Bảng giá đất Phường Hải Vân, Đà Nẵng từ 01/01/2026

111 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hải Vân17.800.000 đồng/m² (Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và Các khu dân cư phía Bắc đường số 5, Đường 15m), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 10,5m
Mục 6
13.760.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 3,5m
Mục 6
8.630.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 7,5m
Mục 6
11.230.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 5,5m
Mục 6
10.650.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 15m
Mục 6
16.830.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 5,5m
Mục 7
7.290.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 15m
Mục 7
10.770.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 10,5m
Mục 7
9.140.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 7,5m
Mục 7
8.120.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 3,5m
Mục 7
6.640.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và Các khu dân cư phía Bắc đường số 5Đường 15m
Mục 2
17.800.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và Các khu dân cư phía Bắc đường số 5Đường 5,5m
Mục 2
9.190.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và Các khu dân cư phía Bắc đường số 5Đường 7,5m
Mục 2
11.270.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và Các khu dân cư phía Bắc đường số 5Đường 10,5m
Mục 2
14.570.000
Khu TĐC Hòa Liên 2, 3, 4Đường 7,5m
Mục 9
7.860.000
Khu TĐC Hòa Liên 2, 3, 4Đường 5,5m
Mục 9
6.960.000
Khu TĐC Tà Lang Giàn BíĐường 5,5m
Mục 5
790.000
Khu TĐC Tà Lang Giàn BíĐường 7,5m
Mục 5
820.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ caoĐường 5,5m
Mục 12
6.990.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ caoĐường 7,5m
Mục 12
7.920.000
Khu TĐC trung tâm xã Hòa BắcĐường 7,5m
Mục 4
820.000
Khu TĐC trung tâm xã Hòa BắcĐường 5,5m
Mục 4
790.000
Khu TĐC xã Hòa Liên cũ và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dàiĐường 5,5m
Mục 10
7.450.000
Khu TĐC xã Hòa Liên cũ và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dàiĐường 7,5m
Mục 10
8.880.000
Khu dân cư Golden HillsĐường 15m
Mục 8
13.660.000
Khu dân cư Golden HillsĐường 7,5m
Mục 8
10.940.000
Khu dân cư Golden HillsĐường 10,5m
Mục 8
12.390.000
Khu dân cư Golden HillsĐường 5,5m
Mục 8
10.000.000
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy TúĐường 5,5m
Mục 1
10.180.000
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy TúĐường 7,5m
Mục 1
11.550.000
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy TúĐường 15m
Mục 1
13.960.000
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy TúĐường 10,5m
Mục 1
12.430.000
Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5Đường 3,5m
Mục 3
710.000
Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5Đường 5,5m
Mục 3
780.000
Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dàiĐường 5,5m
Mục 11
10.370.000
Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dàiĐường 7,5m
Mục 11
11.530.000
Đoạn từ cầu Trường Định đến đường Thủy Tú - Phó Nam
Mục 13
2.960.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 5,5m
Mục 6
5.330.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 3,5m
Mục 6
4.320.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 7,5m
Mục 6
5.620.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 15m
Mục 6
8.420.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 10,5m
Mục 6
6.880.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 15m
Mục 7
5.390.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 7,5m
Mục 7
4.060.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 10,5m
Mục 7
4.570.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 5,5m
Mục 7
3.650.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 3,5m
Mục 7
3.320.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và Các khu dân cư phía Bắc đường số 5Đường 10,5m
Mục 2
7.290.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và Các khu dân cư phía Bắc đường số 5Đường 5,5m
Mục 2
4.600.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và Các khu dân cư phía Bắc đường số 5Đường 7,5m
Mục 2
5.640.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và Các khu dân cư phía Bắc đường số 5Đường 15m
Mục 2
8.900.000
Khu TĐC Hòa Liên 2, 3, 4Đường 7,5m
Mục 9
3.930.000
Khu TĐC Hòa Liên 2, 3, 4Đường 5,5m
Mục 9
3.480.000
Khu TĐC Tà Lang Giàn BíĐường 5,5m
Mục 5
400.000
Khu TĐC Tà Lang Giàn BíĐường 7,5m
Mục 5
410.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ caoĐường 5,5m
Mục 12
3.500.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ caoĐường 7,5m
Mục 12
3.960.000
Khu TĐC trung tâm xã Hòa BắcĐường 5,5m
Mục 4
400.000
Khu TĐC trung tâm xã Hòa BắcĐường 7,5m
Mục 4
410.000
Khu TĐC xã Hòa Liên cũ và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dàiĐường 5,5m
Mục 10
3.730.000
Khu TĐC xã Hòa Liên cũ và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dàiĐường 7,5m
Mục 10
4.440.000
Khu dân cư Golden HillsĐường 10,5m
Mục 8
6.200.000
Khu dân cư Golden HillsĐường 15m
Mục 8
6.830.000
Khu dân cư Golden HillsĐường 7,5m
Mục 8
5.470.000
Khu dân cư Golden HillsĐường 5,5m
Mục 8
5.000.000
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy TúĐường 15m
Mục 1
6.980.000
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy TúĐường 7,5m
Mục 1
5.780.000
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy TúĐường 10,5m
Mục 1
6.220.000
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy TúĐường 5,5m
Mục 1
5.090.000
Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5Đường 5,5m
Mục 3
390.000
Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5Đường 3,5m
Mục 3
360.000
Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dàiĐường 5,5m
Mục 11
5.190.000
Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dàiĐường 7,5m
Mục 11
5.770.000
Đoạn từ cầu Trường Định đến đường Thủy Tú - Phó Nam
Mục 13
1.480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 7,5m
Mục 6
6.740.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 3,5m
Mục 6
5.180.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 15m
Mục 6
10.100.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 10,5m
Mục 6
8.260.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam cũĐường 5,5m
Mục 6
6.390.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 15m
Mục 7
6.460.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 10,5m
Mục 7
5.480.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 3,5m
Mục 7
3.980.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 7,5m
Mục 7
4.870.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc cũĐường 5,5m
Mục 7
4.370.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và Các khu dân cư phía Bắc đường số 5Đường 10,5m
Mục 2
8.740.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và Các khu dân cư phía Bắc đường số 5Đường 15m
Mục 2
10.680.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và Các khu dân cư phía Bắc đường số 5Đường 7,5m
Mục 2
6.760.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và Các khu dân cư phía Bắc đường số 5Đường 5,5m
Mục 2
5.510.000
Khu TĐC Hòa Liên 2, 3, 4Đường 7,5m
Mục 9
4.720.000
Khu TĐC Hòa Liên 2, 3, 4Đường 5,5m
Mục 9
4.180.000
Khu TĐC Tà Lang Giàn BíĐường 7,5m
Mục 5
490.000
Khu TĐC Tà Lang Giàn BíĐường 5,5m
Mục 5
470.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ caoĐường 5,5m
Mục 12
4.190.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ caoĐường 7,5m
Mục 12
4.750.000
Khu TĐC trung tâm xã Hòa BắcĐường 7,5m
Mục 4
490.000
Khu TĐC trung tâm xã Hòa BắcĐường 5,5m
Mục 4
470.000
Khu TĐC xã Hòa Liên cũ và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dàiĐường 5,5m
Mục 10
4.470.000
Khu TĐC xã Hòa Liên cũ và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dàiĐường 7,5m
Mục 10
5.330.000
Khu dân cư Golden HillsĐường 15m
Mục 8
8.200.000
Khu dân cư Golden HillsĐường 10,5m
Mục 8
7.430.000
Khu dân cư Golden HillsĐường 5,5m
Mục 8
6.000.000
Khu dân cư Golden HillsĐường 7,5m
Mục 8
6.560.000
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy TúĐường 10,5m
Mục 1
7.460.000
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy TúĐường 5,5m
Mục 1
6.110.000
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy TúĐường 7,5m
Mục 1
6.930.000
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy TúĐường 15m
Mục 1
8.380.000
Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5Đường 3,5m
Mục 3
430.000
Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5Đường 5,5m
Mục 3
470.000
Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dàiĐường 7,5m
Mục 11
6.920.000
Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dàiĐường 5,5m
Mục 11
6.220.000
Đoạn từ cầu Trường Định đến đường Thủy Tú - Phó Nam
Mục 13
1.780.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.