu C | Đường 15m Mục 4 | 14.690.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộng | Đường 5,5m Mục 3 | 4.580.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộng | Đường 15m Mục 3 | 8.730.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộng | Đường 7,5m Mục 3 | 5.710.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộng | Đường 10,5m Mục 3 | 7.110.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1 | Đường 15m Mục 1 | 10.080.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1 | Đường 7,5m Mục 1 | 7.920.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1 | Đường 5,5m Mục 1 | 6.450.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1 | Đường 10,5m Mục 1 | 8.830.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2 | Đường 7,5m Mục 2 | 7.310.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2 | Đường 15m Mục 2 | 9.310.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2 | Đường 5,5m Mục 2 | 6.070.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2 | Đường 10,5m Mục 2 | 8.200.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương | Đường 15m Mục 5 | 14.870.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương | Đường 10,5m Mục 5 | 12.760.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương | Đường 7,5m Mục 5 | 11.590.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương | Đường 21m Mục 5 | 17.450.000 |
| Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 26 | 1.760.000 |
| Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 26 | 1.050.000 |
| Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 26 | 960.000 |
| Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 26 | 1.310.000 |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 27 | 1.000.000 |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 27 | 850.000 |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 27 | 1.180.000 |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 27 | 1.560.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 25 | 860.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 25 | 1.510.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 25 | 1.040.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 25 | 730.000 |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 5,5m Mục 8 | 5.420.000 |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 10,5m Mục 8 | 7.230.000 |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 15m Mục 8 | 8.260.000 |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 7,5m Mục 8 | 6.470.000 |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 10,5m Mục 13 | 6.630.000 |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 5,5m Mục 13 | 4.970.000 |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 15m Mục 13 | 7.550.000 |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 7,5m Mục 13 | 5.810.000 |
| Khu dân cư Phong Nam | Đường 7,5m Mục 11 | 4.070.000 |
| Khu dân cư Phong Nam | Đường 3,5m Mục 11 | 2.600.000 |
| Khu dân cư Phong Nam | Đường 3,75m Mục 11 | 2.750.000 |
| Khu dân cư Phong Nam | Đường 5,5m Mục 11 | 3.330.000 |
| Khu dân cư Phong Nam 2 | Đường 7,5m Mục 12 | 4.070.000 |
| Khu dân cư Phong Nam 2 | Đường 5,5m Mục 12 | 3.330.000 |
| Khu dân cư Phong Nam 2 | Đường 3,5m Mục 12 | 2.600.000 |
| Khu dân cư Phong Nam 2 | Đường 3,75m Mục 12 | 2.750.000 |
| Khu dân cư gia đình quân đội | Đường 5,5m Mục 19 | 3.030.000 |
| Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng | Đường 7,5m Mục 18 | 3.930.000 |
| Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng | Đường 5,5m Mục 18 | 3.380.000 |
| Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) | Đường 7,5m Mục 7 | 7.600.000 |
| Khu tái định cư Giáng Nam 2 | Đường 3,75m Mục 14 | 2.730.000 |
| Khu tái định cư Giáng Nam 2 | Đường 3,5m Mục 14 | 2.580.000 |
| Khu tái định cư Giáng Nam 2 | Đường 7,5m Mục 14 | 3.170.000 |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam | Đường 7,5m Mục 15 | 3.930.000 |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam | Đường 5,5m Mục 15 | 3.330.000 |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng | Đường 7,5m Mục 16 | 3.930.000 |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng | Đường 5,5m Mục 16 | 3.330.000 |
| Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam | Đường 5,5m Mục 17 | 3.090.000 |
| Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605 | Đường 5,5m Mục 10 | 3.520.000 |
| Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605 | Đường 7,5m Mục 10 | 4.310.000 |
| Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605 | Đường 10,5m Mục 10 | 4.750.000 |
| Khu tái định cư ĐT.605 | Đường 5,5m Mục 9 | 3.520.000 |
| Khu tái định cư ĐT.605 | Đường 7,5m Mục 9 | 4.310.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 5,5m Mục 6 | 10.490.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 15m Mục 6 | 15.270.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 7,5m Mục 6 | 12.200.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 21m Mục 6 | 18.340.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 10,5m Mục 6 | 13.560.000 |
| Tuyến đường Quang Châu | Đường QL.1A - Đình làng Quang Châu Mục 24 | 3.640.000 |
| Tuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa Phước cũ | QL.1A - Đình làng Quang Châu Mục 21 | 3.640.000 |
| Đường chính thôn Đông Hòa | Đường QL.1A - Giáp Trường Lê Kim Lăng Mục 23 | 1.960.000 |
| Đường nhựa thôn Phong Nam | Mục 22 | 3.640.000 |
| Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu | Mục 20 | 5.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu C | Đường 15m Mục 4 | 17.620.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộng | Đường 5,5m Mục 3 | 5.500.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộng | Đường 7,5m Mục 3 | 6.850.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộng | Đường 10,5m Mục 3 | 8.530.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộng | Đường 15m Mục 3 | 10.470.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1 | Đường 15m Mục 1 | 12.100.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1 | Đường 5,5m Mục 1 | 7.730.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1 | Đường 10,5m Mục 1 | 10.590.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1 | Đường 7,5m Mục 1 | 9.500.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2 | Đường 15m Mục 2 | 11.170.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2 | Đường 5,5m Mục 2 | 7.280.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2 | Đường 10,5m Mục 2 | 9.830.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2 | Đường 7,5m Mục 2 | 8.770.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương | Đường 21m Mục 5 | 20.930.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương | Đường 10,5m Mục 5 | 15.310.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương | Đường 7,5m Mục 5 | 13.910.000 |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương | Đường 15m Mục 5 | 17.840.000 |
| Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 26 | 2.110.000 |
| Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 26 | 1.260.000 |
| Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 26 | 1.570.000 |
| Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 26 | 1.150.000 |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 27 | 1.010.000 |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 27 | 1.420.000 |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 27 | 1.870.000 |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 27 | 1.200.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 25 | 1.240.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 25 | 1.810.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 25 | 880.000 |
| Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 25 | 1.030.000 |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 10,5m Mục 8 | 8.680.000 |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 7,5m Mục 8 | 7.760.000 |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 5,5m Mục 8 | 6.500.000 |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 15m Mục 8 | 9.910.000 |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 5,5m Mục 13 | 5.960.000 |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 15m Mục 13 | 9.060.000 |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 7,5m Mục 13 | 6.970.000 |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ | Đường 10,5m Mục 13 | 7.960.000 |
| Khu dân cư Phong Nam | Đường 3,5m Mục 11 | 3.120.000 |
| Khu dân cư Phong Nam | Đường 5,5m Mục 11 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Phong Nam | Đường 3,75m Mục 11 | 3.290.000 |
| Khu dân cư Phong Nam | Đường 7,5m Mục 11 | 4.880.000 |
| Khu dân cư Phong Nam 2 | Đường 3,75m Mục 12 | 3.290.000 |
| Khu dân cư Phong Nam 2 | Đường 7,5m Mục 12 | 4.880.000 |
| Khu dân cư Phong Nam 2 | Đường 3,5m Mục 12 | 3.120.000 |
| Khu dân cư Phong Nam 2 | Đường 5,5m Mục 12 | 4.000.000 |
| Khu dân cư gia đình quân đội | Đường 5,5m Mục 19 | 3.640.000 |
| Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng | Đường 5,5m Mục 18 | 4.060.000 |
| Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng | Đường 7,5m Mục 18 | 4.710.000 |
| Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) | Đường 7,5m Mục 7 | 9.120.000 |
| Khu tái định cư Giáng Nam 2 | Đường 7,5m Mục 14 | 3.800.000 |
| Khu tái định cư Giáng Nam 2 | Đường 3,75m Mục 14 | 3.280.000 |
| Khu tái định cư Giáng Nam 2 | Đường 3,5m Mục 14 | 3.100.000 |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam | Đường 5,5m Mục 15 | 3.990.000 |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam | Đường 7,5m Mục 15 | 4.710.000 |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng | Đường 5,5m Mục 16 | 3.990.000 |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng | Đường 7,5m Mục 16 | 4.710.000 |
| Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam | Đường 5,5m Mục 17 | 3.710.000 |
| Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605 | Đường 7,5m Mục 10 | 5.170.000 |
| Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605 | Đường 10,5m Mục 10 | 5.690.000 |
| Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605 | Đường 5,5m Mục 10 | 4.220.000 |
| Khu tái định cư ĐT.605 | Đường 7,5m Mục 9 | 5.170.000 |
| Khu tái định cư ĐT.605 | Đường 5,5m Mục 9 | 4.220.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 21m Mục 6 | 22.010.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 10,5m Mục 6 | 16.270.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 15m Mục 6 | 18.320.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 7,5m Mục 6 | 14.630.000 |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân | Đường 5,5m Mục 6 | 12.590.000 |
| Tuyến đường Quang Châu | Đường QL.1A - Đình làng Quang Châu Mục 24 | 4.370.000 |
| Tuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa Phước cũ | QL.1A - Đình làng Quang Châu Mục 21 | 4.370.000 |
| Đường chính thôn Đông Hòa | Đường QL.1A - Giáp Trường Lê Kim Lăng Mục 23 | 2.350.000 |
| Đường nhựa thôn Phong Nam | Mục 22 | 4.370.000 |
| Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu | Mục 20 | 6.360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.