Bảng giá đất Phường Thanh Khê, Đà Nẵng từ 01/01/2026
60 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thanh Khê là 78.120.000 đồng/m² (Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha), Đường 14m), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 5,5m Mục 5 | 28.180.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 3,5m Mục 5 | 23.090.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 15m Mục 5 | 59.380.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 10,5m Mục 5 | 51.380.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 7,5m Mục 5 | 34.400.000 |
| Khu Tái định cư Kiệt 242 Điện Biên Phủ - Rộng 5,5m | Mục 2 | 30.660.000 |
| Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận cũ, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ | Đường 3,5m Mục 1 | 38.370.000 |
| Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận cũ, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ | Đường 10,5m Mục 1 | 76.930.000 |
| Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận cũ, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ | Đường 5,5m Mục 1 | 43.020.000 |
| Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận cũ, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ | Đường 7,5m Mục 1 | 55.830.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 9,5m Mục 4 | 61.070.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 9m Mục 4 | 59.350.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 5,5m Mục 4 | 52.940.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 7,5m Mục 4 | 57.300.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 7m Mục 4 | 55.970.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 11,25m Mục 4 | 70.150.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 10,5m Mục 4 | 65.280.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 14m Mục 4 | 78.120.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 10m Mục 4 | 63.390.000 |
| Đường 5,5m nối từ đường Phan Thanh đến đường Tản Đà | Mục 3 | 77.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 10,5m Mục 5 | 25.690.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 7,5m Mục 5 | 17.200.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 5,5m Mục 5 | 14.090.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 15m Mục 5 | 29.690.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 3,5m Mục 5 | 11.550.000 |
| Khu Tái định cư Kiệt 242 Điện Biên Phủ - Rộng 5,5m | Mục 2 | 15.330.000 |
| Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận cũ, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ | Đường 3,5m Mục 1 | 19.190.000 |
| Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận cũ, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ | Đường 10,5m Mục 1 | 38.470.000 |
| Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận cũ, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ | Đường 5,5m Mục 1 | 21.510.000 |
| Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận cũ, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ | Đường 7,5m Mục 1 | 27.920.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 9,5m Mục 4 | 30.540.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 5,5m Mục 4 | 26.470.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 9m Mục 4 | 29.680.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 7,5m Mục 4 | 28.650.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 7m Mục 4 | 27.990.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 11,25m Mục 4 | 35.080.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 10,5m Mục 4 | 32.640.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 14m Mục 4 | 39.060.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 10m Mục 4 | 31.700.000 |
| Đường 5,5m nối từ đường Phan Thanh đến đường Tản Đà | Mục 3 | 38.950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 5,5m Mục 5 | 16.910.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 15m Mục 5 | 35.630.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 3,5m Mục 5 | 13.850.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 10,5m Mục 5 | 30.830.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn các phường Thanh Khê | Đường 7,5m Mục 5 | 20.640.000 |
| Khu Tái định cư Kiệt 242 Điện Biên Phủ - Rộng 5,5m | Mục 2 | 18.400.000 |
| Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận cũ, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ | Đường 5,5m Mục 1 | 25.810.000 |
| Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận cũ, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ | Đường 7,5m Mục 1 | 33.500.000 |
| Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận cũ, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ | Đường 3,5m Mục 1 | 23.020.000 |
| Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận cũ, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ | Đường 10,5m Mục 1 | 46.160.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 11,25m Mục 4 | 42.090.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 9,5m Mục 4 | 36.640.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 10m Mục 4 | 38.030.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 14m Mục 4 | 46.870.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 7,5m Mục 4 | 34.380.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 10,5m Mục 4 | 39.170.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 9m Mục 4 | 35.610.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 5,5m Mục 4 | 31.760.000 |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc phường phường Thanh Khê (Khu 29ha) | Đường 7m Mục 4 | 33.580.000 |
| Đường 5,5m nối từ đường Phan Thanh đến đường Tản Đà | Mục 3 | 46.740.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.