Bảng giá đất Phường Hòa Khánh, Đà Nẵng từ 01/01/2026
151 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hòa Khánh là 32.340.000 đồng/m² (Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang, Đường 15m), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh | Đường 5,5m Mục 16 | 9.770.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh | Đường 10,5m Mục 16 | 14.560.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh | Đường 3,5m Mục 16 | 8.040.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh | Đường 7,5m Mục 16 | 12.060.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh | Đường 15m Mục 16 | 17.840.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 3,5m Mục 6 | 14.020.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 5,5m Mục 6 | 17.070.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 7,5m Mục 6 | 20.350.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 15m Mục 6 | 30.740.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 10,5m Mục 6 | 25.240.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 10,5m Mục 7 | 8.920.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 7,5m Mục 7 | 7.900.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 15m Mục 7 | 10.460.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 3,5m Mục 7 | 6.470.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 5,5m Mục 7 | 7.120.000 |
| Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 15 | 1.430.000 |
| Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 15 | 1.220.000 |
| Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 15 | 1.720.000 |
| Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 15 | 980.000 |
| Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường | Đường 5,5m Mục 8 | 4.140.000 |
| Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường | Đường 7,5m Mục 8 | 4.940.000 |
| Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường | Đường 10,5m Mục 8 | 5.690.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài | Đường 5,5m Mục 10 | 3.970.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài | Đường 7,5m Mục 10 | 4.650.000 |
| Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602 | Đường 10,5m Mục 9 | 5.080.000 |
| Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602 | Đường 7,5m Mục 9 | 4.350.000 |
| Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602 | Đường 5,5m Mục 9 | 3.600.000 |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng | Đường 7,5m Mục 4 | 15.330.000 |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng | Đường 10,5m Mục 4 | 18.310.000 |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng | Đường 5,5m Mục 4 | 12.610.000 |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 | Đường 5,5m Mục 5 | 11.520.000 |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 | Đường 7,5m Mục 5 | 13.900.000 |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 | Đường 10,5m Mục 5 | 17.300.000 |
| Thôn An Ngãi Đông | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 14 | 1.280.000 |
| Thôn An Ngãi Đông | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 14 | 1.460.000 |
| Thôn An Ngãi Đông | Đường rộng dưới 2m Mục 14 | 1.100.000 |
| Thôn An Ngãi Đông | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 14 | 1.920.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8 | Đường 5,5m Mục 3 | 15.560.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8 | Đường 7,5m Mục 3 | 19.070.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8 | Đường 10,5m Mục 3 | 23.310.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 5,5m Mục 1 | 18.940.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 10,5m Mục 1 | 26.340.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 3,5m Mục 1 | 15.480.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 15m Mục 1 | 32.340.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 7,5m Mục 1 | 20.970.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7 | Đường 5,5m Mục 2 | 14.610.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7 | Đường 10,5m Mục 2 | 22.560.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7 | Đường 7,5m Mục 2 | 18.320.000 |
| Đường 10,5m từ ĐT.602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh | Mục 11 | 16.150.000 |
| Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường tránh Hải Vân - Túy Loan) | Mục 12 | 5.280.000 |
| Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh | Mục 13 | 3.530.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh | Đường 15m Mục 16 | 8.920.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh | Đường 5,5m Mục 16 | 4.890.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh | Đường 7,5m Mục 16 | 6.030.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh | Đường 3,5m Mục 16 | 4.020.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 7,5m Mục 6 | 10.180.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 15m Mục 6 | 15.370.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 10,5m Mục 6 | 12.620.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 3,5m Mục 6 | 7.010.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 5,5m Mục 6 | 8.540.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 15m Mục 7 | 5.230.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 5,5m Mục 7 | 3.560.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 3,5m Mục 7 | 3.240.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 10,5m Mục 7 | 4.460.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 7,5m Mục 7 | 3.950.000 |
| Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 15 | 610.000 |
| Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 15 | 720.000 |
| Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 15 | 860.000 |
| Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 15 | 490.000 |
| Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường | Đường 10,5m Mục 8 | 2.850.000 |
| Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường | Đường 5,5m Mục 8 | 2.070.000 |
| Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường | Đường 7,5m Mục 8 | 2.470.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài | Đường 5,5m Mục 10 | 1.990.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài | Đường 7,5m Mục 10 | 2.330.000 |
| Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602 | Đường 10,5m Mục 9 | 2.540.000 |
| Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602 | Đường 7,5m Mục 9 | 2.180.000 |
| Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602 | Đường 5,5m Mục 9 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng | Đường 7,5m Mục 4 | 7.670.000 |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng | Đường 5,5m Mục 4 | 6.310.000 |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng | Đường 10,5m Mục 4 | 9.160.000 |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 | Đường 5,5m Mục 5 | 5.760.000 |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 | Đường 7,5m Mục 5 | 6.950.000 |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 | Đường 10,5m Mục 5 | 8.650.000 |
| Thôn An Ngãi Đông | Đường rộng dưới 2m Mục 14 | 550.000 |
| Thôn An Ngãi Đông | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 14 | 640.000 |
| Thôn An Ngãi Đông | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 14 | 960.000 |
| Thôn An Ngãi Đông | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 14 | 730.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8 | Đường 5,5m Mục 3 | 7.780.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8 | Đường 10,5m Mục 3 | 11.660.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8 | Đường 7,5m Mục 3 | 9.540.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 5,5m Mục 1 | 9.470.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 7,5m Mục 1 | 10.490.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 15m Mục 1 | 16.170.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 3,5m Mục 1 | 7.740.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 10,5m Mục 1 | 13.170.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7 | Đường 10,5m Mục 2 | 11.280.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7 | Đường 5,5m Mục 2 | 7.310.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7 | Đường 7,5m Mục 2 | 9.160.000 |
| Đường 10,5m từ ĐT.602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh | Mục 11 | 8.080.000 |
| Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường tránh Hải Vân - Túy Loan) | Mục 12 | 2.640.000 |
| Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh | Mục 13 | 1.770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh | Đường 3,5m Mục 16 | 4.820.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh | Đường 15m Mục 16 | 10.700.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh | Đường 7,5m Mục 16 | 7.240.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh | Đường 5,5m Mục 16 | 5.860.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 10,5m Mục 6 | 15.140.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 3,5m Mục 6 | 8.410.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 7,5m Mục 6 | 12.210.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 15m Mục 6 | 18.440.000 |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Minh cũ | Đường 5,5m Mục 6 | 10.240.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 10,5m Mục 7 | 5.350.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 15m Mục 7 | 6.280.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 5,5m Mục 7 | 4.270.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 3,5m Mục 7 | 3.880.000 |
| Các khu dân cư Đà Sơn và Khánh Sơn | Đường 7,5m Mục 7 | 4.740.000 |
| Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũ | Đường rộng dưới 2m Mục 15 | 590.000 |
| Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 15 | 730.000 |
| Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 15 | 860.000 |
| Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 15 | 1.030.000 |
| Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường | Đường 5,5m Mục 8 | 2.480.000 |
| Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường | Đường 7,5m Mục 8 | 2.960.000 |
| Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường | Đường 10,5m Mục 8 | 3.410.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài | Đường 5,5m Mục 10 | 2.380.000 |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài | Đường 7,5m Mục 10 | 2.790.000 |
| Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602 | Đường 5,5m Mục 9 | 2.160.000 |
| Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602 | Đường 10,5m Mục 9 | 3.050.000 |
| Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT.602 | Đường 7,5m Mục 9 | 2.610.000 |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng | Đường 7,5m Mục 4 | 9.200.000 |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng | Đường 10,5m Mục 4 | 10.990.000 |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng | Đường 5,5m Mục 4 | 7.570.000 |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 | Đường 5,5m Mục 5 | 6.910.000 |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 | Đường 7,5m Mục 5 | 8.340.000 |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 | Đường 10,5m Mục 5 | 10.380.000 |
| Thôn An Ngãi Đông | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 14 | 1.150.000 |
| Thôn An Ngãi Đông | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m Mục 14 | 880.000 |
| Thôn An Ngãi Đông | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m Mục 14 | 770.000 |
| Thôn An Ngãi Đông | Đường rộng dưới 2m Mục 14 | 660.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8 | Đường 10,5m Mục 3 | 13.990.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8 | Đường 7,5m Mục 3 | 11.440.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 1 và 8 | Đường 5,5m Mục 3 | 9.340.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 10,5m Mục 1 | 15.800.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 3,5m Mục 1 | 9.290.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 5,5m Mục 1 | 11.360.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 15m Mục 1 | 19.400.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang | Đường 7,5m Mục 1 | 12.580.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7 | Đường 5,5m Mục 2 | 8.770.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7 | Đường 7,5m Mục 2 | 10.990.000 |
| Trung tâm đô thị mới Tây Bắc: Khu số 5, 6 và 7 | Đường 10,5m Mục 2 | 13.540.000 |
| Đường 10,5m từ ĐT.602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh | Mục 11 | 9.690.000 |
| Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường tránh Hải Vân - Túy Loan) | Mục 12 | 3.170.000 |
| Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh | Mục 13 | 2.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.