Bảng giá đất Phường Hòa Khánh, Đà Nẵng từ 01/01/2026

151 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hòa Khánh32.340.000 đồng/m² (Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang, Đường 15m), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa KhánhĐường 5,5m
Mục 16
9.770.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa KhánhĐường 10,5m
Mục 16
14.560.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa KhánhĐường 3,5m
Mục 16
8.040.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa KhánhĐường 7,5m
Mục 16
12.060.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa KhánhĐường 15m
Mục 16
17.840.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 3,5m
Mục 6
14.020.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 5,5m
Mục 6
17.070.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 7,5m
Mục 6
20.350.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 15m
Mục 6
30.740.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 10,5m
Mục 6
25.240.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 10,5m
Mục 7
8.920.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 7,5m
Mục 7
7.900.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 15m
Mục 7
10.460.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 3,5m
Mục 7
6.470.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 5,5m
Mục 7
7.120.000
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 15
1.430.000
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 15
1.220.000
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 15
1.720.000
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũĐường rộng dưới 2m
Mục 15
980.000
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đườngĐường 5,5m
Mục 8
4.140.000
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đườngĐường 7,5m
Mục 8
4.940.000
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đườngĐường 10,5m
Mục 8
5.690.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dàiĐường 5,5m
Mục 10
3.970.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dàiĐường 7,5m
Mục 10
4.650.000
Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602Đường 10,5m
Mục 9
5.080.000
Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602Đường 7,5m
Mục 9
4.350.000
Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602Đường 5,5m
Mục 9
3.600.000
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy TưởngĐường 7,5m
Mục 4
15.330.000
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy TưởngĐường 10,5m
Mục 4
18.310.000
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy TưởngĐường 5,5m
Mục 4
12.610.000
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375Đường 5,5m
Mục 5
11.520.000
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375Đường 7,5m
Mục 5
13.900.000
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375Đường 10,5m
Mục 5
17.300.000
Thôn An Ngãi ĐôngĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 14
1.280.000
Thôn An Ngãi ĐôngĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 14
1.460.000
Thôn An Ngãi ĐôngĐường rộng dưới 2m
Mục 14
1.100.000
Thôn An Ngãi ĐôngĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 14
1.920.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8Đường 5,5m
Mục 3
15.560.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8Đường 7,5m
Mục 3
19.070.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8Đường 10,5m
Mục 3
23.310.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 5,5m
Mục 1
18.940.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 10,5m
Mục 1
26.340.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 3,5m
Mục 1
15.480.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 15m
Mục 1
32.340.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 7,5m
Mục 1
20.970.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7Đường 5,5m
Mục 2
14.610.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7Đường 10,5m
Mục 2
22.560.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7Đường 7,5m
Mục 2
18.320.000
Đường 10,5m từ ĐT.602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh
Mục 11
16.150.000
Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường tránh Hải Vân - Túy Loan)
Mục 12
5.280.000
Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh
Mục 13
3.530.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa KhánhĐường 15m
Mục 16
8.920.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa KhánhĐường 5,5m
Mục 16
4.890.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa KhánhĐường 7,5m
Mục 16
6.030.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa KhánhĐường 3,5m
Mục 16
4.020.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 7,5m
Mục 6
10.180.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 15m
Mục 6
15.370.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 10,5m
Mục 6
12.620.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 3,5m
Mục 6
7.010.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 5,5m
Mục 6
8.540.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 15m
Mục 7
5.230.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 5,5m
Mục 7
3.560.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 3,5m
Mục 7
3.240.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 10,5m
Mục 7
4.460.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 7,5m
Mục 7
3.950.000
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 15
610.000
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 15
720.000
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 15
860.000
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũĐường rộng dưới 2m
Mục 15
490.000
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đườngĐường 10,5m
Mục 8
2.850.000
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đườngĐường 5,5m
Mục 8
2.070.000
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đườngĐường 7,5m
Mục 8
2.470.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dàiĐường 5,5m
Mục 10
1.990.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dàiĐường 7,5m
Mục 10
2.330.000
Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602Đường 10,5m
Mục 9
2.540.000
Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602Đường 7,5m
Mục 9
2.180.000
Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602Đường 5,5m
Mục 9
1.800.000
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy TưởngĐường 7,5m
Mục 4
7.670.000
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy TưởngĐường 5,5m
Mục 4
6.310.000
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy TưởngĐường 10,5m
Mục 4
9.160.000
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375Đường 5,5m
Mục 5
5.760.000
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375Đường 7,5m
Mục 5
6.950.000
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375Đường 10,5m
Mục 5
8.650.000
Thôn An Ngãi ĐôngĐường rộng dưới 2m
Mục 14
550.000
Thôn An Ngãi ĐôngĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 14
640.000
Thôn An Ngãi ĐôngĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 14
960.000
Thôn An Ngãi ĐôngĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 14
730.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8Đường 5,5m
Mục 3
7.780.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8Đường 10,5m
Mục 3
11.660.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8Đường 7,5m
Mục 3
9.540.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 5,5m
Mục 1
9.470.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 7,5m
Mục 1
10.490.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 15m
Mục 1
16.170.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 3,5m
Mục 1
7.740.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 10,5m
Mục 1
13.170.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7Đường 10,5m
Mục 2
11.280.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7Đường 5,5m
Mục 2
7.310.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7Đường 7,5m
Mục 2
9.160.000
Đường 10,5m từ ĐT.602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh
Mục 11
8.080.000
Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường tránh Hải Vân - Túy Loan)
Mục 12
2.640.000
Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh
Mục 13
1.770.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa KhánhĐường 3,5m
Mục 16
4.820.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa KhánhĐường 15m
Mục 16
10.700.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa KhánhĐường 7,5m
Mục 16
7.240.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa KhánhĐường 5,5m
Mục 16
5.860.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 10,5m
Mục 6
15.140.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 3,5m
Mục 6
8.410.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 7,5m
Mục 6
12.210.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 15m
Mục 6
18.440.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũĐường 5,5m
Mục 6
10.240.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 10,5m
Mục 7
5.350.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 15m
Mục 7
6.280.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 5,5m
Mục 7
4.270.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 3,5m
Mục 7
3.880.000
Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh SơnĐường 7,5m
Mục 7
4.740.000
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũĐường rộng dưới 2m
Mục 15
590.000
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 15
730.000
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 15
860.000
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 15
1.030.000
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đườngĐường 5,5m
Mục 8
2.480.000
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đườngĐường 7,5m
Mục 8
2.960.000
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đườngĐường 10,5m
Mục 8
3.410.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dàiĐường 5,5m
Mục 10
2.380.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dàiĐường 7,5m
Mục 10
2.790.000
Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602Đường 5,5m
Mục 9
2.160.000
Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602Đường 10,5m
Mục 9
3.050.000
Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602Đường 7,5m
Mục 9
2.610.000
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy TưởngĐường 7,5m
Mục 4
9.200.000
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy TưởngĐường 10,5m
Mục 4
10.990.000
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy TưởngĐường 5,5m
Mục 4
7.570.000
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375Đường 5,5m
Mục 5
6.910.000
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375Đường 7,5m
Mục 5
8.340.000
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375Đường 10,5m
Mục 5
10.380.000
Thôn An Ngãi ĐôngĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 14
1.150.000
Thôn An Ngãi ĐôngĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Mục 14
880.000
Thôn An Ngãi ĐôngĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Mục 14
770.000
Thôn An Ngãi ĐôngĐường rộng dưới 2m
Mục 14
660.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8Đường 10,5m
Mục 3
13.990.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8Đường 7,5m
Mục 3
11.440.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8Đường 5,5m
Mục 3
9.340.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 10,5m
Mục 1
15.800.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 3,5m
Mục 1
9.290.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 5,5m
Mục 1
11.360.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 15m
Mục 1
19.400.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương TrangĐường 7,5m
Mục 1
12.580.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7Đường 5,5m
Mục 2
8.770.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7Đường 7,5m
Mục 2
10.990.000
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7Đường 10,5m
Mục 2
13.540.000
Đường 10,5m từ ĐT.602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh
Mục 11
9.690.000
Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường tránh Hải Vân - Túy Loan)
Mục 12
3.170.000
Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh
Mục 13
2.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.