Bảng giá đất Phường Hòa Xuân, Đà Nẵng từ 01/01/2026

216 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hòa Xuân36.680.000 đồng/m² (Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân, Đường 21m), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu CĐường 15m
Mục 4
29.370.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộngĐường 7,5m
Mục 3
11.410.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộngĐường 10,5m
Mục 3
14.210.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộngĐường 15m
Mục 3
17.450.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộngĐường 5,5m
Mục 3
9.160.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1Đường 15m
Mục 1
20.160.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1Đường 5,5m
Mục 1
12.890.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1Đường 10,5m
Mục 1
17.650.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1Đường 7,5m
Mục 1
15.840.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2Đường 15m
Mục 2
18.620.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2Đường 5,5m
Mục 2
12.140.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2Đường 10,5m
Mục 2
16.390.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2Đường 7,5m
Mục 2
14.620.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri PhươngĐường 21m
Mục 5
34.890.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri PhươngĐường 15m
Mục 5
29.730.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri PhươngĐường 7,5m
Mục 5
23.180.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri PhươngĐường 10,5m
Mục 5
25.510.000
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 26
3.510.000
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 26
2.100.000
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 26
2.620.000
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng dưới 2m
Mục 26
1.910.000
Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 27
3.110.000
Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 27
2.000.000
Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng dưới 2m
Mục 27
1.690.000
Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 27
2.360.000
Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũĐường rộng dưới 2m
Mục 25
1.460.000
Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 25
3.020.000
Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 25
1.710.000
Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 25
2.070.000
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm LệĐường 10,5m
Mục 8
14.460.000
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm LệĐường 7,5m
Mục 8
12.940.000
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm LệĐường 5,5m
Mục 8
10.830.000
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm LệĐường 15m
Mục 8
16.520.000
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm LệĐường 15m
Mục 13
15.100.000
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm LệĐường 5,5m
Mục 13
9.930.000
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm LệĐường 7,5m
Mục 13
11.610.000
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm LệĐường 10,5m
Mục 13
13.260.000
Khu dân cư Phong NamĐường 7,5m
Mục 11
8.140.000
Khu dân cư Phong NamĐường 5,5m
Mục 11
6.660.000
Khu dân cư Phong NamĐường 3,5m
Mục 11
5.200.000
Khu dân cư Phong NamĐường 3,75m
Mục 11
5.490.000
Khu dân cư Phong Nam 2Đường 3,75m
Mục 12
5.490.000
Khu dân cư Phong Nam 2Đường 7,5m
Mục 12
8.140.000
Khu dân cư Phong Nam 2Đường 3,5m
Mục 12
5.200.000
Khu dân cư Phong Nam 2Đường 5,5m
Mục 12
6.660.000
Khu dân cư gia đình quân độiĐường 5,5m
Mục 19
6.060.000
Khu dân cư phía Nam cầu Quá GiángĐường 7,5m
Mục 18
7.850.000
Khu dân cư phía Nam cầu Quá GiángĐường 5,5m
Mục 18
6.760.000
Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ)Đường 7,5m
Mục 7
15.200.000
Khu tái định cư Giáng Nam 2Đường 7,5m
Mục 14
6.330.000
Khu tái định cư Giáng Nam 2Đường 3,5m
Mục 14
5.160.000
Khu tái định cư Giáng Nam 2Đường 3,75m
Mục 14
5.460.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía NamĐường 5,5m
Mục 15
6.650.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía NamĐường 7,5m
Mục 15
7.850.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộngĐường 7,5m
Mục 16
7.850.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộngĐường 5,5m
Mục 16
6.650.000
Khu tái định cư phục vụ bến xe phía NamĐường 5,5m
Mục 17
6.180.000
Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605Đường 7,5m
Mục 10
8.620.000
Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605Đường 10,5m
Mục 10
9.490.000
Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605Đường 5,5m
Mục 10
7.040.000
Khu tái định cư ĐT.605Đường 7,5m
Mục 9
8.620.000
Khu tái định cư ĐT.605Đường 5,5m
Mục 9
7.040.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 10,5m
Mục 6
27.110.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 15m
Mục 6
30.530.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 21m
Mục 6
36.680.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 7,5m
Mục 6
24.390.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 5,5m
Mục 6
20.980.000
Tuyến đường Quang ChâuĐường QL.1A - Đình làng Quang Châu
Mục 24
7.280.000
Tuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa Phước cũQL.1A - Đình làng Quang Châu
Mục 21
7.280.000
Đường chính thôn Đông HòaĐường QL.1A - Giáp Trường Lê Kim Lăng
Mục 23
3.910.000
Đường nhựa thôn Phong Nam
Mục 22
7.280.000
Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu
Mục 20
10.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu CĐường 15m
Mục 4
14.690.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộngĐường 5,5m
Mục 3
4.580.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộngĐường 15m
Mục 3
8.730.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộngĐường 7,5m
Mục 3
5.710.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộngĐường 10,5m
Mục 3
7.110.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1Đường 15m
Mục 1
10.080.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1Đường 7,5m
Mục 1
7.920.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1Đường 5,5m
Mục 1
6.450.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1Đường 10,5m
Mục 1
8.830.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2Đường 7,5m
Mục 2
7.310.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2Đường 15m
Mục 2
9.310.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2Đường 5,5m
Mục 2
6.070.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2Đường 10,5m
Mục 2
8.200.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri PhươngĐường 15m
Mục 5
14.870.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri PhươngĐường 10,5m
Mục 5
12.760.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri PhươngĐường 7,5m
Mục 5
11.590.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri PhươngĐường 21m
Mục 5
17.450.000
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 26
1.760.000
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 26
1.050.000
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng dưới 2m
Mục 26
960.000
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 26
1.310.000
Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 27
1.000.000
Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng dưới 2m
Mục 27
850.000
Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 27
1.180.000
Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 27
1.560.000
Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 25
860.000
Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 25
1.510.000
Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 25
1.040.000
Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũĐường rộng dưới 2m
Mục 25
730.000
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm LệĐường 5,5m
Mục 8
5.420.000
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm LệĐường 10,5m
Mục 8
7.230.000
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm LệĐường 15m
Mục 8
8.260.000
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm LệĐường 7,5m
Mục 8
6.470.000
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm LệĐường 10,5m
Mục 13
6.630.000
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm LệĐường 5,5m
Mục 13
4.970.000
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm LệĐường 15m
Mục 13
7.550.000
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm LệĐường 7,5m
Mục 13
5.810.000
Khu dân cư Phong NamĐường 7,5m
Mục 11
4.070.000
Khu dân cư Phong NamĐường 3,5m
Mục 11
2.600.000
Khu dân cư Phong NamĐường 3,75m
Mục 11
2.750.000
Khu dân cư Phong NamĐường 5,5m
Mục 11
3.330.000
Khu dân cư Phong Nam 2Đường 7,5m
Mục 12
4.070.000
Khu dân cư Phong Nam 2Đường 5,5m
Mục 12
3.330.000
Khu dân cư Phong Nam 2Đường 3,5m
Mục 12
2.600.000
Khu dân cư Phong Nam 2Đường 3,75m
Mục 12
2.750.000
Khu dân cư gia đình quân độiĐường 5,5m
Mục 19
3.030.000
Khu dân cư phía Nam cầu Quá GiángĐường 7,5m
Mục 18
3.930.000
Khu dân cư phía Nam cầu Quá GiángĐường 5,5m
Mục 18
3.380.000
Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ)Đường 7,5m
Mục 7
7.600.000
Khu tái định cư Giáng Nam 2Đường 3,75m
Mục 14
2.730.000
Khu tái định cư Giáng Nam 2Đường 3,5m
Mục 14
2.580.000
Khu tái định cư Giáng Nam 2Đường 7,5m
Mục 14
3.170.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía NamĐường 7,5m
Mục 15
3.930.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía NamĐường 5,5m
Mục 15
3.330.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộngĐường 7,5m
Mục 16
3.930.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộngĐường 5,5m
Mục 16
3.330.000
Khu tái định cư phục vụ bến xe phía NamĐường 5,5m
Mục 17
3.090.000
Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605Đường 5,5m
Mục 10
3.520.000
Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605Đường 7,5m
Mục 10
4.310.000
Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605Đường 10,5m
Mục 10
4.750.000
Khu tái định cư ĐT.605Đường 5,5m
Mục 9
3.520.000
Khu tái định cư ĐT.605Đường 7,5m
Mục 9
4.310.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 5,5m
Mục 6
10.490.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 15m
Mục 6
15.270.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 7,5m
Mục 6
12.200.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 21m
Mục 6
18.340.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 10,5m
Mục 6
13.560.000
Tuyến đường Quang ChâuĐường QL.1A - Đình làng Quang Châu
Mục 24
3.640.000
Tuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa Phước cũQL.1A - Đình làng Quang Châu
Mục 21
3.640.000
Đường chính thôn Đông HòaĐường QL.1A - Giáp Trường Lê Kim Lăng
Mục 23
1.960.000
Đường nhựa thôn Phong Nam
Mục 22
3.640.000
Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu
Mục 20
5.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu CĐường 15m
Mục 4
17.620.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộngĐường 5,5m
Mục 3
5.500.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộngĐường 7,5m
Mục 3
6.850.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộngĐường 10,5m
Mục 3
8.530.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu D và Khu E2 mở rộngĐường 15m
Mục 3
10.470.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1Đường 15m
Mục 1
12.100.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1Đường 5,5m
Mục 1
7.730.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1Đường 10,5m
Mục 1
10.590.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E1Đường 7,5m
Mục 1
9.500.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2Đường 15m
Mục 2
11.170.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2Đường 5,5m
Mục 2
7.280.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2Đường 10,5m
Mục 2
9.830.000
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Khu E2Đường 7,5m
Mục 2
8.770.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri PhươngĐường 21m
Mục 5
20.930.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri PhươngĐường 10,5m
Mục 5
15.310.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri PhươngĐường 7,5m
Mục 5
13.910.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri PhươngĐường 15m
Mục 5
17.840.000
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 26
2.110.000
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 26
1.260.000
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 26
1.570.000
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng dưới 2m
Mục 26
1.150.000
Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng dưới 2m
Mục 27
1.010.000
Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 27
1.420.000
Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 27
1.870.000
Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 27
1.200.000
Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 25
1.240.000
Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 25
1.810.000
Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũĐường rộng dưới 2m
Mục 25
880.000
Các thôn thuộc xã Hòa Châu cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 25
1.030.000
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm LệĐường 10,5m
Mục 8
8.680.000
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm LệĐường 7,5m
Mục 8
7.760.000
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm LệĐường 5,5m
Mục 8
6.500.000
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm LệĐường 15m
Mục 8
9.910.000
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm LệĐường 5,5m
Mục 13
5.960.000
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm LệĐường 15m
Mục 13
9.060.000
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm LệĐường 7,5m
Mục 13
6.970.000
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm LệĐường 10,5m
Mục 13
7.960.000
Khu dân cư Phong NamĐường 3,5m
Mục 11
3.120.000
Khu dân cư Phong NamĐường 5,5m
Mục 11
4.000.000
Khu dân cư Phong NamĐường 3,75m
Mục 11
3.290.000
Khu dân cư Phong NamĐường 7,5m
Mục 11
4.880.000
Khu dân cư Phong Nam 2Đường 3,75m
Mục 12
3.290.000
Khu dân cư Phong Nam 2Đường 7,5m
Mục 12
4.880.000
Khu dân cư Phong Nam 2Đường 3,5m
Mục 12
3.120.000
Khu dân cư Phong Nam 2Đường 5,5m
Mục 12
4.000.000
Khu dân cư gia đình quân độiĐường 5,5m
Mục 19
3.640.000
Khu dân cư phía Nam cầu Quá GiángĐường 5,5m
Mục 18
4.060.000
Khu dân cư phía Nam cầu Quá GiángĐường 7,5m
Mục 18
4.710.000
Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ)Đường 7,5m
Mục 7
9.120.000
Khu tái định cư Giáng Nam 2Đường 7,5m
Mục 14
3.800.000
Khu tái định cư Giáng Nam 2Đường 3,75m
Mục 14
3.280.000
Khu tái định cư Giáng Nam 2Đường 3,5m
Mục 14
3.100.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía NamĐường 5,5m
Mục 15
3.990.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía NamĐường 7,5m
Mục 15
4.710.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộngĐường 5,5m
Mục 16
3.990.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộngĐường 7,5m
Mục 16
4.710.000
Khu tái định cư phục vụ bến xe phía NamĐường 5,5m
Mục 17
3.710.000
Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605Đường 7,5m
Mục 10
5.170.000
Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605Đường 10,5m
Mục 10
5.690.000
Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT.605Đường 5,5m
Mục 10
4.220.000
Khu tái định cư ĐT.605Đường 7,5m
Mục 9
5.170.000
Khu tái định cư ĐT.605Đường 5,5m
Mục 9
4.220.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 21m
Mục 6
22.010.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 10,5m
Mục 6
16.270.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 15m
Mục 6
18.320.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 7,5m
Mục 6
14.630.000
Khu đô thị sinh thái Hòa XuânĐường 5,5m
Mục 6
12.590.000
Tuyến đường Quang ChâuĐường QL.1A - Đình làng Quang Châu
Mục 24
4.370.000
Tuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa Phước cũQL.1A - Đình làng Quang Châu
Mục 21
4.370.000
Đường chính thôn Đông HòaĐường QL.1A - Giáp Trường Lê Kim Lăng
Mục 23
2.350.000
Đường nhựa thôn Phong Nam
Mục 22
4.370.000
Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu
Mục 20
6.360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.